• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3364/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt Dự án Đầu tư, nâng cấp Trường THPT Yên Định 2, huyện Yên Định

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 13/08/2024 10:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3364/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Về việc phê duyệt Dự án Đầu tư, nâng cấp Trường trung học phổ thông Yên Định 2, huyện Yên Định
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3364/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3364/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3364/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyệt Dự án Đầu , nâng cp
Trưng THPT Yên Định 2, huyn Yên Định.
CH TCHY BAN NHÂNN TỈNH THANH HÓA
n cứ Lut T chức chính quyền đa phương năm 2015;
n cứ Lut Sa đi, b sung một số điu ca Luật T chức Chính phủ
Luật T chc Chính quyền đa phương năm 2019;
n cứ Lut Đầu ng năm 2019;
n cứ Lut Xây dng năm 2014; Luật Sa đi, b sung mt s điều theo
Luật y dng năm 2020;
n cứ các Ngh đnh ca Chính phủ: s 40/2020/NĐ-CP ny 06/4/2020
quy định chi tiết thi hành mt số điều của Luật Đầu công; số 06/2021/NĐ-CP
ny 26/01/2021 quy định chi tiết một s ni dung v quản chtợng, thi
công xây dng và bảo trì công tnh xây dng; s 10/2021/NĐ-CP ngày
09/02/2021 v quản chi phí đu tư xây dng; số 15/2021/NĐ-CP ngày
03/3/2021 quy đnh chi tiết mt số ni dung về qun lý d án đu tư y dng;
s 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 Sa đi, b sung mt số điều ca các Ngh
đnh thuc nh vực quản nhà nước của B Xây dng;
n cứ Quyết định số 1647/QĐ-UBND ny 23/4/2024 ca UBND tnh
Thanh Hoá v chủ trương đu tư d án Đầu, nâng cấp Trường THPTn
Định 2, huyện Yên Định;
Theo đ nghị của Sy dựng tại Ttrình số 5679/SXD-XD ny
31/7/2024 về phê duyt Dự án Đầu , ng cp Trường THPT n Định 2,
huyện Yên Định (kèm theo h ).
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt dự án Đầu , ng cp Trường THPT Yên Đnh 2,
huyện Yên Đnh với các nội dung ch yếu sau:
1. Tên d án: Đu tư, nâng cp Trường THPT Yên Đnh 2, huyn Yên
Định.
2. Người quyết định đu: Chủ tch UBND tỉnh Thanh Hóa.
3. Ch đu : Ban Quản lý dự án đầu tư xây dng huyn Yên Đnh.
3364
12 8
2
4. Mục tiêu đu, quy mô đu tư:
4.1. Mục tiêu đu : Nhm đm bảo điu kin cơ svật chất, đáp ứng
yêu cầu ging dy và hc tập cho giáo viên và hc sinh; đồng thời góp phn đảm
bo các tiêu chí xây dựng trường đt chuẩn quc gia, tiêu chí về giáo dc và đào
tạo ca huyn nông thôn mới ng cao.
4.2. Quy mô đu tư: Xây dựng mới nhà lớp hc bmôn 03 tng 09 phòng
và các hạng mục ph trợ.
5. Giải pháp thiết kế chủ yếu
5.1. Xây mi Nhà lớp hc b môn
a) Phương án kiến trúc:
ng trình có quy mô 03 tầng, din tích y dng 659,6m
2
, diệnch sàn
1.860,8m
2
. Chiều cao công trình 13,8m, trong đó: Tầng 1 cao 3,75m; tầng 2 3
mi tầng cao 3,6m; tầng mái cao 2,1m; ct nn nhà (cốt ±0.00) cao hơn ct mặt
sân hoàn thin là 0,75m.
Mặt bng tầng 1 b trí: Sảnh, li giao thông tiếp cận cho hc sinh khuyết
tật, nh lang, thang b, khu vsinh chung và các phòng: Ngoại ngữ, công ngh
+ chun b + kho, sinh học + chuẩn b. Mặt bng tng 2 b trí: Sảnh tầng, hành
lang, thang b, khu vệ sinh chung và các phòng: Tin học, mthuật + chun b,
vật lý + chuẩn b. Mặt bng tầng 3 bt: Sảnh tầng, hành lang, thang b, khu vệ
sinh chung các phòng: Đa chức ng, âm nhc + chun b, hóa học + chuẩn
b, hóa hc + chuẩn b. Công trình thiết kế 02 thang b.
b) Giải pháp kết cấu:
- Phần móng: S dng móng băng, giằng móng BTCT đá 1x2 mác 250,
đtại ch; lót móng bê ng đá 4x6 mác 100 dày 10cm.
- Phn thân: S dng kết cu khung BTCT chu lực gm: Hct, dầm,
sàn, bn thang BTCT đá 1x2 mác 250 đổ lin khi. Máiy tường thu hồi, xà g
thép hp 40x40x1,4, lợp tôn dày 0,4mm.
5.2. H tầng k thuật và các hng mc ph trợ khác
- Nhà xe giáo viên, N xe học sinh 1, Nhà xe hc sinh 2 (ký hiệu lần lượt
s 4.1, 4.2, 4.3 trên Quy hoạch tng mặt bng): Công trình có quy mô 01 tầng,
din ch xây dựng các công trình ln lượt là 221,2m
2
, 128,8m
2
, 487,6m
2
. Chiều
cao công trình là 3,22m, ct nền nhà cao n ct mt sân hoàn thiện 0,1m.
- Nhà vsinh giáo viên (ký hiu s 5.1 trên Quy hoạch tổng mt bng):
ng trình có quy mô 01 tầng, din ch xây dng 41,3m
2
. Chiều cao công trình
là 3,62m, ct nền nhà cao hơn ct mặt sân hoàn thin 0,2m.
- Nhà vệ sinh học sinh 1, Nhà vệ sinh hc sinh 2 (ký hiệu ln lượt s5.2,
5.3 tn Quy hoch tổng mặt bằng): ng tnh quy mô 01 tầng, din tích xây
dng 47,6m
2
/nhà. Chiu cao ng trình là 5,2m, cốt nền nhà cao hơn cốt mặt sân
hoàn thiện 0,2m.
3
- N bơm, b PCCC (ký hiu s 8 trên Quy hoạch tổng mặt bằng):
+ B ớc PCCC: Kích thước b axbxh = (5,66x21,32x2,40)m; ct đnh
b cao n ct mặt sân hoàn thiện 0,15m. Đáy, thành, np bbng BTCT đá 1x2
mác 250 đlin khi.
+ N bơm: Nằm phía trên b ớc PCCC, có quy mô 01 tầng, diện tích
xây dng 14,2m
2
. Chiều cao công trình là 2,9m tính từ cốt mt b nước PCCC.
- B xử lý ớc thải (ký hiu s 9 trên Quy hoạch TMB): Kích thước b
axbxh = (5,0x5,0x2,26)m. Đáy, np b bng BTCT đá 1x2 mác 250 đ liền
khối; thành by gch tiêu chun VXM mác 75.
- Htầng kỹ thuật: San nền khu vực sân ththao, bồn hoa, sân nhà lớp
hc lát gạch terazzo.
- Giải pháp phòng cháy chữa cháy:
+ H thng báo cháy gồm: Chuông, đèn, nút n báo cháy, hộp ni kỹ
thut, đu báo cháy nhit gia ng, đu báo cháy nhiệt c đnh, đu báo cháy
khói, dây n hiệu, đin trở cui ngun.
+ Hthng chữa cy bao gm: c tr, hng nước chữa cháy ngoài nhà,
bình chữa cháy, hp đựng bình chữa cháy, máy bơm chữa cháy, bni quy tiêu
lệnh chữa cháy, sơ đ ch dn thoát nạn.
- Phương án cấp đin, chng sét ca các hạng mục công trình:
+ Ngun đin cp cho công trình lấy từ cột s 1 trạm biến áp Yên Trường
8 cp đến tủ điện ca các công trình sau đó cp đến các thiết b tiêu thụ đin.
+ H thng chng sét trên mái các công trình sdng kim thu sét D16,
dây dn sét tp D8, hệ cc tiếp đa bng cọc thép V63x63x6 dài 2,5m, dây tiếp
đa thép D12.
- Phương án cấp nước, thoát nước ca các hng mục công trình:
+ Nước cp cho công trình được lấy từ ngun nước sch hin có ca
Trường cấp cho các thiết b dùng nước.
+ Thoát ớc thải từ xí, tiểu được thu vào h thng đường ng riêng qua
b tự hoi x lý và thoát ra nh thoát nước chung. Nước thi từ phu sàn,
lavabo được thu o đường ng và thi trực tiếp ra rãnh thoát nước bên ngoài.
Nước mưa tn mái được thu vsênô xung quanh mái qua các ống đng ra rãnh
thoát nước bên ngoài.
5.3. Hng mc phá d:
Phá dcác hng mục công trình hin trng gồm: Nhà vệ sinh giáo viên,
02 Nhà vệ sinh hc sinh, 02 dãy nhà cp 04 (N lớp hc và Nhà hiu b), N
đ xe giáo viên, 03 Nhà xe học sinh và Nhà kho.
(Chi tiết như h Báo cáo nghiên cứu khả thi d án m theo Ttrình
số 5679/SXD-XD ngày 31/7/2024 ca S Xây dựng).
4
6. T chức tư vn kho sát, lập báo cáo nghiên cu kh thi: Công ty
TNHH Tư vấn đầu y dng Asean ng ty TNHH Công ngh phòng
cháy chữa cháy ANNAM.
7. Địa đim xây dựng: Trong khuôn viên Trường THPT Yên Đnh 2, xã
Yên Trường, huyn Yên Đnh.
8. Nhóm d án, loại, cp, thi hn sdụng theo thiết kế ca công
tnh chính thuc dán: Dán nhóm B, ng trình dân dng, cp II, thời hn
s dng: 50-100 m.
9. Sbưc thiết kế: 02 bước.
10. Tổng mức đu (m tròn): 19.000.000.000 đồng; trong đó:
- Chi phí xây dựng
:
15.204.182.541
- Chi phí thiết b
:
180.169.920
- Chi phí qun lý dự án
:
367.401.128
- Chi phí vấn ĐTXD
:
1.631.760.538
- Chi phí kc
:
335.136.248
- Chi phí d phòng
:
1.281.349.362
(Có Phụ lc chi tiết kèm theo).
11. Thi gian thực hiện dự án: T năm 2024-2026.
12. Ngun vốn, cơ cu ngun vốn đu : Nn sách tnh b trí 70%
tổng mức đu dán từ ngun ng thu, tiết kim chi; phn còn lại 30% do
nn sách huyn Yên Đnh đm bo.
13. Hình thc tổ chức qun dán: Ch đu tư t chức thực hin quản
lý dán.
Điều 2. Tchức thực hin
1. Chđu (Ban Quản lý dán đu y dựng huyện Yên Đnh) có
trách nhiệm t chức thực hiện theo đúng các quy đnh ca pháp luật v đu
xây dựng công trình (yêu cu tiếp thu, thực hiện đy đ các ý kiến ca SXây
dng tại Văn bn s 5333/SXD-HĐXD ngày 19/7/2024).
2. Giao S Xây dựng, UBND huyn Yên Đnh thường xuyên theo dõi,
giám sát, kiểm tra, đôn đốc Ban qun lý dán đầuy dng huyn Yên Đnh
tổ chức thực hin đu tư xây dựng d án đúng quy đnh của pháp luật.
3. SXây dựng, Ch đu chịu tch nhim toàn din trước pháp luật
(trong đó có trách nhiệm báo cáo, giải trình với các cơ quan kim tra, thanh tra,
kiểm toán,…) về kết quthẩm định, nh chính xác, hợp pháp ca ni dung hồ
sơ dán trình phê duyt.
5
Điu 3. Quyết đnh y có hiu lực thi hành ktừ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tnh, Giám đc các sở: Xây dựng, Kế hoch
Đầu tư, Tài cnh, Giáo dc và Đào tạo; Giám đốc Kho bc Nhà ớc tỉnh
Thanh Hóa; Ch tịch UBND huyn Yên Định; Giám đốc Ban Quản lý d án đầu
xây dựng huyn Yên Đnh; Thtrưởng các đơn v cá nhân có liên quan
chu trách nhiệm thi hành Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 Quyết định;
- Ch tch UBND tnh b/c);
- Các Phó Ch tch UBND tnh;
- Các Phó Chánh VP UBND tnh;
- Lưu: VT, CN.
(QD-M48)
KT. CH TCH
P CH TCH
Đầu Thanh ng
Phlục: TỔNG MỨC ĐẦU TƯ
Dự án Đầu tư, nâng cấp Trường THPT Yên Định 2, huyn Yên Định.
(Kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ny / /2024 ca Ch tịch UBND tỉnh)
Đơn vị: đng
STT
NI DUNG CHI P
G TR
TRƯỚC THU
THU
GTGT
G TRSAU
THU
1
Chi phí xây dng
14.077.946.797
1.126.235.744
15.204.182.541
2
Chi phí thiết b
166.824.000
13.345.920
180.169.920
3
Chi phí quản lý d án
367.401.128
367.401.128
4
Chi phí tư vấn ĐTXD
1.510.889.387
120.871.151
1.631.760.538
4.1
Chi phí tư vấn c lập QH TMB
193.502.778
15.480.222
208.983.000
4.2
Chi phí khảo sát, lập Báo cáo
NCKT
200.577.778
16.046.222
216.624.000
4.3
Chi phí lập nhiệm v khảo sát
1.572.222
125.778
1.698.000
4.4
Chi phí giámt công tác khảo sát
2.134.259
170.741
2.305.000
4.5
Chi phí thiết kế bản vthi công
512.155.704
40.972.456
553.128.160
4.6
Chi phí thẩm tra thiết kế xây dựng
34.350.190
2.748.015
37.098.205
4.7
Chi phí thẩm tra dự toán công tnh
33.364.734
2.669.179
36.033.913
4.8
Chi phí lập HSMT, đánh giá h
dự thầu thi công xây dựng
53.893.881
4.311.510
58.205.391
4.9
Chi phí lập HSMT, đánh giá HSDT
mua sắm vật tư, thiết bị
612.244
48.980
661.224
4.10
Chi phí giámt thi công xây dựng
422.055.606
33.764.448
455.820.054
4.11
Chi phí giámt lắp đặt thiết bị
1.407.995
112.640
1.520.635
4.12
Chi phí thẩm định h mời thầu,
h yêu cầu
13.742.109
1.099.369
14.841.478
4.13
Chi phí thẩm định kết qula chọn
nhà thầu
13.742.109
1.099.369
14.841.478
4.14
Chi phí thẩm định giá c
TKBVTC
27.777.778
2.222.222
30.000.000
5
Chi phí khác
325.098.539
10.037.709
335.136.248
5.1
Chi phí khác bước lập QH TMB t
l1/500
53.169.000
53.169.000
5.2
Chi phí bảo hiểm công tnh
11.262.357
900.989
12.163.346
5.3
Phí thẩm định dự án đầu tư xây
dựng
2.565.000
2.565.000
5.4
Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết
toán
34.808.000
34.808.000
5.5
Chi phí kiểm toán độc lập
114.208.998
9.136.720
123.345.718
2
5.6
Phí thẩm định thiết kế xây dựng
triển khai sau TKCS
11.614.306
11.614.306
5.7
Phí thẩm định dự toán xây dựng
11.262.357
11.262.357
5.8
Chi phí thẩm định phê duyệt thiết kế
vPCCC
1.797.400
1.797.400
5.9
Chi phí kiểm tra công tác nghim
thu công trình XD
84.411.121
84.411.121
6
Chi phí d phòng
1.281.349.362
6.1
D phòng cho yếu tố khối lưng
phát sinh
828.691.001
6.2
Dự phòng cho yếu tố trưt giá
452.658.361
Tổng cộng
18.999.999.737
Làm tròn
19.000.000.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3364/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Dự án Đầu tư, nâng cấp Trường trung học phổ thông Yên Định 2, huyện Yên Định

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 3364/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 46/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí thực hiện nhiệm vụ mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; nhiệm vụ thuê hàng hóa, dịch vụ; phê duyệt chủ trương và dự kiến chi phí thực hiện nhiệm vụ sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng; phê duyệt dự kiến chi phí thực hiện hoạt động quy hoạch sử dụng nguồn chi thường xuyên ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La

image

Quyết định 103/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới  hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng; hoạt động quy hoạch trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×