- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Công văn 6393/BGDĐT-CTHSSV của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc báo cáo về công tác giáo dục thể chất và phong trào thể thao trường học
| Cơ quan ban hành: | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 6393/BGDĐT-CTHSSV | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Công văn | Người ký: | Trần Quang Quý |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
16/09/2013 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề |
TÓM TẮT CÔNG VĂN 6393/BGDĐT-CTHSSV
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Công văn 6393/BGDĐT-CTHSSV
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO -------- Số: 6393/BGDĐT-CTHSSV V/v: Báo cáo về công tác GDTC và phong trào thể thao trường học | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -------------------------- Hà Nội, ngày 16 tháng 09 năm 2013 |
| Kính gửi: | - Các sở giáo dục và đào tạo - Các Đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp |
| Nơi nhận: - Như trên; - BT. Phạm Vũ Luận (để b/c); - Lưu VT, Vụ CT HSSV. | KT.BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Quang Quý |
| TT | Đối tượng tham gia | Tổng số trong năm học 2012-2013 | Tổng số tham gia tập luyện thể thao | Chiếm tỷ lệ% | Tổng số tham gia thi đấu các giải thể thao | Chiếm tỷ lệ% so với tập luyện |
| 1 | Cán bộ, giáo viên, giảng viên | | | | | |
| 2 | Học sinh, sinh viên | | | | | |
| TT | Đối tượng tham gia | Tổng Số các giảI thi đáu Thể thao do đơn vị tổ chức và đăng cai | Tổng số người tham dự | Chiếm tỷ lệ% | Tổng Số lần tham gia các hoạt động TDTT do Bộ tổ chức | ||
| Cấp trường | Đăng cai cấp khu vực | Đăng cai cấp toàn quốc | |||||
| 1 | Cán bộ, giáo viên, giảng viên | | | | | | |
| 2 | Học sinh, sinh viên | | | | | | |
| Tổng số CB, GV thể dục của đơn vị trong năm học 2012-2013 | Số lượng CB, Gv được đào tạo, tập huấn bồi dưỡng các lớp do Bộ tổ chức | Số lượng CB, Gv được tập huấn bồi dưỡng các lớp do Sở, trường tổ chức | Tổng số CB, GV được tập huấn, bồi dưỡng | Chiếm tỷ lệ% so với tổng số CB, GV TDTT |
| | | | | |
| Tổng số CB, GV thể dục của đơn vị trong năm học 2012-2013 | TS chuyên trách | Bán chuyên trách | Trình độ | Bình quân GV/HS,SV | |||
| Tiến sĩ | Th. Sĩ | ĐH, CĐ | Tr. Cấp Sơ cấp | ||||
| | | | | | | | |
| Tổng Số cơ sở vật chất | Tổng số HS,SV | Bình quân m2/ 01 HS, SV | ||||
| TS. Nhà tập, nhà thi đấu | TS. Bể bơi | TS. Sân vận động cấp trường | Sân tập (Cầu lông, Bóng rổ, bóng chuyền...) | CSVC khác (dụng cụ.vv) | ||
| | | | | | | |
| TT | Tên giải | Thời gian tổ chức | Sổ đội tham dự | Tổng số CB, GV, HSSV tham gia | Tỷ lệ % CB, GV, HSSV tham gia so với tổng số CB, HS,SV | Giải thưởng (ghi rõ số tiền thưởng) | |
| Nam | Nữ | ||||||
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| TT | Tên Câu lạc bộ | Tổng số thành viên tham gia | Nam | Nữ | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | .................., ngày tháng năm 2013 Thủ trưởng đơn vị (ký tên đóng đấu) |
| BGDĐT- BVHTTDL -------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| - Thường xuyên (3 buổi / tuần trở lên) | □ |
| - 2 buổi / tuần | □ |
| - 1 buổi / tuần | □ |
| - Không tập buổi nào trong tuần | □ |
| - 3 giờ | □ |
| - 2 giờ | □ |
| - 1 giờ | □ |
| - 30 phút | □ |
| - Ham thích | □ |
| - Có tác dụng rèn luyện thân thể | □ |
| - Giải trí | □ |
| - Giải tỏa căng thẳng (giải street) | □ |
| - Bị lôi cuốn | □ |
| - Bóng bàn | □ | - Chạy | □ |
| - Bóng đá | □ | - Đi bộ | □ |
| - Bóng chuyền | □ | - Nhảy | □ |
| - Bóng rổ | □ | - Ném | □ |
| - Cầu lông | □ | - Kéo co | □ |
| - Bơi lội | □ | - Đẩy gậy | □ |
| - Đá cầu | □ | - Tiêu chuẩn rèn luyện thể lực -………………… | □ □ |
| - Cờ vua -………………. | □ □ |
| - Không có thời gian do bận học | □ |
| - Không thích, không hứng thú | □ |
| - Do mặc cảm | □ |
| - Không có năng khiếu thể thao | □ |
| - Không có năng khiếu thể dục thể thao | □ | |
| - Nội dung thi đấu không phù hợp quá khó | □ | |
| - Không có giáo viên tổ chức hướng dẫn | □ | |
| - Không có thời gian tập luyện ngoại khóa | □ | |
| - Không ham thích môn thể thao nào | □ | |
| - Không có điều kiện sân bãi, dụng cụ tập luyện | □ | |
| - Đã tham gia (từ 3 lần trở lên) | □ |
| - Đã tham gia (từ 1 lần trở lên) | □ |
| - Chưa tham gia lần nào | □ |
| - Từ 3 giải trở lên | □ |
| - 02 giải | □ |
| - 01 giải | □ |
| - Rất đa dạng | □ |
| - Đơn điệu | □ |
| - Không có ý kiến | □ |
| - Tăng cường sức khỏe | □ |
| - Phát triển thể chất cân đối hài hòa | □ |
| - Tăng cường tình đoàn kết | □ |
| - Giải Street | □ |
| - Cho đỡ buồn | □ |
| - Giải trí vui vẻ | □ |
| - Vì quá bận học và công việc khác | □ |
| - Không thích | □ |
| - Không có năng khiếu thể thao | □ |
| - Nội dung thi đấu không phù hợp với sức mình | □ |
| - Ý kiến khác…………………………………... | □ |
| - Rất thích | □ |
| - Thích | □ |
| - Bình thường | □ |
| - Không thích | □ |
| - Bóng bàn | □ | - Chạy | □ |
| - Bóng đá | □ | - Đi bộ | □ |
| - Bóng chuyền | □ | - Nhảy | □ |
| - Bóng rổ | □ | - Ném | □ |
| - Cầu lông | □ | - Kéo co | □ |
| - Bơi lội | □ | - Đẩy gậy | □ |
| - Đá cầu | □ | - Tiêu chuẩn rèn luyện thể lực -………………… | □ □ |
| - Cờ vua -………………. | □ □ |
| - Biết | □ |
| - Hiểu | □ |
| - Nghe nói | □ |
| - Không biết | □ |
| - Đông đảo | □ |
| - Ít | □ |
| - Hạn chế | □ |
| - Loại A | □ |
| - Loại B | □ |
| - Loại C | □ |
| - Loại D | □ |
| - Có | □ |
| - Không | □ |
| - Ý kiến khác:……………… | □ |
| - Theo lớp, theo khóa, theo khoa | □ |
| - Theo cấp trường | □ |
| - Theo khu vực | □ |
| - Theo toàn quốc | □ |
| - Có | □ |
| - Không | □ |
| - Ý kiến khác | □ |
| - Có | □ |
| - Không | □ |
| - Ý kiến khác:……………….. | □ |
| NGƯỜI TRẢ LỜI (Ký và ghi rõ họ tên) | Hà Nội, ngày tháng năm 2013 PHỎNG VẤN BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!