• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3375/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 điều chỉnh cơ cấu các khoản mục chi phí dự án Đường giao thông từ ngã ba Voi đi Sầm Sơn

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 13/08/2024 15:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3375/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh cơ cấu các khoản mục chi phí trong tổng mức đầu tư dự án Đường giao thông từ ngã ba Voi (thành phố Thanh Hóa) đi thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3375/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3375/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3375/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN N
TNH THANH HÓA
CNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - Tự do - Hnh phúc
S: /-UBND Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYT ĐNH
V việc phê duyt điu chỉnh cơ cấu các khoản mc chi phí trong tổng mức
đu d án Đưng giao thông từ ngã ba Voi (thành phố Thanh Hóa)
đi thành ph Smn, tỉnh Thanh Hóa
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
Căn c Lut T chức chính quyền đa phương ny 19 tháng 6 năm 2015;
Lut sửa đi, b sung mt s điều của Lut T chức Chính ph và Lut T chc
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 m 2019;
Căn cứ Lut Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Lut sửa đi một số
điều Lut Xây dng ngày 28 tháng 6 năm 2020;
Căn c Lut Đầu tư ng ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ các Ngh đnh ca Chính ph: số 40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020
quy đnh chi tiết thi hành một số điều ca Luật Đu công; số 06/2021/NĐ-CP
ngày 26/01/2021 quy định chi tiết một s nội dung v qun lý chất lượng, thi
công xây dựng bo trì công trìnhy dựng; s 10/2021/NĐ-CP ngày
09/02/2021 v qun chi phí đầu xây dựng; s 15/2021/NĐ-CP ngày
03/3/2021 quy định chi tiết một s nội dung vqun dán đầu tư xây dựng;
Căn c các Quyết đnh của Ch tịch UBND tỉnh: số 1592/QĐ-UBND
ngày 12/5/2023, s 1163/QĐ-UBND ngày 03/4/2020, s 578/QĐ-UBND ngày
21/02/2023 p duyệt điều chỉnh dự án đu xây dựng ng trình Đường
giao thông tngã ba Voi (thành ph Thanh Hóa) đi thành ph Sm Sơn, tỉnh
Thanh Hóa;
Theo đngh ca Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 4684/TTr-SGTVT
ngày 05/8/2024; o cáo thm định số 4683/SGTVT-TĐKHKT ngày 05/8/2024 v
điều chỉnh cơ cu g trị các khon mc mục chi ptrong tng mức đầu tư dự án
Đường giao thông từ n ba Voi (TP. Thanh Hóa) đi thành phố Sầm Sơn, tỉnh
Thanh a.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt điu chỉnh cơ cu các khon mc chi phí trong tng mức
đầu tư dán Đường giao thông từ ngã ba Voi (TP. Thanh Hóa) đi thành ph Sầm
Sơn, tỉnh Thanh Hóa, với những nội dung sau:
2
1. Khái quát v dự án
Dán Đường giao thông từ ngã ba Voi (tnh phố Thanh Hóa) đi thành phố
Sm Sơn, tỉnh Thanh Hóa được Chủ tch UBND tnh p duyệt ti Quyết đnh s
3159/QĐ-UBND ngày 17/9/2009; điều chnh d án tại các Quyết đnh: s
1163/QĐ-UBND ngày 03/4/2020, s 578/QĐ-UBND ngày 21/02/2023 s
1592/QĐ-UBND ngày 12/5/2023 với nội dung chủ yếu gm:
- Phạm vi, quy mô đầu tư:y dựng 11,743km đưng đạt đường phố cnh
đô th; đim đu Km0 - tại ngã ba Voi (thành phố Thanh Hoá) giao với QL.1A;
đim cuối ti Km 11+743 - giao vi đường 4C thuộc địa phn Quảng Vinh,
thành ph Sầm Sơn gm các đon tuyến:
+ TKm0+00-Km2+351: Chỉ gii xây dựng 59m, chỉ giới đường đ 50m;
mt đưng B
m
=2x12m=24m; dải pn cách giữa B
pc
=5m; vỉa
B
vh
=2x10,5m=21m; hệ thng hạ tầng kỹ thuật, điện chiếu sáng, va hè, cây xanh.
+ TKm2+351-Km8+500: Ch giới xây dựng 50m, chỉ giới đường đ 44m;
xây dựng hai làn hai bên có B
n
=7,5m; B
m
=5,5m; dải phân cách và đất dự phòng ở
giữa B=14m; lđt B
l
=2x7,5m=15m; cng thoát nước, tuynel ngang.
+ TKm8+500-Km11+743 (đon tt giao với đường 4A- ĐT.511 đến
cuối tuyến giao với đường 4C): Ch giới y dựng 50m, chỉ giới đường đ 44m;
mt đưng B
m
=2x12m=24m; di phân cách gia B
pc
=5m; hè đường hai bên
B
vh
=2x7,5m=15m. Xây dng hoàn chnh hthng hạ tầng kỹ thuật: thoát nước
mưa, nước thải sinh hoạt; tuynel kỹ thuật ngầm dưới va hè; điện chiếu sáng; hè
đường, dải phân cách giữa cây xanh đô thị; nút giao với ĐT.511.
- Tng mức đu tư 1.360,27 tỷ đồng (chi phí GPMB 427,89 tỷ đồng; chi phí
xây dựng, thiết b 828,77 tỷ đồng; chi phí qun lý d án, tư vấn và chi khác 46,77
t đng; chi p dự phòng 56,84 tỷ đng).
- Ngun vn đu : Ngun vốn cân đi ngân sách tnh (vn đu tư phát
triển, vn tạm ứng Kho bạc Nnước, vn vay Kho bạc Nhà nước, nguồn tăng
thu, sp xếp nhim v chi, vốn thu tiền s dụng đt và các nguồn ngân sách khác
(nếu có); nguồn ng thu, tiết kiệm chi s nghip kinh tế trong d toán ngân
sách cp tỉnh hng năm đ đầu hoàn thành đoạn Km8+500-Km11+743.
- Thời gian thực hin dán: Hoàn thành m 2025.
2. Lý do điu chỉnh
Trong quá trình triển khai dự án, đơn giá, chính sách bồi thường, khi lượng
kiểm kê thực tế GPMB có thay đi so với pơng án khái toán trong hồ sơ kho
sát của dán đầu , làm ng chi pbồi thường GPMB, nhưng chưaợt tng
mức đu d án. Vì vy, đtrin khai thực hin hoàn thành dán đảm bảou
cu quản lý, b trí vn và thực hiện thanh toán qua Kho bc Nhà nước đối vi ch
đầu GPMB dán, việc điu chỉnh cơ cấu giá trị ca các khon mục chi phí
trong tng mức đầu d án là p hợp và cần thiết.
3. Tng mức đu sau điều chỉnh cơ cu giá trị c khon mc chi
phí: 1.360.273.000.000 đng (Một nghìn ba trăm sáuơi tỷ, hai trăm by mươi
ba triệu đồng); trong đó:
3
- Chi pbi thường GPMB: 436.638.502.000 đng.
- Chi py dng: 826.827.371.000 đng.
- Chi pthiết b: 1.942.875.000 đồng.
- Chi pQLDA: 8.450.455.000 đồng.
- Chi p vấn đầu tư xây dựng: 20.361.791.000 đồng.
- Chi pkhác: 17.963.003.000 đồng.
- Chi phí d phòng: 48.088.959.000 đng.
(Chi tiết ph lc kèm theo).
4. Các ni dung khác: Giá tr các khon mc chi phí sau khi điu chỉnh cơ
cu giá tr được cp nhật o dán đã được p duyệt. Các nội dung khác đưc giữ
nguyên theo các Quyết đnh đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết
đnh s 1592/QĐ-UBND ngày 12/5/2023 và s 1163/QĐ-UBND ngày 03/4/2020.
Điều 2. T chức thực hin
- SGiao thông vận tải, UBND thành phố sầm Sơn chịu trách nhiệm toàn
din trước pháp lut và Chủ tịch UBND tỉnh vnội dung s liệu tnh thẩm đnh,
phê duyệt.
- Tn cơ scơ cu giá tr các khon mc chi phí phê duyệt tại Điều 1 u
trên, giao Sở Giao thông vận tải, UBND thành phố sm n t chức thực hin theo
đúng các quy định hiện nh v đầu tư xây dựng; chu tch nhiệm về quyết đnh
ca nh trước pp luật, UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tnh theo quy đnh.
Điều 3. Quyết đnh này có hiu lực kể từ ngày .
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc các sở: Kế hoch và Đầu , Tài
chính, Giao thông vận tải, y dựng, Tài nguyên và i tng; Giám đc Ban
Qun lý dán đầu CTGT Thanh Hóa; Giám đc kho bc N nước tỉnh Thanh
Hóa; Chtịch UBND thành ph Sầm Sơn Thủ trưởng các đơn v có liên quan
chu trách nhim thi hành Quyết định y./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3-;
- Ch tch UBND tỉnh ể b/c);
- Các PCT UBND tỉnh ;
- Lưu: VT, CN
(V)
.
KT. CHTCH
P CHỦ TCH
Mai Xuân Liêm
PH BIU 1:
ĐIỀU CHỈNH CẤU GIÁ TRCÁC KHON MC CHI P TRONG TỔNG KINH
P ĐU TƯ THEO QUY MÔ ĐÃ DUYT TẠI QUYT ĐỊNH SỐ 1163/QĐ-UBND
NGÀY 04/3/2020 CA CHTỊCH UBND TỈNH
Dán: Đường giao thông từ ngã ba voi (tnh ph Thanh Hóa) đi
thành ph Sm n, tnh Thanh Hóa
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ch tịch UBND tỉnh)
Đơn v: Đồng
TT Hng mục chi phí
Kinh phí đầu tư
theo QĐ s
1163/QĐ-UBND
ngày 04/3/2020
Điu chỉnh cơ
cấu g trị các
khoản mục chi
p
Chênh lch
ng (+);
giảm (-)
I BỒI THƯỜNG GPMB 156.752.641.000 165.500.641.000 8.748.000.000
II XÂY DỰNG 51.292.965.000 51.292.965.000
III QUẢN DỰ ÁN 615.516.000 615.516.000
IV VN ĐẦU XÂY DỰNG 1.941.174.000 1.941.174.000
1 Chi phí lp HSMT và đánh giá HSDT gói thầu xây lp 77.452.000 77.452.000
2 Lập HSMT, đánh giá HSDT TV KS, TK BVTC, DT 4.298.000 4.298.000
3 Chi phí lp HSMT và đánh giá HSDT tư vn giám sát 10.023.000 10.023.000
4 Chi phí lp HSMT và đánh giá HSDT kim toán 11.213.000 11.213.000
5 Giám sát k thuật - thi công 1.228.283.000 1.228.283.000
6 Chi phí khảo t ớc lập báo cáo NCKT 9.196.000 9.196.000
7 Chi phí lp báo cáo NCKT điu chỉnh 112.731.000 112.731.000
8 Chi phí khảo t ớc BVTC 300.000.000 300.000.000
9 Chi phí thiết kế bước BVTC 187.978.000 187.978.000
V CHI PHÍ KHÁC 1.885.316.000 1.885.316.000
1 Bảo him công trình 128.232.413 128.232.413
2 Thm đnh dự án đầu tư điều chnh 11.428.000 11.428.000
3 P thẩm định thiết kế BVTC 35.235.000 35.235.000
4 P thẩm định dự toán 33.415.000 33.415.000
5 Thm đnh HSMT và KQĐT xây lp 46.630.000 46.630.000
6 Thm đnh HSMT và KQĐT vn GS 2.000.000 2.000.000
7 TĐ HSMT và KQLCNT gói thu TVKS-TKBVTC, DT 2.000.000 2.000.000
8 Thm đnh HSMT và KQĐT kim toán 2.000.000 2.000.000
9 Chi phí kim toán 1.249.188.000 1.249.188.000
10 Thm tra, phê duyệt quyết toán 375.188.000 375.188.000
VI DPHÒNG 17.241.283.000 8.493.283.000 - 8.748.000.000
TỔNG CỘNG 229.728.895.000 229.728.895.000
PH BIU 2:
BẢNG TỔNG HỢP ĐIỂU CHNH CƠ CU GIÁ TR
CÁC KHON MC CHI PHÍ TRONG TỔNG MỨC ĐẦU TƯ
Dán: Đường giao thông từ ngã ba voi (thành ph Thanh Hóa) đi
thành phố Sầm Sơn, tnh Thanh Hóa
(Kèm theo Quyết định số /-UBND ngày / /2024 ca Chủ tịch UBND tỉnh)
Đơn v: Đồng
TT Hạng mục chi phí
TMĐT đã duyt
(QĐ s 1592/QĐ-
UBND ngày
12/5/2023)
Điu chỉnh cu
giá trị các khon
mục chi phí
Chênh lch
ng (+),
giảm (-)
I BI THƯỜNG GPMB 427.890.502.000 436.638.502.000 8.748.000.000
II XÂY DNG 826.827.371.000 826.827.371.000
III THIẾT B 1.942.875.000 1.942.875.000
IV QUẢN LÝ DỰ ÁN 8.450.455.000 8.450.455.000
V VN ĐẦU XÂY DỰNG 20.361.791.000 20.361.791.000
1 Khảo sát, thiết kế ớc BCNCKT 2.536.813.000 2.536.813.000
2 Khảo sát, thiết kế ớc BVTC 8.259.742.000 8.259.742.000
3 Lập nhiệm v khảo sát bước BVTC 15.758.000 15.758.000
4 Giám t ng tác khảo sát BVTC 22.306.000 22.306.000
5 Thẩm tra thiết kế và dự toán BVTC 799.358.000 799.358.000
6 Lập HSMT, đánh giá HSDT 459.238.000 459.238.000
7 Giám t thi công 7.397.168.000 7.397.168.000
8 Cắm cc GPMB, MLG 380.840.000 380.840.000
9 Đánh giá tác động môi trường 160.390.000 160.390.000
10 Thẩm đnh HSMT và KQĐT 330.176.000 330.176.000
VI CHI PHÍ KHÁC 17.963.003.000 17.963.003.000
1 Bảo him công trình 2.780.827.098 2.780.827.098
2 Thẩm đnh DADT 77.150.000 77.150.000
3 Thẩm đnh thiết kế BVTC 147.103.000 147.103.000
4 Thẩm đnh d toán 140.023.000 140.023.000
5 Thẩm đnh HSMT và KQĐT 0 0
6 Thẩm đnh giá (tạmnh) 180.000.000 180.000.000
7 Kim toán công trình 2.053.253.000 2.053.253.000
8 Thẩm tra phê duyệt quyết toán 804.647.000 804.647.000
9 phá bom n 1.780.000.000 1.780.000.000
10
Hoàn trả đường công vv/c đ vt liu
không tch hp
10.000.000.000 10.000.000.000
VII DỰ PHÒNG 56.836.959.000 48.088.959.000 -8.748.000.000
TỔNG MỨC ĐẦU 1.360.273.000.000 1.360.273.000.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3375/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt điều chỉnh cơ cấu các khoản mục chi phí trong tổng mức đầu tư dự án Đường giao thông từ ngã ba Voi (thành phố Thanh Hóa) đi thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1592/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×