• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1975/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 dự án Xây dựng, cải tạo nhà xưởng thực hành, ký túc xá Trường CĐ nghề Nghi Sơn

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 20/05/2024 11:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1975/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Xây dựng, cải tạo, sửa chữa, bảo dưỡng các hạng mục công trình, nhà xưởng thực hành, ký túc xá; các công trình phục vụ sinh hoạt, tập luyện cho học sinh, sinh viên; mua sắm máy móc, thiết bị, phương tiện đào tạo của Trường Cao đẳng nghề Nghi Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1975/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1975/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1975/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYT ĐỊNH
V việc p duyt d án đầu tư xây dng công trình: Xây dựng, ci tạo,
sa chữa, bo ng các hng mục công trình, nxưng thực hành,
ký c xá; các công trình phục v sinh hot, tập luyện cho hc sinh,
sinh vn; mua sm máy móc, thiết bị, phương tin đào to ca
Trường Cao đng ngh Nghi Sơn.
CH TCHY BAN NHÂNN TỈNH THANH HÓA
n cứ Luật Tổ chức chính quyền đa phương ny 19/6/2015; Lut sa
đi, b sung một sđiều ca Lut T chức Chính phLut Tổ chức chính
quyền địa phương ny 22/11/2019;
n cứ Luật y dng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, b sung một s
điu theo Lut s 03/2016/QH14, Luật s 35/2018/QH14, Lut số 40/2019/QH4
và Luật số 62/2020/QH14;
Căn c các Ngh định ca Chính ph: s 06/2021/NĐ-CP ngày
26/01/2021 quy định chi tiết mt s ni dung v qun cht lượng, thi công y
dng bo trì công tnh xây dng; s 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 v
qun chi phí đầu tư xây dng; s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định
chi tiết mt s ni dung v qun d án đầu tư xây dng; s 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 sa đổi, b sungc Ngh định lĩnh vc qun nhà nước B
Xây dng; s 94/2023/NĐ-CP ngày 28/12/2023 quy định chính sách gim thuế
giá tr gia tăng;
Căn cứ Nghị quyết s 301/NQ-HĐND ny 13/7/2022 ca Hội đng nn
dân tỉnh Thanh Hoá về phân bổ ngun vn từ ngân ch trung ương đ thc
hin Chương trình mc tiêu quc gia gim nghèo bn vng giai đon 2021-2025
và năm 2022 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Theo đ ngh ca Giám đc SXây dng tại Tờ trình số 3375/SXD-
XD ny 15/5/2024 (kèm theo h dán).
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt dán đu xây dng công trình Xây dựng, cải tạo,
sa chữa, bo dưỡng các hng mục ng trình, nhà xưởng thực hành, ký túc;
các công trình phục vụ sinh hoạt, tập luyn cho học sinh, sinh viên; mua sắm
máy móc, thiết b, phương tin đào tạo ca Tờng Cao đng ngh Nghi Sơn,
với những ni dung sau:
1975
17 5
2
1. Tên dán: Xây dựng, ci to, sửa chữa, bo dưỡng các hng mục công
trình, nhà xưởng thực hành, ký c xá; các công trình phục vụ sinh hot, tập
luyn cho hc sinh, sinh viên; mua sắm máy móc, thiết b, phương tiện đào tạo
ca Trường Cao đng ngh Nghi Sơn.
2. Ch đu : Ban Qun lý d án đu y dựng các công trình dân
dng ng nghiệp Thanh Hóa.
3. Đa điểm xây dng: Trong khuôn viên Trường Cao đng ngh Nghi
Sơn, phường Hi Hoà, th xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá.
4. Loi, nhóm dự án, cấp công trình: Nhóm B, loi công trình dân dng,
cp III; thời hn sdng 50 năm.
5. Tchức tư vn kho sát, lập d án:
- Nhà thu kho sát: ng ty CP Tư vn Đầu tư Xây dng Phú Khang;
- Nhà thu lp Báo cáo NCKT: ng ty c phn công ngh Vit Đức.
6. Mục tiêu đầu : Thực hiện Chương trình mục tiêu quc gia giảm
nghèo bn vững giai đon 2021-2025; nhm đảm bo điều kiện cơ svật chất,
đáp ứng yêu cu giảng dy học tập cho giáo viên và hc sinh.
7. Quy mô đu và giải pháp thiết kế ch yếu
Quy mô đu tư: Đu xây mới n lớp học lý thuyết 05 tầng với din
ch xây dựng khong 758m
2
và các hng mục phụ trợ, hạ tầng kỹ thuật; ci to,
sa chữa các hng mục ng trình gồm: Xưởng n công ngh cao - đinớc;
Xưởng điện - công ngh thông tin; Văn phòng khoa; Nhà văn phòng; Nhà hi
trường; phá dcác hạng mục công trình xung cấp nghiêm trọng và mt s hng
mc công trình không phù hợp với quy hoch chi tiết 1/500; mua sm máy móc,
thiết b và phương tin phục vụ đào tạo ngh.
7.1. Hng mc: Nhà lớp hc lý thuyết 05 tầng (ký hiệu s 35 trên tổng
mt bng đnh v y dựng công trình).
a) Giải pháp kiến trúc:
- Công trình có quy mô 05 tầng, mặt bng hình chnht, din ch y
dng khong 758m
2
; kích thước (43,02x17,62)m, diệnch sàn khong 3.790m
2
.
Chiu cao công trình 21,75m (tính từ cos mt sân hoàn thiện đến cos đnh mái),
cos 0.00 là cos nn tầng 1 cao hơn cos mt sân hoàn thiện 0,45m. Mi tng cao
3,9m,ờng chn mái kết hợp trang trí kiến trúc cao 1,8m.
- Mặt bng tầng 1 b trí 08 phòng lớp hc; 01 khu vsinh nam nữ riêng
bit; giao thông đứng trong công tnh bng 03 cầu thang b (02 cầu thang trong
n và 01 thang st ngoài n), giao thông ngang bng hành lang giữa rộng
3,0m. Li tiếp cn công trình bng h thng snh đón, đường dốc cho nời
khuyết tật, li lên nh lang giữa bên hông ng trình.
3
- Mặt bng tầng 2, 3, 4, 5 mi tầng bt 08 phòng lớp học; 01 khu vệ
sinh nam nriêng biệt; giao thông đng trong công tnh bng 03 cu thang b
(02 cầu thang trong nhà 01 thang sắt ngoài nhà), giao thông ngang bngnh
lang giữa rộng 3,0m.
b) Gii pháp kết cu:
- Phần móng sdng gii pháp móng cc BTCT tiết diện (300x300)mm.
Kích thước đài móng (1,6x2,5)m, móng sâu 1,7m so với cos 0.00 ca công trình.
Giằng móng BTCT tiết diện (300x700)mm; các dm móng ph tiết din
(220x400)mm; kết cu bê ng móng mác 250.
- Phần thân s dng hệ khung kết cu BTCT chịu lực; cột có tiết din
(300x500)mm, dm chính có các tiết din (300x600)mm; (300x400)mm, sàn
BTCT có chiều dày là 120mm. Bêtông ct, dm, sàn mác 250.
c) Các h thng kỹ thuật khác ca công trình gm: cấp điện, cấp ớc,
chiếu sáng, hệ thng internet... thiết kế đồng b.
7.2. Các hạng mục ci tạo.
7.2.1. Hạng mục: Ci tạo Nhà n phòng 02 tầng thành nhà lớp học (ký
hiệu s 2 trên tổng mt bng đnh v y dng ng trình).
Tháo d các vách ngăn nhôm kính tại 02 phòng tầng 1; phá dkhu v
sinh tường ngăn tại 01 phòng tầng 2. Đục và tt lại toàn b trần, tường lăn
sơn trực tiếp. Lát mới toàn b nền công trình bng gạch Ceramic kích thước
(600x600)mm. Ốp lát lại toàn b bc snh, cu thang. Thay mới h thng cửa đi,
ca s, vách kính bng ca nh khung nhôm h, kính dày 6,38mm. Thay mới
lan can hành lang lan can cu thang bng thép hp, tay vịn thép hp sơn tĩnh
đin màu ghi. Làm mới hệ thng điện, chng sét. Làm mới hệ thng thoát nước
mái; chng thấm sê nô, thay mái tôn.
7.2.2. Hng mục: Ci tạo Nhà hội trường thành nhà lớp hc đa chức năng
(ký hiu s 3 tn tổng mặt bằng đnh vị xây dng công trình).
Tháo d vách ngăn nhôm nh hin trng; đc trát lại toàn b trần,
ờng lăn sơn trực tiếp; lát mới toàn b nền công trình bng gch Ceramic
kích thước (600x600)mm; p lát lại toàn b bc sảnh; Làm mới trần nhựa; thay
mới hệ thng cửa đi, cửa s bng cửa nh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm;
làm mới h thng điện, chng sét; làm mới hệ thng thoát nước mái; chng
thm sê nô, thay mái tôn.
7.2.3. Hng mục: Ci tạo Xưởng n công ngh cao - Điện nước ( hiu
s 12 trên tổng mt bng đnh v xây dng công trình).
Cạo b lớp sơn cũ, vệ sinh sch toàn b mt ờng; trát lại nhng vị trí
ờng bong tróc, ẩm mc (khoảng 15% din ch b mặt) và lăn sơn trực tiếp
toàn b công trình; ci tạo 01 phòng thành khu v sinh nam nriêng biệt; làm
4
mới h thng điện, cp thoát nước và lp đt các thiết b vệ sinh cho khu vệ sinh
mới; làm lại nền bê tông đá 1x2, mác 200, đánh bóng mặt; riêng khu vệ sinh nn
lát gạch Ceramic chống trơn kích thước (300x300)m; sơn lại toàn bộ cửa đi, ca
s bng thép; thay mới mái tôn.
7.2.4. Hạng mục: Ci tạo Xưởng điện - ng ngh thông tin (ký hiu s
13 trên tổng mt bng đnh v y dựng công trình).
Cạo b lớp sơn cũ, vsinh sạch toàn b mt ờng; trát lại những vị trí
ờng bong tróc, ẩm mốc (khoảng 15% din ch b mặt) lăn sơn trực tiếp
toàn b công trình; lát mới toàn b nn công trình bng gạch Ceramic kích thước
(600x600)mm; thay mới h thng ca đi, cửa s bng cửa nh khung nhôm hệ,
kính dày 6,38mm; thay mới hoa st ca; sơn lại cột thép; thay mới mái tôn.
7.2.5. Hng mục: Ci tạo Văn phòng khoa (ký hiu s 20 trên tổng mt
bng đnh vị xây dựng công trình).
Cạo b lớp sơn cũ, vệ sinh sch toàn b mt ờng và lăn sơn trực tiếp
toàn b công trình; sơn lại hệ thng cửa.
7.3. Hng mc ph trvà hạ tầng kỹ thuật
7.3.1. Bớc PCCC và Nhà bơm.
a) B ớc PCCC: Bcó khi ch 439m3, dinch khong 200 m
2
; kích
thước (16,3x12,3x2,8)m, chiu sâu lòng b 2,4m; b được chôn ngm dưới lòng
đt. Thành b, đáy b, nắp b là BTCT đ tại ch.
b. Nhà bơm PCCC: Công trình có quy mô 01 tầng, diện ch xây dng
khoảng 16m
2
, mặt bằng hình vuông ch thước (4,0x4,0)m (tính từ tim đến tim).
Chiu cao công trình 3,4m, (tính từ cos mặt b đến cos đnh mái). N bơm
được đặt tn mặt b nước PCCC.
7.3.2. Cấp đin.
- Ngun điện cấp cho công tnh lấy ngun từ đường dây trung áp 22kV l
471-E9.37 trạm biến áp 110kV Tĩnh Gia 2 trên trc đường Chu Đạt cách ranh
giới khu đt ca trường khong 150m.
- Lưới trung áp: xây dng lp đt 01 tủ RMU-24kV loại 3 ngăn đ tạo
đim đu nối từ ngăn l RMU-24kV dphòng thuộc TBA Th trấn 13 (hoàn trả
lại 01 ngăn d phòng đu nối hiện trng). Xây dng mới tuyến cáp ngm trung
áp 22kV cp điện cho công tnh, dây dn dùng cáp lõi đng
Cu/XLPE/DSTA/PVC-W-24kV-3x70mm
2
đt trong ng chôn trực tiếp trong
đt. Tuyến cáp ngm đi dc va hè và chân đường phía Tây đường Chu Đạt và đi
bên trongờngo phía Nam tờng Cao đng ngh Nghi Sơn.
- Trạm biến áp: y dựng mới 01 trm biến áp kiu trạm treo trên 2 ct
tông ly m đt ngoài trời, phụ tải công suất 630kVA. Đm bảo bánnh cấp
đin cho các ph tải. V trí đt trạm trong khuôn viên phía Đông Bắc ca trường.
5
- Điện hạ thế: T tng hạ thế 1.000A, tủ phân phi, tủ tbù 210kVAr đt
liền k ghép mudol được đt trên móng y trên phần đt cây xanh cnh TBA
treo. Cáp xut tuyến từ hệ thng tủ này cp điện cho các ph tải nhà lớp hc 5
tầng s dng cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x300+1x150mm
2
, nhà n phòng
trường 2 tầng sdng cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x35+1x25mm
2
và hội tờng
lớn 1 tầng sdng cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x25+1x16mm
2
.
7.3.3. Cấp nước, thoát nước ngoài nhà.
a) Cấp nước: Ngun cấp ớc được ly từ ngun cp nước sạch hiện trạng
ca trường. Đườngng cấp nước HDPE-D63, nước được dn đến các hạng mục
công trình của d án dẫn đến bớc sinh hot kết hợp PCCC (ký hiệu s 36
trên tổng mặt bng đnh v y dựng công trình). Nước từ b nước được bơm
cp trực tiếp lên mái Nhà học lý thuyết 05 tầng.
b) Thoát ớc:
- Thoát ớc mái công trình được thoát theo hthng trc dc o h
thng nh xây gom B300 xung quanh nhà (s đu nối thoát vào h thng thoát
nước chung ca quy hoch khi d án hoàn thin).
- Thoát ớc thải N học lý thuyết 05 tầng: Nước thải ca nhà y sinh
ra nguồn cnh là ớc trong sau xử lý ca b pht ớc rửa sinh hoạt. 02
ngun nước thải này được gom thoát bằng đường ng PVC D110, dn thẳng v
b x lý ớc thải (ký hiu s 40 tn trên tổng mt bng đnh vịy dựng công
trình). Xử lý xong, nước từ trạm xử lý ớc thải được thoát ra theo quy hoạch.
- Thoát nước thải Xưởng hàn ng nghệ cao - Điệnớc: Nước thi được
thu gom thoát bng đường ng PVC D110, dn thng vb xử lý nước thải
(ký hiu s 40 trên trên tổng mặt bng đnh vịy dựng ng trình). Xử lý xong,
nước từ trạm xử lý nước thi được thoát ra theo quy hoạch.
7.3.4. Xử lý ớc thải.
a) B xlý ớc thi (ký hiệu s 40 trên trên tổng mặt bng đnh v y
dng công tnh): B công suất x lý 90m
3
/ngàyêm, kích thước
(20,1x4,5x4,55)m, chiều sâu lòng b 4,1m; b được chôn ngm dưới lòng đt.
Thành b, đáy b, nắp bể là BTCT đtại chỗ.
b. Nhà vận hành (ký hiu s 39 trên trên tổng mặt bng đnh vị xây dựng
công trình): Có quy mô 01 tầng, dinch xây dựng khong 15m
2
, mặt bngnh
chnhật ch thước (4,22x3,42)m (nh đến mép ngoài tường). Chiu cao công
trình 3,6m, (tính từ cos mt b đến cos đnh mái). Nhà vận nh được đt trên
mt b xử lý nước thi.
7.4. Hng mục: Phá dỡ.
Phá dcác hạng mục ng trình nhà cấp 4 gm: N bo v; 04 n lớp
hc; xưởng ô tô; 02 ởng hàn - đin; 02 căng tin; ởng CNTT; xưởng điện
6
lạnh - phòng đào tạo - khoa cơ bn; nhà túc; sân khu có mái che; xưởng điện
lạnh; 02 nhà vệ sinh (theo tng mt bng phá d cải tạo công trình). Kết cu
ca các hạng mc ng trình là tường y chu lực.
8. S bước thiết kế: 02 bước (thiết kế cơ s thiết kế BVTC).
9. Tổng mức đu (làm tròn): 57.500.000.000 đng; trong đó:
- Chi phí xây dựng:
38.167.168.681
đồng;
- Chi phí thiết b:
11.405.195.000
đồng;
- Chi phí qun lý dán:
1.199.200.543
đồng;
- Chi phí vấn ĐTXD:
4.375.330.584
đồng;
- Chi phí khác:
676.838.741
đồng;
- Chi phí dphòng:
1.674.712.006
đồng.
(Có ph biểu chi tiết kèm theo).
10. Ngun vn: Ngun vn từ ngân sách trung ương đ thực hin
Chương trình mc tiêu quc gia giảm nghèo bn vững giai đon 2021-2025
năm 2022 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa theo Ngh quyết s 301/NQ-HĐND ngày
13/7/2022 của HĐND tnh Thanh Hóa.
11. Hình thức qun d án: Ban Quản lý dán đu y dựng các
công trình dân dụng công nghiệp Thanh Hóa (Chđu tư) t chức thực hin
quản lý dán.
12. Thi gian thực hiện: Năm 2022-2025.
13. c ni dung khác: Theo nội dung thẩm định ca SXây dng tại
ng văn số 3343/SXD-HĐXD ngày 14/5/2024.
Điều 2. Tchức thực hin
1. Ch đu (Ban Quản lý dán đu y dng các công trình dân
dng và công nghip Thanh Hóa) có trách nhiệm tổ chức thực hin theo đúng
các quy đnh ca pháp luật về đu y dựng công trình; nghiêm cấm hành vi
thông đồng để trc lợi, hoc gây tht thoát, lãng phí tiền, tài sản nhà nước.
2. S Xây dng, Chđu chu trách nhim toàn diện trước pháp luật
(trong đó có trách nhiệm báo cáo, giải trình với các cơ quan kim tra, thanh tra,
kiểm toán,…) về kết qu thm đnh, tính chính c, hợp pháp ca ni dung hồ
sơ dán trình phê duyt.
3. Giao S Kế hoch và Đầu tư ch trì, phi hp vi S Lao động -
Thương binh Xã hi tham mưu cho UBND tnh trình HĐND tnh điu chnh
các ni dung liên quan đến d án ti Ngh quyết s301/NQ-HĐND ny
13/7/2022 ca HĐND tnh và phân b vn cho d án.
7
Điều 3. Quyết đnh y có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đc các s: Kế hoạch và Đầu tư, Tài
chính, Xây dng, Lao đng - Thương binh và Xã hội; Giám đc Kho bc N
nước tỉnh Thanh Hóa; Chtịch UBND thị xã Nghi Sơn; Giám đốc Ban Quản lý
d án đầu tư y dựng các công trình dân dụng ng nghiệp Thanh Hóa; Hiu
trưởng Trường Cao đng ngh Nghi Sơn; Th trưởng các đơn vị và cá nhân có
liên quan chu trách nhiệm thi nh Quyết định y./.
KT. CH TCH
P CH TCH
Đầu Thanh ng
Phbiểu: TỔNG MỨC ĐẦU TƯ Y DNG
Dự án: y dựng, cải to, sửa chữa, bảo dưỡng các hạng mục công trình, nhà xưởng thực hành, ký túc xá;
các công tnh phục vsinh hot, tập luyn cho hc sinh, sinh viên; mua sm y c, thiết bị, phương tiện đào to ca
Trường Cao đng ngh Nghi n.
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / /2024 ca Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị: Đồng
STT
NI DUNG CHI PHÍ
Tl %
H s
CÁCH TÍNH
G TR
TRƯỚC
THU
THU
GTGT
G TR SAU
THU
KÝ
HIỆU
1
Chi phí xây dng
Theo bảng tổng hợp dự
toán hạng mc
34.697.426.073
3.469.742.608
38.167.168.681
Gxd
2
Chi phí thiết b
Theo bảng tổng hợp chi
phí TB
10.368.359.090
1.036.835.910
11.405.195.000
Gtb
3
Chi phí quản lý d án
2,661%
(Gxd+Gtb) trưc thuế x t
lệ
1.199.200.543
1.199.200.543
Gqlda
4
Chi phí tư vấn ĐTXD
4.006.347.679
368.982.906
4.375.330.584
Gtv
4.1
Chi phí khảo sát
Do Ch đầu tư phê duyệt
368.675.000
29.494.000
398.169.000
4.2
Chi phí Kiểm định đánh giá chất
lưng hiện trạng công tnh
Do Ch đầu tư phê duyệt
364.412.963
29.153.037
393.566.000
4.3
Tư vấn lập báo cáo đề xuất cấp
giấy phép môi trường
3%
Do Ch đầu tư phê duyệt
156.157.407
12.492.593
168.650.000
4.4
Chi phí khảo sát, lập quy hoạch
chi tiết tỉ l1/500
0,397%
Do Ch đầu tư phê duyệt
222.100.926
17.768.074
239.869.000
4.5
Chi phí lập Báo cáo NCKT
0,778%
(Gxd+Gtb) trưc thuế x t
lệ
350.611.809
35.061.181
385.672.990
4.6
Chi phí thiết kế bản vthi công
3,07%
Gxd trưc thuế x t l
1.065.210.980
106.521.098
1.171.732.078
4.7
Chi phí thẩm tra thiết kế xây
dựng
0,198%
Gxd trưc thuế x t l
68.700.904
6.870.090
75.570.994
4.8
Chi phí thẩm tra dự toán công
tnh
0,193%
Gxd trưc thuế x t l
66.966.032
6.696.603
73.662.635
2
STT
NI DUNG CHI PHÍ
Tl %
H s
CÁCH TÍNH
G TR
TRƯỚC
THU
THU
GTGT
G TR SAU
THU
KÝ
HIỆU
4.9
Chi phí lập HSMT, đánh giá
HSDT tư vấn
0,544%
Giá trị của từng gói thầu
vấn; Gtv trưc thuế x t l
11.259.422
1.125.942
12.385.364
4.10
Chi phí lập HSMT, đánh giá
HSDT thi công xây dựng
0,272%
D toán gói thầu trước
thuế x t l
94.376.999
9.437.700
103.814.699
4.11
Chi phí lập HSMT, đánh giá
HSDT mua sắm vật tư, thiết bị
0,366%
Gtb trước thuế x tỷ l
37.948.194
3.794.819
41.743.013
4.12
Chi phí giám sát thi công xây
dựng
2,648%
D toán gói thầu XD trưc
thuế x t l
918.787.842
91.878.784
1.010.666.626
4.13
Chi phí giám sát lắp đặt thiết bị
0,839%
D toán gói thầu TB trưc
thuế x t l
86.889.853
8.688.985
95.578.838
4.14
Chi phí thẩm định HSMT, kết
qula chọn nhà thầu tư vấn
0,2%
(Gvttk + Gtvgs) x t l
4.141.777
4.141.777
4.15
Chi phí thẩm định h mi
thầu, h yêu cầu
0,1%
D toán gói thầu XD+TB
trước thuế x tỷ l
45.053.785
45.053.785
4.16
Chi phí thẩm định kết qula
chọn nhà thầu
0,1%
D toán gói thầu XD+TB
trước thuế x tỷ l
45.053.785
45.053.785
4.17
Chi phí tư vấn thẩm định giá
thiết bị
Tạm nh
100.000.000
10.000.000
110.000.000
5
Chi phí khác
649.090.742
27.747.999
676.838.741
Gk
5.1
Chi phí bảo hiểm công tnh
0,08%
Gxd trưc thuế x t l
27.757.941
2.775.794
30.533.735
5.2
Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết
toán
0,276%
50%
Tổng mc đầu tư x t l
79.349.858
79.349.858
5.3
Chi phí kiểm toán độc lập
0,434%
Tổng mc đầu tư x t l
249.722.053
24.972.205
274.694.258
5.4
Phí thẩm định thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở
0,134%
Gxd trưc thuế x t l
46.494.551
46.494.551
5.5
Phí thẩm định dự toán xây dựng
0,13%
Gxd trưc thuế x t l
45.106.654
45.106.654
3
STT
NI DUNG CHI PHÍ
Tl %
H s
CÁCH TÍNH
G TR
TRƯỚC
THU
THU
GTGT
G TR SAU
THU
KÝ
HIỆU
5.6
Chi phí thẩm định phê duyệt
thiết kế vphòng cháy và cha
cháy
0,007%
Tổng mc đầu tư không
bao gồm chi phí GPMB x
t l
4.283.742
4.283.742
5.7
Chi phí kiểm tra công tác nghim
thu công trình xây dựng
20%
Chi phí giám sát thi công
xây dựng x t lệ
183.757.568
183.757.568
5.8
Chi phí thẩm định Báo cáo
nghiên cứu khthi
0,015%
150%
TT x t l
12.618.375
12.618.375
6
Chi phí d phòng
1.674.712.006
Gdp
6.1
Yếu tố khối lưng phát sinh
2%
(Gxd+Gtb+Gqlda+Gtv+
Gk) sau thuế x tỷ l
1.116.474.671
6.2
Yếu tố trượt giá
1%
558.237.335
Tổng cộng
57.498.445.555
Gxdct
Làm tròn
57.500.000.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1975/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Xây dựng, cải tạo, sửa chữa, bảo dưỡng các hạng mục công trình, nhà xưởng thực hành, ký túc xá; các công trình phục vụ sinh hoạt, tập luyện cho học sinh, sinh viên; mua sắm máy móc, thiết bị, phương tiện đào tạo của Trường Cao đẳng nghề Nghi Sơn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1975/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×