• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3912/QĐ-UBND Hà Nội 2024 phê duyệt yêu cầu sơ bộ năng lực nhà đầu tư xây dựng Khu đô thị Đại Thịnh

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 01/08/2024 08:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3912/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Trọng Đông
Trích yếu: Phê duyệt yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư đăng ký thực hiện dự án đầu tư Xây dựng Khu đô thị mới Đại Thịnh tại xã Mê Linh và xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3912/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3912/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3912/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
PHỤ LỤC
YÊU CẦU SƠ B V NG LỰC, KINH NGHIỆM NHÀ ĐU
ĐĂNG THỰC HIN D ÁN ĐẦU TƯ CÓ SDỤNG ĐẤT
Dự án đầu tư Xây dựng Khu đô thị mới Đại Thịnh
tại xã Mê Linh và xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024
của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
__________________________
Chương I
CH DẪN NHÀ ĐẦU TƯ
Mc 1. Ni dung mi quan tâm
1.1. S Kế hoạch Đầu thành phố Ni mời nhà đầu np h đăng
ký thc hin d án đầu Xây dng Khu đô thị mới Đại Thnh ti xã Mê Linh và xã
Đại Thnh, huyn Mê Linh.
1.2. Thông tin v d án:
1.2.1. Mục tiêu đầu tư của d án:
- y dựng khu đô thị mới phù hợp với quy hoạch phân khu đô thị được duyệt,
đồng bộ về hạ tầng kỹ thuật hạ tầng hội nhằm nâng cao chất lượng đời sống
nhân dân, góp phần tạo diện mạo đô thị mới cho huyện Mê Linh.
- Khai thác sử dụng hiệu quả quỹ đất, phát triển đáp ứng nhu cầu nhà
cho nhân dân trên địa bàn. Tạo nguồn thu ngân sách từ đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
thực hiện dự án đảm bảo phù hợp với mục tiêu, kế hoạch nhiệm vụ phát triển
kinh tế - xã hội của Thành phố và huyện Mê Linh.
1.2.2. Quy mô đầu tư của d án:
1.2.2.1. Quy mô s dụng đất: Tổng diện ch nghiên cứu sử dụng đất khoảng
344.481 m2 (34,44 ha), trong đó:
- Đất ở thấp tầng khoảng 2,884 ha, tầng cao công trình 3-5 tầng, tổng số khoảng
164 n.
- Đt nhà xã hội khong 1,269 ha, tng cao 6 tầng, tổng s khoảng 261 n.
- Đất hỗn hợp HH-01 chức năng văn phòng, chung cư, thương mại: 0,918 ha,
tầng cao 20 tầng, tổng số khoảng 390n.
- Đất hỗn hợp HH-02 chức ng thương mại, văn phòng… khoảng 3,288 ha,
tầng cao 5 tầng.
- Đất công trình dịch vụ - ng cộng khoảng 2,476 ha. Bao gồm:
+ Đất giáo dục: 1,219 ha, tầng cao ng trình 3 tầng;
+ Đất y tế: 0,102 ha;
2
+ Đất văn hóa - thể dục, thể thao khoảng 0,756 ha;
+ Đất thương mại khoảng 0,399 ha, tầng cao 3-5 tầng;
- Đất cây xanh - mặt nước khoảng 15,426 ha (gồm: đất cây xanh - mặt nước đô
thị khoảng 14,336 ha; đất cây xanh đơn vị khoảng 1,090 ha).
- Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật: 1,224 ha (gồm: đất bãi đỗ xe: 1,106 ha; đất hạ
tầng kỹ thuật: 0,118 ha);
- Đất giao thông: 6,965 ha.
1.2.2.2 Dân s: khong 3.000 ngưi.
Ghi chú: Quy d án các ch tiêu quy hoch kiến trúc: Mật độ xây dng,
tng cao, quy dân s, s căn hộ,…sẽ được xác định chính xác tại c lp quy
hoch chi tiết t l 1/500, đm bo phù hp vi Quy hoạch phân khu đô th, Quy
chun k thut quốc gia, các quy đnh hin hành của Nhà nước Thành ph
đưc cp có thm quyn phê duyt.
1.2.3. Vốn đầu tư của D án:
- Vốn đầu tư của d án d kiến khong: 2.614,79 tỷ đồng, trong đó:
+ bộ tổng chi phí thực hiện dự án: Khoảng 2.348,69 tđng.
+ Chi phí bồi thưng, hỗ trợ và i định cư: Khoảng 266,1 tđng
Ghi chú: Vốn đầu của d án là tm tính, chưa bao gm d kiến tin s dng
đất, tiền thuê đất và s đưc chun xác khi có kết qu la chọn nhà đầu tư thực hin
d án lp, thẩm đnh, phê duyt báo cáo nghiên cu kh thi d án đầu xây
dựng theo quy định; d kiến tin s dụng đất, tiền thuê đất ca d án các chi phí
khác (nếu có) s đưc xem xét tại c giai đoạn tiếp theo (đấu thu la chn nhà
đầu tư, chấp thun ch trương đầu trong trường hợp 01 nhà đầu đáp ng
yêu cầu) theo quy định pháp lut.
1.2.4. Tóm tt yêu cầu cơ bản ca d án:
- Nhà đầu được la chn thc hin d án có trách nhim:
+ Thực hiện đúng quy định của pháp luật về Đầu tư, Xây dựng, Quy hoạch, Đất
đai, Phòng cháy chữa cháy, Bảo vệ môi trường các quy định pháp luật khác
liên quan trong quá trình tchức triển khai thực hiện Dự án;
+ Lập quy hoạch chi tiết 1/500 Khu đô thị, tuyệt đối không quy hoạch xây dựng
các công trình hạ tầng xã hội, nhất là trường học tại các khu vực khó giải phóng mặt
bằng như nghĩa trang trong phạm vi của Dự án, trình cấp thẩm quyền thẩm định,
phê duyệt theo quy định; trách nhiệm đầu tư, đảm bảo đầu hoàn thành hệ
thống hạ tầng kỹ thuật trước khi triển khai đầu các công trình trên đất hoàn
thành các công trình trường học, công viên, nhà sinh hoạt cộng đồng và các thiết chế
văn hóa khác trước khi người dân vào ở trong Khu đô thị; Phối hợp với các cơ quan,
đơn vị liên quan để khớp nối đồng bộ với hạ tầng kỹ thuật khu vực theo quy hoạch
được duyệt;
+ T chc nghiên cu, lp, thẩm định phê duyt D án đảm bo tuân th
3
đúng nội dung quyết định ch trương đầu các quy chuẩn, tiêu chun, các quy
định ca pháp lut hin hành;
+ Chỉ được thực hiện Dán sau khi hoàn tất đầy đủ c thủ tục nghĩa vụ theo
quy định của pháp luật về Đầu tư, y dựng, Quy hoạch, Đất đai, Phòng cháy và chữa
cháy, Bảo vệ môi trường c quy định pháp luật khác liên quan;
+ Đảm bảo vốn chủ sở hữu tham gia thực hiện Dự án trong suốt quá trình triển
khai đầu theo quy định; Đảm bảo công tác huy động vốn đầu thực hiện dán
theo quy định pháp luật;
+ Thực hiện nghiêm túc, đầy đủ chế độ báo cáo tình hình hoạt động đầu
ng quý, cả năm theo quy định tại Điều 72 Luật Đầu văn bản quy định,
hướng dẫn liên quan; Thực hiện báo cáo giám sát, đánh giá đầu theo quy định
của pháp luật về giám sát, đánh giá đầu tư.
- Phương án đầu tư, quản lý, bàn giao, khai thác sn phm:
+ Đối với các công trình giao thông, hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu đô thị (cấp
điện, cấp nước, thông tin liên lạc, thoát nước mưa, thoát nước thải, trạm xử lý nước
thải (nếu có), cây xanh đơn vị ở,…): Nhà đầu xây dựng đồng bộ các công trình
theo quy hoạch chi tiết dán được phê duyệt, bàn giao lại cho Nhà nước, chính
quyền địa phương quản theo quy định hiện hành. Nhà đầu tư có trách nhiệm triển
khai đầu hoàn thành hệ thống hạ tầng kỹ thuật trước khi triển khai đầu các
công trình trên đất, thực hiện duy tu, duy trì các công trình hạ tầng kỹ thuật cho đến
khi bàn giao cho chính quyền địa phương. Chi phí đầu thực hiện công trình được
thanh toán theo quy định hiện hành.
+ Đối với các ô đất xây dựng công trình dịch vụ - ng cộng (Trung tâm văn a
ththao, trạm y tế), ng trình y xanh - mặt ớc, trạm trung chuyển xe Bus, các
ng trình ng cộng cấp thành phố, trường tiểu học, trưng THCS, trường mẫu giáo:
N đầu tư đầu hạ tầng kỹ thuật đồng bộ xung quanh c ô đất bàn giao lại cho Nhà
ớc, chính quyền địa phương quản theo quy định; việc hoàn trả chi phí giải phóng
mặt bằng đầu hạ tầng phân bổ tại c ô đất trên sẽ thực hin theo quy định hin
nh. UBND huyện Linh trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Giáo dục và
Đào tạo để soát, cập nhật bổ sung các ô đất trường học tại Dự án vào quy hoạch
mạng lưới trường học của Thành phố theo quy định; đồng thời, cân đối nguồn vốn
ngân sách huyện trong kế hoạch đầu trung hạn để đầu xây dựng các công trình
này theo đúng tiến độ của dự án được phê duyệt, đảm bảo sthống nhất trong tổng
thể chung của Dự án.
+ Đối với công trình còn lại (Bãi đỗ xe, nhà thương mại, công trình thương
mại dịch vụ, công trình nhà hội) công cộng khu còn lại: Nhà đầu tư thực
hiện đầu tư xây dựng đồng bộ theo quy hoạch chi tiết được duyệt và tổ chức quản lý,
khai thác kinh doanh theo quy định hiện hành.
+ Đối với các khu vực giáp ranh dự án: Nhà đầu trách nhiệm liên hệ với
chính quyền địa phương c cơ quan liên quan để rà soát, khớp nối hthống đường
4
giao thông, thoát ớc tránh gây ngập úng cục bộ, hệ thống cây xanh gắn với các
công trình công cộng, công trình phục vụ sinh hoạt cộng đồng của dự án với các khu
vực dân hiện trạng giáp ranh nhằm đảm bảo tính đồng bộ về hạ tầng hội, hạ
tầng kỹ thuật khu đô thị, phát huy hiệu quả đầu tư đápng nhu cầu sử dụng đất của
nhân dân, nâng cao chất ợng và điều kiện sống của n cư khu vực liền kdự án.
1.2.5. Thi hn, tiến độ đầu tư:
- Thi hn hoạt động ca d án đầu : 50 năm kể t ngày Nhà đầu tư được
Nhà nước quyết định giao đt, quyết định cho thuê đt, quyết định chuyn mục đích
s dụng đất.
- Tiến độ thc hin d án đầu tư: 04 năm tính từ thời điểm Quyết đnh phê
duyt kết qu la chọn nhà đầu tư.
1.2.6. Địa điểm thc hin d án đầu : tại Linh Đại Thịnh, huyện
Mê Linh, thành phố Hà Ni.
1.2.7. Diện tích khu đất: khong 34,44 ha.
1.2.8. Mc đích s dụng đất: Theo quyết định giao đất, cho thuê đất ca cp
thm quyn.
1.2.9. Các ch tiêu quy hoch: Theo quyết đnh phê duyt quy hoch ca cp có
thm quyn.
1.2.10. Hin trạng khu đất: Ch yếu đất nông nghip đưc giao cho các h
gia đình, theo Nghị định 64/CP ca Chính ph đất nông nghip công do UBND
xã qun lý, xen lẫn đất mương nội đồng, giao thông hin trng.
1.2.11. Các thông tin khác v d án: Theo Quyết định s 3283/QĐ-UBND ngày
25/06/2024 ca UBND thành ph Ni chp thun ch trương đầu tư dự án đầu tư
Xây dng Khu đô th mới Đại Thnh ti Mê Linh và Đi Thnh, huyn Linh.
1.2.12. Thời điểm hết hn np h sơ đăng thực hin d án: theo Thông o mi
quan tâm d án đầu tư s dng đất ca S Kế hoạch Đầu thành ph Ni.
Mc 2. Ni dung yêu cầu sơ bộ v năng lực, kinh nghim của nhà đầu tư
Yêu cầu bộ v năng lc, kinh nghim ca nhà đầu bao gm yêu cu v
năng lc tài chính kinh nghim. Ni dung chi tiết theo Chương II Đánh giá
b năng lực, kinh nghim ca nhà đầu tư.
Mc 3. Làm rõ yêu cầu sơ bộ v năng lực, kinh nghiệm nhà đầu tư
3.1. Tng hợp nhà đầu muốn được làm rõ yêu cu sơ bộ v năng lực, kinh
nghim, nđầu phải gửi đề ngh làm đến S Kế hoạch Đầu thành phố
Ni bằng văn bản thông qua H thng mạng đu thu quốc gia trước ngày hết
hn np h sơ đăng ký thực hin d án ti thiu 05 ngày làm việc để xem xét, x lý.
3.2. Sau khi nhận được văn bản đề ngh m theo thời gian quy đnh, S Kế
hoạch và Đầu thành phố Ni tiến hành làm rõ và đăng ti trên H thng mng
đấu thu quc gia trong khong thi gian ti thiu 02 ngày làm việc trước ngày hết
hn np h sơ đăng thc hin d án, trong đó t ni dung yêu cu làm
5
nhưng không nêu tên nhà đầu đề ngh làm rõ. Trường hp vic làm dẫn đến
phi sửa đi yêu cầu sơ bộ v năng lực, kinh nghim thì thc hiện theo quy định ti
Mục 4 Chương này.
Mc 4. Sửa đổi yêu cầu sơ bộ v năng lực, kinh nghim nhà đầu tư
4.1. Trường hp sửa đổi yêu cầu bộ v năng lc, kinh nghim, S Kế hoch
Đầu thành phố Nội đăng tải trên H thng mạng đấu thu quc gia quyết
định sửa đổi kèm theo các ni dung sửa đổi trong khong thi gian ti thiu 10
ngày trước ngày hết hn np h sơ đăng ký thực hin d án.
4.2. Trường hp thi gian thông báo sửa đi yêu cu bộ v năng lc, kinh
nghim không đáp ứng quy đnh ti Mục 4.1 Chương này, Sở Kế hoạch Đầu
thành ph Ni thc hin gia hn thi gian np h đăng thc hin d án
tương ứng để đảm bảo quy định nêu trên. Vic gia hạn được thc hiện theo quy đnh
ti Mục 6.3 Chương này.
Mc 5. Ngôn ng s dng
H đăng thực hin d án tt c văn bản, tài liệu trao đổi gia S Kế
hoạch Đầu thành ph Nội nhà đầu liên quan đến vic mi quan tâm
đưc viết bng tiếng Việt đối với nhà đầu tư trong nưc, tiếng Vit tiếng Anh đối
với nhà đầu tư quốc tế.
Mc 6. H sơ đăng ký thực hin d án và thi hn np
6.1. H sơ đăng thc hin d án do nhà đầu chuẩn b phi bao gm các
biu mu và các tài liệu có liên quan theo quy định tại Chương III - Biu mu.
6.2. Nhà đầu np h đăng thc hin d án trên H thng mạng đấu
thu quc gia: theo Thông báo mi quan tâm d án đầu tư có s dụng đất ca S Kế
hoạch và Đầu tư thành phố Hà Ni.
6.3. S Kế hoch Đầu thành phố Ni th gia hn thi gian np h
sơ đăng ký thực hin d án trong các trường hp sau đây:
a) Sửa đổi yêu cầu sơ b v năng lực, kinh nghim nhà đầu tư theo quy đnh ti
Mục 4 Chương này. Khi gia hạn, S Kế hoạch Đầu tư thành ph Ni thông
báo trên H thng mạng đấu thu quc gia;
b) Cần tăng thêm số ợng nhà đầu theo quy đnh tại điểm b Mc 9.2
Chương này. Khi gia hn, S Kế hoạch Đầu thành phố Ni gi thông báo
đến tt c các nhà đầu tư đã nộp h sơ đăng ký thc hin d án và thông báo trên H
thng mạng đấu thu quc gia. Thi gian gia hn thc hin theo quyết định ca Ch
tch UBND thành ph Hà Nội. Nhà đầu tư đã đáp ứng yêu cu không phi np li h
sơ đăng ký thực hin d án.
Mc 7. Sửa đổi, thay thế, rút h sơ đăng ký thực hin d án
7.1. Sau khi nộp, nhà đầu thể sửa đổi, thay thế hoc rút h đăng
thc hin d án trên H thng mạng đấu thu quốc gia trước thời điểm hết hn np
h sơ đăng ký thực hin d án.
6
7.2. Sau thời điểm hết hn np h đăng thực hin d án, nhà đầu tư
không được rút h đăng ký thực hin d án đã nộp.
Mc 8. Làm h đăng thực hin d án, đánh giá bộ năng lực,
kinh nghim của nhà đầu tư
8.1. Làm rõ h sơ đăng ký thực hin d án.
Nhà đầu trách nhim làm h đăng thc hin d án theo yêu cu
ca S Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Ni hoc t làm rõ, b sung tài liu chng
minh cách pháp lý, năng lực, kinh nghim khi nhà đầu phát hiện h đăng
thc hin d án thiếu thông tin, tài liu v năng lực, kinh nghim đã của mình
nhưng chưa được np cùng h đăng thực hin d án. Tt c yêu cu làm
văn bản làm ca nhà đầu tư được thc hin trên H thng mạng đấu thu quc gia.
Văn bản làm ca nhà đầu chỉ đưc chp thuận trong trưng hợp được gi
thông qua H thng mạng đấu thu quc gia trước thời đim thông báo kết qu đánh
giá sơ bộ năng lực, kinh nghim của nhà đầu tư. Trường hp gửi văn bản làm rõ sau
thời điểm thông báo kết qu đánh giá b năng lực, kinh nghiệm, văn bản làm
và thông tin, tài liu kèm theo (nếu có) s không được xem xét, đánh giá.
8.2. Đánh giá sơ bộ năng lực, kinh nghim của nhà đầu tư
Việc đánh giá sơ bộ năng lực, kinh nghim của nhà đầu tư căn c yêu cầu sơ bộ
v năng lc, kinh nghim, h đăng thực hin d án ca nhà đầu và các tài
liu làm rõ h sơ đăng ký thực hin d án (nếu có).
Mc 9. Thông báo kết qu đánh giá bộ năng lực, kinh nghim ca các
nhà đầu tư
9.1. Sau khi kết qu đánh giá bộ năng lc, kinh nghim của các nhà đầu
tư, Sở Kế hoạch và Đầu thành phố Nội đăng tải danh sách nhà đầu tư đáp ng
yêu cu trên H thng mạng đấu thu quc gia.
9.2. Căn cứ kết qu đánh giá, theo quy định ti khoản 3 Điều 29 Luật Đầu tư
khoản 3 Điu 29 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP, trường hp ch một nhà đầu
đáp ng yêu cầu bộ v năng lc, kinh nghim, căn cứ tiến độ thc hin d án,
mục tiêu thu hút đầu ng như các điều kin c th khác ca d án, Ch tch
UBND thành ph Ni xem xét, quyết định thc hin theo một trong hai phương
án sau:
a) Phương án 1: Thông báo ng dẫn nhà đầu np h đề ngh chp
thuận nhà đầu tư theo quy định ca pháp lut v đầu tư nếu quá trình t chức đã đảm
bo tính công khai, minh bch, cnh tranh và d án có yêu cầu đẩy nhanh tiến độ;
b) Phương án 2: Gia hn thời gian đăng thực hin d án để các nhà đầu
tiềm năng khác hi tiếp cn thông tin np h đăng thực hin d án
nhằm tăng tính cnh tranh. Thi gian gia hn do Ch tch UBND thành ph Ni
quyết định. Nhà đầu đã đáp ng yêu cu không phi np li h đăng thc
hin d án.
7
Sau khi gia hạn, căn cứ kết qu đánh giá bộ v năng lực, kinh nghim, th
tc tiếp theo thc hiện theo quy định tương ứng ti các khon 4, 5 và 6 Điều 13 Ngh
định s 25/2020/NĐ-CP (được sửa đi, b sung ti khoản 6 Điều 108 Ngh định s
31/2021/NĐ-CP).
9.3. Trường hp có t hai nhà đầu tư trở lên đáp ứng yêu cu, vic la chn nhà
đầu sẽ đưc thc hin theo hình thức đấu thu rộng rãi theo quy đnh ti khon 1
khoản 2 Điều 10 ca Ngh định s 25/2020/NĐ-CP khoản 3 Điều 108 ca
Ngh định s 31/2021/NĐ-CP. H mời thầu được phát hành rng rãi cho các nhà
đầu tư, gồm c các nhà đầu ngoài danh sách nhà đầu đáp ng yêu cầu sơ bộ v
năng lực, kinh nghim.
8
Chương II
ĐÁNH GIÁ SƠ BỘ NĂNG LC, KINH NGHIM CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
Mục 1. Phương pháp đánh giá
1.1. Việc đánh giá b năng lc, kinh nghim của nhà đầu sử dng
phương pháp đánh giá đạt, không đạt. Nhà đầu được đánh giá là đáp ng yêu
cầu sơ bộ v năng lực, kinh nghim khi tt c các tiêu chuẩn được đánh giá là đạt.
1.2. Đối với nhà đầu tư liên danh:
a) Vn ch s hu của nhà đầu tư liên danh bng tng vn ch s hu ca
các thành viên liên danh. Đồng thi, tng thành viên liên danh phải đáp ng yêu
cầu tương ng vi phn góp vn ch s hu theo tha thun liên danh; nếu bt k
thành viên nào trong liên danh được đánh giá là không đáp ứng thì nhà đầu liên
danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cu v vn ch s hu.
Nhà đầu đứng đầu liên danh phi t l góp vn ch s hu ti thiu
30%, tng thành viên liên danh có t l góp vn ch s hu ti thiu là 15%.
b) Kinh nghim thc hin d án của nhà đầu tư liên danh bằng tng s d án
của các thành viên liên danh đã thc hin.
Mc 2. Tiêu chuẩn đánh giá
Việc đánh giá về năng lực, kinh nghim của nhà đầu được thc hin theo
Bng s 01 dưới đây:
Bng s 01
YÊU CẦU SƠ BỘ V NĂNG LC, KINH NGHIM
TT
Ni dung
1
Năng lực tài chính
2
Kinh nghim thc
hin d án tương
t
(2)
9
Ghi chú:
(1) Vn ch s hu của nhà đầu tư được xác định trên sở các s liu tài
chính của nhà đầu trong báo cáo tài chính của nhà đầu năm gần nhất đã đưc
quan kiểm toán độc lp kim toán Báo cáo tài chính giữa niên độ theo quy
định ca pháp luật đã được kim toán (nếu có). Trường hợp nhà đầu t chc
mi thành lập trong năm, vn ch s hu của nhà đầu được xác định căn cứ vào
Báo cáo tài chính đã được quan kiểm toán độc lp kim toán trong khong thi
gian k t thời điểm thành lập đến trước thời điểm đóng thầu hoc Báo cáo tài chính
giữa niên độ ti thời điểm gn nhất trước thời điểm đóng thầu theo quy định ca
pháp luật đã được kim toán. Trường hợp đại din ch s hu, ch s hu hoc
công ty m góp vn ch s hữu thì đại din ch s hu, ch s hu hoc công ty m
văn bn cam kết báo cáo tài chính chứng minh đảm bảo đủ vn ch s hữu để
góp vốn theo phương án tài chính của d án.
Trường hp ti cùng mt thời điểm nhà đầu tham gia đầu nhiu d án
9
các khoản đầu tư tài chính dài hn khác (nếu có), nhà đầu lập danh mc d án
các khoản đầu tài chính dài hn khác, bảo đm tng vn ch s hu của nhà đầu
đáp ứng đủ cho toàn b s vn ch s hữu nhà đầu cam kết thc hin cho tt
c các d án và khoản đầu tư tài chính dài hạn khác theo quy định.
Ti thời điểm kết hợp đồng d án, nhà đầu tư trách nhiệm gửi quan
nhà nước có thm quyền phương án đảm bo huy động đủ vn ch s hu và các tài
liu chứng minh đảm bảo đáp ng yêu cu v vn ch s hữu theo quy đnh ti hp
đồng d án.
Nhà đầu phi khai thông tin, cung cp các tài liu v năng lực tài chính
theo Mu s 02 Chương III - Biu mu.
(2) Kinh nghim của nhà đầu tư:
(i) Các d án, gói thầu nhà đầu tư thực hin phi bảo đảm đáp ng yêu cu v
k thut, chất lượng theo hợp đồng đã ký kết mới được xem xét, đánh giá.
(ii) Đối vi các d án quy đầu lớn, không nhà đầu kinh
nghim thc hin d án tương t, bên mi thầu căn c d liu v các d án đã thực
hin, kh năng phân k đầu tư của d án đang xét đ xác định yêu cu v kinh
nghim của nđầu tư. Trong trường hp này, yêu cu v kinh nghim của nhà đầu
thể đưc chnh sa theo hướng thấp hơn so với hướng dẫn nhưng phải bo
đảm phù hp vi thc tế cũng như yêu cu thc hin d án. Trong quá trình xem
xét, đánh giá, phi bảo đảm nhà đầu tư đầy đủ năng lực tài chính, năng lc k
thuật để thc hin d án. Yêu cu thc hin d án trong h mời thu, hợp đng
phi bảo đảm quy định đầy đủ trách nhim ca nđầu bin pháp x (x
phạt, đn thit hi, x trong giai đon tiếp theo) trong trường hợp nhà đầu
thc hin d án không đáp ng yêu cu v tiến độ, chất lượng. quan thm
quyn th quy định giá tr bảo đảm thc hin hợp đồng 3% tng mức đầu
ca d án.
(iii) Hoàn thành hoc hoàn thành phn ln: D án, gói thầu đã được nghim
thu hng mc công trình, công trình hoặc đang trong giai đon vn hành hoc đã kết
thúc theo quy định.
(3) Nhà đầu tư cung cp kinh nghim ca mình theo Mu s 03 Chương III -
Biu mẫu. Nhà đầu tư ch đưc trích dn kinh nghim thc hin mt d án tương tự
mt ln duy nhất. Trường hp s dụng đối tác, phi tha thun hợp tác được
kết giữa nhà đầu tư đứng đầu liên danh và đối tác.
Cách thức quy đổi các d án:
- D án s dụng để đánh giá v năng lc kinh nghim ca nhà đầu d án
loi 1.
- Các d án loi 2, loại 3 sau khi đánh giá s được quy đổi v d án loi 1. C
th: 01 d án loi 2 hoc loi 3 đưc tính là 0,5 d án loi 1.
- Nguyên tc làm tròn tng s d án loi 1, loi 2 loại 3 sau khi đã quy đi
như sau:
10
+ Nếu ch s thp phân th nht trong tng s d án loi 1 vi d án loi 2,
loại 3 (đã quy đổi v loi 1) nh hơn 5 (<5) thì s ng d án phn nguyên ca
tng s d án loi 1 vi loi 2, loại 3 (đã quy đổi v loi 1).
+ Nếu ch s thp phân th nht trong tng s d án loi 1 vi d án loi 2,
loại 3 (đã quy đi v loi 1) ln hơn hoc bng 5 (5) thì s ng d án phn
nguyên ca tng s d án loi 1 vi loi 2, loại 3 (đã quy đổi v loi 1) cng thêm 1.
d: S ng d án loi 1 1 d án, s ng d án loi 2 3 d án và s
ng d án loi 3 là 2 d án. Tng s d án quy đổi là 1 + 0,5 x 3 + 0,5 x 2 = 3,5.
S thp phân th nht là 5, nên tng s d án sau khi quy đổi là 4.
(4) (5) (6) (7) Đối vi nhng d án chưa xác đnh giá tr tng mức đầu
trong các văn bn phê duyt, hợp đồng d án, nhà đầu phi cung cp các tài liu
chng minh để xác định giá tr này.
11
Chương III
BIỂU MẪU
1. Mu s 01 : Thông tin v nhà đầu tư và các đối tác cùng thc hin
2. Mu s 02: Năng lực tài chính của nhà đầu tư
3. Mu s 03: Kinh nghim thc hin d án tương tự
4. Mu s 04: Tha thun liên danh
12
Mu s 01
THÔNG TIN V NHÀ ĐẦU TƯ VÀ CÁC ĐỐI TÁC CÙNG THC HIN
I. Thông tin về nhà đầu tư/thành viên liên danh
(1)
1. Tên nhà đầu tư/thành viên liên danh:
2. Quốc gia nơi đăng ký hoạt động của nhà đầu tư/thành viên liên danh:
3. Năm thành lập:
4. Địa chỉ hợp pháp của nhà đầu tư/thành viên liên danh tại quốc gia đăng ký:
5. Thông tin về đại diện hợp pháp của nhà đầu tư/thành viên liên danh:
- Tên:
- Địa chỉ:
- Số điện thoại/fax:
- Địa chỉ e-mail:
6. Sơ đồ tổ chức của nhà đầu tư [Nhà đầu tư đính kèm sơ đồ lên Hệ thống]
II. Thông tin về các đối tác cùng thực hiện
TT
Tên đối tác
(2)
Quốc gia nơi
đăng ký hoạt
động
Vai trò tham gia
(3)
Người đại
diện theo
pháp luật
Hợp đồng
hoặc văn bản
thỏa thuận
với đối tác
(4)
1
Công ty 1
[Tổ chức cung cấp tài
chính]
2
Công ty 2
[Nhà thầu xây dựng]
3
Công ty 3
[Nhà thầu vận hành/
Quản lý]
....
Ghi chú:
(1) Trường hợp nhà đầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải
khai theo Mẫu này. Nhà đầu tư/thành viên liên danh cần nộp kèm theo bản chụp một
trong các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành
lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do quan thẩm quyền của nước mà nhà
đầu tư đang hoạt động cấp.
(2) Nhà đầu tư ghi cụ thể tên của các đối tác tham gia thực hiện dự án.
(3) Nhà đầu tư ghi cụ thể vai trò tham gia của từng đối tác.
(4) Nhà đầu ghi cụ thể số hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận, kèm theo bản
chụp được chứng thực các tài liệu đó.
13
Mu s 02
NĂNG LC TÀI CHÍNH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
(1)
1. Tên nhà đầu tư/thành viên liên danh:
2. Thông tin về năng lực tài chính của nhà đầu tư/thành viên liên danh
(2)
:
a) Tóm tắt các số liệu về tài chính
(3)
:
STT
Nội dung
Giá trị
I
Vốn chủ sở hữu cam kết sử dụng cho dự án
II
Các số liệu về vốn chủ sở hữu của nhà đầu
1
Tổng vốn chủ sở hữu
2
Chi phí liên quan đến kiện tụng (nếu có)
3
Vốn chủ sở hữu cam kết cho các dự án đang thực
hiện
(4)
(không gồm vốn đã được giải ngân cho
các dự án đang thực hiện các khoản đầu tài
chính dài hạn khác (nếu có))
4
Vốn chủ sở hữu phải giữ lại theo quy định
b) Tài liệu đính kèm
(5)
- Báo cáo tài chính của nhà đầu năm gần nhất đã được quan kiểm toán
độc lập kiểm toán Báo cáo tài chính giữa niên đtheo quy định của pháp luật đã
được kiểm toán (nếu có).
- Trường hợp nhà đầu tchức mới thành lập trong năm, vốn chủ sở hữu
của nhà đầu tư được xác định căn cứ vào Báo cáo tài chính đã được quan kiểm
toán độc lập kiểm toán trong khoảng thời gian kể từ thời điểm thành lập đến trước
thời điểm đóng thầu hoặc Báo cáo tài chính giữa niên độ tại thời điểm gần nhất
trước thời điểm đóng thầu theo quy định của pháp luật đã được kiểm toán. Trường
hợp đại diện chủ sở hữu, chủ shữu hoặc công ty mẹ góp vốn chủ sở hữu thì đại
diện chủ sở hữu, chủ sở hữu hoặc công ty mẹ văn bản cam kết báo cáo tài
chính chứng minh đảm bảo đủ vốn chủ sở hữu để góp vốn theo phương án tài chính
của dự án.
Các báo cáo do nhà đầu tư cung cấp phải bảo đảm tuân thủ các quy định pháp
luật về tài chính, kế toán, phản ánh tình hình tài chính riêng của nhà đầu hoặc
thành viên liên danh (nếu là nhà đầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính
của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với
nhà đầu tư hoặc thành viên liên danh.
14
- Danh mục dự án các khoản đầu tài chính dài hạn khác trong trường
hợp tại cùng một thời điểm nhà đầu tư tham gia đầu tư nhiều dự án và các khoản đầu
tư tài chính dài hạn khác (nếu có).
Đại diện hợp pháp của nhà đầu tư
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (nếu có)]
Ghi chú:
(1) Trường hợp nhà đầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải
khai theo Mẫu này.
(2) Nhà đầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, hợp pháp
của các số liệu, tài liệu cung cấp liên quan đến vốn chủ sở hữu, phân bổ vốn chủ sở
hữu cho các dự án và các khoản đầu tư tài chính dài hạn đang thực hiện. Trường hợp
phát hiện thông tin khai không chính xác, làm sai lệch kết quả đánh giá thì sẽ
bị coi là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu và bị loại.
(3) Căn cứ tiêu chuẩn đánh giá, bên mời thầu bổ sung các thông tin phù hợp.
(4) Trường hợp tại cùng một thời điểm nhà đầu tham gia đầu nhiều dự
án các khoản đầu tài chính dài hạn khác (nếu có), nhà đầu lập danh mục dự
án và các khoản đầu tư tài chính dài hạn khác, bảo đảm tổng vốn chủ sở hữu của nhà
đầu đáp ứng đủ cho toàn bộ số vốn chủ sở hữu nhà đầu cam kết thực hiện cho
tất cả các dự án và khoản đầu tư tài chính dài hạn khác theo quy định.
(5) Căn cứ tiêu chuẩn đánh giá, bên mời thầu thể bổ sung các tài liệu nhà
đầu phải nộp để chứng minh năng lực tài chính (ví dụ như: biên bản kiểm tra
quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế; tài liệu chứng minh việc nhà đầu đã
kê khai quyết toán thuế điện tử; văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế;...).
15
Mẫu số 03
KINH NGHIỆM THỰC HIỆN DỰ ÁN TƯƠNG TỰ
(1)
(Địa điểm), ngày___ tháng___ năm___
[Nhà đầu liệt kinh nghiệm thực hiện dự án tương tự theo yêu cầu của
bên mời thầu]
1. Dự án số 01: _____ [ghi tên dự án]
Tên nhà đầu tư/thành viên liên danh/đối tác cùng thực hiện dự án
1
Số hợp đồng: Ngày ký:
2
Tên dự án/gói thầu:
3
Lĩnh vực đầu tư của dự án
4
Tham gia dự án với vai trò:
□ Nhà đầu tư độc lập □ Thành viên liên danh
□ Nhà thầu chính xây lắp
5
Tên quan nhà nước thẩm quyền/đại diện quan nhà nước thẩm
quyền (đối với dự án); chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư (đối với gói thầu)
Địa chỉ:
Tên người liên lạc:
Điện thoại:
Fax:
Email:
6
Thông tin chi tiết
6.1
Trường hợp tham gia thực hiện dự án với vai trò nhà đầu tư
Tiến độ, chất lượng thực hiện dự án
(2)
:
□ Đang trong giai đoạn xây dựng, đã nghiệm thu hạng mục công trình
□ Đã nghiệm thu công trình
□ Đang trong giai đoạn vận hành
□ Đã kết thúc
Tổng mức đầu tư (vốn đầu tư):
Tỷ lệ góp vốn (trường hợp nhà đầu tư là liên danh):
Vốn chủ sở hữu đã được huy động:
Mô tả ngắn gọn về điểm tương đồng của dự án đã thực hiện này với dự án đang
lựa chọn nhà đầu tư:
- Mô tả ngắn gọn về phần công việc đã thực hiện:
- Giá trị của (các) phần công việc đã thực hiện:
(Giá trị và loại tiền tệ) tương đương ... V
- Mô tả ngắn gọn về phần công việc còn phải thực hiện:
- Giá trị của (các) phần công việc còn phải thực hiện:
(Giá trị và loại tiền tệ) tương đương ... V
Lịch sử tranh chấp, kiện tụng:
16
Mô tả tóm tắt về các yêu cầu đặc biệt về kỹ thuật/hoạt động vận hành:
6.2
Trường hợp tham gia thực hiện dự án với vai trò nhà thầu chính
Phạm vi công việc tham gia thực hiện:
Giá trị phần công việc tham gia thực hiện:
Tiến độ, chất lượng thực hiện
(3)
:
Lịch sử tranh chấp, kiện tụng:
Mô tả tóm tắt về các yêu cầu đặc biệt về kỹ thuật:
2. Dự án số 02: _____ [ghi tên dự án]
Đại diện hợp pháp của nhà đầu tư
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (nếu có)]
Ghi chú:
(1) Sở Kế hoạch Đầu tư, Ban Quản Khu kinh tế thể điều chỉnh, bổ
sung yêu cầu kê khai thông tin tại Mẫu này để phợp với yêu cầu bộ vkinh
nghiệm của nhà đầu tư.
(2), (3) Nhà đầu tư phải cung cấp các tài liệu chứng minh các thông tin đã
khai tiến độ, chất lượng thực hiện hợp đồng như bản sao công chứng hợp đồng,
nghiệm thu, thanh hợp đồng, xác nhận của quan nhà nước thẩm quyền/đại
diện quan nhà nước thẩm quyền (đối với dự án), chủ đầu tư/đại diện chủ đầu
tư (đối với gói thầu)...
17
Mẫu số 04
THỎA THUẬN LIÊN DANH
(Địa điểm), ngày___ tháng___ năm___
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh, gồm có:
Tên thành viên liên danh: ___ [Ghi tên từng thành viên liên danh]
- Quốc gia nơi đăng ký hoạt động:
- Mã số thuế:
- Địa chỉ:
- Điện thoại:
- Fax:
- Email:
- Người đại diện theo pháp luật:
- Chức vụ:
Giấy y quyền số ___ ngày___ tháng ___ m ___ (trưng hp được ủy quyn).
Các bên (sau đây gọi thành viên) thống nhất kết thỏa thuận liên danh với
các nội dung sau:
Điều 1. Nguyên tắc chung
1. Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh để tham gia đấu thầu dự án
___ [ghi tên dự án].
2. Các thành viên thống nhất tên gọi của liên danh cho mọi giao dịch liên quan
đến dự án là:___ [ghi tên của liên danh theo thỏa thuận].
Địa chỉ giao dịch của Liên danh:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Người đại diện của Liên danh:
3. Các thành viên cam kết không thành viên nào được tý tham gia độc lập
hoặc liên danh với nhà đầu tư khác để tham gia đấu thầu dự án.
Điều 2. Phân công trách nhiệm
Các thành viên thống nhất phân công trách nhiệm để thực hiện các công việc
trong quá trình đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư cho dự án như sau:
1. Các bên nhất trí thỏa thuận cho ___ [ghi tên một thành viên] thành viên
đứng đầu liên danh, đại diện cho liên danh để thực hiện các công việc trong quá
trình hoàn thiện, nộp, m rõ, sửa đổi hồ đăng thực hiện dán đầu sử
dụng đất.
18
2. Vai trò, trách nhiệm của các thành viên liên danh
(1)
[ghi cụ thể vai trò, trách
nhiệm của từng thành viên liên danh ghi tỷ lệ phần trăm góp vốn chủ sở hữu
trong liên danh]:
TT
Tên thành viên
Vai trò tham gia
[Ghi phần công việc mà
thành viên đảm nhận
(thu xếp tài chính, xây
dựng, quản lý, vận
hành,..]
Vốn chủ sở hữu
Giá trị
Tỉ lệ %
1
Thành viên 1 [Đứng
đầu liên danh]
[tối thiểu 30%]
2
Thành viên 2
[tối thiểu 15%]
3
Thành viên 3
[tối thiểu 15%]
....
Tổng
....
100%
Điều 3. Hiệu lực của thỏa thuận liên danh
1. Thỏa thuận liên danh có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Thỏa thuận liên danh chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau:
- Các bên thỏa thuận cùng chấm dứt;
- sự thay đổi thành viên liên danh. Trong trường hợp này, nếu sự thay đổi
thành viên liên danh được bên mời thầu chấp thuận thì các bên phải thành lập thỏa
thuận liên danh mới;
- Liên danh không đáp ứng yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm;
- Chấm dứt việc công bố danh mục dự án;
Thỏa thuận liên danh được lập thành ___ bản gốc, mỗi thành viên liên danh
giữ___ bản, nộp kèm theo hồ dự thầu 01 bản gốc. Các bản giá trị pháp lý như
nhau.
Đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh
(2)
[ghi tên đại diện hợp pháp của từng thành viên, chức danh,
ký tên và đóng dấu (nếu có)
(3)
]
Ghi chú:
(1) Nđầu phải liệt vai trò tham gia tỷ lệ góp vốn chủ sở hữu của
từng thành viên liên danh.
(2) Đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh thể người đại diện
19
theo pháp luật hoặc người đại diện theo pháp luật ủy quyền.
(3) Trường hợp thành viên liên danh nhà đầu nước ngoài không con
du thì phi cung cp xác nhn ca t chc có thm quyn v vic ch ký trong tha
thun liên danh là của người đại din hp pháp ca thành viên liên danh.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3912/QĐ-UBND Hà Nội 2024 phê duyệt yêu cầu sơ bộ năng lực nhà đầu tư xây dựng Khu đô thị Đại Thịnh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×