• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 741/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 kết quả báo cáo tác động môi trường dự án khai thác mỏ đất san lấp tại Khuôn Giàn

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 30/07/2024 16:37 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 741/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Đầu tư xây dựng công trình khai thác mỏ đất san lấp tại Khu II - khu vực thôn Khuôn Giàn, xã Hương Sơn, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 741/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 741/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 741/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 7 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyt kết qu thẩm định báo cáo đánh giá tác đng môi trường d án
“Đu tư xây dựng công trình khai thác mỏ đất san lấp tại Khu II - khu vực
thôn Khn Giàn, xã Hương n, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên Môi trường Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Bảo vệ môi trưng;
n cứ Quyết đnh s 27/2022/QĐ-UBND ngày 16/8/2022 của UBND tỉnh
Bắc Giang về việc Quy định một số nội dung thực hiện đánh giá tác động i
trường, giấy phép môi trường phương án cải tạo, phc hồi môi trường trên
địa bàn tỉnh Bắc Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số
366/TTr-STNMT ngày 24/7/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả thẩm định báo o đánh giá tác động môi trường
dự án Đầu xây dựng công trình khai thác m đất san lp ti Khu II - khu vc
thôn Khuôn Giàn, ơng Sơn, huyn Lng Giang, tnh Bc Giang (sau đây
gọi dự án) của Công ty TNHH Thương mi dch v và Xây dựng Dũng Bích
1
(sau đây gọi Chủ dán) thực hin tại Khu II - khu vực thôn Khuôn Giàn,
Hương Sơn, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang với các nội dung, yêu cầu về bảo
vệ môi trường ban hành kèm theo Quyết định này.
1
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp Công ty trách nhim hữu hạn một thành viên, mã số doanh
nghiệp 2400849722, do phòng Đăng kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch Đầu tỉnh Bắc Giang cấp
đăng ký lần đầu ngày 10/10/2018, đăng ký thay đổi lần thứ 4 ngày 27/4/2021.
2
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Chủ dự án có trách nhiệm thực hiện quy định tại Điều 37 Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020 và Điều 27 Nghị định s08/2022/-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
2. STài nguyên Môi trường, Hội đng thẩm định
2
: Chu trách nhim
toàn diện trưc pháp lut v tính chính xác ca các thông tin, s liu trong h
o cáo đánh giá tác động môi trường d án “Đầu xây dựng công trình khai
thác m đất san lp ti Khu II - khu vực thôn Khuôn Giàn, xã ơng Sơn, huyn
Lng Giang, tnh Bc Giang và kết qu thm định h sơ, trình UBND tnh p
duyt các ni dung, u cu v bo v môi trường ca d án tại Điu 1 Quyết định
này đã đm bo theo quy đnh ca pháp lut v bo v môi trường pháp lut
khác có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày.
Thủ trưởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi
trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, Sở
ng Thương; UBND huyện Lạng Giang; UBND ơng Sơn; Công ty
TNHH Thương mại dch v và Xây dựng Dũng Bích và tổ chức, cá nhân có liên
quann cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Công ty TNHH Thương mại dch v và Xây
dng Dũng Bích (tr kết qu ti Trungm
Phc vnh chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Lưu: VT, MT
.
Toàn
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
2
thành lp theo Quyết đnh s 520/QĐ-STNMT ny 04/7/2024 ca Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường.
2
- ng suất khai thác: 460.000 m
3
/năm đất san lấp ( trạng thái chặt),
tương đương 579.600 m
3
/năm đất san lấp (ở trạng thái nở rời).
(theo Quyết định số 630/QĐ-TNMT ngày 10/7/2023 của Sở Tài nguyên và
Môi trường (được UBND tỉnh ủy quyền) về việc phê duyệt trữ lượng khoáng sản
trong “Báo cáo kết quả thăm khoáng sản ất san lấp) tại Khu II - khu vực
thôn Khuôn Giàn, Hươngn, huyện Lạng Giang, tnh Bắc Giang” thì hệ số
nở rời của đất san lấp là 1,26).
- Mức sâu kết thúc khai thác: cốt +30m.
- Tuổi th mỏ: 7,0 năm (đã bao gồm thời gian xây dựng cơ bản m 0,5 năm).
1.3. Các hng mc công trình và hoạt động ca d án đầu tư
- Các hng mc công trình ca d án đầu gồm: Nhà văn phòng, tuyến
đường vn chuyn hin trng ngoài m; tuyến đưng vn chuyn ni m; tuyến
o m va khai thác; gia c, ci tạo đon cu qua kênh Bảo Sơn; mc l gii,
camera giám sát; trm n; kho cht thi nguy hi; nhà v sinh; h lng; rãnh
thoát nước,
- Hoạt động của dự án đầu tư: Đền bù, giải phóng mặt bằng, phát quang b
mặt; xây dựng tuyến hào mvỉa, đường vận chuyển; cải tạo, lu n tuyến đường
vận chuyển hiện trạng ngoài mỏ; xây dựng tuyến đưng vn chuyn ni m; san
gạt mặt bằng khu văn phòng; lắp dựng các công trình phụ trợ, công trình bảo vệ
môi trưng; tạo diện khai thác đầu tiên; xây dựng hố lắng, rãnh thoát nước; hoạt
động khai thác, vận chuyển đất,…
1.4. Các yếu t nhy cm v môi trường
Dự án không các yếu tố nhạy cảm về môi trường theo quy định tại
khoản 4 Điều 25 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (viết tt Ngh định
s 08/2022/NĐ-CP).
2. Hng mc công trình và hoạt động ca d án đầu tư có khả năng tác
động xấu đến môi trưng
2.1. Giai đon thi công, xây dng
- Vic chiếm dụng đt: Din tích khu vc khai thác 10 ha, toàn b din tích
đất này ch yếu đt rng sn xuất, đt trồng y lâu m, Nhà nước đã giao
cho 17 h gia đình, nhân qun lý, s dng ổn định, lâu dài vào mục đích đất
lâm nghip.
- Hoạt đng gii phóng mt bng: Tác động do hoạt động chun b mt
bằng (như: phát quang thm thc vt, vn chuyn cây ci phát quang,…).
- Hoạt đng thi công xây dng các hng mc công trình, hoạt động vn
chuyn nguyên vt liu, máy móc:
+ Bi, khí thi phát sinh t quá trình vn chuyn nguyên vt liu xây dng;
t máy móc trong quá trình phát quang thm thc vt; t các phương tiện vn
chuyn cây ci phát quang; t máy móc thi công xúc bốc, làm đường giao thông
3
và san gạt đất to mt bằng khai thác đu tiên, xây dng các công trình, h lng,
rãnh thoát nước.
+ Bi phát sinh t hoạt động xúc bốc, đào đắp đất.
+ Nước thi sinh hot ca công nhân thi công; nước thi t hoạt động thi
công xây dựng và nước mưa chảy tràn trên b mt d án.
+ Cht thi rn sinh hot t hoạt động sinh hot ca công nhân; cht thi
rn t hoạt động phát quang thm thc vt, t hoạt đng san gạt, đào đắp; cht
thi nguy hi phát sinh trong quá trình thi công xây dng.
+ S c st l, st n; s c do thiên tai; s c cháy n; s c tai nn lao
động; s c tai nn giao thông.
2.2. Giai đon vn hành d án
Hoạt đng khai thác, vn chuyển đt và hoạt đng sinh hot ca công nhân
tác đng tới môi trưng:
+ Bi, khí thi phát sinh t hoạt động vn chuyển đất san lp; t hoạt động
ca máy móc thi công khai thác (máy xúc, máy gt).
+ Bi phát sinh t mặt đường do c phương tin vn chuyển trên đưng;
t quá trình xúc bc trên khu vc khai thác.
+ Nước thi sinh hot của công nhân; nước mưa chảy tràn trên khai trường;
nước thi phát sinh t quá trình ra xe.
+ Cht thi rn sinh hot ca công nhân; đất đá rơi vãi trong quá trình xúc
bc, vn chuyển đt; cht thi nguy hi phát sinh t hoạt động sa cha, bo
dưỡng máy móc, thiết b khi b hỏng đột xut.
+ S c st l; s c do thiên tai; s c tai nạn lao đng; s c tai nn giao
thông; s c cháy n; s c do st lún, xung cp tuyến đường vào mỏ, đưng
vn chuyn,...
3. D báo các tác động môi trưng chính, cht thi phát sinh theo các
giai đon ca d án đầu tư
3.1. Giai đon thi công, xây dng
3.1.1. Nưc thi, khí thi
* Nưc thi:
- ớc thải sinh hoạt: Phát sinh từ hoạt đng sinh hoạt của công nhân thi
công xây dựng khoảng 0,96 m
3
/ngày, với thông số ô nhiễm đặc trưng BOD
5
,
TSS, Amoni, tổng Coliforms…
- ớc thải thi ng xây dựng: Phát sinh từ quá trình bảo dưỡng thiết bị, vệ
sinh máy móc, thiết bị khoảng 3 m
3
/ngày, với thông số ô nhiễm đặc trưng là chất
rắn lơ lửng, BOD
5
, COD,…
- Nước mưa chảy tràn qua khu vực thi công cuốn theo đất đá, rác, dầu
mỡ,… xuống hệ thống thoát nước ca khu vực, với thông số ô nhiễm đặc trưng
là COD, tổng chất rắn lơ lửng (TSS)…
4
* Bi, khí thi:
+ Bi, khí thi phát sinh t quá trình vn chuyn nguyên vt liu xây dng;
t máy móc trong quá trình phát quang thm thc vt; t các phương tiện vn
chuyn cây ci phát quang; t máy móc thi công xúc bốc, làm đường giao thông
và san gạt đất to mt bằng khai thác đu tiên, xây dng các công trình, h lng,
rãnh thoát nước, vi thông s ô nhiễm đặc trưng là CO, SO
2
, NO
x
, bụi,…
+ Bi phát sinh t hoạt động xúc bốc, đào đắp đt, vi thông s ô nhim
đặc trưng là bi.
3.1.2. Cht thi rắn thông thưng, cht thi rn nguy hi
* Cht thi rn thông thường:
- Cht thi rn phát sinh t quá trình sinh hot ca công nhân xây dng
khong 6 kg/ngày.
- Cht thi rắn thông thưng phát sinh t hoạt động phát quang thm thc
vt khong 120 tn, vi thành phn ch yếu là cành, rễ, lá cây,…
- Cht thi rn xây dựng (như: cn va, vỏ bao xi măng, đầu mẩu sắt thép
thừa …) phát sinh khoảng 227,4 kg trong quá trình thi công xây dng.
- Đất, đá t qtrình san gạt, đào đắp khoảng 36.708,62 m
3
.
* Cht thi nguy hi:
Cht thi nguy hi (n: dầu m, gi lau dính dầu…) phát sinh t hoạt đng
sa cha, bảo dưỡng y móc, thiết b khi b hỏng đột xut khong 1,5-2 kg
trong c giai đoạn thi công.
3.1.3. Tiếng ồn, độ rung
- Tiếng ồn, độ rung phát sinh t máy móc thiết b tham gia thi công (như:
y xúc, máy i,...); t các phương tiện vn chuyn.
- Quy chun so sánh: QCVN 26:2010/BTNMT- Quy chun k thut quc gia
v tiếng n; QCVN 27:2010/BTNMT- Quy chun k thut quc gia v đ rung.
3.1.4. Các tác động khác
- Tác động đến h sinh thái, đa dạng sinh hc khu vực; tác động ti kinh tế
- xã hi khu vc.
- Tác động do ri ro, s c: S c st l, st lún; s c do thiên tai; s c
cháy n; s c tai nạn lao động; s c tai nn giao thông.
3.2. Giai đon vn hành d án
3.2.1. Nưc thi, khí thi
* Nưc thi:
- Nước thi sinh hot phát sinh t hoạt đng sinh hot ca công nhân
khong 0,96 m
3
/ngày, vi tng s ô nhiễm đặc trưng BOD
5
, COD, tng cht
rắn lơ lng, Amoni, tổng Coliforms…
- Nước mưa chảy tràn tn khai trường cuốn theo đất, đá xung các thy
vc hoặc các vùng đất trũng làm cho nước có độ đục tăng cao và làm bồi lấp các
5
rãnh thoát nước làm cản trở dòng chảy của khu vực, vi thông s ô nhiễm đc
trưng là COD, tổng cht rắn lơ lửng,…
- Nước thi phát sinh t quá trình ra xe khong 18,8 m
3
/ngày, với thông số
ô nhiễm đặc trưng chất rắn lơ lửng.
* Bi, khí thi:
- Bi, khí thi phát sinh t hoạt động vn chuyển đt san lp; t hoạt đng
ca máy móc thi công khai thác (máy xúc, máy gt), vi thông s ô nhiễm đc
trưng là CO, SO
2
, NO
2
, bụi,…
- Bi phát sinh từ mặt đường do các phương tiện vận chuyển trên đường; t
quá trình xúc bc trên khu vc khai thác, vi thông s ô nhiễm đặc trưngbụi.
3.2.2. Cht thi rắn thông thưng, cht thi nguy hi:
* Cht thi rắn thông thưng:
- Cht thi rn phát sinh t quá trình sinh hot ca công nhân khong 6
kg/ngày.
- Đất, đá rơi vãi trong quá trình xúc bc, vn chuyn khong 0,19 m
3
/ngày.
* Cht thi nguy hi
Cht thi nguy hại (như: bóng đèn hunh quang hỏng; găng tay, giẻ lau
nh du m;...) phát sinh khoảng 350 kg/năm.
3.2.3. Tiếng ồn, độ rung
- Tiếng n, độ rung phát sinh t các phương tiện giao thông vn chuyn; t
máy móc, thiết b như: máy xúc, máy gạt.
- Quy chun sonh: QCVN 26:2010/BTNMT- Quy chun k thut quc gia
v tiếng n; QCVN 27:2010/BTNMT- Quy chun k thut quc gia v đ rung.
3.2.4. Các tác động khác
- Tác động ti kinh tế - hội; tác động đến cnh quan, h sinh thái; tác
động đến giao thông khu vc,…
- Tác động do ri ro, s c: S c st l; s c do thiên tai; s c tai nn lao
động; s c tai nn giao thông; s c cháy n; s c do st lún, xung cp tuyến
đường vào mỏ, đưng vn chuyn,...
4. Các công trình, bin pp bo v môi trường ca d án đầu tư
4.1. Giai đon thi công, xây dng
4.1.1. Các công trình và bin pháp thu gom, x c thi, khí thi
4.1.1.1. Đối vi thu gom và x lý nước thi
* Nưc thi sinh hot:
- B trí 01 nhà v sinh di động có b cha cht thi, th tích 10 m
3
, đặt gn
khu vực nhà văn phòng ca d án.
6
- Ch d án thuê đơn v chức năng đến t nước thi, bùn thi t nhà
v sinh đem đi x theo quy đnh, vi tn sut 01 tun/ln hoc khi b cha
cht thải đy.
* Nước mưa chảy tràn:
- Xây dựng rãnh thoát nước, hố lắng trong ranh giới mặt bằng n công
nghiệp. Rãnh thoát nước, hố lắng kết cấu đất, thiết kế hở để thuận lợi cho
công tác nạo vét. Tại hố lắng sẽ cắm biển cảnh báo an toàn.
+ Rãnh thoát ớc sẽ thu gom nước từ khai trưng mặt bằng sân công
nghiệp về hố lắng. Nước từ khai trường sẽ được thu về hố lắng tng qua hệ
thống rãnh thoát ớc của tuyến đường mở vỉa kết hợp với hệ thống rãnh thoát
ớc ti mặt bằng sân công nghiệp (rãnh thoát nước chiều dài 148 m, chiều
rộng mặt rãnh 1,2 m, chiều rộng đáy rãnh 0,4m, chiều sâu rãnh 0,4 m).
+ Hố lắng sẽ thu gom ớc mưa chảy tn khu vực d án từ rãnh thoát
nước, sau đó lắng cặn trước khi tiêu thoát ra môi trường (hố lắng có diện tích 40
m
2
, chiều sâu 1,5 m).
- Thường xuyên kim tra, no vét h lng, khơi thông rãnh thoát nước,
không đ phế thi xây dng xâm nhp gây tc nghn, đọng.
* Nước thi thi ng: B trí 01 thùng phuy dung tích 500 lít để cha
đựng nước ra dng c và tn dụng lượng nước này cho việc tưới dp bi trong
khu vc thi công, không x thải ra môi trưng.
4.1.1.2. Đối vi x lý bi, khí thi
- Bố trí các phương tiện giao thông ra vào khu vực dán một cách hợp lý,
không để ùn tắc giao thông, lưu lượng quá đông.
- Thực hiện tưới nước trên khu vc thi công trên tuyến đường vận
chuyển nguyên vật liệu thi công (trong n kính khoảng 2,5km đến khu vc
dán) đgiảm thiểu bụi, với tần suất t 2 đến 4 lần/ny vào nhng ny
khô hanh, nắngng.
- y móc thiết bị tham gia thi công xây dựng đảm bảo c yếu tố đạt tiêu
chuẩn khí thải.
- Thường xuyên bảo dưỡng các máy móc, thiết bị, luôn để các máy c,
thiết bị hoạt động trong trạng thái tốt nhất để hạn chế đến mức thấp nhất những
ảnh hưởng hại.
4.1.2. Các công trình, bin pháp qun cht thi rắn thông thường, cht
thi nguy hi
4.1.2.1. ng trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x lý cht thi rn
thông thường
- Chất thải rắn sinh hoạt:
+ Chất thải rắn sinh hoạt được thu gom, phân loại tại nguồn. Bố trí 02
thùng chứa chất thải rắn sinh hoạt dung tích 100 lít/thùng tại khu vực dự án.
Chdự án hợp đồng với đơn vị chức năng vận chuyển mang đi xử theo
quy định, với tần suất 03 ngày/lần.
7
+ Tuyển dụng công nhân tại địa phương có điều kiện ăn nghtại nhà nhằm
giảm bớt lượng rác thải sinh hoạt phát sinh.
- Cht thi rn thi công, xây dng:
+ Cht thi rn phát sinh t quá trình phát quang thm thc vt: Toàn b
cây lâm nghip, cây ăn quả cho người dân tn thu. Phn thc bì còn lại đưc thu
gom mang đi xử lý to mt bng cho quá trình khai thác.
+ Cht thi rn xây dựng đưc phân loi và x lý như sau:
++ Các loi cht thi tái chế được (như: tôn, sắt, thép, bao bì, ...) đưc thu
gom và bán cho các đơn vị thu mua phế liu.
++ Các loi cht thi xây dng (như: cn va, t, sỏi thừa…) được tn
dng làm vt liu san lp mt bằng đưng giao thông vào m.
- Đất, đá phát sinh t quá trình san gạt, đào đp: Được thu gom, tận dụng
đem đi san lấp mặt bằng các công trình theo mục tiêu cấp đất của dự án.
4.1.2.2. ng trình, biện pháp thu gom, u gi, qun lý, x cht thi
nguy hi
- Bố trí 04 thùng phuy nắp đậy, dung tích 120 t/thùng để thu gom, lưu
trữ chất thải nguy hại. Mỗi thùng phuy dán nhãn tên, mã chất thải nguy hại
theo quy định.
- Bố trí kho chứa chất thải nguy hại có diện tích 6 m
2
, nền xi măng, mái lợp
n, có cửa, có biển cảnh báo để sử dụng trong quá trình thi công xây dựng cũng
như quá trình mỏ hoạt động khai thác.
- Chủ dự án hợp đồng với đơn vị chức năng thu gom, vận chuyển và xử
theo quy định, với tần suất 01 lần trong quá trình xây dựng cơ bản mỏ.
4.1.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác đng do tiếng ồn, độ rung
- Trang bị các dụng c bảo hộ lao động cho công nhân tiếp xúc trực tiếp với
nguồn phát sinh tiếng ồn.
- Bố trí thời gian hoạt động của các thiết bị, tránh hiện ng cộng hưởng
lớn từ nhiều nguồn phát sinh tiếng ồn và rung.
- Thường xuyên bảo ỡng, sửa chữa các thiết bị, máy móc thực hiện
chế độ bổ sung dầu mỡ theo định kỳ.
- Kng thi ng vào ban đêm, giờ nghỉ ngơi của người dân đtránh ảnh
ng đến sinh hoạt của ng nhân nhân n cạnh khu vực dự án. Thời gian
hoạt động: buổi sáng, từ 6 gi đến 11 gi 30’; buổi chiểu, t13 giờ 30’ đến 18 giờ.
- Quy chuẩn so sánh: QCVN 26:2010/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
về tiếngn; QCVN 27:2010/BTNMT- Quy chuẩn kthuật quốc gia về độ rung.
4.1.4. Các công trình, bin pháp bo v môi trường khác
- Thi công xây dng công trình chun b khai thác đúng theo thiết kế.
Trong quá trình thi công thưng xuyên kim tra, đánh giá nguy cơ st lún, st l
đất, đá để phương án xửkp thi.
8
- Trường hợp xảy ra sạt lở, sụt lún đất, đá trong quá trình xây dựng bản
mỏ, chủ dự án sẽ thực hiện biện pháp: Tạm dừng hoạt động xây dựng bn
m; báo cáo cho cán bộ giám sát để kịp thi phương án xử phù hợp đảm
bảo an toàn về người và các khu vực giáp ranh; thực hiện việc khảo sát, xác định
chiềui đoạn b sạt lở; lên phương án gia cố và tiến hành gia cố (dùng máy xúc
vỗ mái bờ để làm ổn định địa hình).
- Trường hợp để xảy ra hiện ợng sạt lở, sụt n đất, đá xác định
nguyên nhân từ hoạt động của dự án, chủ dự án phi hoàn toàn chu trách nhiệm
và bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật.
- Thường xuyên kiểm tra, nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước không đ
xảy ra ứ đọng, tắc nghẽn rãnh thoát nước khu vực dự án và khu vực xung quanh.
- Trong những ngày mưa bão phải tạm dừng hoạt động khai thác, đồng thời
yêu cầu tất cả cán bộ, công nhân rời khỏi khu vực dự án và chỉ hoạt động trở lại
sau khi mưa bão đi qua mới.
- Không để dầu mỡ, giẻ lau máy, thiết bị dễ cháy nổ gần các thiết bị gây
cháy. Kiểm soát chặt chẽ các thiết bị thể phát ra tia lửa để đề phòng nguy cơ
cháy nổ.
- Công nhân đưc cung cấp đầy đủ các thiết b bo h lao động (như: mũ
bo hộ, găng tay, khu trang,...) và yêu cu bt buc s dng trang thiết b bo
h trong khu vực công trường.
- B trí bin cnh báo khu vực công trưng tại điểm đấu ni t tuyến
đường đất vào m.
4.2. Giai đoạn vn hành d án
4.2.1. Các công trình và bin pháp thu gom, x lý nước thi, khí thi
4.2.1.1. Đối vi thu gom và x lý nước thi
* Nước thải sinh hoạt:
Tiếp tc s dng nhà v sinh di đng có b cha cht thi, thch 10 m
3
đã
b trí giai đon xây dựng bn m. Đồng thi, ch d án thuê đơn vị
chức năng đến hút nước thi, bùn thi t nhà v sinh đem đi x lý theo quy định,
vi tn sut 01 tun/ln hoc khi b cha cht thải đầy.
* Nước mưa chảy tràn:
- Mỏ khai thác hoàn toàn trên mức ớc tự chảy, nên công tác thoát nước
mđược thực hiện theo phương thức tự chảy. Khai thác đến đâu, chủ dự án tiến
nh tạo nh thoát nước mưa đến đó, tại chân tầng chủ dự án tạo các nh hứng
ớc dẫn dòng tập trung phía chân đồi, btrí hố lắng để lắng cặn trước khi tiêu
thoát vào hệ thống thoát nước chung của khu vực
+ Năm th1 đến giữa năm thứ 6: Rãnh thoát nước chiều dài 148 m,
chiều rộng mặt rãnh 1,2 m, chiều rộng đáy rãnh 0,4m, chiều sâu rãnh 0,4 m. Hố
lắng tại mặt bằng sân công nghiệp có diện tích 40 m
2
, chiều sâu 1,5 m (được xây
dựng từ giai đoạn xây dựng cơ bản mỏ).
9
+ Năm kết thúc khai thác: Rãnh thoát ớc chiều dài 972m, chiều rộng
mặt rãnh: 1,2 m, chiu rộng đáy rãnh: 0,4m, chiều sâu rãnh: 0,4 m. Hlắng tại
khu vực khai trưng có diện tích 40 m
2
, chiều sâu: 1,5 m (được xây dựng từ giai
đoạn xây dựng cơ bản).
Thường xuyên nạo vét toàn bộ hệ thống rãnh thoát nước hố lắng, với tn
suất 03 tháng/lần.
- Nước thải từ quá trình rửa xe: Được thu gom theo rãnh thoát nước (1,2m
x 0,4mx0,4m) dẫn ớc về hố lắng diện tích 40m
2
sẵn tgiai đoạn xây
dựng bản. Nước thải từ quá trình rửa xe chủ yếu bùn đất bám vào xe sau
khi xuống hố lắng sẽ được lắng, sau đó thoát ra ngoài rãnh thoát nước khu vực.
Phn bùn cn t h lắng rãnh thoát nước được nạo vét đnh k, vi tn sut
01 tun/ln, tn dụng làm đất đắp trng cây hoc s dng vào san lp.
4.2.1.2. Đối vi x lý bi, khí thi
- Trang bị xe tưới nước dung tích bồn chứa khoảng 5m
3
. Tiêu chuẩn
c tưới đường 0,5 lít/m
2
.
+ Thực hiện tưới ớc trên khu vực khai thác. Công tác tưới nước được
thực hiện trong ngày (trừ những ngày mưa) nhằm giảm lượng bụi phát tán trong
không khí, thời gian tưới và mật độ tưới tuỳ thuộc vào thi tiết, số lần tưới trung
nh khoảng 2-4 lần/ngày tăng lên 4-6 lần/ngày đối với những ngày hanh
khô, nắng nóng.
+ Thực hiện phun nước trên đường vận chuyển bắt đầu từ m đến Quốc lộ
37 nhằm giảm thiểu bụi, thời gian tưới mật độ tưới c tùy thuộc vào điều
kiện thi tiết (không tưới nước vào ngày mưa), số lần ới nước trung bình
khoảng 4-6 lần, tăng lên 6-8 lần vào ngày khô, nắng nóng.
- Bố trí khu vực bãi rửa xe, thc hiện xịt rửa xung quanh thùng xe (phía
bên ngoài), toàn bộ lốp xe trước khi ra khỏi mỏ đảm bảo loại bỏ tn bđất đá
bám xung quanh thành xe, lốp xe đảm bảo không làm phát n bụi trong quá
trình vận chuyển.
- c phương tiện vận chuyển đất đi tiêu thụ khi tham gia giao thông có các
tấm bạt che phủ kín nhằm hạn chế tối đa các tác động do đất rơi vãi khuyếch
tán bụi vào môi trường không khí do tác dụng của gió đảm bảo an toàn cho
người tham gia giao thông và hn chế rơi vãi.
- Tất cả các phương tiện vận tải tham gia vận chuyển phải được kiểm tra
định kỳ đạt tiêu chuẩn của cơ quan đăng kiểm theo quy định.
- Thực hiện thu dọn đất, đá rơi vãi trên tuyến đưng vận chuyển nhằm giảm
thiểu bụi, tạo cảnh quan giao thông trên tuyến đường vận chuyển.
- Cải tạo, bảo dưỡng những đoạn đường chưa đạt yêu cầu cho vận tải nặng
thường xuyên đi qua, không đổ đất bừa bãi.
- Chủ dự án sử dụng xe ti trọng từ 15 tấn tr xuống để vận chuyển đất
đi san lấp. Trường hợp xảy ra hỏng tuyến đường vận chuyển được xác định
nguyên nhân do quá trình vận chuyển đất của dự án, chủ dự án bố trí kinh phí,
10
phối hợp với các quan chức ng, chính quyền địa phương, đơn vị quản
tuyến đường để kịp thời khắc phục, sửa chữa.
- Trang bị đầy đủ các phương tiện bảo hộ lao động cần thiết cho công nhân
trong khi làm việc (như: khẩu trang, mũ, ng, quần áo bảo hộ lao động).
4.2.2. Các công trình, bin pháp qun lý cht thi rắn thông thường, cht
thi nguy hi
4.2.2.1. ng trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x lý cht thi rn
thông thường
* Đất, đá rơi vãi trong quá trình xúc bốc, vn chuyn
- Bố trí công nhân, máy gạt thường xuyên thu gom đất, đá rơi vãi từ quá
trình xúc bốc, vận chuyển trên đường để tiếp tục đưc sử dụng làm vật liệu san
lấp mặt bằng.
- Không đổ đất, đá quá đầy t quá chiu cao của thành xe, tránh làm đất,
đá rơi xuống đường vn chuyn.
- Các xe vn chuyển đt, đá s dng bt che ph kín thùng xe, chng buc
bt cht ch.
* Chất thải rắn sinh hoạt
- Tại khu vực khai trường, khu vực văn phòng, chủ dự án bố trí 02 thùng
chứa rác có nắp đậy, dung tích 100 lít/thùng để thu gom chất thải rắn sinh hoạt.
- Chủ dán hợp đồng với đơn vcó chức năng vận chuyển mang đi xử
theo quy định, với tần suất 03 ngày/lần.
4.2.2.2. Công trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x cht thi
nguy hi
- Bố trí 04 thùng phuy dung tích 120 lít/thùng để thu gom, u trữ chất
thải nguy hại. Mỗi thùng phuy dán nhãn tên, chất thải nguy hại theo quy
định được u chứa tại kho chứa cht thải nguy hại din tích 6m
2
, xung
quanh quây tôn, nền xi ng, mái lp tôn, cửa lưới thép, biển cảnh báo (kho
chứa này đã được lắp dựng ở giai đoạn xây dựng bản mỏ).
- Chủ dán hợp đồng với đơn vị chức năng vận chuyển mang đi xử lý
theo quy định, với tần suất 01 lần/năm.
4.2.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác đng do tiếng ồn, độ rung
- Không sử dng các thiết bị cũ, lạc hậu có khả năng gây ồn cao.
- Máy móc, thiết bphục vụ khai thác, vận chuyển đất, đá phải được kiểm
định đạt tiêu chuẩn theo quy định.
- Thường xuyên duy tu, bảo dưỡng các thiết bị, máy móc đảm bảo hoạt
động hiệu quả.
- Trang bị phương tiện bảo hộ lao động chống n cho công nhân làm việc ở
những khu vực có tiếng ồn cao.
11
- Khi vận chuyển qua khu dân đặc biệt u ý các xe ô không được
ga, còi xe bừa bãi gây tiếng ồn, mà phải tuân thủ đúng luật giao thông đường bộ
hiện hành.
- Không khai thác, vận chuyển vào giờ nghỉ trưa (từ 11 gi30 phút đến 13
gi 30 phút) vào ban đêm (từ 19 giờ đến 6 gi ng ngày hôm sau) để không
gây ảnh hưởng đến những hdân sống xung quanh khu vực dán, ng như
những hn sinh sống dọc tuyến đường vận chuyển.
- Quy chun so sánh: QCVN 26:2010/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
về tiếngn; QCVN 27:2010/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung.
4.2.4. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác
4.2.4.1. Phương án cải tạo, phc hồi môi trường
a) Phương án được lựa chn thực hiện
* Đối vi khu vc kết thúc khai thác và c taluy bo v
- Khu vực kết thúc khai thác: Mặt bằng kết thúc đã bằng phẳng theo thiết kế
(đến cốt +30m), chủ dự án thực hiện trồng cây trên tổng diện tích 91.167 m
2
(trong đó: phần san gạt bằng phẳng 86.967 m
2
và 4.200 m
2
phần mái taluy
bảo vệ), tổng số hố trồng cây là 15.139 =9,12 ha x 1.660 cây/ha (mật độ cây
1.660 cây/ha). Quá trình khai thác đã tiến hành vừa khai thác, cắt tầng, gia cố
tầng kết thúc, vừa san gạt tạo mặt phẳng đúng yêu cầu thiết kế, do đó trong giai
đoạn cải tạo, phục hồi môi trường chỉ cần thực hiện việc đào hố, b sung đất
mầu và trồng câym nghiệp (keo lai, sản xuất bằng phương pháp nuôi cấy mô).
- Khu vực mái taluy bảo vệ: được tạo ngay trong quá trình khai thác với góc
nghiêng sườn tầng kết thúc 68
0
, khai thác đến đâu tạo góc nghiêng sườn tầng kết
thúc đến đó, sau đó dùng máy xúc gia cố góc dốc sườn tầng đảm bảo theo thiết kế
nhằm giảm bớt chi phí trong giai đoạn cải tạo, phục hồi môi trường ( giai đoạn
cải tạo, phục hồi môi trường không phải tiến hành gia cố lại c khu vực này).
* Khơi thông h thống thoát c nhằm đảm bo quá trình tiêu thoát
nước, tránh hiện tượng bi lp
- Nạo vét rãnh thoát nước khu vực kết thúc khai thác, với chiều dài 972 m.
Tuy nhiên, nh thoát nước được mở rộng năm kết thúc khai thác trong
quá trình khai thác, chủ dự án thường xuyên thực hiện công tác nạo vét hệ
thống thoát nưc. Vì vậy, rãnh thoát nước đã được thực hiện nạo vét trước khi
kết thúc khai thác.
- Nạo vét hố lắng: 01 hố lắng, diện tích 40 m
2
, chiều u nạo vét 0,5m.
Khối lượng nạo vét hố lắng khoảng 20m
3
= 40 m
2
x 0,5 m.
* Tháo d các công trình
- Nhà văn phòng (nhà container), nhà vệ sinh di động: hoàn trả nhà cung cấp.
- c công trình lắp đặt (như: kho chứa chất thải, camera giám sát, trạm
cân, mốc giới) sẽ được tháo dỡ, thu hồi hoàn toàn để sử dụng cho mục đích
khác, tránh lãng phí, cụ thể:
12
+ Kho cha cht thi nguy hi (din tích 6m
2
): 01 kho.
+ Camera giám sát: 01 chiếc.
+ Trm cân: 01 trm.
+ Mc gii (09 chiếc), kích thước 0,2m x 0,3m x 0,8m. Khối lượng mc gii
cn tháo d là 0,432 m
3
.
* Ci to li tuyến đưng vào khu m
- Đối với tuyến đưng chung của 03 dự án Khuôn Gn I, II, III: Do thời gian
khai tc của 03 dự án khác nhau. Vì vậy, c chủ dán cam kết trách nhiệm
phối hợp trong quá trình cải tạo, phục hồi i trường tuyến đường đi qua nng
không m nh hưởng đến quá trình đi lại của đơn vn lại vẫn đang trong quá
trình khai tc.
+ Đối với tuyến đường đất đi chung của 03 mchiều i 288,91m, chiu
rộng trungnh 4,5m. Sau khi kết thúc khai tc, chủ dự án sẽ tiến hành san gạt lại
tuyến đường o mỏ hoàn trả lại mặt bng như ban đầu. Khối lượng san gạt lại đối
với các đoạn chưa bằng phẳng khoảng 52 m
3
.
+ Đối với tuyến đường bê tông đoạn từ QL37 vào khu vực dự án co chiềui
khoảng 480m, chiu rộng mặt đường 5,5m, chiều dày 30cm. Chủ dán tiến nh
cải tạo các đoạn hỏng trên tuyến đường tông. Khối ợng đường cần sửa
chữa, cải tạo khoảng 158,4m
3
.
+ Ci tạo đoạn cầu cắt ngang qua nh Bảo Sơn:
Do trong quá trình khai thác, chủ dự án cùng với ng ty Cphần Khoáng
sản và Đầu Phú Gia Cát, là chdự án “Dán đầu y dựng công tnh khai
thác mđt san lấp tại khu I - khu vực thôn Khuôn Giàn, ơng n, huyện
Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang” Công ty Cphần Dch vụ thương mại Thống
Nhất, là chủ dự án “Đầu tư xây dựngng trình khai thác m đất san lấp tại khu III
- khu vực thôn Khuôn Giàn, xã ơng Sơn, huyện Lạng Giang, tnh Bắc Giang
(là 02 đơn vị có cùng thời gian khai thác đất với chủ dự án) thường xuyên cải tạo
cầu ct ngang qua kênh Bảo Sơn để phục vụ cho hoạt động vận chuyn.
Chủ dự án thực hiện cải tạo, gia cố cu quanh Bảo Sơn với các vị t hư hại.
Khối ng gia cố chiếm khoảng 25% khối lượng xây dựng, lắp đặt cầu. C thể
như sau:
TT Nội dung cải tạo Đơn vị
Khối
lượng
1
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè,
bệ máy
100m
2
0,18
2
Đ bê tông th công bằng y trộn, ng
móng, chiều rng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250
m
3
30
3
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép
móng, đường kính cốt thép <= 18mm
tấn 0,79
13
- Đối với tuyến đường chung của 02 mỏ khai thác Khuôn Giàn II, III kết nối
từ mkhai thác Khuôn Gn II tới khai trường của m khai thác Khuôn Giàn I
tổng chiều dài khoảng 286,41m, bao gồm 02 đoạn như sau:
+ Đoạn đường đất sẵn chạy qua thửa đất thuộc quản của 05 hộ dân
chiều i khoảng 157,6 m, rộng khong 4,5m. Sau khi kết thúc khai thác, chủ dự án
tiến hành san gạt li tuyến đường. Khối lượng san gạt lại đối với các đoạn chưa
bằng phẳng khoảng 28,4 m
3
.
+ Đoạn đường thiết kế xây dựng chạy trong ranh giới mỏ đất của dự án
Khuôn Giàn I với tổng chiềui xây dựng khoảng 129,41m, chiều rộng 9,0m. Ch
dự án tiến hành san gạt lại tuyến đường. Khối lượng san gạt lại đối với các đoạn
ca bằng phẳng khoảng 46,59 m
3
.
- Đi với tuyến đường nội bộ mỏ nằm trong diện tích mỏ được san gạt, ci to
phục hồi cùng với qtrình cải tạo, phục hồi khu vực kết thúc ở cốt +30m.
N vậy, tng khối ợng ci to, san gạt đối với toàn bộ tuyến đường đất
phục vhoạt động vn chuyển của dự án khoảng 126,99 m
3
.
* Lắp đặt bin cnh báo:
Lắp đt bin cnh báo ti mt s v trí người dân thường xuyên đi lại qua,
d quan sát, nguy cao sạt lở, độ chênh lệch cao, có nguy mt an toàn,
c th: ct bin báo bng ng kẽm φ60, kích thước bin báo 0,6m x 0,6m, cht
liu bng tôn thép không r, s lượng 11 bin.
b) Danh mục, khối lượng các hạng mục cải tạo, phục hồi môi trường
STT Nội dung công việc
Đơn vị
nh
Khối
lượng
Biện pháp
thi công
Ghi chú
I. c công trình tháo dỡ
1 Kho chất thải nguy hại m
2
06 Thủ công
Tháo dỡ,
thu hồi
2 Camera giám sát Chiếc 01 Thủ công
Tháo dỡ,
thu hồi
3 Trạm cân (80 tấn) Trạm 01 Thủ công - máy
Tháo dỡ,
thu hồi
4 Nhà vệ sinh di động Chiếc 01 Thủ công
Trả lại
nhà cung
cấp
5 Mốc giới ( 9 chiếc) m
3
0,432 Thủ công
Tháo dỡ,
thu hồi
6
Nhà văn phòng (nhà
container)
Chiếc 01
Tháo dỡ,
thu hồi
Trả lại
nhà cung
cấp
II. Cải tạo đường giao thông
1 Cải tạo tuyến đường đất m
3
126,99
14
STT Nội dung công việc
Đơn vị
nh
Khối
lượng
Biện pháp
thi công
Ghi chú
2
Cải tạo tuyến đường bê
tông
m
3
158,4 Thủ công - máy -
3 Cải tạo cầu cắt ngang qua kênh Bảo Sơn
3.1
ng tác gia công, lắp
dựng ván khuôn gỗ. Ván
khuôn móng băng, móng
bè, bệ máy
100m
2
0,18 Thủ công - máy -
3.2
Đổ bê tông thủ công bằng
máy trộn, bê tông móng,
chiều rộng <= 250 cm, đá
1x2, mác 250
m
3
30 Thủ công - máy -
3.3
ng tác gia công lắp dựng
cốt thép. Cốt thép móng,
đường kính cốt thép <=
18mm
tấn 0,79 Thủ công - máy -
III. Cải tạo mặt bằng kết thúc khai thác
1 Lắp đặt biển cảnh báo Chiếc 11 Thủ công -
IV. Đào h, trng cây, b sung đt màu khu vc kết thúc khai thác
1
Diện tích trồng cây trên
khu vực kết thúc khai thác
(diện tích 9,1 ha)
Hố 15.139 Thủ công -
2 Bổ sung đất mầu m
3
676 Thủ công -
V. Nạo vét hệ thống thoát nước, bảo dưỡng duy tu các công trình sau cải tạo
1
Nạo vét hố lắng, rãnh thoát
nước
m
3
20 Thủ công - máy -
2
Duy tu các công trình sau
cải tạo
Hệ
thống
Toàn bộ
khu vực
cải tạo,
phc hồi
Thủ công - máy -
c) Kế hoch thc hin:
Chdự án có tch nhiệm thực hiện các công việc cải tạo, phục hồi môi
trường sau khi kết thúc khai thác như sau:
+ Tháo dỡ kho chứa chất thải nguy hại; tháo dỡ camera giám sát; tháo dỡ
trạm cân; tháo dđim mốc (09 mốc); san gạt khu vực kết thúc khai thác; cải
tạo tuyến đường đất, tuyến đường bê tông, cầu cắt ngang qua kênh Bảo Sơn, lắp
đặt biển o; nạo vét hố lắng: Hoàn thành trong thời gian 06 tháng, kể t ngày
Giấy phép khai thác khoáng sản chấm dứt hiệu lực.
15
+ Trồng và chăm sóc cây trên mặt bằng kết thúc khai thác: Thực hiện trong
thi gian 03 năm, kể từ ngày Giấy phép khai thác khoáng sản chấm dứt hiệu lực.
d) Kinh phí cải tạo, phc hồi môi trường:
- Tổng số tiền ký quỹ, cải tạo phục hồi môi trường: 1.938.413.000 đồng.
- Phương thức ký quỹ:
Thời gian khai thác của dự án là 7 năm (bao gồm cả thi gian xây dựng
bản mỏ 0,5 năm, không tính thời gian cải tạo phục hồi môi trường 0,5 năm), do
đó chủ dự án phải tiến hành ký quỹ nhiều lần (07 lần), trong đó:
+ Số tiền quỹ lần đầu bằng 25% tổng stiền quỹ: 1.938.413.000 x
25% = 484.603.250 (đồng).
+ Số tiền ký quỹ từ lần th 02 trđi: (1.938.413.000 - 484.603.250)/(7-1) =
242.301.625 (đồng).
- Thời điểm k quỹ (lần đầu, lần thứ 02 trở đi): Thực hiện theo quy định
hiện hành của pháp luật về bảo vệ môi trường
- Đơn vị nhận tiền ký quỹ: Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Bắc Giang.
4.2.4.2. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường
- Công ngh khai thác đảm bo an toàn trong quá trình khai thác. Khai thác
theo lp bng vn ti trc tiếp t trên xuống dưới. Quá trình khai thác s to ra
các tng mt tng bo v theo quy định nhm chng st l đất, đá xung
quanh, đảm bo an toàn trong khai thác.
- Đối vi khu vc khai thác: Tiến hành khai thác theo trình t t trên xung
dưới và to các tng, mt tầng đảm bo theo thiết kế, hn chế tối đa khả ng st
l khu đất xung quanh.
- Những khu vực tiếp giáp có nguy sạt lở, sụt lún cần củng cố ổn định.
Chdán thực hiện giải pháp tránh sạt nở đt, đá i mòn như sau: Tiến hành
khai thác đến đâu tạo góc nghiêng sườn tầng kết thúc đến đó, gia cố góc dốc
sườn tầng đảm bảo theo thiết kế. Mái taluy bảo vệ được tạo ngay trong quá trình
khai thác với góc nghiêng sườn tầng kết thúc 68
0
.
- Ưu tiên xử khu vực độ cao ln, vách va thẳng đng v trng thái
ổn định an toàn trước khi tiến hành khai thác.
- Tiếp gp sát khu vc khai thác là d án khai thác đất khác, đ đảm bo
an toàn trong qtrình khai thác khi hai d án s chênh lch v cao độ ti
ranh gii tiếp sát, ch d án cam kết thc hiện nghiêm c theo đúng thiết kế
khai thác đã lp, to taluy tm thi ti khu vc giáp ranh để tránh s c st n
đất, đá, gây ra tai nn trong quá trình khai thác.
- Trưng hp xy ra st l đất, đá trong quá trình khai thác ca d án, ch d
án s thc hin bin pháp: Tm dng hoạt động khai thác, vn chuyn đt, đá; báo
cáo cho cán b giám sát nhm kp thời phương án x lý phù hợp đảm bo an
toàn v người c khu vc giáp ranh; thc hin vic khảo sát, xác định chiu
16
dài đoạn b st lở; lên phương án gia c và tiến hành gia c (dùng máy xúc v mái
b để làm ổn định đa hình).
- Nếu để xảy ra sự cố sạt lđất, đá xác định do nguyên nhân từ hoạt động
của dự án thì chủ dự án sẽ hoàn toàn chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại
theo quy định.
- Trong qtrình khai thác đối với các khu vực cắt tầng, hố lắng… chủ dự
án tiến hành bố tcác biển báo, rào chắn xung quanh để đảm bảo an toàn cho
người và gia súc.
- Theo dõi diến biến vthời tiết để xây dựng phương án phòng chống
thiên tai.
- Vào những ngày mưa bão, phải tạm dừng hoạt động khai thác, vận
chuyển để hạn chế sự cố sạt lở đất, đá, cũng như ảnh ng đến môi trường,
đường giao thông.
- Trong quá trình khai thác phải đnh k kim tra công tác phòng cháy,
cha cháy. Tuyệt đi tuân th quy định v phòng cháy, cha cháy.
- Thường xuyên tổ chức cho cán bộ, công nhân kỹ thuật, công nhân vận
nh cơ gii, công nhân khai thác học tập các quy định về an toàn lao động, xây
dựng các biện pháp cụ thể để đảm bảo an toàn lao động, hạn chế sự cố.
- Cung cấp đầy đcác trang thiết bị phòng hộ nhân (như: mũ bảo hộ,
ng tay, khẩu trang, kính mắt,…) và có những quy định về sử dụng.
- c loại xe vận tải phải thưng xuyên kiểm tra, kiểm định, tuân thủ các
nội quy, quy chế vận tải.
- S dng xe ti trng t 15 tn tr xuống đ vn chuyển đt, đá đi san
lấp. Trưng hp xảy ra hỏng tuyến đường vn chuyển được xác định nguyên
nhân do quá trình vn chuyn ca d án, ch d án b trí kinh phí, phi hp vi
các quan chức năng, chính quyền địa phương, đơn vị qun lý tuyến đường để
kp thi khc phc, sa cha.
5. Chương trình quản lý và giámt môi trường của dự án đầu tư
5.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
5.1.1. Nước thải sinh hoạt:
Do dự án không thải nước thải sinh hoạt ra môi trường, vì vậy, dự án không
thuộc đối tưng phải quan trắc định kỳ đối với nước thải.
5.1.2. Chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn thông thường chất thải
nguy hại:
Thực hiện phân định, phân loại, thu gom các loại chất thải rắn sinh hoạt,
cht thải rắn thông thường chất thải nguy hại theo quy định tại Thông tư
02/2022/TT-BTNMT, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; định kỳ chuyển giao chất
thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn thông thường và chất thải nguy hại cho đơn vị có
đầy đủ năng lực, chức ng thu gom, vận chuyển và xử lý theo đúng quy định.
17
5.2. Quan trắc, giám sát môi trưng trong giai đoạn vận hành
5.2.1 . Nước thải sinh hoạt:
Do dự án không thải nước thải sinh hoạt ra môi trường, vì vậy, dự án không
thuộc đối tưng phải quan trắc định kỳ đối với nước thải.
5.2.2. Chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn thông tng và chất thải
nguy hại:
Thực hiện phân định, phân loại, thu gom các loại chất thải rắn sinh hoạt,
cht thải rắn thông thường chất thải nguy hại theo quy định tại Thông tư
02/2022/TT-BTNMT, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; định kỳ chuyển giao chất
thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn thông thường và chất thải nguy hại cho đơn vị có
đầy đủ năng lực, chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý theo đúng quy định.
c tiêu chun, quy chuẩn được s dụng đ so sánh đánh giá chất ng
môi trường trong chương trình giám sát nêu tn là nhng tiêu chun, quy chun
hin hành phù hp vi thời đim quan trc, giám sát theo quy đnh.
6. Các yêu cu v bo v môi trường khác
- Thc hin trách nhim ca ch d án đầu theo quy đnh tại Điều 37
Lut Bo v i trường năm 2020, Điu 27 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
các quy đnh khác v trách nhim ca ch d án sau khi báo cáo đánh giá tác
động môi trường đưc phê duyt kết qu thẩm định tớc khi đưa d án vào
hoạt đng chính thc theo quy đnh.
- Thc hiện đúng các gii pháp bo v i trường đã nêu trong báo o
đánh giá tác động môi trường đưc phê duyt kết qu thẩm định, t chc thu
gom, x toàn b c loi cht thi thi công cht thi phát sinh trong quá
trình hoạt động đm bo an toàn và v sinh môi trưng.
- Hoàn thành xây dng, vn hành các công trình, thiết b x cht thi
phát sinh đm bo x đt tiêu chun, quy chun hiện hành trưc khi thi ra
i trường; thc hin c bin pháp gim thiu ô nhim khí thi và tiếng n
đảm bảo các quy đnh v an toàn và v sinh môi trưng.
- Tuân th nghiêm ngặt các quy đnh v ng cu s c các quy đnh
khác ca pháp lut trong toàn b các hoạt động ca d án.
- Trong quá trình thc hin, nếu d án những thay đi so vi báo cáo
đánh giá tác động i tờng đã đưc phê duyt kết qu thẩm đnh, ch d án
báo cáo bằng văn bản đến UBND tnh (qua S Tài nguyên Môi trường đ
kim tra, xem xét) ch được thc hin những thay đi sau khi văn bn
chp thun.
- Các ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 366/TTr-STNMT ngày 24/7/2024
ca S Tài nguyên Môi trường và ni dung o cáo đánh giá tác đng môi
trường ca d án./.
17
5.2. Quan trắc, giám sát môi trưng trong giai đoạn vận hành
5.2.1 . Nước thải sinh hoạt:
Do dự án không thải nước thải sinh hoạt ra môi trường, vì vậy, dự án không
thuộc đối tưng phải quan trắc định kỳ đối với nước thải.
5.2.2. Chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn thông tng và chất thải
nguy hại:
Thực hiện phân định, phân loại, thu gom các loại chất thải rắn sinh hoạt,
cht thải rắn thông thường chất thải nguy hại theo quy định tại Thông tư
02/2022/TT-BTNMT, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; định kỳ chuyển giao chất
thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn thông thường và chất thải nguy hại cho đơn vị có
đầy đủ năng lực, chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý theo đúng quy định.
c tiêu chun, quy chuẩn được s dụng đ so sánh đánh giá chất ng
môi trường trong chương trình giám sát nêu tn là nhng tiêu chun, quy chun
hin hành phù hp vi thời đim quan trc, giám sát theo quy đnh.
6. Các yêu cu v bo v môi trường khác
- Thc hin trách nhim ca ch d án đầu theo quy đnh tại Điều 37
Lut Bo v i trường năm 2020, Điu 27 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
các quy đnh khác v trách nhim ca ch d án sau khi báo cáo đánh giá tác
động môi trường đưc phê duyt kết qu thẩm định tớc khi đưa d án vào
hoạt đng chính thc theo quy đnh.
- Thc hiện đúng các gii pháp bo v i trường đã nêu trong báo o
đánh giá tác động môi trường đưc phê duyt kết qu thẩm định, t chc thu
gom, x toàn b c loi cht thi thi công cht thi phát sinh trong quá
trình hoạt động đm bo an toàn và v sinh môi trưng.
- Hoàn thành xây dng, vn hành các công trình, thiết b x cht thi
phát sinh đm bo x đt tiêu chun, quy chun hiện hành trưc khi thi ra
i trường; thc hin c bin pháp gim thiu ô nhim khí thi và tiếng n
đảm bảo các quy đnh v an toàn và v sinh môi trưng.
- Tuân th nghiêm ngặt các quy đnh v ng cu s c các quy đnh
khác ca pháp lut trong toàn b các hoạt động ca d án.
- Trong quá trình thc hin, nếu d án những thay đi so vi báo cáo
đánh giá tác động i tờng đã đưc phê duyt kết qu thẩm đnh, ch d án
báo cáo bằng văn bản đến UBND tnh (qua S Tài nguyên Môi trường đ
kim tra, xem xét) ch được thc hin những thay đi sau khi văn bn
chp thun.
- Các ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 366/TTr-STNMT ngày 24/7/2024
ca S Tài nguyên Môi trường và ni dung o cáo đánh giá tác đng môi
trường ca d án./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 741/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 kết quả báo cáo tác động môi trường dự án khai thác mỏ đất san lấp tại Khuôn Giàn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×