Danh mục
|
Tổng đài trực tuyến 19006192
|
|
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn 357/BGDĐT-GDMN của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc chấn chỉnh công tác quản lý Nhà nước về giáo dục mầm non và báo cáo thực trạng giáo dục mầm non ở khu công nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 20/04/2024 20:56 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 357/BGDĐT-GDMN Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Nguyễn Thị Nghĩa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/01/2018
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT CÔNG VĂN 357/BGDĐT-GDMN

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 357/BGDĐT-GDMN

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Công văn 357/BGDĐT-GDMN PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Công văn 357/BGDĐT-GDMN DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
bgdocquyen
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________

Số: 357/BGDĐT-GDMN
V/v chấn chỉnh công tác quản lý nhà nước về GDMN và báo cáo thực trạng GDMN ở khu công nghiệp

Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2018

 

Kính gửi: Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Thực hiện Nghị quyết số 131/NQ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ về phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 11 năm 2017, để tăng cường công tác quản lý nhà nước về giáo dục mầm non (GDMN), đảm bảo môi trường chăm sóc, giáo dục trẻ an toàn, lành mạnh, đồng thời có cơ sở đề xuất cơ chế, chính sách xây dựng cơ sở GDMN ở khu vực khu công nghiệp, khu chế xut (KCN, KCX), Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) đề nghị Ủy ban nhân dân (UBND) các tỉnh, thành phố chỉ đạo UBND các cấp, sở GDĐT và các sở ban ngành liên quan thực hiện một số nội dung sau:

1. Tổ chức rà soát, chấn chỉnh công tác quản lý nhà nước về GDMN trên địa bàn. Trong đó, chú trọng công tác quy hoạch, kế hoạch phát triển trường hợp; công tác cấp phép thành lập, cấp phép hoạt động; công tác hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra, giám sát, xử lý vi phạm.

2. Tiến hành tổng kiểm tra, rà soát các cơ sở GDMN trên địa bàn đặc biệt là các nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục về điều kiện nuôi dưỡng chăm sóc, giáo dục trẻ (cơ sở vật chất trường, lớp, đồ dùng, đồ chơi, chương trình, tài liệu, đội ngũ giáo viên, nhân viên,...); có biện pháp khắc phục, xử lý đi với các cơ sở GDMN không đáp ứng đủ điều kiện theo quy định; bảo đảm tuyệt đi an toàn cho trẻ. Đối với các địa phương có KCN, KCX: tổ chức khảo sát, đánh giá thực trạng nhu cầu gửi trẻ và khả năng đáp ứng của mạng lưới trường, lớp mầm non phục vụ con em công nhân trên địa bàn.

3. Thường xuyên bồi dưỡng kỹ năng và đạo đức nghề nghiệp cho đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên trong các cơ sở GDMN. Quán triệt, giáo dục đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên về thái độ, hành vi ứng xử thân thiện đi với trẻ và phụ huynh trong giao tiếp hàng ngày; xử lý nghiêm các trường hợp cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên có hành vi ngược đãi, bạo hành trẻ vi phạm đạo đức nhà giáo.

4. Tăng cường phối hợp liên ngành và huy động các tổ chức, đoàn thể, cộng đồng dân cư trong việc giám sát hoạt động của cơ sở GDMN, đặc biệt là các nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục trên địa bàn. Công khai hoạt động của các nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục tại địa bàn dân cư và UBND cấp xã.

5. Tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện theo phụ lục gửi kèm công văn này về Bộ GDĐT qua Vụ Giáo dục Mầm non, địa chỉ s35 Đại Cồ Việt, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội và qua thư điện tử; vugdmn@moet.gov.vn, nmhuyen@moet.gov.vn trước ngày 10 tháng 3 năm 2018.

Trân trọng./.

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Văn phòng Chính phủ (để b/c);
- Sở GDĐT các tỉnh, TP (để t/h);
- Thanh tra Bộ;
- Website Bộ GDĐT;
- Lưu VT, GDMN (6b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thị Nghĩa

 

PHỤ LỤC:

ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO
(Kèm theo công văn số 357/BGDĐT-GDMN ngày 29/01/2018)

ĐƠN VỊ....

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

… …, ngày    tháng    năm 2018

 

BÁO CÁO

I. Báo cáo tình hình chung v giáo dục mầm non (GDMN)

Thống kê về quy mô mạng lưới trường, lớp, tỷ lệ giáo viên, trẻ em trong các cơ sở GDMN (số liệu thống kê đầu năm học và một số thông tin bổ sung theo biểu mẫu gửi kèm)

II. Báo cáo nội dung quản lý nhà nước về lĩnh vực giáo dục mầm non (nêu rõ và phân tích về thực trạng, nguyên nhân, giải pháp)

1. Việc triển khai, thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về GDMN và chỉ đạo của Bộ GDĐT về công tác quản lý đối với các cơ sở giáo dục mầm non

- Tổ chức thực hiện Điều lệ trường mầm non, Quy chế tổ chức hoạt động trường mầm non tư thục:

+ Việc phân cấp quản lý nhà nước đối với cơ sở GDMN.

+ Việc thực hiện các quy định về điều kiện, thủ tục, thẩm quyền, hồ sơ và trình tự thành lập hoặc cho phép thành lập, cho phép hoạt động giáo dục, đình chỉ hoạt động giáo dục, sáp nhập, chia, tách, giải thcơ sở GDMN.

- Tổ chức thực hiện các Chỉ thị của Đảng, Chính phủ, Bộ GDĐT về quản lý nhà nước đối với GDMN.

2. Thực hiện các điều kiện đảm bảo chất lượng

- Đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên (thừa, thiếu); vị trí việc làm và định mức slượng người làm việc trong các cơ sở GDMN công lập; chế độ lương, bảo hiểm của giáo viên ngoài công lập; thực hiện chế độ trả lương dạy thêm giờ, chế độ làm việc đối với giáo viên mầm non.

- Điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị đồ dùng, đồ chơi

3. Kết quả kiểm tra, rà soát các cơ sở giáo dục mầm non từ năm học 2015-2016 đến nay:

- Văn bản chỉ đạo kiểm tra, rà soát; số trường hợp xử lý vi phạm các quy định;

- Kiểm tra tổ chức, hoạt động các cơ sở giáo dục mầm non; việc thực hiện các quy định về an toàn vệ sinh thực phẩm, phòng cháy chữa cháy, phòng chống tai nạn thương tích, thực hiện chương trình GDMN..., đặc biệt về tổ chức, hoạt động của các nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục sau khi có quyết định cho phép thành lập.

4. Phối hợp trong công tác chăm sóc, bảo vệ trẻ em.

- Phối hợp liên ngành kiểm tra, giám sát công tác chăm sóc, giáo dục trẻ em

- Phối hợp trong tuyên truyền và tăng cường huy động nguồn lực xã hội hóa

5. Công tác giáo dục đạo đức nghề nghiệp, nâng cao ý thức trách nhiệm cho đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên trong công tác chăm sóc, giáo dục trẻ tại cơ sở GDMN

- Các văn bản chỉ đạo, quán triệt thực hiện nhiệm vụ;

- Các hoạt động bồi dưỡng, nâng cao ý thức trách nhiệm, đạo đức và knăng nghề nghiệp, kỹ năng ứng xử của cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên đối với trẻ và cha mẹ trẻ;

- Các biện pháp xử lý hành vi xâm phạm danh dự, nhân phẩm, thân thể của trẻ.

III. Tình hình trường, lớp mầm non ở địa bàn có khu công nghiệp

1. Thực trạng hoạt động của các KCN-KCX trên địa bàn tỉnh (số lượng KCN-KCX, cụm công nghiệp được quy hoạch, số KCN-KCX đã đi vào hoạt động, số lượng công nhân lao động, số lao động nữ, công nhân là người trên địa bàn hay dân nhập cư...)

2. Thực trạng về nhu cầu gửi trẻ ở độ tuổi mầm non của công nhân: số lượng trẻ; dự báo số lượng trẻ tăng hàng năm; khả năng đáp ứng nhu cầu gửi trẻ của mạng lưới trường, lớp mầm non trên địa bàn có nhiều KCN-KCX.

- Số KCN-KCX có quy hoạch khu nhà ở cho công nhân, trong đó có quy hoạch trường, lớp mầm non, số lượng các khu nhà ở cho công nhân đã được xây dựng, hoạt động,

- Số trường, lớp mầm non được xây dựng phục vụ con công nhân làm việc tại KCN-KCX; hình thức đầu tư (doanh nghiệp xây trường phục vụ công nhân của doanh nghiệp, nhà nước đầu tư, cá nhân đầu tư, nhà nước và doanh nghiệp...)

- Cơ chế tổ chức và hoạt động của các cơ sở GDMN phục vụ con công nhân: Tổ chức bộ máy, thời gian trông giữ trẻ, mức học phí, hỗ trợ của doanh nghiệp đối với giáo viên, trẻ em...

3. Các giải pháp đã thực hiện tại địa phương để giải quyết vấn đề trường, lớp mầm non tại các KCN-KCX (quy hoạch, chính sách đặc thù... nêu rõ svăn bản và tóm tắt chính sách); khó khăn, bất cập.

4. Khó khăn, vướng mắc và kiến nghị, đề xuất cơ chế, chính sách

- Chính sách xây dựng cơ sở GDMN phục vụ con em công nhân ở KCN (xác định trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước, của đoàn thể và của nhà đầu tư; ưu đãi thuế, vay vốn, đất đai.)

- Chính sách hỗ trợ hoạt động của các cơ sở GDMN phục vụ công nhân làm việc trong các KCN (học phí, lương GV, tổ chức nhân sự và bộ máy,...)

- Các chính sách khác

IV. Kiến nghị đề xuất (nêu cụ thể)

1. Với Quốc hội

2. Với Chính phủ

3. Với các Bộ, ngành

4. Với UBND tỉnh, thành phố

 

Đơn vị:

Biểu 1

THỐNG KÊ THỰC TRẠNG KHU CÔNG NGHIỆP, KHU CHẾ XUẤT

Đơn vị

Số lượng KCN, KCX được quy hoạch trên địa bàn

Slượng KCN, KCX đã thành lập và hoạt động

Tổng dân số toàn huyện (người)

Số LĐ làm việc trong KCN (người)

Số lượng LĐ làm việc trong KCN theo dự báo đến năm 2020

Tổng số

Số KCN có quy hoạch nhà ở cho LĐ làm việc trong KCN

Số cơ sở GDMN được quy hoạch trong khu nhà ở cho LĐ

Tổng số

Skhu nhà ở cho người LĐ đã được xây dựng phục vụ KCN

Scơ sở GDMN đã được xây dựng phục vụ KCN

Tổng số

LĐ có hộ khẩu thường trú trên địa bàn

LĐ tạm trú tại các nhà trọ trên địa bàn

LĐ lưu trú tại khu nhà ở dành cho người LĐ ở KCN

LĐ lưu trú tại các khu vực khác đến làm việc tại KCN

Tổng số

LĐ nữ trong độ tui sinh đ(dưới 35 tuổi)

Huyện A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Huyện B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng (toàn tnh)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LĐ: Lao động

KCN, KCX: Khu công nghiệp, khu chế xuất

GDMN: Giáo dục mầm non

Thủ trưởng đơn vị
(ký tên, đóng du)

 

Đơn vị:

Biểu 2

THỐNG KÊ TRƯỜNG, LỚP MẦM NON Ở KHU VỰC KHU CÔNG NGHIỆP, KHU CHẾ XUẤT

Đơn vị

Số lượng trường MN ở khu vực KCN, KCX

Số lượng nhóm, lớp ĐLTT

Tổng số *

Trường công lập

Trường Tư thục

Trường thuộc loại hình khác (dân lập, hợp tác công tư...)

Nhóm, lớp ĐLTT

Tổng số

Được xây dựng phục vụ người LĐ KCN

Tổng số

Do tổ chức, cá nhân ngoài KCN xây dựng

Do chủ đầu tư hạ tầng KCN xây dựng

Do DNSX trong KCN đầu tư phục vụ cho người LĐ của đơn vị

Tổng số

Do tổ chức, cá nhân ngoài KCN xây dựng

Do chủ đầu tư hạ tầng KCN xây dựng

Do DNSX trong KCN đầu tư phục vụ cho người LĐ của đơn vị

Tổng số

Do tổ chức, cá nhân ngoài KCN xây dựng

Do chủ đầu tư hạ tầng KCN xây dựng

Do DNSX trong KCN đầu tư phục vụ cho người LĐ của đơn vị

Cấp phép

Chưa CP

Huyện A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Huyện B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng (toàn tnh)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Thống kê toàn bộ số trường MN trên địa bàn

DNSX: doanh nghiệp sản xuất

ĐLTT: độc lập tư thục

Thủ trưởng đơn vị
(ký tên, đóng du)

 

Đơn vị:

Biểu 3

THỐNG KÊ TRẺ EM HUY ĐỘNG ĐẾN TRƯỜNG, LỚP MẦM NON Ở KHU VỰC KHU CÔNG NGHIỆP, KHU CHẾ XUẤT

 

Tổng số trẻ *

Trẻ đến trường công lập (trẻ)

Trẻ đến trường Tư thục và các loại hình khác như dân lập, hợp tác công tư... (trẻ)

Trẻ đến nhóm, lớp ĐLTT (tr)

Trnhà trẻ (NT)

Trẻ Mẫu giáo (MG)

Tổng số

Được xây dựng phục vụ người LĐ ở KCN

Tổng số

Do tổ chức, cá nhân ngoài KCN xây dựng

Do chđầu tư hạ tng KCN xây dựng

Do DNSX trong KCN đầu tư phục vụ cho người LĐ của đơn vị

Tổng Số

Do t chc, cá nhân ngoài KCN xây dựng

Do chđầu tư hạ tầng KCN xây dựng

Do DNSX trong KCN đầu tư phục vụ cho người LĐ của đơn vị

Tổng Số

Trẻ là con CN**

Tổng số

Trẻ là con CN **

Trẻ NT

Trẻ MG

Trẻ NT

TrMG

Trẻ NT

Trẻ MG

Trẻ NT

TrMG

Trẻ NT

Tr MG

Tr NT

TrMG

Cấp phép

Chưa CP

Huyện A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Huyện B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng (toàn tnh)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Thống kê toàn bộ số trẻ đến trường MN và nhóm lớp ĐLTT trên địa bàn

** Trẻ là con người lao động làm việc trong KCN

DNSX: doanh nghiệp sản xuất

ĐLTT: độc lập tư thục

Thủ trưởng đơn vị
(ký tên, đóng du)

 

Đơn vị:

Biểu 4

THỐNG KÊ HOẠT ĐỘNG CỦA NHÓM TRẺ, LỚP MẪU GIÁO ĐỘC LẬP TƯ THỤC *

Đơn vị

Số cơ sở

Số trẻ

Số lượng CB, GV, NV

Trình độ đào tạo GV

Trình độ đào tạo của Chủ nhóm

Tổng số **

Cấp phép

Chưa CP

Số cơ sở có từ 50-100 trẻ

Số cơ sở trên 100 trẻ

Số lượng nhóm, lớp trong cơ sở

Tổng số

Nhà tr

Mu giáo

Tổng số

GV

Nhân viên

Được đóng BHXH

Đạt chuẩn

Chưa đạt chuẩn

Chứng chQLGD

Chứng chnghiệp vụ CS, GD trẻ

Có cả 2 loại chứng ch

Trung cấp SPMN trở lên

Đang hoạt động

Đang bổ sung, hoàn thiện thủ tục CP

Huyện A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Huyện B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng (toàn tnh)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Thống kê toàn tnh, không chỉ ở các huyện có Khu công nghiệp

** Tổng số cơ sở MN độc lập tư thục (là những cơ sở có 1 hoặc nhiều nhóm trẻ, lớp MG nhưng chưa đủ điều kiện thành lập trường)

 

 

Thủ trưởng đơn vị
(ký tên, đóng dấu)

 

Đơn vị:

Biểu 5

THỐNG KÊ ĐỘ TUỔI HUY ĐỘNG TRẺ NHÀ TRẺ ĐẾN CƠ SỞ GDMN *

Đơn vị

Trẻ 03-06 tháng

Trẻ 06-12 tháng

Trẻ 12 -24 tháng

Trẻ 24-36 tháng

Nhóm trẻ trong trường

NT trong nhóm, lớp ĐLTT

Nhóm tối đa 7 trẻ

Nhóm trẻ trong trường

NT trong nhóm, lớp ĐLTT

Nhóm tối đa 7 trẻ

Nhóm trẻ trong trường

NT trong nhóm, lớp ĐLTT

Nhóm tối đa 7 trẻ

Nhóm trẻ trong trường

NT trong nhóm, lớp ĐLTT

Nhóm tối đa 7 trẻ

Số tr

Số nhóm

Số tr

Số nhóm

Số tr

Số nhóm

Số tr

Số nhóm

Số tr

Số nhóm

Số tr

Số nhóm

Số tr

Số nhóm

Số tr

Số nhóm

Số tr

Số nhóm

Số tr

Số nhóm

Số tr

Số nhóm

Số tr

Số nhóm

Huyện A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Huyện B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng (toàn tnh)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Thống kê toàn tỉnh, không chỉ ở các huyện có Khu công nghiệp

 

 

Thủ trưởng đơn vị
(ký tên, đóng dấu)

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn 357/BGDĐT-GDMN của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc chấn chỉnh công tác quản lý Nhà nước về giáo dục mầm non và báo cáo thực trạng giáo dục mầm non ở khu công nghiệp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×