• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3067/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 yêu cầu sơ bộ về nhà đầu tư thực hiện dự án Khu đô thị mới Rừng Thông

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 23/07/2024 15:26 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3067/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư đăng ký thực hiện dự án Khu dân cư mới số 02, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa (Khu đô thị mới Rừng Thông)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3067/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3067/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3067/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN N
TNH THANH HÓA
CỘNG HÒA HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
S: /-UBND Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt yêu cầu sơ bộ v năng lực, kinh nghim ca nhà đu
đăng ký thực hiện dự án Khu n cư mới s 02, thị trấn Rừng Thông,
huyn Đông n, tỉnh Thanh Hóa (Khu đô th mi Rừng Thông).
Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền đa phương ngày 19/6/2015; Lut Sa
đổi, bổ sung một số điều ca Lut Tchức Chính ph Lut Tổ chức chính
quyền đa phương ny 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 17/6/2020;
Căn cứ Luật Đấu thu ngày 23/6/2023;
Căn cứ Luật Nhà ngày 25/11/2014;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cLut Sa đổi, b sung mt số điều của Lut Đu tư công, Lut
Đầu tư theo phương thc đi tác công, Lut Đầu tư, Lut Nhà , Lut Đấu
thu, Lut Điện lực, Lut Doanh nghiệp, Luật Thuế tu th đc biệt và Luật Thi
hành án dân sự ngày 11/01/2022;
Căn cứ Nghđịnh số 25/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành một s điều ca Luật Đu thu về lựa chn nhà đu ;
Căn cứ Nghđịnh s 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính ph quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Lut Đu tư;
Căn cứ Nghđịnh số 35/2021/NĐ-CP ngày 29/3/2021 quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành Lut Đầu tư theo phương thức đi tác công tư;
Căn cThông tư số 09/2021/TT-BKT ngày 16/11/2021 ca B Kế
hoạch và Đu hướng dẫn lựa chọn nhà đầu thực hiện dự án đu theo
phương thc đối c công tư và d án đầu tư có sdng đất;
Căn c Thông s 10/2022/TT-BKT ngày 15/6/2022 ca Bộ Kế
hoạch và Đu quy định chi tiết cung cp, đăng ti thông tin và la chn nhà
đu trên H thng mạng đu thu quc gia;
Căn c Quyết đnh số 1373/QĐ-BKT ngày 29/7/2022 của BKế
hoạch Đu về việc đính chính Thông số 10/2022/TT-BKT ny
15/6/2022 quy đnh chi tiết cung cấp, đăng tải thông tin và lựa chọn nhà đu tư
tn Hệ thng mạng đu thu quc gia;
2
Căn cứ Quyết định số 3005/QĐ-UBND ny 18/7/2024 ca UBND tnh
v việc Chấp thuận chủ trương đu dán Khu n cư mới s 02, thị trn
Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa (Khu đô thmới Rng Thông);
Theo đ ngh của S Kế hoch và Đu ti T trình số 4818/TTr-
SKT ngày 20/7/2024 về việc phê duyệt u cu bvề năng lực, kinh
nghiệm ca nhà đầu tư đăng thc hiện dán Khu dân cư mới số 02, th trn
Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa (Khu đô thmới Rừng Thông) -
E-YCSBNLKN.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. P duyt yêu cầu sơ bvềng lực, kinh nghim của nhà đầu tư
đăng ký thực hin dự án Khu dân cư mi s 02, th trấn Rừng Thông, huyện
Đông Sơn, tnh Thanh Hóa (Khu đô th mới Rừng Thông): Nội dung có Ph lục
kèm theo.
Điu 2. T chức thực hin
Giao SKế hoạch và Đầu c đnh thời điểm công bdanh mc dự án
và thời điểm hết hạn nộp h sơ đăng ký thc hin dán của nhà đu tư; đng
thời, công b danh mc d án nêu trên lên Hệ thng mng đu thầu Quc gia và
thực hin các bước tiếp theo trong la chọn nhà đu thực hiện dán theo
đúng quy đnh hiện hành của pp luật; chu trách nhim toàn din trước pháp
luật (trong đó có trách nhiệm báo cáo, gii trình với cơ quan thanh tra, kim tra,
kim toán,…, nếu có) v ni dung, nh hợp pp ca h sơ trình phê duyệt u
cầu sơ bvề ng lực, kinh nghim n đu tư đăng ký thc hin dán tn.
Điu 3. Quyết đnh y có hiu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đc các Sở: Kế hoạch Đu tư,
Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Ch tch UBND huyn Đông
Sơn; các cơ quan, đơn v và các cá nn có liên quan chịu trách nhiệm thi nh
Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết đnh;
- Chtch UBND tỉnh b/c);
- Các P Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các P Chánh VP UBND tnh;
- Lưu: VT, CN.
(SDĐ-M171)
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Mai Xuân Liêm
3
Chương I
CH DN NHÀ ĐU
Mc 1. Ni dung mi quanm
1.1. S Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa mời nhà đầu nộp E-
HSĐKTHDA cho d án Khu dân cư mới s 02, th trn Rng Thông, huyn
Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa (Khu đô th mi Rng Thông).
1.2. Thông tin v d án:
1.2.1. Mc tiêu đầu tư: C th a đ án quy hoch chi tiết t l 1/500
Khu dân cư mi s 02, th trn Rng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
(Khu đô thị mi Rừng Thông) đã đưc cp có thm quyn p duyt; to qu
đất đ phát trin n ở, hình thành khu dân cư mới đng b v h thng h tng
k thut, h tng xã hi; góp phn thúc đy s phát trin kinh tế - xã hi huyn
Đông Sơn, ng nguồn thu cho ngân sách nhà nưc.
1.2.2. Quy mô đầu tư ca d án:
a) Quy mô s dng đt ca d án: 249.132,3 m
2
(khong 24,91 ha).
b) Quy mô đu : Đầu y dựng đng b các công trình h tng k
thut, h tng xã hi và công trình nhà theo quy hoch chi tiết xây dng t l 3
1/500 Khu dân cư mới s 02, th trn Rng Thông, huyn Đông Sơn, tỉnh Thanh
Hóa (Khu đô th mi Rng Tng) đã được cpthm quyn phê duyt, c th
n sau:
- ng trình h tng k thuật: Đu tư xây dng đng bng tnh h tng
k thut, gm: san nền, giao thông, bãi đ xe, h thng cp nước, thoát c
mưa, c thi v sinh môi trưng, trm x lý nước thi, cấp điện, đin chiếu
sáng, h thng h tng vin thông th động, PCCC, cây xanh các công trình
đng b theo quy hoch.
- ng trình h tng xã hi: Đầu xây dựng n n hóa, công viên cây
xanh, cây xanh cách ly.
- ng trình nhà ở: Đầu tư y dng phn thô và hoàn thin mt trước
193 căn nhà lin k theo Công văn s 9058/UBND-CN ngày 25/6/2024 ca
UBND tnh Thanh Hóa
c) Sơ b cơ cấu sn phm nhà : S lượng nhà 511 căn (gồm 459 căn
lin k; 52 căn bit thự), trong đó:
- 193 căn nhà lin k xây thô và hoàn thin mặt trưc.
- 318 lô đt (trong đó: 266 lô đt lin k, 52 lô đt bit th) được
chuyn nng quyn s dng đt dưới nh thc phân lô, bán nn ti d án
theo Công văn s 9058/UBND-CN ngày 25/6/2024 ca UBND tnh (có văn bn
kèm theo).
d) Quy mô dân s: D kiến khong 1.800 người (ca bao gồm dân s
trong nhà xã hội 1.800 người).
đ) Qu đt pt trin nhà xã hi: 16.316,2 m
2
.
4
1.2.3. b tng chi phí thc hin d án (vn đầu d án): Khong
688.502 triệu đng; trong đó:
- Sơ b tng chi phí thc hin d án (không bao gm chi phí bi thưng
GPMB): Khong 626.324 triu đng.
- Sơ b chi phí bi thường GPMB: Khong 62.178 triệu đng.
1.2.4. Tóm tt cácu cu bn ca d án
a) Nhà đầu tư có trách nhim thc hin đầu đng b các công tnh theo
quy mô đầu tư d án được duyệt (theo đim b mc 1.2.2) thc hin pơng
án đầu tư xây dng, qun lý h tng đô thị trong và ngoài phm vi d án theo
ch trương đầu tư được phê duyt, c th:
a.1) V qun lý h tng đô thị trong phm vi d án:
- Công trình h tng k thut: Nhà đầu tư xây dng hoàn thành các công
tnh h tng k thuật Khu dân cư mới s 02, th trn Rng Thông, huyn Đông
Sơn (Khu đô thị mi Rng Thông) theo quy hoch chi tiết được duyt đm bo
tiến đ, cht lượng công trình; đng thời, đu ni vi h thng h tng k thut
chung ca khu vc bàn giao lại cho Nhà nưc qun lý theo quy đnh.
- Công trình h tng hi: Nhà đầu tư thực hiện đu y dng hoàn
thiện các công trình nhà văn hóa, công viên cây xanh, cây xanh cách ly theo quy
hoch chi tiết được duyt và quy đnh hin hành ca pháp luật. Sau khi đầu
hoàn thành nhà đu tư bàn giao li cho Nhà nước qun lý và s dng theo quy
đnh ca pháp lut.
- Đi với khu đt đu tư xây dng nhà xã hi (NOXH); đt dch v
tơng mi (DVTM-01 DVTM-02); đất trưng liên cấp (GD); đt trm trung
chuyn cht thi rn sinh hot: Sau khi hoàn thành h tng k thut d án, n
đầu tư bàn giao các khu đt y cho N nưc qun lý, đu tư y dng theo
quy đnh ca pháp lut.
- ng trình nhà :
+ Đối với 193 lô đt lin k không được chuyn nhượng quyn s dng
đất dưới hình thc phân lô bán nền theo Công n s 9058/UBND-CN ngày
25/6/2024 ca UBND tnh: Nhà đu phi y thô, hoàn thin mt trước theo
quy đnh; được chuyn nhượng quyn s dụng đt gn vii sn tn đt ti d
án khi đ điu kin theo quy đnh ca pháp lut.
+ Đối với 318 lô đt được chuyn nhượng quyn s dụng đt dướinh
thc phân lô, bán nn ti d án theo quy đnh tại Công n s 9058/UBND-CN
ny 25/6/2024 ca UBND tnh: Nhà đầu tư được chuyn nhượng quyn s
dụng đất dưới hình thc pn lô, bán nn ti d án khi đ điu kin theo quy
đnh ca pháp lut.
a.2) V qun lý h tng đô thị ngoài phm vi d án: Các công trình h
tng đô th ngoài phm vi d án do Nhà nưc qun lý theo quy đnh.
b) Nhà đầu tư được la chn phi huy đng 100% ngun vn hợp pháp đ
5
thc hin d án theo quy đnh. Vn đu ca d án nêu trên ch là d kiến, làm
cơ s đ t chc la chn n đu tư theo quy đnh; không s dng đ tính toán
tin s dng đt, tiền thuê đất và nghĩa vụ tài chính ca nhà đu tư được la
chn thc hin d án, việc xác đnh tin s dng đt, tiền thuê đt ca d án
được thc hin theo quy đnh ca pp lut v đt đai
c) Sau khi n đu tư đầu đng b tt c các hng mc, công trình
thuc quy hoch chi tiết t l 1/500 Khu dân cư mới s 02, th trn Rng Tng,
huyện Đông Sơn (Khu đô thị mi Rừng Tng) đã được cp có thm quyn p
duyt và đm bo khp ni vi h tng k thut bên ngoài phm vi thc hin d
án; xây dng phn thô, hoàn thin mt trước 193 căn nhà theo quy hoch chi
tiết y dng t l 1/500 đưc duyt, nhà đầu mới đưc quyn khai thác, kinh
doanh nhà lin k đt theo các quy đnh ca pháp lut v nhà , kinh
doanh bất đng sn, đất đai và các quy đnh ca pháp lut có liên quan.
1.2.5. Thi hn, tiến độ đầu
- Thi hn hoạt đng d án: 50 năm (được tính t ngày n đầu tư đưc
quyết đnh giao đất, cho thuê đt, chuyn mc đích s dng đt theo quy đnh);
ni mua nhà gn lin vi quyn s dng đt và nời mua đt được s
dụng đt n đnh lâu dài theo quy đnh pháp lut v đất đai.
- Tiến đ thc hin d án: Không quá 05 m (k t ngày phê duyt kết
qu la chn n đu hoc chp thun nhà đầu ); d kiến:
a) Thc hin hoàn thành công c bi thường GPMB, giao đt cho nhà
đầu tư và hoàn thành công tác chuẩn b đu tư: 18 tháng, kể t ny p duyt
kết qu la chn nhà thu hoc chp thuận n đầu tư.
b) Hoàn thành đu y dng d án: T tháng th 19 đến tháng th 54.
c) Hn thành d án đưa vào s dng, bàn giao công trình h tng k
thut, h tng xã hi quyết toán d án theo quy đnh: T tháng th 55 đến
tng th 60.
1.2.6. Địa đim thc hin d án: ti th trn Rng Thông, huyện Đông Sơn.
Phm vi ranh gii d án: Phía Bắc giáp đim dân cư phía Nam QL45
(OM19, OX41); phía Nam giáp đường Lê Hy; phía Đông giáp đưng Thng
Nht; phía y giáp khu tái đnh cư khai thác quỹ đt khu ph Toàn Tân.
1.2.7. Diện ch khu đất: 249.132,3 m2 (khong 24,91 ha).
1.2.8. Mc đích sử dng đất: Theo quyết đnh giao đt, cho thuê đt ca
cp có thm quyn.
1.2.9. Các ch tiêu quy hoch được duyt: Theo đ án Quy hoch chi
tiết t l 1/500 Quy hoch chi tiết xây dng t l 1/500 Khu dân cư mới s
02, Th trn Rng Thông, huyn Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá (Khu đô thị mi
Rừng Thông) được UBND huyn Đông Sơn p duyệt ti Quyết đnh s
1926/QĐ-UBND ngày 06/6/2024; c th các ch tiêu quy hoạch được tng
hp theo bng sau:
6
STT Chc năng
Ký
hiu
Diện tích
(ha)
MĐXD
Tầng
cao
Hệ s
SDĐ
Tl
(%)
Số
Lô
I ĐT 81.700,50 32,5 511
1 Đt biệt thự BT 15.079,00 55-60 2-4 1,1-2,4 6,0 52
1.1 Đất biệt thự lô A BT-A 3.376,00
55-60
2-4 1,1-2,4 1,3 12
1.2 Đất biệt thự lô B BT-B 4.192,00
55-60
2-4 1,1-2,4 1,7 16
1.3 Đất biệt thự lô C BT-C 3.235,00
55-60
2-4 1,1-2,4 1,3 10
1.4 Đất biệt thự lô D BT-D 4.276,00
55-60
2-4 1,1-2,4 1,7 14
2 Đt liền kề LK 50.305,30 80-90 3-5 2,4-4,5 20,0 459
2.1 Đất liền k 01 LK-01 3.148,23 80-90 3-5 2,4-4,5 1,3 27
2.2 Đất liền k 02 LK-02 721,07 80-90 3-5 2,4-4,5 0,3 6
2.3 Đất liền k 03 LK-03 2.042,00 80-90 3-5 2,4-4,5 0,8 18
2.4 Đất liền k 04 LK-04 1.980,00 80-90 3-5 2,4-4,5 0,8 18
2.5 Đất liền k 05 LK-05 1.944,00 80-90 3-5 2,4-4,5 0,8 18
2.6 Đất liền k 06 LK-06 1.796,00 80-90 3-5 2,4-4,5 0,7 16
2.7 Đất liền k 07 LK-07 1.832,00 80-90 3-5 2,4-4,5 0,7 16
2.8 Đất liền k 08 LK-08 1.430,00 80-90 3-5 2,4-4,5 0,6 12
2.9 Đất liền k 09 LK-09 2.042,00 80-90 3-5 2,4-4,5 0,8 18
2.10 Đất liền k 10 LK-10 1.944,00 80-90 3-5 2,4-4,5 0,8 18
2.11 Đất liền k 11 LK-11 1.980,00 80-90 3-5 2,4-4,5 0,8 18
2.12 Đất liền k 12 LK-12 970,00 80-90 3-5 2,4-4,5 0,4 8
2.13 Đất liền k 13 LK-13 1.526,00 80-90 3-5 2,4-4,5 0,6 14
2.14 Đất liền k14 LK-14 1.462,00 80-90 3-5 2,4-4,5 0,6 14
2.15 Đất liền k 15 LK-15 2.108,00 80-90 3-5 2,4-4,5 0,8 20
2.16 Đất liền k 16 LK-16 1.934,00 80-90 3-5 2,4-4,5 0,8 18
2.17 Đất liền k 17 LK-17 1.934,00 80-90 3-5 2,4-4,5 0,8 18
2.18 Đất liền k 18 LK-18 1.900,00 80-90 3-5 2,4-4,5 0,8 18
2.19 Đất liền k 19 LK-19 1.900,00 80-90 3-5 2,4-4,5 0,8 18
2.20 Đất liền k 20 LK-20 1.904,00 80-90 3-5 2,4-4,5 0,8 18
2.21 Đất liền k 21 LK-21 1.730,00 80-90 3-5 2,4-4,5 0,7 16
2.22 Đất liền k 22 LK-22 1.492,00 80-90 3-5 2,4-4,5 0,6 14
2.23 Đất liền k 23 LK-23 1.904,00 80-90 3-5 2,4-4,5 0,8 18
2.24 Đất liền k 24 LK-24 1.866,00 80-90 3-5 2,4-4,5 0,7 18
2.25 Đất liền k 25 LK-25 2.036,00 80-90 3-5 2,4-4,5 0,8 20
2.26 Đất liền k 26 LK-26 1.184,00 80-90 3-5 2,4-4,5 0,5 10
2.27 Đất liền k 27 LK-27 1.764,00 80-90 3-5 2,4-4,5 0,7 16
2.28 Đất liền k 28 LK-28 1.832,00 80-90 3-5 2,4-4,5 0,7 16
3 Đt nhà  xã hội NOXH 16.316,20 35-40 7-9 2,45-3,6 6,5
II
ĐẤT CÔNG
CỘNG
13.392,64 30-40 1-4 0,3-2,0 5,3
1 Đất nhà văn hoá NVH 1.579,84 40 1-2 0,4-0,8 0,6
2 Đất trường liên cấp GD 11.812,80 30-40 1-4 0,3-1,6 4,7
7
III
THƯƠNG MI
DVTM
7.915,27 40-60 5-7 2,0-4,2 3,2
1
Đất dịch vtơng
mại 01
DVTM
-01
6.270,77 50-60 5-7 2,5-4,2 2,5
2
Đất dịch vtơng
mại 02
DVTM
-02
1.644,50 50-60 5-7 2,5-4,2 0,7
IV ĐT BÃI Đ XE P 7.341,49 - - - 2,9
1 Đất bãi đỗ xe 01 P-01 4.052,53 - - - 1,6
2 Đất bãi đỗ xe 02 P-02 588,96 - - - 0,2
3 Đất bãi đỗ xe 03 P-03 2.700,00 - - - 1,1
V
ĐẤT HTẦNG
KỸ THUT
KHÁC
HTKT 1.694,21 - - -
1
Đất trạm trung
chuyển CTR sinh
hoạt
HTKT-
01
975,98 - - - 0,4
2
Đất x lý nưc thải
tập trung
HTKT
-
02
718,23 - - - 0,3
VI
ĐẤT CÂY XANH
SỬ DỤNG CÔNG
CỘNG
CX 26.651,58 10-15 1-2 0,1-0,3 10,6
1 Đất cây xanh 01 CX-01 16.465,19 5 1 0,05 6,6
2 Đất cây xanh 02 CX-02 2.900,35 5 1 0,05 1,2
3 Đất cây xanh 03 CX-03 4.963,51 5 1 0,05 2,0
4 Đất cây xanh 04 CX-04 2.322,53 5 1 0,05 0,9
VII
ĐẤT CÂY XANH
CÁCH LY
CXCL 3.859,51 - - - 1,5
VII
Đ
T GIAO
THÔNG
108.452,67 43,2
TNG DIN TCH 251.007,87 100,0
Din tích đt thc hin d án là 249.132,3 m
2
, khong 24,91 ha (không
bao gm diện tích đất giao thông đã được đầu tư khong 1.875,57 m
2
).
1.2.10. Hin trng khu đt: Khu đt thc hin d án ch yếu là đt nông
nghiệp (đất trng lúa), đt giao thông, thy lợi ca gii phóng mt bng.
1.2.10. Thời điểm hết hn np E-HSĐKTHDA: ….. gi .. pt ngày
…… tháng …… năm 2024 (đm bo ti thiu 30 ny, k t ngày yêu cu sơ b
v ng lc, kinh nghim ca nhà đu tư được đăng ti).
Mc 2. Ni dung E-YCSBNLKN
E-YCSBNLKN gm yêu cu v năng lc tài chính và kinh nghim. Ni
dung chi tiết theo Chương II - Đánh giá sơ b ng lc, kinh nghim ca n
đầu tư.
Mc 3. Làm rõ E-YCSBNLKN
3.1. Trường hợp n đầu tư muốn đưc làm E-YCSBNLKN, nhà đu
tư phải gửi đ ngh làm rõ đến S Kế hoạch và Đu tỉnh Thanh Hóa thông
8
qua H thng trước ny hết hn np E-HSĐKTHDA tối thiu 05 ny làm vic
đ xem t, x lý.
3.2. Sau khi nhn được đề ngh làm theo thời gian quy đnh, S Kế
hoch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa tiến hành làm đăng ti trên H thng
trong khong thi gian ti thiu 02 ny làm vic tc ngày hết hn np E-
HSĐKTHDA, trong đó có mô tả ni dung u cu làm nhưng không nêu n
n đu tư đ ngh làm rõ. Trưng hp vic làm dẫn đến phi sa đi E-
YCSBNLKN t thc hiện theo quy đnh ti Mc 4 Cơngy.
Mc 4. Sửa đi E-YCSBNLKN nhà đu tư
4.1. Trường hp sửa đi E-YCSBNLKN, S Kế hoạch và Đầu tư tỉnh
Thanh Hóa đăng ti trên H thng quyết đnh sửa đim theo các ni dung sa
đi trong khong thi gian ti thiểu là 10 ngày trưc ngày hết hn np E-
HSĐKTHDA.
4.2. Trường hp thi gian thông báo sửa đi E-YCSBNLKN không đáp
ứng quy đnh ti Mc 4.1 Chương này, S Kế hoch và Đu tư tỉnh Thanh Hóa
thc hin gia hn thi gian np E-HSĐKTHDA ơng ng. Vic gia hn được
thc hiện theo quy đnh ti Mc 6.3 Chương y.
Mc 5. Ngôn ng s dng
E-HSĐKTHDA và tất c n bn, i liệu trao đi gia S Kế hoch và
Đu tư tỉnh Thanh Hóa và nđu tư liên quan đến vic mời quan tâm được viết
bng tiếng Vit.
Mc 6. E-HSĐKTHDA và thi hn np
6.1. E-HSĐKTHDA do nhà đu tư chuẩn b phi bao gm các biu mu
và các i liệu có liên quan theo quy đnh tại Chương III - Biu mu.
6.2. Nhà đu tư nộp E-HSĐKTHDA trên H thng trước ____ gi, ngày
____ tng ____ năm ____ [trích xut t E-TBMQT].
6.3. S Kế hoạch và Đầu tỉnh Thanh Hóa có th gia hn thi gian np
E-HSĐKTHDA trong các trường hợp sau đây:
a) Sửa đi E-YCSBNLKN theo quy đnh ti Mc 4 Chương này. Khi gia
hn, S Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa thông báo trên H thng;
b) Cần ng thêm s lượng nhà đu theo quy đnh ti đim b Mc 9.2
Chương này. Khi gia hn, S Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa gi thông báo
đến tt c các nhà đu đã np E-HSĐKTHDA tng báo trên Hệ thng.
Thi gian gia hn thc hin theo quyết đnh ca Ch tch y ban nn dân tnh
Thanh Hóa. Nhà đầu đã đáp ng yêu cu không phi np li E-HSĐKTHDA.
Mc 7. Sửa đi, thay thế, rút E-HSĐKTHDA
7.1. Sau khi np, nhà đầu tư có thể sửa đi, thay thế hoc rút E-
HSĐKTHDA trên H thng trước thời đim hết hn np E-HSĐKTHDA.
7.2. Sau thời đim hết hn np E-HSĐKTHDA, n đu không đưc
9
rút E-HSĐKTHDA đã nộp.
Mc 8. Làm rõ E-HSĐKTHDA, đánh giáb năng lc, kinh nghim
của n đầu tư
8.1. Làm E-HSĐKTHDA
N đầu có trách nhim:
a) m E-HSĐKTHDA theo yêu cu ca S Kế hoch Đu tư tỉnh
Thanh Hóa hoc;
b) T làm rõ, b sung tài liu chng minh tư cách pháp lý, năng lực,
kinh nghim khi n đầu tư phát hin E-HSĐKTHDA thiếu thông tin, tài liu
v năng lc, kinh nghiệm, đã có của mình nhưng chưa đưc np cùng E-
HSĐKTHDA. Tt c yêu cu làm rõ và n bn làm của n đầu tư đưc
thc hin trên H thng.
Văn bn làm rõ ca n đu tư chỉ được chp thuận trong trường hp
được gi thông qua H thống trưc thi đim thông báo kết qu đánh giá sơ bộ
năng lc, kinh nghim của n đầu . Trường hp gi văn bản làm sau thi
đim thông báo kết qu đánh giá sơ b năng lc, kinh nghim, văn bn làm rõ và
tng tin, i liu kèm theo (nếu có) s không được xem xét, đánh giá.
8.2. Đánh giá sơ b ng lc, kinh nghim ca n đầu tư
Việc đánh giá sơ b năng lc, kinh nghim của nhà đu tư căn c E-
YCSBNLKN, E-HSĐKTHDA của nhà đu và các tài liu làm E-
HSĐKTHDA (nếu có).
Mc 9. Thông báo kết qu đánh g sơ b năng lc, kinh nghim ca
các nhà đu tư
9.1. Sau khi có kết qu đánh giá sơ b ng lc, kinh nghim ca các nhà
đầu tư, S Kế hoạch Đầu tnh Thanh Hóa đăng ti danh sách nhà đu
đáp ng yêu cu trên H thng.
9.2. Căn c kết qu đánh giá, theo quy đnh ti khon 3 Điu 29 Lut
Đu tư và khoản 3 Điu 29 Ngh đnh s 31/2021/NĐ-CP, trưng hp ch
mt nhà đầu tư đáp ng E-YCSBNLKN, căn c tiến đ thc hin d án, mc
tiêu thu t đầu cũng như các điu kin c th kc ca d án, Ch tch y
ban nn dân tnh Thanh Hóa xem xét, quyết đnh thc hin theo mt trong hai
pơng án như sau:
a) Pơng án 1: Thông báo hưng dẫn nhà đầu tư np h sơ đ ngh
chp thun nhà đầu tư theo quy đnh ca pp lut v đầu tư nếu quá tnh t
chc đã bo đảmnh công khai, minh bch, cnh tranh và d án có yêu cu đy
nhanh tiến đ;
b) Phương án 2: Gia hn thi gian đăng thc hin d án đ các nhà đu
tư tiềm ng khác có cơ hi tiếp cn thông tin np E-HSĐKTHDA nhm
tăng nh cnh tranh. Thi gian gia hn do Ch tch y ban nhân dân tnh Thanh
Hóa quyết đnh. Nhà đu đã đáp ng yêu cu không phi np li E-
10
HSĐKTHDA.
Sau khi gia hạn, căn c kết qu đánh giá sơ b v năng lc, kinh nghim,
th tc tiếp theo thc hin theo quy đnh tương ng ti các khoản 4, 5 và 6 Điu
13 Ngh đnh s 25/2020/NĐ-CP (được sửa đi, b sung ti khon 6 Điu 108
Ngh đnh s 31/2021/NĐ-CP).
9.3. Trường hp có t hai nhà đu tư trở lên đáp ng yêu cu, vic la
chọn nhà đu s được thc hin theo hình thc đấu thu rng i theo quy
đnh ti khon 1 và khoản 2 Điu 10 ca Ngh đnh s 25/2020/NĐ-CP và khon
3 Điu 108 ca Ngh đnh s 31/2021/NĐ-CP. H sơ mi thu được phát nh
rng i cho các n đầu tư, gồm c các nhà đầu ngoài danh sách n đầu
đáp ng E-YCSBNLKN.
CHƯƠNG II
ĐÁNH GIÁ SƠ B NG LỰC, KINH NGHIM CA NHÀ ĐẦU
Mục 1. Phương pháp đánh g
1.1. Việc đánh giá sơ b năng lc, kinh nghim của nhà đầu tư s dng
pơng pháp đánh giá đạt, không đạt. Nhà đầu tư được đánh giá là đáp ng E-
YCSBNLKN khi tt c các tiêu chuẩn được đánh giá là đt.
1.2. Đối với nhà đầu liên danh:
a) Vn ch s hu ca n đu tư liên danh bng tng vn ch s hu ca
các thành viên liên danh. Đng thi, tng tnh viên liên danh phi đáp ng yêu
cầu tương ng vi phn góp vn ch s hu theo tha thun liên danh; nếu bt
k thành viên nào trong liên danh được đánh giá là không đáp ứng thì nhà đu
liên danh được đánh giá là không đáp ng yêu cu v vn ch s hu.
N đầu đứng đu liên danh phi có t l góp vn ch s hu ti thiu
là 30%, tng thành viên liên danh có t l góp vn ch s hu ti thiu là 15%.
b) Kinh nghim thc hin d án của nhà đầu liên danh bng tng s d
án ca các thành viên liên danh đã thực hin.
Mục 2. Tiêu chun đánh g
Vic đánh giá về năng lực, kinh nghim của nhà đầu đưc thực hin
theo Bảng s 01 dưới đây:
11
Bng s 01
E-YCSBNLKN
STT Nội dung Yêu cu
1 Năng lci chính Vn chủ s hữu tối thiu nhà đu tư phi thu
xếp
(1)
: 104.000.000.000 VNĐ (bng ch: Mt
trăm linh tư tỷ đồng)
2 Kinh nghim thực
hin dán tương t
(2)
S lượng d án mà n đầu hoặc thành viên
tham gia liên danh hoặc đi c cùng thực hin
đã tham gia với vai trò là nhà đu góp vốn
chủ sở hu hoặc nhà thu cnh: 01 d án.
Cách xác đnh dự án n sau
(3)
:
a) Loi 1: D án trong lĩnh vc Khu đô th;
Nhà thương mại mà nhà đu đã tham gia
với vai trò n đầu tư p vn chủ shữu, đã
hoàn thành hoc hoàn thành phần lớn trong
vòng 07 năm trlại đây và đáp ứng điều kin
sau:
- Có tng mức đu tư tối thiu là
(4)
345.000.000.000 V (bằng ch: Ba trăm
bốn mươi lăm tỷ đồng).
- Nhà đầu đã p vốn chủ shữu vi giá trị
ti thiu là
(5)
52.000.000.000 VNĐ (bng chữ:
Năm mươi hai tỷ đng).
b) Loi 2: Dự án trong lĩnh vực Khu đô th;
Nhà thương mại nhà đu tư đã tham gia
với vai trò là nhà thu chính y lp, đã hoàn
tnh hoặc hoàn thành phn lớn trong ng 05
năm trở li đây có giá tr tối thiu là
167.000.000.000 VNĐ (bng chữ: một trăm
sáu mươi by tỷ đồng).
c) Loi 3: D án trong lĩnh vực Khu đô thị;
Nhà thương mại mà đi tác tham gia với vai
trò là n thầu chính xây lp, đã hoàn tnh
hoặc hoàn tnh phn lớn
trong vòng 05 năm
trở lại đây và có giá tr ti thiểu là
167.000.000.000 VNĐ (bng chữ: một trăm
sáu mươi by tỷ đồng).
Ghi chú:
(1) Vn ch s hu của nhà đu được xác định trên cơ s các s liui
12
chính ca nhà đầu tư trong báo cáo tài chính của nhà đầu m gần nhất đã
được cơ quan kim toán đc lp kim toán và Báo cáo i chính gia niên đ
theo quy đnh ca pháp lut đã được kim toán (nếu có). Trường hợp n đầu tư
là t chc mi thành lp trong m, vốn ch s hu của n đầu đưc xác
đnh căn c vào Báo cáo tài chính đã được cơ quan kiểm toán đc lp kim toán
trong khong thi gian k t thời đim thành lp đến trước thời điểm đóng thu
hoc Báo cáo i cnh gia niên đ ti thi đim gn nht trước thi điểm đóng
thu theo quy đnh ca pháp lut đã được kim toán.
Trường hợp đại din ch s hu, ch s hu hoc công ty m góp vn ch
s hu thì đi din ch s hu, ch s hu hoc công ty m có văn bn cam kết
và báo cáo tài chính chng minh đm bảo đ vn ch s hữu đ góp vn theo
pơng án tài chính ca d án.
Tng hp ti cùng mt thời điểm nđầu tham gia đầu nhiu d án
và các khon đầu tư tài chính dài hạn kc (nếu có), n đu tư lp danh mc d
án và các khoản đu tài chính dài hạn kc, bảo đảm tng vn ch s hu ca
n đầu đáp ứng đ cho toàn b s vn ch s hu nhà đu tư cam kết thc
hin cho tt c các d án và khoản đu tài cnh dài hạn kc theo quy đnh.
Ti thời đim ký kết hợp đóng d án, nhà đầu tư có trách nhim gi cơ
quan nhà nước có thm quyn phương án đm bảo huy đng đ vn ch s hu
và các tài liu chng minh đm bảo đápngu cu v vn ch s hu theo quy
đnh ti hợp đồng d án.
N đầu phải khai thông tin, cung cp các tài liu v năng lc tài
chính theo Mu s 02 Chương III - Biu mu,
(2) Kinh nghim của nhà đu:
(i) Các d án, gói thu nhà đu thực hin phi bảo đảm đáp ngu cu
v k thut, chất lượng theo hợp đồng đã kết mới được xemt, đánh giá.
(ii) Đi vi các d án có quy mô đu tư lớn, không có nhà đầu tư có kinh
nghim thc hin d án ơng t, bên mi thu căn c d liu v các d án đã
thc hin, kh năng pn k đầu ca d án đang xét đ c đnh u cu v
kinh nghim ca nhà đu tư. Trong trường hp y, yêu cu v kinh nghim ca
n đầu th được chnh sa theo hướng thp hơn so vớing dẫn nng
phi bảo đảm phù hp vi thc tế cũng như yêu cu thc hin d án. Trong quá
tnh xem t, đánh giá, phải bảo đm nđầu tư có đy đ năng lc i chính,
năng lc k thuật đ thc hin d án. u cu thc hin d án trong h sơ mời
thu, hợp đồng phi bảo đảm quy đnh đầy đ trách nhim ca nhà đu tư và
bin pháp x lý (x pht, đn bù thit hi, x lý trong giai đon tiếp theo) trong
trường hợp n đầu thực hin d án không đáp ng yêu cu v tiến đ, cht
lượng. Cơ quan có thẩm quyn có th quy đnh giá tr bảo đảm thc hin hp
đng là 3% tng mức đầu tư ca d án.
(iii) Hoàn thành hoc hoàn thành phn ln: D án, gói thu đã đưc
nghim thu hng mc công trình, công trình hoc đang trong giai đon vn hành
hoc đã kết thúc theo quy đnh.
13
(3) N đu tư cung cp kinh nghim ca mình theo Mu s 03 Chương
III - Biu mẫu. N đầu ch đưc tch dn kinh nghim thc hin mt d án
tương t mt ln duy nhất. Trường hp s dụng đi c, phi có tha thun hp
tác được ký kết giữa n đu đứng đầu liên danh và đi tác.
ch thức quy đi các d án: Cách thc quy đic d án: 01 d án thuc
loi 2, 3 bng 0,5 d án thuc loại 1. Tng hp s lưng d án sau khi quy đi
không phi là s ngun thì làm tròn như sau: Phn thập phân ≤ 0,5 thì tính bng
0, phn thp phân > 0,5 thì tính bng 01 d án.
(4) (5) (6) Đi vi nhng d án chưa xác đnh rõ giá tr tng mc đầu
trong các n bn phê duyt, hợp đng d án, nhà đầu phải cung cp các tài
liu chng minh đ c đnh giá tr y.
14
CHƯƠNG III. BIU MẪU
1. Mẫu s 01: Thông tin về nhà đu tư và các đi tác cùng thực hin
2. Mẫu s 02: Năng lực tài chính ca n đầu
3. Mẫu s 03: Kinh nghim thực hin dán tương t
4. Mẫu s 04: Thỏa thuận liên danh
13
(3) N đu tư cung cp kinh nghim ca mình theo Mu s 03 Chương
III - Biu mẫu. N đầu ch đưc tch dn kinh nghim thc hin mt d án
tương t mt ln duy nhất. Trường hp s dụng đi c, phi có tha thun hp
tác được ký kết giữa n đu đứng đầu liên danh và đi tác.
ch thức quy đi các d án: Cách thc quy đic d án: 01 d án thuc
loi 2, 3 bng 0,5 d án thuc loại 1. Tng hp s lưng d án sau khi quy đi
không phi là s ngun thì làm tròn như sau: Phn thập phân ≤ 0,5 thì tính bng
0, phn thp phân > 0,5 thì tính bng 01 d án.
(4) (5) (6) Đi vi nhng d án chưa xác đnh rõ giá tr tng mc đầu
trong các n bn phê duyt, hợp đng d án, nhà đầu phải cung cp các tài
liu chng minh đ c đnh giá tr y.
14
CHƯƠNG III. BIU MẪU
1. Mẫu s 01: Thông tin về nhà đu tư và các đi tác cùng thực hin
2. Mẫu s 02: Năng lực tài chính ca n đầu
3. Mẫu s 03: Kinh nghim thực hin dán tương t
4. Mẫu s 04: Thỏa thuận liên danh
18
MU S 03
KINH NGHIM THC HIN D ÁN TƯƠNG TỰ
(1)
[Nhà đu lit kinh nghim thc hin d án ơng tự theo yêu cu ca bên
mi thu]
1. D án s 01: _____ [ghi tên d án]
Tên n đ
u/thành viên liên danhi tác cùng thc hin d án
1
S
hp đng: Ngày :
2
n d
án/i thu:
3
Lĩnh v
c đầu tư ca d án
4
Tham gia d
án vi vai trò:
Nhà đ
u đc lp Tnh viên liên danh
Nhà th
u chính y lp
5
Tên cơ quan nhà
c có thm quyn/đi din cơ quan n nước có thm
quy
n (đi vi d án); ch đầu i din ch đầu (đi vi i thu)
Đ
a ch:
Tên n
i liên lc:
Đi
n thoi:
Fax:
Email:
6
Thông tin chi ti
ết
6.1
T
ng hp tham gia thc hin d án với vai trò nhà đu tư
Ti
ến đ, cht lượng thc hin d án
(2)
:
Đang trong giai đo
n xây dựng, đã nghim thu hng mc công trình
Đã nghi
m thu công trình
Đang trong giai đo
n vn hành
Đã k
ết thúc
T
ng mức đầu (vốn đu tư):
19
T
l góp vốn (trưng hợp nhà đu là liên danh):
V
n ch s hu đã được huy động:
Mô t
ngn gn v điểm tương đng ca d án đã thc hin y vi d án
đang l
a chn nhà đu :
-
Mô t ngn gn v phn công việc đã thc hin:
-
Giá tr ca (các) phn công vic đã thc hin:
(Giá
tr loi tin tệ) tương đương ... VNĐ
-
Mô t ngn gn v phn công vic còn phi thc hin:
-
Giá tr ca (các) phn công vic còn phi thc hin:
(Giá tr
loi tin t) tương đương ... VNĐ
L
ch s tranh chp, kin tng:
Mô t
tóm tt v các yêu cu đc bit v k thut/hoạt đng vn hành:
6.2
T
ng hp tham gia thc hin d án vi vai trò nhà thu chính
Ph
m vi công vic tham gia thc hin:
Giá tr
phn công vic tham gia thc hin:
Ti
ến đ, cht lượng thc hin
(3)
:
L
ch s tranh chp, kin tng:
Mô t
tóm tt v các yêu cu đc bit v k thut:
2. D án s 02: _____ [ghi tên d án]
Ghi c:
(1) N đu tư phi kê khai trung thc tng tin theo yêu cầu; đng thi,
phi cung cp các h sơ, tài liệu có liên quan theo u cu ca S Kế hoch và
Đu tnh Thanh Hóa trong quá trình đánh giá năng lực, kinh nghim ca n
đầu tư.
(2), (3) Nhà đu phải cung cp các i liu chng minh các thông tin đã
kê khai và tiến đ, cht lưng thc hin hợp đồng như bn sao công chng hp
đng, nghim thu, thanh lý hợp đồng, c nhn ca cơ quan n nưc có thm
quyni diện cơ quan nhà nước có thm quyn i vi d án), ch đu tư/đi
din ch đu tư (đi vi gói thu)...
20
MU S 04
THA THUN LIÊN DANH
Ngày: ____ [H thng t đng trích xut]
Căn cứ ____ [Ghi căn cứ pháp lý]
Căn cứ ____ [Ghi căn cứ pháp lý]
Căn cứ E-TBMQT d án: _____ [H thng t đng trích xut] vi s E-
TBMQT: ____ [H thng t đng trích xut]
Chúng tôi, đi din cho các bên ký tha thun liên danh, gm có:
n thành vn liên danh th nht: ______ [H thng t đng tch xut n
tng thành viên liên danh]
- Quốc gia nơi đăng hot đng:
- Mã s thuế: [H thng t đng trích xut]
- Địa ch:
- Đin thoi:
- Fax:
- Email:
- Nời đi din theo pháp lut:
- Chc v:
n thành viên liên danh th hai: ______ [H thng t đng trích xut tên
tng thành viên liên danh]
- Quốc gia nơi đăng hot đng:
- Mã s thuế: [H thng t đng trích xut]
- Địa ch:
- Đin thoi:
- Fax:
- Email:
- Nời đi din theo pháp lut:
- Chc v: .....
n thành viên liên danh th năm: ___ [H thng t đng trích xut n tng
thành vn liên danh]
- Quốc gia nơi đăng hot đng:
- Mã s thuế: [H thng t đng trích xut]
- Địa ch:
21
- Đin thoi:
- Fax:
- Email:
- Nời đi din theo pháp lut:
- Chc v:
Các bên (sau đây gọi là thành viên) thng nht kết tha thun liên danh vi
các ni dung sau:
Điều 1. Nguyên tc chung
1. Các thành viên t nguyn hình thành liên danh đ tham gia la chn nhà đu
tư d án _____ [H thng t đng trích xut tên d án].
2. Các thành viên thng nht n gi ca liên danh cho mi giao dch liên quan
đến d án là: _____ [ghi tên ca liên danh].
Đa ch giao dch ca Liên danh:
Đin thoi:
Fax:
Email:
Người đi din ca Liên danh:
3. Các thành viên cam kết không thành viên nào đưc t ý tham gia đc lp hoc
liên danh vi nhà đầu tư kc đ tham gia la chọn n đu d án.
Điều 2. Phânng trách nhim
c thành viên thng nht phân công trách nhiệm đ thc hin các công vic
trong q trình mi quan tâm d án _____ [H thng t đng trích xut tên ca
d án] n sau:
1. Các bên nht trí tha thun cho _____ [ghi tên mt thành viên] là thành viên
đứng đu liên danh, đi diện cho liên danh đ thc hin các công vic sau:
- S dng tài khon, chứng ts đ np E-HSĐKTHDA cho c liên danh.
[Tnh viên đứng đầu liên danh có th đại din cho liên danh đ thc hin mt
hoc mt s ng vic sau:
- Ký các văn bn, tài liu đ giao dch vi bên mi thu trong q trình tham
gia tuyển, đ ngh làm E-YCSBNLKN và gii trình, m E-HSĐKTHDA;
- Ký các văn bản, i liệu để giao dch vi S Kế hoch và Đầu , kể c văn bản
đ ngh làm E-YCSBNLKN và gii trình, làm rõ E-HSĐKTHDA.
- Ký các văn bản kiến ngh trong la chn nhà đu (nếu có);
- c công vic khác, tr vic kết hợp đng (ghi ni dung các công vic,
nếu có)].
2. Vai t, trách nhim ca các thành viên liên danh
(1)
:
22
TT n thành viên
Vai t tham gia
[Ghi phn công vic
thành viên đm
nhn (thu xế
p tài chính,
xây dng, qun , v
n
nh,..]
Vn ch s hu
Giá tr T l %
1 Thành viên 1 [Đng
đu liên danh]
[ti thiu 30%]
2 Thành viên 2
[ti thiu 15%]
3 Thành viên 3
[ti thiu 15%]
....
Tng
.... 100%
Điều 3. Hiu lc ca tha thun liên danh
1. Tha thun liên danh có hiu lc k t ngày .
2. Tha thun liên danh chm dt hiu lc trong các trường hp sau:
- Các bên tha thun cùng chm dt;
- s thay đổi thành viên liên danh. Trong trưng hp này, nếu s thay đi
tnh viên liên danh, đưc bên mi thu chp thun t các bên phi thành lp
tha thun liên danh mi;
- Liên danh kng đáp ng E-YCSBNLKN;
- Chm dt vic công b danh mc d án;
Tha thuận liên danh y đưc lập trên cơ s s chp thun ca tt c các thành
viên.
ĐẠI DIN HP PHÁP CA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐU LN DANH
[c nhn, ch s]
ĐẠI DIN HP PHÁP CA THÀNH VIÊN LIÊN DANH
[c nhn, ch s]
Ghi c:
(1) Nhà đu tư phi lit vai trò tham gia và t l góp vn ch s hu ca tng
tnh viên liên danh./.
20
MU S 04
THA THUN LIÊN DANH
Ngày: ____ [H thng t đng trích xut]
Căn cứ ____ [Ghi căn cứ pháp lý]
Căn cứ ____ [Ghi căn cứ pháp lý]
Căn cứ E-TBMQT d án: _____ [H thng t đng trích xut] vi s E-
TBMQT: ____ [H thng t đng trích xut]
Chúng tôi, đi din cho các bên ký tha thun liên danh, gm có:
n thành vn liên danh th nht: ______ [H thng t đng tch xut n
tng thành viên liên danh]
- Quốc gia nơi đăng hot đng:
- Mã s thuế: [H thng t đng trích xut]
- Địa ch:
- Đin thoi:
- Fax:
- Email:
- Nời đi din theo pháp lut:
- Chc v:
n thành viên liên danh th hai: ______ [H thng t đng trích xut tên
tng thành viên liên danh]
- Quốc gia nơi đăng hot đng:
- Mã s thuế: [H thng t đng trích xut]
- Địa ch:
- Đin thoi:
- Fax:
- Email:
- Nời đi din theo pháp lut:
- Chc v: .....
n thành viên liên danh th năm: ___ [H thng t đng trích xut n tng
thành vn liên danh]
- Quốc gia nơi đăng hot đng:
- Mã s thuế: [H thng t đng trích xut]
- Địa ch:
21
- Đin thoi:
- Fax:
- Email:
- Nời đi din theo pháp lut:
- Chc v:
Các bên (sau đây gọi là thành viên) thng nht kết tha thun liên danh vi
các ni dung sau:
Điều 1. Nguyên tc chung
1. Các thành viên t nguyn hình thành liên danh đ tham gia la chn nhà đu
tư d án _____ [H thng t đng trích xut tên d án].
2. Các thành viên thng nht n gi ca liên danh cho mi giao dch liên quan
đến d án là: _____ [ghi tên ca liên danh].
Đa ch giao dch ca Liên danh:
Đin thoi:
Fax:
Email:
Người đi din ca Liên danh:
3. Các thành viên cam kết không thành viên nào đưc t ý tham gia đc lp hoc
liên danh vi nhà đầu tư kc đ tham gia la chọn n đu d án.
Điều 2. Phânng trách nhim
c thành viên thng nht phân công trách nhiệm đ thc hin các công vic
trong q trình mi quan tâm d án _____ [H thng t đng trích xut tên ca
d án] n sau:
1. Các bên nht trí tha thun cho _____ [ghi tên mt thành viên] là thành viên
đứng đu liên danh, đi diện cho liên danh đ thc hin các công vic sau:
- S dng tài khon, chứng ts đ np E-HSĐKTHDA cho c liên danh.
[Tnh viên đứng đầu liên danh có th đại din cho liên danh đ thc hin mt
hoc mt s ng vic sau:
- Ký các văn bn, tài liu đ giao dch vi bên mi thu trong q trình tham
gia tuyển, đ ngh làm E-YCSBNLKN và gii trình, m E-HSĐKTHDA;
- Ký các văn bản, i liệu để giao dch vi S Kế hoch và Đầu , kể c văn bản
đ ngh làm E-YCSBNLKN và gii trình, làm rõ E-HSĐKTHDA.
- Ký các văn bản kiến ngh trong la chn nhà đu (nếu có);
- c công vic khác, tr vic kết hợp đng (ghi ni dung các công vic,
nếu có)].
2. Vai t, trách nhim ca các thành viên liên danh
(1)
:
22
TT n thành viên
Vai t tham gia
[Ghi phn công vic
thành viên đm
nhn (thu xế
p tài chính,
xây dng, qun , v
n
nh,..]
Vn ch s hu
Giá tr T l %
1 Thành viên 1 [Đng
đu liên danh]
[ti thiu 30%]
2 Thành viên 2
[ti thiu 15%]
3 Thành viên 3
[ti thiu 15%]
....
Tng
.... 100%
Điều 3. Hiu lc ca tha thun liên danh
1. Tha thun liên danh có hiu lc k t ngày .
2. Tha thun liên danh chm dt hiu lc trong các trường hp sau:
- Các bên tha thun cùng chm dt;
- s thay đổi thành viên liên danh. Trong trưng hp này, nếu s thay đi
tnh viên liên danh, đưc bên mi thu chp thun t các bên phi thành lp
tha thun liên danh mi;
- Liên danh kng đáp ng E-YCSBNLKN;
- Chm dt vic công b danh mc d án;
Tha thuận liên danh y đưc lập trên cơ s s chp thun ca tt c các thành
viên.
ĐẠI DIN HP PHÁP CA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐU LN DANH
[c nhn, ch s]
ĐẠI DIN HP PHÁP CA THÀNH VIÊN LIÊN DANH
[c nhn, ch s]
Ghi c:
(1) Nhà đu tư phi lit vai trò tham gia và t l góp vn ch s hu ca tng
tnh viên liên danh./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3067/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 yêu cầu sơ bộ về nhà đầu tư thực hiện dự án Khu đô thị mới Rừng Thông

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 3067/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×