• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3070/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 Phê duyệt yêu cầu sơ bộ về nhà đầu tư dự án Khu đô thị mới Đông Thịnh

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 23/07/2024 15:26 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3070/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt yêu cầu sơ bộ năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư đăng ký thực hiện dự án Khu dân cư mới số 03, xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa (Khu đô thị mới Đông Thịnh)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3070/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3070/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3070/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN N
TNH THANH HÓA
CỘNG HÒA HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
S: /-UBND Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duytu cu sơ bộ năng lực, kinh nghim ca nhà đu đăng
ký thực hiện dự án Khu dân cư mi s 03, xã Đông Thnh, huyện Đông Sơn,
tỉnh Thanh a (Khu đô thị mới Đông Thịnh)
Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền đa phương ngày 19/6/2015; Lut Sa
đổi, bổ sung mt s điều của Lut Tổ chức Chính phvà Lut T chc chính
quyền đa phương ny 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 17/6/2020;
Căn cứ Luật Đấu thu ngày 23/6/2023;
Căn cứ Nghđịnh s25/2020/-CP ngày 28/02/2020 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành một s điều ca Luật Đu thu về lựa chn nhà đu ;
Căn cứ Nghđịnh s 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính ph quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Lut Đầu ;
Căn cứ Nghị định số 35/2021/-CP ngày 29/3/2021 ca Cnh phủ quy
định chi tiết và hướng dn thi hành Luật Đầu tư theo pơng thc đối tác công ;
Căn cứ Thông số 09/2021/TT-BKT ny 16/11/2021 của B Kế
hoạch và Đầu hướng dẫn lựa chn nhà đầu tư thực hiện dự án đu tư theo
phương thc đối c công tư và d án đầu tư có sdng đất;
Căn c Thông số 10/2022/TT-BKT ny 15/6/2022 ca Bộ Kế
hoạch và Đu quy định chi tiết cung cp, đăng ti thông tin và la chn nhà
đu trên H thng mạng đu thu quc gia;
Căn c Quyết định số 1373/QĐ-BKT ngày 29/7/2022 của BKế
hoạch Đu tư vviệc đính chính Thông s 10/2022/TT-BKT ny
15/6/2022 ca BKế hoch và Đu quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải
thông tin lựa chn nhà đầu tư tn Hệ thống mạng đấu thu quc gia;
Căn cứ Quyết định s 3006/QĐ-UBND ngày 18/7/2024 của UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc chấp thun chủ trương đầu dán Khu n cư mi s 03,
xã Đông Thnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa (Khu đô th mới Đông Thnh);
Theo đ ngh ca Sở Kế hoạch và Đầu ti Tờ trình số 4817/TTr-
SKT ngày 20/7/2024 về việc đxut phê duyệt yêu cu bộ v ng lực,
2
kinh nghiệm ca nhà đầu tư đăng thực hiện d án Khu dân cư mi s03, xã
Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh a (Khu đô thmới Đông Thịnh).
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. P duyt u cu sơ bvề năng lực, kinh nghim của nhà đu tư
đăng thực hiện dự án Khu dân cư mới s 03, xã Đông Thnh, huyn Đông
Sơn, tỉnh Thanh Hóa (Khu đô th mới Đông Thnh): Chi tiết Ph lc km theo
Quyết đnh này.
Điu 2. T chức thực hin
1. Giao UBND huyện Đông Sơn t chức dch thuật yêu cầu sơ b về năng
lực, kinh nghiệm của nhà đu đăng thực hiện dán trên ttiếng Vit sang
tiếng Anh gửi v Sở Kế hoch và Đầu trong vòng 03 ngày k từ ny
quyết đnh này được ký ban hành, làm cơ sđ thực hin các thtục tiếp theo.
2. Giao SKế hoạch Đầu tư thực hiện đy đcác h sơ, thủ tục đ
triển khai thực hin các bước lựa chn nhà đu theo quy định; đng thời, ch
đng xác định thời gian đăng tải danh mc d án và thời gian đ nhà đu
đăng tham gia trên Hthng mạng đu thu quc gia đm bảo theo quy định
của pháp luật; chu trách nhim toàn din trước pháp luật (trong đó có trách
nhim báo cáo, gii trình với cơ quan thanh tra, kim tra, kiểm toán,…, nếu có)
vni dung, tính hợp pháp ca h sơ trình phê duyt u cu sơ b v ng lực,
kinh nghim nhà đu tư đăng ký thực hin dán tn.
Điu 3. Quyết đnh y có hiu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tnh, Giám đc các Sở: Kế hoạch Đầu tư,
Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Đông
Sơn; các cơ quan, đơn v các cá nn có liên quan chu trách nhim thi hành
Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết đnh;
- Chtch UBND tỉnh b/c);
- Các P Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các P Chánh VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
(SDĐ-M172)
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Mai Xuân Liêm
4
6. Thi hn hot động ca d án: 50 m (người mua n gn lin
vi quyn s dụng đt được s dng đt n đnh, lâu dài theo quy đnh ca
pháp lut).
7. Địa đim thc hin d án: Ti xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tnh
Thanh Hóa; phm vi, ranh gii:
- Phía Bc giáp: Khu dân cư thôn Đi T 1 và tn Đà Ninh, xã Đông Thịnh;
- Phía Nam giáp: Đt nông nghip (Quy hoạch là đt phát triển dân cư);
- Phía Tây giáp: Khu dân cư thôn Đoàn Kết, xã Đông Thịnh;
- Phía Đông giáp: Khu dân cư thôn Đà Ninh, xã Đông Thịnh.
8. Tiến đ thc hin d án: Không q 05 năm (k t ngày p duyt
kết qu la chọn nhà đầu tư hoc chp thun n đầu tư), d kiến:
- 18 tháng k t ngày p duyt kết qu la chn nhà đầu hoc chp
thuận n đầu : Thực hin hoàn thành công c bi thường GPMB và giao đt
cho nhà đầu tư thực hin d án; hoàn tnh ng tác chun b đầu tư xây dng
d án.
- T tháng th 19 đến tháng th 54: Hoàn thành công tác thi công y
dng các công trình thuc d án.
- T tháng th 55 đến tng th 60: Hoàn thành d án đưa vào s dng,
n giao công trình h tng k thut, h tng hi quyết toán d án theo
quy đnh.
9. Ưu đãi, h tr đu tưđiều kin áp dng: Nhà đầu tư được ng
các ưu đãi, h tr đu tư theo quy định hin hành ca pp lut.
10. c ch tiêu quy hoch đưc duyt: Theo đ án quy hoch chi tiết
xây dng t l 1/500 Khu dân cư mới s 3, xã Đông Thịnh, huyn Đông Sơn
(Khu đô thị mới Đông Thnh) ti Quyết đnh s 1836/QĐ-UBND ny
30/5/2024. Các ch tiêu quy hoạch được duyt như sau:
Stt Phân loại đt Kí hiu
Dinch
(m2)
s
sdđ
(ln)
T
ng
cao
(tng)
Mđxd
(%)
T l
(%)
1
Đ
t nhà sinh ho
t c
ng
đng
SHCD 6.835,89 0.4 1 40 1,79
2 Đt mi 121.642,18 31,87
2.1 Đt kiu bit th BT 20.030,44 0.9-1.6 2-3 45-55 5,25
2.2 Đt lin k LK 101.611,74 1.9-4.5 3-5 60-85 26,62
3
Đ
t
nhà
xã h
i cao
tng
NOXH 33.078,68 4,5-9,0 15 30-60 8,67
4 Đt giáo dc GD 21.486,50 0,4-1,6 1-4 40 5,63
5 Đt cây xanh CX 27.180,20 0,05 1 5 7,12
6 Bãi đ xe P 11.510,11 - - - 3,02
5
7 Trm x lý nưc thi 2.949,92 0,4 1 40 0,77
8 Đt giao thông GT 156.972,44 - - - 41,12
8.1 Đt giao thông ni khu 56.250,19 14,74
8.2
Đ
t giao thông ngo
i
khu
100.722,25 26,39
Tng 381.712,62 100,00
11. Hin trng khu đt: Đất chưa giải phóng mt bng, ch yếu là đt
trng lúa, đt giao thông, thy lợi đất ca s dng.
12. Các thông tin khác v d án: Không.
13. Thi điểm hết hn np E-HSĐKTHDA: ... gi ... pt ... ngày ...
tng ... năm 2024.
Mc 2. Ni dung E-YCSBNLKN
E-YCSBNLKN gm yêu cu v năng lc tài chính và kinh nghim. Ni
dung chi tiết theo Chương II - Đánh giá sơ b ng lc, kinh nghim ca nhà
đầu tư.
Mc 3. Làm rõ E-YCSBNLKN
3.1. Trường hợp nhà đầu tư muốn được làm E-YCSBNLKN, nhà đu
tư phải gi đ ngh làm đến S Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa thông
qua H thng mng đu thu quốc gia tc ngày hết hn np E-HSĐKTHDA
ti thiu 05 ngày làm vic đ xem t, x lý.
3.2. Sau khi nhn được đ ngh làm rõ theo thời gian quy định, S Kế
hoch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa tiến hành làm đăng ti trên H thng
mng đu thu quc gia trong khong thi gian ti thiu 02 ngày làm vic trưc
ny hết hn np E-HSĐKTHDA, trong đó có mô tả ni dung yêu cu làm
nng không u tên nhà đu tư đ ngh làm. Trưng hp vic làm rõ dẫn đến
phi sửa đi E-YCSBNLKN thì thc hiện theo quy đnh ti Mc 4 Chương này.
Mc 4. Sửa đi E-YCSBNLKN nhà đu tư
4.1. Trường hp sửa đi E-YCSBNLKN, S Kế hoạch Đầu tư tỉnh
Thanh Hóa đăng tải trên H thng quyết đnh sửa đim theo các ni dung sa
đi trong khong thi gian ti thiểu là 10 ngày trước ngày hết hn np E-
HSĐKTHDA.
4.2. Trường hp thi gian thông báo sửa đi E-YCSBNLKN không đáp
ứng quy đnh ti Mc 4.1 Chương y, S Kế hoạch Đu tư tỉnh Thanh Hóa
thc hin gia hn thi gian np E-HSĐKTHDA tương ng. Vic gia hn được
thc hiện theo quy đnh ti Mc 6.3 Chương y.
Mc 5. Ngôn ng s dng
E-HSĐKTHDA và tất c n bn, tài liệu trao đi gia S Kế hoch và
Đu tư tỉnh Thanh Hóa và nđu tư liên quan đến vic mời quan tâm được viết
bng tiếng Vit và tiếng Anh.
6
Mc 6. E-HSĐKTHDA và thi hn np
6.1. E-HSĐKTHDA do nhà đầu tư chuẩn b phi bao gm các biu mu
và các i liệu có liên quan theo quy đnh tại Chương III - Biu mu.
6.2. Nhà đu tư nộp E-HSĐKTHDA tn Hệ thống trưc ... gi ... phút,
ny ... tng ... năm 2024.
6.3. S Kế hoch Đầu tư tỉnh Thanh Hóa có th gia hn thi gian np
E-HSĐKTHDA trong các trường hợp sau đây:
a) Sửa đi E-YCSBNLKN theo quy đnh ti Mc 4 Chương này. Khi gia
hn, S Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa thông báo trên H thng;
b) Cn ng thêm s lượng nhà đu theo quy đnh ti đim b Mc 9.2
Chương này. Khi gia hn, S Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa gi thông báo
đến tt c các n đu tư đã nộp E-HSĐKTHDA và thông báo trên H thng.
Thi gian gia hn thc hin theo quyết đnh ca Ch tch y ban nn dân cp
tnh. Nhà đầu tư đã đápng yêu cu không phi np li E-HSĐKTHDA.
Mc 7. Sửa đi, thay thế, rút E-HSĐKTHDA
7.1. Sau khi np, nhà đầu có thể sửa đi, thay thế hoc rút E-
HSĐKTHDA trên H thng trước thời đim hết hn np E-HSĐKTHDA.
7.2. Sau thời đim hết hn np E-HSĐKTHDA, n đầu không đưc
rút E-HSĐKTHDA đã nộp.
Mc 8. Làm rõ E-HSĐKTHDA, đánh giá sơ bộ năng lc, kinh nghim
của n đầu tư
8.1. Làm rõ E-HSĐKTHDA
N đầu có trách nhim:
a) Làm E-HSĐKTHDA theo yêu cu ca S Kế hoạch Đu tư tỉnh
Thanh Hóa;
b) T làm rõ, b sung tài liu chng minh cách pháp lý, năng lực, kinh
nghiệm khi nhà đầu phát hin E-HSĐKTHDA thiếu thông tin, i liu v năng
lc, kinh nghiệm, đã có của nh nng chưa được np cùng E-HSĐKTHDA. Tt
c yêu cu làm văn bn làm rõ của nhà đu được thc hin tn H thng.
Văn bản làm ca nhà đầu tư chỉ được chp thun trong trường hp
được gi thông qua H thống trưc thi đim thông báo kết qu đánh giá sơ bộ
năng lc, kinh nghim ca nhà đầu . Trường hp gi văn bản làm sau thi
đim thông báo kết qu đánh giá sơ b năng lc, kinh nghim, n bản làm rõ và
tng tin, i liu kèm theo (nếu có) s không được xem xét, đánh giá.
8.2. Đánh giá sơ b ng lc, kinh nghim của n đu
Việc đánh giá sơ b năng lc, kinh nghim ca nhà đầu tư căn c E-
YCSBNLKN, E-HSĐKTHDA của nhà đầu và các tài liu làm rõ E-
HSĐKTHDA (nếu có).
7
Mc 9. Thông báo kết qu đánh g sơ b năng lc, kinh nghim ca
các nhà đu tư
9.1. Sau khi có kết qu đánh giá sơ b ng lc, kinh nghim ca các nhà
đầu , S Kế hoạch Đu tỉnh Thanh Hóa đăng tải danh sách n đầu
đáp ng yêu cu trên H thng.
9.2. n c kết qu đánh giá, theo quy đnh ti khoản 3 Điu 29 Luật Đu
tư khon 3 Điu 29 Ngh đnh s 31/2021/NĐ-CP, trường hp ch mt nhà
đầu đáp ng E-YCSBNLKN, căn c tiến đ thc hin d án, mc tiêu thut
đầu cũng như các điu kin c th khác ca d án, Ch tch y ban nhân dân
cp tnh xem xét, quyết đnh thc hin theo mt tng hai phương án như sau:
a) Phương án 1: Thông báo ng dn n đầu np h sơ đ ngh
chp thun nhà đầu tư theo quy đnh ca pp lut v đầu nếu quá tnh t
chc đã bảo đmnh công khai, minh bch, cnh tranh và d án có yêu cầu đy
nhanh tiến đ;
b) Phương án 2: Gia hn thi gian đăng thc hin d án đ các nhà đu
tư tiềm năng khác có cơ hi tiếp cn thông tin và np E-HSĐKTHDA nhm
tăng nh cnh tranh. Thi gian gia hn do Ch tch y ban nhân dân cp tnh
quyết đnh. N đầu tư đã đápngu cu không phi np li E-HSĐKTHDA.
Sau khi gia hạn, căn c kết qu đánh giá sơ b v năng lc, kinh nghim,
th tc tiếp theo thc hin theo quy đnh tương ng ti các khoản 4, 5 và 6 Điu
13 Ngh đnh s 25/2020/NĐ-CP (được sửa đi, b sung ti khon 6 Điu 108
Ngh đnh s 31/2021/NĐ-CP).
9.3. Trường hp có t hai nhà đầu tư trở lên đáp ng yêu cu, vic la
chọn nhà đầu s được thc hin theo hình thc đấu thu rng i theo quy
đnh ti khon 1 và khoản 2 Điu 10 ca Ngh đnh s 25/2020/NĐ-CP và khon
3 Điu 108 ca Ngh đnh s 31/2021/NĐ-CP. H sơ mi thu được pt hành
rộng i cho các nhà đu , gồm c các nhà đầu ngoài danh sách nhà đầu tư
đáp ng E-YCSBNLKN.
8
CHƯƠNG II
ĐÁNH GIÁ B NĂNG LỰC, KINH NGHIM CA NHÀ ĐẦU
Mc 1. Phương pp đánh g
1.1. Vic đánh giá sơ b năng lc, kinh nghim của nhà đầu tư s dng
pơng pháp đánh giá đt, kng đạt. N đầu được đánh giá là đáp ng E-
YCSBNLKN khi tt c các tiêu chun được đánh giá là đt.
1.2. Đi vi nhà đu liên danh:
a) Vn ch s hu ca n đu tư liên danh bng tng vn ch s hu ca
các thành viên liên danh. Đng thi, tng thành viên liên danh phải đáp ng yêu
cầu tương ng vi phn góp vn ch s hu theo tha thun liên danh; nếu bt
k thành viên nào trong liên danh được đánh giá là không đáp ứng thì nhà đu
liên danh được đánh giá là không đáp ngu cu v vn ch s hu.
N đầu đứng đu liên danh phi có t l góp vn ch s hu ti thiu
là 30%, tng thành viên liên danh có t l góp vn ch s hu ti thiu là 15%.
b) Kinh nghim thc hin d án của nhà đầu liên danh bng tng s d
án của các tnh viên liên danh đã thực hin.
Mc 2. Tiêu chuẩn đánh giá
Việc đánh giá v năng lc, kinh nghim của n đu tư được thc hin
theo Bng s 01 dưới đây:
Bng s 01
E-YCSBNLKN
TT
Ni dung Yêu cu
1
Năng l
c tài chính Vn ch s hu ti thiu nhà đu tư phả
i thu
xếp
(1)
: 140.000.000.000 đng (Một trăm b
n
ơi t đng chn).
2
Kinh nghim thc hi
n
d ánơng tự
(2)
S lưng d án mà nhà đầu tư ho
c thành viên
tham gia liên danh hoc đi c cùng thc hi
n đã
tham gia với vai trò là nđu góp vốn ch s
hu hoc nhà thu chính: 01 d án lo
i 1. Cách
xác đnh d án như sau
(3)
:
a) Loi 1: D án trong lĩnh vực khu đô thị; nhà
tơng mại mà nhà đu tư tham gia vớ
i vai trò
n đầu tư góp vốn ch s hu, đã hoàn thành
hoc hoàn thành phn lớn trong vòng 07 năm tr
9
l
i đây đáp
ng đ
y đ
các đi
u ki
n sau:
- tng mức đầu tư tối thiu là
(4)
466.500.000.000 đng (Bốn trăm sáu mươi sáu
t, năm trăm triệu đồng chn).
- N đu tư đã góp vốn ch s hu vi giá tr t
i
thiu là
(5)
70.000.000.000 đng (Byơi t
đng chn).
b) Loi 2: D án trong lĩnh vực khu đô thị; nhà
tơng mại n đu đã tham gia vớ
i vai trò
là nhà thu chính y lắp, đã hoàn thành ho
c
hoàn thành phn lớn trong vòng 05 năm trở l
i
đây và có giá trị ti thiu là
(6)
233.000.000.000
đng (Hai trăm ba mươi ba tỷ đng chn).
c) Loi 3: D án trong lĩnh vc khu đô thị; nhà
tơng mại đi c tham gia v
i vai trò là nhà
thu chính xây lp, đã hoàn thành hoặ
c hoàn
tnh phn lớn trong vòng 05 năm tr l
i đây
giá tr ti thiu là 233.000.000.000 đng
(Hai
trăm ba mươi ba t đng chn).
Ghi c:
(1) Vn ch s hu của nhà đu được xác định trên cơ s các s liui
chính của nhà đu trong báo cáo tài chính của nhà đu tư m gần nhất đã
được cơ quan kim toán độc lp kim toán và Báo cáo tài chính gia niên đ
theo quy đnh ca pp lut đã được kim toán (nếu có). Trường hợp n đầu tư
là t chc mi thành lp trong năm, vn ch s hu của n đu tư được xác
đnh căn c vào Báo cáo tài chính đã được cơ quan kiểm toán đc lp kim toán
trong khong thi gian k t thi đim thành lp đến trước thời điểm đóng thu
hoc Báo cáo i cnh gia niên đ ti thi đim gn nht trước thi điểm đóng
thu theo quy đnh ca pháp luật đã được kim toán. Tng hợp đại din ch s
hu, ch s hu hoc công ty m góp vn ch s hữu thì đi din ch s hu, ch
s hu hoc công ty m có văn bn cam kết và báo cáo i chính chứng minh đm
bảo đ vn ch s hữu đ góp vn theo phương án tài cnh ca d án.
Trường hp ti cùng mt thời đim n đầu tư tham gia đầu tư nhiu d án
và các khon đầu tư tài chính dài hn khác (nếu có), nhà đầu lp danh mc d
án và các khoản đu tài chính dài hạn kc, bảo đảm tng vn ch s hu ca
n đầu đáp ứng đ cho toàn b s vn ch s hu nhà đu tư cam kết thc
hin cho tt c các d án và khoản đu tài chính dài hạn khác theo quy đnh.
10
Ti thi đim ký kết hợp đóng d án, nhà đu tư có trách nhim gửi cơ
quan nhà nước có thm quyn phương án đm bảo huy đng đ vn ch s hu
và các tài liu chng minh đm bảo đápngu cu v vn ch s hu theo quy
đnh ti hợp đồng d án.
N đầu tư phải kê khai thông tin, cung cp các tài liu v năng lc i
chính theo Mu s 02 Chương III - Biu mu,
(2) Kinh nghim ca nhà đầu tư:
(i) Các d án, gói thu nhà đu thực hin phi bảo đảm đáp ngu cu
v k thut, chất lượng theo hợp đồng đã kết mới được xem xét, đánh giá.
(ii) Đối vi các d án có quy mô đầu lớn, không có nhà đu tư có kinh
nghim thc hin d án tương t, bên mi thu căn c d liu v các d án đã
thc hin, kh ng pn kỳ đu ca d án đang t đ xác đnh yêu cu v
kinh nghim ca nhà đu tư. Trong trường hp y, yêu cu v kinh nghim ca
n đầu thể được chnh sửa theo hướng thp hơn so vớing dẫn nng
phi bảo đảm phù hp vi thc tế cũng như yêu cu thc hin d án. Trong quá
tnh xem t, đánh giá, phải bo đảm nđầu tư đầy đ năng lc i chính,
năng lc k thut đ thc hin d án. u cu thc hin d án trong h sơ mi
thu, hợp đồng phi bo đảm quy đnh đầy đ trách nhim ca nhà đầu và
bin pp x lý (x pht, đn bù thit hi, x lý trong giai đon tiếp theo) trong
trường hp n đầu tư thực hin d án không đáp ng yêu cu v tiến đ, cht
lượng. Cơ quan có thẩm quyn có th quy định giá tr bảo đảm thc hin hp
đng là 3% tng mức đầu tư ca d án.
(iii) Hoàn thành hoc hoàn thành phn ln: D án, gói thu đã đưc
nghim thu hng mc công tnh, công trình hoc đang trong giai đon vn hành
hoc đã kết thúc theo quy đnh.
(3) Nhà đu tư cung cp kinh nghim ca mình theo Mu s 03 Chương
III - Biu mẫu. N đầu chỉ được trích dn kinh nghim thc hin mt d án
tương t mt ln duy nhất. Trường hp s dụng đi c, phi có tha thun hp
tác được ký kết giữa n đu đứng đầu liên danh đi c.
ch thc quy đi các d án: 01 d án thuc loi 2, 3 bng 0,5 d án
thuc loi 1. Trường hp s lưng d án sau khi quy đi không phi là s
nguyên thì làm tròn như sau: Phần thp phân 0,5 thì tính bng 0, phn thp
phân > 0,5 thình bng 01 d án.
(4) (5) (6) Đi vi nhng d án chưa xác đnh rõ giá tr tng mc đầu
trong các văn bn phê duyt, hợp đồng d án, nđầu tư phi cung cp các tài
liu chng minh đ c đnh giá tr y.
11
CHƯƠNG III. BIỂU MU
1. Mu s 01: Thông tin v nhà đầu các đi tác cùng thc hin
2. Mu s 02: ng lc tài cnh ca nhà đầu tư
3. Mu s 03: Kinh nghim thc hin d án tương tự
4. Mu s 04: Tha thun liên danh
12
MU S 01
THÔNG TIN V NHÀ ĐU TƯ CÁC ĐỐI TÁC NG THC HIN
I. Thông tin v nđu tư/thành viên ln danh
(1)
1. Tên nhà đu tư/thành viên liên danh:
2. Quốc gia nơi đănghoạt đng ca n đầu /thành viên liên danh:
3. Năm thành lp:
4. Địa ch hp pháp ca n đu /thành viên liên danh ti quc gia đăng :
5. Thông tin v đi din hp pp của n đu /thành viên liên danh:
- n:
- Địa ch:
- S đin thoi/fax:
- Địa ch e-mail:
6. Sơ đ t chc của nhà đu tư [Nhà đu đính km sơ đ n H thng]
II. Thông tin v các đi tác cùng thc hin
TT Tên đi tác
(2)
Qu
c gia
nơi đăng
hot động
Vai trò tham
gia
(3)
Người đạ
i
di
n theo
pháp lut
H
p đ
ng
ho
c văn
bn th
a
thun v
i
đi tác
(4)
1 ng ty 1
[T
ch
c cung
c
p tài chính]
2 ng ty 2
[Nhà th
u xây
d
ng]
3 ng ty 3
[Nhà th
u v
n
nh/ Qu
n ]
....
Ghi chú:
(1) Trường hợp n đầu tư liên danh thì tng thành viên liên danh phi kê
khai theo Mu y. Nhà đầu /thành viên liên danh cn np kèm theo bn chp
mt trong các i liệu sau đây: Giy chng nhn đăng ký doanh nghiệp, quyết
đnh thành lp hoc tài liu có giá tr ơng đương do cơ quan có thẩm quyn
của nước mà nhà đầu tư đang hot đng cp.
(2) Nhà đầu tư ghi c th tên ca các đi tác tham gia thc hin d án.
(3) Nhà đầu tư ghi c th vai trò tham gia ca từng đi c.
(4) Nhà đu tư ghi c th s hợp đồng hoc n bn tha thun, kèm theo
bn chp đưc chng thc các i liệu đó.
13
MU S 02
NG LC TÀI CHÍNH CA NHÀ ĐẦU
(1)
1. Tên nhà đu tư/thành viên liên danh:
2. Thông tin v năng lực tài chính ca nhà đu tư/tnh vn liên
danh
(2)
:
a) Tóm tt các s liu v tài chính
(3)
:
STT Ni dung Giá tr
I
Vn ch s hu cam kết s d
ng
cho d án
II
c s liu v vn ch s hu c
a
nđu tư
1 Tng vn ch s hu
2 Chi phí liên quan đến kin tng (nế
u
)
3 Vn ch s hu cam kết cho các d
án đang thc hin
(4)
(không gm v
n
đã đưc gii ngân cho các d
án đang
thc hin) và các khoản đ
u tài
chính dài hn khác (nếu có)
4 Vn ch s hu phi gi l
i theo quy
đnh
b) Tài liệu đính m
(5)
- Báo cáo tài chính của nhà đầu tư m gần nhất đã được quan kim
toán đc lp kim toán và Báo cáoi chính gia niên đ theo quy đnh ca pháp
lut đã được kim toán (nếu có).
- Trường hợp nhà đầu tư là tổ chc mi thành lp trong năm, vốn ch s
hu ca nhà đầu được xác định căn c vào Báo cáo tài cnh đã được cơ quan
kim toán đc lp kim toán trong khong thi gian k t thời đim thành lp
đến trưc thời điểm đóng thầu hoc Báo cáo i cnh giữa niên đ ti thời đim
gn nhất trước thời đim đóng thu theo quy đnh ca pháp lut đã đưc kim
toán. Trường hợp đại din ch s hu, ch s hu hoc công ty m góp vn ch
s hu thì đi din ch s hu, ch s hu hoc công ty m có văn bn cam kết
và báo cáo tài chính chứng minh đm bảo đủ vn ch s hu đ góp vn theo
14
pơng án tài chính ca d án.
Các báo cáo do nhà đầu tư cung cp phi bảo đảm tuân th các quy đnh
pháp lut v tài chính, kế toán, phn ánh nh hìnhi chính riêng của n đu tư
hoc tnh viên liên danh (nếu là nhà đầu liên danh) mà không phải nh nh
tài chính ca mt ch th liên kết như công ty mẹ hoc công ty con hoc công ty
liên kết với nđầu hoc thành viên liên danh.
- Danh mc d án và các khoản đầu tài chính dài hạn kc trong trường
hp ti cùng mt thời đim nđầu tư tham gia đu tư nhiu d án và các khon
đầu tư tài chính dài hạn khác (nếu có).
Ghi chú:
(1) Trường hợp nhà đầu tư liên danh thì từng tnh viên liên danh phi
khai theo Mu này.
(2) N đầu tư chịu trách nhim trưc pháp lut v tính chính c, hp
pháp ca các s liu, tài liu cung cấp liên quan đến vn ch s hu, phân b
vn ch s hu cho các d án và các khoản đu tư tài chính dài hạn đang thực
hin. Trưng hp phát hin tng tin kê khai là không chính xác, làm sai lch
kết qu đánh giá thì s b coi là gian ln theo quy đnh ti khoản 4 Điu 89 Lut
Đu thu b loi.
(3) n c tiêu chuẩn đánh giá, bên mời thu b sung các thông tin phù hp.
(4) Trường hp ti cùng mt thi đim nhà đu tham gia đầu tư nhiu d
án và các khoản đu tài chính dài hạn khác (nếu có), n đu lp danh mc
d án các khoản đầu tài chính dài hạn kc, bảo đảm tng vn ch s hu
của nhà đu đáp ứng đ cho toàn b s vn ch s hữu nhà đầu cam kết thc
hin cho tt c các d án và khoản đu tài cnh dài hạn kc theo quy đnh.
(5) Căn c tiêu chuẩn đánh giá, n mi thu có th b sung các i liu
n đầu phải np để chng minh năng lc i cnh (ví d như: biên bn kim
tra quyết toán thuế, t khai t quyết toán thuế; i liu chng minh vic nhà đu
tư đã kê khai quyết toán thuế đin tử; n bn c nhn của cơ quan quản lý
thuế;...).
15
MU S 03
KINH NGHIM THC HIN D ÁN TƯƠNG TỰ
(1)
[Nhà đu litkinh nghim thc hin d án tương tự theou cu ca bên
mi thu]
1. D án s 01: _____ [ghi tên d án]
Tên n đ
u/thành viên liên danh/đic cùng thc hin d án
1
S
hp đng: Ngày :
2
n d
án/i thu:
3
Lĩnh v
c đầu tư ca d án
4
Tham gia d
án vi vai trò:
Nhà đ
u đc lp Tnh viên liên danh
Nhà th
u chính y lp
5
Tên quan nhà
c có thm quyềni din cơ quan nhà nước có th
m
quy
n (đi vi d án); ch đu i din ch đầu (đi vi i thu)
Đ
a ch:
Tên n
i liên lc:
Đi
n thoi:
Fax:
Email:
6
Thông tin chi ti
ết
6.1
T
ng hp tham gia thc hin d án với vai trò nhà đầu tư
Ti
ến đ, cht lượng thc hin d án
(2)
:
Đang trong giai đo
n xây dựng, đã nghim thu hng mc công trình
Đã nghi
m thu công trình
Đang trong
giai đon vn hành
Đã k
ết thúc
16
T
ng mức đầu (vốn đu tư):
T
l góp vn (trường hợp nhà đu là liên danh):
V
n ch s hu đã được huy động:
Mô t
ngn gn v điểm tương đng ca d án đã thực hin này vi d
án
đang l
a chn nhà đu :
-
Mô t ngn gn v phn công việc đã thc hin:
-
Giá tr ca (các) phn công vic đã thc hin:
(Giá tr
loi tin t) tương đương ... VNĐ
-
Mô t ngn gn v phn công vic còn phi thc hin:
-
Giá tr ca (các) phn công vic còn phi thc hin:
(Giá tr
loi tin t) tương đương ... VNĐ
L
ch s tranh chp, kin tng:
Mô t
tóm tt v các yêu cu đc bit v k thut/hoạt đng vn hành:
6.2
T
ng hp tham gia thc hin d án vi vai trò nhà thu chính
Ph
m vi công vic tham gia thc hin:
Giá tr
phn công vic tham gia thc hin:
Ti
ến đ, cht lượng thc hin
(3)
:
L
ch s tranh chp, kin tng:
Mô t
tóm tt v các yêu cu đc bit v k thut:
2. D án s 02: _____ [ghi tên d án]
Ghi chú:
(1) S Kế hoch và Đầu tư, Ban Quản lý Khu kinh tế th điu chnh, b
sung yêu cu kê khai thông tin ti Mẫu này đ phù hp vi u cu sơ b v
kinh nghim của nhà đầu .
(2), (3) Nhà đu tư phải cung cp các i liu chng minh các thông tin đã
kê khai và tiến đ, chất lượng thc hin hợp đồng như bn sao công chng hp
đng, nghim thu, thanh lý hợp đồng, c nhn ca cơ quan n nưc có thm
quyni diện cơ quan nhà nước có thm quyn i vi d án), ch đu tư/đi
din ch đu tư (đi vi gói thu)...
17
MU S 04
THA THUN LIÊN DANH
Ngày: ____ [H thng t đng trích xut]
Căn cứ ____ [Ghi căn cứ pháp lý]
Căn cứ ____ [Ghi căn cứ pháp lý]
Căn c E-TBMQT d án: _____ [H thng t đng trích xut] vi s E-
TBMQT: ____ [H thng t đng tch xut]
Chúng tôi, đại din cho các bên ký tha thun liên danh, gm có:
n thành viên liên danh th nht: ______ [H thng t đng trích xut
tên tng thành viên liên danh]
- Quốc gia nơi đăng ký hoạt đng:
- Mã s thuế: [H thng t đng trích xut]
- Địa ch:
- Đin thoi:
- Fax:
- Email:
- Nời đi din theo pp lut:
- Chc v:
n thành vn liên danh th hai: ______ [H thng t đng trích xut
tên tng thành viên liên danh]
- Quốc gia nơi đăng ký hoạt đng:
- Mã s thuế: [H thng t đng trích xut]
- Địa ch:
- Đin thoi:
- Fax:
- Email:
- Nời đi din theo pp lut:
- Chc v:
.....
n thành vn liên danh th năm: ___ [H thng t đng trích xut tên
tng thành viên liên danh]
- Quốc gia nơi đăng ký hoạt đng:
- Mã s thuế: [H thng t đng trích xut]
- Địa ch:
- Đin thoi:
- Fax:
18
- Email:
- Nời đi din theo pp lut:
- Chc v:
Các bên (sau đây gọi là thành viên) thng nht ký kết tha thun liên danh
vi các ni dung sau:
Điều 1. Nguyên tc chung
1. Các thành viên t nguyn hình thành liên danh đ tham gia la chn nhà
đầu tư d án _____ [H thng t đng tch xut tên d án].
2. Các thành viên thng nht n gi ca liên danh cho mi giao dch liên
quan đến d án là: _____ [ghi tên ca liên danh].
Địa ch giao dch ca Liên danh:
Đin thoi:
Fax:
Email:
Người đi din ca Liên danh:
3. Các thành viên cam kết không thành viên nào đưc t ý tham gia đc lp
hoc liên danh với nhà đầu kc đ tham gia la chn nhà đầu tư d án.
Điều 2. Phânng trách nhim
c thành viên thng nht phân công trách nhim đ thc hin các công
vic trong quá trình mi quan m d án _____ [H thng t đng trích xut tên
ca d án] n sau:
1. Các bên nht trí tha thun cho _____ [ghi tên mt thành viên] là tnh
viên đứng đầu liên danh, đi din cho liên danh đ thc hin các công vic sau:
- S dng tài khon, chứng t s để np E-HSĐKTHDA cho c liên danh.
[Tnh viên đứng đầu liên danh có th đại din cho liên danh đ thc hin mt
hoc mt s ng vic sau:
- Ký các văn bn, tài liệu để giao dch vi bên mi thu trong quá trình
tham gia tuyển, đ ngh m E-YCSBNLKN và gii trình, m E-
HSĐKTHDA;
- Ký các văn bn, tài liu để giao dch vi S Kế hoch và Đu tư, Ban
qun khu kinh tế, k c văn bn đ ngh làm rõ E-YCSBNLKN và gii trình,
làm E-HSĐKTHDA.
- Ký các văn bản kiến ngh trong la chọn nhà đu (nếu có);
- c ng vic khác, tr vic kết hợp đng (ghi ni dung các công
vic, nếu có)].
2. Vai t, trách nhim ca các tnh viên liên danh
(1)
:
19
TT
n thành viên
Vai trò tham gia
[Ghi phn công vi
c
thành viên đ
m
nhn (thu xế
p tài chính,
xây d
ng, qun , v
n
nh,..]
V
n ch s hu
Giá tr
T l %
1
Thành viên 1 [Đ
ng
đu liên danh]
[ti thiu 30%]
2
Thành viên 2
[ti thiu 15%]
3
Thành viên 3
[ti thiu 15%]
....
T
ng
....
100%
Điều 3. Hiu lc ca tha thun liên danh
1. Tha thun liên danh có hiu lc k t ny ký.
2. Tha thun liên danh chm dt hiu lực trong các trường hp sau:
- c bên tha thun cùng chm dt;
- s thay đi thành viên liên danh. Trong trưng hp này, nếu s thay
đi thành viên liên danh, được bên mi thu chp thun thì các bên phi thành
lp tha thun liên danh mi;
- Liên danh không đáp ng E-YCSBNLKN;
- Chm dt vic công b danh mc d án;
Tha thun liên danh y đưc lp trên cơ s s chp thun ca tt c các
tnh viên.
ĐẠI DIN HP PHÁP CA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐU LN DANH
[c nhn, ch s]
ĐẠI DIN HP PHÁP CA THÀNH VIÊN LIÊN DANH
[c nhn, ch s]
Ghi chú:
(1) Nhà đu tư phi lit vai ttham gia và t l góp vn ch s hu ca
tng thành viên liên
danh./.
17
MU S 04
THA THUN LIÊN DANH
Ngày: ____ [H thng t đng trích xut]
Căn cứ ____ [Ghi căn cứ pháp lý]
Căn cứ ____ [Ghi căn cứ pháp lý]
Căn c E-TBMQT d án: _____ [H thng t đng trích xut] vi s E-
TBMQT: ____ [H thng t đng tch xut]
Chúng tôi, đại din cho các bên ký tha thun liên danh, gm có:
n thành viên liên danh th nht: ______ [H thng t đng trích xut
tên tng thành viên liên danh]
- Quốc gia nơi đăng ký hoạt đng:
- Mã s thuế: [H thng t đng trích xut]
- Địa ch:
- Đin thoi:
- Fax:
- Email:
- Nời đi din theo pp lut:
- Chc v:
n thành vn liên danh th hai: ______ [H thng t đng trích xut
tên tng thành viên liên danh]
- Quốc gia nơi đăng ký hoạt đng:
- Mã s thuế: [H thng t đng trích xut]
- Địa ch:
- Đin thoi:
- Fax:
- Email:
- Nời đi din theo pp lut:
- Chc v:
.....
n thành vn liên danh th năm: ___ [H thng t đng trích xut tên
tng thành viên liên danh]
- Quốc gia nơi đăng ký hoạt đng:
- Mã s thuế: [H thng t đng trích xut]
- Địa ch:
- Đin thoi:
- Fax:
18
- Email:
- Nời đi din theo pp lut:
- Chc v:
Các bên (sau đây gọi là thành viên) thng nht ký kết tha thun liên danh
vi các ni dung sau:
Điều 1. Nguyên tc chung
1. Các thành viên t nguyn hình thành liên danh đ tham gia la chn nhà
đầu tư d án _____ [H thng t đng tch xut tên d án].
2. Các thành viên thng nht n gi ca liên danh cho mi giao dch liên
quan đến d án là: _____ [ghi tên ca liên danh].
Địa ch giao dch ca Liên danh:
Đin thoi:
Fax:
Email:
Người đi din ca Liên danh:
3. Các thành viên cam kết không thành viên nào đưc t ý tham gia đc lp
hoc liên danh với nhà đầu kc đ tham gia la chn nhà đầu tư d án.
Điều 2. Phânng trách nhim
c thành viên thng nht phân công trách nhim đ thc hin các công
vic trong quá trình mi quan m d án _____ [H thng t đng trích xut tên
ca d án] n sau:
1. Các bên nht trí tha thun cho _____ [ghi tên mt thành viên] là tnh
viên đứng đầu liên danh, đi din cho liên danh đ thc hin các công vic sau:
- S dng tài khon, chứng t s để np E-HSĐKTHDA cho c liên danh.
[Tnh viên đứng đầu liên danh có th đại din cho liên danh đ thc hin mt
hoc mt s ng vic sau:
- Ký các văn bn, tài liệu để giao dch vi bên mi thu trong quá trình
tham gia tuyển, đ ngh m E-YCSBNLKN và gii trình, m E-
HSĐKTHDA;
- Ký các văn bn, tài liu để giao dch vi S Kế hoch và Đu tư, Ban
qun khu kinh tế, k c văn bn đ ngh làm rõ E-YCSBNLKN và gii trình,
làm E-HSĐKTHDA.
- Ký các văn bản kiến ngh trong la chọn nhà đu (nếu có);
- c ng vic khác, tr vic kết hợp đng (ghi ni dung các công
vic, nếu có)].
2. Vai t, trách nhim ca các tnh viên liên danh
(1)
:
19
TT
n thành viên
Vai trò tham gia
[Ghi phn công vi
c
thành viên đ
m
nhn (thu xế
p tài chính,
xây d
ng, qun , v
n
nh,..]
V
n ch s hu
Giá tr
T l %
1
Thành viên 1 [Đ
ng
đu liên danh]
[ti thiu 30%]
2
Thành viên 2
[ti thiu 15%]
3
Thành viên 3
[ti thiu 15%]
....
T
ng
....
100%
Điều 3. Hiu lc ca tha thun liên danh
1. Tha thun liên danh có hiu lc k t ny ký.
2. Tha thun liên danh chm dt hiu lực trong các trường hp sau:
- c bên tha thun cùng chm dt;
- s thay đi thành viên liên danh. Trong trưng hp này, nếu s thay
đi thành viên liên danh, được bên mi thu chp thun thì các bên phi thành
lp tha thun liên danh mi;
- Liên danh không đáp ng E-YCSBNLKN;
- Chm dt vic công b danh mc d án;
Tha thun liên danh y đưc lp trên cơ s s chp thun ca tt c các
tnh viên.
ĐẠI DIN HP PHÁP CA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐU LN DANH
[c nhn, ch s]
ĐẠI DIN HP PHÁP CA THÀNH VIÊN LIÊN DANH
[c nhn, ch s]
Ghi chú:
(1) Nhà đu tư phi lit vai ttham gia và t l góp vn ch s hu ca
tng thành viên liên
danh./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3070/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 Phê duyệt yêu cầu sơ bộ về nhà đầu tư dự án Khu đô thị mới Đông Thịnh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 3070/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×