• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3092/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 yêu cầu năng lực nhà đầu tư đăng ký dự án Khu dân cư thôn 9, phường Quảng Tâm

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 25/07/2024 15:22 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3092/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư đăng ký thực hiện dự án Khu dân cư thôn 9, phường Quảng Tâm, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3092/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3092/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3092/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN N
TNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hạnh phúc
S: /-UBND Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt yêu cu sơ bộ v năng lực, kinh nghim của nhà đu
đăng thực hiện dự án Khu dân cư thôn 9, pờng Qung Tâm,
thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
Căn c Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Lut Sa
đổi, bổ sung một số điều ca Lut Tổ chức Chính phLut T chức chính
quyền đa phương ny 22/11/2019;
Căn c Luật Đầu tư ngày 17/6/2020;
Căn c Luật Đấu thu ngày 23/6/2023;
Căn c Luật Nhà ngày 25/11/2014;
Căn c Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Lut Sa đổi, b sung mt số điều của Lut Đầu công, Lut
Đầu theo phương thc đi tác ng, Luật Đầu tư, Lut Nhà , Lut Đấu
thu, Lut Điện lực, Lut Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu th đc biệt và Luật Thi
hành án dân s ngày 11/01/2022;
Căn c Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020 của Chính ph quy
định chi tiết thi hành một s điều ca Luật Đu thu vlựa chn nhà đu ;
Căn c Nghđịnh số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính ph quy
định chi tiết và hướng dn thi nh một số điu ca Lut Đu tư;
Căn c Nghđịnh số 35/2021/NĐ-CP ngày 29/3/2021 của Chính ph
quy đnh chi tiết và hướng dn thi hành Lut Đầu tư theo phương thức đối tác
công ;
Căn c Thông tư số 09/2021/TT-BKHĐT ny 16/11/2021 của B Kế
hoạch Đu hướng dẫn lựa chọn nhà đầu tư thực hiện d án đu tư theo
phương thức đối c công tư và dán đầu tư có sdng đt;
Căn c Thông s 10/2022/TT-BKT ny 15/6/2022 ca Bộ Kế
hoạch và Đầu quy định chi tiết cung cấp, đăng tải thông tin và la chn nhà
đu tư trên Hệ thng mạng đu thu quc gia;
Căn c Quyết định s 1373/QĐ-BKT ngày 29/7/2022 của B Kế
hoạch và Đu tư v vic đính chính Thông s 10/2022/TT-BKT ny
2
15/6/2022 quy định chi tiết cung cp, đăng tải thông tin và lựa chọn nhà đu tư
trên Hệ thng mạng đu thu quc gia;
Căn c Quyết định s 2792/QĐ-UBND ny 04/7/2024 ca UBND tỉnh
v việc Chp thuận chủ trương đu tư dự án khu dân cư thôn 9, phường Qung
Tâm, thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh a;
Theo đ ngh của S Kế hoạch và Đu ti T trình số 4751/TTr-
SKT ngày 18/7/2024 về việc phê duyt yêu cu bvề năng lực, kinh
nghiệm của nhà đầu đăng ký thực hiện d án khu dân thôn 9, phường
Qung Tâm, thành ph Thanh a, tỉnh Thanh a (E-YCSBNLKN).
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt yêu cu sơ bvềng lực, kinh nghiệm của nhà đu tư
đăng ký thc hin d án khu dân cư thôn 9, png Qung m, thành phố
Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa (E-YCSBNLKN): Ni dung Ph lc m theo.
Điu 2. T chức thực hiện
Giao SKế hoạch Đầu xác đnh thời đim công b danh mc dự án
và thời điểm hết hn nộp h sơ đăng ký thực hin d án của nhà đu ; đng
thời, công b danh mục d án nêu trên lên Hệ thng mng đu thu Quc gia và
thực hiện các bước tiếp theo trong lựa chọn n đu thực hiện dán theo
đúng quy đnh hin hành ca pháp luật; chu trách nhim toàn diện trước pháp
luật (trong đó có trách nhiệm báo cáo, giải trình với cơ quan thanh tra, kim tra,
kim toán,…, nếu có) về nội dung, nh hợp pháp ca h sơ tnh p duyệt u
cầu sơ bv năng lực, kinh nghiệm n đu đăng ký thực hin dán trên.
Điu 3. Quyết định này có hiệu lực k từ ny ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tnh; Giám đc các Sở: Kế hoch Đầu tư,
Tài chính, Xây dựng, Tài ngun và Môi trường; Ch tịch UBND thành ph
Thanh Hóa; các cơ quan, đơn v và các cá nhân có liên quan chịu trách nhim thi
hành Quyết định y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết đnh;
- Ch tịch UBND tỉnh b/c);
- Các P Ch tịch UBND tỉnh;
- Các P Chánh VP UBND tnh;
- Lưu: VT, CN.
(SDĐ-M175)
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Mai Xuân Liêm
Y BAN NHÂN N
TNH THANH HÓA
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hnh pc
PH LC:
YÊU CẦU SƠ BỘ V NĂNG LC, KINH NGHIM NHÀ ĐẦU TƯ
ĐĂNG KÝ THỰC HIỆN D ÁN ĐU TƯ CÓ SỬ DNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết đnh s /-UBND ngày / /2024 ca UBND tnh)
S E-TBMQT(tn H thng): .................................................................................
D án: Khu dân cư thôn 9, phường Qung Tâm, thành ph Thanh Hóa, tnh
Thanh Hóa.
Pt hành ngày (theo ni dung E-TBMQT trên H thng): ..........................................
Ban hành kèm theo Quyết đnh (theo ni dung E-TBMQT trên H thng): ................
T NG VIT TT
Lu
t Đu tư Luật Đu s 61/2020/QH14 ngày 17 tng 6 năm 2020
Ngh
đnh s
25/2020/NĐ
-CP
Ngh
đnh s 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 m 2021 c
a
Chính ph quy định chi tiết thi nh mt s điu ca Lut Đ
u
thu v la chn n đu tư
Ngh
đnh s
31/2021/NĐ
-CP
Ngh
đnh s 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 m 2021 c
a
Chính ph hướng dn Lut Đu tư
Webform
Định dng tài liu theo dng biu mu nhp sn tn H thng
E
-HSĐKTHDA H sơ đăng ký thc hin d án đầu tư có s dng đ
t qua
mng
E
-YCSBNLKN Yêu cu sơ b v ng lc, kinh nghim d án đu có s
dng đt qua mng.
E
-TBMQT Thông báo mi quan m d án đu có s dụng đ
t qua
mng
2
Chương I
CH DN NHÀ ĐU TƯ
Mc 1. Ni dung mi quanm
1.1. S Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa mời nhà đu tư nộp E-
HSĐKTHDA cho d án khu dân cư thôn 9, phường Qung m, thành ph
Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa.
1.2. Thông tin v d án:
1.2.1. Mục tiêu đầu tư: C th hóa đ án quy hoch chi tiết t l 1/500 khu
dân cư thôn 9, png Qung Tâm, thành ph Thanh Hóa được cp có thm
quyn phê duyt; to qu đất đ phát trin n ở, hình thành khu dân cư mới
đng b v h thng h tng k thut, h tng hi; góp phn thúc đy phát
trin kinh tế - xã hi ca đa pơng, tăng nguồn thu cho ngân sách n nước.
1.2.2. Quyđu tư ca d án:
a) Quy mô s dụng đt ca d án: khong 57.522,18 m
2
.
b) Quy mô đu tư: Xây dựng đng b các công trình h tng k thut
ng trình nhà theo quy hoch chi tiết xây dng t l 1/500 khu dân cư thôn 9,
png Qung Tâm, thành ph Thanh Hóa được cp có thm quyn phê duyt,
c th n sau:
- ng trình h tng k thut, h tng xã hi: đu y dựng đng b
ng trình h tng k thut, h tng hi khu vc d án (gm: san nn, giao
thông, h thng cp nưc, thoát nước mưa, nước thi, cp đin, phòng cháy cha
cháy, cây xanh, công viên cây xanh, bãi đ xe, h thng thông tin liên lc, v
sinh môi trường và các công trình đng b theo quy hoch).
- ng trình n :
+ Đầu xây dng phn thô hoàn thin mt trước 97 căn nhà lin k
theo văn bn s 16178/UBND-CN ngày 26/10/2023 ca UBND tnh.
+ Đu xây dng hoàn thin công trình nhà hi vi din ch đt
5.198,97 m
2
(NOXH).
c) Sơ bộ cơ cấu sn phm nhà :
- S lượng nhà lin k: 186 căn n (trong đó: 97 căn nhà xây thô
hoàn thin mt trước; 89 lô đất được chuyn nhượng quyn s dụng đt dưới
hình thc pn lô, bán nn ti d án).
- S lượng nhà hi dng chung cư: d kiến 151 căn hộ.
d) Quy mô dân s: d kiến khong 1.600 người.
đ) Qu đt pt trin nhà xã hi: 5.198,97 m
2
.
1.2.3. b tng chi phí thc hin d án (vn đầu tư d án): khong
3
431.751 triệu đng; trong đó:
- Sơ b tng chi pthc hin d án (không bao gm chi phí bi thường
GPMB): 410.245 triu đng.
- Sơ b chi phí bi thưng GPMB: 21.506 triệu đng.
1.2.4. Tóm tt cácu cu cơ bn ca d án
a) Nhà đầu có trách nhim thc hiện đu đng b các công tnh theo
quy mô đầu tư d án được duyệt (theo đim b mc 1.2.2) thc hiện phương
án đu xây dng, qun lý h tng đô thị trong ngoài phm vi d án theo
ch trương đu tư được p duyt, c th:
a.1) V qun lý h tầng đô thị trong phm vi d án:
- ng trình h tng k thut, h tng xã hi: nhà đu tư xây dng hoàn
thành các công trình h tng k thut, h tng xã hội khu dân cư thôn 9, phường
Qung Tâm, thành ph Thanh Hóa theo quy hoch chi tiết xây dng được duyt
đm bo tiến đ, cht lượng công trình; đng thời, đấu ni vi h thng h tng
k thut chung ca khu vc và bàn giao li cho Nhà nước qun lý theo quy đnh
ca pp lut.
- ng trình n :
+ Đi với 97 lô đt lin k không được chuyn nhượng quyn s dng
đất dưới hình thc phân lô, bán nn ti d án theo văn bn s 16178/UBND-CN
ngày 26/10/2023 ca UBND tnh: nđầu phải xây thô, hoàn thin mt trước
và được chuyn nhượng quyn s dng đt gn vi i sn trên đt ti d án khi
đ điu kin theo quy đnh ca pp lut.
+ Đi với 89 lô đt được chuyn nng quyn s dng đt dưới hình
thc phân lô, bán nn ti d án theo quy đnh ti văn bản s 16178/UBND-CN
ngày 26/10/2023 ca UBND tnh: nhà đu được chuyn nhượng quyn s
dụng đt dưới hình thc phân lô, bán nn ti d án khi đ điu kin theo quy
đnh ca pp lut.
+ Đi vi công trình n hi dng chung cư: nhà đầu tư thc hin
đầu tư hoàn thin công trình theo quy hoch đưc duyệt đm bo đúng tiến đ,
cht lượng ng trình theo quy đnh; sau khi đu tư hoàn thành nhà đầu được
qun lý, kinh doanh theo quy đnh ca pháp lut hin nh có liên quan.
a.2) V qun lý h tng đô th ngoài phm vi d án: các công trình h tng
đô th ngoài phm vi d án do N nước qun lý theo quy đnh.
b) N đầu tư được la chn phi huy động 100% ngun vn hợp pháp đ
thc hin d án theo quy đnh. Vn đu tư ca d án nêu trên ch là d kiến, làm
cơ s đ t chc la chn nhà đầu tư theo quy đnh; không s dụng đ tính toán
tin s dụng đt, tiền th đt nga vụ i chính ca n đầu được la
chn thc hin d án, việc xác đnh tin s dụng đt, tin thuê đt ca d án
được thc hiện theo quy đnh ca pp lut v đt đai.
4
c) Sau khi nhà đu đu tư đng b tt c các hng mc, công trình
thuc quy hoch chi tiết y dng t l 1/500 khu dân cư thôn 9, phường Qung
m, thành ph Thanh Hóa đã đưc cp có thm quyn phê duyt và đm bo
khp ni vi h tng k thut bên ngoài phm vi thc hin d án; y dng phn
thô, hoàn thin mt trước 97 căn nhà chia lô theo quy hoch chi tiết xây dng
t l 1/500 được duyt, nhà đu mới được quyn khai thác, kinh doanh nhà
lin k và đt theo các quy đnh ca pháp lut v nhà , kinh doanh bất đng
sản, đất đai và các quy đnh ca pháp lut có liên quan.
1.2.5. Thi hn, tiến đ đu
- Thi hn hoạt đng ca d án: 50 m; người mua nhà gn lin vi
quyn s dụng đt hoặc ngưi s dng quyn s dng đất được s dụng đt n
đnh lâu dài theo quy đnh pháp lut v đt đai.
- Tiến đ đầu tư d án: không q 04 năm (kể t ny phê duyt kết qu
la chn nhà đầu hoc chp thun nhà đu tư); d kiến:
+ Thc hin hoàn thành công tác bồi thường GPMB, giao đt cho nhà đu
tư hoàn thành công c chun b đầu : 12 tháng kể t ngày phê duyt kết
qu la chn n thu hoc chp thun n đầu tư.
+ Hoàn thành đầu tư xây dng d án: t tháng th 13 đến tháng th 44.
+ Hoàn thành d án đưa o s dng, bàn giao công tnh h tng k
thut, h tng hi và quyết toán d án theo quy đnh: t tháng th 45 đến
tháng th 48.
1.2.6. Địa đim thc hin d án: png Qung Tâm, thành ph Thanh
Hóa, tnh Thanh Hóa.
Ranh giới khu đất thc hin d án: phía Bắc giáp đưng quy hoch (hin
trng là đt ng nghiệp); phía Nam giáp đưng quy hoch (hin trng là đt
nông nghiệp); phía Đông giáp dân cư hin trng (thôn 9, phường Qung Tâm);
pa Tây giáp đường quy hoch (hin trạng là đt nông nghip)
1.2.7. Din ch khu đất: 57.522,18 m
2
.
1.2.8. Mc đích sử dng đất: Theo quyết đnh giao đt, cho thuê đt ca
cp có thm quyn.
1.2.9. c ch tiêu quy hoch được duyt: Theo đ án Quy hoch chi tiết
xây dng t l 1/500 Khu dân cư thôn 9, phưng Qung Tâm, thành ph Thanh
Hóa đưc UBND tnh ph Thanh Hóa p duyt ti các Quyết đnh s
2102/QĐ-UBND ny 29/3/2021, Quyết đnh s 1972/QĐ-UBND ngày
04/3/2022, Quyết đnh s 7977/QĐ-UBND ngày 06/9/2023; c th các ch tiêu
quy hoch đưc tng hp theo bng sau:
5
Phân loi đt Ký hiu
Din tích
(m2)
H s
SDĐ
Tng cao
(tng)
MĐXD
(%)
T l
(%)
Đ
t n
li
n
k (186 lô) LK 20.009,50
2.4
-
5.0 3 - 5 80-100 34,79
Lin k 1 (12 lô) LK1 1.191,00
Li
n k
2 (12 lô)
LK2
1.101,00
Lin k 3 (32 lô) LK3 3.337,50
Li
n k
4 (34 lô)
LK4
3.681,00
Lin k 5 (30 lô) LK5 3.373,00
Li
n k
6 (30 lô)
LK6
3.216,00
Li
n k
7 (36 lô)
LK7
4.110,00
Đ
t n
xã
hi NOXH 5.198,97 4.0
9 t
ng n
i+
1 tng hm 40 9,04
Đ
t i đ
xe +
cây xanh P 3.416,00 5,94
Đ
t giao thông,
va GT 28.897,71 50,24
Tng 57.522,18 100,00
1.2.10. Hin trng khu đt: Khu đt thc hin d án ch yếu là đt nông
nghip, hin trng đang trồng lúa, trng hoa màu và đt giao thông, thy li.
1.2.10. Thời điểm hết hn np E-HSĐKTHDA: ….. gi ….. pt ngày
…… tháng …… năm 2024 m bo ti thiu 30 ngày, k t ngày yêu cầu sơ b
v ng lc, kinh nghim ca nhà đu tư được đăng ti).
Mc 2. Ni dung E-YCSBNLKN
E-YCSBNLKN gm yêu cu v năng lc tài chính và kinh nghim. Ni
dung chi tiết theo Chương II - Đánh giá sơ b năng lc, kinh nghim ca n
đầu tư.
Mc 3. LàmE-YCSBNLKN
3.1. Trường hợp n đầu mun được làm E-YCSBNLKN, nhà đu
tư phải gửi đ ngh làm đến S Kế hoạch và Đu tỉnh Thanh Hóa thông
qua H thng trước ngày hết hn np E-HSĐKTHDA ti thiu 05 ny làm vic
đ xem t, x lý.
3.2. Sau khi nhận được đề ngh làm theo thời gian quy đnh, S Kế
hoạch và Đu tỉnh Thanh Hóa tiến hành làm đăng ti trên H thng
trong khong thi gian ti thiu 02 ny làm việc tc ngày hết hn np E-
HSĐKTHDA, trong đó có mô tả ni dung u cu làm nhưng không nêu tên
nhà đu tư đ ngh làm rõ. Trưng hp vic làm rõ dn đến phi sửa đi E-
YCSBNLKN thì thc hin theo quy đnh ti Mc 4 Chương này.
Mc 4. Sửa đi E-YCSBNLKN nhà đu tư
4.1. Trưng hp sửa đi E-YCSBNLKN, S Kế hoạch và Đầu tư tnh
Thanh Hóa đăng tải trên H thng quyết đnh sửa đi kèm theo các ni dung sa
6
đi trong khong thi gian ti thiểu là 10 ngày trưc ngày hết hn np E-
HSĐKTHDA.
4.2. Trường hp thi gian thông báo sửa đi E-YCSBNLKN không đáp
ứng quy đnh ti Mc 4.1 Chương này, S Kế hoạch và Đu tư tỉnh Thanh Hóa
thc hin gia hn thi gian np E-HSĐKTHDA tương ng. Vic gia hạn đưc
thc hiện theo quy đnh ti Mục 6.3 Chương này.
Mc 5. Ngôn ng s dng
E-HSĐKTHDA và tất c văn bn, tài liệu trao đi gia S Kế hoch và
Đu tư tỉnh Thanh Hóa nhà đu liên quan đến vic mi quan tâm được viết
bng tiếng Vit.
Mc 6. E-HSĐKTHDA và thời hn np
6.1. E-HSĐKTHDA do n đu tư chuẩn b phi bao gm các biu mu
và các tài liu có liên quan theo quy đnh tại Chương III - Biu mu.
6.2. Nhà đu tư nộp E-HSĐKTHDA trên H thng trước ____ gi, ngày
____ tháng ____ m ____ [trích xut t E-TBMQT].
6.3. S Kế hoch Đu tư tỉnh Thanh Hóa có th gia hn thi gian np
E-HSĐKTHDA trong các trường hợp sau đây:
a) Sa đi E-YCSBNLKN theo quy đnh ti Mc 4 Chương y. Khi gia
hn, S Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa thông báo trên H thng;
b) Cn tăng tm s lượng nhà đầu theo quy đnh ti đim b Mc 9.2
Chương này. Khi gia hạn, S Kế hoạch và Đầu tỉnh Thanh Hóa gi thông báo
đến tt c các nhà đầu tư đã nộp E-HSĐKTHDA và tng báo trên Hệ thng.
Thi gian gia hn thc hin theo quyết đnh ca Ch tch y ban nhân dân tnh
Thanh Hóa. Nhà đầu đã đáp ng yêu cu kng phi np li E-HSĐKTHDA.
Mc 7. Sửa đi, thay thế, rút E-HSĐKTHDA
7.1. Sau khi np, nhà đầu tư có thể sửa đi, thay thế hoc rút E-
HSĐKTHDA tn H thống trước thời đim hết hn np E-HSĐKTHDA.
7.2. Sau thời đim hết hn np E-HSĐKTHDA, nhà đu tư không đưc
rút E-HSĐKTHDA đã nộp.
Mc 8. Làm rõ E-HSĐKTHDA, đánh giá sơ b năng lc, kinh
nghim của n đu tư
8.1. Làm rõ E-HSĐKTHDA
N đầu có trách nhim:
a) Làm rõ E-HSĐKTHDA theo yêu cu ca S Kế hoạch Đu tư tỉnh
Thanh Hóa hoc;
b) T làm rõ, b sung tài liu chứng minh tư cách pháp lý, năng lc,
kinh nghiệm khi nhà đu pt hin E-HSĐKTHDA thiếu thông tin, tài liu
v năng lc, kinh nghiệm, đã ca mình nhưng chưa đưc np cùng E-
7
HSĐKTHDA. Tất c yêu cu làm và n bn làm ca n đu được
thc hin trên H thng.
Văn bn làm của n đu tư chỉ được chp thun trong trường hp
được gi thông qua H thng trước thi đim thông báo kết qu đánh giá sơ b
năng lc, kinh nghim ca n đu tư. Trường hp gửi văn bản làm sau thi
đim thông báo kết qu đánh giá sơ b năng lc, kinh nghiệm, n bản làm rõ và
thông tin, tài liu m theo (nếu có) s không được xem xét, đánh giá.
8.2. Đánh giá sơ b ng lc, kinh nghim của nhà đu tư
Việc đánh giá sơ b năng lc, kinh nghim ca nhà đầu tư căn c E-
YCSBNLKN, E-HSĐKTHDA ca n đu các i liệu làm E-
HSĐKTHDA (nếu có).
Mc 9. Thông báo kết qu đánh g sơ b năng lc, kinh nghim ca
các nhà đầu tư
9.1. Sau khi có kết qu đánh giá sơ b năng lc, kinh nghim ca các nhà
đầu , S Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa đăng tải danh sách nhà đu tư
đáp ng yêu cu trên H thng.
9.2. Căn c kết qu đánh giá, theo quy đnh ti khon 3 Điu 29 Lut
Đu tư và khoản 3 Điu 29 Ngh đnh s 31/2021/NĐ-CP, trưng hp ch
mt nhà đu tư đáp ng E-YCSBNLKN, căn c tiến đ thc hin d án, mc
tiêu thu hút đu cũng như các điu kin c th khác ca d án, Ch tch y
ban nhân dân tnh Thanh Hóa xem t, quyết đnh thc hin theo mt trong hai
pơng án như sau:
a) Phương án 1: Thông báo và hưng dn n đầu tư nộp h sơ đ ngh
chp thun nhà đầu theo quy đnh ca pháp lut v đu nếu quá trình t
chc đã bảo đảmnh công khai, minh bch, cnh tranh và d án có yêu cầu đy
nhanh tiến đ;
b) Pơng án 2: Gia hạn thời gian đăng ký thc hin d án đ các nhà đu
tư tiềm năng khác có cơ hi tiếp cn thông tin np E-HSĐKTHDA nhm
tăng nh cnh tranh. Thi gian gia hn do Ch tch y ban nhân dân tnh Thanh
Hóa quyết đnh. N đầu đã đáp ng yêu cu không phi np li E-
HSĐKTHDA.
Sau khi gia hn, căn c kết qu đánh giá sơ b v năng lc, kinh nghim,
th tc tiếp theo thc hin theo quy đnh tương ng ti các khon 4, 5 6 Điu
13 Ngh đnh s 25/2020/NĐ-CP (đưc sa đi, b sung ti khon 6 Điu 108
Ngh đnh s 31/2021/NĐ-CP).
9.3. Trưng hp có t hai nđầu tư trở lên đáp ng u cu, vic la
chọn n đầu tư s được thc hin theo nh thức đấu thu rng i theo quy
đnh ti khon 1 và khon 2 Điu 10 ca Ngh đnh s 25/2020/NĐ-CP và khon
3 Điu 108 ca Ngh định s 31/2021/NĐ-CP. H sơ mời thầu được pt hành
rộng i cho các nhà đu tư, gồm c các n đầu ngoài danh sách nhà đầu
đáp ng E-YCSBNLKN.
8
CHƯƠNG II
ĐÁNH G SƠ BỘ NĂNG LC, KINH NGHIM CA NHÀ ĐẦU
Mục 1. Phương pháp đánh giá
1.1. Vic đánh giá sơ b ng lc, kinh nghim của nhà đầu s dng
pơng pháp đánh giá đạt, không đt. Nhà đu được đánh giá là đáp ng E-
YCSBNLKN khi tt c các tiêu chun được đánh giá là đt.
1.2. Đối với nhà đầu tư liên danh:
a) Vn ch s hu ca nhà đầu liên danh bng tng vn ch s hu ca
các thành viên liên danh. Đng thi, tng thành viên liên danh phải đáp ng yêu
cầu ơng ng vi phn góp vn ch s hu theo tha thun liên danh; nếu bt
k thành viên o trong liên danh được đánh giá là không đáp ứng thì nhà đầu
liên danh được đánh giá là không đáp ng yêu cu v vn ch s hu.
N đầu đứng đu liên danh phi có t l góp vn ch s hu ti thiu
là 30%, tng thành viên liên danh có t l góp vn ch s hu ti thiu là 15%.
b) Kinh nghim thc hin d án ca nhà đu tư liên danh bng tng s d
án ca các thành viên liên danh đã thực hin.
Mục 2. Tiêu chun đánh g
Việc đánh giá về ng lực, kinh nghiệm ca nhà đu được thực hin
theo Bảng s 01 dưới đây:
Bng s 01
E-YCSBNLKN
TT Nội dung Yêu cầu
1 ng lci cnh Vn ch s hữu tối thiu nhà đu phải thu
xếp
(1)
: 87.000.000.000 VNĐ (bng chữ:m
mươi by tỷ đng)
2 Kinh nghim thực
hin dán tương t
(2)
S lưng dự án mà n đu tư hoc thành
viên tham gia liên danh hoc đic cùng
thực hiện đã tham gia với vai trò là nhà đu
tư p vốn chs hữu hoc nhà thầu chính:
01 d án. Cách xác đnh dán như sau
(3)
:
a) Loại 1: Dự án trong lĩnh vực Khu đô th;
Nhà thương mi mà nhà đầu đã tham gia
vi vai trò nhà đầu p vốn chshữu, đã
hoàn thành hoc hoàn tnh phần lớn trong
vòng 07 năm trở lại đây đáp ứng điều kin
sau:
9
TT Nội dung Yêu cầu
-
C
ó tổng mức đu tối thiểu
là
(4)
216.000.000.000 VNĐ (bng ch: hai trăm
mười sáu tỷ đồng).
- Nhà đu đã góp vốn chshữu với giá tr
ti thiu là
(5)
44.000.000.000 VNĐ (bng ch:
bốn mươi bn tỷ đồng).
b) Loi 2: D án trong lĩnh vực Khu đô th;
Nhà thương mi mà nhà đu đã tham gia
vi vai t là nhà thầu chính y lp, đã hoàn
thành hoc hoàn thành phần lớn trong vòng 05
năm trở li đây và có giá tr tối thiu là
112.000.000.000 VNĐ (bng chữ: một trăm
mười hai t đồng).
c) Loi 3: Dự án trong lĩnh vực Khu đô th;
Nhà thương mại mà đi tác tham gia với vai
trò là nhà thu chính xây lp, đã hoàn thành
hoặc hoàn thành phần lớn
trong vòng 05 m
tr lại đây và giá tr ti thiu là
112.000.000.000 VNĐ (bng chữ: một trăm
mười hai t đồng).
Ghi chú:
(1) Vn ch s hu của nhà đu tư được xác định trên cơ s các s liu tài
chính của nhà đu tư trong báo cáo tài chính của nhà đầu m gần nht đã
được cơ quan kim toán độc lp kim toán và o cáo i chính gia niên đ
theo quy đnh ca pháp lut đã được kim toán (nếu có). Trường hợp n đầu
là t chc mi thành lập trong m, vốn ch s hu của nhà đầu được c
đnh căn c o Báo cáo tài chính đã được cơ quan kiểm toán đc lp kim toán
trong khong thi gian k t thời đim thành lp đến trước thời đim đóng thu
hoc Báo cáo i cnh giữa niên đ ti thi đim gn nht trước thời đim đóng
thu theo quy đnh ca pp luật đã được kim toán.
Trường hợp đại din ch s hu, ch s hu hoc công ty m góp vn ch
s hữu thì đi din ch s hu, ch s hu hoc công ty m có văn bn cam kết
và báo cáo tài cnh chứng minh đm bo đ vn ch s hữu đ góp vn theo
pơng áni chính ca d án.
Tng hp ti cùng mt thời điểm nhà đầu tham gia đu tư nhiu d
án các khon đầu tư i cnh dài hn kc (nếu có), n đầu lp danh
mc d án các khon đu i chính dài hạn khác, bo đm tng vn ch
s hu ca n đầu đáp ứng đ cho toàn b s vn ch s hữu nhà đu tư
cam kết thc hin cho tt c các d án và khoản đầu tài chính dài hn khác
theo quy đnh.
10
Ti thời đim ký kết hợp đóng dự án, nhà đầu có trách nhim gửi cơ
quan nhà nước có thm quyn phương án đm bảo huy đng đ vn ch s hu
và các tài liu chứng minh đm bảo đáp ứng yêu cu v vn ch s hu theo quy
đnh ti hợp đồng d án.
N đu tư phải khai thông tin, cung cp các tài liu v năng lc i
chính theo Mu s 02 Chương III - Biu mu,
(2) Kinh nghim của nhà đầu:
(i) Các d án, gói thu nhà đu tư thực hin phi bo đảm đáp ng yêu cu
v k thut, chất lượng theo hợp đồng đã kết mới được xem xét, đánh giá.
(ii) Đi vi các d án có quy mô đầu lớn, không có nhà đu có kinh
nghim thc hin d án ơng t, bên mi thu căn c d liu v các d án đã
thc hin, kh năng phân kỳ đầu ca d án đang xét đ xác đnh yêu cu v
kinh nghim ca nhà đu tư. Trong trường hp này, u cu v kinh nghim ca
nhà đu tư thể được chnh sa theo hướng thp hơn so vớing dn nhưng
phi bảo đảm phù hp vi thc tế cũng nu cu thc hin d án. Trong q
trình xem xét, đánh giá, phi bo đảm nhà đầu tư có đy đ ng lc i chính,
năng lc k thut đ thc hin d án. u cu thc hin d án trong h sơ mời
thu, hợp đồng phi bảo đảm quy đnh đầy đ trách nhim ca n đầu tư và
bin pháp x lý (x phạt, đn bù thit hi, x lý trong giai đon tiếp theo) trong
trưng hợp nhà đầu thực hin d án không đáp ng yêu cu v tiến đ, cht
lượng. Cơ quan có thẩm quyn có th quy định giá tr bảo đảm thc hin hp
đng là 3% tng mức đầu tư ca d án.
(iii) Hoàn thành hoc hoàn thành phn ln: D án, gói thu đã đưc
nghim thu hng mc công tnh, công trình hoặc đang trong giai đon vn hành
hoặc đã kết thúc theo quy đnh.
(3) Nhà đầu cung cp kinh nghim ca mình theo Mu s 03 Chương
III - Biu mẫu. Nhà đầu tư chỉ được trích dn kinh nghim thc hin mt d án
tương tự mt ln duy nht. Trường hp s dụng đi tác, phi có tha thun hp
tác được kết giữa nhà đầu đng đầu liên danh và đi tác.
ch thc quy đi các d án: ch thức quy đi các d án: 01 d án thuc
loi 2, 3 bng 0,5 d án thuc loi 1. Trường hp s lưng d án sau khi quy đi
không phi là s nguyên thì làm tròn như sau: Phần thp pn ≤ 0,5 thì tính bng
0, phn thp phân > 0,5 thì tính bng 01 d án.
(4) (5) (6) Đi vi nhng d án chưa xác đnh rõ giá tr tng mức đầu
trong các văn bn phê duyt, hợp đồng d án, nhà đu tư phải cung cp cáci
liu chng minh đ c đnh giá tr này.
12
MU S 01
THÔNG TIN V NHÀ ĐU C ĐI TÁC CÙNG THC HIN
I. Thông tin v nhà đu tư/thành viên ln danh
(1)
1. Tên n đu tư/tnh viên liên danh:
2. Quốc gia nơi đăng ký hoạt động ca nhà đầu /thành viên liên danh:
3. Năm thành lp:
4. Đa ch hp pháp ca nhà đầu tư/thành viên liên danh ti quc gia đăng ký:
5. Thông tin v đi din hp pháp của nhà đầu /thành viên liên danh:
- Tên:
- Địa ch:
- S đin thoi/fax:
- Địa ch e-mail:
6. Sơ đ t chc của n đu tư [Nhà đu đính kèm sơ đ lên H thng]
II. Thông tin v các đi tác cùng thc hin
TT Tên đi tác
(2)
Quc gia
nơi đăng ký
hot động
Vai trò tham
gia
(3)
Người đi
din theo
pp lut
H
p đ
ng
hoc văn
bn tha
thun vi
đic
(4)
1 ng ty 1
[T
ch
c cung
c
p tài chính]
2 ng ty 2
[Nhà th
u xây
d
ng]
3 ng ty 3
[Nhà th
u v
n
nh/ Qu
n ]
....
Ghi chú:
(1) Trường hợp nhà đầu liên danh thì tng tnh viên liên danh phi kê khai
theo Mu y. Nđầu /thành viên liên danh cn np m theo bn chp mt
trong các tài liệu sau đây: Giy chng nhn đăng ký doanh nghip, quyết đnh
thành lp hoc tài liu có giá tr ơng đương do cơ quan có thm quyn ca
nước mà nhà đầu đang hot đng cp.
(2) Nhà đu tư ghi c th tên ca các đi tác tham gia thc hin d án.
(3) Nhà đu tư ghi c th vai trò tham gia ca từng đi tác.
(4) Nhà đu tư ghi c th s hợp đng hoặc văn bản tha thun, m theo bn
chp đưc chng thc các i liệu đó.
12
MU S 01
THÔNG TIN V NHÀ ĐU C ĐI TÁC CÙNG THC HIN
I. Thông tin v nhà đu tư/thành viên ln danh
(1)
1. Tên n đu tư/tnh viên liên danh:
2. Quốc gia nơi đăng ký hoạt động ca nhà đầu /thành viên liên danh:
3. Năm thành lp:
4. Đa ch hp pháp ca nhà đầu tư/thành viên liên danh ti quc gia đăng ký:
5. Thông tin v đi din hp pháp của nhà đầu /thành viên liên danh:
- Tên:
- Địa ch:
- S đin thoi/fax:
- Địa ch e-mail:
6. Sơ đ t chc của n đu tư [Nhà đu đính kèm sơ đ lên H thng]
II. Thông tin v các đi tác cùng thc hin
TT Tên đi tác
(2)
Quc gia
nơi đăng ký
hot động
Vai trò tham
gia
(3)
Người đi
din theo
pp lut
H
p đ
ng
hoc văn
bn tha
thun vi
đic
(4)
1 ng ty 1
[T
ch
c cung
c
p tài chính]
2 ng ty 2
[Nhà th
u xây
d
ng]
3 ng ty 3
[Nhà th
u v
n
nh/ Qu
n ]
....
Ghi chú:
(1) Trường hợp nhà đầu liên danh thì tng tnh viên liên danh phi kê khai
theo Mu y. Nđầu /thành viên liên danh cn np m theo bn chp mt
trong các tài liệu sau đây: Giy chng nhn đăng ký doanh nghip, quyết đnh
thành lp hoc tài liu có giá tr ơng đương do cơ quan có thm quyn ca
nước mà nhà đầu đang hot đng cp.
(2) Nhà đu tư ghi c th tên ca các đi tác tham gia thc hin d án.
(3) Nhà đu tư ghi c th vai trò tham gia ca từng đi tác.
(4) Nhà đu tư ghi c th s hợp đng hoặc văn bản tha thun, m theo bn
chp đưc chng thc các i liệu đó.
13
MU S 02
NG LC TÀI CHÍNH CA NHÀ ĐẦU TƯ
(1)
1. Tên nđu tư/thành viên liên danh:
2. Thông tin v năng lc tài chính ca nhà đu tư/thành viên liên danh
(2)
:
a) Tóm tt các s liu v tài chính
(3)
:
STT Ni dung Giá tr
I
Vn ch s hu cam kết s dng
cho d án
II
c s liu v vn ch s hu ca
nhà đu tư
1 Tng vn ch s hu
2 Chi p liên quan đến kin tng (nế
u
)
3 Vn ch s hu cam kết cho các d
án đang thực hin
(4)
(không gm v
n
đã đưc gii ngân cho các d
án đang
thc hin) và các khoản đ
u tư tài
chính dài hn khác (nếu có)
4 Vn ch s hu phi gi l
i theo quy
đnh
b) Tài liệu đính kèm
(5)
- Báo cáo i cnh ca nhà đầu năm gần nht đã được cơ quan kim toán đc
lp kim toán và Báo cáo i chính giữa niên đ theo quy đnh ca pp lut đã
được kim toán (nếu có).
- Tng hợp nhà đầu là t chc mi thành lập trong năm, vn ch s hu
của nhà đầu tư được xác đnh căn c o Báo cáo tài chính đã được cơ quan
kiểm toán độc lp kim toán trong khong thi gian k t thời đim thành lp
đến trước thời điểm đóng thu hoc Báo cáo tài cnh giữa niên đ ti thời đim
gn nhất trước thời đim đóng thu theo quy đnh ca pháp lut đã được kim
toán. Trường hợp đi din ch s hu, ch s hu hoc công ty m góp vn ch
s hữu thì đi din ch s hu, ch s hu hoc công ty m có văn bn cam kết
và báo cáo tài cnh chứng minh đm bo đ vn ch s hữu đ góp vn theo
pơng áni chính ca d án.
14
c báo cáo do n đu tư cung cp phi bo đảm tuân th các quy định pháp
lut v tài chính, kế toán, phn ánh nh hình i chính riêng của nhà đầu tư hoc
thành viên liên danh (nếu là nhà đầu liên danh) mà không phải nh nh tài
chính ca mt ch th liên kết như công ty mẹ hoc công ty con hoc công ty
liên kết với nhà đu hoc thành viên liên danh.
- Danh mc d án các khon đầu tư i chính dài hn kc trong trường hp
ti cùng mt thời điểm nhà đu tham gia đầu tư nhiu d án các khoản đu
tư tài chính dài hạn khác (nếu có).
Ghi chú:
(1) Trường hp n đu liên danh thì từng thành viên liên danh phải khai
theo Muy.
(2) Nhà đầu tư chu trách nhim tớc pháp luật v nh chính xác, hợp pháp
của các s liu, i liệu cung cấp liên quan đến vốn ch shữu. phân b vốn chủ
s hu cho các d án các khon đầu tư i chính dài hạn đang thực hin.
Tờng hợp pt hiện thông tin khai là không chính xác, làm sai lệch kết qu
đánh giá t s b coi là gian ln theo quy đnh tại khon 4 Điều 89 Lut Đu
thu và b loi.
(3) Căn c tiêu chuẩn đánh giá, bên mời thầu bsung các thông tin phù hợp.
(4) Trường hợp tại cùng mt thời điểm nhà đu tham gia đu nhiu dự án
và các khon đầu tư tài chính dài hạn khác (nếu ), nhà đu tư lp danh mc d
án và các khoản đu tài chính dài hạn kc, bảo đảm tổng vốn ch shữu ca
nhà đu đáp ứng đ cho toàn bộ s vn chsở hữu nhà đầu cam kết thực
hin cho tất c các dự án và khon đầu tư tài cnh dài hạn khác theo quy định.
(5) Căn ctiêu chun đánh giá, bên mời thầu có thể b sung các i liệu nhà
đầu tư phải nộp đ chứng minh năng lc tài chính (ví d như: biên bn kim tra
quyết toán thuế, tờ khai tquyết toán thuế; tài liu chứng minh việc nhà đu tư
đã khai quyết toán thuế đin tử; n bản c nhận của cơ quan quản lý
thuế;...).
15
MU S 03
KINH NGHIM THC HIN D ÁN TƯƠNG T
(1)
[Nhà đu litkinh nghim thc hin d án tương tự theo yêu cu ca bên
mi thu]
1. D án s 01: _____ [ghi tên d án]
Tên nhà đ
u tư/thành viên liên danhi c cùng thc hin d án
1
S
hp đng: Ngày :
2
n d
án/gói thu:
3
Lĩnh v
c đầu tư ca d án
4
Tham gia d
án vi vai trò:
Nhà đ
u đc lp Thành viên liên danh
Nhà th
u chính xây lp
5
Tên cơ quan n nư
c có thm quyền/đi diện cơ quan nhà nước thm
quy
n (đi vi d án); ch đầu i din ch đầu (đi vi gói thu)
Đ
a ch:
Tên ngư
i liên lc:
Đi
n thoi:
Fax:
Email:
6
Thông tin
chi tiết
6.1
T
ng hp tham gia thc hin d án với vai trò nhà đầu
Ti
ến đ, cht lượng thc hin d án
(2)
:
Đang trong giai đo
n xây dựng, đã nghim thu hng mc công trình
Đã nghi
m thu công trình
Đang trong giai đo
n vn hành
Đã k
ết thúc
T
ng mc đu (vốn đầu):
16
T
l góp vốn (trường hợp nhà đu là liên danh):
V
n ch s hu đã được huy đng:
Mô t
ngn gn v điểm tương đồng ca d án đã thc hin này vi d án
đang l
a chn nhà đầu :
-
Mô t ngn gn v phn công việc đã thc hin:
-
Giá tr ca (các) phn công vic đã thc hin:
(Giá tr
loi tin t) tương đương ... VNĐ
-
Mô t ngn gn v phn công vic còn phi thc hin:
-
Giá tr ca (các) phn công vic còn phi thc hin:
(Giá tr
loi tin t) tương đương ... VNĐ
L
ch s tranh chp, kin tng:
Mô t
tóm tt v các u cu đc bit v k thut/hoạt đng vn hành:
6.2
T
ng hp tham gia thc hin d án vi vai trò nhà thu chính
Ph
m vi công vic tham gia thc hin:
Giá tr
phn ng vic tham gia thc hin:
Ti
ến đ, cht lượng thc hin
(3)
:
L
ch s tranh chp, kin tng:
Mô t
tóm tt v các u cu đc bit v k thut:
2. D án s 02: _____ [ghi tên d án]
Ghi chú:
(1) Nhà đầu phi kê khai trung thc thông tin theo yêu cu; đng thi,
phi cung cp các h sơ, tài liu có liên quan theo u cu ca S Kế hoch và
Đu tư tnh Thanh Hóa trong quá tnh đánh giá ng lực, kinh nghim ca nhà
đầu tư.
(2), (3) Nhà đu tư phải cung cp các tài liu chng minh các thông tin đã
kê khai tiến đ, cht lượng thc hin hợp đng như bn sao công chng hp
đng, nghim thu, thanh lý hợp đồng, xác nhn ca cơ quan nhà nước có thm
quyền/đi diện cơ quan nhà nưc có thm quyn (đi vi d án), ch đầui
din ch đầu tư (đi vi gói thu)...
17
MU S 04
THA THUN LIÊN DANH
Ngày: ____ [H thng t đng tch xut]
Căn cứ ____ [Ghi căn cứ pháp lý]
Căn cứ ____ [Ghi căn cứ pháp lý]
Căn cứ E-TBMQT d án: _____ [H thng t đng tch xut] vi s E-
TBMQT: ____ [H thng t động trích xut]
Chúng tôi, đi din cho các bên ký tha thun liên danh, gm có:
n thành vn liên danh th nht: ______ [H thng t đng trích xut tên
tng thành viên liên danh]
- Quốc gia nơi đăng ký hot đng:
- Mã s thuế: [H thng t đng trích xut]
- Địa ch:
- Đin thoi:
- Fax:
- Email:
- Nời đi din theo pp lut:
- Chc v:
n thành viên liên danh th hai: ______ [H thng t đng trích xut n
tng thành viên liên danh]
- Quốc gia nơi đăng ký hot đng:
- Mã s thuế: [H thng t đng trích xut]
- Địa ch:
- Đin thoi:
- Fax:
- Email:
- Nời đi din theo pp lut:
- Chc v:
.....
n thành viên liên danh th năm: ___ [H thng t đng tch xut tên tng
thành vn liên danh]
- Quốc gia nơi đăng ký hot đng:
- Mã s thuế: [H thng t đng trích xut]
18
- Địa ch:
- Đin thoi:
- Fax:
- Email:
- Nời đi din theo pp lut:
- Chc v:
Các bên (sau đây gọi là thành viên) thng nht ký kết tha thun liên danh vi
các ni dung sau:
Điều 1. Nguyên tc chung
1. Các thành viên t nguyện hình thành liên danh đ tham gia la chn nhà đu
tư d án _____ [H thng t đng trích xut tên d án].
2. Các thành viên thng nht tên gi ca liên danh cho mi giao dch liên quan
đến d án là: _____ [ghi tên ca ln danh].
Đa ch giao dch ca Liên danh:
Đin thoi:
Fax:
Email:
Người đi din ca Liên danh:
3. Các tnh viên cam kết kng thành viên nào đưc t ý tham gia đc lp hoc
liên danh với nhà đu khác đ tham gia la chn n đu d án.
Điều 2. Phân công trách nhim
c thành viên thng nht pn công trách nhiệm đ thc hin các công vic
trong q trình mi quan tâm d án _____ [H thng t đng tch xut tên ca
d án] n sau:
1. Các bên nht trí tha thun cho _____ [ghi tên mt thành vn] là tnh viên
đứng đu liên danh, đi din cho liên danh đ thc hin các công vic sau:
- S dng tài khon, chng thư s đ np E-HSĐKTHDA cho c liên danh.
[Tnh viên đứng đu liên danh có th đi diện cho liên danh đ thc hin mt
hoc mt sng vic sau:
- Ký các văn bn, tài liệu để giao dch vi bên mi thu trong q trình tham
gia tuyển, đ ngh làm rõ E-YCSBNLKN gii trình, m rõ E-HSĐKTHDA;
- Ký các văn bn, i liệu để giao dch vi S Kế hoch và Đầu , kể c văn bn
đ ngh làm E-YCSBNLKN và gii trình, làm rõ E-HSĐKTHDA.
- Ký các văn bn kiến ngh trong la chn nhà đu (nếu );
- c công vic khác, tr vic ký kết hợp đồng (ghi ni dung các công vic,
nếu có)].
19
2. Vai trò, trách nhim ca các thành viên liên danh
(1)
:
TT n thành viên
Vai trò tham gia
[Ghi phn công vic
thành vn đm
nhn (thu xế
p tài chính,
xây dng, qun , v
n
nh,..]
Vn ch s hu
Giá tr T l %
1 Thành viên 1 [Đứng
đu liên danh]
[ti thiu 30%]
2 Thành viên 2
[ti thiu 15%]
3 Thành viên 3
[ti thiu 15%]
....
Tng
.... 100%
Điều 3. Hiu lc ca tha thun liên danh
1. Tha thun liên danh có hiu lc k t ny .
2. Tha thun liên danh chm dt hiu lực trong các tng hp sau:
- Các bên tha thun cùng chm dt;
- s thay đi thành viên liên danh. Trong tng hp này, nếu s thay đi
thành viên liên danh, đưc bên mi thu chp thun t các bên phi thành lp
tha thun liên danh mi;
- Liên danh không đáp ng E-YCSBNLKN;
- Chm dt vic công b danh mc d án;
Tha thun liên danh này đưc lập trên cơ s s chp thun ca tt c các thành
viên.
ĐI DIN HP PHÁP CA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐU LIÊN DANH
[xác nhn, ch s]
ĐI DIN HP PHÁP CA THÀNH VIÊN LIÊN DANH
[xác nhn, ch s]
Ghi chú:
(1) Nhà đu tư phải lit kê vai trò tham gia và t l góp vn ch s hu ca tng
thành viên liên danh./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3092/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 yêu cầu năng lực nhà đầu tư đăng ký dự án Khu dân cư thôn 9, phường Quảng Tâm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×