• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3470/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 Quy trình vận hành hồ chứa thủy điện Xuân Minh

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 22/08/2024 11:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3470/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Phê duyệt Quy trình vận hành hồ chứa thủy điện Xuân Minh, huyện Thường Xuân
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Điện lực

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3470/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3470/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3470/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN N
TNH THANH A
CNG A HI CH NGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYT ĐNH
Phê duyt Quy trình vn hành h cha
thy điện Xuân Minh, huyện Thường Xuân
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
n cứ Luật Tổ chức chính quyn đa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đi,
b sung một số điều của Luật T chc Chính phvà Luật Tổ chức chính quyền đa
phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Thy lợi ny 19/06/2017;
n cứ Luật i nguyên nước ngày 21/6/2012;
n cứ Luật Khí ợng Thy văn ngày 23/11/2015;
n cứ Luật Phòng, chng thiên tai ngày 19/6/2013; Luật sa đi, b sung
một số điu ca Luật phòng, chng thiên tai và Lut đê điều ny 17/6/2020;
n c Ngh đnh s 114/2018/NĐ-CP ngày 04/09/2018 ca Chính ph v
qun an toàn đp, h chứa nước;
n cứ Thông số 09/2019/TT-BCT ny 08/7/2019 ca B trưởng B
Công Thương quy đnh v qun an toàn đp, h cha thy điện;
Theo đ ngh ca S Công Thương tại Công văn số 2167/SCT-QLNL ngày
14/8/2024 và T trình s 895/TTr-SCT ngày 19/7/2024 kèm theo Công văn s
1914/SCT-QLNL ngày 18/7/2024 v báo cáo kết qu thm đnh Quy trình vn hành
h cha thy điện Xn Minh.
QUYT ĐNH:
Điu 1. Ban nh m theo Quyết đnhy Quy trình vn hành h cha thy
đin Xn Minh, huyn Thường Xuân.
3470
21 8
2
Điu 2. Quyết đnh y có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở:ng Thương, Nông
nghip PTNT, Tài nguyên và Môi trường; Chánh Văn phòng thường trc Ch
huy Phòng, chng thiên tai tnh; Ch tch UBND huyn Thường Xn; Giám đc
ng ty CP Thủy đin Xn Minh; Th trưởng các nnh, đơn vị có liên quan chu
trách nhim thi nh Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điu 2 QĐ;
- B Công Thương b/c);
- Ch tch, các PCT UBND tnh b/c);
- Lưu VT, CN (T08.35).
KT. CH TCH
P CH TCH
Mai Xuân Liêm
3
CỘNG A HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hnh phúc
QUY TRÌNH VN HÀNH H CHA
THY ĐIN XUÂN MINH, HUYN THƯỜNG XUÂN
(Kèm theo Quyết đnh s: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
ca Ch tch UBND tnh Thanh Hóa)
Chương I
QUY ĐNH CHUNG
Điu 1. Cơ s pháp lý y dng quy trình
Mi hoạt đng liên quan đến vic qun lý, khai thác và bo v công tnh thy
đin Xn Minh phi tuân th:
1. Lut Phòng, chng thiên tai s 33/2013/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2013
ca Quc hi.
2. Lut s 60/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 m 2020 sửa đi b sung mt s
điu ca Lut Phòng, chng thiên tai Lut Đê điu.
3. Lut Tài ngun c s 28/2023/QH15 ngày 27 tháng 11 m 2023 ca
Quc hi.
4. Lut Khí tượng thủy n s 90/2015/QH13 ngày 23 tháng 11 m 2015 ca
Quc hi.
5. Lut Bo v môi trường s 72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 m 2020 ca
Quc hi.
6. Lut Thy li s 08/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017 ca Quc hi.
7. Ngh đnh s 66/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 7 m 2021 ca Chính ph
quy đnh chi tiết thi nh mt s điu ca Lut Phòng, chng thiên tai và Lut sa
đi, b sung mt s điu ca Lut Phòng, chng thiên tai Lut Đê điu.
8. Ngh đnh s 40/2023/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 m 2023 ca Chính ph
sửa đi b sung mt s điu ca ngh đnh s 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm
2018 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Thy li.
9. Ngh đnh s 114/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 m 2018 ca Chính ph
v qun lý an toàn đp, h chứa nước.
4
10. Ngh đnh 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 m 2016 ca Chính ph v
quy định chi tiết mt s điu ca Lut Kng thy n.
11. Ngh đnh s 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 ca Chính ph
sửa đi, b sung mt s điu ca Ngh định s 38/2016/NĐ-CP ny 15/5/2016 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Kng thy n.
12. Ngh đnh s 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 ca Chính ph
suy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Thy li.
13. Ngh đnh s 06/2021/NĐ-CP ngày 29 tháng 01 m 2021 ca Chính ph
suy đnh chi tiết mt s ni dung v qun lý cht lượng, thi công y dng bo
trì công trìnhy dng.
14. Ngh đnh s 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 ca Chính ph
suy đnh chi tiết thi nh mt s điu ca Lut Tài nguyên c.
15. Quyết đnh s 05/2020/QĐ-TTg ngày 31 tháng 01 m 2020 ca Chính
ph quy đnh mực ớc ơng ng vi các cp báo đng lũ trên các sông thuộc
phm vi c c.
16. Quyết đnh s 18/2021/QĐ-TTg ngày 22 tháng 4 năm 2021 ca Th
ng Chính ph quy đnh v d báo, cnh báo, truyn tin thiên tai và cấp đ ri
ro thiên tai.
17. Quyết đnh s 214/2018/QĐ-TTg ngày 13 tháng 02 m 2018 ca Th
ng Chính ph quy đnh v vic ban hành Quy trình vn nh liên h cha trên
lưu vực sông Mã.
18. Quyết đnh s 20/-TTg ngày 08 tháng 01 m 2024 ca Th ng
Chính ph phê duyt Quy hoch tng hp lưu vc sông Mã thi k 2021 - 2030,
tm nhìn đến năm 2050.
19. Thông s 03/2012/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 m 2012 ca B Tài
nguyên Môi trường quy đnh vic qun lý, s dng đt vùng bán ngp lòng h
thy đin, thy li.
20. Thông s 64/2017/TT-BTNMT ny 22 tháng 12 m 2017 ca B i
nguyên Môi trường quy đnh v xác đnh dòng chy ti thiu trên sông, sui và
h lưu các hồ chứa, đp dâng.
21. Thông s 65/2017/TT-BTNMT ny 22 tháng 12 m 2017 ca B i
nguyên Môi trường quy đnh k thut xác đnh dòng chy ti thiu trên sông,
sui và xây dng quy trình vn hành liên h cha.
22. Thông s 17/2021/TT-BTNMT ny 14 tháng 10 m 2021 ca B i
nguyên Môi trường quy đnh v giám sát khai thác, s dngi nguyên nước.
5
23. Thông s 30/2018/TT-BTNMT ngày 26 tng 12 năm 2018 ca B Tài
nguyên Môi trường quy đnh k thut v quan trc và cung cp thông tin, d liu
kng thy n đi vi trm khí ng thy văn chuyên dùng.
24. Thông s 09/2019/TT-BCT ngày 08 tháng 7 năm 2019 ca B Công
Thương quy đnh v qun lý an toàn đp, h cha thu đin.
25. Các n bản pháp lut và các quy chun k thut quc gia hin nh.
Điu 2. Yêu cu nhim v công trình
Quy trình y áp dng cho công c vn hành h cha thủy đin Xn Minh
nhm đm bo các u cu nhim v ng trình theo th t ưu tiên sau:
1. Trong mùa lũ
a) Đảm bo an toàn công trình
Đảm bo an toàn tuyt đi cho công tnh thủy đin Xuân Minh không đ mc
c h chứa t cao trình mực ớc lũ kim tra (+36.28m) vi mi trn lũ có
chu k lp li nh hơn hoc bng 200 m.
b) p phn đm bo cp c an toàn chng lũ cho hạ du.
c) Cung cp đin cho h thng đin quc gia phc v phát trin kinh tế xã hi.
2. Trong mùa cạn.
a) Đảm bo an toàn công trình.
b) Đảm bo dòng chy tối thiểu trên sông nhu cu sdng nướchạ du.
c) Cung cấp điện cho hệ thng đin quc gia phc v phát triển kinh tế xã hội.
Điu 3. Quy đnh v phân loại lũ thi k mùa lũ, mùa cn
Thời k mùa lũ, mùa cn phân loi lũ đi với công trình thủy điện Xn
Minh được quy đnh như sau:
1. Quy đnh v phân loại lũ đi vi thy đin Xuân Minh
a) Lũ nh và va: Lưu lượng đnh lũ từ 678 m
3
/s đến 2.443 m
3
/s.
b) Lũ lớn: Lưu lượng đnh lũ từ lớn n 2.443 m
3
/s đến 7.390 m
3
/s.
c) Lũ đc bit lớn: u lượng đnh lũ từ lớn hơn 7.390 m
3
/s
2. Quy đnh v thi k mùa lũ, mùa cn.
a) Mùa lũ từ ngày 01 tháng 7 đến 30 tháng 11 hàng m.
b) Mùa cn t ny 01 tng 12 đến 30 tháng 6 năm sau.
Điu 4. Các thông s chính ca công trình
1. Tên công trình: Công tnh thủy đin Xn Minh.
6
2. Địa đim y dng: Trên sông Chu, thuộc đa bàn Xuân Cm Xuân
Cao, huyện Thường Xuân, tnh Thanh Hóa.
3. Cp công trình: ng trình có cp thiết kế là cp III theo QCVN 04-
05:2012/BNNPTNT.
4. Thông s k thut chính công trình thy đin Xuân Minh:
Cao trình mực ớc lũ kim tra: 36.28 m
Cao trình mực ớc lũ thiết kế: 33.46 m
Cao trình mực c dâng bình thường: 27.50 m
Cao trình mực c chết: 27.00 m
Dung ch toàn b: 8,1 triu m
3
Dung ch hu ích: 0,71 triu m
3
ng sut lp máy: 15,00 MW
Lưu lượng đnh lũ thiết kế/Kh năng xả ca đp tràn vi mực nước lũ thiết kế:
8.312 m
3
/s / 8.307,7 m
3
/s.
Lưu lượng đnh lũ kim tra/Kh năng x ca đp tràn vi mực ớc lũ kim
tra: 11.928 m
3
/s / 11.920,3 m
3
/s.
Điu 5. Tnh tự, phương thức vn nh các cửa van đp tràn
1. Các cửa van đập tràn được đánh s t I đến II, th t t trái sang phi theo
ng nhìn t thượng lưu về h lưu.
2. Trình t thao c m các cửa van đập tràn được quy đnh ti Bng 1, trong
đó th t m sau đưc thc hin sau khi hoàn thành th t m trước đó. Trình tự
đóng các cửa van được thc hiện ngược vi trình t m.
3. Trong quá trình thc hin Quy trìnhy nếu trình tự, phương thc vn hành
các cửa van đp tràn chưa hợp lý, cn phi hiu chnh thì Giám đc Công ty C
phn thy đin Xn Minh đ xut trình cp có thm quyền đ xem xét, quyết đnh.
Bng 1. Trình t m các cửa van đp tràn
Độ m van
Thứ tự các bước m van/Lưu ng x tràn (m
3
/s)
Đập tràn cửa van
m
Van s
Van s
I
II
0,5
2/96,0
1/48,0
1
4/185,1
3/140,6
1,5
6/267,4
5/226,2
7
2
8/342,9
7/305,2
2,5
10/412,1
9/377,5
3
12/474,9
11/443,5
4
14/585,8
13/530,4
6
16/742,9
15/664,3
8
18/821,3
17/782,1
Mhoàn toàn
20/872,0
19/846,7
Điu 6. Vnnh các thiết b thy công thiết b thy lc
1. Vic vn nh các thiết b thy công, thiết b thy lc và vn hành đập công
trình thủy đin Xn Minh phi tuân th quy trình vn hành bo trì công trình,
thiết b do Giám đc Công ty C phn thủy đin Xuân Minh phê duyt trên c s
thc tế vn nh căn c i liu của cơ quan vấn thiết kế, nhà chế to, cung
cp thiết b.
2. Các quy trình vn hành quy trình bo t công trình nêu ti Khoản 1 Điu
này phải được ban nh trước khi đưa công trình o khai thác đưc hiu chnh
khi phát hin thy nhng yếu t bt hp lý có th ảnh ởng đến cht lượng công
trình, gây nh ởng đến vic khai thác, s dng ng trình.
Điu 7. Phi hp vn hành h cha thủy đin Xn Minh vi các công trình
thy li, thủy đin trên bậc thang lưu vực sông Mã
1. ng ty C phn thy đin Xn Minh phi tuân th đầy đ quy trình vn
hành liên h chứa trên lưu vc sông Mã ban nh theo Quyết đnh s 214/QĐ-
TTg ngày 13 tháng 02 m 2018 ca Th ng Chính ph (sau đây viết tt là
Quy trình liên h 214).
2. Trong quá trình vn nh công trình thy đin Xn Minh, Công ty C
phn thy đin Xn Minh phải thường xuyên cung cấp, trao đi và cp nht thông
tin vi các công trình thy đin, thy li có liên quan trên sông Chu đ có chế đ
vn hành ti ưu và an toàn.
Điu 8. Hiu lnh thông báo x ớc qua đp tràn
Hiu lnh thông báo x c qua đập tn được thông báo thông qua h thng
cnh báo vận hành phát đin, vn nh x lũ đã được ng ty C phn thy đin
Xuân Minh lắp đt theo quy đnh ti Điều 9, Thông tư s 09/2019/TT-BCT ngày 08
tháng 7 m 2019 ca B Công Thương quy đnh v qun lý an toàn đp, h cha
thu đin, c th: h thng loa, còi cnh báo đưc lắp đt ti h du thuc th trn
Thường Xn, huyn Thường Xn cách đp thy đin Xn Minh và N máy
50m; đm bo khong cách nghe ca h thng cnh báo tới người dân b nh hưởng
vùng h du đp vi bán kính khong 8,0km.
8
Hiu lnh thông báo x ớc qua đp tràn công trình thy đin Xn Minh
được quy định c th như sau:
1. Khi các cửa van đp tràn đang trạng thái đóng hoàn toàn: 30 phút trưc
khi x, kéo 3 hi còi, mi hi còi dài 20 giây và cách nhau 10 giây.
2. Ngay trước khi x c qua các cửa van đp tràn, hoặc khi ng lưu lượng
x làm mực nước h lưu ng thêm tối đa 0,5m, kéo 2 hi còi, mi hi còi dài 20
giây cách nhau 10 giây.
3. Khi xy ra các trường hợp đc bit cn phi x c khn cấp để đm bo
an toàn công tnh: Kéo 5 hi còi, mi hi còi dài 30 giây cách nhau 05 giây; sau
khi kết thúc hiu lnh mới được phép x.
4. Khi các ca van x tn kết thúc x c thì o 1 hi còi dài 30 giây.
5. Ngoài các hiu lệnh thông báo theo quy đnh t Khoản 1 đến Khoản 4 Điu
này, Công ty C phn thy đin Xuân Minh phi thông báo vic vn nh ca van
đp tràn qua h thng cảnh báo được lắp đt phía h du công trình quy đnh ti
Khon 14 Điu 18 ca Quy tnh y.
6. Trước khi vn hành x ớc phát đin qua mi t máy, Công ty C phn
thy đin Xn Minh phi thông báo qua h thng cảnh báo được lắp đt phía h
du công trình quy đnh ti Khoản 14 Điu 18 ca Quy trìnhy.
Chương II
VN HÀNH CÔNG TRÌNH THY ĐIỆN XUÂN MINH TRONG A LŨ
Điu 9. Quy đnh mực nước vn nh h trong mùa lũ.
Mực nước cao nht trước lũ ca h cha thy điện Xuân Minh không được
t quá cao trình mc nước dâng bình thường 27.50 m.
Điu 10. Vn nh công trình trong mùa lũ.
1. Thm quyn quyết đnh ra lnh vn nh h trong mùa lũ.
a) Trong điu kin thi tiết bình thường, Giám đc Công ty C phn Thy
đin Xn Minh ch đng vận nh, điu tiết đm bo mực nước h không t
quá cao trình mc nước dâng bình thường 27.50 m.
b) Khi Tng Cc Khí ng Thủy n d báo có bão khn cp, áp thp nhit
đi gn b hoc có các hình thế thi tiết khác có kh ng y mưa, lũ hoc xut
hin các trn lũ mà trong vòng 24 đến 48 gi ti có kh năng ảnh ng trc tiếp
đến các đa phương trên lưu vực sông Mã, Trưởng Ban Ch huy phòng, chng thiên
tai, Tìm kiếm cu nn Phòng th dân s tnh Thanh Hóa (sau đây viết tt là
BCH PCTT, TKCN PTDS) quyết đnh vic vn nh h.
9
2. Vn hành gim lũ cho h du:
a) Trong quá trình h Ca Đt, Ha Na vn hành chống lũ h du, khi mc
c h ca đt mực nước dâng bình thường, h cha thủy đin Xuân Minh vn
hành điu tiết x với lưu lượng không lớn hơn lưu lượng đến h, đng thi phi bo
đm mực nước h không t quá cao trình mực nước dâng bình thường 27.50 m.
Khi mực c h Xuân Minh đạt đến mực nước dâng bình thường, vn nh điu
tiết với lưu lượng x ơng đương với lưu lượng đến h. Khi mực nước h đt cao
trình mực nước dâng bình thường 27.50m mà nước còn tiếp tc lên, các cửa van đã
đưc m hoàn toàn, vn nh điu tiết theo kh ng xả ln nht ca công trình
cho đến khi mực c gim và đt cao trình mực nước 27.50m.
b) Khi vn nh chống lũ cho h du phi tn th quy đnh v tnh t, phương
thc đóng, m ca van đập tràn quy đnh ti Điu 5 ca Quy trình y, bảo đm
không gây lũ nn tạo đt ngt, bất thường đe da trc tiếp đến nh mng i
sn ca nhân dân khu vc ven sông h du h cha.
3. Khi xy ra mt trong các nh hung bt thường được quy đnh dưới đây,
Ch tch UBND tnh Thanh Hóa quyết đnh vic vn hành h:
a) Khi Tng cục K tượng thy văn cnh báo h du xut hin hoc có nguy
cơ xut hiện lũ, ngập lt vi cấp đ ri ro thiên tai theo quy đnh ca pháp lut v
phòng, chng thiên tai cấp đ 3.
b) Khi mt trong các h Ha Na, Cửa Đt, Trung Sơn đã s dng hết dung
ch phòng, chống lũ mà có cnh báo, d báo tiếp tc xut hiện lũ ln.
c) Xut hin s c đê điu hoc có nguy cơ đe da đến an toàn ca đê điu,
công trình thy li, kết cu h tng h du.
Điu 11. Vn nh đm bo an toàn công trình
1. Khi mực nước h đt đến cao trình mực nước dâng bình thường 27.50m mà
lũ đến h tiếp tc ng và có khả năng nh ởng đến an toàn ca công trình, thc
hin chế đ vn hành đm bảo an toàn ng trình như sau:
a) Nguyên tc cơ bn: Duy trì mực nước h không t quá cao trình mc
ớc dâng bình thường 27.50 m bng chế đ x c qua các t máy phát đin,
đóng m ca van đập tràn đến khi toàn b các cửa van đập tràn m hoàn toàn.
b) Trong mọi trường hp vn nh bình thường t thời điểm lũo hồ đến khi
đt đnh, vic vn nh công trình phi đm bo tổng lưu lượng x qua các t máy
phát điện đp tràn không được lớn hơn lưu lượng t nhiên o h cùng thi
đim vi sai s cho phép là 50% chênh lch tng lưu lượng x ca trình t đó so
vi trình t m cửa van đp tràn lin k trưc hoc sau.
c) Trình tự, phương thức đóng m cửa van đp tràn thc hin theo quy đnh
ti Điu 5 ca Quy trìnhy.
10
d) Hiu lnh thông báo x ớc qua đp tràn thc hin theo quy đnh ti Điu
8 ca Quy trình này.
đ) Không cho phép nước tràn qua đnh ca van đập tn đnh đập đt phía
n máy trong mọi tng hp vn nh x lũ.
e) Sau đnh lũ, phải vn hành đp tn trng ti chy t do cho đến khi mc
c ht v mc tối đa là cao trình mực nước dâng bình thường 27.50 m.
2. Không cho phép s dng phn dung ch h t cao trình mực c dâng
bình thường 27.50 m đến cao trình mực nước lũ kim tra 36.28 m đ điu tiết ct,
gim lũ khi các cửa van đập tràn chưa trng thái m hoàn toàn, tr trường hp
đc bit theo quyết đnh ca Th ng chính ph hoặc Trưởng ban Ch đạo Trung
ương về PCTT.
3. Trường hp đp hoc các thiết b ca công trình b hư hng hoc s c đòi
hi phải tháo nước nhằm đm bo an toàn công trình, trước khi tháo nước Công ty
C phn Thủy đin Xuân Minh phi lập phương án, kế hoch c th đm bo
khng chế tc đ h thp mực nước sao cho không gây mt an toàn đp, các công
trình tuyến đu mi h du.
4. Trách nhim phát hin x lý s c hoc nhng nh hung bt thường
thc hin theo quy đnh ti Khon 2, Khon 5, Khon 17, Khon 18 Điu 18 và
Khon 3, Khon 5 Điu 19 ca Quy trình này.
Điu 12. Chế đ quan trc, d báo và trách nhim cung cp thông tin, báo cáo
trong mùa lũ
1. Công ty C phn Thy đin Xn Minh có trách nhim thc hin vic quan
trc, thu thp thông tin, d liu v khí tượng, thủy n theo quy đnh ti Ngh đnh
38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 ca Chính ph v quy đnh chi tiết mt
s điu ca Luật K tượng thy văn; Khon 2 Điu 9 Ngh đnh s 112/2008/NĐ-
CP ngày 20 tháng 10 năm 2008 ca Chính ph v qun lý, bo v, khai thác tng
hợp i nguyên môi trường các h cha thy đin, thy lợi Điu 15 Ngh đnh
s 114/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 m 2018 ca Chính ph v qun lý an toàn
đp, h chứa nước.
2. Hàng ngày, Công ty C phn Thy đin Xuân Minh phi thc hin vic
quan trc, d báo như sau:
a) T chc quan trc, nh toán mc nước h, lưu lượng đến hồ, lưu lượng x
qua đp tràn, qua n máy ít nht 04 ln o các thời đim: 01 gi, 07 gi, 13 gi,
19 gi;
b) Thc hin bn tin d báo 01 ln o 10 gi. Ni dung bn tin d báo phi
bao gồm lưu lượng đến h, mực nước h thời đim hin ti các thời đim 06 gi,
12 gi, 18 gi, 24 gi ti; d kiến tng lưu lượng x ti các thời đim 06 gi, 12
gi, 18 gi 24 gi ti.
11
3. Khi có bão khn cp, áp thp nhiệt đới gn b hoc các hình thế thi tiết
kc y mưa lũ, có khả ng nh ng trc tiếp đến các đa phương trên lưu vc
sông Chu, Công ty C phn Thy đin Xuân Minh phi thc hin chế độ quan trc,
d báo duy trì cho đến khi kết thúc đợt lũ như sau:
a) T chc quan trc, nh toán mc nước h, lưu lượng đến hồ, lưu lượng x
qua đp tràn, qua nhà máy ít nht 15 phút mt ln;
b) T chc quan trc lượng mưa tại đp cnh và nh trng công trình ít nht 1
gi 1 ln;
c) Thc hin bn tin d báo lũ về h đnh k 03 gi 01 ln. Ni dung bn tin
d báo gm mực nước h, lưu lượng đến h thời đim hin ti và các thi đim 06
gi, 12 gi, 18 gi, 24 gi ti, trong đó phi d báo thi gian xut hin đnh lũ về
h; d kiến tng lưu lượng x ti các thời đim 06 gi, 12 gi, 18 gi, 24 gi ti.
4. Thi gian, thông s yếu t phi tiến nh quan trc, nh toán tương ng
vi mực c h trong thời gian mùa lũ được quy đnh ti Khon 2, Khon 3
Bảng 2 Điu y.
Bng 2. Thông s, các yếu t và thi gian quan trc trong mùa lũ
Thông s, yếu t
quan trc,
tính toán
Mc nưc h
Thi hn quan trc ít nht (s gi/ln)
ng
mưa
Lưu
ng
vào h
Lưu
ng:
x qua
tràn, qua
tua bin
Mực nước
h mc
c h
lưu đp
tràn
Tình
trng
công
trình
Mực nước
h ≤ 27.5
m
Chưa m ca
van đp tràn
6
6
6
6
12
Đang m ca
van đp tràn
1
1
1
1
1
Mực nước h > 27.5 m và
< 35.28 m
1
0,25
0,25
0,25
1
Mực nước h 35.28 m
1
0,25
0,25
0,25
1
5. Trách nhim cung cp thông tin, báo cáo.
a) Trong điu kin thi tiết bình thường, khi chưa xuất hin nh hung thi
tiết có kh năng gây mưa lũ, Công ty C Thủy đin Xn Minh phi cung cp bn
tin d báo và s liu quan trc, nh toán quy đnh ti Khoản 2 Điu y cho BCH
PCTT, TKCN và PTDS tnh Thanh Hóa, Trung m Điều đ h thng đin Quc
gia, Đài Khí tượng Thy n tỉnh Thanh Hóa, UBND huyn Thường Xuân tnh
12
Thanh Hóa trước 10 gi ng ngày.
b) Khi có bão khn cp, áp thp nhit đi gn b hoc có các hình thế thi tiết
kc y mưa lũ, có kh ng nh ng trc tiếp đến các đa phương trên lưu vc
sông Chu, ng ty C Thủy đin Xn Minh phi cung cp ngay bn tin d báo,
các s liu quan trc, tính toán quy đnh ti Khon 3 Điu y cho BCH PCTT,
TKCN và PTDS tnh Thanh Hóa, Trung m Điều đ h thng đin Quc gia, Đài
Khí tượng Thy văn tỉnh Thanh Hóa, UBND huyn Thưng Xuân tnh Thanh Hóa.
c) Chm nht 02 ngày sau khi kết thúc đợt lũ, Công ty C phn Thy đin
Xuân Minh phi báo cáo kết qu vn nh chống lũ, trng thái làm việc sau đợt lũ
ca h và các thông tin có liên quan đến Trung m Điu đ h thng đin Quc
gia, UBND tnh, BCH PCTT, TKCN và PTDS, S ng Thương tỉnh Thanh Hóa,
UBND huyn Thường Xn tnh Thanh Hóa.
d) Hàng năm, chậm nht sau 15 ngày khi kết thúc mùa lũ quy đnh ti Khon
2, Điu 3 ca Quy trình y, Công ty C phn Thủy đin Xuân Minh phi báo cáo
kết qu vn nh trong mùa lũ, trạng thái làm vic trong mùa lũ ca hồ, các đ
xut, kiến ngh các thông tin có liên quan đến Trung m Điều đ h thng đin
Quc gia, UBND tnh, BCH PCTT, TKCN PTDS, S ng Thương tỉnh Thanh
Hóa, UBND huyn Thường Xuân tnh Thanh Hóa.
Chương III
VN HÀNH CÔNG TRÌNH TRONG A CN, ĐIU TIT NƯỚC
PHÁT ĐIN VÀ ĐM BO DÒNG CHY H DU
Điu 13. Vận nh công trình đm bo dòng chy ti thiu và duy trì dòng
chy h du.
1. Vận hành công trình đm bo dòng chy ti thiu.
Vic vn nh công trình phi đm bo duy trì dòng chy ti thiu khu vc
h du h chứa theo quy đnh ca Lut Tài ngun c s 28/2023/QH15 ngày 27
tháng 11 năm 2023 ca Quc hi, với lưu lượng được xác đnh trong Giy phép
khai thác, s dng tài nguyên c do cp có thm quyn cp.
2. Vn hành công trình duy trì dòng chy h du.
Khi h Ca Đt vn nh x c, h Xuân Minh vn nh x c với lưu
ng không nh hơn lưu lượng đến h.
3. Phương thức vn nh.
Vic vn hành x ớc đm bo dòng chy ti thiu duy trì dòng chy h
du quy đnh ti khon 1, khoản 2 Điều này được thc hin thông qua các tua bin
khi phát đin qua ca van đp tràn khi nhà y ngừng phát đin.
13
Điu 14. Vn nh điu tiết lũ trong mùa cn.
Trưởng BCH PCTT, TKCN PTDS tnh Thanh Hóa quyết đnh vic vn
hành h cha thy đin Xn Minh theo chế đ vn nh trong mùa lũ quy đnh ti
Quy trìnhy nếu xy ra mt trong các nh hung bất thường sau đây:
1. Khi mực nước h đã đạt đến mực nước dâng bình thường 27.50m mà xut
hin lũ thượng lưu hồ ợt quá lưu lượng x tối đa qua phát đin ca ng trình;
2. Khi Tng cục K ng thy n cnh báo h du xut hin hoc có nguy
xut hiện lũ, ngập lt vi cấp đ ri ro thiên tai theo quy đnh ca pháp lut v
PCTT t cp đ 2 tr lên;
3. Xut hin s c hoặc có nguy cơ s c công trình x hoc s c ca các
hng mc bo đm an toàn công trình;
4. Các nh hung khác có nguy cơ đe da đến an toàn công trình, khu vc h
du do Trưởng BCH PCTT, TKCN và PTDS tnh Thanh Hóa quyết đnh.
Vic xem xét, quyết đnh các phương án vnnh các h trong các tình hung
bt thường quy đnh ti Điu y phải đm bo an toàn ng trình.
Điu 15. Chế đ vận hành phát đin ca n máy thy đin Xuân Minh.
1. Nguyên tc chung: Phi tuân th phương thc lệnh điu đ ca cp điu
đ h thống đin có quyn điu khin.
2. Khi mực nước h đang ở cao trình mực nước dâng nh thường 27.50 m mà
lưu lượng đến h lớn hơn hoc bng lưu lượng phát đin thiết kế ca nhà máy cùng
thời đim, ưu tiên phát đin với lưu lượng ln nht th qua tua bin, lưu lượng
còn lại sau khi phát đin phi vận hành đp tn đ duy t mực nước h không vượt
quá cao trình 27.50 m.
a) Trình tự, phương thức đóng m cửa van đp tràn thc hiện theo quy đnh
ti Điều 5 Điều 10 và Điu 11 ca Quy trình này.
b) Hiu lnh thông báo x c thc hiện theo quy đnh ti Điu 8 ca Quy
trìnhy.
3. Khi mực c h nm trong khong t cao trình mực c chết 27.00 m
đến dưi cao trình mực nước dâng bình thường 27.50 m:
a) Trong trường hp lưu lượng v h lớn hơn lưu lượng thiết kế ca nhà máy,
theo nhu cu ca h thng điện lưu lượng thc tế v h, vn nh phát điện đ
tn dng ti đa lưu lượng ớc đến h, gim x tha.
b) Trong trường hợp lưu lượng v h lớnn lưu lượng ti thiu cho phép vn
hành ca mt tua bin nh n hoc bng lưu lượng phát đin thiết kế ca nhà
máy, theo nhu cu thc tế, phát đin vi lưu lượng bng hoc lớn hơn lưu lượng ti
thiu cho phép vn hành ca mt tua bin.
14
c) Khi mực nước h lớn n cao tnh mực nước chết mà lưu lượng v h nh
hơn hoc bng lưu lượng ti thiu cho phép vnnh ca mt tua bin, theo nhu cu
thc tế, phát đin với lưu lượng bng hoc lớn hơn lưu lượng ti thiu cho phép
vn hành ca mt tua bin.
d) Khi mực nước h đang cao trình mực c chết mà lưu lượng v h nh
hơn lưu lượng ti thiu cho phép vn nh ca mt tua bin thì nhà máy phi dng
phát đin.
4. Khi tng lưu lượng x qua công trình lớn hơn 888,70 m
3
/s, nhà máy dng
phát đin.
Điu 16. Các trường hp vn hành khác
Trong trường hp xy ra hn n, thiếu c, ô nhim ngun c nghiêm
trng hoc khi xy ra các s c tai biến môi trường nghiêm trọng khác trên lưu vc
sông, ng ty C phn thủy đin Xuân Minh phi tuân th theo quy đnh ti Đim
b Khon 6 Điu 50 Lut Tài nguyên c s 28/2023/QH15 ngày 27 tháng 11 năm
2023 ca Quc hi.
Điều 17. Chế độ, trách nhim quan trắc, dự báo và cung cấp thông tin báo cáo
trong mùa cn
1. Công ty C phn Thy đin Xuân Minh t chức đo đc, quan trc lưu lượng
đến hồ, lưu lượng qua đp tràn, qua nhà máy, mc nước thượng, h lưu h ít nht
02 ln mt ngày vào lúc 07 gi và 19 gi;
2. ng ty C phn Thy đin Xn Minh t chc d báo lưu lượng đến h,
mực nước h 10 ngày tio các ny 01, 11, 21ng tháng.
3. ng ty C phn Thủy đin Xuân Minh cung cp cho UBND tnh Thanh Hóa,
S Công Thương, S Nông nghip và Phát trin Nông thôn, Đài khí tượng thy văn
tnh Thanh Hóa Trung m điều đ h thng đin Quc gia các s liu sau:
a) Mực ớc thượng lưu, mực nước h lưu hồ cha; lưu lượng đến h, tng
lưu lượng x v h du thc tế 10 ngày qua ca các ln quan trc trước 11 gi các
ny 01, 11, 21ng tháng;
b) Lưu lượng đến h, tng lưu lượng x v h du d kiến 10 ngày tới trước 11
gi các ngày 01, 11, 21ng tháng.
Chương IV
QUY ĐNH TCH NHIM VÀ T CHC THC HIN VN HÀNH
Điu 18. Trách nhim ca Giám đc ng ty C phn thủy đin Xn Minh
1. Ban nh lnh và thc hin lnh vn hành công trình theo quy đnh trong
15
Quy trình liên h 214 Quy trìnhy.
2. Trách nhim thc hin lnh vn hành công trình thy đin Xn Minh
được quy định như sau:
a) Thc hin lnh vn nh công trình thy đin Xn Minh của Trưng BCH
PCTT, TKCN và PTDS tnh Thanh Hóa Ch tch UBND tnh Thanh Hóa theo
quy định ti Đim b, Khon 1 Khoản 3 Điu 10 ca Quy trìnhy.
b) Trường hp xy ra nh hung bất thường, không thc hiện được theo đúng
lnh vn nh phi báo cáo ngay ti Ch tch y ban nhân dân tnh Thanh Hóa
Trưởng BCH PCTT, TKCN PTDS tnh Thanh Hóa kèm theo phương án đ xut
đ xem xét, x lý quyết đnh vic vnnh.
c) Trường hp mt thông tin liên lc hoc không nhn đưc lnh vn hành ca
ngưi có thm quyn ra lnh các tình hung bất thường kc, Giám đc ng ty
C phn Thủy điện Xuân Minh được phép quyết đnh vic vn nh h theo đúng
quy đnh ca Quy trình y, đng thi phi thc hin ngay các bin pháp ng phó
phù hp chu trách nhiệm trước pháp lut v nhng quyết đnh ca mình.
d) Khi thc hin lnh vn hành cửa van đập tràn, Giám đc Công ty C phn
Thy đin Xn Minh phi thông báo ngay tới Trưởng BCH PCTT, TKCN
PTDS tnh Thanh Hóa, S Công Thương, Đài K tượng thyn tỉnh Thanh Hóa.
đ) Thc hin vic vn nh bảo đm an toàn công trình theo quy đnh ti Điu
11 ca Quy trình này. Khi vn hành đm bo an toàn công trình, phi báo cáo ngay
Ban Ch đo trung ương về phòng chng thiên tai, Trưởng BCH PCTT, TKCN và
PTDS tnh Thanh Hóa, S ng Thương, S Nông nghip và Phát trin nông thôn
tnh Thanh Hoá.
3. Ban hành và thực hiện lnh vận nh công trình trong trường hợp quy đnh
tại Đim a Khoản 1 Điều 10 ca Quy trìnhy.
4. Trước khi vn nh m cửa van đp tràn t trng thái đóng hoàn toàn trong
mi trận lũ, phi thông báo trước 04 gi đến y ban nhân dân tnh Thanh Hóa,
BCH PCTT, TKCN và PTDS tnh Thanh Hóa, Đài phát thanh Truyềnnh tnh
Thanh Hoá phát tin), S ng Thương, S Nông nghip và Phát trin nông
thôn tnh Thanh Hoá và y ban nhân dân các huyn: Thưng Xuân, Th Xuân,
Thiệu Hoá đ ch đo chống lũ cho hạ du, đng thi thông báo cho Đài Kng
thy n tỉnh Thanh Hóa, các Ch đp trên cùng bc thang sông Chu thông báo
trên h thng cnh báo lắp đt khu vc h du h chứa quy đnh ti khon 14 Điu
này đ ngưi dân biết, ch đng phòng tránh thit hi có th xy ra.
5. Trường hp xy ra nhng nh hung bt thường hoc s c, không thực
hiện được theo đúng Quy trình vận hành phi trin khai ngay các bin pháp đi phó
phù hp, kp thời; đng thi báo cáo UBND tnh Thanh Hóa, BCH PCTT, TKCN
và PTDS tnh Thanh Hóa, S ng Thương, S Nông nghip và Phát trin nông
16
thôn và thông báo cho y ban nhân dân huyện Thường Xuân, Ch các đp trên
cùng bậc thang sông Chu đ kp thi phi hp, có ng phó cn thiết.
6. Trước khi x c khn cp đ đm bo an toàn cho công trình đu mi,
phi báo cáo UBND tnh Thanh Hóa, BCH PCTT, TKCN và PTDS tnh Thanh
Hóa, S Công Thương, S Nông nghip và Phát triển nông thôn, Đài K tượng
thy n tỉnh Thanh Hóa, đng thi thông báo cho Ch các đp phía h du và
thông báo trên h thng cnh báo lắp đt khu vc h du h chứa quy đnh ti
khon 14 Điều y để ngưi dân biết, kp thi phi hp, có ng x cn thiết.
7. Sau mùa lũ hàng m, lp báo cáo tng kết gi y ban nn dân tnh Thanh
Hóa, BCH PCTT, TKCN và PTDS tnh Thanh Hóa, S Công Thương, S Nông
nghip Phát trin nông thôn, y ban nhân dân huyn Thưng Xn v vic thc
hin Quy trình vn hành h cha thy đin Xuân Minh, đánh giá kết qu khai thác,
nh hp lý, nhng tn ti và nêu nhng kiến ngh cn thiết.
8. Thành lp BCH PCTT công trình thu đin Xuân Minh. Cơ cu tnh phn
ca BCH PCTT công trình thy đin Xn Minh ti thiu như sau:
a) Giám đc ng ty C phn Thủy đin Xuân Minh: Trưởng ban - Ch đo
và chu trách nhim chung;
b) Phó Trưởng ban: Thay Trưởng ban khi Trưởng ban vng mt;
c) Các y viên ph trách k thut, vnnh, sa cha và hành chính;
d) Đi din cơ quan PCTT, TKCN và PTDS ti đa phương: y viên.
9. Trước ngày 01 tháng 07 ng m, phải lp Báo cáo hin trng an toàn đp
gi S Công Thương, S Nông nghip và Phát triển nông thôn đ theo dõi, qun lý
theo quy đnh.
10. Kiểm đnh an toàn đp, h chứa nước:
a) Kim đnh lần đu thc hin trong m thứ ba k t ngày ch ớc đến
mực mước dâng nh thường.
b) Kim đnh đnh k 5 năm kể t ln kim đnh gn nht.
c) Kiểm đnh đt xut:
- Khi phát hiện có hư hỏng, xung cp, không đm bo an toàn cho đp, h
chứa nước;
- Khi cần có cơ s đ quyết đnh o dài thi hn s dng ca công tnh đi
với đp, h chứa nước hết tui th thiết kế hoc làm s cho vic sa cha, nâng
cp đp, h chứa nước;
- Theo thm quyn quyết đnh ca UBND tnh Thanh Hóa.
17
11. Giám sát quá trình khai thác s dng c ti h cha khu vc h lưu
công trình thy đin Xuân Minh chu ảnh hưởng ca vic vn nh h cha; hàng
năm lp kế hoạch điu tiết nước h cha t chc thông báo kế hoạch điu tiết
ớc theo quy đnh ti khon 6 Điu 50 Lut Tài nguyên c.
12. Trước mùa lũ hàng năm, lp hoc cp nht, b sung phương án ng phó
nh hung khn cấp đp, h cha trình y ban nhân dân huyn Thưng Xuân xem
xét, phê duyt.
13. Trước mùa lũ hàng năm, soát, phê duyệt phương án ng phó thiên tai
cho công trình, ng h du đp.
14. Ch trì, phi hp vi BCH PCTT, TKCN và PTDS tnh Thanh Hóa và các
huyn, xã liên quan: kho sát, lập phương án và thực hin lắp đt h thng cnh báo
điu tiết lũ phát đin phía h du công trình thy đin Xn Minh trong quá trình
vn hành; phương thc, hình thc cnh báo qua h thng cnh báo phi được quy
đnh c th trong Quy chế phi hp.
15. Lp đt camera giám sát vic x c và truyn n hiu hình nh v y
ban nhân dân tnh Thanh Hóa, BCH PCTT, TKCN PTDS tnh Thanh Hóa, B
Tài nguyên Môi trường, Cc Quản lý i nguyên c và Cc Điu tiết đin lc;
xây dng, lắp đt h thng giám sát t đng, trc tuyến vic vn hành x c ca
h cha.
16. Chu trách nhim v công c PCTT cho công trình và h du, c th:
a) T chc quan trc, thu thp, theo dõi cht ch nh hình din biến khí ng,
thu n; thc hin chế đ quan trc, d báo, cung cp s liu, thông tin, báo cáo
cho các cơ quan. Đơn vị liên quan theo quy đnh ti Điu 12 Điu 17 ca Quy
trìnhy.
b) Kim tra nh trng công trình, thiết b, nh hình st l vùng h và có các
bin pháp khc phc kp thời các hng đ đm bo nh trng, đ tin cy làm
vic bình thường, an toàn ca công trình thiết b.
c) T chc, huy đng lực lượng trc, sn sàng trin khai công c khi cn thiết.
17. T chc vic kiểm tra, đánh giá toàn b thiết b, công trình và nhân s, lp
kế hoch x và tích nước h cha, c th đ cp đến các vn đ sau:
a) Tình trng làm vic ca các công trình thy công và h cha.
b) Công c sa cha, bo dưỡng thiết b chính, thiết b ph ng trình liên
quan đến công c vn hành chống lũ.
c) Các thiết b, b phn công trình liên quan tới đảm bo vn hành an toàn các
t máy phát đin.
d) Lp phương án đm bo cung cp điện cho các ph tải quan trng (kc
ngun điện dphòng) và phương án, phương tiện thông tin liên lạc
18
đ) Các nguồn vt liu d phòng, phương án huy đng nn lc, các thiết b
phương tin vn chuyn, các thiết b phương tin cn thiết cho x lý s c.
e) Các dng c cu sinh, dng c bơi.
g) Công c nh toán, d báo v khí tượng, thủy n; các i liệu phương
tin cn thiết cho nh toán điu tiết h cha.
h) Din tp và kim tra quy trình, k thut x lũ n nh toán, đóng mở ca
van, thông báo th cho các chc danh có liên quan.
i) Phi hp với các cơ quan nhà nước có liên quan ca tnh Thanh Hóa đ
thông báo và tuyên truyn đến nhân dân vùng h du nhng thông tin điu lnh
v công c PCTT ca h cha thu điện Xn Minh, đc bit là vi nhân dân sinh
sng gn h lưu công trình.
18. Sau mi trn lũ mùa lũ, phải tiến hành ngay các công c sau:
a) Kim tra nh trng n đnh, an toàn ca công trình, thiết b bao gm c nh
ng xói l h lưu đp tràn;
b) Phi hp vi các cơ quan chức năng đa phương kiểm tra, đánh giá thit
hi vùng h du;
c) Lp báo cáo din biến lũ;
d) Sa cha những hỏng nguy him đe da đến s n đnh, an toàn công
trình thiết b;
đ) Báo cáo BCH PCTT, TKCN và PTDS tnh Thanh Hóa, S Công Thương
tnh Thanh Hóa kết qu thc hin nhng công c trên.
Điu 19. Trách nhim v an toàn ng trình.
1. Lnh vn nh h cha thy đin Xuân Minh nếu trái với các quy đnh
trong Quy trình liên h 214 và Quy trình y dẫn đến công trình đu mi, h thng
các công trình dân sinh h du b mất an toàn thì người ra lnh phi chu trách
nhim trước pháp lut.
2. Vic thc hin sai lnh vn nh dẫn đến công trình đu mi, h thng các
công trình dân sinh h du b mt an toàn thì Giám đc ng ty C Thủy đin
Xuân Minh phi chu trách nhim trước pháp lut.
3. Trong quá trình vn hành công trình nếu phát hiện có nguy cơ xảy ra s c
công trình đu mi, đòi hỏi phi điu chnh tc thời thì Giám đc các đơn v qun
lý, vn nh các h liên quan có trách nhim báo cáo s c, đ xuất phương án
khc phc vi B Công Thương đ ch đo x lý, khc phc s c; đng thi báo
cáo ngay ti Ban Ch đo quc gia v phòng, chng thiên tai; Trưởng BCH PCTT,
TKCN và PTDS tnh Thanh Hóa đ ch đo công c phòng, chng lũ cho hạ du.
19
4. Hàng năm, phải thc hin tng kim tra trước mùa lũ theo quy đnh. Giám
đc ng ty C Thy đin Xuân Minh có trách nhim t chc kim tra các trang
thiết b, các hng mc công trình tiến nh sa cha đ đm bo vn nh theo
chế đ làm vic quy đnh, đng thi báo cáo Ban Ch đo quc gia v phòng, chng
thiên tai, B Công Thương, y ban nhân dân tnh Thanh Hóa, Trưởng BCH PCTT,
TKCN và PTDS tnh Thanh Hóa đ theo i ch đo.
5. Trường hp có s c công trình trang thiết b nhưng không th sa
chữa xong trước ngày 30 tháng 6, Giám đc ng ty C Thy đin Xuân Minh
phi có bin pháp x lý phù hp kp thi báo cáo vi y ban nhân dân, S Công
Thương tỉnh Thanh Hóa, Trưởng BCH PCTT, TKCN và PTDS tnh Thanh Hóa đ
theo dõi, ch đo đng thi thông báo cho Ch các công trình thượng, h lưu công
trình Thy đin Xn Minh, y ban nhân dân huyn Thường Xn đ kp thi phi
hp, có ng phó cn thiết.
Điu 20. Trách nhim của Trưởng Ban Ch huy Phòng, chng thiên tai, m
kiếm cu nn và Phòng th dân s tnh Thanh Hóa:
1. Trong mùa lũ:
- T chức thường trc, theo dõi cht ch din biến mưa lũ, quyết đnh phương
án điu tiết, ban hành lnh vn hành h theo quy đnh. Vic ban hành lnh vn hành
h phải trước ít nht 04 gi nh đến thời đim m ca x đu tiên, tr các trường
hp khn cp, bt thường;
- Kim tra, giám sát vic thc hin lnh vn hành h; ch đo thc hin các
bin pháp ng phó với lũ, lt x lý cácnh hung ảnh hưởng đến an toàn dân cư
h du khi các h x c;
- Khi ban nh lnh vn nh h phi thông báo ngay tới Trưng BCH PCTT,
TKCN và PTDS các huyện Thường Xuân, Th Xuân, Thiu Hóa, Hong Hóa,
thành ph Thanh Hóa, thành ph Sm Sơn; đng thời thông báo cho Đài Khí tưng
Thy văn khu vực Bc Trung B, Trung tâm D báo Khí tượng Thyn quốc gia
và báo cáo Ch tch y ban nn dân tnh Thanh Hóa;
2. Trong mùa cn: Quyết đnh vn hành các h theo chế đ vn hành trong
mùa lũ nhưng phải đm bo an toàn ng trình nếu xy ra mt trong các tình hung
bt thường sau đây:
- Khi mực nước mt trong các h Ha Na, Cửa Đt, Trung Sơn đã đạt đến
mực nước dâng bình thường mà xut hiện lũ thượng lưu hồ ợt quá lưu lượng
x tối đa qua phát đin ca công trình.
- Khi Tng cục K ng thy n cnh báo h du xut hin hoc có nguy
cơ xut hiện lũ, ngập lt vi cấp đ ri ro thiên tai theo quy đnh ca pháp lut v
phòng, chng thiên tai t cp đ 2 tr lên.
20
- Xut hin s c hoặc có nguy cơ s c công trình x hoc s c ca các hng
mc đm bo an toàn công trình.
- c nh hung khác có nguy cơ đe da đến an toàn công tnh, khu vc h du.
3. Khi nhn được thông báo lnh vn hành t BCH PCTT, TKCN và PTDS
tnh, Trưởng BCH PCTT, TKCN PTDS tnh, cp huyện quy đnh ti khon 1
điều y đ thông báo ngay đến Ch tch UBND cp xã khu vc h du b nh
ởng, đng thi ch đo trin khai các bin pháp ng phó phù hp, hn chế thit
hại do lũ lt. Ch tch UBND cp xã chu trách nhim t chức thông báo đ Nhân
dân biết và trin khai các bin pháp ng phó.
4. Các lnh, thông báo, ch đo, kiến ngh, trao đi có liên quan đến vic điu
tiết, ban hành lnh vn nh các h giữa các cơ quan liên quan quy đnh ti Điu
này đu phi thc hin bng văn bn và được chuyn bn tin bng mng vi tính,
mng hi..., sau đó văn bn gc phải được gửi cho các cơ quan, đơn vị nêu tn
đ theo dõi, đi chiếu lưu hồ sơ qun lý.
Điu 21. Trách nhim ca Giám đc S Công Thương tnh Thanh Hóa
1. Kim tra, giám sát ng ty C phn Thủy đin Xn Minh thc hin các
quy định trong Quy trình này.
2. Kp thi báo cáo y ban nhân dân tnh Thanh Hóa khi phát hin nhng vi
phạm các quy đnh trong Quy tnh này.
3. Kp thi kiến ngh y ban nhân dân tnh Thanh Hóa xem xét điu chnh, b
sung ni dung Quy trình vn nh y cho phù hp thc tế.
Điu 22. Trách nhim ca Ch tch y ban nhân dân tnh Thanh Hóa
1. Phê duyt, điu chnh ch đo t chc thông tin, tun truyn, gii thích
công khai Quy trình y trên các phương tiện thông tin đi cng, h thng truyn
thanh đa phương đ các cơ quan nhân dân trên đa bàn hiu, ch đng phòng
nga, ng phó, hn chế thit hại do lũ, lt gây ra;
2. Ch đo kim tra, giám sát ng ty C phn Thủy đin Xn Minh thc
hin đúng các quy đnh trong Quy tnh này;
3. Ch đo y dựng phương án ch động phòng, chng lũ lt và t chc thc
hin các bin pháp ng phó vi các nh hung lũ, lt trên địa bàn. Quyết đnh vic
vn hành h cha thủy điện Xn Minh trong trường hợp quy đnh ti khon 3,
Điu 10 của Quy trình y; đng thi Ch đo thc hin các bin pháp đm bo an
toàn dân cư, hạn chế thit hi;
Điu 23. Phương thc thông tin, báo cáo vn hành công trình
1. Các lnh, ý kiến ch đo, kiến ngh, trao đi có liên quan đến vic vn hành
h cha thủy đin Xuân Minh đu phi thc hin bằngn bản, đng thi bng fax,
thông tin trc tiếp qua đin thoi, chuyn bn tin bng mạng vi tính, sau đó văn bn
21
gc được gi đ theo dõi, đi chiếu lưu hồ sơ qun lý.
2. Các lnh, ý kiến ch đo, thông báo, trao đi có liên quan đến vic vn hành
h thy đin Xuân Minh qua đin thoi phi được ghi âm thc hin theo tnh t
n sau:
a) Người có thm quyn phát lnh vn nh công trình.
b) Người có thm quyn tiếp nhn lnh nhc li lnh đã nhận được.
c) Ni có thm quyn phát lnh khẳng đnh li lệnh đã ban hành.
Điu 24. Chuyn giao trách nhim s dng, khai thác, vn hành công trình
thy đin Xuân Minh
1. Trong trường hp chuyn giao trách nhim s dng, khai thác, vn hành
công trình thy đin Xuân Minh t Công ty C phn Thy đin Xn Minh sang
mt đơn vị khác, các quy đnh v thm quyn và trách nhim ca ng ty Giám
đc Công ty C phn Thy đin Xuân Minh trong Quy tnh này s được quy đnh
cho đơn vị và th trưởng đơn vị đưc chuyn giao.
2. Tt c các văn bn, h sơ, giy t có liên quan đến vic chuyn giao trách
nhim s dng, khai thác, vn nh công trình thy điện Xn Minh đu phi giao
np mt b cho y ban nhân dân tnh Thanh Hóa đ thng nht theo dõi, ch đo.
Điu 25. Sửa đổi, b sung Quy trình vn hành h cha thủy đin Xn Minh
1. Trong quá trình thc hin Quy trình y, nếu có nội dung chưa hợp lý cn
sửa đi, b sung, Giám đốc Công ty C phn Thy đin Xuân Minh có trách nhim
rà soát, điu chnh Quy trình này cho phù hp nhằm đm bo an toàn cho công
trình vùng h du.
2. S Công Thương tiếp nhn h sơ, tổ chc thẩm đnh điu chnh Quy trình
này và trình UBND tnh Thanh Hóa đ xem xét, phê duyt./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3470/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 Quy trình vận hành hồ chứa thủy điện Xuân Minh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×