• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1059/QĐ-UBND Gia Lai 2026 Đề án Đảm bảo cơ sở vật chất, thiết bị dạy học công lập

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 03/04/2026 14:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1059/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Ban hành Đề án Đảm bảo cơ sở vật chất, thiết bị dạy học cho các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026 - 2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1059/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1059/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1059/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH GIA LAI
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Gia Lai, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Đề án Đảm bảo cơ sở vt cht, thiết b dy hc cho các cơ sở giáo
dc công lập trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026 - 2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Lut Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh quyết s 88/2014/QH13 ngày 28 tháng 11 năm 2014 của
Quc hi Khóa XIII v đổi mới chương trình, sách giáo khoa giáo dc ph
thông;
Căn cứ Ngh quyết s 71-NQ/TW ngày 22 tháng 8 năm 2025 ca B
Chính tr v đột phá phát trin giáo dục và đào tạo;
Căn cứ Ngh quyết s 281/NQ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2025 ca Chính
ph ban hành Chương trình hành đng ca Chính ph thc hin Ngh quyết s
71-NQ/TW ngày 22 tháng 8 năm 2025 ca B Chính tr v đột phá phát trin
giáo dục và đào tạo;
Căn cứ Chương trình hành động s 04-CTr/TU ngày 28 tháng 11 năm
2025 ca Tnh y Gia Lai thc hin Ngh quyết s 71-NQ/TW ngày 22 tháng 8
năm 2025 của B Chính tr v đột phá phát trin giáo dục và đào tạo;
Căn cứ Quyết định s 3269/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của
UBND tnh Gia Lai v vic ban hành Kế hoch thc hin Ngh quyết s
281/NQ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2025 ca Chính ph Chương trình hành
động s 04-CTr/TU ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Ban Thường v Tnh y
thc hin Ngh quyết s 71-NQ/TW ngày 22 tháng 8 năm 2025 ca B Chính tr
v đột phá phát trin giáo dục và đào tạo trên địa bàn tnh;
Thc hin Kết lun s 121-KL/TU ngày 20 tháng 3 năm 2026 ca Ban
Tng v Tnh y (Khóa I), nhim k 2025-2030 ti Hi ngh ln th 12;
Theo đề ngh ca S Giáo dục Đào tạo ti T trình s 1471/TTr-
SGDĐT ngày 24 tháng 3 năm 2026.
QUYT ĐỊNH:
1059
27
3
2
Điu 1. Ban hành Đề án Đảm bảo sở vt cht, thiết b dy hc cho các
cơ sở giáo dc công lập trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đon 2026 - 2030.
Điu 2. Quyết đnh có hiu lc k t ngày ký.
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các S: Giáo
dục Đào to, Tài chính, Xây dng, Nông nghip Môi trường; Ch tch y
ban nhân dân các xã, phưng; Th trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chu
trách nhim thi hành Quyết định./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- B Giáo dục và Đào tạo;
- Thường trc Tnh y;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tnh;
- PVP VX;
- Lưu: VT, V2.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
Y BAN NHÂN DÂN
TNH GIA LAI
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐỀ ÁN
Đảm bảo cơ s vt cht, thiết b dy hc cho các cơ sở giáo dc công lp
trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026 - 2030
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / /2026
ca y ban nhân dân tnh)
A. S CN THIT XÂY DỰNG ĐỀ ÁN
Trong những năm qua, ngành Giáo dc Đào to ng các địa phương
trong tỉnh đã tích cực triển khai đồng b các giải pháp để thc hin đổi mới căn
bn, toàn din giáo dc đào to. Bên cnh vic thc hiện đổi mới chương
trình, nội dung, phương pháp dy hc kiểm tra đánh giá, triển khai Đề án bo
đảm s vt cht cho chương trình giáo dục mm non giáo dc ph thông
giai đon 2017-2025 được Th ng Chính ph phê duyt ti Quyết định s
1436/QĐ-TTg ngày 29 tháng 10 năm 2018, tnh Gia Lai đã tp trung đầu tư tăng
ng các điu kin v sở vt cht (CSVC), thiết b dy hc (TBDH) nhm
nâng cao chất lượng, thc hin mc tiêu giáo dc đào to. Trong giai đon
2021 - 2025, CSVC TBDH ca các sở giáo dc công lập trên địa bàn tnh
từng bước được tăng cường theo hướng kiên c hóa, hiện đại hóa và chun hóa.
Tuy nhiên, đến nay, phn lớn các sở giáo dc mm non, ph thông trên
địa bàn tỉnh Gia Lai chưa đáp ứng đầy đủ các điều kiện CSVC, TBDH để trin
khai hiu quả, đồng b Chương trình giáo dục mm non giáo dc ph thông,
nhất đối với các sở giáo dc tại địa bàn nông thôn, min núi, vùng dân tc
thiu số, vùng có điều kin kinh tế - hi khó khăn và đặc biệt khó khăn. Đồng
thời, để đảm bo thc hin mc tiêu, nhim v nâng cao t l huy động tr mm
non, mu giáo ra lp và t l ph cp giáo dc các cp hc ph thông; nhu cu b
sung phòng hc, phòng hc b môn, TBDH nhm triển khai đồng b Chương
trình giáo dc mm non, giáo dc ph thông và t chc dy hc 2 buổi/ngày
cn thiết.
vy, vic xây dng trin khai thc hiện Đề án đảm bo s vt
cht, thiết b dy học các sở giáo dc công lập trên địa bàn tnh Gia Lai giai
đon 2026 2030 nhm bảo đảm tính đồng b, hiu qu trong đầu huy
động, b trí ngun lc thc hin, góp phn quan trng tiếp tc nâng cao cht
ng giáo dục và đào tạo ca tnh, thc hin mc tiêu đột phá phát trin giáo dc
Số: 1059/QĐ-UBND
Thời gian ký: 2026-03-27T20:50:28+07:00
2
đào tạo theo Ngh quyết s 71-NQ/TW ngày 22 tháng 8 năm 2025 của B
Chính tr.
B. THC TRNG CƠ SỞ VT CHT, THIT B DY HC
I. QUYTRƯỜNG, LP, HC SINH
(
1
)
Năm học 2025-2026, toàn ngành Giáo dục Đào tạo tnh 1.283 sở
giáo dục (1.899 điểm trường) vi 21.481 lp, 725.235 hc sinh mm non, ph
thông công lp, c th:
- Cp hc Mm non (MN): có 379 trường vi 1.097 điểm trường, 3.772
lp (316 lp nhóm tr t 3 đến 5 tui, 3.456 lp mu giáo), 106.773 tr.
- Cp Tiu hc (TH): Có 406 trường vi 615 điểm trường, 9.562 lp,
290.085 hc sinh.
- Cp Trung học sở (THCS): Có 380 trường (gồm 298 trường THCS,
82 trường TH và THCS), vi 187 điểm trường, 5.424 lp, 212.479 hc sinh.
- Cp Trung hc ph thông (THPT): Có 102 trường (gm 94 trường
THPT, 08 trường THCS và THPT) vi 2.548 lp 109.776 hc sinh.
- Giáo dục thường xuyên (GDTX): 16 trung tâm, gm 01 Trung tâm
GDTX; 15 trung tâm GDNN và GDTX; 23 cơ sở đào tạo (cp THPT 171 lp,
6.046 hc viên; cp THCS 4 lp, 76 hc viên). Liên kết đào tạo trung cp
ngh vi 104 lp, 2.866 hc viên.
II. V CƠ SỞ VT CHT, THIT B DY HC
1. Mm non
1.1. Cơ sở vt cht
- Khi hành chính qun tr: 379 phòng hiệu trưởng, 429 phòng phó hiu
trưởng, 260 phòng làm việc văn phòng, 180 phòng nhân viên, 244 phòng bo v,
641 khu v sinh, 383 nhà để xe.
- Khi phòng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dc tr: 3.799 phòng hc/3.721
lp (trong đó, 2.858 phòng kiên c/3.721 lp (76,8%); 941 phòng hc bán
kiên c, phòng học mượn, tm); 132 phòng Giáo dc th cht/379 trường
(34,8%); 200 phòng Giáo dc ngh thut/379 trường (52,7%); 73 phòng làm
quen Tin hc, Ngoi ng/379 trường (19,2%).
- Khi ph tr: 188 phòng hp/379 trường (49,6%); 270 phòng y tế/379
trường (71,2%); 266 nhà kho/379 trường (70,1%).
(
1
)
Không bao gm các cơ sở giáo dc ngoài công lp.
3
Vi hin trng CSVC nêu trên, toàn tnh 118 trường MN đạt chun
CSVC Mc ti thiu, 237 trường đạt Mc độ 1, 24 trường đạt Mc độ 2 theo quy
định tiêu chuẩn sở vt cht trường mm non do B Giáo dục Đào tạo ban
hành.
1.2. Thiết b dy hc
Tính chung trong tng s 379 trường MN, hin 2.266 b thiết b đồ
dùng/3.721 lp (bình quân 0,6 b/lp); 2.223 b TBDH ti thiu, đồ chơi và học
liu/3.721 lp (bình quân 0,6 b/lp).
2. Tiu hc
2.1. Cơ sở vt cht
- Khi hành chính qun tr: 410 phòng hiệu trưởng, 515 phòng phó hiu
trưởng, 356 phòng làm việc văn phòng, 298 phòng bo v, 646 khu v sinh, 549
nhà để xe.
- Khi phòng hc tp: 9.888 phòng hc/9.562 lp (trong đó, 7.882
phòng kiên c/9.562 lp (82,4%); 1.261 phòng hc bán kiên c, phòng hc
n, tm); phòng hc b môn: 261 phòng môn Âm nhạc/405 trường, t l
64,4%, 230 phòng môn thuật/405 trường, t l 56,7%, 133 phòng môn Khoa
hc công nghệ/405 trường, t l 32,8%, 487 phòng môn Tin học/405 trường, t
l 120,2%, 249 phòng môn Ngoi ng và phòng đa chức năng/405 trường, t l
61,4%
(
2
)
.
- Khi phòng h tr hc tp 471 thư viện, 311 phòng thiết b giáo dc,
118 phòng vấn học đường h tr giáo dc hòa nhp, 147 phòng truyn
thng, 297 phòng Đội TNTP H Chí Minh.
- Khi ph tr: 346 phòng hp/406 trường, t l 85,2%; 320 phòng y
tế/406 trường, t l 78,8%; 260 nhà kho/405 trường, t l 64%; 614 khu để xe
hc sinh, 545 khu v sinh hc sinh.
Vi hin trng CSVC nêu trên, toàn tnh 178 trường đt Mc ti thiu;
146 trường tiu hc đạt Mức độ 1; 72 trường đạt Mức độ 2 theo quy định tiêu
chuẩn cơ sở vt chất trường tiu hc do B Giáo dục và Đào tạo ban hành.
2.2. Thiết b dy hc
Tính chung trong tng s 406 trường TH, hin 8.654 b TBDH ca 13
môn hc/11.033 lp (bình quân 0,8 b/lp); 1.006 b thiết b dùng chung/406
trường, bình quân 2,48 bộ/trường.
3. Trung học cơ s
(
2
)
Theo quy định, trường t 20 lp tr lên 02 phòng Ngoi ng, 02 phòng Tin hc (áp dng cho
các cp hc ph thông).
4
3.1. Cơ sở vt cht
- Khi hành chính qun tr: 311 phòng hiệu trưởng, 351 phòng p
hiệu trưởng, 274 phòng làm việc văn phòng, 232 phòng bo v, 373 khu v sinh,
285 nhà để xe.
- Khi phòng hc tp: 4.011 phòng hc/5.424 lp, t l 73,9% (trong đó,
3.785 phòng kiên c/5.424 lp (69,7%); 226 phòng hc bán kiên c, phòng
hc n, tm); phòng hc b môn: 180 phòng môn Âm nhạc/380 trường
(47,3%); 139 phòng môn thuật/380 trường (36,5%); 224 phòng môn Công
nghệ/380 trường (58,9%); 278 phòng môn Khoa hc t nhiên/380 trường
(73,1%); 357 phòng môn Tin học/380 trường (93,9%); 319 phòng môn Ngoi
ng và phòng đa chức năng/380 trường (83,9%).
- Khi phòng h tr hc tp: 337 thư viện/380 trường (88,6%), 272 phòng
thiết b giáo dc/380 trường (71,6%), 126 phòng tư vn học đường h tr
giáo dc hòa nhp/380 trường (33,2%), 163 phòng truyn thng/380 trường
(42,9%), 241 phòng Đoàn - Đội/380 trường (63,4%).
- Khi ph tr: 265 phòng hp/380 trường (69,7%), 290 phòng các t
chuyên môn/380 trường (76,3%), 227 phòng y tế/380 trường (59,7%), 194 nhà
kho/380 trường (51%), 414 khu để xe hc sinh, 454 khu v sinh hc sinh.
Vi hin trng CSVC nêu trên, toàn tnh 194 trường đt Mc ti thiu;
154 trường đạt Mức độ 1; 32 trường đạt Mức độ 2 theo quy đnh tiêu chuẩn
s vt chất trường THCS do B Giáo dục và Đào to ban hành.
3.2. Thiết b dy hc
Tính chung trong tng s 380 trường THCS, hin 4.481 b TBDH ca
12 môn hc/5.424 lp (bình quân 0,8 b/lp); 351 b thiết b dùng chung/380
trường, bình quân 0,9 bộ/trường.
4. Cp Trung hc ph thông
4.1. Cơ sở vt cht
- Khi hành chính qun tr: 96 phòng hiệu trưởng, 171 phòng phiu
trưởng, 96 phòng làm việc văn phòng, 93 phòng bo v, 139 khu v sinh giáo
viên, 94 nhà để xe giáo viên.
- Khi phòng hc tp: 2.236 phòng hc/2.548 lp, t l 87,7% (trong đó
có 2.234 phòng kiên c/2.548 lp (87,6%); 02 phòng bán kiên c); phòng hc b
môn: 91 phòng môn Vật lí/102 trưng (89,2%); 90 phòng môn Hóa hc/102
trường (88,2%); 88 phòng môn Sinh hc/102 trường (86,2%); 06 phòng môn
Công nghệ/102 trường (5,8%); 148 phòng môn Tin hc/102 trường (145%): 156
5
phòng môn ngoi ng và phòng đa chức năng/102 trường (152%).
- Khi h tr hc tp: 87 thư viện/102 trường (85,2%), 45 phòng thiết b
giáo dc/102 trường (44,1%), 39 phòng vn tâm lý học đường h tr giáo
dc hòa nhp/102 trường (38,2%), 41 phòng truyn thng/102 trường (40,1%),
81 phòng Đoàn TNCS H Chí Minh/102 trường (79,4%).
- Khi ph tr 96 phòng hp/102 trường (94,1%), 92 phòng các t
chuyên môn/102 trường (90,1%), 75 phòng y tế/102 trường (73,5%), 56 nhà
kho/102 trường (54,9%), 142 khu đ xe hc sinh, 209 khu v sinh hc sinh.
Vi hin trng CSVC nêu trên, toàn tnh 45 trường đạt Mc ti thiu,
51 trường đt Mức độ 1, 06 trường đạt Mức độ 2 theo quy đnh tiêu chuẩn cơ sở
vt chất trường THPT do B Giáo dục và Đào tạo ban hành.
4.2. Thiết b dy hc
Tính chung trong tng s 102 trường THPT, hin 1.868 b TBDH ca
12 môn hc/2.548 lp (bình quân 0,7 b/lp); 159 b thiết b dùng chung/102
trường (bình quân 1,5 bộ/trường).
5. Giáo dc ngh nghip giáo dục thường xuyên
5.1. Cơ sở vt cht
- Khi hành chính qun tr: 16 phòng giám đốc, 25 phòng phó giám đốc,
14 phòng làm việc văn phòng, 14 phòng bo v, 14 khu v sinh giáo viên, 16
nhà để xe giáo viên.
- Khi phòng hc tp: 264 phòng/180 lp (nh quân 1,46 png/lp); phòng
hc b môn: 04 phòng môn Vt lí; 06 phòng môn Hóa hc; 03 phòng môn Sinh
hc; 04 phòng môn Công ngh; 26 png n Tin hc; 07 phòng môn Ngoi ng.
- Khi h tr hc tp: 08 thư viện, 07 phòng thiết b giáo dc, 07 phòng
truyn thng, 07 phòng Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.
- Khi ph tr có 18 phòng hp, 25 phòng các t chuyên môn, 05 phòng y
tế trường hc, 18 nhà kho, 16 khu để xe hc sinh, 33 khu v sinh hc viên.
5.2. Thiết b dy hc
Tính chung trong tng s 16 sở GDTX, hin 15 b TBDH ca 12
môn hc/180 lp (bình quân 0,08 b/lp); 15 b thiết b dùng chung/16 trung
tâm, bình quân 0,9 b/trung tâm.
6. Đánh giá chung
6.1. Kết qu đạt được
- Thời gian qua, được s quan tâm ca lãnh đo tnh s n lc ca các
6
cp, các ngành, các địa phương trong tnh, s tham gia tích cc ca toàn hi;
CSVC, TBDH ca các sở giáo dc được đầu xây dựng ngày càng khang
trang, hiện đại, các điu kin phc v t chc dy hc từng bước được nâng cao.
- Tính đến thời điểm 31/12/2025, toàn tỉnh 980/1.267 trường MN, ph
thông công lập đạt chun quc gia, đạt t l 77.35% (trong đó MN: 271/379
trường, đt t l 71,5%; TH: 338/406 trường, đạt t l 83,25%; THCS: 299/380
trường, đạt t l 78,42%; THPT: 73/102 trường, đt t l 71,56%).
6.2. Hn chế, tn ti
- Mc tng s phòng hc so vi s lớp đạt t l chung bản đáp ng
vi nhu cu 01 phòng/lp (toàn tnh 19.972 phòng hc/21.435 lp, bình quân
0,9 phòng/lp), nhưng phòng hc giữa các trường, các cp hc s tha
thiếu cc bộ; trong đó số phòng hc bán kiên c, phòng hc tm, phòng hc
n ca các công s chiếm t l cao (2.430 phòng hc bán kiên c, phòng hc
tạm, mượn/tng s 19.972 phòng, chiếm t l 12,2%). Ngoài ra, còn nhiu
phòng hc kiên c đưc xây dng t nhiều năm trước không đáp ng tiêu chun
v din tích so vi s hc sinh trong lp.
- Đối vi phòng hc b môn, đặc bit là phòng hc các môn Âm nhc, Mĩ
thut, Công ngh còn thiếu so vi nhu cu. Mt s trường học chưa khối nhà
hành chính qun tr hoặc nhưng chưa đủ các phòng chức năng theo quy đnh
nên gp nhiều khó khăn trong qun lý và t chc hoạt động.
6.3. Nguyên nhân
- Do đa bàn rng, h thống trường, lp tri khắp trên địa bàn tỉnh; đc
biệt các trường nm ri rác tại các địa bàn điều kin kinh tế - hi khó
khăn, đặc biệt khó khăn.
- Nhiều trưng học sở vt chất được đầu xây dựng t nhiều năm
trưc vi quy mô nh l đã xuống cp; phòng hc, phòng hc b môn, các phòng
hành chính qun tr... có diện tích không đáp ứng vi quy chun hin hành.
- Nguồn ngân sách địa phương còn nhiều khó khăn (nhất đối vi tnh
Gia Lai trước sáp nhp); kết qu thc hin các kế hoạch/đề án tăng cường
CSVC, TBDH chưa thực s đảm bảo đáp ng được nhu cầu đồng b v CSVC,
TBDH đ triển khai Chương trình Giáo dc ph thông 2018. vậy, đến nay,
CSVC, TBDH của các trưng hc trên địa bàn tnh vn còn thiếu, chưa đảm bo
so với quy đnh ca B Giáo dc và Đào tạo.
C. NỘI DUNG ĐẦU SỞ VT CHT, THIT B DY HC
GIAI ĐOẠN 2026-2030
I. PHM VI, MC TIÊU
7
1. Phm vi
Các sở giáo dc công lp, gm các trưng mm non, ph thông, trung
tâm giáo dc ngh nghip - giáo dục thưng xuyên, trung tâm giáo dc thường
xuyên trên địa bàn tnh tr các sở giáo dc công lp thuc các d án, đề án
khác:
- D án đầu xây dựng trường ph thông ni trú liên cp tiu hc
trung học cơ sở ti 07 xã biên gii;
- Đề án phát trin và nâng cao chất lượng giáo dc vùng đồng bào dân tc
thiu s và miền núi trên đa bàn tnh giai đoạn 2026 - 2030;
- Đề án cng c, phát triển sở giáo dc chuyên biệt đối với người
khuyết tt, trung tâm h tr phát trin giáo dc hòa nhập trên địa bàn tnh.
2. Mc tiêu
- Đầu tư cơ sở vt cht và thiết b dy học đồng b, đt chun ti thiu tr
lên theo quy đnh ca B Giáo dục Đào tạo; bảo đảm các điều kiện đ trin
khai thc hiện chương trình giáo dục mm non, giáo dc ph thông; thc hin
mc tiêu ph cp mu giáo cho tr em t 3 đến 5 tui, giáo dc bt buộc đối vi
cp tiu hc và cp trung học sở, dy hc 2 buổi/ngày đối vi các cp hc
ph thông; nâng cao chất lượng giáo dc toàn din, tạo hội tiếp cn giáo dc
bình đẳng, chất lượng ti mọi đối tượng học sinh, đặc bit hc sinh vùng
dân tc thiu s và min núi, vùng biên gii, hải đảo, vùng có điu kin kinh tế -
xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn.
- Tiếp tc xây dng thay thế các phòng hc đang mưn các công s; phòng
hc bán kiên c đã hết niên hn s dng, đang xuống cp, cn xây dng li.
- Đầu xây dng b sung đ s phòng học đạt chun 1 lp/1 phòng đối
vi cp mm non tiu học; đủ s phòng phc v hc tp, phòng b môn
thư viện đối vi cp tiu hc, trung học sở trung hc ph thông vi l
trình phù hp.
- Mua sm b sung đ thiết b dy hc cho giáo dc mm non ph
thông (không bao gm thiết b giáo dục STEM được thc hiện theo Đề án
riêng), bo đảm đồng b, hiện đại, đáp ng yêu cầu đổi mới phương pháp dạy
hc, kim tra và chuyển đổi s trong giáo dc.
- Đảm bo ít nhất 80,5% trường được công nhận đt chun quc gia,
trong đó trường ph thông đạt chun quc gia t 82% tr lên.
II. NHU CẦU ĐẦU
1. Giáo dc mm non
1.1. Đu tư xây dng cơ sở vt cht
8
- Kiên c hóa trường, lp hc: Đầu xây dng mi 500 phòng hc thay
thế phòng hc bán kiên c, phòng hc n
(
3
)
, phòng hc hết niên hn s dng
đã xung cp.
- Đầu tư xây dng b sung:
+ Khối phòng nuôi ỡng, chăm sóc giáo dục tr em: xây dng mi
1.048 phòng hc (đáp ng s tr tăng thêm do huy động ph cp giáo dc cho tr
t 3 đến 5 tui); 97 phòng đa năng (kết hp Giáo dc th cht Giáo dc ngh
thut); 55 nhà bếp, nhà ăn kho bếp; 90 thư viện; 29 phòng m quen Tin hc -
Ngoi ng.
+ Khi hành chính qun tr: xây dng mi 116 phòng làm việc văn phòng;
201 phòng nhân viên, 139 nbo v; 35 nhà v sinh giáo viên, 78 nhà xe giáo
viên.
+ Khi ph tr: xây dng mi 186 phòng hp, 103 phòng y tế, 178 nhà
kho; các hng mc ph tr, nâng cp các công trình hin trng.
1.2. Mua sm thiết b dy hc
Mua sm b sung: 2.261 b đồ dùng 1.650 b thiết b dy hc, 560 b
đồ chơi ngoài trời theo chương trình.
2. Giáo dc tiu hc
2.1. Đu tư xây dựng cơ sở vt cht
- Kiên c hóa trường, lp hc: Đầu xây dựng mi 868 phòng hc thay
thế phòng hc bán kiên c, phòng hc n, phòng hc hết niên hn s dng đã
xung cp
(
4
)
.
- Đầu tư xây dng b sung:
+ Khi phòng hc tp: xây dng mi 620 phòng hc
(
5
)
; 1.207 phòng hc b
môn (các môn: Âm nhc, thut, Tin hc, Ngoi ng, ng ngh), 380 phòng
STEM
(
6
)
.
+ Khi phòng h tr hc tp: xây dng mi 129 phòng thiết b giáo dc,
230 phòng truyn thng (kết hp phòng Đội TNTP H Chí Minh và phòng
vn tâm lý, h tr giáo dc khuyết tt hc hòa nhp); 40 thư viện.
+ Khi hành chính qun tr: xây dng mi 95 phòng hiệu trưởng, phó hiu
trưởng; 90 phòng làm việc văn phòng; 142 nhà bo v; 52 nhà v sinh giáo viên;
44 nhà xe giáo viên.
(
3
)
Không xây dng thay thế n 400 phòng học bán kiên c tại các điểm trường thc hin sáp nhp.
(
4
)
Không xây dng thay thế n 390 phòng hc bán kiên c tại các điểm trường l thc hin sáp nhp.
(
5
)
B sung hin trng thiếu để đm bo 1 lp/1 phòng: 270 phòng; b sung 350 phòng hc tăng lên do
để đáp ng sáp nhp, gii th 131 điểm trường l.
(
6
)
Các trường đã có phòng đa chức năng chuyển đổi công năng thành phòng STEM
9
+ Khi ph tr: xây dng mi 93 phòng hp; 112 phòng y tế; 190 nhà
kho; 76 nhà xe hc sinh; 48 nhà v sinh hc sinh.
+ Khi phc v sinh hot: xây dng mi 15 nhà bếp, nhà ăn, kho bếp; 171
phòng nhà công v; các hng mc ph tr, nâng cp các công trình hin trng.
2.2. Mua sm thiết b dy hc
Mua sm 14.604 b thiết b dy hc ca 13 môn hc; 1.252 b thiết b
dùng chung; 609 b thiết b phòng hc (bàn, ghế, bảng, Ti vi…); 8.820 b máy
tính cho phòng hc môn Tin hc; 260 b thiết b phòng hc môn Ngoi ng.
3. Giáo dc trung hc (THCS, THPT) và giáo dục thường xuyên
3.1. Đu tư xây dựng cơ sở vt cht
- Kiên c a trường, lp hc: xây dng mi 268 phòng hc thay thế phòng
hc bán kiên c, phòng hc học mưn, phòng hc hết niên hn s dng đã xuống
cp
(
7
)
.
- Đầu tư xây dng b sung:
+ Khi phòng hc tp: xây dng mi 1.930 phòng hc
(
8
)
; 886 phòng hc
b môn (các môn: Âm nhc, thut, Tin hc, Ngoi ng, Công ngh), 253
phòng STEM
(
9
)
.
+ Khi phòng h tr hc tp: xây dng mi 136 phòng thiết b giáo dc,
284 phòng truyn thng (kết hp phòng Đoàn TNCS, Đội TNTP H Chí Minh
và phòng tư vấn tâm lý, h tr giáo dc khuyết tt hc hòa nhp); 95 thư viện.
+ Khi hành chính qun tr: xây dng mi 160 phòng hiệu trưởng, phó
hiệu trưởng; 95 phòng làm việc văn phòng; 127 nhà bo v; 95 nhà v sinh giáo
viên; 110 nhà xe giáo viên.
+ Khi ph tr: xây dng mi 101 phòng hp; 205 phòng các t chuyên
môn
(
10
)
; 151 phòng y tế; 186 nhà kho; 115 nhà đa năng; 76 nhà xe hc sinh; 276
nhà v sinh hc sinh.
+ Khi phc v sinh hot: xây dng mi 19 nhà bếp, nhà ăn, kho bếp; 168
phòng nhà công v; 04 nhà văn hóa, 04 nsinh hot chung; các hng mc
ph tr, nâng cp các công trình hin trng.
3.2. Mua sm thiết b dy hc
Mua sm 5.898 b thiết b dy hc ca 13 môn hc; 511 b thiết b dùng
(
7
)
Không xây dng thay thế phòng hc bán kiên c tại 13 điểm trường l 01 trưng thc hin sáp nhp.
(
8
)
B sung hin trạng 180 trường t l phòng hc so vi s lớp dưới 80% (những trường t l
phòng học đạt t 80% tr lên không đầu tư xây dựng b sung).
(
9
)
Các trường đã có phòng đa chức năng chuyển đổi công năng thành phòng STEM
(
10
)
Ch đầu tư xây dựng 205 phòng cho 205 trường chưa có phòng các tổ chuyên môn.
10
chung; 1.930 b thiết b phòng hc; 886 b thiết b phòng hc b môn.
III. KINH PHÍ THC HIN
1. Tng d toán kinh phí thc hin: 17.037.000 triệu đồng, gm:
1.1. Kinh phí đầu tư CSVC, TBDH các cơ sở giáo dục vùng đồng bào dân
tc thiu s min núi 2.733.943 triệu đồng (theo Đề án Phát trin giáo dc
vùng đồng bào dân tc thiu s miền núi trên đa bàn tnh theo định hướng
giáo dc ngh nghip, gn vi thc hin nhim v giáo dc quc phòng - an
ninh giai đoạn 2026 2030).
1.2. Kinh phí thc hiện Đề án Đảm bảo s vt cht, thiết b dy hc
cho các cơ sở giáo dc công lập trên địa bàn tnh Gia Lai giai đoạn 2026-2030 là
14.303.057 triệu đồng. Trong đó:
- Đầu tư xây dng CSVC: 10.417.866 triệu đồng;
- Mua sm TBDH: 3.885.191 triệu đồng.
(Tng hp nhu cu kinh phí Ph lc 1, Ph lc 2, Ph lc 3 kèm theo)
2. Ngun kinh phí: t ngun ngân sách Trung ương, ngân sách địa
phương và các ngun hp pháp khác.
3. Nguyên tc b trí kinh phí
3.1. Ưu tiên theo hạng mc công trình
Ưu tiên đầu thay thế các phòng hc bán kiên c, phòng học được xây
dựng lâu năm đã xuống cp không th duy tu sa cha, b sung phòng hc còn
thiếu so vi s lp (MN: 01 phòng/lp, TH: 01 phòng/lp; THCS THPT: 0,8
phòng/lp); các phòng hc b môn khi các công trình h tr hc tp, sinh
hot ca giáo viên và hc sinh. C th theo th t sau:
- Khối phòng nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dục tr em (đi với các sở
giáo dc MN); khi phòng hc tập (đối với các cơ sở giáo dc ph thông).
- Khi các công trình h tr hc tập (thư viện; phòng thiết bị; phòng
vn tâm h tr hc sinh khuyết tt hòa nhập; phòng Đoàn TNCS, Đi
TNTP H Chí Minh).
- Khi phòng hành chính qun tr (phòng làm vic ca hiệu trưởng, phó
hiệu trưởng; phòng làm việc văn phòng; nhà bo v, nhà xe giáo viên).
- Khi công trình ph tr (phòng hp, phòng y tế, phòng t b môn, phòng
giáo viên, phòng kho; nhà xe hc sinh; nhà v sinh hc sinh; cng, hàng rào).
- H tng k thut.
11
3.2. Ưu tiên theo cơ sở giáo dc
Ưu tiên đầu tư CSVC đối với các cơ sở giáo dc MN, ph thông thành lp
mi hoặc được sp xếp, t chc li (sáp nhập các trường không bảo đảm quy mô
ti thiu; thu gn, gim hợp lý các điểm trường lẻ…). C th theo th t sau:
- Các sở giáo dc trên địa bàn thưng xuyên chu ảnh hưởng thiên tai,
vùng đng bào dân tc thiu s, min núi, bãi ngang ven bin, hải đảo, biên gii
và vùng có điều kin kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Các cơ s giáo dc d kiến đạt chun quc gia theo kế hoch.
4. D kiến phân k đầu i vi kinh phí thc hiện Đề án Đảm bo
sở vt cht, thiết b dy học cho các s giáo dc công lập trên địa bàn
tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026-2030)
- Năm 2026: 1.430.306 triệu đồng (trong đó, ngân sách Trung ương:
1.001.214 triệu đồng, ngân sách địa phương: 429.092 triệu đồng).
- Năm 2027: 3.575.764 triệu đồng (trong đó, ngân sách Trung ương:
2.503.035 triệu đồng, ngân sách địa phương: 1.072.729 triệu đồng).
- Năm 2028: 4.290.917 triệu đồng (trong đó, ngân sách Trung ương:
3.003.642 triệu đồng, ngân sách địa phương: 1.287.275 triệu đồng).
- Năm 2029: 3.575.764 triệu đồng (trong đó, ngân sách Trung ương:
2.503.035 triệu đồng, ngân sách địa phương: 1.072.729 triệu đồng).
- Năm 2030: 1.430.306 triệu đồng (trong đó, ngân sách Trung ương:
1.001.214 triệu đồng, ngân sách địa phương: 429.092 triệu đồng).
(Danh mc các d án đầu theo thứ t ưu tiên do UBND cấp S
Giáo dục và Đào tạo đề xut, báo cáo UBND tnh xem xét phê duyt)
4. Nhim v, gii pháp
4.1. Hoàn thin quy hoch mạng lưới các sở giáo dc đào tạo
đáp ứng yêu cu phát trin, nâng cao chất lượng ngun nhân lc.
- Thc hin soát, điều chnh quy hoch mạng lưới trường, lp hc phù
hp với điều kin t nhiên, quy hoch phát trin kinh tế - xã hi và quy mô phát
trin giáo dc của địa phương;
- Xây dng kế hoch/pơng án sp xếp, t chc li các cơ sở giáo dc theo
ng dn ca B Giáo dc Đào tạo, bo đảm yêu cu v quy mô ti thiu,
gim hp c điểm trường đ nâng cao cht ng go dc và hiu qu đầu .
- Bảo đảm qu đất để m rng, xây dng mi các cơ s giáo dc phù hp
vi quy hoch mạng lưới trường, lp hc của địa phương.
4.2. Huy động s dng ngun lực đầu CSVC cho trường hc
12
- Lng ghép h tr thc hin kế hoạch thông qua chương trình mục tiêu
quốc gia các chương trình, d án đã được cp thm quyn pduyt; cân
đối, b trí ngun vốn ngân sách địa phương bảo đảm đủ ngun vn đáp ứng vic
thc hin các mc tiêu ca kế hoch.
- Tng hợp cân đối các ngun vốn ngân sách trung ương thc hiện Đề án
căn cứ kh năng cân đối ngun vốn ngân sách địa phương (cp tnh, cp xã)
để xác định l trình đầu tư, trong đó, ưu tiên đầu tư cho cp MN, TH và bảo đảm
thiết b dy hc ti thiểu; ưu tiên các địa phương thường xuyên b ảnh hưởng
ca thiên tai, vùng dân tc thiu s, min núi, bãi ngang ven bin, hải đảo, biên
gii và ngđiều kin kinh tế - xã hi đặc biệt khó khăn.
- Huy đng tối đa mọi ngun lực trong và ngoài nước, đẩy mnh công tác
xã hội hóa, huy động các ngun vn ca doanh nghip, t chc, cá nhân tài tr.
- S dng hiu qu vốn đầu tư, xây dựng kế hoạch đầu tư công trung
hn, kế hoch phân b vốn đầu tư hàng năm, trong đó ưu tiên cho nhng công
trình trọng điểm, thiết yếu, cp bách.
4.3. Qun lý hiu qu đầu tư CSVC, mua sm TBDH
- V xác định nhu cầu đầu tư:
+ Căn cứ các quy định v sở vt cht, thiết b dy hc, thc hin vic
rà soát, xác định nhu cầu đầu tư xây dựng, mua sm b sung nhm bảo đảm điều
kiện để các sở giáo dc thc hin đổi mi nội dung và phương pháp dy hc,
ưu tiên đủ phòng học, thư viện, các phòng hc b môn; đồng thời, hướng đến
tăng cường CSVC để xây dựng trường đạt chun vi các mức độ.
+ Tng hp danh mc đầu kiên c hóa trường lp hc; đầu b sung,
tăng cường cơ sở vt cht và danh mc thiết b dy hc theo từng giai đoạn.
+ D kiến nhu cu ngun vn thc hiện, đ xut c th cấu các ngun
vốn (ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương huy đng khác); cn xác
định ch động cân đối, b trí ngun vn t ngân sách địa phương huy đng
khác để thc hin.
- V quy hoch, thiết kế:
+ Xây dng và phê duyt quy hoch mt bng tng th các cơ sở giáo
dc, đảm bảo các công trình được đầu tư xây dựng đúng quy hoch, tránh vic
đầu tư manh mún, chắp vá, không đồng b, không hiu qu.
+ Xây dng và ban hành thiết kế mu các công trình nhà hc, nhà b môn,
khi nhà hành chính qun tr, các công trình ph tr cho c trường hc để tiết
kiệm chi phí trong quá trình đầu tư.
13
- Xây dng kế hoch giai đoạn kế hoch thc hin hằng năm: Theo
phân cp qun lý, UBND cp xã, S Giáo dục và Đào to xây dng kế hoch
trin khai thc hiện Đề án trong giai đon 2026 - 2030 kế hoch trin khai
thc hin hằng năm theo nguyên tc b trí kinh phí của Đề án này.
D. T CHC THC HIN
1. S Giáo dục và Đào tạo
- quan thưng trc, xây dng kế hoch, t chc trin khai thc hin
đề án. Ch trì, phi hp vi các sở, ngành, địa phương xây dng kế hoch,
ng dẫn các địa phương triển khai thc hin theo tiến độ; t chc kim tra,
giám sát vic thc hiện; thường xuyên báo cáo kết qu cho B Giáo dục và Đào
to UBND tnh theo dõi, ch đạo; kp thời báo cáo, tham mưu, đ xut cp
thm quyn xem xét, ch đạo đối vi các ni dung vướng mắc, vượt thm quyn.
- Phi hp vi S Tài chính đề xut xây dng kế hoch lng ghép các
ngun vốn đầu xây dựng sở vt cht, ngun kinh phí mua sm trang thiết
b dy học hàng năm cho các trường học trên địa bàn toàn tnh.
- Phi hp vi UBND các xã, phường đẩy mnh công tác xã hi hóa, huy
động s ng h ca cộng đồng xây dng hoàn thiện sở vt chất trường lp
đáp ứng điều kin ging dy, hc tp cho các cp hc.
2. S Tài chính
- Phi hp vi S Giáo dục Đào tạo UBND các xã, phường, căn cứ
nội dung Đề án để tham mưu UBND tnh n đối, b trí ngun kinh phí thc hin.
- Tham mưu UBND tỉnh v cơ chế phân b ngun vn để thc hin Đề án
theo phân cp qun lý ngân sách.
3. S Nông nghiệp và Môi trường
- ng dn, ch đạo các địa phương hoàn thiện h giao quyền s dng
đất cho c trường hc; đảm bo qu đất cho c trưng hc triển khai đầu xây
dng các hng mc công tnh t chc hot động giáo dc theo chun quy định.
- T chc kim tra, giám sát vic thc hin cấp đất và hoàn thin h sơ đất
cho các trường mm non, ph thông trên địa bàn tnh.
4. S Xây dng
- Thc hin vic thẩm định thiết kế xây dựng cho các trường hc trên
địa bàn tỉnh, đảm bo phù hp với điều kin thc tế của địa phương. Thẩm định
báo cáo nghiên cu kh thi hoc báo cáo kinh tế k thut các công trình xây
dng theo thm quyn.
- Thc hin công tác quản nhà nước v cht lượng công trình, kim tra
14
công tác nghiệm thu công trình theo quy đnh ca pháp lut v xây dng. Kim
tra vic thc hin bo trì công trình xây dựng đánh gs an toàn, chu lc,
vn hành công trình trong quá trình khai thác s dng.
5. y ban nhân dân xã, phường
- Ch động phi hp vi S Giáo dục Đào tạo các đơn vị liên quan
t chc trin khai thc hiện Đề án; thường xuyên báo cáo tình hình trin khai
thc hiện Đề án cho S Giáo dục và Đào tạo đ tng hp, báo cáo UBND tnh.
- Xây dng kế hoch trin khai thc hiện đề án; lp, phê duyt quy hoch,
kế hoạch đầu tư xây dựng, duy tu bảo dưỡng, sa cha nâng cp các hng mc
công trình giáo dc, mua sm b sung TBDH trong phm vi phân cp qun lý.
- Trin khai soát quy hoch, sp xếp trường lớp trên địa bàn đảm bo
điu kiện đến trường ca hc sinh; đồng thời tăng quy mô các điểm trường
chính để nâng cao hiu qu đầu tư.
- Thc hin lng ghép các ngun vn, b trí th t ưu tiên các nguồn lc
để đầu tư cơ s vt cht, gn lin vi mc tiêu xây dng nông thôn mi gim
nghèo bn vng.
- Trin khai thc hiện công tác đầu xây dựng CSVC, mua sm TBDH
theo quy định của Nhà nước./.
1
14,303,057
10,417,867 3,885,190
1 Phường Quy Nhơn 307,584
245,473
62,111
2 Phường Quy Nhơn Đông 122,899 95,558 27,341
3 Phường Quy Nhơn Tây 60,685 35,493 25,193
4 Phường Quy Nhơn Nam 290,625 238,531 52,094
5 Phường Quy Nhơn Bắc 119,430 96,753 22,677
6 Phường Bình Định 131,443 96,468 34,975
7 Phường An Nhơn 136,051 111,841 24,210
8 Phường Bồng Sơn 207,545 157,697 49,849
9 Phường Hoài Nhơn 56,582 34,108 22,474
10 Phường Tam Quan 105,749 83,412 22,337
11 Phường Pleiku 180,319 147,177 33,141
12 Phường Diên Hồng 176,820 149,282 27,539
13 Phường Hoài Nhơn Đông 136,566 110,574 25,992
14 Phường Hoài Nhơn Tây 62,465 48,640 13,825
15 Phường Hoài Nhơn Nam 77,852 61,422 16,431
16 Phường Hoài Nhơn Bắc 105,868 70,576 35,292
17 Xã Tuy Phước 251,819 216,598 35,221
18 Xã Phù Cát 136,805 99,382 37,423
19 Xã Phù Mỹ 114,888 95,946 18,943
20 Xã Bình Dương 79,732 68,186 11,547
21 Xã Tây Sơn 100,526 50,577 49,948
22 Phường Hội Phú 142,306 105,733 36,574
23 Phường An Phú 122,112 78,767 43,345
24 Phường An Khê 135,193 111,120 24,073
25 Phường Ayun Pa 33,030 9,547 23,484
26 Phường An Nhơn Đông 125,050 93,192 31,858
27 Xã An Nhơn Tây 137,023 111,583 25,440
28 Phường An Nhơn Nam 101,607 75,536 26,071
29 Phường An Nhơn Bắc 60,348 34,610 25,738
30 Xã Tuy Phước Đông 187,152 161,902 25,250
31 Xã Tuy Phước Tây 46,887 31,398 15,489
32 Xã Tuy Phước Bắc 86,674 64,615 22,059
Tổng cộng
TT
Địa phương, đơn vị
TỔNG HỢP KINH PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, NÂNG CẤP CSVC, TBDH VÀ
DỰ KIẾN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH
(Kèm theo Đề án Đảm bảo cơ sở vật chất, thiết bị dạy học cho các cơ sở giáo dục công lập trên
địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026-2030)
Phụ lục I
Tổng nhu cầu kinh phí
Mua sắm TBDH
Xây dựng CSVC
Tổng cộng
Số: 1059/QĐ-UBND
Thời gian ký: 2026-03-30T09:04:00+07:00
2
TT
Địa phương, đơn vị
Tổng nhu cầu kinh phí
Mua sắm TBDH
Xây dựng CSVC
Tổng cộng
33 Xã Xuân An 80,772 61,430 19,342
34 Xã Ngô Mây 49,192 37,040 12,152
35 Xã Cát Tiến 79,709 47,324 32,385
36 Xã Đề Gi 82,864 43,684 39,181
37 Xã Hòa Hội 58,216 31,125 27,091
38 Xã An Lương 80,550 75,809 4,741
39 Xã Phù Mỹ Đông 100,390 77,626 22,765
40 Xã Phù Mỹ Tây 22,020 19,924 2,096
41 Xã Phù Mỹ Nam 31,149 20,750 10,399
42 Xã Phù Mỹ Bắc 90,093 50,873 39,220
43 Xã Bình Khê 86,173 71,896 14,277
44 Xã Bình Hiệp 99,631 43,842 55,789
45 Xã Bình An 90,140 72,351 17,789
46 Xã Hoài Ân 88,795 68,802 19,993
47 Xã Vạn Đức 45,664 36,585 9,079
48 Xã Ân Hảo 41,512 28,404 13,108
49 Xã Vĩnh Thạnh 147,515 139,060 8,456
50 Xã An Hòa 37,852 30,694 7,157
51 Phường Thống Nhất 137,123 104,841 32,282
52 Phường An Bình 106,818 83,727 23,091
53 Xã Cửu An 54,502 44,307 10,195
54 Xã Chư Păh 80,362 62,860 17,502
55 Xã Chư Prông 175,065 123,752 51,313
56 Xã Chư Sê 185,296 119,698 65,599
57 Xã Kbang 73,469 54,346 19,123
58 Xã Đak Đoa 93,950 63,705 30,245
59 Xã Ia Grai 116,717 89,187 27,529
60 Xã Ia Hrung 281,905 159,718 122,187
61 Xã Đức Cơ 541,936
477,790
64,146
62 Xã Nhơn Châu 20,737 14,652 6,085
63 Xã Hội Sơn 53,775 44,325 9,450
64 Xã Bình Phú 94,277 68,534 25,743
65 Xã Ân Tường 80,063 65,980 14,082
66 Xã Kim Sơn 119,153 106,975 12,178
67 Xã Vân Canh 57,138 41,600 15,538
68 Xã Canh Vinh 19,927 12,013 7,914
69 Xã Canh Liên 15,533 10,466 5,067
70 Xã Vĩnh Thịnh 69,238 61,168 8,070
71 Xã Vĩnh Quang 74,889 70,646 4,243
3
TT
Địa phương, đơn vị
Tổng nhu cầu kinh phí
Mua sắm TBDH
Xây dựng CSVC
Tổng cộng
72 Xã Vĩnh Sơn 48,001 41,317 6,684
73 Xã An Lão 78,182 63,523 14,659
74 Xã An Vinh 31,538 29,122 2,415
75 Xã An Toàn 48,215 43,948 4,267
76 Xã Biển Hồ 98,502 66,276 32,225
77 Xã Gào 95,420 80,690 14,730
78 Xã Ia Rbol 51,484 39,682 11,802
79 Xã Ia Sao 24,325 16,739 7,586
80 Xã Ia Ly 51,685 34,856 16,830
81 Xã Ia Khươl 72,073 51,055 21,018
82 Xã Ia Phí 85,249 57,335 27,914
83 Xã Bàu Cạn 72,931 48,025 24,906
84 Xã Ia Boòng 75,428 49,863 25,565
85 Xã Ia Lâu 98,232 73,854 24,379
86 Xã Ia Pia 59,044 32,983 26,061
87 Xã Ia Tôr 110,094 79,086 31,008
88 Xã Ia Púch 25,353 23,662 1,691
89 Xã Ia Mơ 6,947 5,005 1,941
90 Xã Bờ Ngoong 116,359 55,324 61,035
91 Xã Ia Ko 49,188 23,753 25,435
92 Xã Al Bá 76,556 40,680 35,876
93 Xã Chư Pưh 178,360 137,862 40,497
94 Xã Ia Le 228,383 91,008 137,376
95 Xã Ia Hrú 77,067 38,860 38,207
96 Xã Đak Pơ 110,797 90,553 20,244
97 Xã Ya Hội 17,478 7,645 9,834
98 Xã Kông Bơ La 62,856 40,225 22,630
99 Xã Tơ Tung 52,087 36,403 15,684
100 Xã Sơn Lang 24,232 21,387 2,846
101 Xã Đak Rong 25,666 5,404 20,262
102 Xã Krong 11,188 5,460 5,727
103 Xã Kông Chro 23,467 6,644 16,823
104 Xã Ya Ma 29,690 15,253 14,437
105 Xã Chư Krey 36,577 24,754 11,823
106 Xã Sró 24,152 11,285 12,867
107 Xã Đăk Song 41,112 26,501 14,611
108 Xã Chơ Long 53,313 20,022 33,291
109 Xã Phú Thiện 225,840 190,561 35,279
110 Xã Chư A Thai 148,562 121,768 26,794
4
TT
Địa phương, đơn vị
Tổng nhu cầu kinh phí
Mua sắm TBDH
Xây dựng CSVC
Tổng cộng
111 Xã Ia Hiao 101,395 75,991 25,403
112 Xã Pờ Tó 64,559 37,768 26,791
113 Xã Ia Pa 80,621 58,063 22,558
114 Xã Ia Tul 141,246 47,779 93,467
115 Xã Phú Túc 109,716 73,716 36,000
116 Xã Ia Dreh 92,941 70,531 22,411
117 Xã Ia Rsai 101,255 60,065 41,190
118 Xã Uar 96,055 70,076 25,979
119 Xã Kon Gang 107,761 75,505 32,256
120 Xã Ia Băng 100,976 67,073 33,903
121 Xã Kdang 105,659 68,256 37,403
122 Xã Đak Sơmei 73,824 49,144 24,680
123 Xã Mang Yang 117,219 75,672 41,547
124 Xã Lơ Pang 42,819 25,482 17,336
125 Xã Kon Chiêng 97,045 82,544 14,502
126 Xã Hra 69,487 57,321 12,166
127 Xã Ayun 29,650 17,326 12,324
128 Xã Ia Krái 216,410 96,846 119,564
129 Xã Ia O 28,397 16,829 11,568
130 Xã Ia Chia 23,827 6,337 17,491
131 Xã Ia Dơk 88,421 54,423 33,999
132 Xã Ia Krêl 75,104 41,863 33,241
133 Xã Ia Pnôn 7,975 5,005 2,970
134 Xã Ia Nan 17,375 10,673 6,701
135 Xã Ia Dom 23,262 15,471 7,790
136 Sở Giáo dục và Đào tạo 1,640,682 1,280,531 360,151
1
Tổng nhu cầu kinh phí xây dựng cơ sở vật chất: 10.417.866 triệu đồng
A. Cấp học Mầm non
TT Tên hạng mục Số lượng Đơn giá
Thành tiền
(triệu đồng)
Nhu cầu kinh phí 2,284,306
I 1,776,717
1 Phòng học 1,548 998 1,545,523
2 Phòng Giáo dục thể chất, Giáo dục nghệ thuật 97 675 65,446
4 Bếp ăn 55 1,170 64,350
5 Thư viện 90 909 81,832
6 Phòng làm quen Tin học, Ngoại ng 29 675 19,566
II 177,561
1 Phòng Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng 0 301 0
2 Văn phòng 116 602 69,869
3 Phòng nhân viên 201 301 60,533
4 Phòng bảo vệ 139 125 17,347
5 Nhà vệ sinh giáo viên 35 374 13,104
6 Nhà xe giáo viên 78 214 16,708
III 255,028
1 Phòng họp 186 624 116,064
2 Phòng y tế 103 301 31,019
3 Nhà kho 178 606 107,945
IV Khối phục vụ sinh hoạt 75,000
1 75,000
B. Cấp Tiểu học
TT Tên hạng mục Số lượng Đơn giá
Thành tiền
(triệu đồng)
Nhu cầu kinh phí 3,215,103
I 2,400,969
1 Phòng học 1,488 602 896,246
2 Phòng học bộ môn Âm nhạc, Mĩ thuật 430 903 388,494
3 Phòng học bộ môn Tin học 180 903 162,625
4 Phòng học bộ môn Ngoại ngữ 260 903 234,903
5 Phòng học bộ môn Công nghệ 337 1,205 405,961
6 Phòng học STEM 380 823 312,740
II 149,714
1 Phòng Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng 95 301 28,610
Phụ lục II
TỔNG HỢP KINH PHÍ ĐẦU TƯ CSVC CÁC CẤP HỌC
(Kèm theo Đề án Đảm bảo cơ sở vật chất, thiết bị dạy học cho các cơ sở giáo dục công lập trên
địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026-2030)
Khối phòng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ em
Khối phòng hành chính quản trị
Khối phụ trợ
Khối phòng học tập
Khối hành chính quản trị
Các hạng mục phụ: sân; tường rào, cổng, nâng cấp công trình hiện có …
Số: 1059/QĐ-UBND
Thời gian ký: 2026-03-30T09:04:08+07:00
2
2 Văn phòng 90 602 54,208
3 Phòng bảo vệ 142 125 17,722
4 Nhà vệ sinh giáo viên 52 672 34,944
5 Nhà xe giáo viên 44 323 14,230
III Khối hỗ trợ học tập 230
1 Thư viện 40 1,205 48,185
2 Phòng thiết bị giáo dục 129 602 77,699
3 Phòng Truyền thống, Phòng Đội, Hỗ trợ HSKT 230 602 138,533
IV 480,065
1 Phòng họp 93 903 84,023
2 Phòng y tế 112 301 33,730
3 Nhà kho 190 602 114,440
4 Khu để xe học sinh 76 2,352 178,752
5 Nhà vệ sinh học sinh 48 1,440 69,120
V Khối phục vụ sinh hoạt 184,125
1 Nhà bếp 15 585 8,775
2 Nhà ăn 15 1,560 23,400
3 Nhà công vụ 171 450 76,950
4 75,000
C. Cấp Trung học cơ sở
TT Tên hạng mục Số lượng Đơn giá
Thành tiền
(triệu đồng)
Tổng nhu cầu kinh phí 3,663,949
I 1,764,244
1 Phòng học 1,373 602 826,980
2 Phòng học bộ môn Âm nhạc, Mĩ thuật 300 903 271,042
3 Phòng học bộ môn Khoa học tự nhiên 70 1,205 84,324
4 Phòng học bộ môn Tin học 60 903 54,208
5 Phòng học bộ môn Ngoại ngữ 140 903 126,486
6 Phòng học bộ môn Công nghệ 120 1,205 144,556
7 Phòng học bộ môn KHXH (GDCD, LS và ĐL) 70 903 63,243
8 Phòng học STEM 235 823 193,405
II 167,394
1 Phòng Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng 100 301 30,116
2 Văn phòng 75 602 45,174
3 Phòng bảo vệ 107 125 13,354
4 Nhà vệ sinh giáo viên 75 672 50,400
5 Nhà xe giáo viên 90 315 28,350
III 308,386
1 Thư viện 71 1,205 85,529
2 Phòng thiết bị 110 602 66,255
3 Phòng truyền thống, Đoàn - Đội, tư vấn tâm lí 260 602 156,602
Khối hỗ trợ học tập
Khối hành chính quản trị
Khối phòng học tập
Khối phụ trợ
Các hạng mục phụ: sân; tường rào, cổng, nâng cấp công trình hiện có …
3
IV 1,305,185
1 Phòng họp 95 903 85,830
2 Phòng các tổ chuyên môn 199 301 59,930
3 Phòng y tế 145 301 43,668
4 Nhà kho 180 602 108,417
6 Nhà đa năng 89 5,100 453,900
5 Khu để xe học sinh 70 2,352 164,640
6 Nhà vệ sinh học sinh 270 1,440 388,800
V 118,740
1 Nhà bếp 12 585 7,020
2 Nhà ăn 12 1,560 18,720
3 Nhà công vụ 40 450 18,000
4 75,000
D. Cấp Trung học phổ thông và các cấp học Giáo dục thường xuyên
TT Tên hạng mục Số lượng Đơn giá
Thành tiền
(triệu đồng)
Tổng nhu cầu kinh phí 1,254,508
I 710,809
1 Phòng học 560 792 443,243
2 Phòng học bộ môn Âm nhạc, Mĩ thuật 36 1,216 43,784
3 Phòng học bộ môn Công nghệ 30 1,622 48,649
4 Phòng học bộ môn Tin học 30 1,216 36,486
5 Phòng học bộ môn Ngoại ngữ 30 1,216 36,486
6 Phòng học bộ môn Vật lí 12 1,622 19,459
7 Phòng học bộ môn Hóa học 12 1,622 19,459
8 Phòng học bộ môn Sinh học 12 1,622 19,459
9 Phòng học bộ môn Khoa học xã hội 18 1,216 21,892
10 Phòng học STEM 18 1,216 21,892
II 75,940
1 Phòng Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng 60 405 24,324
2 Văn phòng 20 811 16,216
3 Phòng bảo vệ 20 195 3,900
4 Nhà vệ sinh giáo viên 20 900 18,000
5 Nhà xe giáo viên 20 675 13,500
III 79,459
1 Thư viện 24 1,622 38,919
2 Phòng thiết bị 26 811 21,081
3 Phòng truyền thống, Đoàn - Đội, tư vấn tâm lí 24 811 19,459
4 Nhà đa năng 0 0 0
IV 246,346
1 Phòng họp 6 1,216 7,297
2 Phòng các tổ chuyên môn 6 405 2,432
Các hạng mục phụ: sân; tường rào, cổng, nâng cấp công trình hiện có …
Khối phụ trợ
Khối hỗ trợ học tập
Khối hành chính quản trị
Khối phòng học tập
Khối phục vụ sinh hoạt
Khối phụ trợ
4
3 Phòng y tế 6 405 2,432
4 Nhà kho 6 811 4,865
5 Khu để xe học sinh 6 5,400 32,400
6 Nhà vệ sinh học sinh 6 2,400 14,400
7 Nhà đa năng 26 7,020 182,520
V 141,954
1 Nhà bếp 7 585 4,095
2 Nhà ăn 7 1,560 10,920
3 Nhà ở bán trú, nhà công vụ 128 508 64,996
4 Phòng quản lí học sinh 4 508 2,031
5 Phòng sinh hoạt chung 4 1,016 4,062
6 Nhà văn hóa 4 1,463 5,850
7 50,000
Các hạng mục phụ: sân; tường rào, cổng, nâng cấp công trình hiện có …
Khối phục vụ sinh hoạt
1
I
TT Tên loại thiết bị
Đơn vị tính Số lượng
Thành tiền
(triệu đồng)
607,624
1
Đồ dùng
Bộ 2,140 214,000
2
Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu
Bộ 2,292 343,800
3
Thiết bị phòng học thông thường
Bộ 519 49,824
II
TT Tên loại thiết bị
Đơn vị tính Số lượng
Thành tiền
(triệu đồng)
1,099,296
1 Môn Tiếng Việt Bộ
2,200
6,600
2 Môn Toán Bộ 2,209 28,717
3 Môn Ngoại ngữ Bộ 753 225,900
4 Môn Đạo đức Bộ 2,016 14,112
5 Môn Tự nhiên và Xã hội Bộ 1,612 35,464
6 Môn Lịch sử và Địa lí Bộ 1,407 15,477
7 Thiết bị phòng học môn Tin học Bộ 807 95,226
8 Môn Công nghệ Bộ 1,613 74,198
9 Môn Giáo dục thể chất Bộ 1,273 99,294
10 Môn Khoa học Bộ 1,378 39,962
11 Môn Âm nhạc Bộ 769 25,377
12 Môn Mĩ thuật Bộ 783 50,112
13 Môn Hoạt động trải nghiệm Bộ 1,846 33,228
14 Thiết bị dùng chung Bộ 1,563 168,804
15 Thiết bị phòng học thông thường Bộ 795 186,825
III
TT Tên loại thiết bị
Đơn vị tính Số lượng
Thành tiền
(triệu đồng)
1,818,119
1 Môn Ngữ văn Bộ 461 6,454
2 Môn Toán Bộ 473 4,730
3 Môn Ngoại ngữ Bộ 350 315,000
4 Môn Giáo dục công dân Bộ 409 4,499
5 Môn Lịch sử và Địa lí Bộ 443 21,707
6 Môn Khoa học tự nhiên Bộ 489 85,575
7 Môn Công nghệ Bộ 457 100,540
8 Thiết bị phòng học môn Tin học Bộ 412 370,800
9 Thiết bị phòng Công nghệ Bộ 342 432,630
10 Môn Giáo dục thể chất Bộ 440 56,320
11 Môn Âm nhạc Bộ 415 14,110
12 Môn Mĩ thuật Bộ 437 27,531
Nhu cầu kinh phí cấp Trung học cơ sở
Phụ lục III
TỔNG HỢP NHU CẦU MUA SẮM THIẾT BỊ DẠY HỌC CÁC CẤP HỌC
Cấp Tiểu học
Cấp học Mầm non
Cấp Trung học cơ sở
Tổng nhu cầu kinh phí cấp học Mầm non
Nhu cầu kinh phí cấp Tiểu học
(Kèm theo Đề án Đảm bảo cơ sở vật chất, thiết bị dạy học cho các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn
tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026-2030)
Tổng kinh phí mua sắm thiết bị dạy học các cấp học: 3.885.190 triệu đồng
Số: 1059/QĐ-UBND
Thời gian ký: 2026-03-30T09:04:17+07:00
2
13 Hoạt động trài nghiệm, hướng nghiệp Bộ 449 9,878
14 Thiết bị dùng chung Bộ 347 38,170
15 Thiết bị phòng học thông thường Bộ 1,405 330,175
IV
TT Tên loại thiết bị
Đơn vị tính Số lượng
Thành tiền
(triệu đồng)
313,709
1 Môn Ngữ văn Bộ 72 864
2 Môn Toán Bộ 78 1,014
3 Môn Ngoại ngữ Bộ 62 55,800
4 Môn Giáo dục thể chất Bộ 74 9,472
5 Môn Lịch sử Bộ 69 1,035
6 Môn Địa lí Bộ 66 1,056
7 Môn Giáo dục kinh tế, pháp luật Bộ 61 183
8 Thiết bị phòng học môn Vật lí Bộ 93 29,853
9 Thiết bị phòng học môn Hóa học Bộ 77 15,400
10 Thiết bị phòng học môn Sinh học Bộ 82 19,024
11 Thiết bị phòng học môn Công nghệ Bộ 75 15,150
12 Thiết bị phòng học môn Tin học Bộ 60 54,000
13 Hoạt động trài nghiệm, hướng nghiệp Bộ 81 729
14 Thiết bị dùng chung Bộ 108 11,664
15 Thiết bị phòng học thông thường Bộ 419 98,465
VI
TT Tên loại thiết bị
Đơn vị tính Số lượng
Thành tiền
(triệu đồng)
46,442
1 Môn Ngữ văn Bộ 14 168
2 Môn Toán Bộ 14 182
3 Môn Ngoại ngữ Bộ 14 12,600
4 Môn Giáo dục thể chất Bộ 5 640
5 Môn Lịch sử Bộ 19 285
6 Môn Địa lí Bộ 16 256
7 Môn Giáo dục kinh tế, pháp luật Bộ 6 18
8 Thiết bị phòng học môn Vật lí Bộ 11 3,531
9 Thiết bị phòng học môn Hóa học Bộ 13 2,600
10 Thiết bị phòng học môn Sinh học Bộ 10 2,320
11 Thiết bị phòng học môn Công nghệ Bộ 13 2,626
12 Thiết bị phòng học môn Tin học Bộ 16 14,400
13 Hoạt động trài nghiệm, hướng nghiệp Bộ 17 153
14 Thiết bị dùng chung Bộ 16 1,728
15 Thiết bị phòng học thông thường Bộ 21 4,935
Các cấp học Giáo dục thường xuyên
Nhu cầu kinh phí cấp Trung học phổ thông
Nhu cầu kinh phí Giáo dục thường xuyên
Cấp Trung học phổ thông

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1059/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Đề án Đảm bảo cơ sở vật chất, thiết bị dạy học cho các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026 - 2030

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1059/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×