• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 333/QĐ-UBND Bắc Giang 2025 công bố TTHC mới lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam của BQL các KCN tỉnh

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 05/03/2025 16:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 333/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành mới ban hành trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Đầu tư Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 333/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 333/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 333/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH BC GIANG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Bc Giang, ngày tháng 3 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành mi ban hành trong
lĩnh vực Đầu tư ti Vit Nam thuc phm vi, chc năng qun lý
ca Ban Qun các khu công nghip tnh Bc Giang
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH BC GIANG
Căn c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca
Chính ph sa đi, b sung mt s điều cac ngh định liên quan đến kim soát
th tc hành cnh;
Căn cứ Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v
thc hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của B trưởng, Ch
nhiệm Văn png Chính phớng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát th tục nh chính;
n cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ny 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Ngh định s
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính phủ;
Căn c Quyết định s 453/QĐ-BKHĐT ngày 17/02/2025 ca B trưng B
Kế hoạch và Đầu tư công b th tc hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Đu
tại Vit Nam thuc phm vi chức năng quản lý ca B Kế hoạch Đầu tư;
Theo đề ngh của Trưng Ban Qun các khu ng nghip tnh ti T
trình s 05/TTr-KCN ngày 28/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành cnh mi
ban nh trong nh vực Đầu tư ti Vit Nam thuc phm vi, chcng quản lý ca
Ban Qun lý c khu công nghip tnh Bc Giang (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Trưởng Ban Qun lý các khu ng nghip tnh xây dng
phê duyt quy trình ni b đi vi các th tc nh cnh quy định tại Điều 1; Phi
hp vi S Khoa hc ng ngh xây dng quy trình điện t và cp nht trên H
thng thông tin gii quyết th tc nh cnh tnh Bc Giang trong thi hn 05
ngày k t ngày Quyết định đưc ban nh.
2
Điều 3. Th trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; Ban Qun lý các
khu công nghip tnh; S Khoa hc Công ngh; Trung tâm Phc v hành
chính công tnh và t chc, cá nhân có liên quan n cứ Quyết định thinh./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTT);
- Chủ tịch, PCT TT UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh: CVP, KTTH, KTN, TH,
TTPVHCC, TTTT;
- Lưu: VT, NC-KSTT.
Linh.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Main
Ph lc
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC ĐU TƯ
THUC PHM VI, CHỨC NĂNG QUN LÝ CA BAN QUN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIP TNH BC GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày /3/2025 ca Ch tch UBND tnh)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
A. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
STT
Lĩnh vực/thủ tục hành chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi chú
Theo
quy
định
sau cắt
giảm
Ban
Quản lý
các
KCN
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
I
I
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ
1
1
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng
đầu theo thủ tục đầu đặc
biệt
MC
15 ngày
15 ngày
15 ngày
Không
x
x
TTHC mới ban
hành (theo
Quyết định số
453/QĐ-
BKHĐT ngày
17/02/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Kế hoạch và
Đầu tư)
2
2
Thủ tục điều chỉnh mục tiêu hoạt
động của dự án thực hiện theo thủ
tục đầu tư đặc biệt
MC
15 ngày
15 ngày
15 ngày
Không
x
x
3
3
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận
đăng đầu theo thủ tục đầu
đặc biệt
MC
15 ngày
15 ngày
15 ngày
Không
x
x
2
Ghi chú:
- Cơ chế gii quyết: MCLT: cơ chế mt cửa liên thông; MC: cơ chế mt ca; K: Không thc hiện theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông
- Thời hạn giải quyết: ngày;
- Nơi tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Giang
- Địa ch: Tr s Liên cơ quan, Quảng trường 3/2, đường Hoàng Văn Thụ, Thành ph Bc Giang, tnh Bc Giang,
- Website: http://hcc.bacgiang.gov.vn; Số điện thoại lễ tân/tổng đài: (0204) 3531.111 – (0204) 3831.818;
- S điện thoi liên h ca B phn tiếp nhn h sơ và trả kết qu - Ban Qun lý các KCN: (0204) 3662 005
3
PHN II. NI DUNG TH TC HÀNH CHÍNH
A. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
I. LĨNH VỰC ĐẦU TƯ
1. Th tc cp Giy chng nhận đăng đầu theo thủ tục đầu đặc bit
a) Trình t thc hin:
- ớc 1: Nhà đầu nộp 01 b h đăng cp Giy chng nhận đăng
đầu cho Ban quản khu công nghip, khu chế xut, khu công ngh cao, khu kinh
tế (sau đây gọi chung là Ban qun lý).
- c 2: Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được h sơ, Ban quản đánh
giá h sơ và cấp Giy chng nhận đăng ký đầu tư.
Trường hp t hai nhà đầu tư tr lên đề xut d án đ ngh Nhà nước cho thuê
đất, chuyn mục đích sử dụng đất ti một địa điểm, Ban qun xem xét, cp Giy
chng nhận đăng ký đầu cho nhà đầu tư nộp h hp l đầu tiên và thông báo bng
văn bản cho các nhà đầu còn lại. Trường hợp nhà đầu nộp h đầu tiên b t
chi cp Giy chng nhận đăng đầu tư, Ban quản thc hin th tc cp Giy
chng nhận đăng đầu tư theo nguyên tc xem xét lần lượt h của từng nhà đu
tư tiếp theo.
b) Cách thc thc hin:
- Trc tiếp ti tr s Ban qun lý khu công nghip, khu chế xut, khu công ngh
cao, khu kinh tế hoc Trung tâm phc v hành chính công (nếu có);
- Trc tuyến ti H thng thông tin gii quyết th tc hành chính cp tnh hoc
ti Cng dch vng quc gia (https://dichvucong.gov.vn).
- Dch v bưu chính.
c) Thành phn h sơ:
- Văn bản đề ngh thc hin d án đầu tư, gồm c cam kết chu mi chi phí, ri
ro nếu d án không được chp thun bao gm cam kết đáp ứng điều kin, tiêu chun,
quy chuẩn theo quy định ca pháp lut v xây dng, bo v môi trường, phòng cháy,
cha cháy.
- Đề xut d án đầu tư gồm các ni dung ch yếu sau: nhà đầu hoặc hình thc
la chọn nhà đầu tư, mục tiêu đầu tư, quy đầu tư, vốn đầu phương án huy
động vốn, địa điểm, thi hn, tiến độ thc hin, thông tin v hin trng s dụng đt ti
địa điểm thc hin d án đề xut nhu cu s dụng đất (nếu có), nhu cu v lao đng,
đề xuất hưởng ưu đãi đầu tư, tác động, hiu qu kinh tế - xã hi ca d án, nhn dng,
d báo tác động đến môi trưng và bin pháp gim thiểu tác động xấu đến môi trường
thay thế cho đánh giá sơ bộ tác động môi trường.
Trường hp pháp lut v xây dựng quy định lp báo cáo nghiên cu tin kh thi
thì nhà đầu tư được np báo cáo nghiên cu tin kh thi thay cho đề xut d án đầu tư.
- Tài liu v tư cách pháp lý của nhà đầu tư.
- Tài liu chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu gm ít nht mt trong
các tài liệu sau: báo cáo tài chính 02 năm gn nht của nhà đầu tư; cam kết h tr tài
4
chính ca công ty m; cam kết h tr tài chính ca t chc tài chính; bo lãnh v năng
lc tài chính của nhà đầu tư; tài liu khác chứng minh năng lc tài chính của nhà đu
tư.
- Trường hp d án đầu tư không đ ngh Nhà nước giao đất, cho thuê đt, cho
phép chuyn mục đích sử dụng đất thì np bn sao giy t v quyn s dụng đất hoc
tài liệu khác xác đnh quyn s dụng địa điểm để thc hin d án đầu tư;
- Hợp đồng BCC đi vi d án đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC.
- Tài liệu khác liên quan đến d án đầu tư, yêu cầu v điu kiện, năng lực ca
nhà đầu tư theo quy định ca pháp lut (nếu có).
d) S ng h sơ: 01 b h sơ.
đ) Thời hn gii quyết: 15 ngày k t ngày nhận được h sơ.
e) Đối tượng thc hin th tc hành chính: Nhà đầu tư.
g) Cơ quan thực hin: Ban qun khu công nghip, khu chế xut, khu công
ngh cao, khu kinh tế.
h) Kết qu thc hin th tc hành chính:
Giy chng nhận đăng đầu theo mẫu Đ.2 ban hành kèm theo Thông s
06/2025/TT-BKHĐT hoặc Thông báo t chi cp Giy chng nhận đăng đầu
(nêu rõ lý do) theo mẫu Đ.1 ban hành kèm theo Thông tư s 06/2025/TT-BKHĐT.
i) Phí, l phí (nếu có): Không.
k) Tên mẫu đơn, mu t khai (nếu có):
- Văn bản đề ngh thc hin d án đầu tư (bao gồm cam kết của nhà đầu tư) theo
Mẫu D.1 ban hành kèm theo Thông tư số 06/2025/TT-BKHĐT.
- Đề xut d án đầu tư theo Mẫu D.4 ban hành kèm theo Thông tư s
06/2025/TT-BKHĐT
l) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc:
- D án thuộc lĩnh vực:
+ Đầu xây dựng trung tâm đổi mi sáng to, trung tâm nghiên cu phát
triển (R&D); đầu trong lĩnh vc công nghip mch tích hp bán dn, công ngh thiết
kế, chế to linh kin, vi mạch điện t tích hợp (IC), điện t linh hot (PE), chip, vt
liu bán dn;
+ Đầu tư trong lĩnh vực công ngh cao được ưu tiên đầu phát triển, sn xut
sn phm thuc danh mc sn phm công ngh cao được khuyến khích phát trin theo
quyết định ca Th ng Chính ph.
- D án thc hin ti khu công nghip, khu chế xut, khu công ngh cao, khu
công ngh thông tin tập trung, khu thương mại t do và khu chức năng trong khu kinh
tế.
- Đáp ứng các yêu cu v:
+ S phù hp ca d án với lĩnh vực đầu tư tại khoản 1 Điều 36a Luật Đầu tư;
+ S phù hp ca d án vi quy hoch có liên quan;
+ Tư cách pháp lý và kinh nghiệm của nhà đầu tư;
+ Nhu cu s dụng đất (nếu có);
5
+ Tiến độ thc hin d án;
+ Ni dung cam kết của nhà đầu tư;
+ Ưu đãi đầu tư và điều kiện hưởng ưu đãi đầu tư (nếu có).
- Đối vi d án đầu tư tại khu công ngh cao phải đáp ng các nguyên tc, tiêu
chí đối vi d án thc hin hoạt động công ngh cao theo quy định ca Lut công ngh
cao và quy định ca Chính ph v khu công ngh cao.
m) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Lut s 57/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 ca Chính ph quy định chi tiết
và hướng dn thi hành mt s điu ca Luật Đầu tư;
- Ngh định s 19/2025/NĐ-CP ngày 10/02/2025 ca Chính ph quy đnh chi tiết
Luật Đầu tư về th tục đầu tư đặc bit;
- Thông s 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của B trưởng B Kế hoch
Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tại Vit
Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Thông s 06/2025/TT-BKHĐT ngày 12/02/2025 ca B trưởng B Kế
hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản liên quan đến th tục đầu tư đặc bit.
6
Mu D.1
Văn bản đề ngh thc hin d án đầu tư
(Điều 36a ca Luật Đầu tư, được sửa đổi, b sung ti khoản 8 Điều 2 ca Lut s
57/2024/QH15 sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Quy hoch, Luật Đầu tư, Luật
Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thu; và Ngh định s
19/2025/NĐ-CP ngày 10/2/2025 ca Chính ph quy định chi tiết Luật Đầu tư về th
tục đầu tư đặc bit)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
VĂN BẢN ĐỀ NGH THC HIN D ÁN ĐẦU TƯ
Kính gi: Ban Qun lý khu công nghip, khu chế xut, khu công ngh cao, khu kinh
tế
Nhà đầu tư đề ngh thc hin d án đầu tư với các nội dung như sau:
I. THÔNG TIN NHÀ ĐẦU TƯ
1. Nhà đầu tư thứ nht:
a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
H tên: ........................................................................Gii tính: ............................
Ngày sinh: ..........................Quc tch ....................................................................
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân
1
) s: ........; ngày cấp .........; nơi cấp: ......
Địa ch thường trú: .....................................................................................................
Ch hin ti: ..........................................................................................................
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu có): ...........................................................................
Đin thoi: .................................... Fax:.............................. Email: ............................
b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/t chc:
Tên doanh nghip/t chc: ..........................................................................................
(Tài liu v cách pháp lý của t chc
2
) s:......; ngày cấp:......; quan cấp:
...................
Địa ch tr s: ...........................................................................................................
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu có): ..........................................................................
Đin thoi: .....................Fax: ................Email: ...............Website (nếu có): .............
T l nm gi vốn điều l của nhà đầu tư nước ngoài trong doanh nghip/t chc (ch
áp dụng đối với trường hợp nhà đầu doanh nghiệp/t chc thành lp ti Vit
Nam.
3
):
STT
Tên nhà đầu tư
c ngoài
Quc tch
S vn góp
T l (%)
VNĐ
Tương đương USD
1
mt trong các loi giy t sau: Định danh nhân, th Căn cước công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiếu,
giy t chng thc cá nhân hp pháp khác.
2
Là mt trong các loi giy t sau: Quyết định tnh lp, Giy chng nhn đăng ký doanh nghip, tài liệu tương đương khác.
3
Đính kèm danh sách thành viên, cổ đông nước ngoài đối với trường hp là Công ty TNHH, Công ty c phn.
7
T l thành viên hợp danh là nhà đầu nước ngoài trong công ty hp danh (ch áp
dụng đối với trường hợp nhà đầu tư là công ty hợp danh thành lp ti Vit Nam): ......
Thông tin v người đại din theo pháp luật/đại din theo y quyn ca doanh
nghip/t chức đăng ký đầu tư, gm:
H tên: .................................................................... Gii tính: ..................................
Ngày sinh: ........................... Quc tch: ..................... Chc danh: .............................
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân
1
) s:...........; ngày cấp .........; nơi cấp: ......
Địa ch thường trú: .....................................................................................................
Ch hin ti: ............................................................................................................
Đin thoi: ............................... Fax: ................................Email: ..............................
2. Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): khai thông tin tương tự như nội dung đối
với nhà đầu tư thứ nht.
II. THÔNG TIN V T CHC KINH T ĐÃ THÀNH LẬP HOC D KIN
THÀNH LP i với nhà đầu tư nước ngoài đầu tư theo hình thức thành lp t chc
kinh tế)
1. Tên t chc kinh tế
2
hoc T chc kinh tế d kiến thành lp: ......................
2. Loi hình t chc kinh tế ....................................................................................
3. Vốn điều l: .................. (bng ch) đồng tương đương .................. (bng ch)
đô la Mỹ (t giá..... ngày..... ca ..........).
4. T l góp vốn điều l ca từng nhà đầu tư:
STT
Tên nhà đầu tư
S vn góp
T l (%)
VNĐ
Tương đương USD
III. THÔNG TIN V D ÁN ĐẦU TƯ
1. Tên d án, địa điểm thc hin d án:
1.1. Tên d án: ........................................................................................................
1.2. Loi hình d án: ..............................................................................................
(Ghi c th các lĩnh vực theo quy định tại điểm a điểm b khoản 1 Điều 36a ca Lut
Đầu tư, được sửa đổi, b sung ti khoản 8 Điều 2 ca Lut s 57/2024/QH15 sửa đổi,
b sung mt s điu ca Lut Quy hoch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức
đối tác công tư và Luật Đấu thu)
1.3. Địa điểm thc hin d án: ..................................................................................
1
mt trong các loi giy t sau: Định danh nhân, th Căn cước công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiếu,
giy t chng thc cá nhân hp pháp khác
2
Ghi t chc kinh tế đã thành lập theo quy định ti khoản 5 Điều 36a ca Luật Đầu tư, được sửa đổi, b sung ti khon
8 Điều 2 ca Lut s 57/2024/QH15 sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Quy hoch, Luật Đầu tư, Luật Đầu theo
phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thu. Nếu chưa thành lập thì ghi T chc kinh tế d kiến thành lp
8
- Tên đất: đất...., đường...., tên khu (khu công nghip, khu chế xut, khu công
ngh cao, khu công ngh thông tin tập trung, khu thương mi t do và khu chức năng
trong khu kinh tế), qun/huyn...., tnh/thành ph....
- V trí lô đất: mô t v trí lô đất và có sơ đồ v trí kèm theo.
Trường hp thuê mt bằng, nhà xưởng để thc hin d án tghi c th tên và địa điểm
công trình d kiến thuê mt bng theo tha thun với đơn vị cho thuê.
2. Mc tiêu d án
1
: ..............................................................................................
STT
Mc tiêu hoạt động
ca d án
Mã ngành theo VSIC
(Mã ngành cp 4)
Mã ngành CPC (*)
i vi ngành ngh có mã
CPC, nếu có)
...........
...........
Ghi chú:
+ Mc tiêu hoạt động ghi đầu tiên là mc tiêu hoạt động chính ca d án.
+ (*) Ch ghi ngành CPC đi vi các mc tiêu hoạt đng thuc ngành, ngh tiếp
cn th trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài.
- Trường hp d án đề xuất đầu vào ngành ngh kinh doanh điu kiện, nhà đầu
tư cần gii trình việc đáp ứng các điều kin theo quy định pháp lut.
- Gii trình các mc tiêu d án thuộc đối tượng áp dng th tục đầu tư đặc bit theo
quy định tại điểm a điểm b khoản 1 Điu 36a ca Luật Đầu tư, được sửa đổi, b
sung ti khoản 8 Điều 2 Lut s 57/2024/QH15 sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut
Quy hoch, Luật Đầu tư, Luật Đầu theo phương thức đối tác công Luật Đấu
thu.
3. Quy mô d án:
3.1 Diện tích đất ......................; din tích mặt nước ...........; diện tích nhà ng
.................; din tích mt bng d kiến s dng ...........(m
2
hoc ha).
3.2 Công sut thiết kế ca d án:
- Ghi công sut thiết kế ca d án (công sut ca tng loi sn phm, dch v)
(Trường hp d án phân k đầu tư theo giai đoạn thì ghi công sut thiết kế theo tng
giai đoạn).
3.3. Quy mô đầu tư xây dựng ca d án:
- Quy kiến trúc xây dng d kiến: (din tích xây dng:......................; din tích
sàn:...........; s tng:...........; chiu cao công trình...........; mật độ xây dng:...........; h
s s dụng đất.............);
1
Thuộc các lĩnh vực quy định ti điểm a và điểm b khoản 1 Điều 36a ca Luật Đầu tư, đưc sửa đổi, b sung ti khon
8 Điều 2 ca Lut s 57/2024/QH15 sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Quy hoch, Luật Đầu tư, Luật Đầu theo
phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thu gm:
"1. Đầu tư xây dựng trung tâm đổi mi sáng to, trung tâm nghiên cu và phát triển (R&D); đầu tư trong lĩnh vc công
nghip mch tích hp bán dn, công ngh thiết kế, chế to linh kin, vi mạch điện t tích hợp (IC), điện t linh hot (PE),
chip, vt liu bán dn;
2. Đầu trong lĩnh vực công ngh cao được ưu tiên đầu phát triển, sn xut sn phm thuc danh mc sn phm
công ngh cao được khuyến khích phát trin theo quyết đnh ca Th ng Chính ph".
9
- S phù hp ca d án vi quy công sut thiết kế dây chuyn sn xut, máy
móc, thiết b ca d án: ........... (có/không);
- S php ca d án vi ch tiêu quy hoch của đất theo quy hoch phân khu
đưc phê duyt
1
: ...........(có/không).
Trường hp d án được phân chia thành các d án thành phn hoặc các giai đoạn đu
tư, đề ghi c th:
+ Ch tiêu quy hoch của khu đất thc hin tng d án thành phn hoc từng giai đoạn
đáp ứng các ch tiêu quy hoạch được duyt: ........... (có/không);
+ Vic b trí tp trung các công trình thuc cùng một giai đoạn hoc cùng mt d án
thành phn cn ti mt khu vc, không phân tán, dàn tri: ........... (có/không);
+ Các công trình h tng k thuật được b trí riêng cho từng khu đất thc hin d án
thành phn hoặc giai đoạn: ...........; kh năng kết ni ca các công trình này vi h tng
ca toàn d án và h tng chung ca khu: ...........(có/không).
3.4. Sn phm, dch v cung cp ca d án ................................................................
4. Vốn đầu tư và phương án huy động vn:
4.1. Tng vốn đầu tư: ...........(bng ch) đồng và tương đương ........... (bng ch) đô
la M (t giá ...........ngày..... ca............), trong đó:
- Vn góp của nhà đầu tư:...(bng ch) đồng và tương đương ... (bng ch) đô la Mỹ.
- Vốn huy đng: ...........(bng ch) đồng tương đương ... (bng ch) đô la Mỹ, trong
đó:
+ Vn vay t các t chc tín dng: ............................................................................
+ Vốn huy động t c đông, thành viên, từ các ch th khác: ....................................
+ Vốn huy động t ngun khác (ghi rõ ngun): .........................................................
- Li nhuận để li của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ............................................
4.2. Ngun vốn đầu tư:
a) Vốn góp để thc hin d án (ghi chi tiết theo từng nhà đầu tư):
STT
Tên nhà đầu tư
S vn góp
T l
(%)
Phương
thc góp
vn (*)
Tiến độ góp
vn
VNĐ
Tương
đương USD
Ghi chú: (*) Phương thc góp vn ghi giá tr bng tin mt, máy móc thiết b, giá tr
quyn s dụng đất, bí quyết công ngh,...
b) Vn huy động: ghi rõ s vốn, phương án huy động (vay t t chc tín dng/công ty
m,...) và tiến đ d kiến.
5. Thi hn hoạt động ca d án: ........ năm
1
Cung cp bn v minh họa sơ bộ tng mt bng s dụng đất và phương án kiến trúc công trình ca toàn d án.
10
6. Tiến độ thc hin d án (ghi mc thời gian tháng/quý/năm)
6.1. Tiến độ góp vn và huy động các ngun vn
- Ghi tiến độ góp vốn, huy động các ngun vn ca d án.
- Lp bng tiến đ gii ngân ca d án phù hp vi tiến độ thc hin d án.
6.2. Tiến độ thc hin các mc tiêu hoạt động ca d án đầu
6.3. Tiến đ xây dựng bản và đưa công trình vào hoạt động hoc khai thác vn hành
i với trường hp d án có cu phn xây dng)
- D kiến khi công.
- Hoàn thiện đưa dự án vào khai thác vn hành.
6.4. Sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia d án thành phn (nếu có)
- Trường hp phân k đầu tư:
+ Ghi rõ các giai đoạn đầu tư của d án;
+ Ghi tng mục tiêu tương ng vi từng giai đoạn thc hin (ghi mt/mt s mc
tiêu chính ca d án được trin khai tại giai đoạn đầu tiên ca d án)
- Trường hp phân chia d án thành phn, ghi các d án thành phần độc lp (ghi
mt/mt s mc tiêu chính ca d án đưc trin khai ti d án thành phần đầu tiên).
IV. ĐÁNH GIÁ CỤ TH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
1. Các điu kin, tiêu chun, quy chun k thuật theo quy định ca pháp lut v xây
dng, bo v môi trường, phòng cháy, chữa cháy quy định ti các Ph lc 1, 2, 3 ban
hành kèm theo văn bản đ ngh thc hin d án đầu tại Thông này các điu
kin, tiêu chun, quy chun k thut có liên quan áp dụng đối với trường hp d án.
2. Đánh giá bộ s phù hp ca d án với các điều kin, tiêu chun, quy chun k
thuật quy định ti mc IV.1 nêu trên quy hoạch quy định tại điểm b khoản 3 Điều
36a ca Luật Đầu tư, được sửa đổi, b sung ti khoản 8 Điều 2 Lut s 57/2024/QH15
sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Quy hoch, Luật Đầu tư, Luật Đầu theo
phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thu; khoản 4 Điều 3 Ngh định s
19/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 2 năm 2025 của Chính ph quy định chi tiết Luật Đầu
tư về th tục đầu tư đặc bit.
V. NHÀ ĐẦU TƯ/TỔ CHC KINH T CAM KT
1. Chu trách nhiệm trước pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h
và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thm quyn.
2. Tuân th quy định ca pháp lut Vit Nam các ni dung ti Giy chng nhn
đăng ký đầu tư.
3. Chu mi chi phí, ri ro, không khiếu kin, khiếu ni nếu d án không được cp Giy
chng nhận đăng ký đầu tư.
4. Đối với nhà đầu công dân Việt Nam đồng thi quc tch nước ngoài: Trường
hp la chn áp dụng điều kin tiếp cn th trường và th tục đầu tư như quy định đối
với nhà đầu trong c, thì t b tt c các quyn li ích của nhà đầu nước
ngoài theo pháp luật trong nước hoc theo bt k điều ước quc tế nào có th áp dng
đối với nhà đầu tư đó.
11
5. Đáp ứng các điều kin, tiêu chun, quy chun k thuật quy định ti các Ph lc 1, 2,
3 ban hành kèm theo văn bản đề ngh thc hin d án đầu tại Thông này, các điều
kin, tiêu chun, quy chun k thuật khác và quy định khác ca pháp lut có liên quan
áp dụng đối với trường hp ca d án; không thc hin các hành vi b cm theo quy
định ca pháp lut v xây dng, pháp lut v bo v môi trường, pháp lut v phòng
cháy, cha cháy.
6. Chu hoàn toàn trách nhiệm trong trường hp không thc hin đúng các ni dung
cam kết và tiến độ triển khai; trường hp d án không thc hiện đúng cam kết và tiến
độ, quan Nhà nước thm quyn có th xem xét ngng hoc ngng mt phn hot
động ca d án, chm dt hoc chm dt mt phn hoạt động ca d án theo quy định
ca pháp lut v đầu tư và pháp luật khác có liên quan.
Nơi nhận:
- Các cơ quan quản lý nhà nước v: xây dng,
môi trường, phòng cháy, cha cháy tại địa
phương;
- Lưu: VT,...
..........., ngày...... tháng...... năm .......
Nhà đầu tư
(Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chc
danh và đóng dấu (nếu có))
Ph lc 1 - Các điều kin, tiêu chun, quy chun k thuật theo quy định ca
pháp lut v xây dng
(Gửi kèm theo văn bản đề ngh thc hin d án)
1. Các quy chun k thut quc gia v: quy hoch xây dng, an toàn cháy cho
nhà và công trình, h thng công trình h tng k thut và các quy chun k thut quc
gia khác có liên quan v xây dng hin hành.
2. Các tiêu chun áp dụng cho công trình đã được người quyết định đầu tư chấp
thuận theo quy định ca pháp lut v xây dng.
3. Các ch tiêu quy hoch xây dựng trong Đ án quy hoch chung, quy hoch
phân khu quy hoch chi tiết xây dng khu công nghip, khu chế xut, khu công ngh
cao, khu công ngh thông tin tập trung, khu thương mi t do và khu chức năng trong
khu kinh tế đã được cp có thm quyn phê duyt.
4. Gửi văn bản thông báo khi công kèm theo: (i) Báo cáo kinh tế - k thuật đầu
tư xây dựng gm các nội dung theo quy định ca pháp lut v xây dựng do nhà đầu tư
t chc lp, thẩm định và phê duyt; (ii) Báo cáo kết qu thm tra Báo cáo kinh tế - k
thuật đầu xây dựng do t chức, nhân đủ điu kiện theo quy đnh ca pháp lut
thc hin thm tra v an toàn công trình, bo v môi trường, phòng cháy, cha cháy;
s tuân th tiêu chun, quy chun k thuật cho quan nhà nước thm quyn v
qun trt t xây dng tại địa phương Ban Qun khu công nghip, khu chế xut,
khu công ngh cao, khu kinh tế trước khi khi công xây dng công trình
1
.
5. Các điều kin, tiêu chun, quy chun k thut khác có liên quan.
1
Các báo cáo này thc hiện quy đnh ca pháp lut v xây dng
12
Ph lc 2 - Các điều kin, tiêu chun, quy chun k thuật theo quy định ca
pháp lut v bo v môi trường
(Gửi kèm theo văn bản đề ngh thc hin d án)
1. Các loi cht thi phát sinh (ngun phát sinh, tổng lượng phát sinh trên mt
đơn vị thi gian, thành phn cht thi và hàm lượng/nồng độ ca tng thành phn)
- Khí thi:...
- c thi:...
- Cht thi rn:...
- Cht thi khác:...
2. Các tác động khác do: xói mòn, st, lở, lún đất; thay đổi mực nước mặt, nước
ới đất; xâm nhp mn; xâm nhp phèn; biến đổi khí hu; suy thoái các thành phn
môi trường; biến đổi đa dạng sinh hc và các yếu t khác.:...
3. Bin pháp gim thiểu tác động tiêu cc
(1) X lý cht thi
- Bin pháp x lý tương ứng, thuyết minh v mức độ kh thi, hiu sut/hiu qu
x đối vi mi loi cht thải phát sinh (trường hp không th có bin pháp hoc có
nhưng khó khả thi trong khuôn kh ca d án phi nêu rõ lý do và có kiến ngh c th
để các cơ quan liên quan có hướng gii quyết, quyết định).
- Kết qu x cht thi d kiến so sánh, đối chiếu vi các tiêu chun, quy
chun k thuật, quy đnh hiện hành (trường hợp không đáp ứng được yêu cầu quy định
thì phi nêu rõ lý do và có nhng kiến ngh c th).
(2) Gim thiểu các tác động khác
Bin pháp gim thiểu tương ng, thuyết minh v mức độ kh thi, hiu sut/hiu qu x
đối vi mi loi cht thải phát sinh (trường hp không th bin pháp hoc
nhưng khó khả thi trong khuôn kh ca d án thì phi nêu rõ lý do và có kiến ngh c
th).
4. Các công trình x lý môi trường
Các công trình x môi trường (c th v chng loại, đặc tính k thut, s
ng cn thiết) đối vi các cht thi rn, lng, khí cht thi khác ca d án; kèm
theo tiến độ thi công c th cho tng công trình.
5. Chương trình giám sát môi trưng
Giám sát lưu ng/tổng lượng thi giám sát nhng thông s ô nhiễm đặc
trưng cho chất thi ca d án theo tiêu chun, quy chun k thut hin hành ca Vit
Nam vi tn sut ti thiu 01 lần/06 tháng. Các đim giám sát phải được th hin c
th trên sơ đồ vi chú gii rõ ràng và tọa độ theo quy chun k thut hin hành.
6. Các điều kin, tiêu chun, quy chun k thut khác có liên quan.
13
Ph lc 3 - Các điều kin, tiêu chun, quy chun k thut v phòng cháy, cha
cháy
(Gửi kèm theo văn bản đề ngh thc hin d án)
1. Đáp ứng các điều kin, yêu cu v phòng cháy, cha cháy khi lập, điều chnh
d án đầu tư xây dựng công trình, thiết kế công trình, ci tạo, thay đổi công năng s
dụng công trình theo quy định ca pháp lut v phòng cháy, cha cháy hin hành (ghi
c th điu khoản, điểm, tên văn bản quy định áp dng cho d án);
2. Thiết kế công trình phi bảo đảm quy định ca tiêu chun, quy chun k thut
v phòng cháy, cha cháy và bảo đảm các yêu cu sau: khong cách phòng cháy, cha
cháy; b trí đường và giao thông phc v hoạt động phòng cháy, cha cháy, cu nn,
cu h; gii pháp thoát nn; bc chu la; giải pháp ngăn cháy, chống cháy lan; gii
pháp chng khói; h thống điện phc v phòng cháy, chữa cháy; phương tin, h thng
phòng cháy, cha cháy.
3. Các điều kin, tiêu chun, quy chun k thut khác có liên quan.
14
Mu D.4
Đề xut d án đầu tư
(Điều 36a ca Luật Đầu tư, được sửa đổi, b sung ti khoản 8 Điều 2 ca Lut s
57/2024/QH15 sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Quy hoch, Luật Đầu tư, Luật
Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thu; và Ngh định s
19/2025/NĐ-CP ngày 10/2/2025 ca Chính ph quy định chi tiết Luật Đầu tư về th
tục đầu tư đặc bit)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐỀ XUT D ÁN ĐẦU TƯ
(Kèm theo Văn bản đề ngh thc hin d án đầu tư ngày.... tháng... năm....)
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Nhà đầu tư thứ nht:
a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
H tên: .................................................................................... Gii tính: ....................
Ngày sinh: .............................. Quc tch ....................................................................
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân
1
) s:........... ; ngày cấp .........; nơi cấp: .....
Địa ch thường trú: ......................................................................................................
Ch hin ti: ............................................................................................................
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu có): .............................................................................
Đin thoi:.............................. Fax: ....................................Email: ...............................
b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/t chc:
Tên doanh nghip/t chc: ..........................................................................................
(Tài liu v tư cách pháp lý của t chc
2
) s: ......; ngày cấp: ......; cơ quan cấp:........
Địa ch tr s: .............................................................................................................
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu có): ...............................................................................
Đin thoi: ................ Fax: ...................... Email: .................. Website (nếu có):........
T l nm gi vốn điều l của nhà đầu tư nước ngoài trong doanh nghip/t chc (ch
áp dụng đối với trường hợp nhà đầu doanh nghiệp/t chc thành lp ti Vit
Nam)
3
:
STT
Tên nhà đầu tư
c ngoài
Quc tch
S vn góp
T l (%)
VNĐ
Tương đương
USD
1
mt trong các loi giy t sau: Định danh nhân, th Căn cước công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiếu,
giy t chng thc cá nhân hp pháp khác
2
mt trong các loi giy t sau: Quyết định thành lp, Giy chng nhận đăng ký doanh nghip, tài liệu tương đương
khác.
3
Đính kèm danh sách thành viên, cổ đông nước ngoài đối với trường hp là Công ty TNHH, Công ty c phn.
15
T l thành viên hợp danh là nhà đầu nước ngoài trong công ty hp danh (ch áp
dụng đối với trường hợp nhà đầu công ty hp danh thành lp ti Vit Nam):
............
Thông tin v người đại din theo pháp luật/đại din theo y quyn ca doanh
nghip/t chức đăng ký đầu tư, gm:
H tên: ..................................................................... Gii tính: ....................................
Ngày sinh: .................... Quc tch: ..........................Chc danh: .................................
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân
1
) s:...........; ngày cấp ........; nơi cấp: .......
Địa ch thường trú: ......................................................................................................
Ch hin ti: ............................................................................................................
Đin thoi: ................................................ Fax: ....................................Email: ............
2. Nhà đầu tiếp theo (nếu có): khai thông tin tương t như nội dung đối vi nhà
đầu tư thứ nht.
II. THÔNG TIN V T CHC KINH T ĐÃ THÀNH LẬP HOC D KIN
THÀNH LP i với nhà đầu tư nước ngoài đầu tư theo hình thức thành lp t chc
kinh tế)
1. Tên t chc kinh tế
2
hoc T chc kinh tế d kiến thành lp: .......................
2. Loi hình t chc kinh tế .......................................................................................
3. Vốn điều l: ............(bng ch) đồng và tương đương ............(bng ch) đô la Mỹ
(t giá ngày..... ca .............).
4. T l góp vốn điều l ca từng nhà đầu tư:
STT
Tên nhà đầu tư
S vn góp
T l (%)
VNĐ
Tương đương USD
III. ĐỀ XUT THC HIN D ÁN ĐẦU TƯ
1. Các ni dung v tên d án, địa đim thc hin d án, mc tiêu, quy mô, vn,
phương án huy động vn, thi hn, tiến độ thc hin d án: ghi chi tiết như nội
dung tại văn bản đề ngh thc hin d án đầu tư
2. Đề xut nhu cu s dụng đất
2.1. Đề xut nhu cu s dụng đất
- Địa điểm khu đất: gii thiu tng th v khu đất a ch, din tích, ranh gii, v trí
địa lý).
- Hin trng s dụng đt tại địa điểm thc hin d án theo quy định ca pháp lut v
đất đai (lp bảng cu hin trng s dụng đất, bản đồ hin trng s dụng đất kèm
theo).
1
mt trong các loi giy t sau: Định danh nhân, th Căn cước công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiếu,
giy t chng thc cá nhân hp pháp khác.
2
Ghi T chc kinh tế đã thành lập theo quy đnh ti khoản 5 Điều 36a ca Luật Đầu tư, đưc sửa đổi, b sung ti khon
8 Điều 2 ca Lut s 57/2024/QH15 sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Quy hoch, Luật Đầu tư, Luật Đầu theo
phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thu. Nếu chưa thành lập thì ghi T chc kinh tế d kiến thành lp.
16
- Diện tích đất d kiến s dng: ... m
2
.
- Din tích mặt nước d kiến s dng (nếu có): .... m
2
.
2.2. Gii trình v nhu cu s dụng đất việc đáp ứng điều kiện cho thuê đất (áp
dụng đối với trường hợp đề ngh Nhà nước cho thuê đt, chuyn mục đích s dụng đất)
a) Đề xut nhu cu s dụng đất
- Đề xut, thuyết minh, gii trình v nhu cu din tích sàn ca tng công trình, hng
mc công trình thuc d án.
- Đề xut nhu cu diện tích đt s dng ca d án và cơ cấu s dụng đất của lô đất (đất
xây dng công trình, đt giao thông h tng k thuật, đất cây xanh cnh quan,...)
trên cơ sở quy mô din tích sàn xây dng ca d án và h s s dụng đất của lô đất.
Ghi chú: Trường hp d án phân chia thành các d án thành phn hoc phân k đầu
tư thành nhiều giai đoạn, nhà đầu tư thuyết minh c th nhu cu s dụng đất ca tng
d án thành phn hoc từng giai đoạn.
b) Gii trình việc đáp ứng các điều kiện cho thuê đất để thc hin d án đầu tư theo
quy định ca pháp lut v đất đai
- Cam kết vic qu hoc thc hin các hình thc bảo đảm khác theo quy định ca
pháp lut v đầu tư.
- Thuyết minh, gii trình v năng lực tài chính để bảo đảm vic s dụng đt theo tiến
độ ca d án đầu tư và điều kiện khác theo quy định ca pháp lut có liên quan.
- Thuyết minh, gii trình v vic không vi phạm quy đnh ca pháp lut v đất đai.
Trường hp vi phạm quy định ca pháp lut v đất đai, làm việc đã chấp hành
xong quyết định, bản án đã có hiệu lc pháp lut của cơ quan có thm quyn.
c) D kiến kế hoch, tiến độ s dụng đất
Đề xut kế hoch, tiến độ cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất phù hp vi
quy định ca pháp lut v đất đai và theo tiến độ đầu tư xây dựng ca d án.
d) D kiến sơ bộ phương án bồi thường, h trợ, tái định i với trường hp chuyn
mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rng phòng hộ, đất rừng đặc dng vào các mc
đích khác) (nếu có)
đ) Đánh giá kh năng đáp ứng điu kiện cho thuê đt, chuyn mc đích s dụng đất
theo quy định ca pháp lut v đất đai; s phù hp ca nhu cu s dụng đt vi mc
tiêu, quy mô, vốn đầu tư, địa điểm, tiến độ thc hin d án theo quy đnh ti khon 5
Điu 3 Ngh định s 19/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 2 năm 2025 ca Chính ph quy
định chi tiết Lut Đầu tư về th tục đầu tư đặc bit.
3. Cơ sở pháp lý xác định quyn s dụng khu đất (nếu có)
4. Nhu cu v lao động (nêu c th s ng lao động trong nước, s ợng lao động
là người nước ngoài cn cho d án theo tng giai đoạn c th)
5. Nhu cu s dng h tng k thut
- Đề xut nhu cu s dng h tầng nêu căn cứ tính toán, bao gồm: nước cp
thoát nước thi (nhu cu ...m
3
/ngày đêm cho mục đích sinh hoạt, sn xut, nghiên cu,
mục đích khác,...); cấp điện (công sut tính theo kVA; nhu cu tính theo kW/tháng);
vin thông; các nhu cu s dng h tng khác (nếu có),... cho giai đoạn 03 năm đầu sau
khi đi vào hoạt động và giai đoạn hoạt đng ổn định.
17
- Đánh giá s phù hp v nhu cu s dng h tng ca d án vi quy hoch kh
năng cung cp h tng k thut của khu các đề xut, kiến ngh (nếu có). Trường hp
d án nhu cu s dng h tng k thut ngoài kh năng cung cấp ca khu (v loi
hình, công sut, chất lượng,....) cn thuyết minh, đề xut c th.
6. Đánh giá tác động, hiu qu kinh tế - xã hi ca d án
6.1. Đánh giá hiệu qu kinh tế ca d án
- Lp bng tính toán dòng tin vào dòng tin ra ca d án đầu tư: dự kiến các chi
phí d liên quan đến d án (bao gm c chi phí sn xut, qun lý, vn hành,...), d kiến
doanh thu, li nhun ca d án.
- Tính toán, phân tích các ch tiêu kinh tế đảm bo tính kh thi ca d án: các ch s
IRR, NPV, thi gian hoàn vốn đầu tư của d án.
6.2. Hiu qu kinh tế - xã hi ca d án
STT
Ni dung v hiu qu kinh tế - xã hi ca
d án
Din gii
1
Hiu qu đối vi xã hi
1.1
S việc làm được to ra t d án, trong đó
nêu rõ các v trí vic làm
1.2
S thuế nộp cho ngân sách nhà nước
1.3
...
2
Hiu qu tác động đến ngành, lĩnh vực
hoạt động ca d án
2.1
Công ngh đưc ng dng, nghiên cu, phát
trin chuyn giao ti d án có tính cht lan
ta, dn dắt đối với ngành/lĩnh vực đầu tư
2.2
Tác động ca công ngh, sn phẩm đến trong
và ngoài khu vực đầu tư dự án
2.3
V đào tạo nhân lực trong lĩnh vực hoạt động
ca d án
2.4
................
7. Gii trình v s phù hp ca d án vi các quy hoch có liên quan
- Thuyết minh, gii trình s phù hp ca d án vi quy hoạch quy định tại điểm b
khoản 3 Điều 36a ca Luật Đầu tư, được sửa đổi, b sung ti khoản 8 Điều 2 ca Lut
s 57/2024/QH15 sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Quy hoch, Luật Đầu tư, Lut
Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thu; khoản 4 Điều 3 Ngh định
s 19/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 2 năm 2025 ca Chính ph quy định chi tiết Lut
Đầu tư về th tục đầu tư đặc bit
- Đối vi d án đề xuất đầu tư tại khu công ngh cao, nhà đầu tư cần thuyết minh, gii
trình s phù hp ca d án vi danh mc d án thu hút đầu theo quyết định phê
duyt ca cp có thm quyn (nếu có).
18
8. Nhn dng, d báo các tác động đến môi trường các bin pháp gim thiu
tác động xấu đến môi trường
- D báo các tác động chính đến môi trường trong giai đoạn thi công và hoạt động ca
d án; d báo các loi, khối lượng cht thi (rn, lng, khí,...) s c môi trường phát
sinh trong quá trình hoạt động ca d án.
- Đề xut các công trình, biện pháp thu gom, lưu gi, x lý cht thi bin pháp gim
thiểu tác động xấu đến môi trường; phương án phòng ngừa, ng phó s c i trường;
phương án cải to, phc hồi môi trường (nếu có).
- Đ xuất phương án áp dng các bin pháp thân thin với môi trường, tiết kiệm năng
ng trong quá trình xây dng và hot động ca d án.
9. Gii trình việc đáp ứng điều kin tiếp cn th trường đối với nhà đầu nước
ngoài (nếu có)
10. Thuyết minh, gii trình v công ngh (áp dng cho d án thc hin hoạt động
công ngh cao đề xuất đầu tư tại khu công ngh cao)
Các d án thc hin hoạt động công ngh cao
3
(như: d án đầu trung tâm đổi mi
sáng to, d án đầu sở nghiên cu phát trin công ngh cao; d án đầu
ng dng công ngh cao để sn xut sn phm công ngh cao các d án đầu thực
hin hoạt động công ngh cao khác): Đề ngh thuyết minh v công ngh (nếu có), gii
trình việc đáp ng các nguyên tắc, tiêu chí đối vi d án thc hin hoạt động công ngh
cao theo quy đnh ca Lut Công ngh cao và theo quy đnh ca Chính ph v khu
công ngh cao.
11. Gii trình v việc đáp ứng điều kin v suất đầu tư (nếu có)
IV. ĐỀ XUẤT ƯU ĐÃI, HỖ TR ĐẦU (ghi s pháp của đ xuất ưu
đãi, hỗ tr đầu tư)
1. Ưu đãi về thuế thu nhp doanh nghip (nếu có)
Theo quy định ca pháp lut hin hành.
2. Ưu đãi về thuế nhp khu (nếu có)
Theo quy định ca pháp lut hin hành.
3. Ưu đãi về min, gim tiền thuê đất, thuế s dụng đất phi nông nghip (nếu có)
Theo quy định ca pháp lut hin hành.
4. Ưu đãi khấu hao nhanh, tăng mức chi phí được khu tr khi tính thu nhp chu
thuế (nếu có)
5. Ưu đãi đầu tư đc bit (nếu có)
6. Đề xut h tr đầu tư (nếu có)
………, ngày…… tháng…… năm …
Nhà đầu tư/ Tổ chc kinh tế
(Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chc
danh và đóng dấu (nếu có))
3
Trong các lĩnh vực quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 36a Luật Đầu tư, được sửa đổi, b sung ti khoản 8 Điều
2 ca Lut s 57/2024/QH15 sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Quy hoch, Lut Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương
thức đối tác công tư và Luật Đấu thu
19
2. Th tục điều chnh mc tiêu hoạt động ca d án thc hin theo th tc
đầu tư đặc bit
a) Trình t thc hin:
- ớc 1: Nhà đầu nộp 01 b h đ ngh điu chnh mc tiêu hoạt đng ca
d án cho Ban qun lý khu công nghip, khu chế xut, khu công ngh cao, khu kinh tế
(sau đây gọi chung là Ban qun lý).
- c 2: Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được h sơ, Ban quản đánh
giá h sơ và cấp Giy chng nhận đăng ký đầu tư.
b) Cách thc thc hin:
- Trc tiếp ti tr s Ban qun lý khu công nghip, khu chế xut, khu công ngh
cao, khu kinh tế hoc Trung tâm phc v hành chính công (nếu có);
- Trc tuyến ti H thng thông tin gii quyết th tc hành chính cp tnh hoc
ti Cng dch vng quc gia (https://dichvucong.gov.vn).
- Dch v bưu chính.
c) Thành phn h sơ:
- Văn bản đề ngh điu chnh d án đầu bao gm ni dung cam kết đáp ng
điu kin, tiêu chun, quy chuẩn theo quy định ca pháp lut v xây dng, bo v môi
trường, phòng cháy, cha cháy;
- Gii trình hoc cung cp tài liệu liên quan đến việc điều chnh mc tiêu hot
động ca d án;
- Báo cáo tình hình trin khai d án đầu tư đến thời điểm điều chnh.
d) S ng h sơ: 01 b h sơ.
đ) Thời hn gii quyết: 15 ngày k t ngày nhận được h sơ.
e) Đối tượng thc hin th tc hành chính: Nhà đầu tư.
g) quan thực hin: Ban qun khu công nghip, khu chế xut, khu công
ngh cao, khu kinh tế.
h) Kết qu thc hin th tc hành chính:
Giy chng nhận đăng đầu (trường hợp điều chnh mc tiêu hoạt động)
theo mẫu Đ.4 ban hành kèm theo Thông s 06/2025/TT-BKHĐT hoặc Thông báo
t chi cp Giy chng nhận đăng đầu (nêu do) theo mẫu Đ.1 ban hành kèm
theo Thông tư số 06/2025/TT-BKHĐT.
i) Phí, l phí (nếu có): Không.
k) Tên mẫu đơn, mu t khai (nếu có):
Văn bản đề ngh điu chnh d án đầu trong trưng hợp điu chnh mc tiêu hot
động ca d án theo Mẫu D.3 ban hành kèm theo Thông tư số 06/2025/TT-BKHĐT.
l) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc:
- D án đã được cp hoc cấp đổi Giy chng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tc
đầu tư đặc bit.
- Toàn b mc tiêu ca d án đầu tư sau khi điều chnh phi thuộc lĩnh vực:
+ Đầu xây dựng trung tâm đổi mi sáng to, trung tâm nghiên cu phát
triển (R&D); đầu trong lĩnh vc công nghip mch tích hp bán dn, công ngh thiết
20
kế, chế to linh kin, vi mạch điện t tích hợp (IC), điện t linh hot (PE), chip, vt
liu bán dn;
+ Đầu tư trong lĩnh vực công ngh cao được ưu tiên đầu phát triển, sn xut
sn phm thuc danh mc sn phm công ngh cao được khuyến khích phát trin theo
quyết định ca Th ng Chính ph.
- Đối vi d án đầu tư tại khu công ngh cao phải đáp ng các nguyên tc, tiêu
chí đối vi d án thc hin hoạt động công ngh cao theo quy định ca Lut công ngh
cao và quy định ca Chính ph v khu công ngh cao.
m) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Lut s 57/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Ngh định s 31/2021/-CP ngày 26/3/2021 ca Chính ph quy định chi tiết
và hướng dn thi hành mt s điu ca Luật Đầu tư;
- Ngh định s 19/2025/-CP ngày 10/02/2025 ca Chính ph quy định chi
tiết Luật Đầu tư về th tục đầu tư đặc bit;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của B trưởng B Kế hoch
Đầu quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tại Vit Nam,
đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Thông số 06/2025/TT-BKHĐT ngày 12/02/2025 của B trưởng B Kế
hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản liên quan đến th tục đầu tư đặc bit.
21
Mu D.3
Văn bản đề ngh điu chnh d án đầu tư
(Trường hợp điều chnh mc tiêu d án)
(Khoản 6 Điều 36a ca Luật Đầu tư, được sửa đổi, b sung ti khoản 8 Điều 2 ca
Lut s 57/2024/QH15 sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Quy hoch, Luật Đầu
tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thu và Ngh định s
19/2025/NĐ-CP ngày 10/2/2025 ca Chính ph quy định chi tiết Luật Đầu tư về th
tục đầu tư đặc bit)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
VĂN BẢN ĐỀ NGH ĐIU CHNH D ÁN ĐẦU TƯ
Kính gi: Ban Qun lý khu công nghip, khu chế xut, khu công ngh cao, khu kinh
tế
Nhà đầu tư đề ngh điu chnh d án đầu tư được quy đnh ti Giy chng nhận đăng
đầu tư (điều chỉnh)…… (s, ngày cấp, quan cp) (nếu có), vi các nội dung như
sau:
I. THÔNG TIN NHÀ ĐẦU TƯ
1. Nhà đầu tư thứ nht:
a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
H tên: …………………………………………………………… Giới tính: ..............
Ngày sinh:........................................................... Quc tịch: …………………………
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân
1
) số: ……; ngày cấp ……; nơi cấp: .........
Địa ch thường trú: ......................................................................................................
Ch hin ti: ............................................................................................................
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu có): ..............................................................................
Đin thoi: …………………… Fax: …………………… Email: ................................
b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/t chc:
Tên doanh nghip/t chc: ..........................................................................................
(Tài liu v tư cách pháp lý của t chc
2
) số: …; ngày cấp: ……; cơ quan cấp:......
Địa ch tr s: .............................................................................................................
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu có): .............................................................................
Đin thoi: …………Fax: ………… Email: ……………Website (nếu có): ........
T l nm gi vốn điều l của nhà đầu tư nước ngoài trong doanh nghip/t chc (ch
áp dụng đối với trường hợp nhà đầu doanh nghiệp/t chc thành lp ti Vit
Nam.
3
:
1
mt trong các loi giy t sau: Định danh nhân, th Căn cước công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiếu,
giy t chng thc cá nhân hp pháp khác
2
mt trong các loi giy t sau: Quyết định thành lp, Giy chng nhận đăng ký doanh nghip, tài liệu tương đương
khác
3
Đính kèm danh sách thành viên, cổ đông nước ngoài đối với trường hp là Công ty TNHH, Công ty c phn
22
STT
Tên nhà đầu tư
c ngoài
Quc tch
S vn góp
T l (%)
VNĐ
Tương đương
USD
T l thành viên hợp danh là nhà đầu nước ngoài trong công ty hp danh (ch áp
dụng đối với trường hợp nhà đầu là công ty hợp danh thành lp ti Việt Nam): ……
Thông tin v người đại din theo pháp luật/đại din theo y quyn ca doanh
nghip/t chức đăng ký đầu tư, gm:
H tên: ..................................................................................... Giới tính: ……
Ngày sinh: ………………Quốc tịch: ……………………Chức danh: ..................
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân
4
) số:…; ngày cấp: ……; Nơi cấp: .........
Địa ch thường trú: .....................................................................................................
Ch hin ti: ............................................................................................................
Đin thoi: ……………………Fax: ……………………Email: ...............................
2. Nhà đầu tiếp theo (nếu có): khai thông tin tương t như nội dung đối vi nhà
đầu tư thứ nht.
II. THÔNG TIN T CHC KINH T THC HIN D ÁN (nếu có)
1. Tên t chc kinh tế: ...............................................................................................
2. s doanh nghip/s Giấy phép đầu tư/Giấy chng nhận đầu tư/số Quyết
định thành lp: ………… do ………… (tên cơ quan cấp) cp lần đu ngày:
…………, lần điều chnh gn nht (nếu có) ngày ………………………………
3. Mã s thuế: ..........................................................................................................
III. NỘI DUNG ĐIỀU CHNH
1. Nội dung điều chnh Giy chng nhận đăng ký đầu tư:
a. Nội dung điều chnh 1:
- Mục tiêu đã quy định ti Giy chng nhận đăng ký đầu tư: ..............................
- Nay đăng ký sửa thành
5
: ...........................................................................................
- Lý do điều chnh: .......................................................................................................
b. Nội dung điều chnh tiếp theo (ghi tương tự như nội dung điều chnh 1): ...........
2. Điều chnh mc tiêu ca d án thuộc các lĩnh vực quy định tại điểm a điểm b
khoản 1 Điều 36a ca Luật Đầu tư, được sửa đổi, b sung ti khoản 8 Điều 2 ca Lut
s 57/2024/QH15 sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Quy hoch, Luật Đầu tư, Lut
Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu: đề ngh b sung gii trình
các mc tiêu d án thuộc đối tượng áp dng th tục đầu tư đặc bit.
3. Các văn bản liên quan đến nội dung điu chnh (nếu có).
4
mt trong các loi giy t sau: Định danh nhân, th Căn cước công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiếu,
giy t chng thc cá nhân hp pháp khác.
5
Nếu điều chnh mc tiêu dẫn đến thay đổi quy mô; địa điểm; vốn đầu tư, phương án huy động vn và tiến độ thc hin
thì ghi c th các mục này tương tự như mẫu D1 văn bản đề ngh thc hin d án.
23
IV. ĐÁNH GIÁ CỤ TH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
1. Các điu kin, tiêu chun, quy chun k thuật theo quy định ca pháp lut v xây
dng, bo v môi trường, phòng cháy, cha cháy, hoạt đng công ngh cao quy định
ti Ph lục 1, 2, 3 ban hành kèm theo văn bản đề ngh thc hin d án đầu tại Thông
này các điu kin, tiêu chun, quy chun khác liên quan áp dụng đối với trường
hp d án.
2. Đánh giá bộ s phù hp ca d án với các điều kin, tiêu chun, quy chun k
thuật quy định ti mc IV.1 nêu trên quy hoạch quy định tại điểm b khoản 3 Điều
36a ca Luật Đầu tư, được sửa đổi, b sung ti khoản 8 Điều 2 ca Lut s
57/2024/QH15 sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Quy hoch, Luật Đầu tư, Luật
Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thu; khoản 4 Điều 3 Ngh định
s 19/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 2 năm 2025 ca Chính ph quy định chi tiết Lut
Đầu tư về th tục đầu tư đặc bit.
V. NHÀ ĐẦU TƯ/TỔ CHC KINH T CAM KT
1. Chu trách nhiệm trước pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h
và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thm quyn.
2. Tuân th quy định ca pháp lut Vit Nam các ni dung ti Giy chng nhn
đăng ký đầu tư.
3. Chu mi chi phí, ri ro nếu d án không được cấp điều chnh Giy chng nhận đăng
ký đầu tư.
4. Đối với nhà đầu công dân Việt Nam đồng thi quc tch nước ngoài: Trường
hp la chn áp dụng điều kin tiếp cn th trường và th tục đầu tư như quy định đối
với nhà đầu trong c, thì t b tt c các quyn li ích của nhà đầu nước
ngoài theo pháp luật trong nước hoc theo bt k điều ước quc tế nào có th áp dng
đối với nhà đầu tư đó.
5. Đáp ứng các điều kin, tiêu chun, quy chun k thuật quy định ti các Ph lc 1, 2,
3 ban hành kèm theo văn bản đề ngh thc hin d án đầu tại Thông này, các điều
kin, tiêu chun, quy chun k thuật khác và quy định khác ca pháp lut có liên quan
áp dụng đối với trường hp ca d án; không thc hin các hành vi b cm theo quy
định ca pháp lut v xây dng, pháp lut v bo v môi trường, pháp lut v phòng
cháy, cha cháy.
6. Chu hoàn toàn trách nhiệm trong trường hp không thc hin đúng các ni dung
cam kết và tiến độ triển khai; trường hp d án không thc hiện đúng cam kết và tiến
độ, quan Nhà nước thm quyn có th xem xét ngng hoc ngng mt phn hot
động ca d án, chm dt hoc chm dt mt phn hoạt động ca d án theo quy định
ca pháp lut v đầu tư và pháp luật khác có liên quan.
Nơi nhận:
- Các cơ quan quản lý nhà nước v: xây dng,
môi trường, phòng cháy, cha cháy tại địa
phương;
- Lưu: VT,...
……, ngày…… tháng ……năm ……
Nhà đầu tư/Tổ chc kinh tế
(Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ h tên, chc
danh và đóng dấu (nếu có))
24
3. Th tc cấp đi Giy chng nhận đăng đầu tư theo th tc đu tư đc bit
a) Trình t thc hin:
- ớc 1: Nhà đầu nộp 01 b h đăng cấp đổi Giy chng nhận đăng
đầu cho Ban quản khu công nghip, khu chế xut, khu công ngh cao, khu kinh
tế (sau đây gọi chung là Ban qun lý).
- c 2: Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được h sơ, Ban quản đánh
giá h sơ và cấp Giy chng nhận đăng ký đầu tư.
Trường hp d án đầu tư gồm nhiều giai đoạn, nhà đầu tư được la chn áp dng th
tục đầu tư đặc bit đối vi từng giai đoạn.
b) Cách thc thc hin:
- Trc tiếp ti tr s Ban qun lý khu công nghip, khu chế xut, khu công ngh
cao, khu kinh tế hoc Trung tâm phc v hành chính công (nếu có);
- Trc tuyến ti H thng thông tin gii quyết th tc hành chính cp tnh hoc
ti Cng dch vng quc gia (https://dichvucong.gov.vn).
- Dch v bưu chính.
c) Thành phn h sơ:
- Văn bản đề ngh thc hin d án đầu tư (trường hp cấp đổi), gm c cam kết
chu mi chi phí, ri ro nếu d án không được chp thun và bao gm cam kết đáp ứng
điu kin, tiêu chun, quy chuẩn theo quy định ca pháp lut v xây dng, bo v môi
trường, phòng cháy, cha cháy.
- Báo cáo tình hình trin khai d án đầu tư đến thời điểm điều chnh.
- Đề xut d án đầu tư (trường hp cấp đổi) gm các ni dung ch yếu sau: nhà
đầu tư hoặc hình thc la chọn nhà đầu tư, mục tiêu đầu tư, quy mô đầu tư, vốn đầu tư
phương án huy đng vốn, địa điểm, thi hn, tiến độ thc hin, thông tin v hin
trng s dụng đất tại địa điểm thc hin d án và đề xut nhu cu s dụng đất (nếu có),
nhu cu v lao động, đề xuất hưởng ưu đãi đầu tư, tác đng, hiu qu kinh tế - hi
ca d án, nhn dng, d báo tác động đến môi trường bin pháp gim thiu tác
động xu đến môi trường thay thế cho đánh giá sơ bộ tác động môi trường.
Trường hp pháp lut v xây dựng quy định lp báo cáo nghiên cu tin kh thi
thì nhà đầu tư được np báo cáo nghiên cu tin kh thi thay cho đề xut d án đầu tư.
- Tài liu v tư cách pháp lý của nhà đầu tư.
- Tài liu chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu gm ít nht mt trong
các tài liệu sau: báo cáo tài chính 02 năm gn nht của nhà đầu tư; cam kết h tr tài
chính ca công ty m; cam kết h tr tài chính ca t chc tài chính; bo lãnh v năng
lc tài chính của nhà đầu tư; tài liu khác chứng minh năng lc tài chính của nhà đu
tư.
- Trường hp d án đầu tư không đ ngh Nhà nước giao đất, cho thuê đt, cho
phép chuyn mục đích sử dụng đất thì np bn sao giy t v quyn s dụng đất hoc
tài liệu khác xác đnh quyn s dụng địa điểm để thc hin d án đầu tư;
- Hợp đồng BCC đi vi d án đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC.
- Tài liệu khác liên quan đến d án đầu tư, yêu cầu v điu kiện, năng lực ca
nhà đầu tư theo quy định ca pháp lut (nếu có).
25
d) S ng h sơ: 01 b h sơ.
đ) Thời hn gii quyết: 15 ngày k t ngày nhận được h sơ.
e) Đối tượng thc hin th tc hành chính: Nhà đầu tư.
g) quan thực hin: Ban qun khu công nghip, khu chế xut, khu công
ngh cao, khu kinh tế.
h) Kết qu thc hin th tc hành chính:
Giy chng nhận đăng đầu (trường hp cấp đổi) theo mẫu Đ.3 ban hành kèm
theo Thông tư số 06/2025/TT-BKHĐT hoặc Thông báo t chi cp Giy chng nhn
đăng ký đầu tư (nêu rõ lý do) theo mẫu Đ.1 ban hành kèm theo Thông tư số
06/2025/TT-BKHĐT.
i) Phí, l phí (nếu có): Không.
k) Tên mẫu đơn, mu t khai (nếu có):
- Văn bản đ ngh cấp đổi Giy chng nhận đăng đầu theo Mẫu D.2 ban
hành kèm theo Thông tư số 06/2025/TT-BKHĐT.
- Đề xut d án đầu tư theo Mẫu D.4 ban hành kèm theo Thông tư s
06/2025/TT-BKHĐT.
l) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc:
- D án đã được chp thun ch trương đầu tư hoc cp Giy chng nhận đăng
ký đầu tư trước ngày Lut s 57/2024/QH15 có hiu lc thi hành (ngày 15/01/2025).
- D án thuộc lĩnh vực: (1) Đầuxây dựng trung tâm đi mi sáng to, trung
tâm nghiên cu và phát triển (R&D); đầu tư trong lĩnh vc công nghip mch tích hp
bán dn, công ngh thiết kế, chế to linh kin, vi mạch điện t tích hợp (IC), điện t
linh hot (PE), chip, vt liu bán dẫn; (2) Đầu trong lĩnh vực công ngh cao được ưu
tiên đầu tư phát triển, sn xut sn phm thuc danh mc sn phm công ngh cao được
khuyến khích phát trin theo quyết định ca Th ng Chính ph.
- D án thc hin ti khu công nghip, khu chế xut, khu công ngh cao, khu
công ngh thông tin tập trung, khu thương mại t do và khu chức năng trong khu kinh
tế.
- Đáp ứng các yêu cu v:
+ S phù hp ca d án với lĩnh vực đầu tư tại khoản 1 Điều 36a Luật Đầu tư;
+ S phù hp ca d án vi quy hoch có liên quan;
+ Tư cách pháp lý và kinh nghiệm của nhà đầu tư;
+ Nhu cu s dụng đất (nếu có);
+ Tiến độ thc hin d án;
+ Ni dung cam kết của nhà đầu tư;
+ Ưu đãi đầu tư và điều kiện hưởng ưu đãi đầu tư (nếu có).
- Đối vi d án đầu tư tại khu công ngh cao phải đáp ng các nguyên tc, tiêu
chí đối vi d án thc hin hoạt động công ngh cao theo quy định ca Lut công ngh
cao và quy định ca Chính ph v khu công ngh cao.
m) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
26
- Lut s 57/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Ngh định s 31/2021/-CP ngày 26/3/2021 ca Chính ph quy định chi tiết
và hướng dn thi hành mt s điu ca Luật Đầu tư;
- Ngh định s 19/2025/-CP ngày 10/02/2025 ca Chính ph quy định chi
tiết Luật Đầu tư về th tục đầu tư đặc bit;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của B trưởng B Kế hoch
Đầu quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tại Vit Nam,
đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Thông số 06/2025/TT-BKHĐT ngày 12/02/2025 của B trưởng B Kế
hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản liên quan đến th tục đầu tư đặc bit.
27
Mu D.2
Văn bản đề ngh đổi Giy chng nhận đầu tư
(Điểm, c khoản 2 Điều 6 ca Lut s 57/2024/QH15 sửa đổi, b sung mt s điu ca
Lut Quy hoch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật
Đấu thu; và Ngh định s 19/2025/NĐ-CP ngày 10/2/2025 ca Chính ph quy định
chi tiết Luật Đầu tư v th tục đầu tư đc bit)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
VĂN BẢN ĐỀ NGH ĐỔI GIY CHNG NHẬN ĐẦU TƯ
Kính gi: Ban Qun lý khu công nghip, khu chế xut, khu công ngh cao, khu kinh
tế
Nhà đầu tư/Tổ chc kinh tế đề ngh đổi Giy chng nhận đầu tư/Giấy phép đầu (điều
chnh)/Giấy phép kinh doanh (điu chnh) hoc các giy t gtr pháp tương
đương sang Giy chng nhận đăng ký đầu tư với các nội dung như sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ
Ghi thông tin v Nhà đầu theo quy định ti Giy chng nhận đăng đầu tư/Giấy
chng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh (nếu có), Giy chng nhn
đầu tư đã cấp (nếu có) …… (s, ngày cấp, cơ quan cấp).
II. T CHC KINH T THC HIN D ÁN
1. Tên t chc kinh tế: ...............................................................................................
2. s doanh nghip/s Giấy phép đầu tư/Giấy chng nhận đầu tư/số Quyết
định thành lp: ……do…… (tên quan cp) cp lần đầu ngày: ,…… lần điều chnh
gn nht (nếu có) ngày………………………………
3. Mã s thuế .............................................................................................................
III. NI DUNG ĐĂNG KÝ ĐI SANG GIY CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐU
1. Các Giy chng nhận đầu tư đã được cp:
TT
Tên giy
S giy/Mã s
d án
Ngày cp
Cơ quan cấp
Ghi chú
(Còn hoc hết hiu lc)
2. Các thông tin đề ngh ghi trong Giy chng nhận đăng đầu tư (ghi đầy đủ các
thông tin theo mu Giy chng nhận đăng ký đầu tư quy định tại Thông tư này trên cơ
s các Giy chng nhận đầu tư (điều chỉnh đã được cp): ………………………
IV. NHÀ ĐẦU TƯ/TỔ CHC KINH T CAM KT
1. Chu trách nhiệm trước pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca h
và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thm quyn.
2. Tuân th quy định ca pháp lut Vit Nam các ni dung ti Giy chng nhn
đăng ký đầu tư.
28
3. Chu mi chi phí, ri ro nếu d án không được cấp đổi Giy chng nhận đăng
đầu tư.
4. Đối với nhà đầu công dân Việt Nam đồng thi quc tch nước ngoài: Trường
hp la chn áp dụng điều kin tiếp cn th trường và th tục đầu tư như quy định đối
với nhà đầu trong c, thì t b tt c các quyn li ích của nhà đầu nước
ngoài theo pháp luật trong nước hoc theo bt k điều ước quc tế nào có th áp dng
đối với nhà đầu tư đó.
5. Đáp ứng các điều kin, tiêu chun, quy chun k thuật quy định ti các Ph lc 1, 2,
3 ban hành kèm theo văn bản đề ngh thc hin d án đầu tại Thông này, các điều
kin, tiêu chun, quy chuẩn khác quy đnh ca pháp lut liên quan áp dụng đối
với trường hp ca d án; không thc hin các hành vi b cấm theo quy định ca pháp
lut v xây dng, pháp lut v bo v i trường, pháp lut v phòng cháy, cha cháy.
6. Chu hoàn toàn trách nhiệm trong trường hp không thc hin đúng các ni dung
cam kết và tiến độ triển khai; trường hp d án không thc hiện đúng cam kết và tiến
độ, quan Nhà nước thm quyn có th xem xét ngng hoc ngng mt phn hot
động ca d án, chm dt hoc chm dt mt phn hoạt động ca d án theo quy định
ca pháp lut v đầu tư và pháp luật khác có liên quan.
Nơi nhận:
- Các cơ quan quản lý nhà nước v: xây dng,
môi trường, phòng cháy, cha cháy tại địa
phương;
- Lưu: VT,...
……, ngày …… tháng…… năm ……
Nhà đầu tư/Tổ chc kinh tế
(Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chc
danh và đóng dấu (nếu có))
29
Mu D.4
Đề xut d án đầu tư
(Điều 36a ca Luật Đầu tư, được sửa đổi, b sung ti khoản 8 Điều 2 ca Lut s
57/2024/QH15 sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Quy hoch, Luật Đầu tư, Luật
Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thu; và Ngh định s
19/2025/NĐ-CP ngày 10/2/2025 ca Chính ph quy định chi tiết Luật Đầu tư về th
tục đầu tư đặc bit)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐỀ XUT D ÁN ĐẦU TƯ
(Kèm theo Văn bản đề ngh thc hin d án đầu tư ngày.... tháng... năm....)
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Nhà đầu tư thứ nht:
a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
H tên: .................................................................................... Gii tính: ....................
Ngày sinh: .............................. Quc tch ....................................................................
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân
1
) s:.......... ; ngày cấp .........; nơi cấp: ......
Địa ch thường trú: ......................................................................................................
Ch hin ti: ............................................................................................................
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu có): ...............................................................................
Đin thoi:.............................. Fax: ....................................Email: ...............................
b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/t chc:
Tên doanh nghip/t chc: ..........................................................................................
(Tài liu v tư cách pháp lý của t chc
2
) s: .....; ngày cấp: ......; cơ quan cấp:........
Địa ch tr s: .............................................................................................................
Mã s thuế (ti Vit Nam - nếu có): ...............................................................................
Đin thoi: .................. Fax: ...................... Email: .................. Website (nếu có):........
T l nm gi vốn điều l của nhà đầu tư nước ngoài trong doanh nghip/t chc (ch
áp dụng đối với trường hợp nhà đầu doanh nghiệp/t chc thành lp ti Vit
Nam.
3
):
STT
Tên nhà đầu tư
c ngoài
Quc tch
S vn góp
T l (%)
VNĐ
Tương đương
USD
1
mt trong các loi giy t sau: Định danh nhân, th Căn cước công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiếu,
giy t chng thc cá nhân hp pháp khác.
2
mt trong các loi giy t sau: Quyết định thành lp, Giy chng nhận đăng ký doanh nghip, tài liệu tương đương
khác.
3
Đính kèm danh sách thành viên, cổ đông nước ngoài đối với trường hp là Công ty TNHH, Công ty c phn.
30
T l thành viên hợp danh là nhà đầu nước ngoài trong công ty hp danh (ch áp
dụng đối với trường hợp nhà đầu công ty hp danh thành lp ti Vit Nam):
............
Thông tin v người đại din theo pháp luật/đại din theo y quyn ca doanh
nghip/t chức đăng ký đầu tư, gm:
H tên: ..................................................................... Gii tính: ....................................
Ngày sinh: .................... Quc tch: ..........................Chc danh: .................................
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân
1
) s: .....; ngày cấp ............; nơi cấp: .......
Địa ch thường trú: ......................................................................................................
Ch hin ti: ............................................................................................................
Đin thoi: ................................................ Fax: ....................................Email: ............
2. Nhà đầu tiếp theo (nếu có): khai thông tin tương t như nội dung đối vi nhà
đầu tư thứ nht.
II. THÔNG TIN V T CHC KINH T ĐÃ THÀNH LẬP HOC D KIN
THÀNH LP i với nhà đầu tư nước ngoài đầu tư theo hình thức thành lp t chc
kinh tế)
1. Tên t chc kinh tế
2
hoc T chc kinh tế d kiến thành lp: .........................
2. Loi hình t chc kinh tế .......................................................................................
3. Vốn điều l: ............(bng ch) đồng và tương đương ............(bng ch) đô la Mỹ
(t giá….. ngày..... của .............).
4. T l góp vốn điều l ca từng nhà đầu tư:
STT
Tên nhà đầu tư
S vn góp
T l (%)
VNĐ
Tương đương USD
III. ĐỀ XUT THC HIN D ÁN ĐẦU TƯ
1. Các ni dung v tên d án, địa điểm thc hin d án, mc tiêu, quy mô, vn,
phương án huy động vn, thi hn, tiến độ thc hin d án: ghi chi tiết như nội
dung tại văn bản đề ngh thc hin d án đầu tư
2. Đề xut nhu cu s dụng đất
2.1. Đề xut nhu cu s dụng đất
- Địa điểm khu đất: gii thiu tng th v khu đất a ch, din tích, ranh gii, v trí
địa lý).
- Hin trng s dụng đt tại địa điểm thc hin d án theo quy định ca pháp lut v
đất đai (lp bảng cu hin trng s dụng đất, bản đồ hin trng s dụng đất kèm
theo).
1
mt trong các loi giy t sau: Định danh nhân, th Căn cước công dân, Giy chng minh nhân dân, H chiếu,
giy t chng thc cá nhân hp pháp khác.
2
Ghi T chc kinh tế đã thành lập theo quy đnh ti khoản 5 Điều 36a ca Luật Đầu tư, đưc sửa đổi, b sung ti khon
8 Điều 2 ca Lut s 57/2024/QH15 sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Quy hoch, Luật Đầu tư, Luật Đầu theo
phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thu. Nếu chưa thành lập thì ghi T chc kinh tế d kiến thành lp.
31
- Diện tích đất d kiến s dng: ... m
2
.
- Din tích mặt nước d kiến s dng (nếu có): .... m
2
.
2.2. Gii trình v nhu cu s dụng đất việc đáp ứng điều kiện cho thuê đất (áp
dụng đối với trường hợp đề ngh Nhà nước cho thuê đt, chuyn mục đích s dụng đất)
a) Đề xut nhu cu s dụng đất
- Đề xut, thuyết minh, gii trình v nhu cu din tích sàn ca tng công trình, hng
mc công trình thuc d án.
- Đề xut nhu cu diện tích đt s dng ca d án và cơ cấu s dụng đất của lô đất (đất
xây dựng công trình, đt giao thông h tng k thuật, đất cây xanh cnh quan,...)
trên cơ sở quy mô din tích sàn xây dng ca d án và h s s dụng đất của lô đất.
Ghi chú: Trường hp d án phân chia thành các d án thành phn hoc phân k đầu
tư thành nhiều giai đoạn, nhà đầu tư thuyết minh c th nhu cu s dụng đất ca tng
d án thành phn hoc từng giai đoạn.
b) Gii trình việc đáp ứng các điều kiện cho thuê đất để thc hin d án đầu tư theo
quy định ca pháp lut v đất đai
- Cam kết vic qu hoc thc hin các hình thc bảo đảm khác theo quy định ca
pháp lut v đầu tư.
- Thuyết minh, gii trình v năng lực tài chính để bảo đảm vic s dụng đt theo tiến
độ ca d án đầu tư và điều kiện khác theo quy định ca pháp lut có liên quan.
- Thuyết minh, gii trình v vic không vi phạm quy đnh ca pháp lut v đất đai.
Trường hp vi phạm quy định ca pháp lut v đất đai, làm việc đã chấp hành
xong quyết định, bản án đã có hiệu lc pháp lut của cơ quan có thm quyn.
c) D kiến kế hoch, tiến độ s dụng đất
Đề xut kế hoch, tiến độ cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất phù hp vi
quy định ca pháp lut v đất đai và theo tiến độ đầu tư xây dựng ca d án.
d) D kiến sơ bộ phương án bồi thường, h trợ, tái định i với trường hp chuyn
mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rng phòng hộ, đất rừng đặc dng vào các mc
đích khác) (nếu có)
đ) Đánh giá kh năng đáp ứng điu kiện cho thuê đt, chuyn mc đích s dụng đất
theo quy định ca pháp lut v đất đai; s phù hp ca nhu cu s dụng đt vi mc
tiêu, quy mô, vốn đầu tư, địa điểm, tiến độ thc hin d án theo quy đnh ti khon 5
Điu 3 Ngh định s 19/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 2 năm 2025 ca Chính ph quy
định chi tiết Lut Đầu tư về th tục đầu tư đặc bit.
3. Cơ sở pháp lý xác định quyn s dụng khu đất (nếu có)
4. Nhu cu v lao động (nêu c th s ng lao động trong nước, s ợng lao động
là người nước ngoài cn cho d án theo tng giai đoạn c th)
5. Nhu cu s dng h tng k thut
- Đề xut nhu cu s dng h tầng nêu căn cứ tính toán, bao gồm: nước cp
thoát nước thi (nhu cu ...m
3
/ngày đêm cho mục đích sinh hoạt, sn xut, nghiên cu,
mục đích khác,...); cấp điện (công sut tính theo kVA; nhu cu tính theo kW/tháng);
vin thông; các nhu cu s dng h tng khác (nếu có),... cho giai đoạn 03 năm đầu sau
khi đi vào hoạt động và giai đoạn hoạt đng ổn định.
32
- Đánh giá s phù hp v nhu cu s dng h tng ca d án vi quy hoch kh
năng cung cp h tng k thut của khu các đề xut, kiến ngh (nếu có). Trường hp
d án nhu cu s dng h tng k thut ngoài kh năng cung cấp ca khu (v loi
hình, công sut, chất lượng,....) cn thuyết minh, đề xut c th.
6. Đánh giá tác động, hiu qu kinh tế - xã hi ca d án
6.1. Đánh giá hiệu qu kinh tế ca d án
- Lp bng tính toán dòng tin vào dòng tin ra ca d án đầu tư: dự kiến các chi
phí d liên quan đến d án (bao gm c chi phí sn xut, qun lý, vn hành,...), d kiến
doanh thu, li nhun ca d án.
- Tính toán, phân tích các ch tiêu kinh tế đảm bo tính kh thi ca d án: các ch s
IRR, NPV, thi gian hoàn vốn đầu tư của d án.
6.2. Hiu qu kinh tế - xã hi ca d án
STT
Ni dung v hiu qu kinh tế - xã hi ca
d án
Din gii
1
Hiu qu đối vi xã hi
1.1
S việc làm được to ra t d án, trong đó
nêu rõ các v trí vic làm
1.2
S thuế nộp cho ngân sách nhà nước
1.3
...
2
Hiu qu tác động đến ngành, lĩnh vực
hoạt động ca d án
2.1
Công ngh đưc ng dng, nghiên cu, phát
trin chuyn giao ti d án có tính cht lan
ta, dn dắt đối với ngành/lĩnh vực đầu
2.2
Tác động ca công ngh, sn phẩm đến trong
và ngoài khu vực đầu tư dự án
2.3
V đào tạo nhân lực trong lĩnh vực hoạt động
ca d án
2.4
................
7. Gii trình v s phù hp ca d án vi các quy hoch có liên quan
- Thuyết minh, gii trình s phù hp ca d án vi quy hoạch quy định tại điểm b
khoản 3 Điều 36a ca Luật Đầu tư, được sửa đổi, b sung ti khoản 8 Điều 2 ca Lut
s 57/2024/QH15 sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Quy hoch, Luật Đầu tư, Lut
Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thu; khoản 4 Điều 3 Ngh định
s 19/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 2 năm 2025 ca Chính ph quy định chi tiết Lut
Đầu tư về th tục đầu tư đặc bit.
- Đối vi d án đề xuất đầu tư tại khu công ngh cao, nhà đầu tư cần thuyết minh, gii
trình s phù hp ca d án vi danh mc d án thu hút đầu theo quyết định phê
duyt ca cp có thm quyn (nếu có).
33
8. Nhn dng, d báo các tác động đến môi trường các bin pháp gim thiu
tác động xấu đến môi trường
- D báo các tác động chính đến môi trường trong giai đoạn thi công và hoạt động ca
d án; d báo các loi, khối lượng cht thi (rn, lng, khí,...) s c môi trường phát
sinh trong quá trình hoạt động ca d án.
- Đề xut các công trình, biện pháp thu gom, lưu gi, x lý cht thi bin pháp gim
thiểu tác động xấu đến môi trường; phương án phòng ngừa, ng phó s c i trường;
phương án cải to, phc hồi môi trường (nếu có).
- Đ xuất phương án áp dng các bin pháp thân thin với môi trường, tiết kiệm năng
ng trong quá trình xây dng và hot động ca d án.
9. Gii trình việc đáp ứng điều kin tiếp cn th trường đối với nhà đầu nước
ngoài (nếu có)
10. Thuyết minh, gii trình v công ngh (áp dng cho d án thc hin hoạt động
công ngh cao đề xuất đầu tư tại khu công ngh cao)
Các d án thc hin hoạt động công ngh cao
3
(như: d án đầu trung tâm đổi mi
sáng to, d án đầu sở nghiên cu phát trin công ngh cao; d án đầu
ng dng công ngh cao để sn xut sn phm công ngh cao các d án đầu thực
hin hoạt động công ngh cao khác): Đề ngh thuyết minh v công ngh (nếu có), gii
trình việc đáp ng các nguyên tắc, tiêu chí đối vi d án thc hin hoạt động công ngh
cao theo quy đnh ca Lut Công ngh cao và theo quy đnh ca Chính ph v khu
công ngh cao.
11. Gii trình v việc đáp ứng điều kin v suất đầu tư (nếu có)
IV. ĐỀ XUẤT ƯU ĐÃI, HỖ TR ĐẦU (ghi s pháp của đ xuất ưu
đãi, hỗ tr đầu tư)
1. Ưu đãi về thuế thu nhp doanh nghip (nếu có)
Theo quy định ca pháp lut hin hành.
2. Ưu đãi về thuế nhp khu (nếu có)
Theo quy định ca pháp lut hin hành.
3. Ưu đãi về min, gim tiền thuê đất, thuế s dụng đất phi nông nghip (nếu có)
Theo quy định ca pháp lut hin hành.
4. Ưu đãi khấu hao nhanh, tăng mức chi phí được khu tr khi tính thu nhp chu
thuế (nếu có)
5. Ưu đãi đầu tư đc bit (nếu có)
6. Đề xut h tr đầu tư (nếu có)
………, ngày…… tháng…… năm …
Nhà đầu tư/ Tổ chc kinh tế
(Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chc
danh và đóng dấu (nếu có))
3
Trong các lĩnh vực quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 36a Luật Đầu tư, được sửa đổi, b sung ti khoản 8 Điều
2 ca Lut s 57/2024/QH15 sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Quy hoch, Lut Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương
thức đối tác công tư và Luật Đấu thu.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 333/QĐ-UBND Bắc Giang 2025 công bố TTHC mới lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam của BQL các KCN tỉnh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×