- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1883/QĐ-SGDĐT TP.HCM 2026 giao chỉ tiêu tuyển sinh lớp 1, 6, 10 tư thục
| Cơ quan ban hành: | Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1883/QĐ-SGDĐT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Văn Hiếu |
| Trích yếu: | Về việc giao chỉ tiêu tuyển sinh lớp 1, lớp 6, lớp 10 năm học 2026-2027, loại hình tư thục | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
11/06/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1883/QĐ-SGDĐT
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 1883/QĐ-SGDĐT
| ỦY BAN NHÂN DÂN _________ Số: 1883/QĐ-SGDĐT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM __________________ Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 11 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc giao chỉ tiêu tuyển sinh lớp 1, lớp 6, lớp 10 năm học 2026-2027,
loại hình tư thục
___________
GIÁM ĐỐC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Thông tư số 30/2024/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về ban hành Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông;
Căn cứ Quyết định số 2487/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc chuyển đổi cơ quan quản lý các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông tư thục trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh, Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Dương, Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu thành trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh (mới);
Căn cứ Quyết định số 1700/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố về phê duyệt Kế hoạch huy động trẻ ra lớp và tuyển sinh vào các lớp đầu cấp năm học 2026-2027;
Căn cứ tình hình cơ sở vật chất, đội ngũ giáo viên, mạng lưới trường lớp và yêu cầu phát triển giáo dục - đào tạo trên địa bàn Thành phố;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính, Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Nay giao chỉ tiêu tuyển sinh lớp 1, lớp 6, lớp 10 năm học 2026-2027 cho các trường trung học phổ thông và trường phổ thông nhiều cấp học, loại hình tư thục thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh (Kèm theo phụ lục);
Điều 2. Các trường trung học phổ thông và trường phổ thông nhiều cấp học, loại hình tư thục chỉ được tổ chức và hoạt động tại những cơ sở (địa điểm) được Sở Giáo dục và Đào tạo cấp quyết định cho phép hoạt động giáo dục; đảm bảo công tác an toàn trường học, đủ các điều kiện cơ sở vật chất và thực hiện chương trình giáo dục, tuyển sinh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Sở, Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính, Trưởng phòng Tổ chức Cán bộ, Trưởng phòng Quản lý chất lượng, Trưởng phòng Giáo dục Phổ thông, Trưởng phòng Quản lý cơ sở giáo dục ngoài công lập thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và Hiệu trưởng các trường có tên nơi Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận : | GIÁM ĐỐC
Nguyễn Văn Hiếu |
PHỤ LỤC: CHỈ TIÊU TUYỂN SINH LỚP 1, LỚP 6, LỚP 10 NĂM HỌC 2026-2027
(LOẠI HÌNH: TƯ THỤC)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-SGDĐT ngày / /2026 của Sở Giáo dục và Đào tạo)
| STT | Tên đơn vị | Chỉ tiêu tuyển sinh năm học 2026-2027 | Địa chỉ cơ sở giáo dục (sau sắp xếp) được giao chỉ tiêu tuyển sinh năm học 2026-2027 theo Quyết định cho phép hoạt động giáo dục | Ghi chú | ||
| Lớp 1 | Lớp 6 | Lớp 10 | ||||
| 1 | Trung học phổ thông An Dương Vương | 252 | Số 34 Đường số 3, Khu phố 51, phường Thủ Đức |
| ||
| 2 | Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Nam Mỹ | 200 | 150 | 100 | Số 80/68 Dương Quảng Hàm, Phường An Nhơn |
|
| 3 | Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Việt Anh | 90 | 150 | 150 | Số 160/72 Phan Huy Ích, Phường An Hội Tây |
|
| 4 | Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Thanh Bình | 30 | 70 | 600 | Số 192/12 Nguyễn Thái Bình, phường Bảy Hiền |
|
| 5 | Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Việt Mỹ | 14 | 24 | 21 | Số 19A Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình |
|
| 6 | Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Chu Văn An | 60 | 60 | 236 | Số 7, Đường số 1, phường Bình Hưng Hòa |
|
| 7 | Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Trí Tuệ Việt | 120 | 70 | 210 | Số 79, đường số 3, khu dân cư Vĩnh Lộc, phường Bình Tân |
|
| 8 | Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Việt Úc | 195 | 168 | 162 | Số 594, Ba Tháng Hai, Phường Diễn Hồng |
|
| 68 | 73 | 53 | Số 01, đường số 20, Khu Him Lam, Phường Tân Hưng |
| ||
| 107 | 66 | 51 | Số 202, Hoàng Văn Thụ, Phường Đức Nhuận |
| ||
| 186 | 136 | 122 | Số 168, Phan Văn Trị, Phường An Nhơn |
| ||
| 76 | 34 | 30 | Số 01, Bùi Thiện Ngộ, Phường An Khánh |
| ||
| 154 | 165 | 68 | Số 99, Nguyễn Thị Thập, Phường Tân Mỹ |
| ||
| 9 | Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Mỹ Việt | 60 | 180 | Số 95 Phan Văn Hớn, Phường Đông Hưng Thuận |
| |
| 10 | Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Sài Gòn - Gia Định | 15 | 230 | Số 514 Lê Quang Định, phường Hạnh Thông |
| |
| 11 | Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Emasi Vạn Phúc | 120 | 120 | 96 | Khu đô thị Vạn Phúc, phường Hiệp Bình |
|
| 12 | Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Trương Vĩnh Ký | 125 | 228 | 570 | Số 21 Trịnh Đình Trọng, phường Hòa Bình |
|
| 38 | 380 | Số 110 Bành Văn Trân, phường Tân Sơn Nhất |
| |||
| 13 | Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Nam Úc | 60 | 60 | Số 300 Hòa Bình, phường Phú Thạnh |
| |
| 14 | Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Ngô Thời nhiệm | 140 | 200 | 570 | Số 65D, đường Hồ Bá Phấn, phường Phước Long |
|
| 280 | 200 | 480 | Số 73/8, đường Võ Văn Kiệt, phường An Lạc |
| ||
| 15 | Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Tesla | 25 | 25 | 25 | Số 171B Hoàng Hoa Thám, phường Tân Bình |
|
| 16 | Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Quốc tế Á Châu | 60 | Số 177 Cao Thắng, phường Hòa Hưng |
| ||
| 80 | 100 | 80 | Số 177/11, 177/12, 177/13, 177/14, 177/15, 177/16, 177/18, 177/19, 179-181- 183-185 đường Nguyễn Văn Hưởng, phường An Khánh |
| ||
| 17 | Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Hoàng Gia | 250 | 200 | 125 | Số 8 Đặng Đại Độ phường Tân Phong |
|
| 18 | Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Quốc tế Canada | 75 | 100 | 125 | Số 86, Đường số 23, phường Tân Phú |
|
| 19 | Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Tân Phú | 105 | 315 | Số 519 Kênh Tân Hóa, Phường Tân Phú |
| |
| 20 | Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Hòa Bình | 50 | 50 | 80 | Số 69 Trịnh Đình Thảo, Phường Tân Phú |
|
| 80 | Số 152 Nguyễn Duy Dương, Phường Vườn Lài |
| ||||
| 21 | Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Thái Bình Dương | 36 | 32 | 16 | Số 125 Bạch Đằng, phường Tân Sơn Hòa |
|
| 22 | Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Lê Thánh Tông | 270 | 810 | Số 22 đường Tân Thắng, phường Tân Sơn Nhì |
| |
| 23 | Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Emasi Nam Long | 120 | 72 | 72 | Số 147 đường số 8, phường Tân Thuận |
|
| 24 | Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Mùa Xuân | 168 | 144 | Số 1 Đường D4 Khu dân cư Sài Gòn Pearl, 92 Nguyễn Hữu Cảnh, phường Thạnh Mỹ Tây |
| |
| 25 | Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Vinschool | 455 | 600 | 300 | Lô CC1, CC2, CC3, Khu phức hợp Tân Cảng Sài Gòn Vinhomes Central Park, Số 720A, Đường Điện Biên Phủ, phường Thạnh Mỹ Tây |
|
| 315 | 350 | 200 | Lô TH2, Khu trung tâm phức hợp Sài Gòn Ba Son, số 2 Tôn Đức Thắng, phường Sài Gòn |
| ||
| 910 | 880 | 640 | số 512, đường Nguyễn Xiển, phường Long Bình |
| ||
| 26 | Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Anh Quốc | 100 | 125 | 75 | Số 48 Đường Võ Oanh, phường Thạnh Mỹ Tây |
|
| 27 | Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Tây Úc | 20 | 20 | 170 | Số 157 Lý Chính Thắng, phường Xuân Hòa |
|
| 28 | Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Quốc tế Bắc Mỹ | 50 | 75 | 75 | Khu dân cư Him Lam, Khu chức năng số 6A Đô thị mới Nam thành phố tại xã Bình Hưng |
|
| 29 | Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Albert Einstein | 80 | 100 | 100 | Khu dân cư 13C, xã Bình Hưng |
|
| 30 | Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Tre Việt | 350 | Số 83/4, 83/5,83/6 Nguyễn Thị Chuồi, xã Xuân Thới Sơn |
| ||
| 50 | 40 | 50 | Số 13B Nguyễn Trọng Quyền, phường Tân Phú |
| ||
| 157 | Số 3/5 Tân Chánh Hiệp 01, KP4, phường Trung Mỹ Tây |
| ||||
| 50 | 50 | Số 41 Ấp Chánh 16, xã Hóc Môn |
| |||
| 31 | Trung học phổ thông Phú Lâm | 593 | Số 721 Kinh Dương Vương, Phường An Lạc, |
| ||
| 32 | Trung học phổ thông Đông Dương | 180 | Số 103 Hà Huy Giáp và thửa đất số 643 (tờ bản đồ số 43), phường An Phú Đông |
| ||
| 33 | Trung học phổ thông Sài Gòn | 300 | Số 215D, 215E, 217 đường Nơ Trang Long, phường Bình Thạnh |
| ||
| 34 | Trung học phổ thông Việt Mỹ Anh | 100 | Số 252 Lạc Long Quân, phường Bình Thới |
| ||
| 35 | Trung học phổ thông Trần Nhân Tông | 150 | Số 200 đường Tân Hòa Đông, phường Bình Trị Đông |
| ||
| 36 | Trung học phổ thông Thăng Long | 150 | Số 114-116 Hải Thượng Lãn Ông, Phường Chợ Lớn |
| ||
| 37 | Trung học phổ thông Hưng Đạo | 115 | Số 120/29/24 Đường Thích Quảng Đức, phường Đức Nhuận |
| ||
| 38 | Trung học phổ thông Việt Nhật | 200 | Số 371 Nguyễn Kiệm, phường Hạnh Thông |
| ||
| 39 | Trung học phổ thông Quốc Trí | 218 | Số 313 Nguyễn Văn Luông, phường Phú Lâm |
| ||
| 40 | Trung học phổ thông Minh Đức | 350 | Số 277 Tân Quý, phường Phú Thọ Hòa |
| ||
| 41 | Trung học phổ thông Vĩnh Viễn | 284 | Số 73/7 Lê Trọng Tấn, Phường Tân Sơn Nhì, |
| ||
| 42 | Trung học phổ thông Thành Nhân | 190 | Số 69/12 Nguyễn Cửu Đàm, phường Tân Sơn Nhì |
| ||
| 152 | Số 34-36-38 Hoa Bằng, phường Tân Sơn Nhì |
| ||||
| 331 | Số 313/10 Phan Huy Ích, phường An Hội Tây |
| ||||
| 43 | Trung học phổ thông Hàm Nghi | 276 | Số 1242, 1242A, 1244 Lê Đức Anh, phường Tân Tạo |
| ||
| 44 | Trung học phổ thông Việt Âu | 450 | Số 30/2 Quốc lộ 1A, phường Tân Thới Hiệp |
| ||
| 45 | Trung học phổ thông Thủ Khoa Huân | 180 | Số 1-1B Hồ Đắc Di, phường Tây Thạnh |
| ||
| 46 | Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Quang Trung Nguyễn Huệ | 150 | Số 223 Nguyễn Tri Phương, Phường An Đông |
| ||
| 25 | 100 | Số 780 Nguyễn Kiệm, Phường Đức Nhuận |
| |||
| 47 | Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Phan Châu Trinh | 60 | 600 | Số 12 đường 23, phường An Lạc |
| |
| 48 | Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Phùng Hưng | 60 | 300 | Số 27 đường Thạnh Lộc 02, Khu phố 32, phường An Phú Đông |
| |
| 49 | Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Thái Bình | 30 | 120 | Số 10 Trương Hoàng Thanh (số cũ 236/10 Nguyễn Thái Bình), phường Bảy Hiền |
| |
| 50 | Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Phan Bội Châu | 105 | Số 293-295-297-299 Nguyễn Đình Chi, phường Bình Tây |
| ||
| 51 | Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Đăng Khoa | 70 | Số 571A, 571B, 571C,571D đường Cô Bắc, phường Cầu Ông Lãnh |
| ||
| 10 | 100 | Số 72 đường Đặng Văn Ngữ, Phường Phú Nhuận |
| |||
| 52 | Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Bắc Sơn | 30 | 80 | Số 338/24 Nguyễn Văn Quá, phường Đông Hưng Thuận |
| |
| 53 | Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Hồng Hà | 120 | 700 | Số 170 Quang Trung, phường Gò Vấp |
| |
| 54 | Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Nguyễn Khuyến | 600 | Số 327 Quốc lộ 13, Đường số 3, KP31, phường Hiệp Bình |
| ||
| 55 | Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Duy Tân | 60 | 120 | Số 106 Nguyễn Giản Thanh, phường Hòa Hưng |
| |
| 56 | Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Đào Duy Anh | 30 | 120 | Số 355 Nguyễn Văn Luông, phường Phú Lâm |
| |
| 57 | Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Trần Cao Vân | 60 | 510 | Số 126 Tô Hiệu, phường Phú Thạnh |
| |
| 450 | Số 525 Phan Văn Trị, phường An Nhơn |
| ||||
| 60 | 400 | Số 88/20/20 Thạnh Lộc 40, phường An Phú Đông |
| |||
| 60 | 440 | Số 41 Giang Cự Vọng, phường Trung Mỹ Tây |
| |||
| 58 | Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Việt Thanh | 50 | 120 | Số 261 Cộng hòa, Phường Tân Bình |
| |
| 59 | Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Đinh Thiện Lý | 320 | Lô P1, Khu A, Đô thị mới Nam Thành phố, phường Tân Hưng |
| ||
| 288 | Lô C20, Khu A, Đô thị mới Nam Thành phố, phường Tân Mỹ |
| ||||
| 60 | Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Sao Việt | 250 | 240 | Số 650/15q Nguyễn Hữu Thọ, KDC Him Lam, Phường Tân Hưng |
| |
| 61 | Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Trí Đức | 108 | 468 | Số 5 Thoại Ngọc Hầu, phường Tân Phú |
| |
| 200 | 160 | Số 5 Đường DC6 và R1, phường Tây Thạnh |
| |||
| 62 | Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Nhân Văn | 70 | 160 | Số 17 Sơn Kỳ, phường Tân Sơn Nhì |
| |
| 63 | Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Nam Việt | 120 | 240 | Số 701 Trường Chinh, phường Tây Thạnh |
| |
| 120 | 534 | Số 17/15B, 11C Phan Văn Hớn, phường Đông Hưng Thuận |
| |||
| 160 | 200 | Số 599A Lê Văn Thọ, phường An Hội Tây |
| |||
| 64 | Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Lạc Hồng | 30 | 270 | Số 2276/5 Đỗ Mười, phường Trung Mỹ Tây |
| |
| 65 | Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Hồng Đức | 60 | 280 | Số 38/15 Hồ Đắc Di, phường Tây Thạnh |
| |
| 20 | 175 | Số 118 Nam Hòa, phường Phước Long |
| |||
| 66 | Trường Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Việt Anh 2 - Bình Dương | 200 | 200 | 150 | Thửa 563 Đường số 13 Khu phố Nhị Đồng 2 phường Dĩ An |
|
| 67 | Trường Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Đức Trí | 190 | 175 | 210 | Số 1/555, đường 22 tháng 12, khu phố Hòa Lân 2, phường Thuận Giao |
|
| 68 | Trường Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Lương Thế Vinh | 45 | 45 | 270 | Ấp 4, xã Trừ Văn Thố |
|
| 69 | Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Nguyễn Khuyến - Bình Dương | 432 | 960 | Số A26B, đường A3 (Võ Văn Tần), Khu đô thị mới, Khu liên hợp, phường Bình Dương |
| |
| 70 | Trường Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Elite | 210 | 90 | 90 | Khu nhà ở xã hội Hòa Phú, phường Bình Dương |
|
| 71 | Trường Trung - Tiểu học PÉTrUs KÝ | 225 | 270 | 225 | Số 704 CMT8, phường Thủ Dầu Một |
|
| 72 | Trường Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Học viện Anh Quốc | 75 | 100 | 100 | Số 165 Nguyễn Hữu Thọ, phường Bà Rịa |
|
| 73 | Trường Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Nguyễn Thị Minh Khai | 450 | Số 353/30/16 đường Bùi Thiện Ngộ, phường Rạch Dừa |
| ||
| 74 | Trường Trung học phổ thông tư thục Lê Hồng Phong | 540 | Số 74 Nguyễn Trọng Quản, phường Tam Thắng |
| ||
| 75 | Trường Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Ngô Thời Nhiệm - Bình Dương | 180 | 350 | 1.000 | Lô M2, đường Lý Thái tổ, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
| 76 | Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Việt Anh 3 - Bình Dương | 25 | 260 | 150 | Số 208, đường Phạm Ngọc Thạch, phường Phú Lợi |
|
| 77 | Trung học phổ thông Đinh Tiên Hoàng - Bình Dương | 400 | Số 130/9 Đặng Văn Mây, khu phố Đông Chiêu, phường Dĩ An |
| ||
| 78 | Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Quốc tế Việt Nam - Singapore | 25 | 25 | 25 | Khu dân cư Đại An, phường Tam Thắng |
|
| 79 | Phổ thông DL Hermann Gmeiner | 80 | 80 | 135 | Số 697 Quang Trung, phường An Hội Tây | DL |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!