• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1348/QĐ-UBND Sơn La 2024 dự án công trình Đầu tư xây dựng tuyến giao thông số 4 Quảng trường Tây Bắc

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 11/07/2024 14:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1348/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Trích yếu: Về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Đầu tư xây dựng tuyến giao thông số 4 khu vực Quảng trường Tây Bắc, Thành phố Sơn La
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1348/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1348/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1348/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Sơn La, ngày tháng 7 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt dự án đu tư xây dựng công trnh Đầu tư xây dựng tuyến
giao thông số 4 khu vực Quảng trường Tây Bắc, thành phố Sơn La
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương năm 2019;
Căn cứ Luật Xây dựng m 2014; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Xây dựng năm 2020; Luật đu tư công năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 2637/QĐ-UBND ngày 06/12/2023 của UBND tỉnh
về việc dừng thực hiện vĩnh viễn dự án đu tư xây dựng công trình Hạ tng kỹ
thuật khu Tượng đài Bác Hồ với đồng bào các dân tộc Tây Bắc, khuôn viên
cảnh quan và các công trình phụ trợ;
Căn cứ Quyết định số 160/QĐ-UBND ngày 29/01/2024 của UBND tỉnh
về việc phê duyệt chủ trương đu dự án xây dựng tuyến giao thông số 4 khu
vực Quảng trường Tây Bắc, thành phố Sơn La;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dng tại Tờ trình số 228/TTr-SXD
ngày 08 tháng 7 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình với các nội dung chủ
yếu như sau:
1. Tên dự án: Đầu xây dựng tuyến giao thông số 4 khu vực Quảng
trường Tây Bắc, thành phố Sơn La.
2. Quyết định đầu tư: Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La.
3. Chủ đầu tư: UBND thành phố Sơn La.
4. Mục tiêu, quy mô đầu tư
4.1. Mc tiêu: Xây dựng tuyến đường giao thông, hoàn thiện hạ tầng kỹ
thuật đồng bộ theo quy hoạch, góp phần quản xây dựng, đất đai chỉnh trang
đô thị trên địa bàn thành phố.
4.2. Quy mô đầu (theo Quyết định số 160/QĐ-UBND ngày 29/01/2024
của UBND tỉnh):
- Chiu i tuyến khoảng 147,14 m iểm đu giao với tuyến đưng số 3,
điểm cuối giao với đường Nguyễn Văn Linh), B
n
=16,5m, B
m
=10,5m, B
h
= (3x2)m;
1348
10
2
- Hoàn hiện đồng bộ hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh, hệ thống đảm
bảo an toàn giao thông, hệ thống thoát nước mưa, nước mặt, nước thải, hào kỹ
thuật theo quy định, tuân th quy hoạch xây dng được duyệt.
5. Giải pháp kỹ thuật ch yếu
5.1. Tiêu chun thiết kế
- Cấp, loại đường: Đường đô thị theo QCVN 07-2023/BXD;
- Loại đường, tốc độ thiết kế: Đường phố khu vực; V
tk
=40km/h; mở rộng,
siêu cao theo tiêu chun;
- Độ dốc ngang I
m
=2%; đdốc ngang I
h
= 1,5%; Mặt đường tông
nhựa cấp cao A1;
5.2. Bình đồ, trắc dọc, trắc ngang, nền đường, mặt đường, nút giao
a) Bình đồ: Tuân thủ theo quy hoạch được phê duyệt; tuyến đường được
thiết kế đảm bảo phù hợp với địa hình khu vực, các nút giao thông được thiết kế
cùng mức, tăng tính êm thuận đảm bảo an toàn thuận lọi cho phương tiện
tham gia giao thông trên tuyến;
b) Trắc dọc: Trên sở các điểm khống chế cốt cao độ quy hoạch
được duyệt; đảm bảo độ dốc dọc hài hòa trong khu vực của dự án, độ dốc dọc
lớn nhất sử dng I
max
= 2,81% , độ dốc dọc nhỏ nhất sử dng I
min
= (0÷1,44)%;
c) Trắc ngang: Tuyến giao thông được thiết kế đảm bảo cho 2 làn xe chạy
vỉa đủ để bổ tcác công trình ph trợ dành chỗ cho người đi bộ. Bề
rộng nền đường B
n
=16,5m; bề rộng mặt đường B
m
=10,5m; bề rộng B
h
=
(3x2)m; độ dốc ngang mặt đường2%; độ dốc vỉa hè là 1,5% (dốc ra đường);
d) Nền đường:
- Đối với nền đắp:
+ Trong phạm vi thiết kế nền đường tính từ phạm vi hai bên mép ngoài
của vỉa hè, bóc bỏ toàn bộ đất yếu; trường hợp các đoạn có độ dốc ngang lớn (>
20%) được đánh cấp, bề rộng cấp B <1m. Nền đường đắp của dán được đắp
bằng đá thải, độ dốc taluy nến đường được thiết kế theo quy định thiết kế mái
nền đường đắp theo tiêu chun hiện hành;
+ Nền đường đắp (lớp K95): Được xác định từ phạm vi từ đáy lớp nền
thượng (dưới lớp K98) đến mặt đất tự nhiên (sau khi bóc đất không thích hợp).
Vật liệu đắp đá thải, lớp đắp này được bổ sung thành phần để gia cố đảm bảo
tiêu chun các lớp thuộc khu vực tác dng nền đường;
+ Lớp nền thượng (lớp K98): Chiều dày 50cm kể từ đáy kết cấu áo đường,
được đầm nén đảm bảo độ chặt K≥ 0,98, lớp này được bổ sung thành phần để
gia cố đảm bảo tiêu chun các lớp thuộc khu vực tác dng nền đường;
- Đối với nền đào: Được xáo xới, lu lèn đảm bảo tiêu chun các lớp thuộc
khu vực tác dng của nền đường 30cm thiết kế lớp đáy móng phải đạt độ chặt
K≥ 0,98. Trong trường hợp không đảm bảo được đào bỏ thi công như nền
3
đường đắp thông thường; địa chất nền đào của khu vực dự ánđất đồi, thiết kế
độ đốc mái taluy đào 1/0,55 - 1/1,0;
đ) Kết cấu mặt đường: Theo điều kiện địa chất, thủy văn tuyến khảo sát
điều kiện kinh tế, để đảm bảo yêu cầu kthuật, lựa chọn giải pháp thiết kế
mặt đường cấp cao A1 (Eyc
120 Mpa). Kết cấu từ trên xuống c thể như sau:
Thảm tông nhựa C9,5 dày 4cm/ Tưới nhựa dính bám nhũ tương TCN
0,5kg/m
2
/ Lớp ng nhựa C19 dày 6cm/ Tưới nhựa thấm bám tiêu chun
nhựa 1,0kg/m
2
/ Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm/ Lớp cấp phối đá dăm loại
II dày 20cm;
e)t giao: Lựa chọn quy mô kỹ thuật nút giao cùng mức, nút giao khóa,
đồng bộ hoàn chỉnh phù hợp với quy hoạch được duyệt; các nút giao thông được
thiết kế hài hòa, tăng tính êm thuận trong quá trình đưa vào khai thác sử dng.
5.3. Hè phố, bó vỉa, tấm rãnh tam giác, bó gáy hè, hố trồng cây xanh
- phố: Lát đá tự nhiên kích thước (40x40x3)cm/lớp vữa xi măng mác
100 dày 2cm/lớp tông xi măng cấp độ bền B7,5 (mác 100) dày 10cm với độ
dốc 1,5% dốc về phía mặt đường;
- Bó vỉa tại mép hè sử dng vỉa vát bằng đá kích thước (23x26x100)cm
(23x26x25)cm;
- Tấm đan rãnh tam giác thoát nước mặt đường bằng đá kích thước
(50x30x6)cm, móng đệm vữa xi măng mác 75 dày 2cm, dưới đổ tông cấp độ
bền B7,5 (mác 100); các tấm đan được lát với độ dốc ngang (3-:-10)% dốc về
phía hè đường để tạo thành rãnh gom nước mưa trước khi dẫn nước mưa vào các
cửa thu nước;
- gáy phố: Nằm mép ngoài được xây bằng gạch vữa xi măng
mác 75 trên nền lớp bê tông xi măng cấp độ bền B7,5 (mác 100);
- Hố trồng cây: Trên vỉa hè thiết kế hố trồng cây, cự ly trung bình khoảng
7m/hố; hố trồng cây hình vuông kích thước (1,5x1,5)m; vỉa bồn cây bằng đá
tự nhiên kích thước (20x20x10)cm/lớp vữa xi măng mác 75; trong hố đổ đất
màu, trồng cây bóng mát.
5.4. Hệ thống thoát nước mặt
- Hệ thống thoát nước mặt trên toàn tuyến số 4 được kết nối với hệ thống
thoát nước mặt đã thi ng tại nút giao với tuyến s 3; thu nước mặt được thiết
kế thông qua các ga thu nước D400 được đặt sát vỉa thu về các ga thăm
loại 2 bằng hệ thống ống cống tròn D400, các ga thăm được kết nối với nhau
thông qua hệ thống ống cống tròn D600;
- Ga thu D400 đặt sát mép bó vỉa hè cấu tạo: Đệm đáy ga bằng bê tông
xi măng cấp độ bền B7,5 (mác 100), đế ga, tấm đan nắp ga đổ tông cốt thép
cấp độ bền B20 (mác 250); thân ga xây bằng gạch vữa xi măng mác 75; trát,
láng đáy ga, thành ga bằng vữa xi măng mác 75; giá đỡ lưới chắn rác bằng
gang đúc chèn vữa xi măng mác 75;
4
- Cống thoát nước: S dng cống đường kính D400, D600; kết cấu
cống bằng tông cốt thép cấp độ bền B22,5 (mác 300), móng cống bằng
tông cốt thép cấp độ bền B15 (mác 200), đáy đệm đá dăm theo tiêu chun;
- Ga thăm D600 đặt dưới lòng đường cấu tạo: Đệm đáy ga bằng
tông xi măng cấp độ bền B7,5 (mác 100), đế ga, tấm đan nắp ga đổ tông cốt
thép cấp độ bền B20 (mác 250); thân ga xây bằng gạch vữa xi măng mác 75;
trát, láng đáy ga, thành ga bằng vữa xi măng mác 75; giá đỡ lưới chắn rác
bằng gang đúc chèn vữa xi măng mác 75;
5.5. Hệ thống thoát nước thải
- Toàn bộ nước thải được thu gom vào hệ thống thoát nước thải chung của
khu vực đặt trên vỉa hè và các vị trí qua đường;
- Sử dng hệ thống thoát nước thải bằng ống HDPE D315 (đoạn qua mặt
đường dùng ống thép D350 bọc ngoài) kết nối với hệ thống thoát nước thải hiện
trạng đã thi công trong khu vực, bố trí các ga thăm giữa các đoạn ống;
- Ống HDPE được đặt dưới đất xung quanh đắp cát đen đầm chặt theo
quy phạm, chiều sâu chôn đường ống đảm bảo theo tiêu chun hiện hành;
- Ga thăm được bttrên vỉa hè: Đệm đáy ga bằng tông xi măng cấp
độ bền B7,5 (mác 100), đế ga, tấm đan, nắp ga, cổ ga đổ bê tông cốt thép cấp độ
bền B20 (mác 250); thân ga xây bằng gạch vữa xi măng mác 75; trát, láng đáy
ga, thành ga bằng vữa xi măng mác 75; bộ nắp ga bằng tấm composite;
5.6. Hệ thống hào kỹ thuật
- Hệ thống hào kỹ thuật tuyến số 4 được thiết kế xuyên suốt chiều dài tuyến
kết nối với hệ thống hào kỹ thuật hiện trạng tại nút giao với tuyến số 3; hệ thống
hào kỹ thuật đi trên vỉa hè sử dng sử dng mương hào kỹ thuật bê tông cốt thép,
dưới mặt đường ngng qua đường; bố trí các ga thăm dọc trên tuyến;
- Hào kỹ thuật: Mương hào kỹ thuật, tấm đan nắp hào kỹ thuật bằng
tông cốt thép cấp độ bền B20 (mác 250) đổ lắp ghép; đệm đáy ơng hào kỹ
thuật bằng bê tông xi măng cấp độ bền B7,5 (mác 100); bên trong mương hào kỹ
thuật bố trí giá đỡ cáp bằng thép hình; các đốt mương hào kỹ thuật khu độ
(1x1x1)m liên kết với nhau bằng các khe nối được chèn bằng vữa xi măng mác
75 và đấu trực tiếp vào các ga thăm;
- ống qua đường: Các ống bằng nhựa HDPE gân xoắn D150 được
xếp xem kẽ nhau, chèn bê tông xi măng cấp độ bền B15 (mác 200);
- Ga tm hào kỹ thuật đổ lắp gp gồm 3 loại N2, N3 và N6 đặt trên lớp
ng xi măng cấp độ bền B7,5 (mác 100) dày 10cm; đáy ga, thân ga, nắp ga bằng
tông cốt tp cp độ bn B20 (mác 250);n trong ga thiết kế thang sắt D12.
5.7. Hệ thống điện chiếu sáng
- Bố trí chiếu sáng đường như sau: Btrí đèn chiếu sáng 01 bên, cột đèn
chiếu sáng bát giác 11m rời cần (thân đèn cao 9m, cn đèn cao 2m), khoảng
cách giữa các đèn trung bình khoảng 30m; mỗi cột lắp 01 đèn chiếu sáng đường
phân bố ánh sáng bán rộng bóng Led 400W kết hợp bóng Led 50W.
5
- y dẫn: Cáp ngầm sử dng Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm
2
tổng chiều
dài khoảng 125m. Dây lên đèn chọn loại dây dẫn cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm
2
tổng chiều dài khoảng 60m. Cáp, dây được luồn trong ống HDPE D40 ống
PVC D20;
5.8. Hệ thống an toàn giao thông: Thiết kế theo Quy chun Việt Nam
QCVN 41-2019/BGTVT và phù hợp với điều kiện thực tế.
5.9. Khối lượng và các chi tiết c thể: Theo hồ thiết kế bản vẽ thi công
được thm định.
6. Tổ chức vấn kho sát, lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ
phần tư vấn đầu giao thông Sơn La; Địa chỉ: số 93, đường Nguyễn Lương
Bằng, tổ 8, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
7. Địa điểm xây dựng và diện tích đất sử dụng
- Địa điểm xây dựng: Phường Hiệu phường Chiềng Cơi, thành phố
Sơn La, tỉnh Sơn La.
- Diện ch sử dng đất: Theo quy hoạch được phê duyệt.
8. Loại, nhóm dự án; loại, cấp công trình chính; thời hạn sử dụng
theo thiết kế của công trình chính
- Dự án nhóm C;
- Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp III, IV; công trình h
tầng kỹ thuật cấp III.
- Thời hn sử dng của công trình chính theo thiết kế: Trên 50 m.
9. Số bước thiết kế, danh mục tiêu chuẩn chủ yếu được lựa chọn
9.1. Số bước thiết kế: 01 ớc (thiết kế bản vẽ thi công).
9.2. Danh mc tiêu chun chủ yếu được lựa chọn: Theo h thiết kế và
thông báo kết qu thm định ca S Xây dng.
10. Tổng mức đầu (làm trn): 13.395.000.000,0 đồng (Bằng ch:
i ba tỷ, ba trăm cn m triệu đồng).
Trong đó:
- Chi phí GPMB, h tr TĐC : 8.957.102.184 đồng;
- Chi phí xây dựng : 3.686.063.152 đồng;
- Chi phí thiết b : 208.004.500 đồng;
- Chi phí quản lý dự án : 104.646.000 đồng;
- Chi phí tư vấn ĐTXD : 163.565.000 đồng;
- Chi phí khác : 119.289.000 đồng;
- Chi phí dự phòng : 156.330.000 đồng.
11. Tiến độ thực hiện dự án: 2024-2025.
12. Nguồn vốn đầu tư, dự kiến bố trí kế hoạch vốn
6
- Nguồn vốn: Nguồn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh.
- Dự kiến bố trí kế hoạch vốn:
Đơn vị tính: Triệu đồng
Năm
Tổng số
2024-2025
13.395,0
13. Bồi thường, GPMB: Ch đầu tư tổ chc thc hin theo quy định.
14. Quản lý dự án: Chủ đầu tư tổ chức thực hiện theo quy định.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. UBND thành ph Sơn La (chủ đầu tư)
- Tchức triển khai thực hiện dự án đm bo tiết kiệm, hiệu quả, tiến độ
thời gian; Quản lý dự án, quản lý chi phí đầu xây dựng, quản lý chất lượng
công trình xây dựng theo đúng quy định;
- Chủ động soát các nội dung kiến nghị của Sở Xây dng tại kết quả
thm định số 132/KQTĐ-SXD ngày 05/7/2024 trong quá trình triển khai thực
hiện dự án.
2. Sở Xây dng
- Chịu trách nhiệm vtính chun xác, tính hợp pháp của các thông tin, số
liệu, nội dung, quy trình, kết quả thm định dự án;
- Hướng dẫn chủ đầu tư triển khai thực hiện dự án tuân thủ quy định pháp
luật về xây dựng theo thm quyền quản lý; tổng hợp, tham mưu các nội dung
vướng mắc trong quá trình triển khai dự án (nếu có).
3. S Kế hoch và Đầu tư có trách nhiệm cân đối, tham mưu kế hoch vn
để trin khai thc hin d án theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch
Đầu tư, Tài chính, Xây dng, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc
Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND thành ph Sơn La; Thủ trưởng các cơ quan, đơn
vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- TT Tỉnh ủy (b/c);
- TT HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3 (t/h);
- VP UBND tỉnh (LĐ, phòng KT);
- TT Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KT (Toàn).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Minh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1348/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Đầu tư xây dựng tuyến giao thông số 4 khu vực Quảng trường Tây Bắc, Thành phố Sơn La

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1348/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×