• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 582/QĐ-UBND Sơn La 2025 dự án xây dựng khu xử lý rác thải sinh hoạt huyện Quỳnh Nhai

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 17/03/2025 11:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 582/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Trích yếu: Về việc phê duyệt dự án Đầu tư xây dựng khu xử lý rác thải sinh hoạt huyện Quỳnh Nhai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 582/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 582/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 582/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt dự án Đầu tư xây dựng
khu xử lý rác thải sinh hoạt huyện Quỳnh Nhai
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn c Lut Tchức chính phm 2025; Luật Tchc chính quyền đa
pơng năm 2025;
Căn cứ Luật y dựng năm 2014; Luật Sửa đổi, bổ sung một sđiều của Luật
Xây dựng năm 2020; Luật Đầu công năm 2024;
Căn c Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Cnh phủ v quy
định chi tiết một số ni dung vquản lý chất ng, thi công xây dựng và bảo trì công
trình xây dựng; Nghđịnh s10/2021/NĐ-CP ny 09/02/2021 của Cnh ph v
quản chi p đầu tư y dựng; Ngh định s175/2024/NĐ-CP ny 30/12/2024 của
Chính phủ quy đnh chi tiết một sđiều biện pháp thi hành Luật y dựng về quản
lý hoạt động xây dựng;
Căn cTng tư s11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của BXây dựng hướng
dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi pđầu tư xây dựng; Tng tư số
12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 ca B Xây dng ban hành định mức xây dựng;
Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 ca Bộ y dng hưng dẫn phương
pp xác định c chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình; Thông
s 09/2024/TT-BXD ngày 30/8/2024 của B Xây dựng v sửa đổi, bổ sung mt s định
mức y dựng ban nh tại Thông số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của B
trưởng B Xây dựng;
Căn cQuyết định số 1251/-UBND ny 28/6/2024 của UBND tỉnh vviệc
p duyt chtơng đầu tư dán đầu y dựng khu xc thi sinh hoạt huyn
Quỳnh Nhai;
Theo đnghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại t tnh số 22/TTr-SXD ngày
14/3/2025 và Báo cáo kết quả thẩm định số 220/SXD-QLXD ngày 14/3/2025.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt dự án Đầu tư xây dng khu xlý rác thải sinh hoạt huyn
Quỳnh Nhai với nhng nội dung sau:
1. Tên dự án: Đầu xây dựng khu xử rác thải sinh hoạt huyện Quỳnh Nhai.
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Sơn La, ngày tháng năm 2025
2
2. Địa điểm y dựng: ng Giàng (nay là th trấn Mường Giàng), huyện
Quỳnh Nhai.
3. Người quyết định đầu : Ch tịch UBND tỉnh Sơn La.
4. Chđầu : UBND huyn Quỳnh Nhai.
5. Tổ chức vn lp Báo cáo kinh tế - kthuật: ng ty c phn tư vn đầu
tư và y dựng Mai m (địa chỉ: S08, đường 3/2, t8, phường Quyết Thắng, thành
phố Sơn La, tỉnh n La).
6. Nhóm dự án, loại, cp ng trình, thời hạn sử dụng theo thiết kế của công
trình chính thuộc dán
- Dự án nhóm C; công trình dân dụng, cấp III; công trình hạ tầng kỹ thuật,
cấp III;
- Thời hạn sử dụng theo thiết kế của công trình chính thuộc dự án: Nhỏ hơn
25 năm.
7. Mục tiêu dự án: Nhằm gim thiểu nguy ô nhiễm môi tng hạn chế
các tác động xấu tới sức khỏe con nời, p phn hoàn thiện và ng cao tiêu cv
môi tng theo Btu cquốc gia về nông thôn mới, Bộ tiêu cquốc gia về xã
nông tn mi nâng cao, Btiêu c quốc gia về huyện nông thôn mới giai đoạn 2021-
2025, đm bảo hn tnh mục tiêu y dựng huyện Quỳnh Nhai đạt chuẩn nông thôn
mi vào m 2025.
8. Quy đầu tư xây dựng, gii pháp thiết kế
8.1. Quy mô đầu tư xây dựng: Theo Quyết định số 1251/QĐ-UBND ny
28/6/2024 của UBND tỉnh vviệc p duyệt chủ trương đu tư dự án Đầu tư xây dựng
khu x rác thải sinh hoạt huyện Quỳnh Nhai, cthể: Đầu xây dựng dán khu xử
lý rác thải sinh hoạt huyn Quỳnh Nhai với lò đốt rác công suất 1.000 kg/h, bao gồm
các hạng mục: San lấp mặt bằng; nhà điều hành, nhà nghỉ nn viên; nhà bảo vệ; nhà
đặt lò đốt rác; B ủ rác; bể sữa vôi; sân bê tông; thiết bị lò đốt rác; đưng giao thông
nội bộ; khu chứa c thải nguy hại; trạm ra xe; hchôn lp tro xỉ; bể xử nước thải
và các hạng mc ph trkhác.
8.2. Giải pháp thiết kế tổng mặt bằng, htầng k thuật
8.2.1. Giải pháp thiết kế tổng mặt bng: Khu đất dự kiến y dựng dự án diện
tích khoảng 16.598m
2
, các hng mục được bố ttrong tổng mt bằng bao gồm: Cng
vào, nhà điều hành, nhà nghỉ nhân viên, nhà bảo v, nhà đặt lò đốt rác, trạm rửa xe,
bãi chôn lấp rác hiện trạng…hthống đường giao thông nội b; các ch tiêu quy hoạch
chính bao gồm: Mật độ xây dựng 5,7%; hsố sử dụng đt 0,05 lần; chiều cao công
trình 01 tầng.
8.2.2. Giải pháp thiết kế hạ tầng kỹ thuật
- San nền: Khu đất hiện trạng y dựng dự án có địa nh sưn đồi dốc thoải,
trước khi xây dựng dự án cn thực hiện san nền cục bộ một số vị trí để đảm bảo mặt
bằng thực hiện dự án trên s đảm bảo cao đthoát nước n bằng đt đào, đắp;
các v trí mái taluyy dựng trng lực giữ đất.
3
- Hệ thống cp thoát nước:
+ Cấp c: Nguồnớc cấp cho dự án được đấu nối th thống cấpc ca
khu vực (theo quy hoạch đưc duyệt) thông qua đưng ống HDPE D25 vbể chứa
nước bơm phân phối đến các khu vực;
+ Thoát ớc mt và ớc pt sinh trong q trình sn xuất: Nước mặt trong dự
án được thu gom thun lợi thông qua độ dốc theo thiết kế san nền về hệ thống rãnh kín
chy xung quanh công trình dẫn ra bể xlý sơ bộ của dự án;
+ Thoát ớc thải sinh hoạt: Được xây dựng riêng với hệ thống thoát nước mt,
ti đây nước thi từ bể tự hoại được xử cục bộ rồi thoát ra ngoài hệ thống thoát c
chung phù hợp với hiện trạng của khu vực;
- Hệ thống cấp điện và chiếu sáng: Đấu nối từ h thống cp điện hiện trạng của
khu vc thông qua dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm
2
đi ngầm dưới
mương cáp cấp v tủ điện tổng của dán đặt tại nhà bảo vcấp cho c hạng mục
s dụng đin (khoảng cách gii pháp đấu nối theo văn bản chấp thuận ca cơ quan
có thẩm quyn).
8.3. Giải pháp thiết kế chủ yếu
8.3.1. Nhà điều hành: N 01 tầng, diện tích xây dựng S
xd
=110,62m
2
, giải pháp
thiết kế cthể:
- Kiến trúc: Chiều dài n 16m, chiều rộng nhà 6m; ớc gian lần ợt là 4,5m,
4,0m và 3,0m; nhịp nhà rng 4,5m; hành lang rộng 1,5m. Cao độ nền nhà cốt ±0.000
cao n cốt sân 0,45m; chiều cao nhà tính tct nền ±0.000 đến đỉnh mái 4,6m.
Tường n sơn trực tiếp 3 c, i lợp tôn i màu đỏ; nền lát gạch ceramic kích
thước (60x60)cm, khu vsinh t gạch ceramic chng trơn ch thước (30x30)cm,
tườngp gch men kính cao 2,7m; bc tam cp trát, mài granito.
- Kết cu: Móng xây đá hộc vữa xi ng c 50; giằng móng, dầm mái bằng
tông ct thép cấp đ bền B15 (mác 200); ng nhà chịu lực xây bằng gạch ch không
nung vữa xi măng mác 50, trát tường vữa xi măng c 50 y 1,5cm; tt trụ, cột, dầm
va xi măng c 75 dày 1,5cm. Kế cấu mái: Lợp tôn múi dày 0,4mm/gthép hình
U40x80x2,5mm/vì kèo thép hình tổ hợp hàn/trần thch cao tấm thả, kích thước tấm
(60x60)cm. Hệ thống cửa đi, cửa sổ bằng khuôn nm hệ, nh 2 lp y 6,38mm,
hoa sắt cửa sổ sdụng thép hộp thợp hàn, sơn tĩnh điện 3 c chống rỉ.
- Cấp điện: Nguồn điện cấp cho hạng mục được đấu nối từ hệ thống cp điện đã
có củang tnh, nguồn điện đưc đấu nối t tủ điện tổng đặt tại nhà bảo vệ; nguồn
điện được cấp về nhà tng quay dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm
2
; dây dẫn cấp điện
đi chìm tường trong ống gen.
- Thu lôi, chng sét: Kim thu sét Φ18 mạ kẽm, chiều dài L=0,8m; dây dẫn, dây
thu sét m kẽm Φ10; cọc tiếp địa thép nh; điện trở bphận tiếp địa ≤10Ω;
- Cấp, tht nước:
+ Cấpc: Nguồn c cấp cho nhà được đấu nối từ bể chứa 20,2m
3
, cp về
bồn chứa ớc Inox đặt ngoài n thể tích 2m
3
ri cấp phân phối đến khu vệ sinh ca
4
n tng qua đường ống PPR D25 đi chìm ng;
+ Thoát c: Nước a đưc thu gom qua mái tôn, tht xuống hệ thống rãnh
ngoài n bằng ống thoátớc đứng PVC rồi thoát ra hthống thoát nước chung ca
khu vực. Nưc thải sinh hoạt được thu gom, xử b tại bể thoi, rồi thoát ra h
thng rãnh tht c chung;
+ Bể tự hoại: Thtích V=10,72m
3
, kích thước i x rng x cao lần lượt là
(3,22x2,22x1,5)m; đáy bể, tấm đan np bể bê tông cốt thép cấp độ bn B15 (mác 200);
tường b xây gạch chỉ vữa xi măng mác 50; ng trong trát vữa xi măng mác 75 y
2,5cm (tt 2 lớp) đánh màu bng xi măng nguyên chất; đáy bể láng vữa xi măng
mác 75 dày 3cm đánh u bng xi măng nguyên chất.
8.3.2. N trực bảo vệ: Nhà 01 tầng, diện ch xây dựng S
xd
=10,4m
2
; chiều dài,
chiều rộng nhà 3,0m; cao độ nền nhà cốt ±0.000 cao hơn nền sân 0,45m; chiều cao
n tính từ ct nền ±0.000 đến sàn mái là 4,2m. ng xây đá hộc vữa xi măng mác
50; giằng móng, dầm mái bng bê tông cốt tp cấp đbền B15 (mác 200); tường nhà
chịu lực xây bằng gạch chỉ không nung vữa xi măngc 50, trát tường vữa xi măng
mác 50 dày 1,5cm; trát trụ, cột, dầm vữa xi măng mác 75 dày 1,5cm,n sơn 3 nước
trc tiếp. Ca đi, cửa sổ sử dụng cửa khuôn nhôm hệ, nh m2 lớp y 6,38mm; nền
lát gạch ceramic ch thước (60x60)cm, tam cấp mài granito. i: n múi y
0,4mm/xà gồ thép hình/ng thu hồi/sàn mái ng cốt tp B15 dày 10cm. Nguồn
cp điện, cp nước, thoát ớc đưc đấu nối theo vị trí chấp thuận của cơ quan
thm quyền.
8.3.3. N đặt lò đốt rác: Nhà 01 tầng, diện tích S=240m
2
. Chiều i n 32m;
chiều rộng n7,5m; c gian 4,0m. Nhà kết cấu khung bê ng cốt thép; móng đơn,
giằng móng, cột bê tông cốt tp cấp độ bền B15 (mác 200); đế ng đặt lò đốt, đế
móng đặt h thống xlý khí, đáy h cấp rác tông cốt thép cp độ bền B15 (mác
200). ờng xây bằng gạch ch không nung vữa xi măng c 50, trát ng vữa xi
măngc 50 dày 1,5cm. Kết cấu mái: Lợp tôni dày 0,4mm/xà gồ mái thép hình
sơn 3 nước chống gỉ/ o thép tổ hợp hàn, sơn 3 nước chống gỉ. Hệ thống thu lôi
chng sét: Kim thu sét mkẽm, chiều dài L=0,8m; y dẫn, thây thu t Φ10 mạ kẽm,
bphn tiếp địa bằng thép hình, điện trbộ phận tiếp địa10Ω. Nguồn cấp đin cho
n được đấu nối từ tủ đin tổng đặt tại nbảo vệ tng qua đường y dẫn
CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X10mm
2
(công suất đu nối đã được quan chủ quản
điện lực chp thuận). Trong nhà btrí hệ thng lò đốt, hthống xlý khí, băng chuyền,
bcp c…giải pháp thiết kế, lắp đt theo giải pháp dây chuyền công nghệ và giải
pp kỹ thuật của đơn vị cung cấp thiết bị.
8.3.4. Nhà ủ rác: N 01 tầng, diện ch S=204m
2
. Chiều dài nhà 25,5m; chiều
rng nhà 7,78m; bưc gian 5,25m và 5,0m; c cột 3,89m và 7,78m. N kết cấu
khung tông cốt thép; móng đơn, giằng móng, ct bê tông cốt thép cấp độ bền B15
(mác 200); nn bê tông cấp độ bền B20 (mác 250) dày 10cm. Tường xây bằng gạch
chỉ không nung vữa xi măng mác 50, trát ờng va xi măng mác 50 dày 1,5cm. Kết
cu mái: Lợp n i dày 0,4mm/ gồ mái thép hình sơn 3 nước chống gỉ/vì kèo thép
t hợp hàn, n 3 nước chống gỉ. Hệ thống thu i chống sét: Kim thu sét mạ kẽm,
5
chiều i L=0,8m; dây dn, thây thu t Φ10 mkẽm, bộ phận tiếp đa bằng thép hình,
điện trở bộ phận tiếp địa 10Ω. Trong nhà b t hệ thống rãnh tht nước, thu gom
nước rỉ rác vào bxử sơ bộ.
8.3.5. Khu chứa chất thải nguy hại: Diện tích S=56,25m
2
, ch tc (7,5x7,5)m;
nền đ ng cấp độ bền B12,5 (mác 150) y 10cm; ng o bao quanh (chiều
dài L=27,5m): Móng bằng bê tông cấp đbền B15 (mác 200), trtường rào bằng tp
hình chôn ngàm vào móng, khung ờng o bằng h thép hình tổ hp hàn, n 3 nước
chng gỉ, tng ới thép B40. Trong sân bố trí c bồn chứa bằng nhựa 2m
3
chứa
cht thải nguy hại ch vận chuyển cho đơn vị xử lý.
8.3.6. Hố cn lấp tro xỉ: Kích thước hi x rng x cao là (20x8x4)m; kết cấu
hđt đào, ng hố rải vải đa kỹ thuật có bố trí rốn thu c; xung quanh hbố trí hệ
tường rào bằng ới thép B40: Móng bằng bê tông cấp đbn B15 (mác 200), trụ
tường rào bằng thép hình chôn ngàm vào ng, khung tường rào bằng hệ thép hình
t hợp n, n 3 nước chống gỉ, thưng i thép B40.
8.3.7. Các hạng mục phụ trợ
a) Cng chính, biển n công trình: Chiều rộng cng 4,6m (nh đến tim 2 trụ
cng); móng, trụ cổng bê ng cốt thép cấp độ bền B15 (mác 200), trụ cổng ốp gch
men kính giả đá.nh cổng bằng thép hộp tổ hợp hàn, sơn 3 c chống rỉ; biển tên
công trình khung thép hộp tổ hợp hàn, n 3 ớc chống r, mt bin n ốp tấm
Alumium có gắn chữ.
b) Kè chắn đt: Tổng chiềui L=280,4m; trong đó: Kè K1 (đoạn K1-K2-K3-
K4) chiều dài L=97,3m; K2 (đoạn K4-K5) chiều dài L=9,5m; K3 oạn K6-K9)
chiều dài L=79,3m; K4 oạn K9-K10) chiều i L=10,4m; K5 (đoạn K11-K13)
chiều dài L=57,6m; K6 on K14-K15) chiều i L=9,0m; kè K7 (đon K15-K16)
chiều dài L=17,3m. Kết cấu kè: Móng, tn kè xây đá hộc vữa xi măngc 75; miết
mạch ni bằng va xi măng mác 75; sau tn kè bố t tầng lọc bằng đá dăm xếp khan
và ống thoátớc PVC Φ42. Vtrí chân kè K1 bố t hệ rãnh thoát nước thu nước t
mái taluy trên kè.
c) Tường rào lưới B40: Chiu dài L=346m (Tưng rào T1 đon R1*-R1-R2-R3-
R4; tường rào T2 đoạn R5-R6-R7-R7*); móng bằng bê ng cấp đbền B15 (mác
200), trụ ờng rào bằng thép hình chôn nm vào móng, khung tường rào bằng hệ
thép nh thợp n, sơn 3 nước chống gỉ, tng lưới thép B40.
d) nh thu ớc
- Rãnh R1 (rãnh thu nước ngoài nhàc): Chiều dài L=30m; đáy, tường, tấm
đan bằng ng cốt thép cấp độ bền B15 (mác 200);
- Rãnh R2 (nh thu gom nước rỉ rác trong n rác): Chiều i L=63,34m;
đáy, ng rãnh bng ng cốt thép cấp độ bền B15 (mác 200); tấm đan bằng gang
đúc sẵn;
- nh R3 (rãnh thu nước ngoài nhà quanh khuôn viên): Chiều dài L=191m; đáy
rãnh bằng tông cp độ bền B7,5 (c 100) dày 10cm; tường rãnh xây gạch ch
6
kng nung vữa xi măng mác 50, trát ng bằng vữa xi măng mác 75 dày 2cm; tấm
đan bê ng cốt tp cấp độ bền B15 (mác 200) dày 10cm;
đ) Bể sữa vôi: Thể tích V=34,4m
3
, ch thưc i x rng x cao là (8,6x4x1)m;
đáy b bê tông cốt thép cấp độ bền B15 (mác 200)y 10cm;ng b xây gạch ch
va xi măng mác 50, trát vữa xi măng mác 75 dày 2cm có đánh màu bằng xi măng
nguyên chất.
e) Bể chứa nước: Thể tích V=20,2m
3
; ch thước dài x rng x cao
(5,05x2,5x1,6)m; ng, ờng, nắp bbằng bê ng cốt thép cấp độ bền B15 (mác
200); đáy,ờng bể trát láng vữa xi măng c 75; trong bể bố trí bậc thang thăm b
bằng thép hình Φ18 chôn ngầm trong ng bể;
g) Bể xử ớc thải sơ b (thu gom c rc trong nhà c): Thể tích
V=10,72m
3
, kích tớc i x rng x cao ln t (3,22x2,22x1,5)m; đáy bể, tấm đan
nắp bể bê tông ct thép cấp đbền B15 (mác 200); tường bể xây gạch chỉ vữa xi măng
mác 50; tường trong tt vữa xi măng c 75 dày 2,5cm (trát 2 lớp) đánh màu bằng
xi măng nguyên chất; đáy bláng vữa xi măng mác 75 dày 3cm đánh màu bằng xi
măng ngun chất.
h) Cầu rửa xe: S ợng 02 cái; đế móng, mố đưng dốc bằng bê tông cấp độ
bền B15 (mác 200).
i) Sân, đường bê tông: Diện tích S=1.366m
2
; cấu tạo sân: tông xi ng cấp
độ bền B15 (mác 200) y 14cm/đệm cát tạo phẳng dày 5cm/lớp đất hiện trạng
đầm chặt.
k) Đường ng v ường tạm): Chiều i L=134m; sửa chữa lại đường đất hiện
trng để đảm bảo u thông xuống bãic hiện trạng; bề rộng mặt đường B
m
=3m, độ
dốc dọc I
m
=27,5%; kết cấu mặt đường: Rải đá cấp phối đá dăm loại 1, chiều y
16cm/lu n đạt K=0,95t nền hiện trạng.
l) Chiếu sáng ngoài nhà: Xung quanh khuôn viên bố trí 09 cột đèn cao áp chiếu
sáng, công suất 250W. ng cột bê ng xi măng cấp đ bền B15 (c 200), cột đèn
bằng thép mkẽm dày 3mm, chiều cao 7m; chân cột liên kết vi móng bằng hệ bu
lông vi khung thép cn ngầm trong ng. Nguồn điện cấp cho đèn được đấu nối từ
t điện tổng đt tại nhà bảo vệ thông qua dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm
2
, dây dẫn
đi trong ng gen xoắn HDPE Φ25.
8.3.8. Các hạng mục, chi tiết khác: Theo hồ thiết kế được phê duyt.
9. Danh mục tu chuẩn chủ yếu được lựa chọn
- QCXDVN 05-2008: Nhà và công trình công cộng - an toàn sinh mạng và
sức khỏe;
- QCVN 03-2022/BXD: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp công trình
phục vụ thiết kế y dựng;
- QCVN 09-2017: Quy chuẩn kỹ thut quốc gia về công trình xây dựng s dụng
năng ợng hiệu quả;
7
- QCVN 16-2023: Quy chun kỹ thuật quốc gia về sn phẩm, hàng hóa vật liu
xây dựng;
- QCVN 06-2022: Quy chuẩn quốc gia về an toàn cháy cho n công trình;
- Quy chuẩn sửa đổi 01:2023 QCVN 06:2022/BXD v an toàn cháy cho nhà
công trình;
- TCVN 13753-2023: Cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công ngh đốt;
- TCVN 13439-2022: Bãi cn lấp chất thải nguy hại - Yêu cầu thiết kế;
- TCVN 13606-2023: Cấp nước mạng lưi và ng trình n ngoài - u cầu
thiết kế;
- TCVN 4319-2012: Nhà và công trình công cộng - Nguyên tắc bản đ
thiết kế;
- TCVN 2737-2023: Ti trọng và tác động - Tu chuẩn thiết kế;
- TCVN 5573-2011: Kết cấu gạch đá gạch đá ct thép - Tiêu chuẩn thiết kế;
- TCVN 9362-2012: Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình;
- TCVN 9361-2012: Công c nền móng - Thi công và nghiệm thu;
- TCVN 5574-2018: Kết cấu bê tông và tông cốt thép - Tu chuẩn thiết kế;
- TCVN 5575-2024: Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế;
- TCVN 9379-2012: Kết cấu xây dựng nn - Nguyên tắc cơ bn vtính toán;
- TCVN 9206-2012: Đt thiết b điện trong nhà và ng tnh công cộng - Tiêu
chuẩn thiết kế;
- TCVN 9207-2012: Đặt đường dẫn điện trong n ở và công tnh công cộng -
Tu chuẩn thiết kế;
- TCVN 9385-2012: Chng sét cho ng trình dân dụng - Hướng dẫn thiết kế,
kiểm tra bảo ng;
- TCVN 5935-2013 (IEC 60502-2009): Tu chuẩn về cáp điện;
- TCVN 7447-2010 (IEC 60364-2005): Hệ thống đin h áp, lựa chọn lắp
thiết bị điện;
- TCVN 4474-1987: Thoát nước bên trong - Tiêu chuẩn thiết kế;
- TCVN 4513-1988: Cp ớc bên trong - Tu chuẩn thiết kế;
- TCVN 5576-1991: H thống tht ớc - Quy phạm quản lý kỹ thuật;
- TCXDVN 33-2006: Cp nước - Mạng ới đường ng và công trình - Tiêu
chuẩn thiết kế;
- TCVN 7957-2008: Thoát ớc - Mng i công tnh n ngoài - Tiêu
chuẩn thiết kế;
- TCVN 9366-2012: Cửa đi, cửa sổ;
8
- TCVN 9406-2012: n - Pơng pp không phá hủy c định chiều dầy màng
sơn khô;
- TCVN 9404-2012: Sơn xây dựng - Phân loại;
- TCVN 3890-2023: Phương tiện phòng cy và chữa cháy cho nhà và công trình
- Trang bị, btrí, kiểm tra, bảo dưỡng;
- Các quy chuẩn, tiêu chuẩn khác có ln quan.
10. Tng mức đu y dựng; giá trị các khoản mục chi phí trong tổng
mức đầu y dựng: 14.950,0 triệu đồng.
Trong đó:
- Chi p bồi tng, htrợ
và tái đnh (TT)
500,0 triệu đồng;
- Chi phí xây dựng 6.921,921 triu đồng;
- Chi phí thiết bị 5.567,320 triu đồng;
- Chi phí quản lý dự án 322,612 triu đồng;
- Chi phí vn ĐTXD 988,807 triu đồng;
- Chi phí khác 156,668 triu đồng;
- Chi phí dự phòng 492,672 triu đồng.
11. Tiến độ thực hiện dán: m 2024 - 2025.
12. Ngun vn đầu tư và dự kiến b trí kế hoch vn theo tiến độ thc hin
d án
- Nguồn vốn: Ngân sách tỉnh (vn bổ sung cân đối nn sách tỉnh).
- D kiến b trí kế hoạch vốn:
ĐVT: Triệu đng
Năm Vn bổ sung cân đi ngân sách tỉnh Tổng cộng
2025
14.950,0 14.950,0
13. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư tổ chức thực hiện quản lý dán
theo quy định.
14. Yêu cầu về nguồn lực, khai tc sử dụngi nguyên (nếu có); pơng
án bi thường, htrợ, tái định (nếu): Không có.
15. Các nội dung khác: Không có.
Điều 2. UBND huyn Quỳnh Nhai (chđầu )
1. Có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện dán theo các nội dung tại Điều
1 Quyết định này, đảm bảo thực hiện đúng mục tiêu, hiu quả, không để tht thoát,
lãng phí vốn đầu ; chịu tch nhiệm trước pp luật v nh chun xác, tính hp pháp
9
ca c thông tin, sliu của hồ trình thẩm định, p duyệt; quản lý dự án, quản
chi p đầu tư xây dựng, qun lý chất ng công trình y dựng theo đúng quy định;
2. Đóng dấu phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công ca Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
theo quy định tại khon 8 Điều 15 Nghị định số 175/2024/-CP ngày 30/12/2024
ca Chính ph.
3. Thực hin các nội dung theo kiến ngh của S Xây dựng tại Báo cáo kết qu
thẩm định số 220/SXD-QLXD ngày 14/3/2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tnh; Giám đốc các S: Tài chính, Nông
nghiệp i trưng, Xây dựng; Giám đốc Kho bạc Nc khu vực IX; Chtịch
UBND huyện Quỳnh Nhai; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, tổ chức liên quan chu
trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định này có hiệu lc thi nh k từ ny bannh./.
Nơi nhận:
- TT Tỉnh ủy (b/c);
- TT HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3 (t/h);
- Trung tâm thông tin tỉnh;
- Trung tâm phục vụ hành cnh công tỉnh;
- Chủ đầu tư 5 bản.
- Lưu: VT -
Hiệu
20 bản.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồng Minh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 582/QĐ-UBND Sơn La 2025 dự án xây dựng khu xử lý rác thải sinh hoạt huyện Quỳnh Nhai

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 582/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×