• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1759/QĐ-UBND Huế 2026 phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính Sở Giáo dục

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 08/06/2026 07:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1759/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Mạnh
Trích yếu: Phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1759/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1759/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1759/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 1759 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 01 tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5
năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Kế hoạch số 201/KH-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2026 của UBND
thành phố về rà soát cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn
thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Văn bản số 2609/BC-
SGDĐT ngày 20 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 170 phương án đơn
giản hoá thời gian giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế (Tổng thời gian được
cắt giảm: 1448/2858 đạt 50%). Cụ thể:
- Phụ lục I. Danh mục 108/116 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo;
- Phụ lục II. Danh mục 43/54 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết TTHC của các xã, phường;
2
- Phụ lục III. Danh mục 19 phương án giữ nguyên thời gian giải quyết thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo (08/116 TTHC) và UBND các
xã, phường (11/54 TTHC).
Điều 2. Sở Giáo dục và Đào tạo căn cứ vào Quyết định này, trình Chủ tịch
UBND thành phố Quyết định ban hành Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung về
đơn giản hoá thời gian giải quyết và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo. Hoàn thành
trước 08/6/2026.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giáo dục
và Đào tạo; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND thành phố;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- TT PVHCC; Cổng TTĐT;
- Lưu: VT, KSNC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Mạnh
Phụ lục I
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1759/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
theo quy định
Đơn vị tính
Tổng thời gian
thực hiện cắt giảm
1.
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp tỉnh)
3
Ngày làm việc
1.5
2.
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện
nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
20
Ngày làm việc
14
3.
Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường
xuyên (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung
tâm)
20
Ngày làm việc
10
4.
Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại
ngữ của nước ngoài
20
Ngày làm việc
10
5.
Đề nghị đánh giá, công nhận Đơn vị học tập cấp tỉnh
30
Ngày làm việc
15
6.
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ
thuật, thể dục, thể thao
30
Ngày làm việc
15
7.
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ
thông chuyên
25
Ngày làm việc
12.5
8.
Thành lập hoặc cho phép thành lập lớp dành cho người
khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm
giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp -
giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục
thường xuyên cấp trung học phổ thông
30
Ngày làm việc
15
9.
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo
dục
25
Ngày làm việc
12.5
2
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
theo quy định
Đơn vị tính
Tổng thời gian
thực hiện cắt giảm
10.
Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục,
thể thao
35
Ngày làm việc
17.5
11.
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao
hoạt động giáo dục trở lại
7
Ngày làm việc
3.5
12.
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao
hoạt động giáo dục
25
Ngày làm việc
12.5
13.
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo
dục trở lại
7
Ngày làm việc
3.5
14.
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người
khuyết tật
25
Ngày làm việc
12.5
15.
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo
dục
25
Ngày làm việc
12.5
16.
Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục
20
Ngày làm việc
10
17.
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
16
Ngày làm việc
8
18.
Chuyển đổi trường trung học nghề tư thục, trường trung cấp
tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục sang trường
học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo
dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
20
Ngày làm việc
10
19.
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với
nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
thường xuyên và doanh nghiệp
10
Ngày làm việc
5
20.
Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa
nhập tư thục
20
Ngày làm việc
10
21.
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa
25
Ngày làm việc
12.5
3
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
theo quy định
Đơn vị tính
Tổng thời gian
thực hiện cắt giảm
nhập tư thục
22.
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục
25
Ngày làm việc
12.5
23.
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo
dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục
25
Ngày làm việc
12.5
24.
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục
25
Ngày làm việc
12.5
25.
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có
nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông
hoạt động giáo dục
22
Ngày làm việc
11
26.
Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có
nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông
(theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)
20
Ngày làm việc
10
27.
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ
thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ
thông
25
Ngày làm việc
12.5
28.
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ
thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao
nhất là trung học phổ thông
25
Ngày làm việc
12.5
29.
Phê duyệt Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài
12
Ngày làm việc
6
30.
Chấm dứt hoạt động của Đề án dạy và học bằng tiếng nước
ngoài
3
Ngày làm việc
1.5
31.
Gia hạn hoặc điều chỉnh Đề án dạy và học bằng tiếng nước
ngoài
5
Ngày làm việc
2.5
32.
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục
10
Ngày làm việc
5
33.
Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước
10
Ngày làm việc
5
4
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
theo quy định
Đơn vị tính
Tổng thời gian
thực hiện cắt giảm
ngoài tại Việt Nam
34.
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục
phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề
nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức
quốc tế liên chính phủ
30
Ngày làm việc
15
35.
Cấp lại văn bằng, chứng chỉ
3
Ngày làm việc
1.5
36.
Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo
dục thường xuyên
20
Ngày làm việc
10
37.
Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia
75
Ngày làm việc
40
38.
Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia
75
Ngày làm việc
40
39.
Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia
75
Ngày làm việc
40
40.
Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng
giáo dục
75
Ngày làm việc
40
41.
Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng
giáo dục
75
Ngày làm việc
40
42.
Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng
giáo dục
75
Ngày làm việc
40
43.
Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm
giáo dục thường xuyên
40
Ngày làm việc
20
44.
Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên
30
Ngày làm việc
15
45.
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên
25
Ngày làm việc
12.5
46.
Giải thể, chấm dứt cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ
thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc
tế liên chính phủ thành lập
20
Ngày làm việc
10
47.
Phê duyệt liên kết giáo dục
40
Ngày làm việc
20
5
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
theo quy định
Đơn vị tính
Tổng thời gian
thực hiện cắt giảm
48.
Xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông
07
Ngày làm việc
3.5
49.
Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên
liên kết
15
Ngày làm việc
7.5
50.
Giải thể trường dành cho người khuyết tật (Theo đề nghị của tổ
chức, cá nhân thành lập trường)
20
Ngày làm việc
10
51.
Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề
nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
20
Ngày làm việc
10
52.
Giải thể trường trung học phổ thông chuyên
20
Ngày làm việc
10
53.
Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục
15
Ngày làm việc
7.5
54.
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường
trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị
15
Ngày làm việc
7.5
55.
Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật
35
Ngày làm việc
17.5
56.
Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường
trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương
3
Ngày làm việc
1.5
57.
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
(theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập)
25
Ngày làm việc
12.5
58.
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường
trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương
15
Ngày làm việc
7.5
59.
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường
trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương
10
Ngày làm việc
5
60.
Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của
trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh
10
Ngày làm việc
5
6
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
theo quy định
Đơn vị tính
Tổng thời gian
thực hiện cắt giảm
nghiệp
61.
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực
thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành
lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn
7
Ngày làm việc
3.5
62.
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia
chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ
sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương
3
Ngày làm việc
1.5
63.
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo
dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục hoạt động
trở lại
7
Ngày làm việc
3.5
64.
Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ
thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung
học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư và bảo đảm
điều kiện hoạt động; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà
đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường trung học phổ thông
tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp
học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động không vì lợi
nhuận
13
Ngày làm việc
6.5
65.
Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại
diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ
đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động
không vì lợi nhuận
13
Ngày làm việc
6.5
66.
Đăng ký hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt đối với
sinh viên học các ngành đào tạo giáo viên tại các đại học,
học viện, trường đại học, trường cao đẳng được phép đào tạo
giáo viên
15
Ngày làm việc
7.5
7
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
theo quy định
Đơn vị tính
Tổng thời gian
thực hiện cắt giảm
67.
Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp
và cơ sở giáo dục đại học công lập
10
Ngày làm việc
5
68.
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong trường trung học phổ
thông tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, trường
trung học phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng, viện
nghiên cứu
10
Ngày làm việc
5
69.
Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân
tộc thiểu số rất ít người
10
Ngày làm việc
5
70.
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng
học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở
giáo dục
15
Ngày làm việc
7.5
71.
Xét, cấp học bổng chính sách đối với sinh viên học theo chế
độ cử tuyển
10
Ngày làm việc
5
72.
Phúc khảo bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông
15
Ngày làm việc
7.5
73.
Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển
35
Ngày làm việc
17.5
74.
Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông
30
Ngày làm việc
15
75.
Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp
trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương
trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp
để sử dụng tại Việt Nam
20
Ngày làm việc
10
76.
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư
thục do cơ quan đại diện
ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị
sang nhà trẻ, trường mẫu
giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
13
Ngày làm việc
6.5
77.
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở
3
Ngày làm việc
1.5
8
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
theo quy định
Đơn vị tính
Tổng thời gian
thực hiện cắt giảm
lại
78.
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo
dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường
trung cấp tư thục
16
Ngày làm việc
8
79.
Chuyển trường và tiếp nhận học sinh
8
Ngày làm việc
4
80.
Tiếp nhận học sinh xin học lại
5
Ngày làm việc
2.5
81.
Tiếp nhận học sinh Việt Nam từ nước ngoài về nước
8
Ngày làm việc
4
82.
Tiếp nhận học sinh người nước ngoài
8
Ngày làm việc
4
83.
Cho phép trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục
thường xuyên hoạt động trở lại
7
Ngày làm việc
3.5
84.
Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục
nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam
20
Ngày làm việc
10
85.
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục
nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
thường xuyên và doanh nghiệp
10
Ngày làm việc
5
86.
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định cho phép thành lập Văn
phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
30
Ngày làm việc
15
87.
Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài
tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cơ sở giáo dục nước
ngoài thành lập văn phòng đại diện
30
Ngày làm việc
15
88.
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông
có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
30
Ngày làm việc
15
89.
Cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi
dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục
phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
20
Ngày làm việc
10
9
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
theo quy định
Đơn vị tính
Tổng thời gian
thực hiện cắt giảm
90.
Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp
có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của
trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài
15
Ngày làm việc
7.5
91.
Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung
cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
15
Ngày làm việc
7.5
92.
Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư
thục hoạt động trở lại
7
Ngày làm việc
3.5
93.
Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở đào tạo,
bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo
dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
20
Ngày làm việc
10
94.
Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có
vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
30
Ngày làm việc
15
95.
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề
nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề
nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường
xuyên và doanh nghiệp
10
Ngày làm việc
5
96.
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du
học
15
Ngày làm việc
7.5
97.
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh dịch vụ tư vấn du học
15
Ngày làm việc
7.5
98.
Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại
15
Ngày làm việc
7.5
99.
Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục
đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục
mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài
tại Việt Nam
20
Ngày làm việc
10
100.
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có
6
Ngày làm việc
3
10
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
theo quy định
Đơn vị tính
Tổng thời gian
thực hiện cắt giảm
nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông
hoạt động giáo dục trở lại
101.
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn
phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước
ngoài tại Việt Nam
35
Ngày làm việc
17.5
102.
Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài
tại Việt Nam
30
Ngày làm việc
15
103.
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục
phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
30
Ngày làm việc
15
104.
Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có
vốn đầu tư nước ngoài
3
Ngày làm việc
1.5
105.
Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
10
Ngày làm việc
5
106.
Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn
đầu tư nước ngoài
7
Ngày làm việc
3.5
107.
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
26
Ngày làm việc
13
108.
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì
lợi nhuận
26
Ngày làm việc
13
Tổng số: 108/116 TTHC cấp tỉnh
2269
1153.5 (đạt
50.3%)
Phụ lục II
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG
(THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1759/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết theo quy
định
Đơn vị tính
Tổng thời gian thực
hiện cắt giảm
1.
1.012975
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo
dục phổ thông cấp tiểu học
10
Ngày làm việc
5
2.
1.012973
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập
20
Ngày làm việc
10
3.
1.012971
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non
độc lập
15
Ngày làm việc
7.5
4.
1.012974
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của
tổ chức, cá nhân thành lập trường)
10
Ngày làm việc
5
5.
3.000309
Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm
non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm
giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp -
giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù
chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học
cơ sở
30
Ngày làm việc
15
6.
1.012962
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
10
Ngày làm việc
5
7.
1.012961
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường
mầm non, nhà trẻ
20
Ngày làm việc
10
8.
1.006445
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà
trẻ
20
Ngày làm việc
10
9.
1.006444
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt
động giáo dục trở lại
7
Ngày làm việc
3.5
2
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết theo quy
định
Đơn vị tính
Tổng thời gian thực
hiện cắt giảm
10.
1.006390
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt
động giáo dục
14
Ngày làm việc
7
11.
1.014996
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư
thục do nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài đề
nghị thành lập sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm
non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
13
Ngày làm việc
6.5
12.
2.002284
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia
chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ
sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã
3
Ngày làm việc
1.5
13.
2.001960
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia
chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ
sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn
đầu tư nước ngoài
3
Ngày làm việc
1.5
14.
1.012969
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng
đồng
15
Ngày làm việc
7.5
15.
3.000308
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ
chức, cá nhân thành lập trung tâm)
10
Ngày làm việc
5
16.
3.000307
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng
20
Ngày làm việc
10
17.
1.012963
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học
20
Ngày làm việc
10
18.
1.004563
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học
20
Ngày làm việc
10
19.
2.001842
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục
14
Ngày làm việc
7
20.
1.001639
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân
đề nghị thành lập trường tiểu học)
20
Ngày làm việc
10
21.
1.012964
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở,
trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là
25
Ngày làm việc
12.5
3
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết theo quy
định
Đơn vị tính
Tổng thời gian thực
hiện cắt giảm
trung học cơ sở
22.
1.012968
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều
cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề
nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
20
Ngày làm việc
10
23.
1.012967
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ
thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ
sở
25
Ngày làm việc
12.5
24.
1.012965
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều
cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động
giáo dục
15
Ngày làm việc
7.5
25.
1.008725
Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở
tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp
học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước
đầu tư sang trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở
tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp
học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động không vì lợi
nhuận
13
Ngày làm việc
6.5
26.
2.002770
Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí,
hỗ trợ gạo
7
Ngày làm việc
3.5
27.
2.002771
Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo
5
Ngày làm việc
2.5
28.
1.008951
Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo
dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp
17
Ngày làm việc
8.5
29.
1.008950
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người
lao động làm việc tại khu công nghiệp
24
Ngày làm việc
12
30.
1.014997
Xét, cấp học bổng chính sách đối với học viên cơ sở giáo
dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người
10
Ngày làm việc
5
4
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết theo quy
định
Đơn vị tính
Tổng thời gian thực
hiện cắt giảm
khuyết tật
31.
1.001714
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng
học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở
giáo dục
15
Ngày làm việc
7.5
32.
1.001622
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo
24
Ngày làm việc
12
33.
1.014335
Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề
nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục
nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế,
doanh nghiệp nhà nước
15
Ngày làm việc
7.5
34.
1.014336
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm
non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo
dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông
10
Ngày làm việc
5
35.
1.014337
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm
non dân lập, tư thục; trường tiểu học, trường trung học cơ
sở, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục; cơ sở giáo dục
mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường
đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu
10
Ngày làm việc
5
36.
2.002854
Chuyển trường và tiếp nhận học sinh
8
Ngày làm việc
4
37.
2.002857
Tiếp nhận học sinh xin học lại
8
Ngày làm việc
4
38.
2.002855
Tiếp nhận học sinh Việt Nam từ nước ngoài về nước
8
Ngày làm việc
4
39.
2.002856
Tiếp nhận học sinh người nước ngoài
8
Ngày làm việc
4
40.
1.012972
Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại
7
Ngày làm việc
3.5
41.
1.012970
Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại
7
Ngày làm việc
3.5
42.
1.004552
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại
7
Ngày làm việc
3.5
5
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết theo quy
định
Đơn vị tính
Tổng thời gian thực
hiện cắt giảm
43.
1.012966
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều
cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động
giáo dục trở lại
7
Ngày làm việc
3.5
Tổng số: 43/54 TTHC
589
294.5 (đạt 50%)
1
Phụ lục III
PHƯƠNG ÁN GIỮ NGUYÊN THỜI GIAN THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VÀ UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG
(THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1759/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết theo
quy định
Đơn vị
tính
Lý do không thực hiện
cắt giảm thời gian giải
quyết TTHC
I. CẤP TỈNH: 08/116 TTHC
1.
1.014957
Tuyển sinh vào trường phổ thông nội trú
Không quy định
Không quy định
2.
3.000465
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại
cấp tỉnh)
1
Ngày làm
việc
Thời gian giải quyết quy
định ngay trong ngày
3.
2.001806
Xét tuyển học sinh vào trường dự bị đại học
Theo đợt tuyển sinh
Không quy định
4.
1.001942
Đăng ký xét tuyển trình độ đại học, trình độ cao
đẳng ngành giáo dục mầm non
Theo Kế hoạch tuyển sinh
hằng năm
Không quy định
5.
1.003734
Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng dụng công
nghệ thông tin
Không quy định
Không quy định
6.
1.005090
Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc
nội trú
Tùy theo đợt
Không quy định
7.
1.005142
Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông
Theo hướng dẫn tổ chức kỳ thi
tốt nghiệp THPT hằng năm
của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Không quy định
8.
3.000181
Tuyển sinh trung học phổ thông
Theo Kế hoạch và Thông báo
tuyển sinh hằng năm
Không quy định
II. CẤP XÃ: 11/54
9.
1.005108
Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học
cơ sở
Không quy định
Không quy định
10.
2.001904
Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở
Không quy định
Không quy định
2
11.
1.003702
Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh
tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các
dân tộc thiểu số rất ít người
Không quy định
Không quy định
12.
3.000182
Tuyển sinh trung học cơ sở
Theo Kế hoạch và Thông báo
tuyển sinh hằng năm
Không quy định
13.
1.005090
Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc
nội trú
Tùy theo đợt
Không quy định
14.
1.000715
Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm
định chất lượng giáo dục
Không quy định
Không quy định
15.
1.000713
Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định
chất lượng giáo dục
Không quy định
Không quy định
16.
1.000711
Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm
định chất lượng giáo dục
Không quy định
Không quy định
17.
1.000691
Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc
gia
Không quy định
Không quy định
18.
1.000288
Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia
Không quy định
Không quy định
19.
1.000280
Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia
Không quy định
Không quy định

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1759/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1759/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2136/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 1759/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×