• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2611/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt yêu cầu sơ bộ về nhà đầu tư đăng ký dự án KDC mới thôn 5, xã Dân Lý

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 25/06/2024 11:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2611/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm nhà đầu tư đăng ký thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất, dự án: Khu dân cư mới thôn 5, xã Dân Lý, huyện Triệu Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2611/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2611/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2611/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN N
TNH THANH HÓA
CỘNG HÒA HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
S: /QĐ-UBND Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt yêu cu sơ bv năng lực, kinh nghim nhà đu tư
đăng thc hiện dự án đu tư có s dng đất, dự án: Khu dân cư mi
thôn 5, xã Dân Lý, huyn Triệu Sơn
Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền đa phương ngày 19/6/2015; Lut Aa
đổi, bổ sung một s điều của Lut Tổ chc Chính phLut T chức chính
quyền đa phương ny 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 17/6/2020;
Căn cứ Luật Đấu thu ngày 26/11/2013; Lut Đu thầu ngày 23/6/2023;
Căn cứ Lut Nhà ngày 25/11/2014;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cLut Sa đổi, b sung mt số điều của Lut Đầu công, Luật
Đầu tư theo phương thc đi tác công, Lut Đầu tư, Lut Nhà , Lut Đấu
thu, Lut Điện lực, Lut Doanh nghiệp, Luật Thuế tu th đc biệt và Lut thi
hành án dân sự ngày 11/01/2022;
Căn cứ Nghđịnh số 25/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020 ca Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một s điều ca Luật Đu thu về lựa chn nhà đu ;
Căn cứ Nghđịnh s 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính ph quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Lut Đu tư;
Căn cứ Nghị định s 35/2021/-CP ngày 29/3/2021 của Cnh phủ quy
định chi tiết và hướng dn thi hành Luật Đu tư theo phương thức đi tác ng tư;
Căn cứ Thông số 09/2021/TT-BKT ny 16/11/2021 ca B Kế
hoạch Đầu hướng dẫn lựa chn nhà đầu thực hiện dự án đu theo
phương thc đối c công tư và d án đầu tư có sdng đất;
Căn c Thông s 10/2022/TT-BKT ny 15/6/2022 của Bộ Kế
hoạch và Đu quy định chi tiết việc cung cp, đăng ti thông tin và la chn
nhà đu tn Hệ thống mạng đấu thu quốc gia;
Căn c Quyết đnh số 1373/QĐ-BKT ngày 29/7/2022 của BKế
hoạch Đu tư về việc đính chính Thông số 10/2022/TT-BKT ny
15/6/2022 ca BKế hoch và Đu quy định chi tiết việc cung cp, đăng tải
2
thông tin lựa chn nhà đầu tư tn Hệ thống mng đu thu quc gia;
Căn cứ Quyt đnh s 1986/QĐ-UBND ny 20/5/2024 ca UBND tnh
v việc chp thun ch tơng đầu dự án Khu dân cư mới thôn 5, xã Dân Lý,
huyện Triệu Sơn;
Theo đ ngh ca S Kế hoch và Đu ti Ttrình s 3985/TTr-
SKT ngày 18/6/2024 v vic phê duyệt u cầu bv năng lực, kinh
nghiệm nhà đu đăng thực hiện dự án đu có sử dụng đt, d án: Khu
dân mới thôn 5, xã Dân Lý, huyện Triệu Sơn.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt yêu cu sơ bộ v năng lực, kinh nghiệm (E-
YCSBNLKN) nhà đu đăng thực hiện dán đu tư có sử dụng đt, dự án:
Khu dân cư mới thôn 5, Dân Lý, huyn Triệu Sơn: Ni dung chi tit ph
lc kèm theo.
Điu 2. T chức thực hin
Giao SKế hoạch Đầu thực hiện đy đ các hồ sơ, th tc đ trin
khai thực hin các bước lựa chọn nhà đầu tư theo quy đnh; đng thời, chủ động
xác đnh thời gian đăng ti danh mc dán và thời gian để nhà đu đăng ký
tham gia trên H thng mạng đu thu quốc gia đm bo theo quy đnh ca pháp
luật; chu trách nhim toàn din trước pp luật (trong đó có trách nhim báo
cáo, giải trình với cơ quan thanh tra, kiểm tra, kim toán,, nếu có) v ni
dung, nh hợp pháp của h sơ tnh p duyt yêu cu sơ bvề năng lực, kinh
nghim nhà đầu tư đăng ký thực hin dán trên.
Điu 3. Quyết đnh y có hiu lực kể từ ny ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài
cnh, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tch UBND huyện Triu Sơn
và các cơ quan, đơn v có liên quan chu trách nhim thi nh Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết đnh;
- Chtch UBND tỉnh b/c);
- Các P Ch tch UBND tỉnh;
- Các P Chánh VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
(SDĐ-M137)
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Mai Xuân Liêm
3
- Sơ b chi phí bi thưng, h trợ, tái đnh cư: 5.757.000.000 đng.
Ngun vn: N đầu được la chn phi huy động 100% ngun vn
hợp pháp để thc hin d án theo quy đnh. Vn đu tư ca d ánu trên ch là
d kiến, làm cơ s đ t chc la chọn nhà đu theo quy đnh; không s dng
đ tính toán tin s dng đt, tiền thuê đất và nghĩa vụ i chính ca n đu tư
được la chn thc hin d án, việc c đnh tin s dụng đt, tin thuê đt ca
d án được thc hin theo quy đnh ca pháp lut v đất đai.
1.2.4. Tóm tt cácu cu cơ bản ca d án:
a) V phương án đu tư xây dng: Phương án đu xây dng các công
tnh thuc d án theo đúng quy mô, diện tích đt và các ch tiêu v mật đ y
dng, h s s dng đt, tng caotheo đ án Quy hoch chi tiết xây dng t l
1/500 Khu dân cư mới thôn 5, Dân Lý, huyn Triệu Sơn đã đưc UBND
huyn Triệu Sơn phê duyệt ti Quyết đnh s 239/QĐ-UBND ngày 15/01/2024,
đm bảo nh đng b ca d án.
b) Đi vi h tng đô th trong phm vi d án:
- N đu tư thực hiện đu tư xây dựng đng b các công trình h tng k
thut theo quy hoch chi tiết ca d án đã được p duyt, bao gm: San nn;
cây xanh; đường giao thông; bãi đ xe; h thng x lý c thi, thu gom cht
thi rn; cp ớc, thoát nước; cp đin, đin chiếu sáng; phòng cháy cha cháy;
đầu tư xây dng hoàn thin công trình n n a (tại lô đt NVH). Sau khi
đầu tư hoàn thành các công trình y, nđầu n giao li cho nhà ớc để
qun lý, s dng theo quy đnh.
- Đi vi các công trình n lin k được xây thô và hoàn thin mt
trước (tại các lô đt t lô CL-01-01 đến CL-01-09; t lô CL-02-01 đến lô CL-
02-10; t lô CL-03-01 đến CL-03-10; lô CL-04-01; lô CL-04-02); các lô đt
được đầu tư y dng h tng; sau khi đầu tư hoàn thành, n đu tư được
quyn khai thác, kinh doanh theo quy đnh.
c) V qun h tng k thut, h tng hi ngoài phm vi d án: Các
ng trình h tng k thut ngoài phm vi d án do Nhà nước qun lý theo quy
đnh; Nhà đầu trách nhim phi hp với các cơ quan qun lý thc hin
qun lý, s dng h tng đô thị ngoài phm vi d án đm bảo theo các quy đnh
hin hành ca pp lut.
1.2.5. Thi hn, tiến độ đu :
a) Thi hn hot đng ca d án: 50 năm (đượcnh t ngày nh à đu tư
được quyt đnh giao đt, quyt đnh cho thuê đt, quyt đnh chuyn mc đích
s dng đt); người mua nhà gn lin vi quyn s dng đt đưc s dụng đt
n đnh lâu dài theo quy đnh pp lut v đất đai.
b) Tin độ thc hin d án: Không q 03 năm (36 tng kể t ngày phê
duyt kết qu la chọn n đu tư hoc chp thuận nhà đu), d kiến:
- 12 tháng k t ngày p duyt kết qu la chn nhà đầu tư hoc chp
thuận n đầu : Thực hin hoàn thành công c bi thưng GPMB và giao đt
4
cho nhà đầu thực hin d án; hoàn thành công tác chun b đầu tư xây dng
d án.
- T tháng th 13 đến tháng th 33: Hoàn thành đu xây dng d án;
- T tng th 34 đến tháng th 36: Hoàn thành d án đưa vào s dng,
n giao công trình h tng k thut, h tng hi quyết toán d án theo
quy đnh.
1.2.6. Địa đim thc hin d án:
Thuc địa gii hành chính xã Dân Lý, huyn Triu Sơn, ranh giới c th
n sau: Phía Bắc giáp đt nông nghip; phía Nam giáp đưng tnh 514; phía
Đông giáp nghĩa trang lit s; phía y giáp đt nông nghip.
1.2.7. Diện tích khu đt: 29.100 m
2
.
1.2.8. Mc đích sử dng đất: Theo quyết đnh giao đất, cho thuê đt ca
cp có thm quyn.
1.2.9. c ch tiêu quy hoch được duyt: Theo Quyết đnh s 239/QĐ-
UBND ngày 15/01/2024 ca UBND huyn Triu Sơn v vic phê duyệt điu
chnh Quy hoch chi tiết y dng t l 1/500 Khu dân cư mới thôn 5, xã Dân
Lý, huyn Triu Sơn, tnh Thanh Hóa; c th các ch tiêu quy hoạch đưc tng
hp theo bng sau:
STT LOI ĐT HIU
DIN TÍCH
(M
2
)
MT
ĐỘ XD
(%)
TNG
CAO
H S
SDĐ
(ln)
T
L
(%)
TNG DIN TÍCH LP QUY HOCH 29.100,30
100,00
I ĐẤT (121 )
11.308,89 70-90 3-5 2,1-4,5 38,86
II
T NG TRÌNH
NG CNG
2.759,75
9,48
1
Đất nhà văn hóa
NVH
685,68 30-40 1-2 0,3-0,8 2,36
2
Đất cây xanh công cng
CX
2.074,07
7,12
III ĐẤT GIAO THÔNG
14.365,54
49,37
1
Đất giao thông ni b
12.816,26
44,05
2
Đất bãi đ xe
P
1.549,28
5,32
IV
T H
T
NG K
THU
T KHÁC
HTKT 666,12
2,29
1.2.10. Hin trng khu đt: Đất chưa gii phóng mt bng, ch yếu là đt
trng lúa, đt giao thông, thy lợi và đất chưa s dng.
1.2.11. Các thông tin khác v d án: Không.
1.2.12. Thời đim hết hn np E-HSĐKTHDA: ... gi ... phút ... ngày ...
tng ... năm 2024.
Mc 2. Ni dung E-YCSBNLKN
E-YCSBNLKN gm yêu cu v năng lc tài chính và kinh nghim. Ni
5
dung chi tiết theo Chương II - Đánh giá sơ b ng lc, kinh nghim ca n
đầu tư.
Mc 3. Làm rõ E-YCSBNLKN
3.1. Trường hợp nhà đầu tư mun được làm E-YCSBNLKN, nhà đu
tư phải gửi đ ngh làm đến S Kế hoạch và Đu tnh Thanh Hóa thông
qua H thng mạng đu thu quc gia trước ngày hết hn np E-HSĐKTHDA
ti thiu 05 ny làm vic đ xem xét, x lý.
3.2. Sau khi nhận được đề ngh làm theo thi gian quy đnh, S Kế
hoch Đầu tư tỉnh Thanh Hóa tiến nh làm đăng ti trên H thng
mng đu thu quc gia trong khong thi gian ti thiu 02 ngày làm vic trưc
ny hết hn np E-HSĐKTHDA, trong đó có mô tả ni dung yêu cu làm
nng không u tên nhà đầu tư đ ngh làm rõ. Trường hp vic làm rõ dn đến
phi sửa đi E-YCSBNLKN thì thc hin theo quy đnh ti Mc 4 Cơng này.
Mc 4. Sửa đi E-YCSBNLKN nhà đu tư
4.1. Trưng hp sửa đi E-YCSBNLKN, S Kế hoch và Đầu tư tỉnh
Thanh Hóa đăng tải trên H thng quyết đnh sửa đi kèm theo các ni dung sa
đi trong khong thi gian ti thiểu là 10 ngày trước ngày hết hn np E-
HSĐKTHDA.
4.2. Trường hp thi gian thông báo sửa đi E-YCSBNLKN không đáp
ứng quy đnh ti Mc 4.1 Chương này, S Kế hoch Đu tư tỉnh Thanh Hóa
thc hin gia hn thi gian np E-HSĐKTHDA ơng ng. Vic gia hạn đưc
thc hiện theo quy đnh ti Mc 6.3 Chương y.
Mc 5. Ngôn ng s dng
E-HSĐKTHDA và tất c văn bn, tài liu trao đi gia S Kế hoch và
Đu tư tỉnh Thanh Hóa và n đầu tư liên quan đến vic mi quan tâm được viết
bng tiếng Vit.
Mc 6. E-HSĐKTHDA và thi hn np
6.1. E-HSĐKTHDA do nhà đu chuẩn b phi bao gm các biu mu
và các i liệu có liên quan theo quy đnh tại Chương III - Biu mu.
6.2. N đu tư nộp E-HSĐKTHDA trên H thng trước ... gi ... phút ...
ny ... tng ... năm 2024.
6.3. S Kế hoạch và Đu tư tỉnh Thanh Hóa có th gia hn thi gian np
E-HSĐKTHDA trong các trường hợp sau đây:
a) Sửa đi E-YCSBNLKN theo quy đnh ti Mc 4 Chương này. Khi gia
hn, S Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa thông báo trên H thng;
b) Cn tăng thêm s lượng nhà đu tư theo quy đnh tại Đim b, Mc 9.2
Chương này. Khi gia hn, S Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa gi thông báo
đến tt c các nhà đầu tư đã nộp E-HSĐKTHDA tng báo trên Hệ thng.
Thi gian gia hn thc hin theo quyết đnh ca Ch tch y ban nn dân tnh
Thanh Hóa. Nhà đầu đã đáp ng yêu cu không phi np li E-HSĐKTHDA.
6
Mc 7. Sửa đi, thay thế, rút E-HSĐKTHDA
7.1. Sau khi nộp, nhà đầu có thể sửa đi, thay thế hoc t E-
HSĐKTHDA trên H thng trước thời đim hết hn np E-HSĐKTHDA.
7.2. Sau thời đim hết hn np E-HSĐKTHDA, nhà đu không đưc
rút E-HSĐKTHDA đã nộp.
Mc 8. Làm rõ E-HSĐKTHDA, đánh giá sơ bộ năng lc, kinh nghim
của n đầu tư
8.1. Làm E-HSĐKTHDA
N đầu có trách nhim:
a) m E-HSĐKTHDA theo yêu cu ca S Kế hoạch và Đu tư tỉnh
Thanh Hóa.
b) T làm rõ, b sung tài liu chng minh cách pháp lý, năng lực, kinh
nghiệm khi nhà đu phát hin E-HSĐKTHDA thiếu thông tin, tài liu v
năng lc, kinh nghiệm đã có ca mình nhưng chưa được np cùng E-
HSĐKTHDA. Tt c yêu cu làm rõ và n bn làm của n đầu được
thc hin trên H thng.
Văn bn làm ca nhà đầu chỉ được chp thun trong trưng hp
được gi thông qua H thống trưc thi đim thông báo kết qu đánh giá sơ bộ
năng lc, kinh nghim của n đầu . Trường hp gi văn bản làm sau thi
đim thông báo kết qu đánh giá sơ b năng lc, kinh nghim, n bản làm rõ và
tng tin, i liu kèm theo (nếu ) s không được xem xét, đánh giá.
8.2. Đánh giá sơ b ng lc, kinh nghim ca nhà đu tư
Việc đánh giá sơ b ng lc, kinh nghim của n đầu tư căn c E-
YCSBNLKN, E-HSĐKTHDA của nhà đầu các tài liu làm rõ E-
HSĐKTHDA (nếu có).
Mc 9. Thông báo kết qu đánh g sơ b năng lực, kinh nghim ca
các nhà đu tư
9.1. Sau khi có kết qu đánh giá sơ b ng lc, kinh nghim ca các nhà
đầu tư, S Kế hoch Đầu tư tnh Thanh Hóa đăng ti danh sách n đu tư
đáp ng yêu cu trên H thng.
9.2. Căn c kết qu đánh giá, theo quy đnh ti khoản 3 Điu 29 Lut Đu
và khon 3 Điu 29 Ngh đnh s 31/2021/NĐ-CP, trưng hp ch mt nhà đu
tư đáp ng E-YCSBNLKN, căn c tiến đ thc hin d án, mục tiêu thu hút đầu tư
cũng như các điu kin c th khác ca d án, Ch tch y ban nn dân tnh
Thanh Hóa xemt, quyết đnh thc hin theo mt tng hai phương án n sau:
a) Phương án 1: Thông báo hưng dn nhà đầu tư np h sơ đ ngh
chp thun nhà đầu theo quy đnh ca pp lut v đu tư nếu quá tnh t
chc đã bo đảmnh công khai, minh bch, cnh tranh và d án có yêu cầu đy
nhanh tiến đ;
7
b) Phương án 2: Gia hn thi gian đăng thc hin d án đ các nhà đu
tư tiềm năng khác có cơ hi tiếp cn tng tin np E-HSĐKTHDA nhm
tăng nh cnh tranh. Thi gian gia hn do Ch tch y ban nhân dân tnh Thanh
Hóa quyết đnh. N đu đã đáp ng u cu không phi np li E-
HSĐKTHDA.
Sau khi gia hạn, căn c kết qu đánh giá sơ b v năng lc, kinh nghim,
th tc tiếp theo thc hin theo quy đnh tương ng ti các khoản 4, 5 6 Điu
13 Ngh đnh s 25/2020/NĐ-CP (được sửa đi, b sung ti khoản 6 Điu 108
Ngh đnh s 31/2021/NĐ-CP).
9.3. Trưng hp có t hai nhà đu tư trở lên đáp ng u cu, vic la
chọn nhà đầu s đưc thc hin theo nh thc đấu thu rng i theo quy
đnh ti khon 1 và khoản 2 Điu 10 ca Ngh đnh s 25/2020/NĐ-CP và khon
3 Điu 108 ca Ngh đnh s 31/2021/NĐ-CP. H sơ mi thu được pt nh
rộng i cho các nhà đu , gồm c các nhà đầu ngoài danh sách nhà đầu tư
đáp ng E-YCSBNLKN.
8
Chương II
ĐÁNH GIÁ SƠ B NG LỰC, KINH NGHIM CA NHÀ ĐẦU
Mc 1. Phương pp đánh g
1.1. Việc đánh giá sơ b năng lc, kinh nghim ca nhà đu tư s dng
pơng pháp đánh giá đạt, không đt. Nhà đầu đưc đánh giá là đáp ng E-
YCSBNLKN khi tt c các tiêu chun được đánh giá là đt.
1.2. Đi vi nhà đu liên danh:
a) Vn ch s hu ca n đu tư liên danh bng tng vn ch s hu ca
các tnh viên liên danh. Đng thi, tng tnh viên liên danh phi đáp ng yêu
cầu ơng ng vi phn góp vn ch s hu theo tha thun liên danh; nếu bt
k thành viên nào trong liên danh được đánh giá là không đáp ứng thì nhà đu
liên danh được đánh giá là không đáp ng yêu cu v vn ch s hu.
N đầu tư đứng đu liên danh phi có t l góp vn ch s hu ti thiu
là 30%, tng thành viên liên danh có t l góp vn ch s hu ti thiu là 15%.
b) Kinh nghim thc hin d án của nhà đầu liên danh bng tng s d
án của các tnh viên liên danh đã thực hin.
Mc 2. Tiêu chuẩn đánh giá
Việc đánh giá về năng lc, kinh nghim của n đu tư đưc thc hin
theo Bng s 01 dưới đây:
Bng s 01
E-YCSBNLKN
TT Ni dung Yêu cu
1 Năng lực tài chính Vn chủ shữu tối thiểu n đầu tư phi thu xếp
(1)
:
17.000.000.000 đng.
2 Kinh nghim thực hiện
d án tương tự
(2)
S lượng dự án n đầu hoc tnh vn tham
gia liên danh hoặc đi tác cùng thực hiện đã tham
gia với vai trò n đầu góp vn ch sở hữu
hoc nhà thầu chính: 01 d án loại 1. ch c định
d án như sau
(3)
:
a) Loi 1: D án trong nh vực khu đô thị; nhà
tơng mại nhà đu tư đã tham gia với vai t
n đu góp vn chshữu, đã hoàn thành hoc
hoàn thành phần lớn trong vòng 07 m trở lại đây
và đáp ứng đầy đcác điều kin sau:
- Có tng mức đầu tư tối thiu là
(4)
:
42.500.000.000 đng.
- Nhà đầu đã góp vốn ch s hữu với giá trti
9
TT Ni dung Yêu cu
thiểu là
(5)
:
8.5
00.000.000 đng
.
b) Loại 2: D án trong lĩnh vực khu đô thị; n
tơng mại nhà đu tư đã tham gia với vai trò là
n thầu chính y lắp, đã hoàn tnh hoc hoàn
tnh phn lớn trong vòng 05 m trlại đây và có
giá trtối thiểu
(6)
: 24.000.000.000 đng.
c) Loi 3: D án trong lĩnh vực khu đô thị; nhà
tơng mại đi tác tham gia với vai trò nhà
thầu chính xây lắp, đã hoàn thành hoc hoàn thành
phần lớn trong vòng 05 m trở lại đây và có gtr
ti thiểu
(6)
: 24.000.000.000 đồng.
Ghi chú:
(1) Vn ch s hu của nhà đu được xác định trên cơ s các s liui
chính ca nhà đầu tư trong báo cáo tài chính của nhà đầu tư năm gần nht đã
được cơ quan kim toán đc lp kim toán và Báo cáo tài chính gia niên đ
theo quy đnh ca pháp lut đã được kim toán (nếu có). Trường hợp n đầu tư
là t chc mi thành lập trong m, vn ch s hu của n đầu đưc c
đnh căn c vào Báo cáo tài chính đã được cơ quan kiểm toán đc lp kim toán
trong khong thi gian k t thời đim thành lập đến trước thời điểm đóng thu
hoc Báo cáo i cnh gia niên đ ti thi đim gn nht trước thi điểm đóng
thu theo quy đnh ca pháp luật đã được kim toán. Trường hợp đại din ch s
hu, ch s hu hoc công ty m góp vn ch s hữu thì đi din ch s hu, ch
s hu hoc công ty m có văn bn cam kết và báo cáo i chính chng minh đm
bảo đ vn ch s hữu đ góp vn theo phương án tài cnh ca d án.
Trường hp ti cùng mt thời điểm nhà đầu tư tham gia đầu tư nhiu d án
và các khon đầu tư tài chính dài hạn kc (nếu có), n đu tư lp danh mc d
án và các khoản đu tư tài chính dài hạn kc, bảo đảm tng vn ch s hu ca
n đầu đáp ứng đ cho toàn b s vn ch s hữu n đầu tư cam kết thc
hin cho tt c các d án và khoản đu tài cnh dài hạn kc theo quy đnh.
Ti thời đim ký kết hợp đóng d án, nhà đầu có trách nhim gửi cơ
quan nhà nước có thm quyn phương án đm bảo huy đng đ vn ch s hu
và các tài liu chng minh đm bảo đápngu cu v vn ch s hu theo quy
đnh ti hợp đồng d án.
N đầu tư phải kê khai thông tin, cung cp các tài liu v năng lc i
chính theo Mu s 02 Chương III - Biu mu,
(2) Kinh nghim của n đầu:
(i) Các d án, gói thu nhà đu thực hin phi bảo đảm đáp ngu cu
v k thut, chất lượng theo hợp đồng đã kết mới được xem xét, đánh giá.
(ii) Đi vi các d án có quy mô đu tư lớn, không có nhà đầu tư có kinh
10
nghim thc hin d án tương t, bên mi thu căn c d liu v các d án đã
thc hin, kh năng pn kỳ đầu ca d án đang xét đ c đnh u cu v
kinh nghim ca nhà đu tư. Trong trường hp y, yêu cu v kinh nghim ca
n đầu th được chnh sửa theo hướng thp hơn so vớing dẫn nng
phi bảo đảm phù hp vi thc tế cũng như yêu cu thc hin d án. Trong quá
tnh xem t, đánh giá, phải bo đảm nhà đầu tư đy đ năng lc i chính,
năng lc k thuật đ thc hin d án. u cu thc hin d án trong h sơ mi
thu, hợp đồng phi bảo đảm quy đnh đy đ tch nhim của nhà đu tư và
bin pp x lý (x pht, đn bù thit hi, x lý trong giai đon tiếp theo) trong
trường hợp n đầu thực hin d án không đáp ng u cu v tiến đ, cht
lượng. Cơ quan có thẩm quyn có th quy định giá tr bo đảm thc hin hp
đng là 3% tng mức đầu tư ca d án.
(iii) Hoàn thành hoc hoàn thành phn ln: D án, gói thu đã được
nghim thu hng mc công trình, công trình hoc đang trong giai đon vn hành
hoc đã kết thúc theo quy đnh.
(3) N đu cung cp kinh nghim ca mình theo Mu s 03 Chương
III - Biu mẫu. N đầu ch đưc tch dn kinh nghim thc hin mt d án
tương t mt ln duy nhất. Trường hp s dụng đi c, phi có tha thun hp
tác được ký kết giữa n đu đứng đầu liên danh và đi tác.
ch thc quy đi các d án: 01 d án thuc loi 2, 3 bng 0,5 d án
thuc loi 1. Trường hp s lưng d án sau khi quy đi không phi là s
nguyên thì làm tròn như sau: Phần thp phân 0,5 thì tính bng 0, phn thp
phân > 0,5 thình bng 01 d án.
(4) (5) (6) Đi vi nhng d án chưa c đnh rõ giá tr tng mc đầu
trong các n bn p duyt, hợp đng d án, nhà đầu phải cung cp các tài
liu chng minh đ c đnh giá tr y.
(*) Nhà đu tư phi chu trách nhim trước pháp lut v tính trung thc,
chính xác ca E-HSĐKTHDA d án và v nhng thit hi phát sinh t hành vi
kê khai thông tin không chính xác, gi mo ni dung h sơ, i liu trong quá
tnh tham gia thc hin d án.
11
Chương III.
BIỂU MẪU
1. Mẫu s 01: Thông tin vn đu tư và các đi tác cùng thực hin
2. Mẫu s 02: Năng lc tài chính của nhà đầu
3. Mẫu s 03: Kinh nghim thực hin dán ơng tự
4. Mẫu s 04: Tha thuận liên danh
10
nghim thc hin d án tương t, bên mi thu căn c d liu v các d án đã
thc hin, kh năng pn kỳ đầu ca d án đang xét đ c đnh u cu v
kinh nghim ca nhà đu tư. Trong trường hp y, yêu cu v kinh nghim ca
n đầu th được chnh sửa theo hướng thp hơn so vớing dẫn nng
phi bảo đảm phù hp vi thc tế cũng như yêu cu thc hin d án. Trong quá
tnh xem t, đánh giá, phải bo đảm nhà đầu tư đy đ năng lc i chính,
năng lc k thuật đ thc hin d án. u cu thc hin d án trong h sơ mi
thu, hợp đồng phi bảo đảm quy đnh đy đ tch nhim của nhà đu tư và
bin pp x lý (x pht, đn bù thit hi, x lý trong giai đon tiếp theo) trong
trường hợp n đầu thực hin d án không đáp ng u cu v tiến đ, cht
lượng. Cơ quan có thẩm quyn có th quy định giá tr bo đảm thc hin hp
đng là 3% tng mức đầu tư ca d án.
(iii) Hoàn thành hoc hoàn thành phn ln: D án, gói thu đã được
nghim thu hng mc công trình, công trình hoc đang trong giai đon vn hành
hoc đã kết thúc theo quy đnh.
(3) N đu cung cp kinh nghim ca mình theo Mu s 03 Chương
III - Biu mẫu. N đầu ch đưc tch dn kinh nghim thc hin mt d án
tương t mt ln duy nhất. Trường hp s dụng đi c, phi có tha thun hp
tác được ký kết giữa n đu đứng đầu liên danh và đi tác.
ch thc quy đi các d án: 01 d án thuc loi 2, 3 bng 0,5 d án
thuc loi 1. Trường hp s lưng d án sau khi quy đi không phi là s
nguyên thì làm tròn như sau: Phần thp phân 0,5 thì tính bng 0, phn thp
phân > 0,5 thình bng 01 d án.
(4) (5) (6) Đi vi nhng d án chưa c đnh rõ giá tr tng mc đầu
trong các n bn p duyt, hợp đng d án, nhà đầu phải cung cp các tài
liu chng minh đ c đnh giá tr y.
(*) Nhà đu tư phi chu trách nhim trước pháp lut v tính trung thc,
chính xác ca E-HSĐKTHDA d án và v nhng thit hi phát sinh t hành vi
kê khai thông tin không chính xác, gi mo ni dung h sơ, i liu trong quá
tnh tham gia thc hin d án.
11
Chương III.
BIỂU MẪU
1. Mẫu s 01: Thông tin vn đu tư và các đi tác cùng thực hin
2. Mẫu s 02: Năng lc tài chính của nhà đầu
3. Mẫu s 03: Kinh nghim thực hin dán ơng tự
4. Mẫu s 04: Tha thuận liên danh
12
Mu s 01
THÔNG TIN V NHÀ ĐU TƯ VÀ CÁC ĐỐI TÁC CÙNG THC HIN
I. Thông tin v nhà đu /thành viên ln danh
(1)
1. Tên n đầu /thành viên liên danh:
2. Quc gia i đăng hoạt đng ca nhà đầu /thành viên liên danh:
3. Năm thành lập:
4. Địa ch hợp pp ca nhà đu tư/thành viên liên danh ti quc gia đăng ký:
5. Thông tin về đi diện hợp pháp ca n đầu /thành viên liên danh:
- n:
- Địa ch:
- S đin thoại/fax:
- Địa ch e-mail:
6. Sơ đồ tổ chức của n đu tư [Nhà đầu tư đính kèm đ n Hệ thng]
II. Thông tin về các đi tác cùng thực hiện
TT Tên đi tác
(2)
Quc gia
nơi đăng ký
hoạt động
Vai trò tham
gia
(3)
Người đi
din theo
pp lut
Hp đng
hoc văn
bn tha
thun vi
đi tác
(4)
1 ng ty 1
[T ch
c cung
cp i chính]
2 ng ty 2
[Nhà th
u xây
dng]
3 ng ty 3
[Nhà thu v
n
nh/ Qun lý]
…..
Ghi chú:
(1) Trưng hợp n đầu tư liên danh thì tng thành viên liên danh phi kê
khai theo Mu y. N đầu tư/tnh viên liên danh cn np m theo bn chp
mt trong các tài liu sau đây: Giy chng nhn đăng ký doanh nghip, quyết
đnh tnh lp hoc tài liu có giá tr tương đương do cơ quan có thm quyn
của nước mà nhà đầu tư đang hot đng cp.
(2) N đầu tư ghi c th tên của các đi c tham gia thc hin d án.
13
(3) Nhà đầu ghi c th vai trò tham gia ca từng đi tác.
(4) Nhà đu tư ghi c th s hợp đồng hoặc văn bn tha thun, m theo
bn chp đưc chng thc các i liệu đó.
14
Mu s 02
NG LỰC I CHÍNH CA NHÀ ĐẦU
(1)
1. Tên nhà đu tư/thành viên liên danh:
2. Thông tin về năng lực i chính ca nhà đu /thành vn ln
danh
(2)
:
a) Tóm tắt các s liu v tài chính
(3)
:
STT Nội dung Giá trị
I
Vn chs hữu cam kết s dụng
cho d án
II
c sliu v vn chủ shu ca
nđu tư
1 Tng vốn chshữu
2 Chi phí liên quan đến kin tng (nếu
)
3 Vốn chsở hữu cam kết cho các d
án đang thc hin
(4)
(không gồm
vốn đã được gii ngân cho các dán
đang thc hiện) các khoản đầu tư
tài chính dài hạn khác (nếu có)
4 Vốn ch s hữu phi gi li theo
quy đnh
b) Tài liu đính kèm
(5)
- o cáo tài chính của nhà đu m gần nhất đã được cơ quan kiểm
toán đc lập kim toán Báo cáo tài chính giữa niên đtheo quy đnh của pháp
luật đã được kim toán (nếu có).
- Trường hợp nhà đầu là t chức mới thành lp trong năm, vốn ch s
hu ca nhà đu được xác đnh căn c vào Báo cáo i cnh đã được cơ quan
kim toán đc lp kiểm toán trong khong thời gian k từ thời đim thành lp
đến trước thời đim đóng thầu hoc Báo cáo tài cnh giữa niên độ tại thời đim
gần nht trước thời điểm đóng thầu theo quy đnh của pp luật đã được kim
toán. Trường hợp đại din chủ sở hữu, chủ sở hữu hoặc công ty m góp vốn ch
shữu thì đại diện chủ shữu, chủ sở hữu hoc công ty m có n bn cam kết
và báo cáo tài chính chứng minh đm bảo đ vn chshữu đ góp vn theo
pơng án tài chính ca dự án.
c báo cáo do nhà đầu cung cp phi bo đảm tuân th các quy đnh
pháp lut v tài chính, kế toán, phn ánh nh hìnhi chính riêng của n đu tư
17
Mô t ngn gn v điểm ơng đồng ca d án đã thực hin này vi d án
đang la chọn n đầu :
- Mô t ngn gn v phn công vic đã thc hin:
- Giá tr ca (các) phn công vic đã thc hin:
(Giá tr và loi tin t) tương đương . . . VNĐ
- Mô t ngn gn v phn công vic còn phi thc hin:
- Giá tr ca (các) phn công vic còn phi thc hin:
(Giá tr và loi tin t) tương đương . . . VNĐ
Lch s tranh chp, kin tng:
Mô t tóm tt v các yêu cầu đc bit v k thut/hoạt đng vn nh:
6.2 Trường hp tham gia thc hin d án vi vai trò nhà thu chính
Phm vi công vic tham gia thc hin:
Giá tr phn công vic tham gia thc hin:
Tiến đ, cht lượng thc hin
(3)
:
Lch s tranh chp, kin tng:
Mô t tóm tt v các yêu cầu đc bit v k thut:
2. Dự án s 02:___ [ghi tên dự án]
Ghi chú:
(1) Nhà đầu tư phải khai trung thực thông tin theo yêu cu; đng thời,
phải cung cấp các h sơ, tài liu có liên quan theo yêu cầu của Sở Kế hoạch
và Đầu tỉnh Thanh Hóa trong quá trình đánh giá ng lực, kinh nghim ca
n đầu.
(2), (3) N đầu phải cung cp các tài liệu chng minh các thông tin
đã khai tiến độ, chất lượng thc hin hợp đng như bn sao công chứng
hợp đồng, nghim thu, thanh lý hợp đng, xác nhận của cơ quan nhà ớc có
thẩm quyn/đại din cơ quan nhà nước có thẩm quyn i với d án), ch
đầu i din ch đu (đối với gói thu)
18
Mu s 04
THỎA THUN LIÊN DANH
Ngày: ____ [Hệ thng tđộng trích xuất]
Căn c____ [Ghi n cpháp lý]
Căn c____ [Ghi n cpháp lý]
Căn cE-TBMQT dự án: _____ [Hệ thng tự đng trích xuất] với s E-
TBMQT: ____ [Hệ thng tự động trích xut]
Chúng tôi, đại din cho các bên tha thuận liên danh, gồm có:
Tên tnh viên liên danh thứ nht: ______ [Hệ thng tđộng trích xut
tên từng thành viên liên danh]
- Quc gia nơi đăng ký hot đng:
- Mã số thuế: [H thng tự đng tch xuất]
- Địa ch:
- Điện thoại:
- Fax:
- Email:
- Nời đại din theo pháp lut:
- Chức v:
Tên thành vn liên danh thứ hai: ______ [Hệ thng tự đng trích xut
tên từng thành viên liên danh]
- Quc gia nơi đăng ký hot đng:
- Mã số thuế: [H thng tự động trích xut]
- Địa ch:
- Điện thoại:
- Fax:
- Email:
- Nời đại din theo pháp lut:
- Chức v:
.....
Tên thành vn liên danh thứ năm: ___ [Hệ thng tự đng trích xut tên
từng thành viên ln danh]
- Quc gia nơi đăng ký hot đng:
- Mã số thuế: [H thng tự động trích xuất]
- Địa ch:
17
Mô t ngn gn v điểm ơng đồng ca d án đã thực hin này vi d án
đang la chọn n đầu :
- Mô t ngn gn v phn công vic đã thc hin:
- Giá tr ca (các) phn công vic đã thc hin:
(Giá tr và loi tin t) tương đương . . . VNĐ
- Mô t ngn gn v phn công vic còn phi thc hin:
- Giá tr ca (các) phn công vic còn phi thc hin:
(Giá tr và loi tin t) tương đương . . . VNĐ
Lch s tranh chp, kin tng:
Mô t tóm tt v các yêu cầu đc bit v k thut/hoạt đng vn nh:
6.2 Trường hp tham gia thc hin d án vi vai trò nhà thu chính
Phm vi công vic tham gia thc hin:
Giá tr phn công vic tham gia thc hin:
Tiến đ, cht lượng thc hin
(3)
:
Lch s tranh chp, kin tng:
Mô t tóm tt v các yêu cầu đc bit v k thut:
2. Dự án s 02:___ [ghi tên dự án]
Ghi chú:
(1) Nhà đầu tư phải khai trung thực thông tin theo yêu cu; đng thời,
phải cung cấp các h sơ, tài liu có liên quan theo yêu cầu của Sở Kế hoạch
và Đầu tỉnh Thanh Hóa trong quá trình đánh giá ng lực, kinh nghim ca
n đầu.
(2), (3) N đầu phải cung cp các tài liệu chng minh các thông tin
đã khai tiến độ, chất lượng thc hin hợp đng như bn sao công chứng
hợp đồng, nghim thu, thanh lý hợp đng, xác nhận của cơ quan nhà ớc có
thẩm quyn/đại din cơ quan nhà nước có thẩm quyn i với d án), ch
đầu i din ch đu (đối với gói thu)
18
Mu s 04
THỎA THUN LIÊN DANH
Ngày: ____ [Hệ thng tđộng trích xuất]
Căn c____ [Ghi n cpháp lý]
Căn c____ [Ghi n cpháp lý]
Căn cE-TBMQT dự án: _____ [Hệ thng tự đng trích xuất] với s E-
TBMQT: ____ [Hệ thng tự động trích xut]
Chúng tôi, đại din cho các bên tha thuận liên danh, gồm có:
Tên tnh viên liên danh thứ nht: ______ [Hệ thng tđộng trích xut
tên từng thành viên liên danh]
- Quc gia nơi đăng ký hot đng:
- Mã số thuế: [H thng tự đng tch xuất]
- Địa ch:
- Điện thoại:
- Fax:
- Email:
- Nời đại din theo pháp lut:
- Chức v:
Tên thành vn liên danh thứ hai: ______ [Hệ thng tự đng trích xut
tên từng thành viên liên danh]
- Quc gia nơi đăng ký hot đng:
- Mã số thuế: [H thng tự động trích xut]
- Địa ch:
- Điện thoại:
- Fax:
- Email:
- Nời đại din theo pháp lut:
- Chức v:
.....
Tên thành vn liên danh thứ năm: ___ [Hệ thng tự đng trích xut tên
từng thành viên ln danh]
- Quc gia nơi đăng ký hot đng:
- Mã số thuế: [H thng tự động trích xuất]
- Địa ch:
19
- Điện thoại:
- Fax:
- Email:
- Nời đại din theo pháp lut:
- Chức v:
Các bên (sau đây gọi là thành viên) thống nhất ký kết thỏa thun liên danh
với các ni dung sau:
Điu 1. Nguyên tc chung
1. Các thành viên tự nguyn hình thành liên danh đ tham gia la chn nhà
đầu tư dán _____ [Hệ thng tđộng trích xuất n d án].
2. Các thành viên thng nht tên gi ca liên danh cho mọi giao dch liên
quan đến dự án là: _____ [ghi tên ca liên danh].
Địa chỉ giao dch của Liên danh:
Đin thoại:
Fax:
Email:
Người đại diện của Liên danh:
3. Các thành viên cam kết không thành viên nào được tự ý tham gia đc lập
hoặc liên danh với nhà đu tư khác đtham gia lựa chn nhà đầu tư dự án.
Điều 2. Phânng trách nhim
Các thành viên thng nht phân công trách nhim đ thực hiện các công
vic trong q trình mời quan tâm dán _____ [Hệ thng tự động tch xuất tên
của dán] n sau:
1. Các bên nhất trí tha thuận cho _____ [ghi tên mt thành vn] là tnh
viên đứng đu liên danh, đại din cho liên danh đ thực hin các công vic sau:
- Sdụng tài khoản, chứng thư s đ nộp E-HSĐKTHDA cho c liên danh.
[Tnh viên đng đu liên danh có th đại diện cho liên danh đthc hin
một hoc mt s ng việc sau:
- các văn bản, tài liệu đgiao dch với bên mời thầu trong quá trình
tham gia tuyển, đề ngh làm rõ E-YCSBNLKN và gii trình, m E-
HSĐKTHDA;
- Ký các văn bn, tài liệu đ giao dch với Sở K hoạch và Đầu tư Thanh
a, kể c văn bản đ nghlàm rõ E-YCSBNLKN giải trình, làm E-
HSĐKTHDA.
- Ký các văn bản kin nghtrong lựa chn nhà đu tư (nu có);
- Các ng vic khác, trviệc kt hợp đng (ghi nội dung các ng
20
việc, nu )].
2. Vai t, trách nhiệm của các tnh viên liên danh
(1)
:
TT n thành viên
Vai trò tham gia
[Ghi phần ng việc
thành viên đm
nhn (thu xp i
chính, xây dựng,
qun lý, vận hành,...]
Vn chủ shữu
Giá tr Tlệ %
1 Thành viên 1 [Đứng
đu liên danh]
[ti thiểu 30%]
2 Thành viên 2 [ti thiểu 15%]
3 Thành viên 3 [ti thiểu 15%]
.....
Tng .... 100%
Điu 3. Hiệu lực ca tha thun liên danh
1. Tha thun liên danh có hiu lực kể từ ngày .
2. Tha thun liên danh chấm dứt hiu lực trong các trường hợp sau:
- Các bên tha thun cùng chấm dứt;
- Có sthay đi thành viên liên danh. Trong trưng hợp này, nếu sthay
đi thành viên liên danh, được bên mời thu chấp thun thì các bên phải thành
lập thỏa thun liên danh mới;
- Liên danh không đáp ng E-YCSBNLKN;
- Chm dứt việc công b danh mục d án;
Tha thuận liên danh được lp trên cơ s s chp thun ca tt c các thành
viên.
ĐẠI DIN HP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐẦU LIÊN DANH
[xác nhn, ch s]
ĐẠI DIN HP PHÁP CA THÀNH VIÊN LN DANH
[xác nhn, ch s]
Ghi chú:
(1) Nhà đu tư phi lit vai trò tham gia và t l góp vn ch s hu ca
tng thành viên liên danh./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2611/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm nhà đầu tư đăng ký thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất, dự án: Khu dân cư mới thôn 5, xã Dân Lý, huyện Triệu Sơn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2611/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×