• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4724/QĐ-UBND TP.HCM 2026 phê duyệt Danh mục, Bản đồ phân vùng hạn chế khai thác nước dưới đất

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 31/07/2026 15:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4724/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Minh Thạnh
Trích yếu: Phê duyệt Danh mục, Bản đồ phân vùng hạn chế khai thác nước dưới đất và Phương án tổ chức thực hiện vùng hạn chế khai thác nước dưới đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4724/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4724/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4724/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Danh mục, Bản đồ phân vùng hạn chế khai thác nước dưới đất
và Phương án tổ chức thực hiện vùng hạn chế khai thác nước dưới đất
trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tài nguyênớc ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội
ban hành Luật sửa đổi, bsung một sđiều của 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của
Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy
nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 m 2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;
Căn c Nghị định số 23/2026/-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong nh vực tài
nguyên nước;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc
hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 m 2025 của
Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp của
Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
19947/TTr-SNNMT-TNNKS ngày 29 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành m theo Quyết định phê duyt Danh mục, Bản đồ phân vùng
hạn chế khai thác ớc ới đất Pơng án tchức thực hin hạn chế khai thác
nước dưới đất tn địa n Tnh phố HC Minh (Chi tiết tại Ph lục kèm theo).
4724
30
7
2
Điều 2. Giao Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các phường, xã, đặc khu các tổ chức, nhân liên quan trên địa
bàn Thành phố, căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, chủ trì, phối hợp triển
khai thực hiện Danh mục, Bản đồ phân vùng hạn chế khai thác nước dưới đất
Phương án tổ chức thực hiện hạn chế khai thác nước dưới đất trên địa bàn Thành
phố Hồ Chí Minh; trong đó tập trung thực hiện các nhiệm vụ sau:
1. S Nông nghiệp và Môi trường
a) T chc công b, công khai Danh mc, Bản đồ phân vùng hn chế khai
thác nước dưới đất và Phương án t chc thc hin hn chế khai thác nước dưới
đất trên địa bàn Thành ph H Chí Minh trên các phương tiện thông tin đại chúng,
Cổng thông tin điện t ca S Nông nghiệp Môi trường; thông báo đến y ban
nhân dân các phường, xã, đặc khu nơi vùng hạn chế để phi hp trin khai thc
hiện theo quy định.
b) Hng năm, tng hp s liu,o cáo kết qu khai thácớc dưới đất trên
địa bàn Thành phố. Định k sau 05 năm kể t ngày Quyết định y hiu lc
hoc khi cn thiết, tham mưu y ban nhân dân Thành ph soát, điều chnh, b
sung Danh mc, Bản đồ phân vùng hn chế khai thác nước dưới đất và Phương án
t chc thc hin hn chế khai thác nước dưới đất trên địa bàn Thành ph H C
Minh trong các trưng hp sau:
sự thay đổi về n ckhoanh định vùng hạn chế khai thác nước dưới đất
theo quy định tại Nghđịnh số 53/2024/-CP ngày 16 tng 5 năm 2024 của Chính
phủ, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tng 01 năm
2026, m thay đổi phạm vi khoanh định ng hạn chế khai tc ớc dưới đất.
Có biến động về điều kiện tự nhiên, hiện trạng khai thác, sử dụng nước dưới
đất làm thay đổi phạm vi vùng hạn chế khai thác nước dưới đất hoặc phát sinh
khu vực cần bổ sung khoanh định, điều chỉnh, đưa ra khỏi Danh mục, Bản đồ theo
quy định. Trường hợp kết quả soát, đánh giá dẫn đến việc phải cập nhật, điu
chỉnh Bản đồ phân vùng hạn chế khai thác nước dưới đất hoặc phát sinh danh mục
công trình khai thác nước dưới đất thuộc vùng hạn chế trên địa bàn, Sở Nông
nghiệp Môi trường trách nhiệm thông báo bằng văn bản, cung cấp bản đồ
ranh giới hoặc danh sách cụ thể cho Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu nơi
vùng hạn chế để làm sở theo dõi, giám sát, tổ chức tuyên truyền và phối hợp
xử lý vi phạm theo thẩm quyền.
c) Ch trì, phi hp với các quan, đơn vị t chc, nhân liên quan
t chức điu tra, thng kê, tng hp thông tin, s liệu để lp danh sách các công
trình hin trng khai thác nước dưới đất và xây dng Kế hoch bo v ớc dưới
đất trên địa bàn Thành ph.
3
d) T chc tuyên truyn, ph biến các quy đnh ca pháp lut v tài nguyên
c, ni dung Danh mc, Bản đồ phân vùng hn chế khai thác nước dưới đất và
Phương án t chc thc hin hn chế khai thác nước dưới đất trên địa bàn Thành
ph H Chí Minh; các gii pháp gim khai thác, bo v và s dng bn vng
nguồn nước dưới đất. Đồng thời, hướng dn k thut, cung cp tài liu và h tr
chuyên môn, nghip v cho cán b qun lý tài nguyên và môi trưng ca y ban
nhân dân các phường, xã, đặc khu trong quá trình trin khai thc hin.
đ) Kiểm tra, hướng dẫn, vận động các tổ chức, nhân thực hiện trám lấp
giếng không sử dụng, giếng hỏng hoặc giếng khai thác không đúng quy định
theo đúng quy trình k thuật. Việc vận động trám lấp giếng được thực hiện tn
tinh thần tự nguyện, công khai, minh bạch, bảo đảm sự đồng thuận của người dân
gắn với điều kiện có nguồn nước thay thế ổn định. Đối với khu vực nông thôn
chưa hệ thống cấp nước tập trung ổn định, việc yêu cầu trám lấp giếng phục vụ
sinh hoạt hộ gia đình chỉ thực hiện sau khi đã nguồn nước thay thế bảo đảm
lưu lượng và chất lượng theo quy định.
e) ng dn các t chc, nhân hoạt động khai thác nước dưới đt
thc hin các bin pháp hn chế khai thác nước dưới đất theo Phương án được
phê duyt; t chc kim tra, giám sát vic thc hin trên địa bàn Thành ph; kp
thi phát hin, x hoc kiến ngh quan thẩm quyn x nghiêm các hành
vi vi phm pháp lut v tài nguyên nước theo quy định.
g) Rà st, đxuất giải pháp bảo đảm ngun nước phục vụ sản xuất ng nghiệp
tn địan Tnh phố, đặc biệt tại các khu vực thuộc vùng hn chế khai tc nước
dưới đất, phù hợp với lộ tnh thực hin của Thành ph và quy định của pp luật.
2. S Y tế
a) T chc kim tra, giám sát chất lượng nước sch s dng cho mục đích
sinh hoạt trên địa bàn Thành ph H Chí Minh; bảo đảm nước sch cung cp cho
người dân đáp ứng các quy chun k thut hin hành.
b) Theo dõi, đánh giá chất lượng nguồn nước phc v sinh hot; kp thi
phát hin, cảnh báo và đ xut bin pháp x lý đối với trường hp ngun nước
nguy cơ ảnh hưởng đến sc khe cộng đồng.
c) Ch đạo, hướng dẫn các sở y tế, s khám bnh, cha bnh các
đơn vị trc thuc thc hin các bin pháp s dụng nước tiết kim, hiu qu; ch
động xây dựng phương án bảo đm nguồn nước phc v công tác khám bnh,
cha bnh, phòng, chng dch bnh trong trường hp xy ra s c ô nhim ngun
c, thiếu nước hoặc gián đoạn cấp nước trên địa bàn Thành ph.
3. S Xây dng
a) soát, cp nht các nội dung liên quan đến cấp nước sinh hot trong
quy hoạch đô thị, quy hoch nông thôn và các quy hoch liên quan; bảo đảm
phù hp vi quy hoạch tài nguyên nước, thy li và phòng, chng thiên tai, Danh
mc, Bản đồ phân vùng hn chế khai thác nước dưới đất Phương án t chc
thc hin hn chế khai thác nước dưới đất trên địa bàn Thành ph.
4
b) Trin khai các gii pháp s dụng nước tiết kim, hiu qu; gim t l tht
thoát nước; nâng cao năng lc h thng cấp nước tập trung và đẩy nhanh tiến độ
ph kín mạng lưới cấp nước, nhm từng bước thay thế hoạt động khai thác nưc
ới đất ti các khu vc thuc vùng hn chế khai thác ớc dưới đt theo
Phương án được phê duyt.
c) Xây dựng phương án cấp nước d phòng; ch động trin khai các gii
pháp bảo đm cấp nước an toàn phc v sinh hoạt trong trường hp xy ra s c
ô nhim nguồn nước, thiếu nước, gián đoạn cấp nước hoc các s c khác có liên
quan đến h thng cấp nước trên địa bàn Thành ph.
d) Định k hoặc theo u cầu, cung cấp thông tin, số liệu liên quan đến
tình hình qun lý, vn hành h thống cấp nước tập trung tn địa bàn Thành
phố, phục vng tác quản lý nhàc về tài ngunc theo quy đnh tại
khon 2 Điều 7 Nghđnh s 53/2024/NĐ-CP (được sa đổi, b sung bởi Ngh
định s 23/2026/-CP).
4. S Công Thương
a) Phi hp t chc trin khai, kim tra, giám sát vic thc hin Danh mc,
Bản đồ phân vùng hn chế khai thác nước ới đất và Phương án t chc thc
hin hn chế khai thác nước dưới đất trên địa bàn Thành ph H Chí Minh đối
vi các cm công nghiệp và các cơ s sn xut, kinh doanh thuc phm vi qun
lý; phi hợp thông tin, đôn đốc các sở sn xut, kinh doanh báo cáo s liu liên
quan đến tình hình khai thác, s dụng nước gi S Nông nghiệp Môi trường
để tng hp, theo dõi, qun lý; kp thi phát hin, phn ánh hoc kiến ngh x
các trường hp vi phm theo quy định.
b) Triển khai, thông tin đến các doanh nghip sn xut, kinh doanh thc
hin các gii pháp s dụng nước tiết kim, hiu qu; rà soát, điu chnh kế hoch
khai thác, s dụng nước phù hp vi l trình hn chế khai thác nước dưới đất ca
Thành ph.
c) Phi hp tuyên truyn, ph biến các quy đnh ca pháp lut v tài nguyên
ớc đến các sở sn xut, kinh doanh; khuyến khích các doanh nghip tng
c chuyển đổi sang s dng nguồn nước cp tập trung theo quy định và l trình
thc hin ca Thành ph.
5. S Tài chính
a) Phi hợp tham mưu y ban nhân dân Thành ph b trí kinh phí thc hin
các nhim v, giải pháp liên quan đến vic trin khai Danh mc, Bản đồ phân
vùng hn chế khai thác nước dưới đất Phương án t chc thc hin hn chế
khai thác nước dưới đất trên địa bàn Thành ph H Chí Minh theo quy đnh ca
pháp lut v ngân sách nhà nước.
b) ng dẫn các cơ quan, đơn v đưc giao nhim v lp d toán, qun lý,
s dng và thanh quyết toán kinh phí thc hin các nhim v v bo v ớc dưới
đất, hn chế khai thác nước dưới đất, điều tra, thng kê, tuyên truyn, kim tra, giám
sát các nhim v có liên quan theo đúng quy định hin hành.
6. Ban Qun lý các Khu chế xut và công nghip Thành ph H Chí Minh,
Ban Qun lý Khu nông nghip công ngh cao
5
a) T chc trin khai, tuyên truyn, ph biến Danh mc, Bản đồ phân vùng
hn chế khai thác c dưới đất Phương án t chc thc hin hn chế khai thác
ớc dưới đất trên địa bàn Thành ph H Chí Minh đến các t chc, nhân hot
động trong các khu chế xut, khu công nghip và khu nông nghip công ngh cao
trên địa bàn Thành ph.
b) soát, thng hin trng khai thác, s dụng nước dưới đất ca các
doanh nghip thuc phm vi qun lý; theo dõi, giám sát vic thc hin các quy
định v khai thác, s dụng tài nguyên nước l trình hn chế khai thác nước
ới đất theo quy định.
c) ng dn, khuyến khích các doanh nghip, cơ sở sn xut, kinh doanh
thuc phm vi qun lý từng bước chuyển đổi sang s dụng nước sch t h thng
cấp nước tp trung, nhm gim dn hoạt động khai thác nước dưới đất theo l
trình thc hin ca Thành ph.
d) Kim tra, giám sát vic chấp hành các quy đnh ca pháp lut v tài
nguyên nước đối vi các t chc, nhân thuc phm vi qun lý; kp thi phn
ánh khó khăn, vướng mc, kiến ngh x lý các trường hp vi phm hoc các vn
đề phát sinh trong quá trình trin khai thc hiện theo quy định.
7. Các s, ban, ngành khác
a) Trong phm vi chức năng, nhim vquyn hạn được giao, phi hp
t chc trin khai thc hin Danh mc, Bản đồ phân vùng hn chế khai thác nước
ới đất và Phương án t chc thc hin hn chế khai thác nước dưới đất trên địa
bàn Thành ph H Chí Minh theo quy định.
b) Ch đng rà soát, lng ghép ni dung bo v tài nguyên nước, s dng
c tiết kim, hiu qu hn chế khai thác nước dưới đất vào các chương trình,
kế hoch, quy hoch chuyên ngành thuc phm vi quản lý; đồng thi phi hp
tuyên truyn, ph biến các quy định ca pháp lut v tài nguyên nước đến các t
chc, cá nhân thuc phm vi qun lý.
c) Phi hp kim tra, giám sát vic thc hiện các quy định v hn chế khai
thác nước dưới đất thuộc lĩnh vực, địa bàn, đối tượng qun lý; kp thi phn ánh,
đề xuất cơ quan có thẩm quyn x lý các khó khăn, vướng mc, hành vi vi phm
hoc vấn đề phát sinh trong quá trình trin khai thc hiện theo quy định.
d) Đnh k hoc theo yêu cu, cung cp thông tin, s liu có liên quan phc
v công tác tng hợp, theo dõi, đánh giá kết qu trin khai thc hin Danh mc,
Bản đồ phân vùng hn chế khai thác nước dưới đất Phương án t chc thc hin
hn chế khai thác nước dưới đất trên địa bàn Thành ph.
8. y ban nhân dân các phường, xã, đc khu
a) Phi hp trong quá trình công b, trin khai Danh mc, Bản đồ phân
vùng hn chế khai thác nước dưới đất Phương án t chc thc hin hn chế
khai thác nước dưới đất trên địa bàn; t chc theo dõi, giám sát vic thc hin các
bin pháp hn chế khai thác nước dưới đất theo quy định.
6
b) T chc tuyên truyn, ph biến các quy đnh ca pháp lut v tài nguyên
c, Danh mc, Bản đồ phân vùng hn chế khai thác nước dưới đất Phương án
t chc thc hin hn chế khai thác nước dưới đất đến các t chc, nhân trên
địa bàn; vận động người dân, cơ sở sn xut, kinh doanh s dụng nước tiết kim,
hiu qu tng bước chuyển đổi sang s dng nguồn nước cp tp trung theo
quy định và l trình thc hin ca Thành ph.
c) Thường xuyên soát, cp nht thông tin v các t chc, nhân, cơ sở
sn xut, kinh doanh có hoạt động khai thác, s dụng nước dưới đất trên địa bàn;
phi hp kim tra, giám sát vic chp hành quy định pháp lut v khai thác, s dng
ớcới đất. Tng hp phát hin hành vi vi phm, khu vcdu hiu st lún
hoc nguồn nước dưới đất có hiện tượng ô nhim, nhim mn cc b, kp thi o
cáo S Nông nghip Môi trưng hoc kiến ngh quan có thẩm quyn kim
tra, x theo quy định.
d) Phi hp kiểm tra, hướng dn, x hoc kiến ngh x đối vi các
trưng hợp khai thác nước dưới đất không đúng quy định; vận động, hướng dn
các t chc, cá nhân thc hin trám lp giếng không s dng, giếng hư hng hoc
giếng vi phạm theo đúng quy trình kỹ thut nhm phòng nga ô nhim, suy thoái
nguồn nước dưới đất.
đ) Định kỳ hằng năm, trước ngày 30 tháng 01 của năm tiếp theo, Ủy ban
nhân dân các phường, xã, đặc khu có vùng hn chế khai thác nước dưới đất tổng
hợp, báo cáo kết quả triển khai thực hiện trên địa bàn, gửi Sở Nông nghiệp Môi
trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố theo quy định.
e) Tiếp nhận, tổng hợp việc kê khai khai thác nước dưới đất của hộ gia đình
trên địa bàn theo quy định tại khoản 4 Điều 52 Luật Tài nguyên nước; cập nhật
thông tin, số liệu khai vào hệ thống sở dliệu tài nguyên nước, phục vụ
công tác quản lý nhà nước về tài nguyên nước theo quy định.
9. Các t chức, đơn vị qun lý, vn hành h thng cấp nước trên địa n
Thành ph H CMinh
a) Phi hp trin khai thc hin Danh mc, Bn đồ phân ng hn chế khai
thác ớc ới đất và Pơng án t chc thc hin hn chế khai tc ớc dưới đất
trên địan Thành ph theo quy đnh.
b) Ch động soát, y dng kế hoch phát trin, m rng mạng i cp
c tập trung; đẩy nhanh tiến độ ph kín mạng i cấp nước trên địa n Thành
phố, đc bit ti các khu vc thuc vùng hn chế khai thácớcới đất; bo đảm
cung cp nưc sch ổn đnh, liên tc, đápng yêu cu v áp lc,u lưng và cht
ng c theo quy chun k thut hin nh, phc v nhu cu sinh hot ca ngưi
n theo l tnh thc hin ca Tnh phố. Đnh ko o Sy dng, S Nông
nghiệp Môi trưng v tiến độ phát trin, ph n mạng i cấp c tp trung ti
c khu vc thuc ng hn chế khai thác nước dưới đt.
7
c) T chc qun, vnnh h thng cấp nước an tn, hiu qu; thc hin
c gii pháp s dng c tiết kim, gim t l thất tht c ng cao cht
ng dch v cp ớc theo quy định. Ưu tn giải quyết nhu cu đấu ni, cp c
phc v sinh hot cho ngưi n, h gia đình, các trm cp c tp trung ng thôn
các đối ng s dụng nưc thiết yếu ti khu vc thuc ng hn chế khai thác
c dưới đất, phù hp với quy định ti khon 3 Điều 55 Lut Tài nguyênc
l tnh thc hin ca Tnh ph.
d) Phi hp y dng, triển khai phương án cấp nước d phòng; ch động
thc hin c gii pháp ng phó trong trường hp xy ra s c ô nhim nguồn c,
thiếu nước, gn đoạn cp nưc hoc các s c khác ảnh hưởng đến hoạt động cp
c trên địan Tnh ph.
đ) Định kỳ hoặc theo yêu cầu, cung cấp thông tin, số liệu liên quan đến tình
hình quản lý, vận hành, khai thác và cung cấp nước sạch, phục vụ công tác quản
nhà nước về tài nguyên nước theo dõi việc triển khai Phương án theo quy
định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP (được sửa đổi, bsung bởi
Nghị định số 23/2026/NĐ-CP).
e) Đối vi các đơn vị qun lý, vận nh trm cấp c sạch ng thôn có khai tc
nưc dưi đất: chủ trì rà st hiện trạng các giếng khoan thuc vùng hn chế khai thác
nưc i đt; lp pơng án điu chỉnh u lưng khai thác, tng cha nưc khai thác
hoc pơng án chuyn đi ngun nưc phù hp vi nng khai thác nưc dưi đt
theo quy đnh.
g) Phối hợp với Sở ng nghiệp i trường c nhận tọa độ, vị trí c trạm
cấp ớc ng thôn có khai tc nước ới đất tn địa n Tnh phố; xây dựng,
cập nhật cơ sở dữ liệu về khai thác nước ới đất khu vực nông thôn, tích hợp vào
Hthống thông tin tài nguyên ớc của Thành phố Bản đồ phân ng hạn chế
khai tc ớc dưới đất đphục vng tác quản lý, gm t theo quy định.
10. Các t chc, cá nhân khai thác nưc i đt
a) Thc hiện đầy đủ các bin pháp hn chế khai thác ớc ới đất theo Danh
mc, Bn đồ phân vùng hn chế khai thác ớc dưới đất và Phương án t chc thc
hin hn chế khai tc nước dưới đất trên địa bàn Tnh ph H CMinh đã đưc
phê duyt.
b) Ch đng rà soát, điều chnh hot động khai thác, s dng c i đất phù
hp vi l trình hn chế khai thác c i đất ca Thành ph; tng c chuyn đổi
sang s dng ngun nước cp tp trung theo quy đnh đi vi các khu vc thuc vùng
hn chế khai thác nước dưi đt.
c) Thc hin đầy đủ các quy đnh ca pháp lut v tài nguyên c, bo v môi
tng và các nghĩa v có ln quan trong quá trình khai thác, s dng nưc dưi đt;
chp hành vic kim tra, gm sát, hưng dn của cơ quan quản lý nhà nưc có thm
quyn theo quy đnh.
d) Đi vi giếng khai thác ớc i đất không tiếp tc s dng, giếng hỏng,
giếng khai thác không đúng quy đnh hoc thuc tng hp phi chm dt khai tc
theo Pơng án đưc p duyt, t chc, cá nhân có trách nhim thc hin vic trám
lp giếng theo đúng quy tnh kỹ thuật và quy đnh pp lut hin nh.
8
đ) Đnh kỳ hoc theo yêu cu của cơ quan n c có thẩm quyền, cung cấp đy
đ, kịp thời thông tin, sliu liên quan đến hot đng khai tc, sử dng ớc i đất;
báo cáo tình nh thc hiện các bin pháp hạn chế khai tc nưc dưi đất, chuyn đi
ngun c và trám lp giếng theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số
53/2024/-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 23/2026/-CP).
e) Hộ gia đình khai thác nước dưới đất thực hiện việc kê khai khai thác nước
dưới đất theo quy định tại khoản 4 Điều 52 Luật Tài nguyên nước; thời điểm thực
hiện quy định tại khoản 4 Điều 85 Luật Tài nguyên nước.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
2. Thay thế các Quyết định sau đây:
a) Quyết định s 3225/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2024 ca y ban
nhân dân Thành ph v vic phê duyt Danh mc, Bản đ phân vùng hn chế khai
thác nước dưới đất trên địa bàn Thành ph H Chí Minh;
b) Quyết định s 3458/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2024 ca y ban
nhân dân Thành ph v vic phê duyệt Phương án t chc thc hin vùng hn chế
khai thác nước dưới đất trên địa bàn Thành ph H Chí Minh;
c) Quyết đnh s 873/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2025 ca y ban
nhân dân tỉnh nh Dương v việc điều chnh, bãi b Danh mc c vùng hn
chế khai thác nước dưới đất Phương án t chc thc hin vùng hn chế khai
thác nước dưới đất trên địa bàn tnh Bình Dương;
d) Quyết định s 2421/-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2022 Quyết
định s 1867/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2024 ca y ban nhân dân tnh
Ra Vũng Tàu về vic phê duyệt, điu chnh Danh mc vùng hn chế khai
thác nước dưới đất Bản đồ phân vùng hn chế khai thác nước dưới đt trên
địa bàn tnh Bà Ra Vũng Tàu.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nn dân Thành phố; Giám đốc Sở ng nghiệp
Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở ng Thương, Gm đốc
Sở Y tế, Thủ trưởng các ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
phường, xã, đặc khu các t chức, cá nhân có liên quan chịu tch nhiệm thi
nh Quyết định này./.
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
-
B Nông nghiệp và Môi trường;
-
Thường trc Thành y Thành ph;
-
Thường trực HĐND Thành ph;
-
y ban MTTQ Vit Nam Thành ph;
-
TTUB: CT, các PCT;
-
VPUB: CVP, các phó CVP;
-
Thành viên UBND Thành ph;
-
Các s, ban, ngành Thành ph;
-
UBND các phường, xã, đặc khu;
-
Trung tâm Thông tin điện t Thành ph;
-
Lưu: VT, (ĐT-PVH).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Bùi Minh Thạnh
I. CÁC KÝ HIU VÀ THUT NG
qh: Tầng chứa nước Holocen
n
2
2
: Tầng chứa nước Pliocen giữa
qp
3
: Tầng chứa nước Pleistocen
trên
n
2
1
: Tầng chứa nước Pliocen dưới
qp
2-3
: Tng chứa nước Pleistocen
gia - trên
n
1
3
: Tng chứa nước Miocen trên
qp
1
: Tng chứa nước Pleistocen
i
J
1-2
: Tng chứa nước khe nứt trong đá
trm tích lục nguyên Jura dưới - gia
βqp: Tng chứa nước khe nt - l
hng trong đá phun trào Bazan tui
Pleistocen
β(n
1
-qp): Tng chứa nước khe nt
trong phun trào bazan Miocen -
Pleistocen
II. PHÂN LOI VÙNG HN CH KHAI THÁC NƯỚC ỚI ĐẤT
Vùng hạn chế khai thác nước dưới đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
được khoanh định phân loại theo khoản 5 Điều 31 Luật Tài nguyên nước năm
2023 khoản 2 Điều 33 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 23/2026/NĐ-CP, bao gồm:
1. Vùng hạn chế 1: khu vực thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản
2 Điều 33 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP;
2. Vùng hạn chế 2: khu vực thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản
2 Điều 33 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP. Giới hạn mực nước khai thác của c
tầng chứa nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện theo khoản 2
Điều 32 Nghđịnh số 53/2024/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
23/2026/NĐ-CP, cụ thể: không quá 40 m đối với các tầng chứa nước lỗ hổng;
không quá 50 m đối với các tầng chứa nước trong đá bazan, khe nứt;
3. Vùng hạn chế hỗn hợp: khu vực thuộc trường hợp quy định tại điểm c
khoản 2 Điều 33 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP.
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do Hạnh phúc
PHỤ LỤC
DANH MC VÙNG HẠN CHKHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐT TRÊN ĐỊA N TNH PHỐ HCHÍ MINH
(Kèm theo Quyết định số ………./QĐ-UBND ngày…… tháng …… năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố)
I. DANH MC VÙNG HN CH 1 VÙNG HN CH 2 KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PH H CHÍ MINH
STT
Phạm vi
hành chính
hạn chế khai
thác
Vùng
hạn
chế
Khu vực
hạn chế
khai thác
Phạm
vi
liền
kề
Diện tích vùng hạn chế khai thác (km
2
)
Phạm vi chiều sâu hạn chế khai thác, từ - đến (m)
qh
qp
2-3
n
2
2
J
1-2
qp
3
qp
1
n
2
1
n
1
3
qh
qp
3
qp
2-3
qp
1
n
2
2
n
2
1
J
1-2
n
1
3
I.
Thành phố Hồ Chí Minh trước sắp xếp đơn vị hành chính
1
Phường An
Khánh
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
2,95
3,91
-
9,81
-
-
-
-
1-12;
10-24;
10-25;
27-62
22-56;
23-53;
24-53
-
84-120;
84-121;
123-148
-
-
-
2
Phường Thủ
Đức
2
Khu vực mực
nước động
vượt giới hạn
mực nước
khai thác
-
-
0,05
0,45
-
-
-
-
-
-
-
10-35
-
62-86
-
-
-
4724
30
7
2
STT
Phạm vi
hành chính
hạn chế khai
thác
Vùng
hạn
chế
Khu vực
hạn chế
khai thác
Phạm
vi
liền
kề
Diện tích vùng hạn chế khai thác (km
2
)
Phạm vi chiều sâu hạn chế khai thác, từ - đến (m)
qh
qp
2-3
n
2
2
J
1-2
qp
3
qp
1
n
2
1
n
1
3
qh
qp
3
qp
2-3
qp
1
n
2
2
n
2
1
J
1-2
n
1
3
3
Phường Thủ
Đức
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
0,09
-
-
-
0,9
-
-
-
-
10-35
32-47
47-67
-
-
-
4
Phường Bình
Trưng
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
2,19
1,3
-
-
-
-
-
-
-
10-35
-
62-86
-
-
-
5
Phường Cát
Lái
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
4,69
5,28
-
3,28
-
-
-
-
1-12
10-35;
22-56
-
62-86;
91-104
-
-
-
6
Phường Hiệp
Bình
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
4,56
1,6
-
-
4,17
-
-
-
-
10-35;
39-69
35-62;
69-103
103-126
-
-
-
7
Phường Linh
Trung
2
Khu vực mực
nước động
vượt giới hạn
mực nước
khai thác
-
-
0,16
1,83
-
-
-
-
-
-
-
10-35
-
62-86
-
-
-
8
Phường Linh
Xuân
2
Khu vực mực
nước động
vượt giới hạn
mực nước
khai thác
-
-
-
0,33
-
-
-
-
-
-
-
-
-
62-86
-
-
-
3
STT
Phạm vi
hành chính
hạn chế khai
thác
Vùng
hạn
chế
Khu vực
hạn chế
khai thác
Phạm
vi
liền
kề
Diện tích vùng hạn chế khai thác (km
2
)
Phạm vi chiều sâu hạn chế khai thác, từ - đến (m)
qh
qp
2-3
n
2
2
J
1-2
qp
3
qp
1
n
2
1
n
1
3
qh
qp
3
qp
2-3
qp
1
n
2
2
n
2
1
J
1-2
n
1
3
9
Phường Long
Bình
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
0,77
-
-
-
-
-
-
-
-
7-13;
10-35
-
-
-
-
-
10
Phường Long
Phước
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
5,45
-
-
-
5,12
-
-
-
-
8-17;
9-15
15-23;
17-37
-
-
-
-
11
Phường Long
Trường
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
4,13
0,02
-
3,71
1,25
-
-
-
6-9; 7-
10
9-32;
10-24
24-50;
32-54
54-81
-
-
-
12
Phường
Phước Long
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
0,4
0,01
-
-
3,03
-
-
-
-
9-32
32-54
54-81
-
-
-
13
Phường Tăng
Nhơn Phú
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
0,56
-
-
-
1,26
-
-
-
-
8-32
32-53
-
-
-
-
14
Phường Sài
Gòn
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
-
-
-
0,14
2,22
-
-
-
1-12
-
88-140
-
-
-
-
15
Phường Bến
Thành
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
-
-
-
0,9
0,78
-
-
-
1-12
-
88-140
-
-
-
-
4
STT
Phạm vi
hành chính
hạn chế khai
thác
Vùng
hạn
chế
Khu vực
hạn chế
khai thác
Phạm
vi
liền
kề
Diện tích vùng hạn chế khai thác (km
2
)
Phạm vi chiều sâu hạn chế khai thác, từ - đến (m)
qh
qp
2-3
n
2
2
J
1-2
qp
3
qp
1
n
2
1
n
1
3
qh
qp
3
qp
2-3
qp
1
n
2
2
n
2
1
J
1-2
n
1
3
16
Phường Cầu
Ông Lãnh
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
-
-
-
1,19
-
-
-
-
1-12
-
-
-
-
-
-
17
Phường Xuân
Hòa
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
-
-
-
-
0,01
-
-
-
-
-
89-141
-
-
-
-
18
Phường Vĩnh
Hội
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
-
-
-
0,06
0,57
-
-
-
1-12
-
87-139
-
-
-
-
19
Phường
Khánh Hội
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
-
-
-
0,19
0,59
-
-
-
1-12
-
87-139
-
-
-
-
20
Phường Xóm
Chiếu
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
-
0,79
-
0,45
0,33
-
-
-
1-12
-
87-139
139-183
-
-
-
21
Phường Chợ
Quán
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
-
-
-
0,9
-
-
-
-
13-45
-
-
-
-
-
-
22
Phường An
Đông
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
-
-
-
0,82
-
-
-
-
13-45
-
-
-
-
-
-
5
STT
Phạm vi
hành chính
hạn chế khai
thác
Vùng
hạn
chế
Khu vực
hạn chế
khai thác
Phạm
vi
liền
kề
Diện tích vùng hạn chế khai thác (km
2
)
Phạm vi chiều sâu hạn chế khai thác, từ - đến (m)
qh
qp
2-3
n
2
2
J
1-2
qp
3
qp
1
n
2
1
n
1
3
qh
qp
3
qp
2-3
qp
1
n
2
2
n
2
1
J
1-2
n
1
3
23
Phường Chợ
Lớn
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
-
-
-
0,05
-
-
-
-
13-45
-
-
-
-
-
-
24
Phường Phú
Thuận
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
5,43
4,61
-
-
3,53
-
-
-
-
60-98
98-136
136-182
-
-
-
25
Phường Tân
Mỹ
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
1,59
-
-
-
-
-
-
-
-
60-98
-
-
-
-
-
26
Phường Tân
Thuận
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
-
2,78
-
2,15
-
-
-
-
50-60
-
-
136-182
-
-
-
27
Phường
Chánh Hưng
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
0,41
-
-
1,75
-
-
-
-
1-7;
19 -75;
23-42
42-68
-
-
-
-
-
28
Phường Bình
Đông
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
3,09
-
-
2,03
-
-
-
-
1-7;
19-75
55-86
-
-
-
-
-
29
Phường Phú
Định
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
-
-
-
0,8
-
-
-
-
1-6;
23-42
-
-
-
-
-
-
6
STT
Phạm vi
hành chính
hạn chế khai
thác
Vùng
hạn
chế
Khu vực
hạn chế
khai thác
Phạm
vi
liền
kề
Diện tích vùng hạn chế khai thác (km
2
)
Phạm vi chiều sâu hạn chế khai thác, từ - đến (m)
qh
qp
2-3
n
2
2
J
1-2
qp
3
qp
1
n
2
1
n
1
3
qh
qp
3
qp
2-3
qp
1
n
2
2
n
2
1
J
1-2
n
1
3
30
Phường Tân
Thới Hiệp
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
-
-
-
-
0,16
-
-
-
-
-
60-122;
61-123
-
-
-
-
31
Phường An
Phú Đông
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
0,16
3,84
-
-
5,26
-
-
-
-
39-57
57-119;
58-121
119-170;
121-156
-
-
-
32
Phường Thới
An
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
-
6,1
-
-
4,52
-
-
-
-
-
58-120;
58-121
120-171;
121-156
-
-
-
33
Phường An
Lạc
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
0,15
-
-
-
3,69
-
-
-
4-8
1-8
-
-
-
-
-
-
34
Phường Bình
Tân
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
4,74
-
-
-
2,44
0,16
-
-
4-12
1-8;
1-12
-
106-147
-
-
-
-
35
Phường Tân
Tạo
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
-
-
-
1,96
-
-
-
-
1-12
-
-
-
-
-
-
36
Phường Gia
Định
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
0,15
-
-
-
1,17
-
-
-
-
60-95
95-123;
96-123
-
-
-
-
7
STT
Phạm vi
hành chính
hạn chế khai
thác
Vùng
hạn
chế
Khu vực
hạn chế
khai thác
Phạm
vi
liền
kề
Diện tích vùng hạn chế khai thác (km
2
)
Phạm vi chiều sâu hạn chế khai thác, từ - đến (m)
qh
qp
2-3
n
2
2
J
1-2
qp
3
qp
1
n
2
1
n
1
3
qh
qp
3
qp
2-3
qp
1
n
2
2
n
2
1
J
1-2
n
1
3
37
Phường Bình
Lợi Trung
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
2,07
-
-
-
1,84
-
-
-
-
59-95
95-122;
133-183
-
-
-
-
38
Phường Bình
Thạnh
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
1,58
-
-
-
1,56
-
-
-
-
59-95;
60-95;
61-96
95-123;
96-124;
102-129
-
-
-
-
39
Phường
Thạnh Mỹ
Tây
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
1,95
-
-
2,04
-
-
-
-
14-60
60-95;
61-96
-
-
-
-
-
40
Phường Bình
Quới
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
2,96
-
-
-
1,84
-
-
-
-
59-95
95-123
-
-
-
-
41
Phường An
Nhơn
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
0,07
-
-
-
0,34
-
-
-
-
38-115
115-127
-
-
-
-
42
Phường Gò
Vấp
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
-
0,99
-
-
2,32
-
-
-
-
-
95-125;
117-129
125-158
-
-
-
43
Phường
Thông Tây
Hội
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
-
-
-
-
0,96
-
-
-
-
-
115-127
-
-
-
-
8
STT
Phạm vi
hành chính
hạn chế khai
thác
Vùng
hạn
chế
Khu vực
hạn chế
khai thác
Phạm
vi
liền
kề
Diện tích vùng hạn chế khai thác (km
2
)
Phạm vi chiều sâu hạn chế khai thác, từ - đến (m)
qh
qp
2-3
n
2
2
J
1-2
qp
3
qp
1
n
2
1
n
1
3
qh
qp
3
qp
2-3
qp
1
n
2
2
n
2
1
J
1-2
n
1
3
44
Phường An
Hội Tây
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
-
0,69
-
-
1,19
-
-
-
-
-
94-124;
115-127
124-157
-
-
-
45
Phường An
Hội Đông
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
-
1,29
-
-
0,85
-
-
-
-
-
95-125
119-152;
125-158
-
-
-
46
Phường Bình
Đông
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
1,53
-
-
1,4
1,1
-
-
-
18-50
50-79
79-129
-
-
-
-
47
Xã Bình
Chánh
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
-
0,75
-
-
2,05
-
6,22
-
-
-
127-178
153-204
-
-
293-
351;
305-
358
48
Xã Bình
Hưng
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
6,76
-
-
6,56
-
-
1,09
-
1-8;
30-46
46-81;
59-140
-
-
-
-
270-
300
49
Xã Bình Lợi
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
3,04
3,91
-
-
0,64
10,04
-
4,87
2-4
1-4
71-132
132-178;
134-184
-
-
-
289-
333;
290-
337
50
Xã Hưng
Long
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
-
-
-
1,88
4,86
-
1,82
-
14-35;
32-47
-
70-132
-
-
-
245-
296
9
STT
Phạm vi
hành chính
hạn chế khai
thác
Vùng
hạn
chế
Khu vực
hạn chế
khai thác
Phạm
vi
liền
kề
Diện tích vùng hạn chế khai thác (km
2
)
Phạm vi chiều sâu hạn chế khai thác, từ - đến (m)
qh
qp
2-3
n
2
2
J
1-2
qp
3
qp
1
n
2
1
n
1
3
qh
qp
3
qp
2-3
qp
1
n
2
2
n
2
1
J
1-2
n
1
3
51
Xã Vĩnh Lộc
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
1,55
9
8,62
-
8,24
3,87
-
6,02
3-8
1-5;
1-8
45-93;
65-116
93-141;
116-157
141-208;
157-210
-
-
266-
300
52
Xã Tân Vĩnh
Lộc
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
1,06
0,22
0,64
-
4
4,7
-
-
3-9
1-9
26-83
83-124
124-187
-
-
-
53
Xã Tân Nhực
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
6,53
2,8
-
-
-
-
-
-
-
70-127
-
178-245
-
-
-
54
Xã Tân Nhựt
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
4,05
1,69
-
-
-
-
-
-
-
70-127
-
178-245
-
-
-
55
Xã Bình
Khánh
1
Khu vực liền
kề với khu
vực bị nhiễm
mặn
-
-
-
0,93
-
-
8,25
-
-
-
-
-
127-178
178-245
-
-
-
56
Xã Bà Điểm
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
1,37
3,23
-
1,95
6,69
-
-
-
1-12
40-87
81-135;
87-141
141-203
-
-
-
57
Xã Đông
Thạnh
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
-
0,37
-
-
-
-
-
-
-
-
-
107-154;
123-169
-
-
-
10
STT
Phạm vi
hành chính
hạn chế khai
thác
Vùng
hạn
chế
Khu vực
hạn chế
khai thác
Phạm
vi
liền
kề
Diện tích vùng hạn chế khai thác (km
2
)
Phạm vi chiều sâu hạn chế khai thác, từ - đến (m)
qh
qp
2-3
n
2
2
J
1-2
qp
3
qp
1
n
2
1
n
1
3
qh
qp
3
qp
2-3
qp
1
n
2
2
n
2
1
J
1-2
n
1
3
58
Xã Xuân
Thới Sơn
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
1,32
5,13
-
0,21
0,42
-
-
-
1-9
37-84
84-138
138-200
-
-
-
59
Xã Hiệp
Phước
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
-
3,55
-
-
4,86
-
-
-
-
-
87-120;
87-119
119-147;
120-148
-
-
-
60
Xã Nhà Bè
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
0,49
4,02
-
-
6,96
-
-
-
-
54-87
87-120;
87-119
119-147;
120-148
-
-
-
II.
Khu vực tỉnh Bình Dương trước sắp xếp đơn vị hành chính
61
Phường Lái
Thiêu
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
7,757
7,404
-
-
7,469
-
-
-
-
31-67,5
62-82
87-104
-
-
-
III.
Khu vực tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu trước sắp xếp đơn vị hành chính
62
Phường Vũng
Tàu, Phường
Tam Thắng,
Phường Rạch
Dừa, Phường
Phước Thắng,
Xã Long Sơn
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
Diện tích vùng hạn chế: gồm toàn bộ khu vực
-
-
-
-
-
-
-
-
63
Phường Long
Hương
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
9,377
-
-
-
-
0-17;
1-10
17-28;
22-35
-
28-40;
35-50
-
40-
50
-
11
STT
Phạm vi
hành chính
hạn chế khai
thác
Vùng
hạn
chế
Khu vực
hạn chế
khai thác
Phạm
vi
liền
kề
Diện tích vùng hạn chế khai thác (km
2
)
Phạm vi chiều sâu hạn chế khai thác, từ - đến (m)
qh
qp
2-3
n
2
2
J
1-2
qp
3
qp
1
n
2
1
n
1
3
qh
qp
3
qp
2-3
qp
1
n
2
2
n
2
1
J
1-2
n
1
3
64
Phường Bà
Rịa
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
5,1702
-
-
-
-
0-42;
15-21
21-25;
42-50
-
25-40;
50-60
-
40-
60
-
65
Phường Phú
Mỹ
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
13,9627
-
-
-
-
0-12;
0-5
5-32;
12-28
-
28-42;
32-50
-
42-
50
-
66
Phường Tân
Phước
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
13,4815
-
-
-
-
1-3
14-30;
15-30
-
30-40;
30-50
-
40-
50
-
67
Phường Tân
Hải
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
8,508
-
-
-
-
1-3;
2-7
7-25;
17-30
-
25-35;
30-40
-
35-
40
-
68
Xã Long
Điền
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
9,615
-
-
-
-
0-6;
15-25
6-16;
25-35
-
16-50;
35-50
-
50
-
69
Xã Long Hải
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
7,776
-
-
-
-
15-25
25-42
-
42-65
-
65
-
70
Xã Đất Đỏ
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
2,2646
-
-
-
0-10
1-7;
1-10
15-32;
22-32
-
32-50
-
50
-
12
STT
Phạm vi
hành chính
hạn chế khai
thác
Vùng
hạn
chế
Khu vực
hạn chế
khai thác
Phạm
vi
liền
kề
Diện tích vùng hạn chế khai thác (km
2
)
Phạm vi chiều sâu hạn chế khai thác, từ - đến (m)
qh
qp
2-3
n
2
2
J
1-2
qp
3
qp
1
n
2
1
n
1
3
qh
qp
3
qp
2-3
qp
1
n
2
2
n
2
1
J
1-2
n
1
3
71
Xã Đất Đỏ
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
5,3907
-
-
-
0-10
1-7;
1-10
15-32;
22-32
-
32-50
-
-
50
72
Xã Phước Hải
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
17,3039
-
-
-
0-15
15-30
30-55
-
55-70
-
-
70
73
Xã Bình
Châu
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
-
7,3011
-
-
-
-
-
-
-
-
0-15
-
-
-
-
-
74
Xã Xuyên
Mộc
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
0,0276
-
-
-
-
-
-
-
0-5
5-15
-
-
-
-
-
75
Xã Xuyên
Mộc
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
0,0443
-
-
-
-
-
-
-
0-5
5-15
-
-
-
-
-
76
Xã Hồ Tràm
1
Khu vực có
nguy cơ bị
xâm nhập mặn
-
18,1016
-
-
-
0-7
1-7
22-32
-
32-50
-
50
-
77
Phường Tân
Thành
2
Khu vực mực
nước động
vượt giới hạn
mực nước
khai thác
-
0,1657
-
-
-
-
-
-
-
20-45
13
STT
Phạm vi
hành chính
hạn chế khai
thác
Vùng
hạn
chế
Khu vực
hạn chế
khai thác
Phạm
vi
liền
kề
Diện tích vùng hạn chế khai thác (km
2
)
Phạm vi chiều sâu hạn chế khai thác, từ - đến (m)
qh
qp
2-3
n
2
2
J
1-2
qp
3
qp
1
n
2
1
n
1
3
qh
qp
3
qp
2-3
qp
1
n
2
2
n
2
1
J
1-2
n
1
3
78
Xã Hòa Hiệp
2
Khu vực mực
nước động
vượt giới hạn
mực nước
khai thác
-
-
-
0,225
-
-
-
-
-
-
-
-
-
0-30
-
-
-
79
Hòa Hội
2
Khu vực mực
nước động
vượt giới hạn
mực nước
khai thác
-
-
-
0,024
-
-
-
-
-
-
-
-
-
15-30
-
-
-
80
Xã Hồ Tràm
2
Khu vực mực
nước động
vượt giới hạn
mực nước
khai thác
-
0,13
-
-
-
-
-
-
-
0-10
-
-
-
-
-
-
-
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do Hạnh phúc
PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN HẠN CHẾ KHAI THÁC NƯỚC
ỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CMINH
(m theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tng năm 2026
của Uỷ ban nhân dân Thành ph)
I. NGUYÊN TẮC ÁP DNG CÁC BIỆN PP HẠN CH KHAI
THÁC NƯỚC ỚI ĐẤT
Vic áp dng bin pháp hn chế khai thác nước dưới đất trên địa bàn Thành
ph H Chí Minh được thc hiện trên cơ sở tuân th các nguyên tắc đã được quy
định ti khoản 2 Điu 34 Ngh định s 53/2024/NĐ-CP. Theo đó, trong quá trình
t chc thc hiện Phương án, cácquan, tổ chc, cá nhân có liên quan phi bo
đảm yêu cu bo v nguồn nước ới đất; hài hòa quyn, li ích hp pháp ca các
t chức, nhân; ưu tiên cấp nước sinh hot, cấp nước phc v phòng, chng
thiên tai phòng cháy, cha cháy; thc hin theo kế hoch, l trình được phê
duyt, bảo đảm không gây gián đon vic cấp nước.
Vic x lý các ni dung phát sinh trong quá trình thc hiện Phương án, bao
gm trám lp giếng; cp, gia hạn, điu chnh, thu hi giy phép khai thác tài
nguyên nước; xác định phm vi áp dng bin pháp hn chế khai thác nước dưới
đất đi vi tng công trình, tng t chức, cá nhân, được thc hiện theo quy đnh
ca pháp lut v i nguyên nước và các quy định pháp lut khác có liên quan.
II. PHƯƠNG ÁN THỰC HIỆN VIỆC HN CH KHAI TC
NƯỚC DƯỚI ĐẤT ĐỐI VỚI NG HẠN CH1, VÙNG HN CH 2
Việc hạn chế khai tc nước dưới đất đối với ng hn chế 1 và ng
hạn chế 2 trên địa n Thành phố Hồ C Minh thực hiện theo quy định ti
khon 4 Điều 36 Nghị đnh s53/2024/NĐ-CP, cụ th:
a) Không chấp thuận đăng ký, cấp giấy phép thăm dò, khai thác ớc dưới
đất để xây dựng công trình khai thác mới theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 36
Nghị định số 53/2024/-CP;
b) Xử lý công trình khai thác không có giấy phép hoặc không đăng ký theo
quy định tại điểm b khoản 4 Điều 36 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP;
c) Công trình có giấy phép hoặc đã đăng ký được tiếp tục khai thác và xem
xét gia hạn, điều chỉnh theo quy định tại điểm c khoản 4 Điều 36 Nghị định số
53/2024/NĐ-CP;
4724
30
7
15
d) ng trình cấp nước sinh hoạt chưa giấy phép hoặc chưa đăng
được xem xét cấp phép, đăng ký theo quy định tại điểm d khoản 4 Điều 36 Nghị
định số 53/2024/NĐ-CP;
đ) Đi vi Vùng hn chế 2, vic x lý trường hp mực nước động suy gim
ợt ngưỡng thc hiện theo quy đnh tại điểm đ khoản 4 Điu 36 Ngh định s
53/2024/NĐ-CP, trong đó ngưỡng khai thác nước dưới đất xác định theo quy định
ti khoản 2 Điu 32 Ngh định s 53/2024/NĐ-CP (được sửa đi, b sung bi
Ngh định s 23/2026/NĐ-CP).
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do Hạnh phúc
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÔNG TRÌNH KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT THUỘC VÙNG HẠN CHẾ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố)
STT
Số hiệu
giếng
Tọa độ
Vị trí
Tầng
chứa
nước
Chiều
sâu
giếng
(m)
Lưu
lượng
khai thác
(m
3
/ngày)
Số giấy
phép
Ngày hiệu
lực giấy
phép
Thời hạn
cấp phép
(năm)
Chủ giấy phép
Biện pháp hạn chế
khai thác nước dưới
đất theo quy đnh
tại khoản 4 Điều
36 Ngh định số
53/2024/NĐ-CP
X
Y
Phường
Thành phố
1
G1
587649
1200737
Bà Điểm
Hồ Chí Minh
qp
1
130
400
1321/GP-
STNMT-
TNNKS
01\01\2023
31\12\2024
Công ty cổ phần Chế biến
Thực phẩm Hóc Môn
Đưc tiếp tc khai thác đến
hết thi hn hiu lc ca
giy phép và đưc xem xét
cp, gia hn, điu chnh,
cp li giy phép nhưng
không vưt quá lưu lưng
nưc khai thác đã đưc cp
phép trưc đó theo quy
đnh ca pháp lut v tài
nguyên nưc.
2
G2
587603
1200634
130
400
3
G1
606743
1198894
Hiệp Bình
Hồ Chí Minh
qp
2-3
70
50
17/GP-
STNMT-
TNNKS
08\01\2024
03\01\2026
Chi nnh Tng Công ty cấp
nưc Sài Gòn TNHH MTV
Xí nghip cp nước sinh hot
Nông tn Tnh ph H chí
Minh
4
G2
606731
1198906
5
G1
601515
1203428
Tam Bình
Hồ Chí Minh
n
2
2
80
22
2145/GP-
SNNMT-
TTNKS
14\11\2025
03 năm
Công ty TNHH Giấy Bình
Chiểu
6
G2
601590
1203462
36
7
G3
601590
1203462
36
8
G1
587518
1181807
Tân Nhựt
Hồ Chí Minh
n
2
2
200
80
1064/GP-
STNMT-
TNNKS
28\10\2024
03 năm
Công ty TNHH Sản xuất
Xây dựng Thương mại
Đồng Tâm
9
G1
598502
1201628
Thới An
Hồ Chí Minh
n
2
2
100
625
20/GP-
BTNMT
30\01\2020
27\12\2022
Công ty TNHH Nước giải
khát Suntory Pepsico Việt
Nam
4724
30
7
17
10
G4
598559
1201673
100
625
Đưc tiếp tc khai thác đến
hết thi hn hiu lc ca
giy phép và đưc xem xét
cp, gia hn, điu chnh,
cp li giy phép nhưng
không vưt quá lưu lưng
nưc khai thác đã đưc cp
phép trưc đó theo quy
đnh ca pháp lut v tài
nguyên nưc
11
G7
598723
1201481
100
625
12
G8
598709
1201853
100
625
13
G9
598720
1213840
100
625
14
G1
1203767
685692
Lái Thiêu
Hồ Chí Minh
Holocen
51
190
07/GP-
SNNMT
11\01\2026
11\01\2029
Công ty TNHH TM và DV
Tân Hiệp Phát
15
G2
1203747
685480
84
16
G3
1203717
685715
84
17
G4
1203809
685697
84
18
G5
1203680
685750
84
19
G6
1203647
685727
84
20
G7
1203623
685723
84

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4724/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh phê duyệt Danh mục, Bản đồ phân vùng hạn chế khai thác nước dưới đất và Phương án tổ chức thực hiện vùng hạn chế khai thác nước dưới đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×