• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3512/QĐ-UBND Hà Nội 2024 yêu cầu sơ bộ nhà đầu tư thực hiện dự án xây dựng Khu đô thị mới Liên Ninh

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 07/07/2024 18:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3512/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Dương Đức Tuấn
Trích yếu: Về việc phê duyệt yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư đăng ký thực hiện dự án đầu tư xây dựng Khu đô thị mới Liên Ninh, xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3512/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3512/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3512/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /-UBND
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
QUYT ĐNH
Vvic phê duyệt u cầu sơ bvề năng lực, kinh nghim ca nhà đầu tư đăng
ký thực hiện dự án đầu tư xây dựng Khu đô thị mới Liên Ninh, xã Liên Ninh,
huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính ph Luật T chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Đầu tư ngày 17/6/2020;
n cứ Luật Đấu thầu ngày 23/9/2023;
n cứ Nghị định số 25/2020/-CP ny 28/02/2020 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư;
n cứ Nghị định s31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy
định chi tiết và hưng dn thi hành một số điều của Lut Đầu tư;
n cứ các Thông của Bộ Kế hoạch Đầu : số 09/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/11/2021 ớng dẫn lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu theo
phương thức đối tác công và dự án đầu có sử dụng đất số 10/2022/TT-
BKHĐT ngày 15/6/2022 quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin và lựa
chọn nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia;
n cứ Quyết định số 1373/QĐ-BKHĐT ngày 29/7/2022 của Bộ Kế hoạch
Đầu về việc đính chính Thông số 10/2022/TT-BKHĐT ngày 15/6/2022
của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch Đầu quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải
thông tin và lựa chọn nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia;
n cứ Quyết định số 5898/QĐ-UBND ngày 20/11/2023 về việc chấp
thuận chủ trương đầu dự án đầu xây dựng Khu đô thị mới Liên Ninh,
Liên Ninh, huyện Thanh T;
n cứ Quyết định số 2137/QĐ-UBND ny 23/4/2024 của UBND Thành
ph về việc thành lập Tổ công tác xác định yêu cầu bộ về năng lực, kinh
nghiệm của nhà đầu thực hiện dự án đầu có sử dụng đất, đánh giá bộ,
ng lực, kinh nghiệm của nhà đu tư đăng ký thực hiện dự án đầu tư có sử dụng
đất trên địa bàn Thành phố;
Xét ý kiến của các đơn v: UBND huyện Thanh T(văn bản số 855/UBND-
BQLDAĐTXD ngày 06/5/2024), Sở Xây dựng (văn bản số 2199/SXD-PTĐT ngày
26/3/2024), Sở Tài chính (văn bản số 1228/STC-TCĐT ngày 13/3/2024) Sở Kế
hoch và Đầu tư tại Báo cáo số /BC-KH&ĐT ngày / /2024.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt yêu cu bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu
đăng thực hiện dự án đầu xây dựng Khu đô thị mới Liên Ninh, xã Liên
Ninh, huyện Thanh Trì, thành phố Nội theo nội dung chi tiết tại Phụ lục đính
kèm Quyết định này.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Thực hiệnng bố danh mục dự án
- Giao UBND huyện Thanh Trì tổ chức dịch nội dung quyết định chấp
thun chủ trương đầu dự án đầu xây dng Khu đô thị mới Liên Ninh,
Liên Ninh, huyện Thanh Trì được UBND thà`nh phố Hà Nội phê duyệt tại Quyết
định số 5898/QĐ-UBND ngày 20/11/2023 nội dung u cầu bộ về năng
lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư đăng ký thực hiện dự án đầu tư xây dựng Khu đô
th mới Liên Ninh, Liên Ninh, huyện Thanh T được UBND thành phố
Nội phê duyệt tại Quyết định này ttiếng Việt sang tiếng Anh, gửi Sở Kế hoạch
Đầu trong vòng 03 ngày làm việc (kể từ ngày ban hành Quyết định này) để
tổ chức thực hin theo quy định.
- Giao Sở Kế hoạch Đầu tư xác định thời hạn nhà đầu nộp hồ sơ đăng
ký thực hiện dự án trên Hệ thống mng đấu thầu quốc gia, thực hiện công bố danh
mục dự án theo quy định.
- Giao Trung tâm Thông tin điện t thành phố Hà Nội thuộc Văn phòng
UBND thành phố Hà Nội đăng tải nội dung Quyết định chấp thuận chủ trương đầu
dự án; Quyết định phê duyệt yêu cầu sơ bộ vng lực, kinh nghiệm của nhà
đầu tư đăng ký thực hiện dự án trên Cổng giao tiếp điện tử thành phố Hà Nội.
2. Thực hiện đánh giá sơ bộ ng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư đăng
thực hiện dán theo quy định tại Quyết định s 2137/QĐ-UBND ngày 23/4/2024
ca UBND Tnh phố về việc Tổng tácc định yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh
nghiệm của n đầu tư thực hiện dự án đầu tư sử dụng đất; đánh giá bnăng
lực, kinh nghiệm của Nhà đầu đăng ký thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên
địa bàn Tnh phố.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày . Chánh Văn phòng UBND
thành ph Nội; Giám đốc các Sở, ngành: Kế hoạch Đầu tư, Xây dựng, Tài
chính; Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì Thủ trưởng các đơn vị có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhy./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND Thành phố (để b/c);
- PCT UBND TP Dương Đức Tuấn;
- VPUB: CVP, PCVP
V.T.Anh
;
các phòng: ĐT, TH, TNMT;
- Trung tâm Thông tin điện tử TP Hà Nội;
- Lưu: VT, Sở KH&ĐT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Đức Tuấn
PHỤ LỤC
YÊU CẦU SƠ BỘ VỀ NĂNG LỰC, KINH NGHIỆM NHÀ ĐẦU
ĐĂNG KÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÓ SỬ DỤNG ĐẤT
Dự án đầu tư xây dựng Khu đô thị mới Liên Ninh, xã Liên Ninh,
huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024
của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
Chương I
CH DẪN NHÀ ĐẦU TƯ
Mc 1. Ni dung mi quan tâm
1.1.S Kế hoạch Đầu thành phố Ni mời nhà đầu nộp h sơ đăng
thc hin d án đầu xây dng Khu đô thị mi Liên Ninh, xã Liên Ninh, huyn
Thanh Trì, thành ph Hà Ni.
1.2. Thông tin v d án:
1.2.1. Mục tiêu đầu tư của d án:
- Xây dựng khu đô thị mới phợp với quy hoạch phân khu đô thị, quy hoạch
chi tiết xây dựng được duyệt, đồng bộ về hạ tầng kỹ thuật hạ tầng hội nhằm
nâng cao chất lượng đời sống nhân dân, góp phần tạo diện mạo đô thị mới cho huyện
Thanh Trì.
- Khai thác và s dng hiu qu qu đất, phát triển đáp ng nhu cu nhà
cho nhân dân trên địa bàn. To ngun thu ngân sách t đấu thu quyn s dụng đt
đảm bo phù hp vi mc tiêu, kế hoch nhim v phát trin kinh tế - hi ca
Thành ph và huyn Thanh Trì.
1.2.2. Quy mô đầu tư của d án:
1.2.2.1. Quy s dụng đt: Tng diện tích đt nghiên cu quy hoch khong
300.975m
2
, gm:
a. Phần diện tích không đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư là 24.040,5m
2
, gồm:
- Đất giao thông thuộc phạm vi Dự án đầu xây dựng Tuyến đường nối từ
đường 70B thôn Tự Khoát đến đường liên thôn thuộc thôn Phương Nhị và đường nối
từ đường gom phía Tây đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ với Quốc lộ 1A (nguồn
vốn đầu tư công) với diện tích là 16.476,5m
2
.
- Đất di tích hiện trạng (chùa Thọ Am) có diện tích 4.594m
2
.
- Đất ng xóm hin trng có din tích 2.970m
2
.
b. Quy mô sử dụng đất của Dự án đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư khoảng
276.934,5m
2
(thực hiện theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị ti Liên Ninh, tỷ lệ
1/500 đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 2820/QĐ-UBND ngày
08/6/2018), cụ thể:
- Đầu xây dựng đồng bộ hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới theo quy hoạch chi
tiết được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
2
- Đất cây xanh đơn vị (ký hiệu từ CX1-CX5) tổng diện tích khoảng
31.970m
2
.
- Đất ng cộng đơn vị (UBND phường, nhà văn hóa, trạm y tế) diện tích
khoảng 14.892m
2
; diện tích xây dựng 5.957m
2
; mật độ xây dựng 40%; tổng diện tích
sàn xây dựng khoảng 41.698 m
2
; tầng cao công trình 1-9 tầng.
- Công trình trường mầm non diện tích khoảng 7.796m
2
; diện tích xây dựng
2.339m
2
; mật độ xây dựng 30%; tổng diện tích sàn xây dựng 7.016m
2
; tầng cao công
trình 1-3 tầng.
- Công trình trường tiểu học diện tích khoảng 13.415 m
2
; diện tích xây dựng
10.444 m
2
; mật độ xây dựng 40%; tổng diện tích sàn xây dựng 41.778 m
2
; tầng cao
công trình 1-4 tầng.
- Công trình trường THCS diện tích khoảng 12.696m
2
; diện tích xây dựng
5.078m
2
; mật độ xây dựng 40%; tổng diện tích sàn xây dựng 20.314m
2
; tầng cao
công trình 1-4 tầng.
- Công trình cây xanh khu diện tích đất khoảng 32.203m
2
; diện tích xây
dựng 1.610m
2
; mật độ xây dựng 5%; diện tích sàn xây dựng 1.610m
2
; tầng cao công
trình 01 tầng.
- Đầu xây dựng công trình giao thông: diện tích đất khoảng 90.709,5m
2
,
gồm:
+ Công trình đường giao thông khu ở: diện tích đất khoảng 61.322,5m
2
.
+ Công trình đường giao thông đơn vị ở: diện tích đất khoảng 22.344m
2
.
+ Các công trình bãi đỗ xe (P1-P8): tổng diện tích đất khoảng 7.043m
2
.
- Đầu tư xây dựng các công trình nhà ở với tổng diện tích đất ở khoảng
73.253m
2
, gồm:
+ Công trình nhà biệt thự (ký hiệu từ BT1-BT12): tổng diện tích đất khoảng
45.752m
2
; mật độ xây dựng 42%-55%; diện tích xây dựng khoảng 20.750m
2
; tầng
cao tối đa 04 tầng; tổng diện tích sàn nhà ở khoảng 83.000m
2
; số lượng 197 căn.
+ Công trình nhà liền k(ký hiệu từ LK1-LK5): tổng diện tích đất khoảng
9.188m
2
; mật độ xây dựng 70%; diện tích xây dựng khoảng 6.431m
2
; tầng cao tối đa
05 tầng; tổng diện tích sàn nhà ở khoảng 32.158m
2
; số lượng 76n.
+ Công trình nhà hi: diện tích đất khong 18.313m
2
(chiếm khong 25%
diện tích đt ); mật đ xây dng 30%; din tích xây dng khong 5.494m
2
; tng
din tích sàn khong 144.215m
2
(gm: 27.470m
2
sàn dch v; 116.745m
2
sàn nhà );
tng cao tối đa 30 tng; s ợng căn hộ 822 căn.
1.2.2.2. Quy mô dân s: khong 4.500 người.
1.2.3. bộ tng chi phí thc hin d án (không bao gm: chi phí bồi thường,
h trợ, tái định cư; tin s dụng đất, tiền thuê đt; chi phí xây dng nhà xã hi):
khong 1.122,7 t đồng.
1.2.4. Chi phí bồi thường, h tr, i định cư: Khoảng 250,1 t đồng.
1.2.5. Tóm tt yêu cầu cơ bản ca d án:
a) Phương án đầu tư xây dựng:
3
- Đối với các công trình giao thông, hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu đô th(cấp
điện, cấp nước, thông tin liên lạc, thoát ớc a, thoát ớc thải, trạm xử ớc
thải…): Nhà đầu tư xây dựng đồng bộ các công trình theo quy hoạch chi tiết và dự án
được phê duyệt, bàn giao lại cho Nhà nước, chính quyền địa phương quản theo quy
định hiện hành. Nđầu trách nhiệm triển khai đầu hoàn thành hệ thống hạ
tầng kỹ thuật trước khi triển khai đầu tư các công trình trên đất, thực hiện duy tu, duy
trì các công trình hạ tầng kỹ thuật cho đến khi bàn giao cho chính quyền địa phương.
Chi phí đầuthực hiện công trình được thanh toán theo quy định hiện hành.
Trường hợp Dự án được triển khai đầu xây dựng trước khi Trạm xử nước
thải tập trung Ngũ Hiệp được đầu tư, vận nh theo quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới
Liên Ninh, tỷ lệ 1/500 được duyệt tại Quyết định số 2820/-UBND ngày 06/8/2018
của UBND Thành phố, nhà đầu trách nhiệm đầu xây dựng vận hành Hệ
thống xử nước thải của dự án đảm bảo nước thải được xử đạt quy chuẩn, tiêu
chuẩn trước khi xả thải ra môi trường (nội dung này được quy định chi tiết khi nhà
đầu trúng đấu thầu thực hiện thủ tục thẩm định o cáo đánh giá tác động i
trường dự án; Sở Tài ngun và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn nhà đầu tư thực
hiện đảm bảo quy định).
- Đối với các ô đất công cộng đơn vị ở (UBND phường, nhà văn hóa, trạm y tế),
trường tiểu học, trường THCS: Nhà đầu trách nhiệm đầu hạ tầng kỹ thuật
đồng bộ xung quanh và bàn giao các ô đất cho huyện Thanh Trì để đầu tư bằng nguồn
vốn ngân sách nhà ớc; việc hoàn trả chi phí giải phóng mặt bằng đầu tư hạ tầng
phân bổ tại các ô đất trên sẽ thực hiện theo quy định hiện nh. UBND huyện Thanh
Trì trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Giáo dục Đào tạo để soát, cập nhật
bổ sung các ô đất trường học tại Dự án vào quy hoạch mạng lưới trường học của
Thành phố theo quy định; đồng thời, n đối nguồn vốn ngân sách huyện trong kế
hoạch đầu trung hạn để đầu xây dựng c công trình này theo đúng tiến độ của
dự án được phê duyệt, đảm bảo sự thống nhất trong tổng thể chung của Dự án.
- Đối với diện tích đất xây dựng nhà ở xã hội: Nhà đầu tư có trách nhiệm đầu tư
hạ tầng kỹ thuật đồng bộ xung quanh và bàn giao lại ô đất cho Thành phố quản lý đảm
bảo theo đúng tiến độ của dự án được phê duyệt; việc hoàn trả chi phí giải phóng mặt
bằng và đầu hạ tầng phân bổ tại ô đất trên sẽ thực hiện theo quy định hiệnnh.
- Đối với các công trình gồm cây xanh khu ở, trường mầm non, bãi đỗ xe, nhà ở
thương mại: Nhà đầu tư thực hiện đầu tư xây dựng đồng bộ theo quy hoạch chi tiết và
dự án được phê duyệt; nhà đầu tư tổ chức quản lý, khai thác kinh doanh theo quy định
pháp luật hiện hành.
- Đối với các khu vực giáp ranh dự án: Nđầu trách nhiệm liên hệ với
chính quyền địa phương và các cơ quan liên quan để rà soát, khớp nối hệ thống đường
giao thông, thoát nước tránh gây ngập úng cục bộ, hệ thống cây xanh gắn với các công
trình ng cộng, ng trình phục vụ sinh hoạt cộng đồng của dự án với các khu vực
dân cư hiện trạng giáp ranh nhằm đảm bảo tính đồng bộ về hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ
thuật khu đô thị, phát huy hiệu quả đầu đáp ứng nhu cầu sử dụng đất của nhân
dân,ng cao chất ợng và điều kiện sống của dân cư khu vực liền kề dự án.
4
b) Din tích đất Nhà đầu trúng đấu thầu đưc khai thác, kinh doanh din
tích đất bàn giao cho Nhà nước:
TT
hiệu
Chức năng
sử dụng đất
Diện tích
(m2)
Ghi chú
TỔNG CỘNG
300.975
A
Đất dân dụng
296.381
1
CXKO
Đất cây xanh
khu ở
32.203
2
Đất giao thông
khu ở
61.322,5
16.476,5
Không nằm
trong diện
tích đất để
đất đấu
thầu lựa
chọn nhà
đầu tư
3
Đất đơn vị ở
3.1
CC
Công cộng đơn
vị (UBND
phường, nhà
văn hóa, trạm
y tế)
14.892
Không nằm
trong đất
nghĩa trang
hiện có
3.2
Đất trường học
TH2
Trường tiểu
học
13.415
Không nằm
trong đất
nghĩa trang
hiện có
TH3
Trường THCS
12.696
3.3
TH1
Đất trường
mầm non
7.796
Không nằm
trong đất
nghĩa trang
hiện có
3.4
CX
Đất cây xanh
đơn vị ở
31.970
Nghĩa trang
hiện có
được giữ lại
chỉnh trang
thuộc ô quy
5
TT
hiệu
Chức năng
sử dụng đất
Diện tích
(m2)
Ghi chú
hoạch CX4
3.5
Đất ở
3.5.1
DOH
Đất ở hiện có
2.970
Không nằm
trong diện
tích đất đấu
thầu lựa
chọn nhà
đầu tư
3.5.2
BT, LK
Đất ở biệt thự,
liền kề (nhà ở
thương mại)
54.940
3.5.3
CT
Đất ở cao tầng
(nhà ở xã hội)
18.313
Không nằm
trong đất
nghĩa trang
hiện có
3.6
Đất đường
giao thông
22.344
3.7
P
Bãi đỗ xe
7.043
B
Đất khác
trong phạm vi
dân dụng
4.594
DT
Đất di tích
4.594
Không nằm
trong diện
tích đất đấu
thầu lựa
chọn nhà
đầu tư
1.2.6. Thi hn, tiến đ đầu tư:
- Thi hn hoạt động ca d án: 50 năm (được tính t ngày nđầu được
quyết định giao đất, cho thuê đất; thi hạn giao đất, cho thuê đất theo quy định ca
6
pháp lut v đất đai).
- Tiến độ thc hin d án: Năm 2023 - 2028.
1.2.7. Đa điểm thc hin d án: Ti các Liên Ninh, Ngc Hi, T Hip,
huyn Thanh Trì, thành ph Hà Ni.
1.2.8. Diện tích khu đất thc hiện đấu thu: khong 276.934,5m
2
.
1.2.9. Mục đích sử dụng đất: Theo quyết định giao đất, cho thuê đất ca cp
thm quyn.
1.2.10. Các ch tiêu quy hoch: Theo quyết định phê duyt quy hoch ca cp
thm quyn.
1.2.11. Hin trạng khu đt: Khu đất diện tích khoảng 276.934,5m2 tại Liên
Ninh, huyện Thanh Trì đề xuất dự án Khu đô thị mới Liên Ninh nguồn gốc
chủ yếu đất nông nghiệp của các hộ gia đình, nhân được giao theo Nghị định
64/CP của Chính phủ, đất mương nội đồng đất nghĩa trang do UBND Liên
Ninh, Ngọc Hồi, Ngũ Hiệp quản lý.
1.2.12. Các thông tin khác v d án: Theo Quyết định s 5898/QĐ-UBND ngày
20/11/2023 ca UBND Thành ph v vic chp thun ch trương đầu d án đầu
tư xây dựng Khu đô thị mi Liên Ninh, xã Liên Ninh, huyn Thanh Trì.
1.2.13. Thời đim hết hn np h đăng thc hin d án: theo Tngo mi
quan tâm d án đầu tư s dụng đất ca S Kế hoạch Đầu tư thành phố Hà Ni.
Mc 2. Ni dung yêu cầu sơ bộ v năng lực, kinh nghim của nhà đầu tư
Yêu cầu sơ bộ v ng lực, kinh nghim ca nhà đầu bao gm yêu cu v
năng lực tài chính kinh nghim. Ni dung chi tiết theo Chương II - Đánh giá
b năng lực, kinh nghim ca nhà đầu tư.
Mc 3. Làm rõ yêu cu sơ bộ v năng lực, kinh nghiệm nhà đầu tư
3.1. Tng hợp nhà đầu muốn được làm yêu cu bộ v năng lc, kinh
nghim, nđầu tư phải gửi đề ngh làm đến S Kế hoạch Đầu thành phố
Ni bằng văn bn thông qua H thng mạng đu thu quc gia trước ngày hết
hn np h sơ đăng ký thực hin d án ti thiu 05 ngày làm việc đ xem xét, x lý.
3.2. Sau khi nhận được văn bản đ ngh làm theo thời gian quy đnh, S Kế
hoạch và Đầu thành phố Ni tiến hành làm đăng tải trên H thng mng
đấu thu quc gia trong khong thi gian ti thiu 02 ngày làm việc trước ngày hết
hn np h sơ đăng thc hin d án, trong đó mô t ni dung yêu cu làm
nhưng không nêu tên nhà đầu đề ngh làm rõ. Trường hp vic làm dẫn đến
phi sửa đi yêu cầu b v năng lực, kinh nghim thì thc hiện theo quy đnh ti
Mục 4 Chương này.
Mc 4. Sửa đổi yêu cầu sơ bộ v năng lc, kinh nghim nhà đầu tư
4.1.Trường hp sửa đổi yêu cầu bộ v năng lực, kinh nghim, S Kế hoch
Đầu tư thành phố Ni đăng tải trên H thng mạng đu thu quc gia quyết
định sửa đi kèm theo các ni dung sửa đổi trong khong thi gian ti thiu 10
ngày trước ngày hết hn np h sơ đăng ký thc hin d án.
7
4.2. Trường hp thi gian thông báo sửa đổi yêu cu b v năng lc, kinh
nghim không đáp ứng quy đnh ti Mục 4.1 Chương này, Sở Kế hoạch Đầu
thành ph Ni thc hin gia hn thi gian np h đăng thực hin d án
tương ứng để đảm bảo quy định nêu trên. Vic gia hạn đưc thc hiện theo quy đnh
ti Mục 6.3 Chương này.
Mc 5. Ngôn ng s dng
H sơ đăng thc hin d án tt c văn bản, tài liệu trao đổi gia S Kế
hoạch Đầu thành phố Nội nhà đầu liên quan đến vic mi quan tâm
đưc viết bng tiếng Việt đối với nhà đầu tư trong nước, tiếng Vit và tiếng Anh đối
với nhà đầu tư quốc tế.
Mc 6. H sơ đăng ký thực hin d án và thi hn np
6.1. H đăng thc hin d ándo nđầu chuẩn b phi bao gm các
biu mu và các tài liệu có liên quan theo quy định tại Chương III - Biu mu.
6.2. Nhà đầu tư np h sơ đăng ký thực hin d ántrên H thng mạng đấu thu
quc gia: theo Thông báo mi quan tâm d án đầu s dụng đất ca S Kế
hoạch và Đầu tư thành phố Hà Ni.
6.3. S Kế hoạch Đầu thành phố Ni th gia hn thi gian np h
sơ đăng ký thực hin d án trong các trường hp sau đây:
a) Sửa đổi yêu cầu sơ bộ v năng lực, kinh nghim nhà đầu tư theo quy định ti
Mục 4 Chương này. Khi gia hn, S Kế hoạch Đầu thành ph Ni thông
báo trên H thng mng đấu thu quc gia;
b) Cần tăng thêm s ợng nhà đầu theo quy định tại điểm b Mc 9.2
Chương này. Khi gia hạn, S Kế hoạch Đầu thành ph Ni gi thông o
đến tt c các nhà đầu tư đã np h đăng ký thc hin d án và thông báo trên H
thng mạng đấu thu quc gia. Thi gian gia hn thc hin theo quyết định ca Ch
tch UBND thành ph Hà Ni. Nhà đầu tư đã đáp ng yêu cu không phi np li h
sơ đăng ký thực hin d án.
Mc 7. Sửa đổi, thay thế, rút h sơ đăng ký thực hin d án
7.1.Sau khi np, nhà đầu tư có th sửa đi, thay thế hoc rút h sơ đăng ký thc
hin d án trên H thng mạng đấu thu quốc gia trước thời điểm hết hn np h
đăng ký thực hin d án.
7.2. Sau thời điểm hết hn np h sơ đăng ký thc hin d án, nhà đầu tư không
đưc rút h đăng ký thực hin d án đã nộp.
Mc 8. Làm h đăng thc hin d án, đánh giá bộ năng lực,
kinh nghim của nhà đầu tư
8.1.Làm rõ h sơ đăng ký thực hin d án.
Nhà đầu tư có trách nhim:
a) Làm rõ h đăng ký thực hin d án theo yêu cu ca S Kế hoạch và Đầu
tư thành phố Hà Ni hoc;
b) T làm rõ, b sung tài liu chứng minh cách pháp lý, năng lc, kinh
nghiệm khi nhà đầu phát hinh đăng thực hin d án thiếu thông tin, tài
8
liu v năng lực, kinh nghiệm đã có của mình nhưng chưa được np cùng h sơ đăng
thc hin d án. Tt c yêu cu làm văn bản làm của nhà đầu đưc
thc hin trên H thng mạng đấu thu quc gia.
Văn bản làm ca nhà đầu chỉ đưc chp thuận trong trường hợp được gi
thông qua H thng mạng đấu thu quc gia trước thời điểm thông báo kết qu đánh
giá bộ năng lực, kinh nghim của nhà đầu tư. Trường hp gửi văn bn làm rõ sau
thời điểm thông báo kết qu đánh giá sơ bộ năng lực, kinh nghiệm, văn bn làm
và thông tin, tài liu kèm theo (nếu có) s không được xem xét, đánh giá.
8.2. Đánh giá sơ b năng lc, kinh nghim của nhà đầu tư
Việc đánh giá bộ năng lực, kinh nghim của nhà đầu căn c yêu cầu
b v năng lc, kinh nghim, h đăng ký thc hin d án ca nhà đầu và c
tài liu làm rõ h sơ đăng ký thực hin d án (nếu có).
Mc 9. Thông báo kết qu đánh giá bộ năng lực, kinh nghim ca các
nhà đầu tư
9.1.Sau khi kết qu đánh giá b năng lc, kinh nghim của các nhà đầu
tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội đăng tải danh sách nhà đầu tư đáp ng
yêu cu trên H thng mạng đấu thu quc gia.
9.2. Căn cứ kết qu đánh giá, theo quy đnh ti khoản 3 Điu 29 Luật Đầu tư
khoản 3 Điều 29 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP, trường hp ch một nhà đầu
đáp ng yêu cầu b v năng lực, kinh nghim, căn cứ tiến đ thc hin d án,
mục tiêu thu hút đầu cũng như các điều kin c th khác ca d án, Ch tch
UBND thành ph Ni xem xét, quyết định thc hin theo một trong hai phương
án sau:
a) Phương án 1: Thông báo hướng dẫn nhà đầu nộp h đề ngh chp
thuận nhà đầu tư theo quy định ca pháp lut v đầu tư nếu quá trình t chức đã đảm
bo tính công khai, minh bch, cnh tranh d án cóu cầu đẩy nhanh tiến đ;
b) Phương án 2: Gia hn thời gian đăng thc hin d án để các nhà đầu
tiềm năng khác hội tiếp cn thông tin np h đăng thực hin d án
nhằm tăng tính cnh tranh. Thi gian gia hn do Ch tch UBND thành ph Ni
quyết định. Nhà đầu đã đáp ng yêu cu không phi np li h đăng thực
hin d án.
Sau khi gia hạn, căn c kết qu đánh giá bộ v năng lc, kinh nghim, th
tc tiếp theo thc hiện theo quy định tương ng ti các khon 4, 5 6 Điều 13
Ngh định s 25/2020/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti khoản 6 Điều 108 Ngh
định s 31/2021/NĐ-CP).
9.3. Trường hp t hai nhà đầu trở lên đáp ng yêu cu, vic la chn
nhà đầu sẽ đưc thc hin theo hình thức đấu thu rng rãi theo quy đnh ti
khon 1 và khoản 2 Điều 10 ca Ngh định s 25/2020/NĐ-CP và khoản 3 Điều 108
ca Ngh định s 31/2021/NĐ-CP. H mời thầu được phát hành rng rãi cho các
nhà đầu tư, gm c các nhà đầu ngoài danh sách nhà đầu đáp ng yêu cầu
b v năng lực, kinh nghim.
9
Chương II
ĐÁNH GIÁ SƠ BỘ NĂNG LC, KINH NGHIM CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
Mục 1. Phương pháp đánh giá
1.1.Việc đánh g b năng lc, kinh nghim của nhà đầu sử dng
phương pháp đánh giá đạt, không đạt. Nhà đầu được đánh giá đáp ng yêu
cầu sơ bộ v năng lc, kinh nghim khi tt c các tiêu chuẩn được đánh giá là đạt.
1.2. Đối với nhà đầu tư liên danh:
a) Vn ch s hu của nhà đầu liên danh bằng tng vn ch s hu ca
các thành viên liên danh. Đồng thi, tng thành viên liên danh phải đáp ng yêu
cầu tương ng vi phn góp vn ch s hu theo tha thun liên danh; nếu bt k
thành viên nào trong liên danh được đánh giá không đáp ứng thì nhà đầu liên
danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cu v vn ch s hu.
Nhà đầu đứng đầu liên danh phi t l góp vn ch s hu ti thiu
30%, tng thành viên liên danh có t l góp vn ch s hu ti thiu là 15%.
b) Kinh nghim thc hin d án của nhà đầu tư liên danh bng tng s d án
ca các thành viên liên danh đã thc hin.
Mc 2. Tiêu chuẩn đánh giá
Việc đánh giá v năng lc, kinh nghim của nhà đầu tư đưc thc hin theo
Bng s 01 dưới đây:
Bng s 01
YÊU CẦU SƠ BỘ V NĂNG LỰC, KINH NGHIM
TT
Nội dung
u cầu
1
Năng lực tài chính
(1)
- Nhà đầu tư thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đầy đủ tại Thành
phố Nội tính đến hết m gần nhất (Kèm theo bản sao
chứng thực hoặc công chứng xác nhận Nhà đầu không
còn nợ thuế của Cục Thuế thành phố Nội để chứng
minh).
- Vốn chủ sở hữu tối thiểu nhà đầu phải thu xếp
(2)
:
168,4 tđồng (Vốn chsở hữu của nhà đầu được xác
định n cứ vào báo cáo tài chính của m gần nhất của
Nhà đầu đã được đơn vị kiểm toán độc lập kiểm toán và
báo cáo tình hình sử dụng vốn chủ sở hữu của Nhà đầu
tại thời điểm tham gia dự án).
- Nhà đầu đứng đầu liên danh phải có t lệ sở hữu vốn
tối thiểu là 30%, từng thành viên liên danh có tỷ lệ vốn chủ
sở hữu vốn tối thiểu là 15% trong liên danh.
2
Kinh nghiệm
(3)
Số lượng tối thiểu các dự án nhà đầu hoặc thành
viên tham gia liên danh hoặc đối tác cùng thực hiện đã
tham gia với vai trò nhà đầu tư góp vốn chủ sở hữu hoặc
nhà thầu chính: 01 dự án. Cách xác định dự án như sau
(4)
:
10
- Loại 1: Dự án trong lĩnh vực đầu tưy dựng khu đô thị;
xây dựng công trình dân dụng một hoặc nhiều công
năng gồm: nhà (trừ nhà riêng lẻ); trụ sở, văn phòng
làm việc; công trình thương mại, dịch vụ nhà đầu đã
tham gia với vai trò nhà đầu góp vốn chủ sở hữu, đã
hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 07 m
trở lại đây và đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
+ Dự án có tổng mức đầu tư tối thiểu bằng
(5)
: 673,6 tỷ đồng
(tương đương 60% tổng mức đầu tư của dự án đang xét).
+ Dự án nhà đầu phần giá trị vốn chủ sở hữu tối
thiểu bằng
(6)
101 tỷ đồng (tương đương 60% yêu cầu về
vốn chủ sở hữu của dự án đang xét).
- Loi 2: D án trong lĩnh vực đầu tưy dựng khu đô thị;
xây dng công trình dân dng mt hoc nhiu công
năng gồm: nhà (tr nhà riêng l); tr sở, văn phòng
làm việc; công trình thương mi, dch vnhà đầu đã
tham gia vi vai trò là nhà thu chính y lắp, đã hoàn
thành hoc hoàn thành phn lớn trong vòng 05 năm trở li
đây và giá tr phn công việc nhà đầu tư tham gia trong gói
thu/hp đồng ti thiu bng
(7)
561,35 t đồng (tương
đương 50% sơ bộ tng chi phí thc hin d án đang xét).
- Loại 3: Dự án trong lĩnh vực đầu xây dựng khu đô thị;
xây dựng công trình dân dụng một hoặc nhiều công
năng gồm: nhà (trừ nhà riêng lẻ); trụ sở, văn phòng
làm việc; công trình thương mại, dịch vụmà đối táctham
gia với vai trò nhà thầu chính y lắp, đã hoàn thành
hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 05 năm trở lại đây
giá tr phn ng vic đối c ng thực hiện tham gia trong
gói thu/hợp đồng tối thiểu bằng
(8)
561,35 tỷ đồng (ơng
đương 50% sơ b tng chi p thc hin dán đang xét).
Kinh nghiệm của nhà đầu bằng tổng số dự án của nhà
đầu tư/thành viên liên danh và đối tác đã thực hiện.
Các dự án/gói thầu nhà đầu tư/ đối tác thực hiện phải đảm
bảo đáp ứng yêu cầu về k thuật, chất lượng theo hợp
đồng đã ký kết mới được xem xét, đánh g
(9)
.
Yêu cầu nhà đầu cung cấp hợp đồng; biên bản thanh
hợp đồng/gói thầu hoặc Bản xác nhận đã hoàn thành khối
lượng công việc theo hợp đồng/gói thầu.
3
Các tiêu chí khác
+ Đ chứng minh ng lực trin khai d án, Nhà đầu
ngoài năng lực tài chính thì ưu tiên nhà đầu cung cấp
được xác nhn s tài khoản hoc chng thư bảo lãnh
ca ngân hàng, t chc tín dng bằng 20% TMĐT trong
khong thi gian tối đa 28 ngày trưc ngày hết hn np h
đăng thực hin d án. Đồng thời Nhà đầu phải
cam kết tài tr vn cho d án ca ngân hàng, t chc tín
11
dng bằng 50% TMĐT
+ Nhà đầu phải cam kết np lại ngân sách nhà nước đối
vi chi phí bồi thường, h tr gii phóng mt bng, tái
định cư, giá trị np ngân sách ti thiu 250,1 t đồng
(Theo Quyết định chp thun ch trương đầu s
5898/QĐ-UBND ngày 20/11/2023).
Thi hn nộp ngân sách nhà nước không quá 30 ngày k t
ngày UBND thành ph Ni ban hành quyết định chp
thun nhà đầu tư dự án.
Ghi chú:
(1) Căn cứ quy tính chất, lĩnh vực của dự án, thể điều chỉnh hoặc bổ
sung các chỉ tiêu tài chính khác: giá trị tài sản ròng, doanh thu, lợi nhuận ...
Trường hợp nhà đầu tư là tổ chức mới thành lập trong năm, năng lực tài chính
của nhà đầu tư được đánh giá trên cơ sở báo cáo tài chính đã được đơn vị kiểm toán
độc lập kiểm toán từ thời điểm thành lập đến trước ngày hết hạn nộp hồ đăng
thực hiện dự án tối đa 28 ngày.
(2) Vốn chủ sở hữu của nhà đầu được xác định trên sở các số liệu tài
chính của nhà đầu được cập nhật trong khoảng thời gian tối đa 28 ngày trước
ngày hết hạn nộp hồ đăng thực hiện dán cam kết về việc huy động vốn
chủ sở hữu của nhà đầu tư. Nhà đầu phải khai thông tin, cung cấp tài liệu về
năng lực tài chính theo Mẫu số 02 tại Chương III.
Vốn chủ sở hữu còn lại của nhà đầu = Tổng vốn chủ sở hữu Chi phí liên
quan đến kiện tụng vốn chủ sở hữu cam kết cho các dự án đang thực hiện các
khoản đầu dài hạn khác (nếu ) vốn chủ sở hữu phải giữ lại theo quy định
(Vốn chủ sở hữu dùng riêng cho phân bổ hoặc theo yêu cầu pháp quy định với
Nhà đầu tư; Vốn chủ sở hữu phải giữ lại theo yêu cầu dự phòng đặc biệt cho các
trường hợp thể xảy ra; vốn chủ sở hữu khác được cam kết sẽ hoàn lại không
dùng cho tuyên bố cổ tức,...).
(3) Đối với các dự án trong lĩnh vực mới hoặc quy mô đầu lớn, không
nhà đầu kinh nghiệm thực hiện dự án tương tự, thể xem xét, căn cứ dữ
liệu về các dán, khả năng phân kỳ đầu tư của dán đang xét đxác định yêu cầu
về kinh nghiệm của nhà đầu tư.
Trong trường hợp này, yêu cầu về kinh nghiệm của nhà đầu thđược
chỉnh sửa theo hướng thấp hơn với hướng dẫn nhưng phải đảm bảo phù hợp với
thực tế cũng như yêu cầu thực hiện dự án. Bên cạnh đó, trong quá trình xem xét,
đánh giá, phải đảm bảo nhà đầu đầy đủ năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật
để thực hiện dán. Yêu cầu thực hiện dự án trong HSMT cũng như hợp đồng phải
đảm bảo quy định đầy đủ trách nhiệm của nhà đầu cũng như biện pháp xử (xử
phạt, đền thiệt hại, xử giai đoạn tiếp theo). Trong trường hợp nhà đầu thực
hiện dự án không đáp ứng yêu cầu về tiến độ, chất lượng. Đồng thời, người có thẩm
quyền có thể quy định giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng lớn hơn 3% nhưng không
9
quá 10% tổng mức đầu tư của dự án.
(4) Nhà đầu cung cấp kinh nghiệm của mình theo Mẫu số 03 tại Chương
III. Nhà đầu chỉ được trích dẫn kinh nghiệm thực hiện dự án tương tự một lần
duy nhất.
Đối tác cùng thực hiện dự án bao gồm: Tổ chức cung cấp tài chính; Nhà thầu
xây dựng; Nhà thầu vận hành, quản lý.
Cách thức quy đổi các dự án:
Dự án sử dụng để đánh giá vnăng lực kinh nghiệm của nhà đầu dự án
loại 1
Các dự án loại 2, loại 3 sau khi đánh giá sẽ được quy đổi về dự án loại 1. Cụ
thể 01 dự án loại 2 hoặc loại 3 bằng 0,5 dự án thuộc loại 1.
Nguyên tắc làm tròn tổng số dán loại 1 loại 2, loại 3 sau khi đã quy đổi
như sau:
Nếu ch số thập phân thứ nhất trong tổng số dự án loại 1 với dự án loại 2,
loại 3 ( đã quy đổi về loại 1) nhỏ hơn 5 (<5) thì số lượng dự án phần nguyên của
tổng số dự án loại 1 với loại 2, 3 (đã quy đổi về loại 1).
Nếu chsố thập phân thứ nhất trong tổng số dán loại 1 với dự án loại 2,
loại 3 ( đã quy đổi về loại 1) lớn hơn 5 ( ≥ 5) thì số lượng dự án là phần nguyên của
tổng số dự án loại 1 với loại 2, 3 (đã quy đổi về loại 1) cộng thêm 1.
dụ: Số lượng dự án loại 1 01 dự án, số lượng dự án loại 2 03 số
lượng dự án loại là 02 dự án
Tổng số dự án quy đổi là: 1+ (0,5 x 3) + (0,5 x 2) = 3,5
Số thập phân thứ nhất là 5, nên tổng số dự án sau khi quy đổi là 4.
(5); (6); (7); (8) Đối với những dự án chưa xác định rõ tổng mức đầu tư trong
các văn bản phê duyệt, hợp đồng dự án, nđầu tư phải cung cấp tài liệu chứng
minh để xác định giá trị này.
(9) Nhà đầu phải cung cp các biên bn nghim thu, thanh hợp đồng
hoc xác nhn của quan nhà nước để chng minh việc đáp ng yêu cu k
thut, chất lượng đối vi các d án/gói thầu đã thực hin.
Chương III
BIỂU MẪU
1. Mu s 01 : Thông tin v nhà đầu tư và các đối tác cùng thc hin
2. Mu s 02: Năng lực tài chính của nhà đầu tư
3. Mu s 03: Kinh nghim thc hin d án tương tự
4. Mu s 04: Tha thun liên danh
10
Mu s 01
THÔNG TIN V NHÀ ĐẦU TƯ VÀ CÁC ĐỐI TÁC CÙNG THC HIN
I. Thông tin về nhà đầu tư/thành viên liên danh
(1)
1. Tên nhà đầu tư/thành viên liên danh:
2. Quốc gia nơi đăng ký hoạt động của nhà đầu tư/thành viên liên danh:
3. Năm thành lập:
4. Địa chỉ hợp pháp của nhà đầu tư/thành viên liên danh tại quốc gia đăng ký:
5. Thông tin về đại diện hợp pháp của nhà đầu tư/thành viên liên danh:
- Tên:
- Địa chỉ:
- Số điện thoại/fax:
- Địa chỉ e-mail:
6. Sơ đồ tổ chức của nhà đầu tư [Nhà đầu tư đính kèm sơ đồ lên Hệ thống]
II. Thông tin về các đối tác cùng thực hiện
TT
Tên đối tác
(2)
Quốc gia nơi
đăng ký hoạt
động
Vai trò thamgia
(3)
Người đại
diện theo
pháp luật
Hợp đồng
hoặc văn bản
thỏa thuận
với đối tác
(4)
1
Công ty 1
[Tổ chức cung cấp tài
chính]
2
Công ty 2
[Nhà thầu xây dựng]
3
Công ty 3
[Nhà thầu vận hành/
Quản lý]
....
Ghi chú:
(1) Trường hợp nhà đầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải
khai theo Mẫu này. Nhà đầu tư/thành viên liên danh cần nộp kèm theo bản chụp một
trong các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp, quyết định thành
lập hoặc tài liệu giá trị tương đương do quan thẩm quyền của nước mà nhà
đầu tư đang hoạt động cấp.
(2) Nhà đầu tư ghi cụ thể tên của các đối tác tham gia thực hiện dự án.
(3) Nhà đầu tư ghi cụ thể vai trò tham gia của từng đối tác.
(4) Nhà đầu tư ghi cụ thể số hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận, kèm theo bản
chụp được chứng thực các tài liệu đó.
11
Mu s 02
NĂNG LCTÀI CHÍNH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
(1)
1. Tên nhà đầu tư/thành viên liên danh:
2. Thông tin về năng lực tài chính của nhà đầu tư/thành viên liên danh
(2)
:
a) Tóm tắt các số liệu về tài chính
(3)
:
STT
Nội dung
Giá trị
I
Vốn chủ sở hữu cam kết sử dụng cho dự án
II
Các số liệu về vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư
1
Tổng vốn chủ sở hữu
2
Chi phí liên quan đến kiện tụng (nếu có)
3
Vốn chủ sở hữu cam kết cho các dự án đang thực
hiện
(4)
(không gồm vốn đã được giải ngân cho các
dự án đang thực hiệnvà các khoản đầu tài chính
dài hạn khác (nếu có))
4
Vốn chủ sở hữu phải giữ lại theo quy định
b) Tài liệu đính kèm
(5)
- Báo cáo tài chính của nhà đầu năm gần nhất đã được quan kiểm toán
độc lập kiểm toán Báo cáo tài chính giữa niên độ theo quy định của pháp luật đã
được kiểm toán (nếu có).
- Trường hợp nhà đầu tổ chức mới thành lập trong năm, vốn chủ sở hữu
của nhà đầu được xác định căn cứ vào Báo cáo tài chính đã được quan kiểm
toán độc lập kiểm toán trong khoảng thời gian kể từ thời điểm thành lập đến trước
thời điểm đóng thầu hoặc Báo cáo tài chính giữa niên độ tại thời điểm gần nhất
trước thời điểm đóng thầu theo quy định của pháp luật đã được kiểm toán. Trường
hợp đại diện chủ shữu, chủ sở hữu hoặc ng ty mẹ góp vốn chủ sở hữu thì đại
diện chủ shữu, chủ shữu hoặc công ty mvăn bản cam kết báo cáo tài
chính chứng minh đảm bảo đủ vốn chủ sở hữu để góp vốn theo phương án tài chính
của dự án.
Các báo cáo do nhà đầu cung cấp phải bảo đảm tuân thủ các quy định pháp
luật về tài chính, kế toán, phản ánh tình hình tài chính riêng của nhà đầu hoặc
thành viên liên danh (nếu là n đầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính
của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với
nhà đầu tư hoặc thành viên liên danh.
- Danh mục dự án các khoản đầu tài chính dài hạn khác trong trường
hợp tại cùng một thời điểm nhà đầu tư tham gia đầu tư nhiều dự án và các khoản đầu
tư tài chính dài hạn khác (nếu có).
Đại diện hợp pháp của nhà đầu tư
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (nếu có)]
12
Ghi chú:
(1) Trường hợp nhà đầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải
khai theo Mẫu này.
(2) Nhà đầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, hợp pháp
của các số liệu, tài liệu cung cấp liên quan đến vốn chủ sở hữu, phân bổ vốn chủ sở
hữu cho các dự án và các khoản đầu tư tài chính dài hạn đang thực hiện. Trường hợp
phát hiện thông tin khai không chính xác, làm sai lệch kết quả đánh giá thì sẽ
bị coi là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu và bị loại.
(3) Căn cứ tiêu chuẩn đánh giá, bên mời thầu bổ sung các thông tin phù hợp.
(4) Trường hợp tại cùng một thời điểm nhà đầu tư tham gia đầu nhiều dự
án các khoản đầu tư tài chính dài hạn khác (nếu có), nhà đầu lập danh mục dự
án và các khoản đầu tư tài chính dài hạn khác, bảo đảm tổng vốn chủ sở hữu của nhà
đầu đáp ứng đủ cho toàn bộ số vốn chủ sở hữu nhà đầu cam kết thực hiện cho
tất cả các dự án và khoản đầu tư tài chính dài hạn khác theo quy định.
(5) Căn cứ tiêu chuẩn đánh giá, bên mời thầu thể bổ sung các tài liệu nhà
đầu phải nộp để chứng minh năng lực tài chính (ví dụ như: biên bản kiểm tra
quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế; tài liệu chứng minh việc nhà đầu đã
kê khai quyết toán thuế điện tử; văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế;...).
13
Mẫu số 03
KINH NGHIỆM THỰC HIỆN DỰ ÁN TƯƠNG TỰ
(1)
(Địa điểm), ngày___ tháng___ năm___
[Nhà đầu liệt kinh nghiệm thực hiện dự án tương tự theo yêu cầu của
bên mời thầu]
1. Dự án số 01: _____ [ghi tên dự án]
Tên nhà đầu tư/thành viên liên danh/đối tác cùng thực hiện dự án
1
Số hợp đồng: Ngày ký:
2
Tên dự án/gói thầu:
3
Lĩnh vực đầu tư của dự án
4
Tham gia dự án với vai trò:
□ Nhà đầu tư độc lập □ Thành viên liên danh
□ Nhà thầu chính xây lắp
5
Tên quan nhà nước thẩm quyền/đại diện quan nhà nước thẩm
quyền (đối với dự án); chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư (đối với gói thầu)
Địa chỉ:
Tên người liên lạc:
Điện thoại:
Fax:
Email:
6
Thông tin chi tiết
6.1
Trường hợp tham gia thực hiện dự án với vai trò nhà đầu tư
Tiến độ, chất lượng thực hiện dự án
(2)
:
□ Đang trong giai đoạn xây dựng, đã nghiệm thu hạng mục công trình
□ Đã nghiệm thu công trình
□ Đang trong giai đoạn vận hành
□ Đã kết thúc
Tổng mức đầu tư (vốn đầu tư):
Tỷ lệ góp vốn (trường hợp nhà đầu tư là liên danh):
Vốn chủ sở hữu đã được huy động:
tả ngắn gọn về điểm tương đồng của dự án đã thực hiện này với dự án
đang lựa chọn nhà đầu tư:
- Mô tả ngắn gọn về phần công việc đã thực hiện:
- Giá trị của (các) phần công việc đã thực hiện:
(Giá trị và loại tiền tệ) tương đương ... VNĐ
- Mô tả ngắn gọn về phần công việc còn phải thực hiện:
- Giá trị của (các) phần công việc còn phải thực hiện:
(Giá trị và loại tiền tệ) tương đương ... VNĐ
Lịch sử tranh chấp, kiện tụng:
14
Mô tả tóm tắt về các yêu cầu đặc biệt về kỹ thuật/hoạt động vận hành:
6.2
Trường hợp tham gia thực hiện dự án với vai trò nhà thầu chính
Phạm vi công việc tham gia thực hiện:
Giá trị phần công việc tham gia thực hiện:
Tiến độ, chất lượng thực hiện
(3)
:
Lịch sử tranh chấp, kiện tụng:
Mô tả tóm tắt về các yêu cầu đặc biệt về kỹ thuật:
2. Dự án số 02: _____ [ghi tên dự án]
Đại diện hợp pháp của nhà đầu tư
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (nếu có)]
Ghi chú:
(1) Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ban Quản Khu kinh tế thể điều chỉnh, bổ
sung yêu cầu khai thông tin tại Mẫu này để phù hợp với yêu cầu bộ về kinh
nghiệm của nhà đầu tư.
(2), (3) Nhà đầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh các thông tin đã
khai tiến độ, chất lượng thực hiện hợp đồng như bản sao công chứng hợp đồng,
nghiệm thu, thanh hợp đồng, xác nhận của quan nhà nước thẩm quyền/đại
diện quan nhà nước thẩm quyền (đối với dự án), chđầu tư/đại diện chủ đầu
tư (đối với gói thầu)...
15
Mẫu số 04
THỎA THUẬN LIÊN DANH
(Địa điểm), ngày___ tháng___ năm___
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh, gồm có:
Tên thành viên liên danh: ___ [Ghi tên từng thành viên liên danh]
- Quốc gia nơi đăng ký hoạt động:
- Mã số thuế:
- Địa chỉ:
- Điện thoại:
- Fax:
- Email:
- Người đại diện theo pháp luật:
- Chức vụ:
Giy ủy quyn s ___ ngày___ tng ___ năm ___ (trường hợp đưc ủy quyn).
Các bên (sau đây gọi thành viên) thống nhất kết thỏa thuận liên danh với
các nội dung sau:
Điều 1. Nguyên tắc chung
1. Các thành viên tnguyện hình thành liên danh để tham gia đấu thầu dự án
___ [ghi tên dự án].
2. Các thành viên thống nhất tên gọi của liên danh cho mọi giao dịch liên quan
đến dự án là:___ [ghi tên của liên danh theo thỏa thuận].
Địa chỉ giao dịch của Liên danh:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Người đại diện của Liên danh:
3. Các thành viên cam kết không thành viên nào được tự ý tham gia độc lập
hoặc liên danh với nhà đầu tư khác để tham gia đấu thầu dự án.
Điều 2. Phân công trách nhiệm
Các thành viên thống nhất phân công trách nhiệm để thực hiện các côngviệc
trong quá trình đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư cho dự án như sau:
1. Các bên nhất tthỏa thuận cho___ [ghi tên một thành viên] thành viên
đứng đầu liên danh, đại diện cho liên danh để thực hiện các công việc trong quá
trình hoàn thiện, nộp, m , sửa đổi hồ đăng thực hiện dự án đầu sử
dụng đất.
16
2. Vai trò, trách nhiệm của các thành viên liên danh
(1)
[ghi cụ thể vai trò, trách
nhiệm của từng thành viên liên danh ghi tỷ lệ phần trăm góp vốn ch sở hữu
trong liên danh]:
TT
Tên thành viên
Vai trò tham gia
[Ghi phần công việc mà
thành viên đảm nhận
(thu xếp tài chính, xây
dựng, quản lý, vận
hành,..]
Vốn chủ sở hữu
Giá trị
Tỉ lệ %
1
Thành viên 1 [Đứng
đầu liên danh]
[tối thiểu 30%]
2
Thành viên 2
[tối thiểu 15%]
3
Thành viên 3
[tối thiểu 15%]
....
Tổng
....
100%
Điều 3. Hiệu lực của thỏa thuận liên danh
1. Thỏa thuận liên danh có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Thỏa thuận liên danh chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau:
- Các bên thỏa thuận cùng chấm dứt;
- sthay đổi thành viên liên danh. Trong trường hợp này, nếu sự thay đổi
thành viên liên danh được bên mời thầu chấp thuận thì các bên phải thành lập thỏa
thuận liên danh mới;
- Liên danh không đáp ứng yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm;
- Chấm dứt việc công bố danh mục dự án;
Tha thun ln danh đưc lp thành ___ bn gốc, mi thành viên ln danh gi___
bn, np kèm theo hsơ dự thu 01 bn gốc. Các bn có giá tr pháp lý như nhau.
Đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh
(2)
[ghi tên đại diện hợp pháp của từng thành viên, chức danh,
ký tên và đóng dấu (nếu có)
(3)
]
Ghi chú:
(1) Nhà đầu phải liệt vai trò tham gia tlệ góp vốn chủ sở hữu của
từng thành viên liên danh.
(2) Đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh thể người đại diện
theo pháp luật hoặc người đại diện theo pháp luật ủy quyền.
(3) Trường hợp thành viên liên danh nhà đầu c ngoài không con
du thì phi cung cp xác nhn ca t chc có thm quyn v vic ch ký trong tha
thun liên danh là của người đại din hp pháp ca thành viên liên danh.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3512/QĐ-UBND Hà Nội 2024 yêu cầu sơ bộ nhà đầu tư thực hiện dự án xây dựng Khu đô thị mới Liên Ninh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×