- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2140/QĐ-BGDĐT 2026 công bố công khai quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách Nhà nước năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
| Cơ quan ban hành: | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2140/QĐ-BGDĐT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Đoàn Trung Kiên |
| Trích yếu: | Công bố công khai quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách Nhà nước năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
23/07/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Đầu tư | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2140/QĐ-BGDĐT
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 2140/QĐ-BGDĐT
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ______________ Số: 2140/QĐ-BGDĐT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày 23 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Công bố công khai quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước
năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
_________________________________
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 279/2026/NĐ-CP ngày 12 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 254/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công;
Căn cứ Báo cáo quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước theo năm ngân sách 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Cục trưởng Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Bộ Tài chính; - Kiểm toán nhà nước; - Các đơn vị dự toán thuộc và trực thuộc Bộ GDĐT (công khai số liệu quyết toán của đơn vị theo quy định); - Cổng Thông tin điện tử của Bộ GDĐT; - Lưu: VT, KHTC (Thu). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Đoàn Trung Kiên |
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ____________________________ Chương: 022 |
|
CHI TIẾT QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 2140/QĐ-BGDĐT ngày 23 tháng 7 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Đơn vị tính: Đồng
| TT | Nội dung | Số liệu đề xuất quyết toán | Số liệu quyết toán được duyệt | Chênh lệch | Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=4-3 | 6 |
|
| TỔNG CỘNG (A+B) | 1.947.012.071.208 | 1.947.012.071.208 | - |
|
|
| Vốn trong nước | 1.720.853.432.185 | 1.720.853.432.185 |
|
|
|
| Vốn nước ngoài, trong đó: | 226.158.639.023 | 226.158.639.023 | - |
|
|
| Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu, ghi chi | 215.426.066.233 | 215.426.066.233 |
|
|
|
| Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước | 10.732.572.790 | 10.732.572.790 |
|
|
| A | VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG | 1.866.038.045.397 | 1.866.038.045.397 | 0 |
|
|
| Vốn trong nước | 1.639.879.406.374 | 1.639.879.406.374 | - |
|
|
| Vốn nước ngoài, trong đó: | 226.158.639.023 | 226.158.639.023 | - |
|
|
| vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu, ghi chi | 215.426.066.233 | 215.426.066.233 | - |
|
|
| vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước | 10.732.572.790 | 10.732.572.790 | - |
|
| 1 | Lĩnh vực Quốc phòng |
|
|
|
|
| 2 | Lĩnh vực An ninh và trật tự, an toàn xã hội |
|
|
|
|
| 3 | Lĩnh vực Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
|
|
|
|
|
| Vốn trong nước | 1.289.693.943.505 | 1.289.693.943.505 | - | - |
|
| Vốn nước ngoài, trong đó: | 226.158.639.023 | 226.158.639.023 | - | - |
|
| Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu, ghi chi | 215.426.066.233 | 215.426.066.233 | - | - |
|
| Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước | 10.732.572.790 | 10.732.572.790 | - | - |
| (1) | Dự án bồi thường, giải phóng mặt bằng và xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu 3 1,05ha tại phường Hòa Quý, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng - Đại học Đà Nẵng |
|
|
| Đại học Đà Nẵng |
|
| Vốn trong nước | 109.203.000 | 109.203.000 | 0 |
|
| (2) | Tiểu dự án 1 Xây dựng hạ tầng kỹ thuật và các công trình cấp thiết cho Đại học Đà Nẵng tại Hòa Quý - Điện Ngọc vay vốn WB thuộc dự án Xây dựng hạ tầng kỹ thuật và các công trình cấp thiết cho Đại học Đà Nẵng tại Hòa Quý - Điện Ngọc |
|
|
| Đại học Đà Nẵng |
|
| Vốn trong nước | 20.420.914.515 | 20.420.914.515 | 0 |
|
|
| Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu, ghi chi | 142.220.101.812 | 142.220.101.812 |
|
|
| (3) | Tiểu dự án 2: Bồi thường, giải phóng mặt bằng khu vực phường Hòa Quý, quận Ngũ Hành Sơn, Tp. Đà Nẵng của ĐH Đà Nẵng (giai đoạn 2018 - 2020) |
|
|
| Đại học Đà Nẵng |
|
| Vốn trong nước | 5.136.558.214 | 5.136.558.214 | 0 |
|
| (4) | Dự án đầu tư xây dựng Ký túc xá sinh viên Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng |
|
|
| Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng |
|
| Vốn trong nước | 13.561.711.317 | 13.561.711.317 | 0 |
|
| (5) | Dự án Cải tạo sửa chữa Nhà 1 và Nhà 2 Ký túc xá sinh viên - Trường Đại học Sư phạm thuộc Đại học Đà Nẵng |
|
|
| Trường Đại học Sư phạm Đại học Đà Nẵng |
|
| Vốn trong nước | 14.265.546.755 | 14.265.546.755 | 0 |
|
| (6) | Dự án đầu tư Cải tạo sửa chữa, nâng cấp Nhà làm việc C12 Trường Đại học Mỏ - Địa chất |
|
|
| Trường Đại học Mỏ - Địa chất |
|
| Vốn trong nước | 14.431.634.000 | 14.431.634.000 | 0 |
|
| (7) | Dự án đầu tư xây dựng Giảng đường học tập bộ môn chung và Giảng đường đa năng - Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương |
|
|
| Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương |
|
| Vốn trong nước | 59.288.860.087 | 59.288.860.087 | 0 |
|
| (8) | Dự án đầu tư xây dựng Nhà đa chức năng - Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương |
|
|
| Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương |
|
| Vốn trong nước | 53.681.240.798 | 53.681.240.798 | 0 |
|
| (9) | Dự án đầu tư xây dựng Nhà tập thể thao đa năng - Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội |
|
|
| Trường Đại học Sư phạm Thể dục thể thao Hà Nội |
|
| Vốn trong nước | 39.898.582.368 | 39.898.582.368 | 0 |
|
| (10) | Cải tạo, nâng cấp công trình Ký túc xá số 3 và các hạng mục phụ trợ - Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội |
|
|
| Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội |
|
| Vốn trong nước | 14.615.526.757 | 14.615.526.757 | 0 |
|
| (11) | Dự án Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THCS&THPT Nguyễn Tất Thành - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
|
|
| Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
|
| Vốn trong nước | 13.234.891.000 | 13.234.891.000 | 0 |
|
| (12) | Dự án Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Nhà A5, A8 Ký túc xá sinh viên - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
|
|
| Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
|
| Vốn trong nước | 14.372.458.000 | 14.372.458.000 | 0 |
|
| (13) | Nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư Dự án đầu tư xây dựng Tòa nhà A2 Trung tâm Phát triển giáo dục và Công nghệ số - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
|
|
| Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
|
| Vốn trong nước | 115.000.000 | 115.000.000 | 0 |
|
| (14) | Dự án đầu tư xây dựng Cải tạo, nâng cấp Nhà A - Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp |
|
|
| Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp |
|
| Vốn trong nước | 29.171.354.281 | 29.171.354.281 | 0 |
|
| (15) | Dự án Cải tạo, nâng cấp Ký túc xá (Khu nhà D) và hạng mục phụ trợ - Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp |
|
|
| Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp |
|
| Vốn trong nước | 13.211.665.983 | 13.211.665.983 | 0 |
|
| (16) | Dự án Sửa chữa, nâng cấp nhà Ký túc xá sinh viên D6 - Trường Đại học Hà Nội |
|
|
| Trường Đại học Hà Nội |
|
| Vốn trong nước | 14.387.131.000 | 14.387.131.000 | 0 |
|
| (17) | Dự án Sửa chữa cơ sở vật chất Nhà A6 ký túc xá Trường Đại học Giao thông vận tải |
|
|
| Trường Đại học Giao thông vận tải |
|
| Vốn trong nước | 13.479.109.113 | 13.479.109.113 | 0 |
|
| (18) | Dự án Cải tạo nhà ở Ký túc xá X2 và Nhà thi đấu tại 72 Trần Đại Nghĩa, phường Đồng Tâm, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội - Trường Đại học Xây dựng Hà Nội |
|
|
| Trường Đại học Xây dựng Hà Nội |
|
| Vốn trong nước | 14.534.049.093 | 14.534.049.093 | 0 |
|
| (19) | Dự án cải tạo nâng cấp khu nhà giảng đường B1, B2 - Học viện Quản lý giáo dục |
|
|
| Học viện Quản lý giáo dục |
|
| Vốn trong nước | 14.789.817.699 | 14.789.817.699 | 0 |
|
| (20) | Dự án Cải tạo sửa chữa, nâng cấp cơ sở vật chất tại trụ sở cơ quan Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2025 |
|
|
| Văn phòng Bộ GDĐT |
|
| Vốn trong nước | 10.726.860.553 | 10.726.860.553 | 0 |
|
| (21) | Dự án đầu tư xây dựng Khu giảng đường tại khu AI - Khu đô thị đại học, Trường Đại học Mỏ - Địa chất |
|
|
| Ban quản lý các dự án Bộ GDĐT |
|
| Vốn trong nước | 30.681.159.403 | 30.681.159.403 | 0 |
|
| (22) | Nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng cơ sở II - Trường Đại học Vinh |
|
|
| Ban quản lý các dự án Bộ GDĐT |
|
| Vốn trong nước | 1.002.000.000 | 1.002.000.000 | 0 |
|
| (23) | Dự án đầu tư xây dựng bờ kè bao quanh tại cơ sở mới - Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
| Ban quản lý các dự án Bộ GDĐT |
|
| Vốn trong nước | 94.026.176.038 | 94.026.176.038 | 0 |
|
| (24) | Dự án đầu tư xây dựng Nhà Giảng đường và các phòng làm việc bộ môn Trường Đại học Đồng Tháp |
|
|
| Trường Đại học Đồng Tháp |
|
| Vốn trong nước | 19.616.000.000 | 19.616.000.000 | 0 |
|
| (25) | Dự án cải tạo, nâng cấp ký túc xá A2 và các hạng mục phụ trợ cho Lưu học sinh nước ngoài tại Trung tâm Phát triển giáo dục quốc tế - Cục Hợp tác quốc tế |
|
|
| Trung tâm Phát triển giáo dục quốc tế - Cục Hợp tác quốc tế |
|
| Vốn trong nước | 14.492.556.784 | 14.492.556.784 | 0 |
|
| (26) | Dự án đầu tư xây dựng Đại học Huế giai đoạn III |
|
|
| Đại học Huế |
|
| Vốn trong nước | 73.058.433.325 | 73.058.433.325 | 0 |
|
| (27) | Dự án xây dựng cải tạo Ký túc xá tập trung của sinh viên sư phạm - Trường Đại học Sư phạm Huế |
|
|
| Đại học Huế |
|
| Vốn trong nước | 14.405.049.000 | 14.405.049.000 | 0 |
|
| (28) | Dự án xây dựng cải tạo Ký túc xá tập trung của sinh viên Đại học Huế |
|
|
| Đại học Huế |
|
| Vốn trong nước | 14.217.344.000 | 14.217.344.000 | 0 |
|
| (29) | Dự án nâng cao năng lực đào tạo, nghiên cứu khoa học và khám chữa bệnh tại Trường Đại học Y Dược và Bệnh viện Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế |
|
|
| Đại học Huế |
|
| Vốn trong nước | 399.951.000 | 399.951.000 | 0 |
|
|
| Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu, ghi chi | 73.205.964.421 | 73.205.964.421 | 0 |
|
| (30) | Dự án đầu tư xây dựng Viện Công nghệ sinh học Đại học Huế giai đoạn 2020-2025 |
|
|
| Đại học Huế |
|
| Vốn trong nước | 29.097.790.432 | 29.097.790.432 | 0 |
|
| (31) | Dự án Đền bù giải phóng mặt bằng của Đại học Huế |
|
|
| Đại học Huế |
|
| Vốn trong nước | 23.986.886.160 | 23.986.886.160 | 0 |
|
| (32) | Dự án đầu tư xây dựng Đại học Thái Nguyên bước III giai đoạn 2021-2025 |
|
|
| Đại học Huế |
|
| Vốn trong nước | 190.266.142.610 | 190.266.142.610 | 0 |
|
| (33) | Dự án đầu tư xây dựng Nhà làm việc, Nhà thư viện các trường thuộc Đại học Huế |
|
|
| Đại học Huế |
|
| Vốn trong nước | 9.949.936.200 | 9.949.936.200 | 0 |
|
| (34) | Dự án Cải tạo nhà ký túc xá H1 Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên |
|
|
| Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên |
|
| Vốn trong nước | 13.418.929.757 | 13.418.929.757 | 0 |
|
| (35) | Dự án đầu tư sửa chữa, nâng cấp Giảng đường Nhà AI 6 Trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp - Đại học Thái Nguyên |
|
|
| Trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp - Đại học Thái Nguyên |
|
| Vốn trong nước | 14.363.962.683 | 14.363.962.683 | 0 |
|
| (36) | Dự án Cải tạo, sửa chữa Ký túc xá sinh viên S4 - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 |
|
|
| Đại học Sư phạm Hà Nội 2 |
|
| Vốn trong nước | 14.826.026.775 | 14.826.026.775 | 0 |
|
| (37) | Nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư Dự án Đầu tư xây dựng Giảng đường G - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 |
|
|
| Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 |
|
| Vốn trong nước | 55.860.000 | 55.860.000 | 0 |
|
| (38) | Dự án đầu tư xây dựng Giảng đường khoa Y Dược (giai đoạn 1) và các công trình phụ trợ - Trường Đại học Tây Nguyên |
|
|
| Trường Đại học Tây Nguyên |
|
| Vốn trong nước | 62.667.336.077 | 62.667.336.077 | 0 |
|
| (39) | Dự án Đầu tư xây dựng mới Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
| Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh |
|
| Vốn trong nước | 64.284.037.876 | 64.284.037.876 | 0 |
|
| (40) | Dự án Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất tiếp nhận từ Trường Cao đẳng Sư phạm Ninh Thuận Trường Đại học Nông lâm Thành phố Hồ Chí Minh tại Ninh Thuận |
|
|
| Trường Đại học Nông lâm Thành phố Hồ Chí Minh |
|
| Vốn trong nước | 13.532.686.890 | 13.532.686.890 | 0 |
|
| (41) | Nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư Dự án đầu tư mở rộng không gian cơ sở vật chất phục vụ đào tạo cho cơ sở chính tại Phân hiệu Long An Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
| Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh |
|
| Vốn trong nước | 1.752.500.000 | 1.752.500.000 | 0 |
|
| (42) | Dự án Cải tạo, sửa chữa Ký túc xá Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
| Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh |
|
| Vốn trong nước | 11.781.856.343 | 11.781.856.343 | 0 |
|
| (43) | Dự án đầu tư xây dựng Giảng đường đa năng - Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
| Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương thành phố Hồ Chí Minh |
|
| Vốn trong nước | 28.946.311.453 | 28.946.311.453 | 0 |
|
| (44) | Dự án Xây dựng trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh tại phường Long Phước, Quận 9, Tp. Hồ Chí Minh |
|
|
| Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh |
|
| Vốn trong nước | 23.094.000.618 | 23.094.000.618 | 0 |
|
|
| Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước | 10.732.572.790 | 10.732.572.790 | 0 |
|
| (45) | Dự án Cải tạo, nâng cấp ký túc xá 5 tầng tại cơ sở Khoái Châu - Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên |
|
|
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên |
|
| Vốn trong nước | 12.688.550.155 | 12.688.550.155 | 0 |
|
| (46) | Dự án Cải tạo, sửa chữa Ký túc xá C3 - Trường Đại học Quy Nhơn |
|
|
| Trường Đại học Quy Nhơn |
|
| Vốn trong nước | 13.946.696.445 | 13.946.696.445 | 0 |
|
| (47) | Dự án Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Nhà bếp nhà ăn, Nhà Giảng đường B1 -B và Ký túc xá số 4 Trường Hữu Nghị T78 |
|
|
| Trường Hữu Nghị T78 |
|
| Vốn trong nước | 13.268.782.000 | 13.268.782.000 | 0 |
|
| (48) | Dự án Đầu tư Dự án Cải tạo, Nâng cấp Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định |
|
|
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định |
|
| Vốn trong nước | 47.789.382.160 | 47.789.382.160 | 0 |
|
| (49) | Nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư Dự án Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh |
|
|
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh |
|
| Vốn trong nước | 240.931.000 | 240.931.000 | 0 |
|
| (50) | Dự án đầu tư Cải tạo, nâng cấp Ký túc xá K7 - Trường Đại học Nha Trang |
|
|
| Trường Đại học Nha Trang |
|
| Vốn trong nước | 14.682.665.000 | 14.682.665.000 | 0 |
|
| (51) | Dự án Cải tạo, sửa chữa và nâng cấp Nhà ở học sinh 3 tầng(nhà B1) và Nhà ký túc xá 3 tầng (nhà B6) Trường Hữu nghị 80 |
|
|
| Trường Hữu nghị 80 |
|
| Vốn trong nước | 14.928.341.323 | 14.928.341.323 | 0 |
|
| (52) | Dự án Cải tạo sửa chữa tòa nhà ký túc xá số 2 và tòa nhà ký túc xá số 3 tại cơ sở 1 Trường Đại học Vinh |
|
|
| Trường Đại học Vinh |
|
| Vốn trong nước | 14.223.995.987 | 14.223.995.987 | 0 |
|
| (53) | Nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư Trường Cao đẳng Kỹ nghệ Dung Quất - giai đoạn 2 |
|
|
| Trường Cao đẳng Kỹ nghệ Dung Quất |
|
| Vốn trong nước | 299.956.000 | 299.956.000 | 0 |
|
| (54) | Dự án Đầu tư xây dựng ký túc xá cho học sinh, sinh viên, hạ tầng kỹ thuật và cảnh quan - Trường Cao đẳng nghề Việt Xô số 1 |
|
|
| Trường Cao đẳng nghề Việt Xô số 1 |
|
| Vốn trong nước | 20.269.595.478 | 20.269.595.478 | 0 |
|
| 4 | Lĩnh vực Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
|
|
|
|
|
| Vốn trong nước | 333.373.234.502 | 333.373.234.502 |
|
|
| (1) | Dự án đầu tư xây dựng các phòng thí nghiệm trọng điểm dùng chung khu vực Bắc, Trung, Nam (giai đoạn 2) |
|
|
| Ban quản lý các dự án Bộ GDĐT |
|
| Vốn trong nước | 289.056.950.402 | 289.056.950.402 | 0 |
|
| (2) | Dự án Nhà nghiên cứu khoa học, ứng dụng và chuyển giao công nghệ thuộc trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long |
|
|
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long |
|
| Vốn trong nước | 44.316.284.100 | 44.316.284.100 | 0 |
|
| 5 | Lĩnh vực Y tế, dân số và gia đình |
|
|
|
|
| 6 | Lĩnh vực Văn hóa, thông tin |
|
|
|
|
| 7 | Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
|
|
|
| 8 | Lĩnh vực Thể dục, thể thao |
|
|
|
|
| 9 | Lĩnh vực Bảo vệ môi trường |
|
|
|
|
| 10 | Các hoạt động kinh tế |
|
|
|
|
|
| Vốn trong nước | 16.812.228.367 | 16.812.228.367 | 0 |
|
| (1) | Dự án Xây dựng phần mềm chấm thi trắc nghiệm, phần mềm quản lý thư viện/ngân hàng câu hỏi thi và hỗ trợ ra đề thi phục vụ kỳ thi tốt nghiệp THPT từ năm 2025 |
|
|
| Cục Quản lý chất lượng |
|
| Vốn trong nước | 16.812.228.367 | 16.812.228.367 | 0 |
|
| 11 | Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội |
|
|
|
|
| 12 | Lĩnh vực Xã hội |
|
|
|
|
| 13 | Các nhiệm vụ, công trình, dự án khác theo quy định của pháp luật |
|
|
|
|
| B | CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2021-2030, GIAI ĐOẠN 1: TỪ NĂM 2021 ĐẾN NĂM 2025 | 80.974.025.811 | 80.974.025.811 |
|
|
|
| Vốn trong nước | 80.974.025.811 | 80.974.025.811 |
|
|
| 1 | Đầu tư cơ sở vật chất và trang thiết bị hỗ trợ hoạt động giảng dạy, học tập cho Trường ĐH Tây Bắc |
|
|
| Ban quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| Vốn trong nước | 68.789.095.355 | 68.789.095.355 | 0 |
|
| 2 | Đầu tư xây dựng khoa Y Dược - Trường Đại học Tây Nguyên (định hướng phát triển thành Trường Đại học Y Dược Tây Nguyên) |
|
|
| Ban quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| Vốn trong nước | 7.970.972.187 | 7.970.972.187 | 0 |
|
| 3 | Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở vật chất và tăng cường trang thiết bị hỗ trợ hoạt động giảng dạy, học tập tại Trường Hữu nghị 80 |
|
|
| Ban quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| Vốn trong nước | 2.311.900.288 | 2.311.900.288 | 0 |
|
| 4 | Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, nâng cao chất lượng đào tạo Trường Hữu nghị T78 |
|
|
| Ban quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| Vốn trong nước | 1.902.057.981 | 1.902.057.981 | 0 |
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!