• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2881/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt yêu cầu sơ bộ nhà đầu tư đăng ký dự án KDC mới phía Tây thị trấn Tân Phong

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 10/07/2024 14:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2881/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt yêu cầu sơ bộ năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư đăng ký thực hiện dự án Khu dân cư mới kết hợp thương mại dịch vụ tổng hợp phía Tây thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2881/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2881/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2881/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN N
TNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /-UBND Thanh Hóa, ny tháng năm 2024
QUYT ĐỊNH
V vic phê duyt yêu cu sơ bộ năng lực, kinh nghim ca nhà đu đăng
ký thực hiện dự án Khu dân cư mi kết hợp thương mi dịch v tổng hp
phía Tây thị trnn Phong, huyn Qung Xương, tnh Thanha
Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung mt số điều của Luật Tổ chc Chính phủ và
Lut T chc chính quyn địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đầu ngày 17/6/2020;
Căn cứ Luật Đấu thầu ngày 23/6/2023;
Căn cứ Nghđịnh số 25/2020/-CP ngày 28/02/2020 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s điều của Luật Đấu thu v lựa chọn nhà đu ;
Căn c Nghđịnh số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính ph quy
định chi tiết hướng dẫn thi hành mt s điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Ngh định s 35/2021/NĐ-CP ngày 29/3/2021 của Chính ph
quy đnh chi tiết và hướng dn thi hành Lut Đầu tư theo phương thức đối tác
công tư;
Căn cứ Thông số 09/2021/TT-BKHĐT ny 16/11/2021 ca B Kế
hoạch Đầu hướng dẫn lựa chọn nhà đầu thực hin dự án đu theo
phương thức đi c công d án đầu tư có sdng đất;
Căn cứ Thông s 10/2022/TT-BKT ngày 15/6/2022 ca Bộ Kế
hoạch và Đu quy định chi tiết cung cấp, đăng ti thông tin la chn nhà
đu tư trên Hệ thng mạng đu thầu quốc gia;
Căn c Quyết định số 1373/QĐ-BKT ngày 29/7/2022 của BKế
hoạch và Đu tư v việc đính chính Thông tư số 10/2022/TT-BKT ny
15/6/2022 ca BKế hoạch và Đầu quy định chi tiết vic cung cp, đăng ti
thông tin lựa chọn nhà đầu tư tn Hệ thng mạng đấu thu quc gia;
Căn c Quyết định số 2424/QĐ-UBND ngày 13/6/2024 ca UBND tnh
Thanh Hóa về việc chấp thun chủ tơng đu dán Khu n cư mới kết hp
thương mại dịch v tổng hp phía y thtrn n Phong, huyn Qung Xương,
tnh Thanh Hóa;
2
Theo đ ngh ca Giám đc S Kế hoạch Đầu tư tại T trình số
4512/TTr-SKT ngày 05/7/2024 vic đxut phê duyệt yêu cu bv năng
lc, kinh nghiệm của nhà đu tư đăng ký thực hiện dự án Khu dân cư mới kết
hợp thương mại dch vụ tổng hợp phía Tây th trấn Tân Phong, huyện Qung
Xương, tỉnh Thanh Hóa.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt yêu cu sơ b vnăng lực, kinh nghiệm của n đầu
tư đăng thực hin dán Khu dân mới kết hợp thương mại dch vụ tng
hp phía Tây th trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa: Chi tiết
có Ph lc km theo.
Điu 2. T chức thực hiện
Giao Sở Kế hoch và Đu thực hiện đy đủ các h sơ, th tục đ
triển khai thực hin các bước la chọn nhà đu tư theo quy định; đng thi,
chủ động xác đnh thời gian đăng tải danh mc dán thời gian đnhà đu
tư đăng tham gia trên Hệ thng mng đu thầu quốc gia đảm bảo theo quy
đnh ca pp lut; chu trách nhiệm toàn diện trước pp lut (trong đó
trách nhim báo cáo, giải trình với cơ quan thanh tra, kim tra, kiểm toán,…,
nếu có) về nội dung, nh hợp pháp ca h sơ trình phê duyệt yêu cu sơ b v
năng lc, kinh nghim n đầu tư đăng thực hiện dự án trên.
Điu 3. Quyết đnh này có hiệu lực k từ ny ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoch Đầu tư, Tài
cnh, Xây dng, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Quảng
Xương; các cơ quan, đơn vị và các cá nn có liên quan chu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết đnh;
- Ch tịch UBND tnh b/c);
- Các P Ch tịch UBND tỉnh;
- Các P Chánh VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
(SDĐ-M159)
TM. Y BAN NN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Mai Xuân Liêm
Y BAN NHÂN N
TNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PH LỤC:
YÊU CẦU SƠ BV NĂNG LC, KINH NGHIỆM NHÀ ĐU TƯ ĐĂNG KÝ
THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÓ SỬ DỤNG ĐT
(K�m theo Quyết định số /-UBND ngày tháng năm 2024
ca UBND tỉnh Thanh a)
Số E-TBMQT (trên Hệ thống): _______________________________________________
D án (theo nội dung E-TBMQT trên Hệ thống): _________________________________
Phát hành ngày (theo nội dung E-TBMQT trên Hthống): ________________________
Ban hành m theo Quyết đnh (theo nội dung E-TBMQT trên Hệ thống): ___________
2
CHƯƠNG I
CH DN ĐỐI VỚI NHÀ ĐẦU
Mục 1. Nội dung mời quan tâm
1.1. S Kế hoạch Đầu tnh Thanh Hóa mời nhà đu tư np E-
HSĐKTHDA cho D án Khu dân cư mới kết hợp thương mại dch vtổng hợp
pa Tây th trn Tân Phong, huyn Qung Xương.
1.2. Thông tin về dự án:
1.2.1. Mục tiêu đu tư:
C thể a Quy hoch xây dựng chi tiết tỷ l 1/500 Khu dân cư mới kết
hp thương mại dch v tổng hợp pa Tây th trấn n Phong, huyện Quảng
Xương, tnh Thanh Hóa được cấp có thm quyền phê duyệt; y dựng khu dân
cư mới, đng b về hạ tầng kỹ thuật, htầng xã hội, đáp ứng nhu cầu về nhà
và đời sng, sinh hoạt của Nhân dân trong khu vực, chnh trang bộ mt đô thị;
huy đng được ngun vn của các tổ chức kinh tế để đầu tư xây dựng sở h
tng; góp phn thúc đẩy phát trin kinh tế - xã hi ca địa phương.
1.2.2. Quy mô đu tư:
a) Diện tích sử dụng đt: 20,18 ha.
b) Quy mô đu : Đu xây dựng đồng bcác công trình hạ tầng kỹ
thuật, hạ tầng xã hội công trình nhà theo quy hoạch chi tiết được phê duyệt
vi diện ch 20,18/22,65 ha (không bao gm din ch đường giao thông tuyến
s1, s 10, s 14 và đất dân cư hiện trạng); c thể như sau:
- Công trình hạ tng kỹ thuật: Đầu tư xây dựng đồng bộ công trình hạ tầng
k thuật (san nền; giao thông; h thng thoát ớc; h thng cp nước, PCCC;
h thng cp đin, đin chiếu sáng; công viên cây xanh, bãi đ xe; cây xanh
cách ly, trạm xử lý nước thải;…).
- ng trình h tầng xã hội: Đu xây dựng và hoàn thin 02 nhà văn hóa.
- Công trình n ở: Đầu tư xây dựng phần thô hoàn thiện mt trước
37/221 lô liền kề và 08/52 lô bit ththeo mt bằng quy hoạch chi tiết Công
văn s 1974/UBND-CN ngày 07/02/2024 của UBND tnh.
c) Sơ bộ cơ cu sn phm nhà ở: 45 căn nhà (37 căn lin kề, 08 căn biệt
thự) 228 lô đt (184 lô liền kề, 44 lô biệt thự).
d) Quy mô dân s: Khong 2.200 người.
e) Quđt phát triển nhà ở xã hội: Không.
1.2.3. Sơ b tng chi phí thực hiện dự án: 382.272.362.000 đng;
trong đó:
- Sơ bộ chi phí thực hin d án (không bao gm chi phí bi thường,
GPMB): 316.008.981.000 đồng.
- Sơ bchi phí bi tờng, GPMB: 66.263.381.000 đng.
Sơ b tổng chi pthực hiện dán ch là dkiến, làm cơ sđể t chc
3
la chn nhà đu theo quy đnh; kng sdng đ nh toán tin sử dụng đất
và nghĩa v tài chính ca n đu tư trúng thầu ca dán, việc xác đnh tiền s
dụng đất được thực hiện theo các quy đnh ca pp luật về đất đai.
1.2.4. Chi phí bi thường, hỗ trợ, tái đnh : 66.263.381.000 đng.
1.2.5. Tóm tắt các yêu cầu bn ca d án:
a) Đi với hạ tng trong phạm vi dự án:
- Công trình htầng k thuật: Nhà đu y dng hoàn thành các công
trình h tầng kthuật theo quy hoạch chi tiết được duyệt đm bo tiến độ, chất
lượng ng trình; đồng thời, đu nối với hệ thống hạ tầng kỹ thut chung ca
khu vực, sau khi hoàn thành nhà đu bàn giao li cho Nhà nước quản lý theo
quy đnh ca pp luật.
- ng trình htng xã hi:
+ Đi với các công trình nvăn hóa: Nhà đầu xây dng hoàn chỉnh
theo quy hoạch và dán được phê duyt, sau khi hoàn thành nhà đầu tư bàn giao
li cho Nhà ớc quản lý, sdụng theo quy đnh ca pháp lut.
+ Đối với quđt thực hin công trình trường mầm non, thương mi tng
hp chợ: Sau khi hoàn thành đầu hạ tầng kỹ thuật, nhà đầu bàn giao li
khu đất này cho n ớc quản lý lựa chọn nh thức đu theo quy đnh
của pháp luật, p hợp với nhu cầu phát trin kinh tế - hội của đa phương.
- ng trình nhà ở:
+ Đi với 45 lô đất phải xây thô, hoàn thiện mt trước: Nhà đu tư y
thô, hoàn thin mt trước được phép quản lý, kinh doanh và khai thác theo
quy đnh ca pp luật.
+ Đối với 228 lô đt được chuyn nhượng quyn sử dng đất dưới
hình thức phân lô, bán nền: Nhà đu được chuyển nhượng quyn sử dng
đt dưới hình thức phân lô, bán nền ti dán khi đđiu kin theo quy đnh
của pháp lut.
Sau khi nhà đu tư xây dựng phn thô và hoàn thiện mt trước 45 căn
nhà (37 căn lin kề, 08 căn biệt thự) theo quy đnh tại Công n số
1974/UBND-CN ny 07/02/2024 của UBND tỉnh hoàn chỉnh hạ tầng kỹ
thuật trong phạm vi d án đảm bảo khớp nối với hạ tng k thut bên ngoài
phạm vi dán, nhà đầu mới được quyền kinh doanh, khai thác theo các quy
đnh của pháp lut về nhà ở, kinh doanh bất động sản, đất đai và các quy đnh
của pháp lut có liên quan.
b) Đối với h tầng đô thị ngoài phạm vi dán: Nhà c, t chức và h
gia đình, nn quản lý, s dng theo quy đnh; nhà đu có trách nhim
phối hợp với các cơ quan qun lý thực hin quản lý, s dụng hạ tầng đô th
ngoài phạm vi dán đm bảo theo các quy định hiện hành ca pháp luật.
1.2.6. Thi hạn, tiến đđu :
a) Thời hn hoạt động ca d án: 50 năm (người mua n ở gắn lin với
quyền s dng đt được s dng đất ổn định, lâu dài theo quy đnh ca pháp luật).
4
b) Tiến đthực hiện dán: Không quá 04 năm (kể từ ngày phê duyt kết
quả la chn nhà đu tư hoc chấp thuận n đu tư), dự kiến:
- 12 tháng k từ ny phê duyt kết qu la chọn nhà đầu hoặc chp
thuận nhà đầu tư: Hoàn thành công tác bồi thường GPMB giao đt cho nhà
đutư thc hin dự án; hoàn thành công c chuẩn b đu tư xây dng dán.
- Ttng th13 đến tháng thứ 42: Hoàn thành đu tư xây dựng dán.
- Ttháng thứ 43 đến tháng thứ 48: Hoàn thành dán đưa vào sdụng,
bàn giao công trình hạ tầng k thuật, h tầng xã hi và quyết toán d án.
1.2.7. Địa đim thực hiện dán: Tại th trấn n Phong, huyện Quảng
Xương, tnh Thanh Hóa; phm vi, ranh gii như sau:
- Phía Bắc giáp: Đường Lê Thế Bùi;
- Pa Nam giáp: Đất dân cư hiện trng, đất công trình thể dc thể thao,
đt giáo dc đt giao thông theo quy hoạch;
- Pa Đông giáp: Đất dân cư hiện trạng, đt công cng đô th, đất công
trình thể dục th thao đất giao tng theo quy hoch;
- Pa Tây giáp: Đất dân cư hiện trạng đất sn xut ng nghip theo
quy hoạch.
1.2.8. Diện tích khu đất: 20,18 ha.
1.2.9. Mục đích sử dụng đt: Theo quyết định giao đất, cho thuê đất ca
cấp có thẩm quyn.
1.2.10. Các ch tiêu quy hoch đưc duyt:
Theo Quyết đnh s 7207/QĐ-UBND ngày 26/11/2021 ca UBND huyện
Qung Xương vviệc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ l1/500; Quyết
đnh s 6252/QĐ-UBND ngày 25/12/2023 ca UBND huyn Qung Xương về
vic p duyt Điều chỉnh cục b quy hoạch chi tiết xây dựng t l1/500 khu
dân cư mới kết hợp thương mi dch vtổng hợp phía Tây th trấn Tân Phong,
huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
Các ch tiêu quy hoạch được duyt như sau:
STT
Phân loại
đất
Kí hiu
Dinch
(m2)
Din tích
sdđ(m2)
H s
sdđ
Tầng
cao
Mđxd
(%)
T lệ
(%)
I
Đất công
trình công
cộng
16.344,09 16.344,09 8,10
1
Đất nhà văn
hóa
NVH 2.939,73 2.939,73 0,4-0,8 1-2 40
NVH1 1.298,73 1.298,73
NVH2 1.641,00 1.641,00
2
Đất bãi đỗ
xe
P 13.404,36 13.404,36
II
Đất trường
mầm non
TMN 3.858,30 3.858,30 0,4-1,2 1-3 40 1,91
5
III
Đất thương
mại tổng
hợp
TMTH 11.858,37 11.858,37 0,9-2,5 3-5 30-50 5,88
IV Đất ch CHO 13.772,90 13.772,90 0,3-1,2 1-3 30-40 6,83
V Đất ở mới 44.445,60 44.445,60 22,03
1
Đất dạng
liền kề (
221 lô)
LK 26.700,60 26.700,60 2.4-4.5 3-5 80-90
2
Đất dạng
biệt th( 52
lô)
BT 17.745,00 17.745,00 1.0-1.8 2-3 50-60
VI
Dân
hiện trạng
DCHT 13.503,08 1.280,31 0,63
DCHT1 1.063,44
DCHT2 2.789,28
DCHT3 5.809,36
DCHT4 1.280,31 1.280,31
DCHT5 2.560,69
VII
Đất cây
xanh
CX 31.291,22 31.291,22 15,51
VIII
Đất xử lý
nước thải
2.487,79 2.487,79 1,23
1
Đất cây
xanh cách
ly
CXCL 1.626,07 1.626,07
2
Đất trạm x
lý nưc thải
XLNT 861,72 861,72 0,25 1 25
IX
Đất giao
thông, htkt
88.985,65 76.453,42 - - - 37,89
Tổng 226.547 201.792 100
1.2.11. Hin trạng khu đt:
- Khu đất thực hiện dán bao gồm đt nông nghip, đt ở nông thôn, đất
giao thông, đt nghĩa đa, đất thy lợi, đất bằng chưa sdng và đất lúa, đt
nuôi trồng thy sn, đt cây ng năm thuộc qu đất công ích do UBND xã
quản lý.
- Tài sn công trên khu đất: Không.
1.2.12. Các thông tin khác v dự án: Không
1.2.13. Thời đim hết hạn np E-HSĐKTHDA: ... giờ ... pt, ngày ...
tháng ... năm 2024.
Mục 2. Nội dung E-YCSBNLKN
E-YCSBNLKN gm yêu cầu v năng lc tài chính kinh nghiệm. Ni
dung chi tiết theo Chương II - Đánh giá sơ b năng lc, kinh nghim ca nhà
đu tư.
Mục 3. Làm rõ E-YCSBNLKN
3.1. Trường hợp nhà đu muốn được làm rõ E-YCSBNLKN, nhà đu
6
tư phi gửi đnghị làm đến Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Thanh Hóa thông
qua Hthng trước ngày hết hạn np E-HSĐKTHDA tối thiu 05 ngày làm vic
đ xem t, xử lý.
3.2. Sau khi nhn được đ ngh làm theo thời gian quy đnh, SKế
hoạch và Đầu tư tnh Thanh Hóa tiến hành làm và đăng tải trên Hệ thng
trong khoảng thời gian tối thiu 02 ngày làm vic trước ny hết hn nộp E-
HSĐKTHDA, trong đó có t nội dung u cu làm rõ nhưng kng u tên
nhà đầu tư đ ngh làm . Trường hợp vic làm rõ dẫn đến phi sửa đổi E-
YCSBNLKN thì thực hin theo quy đnh tại Mc 4 Chương này.
Mục 4. Sửa đi E-YCSBNLKN nhà đầu tư
4.1. Trường hợp sa đổi E-YCSBNLKN, S Kế hoch và Đu tư tỉnh
Thanh Hóa đăng ti trên H thng quyết định sa đổi kèm theo các ni dung sa
đi trong khong thời gian tối thiểu là 10 ngày trước ngày hết hạn nộp E-
HSĐKTHDA.
4.2. Trường hợp thời gian thông báo sa đi E-YCSBNLKN không đáp
ứng quy đnh tại Mc 4.1 Chương này, SKế hoạch và Đu tư tnh Thanh Hóa
thực hin gia hạn thời gian np E-HSĐKTHDA ơng ứng. Vic gia hạn được
thực hin theo quy định tại Mc 6.3 Chương này.
Mục 5. Ngôn ngữ sử dng
E-HSĐKTHDA tất c văn bn, i liu trao đi giữa Sở Kế hoch và
Đầu tỉnh Thanh Hóa nhà đầu liên quan đến vic mời quan tâm được viết
bng tiếng Việt.
Mục 6. E-HSĐKTHDA và thi hn nộp
6.1. E-HSĐKTHDA do nhà đầu chuẩn b phải bao gồm các biu mẫu
và các tài liệu có liên quan theo quy đnh tại Chương III - Biu mẫu.
6.2. Nhà đầu nộp E-HSĐKTHDA trên H thng trước ... gi... phút,
ngày ... tng ... năm 2024.
6.3. SKế hoạch Đu tỉnh Thanh Hóa có thgia hạn thời gian np
E-HSĐKTHDA trong các trường hợp sau đây:
a) Sửa đi E-YCSBNLKN theo quy đnh tại Mục 4 Chương y. Khi gia
hn, Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Thanh Hóa thông báo trên H thống;
b) Cần ng thêm s lượng n đu theo quy đnh tại đim b Mc 9.2
Chương này. Khi gia hạn, Sở Kế hoch Đầu tư tỉnh Thanh Hóa gửi thông báo
đến tất c các nhà đầu tư đã nộp E-HSĐKTHDA thông báo trên H thống.
Thời gian gia hn thc hin theo quyết đnh ca Chủ tịch y ban nhân dân cp
tnh. Nhà đu tư đã đáp ng yêu cu không phi np li E-HSĐKTHDA.
Mục 7. Sửa đi, thay thế, rút E-HSĐKTHDA
7.1. Sau khi np, nhà đu có thể sa đi, thay thế hoặc rút E-
HSĐKTHDA trên H thng trước thời đim hết hn np E-HSĐKTHDA.
7.2. Sau thời đim hết hạn nộp E-HSĐKTHDA, nhà đầu tư không được
rút E-HSĐKTHDA đã np.
7
Mục 8. Làm rõ E-HSĐKTHDA, đánh giá sơ b năng lực, kinh
nghiệm ca nhà đầu
8.1. m rõ E-HSĐKTHDA
N đầu trách nhiệm:
a) m E-HSĐKTHDA theo yêu cầu ca SKế hoạch Đu tỉnh
Thanh Hóa;
b) Tự làm rõ, b sung i liệu chứng minh cách pháp lý, ng lc,
kinh nghiệm khi nhà đu tư pt hiện E-HSĐKTHDA thiếu thông tin, tài liu
v năng lực, kinh nghiệm, đã có ca nh nhưng chưa được npng E-
HSĐKTHDA. Tất c yêu cu làm văn bn làm rõ ca nhà đầu tư được
thực hin trên Hệ thng.
Văn bn làm ca nhà đu chỉ được chấp thuận trong trường hợp
được gửi thông qua Hệ thống trưc thời đim thông báo kết quả đánh giá sơ b
năng lực, kinh nghim ca nhà đầu tư. Trường hợp gửi n bản làm rõ sau thời
đim thông báo kết quđánh giá sơ b năng lực, kinh nghim, văn bn làm
thông tin, tài liu m theo (nếu có) sẽ không được xem t, đánh giá.
8.2. Đánh giá sơ bộ ng lực, kinh nghim của nhà đầu
Việc đánh giá sơ bộ ng lực, kinh nghim của nhà đầu căn c E-
YCSBNLKN, E-HSĐKTHDA ca nhà đầu tư các tài liu làm E-
HSĐKTHDA (nếu có).
Mục 9. Thông báo kết qu đánh giá sơ b năng lực, kinh nghim ca
các nhà đu
9.1. Sau khi có kết quđánh giá sơ b năng lực, kinh nghiệm của các n
đu , S Kế hoạch Đầu tnh Thanh Hóa đăng ti danh sách nhà đu tư
đáp ứngu cu trên H thng.
9.2. Căn c kết quả đánh giá, theo quy đnh tại khoản 3 Điều 29 Luật
Đầu và khon 3 Điu 29 Ngh đnh s 31/2021/NĐ-CP, trường hợp ch có
mt nhà đầu đáp ứng E-YCSBNLKN, căn ctiến đ thc hiện dán, mc
tiêu thu t đầu cũng như các điều kin cthkhác của dán, Chủ tch y
ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa xem xét, quyết đnh thc hiện theo mt tng hai
pơng án như sau:
a) Pơng án 1: Thông báo và ớng dẫn nhà đu nộp hồ sơ đề nghị
chp thuận nhà đu tư theo quy định của pháp luật v đu tư nếu quá trình tổ
chức đã bo đm tínhng khai, minh bch, cnh tranh và dự án có yêu cu đẩy
nhanh tiến đ;
b) Pơng án 2: Gia hn thời gian đăng thực hin d án đ các nhà đầu
tư tim năng kc có cơ hội tiếp cận thông tin và nộp E-HSĐKTHDA nhằm
tăng nh cạnh tranh. Thời gian gia hạn do Chủ tch Ủy ban nn dân tỉnh Thanh
Hóa quyết đnh. Nhà đầu đã đáp ứng u cầu không phải np li E-
HSĐKTHDA.
Sau khi gia hạn, căn ckết quả đánh giá sơ b v ng lực, kinh nghiệm,
8
th tục tiếp theo thực hiện theo quy đnh ơng ứng ti các khoản 4, 5 6 Điu
13 Ngh đnh s 25/2020/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti khon 6 Điều 108
Nghị đnh s 31/2021/-CP).
9.3. Trường hợp có thai nhà đu tư trlên đáp ng yêu cầu, việc lựa
chọn nhà đầu tư sđược thực hin theo hình thức đu thu rộng rãi theo quy
đnh tại khoản 1 khon 2 Điu 10 ca Ngh đnh s 25/2020/NĐ-CP và khon
3 Điều 108 ca Nghị đnh s 31/2021/NĐ-CP. H sơ mi thầu được pt nh
rng i cho các nhà đu tư, gm c các nhà đầu tư ngoài danh sách nhà đu tư
đáp ứng E-YCSBNLKN.
9
CHƯƠNG II
ĐÁNH G BỘ NĂNG LỰC, KINH NGHIỆM CA NHÀ ĐẦU
Mục 1. Phương pháp đánh g
1.1. Việc đánh giá sơ b ng lực, kinh nghim ca nhà đu sdụng
pơng pháp đánh giá đt, kng đạt. Nhà đầu được đánh giá là đáp ứng E-
YCSBNLKN khi tt c các tiêu chun được đánh giá là đt.
1.2. Đối với nhà đầu liên danh:
a) Vốn ch sở hữu ca nhà đu liên danh bằng tổng vn chủ s hữu của
các thành viên liên danh. Đng thời, từng thành viên liên danh phải đáp ứng u
cầu ơng ứng với phần p vn chủ s hu theo tha thun liên danh; nếu bt
k thành viên nào trong liên danh được đánh giá là không đáp ứng tnhà đu tư
liên danh được đánh giá là không đáp ứngu cầu vvn ch shữu.
N đầu đứng đầu liên danh phải có t l góp vn chủ shữu tối thiu
là 30%, từng thành viên liên danh có t lgóp vn ch shữu ti thiểu là 15%.
b) Kinh nghiệm thực hin dán ca n đu tư liên danh bằng tổng số d
án ca các thành viên liên danh đã thực hiện.
Mục 2. Tu chun đánh g
Việc đánh giá v ng lực, kinh nghim của nhà đu được thực hiện
theo Bảng s 01 dưới đây:
Bng s01: E-YCSBNLKN
TT Nội dung Yêu cầu
1
Năng lựci chính
Vn chủ s hữu tối thiu nhà đầu tư phi thu
xếp
(1)
: 58.000.000.000 đng (m mươi tám tỷ
đng).
2
Kinh nghim thực hin
dán tương t
(2)
S lượng d án mà nhà đầu tư hoặc thành viên
tham gia liên danh hoặc đi c cùng thực hin đã
tham gia với vai tlà n đầu góp vn chủ s
hu hoặc n thầu chính: 01 dán loi 1. Cách
xác đnh dự án như sau
(3)
:
a) Loại 1: Dán trong lĩnh vực khu
đô th; n
thương mi mà nhà đu đã tham gia vi vai trò
n đu góp vn ch s hữu đã hoàn thà
nh
hoặc hoàn thành phần ln trong vòng 07 năm tr
li đây và đáp ứng đy đcác điu kin sau:
- Có tng mức đầu tư ti thiểu là
(4)
192.000.000.000 đồng (Một trăm chín mươi hai
t đồng).
10
-
N đầu tư đã góp vốn chủ sở hu với giá tr tối
thiu là
(5)
29.000.000.000 đồng (Hai mươi
chín
t đồng).
b) Loi 2: Dán trong lĩnh vực khu đô th; nhà
thương mi mà nhà đu đã tham gia với vai trò
là nhà thầu chính xây lp, đã hoàn thành hoc
hn thành phn lớn trong vòng 05 m tr lại
đây và có giá trị ti thiểu là
(6)
84.000.000.000
đồng (Tám mươi tư tỷ đng).
c) Loi 3: Dự án trong lĩnh vực khu đô th; nhà
thương mi đi c tham gia với vai trò là nhà
thầu chính y lắp, đã hoàn thành hoc hoàn
thành phần lớn trong vòng 05 năm trở li đây và
có giá trị tối thiu là
(6)
84.000.000.000 đng (Tám
mươi tư tỷ đồng).
Ghi chú:
(1) Vn chsở hữu ca nhà đầu được xác định tn cơ scác s liu tài
cnh của nhà đu trong o cáo tài chính của n đu tư năm gần nhất đã được
cơ quan kim toán đc lp kiểm toán vào cáo i cnh giữa niên độ theo quy
đnh ca pháp lut đã được kiểm toán (nếu có). Trường hợp n đầu tư là t chc
mới thành lp trong m, vn chshữu của nhà đu được c đnh căn c
vào Báo cáo tài cnh đã được cơ quan kim toán đc lập kim toán trong khong
thời gian k từ thời đim thành lp đến trước thời điểm đóng thu hoặc o cáo
tài chính gia niên độ tại thời đim gần nht trước thời điểm đóng thầu theo quy
đnh ca pháp luật đã được kim toán. Trường hp đại diện ch shữu, chủ s
hu hoặc công ty m góp vốn chshữu tđại din chủ s hữu, chủ shữu
hoặc công ty m có văn bản cam kết và báo cáo tài chính chứng minh đm bảo đ
vốn chshữu để góp vốn theo phương án tài chính ca dán.
Trường hợp tại cùng mt thời điểm nhà đầu tư tham gia đu tư nhiu dự án
và các khoản đầu tư tài cnh dài hạn khác (nếu có), nhà đu tư lp danh mc d
án và các khoản đầu tài chính dài hạn khác, bo đảm tổng vn chủ sở hữu của
nhà đu đáp ứng đ cho toàn b s vn chshữu nhà đầu tư cam kết thực
hin cho tất ccác dán khoản đu tư tài cnh dài hạn khác theo quy đnh.
Ti thời đim kết hợp đóng dự án, nhà đầu có trách nhiệm gửi cơ
quan nhà ớc có thẩm quyn pơng án đảm bo huy đng đ vốn chủ shữu
và các i liu chứng minh đảm bảo đáp ứng yêu cầu v vn ch shữu theo quy
đnh tại hợp đng dự án.
N đu phải kê khai thông tin, cung cp các tài liu vnăng lc i
cnh theo Mu s 02 Chương III - Biu mẫu,
(2) Kinh nghim của nhà đầu:
(i) Các d án, gói thầu nhà đu tư thực hiện phi bo đảm đáp ứng yêu cu
v kỹ thut, chất lượng theo hp đng đã kết mi được xem xét, đánh giá.
11
(ii) Đối với các dán có quy mô đầu lớn, không có n đầu tư có kinh
nghim thực hiện dự án tương tự, bên mời thu căn cd liu vcác dán đã
thực hin, kh ng phân kđu ca dán đang xét đxác đnh yêu cầu về
kinh nghim của nhà đầu tư. Trong trường hợp y, u cu về kinh nghiệm ca
nhà đu có thể được chỉnh sửa theo hướng thp hơn so với hướng dn nhưng
phải bo đảm p hợp với thực tế cũng như yêu cầu thực hiện d án. Trong quá
trình xem t, đánh giá, phi bo đm nhà đầu tư có đy đ năng lực i chính,
năng lực kỹ thuật đ thực hiện dán. Yêu cầu thực hiện d án trong hồ sơ mời
thu, hợp đồng phi bảo đảm quy đnh đầy đ trách nhim của nhà đầu tư và
bin pp x lý (xphạt, đn bù thiệt hi, xlý trong giai đon tiếp theo) trong
trường hợp nhà đầu thực hin dán không đáp ứng u cu về tiến đ, chất
lượng. Cơ quan có thẩm quyn có thể quy đnh giá trị bảo đm thực hiện hợp
đng là 3% tng mc đu của d án.
(iii) Hoàn thành hoặc hoàn thành phn lớn: Dự án, gói thu đã được
nghim thu hạng mục công tnh, công trình hoặc đang trong giai đoạn vnnh
hoặc đã kết thúc theo quy đnh.
(3) Nhà đu tư cung cấp kinh nghiệm ca nh theo Mẫu s 03 Chương
III - Biu mu. Nhà đầu tư chỉ được trích dn kinh nghiệm thực hiện một dự án
tương tự mt lần duy nht. Trường hợp sdng đi tác, phải có tha thuận hợp
tác được ký kết giữa nhà đầu tư đứng đầu liên danh và đi tác.
Cách thức quy đi các dán: 01 dán thuộc loi 2, 3 bng 0,5 dự án
thuc loại 1. Trường hợp số lượng d án sau khi quy đi không phải là s
nguyên t làm tròn như sau: Phần thập phân 0,5 thì nh bng 0, phn thập
pn > 0,5 thì nh bng 01 d án.
(4) (5) (6) Đối với những dán chưa c đnh giá trị tng mức đầu tư
trong các văn bn phê duyệt, hợp đng d án, nhà đầu phi cung cp cáci
liu chứng minh để xác đnh giá tr này.
12
CHƯƠNG III. CÁC BIỂU MẪU
1. Mẫu s 01: Thông tin về nhà đu tư và các đối c cùng thực hin
2. Mẫu s 02: ng lựci chính ca nhà đầu
3. Mẫu s 03: Kinh nghim thực hin dán tương t
4. Mẫu s 04: Tha thuận liên danh
13
MẪU SỐ 01
THÔNG TIN V NHÀ ĐU TƯ VÀ C ĐỐI TÁC CÙNG THỰC HIN
I. Thông tin v n đu tư/thành viên ln danh
(1)
1. Tên nhà đu/tnh viên liên danh:
2. Quc gia i đăng ký hot đng của n đầu /thành viên liên danh:
3. Năm thành lp:
4. Địa chỉ hợp pháp của nhà đu tư/thành viên liên danh ti quc gia đăng ký.
5. Thông tin về đi din hợp pháp của nhà đầu tư/thành viên liên danh:
- n:
- Địa ch:
- Số điện thoại/fax:
- Địa ch e-mail:
6. Sơ đồ tổ chức ca nhà đầu tư [Nhà đầu đính k�m sơ đ lên Hệ thng]
II. Thông tin v các đi tác cùng thực hiện
TT
Tên đi c
(2)
Quc gia
nơi đăng ký
hoạt động
Vai trò tham
gia
(3)
Người đi
diện theo
pháp luật
Hp đồng
hoc văn
bn tha
thuận vi
đi tác
(4)
1 Công ty 1
[T chức cung
cấp i chính]
2 Công ty 2
[Nhà thu xây
dựng]
3 Công ty 3
[Nhà thầu vn
hành/ Quản ]
....
Ghi chú:
(1) Tờng hợp nhà đu liên danh thì từng thành viên liên danh phi kê
khai theo Mu này. N đu tư/thành viên liên danh cần nộp kèm theo bản chụp
mt trong các tài liệu sau đây: Giấy chng nhn đăng doanh nghiệp, quyết
đnh thành lp hoặc tài liu có giá tr tương đương do cơ quan có thẩm quyền
của nước mà n đầu tư đang hot đng cấp.
(2) Nhà đầu ghi c thể tên ca các đối c tham gia thực hin d án.
(3) Nhà đầu ghi c thể vai trò tham gia của từng đi c.
(4) Nhà đầu ghi c th shợp đng hoặc n bản thỏa thuận, kèm theo
bn chp được chứng thực các tài liệu đó.
14
MẪU SỐ 02
NG LỰC TÀI CHÍNH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
(1)
1. Tên nhà đầu tư/thành viên liên danh:
2. Thông tin về năng lc i chính ca nhà đu tư/thành vn ln
danh
(2)
:
a)m tắt các s liệu v i chính
(3)
:
STT Nội dung Giá trị
I
Vn ch shữu cam kết sử dụng cho dán
II
c s liu v vốn chủ shữu ca nhà đu
tư
1
Tng vốn ch sở hữu
2
Chi phí liên quan đến kin tụng (nếu )
3
Vn chủ s hữu cam kết cho các dán đang
thực hin
(4)
(không gồm vốn đã được giải
ngân cho các d án đang thc hiện) và các
khoản đầu tư tài chính dài hạn khác (nếu có)
4
Vn chsở hu phi gilại theo quy đnh
5
Vn chsở hu còn lại của nhà đầu
(5) = (1) - (2) - (3) - (4)
b) Tài liu đính m
(5)
- Báo cáo tài chính ca nhà đu m gn nht đã được cơ quan kiểm
toán đc lp kim toán Báo cáo tài chính giữa niên đtheo quy định của pháp
luật đã được kiểm toán (nếu có).
- Trường hợp nhà đầu là tổ chức mới thành lập trong năm, vốn chủ s
hu ca nđầu tư được xác đnh căn c vào Báo cáo tài chính đã được cơ quan
kim toán đc lp kiểm toán trong khoảng thời gian k từ thời điểm thành lp
đến trước thời điểm đóng thầu hoc Báo cáo tài chính giữa niên đ tại thời đim
gn nht trước thời đim đóng thầu theo quy đnh ca pháp luật đã được kim
toán. Trường hợp đi diện ch sở hữu, ch shữu hoc công ty mẹ góp vốn ch
s hữu thì đi diện chủ shữu, chủ sở hữu hocng ty mẹ có văn bản cam kết
và báo cáo tài chính chứng minh đm bo đ vn chủ shữu đgóp vốn theo
pơng án tài chính ca dự án.
Các báo cáo do nhà đầu cung cấp phải bảo đm tn th các quy đnh
pp lut vtài chính, kế toán, phản ánh tình hình i chính riêng của nhà đu
hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà đầu tư liên danh) mà không phi nh hình
tài chính ca mt chủ thể liên kết như công ty m hoặc công ty con hoặc công ty
liên kết vi nhà đầu hoặc thành viên liên danh.
15
- Danh mục d án và các khon đầu tài chính dài hạn khác trong trường
hp ti cùng một thời đim nhà đu tư tham gia đu tư nhiều dự án và các khoản
đu tư tài chính dài hạn khác (nếu có).
Ghi chú:
(1) Tờng hợp nhà đu liên danh thì từng thành viên liên danh phi kê
khai theo Mu này.
(2) Nhà đu chịu trách nhim trước pháp lut về tính chính xác, hợp
pp ca các s liệu, tài liu cung cấp liên quan đến vn chủ shữu. phân b
vốn chủ shữu cho các dán và các khon đu tài cnh dài hạn đang thực
hin. Trường hợp phát hin thông tin khai là không cnh xác, làm sai lch
kết qu đánh giá thì s bị coi là gian ln theo quy định ti khon 4 Điu 89 Luật
Đấu thu b loại.
(3) Căn ctiêu chun đánh giá, bên mời thu bổ sung các thông tin phù hợp.
(4) Trường hợp ti cùng mt thời đim nhà đu tư tham gia đầu tư nhiu d
án và các khoản đu i chính dài hn khác (nếu có), nhà đầu tư lp danh mục
dán các khon đu tư tài cnh dài hạn khác, bo đảm tổng vn chủ shu
của n đu tư đáp ứng đcho toàn b s vn chủ sở hữu nhà đầu cam kết thực
hin cho tất ccác dán khon đu tư tài chính dài hn khác theo quy đnh.
(5) n c tiêu chuẩn đánh giá, bên mời thầu có thể b sung các i liệu nhà
đu tư phải nộp đchứng minh năng lc i chính (ví dnhư: biên bn kiểm tra
quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế; tài liu chứng minh vic n đầu tư đã
kê khai quyết toán thuế đin tử; văn bn xác nhận ca cơ quan quản lý thuế;...).
16
MẪU SỐ 03
KINH NGHIM THỰC HIN DỰ ÁN TƯƠNG TỰ
(1)
[Nhà đầu tư liệt kê kinh nghim thực hiện dán ơng tự theo yêu cu ca bên
mời thu]
1. Dự án s 01: _____ [ghi tên d án]
Tên n đu tư/thành viên liên danh/đối tác cùng thực hiện dự án
1
S hợp đồng:
Ny ký:
2
Tên dự án/gói thầu:
3
Lĩnh vực
đu tư của dán
4
Tham gia dán với vai trò:
Nhà đu tư đc lập
Tnh viên liên danh
Nhà thầu chính xây lắp
5
Tên quan nhà ớc có thm quyềnại din cơ quan nhà nước có thm
quyền (đi với dán); chủ đu tư/đi diện
chủ đu ối với gói thầu)
Địa ch:
Tên nời liên lc:
Đin thoại:
Fax:
Email:
6
Thông tin chi tiết
6.1
Trường hợp tham gia thực hin dán với vai t n đầu
Tiến đ, chất lượng thực hin dự án
(2)
:
Đang trong giai đon y dựng, đã nghim
thu hạng mục công trình
Đã nghim thu công trình
Đang trong giai đon vận hành
Đã kết thúc
Tng mức đu (vốn đầu):
T lgóp vốn (tờng hợp nhà đầu tư là liên danh):
Vn ch sở hu đã được huy đng:
Mô tngn gọn về điểm tương
đng ca dán đã thực hiện này với dự án
đang la chọn nhà đầu :
-
Mô tả ngắn gọn vphn công vic đã thc hin:
-
Giá tr ca (các) phần công vic đã thực hin:
(Giá trị và loi tin t) tương đương ... V
-
Mô tả ngắn gọn vphn công vic còn
phải thc hin:
-
Giá tr ca (các) phần công vic còn phi thực hin:
(Giá trị và loi tin t) tương đương ... V
Lch stranh chấp, kiện tụng:
Mô t tóm tt về các yêu cu đặc bit v kthuật/hot động vận hành:
6.2
Trường hợp tham gia thực
hiện dán với vai t n thu chính
Phm vi công vic tham gia thực hin:
17
Giá trị phn công việc tham gia thc hiện:
Tiến đ, chất lượng thực hin
(3)
:
Lch stranh chấp, kiện tụng:
Mô t tóm tt về các yêu cu đặc bit v kthuật:
2. Dự án s 02: _____ [ghi n dự án]
Ghi c:
(1) SKế hoch Đầu tư, Ban Quản lý Khu kinh tế có th điu chỉnh,
b sung yêu cầu kê khai thông tin tại Mu y đ phù hợp với u cu sơ b v
kinh nghim của nđu tư.
(2), (3) N đu phải cung cp các i liu chứng minh các thông tin đã
kê khai tiến đ, chất lượng thực hiện hợp đng n bn sao công chứng hợp
đng, nghim thu, thanh lý hợp đồng, c nhn ca cơ quan n nước có thm
quyền/đại diện cơ quan nhà ớc có thẩm quyền (đối với dự án), chủ đu tư/đại
din chủ đầu tư (đối vi gói thầu)...
18
MẪU SỐ 04
THA THUN LIÊN DANH
Ngày: ____ [Hệ thống tự động trích xuất]
Căn cứ ____ [Ghi căn cứ pháp lý]
Căn cứ ____ [Ghi căn cứ pháp lý]
Căn cứ E-TBMQT dự án: _____ [Hệ thống tự động trích xuất] với s E-
TBMQT: ____ [Hệ thống tđộng trích xuất]
Chúng tôi, đại din cho các bên thỏa thun liên danh, gồm có:
Tên thành viên liên danh thứ nhất: ______ [Hệ thống tự động tch xut
tên từng thành viên liên danh]
- Quc gia nơi đăng ký hoạt đng:
- Mã số thuế: [Hệ thng tự đng trích xut]
- Địa ch:
- Đin thoi:
- Fax:
- Email:
- Nời đi diện theo pp luật:
- Chức v:
Tên thành viên liên danh thhai: ______ [H thng t đng trích xut
tên từng thành viên liên danh]
- Quc gia nơi đăng ký hot đng:
- Mã số thuế: [Hệ thng tự đng trích xut]
- Địa ch:
- Đin thoi:
- Fax:
- Email:
- Nời đi diện theo pp luật:
- Chức v:
.....
Tên thành viên liên danh thứ năm: ___ [Hệ thống t động trích xuất n
tng thành viên liên danh]
- Quốc gia nơi đăng hoạt động:
- Mã số thuế: [Hệ thng tự đng trích xut]
- Địa ch:
- Đin thoi:
- Fax:
- Email:
19
- Nời đi diện theo pp luật:
- Chức v:
Các bên (sau đây gọi là thành viên) thng nhất kết tha thun liên danh
vi các ni dung sau:
Điu 1. Nguyên tc chung
1. Các thành viên tự nguyn hình thành liên danh đ tham gia lựa chọn nhà
đu tư dán _____ [Hệ thống tự động trích xuất tên dán].
2. Các thành viên thng nhất n gọi ca liên danh cho mọi giao dch liên
quan đến dự án là: _____ [ghi n ca liên danh].
Địa ch giao dch ca Liên danh:
Đin thoại:
Fax:
Email:
Người đi diện ca Liên danh:
3. Các thành viên cam kết không thành viên nào được tý tham gia đc lp
hoặc liên danh với nhà đầu tư khác để tham gia lựa chn nhà đầu tư dự án.
Điu 2. Phân ng trách nhim
Các thành viên thng nht phân công trách nhim đthực hiện các công
vic trong quá trình mời quan tâm dán _____ [H thống tự động tch xuất tên
của dán] n sau:
1. Các bên nhất trí tha thun cho _____ [ghi tên mt thành viên] là thành
viên đứng đu liên danh, đại diện cho liên danh đthực hin các công việc sau:
- Sử dng tài khoản, chứng thư s đ nộp E-HSĐKTHDA cho cliên danh.
[Tnh viên đứng đu liên danh có thể đại diện cho ln danh đ thc hin mt
hoặc một sống việc sau:
- Ký các n bn, i liệu đgiao dịch với bên mi thầu trong quá trình
tham gia sơ tuyn, đề ngh làm rõ E-YCSBNLKN và giải tnh, m rõ E-
HSĐKTHDA;
- Ký các văn bn, i liệu để giao dịch với SKế hoch và Đu tư, Ban
qun lý khu kinh tế, kc văn bản đnghlàm rõ E-YCSBNLKN và gii trình,
làm E-HSĐKTHDA.
- c văn bản kiến nghị trong la chọn nhà đu tư (nếu có);
- c ng việc khác, trviệc kết hợp đng (ghi rõ nội dung các công
vic, nếu )].
2. Vai trò, trách nhiệm của các thành viên liên danh
(1)
:
20
TT
n thành viên
Vai trò tham gia
[Ghi phn công việc
thành vn đảm
nhn (thu xếp tài chính,
xây dựng, qun,
vận
nh,..]
Vn ch shữu
Giá tr
Tlệ %
1
Thành viên 1
[Đứng
đu liên danh]
[tối thiểu 30%]
2
Thành viên 2
[tối thiểu 15%]
3
Thành viên 3
[tối thiểu 15%]
....
Tng
....
100%
Điu 3. Hiệu lực ca tha thuận liên danh
1. Tha thuận liên danh có hiệu lc kể từ ny ký.
2. Thỏa thun liên danh chm dứt hiu lực trong các trường hợp sau:
- Các bên tha thuận cùng chấm dứt;
- Có sthay đi thành viên liên danh. Trong trường hợp này, nếu sthay
đi thành viên liên danh, được bên mời thầu chấp thuận thì các bên phải thành
lp tha thun liên danh mới;
- Liên danh không đáp ng E-YCSBNLKN;
- Chấm dứt việc công b danh mục dán;
Tha thuận liên danh y đưc lp trên cơ sschp thuận ca tất c các
thành viên.
ĐẠI DIỆN HP PHÁP CA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐU LIÊN DANH
[c nhn, chữ ký s]
ĐẠI DIỆN HP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN LIÊN DANH
[c nhn, chữ ký s]
Ghi chú:
(1) Nhà đầu phải lit kê vai trò tham gia và t l p vốn ch sở hữu ca
từng thành viên liên danh./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2881/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt yêu cầu sơ bộ năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư đăng ký thực hiện dự án Khu dân cư mới kết hợp thương mại dịch vụ tổng hợp phía Tây thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2881/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2881/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×