• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4006/QĐ-UBND Huế 2025 công bố đơn giá nhân công xây dựng quản lý chi phí đầu tư

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 20/04/2026 07:37 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4006/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng để lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4006/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4006/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4006/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH
HU
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 4006 /QĐ-UBND Huế, ngày 29 tháng 12 năm 2025
QUYT ĐỊNH
Về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng để lậpquản lý chi phí đầu
xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Huế
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 06 năm 2014;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17
tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của
Chính phủ về Quản lý chi phí đầu xây dựng;
Căn cứ Nghị định 74/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính
phủ Quy định mức ơng tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp
đồng lao động;
Căn cứ Thông số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác địnhquản lý chi phí đầu
xây dựng;
Căn cứ Thông số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế k
thuậtđo bóc khối lượngng trình;
Căn cứ Thông số 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điu của Thông số 11/2021/TT-
BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung
xác định và quản chi phí đầu y dựng;
Căn cứ Thông số 01/2025/TT-BXD ngày 22/01/2025 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 13/2021/TT-BXD ngày
31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ớng dẫn phương pháp xác
định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình, Thông tư số
11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng
dẫn một số nội dung xác định và quản chi phí đầu xây dựng đã được sửa
đổi, bổ sung một số điều tại Thông số 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 6453/TTr-SXD
ngày 17 tháng 12 năm 2025.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn thành phố Huế
để các quan, tổ chức, cá nhân có liên quan xác định và quản chi phí đầu
y dựng của các dự án sử dụng vốn đầu công, vn nhà nước ngoài đầu
công, dự án đầu theo hình thức đối tác công (PPP) áp dụng các quy định
của Quyết địnhy (Chi tiết đơn giá nhân công theo Phụ lục đính kèm).
Khuyến khích các quan, t chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn thành
phố áp dụng các quy định của Quyết định này để xác địnhquản lý chi phí đầu
xây dựng, c định chi phí đầu xây dựng làm sở thực hiện nghĩa vụ tài
chính đối với Nnước của các dự án sử dụng vốn khác.
Điu 2. Xửchuyển tiếp
1. Trường hợp tổng mức đầu tư công trình đã được phê duyệt thì không
phải thẩm định hoặc phê duyệt lại. Chủ đầu tổ chức c định dự toán xây
dựng theo đơn giá nhân công xây dựng được công bố tại Quyết định này để trin
khai các bước tiếp theo.
2. Dự toán xây dựng đã thẩm định hoặc phê duyệt thì không phải thẩm định
hoặc phê duyệt lại;
3. Các gói thầu chưa phát hành hồ mời thầu, hồ yêu cầu trước ngày
Quyết định này có hiu lực: chủ đầu tư tự thực hin vic cập nht dự toán gói
thầu để xác định lại giá i thu trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu đã được phê
duyệt,m sở lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp lut về đấu thu;
4. Các gói thầu đã phát hành hồ mời thầu, hồ yêu cầu nhưng chưa
đóng thầu trước ngày Quyết định này hiệu lực thì chủ đầu xem xét, quyết
định việc cập nhật dự toán gói thầu để xác định lại giá gói thầu làm sở lựa
chọn nhà thầu theo quy định của pháp Luật về đấu thầu. Trường hợp đã đóng
thầu trước ngày Quyết định này hiu lực, thực hin theo nội dung hồ mời
thầu, hồ yêu cầu, hồ dự thầu, hồ đề xuất; không phải cập nht lại giá gói
thầu;
5. Trường hợp cần thiết, người quyết định đầu tư, chủ đầu quyết định
việc cập nhật, thẩm định, phê duyệt lại tổng mức đầu xây dựng tại Khoản 1
Điềuy; dự toán xây dựng tại khoản 2 Điềuy theo thẩm quyền;
6. Trường hợp cập nhật, xác định lại tổng mức đầu xây dựng, dự toán
y dựng, giá gói thầu xây dựng quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều
y làm vượt tổng mức đầu xây dựng, dự toán xây dựng đã phê duyệt, thì
3
việc thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu xây dựng điều chỉnh, dự toán xây
dựng điều chỉnh thực hiện theo quy định.
Điu 3. Tổ chức thực hiện
Giao Sở Xây dựng hướng dẫn, kiểm tra việc áp dụng đơn giá nhân ng
y dựng trên địa bàn thành phố được công bố kèm theo Quyết định y; tổng
hợp những vấn đề vướng mắc, phát sinh trong quá trình thực hiện việc áp dụng
đơn giá nhân công xây dựng, giải quyết theo thẩm quyền hoc báo cáo Uỷ ban
nhân dân thành phố xem xét, quyết định.
Điu 4. Quyết định này hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 m 2026
thay thế Quyết định số 1176/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân thành phố Huế về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng để lập và
quản chi phí đầu xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Huế Quyết
định số 2138/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 m 2025 của Ủy ban nhân dân thành
phố Huế về việc điều chỉnh danh mục địa bàn cấp theo Quyết định số
1176/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng,
Quyết định số 1177/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 về việc ng bố Bảng giá ca
y và thiết bị thi công xây dựng của UBND thành phố Huế.
Điều 5. Chánh n phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Thủ trưởng các
Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Giám đốc c Ban
Quản lý dự án trực thuộc UBND thành phố; Th trưởng các đơn vị, tổ chức
cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhy./.
Nơi
nhận:
- Như Điu
5;
- Bộ Xây dựng;
- Đảng ủy UBND thành phố;
- CT và các PCT UBND thành phố;
- Các CQCM thuộc UBND thành phố;
- VP UBND thành phố: và các CV;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Huế;
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- Lưu: VT, XD.
TM.
UỶ
BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Hoàng Hải Minh
* HCB : Hệ số cấp bậc nhân công xây dựng theo Bảng 4.3 Phụ lục số IV - Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng.
- Việc xác định nhóm nhân công, công tác xây dựng; quy đổi giá nhân công xây dựng theo cấp bậc trong hệ thống định mức dự toán xây dựng
được thực hiện theo Phụ lục IV phương pháp xác định đơn giá nhân ng xây dựng ban hành kèm theo Thông số 13/2021/TT-BXD ngày
31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình.
- Thông số 01/2025/TT-BXD ngày 22/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 13/2021/TT-
BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đo bóc khối
lượng công trình, Thông số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định
quản chi phí đầu xây dựng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông số 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng.
- Việc phân chia vùng theo quy định phân vùng của Chính phủ về lương tối thiểu vùng.
PHỤ LỤC
(Công bố kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của UBND thành phố Huế)
ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ
- Thông 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đo bóc khối
lượng công trình.
- Thông số 14/2023/TT-BXD ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 11/2021/TT-
BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
2
Các phường
Thuận An, Hóa
Châu, Mỹ
Thượng, Vỹ Dạ,
Thuận Hóa, An
Cựu, Thủy
Xuân, Kim
Long, Hương
An, Phú Xuân,
Dương Nỗ
Các phường Phong
Điền, Phong Thái,
Phong Dinh, Phong
Phú, Phong Quảng,
Hương Trà, Kim Trà,
Thanh Thủy, Hương
Thủy, Phú Bài; các xã
Đan Điền, Quảng Điền,
Bình Điền, Phú Vinh,
Phú Hồ, Phú Vang,
Vinh Lộc, Hưng Lộc,
Lộc An, Phú Lộc, Chân
Mây - Lăng Cô, Long
Quảng, Nam Đông, Khe
Tre
Các xã A Lưới 1,
A Lưới 2, A
Lưới 3, A Lưới
4, A Lưới 5
Vùng II Vùng III Vùng IV
[1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8] [9]
I Nhóm nhân công xây dựng
1 Nhóm I
Nhân công 1,0/7 nhóm I I 1,0/7 1 công 185.650 185.255 183.257
Nhân công 2,0/7 nhóm I I 2,0/7 1,18 công 219.067 218.601 216.244
Nhân công 3,0/7 nhóm I I 3,0/7 1,39 công 258.054 257.505 254.728
Nhân công 3,5/7 nhóm I I 3,5/7 1,52 công
282.188 281.588 278.551
Nhân công 3,7/7 nhóm I I 3,7/7 1,572 công 291.842 291.221 288.081
Nhân công 4,0/7 nhóm I I 4,0/7 1,65 công 306.323 305.671 302.375
Nhân công 4,5/7 nhóm I I 4,5/7 1,795 công 333.242 332.533 328.947
Nhân công 5,0/7 nhóm I I 5,0/7 1,94 công 360.161 359.395 355.519
Nhân công 6,0/7 nhóm I I 6,0/7 2,3 công 426.995 426.087 421.492
Nhân công 7,0/7 nhóm I I 7,0/7 2,71 công 503.112 502.042 496.628
2 Nhóm II
Nhân công 1,0/7 nhóm II II 1,0/7 1 công 199.120 198.062 194.589
Nhân công 2,0/7 nhóm II II 2,0/7 1,18 công 234.962 233.714 229.615
Nhân công 3,0/7 nhóm II II 3,0/7 1,39 công 276.777 275.307 270.478
STT
Tên nhân công
Nhóm
Cấp bậc
Hệ số
cấp bậc
Đơn vị
tính
Đơn giá nhân công xây dựng (đồng)
3
Các phường
Thuận An, Hóa
Châu, Mỹ
Thượng, Vỹ Dạ,
Thuận Hóa, An
Cựu, Thủy
Xuân, Kim
Long, Hương
An, Phú Xuân,
Dương Nỗ
Các phường Phong
Điền, Phong Thái,
Phong Dinh, Phong
Phú, Phong Quảng,
Hương Trà, Kim Trà,
Thanh Thủy, Hương
Thủy, Phú Bài; các xã
Đan Điền, Quảng Điền,
Bình Điền, Phú Vinh,
Phú Hồ, Phú Vang,
Vinh Lộc, Hưng Lộc,
Lộc An, Phú Lộc, Chân
Mây - Lăng Cô, Long
Quảng, Nam Đông, Khe
Tre
Các xã A Lưới 1,
A Lưới 2, A
Lưới 3, A Lưới
4, A Lưới 5
Vùng II Vùng III Vùng IV
[1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8] [9]
STT
Tên nhân công
Nhóm
Cấp bậc
Hệ số
cấp bậc
Đơn vị
tính
Đơn giá nhân công xây dựng (đồng)
Nhân công 3,5/7 nhóm II II 3,5/7 1,52 công
302.663 301.055 295.775
Nhân công 3,7/7 nhóm II II 3,7/7 1,572 công 313.017 311.354 305.894
Nhân công 4,0/7 nhóm II II 4,0/7 1,65 công 328.548 326.803 321.072
Nhân công 4,5/7 nhóm II II 4,5/7 1,795 công 357.421 355.522 349.287
Nhân công 5,0/7 nhóm II II 5,0/7 1,94 công 386.293 384.241 377.502
Nhân công 6,0/7 nhóm II II 6,0/7 2,30 công 457.977 455.543 447.554
Nhân công 7,0/7 nhóm II II 7,0/7 2,71 công 539.616 536.749 527.336
3 Nhóm III
Nhân công 1,0/7 nhóm III III 1,0/7 1 công 200.561 198.206 197.023
Nhân công 2,0/7 nhóm III III 2,0/7 1,18 công 236.662 233.883 232.487
Nhân công 3,0/7 nhóm III III 3,0/7 1,39 công 278.780 275.506 273.861
Nhân công 3,5/7 nhóm III III 3,5/7 1,52 công
304.853 301.273 299.474
Nhân công 3,7/7 nhóm III III 3,7/7 1,572 công 315.282 311.579 309.719
Nhân công 4,0/7 nhóm III III 4,0/7 1,65 công 330.926 327.039 325.087
Nhân công 4,5/7 nhóm III III 4,5/7 1,795 công 360.007 355.779 353.655
Nhân công 5,0/7 nhóm III III 5,0/7 1,94 công 389.088 384.519 382.224
4
Các phường
Thuận An, Hóa
Châu, Mỹ
Thượng, Vỹ Dạ,
Thuận Hóa, An
Cựu, Thủy
Xuân, Kim
Long, Hương
An, Phú Xuân,
Dương Nỗ
Các phường Phong
Điền, Phong Thái,
Phong Dinh, Phong
Phú, Phong Quảng,
Hương Trà, Kim Trà,
Thanh Thủy, Hương
Thủy, Phú Bài; các xã
Đan Điền, Quảng Điền,
Bình Điền, Phú Vinh,
Phú Hồ, Phú Vang,
Vinh Lộc, Hưng Lộc,
Lộc An, Phú Lộc, Chân
Mây - Lăng Cô, Long
Quảng, Nam Đông, Khe
Tre
Các xã A Lưới 1,
A Lưới 2, A
Lưới 3, A Lưới
4, A Lưới 5
Vùng II Vùng III Vùng IV
[1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8] [9]
STT
Tên nhân công
Nhóm
Cấp bậc
Hệ số
cấp bậc
Đơn vị
tính
Đơn giá nhân công xây dựng (đồng)
Nhân công 6,0/7 nhóm III III 6,0/7 2,30 công 461.290 455.873 453.152
Nhân công 7,0/7 nhóm III III 7,0/7 2,71 công 543.520 537.137 533.931
4 Nhóm IV
Nhóm vận hành máy, thiết bị thi công xây dựng
Nhân công 1,0/7 nhóm IV IV 1,0/7
1
công 204.798 201.345 198.152
Nhân công 2,0/7 nhóm IV IV 2,0/7
1,18
công 241.661 237.587 233.819
Nhân công 3,0/7 nhóm IV IV 3,0/7
1,39
công 284.669 279.869 275.431
Nhân công 3,5/7 nhóm IV IV 3,5/7
1,52
công
311.292 306.044 301.191
Nhân công 4,0/7 nhóm IV IV 4,0/7
1,65
công 337.916 332.219 326.950
Nhân công 5,0/7 nhóm IV IV 5,0/7
1,94
công 397.307 390.608 384.415
Nhân công 6,0/7 nhóm IV IV 6,0/7
2,3
công 471.034 463.093 455.749
Nhân công 7,0/7 nhóm IV IV 7,0/7
2,71
công 555.001 545.644 536.991
Nhóm lái xe các loại
Lái xe 1/4 nhóm IV IV 1,0/4
1
công 263.807 259.359 255.246
Lái xe 2/4 nhóm IV
IV 2,0/4
1,18
công
311.292 306.044 301.191
Lái xe 3/4 nhóm IV
IV 3,0/4
1,4
công 369.330 363.103 357.345
5
Các phường
Thuận An, Hóa
Châu, Mỹ
Thượng, Vỹ Dạ,
Thuận Hóa, An
Cựu, Thủy
Xuân, Kim
Long, Hương
An, Phú Xuân,
Dương Nỗ
Các phường Phong
Điền, Phong Thái,
Phong Dinh, Phong
Phú, Phong Quảng,
Hương Trà, Kim Trà,
Thanh Thủy, Hương
Thủy, Phú Bài; các xã
Đan Điền, Quảng Điền,
Bình Điền, Phú Vinh,
Phú Hồ, Phú Vang,
Vinh Lộc, Hưng Lộc,
Lộc An, Phú Lộc, Chân
Mây - Lăng Cô, Long
Quảng, Nam Đông, Khe
Tre
Các xã A Lưới 1,
A Lưới 2, A
Lưới 3, A Lưới
4, A Lưới 5
Vùng II Vùng III Vùng IV
[1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8] [9]
STT
Tên nhân công
Nhóm
Cấp bậc
Hệ số
cấp bậc
Đơn vị
tính
Đơn giá nhân công xây dựng (đồng)
Lái xe 4/4 nhóm IV
IV 4,0/4
1,65
công 435.282 427.943 421.157
II
Nhóm nhân công khác
2.1
Vận hành tàu, thuyền
2.1.1
Thuyền trưởng, thuyền
phó
Thuyền trưởng, thuyền phó
bậc 1/2
1,0/2
1
công 428.927 420.634 396.512
Thuyền trưởng, thuyền phó
bậc 1,5/2
1,5/2
1,025
công
439.650 431.150 406.425
Thuyền trưởng, thuyền phó
bậc 2/2
2,0/2
1,05
công 450.373 441.666 416.338
2.1.2
Thủy thủ, thợ máy, thợ
điện
Thủy thủ, thợ máy, thợ
điện bậc 1/4
1,0/4
1
công 311.327 287.998 259.358
Thủy thủ, thợ máy, thợ
điện bậc 2/4
2,0/4
1,13
công
351.800 325.438 293.075
6
Các phường
Thuận An, Hóa
Châu, Mỹ
Thượng, Vỹ Dạ,
Thuận Hóa, An
Cựu, Thủy
Xuân, Kim
Long, Hương
An, Phú Xuân,
Dương Nỗ
Các phường Phong
Điền, Phong Thái,
Phong Dinh, Phong
Phú, Phong Quảng,
Hương Trà, Kim Trà,
Thanh Thủy, Hương
Thủy, Phú Bài; các xã
Đan Điền, Quảng Điền,
Bình Điền, Phú Vinh,
Phú Hồ, Phú Vang,
Vinh Lộc, Hưng Lộc,
Lộc An, Phú Lộc, Chân
Mây - Lăng Cô, Long
Quảng, Nam Đông, Khe
Tre
Các xã A Lưới 1,
A Lưới 2, A
Lưới 3, A Lưới
4, A Lưới 5
Vùng II Vùng III Vùng IV
[1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8] [9]
STT
Tên nhân công
Nhóm
Cấp bậc
Hệ số
cấp bậc
Đơn vị
tính
Đơn giá nhân công xây dựng (đồng)
Thủy thủ, thợ máy, thợ
điện bậc 3/4
3,0/4
1,3
công 404.726 374.397 337.166
Thủy thủ, thợ máy, thợ
điện bậc 4/4
4,0/4
1,47
công
457.651 423.357 381.257
2.1.3
Máy trưởng, máy I, máy
II, điện trưởng, kỹ thuật
viên cuốc I, kỹ thuật viên
cuốc II tàu sông
Máy trưởng, máy I, máy II,
điện trưởng, kỹ thuật viên
cuốc I, kỹ thuật viên cuốc
II tàu sông, bậc 1/2
1,0/2
1
công 392.003 356.535 333.495
Máy trưởng, máy I, máy II,
điện trưởng, kỹ thuật viên
cuốc I, kỹ thuật viên cuốc
II tàu sông, bậc 1,5/2
1,5/2
1,03
công
403.763 367.231 343.500
7
Các phường
Thuận An, Hóa
Châu, Mỹ
Thượng, Vỹ Dạ,
Thuận Hóa, An
Cựu, Thủy
Xuân, Kim
Long, Hương
An, Phú Xuân,
Dương Nỗ
Các phường Phong
Điền, Phong Thái,
Phong Dinh, Phong
Phú, Phong Quảng,
Hương Trà, Kim Trà,
Thanh Thủy, Hương
Thủy, Phú Bài; các xã
Đan Điền, Quảng Điền,
Bình Điền, Phú Vinh,
Phú Hồ, Phú Vang,
Vinh Lộc, Hưng Lộc,
Lộc An, Phú Lộc, Chân
Mây - Lăng Cô, Long
Quảng, Nam Đông, Khe
Tre
Các xã A Lưới 1,
A Lưới 2, A
Lưới 3, A Lưới
4, A Lưới 5
Vùng II Vùng III Vùng IV
[1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8] [9]
STT
Tên nhân công
Nhóm
Cấp bậc
Hệ số
cấp bậc
Đơn vị
tính
Đơn giá nhân công xây dựng (đồng)
Máy trưởng, máy I, máy II,
điện trưởng, kỹ thuật viên
cuốc I, kỹ thuật viên cuốc
II tàu sông, bậc 2/2
2,0/2
1,06
công 415.523 377.927 353.505
2.1.4
Máy trưởng, máy I, máy
II, điện trưởng, kỹ thuật
viên cuốc I, kỹ thuật viên
cuốc II tàu biển
Máy trưởng, máy I, máy II,
điện trưởng, kỹ thuật viên
cuốc I, kỹ thuật viên cuốc
II tàu biển, bậc 1/2
1,0/2
1
công 400.111 392.659
Máy trưởng, máy I, máy II,
điện trưởng, kỹ thuật viên
cuốc I, kỹ thuật viên cuốc
II tàu biển, bậc 1,5/2
1,5/2
1,02
công
408.113 400.513
8
Các phường
Thuận An, Hóa
Châu, Mỹ
Thượng, Vỹ Dạ,
Thuận Hóa, An
Cựu, Thủy
Xuân, Kim
Long, Hương
An, Phú Xuân,
Dương Nỗ
Các phường Phong
Điền, Phong Thái,
Phong Dinh, Phong
Phú, Phong Quảng,
Hương Trà, Kim Trà,
Thanh Thủy, Hương
Thủy, Phú Bài; các xã
Đan Điền, Quảng Điền,
Bình Điền, Phú Vinh,
Phú Hồ, Phú Vang,
Vinh Lộc, Hưng Lộc,
Lộc An, Phú Lộc, Chân
Mây - Lăng Cô, Long
Quảng, Nam Đông, Khe
Tre
Các xã A Lưới 1,
A Lưới 2, A
Lưới 3, A Lưới
4, A Lưới 5
Vùng II Vùng III Vùng IV
[1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8] [9]
STT
Tên nhân công
Nhóm
Cấp bậc
Hệ số
cấp bậc
Đơn vị
tính
Đơn giá nhân công xây dựng (đồng)
Máy trưởng, máy I, máy II,
điện trưởng, kỹ thuật viên
cuốc I, kỹ thuật viên cuốc
II tàu biển, bậc 2/2
2,0/2
1,04
công 416.115 408.366
2.2
Thợ lặn
Thợ lặn bậc 1/4
1,0/4
1
công 518.182 510.341 462.727
Thợ lặn bậc 2/4
2,0/4
1,1
công
570.000 561.375 509.000
Thợ lặn bậc 3/4
3,0/4
1,24
công 642.545 632.823 573.782
Thợ lặn bậc 4/4
4,0/4
1,39
công 720.273 709.374 643.191
2.3
Kỹ sư
Kỹ khảo sát, thí nghiệm
- bậc 1/8
1,0/8 1
công 222.149 221.529 220.062
Kỹ khảo sát, thí nghiệm
- bậc 2/8
2,0/8 1,13
công 251.029 250.327 248.670
Kỹ khảo sát, thí nghiệm
- bậc 3/8
3,0/8 1,26
công 279.908 279.126 277.278
9
Các phường
Thuận An, Hóa
Châu, Mỹ
Thượng, Vỹ Dạ,
Thuận Hóa, An
Cựu, Thủy
Xuân, Kim
Long, Hương
An, Phú Xuân,
Dương Nỗ
Các phường Phong
Điền, Phong Thái,
Phong Dinh, Phong
Phú, Phong Quảng,
Hương Trà, Kim Trà,
Thanh Thủy, Hương
Thủy, Phú Bài; các xã
Đan Điền, Quảng Điền,
Bình Điền, Phú Vinh,
Phú Hồ, Phú Vang,
Vinh Lộc, Hưng Lộc,
Lộc An, Phú Lộc, Chân
Mây - Lăng Cô, Long
Quảng, Nam Đông, Khe
Tre
Các xã A Lưới 1,
A Lưới 2, A
Lưới 3, A Lưới
4, A Lưới 5
Vùng II Vùng III Vùng IV
[1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8] [9]
STT
Tên nhân công
Nhóm
Cấp bậc
Hệ số
cấp bậc
Đơn vị
tính
Đơn giá nhân công xây dựng (đồng)
Kỹ khảo sát, thí nghiệm
- bậc 4/8
4,0/8 1,4
công
311.009 310.140 308.087
Kỹ khảo sát, thí nghiệm
- bậc 4,5/8
4,5/8 1,465
công 325.449 324.539 322.391
Kỹ khảo sát, thí nghiệm
- bậc 5/8
5,0/8 1,53
công 339.888 338.939 336.695
Kỹ khảo sát, thí nghiệm
- bậc 6/8
6,0/8 1,66
công 368.768 367.737 365.303
Kỹ khảo sát, thí nghiệm
- bậc 7/8
7,0/8 1,79
công 397.647 396.536 393.911
Kỹ khảo sát, thí nghiệm
- bậc 8/8
8,0/8 1,93
công 428.748 427.550 424.720
2.4
Nghệ nhân
Nghệ nhân - bậc 1/2 1,0/2 1
công 549.630 523.273 498.985
Nghệ nhân - bậc 1,5/2 1,5/2 1,04
công
571.615 544.204 518.945
Nghệ nhân - bậc 2/2 2,0/2 1,08
công 593.600 565.134 538.904

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4006/QĐ-UBND Huế 2025 công bố đơn giá nhân công xây dựng quản lý chi phí đầu tư

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×