Danh mục
|
Tổng đài trực tuyến 19006192
|
|
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn 4381/BGDĐT-GDĐH 2018 cập nhật CSDL quản lý về GDĐH và rà soát hiện trạng đào tạo trình độ thạc sĩ, tiến sĩ

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 26/09/2018 17:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4381/BGDĐT-GDĐH Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Nguyễn Văn Phúc
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/09/2018
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT CÔNG VĂN 4381/BGDĐT-GDĐH

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 4381/BGDĐT-GDĐH

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Công văn 4381/BGDĐT-GDĐH PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Công văn 4381/BGDĐT-GDĐH DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
bgdocquyen
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------

Số: 4381/BGDĐT-GDĐH

V/v: Cập nhật cơ sở dữ liệu quản lý về giáo dục đại học và rà soát hiện trạng đào tạo trình độ thạc sĩ, tiến sĩ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Hà Nội, ngày 24 tháng 09 năm 2018

 

Kính gửi:

- Các đại học, trường đại học, học viện;
- Các viện nghiên cứu có đào tạo trình độ tiến sĩ.

 

Thực hiện kế hoạch triển khai các nhiệm vụ năm 2018 về giáo dục đại học, Bộ Giáo dục và Đào tạo triển khai thực hiện cập nhật cơ sở dữ liệu quản lý về giáo dục đại học phục vụ công tác quản lý nhà nước nói chung và thực hiện rà soát hiện trạng, đánh giá việc đào tạo trình độ thạc sĩ, trình độ tiến sĩ trong các cơ sở giáo dục đại học nói riêng; cơ sở để xem xét xử lý đối với trường, ngành không đáp ứng các điều kiện đảm bảo chất lượng theo quy định.

Bộ Giáo dục và Đào tạo yêu cầu các cơ sở giáo dục đại học thực hiện các nội dung sau:

1. Đăng nhập vào Hệ thống cơ sở dữ liệu về giáo dục đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo (sau đây gọi là Hệ thống cơ sở dữ liệu) tại địa chỉ hemis.moet.edu.vn/csdlqg/login để cập nhật đầy đủ số liệu theo hướng dẫn trong Hệ thng cơ sở dữ liệu trước ngày 15/10/2018.

2. Gửi công văn báo cáo việc hoàn thành kê khai thông tin trên Hệ thống cơ sở dữ liệu về Bộ Giáo dục và Đào tạo (qua Vụ Giáo dục Đại học) trước ngày 20/10/2018; chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các thông tin kê khai.

3. Bên cạnh đó, các cơ sở giáo dục đại học có đào tạo trình độ thạc sĩ, trình độ tiến sĩ trích xuất Báo cáo rà soát đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ từ Hệ thống cơ sở dữ liệu (theo mu báo cáo kèm theo), có xác nhận của thủ trưởng cơ sở đào tạo (ký và đóng du) và gửi về Bộ Giáo dục và Đào tạo (qua Vụ Giáo dục Đại học) trước ngày 20/10/2018.

Mọi thông tin chi tiết đề nghị liên hệ với Vụ Giáo dục Đại học (qua chuyên viên Đào Phan Vũ), số điện thoại: 0983218090, E-mail: [email protected].

Bộ Giáo dục và Đào tạo thông báo để các cơ sở giáo dục đại học biết và tổ chức thực hiện.

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Website Bộ GDĐT;
- Lưu: VT, GDĐH.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Văn Phúc

 

 

…. (Tên Cơ sở đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ)….

MẪU SỐ 1

BÁO CÁO TỔNG HỢP

(Kèm theo công văn số 4381/BGDĐT-GDĐH ngày 24 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Dùng cho việc báo cáo đào tạo trình độ thạc sĩ, tiến sĩ

(Mỗi cơ sở đào tạo lập một báo cáo tổng hợp)

 

Địa chỉ CSĐT:

Thủ trưởng đơn vị:

Điện thoại thủ trưởng đơn vị:

Người liên hệ:

Điện thoại người liên hệ:

E-mail người liên hệ:

Tỉnh / Thành phố - 2018

 

1. THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ ĐÀO TẠO

Bảng 1. Thông tin chung về sở đào tạo

TT

Nội dung

Số lượng

1.

Tổng số giảng viên, cán bộ quản lý, cán bộ khoa học, nhân viên phục vụ trong sổ lương của Cơ sở đào tạo (cơ hữu)

 

2.

Tổng số GS, GS.TSKH, GS.TS cơ hữu

 

3.

Tổng số PGS, PGS.TSKH, PGS.TS cơ hữu

 

4.

Số TS cơ hữu (chưa có chức danh GS hoặc PGS)

 

5.

Tng số thư viện điện tử ở nước ngoài được kết nối với thư viện của Cơ sở đào tạo

 

6.

Tng số thư viện điện tử ở trong nước được kết nối với thư viện của Cơ sở đào tạo

 

 

Chú ý: Số liệu thuộc các nội dung từ thứ 2 đến thứ 4 không được trùng lắp.

Bảng 1.1: Minh chứng cho Bảng 1, nội dung 1, 2, 3, 4: Lập danh sách giảng viên cơ hữu có chức danh khoa học hoặc trình độ tiến sĩ vào bảng sau:

TT

Họ và tên

Ngày/tháng/sinh

Chức danh giảng viên (GS, PGS)

Trình độ

Chuyên môn được đào tạo

Tham gia chủ trì ngành đào tạo trình độ thạc sĩ

Tham gia chủ trì ngành đào tạo trình độ tiến sĩ

1

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐÀO TẠO THẠC SĨ, TIẾN SĨ

Bảng 2. Thông tin chung về đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ

TT

Nội dung

Năm/số lượng

1.

Năm bắt đầu đào tạo trình độ thạc sĩ

 

2.

Năm bắt đầu đào tạo trình độ tiến sĩ

 

3.

Số ngành thạc sĩ đang được phép đào tạo

 

4.

Sngành tiến sĩ đang được phép đào tạo

 

5.

Số tạp chí khoa học do Cơ sở đào tạo xuất bản

 

 

Bảng 2.1: Danh sách các ngành đào tạo trình đthc sĩ đang đào tạo

TT

Tên ngành đào tạo

Mã s

Số quyết định mở ngành

Ngày/tháng/năm ban hành

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảng 2.2: Danh sách các ngành đào tạo trình độ tiến sĩ đang đào tạo

TT

Tên ngành đào tạo

Mã số

Số quyết định mở ngành

Ngày/tháng/năm ban hành

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Bảng 2.1, 2.2 thống kê các ngành đào tạo trình độ thạc sĩ đã được cấp có thẩm quyền cho phép đào tạo hoặc tự chủ mở ngành (ghi theo trình tự thời gian), tên ngành và mã số ghi theo quy định tại Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ thạc sĩ, tiến sĩ ban hành kèm theo Thông tư số 25/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Bảng 2.3: Tổng số thạc sĩ, tiến sĩ tốt nghiệp t2015 đến 31/8/2018

TT

Năm

Số thạc sĩ tốt nghiệp

Số tiến sĩ tốt nghiệp

Tổng số tốt nghiệp

Nữ

Dân tc ít người

Người nước ngoài

Tổng số tốt nghiệp

Nữ

Dân tộc ít người

Người nước ngoài

1

2015

 

 

 

 

 

 

 

 

2

2016

 

 

 

 

 

 

 

 

3

2017

 

 

 

 

 

 

 

 

4

2018 (tính đến 31/8/2018)

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảng 2.4: Danh mục tạp chí khoa học do cơ sở đào tạo xuất bản

TT

Tên tạp chí

Thloại xuất bản (in/điện tử/cả in và điện tử)

Năm bt đầu phát hành

Số kỳ xuất bản/năm

Số điểm tối đa được tính bởi HĐCDGSNN

ISBN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. KẾT QUẢ CHUNG VỀ ĐÀO TẠO TIN SĨ

Bảng 3.1. Số liệu về đào tạo trình độ thạc sĩ của Cơ sở đào tạo trong thời gian 2015 - 2018

TT

Năm

2015

2016

2017

31/8/2018

1

Chỉ tiêu

 

 

 

 

2

Tổng số học viên cao học tuyển mới trong năm

 

 

 

 

3

Tổng số học viên cao học của CSĐT trong năm

 

 

 

 

4

Tổng số học viên cao học tốt nghiệp trong năm

 

 

 

 

4.1

Trong đó:

Nữ

 

 

 

 

4.2

 

Dân tộc ít người

 

 

 

 

4.3

 

Người nước ngoài

 

 

 

 

 

Bng 3.2. Số liệu về đào tạo trình độ tiến sĩ của Cơ sở đào tạo trong thi gian 2015 - 2018

TT

Năm

2015

2016

2017

31/8/2018

1

Chỉ tiêu

 

 

 

 

2

Tổng số NCS tuyển mới trong năm

 

 

 

 

3

Tổng số NCS của CSĐT trong năm

 

 

 

 

4

Tổng số tiến sĩ tốt nghiệp trong năm

 

 

 

 

4.1

Trong đó:

Nữ

 

 

 

 

4.2

 

Dân tộc ít người

 

 

 

 

4.3

 

Người nước ngoài

 

 

 

 

 

4. CƠ SỞ VẬT CHẤT PHỤC VỤ ĐÀO TẠO

Bảng 4.1. Cơ svật chất, trang thiết bị và tài liệu phục vụ cho các ngành đào tạo

Nội dung

Số lưng

1. Số phòng thí nghiệm/cơ sở nghiên cứu

 

2. Số đầu sách tham khảo phục vụ các ngành đào tạo:

- Dạng in

- Dạng điện tử

 

3. Số tạp chí phục vụ các ngành đào tạo:

- Dạng in

- Dạng điện tử

- Dạng in và điện tử

 

 

Bảng 4.2: Danh sách phòng thí nghiệm/cơ sở nghiên cứu

TT

Tên phòng thí nghiệm

Số lưng

Năm đưa vào sử dụng

Phục vụ các ngành đào tạo trình độ thạc sĩ

Phục vụ các ngành đào tạo trình độ tiến sĩ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5. HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, HỢP TÁC QUỐC TẾ

Bảng 5.1. Đề tài khoa học do Cơ sở đào tạo chủ trì đã hoàn thành từ năm 2014 đến 31/8/2018

Nội dung

Số lưng

1. Số đề tài cấp Nhà nước do CSĐT chủ trì đã hoàn thành

 

2. Số đề tài nghị định thư do CSĐT chủ trì đã hoàn thành

 

3. Số đề tài cấp Bộ/tỉnh do CSĐT chủ trì đã hoàn thành

 

4. Số đề tài cấp Cơ sở đã hoàn thành

 

5. Số chương trình dự án hợp tác quốc tế

 

 

Bảng 5.2 Bài báo khoa học, hội nghị, hội thảo của Cơ sở đào tạo tnăm 2014 đến 31/8/2018

Nội dung

Số lượng

1. Tổng sbài báo khoa học đăng trên tạp chí quốc tế thuộc danh mục ISI Scopus

 

2. Tng sbài báo khoa học đăng trên tạp chí quốc tế có phản biện độc lập khác

 

3. Tổng số bài báo khoa học đăng trên tạp chí trong nước có phản biện

 

4. Số hội thảo, hội nghị khoa học cấp quốc gia do CSĐT chủ trì tổ chức

 

5. Số hội thảo, hội nghị khoa học cấp quốc tế do CSĐT chủ trì tổ chức

 

 

6. CÁC KHÓ KHĂN, VƯỚNG MẮC CỦA CƠ SỞ ĐÀO TẠO TRONG TỔ CHỨC TUYỂN SINH ĐÀO TẠO

6.1. Trình độ thạc sĩ

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

6.2. Trình độ tiến sĩ

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

7. ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ, TIẾN SĨ

7.1. Trình độ thạc sĩ

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

7.2. Trình độ tiến sĩ

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

 

 

… … …, ngày tháng năm 2018

THỦ TRƯỞNG CƠ SỞ ĐÀO TẠO

(ký tên, đóng dấu)

 

….. (Tên Cơ sở đào tạo thạc sĩ) …..

MẪU SỐ 2

BÁO CÁO NGÀNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ

(Kèm theo công văn số 4381/BGDĐT-GDĐH ngày 24/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

(Mỗi ngành lập một báo cáo riêng)

Tên ngành đào tạo :..........................................................................................................

Mã số :...............................................................................................................................

 

Tỉnh / Thành phố - 2018

 

1. Năm được giao ngành đào tạo:………………………………………., theo văn bản số : ……………………………………………………….

(Kcả các ngành thí điểm, liên kết đào tạo với nước ngoài có văn bản cho phép của cơ quan có thẩm quyền)

2. Số quyết định chuyển đổi tên ngành (gần nhất): ………………………………..; ngày quyết định : …………………………….

3. Báo cáo vđội ngũ giảng viên cơ hữu

Bảng 1. Đội ngũ giảng viên hữu đang tham gia chủ trì ngành đào tạo

GIÁO SƯ

PHÓ GIÁO SƯ

TIẾN SĨ

 

 

 

 

Bảng 1.1. Minh chứng cho Bảng 1

TT

Họ và tên

Ngày/tháng/năm

sinh

Chức danh giảng viên (GS, PGS)

Trình độ

Năm tuyển dụng

Hình thức hợp đồng lao động

Thời hạn Hợp đồng lao động

Chuyên môn được đào tạo

Số học viên cao học đang hướng dẫn

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*Chú ý: Hình thức hợp đồng lao động là (Công chức/Viên chức/hợp đồng lao động)

4. Tuyển sinh, quy mô đào tạo và số lượng tốt nghiệp

Bảng 2. Số lượng nhập học, số học viên cao học (HVCH) tốt nghiệp trong năm của ngành đào tạo

 

Tổng số HVCH nhập học trong năm thuộc ngành đào tạo

Tổng sHVCH trong năm thuộc ngành đào tạo (Quy mô)

Tổng số HVCH tốt nghiệp trong năm thuộc ngành đào tạo

 

Tổng số nhập học trong năm

Nữ nhập học trong năm

Dân tộc ít người nhập học trong năm

Người nước ngoài nhập học trong năm

 

Tổng số tốt nghiệp trong thời hạn 2 năm

Tổng số tốt nghiệp quá thời hạn 2 năm

2015

 

 

 

 

 

 

 

2016

 

 

 

 

 

 

 

2017

 

 

 

 

 

 

 

31/8/2018

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảng 2.1. Danh sách học viên cao học thuộc ngành đào tạo hiện có tại cơ sở đào tạo

TT

Họ và tên

Ngày/tháng/năm sinh

Cơ quan công tác

Năm trúng tuyển

Địa điểm đào tạo

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

… … … … …, ngày tháng năm 2018
THỦ TRƯỞNG CƠ SỞ ĐÀO TẠO
(ký tên, đóng dấu)

 

 

….. (Tên Cơ sở đào tạo tiến sĩ) …..

MẪU SỐ 3

BÁO CÁO NGÀNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ TIẾN SĨ

(Kèm theo công văn số 4381/BGDĐT-GDĐH ngày 24/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

(Mi ngành lập một o cáo riêng)

Tên ngành đào tạo : ........................................................................................................

Mã số : .............................................................................................................................

 

Tỉnh / Thành phố - 2018

 

1. Năm được giao ngành đào tạo: …………………………………., theo văn bản số: …………………………………………………………..

(Kể cả các ngành thí điểm, liên kết đào tạo với nước ngoài có văn bản cho phép của cơ quan có thẩm quyền)

2. Số quyết định chuyển đổi tên ngành (gần nhất): ………………………………………..; ngày quyết định: ………………………………

3. Báo cáo về đội ngũ giảng viên cơ hữu

Bảng 1. Đội ngũ giảng viên hữu đang tham gia chủ trì ngành đào tạo

GIÁO SƯ

PHÓ GIÁO SƯ

TIN SĨ

 

 

 

 

Bảng 1.1: Minh chứng cho bảng 1

TT

Họ và tên

Ngày/tháng/năm

sinh

Chức danh giảng viên (GS, PGS)

Trình độ

Năm tuyển dụng

Hình thức hợp đồng lao động

Thời hạn Hợp đồng lao động

Chuyên môn được đào tạo

Số học NCS đang hướng dẫn

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*Chú ý: Hình thức hợp đng lao động là (Công chức/Viên chức/Hợp đồng lao động)

4. Tuyn sinh, quy mô đào tạo và slượng tốt nghiệp

Bảng 2. Slượng nhập học, số tiến sĩ tốt nghiệp trong năm của ngành đào tạo

 

Tổng số NCS nhập học trong năm thuộc ngành đào tạo

Tổng sNCS trong năm thuộc ngành đào tạo (Quy mô)

Tổng số tiến sĩ tốt nghiệp trong năm thuộc ngành đào tạo

 

Tổng số nhập học trong năm

Nữ nhập học trong năm

Dân tộc ít người nhập học trong năm

Người nước ngoài nhập học trong năm

 

Tổng số tốt nghiệp đúng hạn theo QĐ công nhận NCS

Tổng số tt nghiệp quá hạn theo QĐ công nhận NCS

2015

 

 

 

 

 

 

 

2016

 

 

 

 

 

 

 

2017

 

 

 

 

 

 

 

31/8/2018

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảng 2.1. Danh sách nghiên cứu sinh thuộc ngành đào tạo hiện có tại cơ sở đào tạo (bao gồm cả các NCS đã trả về cơ quan công tác, nhưng còn trong hạn 7 năm)

TT

Họ và tên

Ngày/tháng/năm sinh

Cơ quan công tác

Năm công nhận NCS

Thời gian đào tạo

Người hướng dẫn 1

Người hướng dẫn 2

Họ và tên

Cơ quan công tác

Họ và tên

Cơ quan công tác

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

… … … … …, ngày tháng năm 2018
THỦ TRƯỞNG CƠ SĐÀO TẠO
(ký tên, đóng dấu)

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn 4381/BGDĐT-GDĐH của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc cập nhật cơ sở dữ liệu quản lý về giáo dục đại học và rà soát hiện trạng đào tạo trình độ thạc sĩ, tiến sĩ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×