- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Công văn 1275/BGDĐT-GDCTHSSV của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc báo cáo tình hình triển khai công tác giáo dục kỹ năng sống trong nhà trường
| Cơ quan ban hành: | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1275/BGDĐT-GDCTHSSV | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Công văn | Người ký: | Nguyễn Thị Nghĩa |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
04/04/2018 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề |
TÓM TẮT CÔNG VĂN 1275/BGDĐT-GDCTHSSV
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Công văn 1275/BGDĐT-GDCTHSSV
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1275/BGDĐT-GDCTHSSV | Hà Nội, ngày 04 tháng 04 năm 2018 |
| Kính gửi: | - Các sở giáo dục và đào tạo; |
Nhằm nâng cao chất lượng và hiệu quả công tác giáo dục kỹ năng sống, góp phần nâng cao công tác giáo dục toàn diện trong các nhà trường, Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) dự kiến tổ chức Hội thảo đánh giá thực trạng và giải pháp giáo dục kỹ năng sống trong nhà trường.
Để chuẩn bị nội dung tổ chức Hội thảo, Bộ GDĐT đề nghị các sở GDĐT, các cơ sở đào tạo báo cáo một số nội dung cụ thể sau:
1. Tình hình triển khai công tác giáo dục kỹ năng sống cho học sinh, sinh viên tại các nhà trường trong thời gian qua (theo Đề cương tại Phụ lục số 01).
2. Thống kê một số minh chứng kèm theo (Khối Sở GDĐT theo Phụ lục số 02, Khối cơ sở đào tạo theo Phụ lục số 03).
Các sở giáo dục và đào tạo, các cơ sở đào tạo gửi Báo cáo kèm theo minh chứng về Bộ Giáo dục và Đào tạo (qua Vụ Giáo dục Chính trị và Công tác học sinh, sinh viên, số 35 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội) trước ngày 27/4/2018.
Chi tiết liên hệ: đồng chí Vũ Đức Bình, Vụ Giáo dục Chính trị và Công tác học sinh, sinh viên, ĐT: 0975.393.699, email: vdbi[email protected]).
Trân trọng./.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
Phụ lục số 1
ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO
Tình hình triển khai công tác giáo dục kỹ năng sống trong nhà trường
(Kèm theo công văn số 1275/BGDĐT-GDCTHSSV ngày 04/04/2018 của Bộ GDĐT)
I- Công tác chỉ đạo
II- Kết quả đạt được
1. Kết quả triển khai, sự chuyển biến công tác giáo dục KNS trong các nhà trường ở từng cấp học về công tác giáo dục KNS:
- Cấp Mầm non;
- Cấp Tiểu học;
- Cấp THCS;
- Cấp THPT;
- Cơ sở đào tạo.
2. Sự phối hợp giữa nhà trường với địa phương, gia đình và các tổ chức khác trong công tác giáo dục KNS
III. Đánh giá chung
1. Kết quả nổi bật
2. Hạn chế
3. Nguyên nhân
IV- Giải pháp triển khai giáo dục KNS trong thời gian tới
1. Phương hướng
2. Giải pháp
III- Kiến nghị, đề xuất
1. Đối với địa phương
2. Đối với Bộ Giáo dục và Đào tạo
Phụ lục số 2
Sở Giáo dục và Đào tạo: ……………
BÁO CÁO SỐ LIỆU
Thực trạng triển khai công tác giáo dục kỹ năng sống, năm học 2017-2018
(Kèm theo công văn số / ngày 2018 của ………)
I- Thống kê các số liệu
| TT | Nội dung | Trường Mầm non | Trường Tiểu học | Trường THCS | Trường THPT; TTGDTX | Tỷ lệ % |
| 1 | Tổng số trường học |
|
|
|
|
|
| 2 | Số trường tổ chức hoạt động giáo dục KNS |
|
|
|
|
|
| 3 | Số học sinh được giáo dục KNS |
|
|
|
|
|
| 4 | Số học sinh tham gia học KNS ngoài giờ chính khóa |
|
|
|
|
|
| 5 | Số giáo viên nhà trường tham gia dạy KNS |
|
|
|
|
|
| 6 | Số chuyên gia, giáo viên ngoài nhà trường dạy KNS |
|
|
|
|
|
| 7 | Số trường có liên kết với các đơn vị ngoài nhà trường tham gia dạy KNS |
|
|
|
|
|
| 8 | Số trường triển khai hình thức giáo dục KNS thông qua tích hợp, lồng ghép các môn học |
|
|
|
|
|
| 9 | Số trường triển khai hình thức giáo dục KNS qua môn học ngoài giờ chính khóa |
|
|
|
|
|
| 10 | Số trường triển khai hình thức giáo dục KNS qua hoạt động trải nghiệm sáng tạo... |
|
|
|
|
|
| 11 | Số trường tổ chức bồi dưỡng, tập huấn giáo viên dạy KNS |
|
|
|
|
|
| 12 | Số câu lạc bộ sở thích, tài năng của học sinh do các nhà trường thành lập, quản lý |
|
|
|
|
|
| 13 | Các hình thức khác |
|
|
|
|
|
II- Thống kê các giáo trình, tài liệu KNS đang sử dụng: (Liệt kê theo thứ tự: tên tài liệu; tác giả; NXB, năm xuất bản)
1. ………………………………………………………………………………………………………………
2. ………………………………………………………………………………………………………………
3. ………………………………………………………………………………………………………………
III- Thống kê danh sách các câu lạc bộ sở thích, tài năng của học viên
1. ………………………………………………………………………………………………………………
2. ………………………………………………………………………………………………………………
3. ………………………………………………………………………………………………………………
IV- Các chuyên đề giáo dục KNS cho học sinh, sinh viên
1. ………………………………………………………………………………………………………………
2. ………………………………………………………………………………………………………………
3. ………………………………………………………………………………………………………………
Phụ lục số 3
Trường Đại học, Cao đẳng: …………
BÁO CÁO SỐ LIỆU
Thực trạng triển khai công tác giáo dục kỹ năng sống, năm học 2017-2018
(Kèm theo công văn số / ngày 2018 của …….)
I- Thống kê các số liệu
| TT | Nội dung | Số lượng | Tỷ lệ % |
| 1 | Tổng số sinh viên của nhà trường |
|
|
| 2 | Số sinh viên được tham gia giáo dục KNS |
|
|
| 3 | Số sinh viên tham gia học KNS ngoài giờ chính khóa |
|
|
| 4 | Số sinh viên tham gia hình thức giáo dục KNS thông qua tích hợp, lồng ghép các môn học |
|
|
| 5 | Số sinh viên tham gia hình thức giáo dục KNS thông qua hoạt Đoàn, Hội, Đội và trải nghiệm sáng tạo |
|
|
| 6 | Số giảng viên trong trường tham gia dạy KNS |
|
|
| 7 | Số chuyên gia, giáo viên ngoài nhà trường dạy KNS |
|
|
| 8 | Số đơn vị ngoài nhà trường liên kết tham gia dạy KNS |
|
|
| 9 | Số giảng viên nhà trường được tổ chức bồi dưỡng, tập huấn giáo viên dạy KNS |
|
|
| 10 | Số câu lạc bộ sở thích, tài năng của sinh viên do nhà trường thành lập, quản lý |
|
|
| 11 |
|
|
|
II- Thống kê các giáo trình, tài liệu KNS đang sử dụng: (Liệt kê theo thứ tự: tên tài liệu; tác giả; NXB, năm xuất bản)
1. ………………………………………………………………………………………………………………
2. ………………………………………………………………………………………………………………
3. ………………………………………………………………………………………………………………
III- Thống kê danh sách các câu lạc bộ sở thích, tài năng của sinh viên
1. ………………………………………………………………………………………………………………
2. ………………………………………………………………………………………………………………
3. ………………………………………………………………………………………………………………
IV- Các chuyên đề giáo dục KNS cho sinh viên
1. ………………………………………………………………………………………………………………
2. ………………………………………………………………………………………………………………
3. ………………………………………………………………………………………………………………
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!