- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Nghị quyết 101/2025/NQ-HĐND Lai Châu quy định mức chi hỗ trợ xóa mù chữ 2026-2030
| Cơ quan ban hành: | Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 101/2025/NQ-HĐND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Nghị quyết | Người ký: | Giàng Páo Mỷ |
| Trích yếu: | Quy định nội dung, mức chi hỗ trợ công tác xóa mù chữ trên địa bàn tỉnh Lai Châu giai đoạn 2026 - 2030 | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
09/12/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Chính sách | ||
TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 101/2025/NQ-HĐND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 101/2025/NQ-HĐND | Lai Châu, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
Quy định nội dung, mức chi hỗ trợ công tác xóa mù chữ trên địa bàn tỉnh Lai Châu giai đoạn 2026 – 2030
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 20/2014/NĐ-CP ngày 24 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về phổ cập giáo dục, xóa mù chữ;
Căn cứ Thông tư số 33/2021/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Chương trình xóa mù chữ;
Căn cứ Thông tư số 17/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án "Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021-2030";
Xét Tờ trình số 7380/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị ban hành Nghị quyết quy định nội dung, mức chi hỗ trợ công tác xóa mù chữ trên địa bàn tỉnh Lai Châu giai đoạn 2026-2030; Báo cáo thẩm tra số 832/BC-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định nội dung, mức chi hỗ trợ công tác xóa mù chữ trên địa bàn tỉnh Lai Châu giai đoạn 2026-2030.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định nội dung, mức chi hỗ trợ thực hiện công tác xóa mù chữ trên địa bàn tỉnh Lai Châu giai đoạn 2026-2030
2. Đối tượng áp dụng
a) Cán bộ quản lý, giáo viên, người tình nguyện tham gia giảng dạy và người tham gia thực hiện công tác xóa mù chữ.
b) Người dân (học viên) tham gia học các lớp xóa mù chữ trong độ tuổi từ 15 đến 60 tuổi.
c) Các cơ quan, đơn vị và cá nhân khác có liên quan đến việc tổ chức quản lý và thực hiện.
Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện
Từ nguồn cân đối ngân sách hàng năm chi cho sự nghiệp giáo dục và đào tạo theo phân cấp hiện hành và nguồn lồng ghép từ Chương trình mục tiêu quốc gia.
Điều 3. Nội dung, mức chi hỗ trợ
1. Hỗ trợ người dân học các lớp xóa mù chữ trong độ tuổi từ 15 đến 60 tuổi: Hỗ trợ bằng tiền 150.000 đồng/người/tháng, thời gian hỗ trợ tương đương với thời gian học viên học thực tế tại lớp xóa mù chữ, hỗ trợ không quá 04 tháng/kỳ đối với kỳ 1, kỳ 2, kỳ 3 và hỗ trợ không quá 06 tháng/kỳ đối với kỳ 4, kỳ 5 của chương trình học xóa mù chữ.
2. Chi tiền công đối với giáo viên và người tình nguyện tham gia giảng dạy các lớp xóa mù chữ (bao gồm giáo viên biên chế của các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập; những người ngoài biên chế có đủ tiêu chuẩn, năng lực giảng dạy), mức chi 130.000 đồng/tiết.
3. Chi hỗ trợ kinh phí thắp sáng (ban đêm): Mức hỗ trợ 95.000 đồng/phòng học/tháng, thời gian hỗ trợ tính theo thời gian học thực tế của lớp xóa mù chữ, hỗ trợ không quá 04 tháng/kỳ đối với kỳ 1, kỳ 2, kỳ 3 và hỗ trợ không quá 06 tháng/kỳ đối với kỳ 4, kỳ 5 của chương trình xóa mù chữ.
4. Chi hỗ trợ sách giáo khoa, văn phòng phẩm
| Nội dung | Số lượng/mức chi |
| a) Sách giáo khoa dùng chung cho học viên (phát đầu kỳ và thu lại sau khi học xong) | 01 bộ/kỳ |
| b) Văn phòng phẩm dành cho 01 học viên | |
| Vở ô li 48 trang | Mỗi môn học 05 quyển/kỳ |
| Bút bi | 03 cái/kỳ |
| Bút chì đen | 03 cái/kỳ |
| Tẩy chì | 02 cái/kỳ |
| Thước kẻ | 01 cái/kỳ |
| Học bạ học viên | 01 quyển/kỳ |
| Bảng con | 01 cái/05 kỳ |
| Phấn viết bảng | 03 hộp/kỳ |
| c) Văn phòng phẩm quản lý lớp học | |
| Sổ gọi tên ghi điểm | 01 quyển/kỳ |
| Sổ điểm cá nhân | 01 quyển/môn học/kỳ |
| Sổ đầu bài | 01 quyển/lớp/kỳ |
| d) Văn phòng phẩm cho 01 giáo viên dạy lớp xóa mù chữ | |
| Giấy A4 | 02 gram/kỳ |
| Bút bi | 03 cái/kỳ |
| Thước kẻ | 01 cái/kỳ |
| Phấn viết bảng | 04 hộp/kỳ |
| đ) Chi văn phòng phẩm phục vụ điều tra, khảo sát | 200.000 đồng/lớp |
Điều 4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Nghị quyết số 57/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, mức chi hỗ trợ công tác xóa mù chữ trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2022-2025 hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
3. Đối với các lớp xóa mù chữ có nội dung đang thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 57/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân tỉnh quy định nội dung, mức chi hỗ trợ công tác xóa mù chữ trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2022-2025 tiếp tục thực hiện đến khi hoàn thành nhiệm vụ.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khóa XV, kỳ họp thứ ba mươi tư thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025./.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!