• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 161/KH-UBND Hưng Yên thực hiện Nghị quyết 281/NQ-CP phát triển giáo dục đào tạo

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 09/01/2026 07:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 161/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Phạm Văn Nghiêm
Trích yếu: Thực hiện Nghị quyết 281/NQ-CP ngày 15/9/2025 của Chính phủ ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết 71-NQ/TW ngày 22/8/2025 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển giáo dục và đào tạo
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 161/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 161/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 161/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
Số: 161/KH-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hưng Yên, ngày 31 tháng 12 năm 2025
KẾ HOẠCH
Thực hiện Ngh quyết s 281/NQ-CP ngày 15/9/2025 ca Chính ph
ban hành Chương trình hành động ca Chính ph thc hin
Nghị quyết số 71-NQ/TW ngày 22/8/2025 của Bộ Chính tr
về đột phá phát triển giáo dục và đào tạo
Thc hin Ngh quyết s 71-NQ/TW ngày 22/8/2025 ca B Chính tr v
đột phá phát trin giáo dc đào tạo (sau đây viết tt Nghị quyết số 71-
NQ/TW); Ngh quyết s 281/NQ-CP ngày 15/9/2025 ca Chính ph ban hành
Chương trình hành động ca Chính ph thc hin Ngh quyết 71-NQ/TW ngày
22/8/2025 ca B Chính tr v đột phá phát trin giáo dục và đào to (sau đây
viết tt Ngh quyết s 281/NQ-CP); Chương trình hành động s 01-CTr/TU
ngày 20/10/2025 ca Ban Chấp hành Đảng b tnh thc hin Ngh quyết Đại hi
đại biểu Đảng b tỉnh Hưng Yên lần th I, nhim k 2025-2030; Kế hoch s
09-KH/TU ngày 23/10/2025 ca Ban Thường v Tnh u Hưng Yên thc hin
Ngh quyết s 71-NQ/TW ngày 22/8/2025 ca B Chính tr v đột phá phát trin
giáo dục đào tạo (sau đây viết tt Kế hoch s 09-KH/TU); theo đề ngh
ca S Giáo dục và Đào tạo ti T trình s 113/TTr-SGDĐT ngày 18/12/2025;
y ban nhân dân tnh ban hành Kế hoch trin khai thc hin Ngh quyết
s 281/NQ-CP ngày 15/9/2025 ca Chính phủ, như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
C th hóa trin khai thc hin hiu qu các nhim v, gii pháp trong
Ngh quyết s 71-NQ/TW ngày 22/8/2025 ca B Chính tr; Ngh quyết s
281/NQ-CP ca Chính ph; Kế hoch s 09-KH/TU ngày 23/10/2025 ca Ban
Thường v Tnh u.
Xác định mc tiêu, nhim v gii pháp c th để các quan địa
phương xây dựng chương trình, đề án, kế hoch t chc trin khai, thc hin
Ngh quyết s 281/NQ-CP và Kế hoch s 09-KH/TU đồng b và hiu qu.
2. Yêu cu
Xác định vai trò, trách nhim ca các ngành, các cp chính quyn,
người đứng đầu th trưởng các quan, đơn vị, chính quyn các cp đối vi
đột phá phát trin giáo dục và đào tạo.
Các ngành, các cp chính quyền, người đứng đầu th trưởng các
quan, đơn vị, căn cứ nhim v ti kế hoch ca U ban nhân dân tnh ch đạo
xây dng, c th hóa thành kế hoch hằng năm của đơn v mình, t chc trin
khai thc hin có trách nhim và hiu qu.
2
II. NHIM V VÀ GII PHÁP CH YU
A. Giai đoạn 2025-2030
1. Nâng cao nhn thức, đổi mới duy hành động, c định quyết
tâm chính tr mnh m để đột phá phát trin giáo dục và đào tạo
- T chc, tham gia hc tp, nghiên cu, quán trit Ngh quyết s 71-
NQ/TW; Ngh quyết s 281/NQ-CP; Kế hoch s 09-KH/TU bảo đảm nghiêm
túc, hiu quả, đúng theo hướng dn và ch đạo ca cp có thm quyn.
- Nâng cao nhn thức, xác định quyết tâm chính tr, đt phát trin giáo dc
đào tạo trong duy qun tr hi gn với định hướng, quy hoch, chiến
c phát trin kinh tế - hi ca tnh. Đưa các mục tiêu, nhim v, gii pháp
phát trin giáo dục đào tạo thành mt trng tâm trong chiến lược, quy hoch,
chính sách, chương trình, kế hoch phát trin ca tnh, ca sở, ngành, quan,
địa phương và ưu tiên bố trí ngun lực để thc hin.
- Nâng cao nhn thc của đội ngũ lãnh đạo, công chc, viên chức, người
lao động trong các quan qun lý giáo dục, các sở giáo dục đào to v
đổi mới duy quản tr phương thức hành động, chuyn t qun hành
chính tin kim sang qun lý, qun tr da trên chun mc, minh chng, kết
qu đầu ra, văn hóa chất lượng. Tp trung xây dng bn vng h thống đảm bo
chất lượng ni b tại các cơ sở giáo dc và ci tiến liên tc v chất lượng.
- Tăng cường công tác tuyên truyn, ph biến ni dung Ngh quyết s 71-
NQ/TW, Ngh quyết s 281/NQ-CP Kế hoch s 09-KH/TU; t chc trin
khai theo ớng đa dạng hóa hình thc tuyên truyn, bảo đảm ni dung c th,
thiết thc, phù hp trong t chc thc hin.
- Chỉ đạo, hướng dẫn các quan báo chí, truyền thông tăng cường thi
ng, chất lượng tin bài tuyên truyn thc hin Ngh quyết s 71-NQ/TW
các ch trương của Đảng, chính sách của Nhà nước; các văn bản ch đạo ca
Trung ương, ca tnh v đột pphát trin giáo dục và đào tạo, th hin nht
quán quan điểm giáo dục và đào to là quốc sách hàng đu, quyết định tương lai
dân tc; phát trin giáo dục đào tạo s nghip của Đảng, Nhà nước ca
toàn dân.
- Trên sở hướng dẫn của Trung ương, tham mưu cấp thẩm quyền
ban hành quy định hướng dẫn thực hiện chủ trương không tổ chức Hội đồng
trường trong các sở giáo dục công lập (trừ các trường công lập có thỏa thuận
quốc tế), thực hiện thư cấp ủy đồng thời người đứng đầu sở giáo dục
nhằm bảo đảm sự thống nhất trong lãnh đạo, điều hành.
- T chức các chương trình, s kin, nhằm tôn vinh người hc, nhà giáo,
cán b quản lý, người s dụng lao động, lao động k năng, các tổ chc
nhiều thành tích, đóng góp cho s nghip giáo dục và đào tạo.
2. Đổi mi mnh m, trin khai thc hin các chính sách đặc thù,
t tri cho phát trin giáo dục và đào tạo
3
- Tăng cường nâng cao chất lượng công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát
việc thể chế hóa các chủ trương của Đảng việc thực hiện chính sách, pháp
luật của nhà nước trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo.
- soát, điều chỉnh các quy hoạch để ưu tiên dành quỹ đất sạch, tập
trung giải phóng mặt bằng, giao đất sạch cho các dự án giáo dục và đào tạo bảo
đảm đdiện tích theo các tiêu chuẩn quy định; các địa phương ưu tiên bố trí trụ
sở cơ quan nhà nước dôi dư sau sắp xếp cho các cơ sở giáo dục, đào tạo.
- Triển khai các quy định thúc đẩy tinh thần khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo
cho người học khởi nghiệp, tự tạo việc làm; xây dựng không gian, hệ sinh
thái khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo của các cơ sở giáo dục đại học, giáo dục nghề
nghiệp. Xây dựng chính sách phát hiện, bồi dưỡng nhân tài trẻ, đặc biệt ưu tiên
lĩnh vực khoa học bản, kỹ thuật công nghệ gắn với định hướng phát triển
bền vững của tnh.
- Xây dựng, hoàn thiện chế, chính sách hỗ trợ đào tạo nghề cho người
lao động trên địa bàn tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2026-2030.
- Xây dựng chế, chính sách khuyến khích các trường đại học, sở
đào tạo nghề chất lượng cao và tổ chức, doanh nghiệp đầu tư phát triển giáo dục,
đào tạo trên địa bàn tỉnh.
- Bố trí phân b ngân sách nhà c chi cho giáo dục đào tạo đảm bo
theo quy định. Khuyến khích tổ chức, doanh nghiệp đầu phát triển giáo dục.
Ưu tiên nguồn vốn đầu tư công vận động vốn hội hóa, tín dụng ưu đãi cho
các dự án giáo dục - đào tạo; phối hợp với các bộ, ngành Trung ương từng bước
hình thành cơ chế huy động quỹ tài trợ giáo dục vốn cộng đồng cho các cơ sở
giáo dục trên địa bàn tỉnh.
- Triển khai hiệu quả các chính sách hỗ trtài chính và tín dụng ưu đãi
trin khai các d án khi nghiệp, đổi mi sáng to, thành lp công ty khi
ngun, công ty khi nghip…cho người học, bảo đảm không để học sinh, sinh
viên nào bỏ học khó khăn kinh tế. Trên sở hướng dẫn của Trung ương,
thành lập Quỹ học bổng tài năng của tỉnh phát huy hiệu quả các quỹ khuyến
học hiện có.
3. Tăng cường giáo dc toàn diện đức, trí, th, m, nh thành h giá
tr con người Vit Nam thời đại mi
- Trin khai, thc hiện các quy định v vai trò, trách nhim cơ chế phi
hp giữa gia đình, nhà trường hi trong giáo dục đạo đức, nhân cách
ngưi học; chế để học sinh, sinh viên được hc tp, tri nghim vi các
hoạt động giáo dục tư tưởng, truyn thống, đạo đc, th cht, thm m, giáo dc
ng nghip, k năng mềm.
- Xây dng Kế hoch án phát trin giáo dc th chất trong các sở
giáo dục giai đoạn 2025-2030, tầm nhìn đến năm 2045; Kế hoch án dinh
ng học đường giáo dc mm non, giáo dc ph thông tỉnh Hưng Yên giai
đon 2025-2030, tm nhìn đến năm 2045.
4
- Triển khai quy đnh v vai trò - trách nhim - cơ chế phi hợp Gia đình -
Nhà trường - Xã hi trong giáo dục đạo đức, nhân cách, k năng của người hc.
- Tiếp tc trin khai các giải pháp ngăn nga, hn chế tối đa những nh
ng tiêu cc t cơ chế th trường, truyn thông, mng xã hội đi vi hc sinh,
sinh viên; ngăn chặn, đẩy lùi tiến ti chm dt ma túy học đường.
4. Chuyển đi s toàn din, ph cp ng dng mnh m công ngh
s, trí tu nhân to trong giáo dục và đào tạo
- Đào tạo, tập huấn hướng nghiệp, tin học ứng dụng, để học sinh có các kỹ
năng sẵn sàng cho môi trường số.
- Triển khai áp dụng mô hình giáo dục tích hợp khoa học - công nghệ - kỹ
thuật - toán học nghệ thuật, kinh doanh, doanh nghiệp, đào tạo tiếng Anh
kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin, bảo đảm an toàn thông tin tại các cấp học.
- Thc hin chuyển đổi s trong dy, hc thi trc tuyến; nền tảng chia
sẻ tài nguyên giảng dạy và học tập; Xây dựng htầng công nghệ thông tin cho
ngành giáo dục tỉnh Hưng Yên theo hướng hiện đại, thiết thực, và hiệu quả.
- Phổ cập hệ thống quản trường học số như quản tài chính, quản
hoạt động tại tất cả các trường trên địa bàn tỉnh; Ph cp trin khai s dng
h thng qun học sinh như qun phí, học phí điện t đảm bo sn sàng
vic thu/chi không dùng tin mặt trong các sở giáo dục trên địa bàn tnh, các
loi hc b, s đin t, h thng qun lý bán trú và các h thng, ng dng công
ngh cao khác.
- Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ số các nền tảng số để đổi mới nội
dung, phương pháp dạy và học (bài giảng điện tử, học liệu số đa phương tiện),
kết hợp học trên lớp và học trực tuyến, kiểm tra đánh giá kết quả dạy học
với các nền tảng giáo dục mới.
- Thí điểm hệ thống học tập đa phương tiện tại một số trường trên địa bàn
tỉnh, dụ n: trang bị máy chiếu, các tiết học dựa trên các ứng dụng thực tế
ảo, bảng điện tử thông minh.
- Bố trí nguồn lực đầu sở vật chất, hạ tầng công nghệ đẩy nhanh
chuyển đổi số, phổ cập và ứng dụng công nghệ số, trí tuệ nhân tạo trong quản lý,
tổ chức hoạt động giáo dục, đào tạo ở tất cả các cấp học trên địa bàn tỉnh.
- Nâng cao chất lượng, hiệu quả cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn
trình, bảo đảm 100% dịch vụ công trực tuyến trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo.
- Trin khai h thng thông tin th trường lao động, vic làm tích hp vi
thông tin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to của các sở giáo dc, h
thng thông tin giáo dc và nhân lc quc gia nhằm đánh giá, dự báo cung - cu
nhân lc, phc v hiu qu công tác quản lý, điều hành và nâng cao chất lượng
giáo dục, đào tạo.
5. Tp trung xây dựng đội ngũ nhà giáo, cơ sở vt chất trường lớp đạt
chun, nâng cao chất lượng giáo dc mm non và ph thông
5
- Bảo đảm, quan tâm chăm lo giáo dc tr em ngay t giai đoạn đầu đời,
chun b đ điu kin thc hin ph cp giáo dc mm non cho tr em t 3 đến
5 tui.
- Tiếp tục đổi mới phương pháp kiểm tra đánh giá, bảo đảm đánh giá
trung thc kết qu hc tp ging dy; thc hiện đồng b các giải pháp để
khc phc tình trng dy thêm, hc thêm tràn lan.
- Tiếp tục rà soát, nâng cao chất lượng hoạt động của hình trường
chuyên, trường năng khiếu; từng bước đổi mới hình tổ chức và nội dung
đào tạo nhằm phát hiện, bồi dưỡng học sinh có năng khiếu, góp phần ươm tạo
nguồn nhân lực chất lượng cao trong các lĩnh vực, đặc biệt là nhóm ngành
STEM/STEAM.
- Xây dựng Đề án Phát triển đội ngũ nhà giáo và cán bộ qun lý tại cơ sở
giáo dc, giáo dc ngh nghip công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên giai đoạn
2025-2030, tầm nhìn đến năm 2045.
- Xây dựng Đề án Phát triển Trường THPT Chuyên Hưng Yên giai đoạn
2025-2030, tầm nhìn đến năm 2045.
- Xây dựng Đề án Phát triển giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông tỉnh
Hưng Yên giai đoạn 2025-2030, tầm nhìn đến năm 2045.
- Xây dng Kế hoch án sp xếp mạng lưới các sở giáo dục, đào
to trên địa bàn tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2025-2030, định hướng đến năm 2040.
- Kế hoạch triển khai thực hiện Chương trình “Nâng cao chất lượng giáo
dục mầm non địa bàn đô thị, khu công nghiệp giai đoạn 2025-2035, định
hướng đến năm 2045” trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
- y dựng Kế hoạch trường đạt chuẩn quốc gia đối với trường mầm non,
sở giáo dục phổ thông kiểm định chất lượng giáo dục đối với trường mầm
non, sở giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên tỉnh Hưng Yên giai đoạn
2026-2030.
- Xây dng Kế hoch trin khai thc hin Quyết định s 2371/QĐ-TTg
ngày 27/10/2025 ca Th ng Chính ph pduyệt Đề án “Đưa tiếng Anh
thành ngôn ng th hai trong trường học giai đoạn 2025 - 2035, tầm nhìn đến
năm 2045”; Quyết định s 2732/QĐ-TTg ngày 16/12/2025 ngày Th ng
Chính ph phê duyệt “Đề án tăng cường dy hc ngoi ng giai đoạn 2025-
2035, định hướng đến năm 2045” trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
- B trí đ biên chế giáo viên, nhân vn tng học theo định mức quy đnh,
phù hp tng năm học, đặc bit đối vi các cp hc mm non, ph thông.
- Bố trí nguồn lực đầu cho giáo dục đào tạo tại địa phương (bố trí
kinh phí đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, mua sắm thiết bị dạy học,…). Trong đó,
tập trung đầu xây dựng kiên cố hoá, hiện đại hoá trường, lớp học; ưu tiên các
trường trung học phổ thông chuyên (THPT chuyên Hưng Yên, THPT chuyên
Thái Bình) hướng tới trở thành các cơ sở giáo dục trọng điểm của khu vực.
6
- soát đầu tư, phát triển nâng cao chất ợng sở giáo dục chuyên
biệt trên địa bàn tỉnh.
6. Ci cách, hiện đại hóa giáo dc ngh nghip, tạo đột phá phát trin
ngun nhân lc có k năng nghề cao
- Sp xếp, t chc li h thống sở giáo dc ngh nghip bảo đảm tinh
gn, hiu quả, tăng về quy mô, cấu hp v ngành, ngh, trình độ đào
to, chun hóa, hiện đại hóa đáp ng nhu cu nhân lc ca th trường lao động
và phù hp vi quy hoch mạng lưới cơ sở giáo dc ngh nghip.
- Xây dựng Đề án phát triển lực lượng lao động tay nghề cao đáp ứng
yêu cầu đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa, chuyển đổi số tỉnh Hưng Yên
giai đoạn 2026-2030, tầm nhìn đến năm 2045.
- Xây dựng Kế hoạch/Đề án phát triển hệ thống các sở giáo dục nghề
nghiệp chất lượng cao tổ chức đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, phát
triển kinh tế tri thức, kinh tế số, kinh tế xanh, kinh tế tuần hoàn tỉnh Hưng Yên
giai đoạn 2025-2030, tầm nhìn đến năm 2045.
- Ch đạo, hướng dẫn các s giáo dc ngh nghiệp đi mi mnh m
chương trình, phương thức đào tạo, ng dng công ngh, qun tr chất lượng,
bảo đảm hiu qu, thc cht theo các tiêu chun quc tế.
- Triển khai thực hiện, cải cách hình giáo dục nghề nghiệp, bổ sung
cấp trung học nghề tương đương cấp trung học phổ thông theo hướng dẫn của
Bộ Giáo dục Đào tạo; đổi mới mạnh mẽ chương trình, phương thức đào tạo,
ứng dụng công nghệ, quản trị chất lượng, bảo đảm hiệu quả, thực chất theo các
tiêu chuẩn quốc tế.
- Triển khai, thực hiện các chế, chính sách của Trung ương thúc đẩy
liên kết nhà trường - doanh nghiệp, tăng cường đào tạo tại doanh nghiệp đáp ứng
yêu cầu của thị trường, nhất đào tạo kỹ năng nghề trong các lĩnh vực công
nghệ cao. Đặt hàng, giao nhiệm vụ đào tạo giáo viên, giảng viên giáo dục nghề
nghiệp từ ngân sách nhà nước.
- Triển khai thực hiện các chính sách thu hút chuyên gia, người lao động
tay nghề cao tham gia giảng dạy, hướng dẫn kỹ năng nghề của Trung ương;
khuyến khích doanh nghiệp tham gia hoạt động giáo dục nghề nghiệp.
- Đổi mới chương trình - phương thức đào tạo ngh theo tiêu chun quc
tế; ng dng công ngh và qun tr chất lượng hiện đại.
- Xây dựng Chương trình, kế hoạch tăng cường hợp tác 3 nhà giữa
quan quản nhà nước - sở giáo dục nghề nghiệp - doanh nghiệp trong hoạt
động giáo dục nghề nghiệp; đẩy mạnh xã hội hóa trong giáo dục nghề nghiệp.
- Các sở giáo dục đại học, cao đẳng công lp trc thuc tỉnh Hưng Yên
ch động soát, điều chnh, cp nhật chương trình đào tạo theo hướng thc
tin, tích hp kiến thc - k năng - thái độ, phù hp vi yêu cu phát trin kinh
tế - hi ca tỉnh. Tăng cường hp tác vi doanh nghiệp trên địa bàn, đc bit
7
trong các lĩnh vc k thut, công ngh, y tế, logistics, nông nghip công ngh
cao, nhm t chức đào tạo gn vi thc hành, thc tế.
- Triển khai các mô hình đào tạo kép, đào tạo theo đơn đt hàng; tham gia
các chương trình, dự án trọng điểm ca tnh v phát trin ngun nhân lc cht
ng cao. Khuyến khích doanh nghiệp đồng hành trong quá trình đào tạo, tiếp
nhn thc tp sinh, tham gia xây dựng chương trình đào to và hp tác phát trin
ngun nhân lc ti ch.
- Ưu tiên b trí kinh phí t ngân sách địa phương đ đầu phát triển đào
to nhân lc k năng nghề cao, tp trung vào các ngành ngh thuộc lĩnh vực
k thut, công ngh các ngành phc v trc tiếp cho các chương trình, d án
phát trin kinh tế - hi trọng điểm ca tỉnh, cũng như các ngành liên kết
vi chương trình, dự án chiến lược quc gia triển khai trên địa bàn.
7. Hiện đại hóa, nâng tm giáo dục đại hc, tạo đột pphát trin
nhân lực trình độ cao và nhân tài, dn dt nghiên cứu, đổi mi sáng to
- soát các quy hoạch để ưu tiên qu đất sch, tp trung gii phóng mt
bằng, giao đất cho các d án m rng không gian phát trin sở giáo dục đại
hc. Ch động thu hút các trường đi hc uy tín, chất lượng cao thành lp, m
phân hiệu, sở đào tạo trên đa bàn tỉnh Hưng Yên; qua đó hình thành trung
tâm đào tạo và cung ng ngun nhân lc chất lượng cao ti chỗ, đáp ng yêu
cu phát trin kinh tế - xã hi ca tnh và vùng.
- T chc, trin khai thc hiện các chương trình đào to k sư, thạc
tiến tài năng trong các ngành khoa học bản, các ngành k thut và công
ngh then cht phc v phát trin công ngh chiến lược theo ch đạo ca Chính
ph và định hướng ca B Giáo dục và Đào tạo.
8. Đẩy mnh hp tác hi nhp quc tế sâu rng trong giáo dc
đào tạo
- Trin khai, thc hiện các chương trình, kế hoch hp tác quc tế phù
hợp điều kin thc tin ca tỉnh định hướng của Trung ương; mở rng tiếp
cận các mô hình, chương trình đào tạo tiên tiến trên thế gii.
- Trin khai, thc hin các quy đnh v hc bng, h tr tài chính hoc
chính sách khuyến khích đ hc sinh, sinh viên, ging viên tham gia hc tp,
thnh ging, nghiên cu tại các nước phát trin hoc các quc gia quan h
truyn thng vi Vit Nam theo quy định của Trung ương; tn dng tối đa các
chương trình hợp tác song phương và đa phương.
- Trin khai các gii pháp nhm tạo môi trường thun lợi cho nhà đầu
c ngoài tham gia vào giáo dc ngh nghip giáo dục đại hc; h tr hình
thành các trung tâm đào to, vin nghiên cu liên kết giữa sở trong nước
quc tế đặt ti tnh.
- Thc hin kim tra, giám sát cht ch hoạt động ging dy, hc tp, liên
kết đào tạo yếu t ớc ngoài; đánh giá đnh k đ bảo đảm chất lượng, tính
phù hp và hiu qu của chương trình.
8
- Triển khai các quy đnh v bảo đảm an ninh văn hóa trong s giáo
dc có yếu t c ngoài; yêu cu tích hp giáo dc lch sử, đa lý, ngôn ng
văn hóa Việt Nam trong các chương trình liên kết đ gi vng bn sắc và định
ng giá tr cho người hc.
B. Đến năm 2035
1. Phát triển hệ sinh thái giáo dục sứng dụng trí tuệ nhân tạo: Triển
khai đồng bộ nền tảng giáo dục thông minh, kho học liệu số, sách giáo khoa -
giáo trình thông minh; đẩy mạnh ứng dụng công nghệ số, trí tuệ nhân tạo trong
dạy học, kiểm tra, đánh giá và quản trị nhà trường.
2. Chuẩn hóa đội ngiáo viên ngoại ngữ; tăng cường kiểm tra, đánh giá
năng lực ngoại ngữ của học sinh; nghiên cứu đầu phòng học ngoại ngữ hệ
thống học liệu số; mở rộng hợp tác quốc tế, xây dựng môi trường sử dụng ngoại
ngữ trong nhà trường.
3. Nghiên cứu chính sách hỗ trợ tiền ăn trưa cho trẻ nhà trẻ bán trú: Căn
cứ tình hình phát triển kinh tế - hội của tỉnh, điều kiện thu ngân sách, mức
sống dân cư và khả năng huy động, bố trí nguồn lực theo từng giai đoạn, tổ chức
khảo sát nhu cầu, đánh giá khả năng cân đối ngân sách và tham mưu xây dựng
chính sách hỗ trợ tiền ăn trưa cho trẻ em nhà trẻ bán trú tại các sở giáo dục
mầm non công lập.
4. Phát triển đội ngũ nhà giáo cán bộ quản giáo dục: Chuẩn hóa đội
ngũ theo vị trí việc làm; đẩy mạnh đào tạo, bồi dưỡng hiện đại; thực hiện chính
sách thu hút, đãi ngộ và hỗ trợ phù hợp đối với nhà giáo.
5. Đầu sở vật chất, thiết bhạ tầng số: Ưu tiên đầu phòng học
thông minh, STEM/STEAM, thư viện số, phòng máy tính; hoàn thiện hạ tầng số
tại các cơ sở giáo dục và đẩy mạnh xã hội hóa trong đầu tư.
6. Phát triển giáo dục nghề nghiệp và đào tạo nhân lực chất lượng cao:
Liên kết chặt chẽ với doanh nghiệp khu công nghiệp để đào tạo nghề chất
lượng cao, đào tạo theo đơn đặt hàng; phát triển các ngành mũi nhọn và trung
tâm đổi mới sáng tạo.
C. Tầm nhìn đến năm 2045
1. Tiếp tục hoàn thiện quy hoạch mạng lưới trường lớp mầm non, phổ
thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học đến
2030-2045 theo hướng tinh gọn, giảm điểm trường lẻ, tăng đầu trường trung
tâm. Sắp xếp lại đơn vsự nghiệp giáo dục bảo đảm hiệu quả, giảm đầu mối
nhưng nâng cao chất lượng.
2. Hoàn thiện hạ tầng công nghệ thông tin cho 100% sở giáo dục, kết
nối liên thông sở dữ liệu ngành; tiếp tục triển khai hồ học tập điện tử, nền
tảng học tập trực tuyến, kho học liệu số mở; đầu phòng học thông minh,
phòng STEM/STEAM, phòng thí nghiệm, xưởng thực hành theo chuẩn quốc tế.
3. Xây dựng tối thiểu 03 trường ngh chất lượng cao cp quc gia (chuẩn
theo Luật Giáo dục nghề nghiệp và chiến lược phát triển nhân lực Việt Nam).
9
4. Mở rộng xã hội hóa - thu hút đầu nhân vào giáo dục nghề nghiệp.
Ban hành danh mục dự án kêu gọi đầu giáo dục nghề nghiệp với ưu đãi: Hỗ
trợ giải phóng mặt bằng; miễn/giảm tiền thuê đất; htrợ vay vốn ưu đãi đầu
thiết bị dạy nghề;…
5. Gắn đào tạo nghvới nhu cầu thị trường lao động tỉnh vùng; xây
dựng hệ sinh thái đổi mới sáng tạo - khởi nghiệp nghề nghiệp như: Phát triển các
mô hình: xưởng thực hành mở, trung tâm robot - AI ứng dụng, phòng Lab doanh
nghiệp…
IV. KINH PHÍ THC HIN
Kinh phí thực hiện được bảo đảm từ nguồn ngân sách nhà nước theo phân
cấp ngân sách hiện hành; nguồn vốn lồng ghép trong các chương trình mục tiêu
quốc gia, các chương trình, kế hoạch, dự án liên quan; nguồn lực hội hóa
huy động tcác tổ chức, doanh nghiệp, nhân theo quy định; các nguồn
kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Việc bố trí, sử dụng kinh phí thực hiện Kế hoạch được thực hiện theo lộ
trình, phân kỳ phù hợp với khả năng cân đối ngân sách của tỉnh; bảo đảm đầu
trọng tâm, trọng điểm, ưu tiên các nhiệm vụ cấp thiết, tác động trực tiếp
đến việc thực hiện các mục tiêu đột phá phát triển giáo dục và đào tạo theo Nghị
quyết số 71-NQ/TW Nghị quyết số 281/NQ-CP; đồng thời lồng ghép với các
chương trình, dự án đang triển khai của tỉnh, bảo đảm sử dụng ngân sách tiết
kiệm, hiệu quả, đúng quy định.
V. T CHC THC HIN
1. Trên sở ni dung Kế hoch thc hin Ngh quyết s 71-NQ/TW ca
Ban Thường v Tnh y, Kế hoch thc hiện Chương trình hành động ca Chính
ph, các s, ban, ngành, đơn vị, Ủy ban nhân dân các xã, phưng theo chc
năng, nhiệm v xây dng, ban hành t chc thc hin Kế hoch thc hin
Ngh quyết của Ban Thường v Tnh y Kế hoch thc hiện Chương trình
hành động ca UBND tnh.
2. Các sở, ban, ngành căn cứ chức năng, nhiệm v đưc giao, t chc
trin khai thc hin Kế hoch này các nhim v trng tâm ti Ph lc kèm
theo, bảo đảm hiu quả; tăng ng công tác phi hp liên ngành kiểm tra, đôn
đốc vic thc hiện; định k hằng năm tổng hp, báo cáo kết qu thc hin gi v
S Giáo dục Đào tạo trước ngày 25 tháng 11 đ tng hp, báo cáo B Giáo
dục và Đào tạo theo quy định.
Người đứng đầu các s, ban, ngành, quan, đơn v Ch tch y ban
nhân dân các xã, phường chu trách nhiệm trước y ban nhân dân tnh v vic t
chc trin khai thc hin kết qu thc hin các nhim v đưc giao ti Kế
hoch này; ch động ch đạo xây dng kế hoch c th, phân công trách
nhim, bảo đảm tiến độ, chất lượng và hiu qu thc hin.
3. Sở Giáo dục Đào tạo chủ trì, phối hợp với các quan, đơn vị, địa
phương theo dõi, đôn đốc việc triển khai thực hiện Kế hoạch này, kịp thời báo
10
cáo kiến nghị y ban nhân dân tỉnh các biện pháp cần thiết đbảo đảm thực
hiện đồng bộ và có hiệu quả Kế hoạch này.
4. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các quan, đơn vị, địa phương căn
cứ khả năng cân đối ngân sách địa phương, tham mưu bố trí kinh phí từ nguồn
Ngân sách nhà nước thực hiện kế hoạch theo quy định của pháp luật hiện hành.
5. Công tác theo dõi giám sát đánh giá: T chc theo dõi, giám sát vic
trin khai thc hin Kế hoch theo các mc tiêu, ch tiêu, nhim v và l trình đã
đề ra; gn công tác giám sát vi trách nhim của người đứng đầu quan, đơn
vị, địa phương trong việc thc hin nhim v đưc phân công.
- Thc hin đánh giá giữa k vic trin khai Kế hoạch vào năm 2028
(hoc thời đim phù hp theo ch đạo ca cp thm quyn) tng kết vic
thc hin Kế hoch vào cuối giai đoạn 2025 - 2030, làm sở đánh giá toàn
din kết qu thc hin Ngh quyết s 281/NQ-CP Ngh quyết s 71-NQ/TW
trên đa bàn tỉnh; đồng thời đ xuất phương hướng, nhim v, gii pháp cho giai
đon tiếp theo.
- Các s, ban, ngành; Ủy ban nhân dân xã, phưng; các sở giáo dc
các đơn vị liên quan trách nhim cung cấp đầy đ, kp thi thông tin, s liu
phc v công tác theo dõi, giám sát, đánh giá; chu trách nhim v tính chính
xác, trung thc của báo cáo theo lĩnh vực, nhim v đưc giao; thc hin chế độ
báo cáo định k và đột xut theo yêu cu của cơ quan có thẩm quyn.
Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu thấy cần sửa đổi, bổ sung những
nội dung cụ thể thuộc Kế hoạch này, các quan, đơn vị, địa phương chủ động
đề xuất, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Giáo dục Đào tạo) để xem
xét, quyết định./.
Nơi nhận:
- Bộ Giáo dục và Đào tạo (để báo cáo);
- Thường trực Tỉnh ủy (để báo cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Ban Tuyên giáo Dân vận Tỉnh uỷ;
- Các sở, ban, ngành, hội cấp tỉnh;
- Ngân hàng nhà nước Khu vc 12;
- Chi nhánh Ngân hàng chính sách
xã hi tỉnh Hưng Yên;
- Ủy ban nhân dân xã, phường;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX
PH
.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Văn Nghiêm
11
PH LC I
Danh mc các ch tiêu c th thc hin Ngh quyết s 281/NQ-CP ngày 15/9/2025 ca Chính ph
(Kèm theo Kế hoch s 161/UBND-KH ngày 31/12/2025 ca U ban nhân dân tnh)
Ch tiêu
Đơn vị
Kết qu
quan ch trì
theo dõi đánh giá
Đến năm 2030
Trưng mầm non, trường tiu học, trường ph thông (khi công lp
và ngoài công lp). Trong đó:
%
95
S Giáo dục và Đào tạo
Trưng mầm non, trường tiu học và trường ph thông công lập đạt
chun quc gia
%
100
S Giáo dục và Đào tạo
Hoàn thành ph cp giáo dc mm non cho tr em t 3 đến 5 tui
%
100 xã/phường
S Giáo dục và Đào tạo
Hoàn thành giáo dc bt buc đến hết cp trung học cơ s
%
100 xã/phường
S Giáo dục và Đào tạo
T l người trong độ tui hoàn thành cp THPT hoặc tương đương
%
>95
S Giáo dục và Đào tạo
Ch s giáo dục đóng góp vào Chỉ s phát triển con người (HDI)
%
0,8
S Giáo dục và Đào tạo
Ch s bất bình đẳng giáo dc
%
<5
S Giáo dục và Đào tạo
Học sinh sau khi tốt nghiệp THPT đạt được trình độ ngoại ngữ bậc 2
trở lên
%
40
S Giáo dục và Đào tạo
Cơ sở giáo dc ngh nghiệp đạt chun quc gia
%
80
S Giáo dục và Đào tạo
T l người trong độ tui theo học các trình độ sau THPT
%
>50
S Giáo dc và Đào tạo
T l lao động có trình độ trung cp, cao đẳng, đại hc tr lên
%
>30
S Giáo dục và Đào tạo
Tỉ lệ người học các ngành khoa học cơ bản, kỹ thuật và công nghệ,
trong đó:
%
35
S Giáo dục và Đào tạo
Nghiên cứu sinh các ngành khoa học cơ bản, kỹ thuật và công nghệ
Ngưi
180
S Giáo dục và Đào tạo
Người học các chương trình tài năng
Ngưi
600
S Giáo dục và Đào tạo
Chỉ số sáng tạo cấp địa phương (PII)
Th bc
Trong nhóm 10
tnh, thành ph
trc thuc TW
S Khoa hc và
Công ngh
Đến năm 2035
Duy trì và nâng cao cht lượng đạt chun ph cp giáo dc mm
%
100% các xã,
S Giáo dục và Đào tạo
12
Ch tiêu
Đơn vị
Kết qu
quan ch trì
theo dõi đánh giá
non cho tr em t 3 đến 5 tui
phường
Hoàn thành phổ cập trung học phổ thông và tương đương;
%
100% các xã,
phường
S Giáo dục và Đào tạo
Chỉ số giáo dục đóng góp vào chỉ số HDI
%
>85
S Giáo dục và Đào tạo
Học sinh sau khi tốt nghiệp THPT đạt được trình độ ngoại ngữ bậc 2
trở lên,
%
60
S Giáo dục và Đào tạo
Học sinh phổ thông có trình độ ngoại ngữ đạt chuẩn quốc tế
%
35
S Giáo dục và Đào tạo
Cht lưng giáo dc ngh nghip
Th bc
Thuộc Top 10
tỉnh, thành phố
trực thuộc TW
S Giáo dục và Đào tạo
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp đạt chuẩn quốc gia.
%
>80
S Giáo dục và Đào tạo
Trường cao đẳng được đầu tư, phát triển nhm thc hin chức năng
trung tâm vùng đ đào tạo ngh cht lưng cao
Trưng
01
S Giáo dục và Đào tạo
Tầm nhìn đến năm 2045
Có h thng giáo dc - đào tạo hiện đại, công bng, cht lưng và
hi nhp
Th bc
Thuc nhóm dn
đầu toàn quc
S Giáo dục và Đào tạo
Trưng ngh cht lưng cao
Trưng
03
S Giáo dục và Đào tạo
Thành lập cơ sở giáo dc ngh nghiệp tư thục, trong đó:
Trưng
06
S Giáo dục và Đào tạo
Trưng cht lưng cao
Trưng
01
S Giáo dục và Đào tạo
Giảm cơ sở GDNN công lp so vi thời điểm năm 2030
Cơ sở
Ít nht 01 hoc
theo định hướng
ca Trung ương
S Giáo dục và Đào tạo
13
PH LC II
Các nhim v trng tâm trin khai, thc hin Ngh quyết s 281/NQ-CP ngày 15/9/2025 ca Chính ph
(Kèm theo Kế hoch s 161/UBND-KH ngày 31/12/2025 ca U ban nhân dân tnh)
Ni dung nhim v
Thc hin
Kết qu
Thi gian
hoàn thành
Đơn vị ch trì
Đơn vị phi hp
Nâng cao nhn thức, đổi mới tư duy và hành động, xác định quyết tâm chính tr mnh m để phát trin giáo dục và đào tạo
Tuyên truyn Ngh quyết s 71-NQ/TW;
Ngh quyết s 281/NQ-CP; Kế hoch s 09-
KH/TU; các văn bản ca TW, tnh v phát
trin giáo dục và đào tạo
S Giáo dc và Đào tạo
S Văn hóa, Thể thao và
Du lch Báo; Phát thanh,
Truyền hình Hưng Yên;
các cơ quan, đơn v liên
quan
Kế hoch/
Các tin, bài,
phóng s
Thường
xuyên
Chỉ đạo, hướng dẫn các quan báo chí,
truyền thông tăng ng thời lượng, cht
ng tin bài tuyên truyn các ch trương của
Đảng, chính sách ca Nhà nước, các văn bản
ca tnh v đột phá phát trin giáo dục đào
to
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
S Giáo dục và Đào to;
các địa phương
Các văn bản
trin khai,
thc hin
Thưng
xuyên
T chc c chương trình, s kin, nhm tôn
vinh người hc, nhà giáo, cán b qun lý,
người s dụng lao động, lao động có k năng,
các t chc có nhiều thành tích, đóng góp cho
s nghip giáo dục và đào tạo
S Giáo dục và Đào tạo
Các cơ sở giáo dc trên
địa bàn tnh
Chương trình,
hi ngh
Hằng năm
Đổi mi mnh m th chế, tạo cơ chế, chính sách đặc thù, vượt tri cho phát trin giáo dục và đào to
Đề án đổi mi, phát trin nâng cao hiu
qu h thng giáo dục, đào tạo đáp ng yêu
cu phát trin ca tỉnh Hưng Yên giai đon
2026-2030, tầm nhìn đến năm 2045
S Giáo dục và Đào tạo
Các cơ quan, đơn v liên
quan
Đề án
Tháng 3,
Năm 2026
14
Ni dung nhim v
Thc hin
Kết qu
Thi gian
hoàn thành
Đơn vị ch trì
Đơn vị phi hp
Xây dng chính sách h tr đào tạo ngh cho
người lao động trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
giai đoạn 2026-2030
S Giáo dục và Đào
to
Các cơ quan, đơn vị, địa
phương
Cơ chế,
chính sách
Tháng 4,
Năm 2026
Xây dựng chính sách khuyến khích các
trường đại học, cơ sở đào tạo nghề chất lượng
cao và tổ chức, doanh nghiệp đầu tư phát
triển giáo dục, đào tạo trên địa bàn tỉnh
S Giáo dục và Đào tạo
Các cơ quan, đơn v
địa phương
Cơ chế,
chính sách
Tháng 04,
Năm 2026
soát, điu chnh quy hoch, ưu tiên qu
đất sch, b trí mt bng cho các d án giáo
dục; ưu tiên sử dng tr s dôi dư sau sắp xếp
S Nông nghip và Môi
trưng
S Giáo dục và Đào to;
các cơ quan, đơn vị, địa
phương; các cơ sở giáo
dc
Các văn bản
trin khai,
thc hin
Thưng
xuyên
Tham mưu phân bổ ngân sách nhà c cho
giáo dc - đào tạo theo quy đnh ca Chính
ph
S Tài chính
S Giáo dục và Đào to;
các cơ quan, đơn vị, địa
phương; các cơ sở giáo
dc
Quyết đnh
Hằng năm
Trin khai hiu qu các chính sách tín dng
ưu đãi cho người hc
Chi nhánh Ngân hàng
chính sách xã hi tnh
S Giáo dục và Đào to;
các cơ quan, đơn v, địa
phương; các cơ sở giáo
dc
Các văn bn
trin khai,
thc hin
Hằng năm
Thành lp Qu hc bổng tài năng tỉnh
S Giáo dục và Đào tạo
S Tài chính; các cơ
quan, đơn vị, địa phương;
các cơ sở giáo dc
Quyết đnh
Năm 2026
Trin khai tín dụng ưu đãi cho ging viên
người hc thc hin d án khi nghiệp, đổi
mi sáng to, thành lp doanh nghip khi
ngun
Ngân hàng nhà nưc
Khu vc 12
S Giáo dục và Đào to;
các cơ quan, đơn vị, địa
phương; các cơ sở giáo
dc; các doanh nghip
trên đa bàn tnh
Các văn bn
trin khai, thc
hin
Hằng năm
15
Ni dung nhim v
Thc hin
Kết qu
Thi gian
hoàn thành
Đơn vị ch trì
Đơn vị phi hp
Chính sách phát hin bồi dưỡng nhân tài
tr ca tỉnh đến năm 2035
S Ni v
S Giáo dục và đào to;
Các cơ quan, đơn vị, địa
phương
Cơ chế,
chính sách
Tháng 3,
Năm 2027
Tăng cường giáo dc toàn din đức, trí, th, m, hình thành h giá tr con người Vit Nam thi đi mi
Dinh ng học đường giáo dc mm non,
giáo dc ph thông tỉnh Hưng Yên giai đon
2025-2030, tầm nhìn đến năm 2045
S Y tế
S Giáo dục và đào to;
Các cơ quan, đơn vị, địa
phương
Kế hoch/
Đề án
Tháng 5,
Năm 2026
Phát trin giáo dc th chất trong các sở
giáo dục giai đoạn 2025-2030, tm nhìn đến
năm 2045
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
S Giáo dục và đào to;
Các cơ quan, đơn vị, địa
phương
Kế hoch/
Đề án
Tháng 7,
Năm 2026
Triển khai quy định v vai trò - trách nhim -
chế phi hp Gia đình - Nhà trưng -
hi trong giáo dục đạo đức, nhân cách, k
năng của ngưi hc.
S Giáo dục và Đào tạo
Các cơ quan, đơn v, địa
phương; các cơ sở giáo
dc
Các văn bản
trin khai,
thc hin
Thưng
xuyên
Trin khai các giải pháp ngăn ngừa tác động
tiêu cc t chế th trưng, mng hi;
phòng chng tiến ti chm dt ma y hc
đường
Công an tnh
S Giáo dục và Đào to;
các cơ quan, đơn vị, địa
phương; các cơ sở giáo
dc
Các văn bản
trin khai,
thc hin
Thưng
xuyên
Chuyn đi s toàn din, ph cp và ng dng mnh m công ngh s, trí tu nhân to trong giáo dục và đào tạo
Thi tt nghip trung hc ph thông, thi đánh
giá din rng trên máy tính
S Giáo dục và đào tạo
Các cơ quan, đơn vị, địa
phương; các cơ sở giáo
dc trung hc ph thông
Kế hoch
Tháng 4,
Năm 2026
Đào tạo, tp huấn ng nghip, tin hc ng
dụng, đ hc sinh các k năng sẵn sàng
cho môi trường s
S Giáo dục và Đào tạo
Các cơ quan, đơn vị, địa
phương; các cơ sở giáo
dc; các doanh nghip
Các lp,
chương trình
đào tạo, tp
Hằng năm
16
Ni dung nhim v
Thc hin
Kết qu
Thi gian
hoàn thành
Đơn vị ch trì
Đơn vị phi hp
thc hin chuyển đổi s
hun
Trin khai áp dng hình giáo dc tích hp
khoa hc - công ngh - k thut - toán hc và
ngh thut, kinh doanh, doanh nghip; đào
to tiếng Anh k năng sử dng công ngh
thông tin, bảo đảm an toàn thông tin ti các
cp hc
S Giáo dục và Đào tạo
Các cơ quan, đơn vị, địa
phương; các cơ sở giáo
dc; các doanh nghip
thc hin chuyển đổi s
Chương trình,
mô hình trin
khai
Giai đon
2025-2030
Đẩy mnh ng dng công ngh s các nn
tng s để đổi mi nội dung, phương pháp
dy hc (bài giảng điện t, hc liu s đa
phương tiện), kết hp hc trên lp và hc trc
tuyến, kiểm tra đánh giá kết qu dy
hc vi các nn tng giáo dc mi
S Giáo dục và Đào tạo
S Khoa hc và Công
nghệ; các cơ sở giáo dc
Các nn tng
và hc liu s
Giai đon
2025-2030
Thí điểm h thng hc tập đa phương tin ti
mt s trường trên đa bàn tnh, d như
trang b máy chiếu, các tiết hc da trên các
ng dng thc tế o, bng điện t thông minh
S Giáo dục và Đào tạo
S Khoa hc và Công
nghệ; các cơ sở giáo dc
Mô hình
thí đim
Giai đon
2025-2030
Tp trung xây dựng cơ sở vt chất trưng lp đt chun, nâng cao cht lưng giáo dc mm non và ph thông
Trin khai, thc hin Quyết định s
2732/QĐ-TTg ngày 16/12/2025 ngày Th
ng Chính ph phê duyệt “Đề án tăng
ng dy hc ngoi ng giai đoạn 2025-
2035, định hướng đến năm 2045” trên địa bàn
tỉnh Hưng Yên
S Giáo dục và đào tạo
Các cơ quan, đơn vị, địa
phương; các cơ sở giáo
dc
Kế hoch/
Đề án
Tháng 01,
Năm 2026
Kế hoạch y dựng trường đạt chuẩn quốc
gia đối với trường mầm non, sở giáo dục
phổ thông kiểm định chất lượng giáo dục
đối với trường mầm non, sở giáo dục phổ
S Giáo dục và đào tạo
Các cơ quan, đơn vị, địa
phương
Kế hoch
Tháng 02,
Năm 2026
17
Ni dung nhim v
Thc hin
Kết qu
Thi gian
hoàn thành
Đơn vị ch trì
Đơn vị phi hp
thông, thường xuyên tỉnh ng yên giai đoạn
2026-2030
Đề án Phát triển Trường THPT chuyên Hưng
Yên giai đon 2025-2030, tầm nhìn đến m
2045
S Giáo dục và Đào tạo
Các cơ quan, đơn v liên
quan; Trưng THPT
Chuyên Hưng Yên
Đề án
Tháng 02,
Năm 2026
Phát triển đội ngũ nhà giáo cán b qun
tại cơ sở giáo dc, giáo dc ngh nghip công
lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên giai đon
2025-2030, tầm nhìn đến năm 2045
S Giáo dc và
Đào to
S Ni v; các cơ quan,
đơn vị liên quan; các cơ
s giáo dc
Kế hoch/
Đề án
Tháng 02,
Năm 2026
Trin khai thc hin Quyết định s 2371/QĐ-
TTg ngày 27/10/2025 ca Th ng Chính
ph phê duyệt Đề án “Đưa tiếng Anh thành
ngôn ng th hai trong trưng học giai đoạn
2025 - 2035, tầm nhìn đến năm 2045”;
S Giáo dục và đào tạo
Các cơ quan, đơn vị, địa
phương; các cơ sở giáo
dc
Kế hoch/
Đề án
Tháng 03,
Năm 2026
Kế hoạch triển khai thực hiện Chương trình
“Nâng cao chất lượng giáo dục mầm non
địa bàn đô thị, khu công nghiệp giai đoạn
2025-2035, định hướng đến m 2045” trên
địa bàn tỉnh Hưng Yên
S Giáo dục và đào tạo
Các cơ quan, đơn vị, địa
phương
Kế hoch
Tháng 03,
Năm 2026
Sp xếp mạng lưới các s giáo dục, đào
tạo trên địa bàn tỉnh Hưng Yên giai đoạn
2025-2030, định hướng đến năm 2040
S Giáo dục và đào tạo
Các cơ quan, đơn vị, địa
phương; các cơ sở giáo
dc
Kế hoch/
Đề án
Tháng 4,
Năm 2026
Phát trin giáo dc mm non, giáo dc ph
thông tnh Hưng Yên giai đon 2025-2030,
tm nhìn đến năm 2045
S Giáo dục và Đào tạo
Các cơ quan, đơn vị, địa
phương
Đề án
Tháng 05,
Năm 2026
Tiếp tục đổi mới phương pháp kiểm tra, đánh
giá; khc phc tình trng dy thêm hc thêm
tràn lan
S Giáo dục và Đào tạo
Các s ngành đơn vị
các địa phương; các cơ s
giáo dc
Các văn bản
trin khai, thc
hin
Thưng
xuyên
18
Ni dung nhim v
Thc hin
Kết qu
Thi gian
hoàn thành
Đơn vị ch trì
Đơn vị phi hp
Ci cách, hin đi hóa giáo dc ngh nghip, tạo đột phá phát trin ngun nhân lc có k năng ngh cao
Phát trin h thống các sở giáo dc ngh
nghip chất lưng cao và t chức đào tạo
ngun nhân lc chất lưng cao, phát trin
kinh tế tri thc, kinh tế s, kinh tế xanh, kinh
tế tun hoàn tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2025-
2030, tầm nhìn đến năm 2045
S Giáo dục và Đào tạo
S Ni v; S Khoa hc
và Công nghệ; Các
quan, đơn vị, địa phương
Kế hoch/
Đề án
Tháng 11,
Năm 2026
Tăng cường hp tác giữa cơ quan quản lý nhà
nước, sở giáo dc ngh nghip và doanh
nghip trong hoạt động giáo dc ngh nghip;
đẩy mnh xã hi hóa trong giáo dc ngh
nghip
S Giáo dục và Đào tạo
Các cơ quan, đơn vị, địa
phương; cơ sở giáo dc
ngh nghip; các doanh
nghip
Chương trình
phi hp
Tháng 01,
Năm 2026
Sp xếp, t chc li h thống sở giáo dc
ngh nghip theo hướng tinh gn, hiu qu,
đáp ứng nhu cu nhân lc.
S Giáo dục và Đào tạo
S Ni v; Các s ngành
đơn vị và các địa phương;
các cơ sở giáo dc ngh
nghip
Các văn bản
trin khai, thc
hin
Giai đon
2025-2030
Đổi mới chương trình - phương thức đào tạo
ngh theo tiêu chun quc tế; ng dng công
ngh và qun tr cht lượng hiện đại.
S Giáo dục và Đào tạo
Các s, ngành đơn vị và
các địa phương; các cơ s
giáo dc
Các văn bản
trin khai, thc
hin
Giai đon
2025-2030
Trin khai mô hình giáo dc ngh nghip
mi, b sung cp trung hc ngh tương
đương THPT theo hướng dn B Giáo dc
Đào to
S Giáo dục và Đào tạo
Các sở, ngành, đơn vị
các cơ sở giáo dc ngh
nghip
Các văn bản
trin khai, thc
hin
Giai đon
2025-2030
Thc hin liên kết nhà trưng - doanh nghip;
đặt hàng đào tạo, đào to ti doanh nghip;
phát trin k năng nghề trong lĩnh vực công
ngh cao
S Giáo dục và Đào tạo
Các sở, ngành, đơn vị liên
quan; Hip hi doanh
nghip tỉnh; các cơ s
giáo dc ngh nghip
Các chương
trình liên kết
Thưng
xuyên
19
Ni dung nhim v
Thc hin
Kết qu
Thi gian
hoàn thành
Đơn vị ch trì
Đơn vị phi hp
Trin khai chính sách thu hút chuyên gia tay
ngh cao; khuyến khích doanh nghip lp
s GDNN và qu đào tạo nhân lc
S Giáo dục và Đào tạo
S Khoa hc và Công
ngh, S Ni vụ; các cơ
s giáo dc; các doanh
nghip
Các văn bản
trin khai, thc
hin
Giai đon
2025-2030
Hin đi hóa, nâng tm giáo dc đi hc, tạo đột phá phát trin nhân lực trình độ cao và nhân tài, dn dt nghiên cứu, đổi
mi sáng to
Chiến lược phát trin ngun nhân lc tnh
Hưng Yên đến m 2030, tầm nhìn đến năm
2050
S Giáo dục và đào tạo
Các cơ quan, đơn vị, địa
phương
Đề án
Tháng 6,
Năm 2026
soát quy hoạch, ưu tiên qu đất sch cho
các d án m rộng cơ s giáo dục đại hc
S Nông nghip và Môi
trưng
S Giáo dục và Đào to
Các văn bn
trin khai, thc
hin
Hằng năm
T chc, trin khai thc hiện c chương trình
đào tạo k sư, thạc tiến tài ng trong
c ngành khoa học cơ bn, c ngành k thut
công ngh then cht phc v phát trin công
ngh chiến lược theo ch đạo ca Cnh ph
định hướng ca B Giáo dc và Đào to
S Giáo dục và Đào tạo
S Khoa hc và Công
ngh; các s, ngành có
liên quan; các cơ s giáo
dc
Các văn bản
trin khai thc
hin
Giai đon
2025-2030
Hp tác quc tế trong lĩnh vực giáo dc - đào tạo
Trin khai, thc hiện các quy đnh v hc
bng, h tr tài chính hoc chính sách khuyến
khích để hc sinh, sinh viên, ging viên tham
gia hc tp, thnh ging, nghiên cu tại nước
ngoài
S Giáo dục và Đào tạo
S Tài chính; S Ni v;
Các s ngành đơn vị
các địa phương; các cơ s
giáo dc
Các văn bản
trin khai, thc
hin
Giai đon
2025-2035
Trin khai gii pháp to môi trưng thun li
thu hút nhà đầu c ngoài vào giáo dc
ngh nghiệp và đại hc; h tr hình thành
trung tâm đào to - nghiên cu liên kết.
S Giáo dục và Đào tạo
Các s ngành đơn v
các địa phương; các cơ s
giáo dc
Các văn bản
trin khai, thc
hin
Thưng
xuyên
20
Ni dung nhim v
Thc hin
Kết qu
Thi gian
hoàn thành
Đơn vị ch trì
Đơn vị phi hp
Kim tra, giám sát cht ch hoạt động đào
to, liên kết đào tạo yếu t nước ngoài;
đánh giá định k, bảo đảm cht lưng.
S Giáo dục và Đào tạo
Công an tnh; Các s
ngành đơn vị và các địa
phương; các cơ sở giáo
dc
Các văn bản
trin khai, thc
hin
Thưng
xuyên
Triển khai quy định bảo đảm an ninh văn hoá
trong cơ s giáo dc có yếu t nước ngoài
Công an tnh
S Giáo dục và Đào; Các
s ngành đơn vị và các
địa phương; các cơ s
giáo dc
Các văn bản
trin khai, thc
hin
Thưng
xuyên

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 161/KH-UBND Hưng Yên thực hiện Nghị quyết 281/NQ-CP phát triển giáo dục đào tạo

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Kế hoạch 161/KH-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×