• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1800/QĐ-UBND Huế 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực đầu tư

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 04/06/2026 13:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1800/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Văn Tuấn
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1800/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1800/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1800/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 1800 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 02 tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi
bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài
chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 4799/TTr-STC ngày
29 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 17 thủ tục hành chính
(TTHC), trong đó 03 TTHC mới ban hành, 14 TTHC được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính.
(Có danh mục TTHC kèm theo).
2
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Tài chính, Ban quản lý Khu kinh tế, công nghiệp cập nhật Cơ sở dữ
liệu quốc gia về TTHC theo đúng quy định; trình Chủ tịch UBND thành phố phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết các TTHC.
2. Sở Tài chính, Ban quản lý Khu kinh tế, công nghiệp, Ủy ban nhân dân
cấp xã có trách nhiệm niêm yết, công khai và triển khai giải quyết TTHC liên
quan theo hướng dẫn được Bộ Tài chính công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định..
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ký.
- Sửa đổi, bổ sung, thay thế TTHC số thứ tự 15, 16, 18, 19, 21 và 22, Khoản
II, Mục A danh mục thủ tục hành chính đính kèm theo Quyết định số 1358/QĐ-
UBND ngày 12/5/2025 của Chủ tịch UBND thành phố về công bố danh mục thủ
tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính.
- Bãi bỏ Quyết định số 3184/QĐ-UBND ngày 07/10/2025 của Chủ tịch
UBND thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay
thế, bãi bỏ lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài
chính.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Trưởng
ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư Pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Văn Tuấn
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC
ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 1800 /QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
I. Danh mục thủ tục hành chính được ban hành mới
STT
Thời gian giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam
1.
17 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến (áp
dụng trong trường
hợp hệ thống thông
tin quốc gia về đầu
tư hoặc hệ thống
thông tin thực hiện
thủ tục đầu tư kinh
doanh đáp ứng yêu
cầu khai thác, vận
hành trong việc
thực hiện thủ tục
đầu tư).
Không.
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH1
5 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số
96/2026/NĐ-
CP ngày
31/3/2026;
- Thông tư số
55/2026/TT-
BTC ngày
15/5/2026.
- Sở Tài chính hoặc
Ban Quản lý Khu
kinh tế, công nghiệp
tiếp nhận hồ sơ, lấy ý
kiến cơ quan liên
quan và tổ chức
thẩm định;
- Chủ tịch Uỷ ban
nhân dân cấp tỉnh
chấp thuận điều
chỉnh chủ trương
đầu tư.
2
STT
Thời gian giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
2.
07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến (áp
dụng trong trường
hợp hệ thống thông
tin quốc gia về đầu
tư hoặc hệ thống
thông tin thực hiện
thủ tục đầu tư kinh
doanh đáp ứng yêu
cầu khai thác, vận
hành trong việc
thực hiện thủ tục
đầu tư).
Không
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH1
5 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số
96/2026/NĐ-
CP ngày
31/3/2026;
- Thông tư số
55/2026/TT-
BTC ngày
15/5/2026.
Sở Tài chính hoặc
Ban Quản lý Khu
kinh tế, công nghiệp
tiếp nhận hồ sơ, xem
xét và điều chỉnh
Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động
văn phòng điều
hành.
3.
30 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến (áp
dụng trong trường
hợp hệ thống thông
Không
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH1
5 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số
96/2026/NĐ-
CP ngày
31/3/2026;
Sở Tài chính hoặc
Ban Quản lý Khu
kinh tế, công nghiệp
xem xét, quyết định
áp dụng biện pháp
bảo đảm đầu tư.
3
STT
Thời gian giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
tin quốc gia về đầu
tư hoặc hệ thống
thông tin thực hiện
thủ tục đầu tư kinh
doanh đáp ứng yêu
cầu khai thác, vận
hành trong việc
thực hiện thủ tục
đầu tư).
- Thông tư số
55/2026/TT-
BTC ngày
15/5/2026.
II. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
STT
Thời gian giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam
1.
17 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến (áp
dụng trong trường
hợp hệ thống
thông tin quốc gia
Không.
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Nghị định số
96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số
55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
Trường hợp 1: Áp
dụng chung (Điều 35
Nghị định số
96/2026/NĐ-CP)
Sở Tài chính hoặc
Ban Quản lý Khu
kinh tế, công nghiệp
tiếp nhận hồ sơ, lấy ý
kiến cơ quan liên
quan, tổ chức thẩm
định và trình Chủ
4
STT
Thời gian giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
về đầu tư hoặc hệ
thống thông tin
thực hiện thủ tục
đầu tư kinh doanh
đáp ứng yêu cầu
khai thác, vận
hành trong việc
thực hiện thủ tục
đầu tư).
tịch Uỷ ban nhân dân
cấp tỉnh xem xét,
chấp thuận chủ
trương đầu tư.
Trường hợp 2: Đối với
dự án thứ cấp trong
khu đô thị, khu du lịch,
khu sinh thái mà nhà
đầu tư nhận chuyển
nhượng có nhu cầu
thực hiện thủ tục chấp
thuận chủ trương đầu
tư (Điều 103 Nghị
định số 96/2026/NĐ-
CP)
Sở Tài chính tiếp nhận
hồ sơ, xem xét điều
kiện chuyển nhượng
dự án đầu tư để báo
cáo Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem
xét, chấp thuận chủ
trương đầu tư đồng
thời với chấp thuận
nhà đầu tư đối với nhà
đầu tư nhận chuyển
nhượng.
5
STT
Thời gian giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
2.
- Đối với các trường hợp
Trường hợp 1: Điều chỉnh
chung (Khoản 2 Điều 53
Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 2: Điều chỉnh
trong trường hợp nhà đầu
tư chuyển nhượng một
phần hoặc toàn bộ dự án
đầu tư (Điều 57 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 3: Điều chỉnh
dự án đầu tư trong trường
hợp nhà đầu tư nhận
chuyển nhượng dự án đầu
tư là tài sản bảo đảm
(Điều 58 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 4: Điều chỉnh
dự án đầu tư trong trường
hợp chia, tách, sáp nhập
dự án đầu tư (Điều 59
Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 5: Điều chỉnh
dự án đầu tư trong trường
hợp chia, tách, hợp nhất,
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến (áp
dụng trong trường
hợp hệ thống
thông tin quốc gia
về đầu tư hoặc hệ
thống thông tin
thực hiện thủ tục
đầu tư kinh doanh
đáp ứng yêu cầu
khai thác, vận
hành trong việc
thực hiện thủ tục
đầu tư).
Không
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Nghị định số
96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số
55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
- Đối với các trường
hợp từ (1) đến (7):
Sở Tài chính hoặc
Ban Quản lý Khu
kinh tế, công nghiệp
tiếp nhận hồ sơ, lấy ý
kiến, lập báo cáo
thẩm định và trình
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
xem xét, chấp thuận
điều chỉnh chủ
trương đầu tư.
- Đối với trường hợp
(8):
Sở Tài chính hoặc
Ban Quản lý Khu
kinh tế, công nghiệp
tiếp nhận hồ sơ, căn
cứ bản án, quyết
định có hiệu lực
pháp luật của tòa án,
trọng tài trình Chủ
tịch Uỷ ban nhân dân
cấp tỉnh để điều
chỉnh Quyết định
chấp thuận chủ
6
STT
Thời gian giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
sáp nhập, chuyển đổi loại
hình tổ chức kinh tế (Điều
60 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 6: Điều chỉnh
dự án đầu tư trong trường
hợp sử dụng quyền sử đất,
tài sản gắn liền với đất
thuộc dự án đầu tư để góp
vốn vào doanh nghiệp đối
với dự án đầu tư (Điều 61
Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
Trường hợp 7: Điều chỉnh
dự án đầu tư trong trường
hợp sử dụng quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền
với đất thuộc dự án đầu tư
để hợp tác kinh doanh đối
với dự án đầu tư (Điều 62
Nghị định số
96/2026/NĐ-CP): 17
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp 8: Điều
chỉnh dự án đầu tư theo
bản án, quyết định của
trương đầu tư.
- Đối với trường hợp
(9):
Sở Tài chính hoặc
Ban Quản lý Khu
kinh tế, công nghiệp
tiếp nhận hồ sơ, lập
báo cáo Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh để xem xét, chấp
thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư.
7
STT
Thời gian giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
tòa án, trọng tài (Điều 63
Nghị định số
96/2026/NĐ-CP):
12 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
- Trường hợp 9: Điều
chỉnh tiến độ thực hiện,
thời hạn hoạt động của dự
án đầu tư trong trường
hợp quy định tại khoản 5
Điều 28 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP hoặc
nhà đầu tư có nhu cầu cập
nhật thông tin về địa điểm
thực hiện dự án đầu tư
trên cơ sở sắp xếp đơn vị
hành chính và tổ chức
chính quyền địa phương
hai cấp (Khoản 3 Điều 53
Nghị định số
96/2026/NĐ-CP):
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
8
STT
Thời gian giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
3.
17 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến (áp
dụng trong trường
hợp hệ thống
thông tin quốc gia
về đầu tư hoặc hệ
thống thông tin
thực hiện thủ tục
đầu tư kinh doanh
đáp ứng yêu cầu
khai thác, vận
hành trong việc
thực hiện thủ tục
đầu tư).
Không.
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Nghị định số
96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số
55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
- Sở Tài chính hoặc
Ban Quản lý Khu
kinh tế, công nghiệp)
tiếp nhận hồ sơ, lấy ý
kiến cơ quan liên
quan và tổ chức
thẩm định;
- Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
chấp thuận nhà đầu
tư.
4.
17 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
Không.
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Nghị định số
96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Sở Tài chính hoặc
Ban Quản lý Khu
kinh tế, công nghiệp
tiếp nhận hồ sơ, lấy ý
kiến cơ quan liên
quan và tổ chức
thẩm định;
9
STT
Thời gian giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
- Trực tuyến (áp
dụng trong trường
hợp hệ thống
thông tin quốc gia
về đầu tư hoặc hệ
thống thông tin
thực hiện thủ tục
đầu tư kinh doanh
đáp ứng yêu cầu
khai thác, vận
hành trong việc
thực hiện thủ tục
đầu tư).
- Thông tư số
55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
- Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
điều chỉnh Quyết
định chấp thuận nhà
đầu tư.
5.
17 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến (áp
dụng trong trường
hợp hệ thống
thông tin quốc gia
về đầu tư hoặc hệ
thống thông tin
thực hiện thủ tục
Không.
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số
96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số
55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
- Sở Tài chính hoặc
Ban Quản lý Khu
kinh tế, công nghiệp
tiếp nhận hồ sơ, lấy ý
kiến cơ quan liên
quan và lập báo cáo
thẩm định;
- Chủ tịch Uỷ ban
nhân dân cấp tỉnh
quyết định gia hạn
thời hạn hoạt động
của dự án đầu tư.
10
STT
Thời gian giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
đầu tư kinh doanh
đáp ứng yêu cầu
khai thác, vận
hành trong việc
thực hiện thủ tục
đầu tư).
6.
Trường hợp 1: Đối với dự
án đầu tư không thuộc
diện chấp thuận chủ
trương đầu tư (Điều 39
Nghị định số
96/2026/NĐ-CP): 10
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến (áp
dụng trong trường
Không.
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số
96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số
55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
- Đối với trường hợp
(1): Sở Tài chính
hoặc Ban Quản lý
Khu kinh tế, công
nghiệp tiếp nhận hồ
sơ, lấy ý kiến cơ
quan liên quan (nếu
có), đánh giá hồ sơ
và cấp Giấy chứng
11
STT
Thời gian giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Trường hợp 2: Đối với dự
án đầu tư đã được chấp
thuận chủ trương đầu tư
và nhà đầu tư đã trúng
đấu giá, trúng thầu; dự án
đầu tư thuộc diện chấp
thuận nhà đầu tư theo quy
định tại khoản 3 Điều 23
Luật Đầu tư và thuộc diện
cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư (Khoản 2
Điều 38 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP): 05
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp 3: Đối với dự
án đầu tư không thuộc
diện cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư
nhưng nhà đầu tư có nhu
cầu cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư (Khoản 4
Điều 38 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP): 05
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp 4: Đối với dự
hợp hệ thống
thông tin quốc gia
về đầu tư hoặc hệ
thống thông tin
thực hiện thủ tục
đầu tư kinh doanh
đáp ứng yêu cầu
khai thác, vận
hành trong việc
thực hiện thủ tục
đầu tư).
nhận đăng ký đầu tư.
- Đối với trường hợp
(2) và (3): Sở Tài
chính hoặc Ban
Quản lý Khu kinh tế,
công nghiệp tiếp
nhận hồ sơ, xem xét
và cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư.
- Đối với trường hợp
(4): Sở Tài chính
tiếp nhận hồ sơ, xem
xét và cấp Giấy
chứng nhận đăng ký
đầu tư.
12
STT
Thời gian giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
án thứ cấp trong khu đô
thị, khu du lịch, khu sinh
thái mà nhà đầu tư nhận
chuyển nhượng có nhu
cầu cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư (Điều 103
Nghị định số
96/2026/NĐ-CP): 10
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
7.
Trường hợp 1: Điều chỉnh
dự án đầu tư liên quan
đến việc thay đổi tên dự
án đầu tư, tên nhà đầu tư
tại Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư, tiến độ thực
hiện, thời hạn hoạt động
của dự án đầu tư theo quy
định tại khoản 5 Điều 28
Nghị định số
96/2026/NĐ-CP hoặc
nhà đầu tư có nhu cầu cập
nhật thông tin về địa điểm
thực hiện dự án đầu tư
trên cơ sở sắp xếp đơn vị
hành chính và tổ chức
chính quyền địa phương
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến (áp
dụng trong trường
hợp hệ thống
thông tin quốc gia
về đầu tư hoặc hệ
thống thông tin
thực hiện thủ tục
đầu tư kinh doanh
đáp ứng yêu cầu
khai thác, vận
Không.
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số
96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số
55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
Sở Tài chính hoặc
Ban Quản lý Khu
kinh tế, công nghiệp
tiếp nhận hồ sơ, lấy ý
kiến cơ quan liên
quan (nếu có), đánh
giá hồ sơ và điều
chỉnh Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư.
13
STT
Thời gian giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
hai cấp (Khoản 1 Điều 56
Nghị định số
96/2026/NĐ-CP): 03
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp 2: Điều chỉnh
dự án đầu tư không thuộc
nội dung quy định tại
khoản 1 Điều 56 Nghị
định số 96/2026/NĐ-CP
(Khoản 2 Điều 56 Nghị
định số 96/2026/NĐ-CP):
07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
Trường hợp 3: Điều chỉnh
dự án đầu tư đã được cấp
Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư và không thuộc
diện chấp thuận chủ
trương đầu tư hoặc dự án
đã được chấp thuận chủ
trương đầu tư nhưng
không thuộc trường hợp
quy định tại khoản 3 Điều
33 Luật Đầu tư (Khoản 4
Điều 63 Nghị định số
hành trong việc
thực hiện thủ tục
đầu tư).
14
STT
Thời gian giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
96/2026/NĐ-CP): 05
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
8.
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến (áp
dụng trong trường
hợp hệ thống
thông tin quốc gia
về đầu tư hoặc hệ
thống thông tin
thực hiện thủ tục
đầu tư kinh doanh
đáp ứng yêu cầu
khai thác, vận
hành trong việc
thực hiện thủ tục
đầu tư).
Không.
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số
96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số
55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
Sở Tài chính hoặc
Ban Quản lý Khu
kinh tế, công nghiệp
tiếp nhận hồ sơ, lấy ý
kiến cơ quan liên
quan (nếu có), đánh
giá hồ sơ và điều
chỉnh Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư.
15
STT
Thời gian giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
9.
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến (áp
dụng trong trường
hợp hệ thống
thông tin quốc gia
về đầu tư hoặc hệ
thống thông tin
thực hiện thủ tục
đầu tư kinh doanh
đáp ứng yêu cầu
khai thác, vận
hành trong việc
thực hiện thủ tục
đầu tư).
Không.
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số
96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số
55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
Sở Tài chính hoặc
Ban Quản lý Khu
kinh tế, công nghiệp
tiếp nhận hồ sơ, xem
xét và cấp đổi Giấy
chứng nhận đăng ký
đầu tư.
10.
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
Không.
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số
96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
Sở Tài chính hoặc
Ban Quản lý Khu
kinh tế, công nghiệp
tiếp nhận hồ sơ, lấy ý
kiến cơ quan liên
quan (nếu có), xem
xét việc đáp ứng
16
STT
Thời gian giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
- Trực tuyến (áp
dụng trong trường
hợp hệ thống
thông tin quốc gia
về đầu tư hoặc hệ
thống thông tin
thực hiện thủ tục
đầu tư kinh doanh
đáp ứng yêu cầu
khai thác, vận
hành trong việc
thực hiện thủ tục
đầu tư).
- Thông tư số
55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
điều kiện góp vốn,
mua cổ phần, mua
phần vốn góp và
thông báo cho nhà
đầu tư.
11.
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến (áp
dụng trong trường
hợp hệ thống
thông tin quốc gia
về đầu tư hoặc hệ
thống thông tin
thực hiện thủ tục
Không.
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số
96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số
55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
Sở Tài chính hoặc
Ban Quản lý Khu
kinh tế, công nghiệp
tiếp nhận hồ sơ, xem
xét và cấp Giấy
chứng nhận đăng ký
hoạt động văn phòng
điều hành.
17
STT
Thời gian giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
đầu tư kinh doanh
đáp ứng yêu cầu
khai thác, vận
hành trong việc
thực hiện thủ tục
đầu tư).
12.
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến (áp
dụng trong trường
hợp hệ thống
thông tin quốc gia
về đầu tư hoặc hệ
thống thông tin
thực hiện thủ tục
đầu tư kinh doanh
đáp ứng yêu cầu
khai thác, vận
hành trong việc
thực hiện thủ tục
đầu tư).
Không.
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số
96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số
55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
Sở Tài chính hoặc
Ban Quản lý Khu
kinh tế, công nghiệp
tiếp nhận hồ sơ, xem
xét và quyết định thu
hồi Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động
văn phòng điều
hành.
18
STT
Thời gian giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
13.
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được thông
báo của nhà đầu tư.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến (áp
dụng trong trường
hợp hệ thống
thông tin quốc gia
về đầu tư hoặc hệ
thống thông tin
thực hiện thủ tục
đầu tư kinh doanh
đáp ứng yêu cầu
khai thác, vận
hành trong việc
thực hiện thủ tục
đầu tư).
Không.
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số
96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số
55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
Sở Tài chính hoặc
Ban Quản lý Khu
kinh tế, công nghiệp
tiếp nhận hồ sơ và
thông báo việc
ngừng hoạt động của
dự án đầu tư.
19
STT
Thời gian giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
14.
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ của
nhà đầu tư.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến (áp
dụng trong trường
hợp hệ thống
thông tin quốc gia
về đầu tư hoặc hệ
thống thông tin
thực hiện thủ tục
đầu tư kinh doanh
đáp ứng yêu cầu
khai thác, vận
hành trong việc
thực hiện thủ tục
đầu tư).
Không.
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số
96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số
55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
Sở Tài chính hoặc
Ban Quản lý Khu
kinh tế, công nghiệp
tiếp nhận hồ sơ và
thông báo việc chấm
dứt hoạt động của dự
án đầu tư.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1800/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1800/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 3184/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 1800/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×