• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 76/NQ-HĐND Bắc Ninh 2026 kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 18/09/2026 09:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 76/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Nguyễn Việt Oanh
Trích yếu: Về kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đầu tư

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 76/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 76/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 76/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 3
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 76/NQ-HĐND
Bắc Ninh, ngày 12 tháng 8 năm 2026
NGHỊ QUYẾT
Về kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
KHÓA XX, KỲ HỌP THỨ 8
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu theo phương thức đối c công tư, Luật Hải
quan, Luật Thuế giá trgia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư
công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghđịnh số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính ph
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số
275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Cnh phủ vsa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính ph
quy định chi tiết thi nh một số điều của Luật Đầu công;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
Quy định chi tiết thi hành hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách
nhà nước;
Căn cứ Ngh quyết s 70/UBTVQH15 ngày 07 tháng 02 năm 2025 đưc sa đổi,
b sung mt s điu ti Ngh quyết s 120/2026/UBTVQH15 ngày 03 tháng 02
năm 2026 ca Ủy ban Thường v Quc hi và Quyết định s 18/2026/QĐ-TTg
ngày 18 tháng 4 năm 2026 của Th ng Chính ph Quy đnh v nguyên tc, tiêu
chí và định mc phân b vốn đầu tư công nguồn NSNN giai đoạn 2026-2030;
Căn c Ch th s 25/CT-TTg ngày 08 tháng 8 năm 2024 v vic lp kế hoch
đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 văn bn s 8536/BTC-TH ngày 17
tháng 6 năm 2025 của B Tài chính v vic thông báo mc vốn đầu công d
Ký bởi: TRUNG TÂM
THÔNG TIN
Giờ ký: 2026-09-
16T10:55:20.1573495+07:00
Địa điểm:
Lý do:
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 4
kiến nguồn NSNN giai đoạn 2026 - 2030;
n cứ Chỉ thị số 16/CT-TTg ngày 23 tháng 4m 2026 của Thủ tướng Cnh ph
về quản lý và sử dụng vốn đầu tư công gắn với hạch toán kinh tế - xã hội, đánh g
hiệu quả đầu đẩy nhanh tiến độ hoàn thành xây dựng kế hoạch đầu ng
trung hạn giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ Kết lun s 18-KL/TW ngày 02 tháng 4 năm 2026 ca Ban Chp hành
Trung ương Đảng v Kế hoch phát trin kinh tế - xã hi, tài chính quc gia và vay,
tr n công, đầu công trung hạn 5 năm 2026-2030 gn vi thc hin mc tiêu
phấn đấu tăng trưởng “hai con số”;
Căn cứ Ngh quyết s 81/NQ-ND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tnh Bc Ninh Kế hoch tài chính - ngân sách nhà ớc 5 năm giai đoạn 2026-2030
tnh Bc Ninh;
Căn cứ Ngh quyết s 27/2026/QH16 ngày 24 tháng 4 năm 2026 ca Quc hi
v Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ Quyết định s 1060/-TTg ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Th ng
Chính ph v vic giao kế hoạch đầu tư công trung hn vốn ngân sách trung ương
giai đoạn 2026-2030;
Căn c văn bn s 871/TTg-KTTH ngày 24 tháng 7 năm 2026 Th ng Chính
ph v/v d kiến kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2026-2030 đối vi s
vn còn lại chưa phân bổ ti Ngh quyết s 27/2026/QH16 ca Quc hi;
Căn cứ Nghị quyết số 79/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của
HĐND tỉnh ban hành quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn
đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ Ngh quyết số 78/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của
ND tỉnh về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 5 năm, giai đoạn 2026-2030.
t Tờ trình số 335/TTr-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân
tỉnh; o o thm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến tho luận ca đi
biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua Kế hoạch đầu công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 5
2026-2030, với tổng nguồn vốn là 104.744,035 tỷ đồng, gồm:
1. Vốn đầu tư công trong cân đối ngân sách: 78.356,5 tỷ đồng bao gồm:
- Vốn đầu tư từ nguồn xây dựng bản tập trung vốn trong nước: 20.174 t
đồng;
- Vốn xổ số kiến thiết: 324 tỷ đồng;
- Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 57.858,5 tỷ đồng.
2. Vốn đầu tư từ nguồn ngân sách tỉnh khác: 24.538,155 tỷ đồng
3. Vốn ngân sách trung ương (nguồn vốn trong nước): 1.399,38 tỷ đồng
bao gồm:
- Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực: 14,7 tỷ đồng
- Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia (01 Chương trình mục tiêu quốc gia):
1.384,68 tỷ đồng.
4. Vốn ngân sách trung ương bổ sung (ngoài cân đối đã giao trung hạn): 450 tỷ
đồng.
(Chi tiết tại các biểu từ biểu số 01 đến số 04 kèm theo)
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng
quy định của pháp luật. Trong quá trình thực hiện kế hoạch đầu ng trung hạn
giai đoạn 2026-2030, căn cứ tình hình thực tế nguồn thu sử dụng đất nguồn
khác sẽ xem xét điều chỉnh kế hoạch đầu tư công cho phù hợp.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh Khóa XX, Kỳ họp
thứ 8 thông qua./.
CHỦ TỊCH
Đã ký
Nguyễn Việt Oanh
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 6
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN TỈNH BẮC NINH
GIAI ĐOẠN 2026-2030
(Gồm các Biểu số 01 đến số 04)
(Kèm theo Nghị quyết số 76/NQ-HĐND ngày 12/8/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
Biểu số 01
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN TỈNH BẮC NINH GIAI ĐOẠN 2026-2030
Đơn vị: Triệu đồng
Nguồn vốn
Giao chi tiết kế hoạch Đầu tư
công trung hạn tỉnh Bắc Ninh
cho các chương trình, nhiệm
vụ, dự án giai đoạn 2026-2030
Ghi chú
TỔNG NGUỒN (I+II+III+IV)
104.744.035
Vốn đầu công trong cân đối ngân sách
(1+2+3.3)
78.356.500
Theo Nghị quyết số 81/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của
HĐND tỉnh về Kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước
giai đoạn 2026-2030 tỉnh Bắc Ninh
Nguồn xây dựng cơ bản tập trung vốn trong nước
20.174.000
Nguồn XDCB tập trung cấp tỉnh
14.674.000
Nguồn Xây dựng tập trung cấp xã
5.500.000
Nguồn xổ số kiến thiết
324.000
Nguồn thu sử dụng đất
73.010.000
Tiền đất theo NQ 81/NQ-HĐND là 73.010 tỷ đồng, trong
đó nguồn đsử dụng cho đầu tư ng 57.858,5 tỷ đng
;
nguồn để chi khác là 1.200 tỷ đồng (chưa phân bổ)
Trong đó Năm 2026 điều tiết về ngân sách trung
1.951.500
Tỉnh Bắc Ninh đang nhận bổ sung cân đối từ NSTW nên
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 7
Nguồn vốn
Giao chi tiết kế hoạch Đầu tư
công trung hạn tỉnh Bắc Ninh
cho các chương trình, nhiệm
vụ, dự án giai đoạn 2026-2030
Ghi chú
ương 15%
năm 2026 điều tiết về TW 15%; năm 2027-2030 điều tiết
NSTW 20% theo điểm g khoản 2 Điều 36 Luật NSNN
Trong đó m 2027- 2030 điều tiết về ngân sách
trung ương 20%
12.000.000
Nguồn thu sử dụng đất còn lại được sử dụng cho
chi đầu tư (3-3.1-3.2)
57.858.500
Tổng số tiền đất còn để lại địa phương 59.058,5 tỷ đồng,
trong đó để chi khác 1.200 tỷ
Nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách tỉnh
bổ sung cho đầu tư
31.635.706
Nguồn thu tiền sử dụng đất để lại cấp xã
26.222.794
Nguồn ngân sách tỉnh khác
24.538.155
Các dự án cấp tỉnh
18.357.548
Phân bổ, hỗ trợ bổ sung có mục tiêu cấp xã
6.180.607
Vốn ngân sách trung ương (nguồn vốn trong
nước)
1.399.380
Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực khác
14.700
Chi tiết theo Biểu số 3a
Vốn Chương trình MTQG
1.384.680
Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới,
giảm nghèo bền vững phát triển KT-XH vùng
đồng bào dân tộc thiểu số miền núi giai đoạn
2026-2035
1.384.680
QĐ 1160/QĐ-TTg ngày 29/6/2026 của Thủ tướng
Chính phủ
Vốn NSTW bổ sung (ngoài cân đối đã giao
trung hạn)
450.000
Chi tiết theo Biểu số 3b
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 8
Biểu số 02
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN TỈNH BẮC NINH GIAI ĐOẠN 2026-2030
ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH TỈNH
DO CÁC SỞ, NGÀNH VÀ BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CẤP TỈNH LÀM CHỦ ĐẦU TƯ
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu
tư/CQ lập báo
cáo đề xuất
chủ trương
ĐT
Nhóm
Mã dự án
Địa điểm xây
dựng
Thời gian
khởi công
và hoàn
thành
Quyết định phê duyệt chủ trương/điều
chỉnh (nếu có)
Quyết định đầu tư/Quyết định phê
duyệt điều chỉnh (nếu có)
Lũy kế
phân bổ
đến hết
2025
Giao chi tiết
kế hoạch Đầu
tư công trung
hạn tỉnh Bắc
Ninh giai đoạn
2026-2030
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng s
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSĐF
A
TỔNG SỐ
0
0
102.894.655
0
I
CÁC NỘI DUNG, NHIỆM
VỤ, KẾ HOẠCH VÀ BỔ
SUNG, HỖ TRỢ CÓ MỤC
TIÊU CHO CÁC XÃ
PHƯỜNG
27.823.474
Chi tiết
theo
biểu số
2a
II
PHÂN BỔ, BỔ SUNG HỖ
TRỢ CÁC XÃ PHƯỜNG
37.903.401
1
Các dự án cấp tỉnh quản lý
giao UBND xã, phường
làm Chủ đầu tư
6.180.607
Chi tiết
theo
biểu số
4a, 4b
2
Vốn XDCB tập trung cấp
xã (Vốn tính điểm theo
nghị quyết số 79/2025/NQ-
ND tỉnh)
5.500.000
Chi tiết
theo
biểu số
4
3
Vốn đầu tư từ nguồn thu
tiền sử dụng đất để lại cấp
xã theo Nghị quyết số
26.222.794
Chi tiết
theo
biểu số
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 9
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu
tư/CQ lập báo
cáo đề xuất
chủ trương
ĐT
Nhóm
Mã dự án
Địa điểm xây
dựng
Thời gian
khởi công
và hoàn
thành
Quyết định phê duyệt chủ trương/điều
chỉnh (nếu có)
Quyết định đầu tư/Quyết định phê
duyệt điều chỉnh (nếu có)
Lũy kế
phân bổ
đến hết
2025
Giao chi tiết
kế hoạch Đầu
tư công trung
hạn tỉnh Bắc
Ninh giai đoạn
2026-2030
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng s
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSĐF
54/2025/NQ-HĐND ngày
12/11/2025 của HĐND
4
III
CÁC DỰ ÁN DO CÁC
SỞ, NGÀNH, BAN
QUẢN LÝ DỰ ÁN CẤP
TỈNH LÀM CHỦ ĐẦU
79.349.692
75.001.044
70.106.341
12.697.128
37.167.780
1
Các dự án chuyển tiếp dự
kiến hoàn thành trong giai
đoạn 2026-2030
0
23.067.310
18.586.751
0
22.554.263
18.109.560
12.672.795
6.272.191
2
Các dự án dự kiến khởi
công mới giai đoạn 2026-
2030
0
56.282.382
56.282.382
0
52.446.781
51.996.781
24.333
30.895.589
III.1
TỔNG CHI TIẾT THEO
LĨNH VỰC
0
79.349.692
74.869.134
0
75.001.044
70.106.341
12.697.320
37.167.780
A
CÁC DỰ ÁN TRỌNG
ĐIỂM NGÀNH GIAO
THÔNG CỦA TW VÀ
ĐỊA PHƯƠNG
16.667.852
15.625.339
13.870.526
12.828.013
4.251.215
10.458.000
1
Các dự án chuyển tiếp dự
kiến hoàn thành trong
giai đoạn 2026-2030
5.946.513
4.904.000
5.946.513
4.904.000
4.251.215
1.070.000
1.1
Dự án thành phần 1.3: Bồi
thường, hỗ trợ, tái định cư
(bao gồm hệ thống đường
cao tốc, đường song hành
(đường đô thị), hạ tầng kỹ
thuật) thuộc địa phận tỉnh
Bắc Ninh, thuộc Dự án đầu
Ban QLDA
Giao thông và
Nông nghiệp
tỉnh Bắc Ninh
số 2
Quan
trọng
quốc
gia
7985057
Quế Võ,
Thuận Thành,
Gia Bình và
Bắc Ninh
2022-2027
56/2022/QH15
ngày
16/6/2022;
106/NQ-CP
ngày 18/8/2022
3.152.513
2.110.000
426/QĐ-UBND
ngày
06/4/2023;
852/QĐ-UBND
ngày
10/7/2024;
508/QĐ-UBND
3.152.513
2.110.000
2.933.915
170.000
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 10
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu
tư/CQ lập báo
cáo đề xuất
chủ trương
ĐT
Nhóm
Mã dự án
Địa điểm xây
dựng
Thời gian
khởi công
và hoàn
thành
Quyết định phê duyệt chủ trương/điều
chỉnh (nếu có)
Quyết định đầu tư/Quyết định phê
duyệt điều chỉnh (nếu có)
Lũy kế
phân bổ
đến hết
2025
Giao chi tiết
kế hoạch Đầu
tư công trung
hạn tỉnh Bắc
Ninh giai đoạn
2026-2030
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng s
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSĐF
tư xây dựng đường Vành
đai 4 - Vùng Thủ đô Hà
Nội
ngày 21/3/2025
1.2
Dự án thành phần 2.3: Xây
dựng đường song hành
(đường đô thị) địa phận
tỉnh Bắc Ninh, thuộc Dự án
đầu tư xây dựng đường
Vành đai 4 - Vùng thủ đô
Hà Nội
Ban QLDA
Giao thông và
Nông nghiệp
tỉnh Bắc Ninh
số 2
A
7985056
Thành phố Bắc
Ninh, Quế Võ,
Thuận Thành,
Gia Bình
2022-2027
56/2022/QH15
ngày
16/06/2022;
106/NQ-CP
ngày 18/8/2022
2.794.000
2.794.000
538/QĐ-UBND
ngày 28/4/2023
2.794.000
2.794.000
1.317.301
900.000
2
Các dự án dự kiến khởi
công mới giai đoạn 2026-
2030
10.721.339
10.721.339
7.924.013
7.924.013
0
9.388.000
2.1
Dự án Xây dựng khẩn cấp
di dời, dịch chuyển công
trình thủy lợi và hỗ trợ, bồi
thường khi thu hồi đất phục
vụ giải phóng mặt bằng
Tuyến đường kết nối sân
bay Gia Bình với Thủ đô
Hà Nội (đoạn qua địa bàn
tỉnh Bắc Ninh) đoạn từ
Km9+00 đến Km27+766
Ban QLDA
Giao thông và
Nông nghiệp
tỉnh Bắc Ninh
số 2
A
8189278
Các xã,
phường: Gia
Bình, Lâm
Thao, Mão
Điền, Trạm Lộ,
Thuận Thành
và Trí Quả
2026-2027
999/QĐ-
UBND ngày
22/4/2026
6.425.701
6.425.701
1609/QĐ-
UBND ngày
17/6/2026
6.425.701
6.425.701
5.000.000
2.2
Xây dựng khẩn cấp di dời,
dịch chuyển hệ thống nước
sạch, viễn thông phục vụ
giải phóng mặt bằng tuyến
đường kết nối sân bay Gia
Bình với Thủ đô Hà Nội
(đoạn qua địa bàn tỉnh Bắc
Ban QLDA
Giao thông và
Nông nghiệp
tỉnh Bắc Ninh
số 2
Các xã,
phường: Gia
Bình, Lâm
Thao, Mão
Điền, Trạm Lộ,
Thuận Thành,
Trí Quả
2026-2027
995/QĐ-
UBND ngày
22/4/2026
32.000
32.000
32.000
32.000
28.000
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 11
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu
tư/CQ lập báo
cáo đề xuất
chủ trương
ĐT
Nhóm
Mã dự án
Địa điểm xây
dựng
Thời gian
khởi công
và hoàn
thành
Quyết định phê duyệt chủ trương/điều
chỉnh (nếu có)
Quyết định đầu tư/Quyết định phê
duyệt điều chỉnh (nếu có)
Lũy kế
phân bổ
đến hết
2025
Giao chi tiết
kế hoạch Đầu
tư công trung
hạn tỉnh Bắc
Ninh giai đoạn
2026-2030
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng s
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSĐF
Ninh) đoạn từ Km9+000
đến Km27+766
2.3
Xây dựng khẩn cấp di dời,
di chuyển hệ thống đường
dây và trạm biến áp phục
vụ giải phóng mặt bằng
tuyến đường kết nối sân
bay Gia Bình với Thủ đô
Hà Nội (đoạn qua địa bàn
tỉnh Bắc Ninh) đoạn từ
Km9+000 đến Km27+766
Ban QLDA
Giao thông và
Nông nghiệp
tỉnh Bắc Ninh
số 2
Các xã,
phường: Gia
Bình, Lâm
Thao, Mão
Điền, Trạm Lộ,
Thuận Thành,
Trí Quả
2026-2027
1000/QĐ-
UBND ngày
22/4/2026
250.000
250.000
250.000
250.000
225.000
2.4
Xây dựng khẩn cấp khu tái
định cư xã Lâm Thao phục
vụ giải phóng mặt bằng
tuyến đường kết nối sân
bay Gia Bình với Thủ đô
Hà Nội (đoạn qua địa bàn
tỉnh Bắc Ninh) đoạn từ
Km9+000 đến Km27+766
Ban QLDA
Giao thông và
Nông nghiệp
tỉnh Bắc Ninh
số 2
Xã Gia Bình
2026-2027
1001/QĐ-
UBND ngày
22/4/2026
150.000
150.000
150.000
150.000
135.000
2.5
Xây dựng khẩn cấp di dời,
dịch chuyển công trình hạ
tầng kỹ thuật và bồi
thường, hỗ trợ khi thu hồi
đất phục vụ giải phóng mặt
bằng tuyến đường kết nối
sân bay Gia Bình với Thủ
đô Hà Nội (đoạn qua địa
bàn tỉnh Bắc Ninh) đoạn từ
Km0+00 đến Km9+00
Ban QLDA
Giao thông và
Nông nghiệp
tỉnh Bắc Ninh
số 2
A
8201139
Các xã: Trung
Kênh, Lương
Tài, Gia Bình
2026-2027
1606/QĐ-
UBND ngày
16/6/2026
3.863.638
3.863.638
3.000.000
2.6
Dự án thành phần 7: Bồi
Ban QLDA
B
Các phường:
2025-2027
187/2025/QH1
1752/QĐ-
1.066.312
1.066.312
0
1.000.000
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 12
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu
tư/CQ lập báo
cáo đề xuất
chủ trương
ĐT
Nhóm
Mã dự án
Địa điểm xây
dựng
Thời gian
khởi công
và hoàn
thành
Quyết định phê duyệt chủ trương/điều
chỉnh (nếu có)
Quyết định đầu tư/Quyết định phê
duyệt điều chỉnh (nếu có)
Lũy kế
phân bổ
đến hết
2025
Giao chi tiết
kế hoạch Đầu
tư công trung
hạn tỉnh Bắc
Ninh giai đoạn
2026-2030
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng s
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSĐF
thường, hỗ trợ, tái định cư
thuộc địa phận tỉnh Bắc
Ninh thuộc Dự án đầu tư
xây dựng tuyến đường sắt
Lào Cai - Hà Nội - Hải
Phòng
Giao thông và
Nông nghiệp
tỉnh Bắc Ninh
số 2
Từ Sơn,
Phù Khê,
Song Liễu
5 ngày
19/02/2025 của
Uỷ ban Thường
vụ Quốc hội
UBND ngày
12/12/2025
B
CHI TIẾT THEO
NGÀNH, LĨNH VỰC
-
62.681.840
59.243.794
-
61.130.518
57.278.328
8.446.104
26.709.780
1
LĨNH VỰC GIAO
THÔNG
0
45.644.062
43.502.062
44.890.118
42.782.158
5.330.168
15.184.091
a
Các dự án chuyển tiếp dự
kiến hoàn thành trong
giai đoạn 2026-2030
10.900.202
8.758.202
10.704.603
8.596.643
5.307.060
3.173.836
1.1
Dự án Đầu tư xây dựng
đường Hoàng Quốc Việt,
thị xã Từ Sơn
Ban QLDA
Giao thông và
Nông nghiệp
tỉnh Bắc Ninh
số 2
B
7941663
Thành phố
Từ Sơn
2022-2025-
2026
NQ số 39/NQ-
HĐND ngày
16/7/2021
190.473
190.473
197/QĐ-UBND
ngày
28/02/2022; số
1804/QĐ-
UBND ngày
02/7/2026
190.473
190.473
78.915
90.000
1.2
Đầu tư xây dựng ĐT.285B
mới, đoạn từ ĐT.281 đến
ĐT.285 (lý trình từ
Km4+00 đến Km7+00) và
đoạn từ ĐT.280 mới đến
QL.38 (lý trình từ
Km15+00 đến Km22+500),
huyện Lương Tài và thị xã
Thuận Thành, tỉnh Bắc
Ninh
Ban QLDA
Giao thông và
Nông nghiệp
tỉnh Bắc Ninh
số 2
B
7721042
Huyện Lương
Tài, thị xã
Thuận Thành
Năm 2018-
2022, đến
hết năm
2026
131/NQ-HĐND
ngày
3/10/2018;
90/NQ-HĐND
ngày
8/12/2021;
363/NQ-HĐND
ngày 8/11/2024
428.355
428.355
1928/QĐ-
UBND ngày
26/10/2018;
1744/QĐ-
UBND ngày
31/12/2021;
1652/QĐ-
UBND ngày
09/12/2024
428.355
428.355
130.750
5.000
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 13
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu
tư/CQ lập báo
cáo đề xuất
chủ trương
ĐT
Nhóm
Mã dự án
Địa điểm xây
dựng
Thời gian
khởi công
và hoàn
thành
Quyết định phê duyệt chủ trương/điều
chỉnh (nếu có)
Quyết định đầu tư/Quyết định phê
duyệt điều chỉnh (nếu có)
Lũy kế
phân bổ
đến hết
2025
Giao chi tiết
kế hoạch Đầu
tư công trung
hạn tỉnh Bắc
Ninh giai đoạn
2026-2030
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng s
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSĐF
1.3
Dự án đầu tư xây dựng
đường giao thông từ
ĐT.277 đến Khu lưu niệm
đồng chí Nguyễn Văn Cừ,
thành phố Từ Sơn (đoạn từ
UBND phường Trang Hạ đi
Khu lưu niệm đồng chí
Nguyễn Văn Cừ)
Ban QLDA
Giao thông và
Nông nghiệp
tỉnh Bắc Ninh
số 2
B
7791968
Phường Từ
Sơn, Phù Khê
2020-2024-
2025-2026
211/NQ-HĐND
ngày
29/10/2019;
359/NQ-HĐND
ngày
08/11/2024
461.435
461.435
1817/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019;
1639/QĐ-
UBND ngày
05/12/2024;
2104/QĐ-
UBND ngày
31/12/2025
461.435
461.435
294.528
60.000
1.4
Đầu tư xây dựng đường
ĐT.287 đoạn từ Hoàn Sơn
đến nút giao đường dẫn
phía Bắc cầu Phật Tích -
Đại Đồng Thành (lý trình
Km5+00 - Km8+650),
huyện Tiên Du
Ban QLDA
Giao thông và
Nông nghiệp
tỉnh Bắc Ninh
số 2
B
7774232
Huyện Tiên Du
2019-2023
- 2026
169/NQ-HĐND
ngày
17/4/2019;
27/NQ-HĐND
ngày
16/7/2021;
360/NQ-HĐND
ngày
08/11/2024
350.000
350.000
1691/QĐ-
UBND ngày
25/10/2019;
163/QĐ-UBND
ngày
23/02/2024;
448/QĐ-UBND
ngày
13/3/2025;
2060/QĐ-
UBND ngày
31/12/2025
326.380
326.380
105.689
190.000
1.5
Đầu tư xây dựng cải tạo,
mở rộng cầu Ngà và đường
hai đầu cầu
Ban QLDA
Giao thông và
Nông nghiệp
tỉnh Bắc Ninh
số 2
B
7941664
Phường Nam
Sơn,
Phương Liễu
2021-
2025;2026
61/NQ-HĐND
ngày 29/9/2021
174.469
174.469
Số 292/QĐ-
UBND ngày
28/3/2022, số
104/QĐ-UBND
ngày
01/02/2024; số
2027/QĐ-
UBND ngày
31/12/2025
157.860
157.860
63.225
80.000
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 14
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu
tư/CQ lập báo
cáo đề xuất
chủ trương
ĐT
Nhóm
Mã dự án
Địa điểm xây
dựng
Thời gian
khởi công
và hoàn
thành
Quyết định phê duyệt chủ trương/điều
chỉnh (nếu có)
Quyết định đầu tư/Quyết định phê
duyệt điều chỉnh (nếu có)
Lũy kế
phân bổ
đến hết
2025
Giao chi tiết
kế hoạch Đầu
tư công trung
hạn tỉnh Bắc
Ninh giai đoạn
2026-2030
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng s
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSĐF
1.6
Dự án Đầu tư xây dựng
đường ĐT.287 đoạn từ xã
Trung Nghĩa, huyện Yên
Phong đến phường Đồng
Nguyên, thị xã Từ Sơn, tỉnh
Bắc Ninh
Ban QLDA
Giao thông và
Nông nghiệp
tỉnh Bắc Ninh
số 2
B
7774233
Xã Yên Phong,
phường Đồng
Nguyên,
phường Tam
Sơn
2022-2025;
2026
169/NQ-HĐND
ngày
17/4/2019;
28/NQ-HĐND
ngày 16/7/2021
351.830
351.830
1708/QĐ-
UBND ngày
29/10/2019;
382/QĐ-UBND
ngày
18/4/2022;
2026/QĐ-
UBND ngày
31/12/2025
335.202
335.202
98.933
120.000
1.7
Dự án Đầu tư xây dựng
đường ĐT.278 đoạn từ
QL.18, xã Phượng Mao đến
ĐT.287, xã Yên Giả, huyện
Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
Ban QLDA
Giao thông và
Nông nghiệp
tỉnh Bắc Ninh
số 2
B
7885573
Phường
Phương Liễu,
Nam Sơn
2022-2025;
2026
291/NQ-HĐND
ngày
17/7/2020;
363/NQ-HĐND
ngày 10/5/2021
298.163
160.163
1667/QĐ-
UBND ngày
28/12/2021;
2059/QĐ-
UBND ngày
31/12/2025
289.299
151.299
84.730
74.570
1.8
Đầu tư xây dựng ĐT.278
đoạn từ QL18 đến đê sông
Cầu, huyện Quế Võ, tỉnh
Bắc Ninh
Ban QLDA
Giao thông và
Nông nghiệp
tỉnh Bắc Ninh
số 2
B
7721030
Phường
Phương Liễu,
Nhân Hòa
2018-2022;
2026
232.484
232.484
1929/QĐ-
UBND ngày
26/10/2018;
1102/QĐ-
UBND ngày
05/5/2026
232.484
232.484
69.874
140.000
1.9
Đầu tư xây dựng cầu Kênh
Vàng và đường dẫn hai đầu
cầu, kết nối hai tỉnh Bắc
Ninh và Hải Dương
Ban QLDA
Giao thông và
Nông nghiệp
tỉnh Bắc Ninh
số 2
B
7885574
Các huyện: Gia
Bình, Lương
Tài, tỉnh Bắc
Ninh và huyện
Nam Sách, tỉnh
Hải Dương
2022-2025
-2027
366/NQ-HĐND
ngày
10/05/2021;
275/NQ-HĐND
ngày
02/04/2024
2.182.612
1.282.612
1674/QĐ-
UBND ngày
28/12/2021;
771/QĐ-UBND
ngày 24/6/2024
2.182.612
1.282.612
855.326
200.000
1.10
Đầu tư xây dựng ĐT.285B
(đoạn từ ĐT.295, xã Đông
Tiến đến QL.3 mới, huyện
Ban QLDA
Giao thông và
Nông nghiệp
B
7945534
Xã Yên Phong,
Tam Giang
2021-2023
- 2026
85/NQ-HĐND
ngày
8/12/2021;
651.306
651.306
291/QĐ-UBND
ngày
28/3/2022;
528.088
528.088
238.566
270.000
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 15
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu
tư/CQ lập báo
cáo đề xuất
chủ trương
ĐT
Nhóm
Mã dự án
Địa điểm xây
dựng
Thời gian
khởi công
và hoàn
thành
Quyết định phê duyệt chủ trương/điều
chỉnh (nếu có)
Quyết định đầu tư/Quyết định phê
duyệt điều chỉnh (nếu có)
Lũy kế
phân bổ
đến hết
2025
Giao chi tiết
kế hoạch Đầu
tư công trung
hạn tỉnh Bắc
Ninh giai đoạn
2026-2030
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng s
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSĐF
Yên Phong) và Nút giao
hoàn chỉnh nối ĐT.285B
với QL.3 mới
tỉnh Bắc Ninh
số 2
277/NQ-HĐND
ngày
02/4/2024;
358/NQ-HĐND
ngày 8/11/2024
423/QĐ-UBND
ngày
19/4/2024;
276/QĐ-UBND
ngày
30/01/2026
1.11
Dự án xây dựng Cầu Phật
Tích - Đại Đồng Thành
(cầu vượt sông Đuống nối
hai huyện Tiên Du - Thuận
Thành, tỉnh Bắc Ninh)
Ban QLDA
Giao thông và
Nông nghiệp
tỉnh Bắc Ninh
số 2
B
7587505
Phường Trí
Quả, xã Phật
Tích
2017 -
2026
124/TT-
HĐND18 ngày
22/5/2017
1.926.969
1.806.969
691/QĐ-UBND
ngày
30/5/2017;
659/QĐ-UBND
ngày
10/6/2020;
1673/QĐ-
UBND ngày
28/12/2021;
613/QĐ-UBND
ngày
24/5/2023;
1173/QĐ-
UBND ngày
26/9/2024;
1019/QĐ-
UBND ngày
23/4/2026
1.926.969
1.806.969
1.305.545
350.000
1.12
ĐTXD tuyến đường phía
Bắc Đô thị Nhân Thắng và
các tuyến nhánh, huyện Gia
Bình.
Ban QLDA đầu
tư xây dựng
Gia Bình
B
8032011
Xã Nhân
Thắng
2022-2024
- 2026
495/QĐ-UBND
ngày 05/4/2022
79.983
79.983
197/QĐ-UBND
ngày
10/02/2023;
2100/QĐ-
UBND ngày
31/12/2025
79.922
79.922
59.689
20.233
1.13
Dự án Đầu tư các tuyến
Ban quản lý dự
B
7954493
Phường Kinh
2022-2025;
126/NQ-HĐND
1.496.000
596.000
976/QĐ-UBND
1.494.109
594.109
1.050.324
443.785
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 16
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu
tư/CQ lập báo
cáo đề xuất
chủ trương
ĐT
Nhóm
Mã dự án
Địa điểm xây
dựng
Thời gian
khởi công
và hoàn
thành
Quyết định phê duyệt chủ trương/điều
chỉnh (nếu có)
Quyết định đầu tư/Quyết định phê
duyệt điều chỉnh (nếu có)
Lũy kế
phân bổ
đến hết
2025
Giao chi tiết
kế hoạch Đầu
tư công trung
hạn tỉnh Bắc
Ninh giai đoạn
2026-2030
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng s
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSĐF
đường tỉnh ĐT.295C,
ĐT.285B kết nối thành phố
Bắc Ninh qua các khu công
nghiệp với QL3 mới;
ĐT.277B kết nối với cầu
Hà Bắc, đường vành đai 4
án dân dụng và
Phát triển đô
thị tỉnh Bắc
Ninh số 2
Bắc, Xã Tam
Giang
T9/2026
ngày 15/6/2022
ngày
03/10/2022;
1966/QĐ-
UBND ngày
31/12/2025
1.14
Đầu tư xây dựng đường
TL.282B đoạn qua huyện
(nay là thị xã) Thuận Thành
từ QL.38 đi TL.283
Ban QLDA đầu
tư xây dựng
Thuận Thành
B
7874144
Phường Thuận
Thành
2023-2026
203/NQ-HĐND
ngày 12/4/2023
385.039
385.039
2090/QĐ-
UBND ngày
24/10/2023
385.039
385.039
203.316
181.723
1.15
Dự án ĐTXD Đường vào
nhà hát dân ca quan họ Bắc
Ninh (đoạn từ nối tiếp
đường Lạc Long Quân qua
nhà hát đến đường bê tông
thôn Hữu Chấp, Hòa Long,
thành phố Bắc Ninh)
Ban quản lý dự
án dân dụng và
Phát triển đô
thị tỉnh Bắc
Ninh số 2
B
7662130
Phường Kinh
Bắc
2017-2025;
T9/2026
335/NQ-HĐND
ngày
22/10/2024
319.448
319.448
1665/QĐ-
UBND ngày
12/12/2024;
134/QĐ-UBND
ngày 21/1/2026
316.505
316.505
201.364
115.141
1.16
Dự án Đầu tư xây dựng
đường huyện ĐH06, huyện
Lương Tài (giai đoạn 1)
Ban QLDA đầu
tư xây dựng
Lương Tài
B
8143448
Xã Lâm Thao
2024-2027
61/NQ-HĐND
ngày
11/06/2024
282.034
282.034
78/QĐ-UBND
ngày
09/01/2025
282.034
282.034
120.000
138.000
1.17
Đường kết nối từ ĐT.292
qua Khu công nghiệp An
Hà, huyện Lạng Giang đến
đường Vành đai Đông Bắc,
thành phố Bắc Giang, tỉnh
Bắc Giang
Ban QLDA
giao thông và
nông nghiệp
tỉnh số 1
B
7854351
các Xã Kép,
Tiên Lục, Lạng
Giang, Mỹ
Thái, phường
Bắc Giang
2022-2025;
2026
09/NQ-HĐND
ngày
09/7/2020;
03/NQ-HĐND
ngày 06/4/2022
409.957
409.957
2578/QĐ-
UBND ngày
25/12/2020; số
1290/QĐ-
UBND ngày
06/7/2022;
82/QĐ-UBND
ngày
12/01/2026
409.957
409.957
140.210
250.000
1.18
ĐTXD Đường Lý Anh
Ban quản lý dự
B
7864469
Phường Võ
2022-2026
280/NQ-HĐND
429.683
345.683
774/QĐ-UBND
429.684
379.724
65.960
358.724
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 17
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu
tư/CQ lập báo
cáo đề xuất
chủ trương
ĐT
Nhóm
Mã dự án
Địa điểm xây
dựng
Thời gian
khởi công
và hoàn
thành
Quyết định phê duyệt chủ trương/điều
chỉnh (nếu có)
Quyết định đầu tư/Quyết định phê
duyệt điều chỉnh (nếu có)
Lũy kế
phân bổ
đến hết
2025
Giao chi tiết
kế hoạch Đầu
tư công trung
hạn tỉnh Bắc
Ninh giai đoạn
2026-2030
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng s
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSĐF
Tông kéo dài (đoạn từ
ĐT.295B sang phía Tây
thành phố đến đường H),
thành phố Bắc Ninh
án dân dụng và
Phát triển đô
thị tỉnh Bắc
Ninh số 2
Cường,
Kinh Bắc
ngày
17/7/2020;
364/NQ-HĐND
ngày
10/5/2021;
136/QĐ-UBND
ngày 20/8/2025
ngày
28/6/2021;
1216/QĐ-
UBND ngày
13/5/2026
1.19
Đầu tư xây dựng hệ thống
chiếu sáng ĐT.276 (Yên
Phong - Tiên Du)
Ban QLDA
Giao thông và
Nông nghiệp
tỉnh Bắc Ninh
số 2
C
8025498
Xã Yên Phong,
Tiên Du
2024-2026
118/QĐ-UBND
ngày
05/4/2021;
547/QĐ-UBND
ngày
11/10/2024
20.031
20.031
449/QĐ-UBND
ngày 13/3/2025
18.438
18.438
10.626
5.000
1.20
ĐTXD tuyến đường từ
QL.17 đi khu trung tâm
hành chính mới xã Đại Bái
và các tuyến nhánh, huyện
Gia Bình
Ban QLDA đầu
tư xây dựng
Gia Bình
C
8038664
Xã Gia Bình
2023-2025;
2026
2692/QĐ-UBND
ngày
15/12/2022
39.986
39.986
637/QĐ-UBND
ngày
26/6/2023;
2122/QĐ-
UBND ngày
31/12/2025
39.812
39.812
14.045
23.191
1.21
Đầu tư xây dựng tuyến
đường liên xã Song Giang -
Giang Sơn, huyện Gia Bình
Ban QLDA đầu
tư xây dựng
Gia Bình
C
8155370
Xã Đại Lai, Xã
Đông Cứu
2023-2025,
2026
2685/QĐ-UBND
ngày
12/10/2023
32.200
32.200
660/QĐ-UBND
ngày
29/4/2025;
2103/QĐ-
UBND ngày
31/12/2025
32.200
32.200
342
28.672
1.22
ĐTXD Đường Huyền
Quang kéo dài đi QL.17 và
tuyến nhánh thị trấn Gia
Bình
Ban QLDA đầu
tư xây dựng
Gia Bình
B
7731808
Xã Gia Bình,
xã Đông Cứu
2019-2023;
T10/2027
131/NQ-HĐND
ngày
03/10/2018;
164/NQ-HĐND
ngày
157.745
157.745
1943/QĐ-
UBND ngày
29/10/2018;
1532/QĐ-
UBND ngày
157.745
157.745
115.104
29.797
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 18
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu
tư/CQ lập báo
cáo đề xuất
chủ trương
ĐT
Nhóm
Mã dự án
Địa điểm xây
dựng
Thời gian
khởi công
và hoàn
thành
Quyết định phê duyệt chủ trương/điều
chỉnh (nếu có)
Quyết định đầu tư/Quyết định phê
duyệt điều chỉnh (nếu có)
Lũy kế
phân bổ
đến hết
2025
Giao chi tiết
kế hoạch Đầu
tư công trung
hạn tỉnh Bắc
Ninh giai đoạn
2026-2030
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng s
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSĐF
27/10/2022
10/6/2026
b
Các dự án dự kiến khởi
công mới giai đoạn 2026-
2030
0
34.743.860
34.743.86
0
34.185.51
5
34.185.51
5
23.107
12.010.255
0
2.1
dự án Nâng cấp, mở rộng
tuyến đường tỉnh 293, đoạn
từ phường Bắc Giang đến
tuyến nhánh vào chùa Vĩnh
Nghiêm, tỉnh Bắc Ninh
Ban QLDA
giao thông và
nông nghiệp
tỉnh số 1
B
8156486
các Phường:
Tân Tiến,
Tân An, xã Bắc
Lũng
2025-2028
449/-UBND
ngày 28/4/2025
1.799.650
1.799.650
1330/QĐ-
UBND ngày
30/10/2025
1.799.416
1.799.416
1.619.474
2.2
Mở rộng đường Hùng
vương đoạn từ Tòa án tỉnh
đến hết cầu Văn Sơn, thành
phố Bắc Giang
Ban QLDA dân
dụng và Phát
triển đô thị tỉnh
Bắc Ninh số 1
C
8159561
Phường Tân
Tiến
2026-2027
490/QĐ-UBND
ngày
05/12/2025
138.557
138.557
954/QĐ-UBND
ngày 17/4/2026
138.557
138.557
150
124.701
2.3
Cải tạo, nâng cấp đường
tỉnh 291 (đoạn từ
Km16+980 - Km25)
Ban QLDA
giao thông và
nông nghiệp
tỉnh số 1
B
8160348
Xã Tây Yên Tử
2025-2028
625/QĐ-UBND
ngày 07/6/2025
481.518
481.518
1356/QĐ-
UBND ngày
03/11/2025
477.743
477.743
2.900
429.969
2.4
Tuyến đường kết nối giữa
tuyến đường Vành đai 5-
Vùng thủ đô Hà Nội (đoạn
qua địa phận tỉnh Thái
Nguyên) với đường tỉnh
294, tỉnh Bắc Ninh
Ban QLDA
giao thông và
nông nghiệp
tỉnh số 1
C
8169832
Xã Quang
Trung
2026-2027
466/QĐ-UBND
ngày
26/11/2025
51.812
51.812
361/QĐ-UBND
ngày
07/02/2026
51.812
51.812
90
46.631
2.5
Dự án: Tuyến đường kết
nối KCN Vân Trung với
KCN Quang Châu, tỉnh Bắc
Ninh
Ban QLDA
giao thông và
nông nghiệp
tỉnh số 1
B
8164218
phường Nếnh
2026-2029
356/QĐ-UBND
ngày
18/10/2025
996.018
996.018
426/QĐ-UBND
ngày
13/02/2026
443.894
443.894
1.950
935.659
2.6
Xây dựng cầu Vân Hà, kết
nối xã Vân Hà, thị xã Việt
Ban QLDA
giao thông và
B
8156487
Phường Vân
Hà, Kinh Bắc
2025-2027
450/QĐ-UBND
ngày 28/4/2025
419.850
419.850
1683/QĐ-
UBND ngày
419.847
419.847
1.300
377.862
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 19
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu
tư/CQ lập báo
cáo đề xuất
chủ trương
ĐT
Nhóm
Mã dự án
Địa điểm xây
dựng
Thời gian
khởi công
và hoàn
thành
Quyết định phê duyệt chủ trương/điều
chỉnh (nếu có)
Quyết định đầu tư/Quyết định phê
duyệt điều chỉnh (nếu có)
Lũy kế
phân bổ
đến hết
2025
Giao chi tiết
kế hoạch Đầu
tư công trung
hạn tỉnh Bắc
Ninh giai đoạn
2026-2030
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng s
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSĐF
Yên, tỉnh Bắc Giang với
phường Hoà Long, thành
phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc
Ninh
nông nghiệp
tỉnh số 1
08/12/2025
2.7
Cải tạo, nâng cấp tuyến
đường giao thông từ QL.17
đi thôn Xuân Lai, huyện
Gia Bình
Ban QLDA đầu
tư xây dựng
Gia Bình
B
8154311
Xã Gia Bình
2024-2027
91/NQ-HĐND
ngày 27/9/2024
94.408
94.408
561/QĐ-UBND
ngày
09/4/2025;
1629/QĐ-
UBND ngày
03/12/2025
94.408
94.408
15.717
84.967
2.8
Cải tạo, nâng cấp ĐT.289
đoạn Km22+500-
Km26+142, tỉnh Bắc Giang
Ban QLDA
giao thông và
nông nghiệp
tỉnh số 1
B
8162104
Xã Kiên Lao
2025-2027
880/QĐ-UBND
ngày 29/6/2025
206.710
206.710
Số 81/QĐ-
UBND
12/01/2026
204.498
204.498
500
184.048
2.9
Dự án Đầu tư xây dựng cầu
Kim Chân và đường dẫn
lên cầu (từ ĐT.398 đi
ĐT.285B)
Ban quản lý dự
án dân dụng và
Phát triển đô
thị tỉnh Bắc
Ninh số 2
B
8204555
Các Phường:
Nếnh,
Vũ Ninh
2026-2029
Số 744/QĐ-
UBND ngày
31/5/2026
1.471.316
1.471.316
1.471.316
1.471.316
1.324.184
2.10
Dự án Nâng cấp, mở rộng
tuyến ĐT.293, đoạn qua
Tân An (Km7+400 đến
Km8+400) và đoạn từ ngã
3 vào chùa Vĩnh Nghiêm
(Km13+300) đến ngã 3
Khám Lạng, tỉnh Bắc Ninh
Ban QLDA
giao thông và
nông nghiệp
tỉnh số 1
B
8197199
Phường
Tân An, xã Bắc
Lũng
2026-2029
663/QĐ-UBND
ngày 29/4/2026
2.645.686
2.645.686
2.645.686
2.645.686
1.800.000
2.11
Dự án Đầu tư xây dựng
đường nối nút giao QL.18
(phường Võ Cường) với
nút giao ĐT.276 (xã Tiên
Ban quản lý dự
án dân dụng và
Phát triển đô
thị tỉnh Bắc
B
Tiên Du và
phường
Võ Cường
2027-2030
Số 995/QĐ-
UBND ngày
13/7/2026
618.261
618.261
618.264
618.264
556.438
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 20
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu
tư/CQ lập báo
cáo đề xuất
chủ trương
ĐT
Nhóm
Mã dự án
Địa điểm xây
dựng
Thời gian
khởi công
và hoàn
thành
Quyết định phê duyệt chủ trương/điều
chỉnh (nếu có)
Quyết định đầu tư/Quyết định phê
duyệt điều chỉnh (nếu có)
Lũy kế
phân bổ
đến hết
2025
Giao chi tiết
kế hoạch Đầu
tư công trung
hạn tỉnh Bắc
Ninh giai đoạn
2026-2030
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng s
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSĐF
Du), tỉnh Bắc
Ninh
Ninh số 2
2.12
Xây dựng cầu vượt đường
cao tốc Hà Nội - Lạng Sơn
(Km127+500) và đường
nối Khu công nghiệp
Quang Châu với đường tỉnh
298B, tỉnh Bắc Ninh
Ban QLDA
giao thông và
nông nghiệp
tỉnh số 1
B
8199590
phường Nếnh,
Vân Hà
2026-2029
Số 751/QĐ-
UBND ngày
03/6/2026
2.093.766
2.093.766
2.093.766
2.093.766
1.884.389
2.13
Nâng cấp, mở rộng tuyến
đường ĐT 398 đoạn từ cầu
Xuân Cẩm đến cao tốc Hà
Nội - Bắc Giang
Ban QLDA
giao thông và
nông nghiệp
tỉnh số 1
A
8168295
Phường Nếnh,
Vân Hà, xã
Xuân Cẩm,
2026-2031
Số 56/NQ-
HĐND ngày
16/7/2026
5.524.978
5.524.978
5.524.978
5.524.978
500
100.000
2.14
Xây dựng đường nối
ĐT.292, ĐT.242,
ĐT.292D (xã Bố Hạ, xã
Đồng Kỳ), tỉnh Bắc Ninh
Ban QLDA
giao thông và
nông nghiệp
tỉnh số 1
B
xã Bố Hạ, xã
Đồng Kỳ
2027-2030
Số 1015/QĐ-
UBND ngày
14/7/2026
317.472
317.472
317.472
317.472
100.000
2.15
Đầu tư xây dựng cầu, cống
và đường dẫn thay thế các
đường tràn (ngầm), cầu tràn
trên tuyến ĐT.248, tỉnh Bắc
Ninh
Ban QLDA
giao thông và
nông nghiệp
tỉnh số 1
B
xã Sa Lý
2026-2029
1016/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
270.282
270.282
270.282
270.282
100.000
2.16
Dự án ĐTXD đường tỉnh
ĐT.285B (đoạn từ QL1A
đến cầu Bình Than - QL17)
Ban quản lý dự
án dân dụng và
Phát triển đô
thị tỉnh Bắc
Ninh số 2
A
8204556
Các Phường
Vũ Ninh,
Phương Liễu,
Nhân Hòa, Quế
Võ, Đào Viên
và xã Phù Lãng
2026-2031
NQ 36/NQ-
HĐND ngày
09/6/2026
4.807.807
4.807.807
4.807.807
4.807.807
0
612.752
2.17
Dự án ĐTXD cầu Hà Bắc 1
qua sông Cầu và tuyến
Ban QLDA
Giao thông và
B
Phường Vân
Hà, Kinh Bắc
2026-2029
946/QĐ-UBND
ngày 07/7/2026
2.799.106
2.799.106
2.799.106
2.799.106
0
700.000
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 21
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu
tư/CQ lập báo
cáo đề xuất
chủ trương
ĐT
Nhóm
Mã dự án
Địa điểm xây
dựng
Thời gian
khởi công
và hoàn
thành
Quyết định phê duyệt chủ trương/điều
chỉnh (nếu có)
Quyết định đầu tư/Quyết định phê
duyệt điều chỉnh (nếu có)
Lũy kế
phân bổ
đến hết
2025
Giao chi tiết
kế hoạch Đầu
tư công trung
hạn tỉnh Bắc
Ninh giai đoạn
2026-2030
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng s
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSĐF
đường dẫn ĐT.295C đến
nút giao đường Lạc Long
Quân, tỉnh Bắc Ninh
Nông nghiệp
tỉnh Bắc Ninh
số 2
2.18
Dự án Cải tạo, nâng cấp
ĐT.289C, tỉnh Bắc Ninh
Ban QLDA
giao thông và
nông nghiệp
tỉnh số 1
B
Phường Chũ,
các xã Kiên
Lao, Sơn Hải,
Tân Sơn
2027 -2030
1012/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
648.542
648.542
648.542
648.542
129.708
2.19
Cải tạo, nâng cấp QL.37
(đoạn Km91+400 đến
Km96+000), tỉnh Bắc
Ninh.
Ban QLDA
giao thông và
nông nghiệp
tỉnh số 1
C
xã Hoàng Vân
2027-2029
Số 1007/QĐ-
UBND ngày
14/7/2026
214.709
214.709
214.709
214.709
64.413
2.20
Cải tạo, nâng cấp QL.17
(đoạn Km98+900 đến
Km108+800), tỉnh Bắc
Ninh
Ban QLDA
giao thông và
nông nghiệp
tỉnh số 1
B
Xã Tam Tiến,
Xuân Lương,
2027-2030
1008/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
414.664
414.664
414.664
414.664
82.933
2.21
Cải tạo, nâng cấp ĐT.297
và tuyến nhánh ĐT.296C,
tỉnh Bắc Ninh
Ban QLDA
giao thông và
nông nghiệp
tỉnh số 1
B
các xã Quang
Trung,
Ngọc Thiện,
Hoàng Vân,
Hiệp hòa
2027 -2030
1013/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
570.656
570.656
570.656
570.656
57.066
2.22
Dự án Tuyến ĐT.299B và
ĐT.299C đoạn qua các xã
Lạng Giang, Tân Dĩnh, Bắc
Lũng và phường Tân Tiến,
Tân An, tỉnh Bắc Ninh
Ban QLDA
giao thông và
nông nghiệp
tỉnh số 1
B
Các xã
Lạng Giang,
Tân Dĩnh, Bắc
Lũng,
2027-2030
1017/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
1.027.863
1.027.863
1.027.863
1.027.863
102.786
2.23
Cải tạo, nâng cấp ĐT.291C
(đoạn từ Km20+500 đến
QL.31); tuyến nhánh từ
Đồng Mương sang Đồng
Ban QLDA
giao thông và
nông nghiệp
tỉnh số 1
B
Xã Đại Sơn và
Vân Sơn,
2027 -2030
1018/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
806.852
806.852
806.852
806.852
80.685
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 22
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu
tư/CQ lập báo
cáo đề xuất
chủ trương
ĐT
Nhóm
Mã dự án
Địa điểm xây
dựng
Thời gian
khởi công
và hoàn
thành
Quyết định phê duyệt chủ trương/điều
chỉnh (nếu có)
Quyết định đầu tư/Quyết định phê
duyệt điều chỉnh (nếu có)
Lũy kế
phân bổ
đến hết
2025
Giao chi tiết
kế hoạch Đầu
tư công trung
hạn tỉnh Bắc
Ninh giai đoạn
2026-2030
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng s
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSĐF
Cao và tuyến từ trung tâm
xã Giáo Liêm (cũ) đến Suối
Hấu, tỉnh Bắc Ninh
2.24
Cải tạo, nâng cấp QL.31
(đoạn Km44+900 ÷
Km99+00), tỉnh Bắc Ninh
Ban QLDA
giao thông và
nông nghiệp
tỉnh số 1
B
Phường Chũ,
các xã Lục
Ngạn, Biển
Động, Yên
Định, Sơn
Động, An Lạc,
Vân Sơn
2027-2030
1009/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
2.151.402
2.151.402
2.151.402
2.151.402
115.140
2.25
Cải tạo, nâng cấp ĐT.291B
và tuyến nhánh, tỉnh Bắc
Ninh
Ban QLDA
giao thông và
nông nghiệp
tỉnh số 1
B
Xã Đèo Gia,
Tuấn Đạo, Lục
Ngạn
2027 -2030
1014/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
868.233
868.233
868.233
868.233
86.823
2.26
Đầu tư xây dựng đường nối
từ ĐT.286 đến ĐT.295B,
tỉnh Bắc Ninh
Ban quản lý dự
án dân dụng và
Phát triển đô
thị tỉnh Bắc
Ninh số 2
B
Yên Phong,
Tiên Du, Tam
Sơn
2027-2030
Số 996/QĐ-
UBND ngày
13/7/2026
2.972.890
2.972.890
2.972.890
2.972.890
109.627
2.27
ĐTXD tuyến đường nối
KCN và Khu công nghiệp
Yên Phong II-C
Ban quản lý dự
án dân dụng và
Phát triển đô
thị tỉnh Bắc
Ninh số 2
B
Xã Đông Tiến,
Trung Nghĩa
2025-2028
1732QĐ-UBND
ngày 19/3/2025
330.853
330.853
330.853
330.853
200.000
2
LĨNH VỰC NÔNG
NGHIỆP, LÂM NGHIỆP,
THỦY LỢI VÀ PHÁT
TRIỂN NÔN THÔN
0
5.834.330
5.127.728
5.554.751
4.398.149
944.292
3.391.718
a
Các dự án chuyển tiếp dự
2.173.257
1.466.655
2.140.890
1.434.288
944.092
525.429
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 23
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu
tư/CQ lập báo
cáo đề xuất
chủ trương
ĐT
Nhóm
Mã dự án
Địa điểm xây
dựng
Thời gian
khởi công
và hoàn
thành
Quyết định phê duyệt chủ trương/điều
chỉnh (nếu có)
Quyết định đầu tư/Quyết định phê
duyệt điều chỉnh (nếu có)
Lũy kế
phân bổ
đến hết
2025
Giao chi tiết
kế hoạch Đầu
tư công trung
hạn tỉnh Bắc
Ninh giai đoạn
2026-2030
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng s
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSĐF
kiến hoàn thành trong
giai đoạn 2026-2030
1.1
Đầu tư xây dựng tuyến
kênh tưới, tiêu; công trình
phục vụ quản lý vận hành
trạm bơm Tri Phương II.1
và Tri Phương II.2
Ban QLDA
Giao thông và
Nông nghiệp
tỉnh Bắc Ninh
số 2
B
7994916
Xã Đại Đồng,
phường Từ Sơn
2023-2026
160/NQ-HĐND
ngày
27/10/2022
225.484
225.484
283/QĐ-UBND
ngày 16/3/2023
225.484
225.484
101.349
92.000
1.2
Xử lý lún, nứt thân đê, sạt
trượt mái đê đoạn từ
K41+200-K45+000 đê hữu
Đuống, huyện Gia Bình
Ban QLDA
Giao thông và
Nông nghiệp
tỉnh Bắc Ninh
số 2
B
7767795
Xã Đông Cứu;
Đại Lai
2022-2025;
2026
169/NQ-HĐND
ngày
17/4/2019;
77/QĐ-UBND
ngày
12/02/2025;
423/QĐ-UBND
ngày
12/11/2025
156.893
156.893
1709/QĐ-
UBND ngày
30/12/2021;
1330/QĐ-
UBND ngày
22/11/2022;
662/QĐ-UBND
ngày
17/4/2025;
1799/QĐ-
UBND ngày
17/12/2025
156.893
156.893
44.829
85.000
1.3
Cải tạo nâng cấp trạm bơm
Hữu Chấp, thành phố Bắc
Ninh, tỉnh Bắc Ninh
Cty TNHH
MTV KTCTTL
Bắc Đuống
B
7261061
TP Bắc Ninh
Đến hết
31/12/2026
97/NQ-HĐND
ngày 8/12/2023
279.592
279.592
565/QĐ-
UBND;
28/03/2025;
1944/QĐ-
UBND ngày
29/12/2025;
1747/QĐ-
UBND ngày
27/6/2026
279.952
279.952
189.152
70.230
1.4
Cải tạo, nâng cấp trạm bơm
Xuân Viên
Cty TNHH
MTV KTCTTL
C
7016598
TP Bắc Ninh
67.232
67.232
105/QĐ-
UBND;
67.232
67.232
52.125
9.199
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 24
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu
tư/CQ lập báo
cáo đề xuất
chủ trương
ĐT
Nhóm
Mã dự án
Địa điểm xây
dựng
Thời gian
khởi công
và hoàn
thành
Quyết định phê duyệt chủ trương/điều
chỉnh (nếu có)
Quyết định đầu tư/Quyết định phê
duyệt điều chỉnh (nếu có)
Lũy kế
phân bổ
đến hết
2025
Giao chi tiết
kế hoạch Đầu
tư công trung
hạn tỉnh Bắc
Ninh giai đoạn
2026-2030
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng s
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSĐF
Bắc Đuống
21/01/2016
1.5
Trạm bơm Lãng Sơn, tỉnh
Bắc Giang
Công ty TNHH
MTV KTCTTL
Bắc Sông
Thương
B
8033634
Phường Tân
An
2023-2026
3316/QĐ-
BNN-KH ngày
23/7/2021,
1066/QĐ-
BNN0KH ngày
24/3/2023
265.000
70.000
2218/QĐ-BNN-
XD ngày
06/6/2023;
983/QĐ-
BNNMT ngày
21/4/2025;
80/QĐ-
BNNMT ngày
12/01/2026 của
Bộ trường Bộ
NN&MT
265.000
70.000
61.634
7.000
1.6
Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu
Tào Khê (đoạn từ Cầu
Trằm đến điều tiết Chì)
Ban QLDA
Giao thông và
Nông nghiệp
tỉnh Bắc Ninh
số 2
B
7856262
2021-2025;
2026
278/NQ-HĐND
ngày
17/7/2020;
344/NQ-HĐND
ngày
11/12/2020;
76/QĐ-UBND
ngày
12/02/2025
199.950
119.950
751/QĐ-UBND
ngày
22/6/2021;
1115/QĐ-
UBND ngày
23/6/2025;
334/QĐ-UBND
ngày 05/2/2026
192.348
112.348
145.625
30.000
1.7
Nạo vét kênh tiêu Hiền
Lương, huyện Quế Võ (cũ)
tỉnh Bắc Ninh
Ban QLDA
Giao thông và
Nông nghiệp
tỉnh Bắc Ninh
số 2
B
7558719
GĐ 1:
2016-2020;
GĐ 2:
2021-2025;
2026
345/NQ-HĐND
ngày
11/12/2020;
78/QĐ-UBND
ngày
12/02/2025
258.389
158.787
925/QĐ-UBND
ngày
29/7/2016;
1909/QĐ-
UBND ngày
30/12/2020;
1202/QĐ-
UBND ngày
18/10/2025;
333/QĐ-UBND
241.028
141.426
203.554
27.000
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 25
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu
tư/CQ lập báo
cáo đề xuất
chủ trương
ĐT
Nhóm
Mã dự án
Địa điểm xây
dựng
Thời gian
khởi công
và hoàn
thành
Quyết định phê duyệt chủ trương/điều
chỉnh (nếu có)
Quyết định đầu tư/Quyết định phê
duyệt điều chỉnh (nếu có)
Lũy kế
phân bổ
đến hết
2025
Giao chi tiết
kế hoạch Đầu
tư công trung
hạn tỉnh Bắc
Ninh giai đoạn
2026-2030
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng s
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSĐF
ngày 05/2/2026
1.8
Dự án thành phần số 3: Sửa
chữa, nâng cấp hệ thống
Bắc Hưng Hải giai đoạn 2,
tỉnh Bắc Ninh
Ban QLDA
Giao thông và
Nông nghiệp
tỉnh Bắc Ninh
số 2
B
8051185
Phường Thuận
Thành; Mão
Điền
2024-2027
(4 năm kể
từ ngày
khởi công;
khởi công
ngày
27/9/2025)
3267/QĐ-
BNN-KH ngày
22/7/2021;
4766/QĐ-
BNN-KH ngày
08/12/2022
537.000
205.000
2707/QĐ-BNN-
TL
ngày
05/7/2023;
3665/-BNN-
TL
ngày
28/10/2024
537.000
205.000
71.822
120.000
1.9
Cứng hoá kênh bắc trạm
bơm Phấn Động, huyện
Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
Ban QLDA
Giao thông và
Nông nghiệp
tỉnh Bắc Ninh
số 2
C
7854573
Xã Tam Đa
2024-2026
1156/QĐ-UBND
ngày 26/8/2020;
511/QĐ-UBND
ngày 21/9/2024;
559/QĐ-UBND
ngày 14/10/2024
75.716
75.716
227/QĐ-UBND
ngày
17/02/2025
75.546
75.546
20.000
45.000
1.10
Xây dựng kè chống sạt lở
bãi sông tương ứng đoạn
K38+200 đến K39+200 đê
hữu Đuống, huyện Gia
Bình
Ban QLDA
Giao thông và
Nông nghiệp
tỉnh Bắc Ninh
số 2
C
7863462
Xã Đông Cứu
2024-2026
1311/QĐ-UBND
ngày
22/9/2020;
575/QĐ-UBND
ngày
16/10/2024
60.000
60.000
909/QĐ-UBND
ngày
23/07/2021;
1604/QĐ-
UBND ngày
29/11/2024
52.406
52.406
30.000
16.000
1.11
Dự án Xây dựng kè chống
sạt lở, bờ, bãi sông đoạn từ
K21+600 ÷ K22+800 đê
hữu Đuống, xã Đình Tổ, thị
xã Thuận Thành
Chi cục Thủy
lợi
C
7942656
Xã Đình Tổ
2024-2026
57/QĐ-UBND
ngày
15/01/2021;
576/-UBND
ngày
16/10/2024
48.000
48.000
41/QĐ-UBND,
12/01/2022;
213/QĐ-UBND
ngày
13/02/2025
48.000
48.000
24.000
24.000
b
Các dự án dự kiến khởi
công mới giai đoạn 2026-
2030
3.661.073
3.661.073
3.413.862
2.963.862
200
2.866.289
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 26
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu
tư/CQ lập báo
cáo đề xuất
chủ trương
ĐT
Nhóm
Mã dự án
Địa điểm xây
dựng
Thời gian
khởi công
và hoàn
thành
Quyết định phê duyệt chủ trương/điều
chỉnh (nếu có)
Quyết định đầu tư/Quyết định phê
duyệt điều chỉnh (nếu có)
Lũy kế
phân bổ
đến hết
2025
Giao chi tiết
kế hoạch Đầu
tư công trung
hạn tỉnh Bắc
Ninh giai đoạn
2026-2030
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng s
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSĐF
2.1
Xử lý khẩn cấp sự cố sạt lở
đất mái bờ tả sông Lục
Nam dọc theo tuyến đường
TL291 (kết nối giữa QL31
với TL293) thôn Trại Chùa,
xã Yên Định, tỉnh Bắc Ninh
Ban QLDA
giao thông và
nông nghiệp
tỉnh số 1
C
8169830
Xã Yên Định
Xong trước
31/12/2026
1609/QĐ-UBND
ngày 02/12/2025
200.000
200.000
523/QĐ-UBND
ngày
06/02/2026
77.300
77.300
69.570
2.2
Xử lý khẩn cấp sự cố lũ
tràn qua đê và cải tạo, nâng
cấp đê hữu Thương đoạn từ
K0-K8+500 xã Phúc Hòa,
tỉnh Bắc Ninh
Ban QLDA
giao thông và
nông nghiệp
tỉnh số 1
B
8169831
Xã Phúc Hòa
Xong trước
31/12/2027
1612/QĐ-UBND
ngày 02/12/2025
260.000
260.000
1538/QĐ-
UBND ngày
11/6/2026
394.236
228.236
188.812
2.3
Xử lý khẩn cấp sự cố sạt
trượt, thẩm lậu, sủi đùn
thân, nền đê và cải tạo,
nâng cấp đê tả Cầu đoạn
K0-K10 xã Hợp Thịnh, tỉnh
Bắc Ninh
Ban QLDA
giao thông và
nông nghiệp
tỉnh số 1
B
8169826
Xã Hợp Thịnh
Xong trước
31/12/2027
1618/QĐ-UBND
ngày 02/12/2025
350.000
350.000
1540/QĐ-
UBND ngày
11/6/2026
453.178
277.178
231.860
2.4
Xây dựng khẩn cấp cống
tiêu tự chảy Văn Thai đê
hữu Thái Bình, xã Trung
Chính, tỉnh Bắc Ninh
Ban QLDA
Giao thông và
Nông nghiệp
tỉnh Bắc Ninh
số 2
C
8162295
Xã Trung
Chính
Xong trước
30/6/2026
842/QĐ-
UBND ngày
09/9/2025
145.000
145.000
533/QD-UBND
ngày 10/3/2026
145.000
145.000
138.000
2.5
Xây dựng khẩn cấp trạm
bơm Cẩm Bào tại K20+300
đê tả Cầu, xã Xuân Cẩm,
tỉnh Bắc Ninh
Công ty TNHH
MTV KTCTTL
Nam Sông
Thương
B
8167555
Xã Xuân Cẩm
đến
30/6/2027
843/-UBND
ngày 09/9/2025
450.000
450.000
625/QĐ-UBND
ngày 20/3/2026
450.000
450.000
405.000
2.6
Xây dựng khẩn cấp trạm
bơm Đức Mại, xã Mỹ Thái,
tỉnh Bắc Ninh
Công ty TNHH
MTV KTCTTL
Nam Sông
Thương
B
8168529
Mỹ Thái
Xong trước
31/12/2027
1617/QĐ-UBND
ngày 02/12/2025
500.000
500.000
644/QĐ-UBND
ngày 24/3/2026
500.000
500.000
450.000
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 27
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu
tư/CQ lập báo
cáo đề xuất
chủ trương
ĐT
Nhóm
Mã dự án
Địa điểm xây
dựng
Thời gian
khởi công
và hoàn
thành
Quyết định phê duyệt chủ trương/điều
chỉnh (nếu có)
Quyết định đầu tư/Quyết định phê
duyệt điều chỉnh (nếu có)
Lũy kế
phân bổ
đến hết
2025
Giao chi tiết
kế hoạch Đầu
tư công trung
hạn tỉnh Bắc
Ninh giai đoạn
2026-2030
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng s
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSĐF
2.7
Xử lý khẩn cấp sự cố sạt lở
mái bờ kênh sông Ngũ
Huyện Khê các xã: Tiên
Du, Tam Đa, Yên Phong,
tỉnh Bắc Ninh
Cty TNHH
MTV KTCTTL
Bắc Đuống
B
8169027
Phường Kinh
Bắc
Xong trước
31/12/2026
1615/QĐ-UBND
ngày 02/12/2025
320.000
320.000
355/QĐ-UBND
ngày
06/02/2026;
1834/QĐ-
UBND ngày
03/7/2026
320.000
295.000
263.000
2.8
Xử lý khẩn cấp sự cố sạt lở
đất mái bờ sông Cẩm Đàn
dọc theo đường TL293D
(kết nối xã Yên Định, xã
Đại Sơn và xã Vân Sơn) xã
Yên Định, tỉnh Bắc Ninh
Ban QLDA
giao thông và
nông nghiệp
tỉnh số 1
C
8169829
Xã Yên Định
Xong trước
31/12/2026
1610/QĐ-UBND
ngày 02/12/2025
50.000
50.000
519/QĐ-UBND
ngày
06/03/2026
50.000
50.000
45.000
2.9
Xử lý khẩn cấp sự cố sạt
trượt mái, nước lũ tràn qua
đê và cải tạo, nâng cấp đê
tả Thương Dương Đức
đoạn từ K0-K7+33, xã Tiên
Lục, xã Mỹ Thái, tỉnh Bắc
Ninh
Ban QLDA
giao thông và
nông nghiệp
tỉnh số 1
B
8169828
xã Tiên Lục và
Mỹ Thái
Xong trước
31/12/2027
1611/QĐ-UBND
ngày 02/12/2025
140.000
140.000
1539/QĐ-
UBND ngày
11/6/2026
186.476
103.476
84.828
2.10
Xây dựng khẩn cấp công
trình đê bối Vân Hà - Tiên
Sơn đê đoạn từ K0+160-
K9+000 phường Vân Hà,
tỉnh Bắc Ninh
Ban QLDA
giao thông và
nông nghiệp
tỉnh số 1
B
8169835
Phường
Vân Hà
Xong trước
31/12/2026
1613/QĐ-UBND
ngày 02/12/2025
160.000
160.000
563/QĐ-UBND
ngày 12/3/2026
160.000
160.000
144.000
2.11
Xây dựng khẩn cấp công
trình chống sạt lở bờ, bãi
sông khu vực đoan từ
K8+100-K8+900 đê tả Cầu,
xã Hợp Thịnh, tỉnh Bắc Ninh
Ban QLDA
giao thông và
nông nghiệp
tỉnh số 1
C
8169825
Xã Hợp Thịnh
Xong trước
31/12/2026
1616/QĐ-UBND
ngày 02/12/2025
100.000
100.000
669/QĐ-UBND
ngày 26/3/2026
71.023
71.023
63.921
2.12
Cứng hóa kênh Nam đoạn
Ban QLDA
B
8161133
Xã Liên Bão,
2026-2029
47/QĐ-UBND
346.608
346.608
1515/QĐ-
346.608
346.608
0
311.947
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 28
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu
tư/CQ lập báo
cáo đề xuất
chủ trương
ĐT
Nhóm
Mã dự án
Địa điểm xây
dựng
Thời gian
khởi công
và hoàn
thành
Quyết định phê duyệt chủ trương/điều
chỉnh (nếu có)
Quyết định đầu tư/Quyết định phê
duyệt điều chỉnh (nếu có)
Lũy kế
phân bổ
đến hết
2025
Giao chi tiết
kế hoạch Đầu
tư công trung
hạn tỉnh Bắc
Ninh giai đoạn
2026-2030
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng s
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSĐF
từ K5+700 ÷ K8+700,
K11+750,3 ÷ K13+000 và
hoàn thiện mặt đường bờ
kênh (gồm cả đoạn từ
K8+700 ÷ K11+750,3)
Giao thông và
Nông nghiệp
tỉnh Bắc Ninh
số 2
xã Đại Đồng,
phường Từ Sơn
ngày 19/7/2025
UBND ngày
09/6/2026
2.13
Cải tạo, nâng cấp cống qua
đường Trung Đồng và Cầu
Cộc trên địa bàn phường
Nếnh
Ban QLDA
giao thông và
nông nghiệp
tỉnh số 1
C
8186758
Phường Nếnh
2026 -2027
327 ngày
24/02/2026
15.530
15.530
1431/QĐ-
SNNMT ngày
17/7/2026
10.062
10.062
9.055
2.14
Cải tạo, nâng cấp kênh Bắc
Trịnh Xá đoạn từ K10+420
đến K17+000
Cty TNHH
MTV KTCTTL
Bắc Đuống
C
7765561
Các xã: Tam
Giang, Văn
Môn
2026-2028
582/QĐ-UBND
ngày 16/4/2019;
270/QĐ-UBND
ngày 17/8/2021;
577/QĐ-UBND
ngày
16/10/2024
38.162
38.162
582/QĐ-UBND
ngày
16/4/2019;
270/QĐ-UBND
ngày
17/08/2021;
1671/QĐ-
UBND ngày
22/6/2026;
577/QĐ-UBND
ngày
16/10/2024;
1671/QĐ-
UBND ngày
22/6/2026
38.162
38.162
200
34.346
2.15
Cải tạo, nâng cấp hệ thống
tuyến kênh nối giữa trạm
bơm Kim Đôi I và trạm
bơm Kim Đôi II
Ban QLDA
Giao thông và
Nông nghiệp
tỉnh Bắc Ninh
số 2
B
Phường Vũ
Ninh, phường
Nhân Hòa
2025-2028
56/QĐ-UBND
ngày 22/7/2025
211.817
211.817
2122/QĐ-
UBND ngày
02/8/2026
211.817
211.817
0
190.635
2.16
Xây dựng hồ chứa nước
Ban QLDA
B
8169827
Xã Biên Sơn
2026-2029
497/QĐ-UBND
373.956
373.956
236.315
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 29
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu
tư/CQ lập báo
cáo đề xuất
chủ trương
ĐT
Nhóm
Mã dự án
Địa điểm xây
dựng
Thời gian
khởi công
và hoàn
thành
Quyết định phê duyệt chủ trương/điều
chỉnh (nếu có)
Quyết định đầu tư/Quyết định phê
duyệt điều chỉnh (nếu có)
Lũy kế
phân bổ
đến hết
2025
Giao chi tiết
kế hoạch Đầu
tư công trung
hạn tỉnh Bắc
Ninh giai đoạn
2026-2030
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng s
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSĐF
Làng Chả
giao thông và
nông nghiệp
tỉnh số 1
ngày
09/12/2025
3
LĨNH VỰC KHOA HỌC,
CÔNG NGHỆ
109.060
109.060
-
0
0
0
98.154
0
a
Các dự án dự kiến khởi
công mới giai đoạn 2026-
2030
109.060
109.060
0
0
0
0
98.154
1.1
Đo đạc mới, đo đạc chỉnh
lý bản đồ địa chính; lập hồ
sơ địa chính, cấp mới, cấp
đổi giấy chứng nhận và xây
dựng hoàn thiện CSDL đất
đai trên địa bàn xã Vân
Sơn, xã Đại Sơn, xã Dương
Hưu, xã Sơn Động, xã Tây
Yên Tử, xã An Lạc, xã Yên
Định, xã Tuấn Đạo, phường
Chũ, xã Nam Dương,
phường Phượng Sơn, xã
Kiên Lao, xã Biển Động, xã
Biên Sơn, xã Đèo Gia, xã
Lục Ngạn, xã Sơn Hải, xã
Tân Sơn, xã Sa Lý thuộc
tỉnh Bắc Ninh
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
B
huyện Sơn
Động, huyện
Lục Ngạn và
thị xã Chũ (cũ)
2026-2027
284/QĐ-UBND
ngày
23/3/2025; số
706/QĐ-UBND
ngày 15/5/2026
109.060
109.060
98.154
4
LĨNH VỰC Y TẾ, DÂN
SỐ, GIA ĐÌNH
0
3.099.229
2.931.229
3.086.533
2.918.533
351.860
2.515.698
a
Các dự án chuyển tiếp dự
kiến hoàn thành trong
giai đoạn 2026-2030
0
0
39.930.451
0
0
0
921.465
753.465
910.035
742.035
351.860
556.850
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 30
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu
tư/CQ lập báo
cáo đề xuất
chủ trương
ĐT
Nhóm
Mã dự án
Địa điểm xây
dựng
Thời gian
khởi công
và hoàn
thành
Quyết định phê duyệt chủ trương/điều
chỉnh (nếu có)
Quyết định đầu tư/Quyết định phê
duyệt điều chỉnh (nếu có)
Lũy kế
phân bổ
đến hết
2025
Giao chi tiết
kế hoạch Đầu
tư công trung
hạn tỉnh Bắc
Ninh giai đoạn
2026-2030
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng s
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSĐF
1.1
ĐTXD Trung tâm Y tế và
Nhà tang lễ thị xã Từ Sơn
Ban quản lý dự
án dân dụng và
Phát triển đô
thị tỉnh Bắc
Ninh số 2
B
7964988
Phường Đồng
Nguyên
2024-2027
số 62/NQ-
HĐND ngày
29/9/2021;
số 343/NQ-
HĐND ngày
27/9/2024
531.402
531.402
số 87/QĐ-
UBND ngày
29/01/2024; số
1012/QĐ-
UBND ngày
11/6/2025
526.450
526.450
54.817
471.632
1.2
Dự án ĐTXD mở rộng
trung tâm y tế huyện Thuận
Thành
Ban quản lý dự
án dân dụng và
Phát triển đô
thị tỉnh Bắc
Ninh số 2
B
7927301
Phường Thuận
Thành
2022-2025;
2026
362/NQ-HĐND
ngày 10/5/2021
315.750
147.750
Số 1315/QĐ-
UBND ngày
29/10/2021, số
686/QĐ/UBND
ngày
19/7/2022;
1634/QĐ-
UBND ngày
03/12/2025
315.750
147.750
262.039
53.711
1.3
Đầu tư xây dựng hệ thống
xử lý nước thải y tế số 2-
Bệnh viện Sản Nhi Bắc
Ninh
Ban quản lý dự
án dân dụng và
Phát triển đô
thị tỉnh Bắc
Ninh số 2
C
8161537
Phường
Võ Cường
2024-2026
542/QĐ-UBND
ngày
10/10/2024
14.928
14.928
208/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025
8.585
8.585
5.033
5.033
1.4
Cải tạo, nâng cấp Bệnh
viện sức khỏe tâm thần Bắc
Ninh
Ban quản lý dự
án dân dụng và
Phát triển đô
thị tỉnh Bắc
Ninh số 2
C
8139759
Phường
Vũ Ninh
2025-2027
543/QĐ-UBND
ngày
10/10/2024
34.456
34.456
357/QĐ-UBND
ngày
27/02/2025
34.321
34.321
9.970
24.351
1.5
Dự án sửa chữa cải tạo
Bệnh viện Đa khoa Thị xã
Từ Sơn thuộc Trung tâm Y
tế TX Từ Sơn
Ban quản lý dự
án dân dụng và
Phát triển đô
thị tỉnh Bắc
Ninh số 2
C
7736866
Phường
Từ Sơn
2018-2019
24.930
24.930
1947/QĐ-
UBND ngày
29/10/2018
24.930
24.930
20.000
2.123
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 31
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu
tư/CQ lập báo
cáo đề xuất
chủ trương
ĐT
Nhóm
Mã dự án
Địa điểm xây
dựng
Thời gian
khởi công
và hoàn
thành
Quyết định phê duyệt chủ trương/điều
chỉnh (nếu có)
Quyết định đầu tư/Quyết định phê
duyệt điều chỉnh (nếu có)
Lũy kế
phân bổ
đến hết
2025
Giao chi tiết
kế hoạch Đầu
tư công trung
hạn tỉnh Bắc
Ninh giai đoạn
2026-2030
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng s
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSĐF
b
Các dự án dự kiến khởi
công mới giai đoạn 2026-
2030
0
0
0
0
0
0
2.177.764
2.177.764
2.176.498
2.176.498
0
1.958.848
2.1
Đầu tư mua sắm thiết bị y
tế cho các đơn vị y tế công
lập
Ban QLDA dân
dụng và Phát
triển đô thị tỉnh
Bắc Ninh số 1
B
2026-2028
964/QĐ-UBND
ngày 10/7/2026
552.577
552.577
552.577
552.577
497.319
2.2
Dự án ĐTXD cải tạo, nâng
cấp Trung tâm y tế Quế Võ
(quy mô 300 giường bệnh)
Ban Quản lý dự
án dân dụng và
Phát triển đô
thị tỉnh Bắc
Ninh số 2
B
Phường Quế
2026-2029
394/-UBND,
ngày 20/5/2025
531.611
531.611
432/QĐ-UBND
ngày
13/02/2026
530.345
530.345
0
477.310
2.3
Dự án ĐTXD Mở rộng,
nâng cấp Trung tâm y tế
Tiên Du (quy mô 300
giường bệnh)
Ban Quản lý dự
án dân dụng và
Phát triển đô
thị tỉnh Bắc
Ninh số 2
B
Xã Liên Bão,
2026-2029
393/-UBND,
ngày 20/5/2025
564.469
564.469
433/QĐ-UBND
ngày
13/02/2026
564.469
564.469
508.022
2.4
Dự án mua sắm thiết bị y tế
Bệnh viện Sản Nhi Bắc
Ninh
Ban Quản lý dự
án dân dụng và
Phát triển đô
thị tỉnh Bắc
Ninh số 2
B
Phường
Võ Cường
2025-2026
396/-UBND,
ngày 21/5/2025
131.632
131.632
131.632
131.632
118.469
2.5
Dự án mua sắm thiết bị y tế
Trung tâm Y tế huyện Yên
Phong
Ban Quản lý dự
án dân dụng và
Phát triển đô
thị tỉnh Bắc
Ninh số 2
B
Xã Yên Phong
2025-2026
397/-UBND,
ngày 21/5/2025
75.921
75.921
75.921
75.921
68.329
2.6
Dự án mua sắm thiết bị y tế
Trung tâm Y tế thị xã
Ban Quản lý dự
án dân dụng và
B
Phường
Thuận Thành
2025-2026
398/-UBND,
ngày 21/5/2025
96.559
96.559
96.559
96.559
86.904
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 32
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu
tư/CQ lập báo
cáo đề xuất
chủ trương
ĐT
Nhóm
Mã dự án
Địa điểm xây
dựng
Thời gian
khởi công
và hoàn
thành
Quyết định phê duyệt chủ trương/điều
chỉnh (nếu có)
Quyết định đầu tư/Quyết định phê
duyệt điều chỉnh (nếu có)
Lũy kế
phân bổ
đến hết
2025
Giao chi tiết
kế hoạch Đầu
tư công trung
hạn tỉnh Bắc
Ninh giai đoạn
2026-2030
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng s
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSĐF
Thuận Thành
Phát triển đô
thị tỉnh Bắc
Ninh số 2
2.7
Dự án đầu tư xây dựng cải
tạo, nâng cấp Bệnh viện
Sản Nhi Bắc Ninh số 2
Ban Quản lý dự
án dân dụng và
Phát triển đô
thị tỉnh Bắc
Ninh số 2
C
Phường
Võ Cường
2027-2028
1073/QĐ-UBND
ngày 07/8/2026
51.685
51.685
51.685
51.685
46.517
2.8
Dự án đầu tư xây dựng cải
tạo, nâng cấp Bệnh viện Đa
khoa Bắc Ninh số 2
Ban Quản lý dự
án dân dụng và
Phát triển đô
thị tỉnh Bắc
Ninh số 2
B
Phường
Võ Cường
2027-2029
1069/QĐ-UBND
ngày 05/8/2026
173.309
173.309
173.309
173.309
155.978
5
LĨNH VỰC GIÁO DỤC,
ĐÀO TẠO VÀ GIÁO
DỤC NGHỀ NGHIỆP
0
0
4.751.999
4.751.999
4.629.339
4.629.339
426.772
3.646.617
a
Các dự án chuyển tiếp dự
kiến hoàn thành trong
giai đoạn 2026-2030
736.287
736.287
736.019
736.019
426.096
304.922
1.1
Đầu tư xây dựng cải tạo,
sửa chữa, nâng cấp trường
Trung học phổ thông
Chuyên Bắc Ninh
Ban Quản lý dự
án dân dụng và
Phát triển đô
thị tỉnh Bắc
Ninh số 2
B
8139758
Phường
Kinh Bắc
2024-2027
336/NQ-HĐND
ngày 27/9/2024
84.337
84.337
440/QĐ-UBND
ngày 10/3/2025
84.337
84.337
20.317
64.020
1.2
Đầu tư xây dựng mở rộng
Trường Tiểu học phường
Song Hồ; Hạng mục: Khối
nhà lớp học và các công
trình phụ trợ
Ban QLDA đầu
tư xây dựng
Thuận Thành
B
8109272
Phường
Thuận Thành
2024-2026
72/NQ-HĐND20
ngày
21/12/2023
62.677
62.677
1211/QĐ-
UBND ngày
27/9/2024
62.575
62.575
20.000
42.575
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 33
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu
tư/CQ lập báo
cáo đề xuất
chủ trương
ĐT
Nhóm
Mã dự án
Địa điểm xây
dựng
Thời gian
khởi công
và hoàn
thành
Quyết định phê duyệt chủ trương/điều
chỉnh (nếu có)
Quyết định đầu tư/Quyết định phê
duyệt điều chỉnh (nếu có)
Lũy kế
phân bổ
đến hết
2025
Giao chi tiết
kế hoạch Đầu
tư công trung
hạn tỉnh Bắc
Ninh giai đoạn
2026-2030
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng s
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSĐF
1.3
Dự án đầu tư xây dựng mở
rộng Trường THPT Lê Văn
Thịnh, huyện Gia Bình,
tỉnh Bắc Ninh
Ban Quản lý dự
án dân dụng và
Phát triển đô
thị tỉnh Bắc
Ninh số 2
B
7866716
Xã Gia Bình
2021-2026
273/NQ-HĐND
ngày 17/7/2020
74.000
74.000
1501/QĐ-
UBND ngày
30/10/2020;
2097/QĐ-
UBND ngày
25/10/2023;
1132/QĐ-
UBND ngày
17/9/2024
73.834
73.834
55.167
18.667
1.4
Dự án đầu tư xây dựng
Trường cao đẳng y tế Bắc
Ninh (giai đoạn 2)
Ban Quản lý dự
án dân dụng và
Phát triển đô
thị tỉnh Bắc
Ninh số 2
B
7806809
TP Bắc Ninh
2023-2026
201/NQ-HĐND
ngày 11/7/2019
190.777
190.777
1783/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019;
909/QĐ-UBND
ngày 28/7/2023
190.777
190.777
132.700
58.077
1.5
Trường THCS Đại Đồng
Thành, huyện Thuận
Thành: Hạng mục: Nhà lớp
học 4 tầng và các hạng mục
phụ trợ (Nay là TXTT)
Ban QLDA đầu
tư xây dựng
Thuận Thành
B
8107539
Phường
Thuận Thành
2024-2028
48/NQ-HĐND20
ngày
23/12/2022
61.000
61.000
1087/QĐ-
UBND ngày
29/8/2024
61.000
61.000
30.000
26.000
1.6
ĐTXD công trình Trường
trung học cơ sở Vũ Kiệt,
tỉnh Bắc Ninh
Ban QLDA đầu
tư xây dựng
Thuận Thành
B
7431799
Phường
Thuận Thành
2019 - các
năm tiếp
theo; 2026
174.033
174.033
1183/QĐ-
UBND ngày
21/8/2019;
522/QĐ-UBND
ngày 06/3/2026
UBND tỉnh
174.033
174.033
140.885
33.149
1.7
Đầu tư xây dựng xây mới
nhà lớp học, cải tạo mở
rộng nhà hiệu bộ và hạng
mục phụ trợ trường THPT
Hoàng Quốc Việt
Ban Quản lý dự
án dân dụng và
Phát triển đô
thị tỉnh Bắc
Ninh số 2
C
8139761
Phường
Vũ Ninh
2025-2027
540/-UBND
ngày
10/10/2024
44.743
44.743
350/QĐ-UBND
ngày 27/2/2025
44.743
44.743
13.131
31.612
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 34
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu
tư/CQ lập báo
cáo đề xuất
chủ trương
ĐT
Nhóm
Mã dự án
Địa điểm xây
dựng
Thời gian
khởi công
và hoàn
thành
Quyết định phê duyệt chủ trương/điều
chỉnh (nếu có)
Quyết định đầu tư/Quyết định phê
duyệt điều chỉnh (nếu có)
Lũy kế
phân bổ
đến hết
2025
Giao chi tiết
kế hoạch Đầu
tư công trung
hạn tỉnh Bắc
Ninh giai đoạn
2026-2030
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng s
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSĐF
1.8
Xây mới nhà lớp học, cải
tạo nhà lớp học B và hạng
mục phụ trợ trường THPT
Thuận Thành số 3
Ban Quản lý dự
án dân dụng và
Phát triển đô
thị tỉnh Bắc
Ninh số 2
C
8139760
Phường
Thuận Thành
2025-2027
541/-UBND
ngày
10/10/2024
44.720
44.720
315/QĐ-UBND
ngày
27/02/2025
44.720
44.720
13.897
30.822
b
Các dự án dự kiến khởi
công mới giai đoạn 2026-
2030
4.015.712
4.015.712
3.893.320
3.893.320
676
3.341.695
2.1
Dự án Đầu tư xây dựng m
rộng trường THPT Hàn
Thuyên
Ban Quản lý dự
án dân dụng và
Phát triển đô
thị tỉnh Bắc
Ninh số 2
B
8162594
Phường
Võ Cường
2026-2029
166/-UBND
ngày 27/8/2025
107.190
107.190
1731/QĐ-
UBND ngày
10/12/2025
107.120
107.120
586
96.408
2.2
Dự án Xây dựng Trung tâm
Giáo dục nghề nghiệp –
Giáo dục thường xuyên
Chũ
Ban QLDA dân
dụng và Phát
triển đô thị tỉnh
Bắc Ninh số 1
B
8199586
xã Nam Dương
2027-2030
764/QĐ-UBND
ngày 05/6/2026
267.600
267.600
267.600
267.600
0
240.840
2.3
Dự án đầu tư xây mới
Trường THPT Thái Thuận
Ban QLDA dân
dụng và Phát
triển đô thị tỉnh
Bắc Ninh số 1
B
8200193
Phường
Bắc Giang
2027-2029
759/-UBND
ngày 04/6/2026
192.527
192.527
192.527
192.527
173.274
2.4
Dự án: Đầu tư xây dựng
trường THPT Lý Thái Tổ -
Phân hiệu 2
Ban Quản lý dự
án dân dụng và
Phát triển đô
thị tỉnh Bắc
Ninh số 2
B
Phường
Đình Bảng
2026-2029
704/QĐ-UBND
ngày 15/5/2026
257.238
257.238
257.238
257.238
231.514
2.5
Dự án Xây dựng cơ sở vật
chất các trường THPT Lạng
Giang số 3, Bố Hạ, Hiệp
Ban QLDA dân
dụng và Phát
triển đô thị tỉnh
B
8199583
Trên địa bàn
các Xã: Tiên
Lục, Bố Hạ,
2027-2029
767/QĐ-UBND
ngày 05/6/2026
364.965
364.965
364.965
364.965
328.469
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 35
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu
tư/CQ lập báo
cáo đề xuất
chủ trương
ĐT
Nhóm
Mã dự án
Địa điểm xây
dựng
Thời gian
khởi công
và hoàn
thành
Quyết định phê duyệt chủ trương/điều
chỉnh (nếu có)
Quyết định đầu tư/Quyết định phê
duyệt điều chỉnh (nếu có)
Lũy kế
phân bổ
đến hết
2025
Giao chi tiết
kế hoạch Đầu
tư công trung
hạn tỉnh Bắc
Ninh giai đoạn
2026-2030
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng s
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSĐF
Hòa số 3, Hiệp Hòa số 4
Bắc Ninh số 1
Hợp Thịnh,
Hoàng Vân
2.6
Dự án đầu tư tăng cường cơ
sở vật chất trường THPT
Lục Ngạn
Ban QLDA dân
dụng và Phát
triển đô thị tỉnh
Bắc Ninh số 1
C
8199589
Xã Lục Ngạn
2027-2028
758/QĐ-UBND
ngày 04/6/2026
71.906
71.906
71.906
71.906
64.715
2.7
Dự án xây dựng cơ sở vật
chất trường THPT Tứ Sơn
tỉnh Bắc Ninh
Ban QLDA dân
dụng và Phát
triển đô thị tỉnh
Bắc Ninh số 1
C
8199587
Xã Trường Sơn
2027-2028
770/QĐ-UBND
ngày 05/6/2026
46.240
46.240
46.240
46.240
41.616
2.8
Dự án Xây dựng xưởng hàn
số 2 và các hạng mục phụ
trợ Trường Cao đẳng Công
nghệ Việt - Hàn Bắc Giang
Ban QLDA dân
dụng và Phát
triển đô thị tỉnh
Bắc Ninh số 1
C
Xã Tân Dĩnh,
phường Bắc
Giang
2025-2027
431/QĐ-UBND
ngày 25/4/2025;
871/QĐ-UBND
ngày 24/6/2026
32.393
32.393
32.393
32.393
90
29.154
2.9
Dự án Tăng cường cơ sở
vật chất Trường Phổ thông
Dân tộc nội trú tỉnh Bắc
Ninh; Trường DTNT
THCS và THPT Nguyễn
Tất Thành
Ban QLDA dân
dụng và Phát
triển đô thị tỉnh
Bắc Ninh số 1
C
8200192
Phường Bắc
Giang, xã Kiên
Lao
2027-2029
765/QĐ-UBND
ngày 05/6/2026
89.963
89.963
89.963
89.963
80.966
2.10
Dự án Xây dựng cơ sở 2
Trung tâm Giáo dục nghề
nghiệp – Giáo dục thường
xuyên Lục Nam
Ban QLDA dân
dụng và Phát
triển đô thị tỉnh
Bắc Ninh số 1
B
8199589
Xã Lục Nam
2027-2030
768/QĐ-UBND
ngày 05/6/2026
204.273
204.273
204.273
204.273
183.846
2.11
Dự án xây dựng cơ sở vật
chất các trường THPT
Phương Sơn, Cẩm Lý,
Phượng Sơn tỉnh Bắc Ninh
Ban QLDA dân
dụng và Phát
triển đô thị tỉnh
Bắc Ninh số 1
B
8199582
Trên địa bàn
các Xã: Lục
Nam, Cẩm Lý,
Phường
Phượng Sơn
2027-2029
769/QĐ-UBND
ngày 05/6/2026
231.941
231.941
231.941
231.941
208.747
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 36
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu
tư/CQ lập báo
cáo đề xuất
chủ trương
ĐT
Nhóm
Mã dự án
Địa điểm xây
dựng
Thời gian
khởi công
và hoàn
thành
Quyết định phê duyệt chủ trương/điều
chỉnh (nếu có)
Quyết định đầu tư/Quyết định phê
duyệt điều chỉnh (nếu có)
Lũy kế
phân bổ
đến hết
2025
Giao chi tiết
kế hoạch Đầu
tư công trung
hạn tỉnh Bắc
Ninh giai đoạn
2026-2030
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng s
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSĐF
2.12
Dự án xây mới trường
THPT Lạng Giang số 4
Ban QLDA dân
dụng và Phát
triển đô thị tỉnh
Bắc Ninh số 1
B
Xã Lạng Giang
(xã Xương
Lâm cũ)
2028-2030
757/QĐ-UBND
ngày 04/6/2026
196.335
196.335
196.335
196.335
176.702
2.13
Dự án đầu tư xây dựng cải
tạo, nâng cấp, mở rộng
Trường THPT Quế Võ số 3
Ban Quản lý dự
án dân dụng và
Phát triển đô
thị tỉnh Bắc
Ninh số 2
B
Phường Bồng
Lai
2026-2029
702/QĐ-UBND
ngày 15/5/2026
169.078
169.078
169.078
169.078
152.170
2.14
Dự án Đầu tư xây dựng
trường THPT Yên Phong
số 3
Ban Quản lý dự
án dân dụng và
Phát triển đô
thị tỉnh Bắc
Ninh số 2
B
Xã Yên Phong,
tỉnh Bắc Ninh
2026-2029
703/QĐ-UBND
ngày 15/5/2026
259.581
259.581
259.581
259.581
233.622
2.15
Dự án Đầu tư xây dựng m
rộng trường THPT Nguyễn
Văn Cừ
Ban Quản lý dự
án dân dụng và
Phát triển đô
thị tỉnh Bắc
Ninh số 2
C
Phường Phù
Khê
2026-2028
428/QĐ-UBND
ngày 12/3/2026
87.855
87.855
1300/QĐ-
UBND ngày
20/5/2026
87.255
87.255
78.529
2.16
Dự án đầu tư xây mới
Trường THPT Hiệp Hoà số
7
Ban QLDA dân
dụng và Phát
triển đô thị tỉnh
Bắc Ninh số 1
B
Xã Hiệp Hoà
(Xã Đoan Bái
cũ)
2028-2030
756/QĐ-UBND
ngày 04/6/2026
199.879
199.879
199.879
199.879
155.320
2.17
Dự án xây dựng cơ sở vật
chất các Trung tâm GDNN-
GDTX Việt Yên, Bắc Ninh
số 1, Hiệp Hoà
Ban QLDA dân
dụng và Phát
triển đô thị tỉnh
Bắc Ninh số 1
B
các phường,
xã: Việt Yên,
Yên Dũng,
Hiệp Hòa
2027-2029
1003/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
261.091
261.091
261.091
261.091
130.546
2.18
Dự án Đầu tư tăng cường
CSVC các trường THPT:
Ban QLDA dân
dụng và Phát
B
Trên địa bàn
các Xã: Sơn
2028-2030
771/QĐ-UBND
ngày 05/6/2026
105.317
105.317
105.317
105.317
94.785
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 37
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu
tư/CQ lập báo
cáo đề xuất
chủ trương
ĐT
Nhóm
Mã dự án
Địa điểm xây
dựng
Thời gian
khởi công
và hoàn
thành
Quyết định phê duyệt chủ trương/điều
chỉnh (nếu có)
Quyết định đầu tư/Quyết định phê
duyệt điều chỉnh (nếu có)
Lũy kế
phân bổ
đến hết
2025
Giao chi tiết
kế hoạch Đầu
tư công trung
hạn tỉnh Bắc
Ninh giai đoạn
2026-2030
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng s
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSĐF
Sơn Động số 1, số 2, số 3
triển đô thị tỉnh
Bắc Ninh số 1
Động, Yên
Định, Tây Yên
Tử
2.19
Dự án: Đầu tư xây dựng
mở rộng trường THPT
Lương Tài số 2
Ban Quản lý dự
án dân dụng và
Phát triển đô
thị tỉnh Bắc
Ninh số 2
B
Xã Trung
Kênh, tỉnh Bắc
Ninh
2027-2030
1011/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
193.570
193.570
177.441
177.441
174.213
2.20
Dự án Đầu tư xây dựng m
rộng trường THPT Gia
Bình số 1
Ban Quản lý dự
án dân dụng và
Phát triển đô
thị tỉnh Bắc
Ninh số 2
B
Xã Nhân
Thắng, tỉnh
Bắc Ninh
2027-2030
1005/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
154.287
154.287
154.287
154.287
138.858
2.21
Dự án đầu tư xây dựng mở
rộng trường THPT Thuận
Thành số 1
Ban Quản lý dự
án dân dụng và
Phát triển đô
thị tỉnh Bắc
Ninh số 2
B
Phường Thuận
Thành
2027-2030
1010/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
168.231
168.231
168.231
168.231
151.418
2.22
Dự án đầu tư xây dựng cải
tạo, nâng cấp trường THPT
Quế Võ số 2
Ban Quản lý dự
án dân dụng và
Phát triển đô
thị tỉnh Bắc
Ninh số 2
B
Phường Đào
Viên
2027 -
2030
1004/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
105.593
105.593
52.796
2.23
Dự án Xây dựng cơ sở vật
chất trường THPT Lạng
Giang số 1, Lạng Giang số
2
Ban QLDA dân
dụng và Phát
triển đô thị tỉnh
Bắc Ninh số 1
C
Trên địa bàn
các Xã: Lạng
Giang, Kép,
Yên Thế
2027-2029
1006/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
69.650
69.650
69.650
69.650
34.825
2.24
Dự án Xây dựng cơ sở vật
chất các trường THPT Việt
Ban QLDA dân
dụng và Phát
B
Trên địa bàn
các phường:
2027-2030
1032/QĐ-UBND
ngày 17/7/2026
179.010
179.010
179.010
179.010
88.362
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 38
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu
tư/CQ lập báo
cáo đề xuất
chủ trương
ĐT
Nhóm
Mã dự án
Địa điểm xây
dựng
Thời gian
khởi công
và hoàn
thành
Quyết định phê duyệt chủ trương/điều
chỉnh (nếu có)
Quyết định đầu tư/Quyết định phê
duyệt điều chỉnh (nếu có)
Lũy kế
phân bổ
đến hết
2025
Giao chi tiết
kế hoạch Đầu
tư công trung
hạn tỉnh Bắc
Ninh giai đoạn
2026-2030
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng s
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSĐF
Yên số 2, Lý Thường Kiệt
số 1
triển đô thị tỉnh
Bắc Ninh số 1
Bắc Giang, Tự
Lạn, Vân Hà
6
LĨNH VỰC VĂN HOÁ,
THÔNG TIN, THỂ
THAO VÀ DU LỊCH
810.777
465.783
592.313
522.313
257.161
276.153
a
Các dự án chuyển tiếp dự
kiến hoàn thành trong
giai đoạn 2026-2030
713.793
368.799
495.329
425.329
256.811
188.868
1.1
Dự án tu bổ, tôn tạo di tích
quốc gia đặc biệt chùa Vĩnh
Nghiêm
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du
lịch
B
8016650
2023-2025,
đến hết
T6/2026
42/NQ-HĐND
ngày
09/12/2023
108.539
108.539
1900/QĐ-
UBND ngày
05/12/2023;
1988/QĐ-
UBND ngày
31/12/2025
108.539
38.539
71.772
36.767
1.2
Đầu tư xây mới chùa Dạm,
phường Nam Sơn
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du
lịch
B
7559208
P. Nam Sơn
2015-2026
145/TT.HĐND
17 ngày
18/8/2015;
169/NQ-HĐND
ngày 17/4/2019;
238/NQ-HĐND
ngày
05/12/2019;
272/NQ-HĐND
ngày 02/4/2024;
341/NQ-HĐND
ngày 27/9/2024
382.851
172.315
1470/QĐ-
UBND,
30/11/2015;
840/QĐ-
UBND,
04/6/2019;
131/QĐ-
UBND,
06/02/2020;
17/QĐ-UBND;
08/01/2025
172.315
172.315
93.724
28.941
1.3
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu
Trung tâm thể dục thể thao
tỉnh Bắc Ninh
Ban Quản lý dự
án dân dụng và
Phát triển đô
thị tỉnh Bắc
B
7876718
Các phường:
Vũ Ninh, Võ
Cường
2021-2025;
2026
281/NQ-HĐND
ngày 17/7/2020;
365/NQ-HĐND
ngày
87.945
87.945
1791/QĐ-
UBND ngày
18/12/2020; số
957/QĐ-UBND
87.945
87.945
50.730
37.215
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 39
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu
tư/CQ lập báo
cáo đề xuất
chủ trương
ĐT
Nhóm
Mã dự án
Địa điểm xây
dựng
Thời gian
khởi công
và hoàn
thành
Quyết định phê duyệt chủ trương/điều
chỉnh (nếu có)
Quyết định đầu tư/Quyết định phê
duyệt điều chỉnh (nếu có)
Lũy kế
phân bổ
đến hết
2025
Giao chi tiết
kế hoạch Đầu
tư công trung
hạn tỉnh Bắc
Ninh giai đoạn
2026-2030
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng s
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSĐF
Ninh số 2
08/11/2024
ngày
28/9/2022;
151/QĐ-UBND
ngày 23/1/2026
1.4
Sân vận động thể thao có
mái che huyện Thuận
Thành
Ban QLDA đầu
tư xây dựng
Thuận Thành
B
7921354
Phường Trạm
Lộ
2024-2027
19/NQ-
HĐND20 ngày
27/09/2021
134.458
852/QĐ-UBND
ngày
19/07/2024
126.530
126.530
40.585
85.945
b
Các dự án dự kiến khởi
công mới giai đoạn 2026-
2030
96.984
96.984
96.984
96.984
350
87.285
2.1
Phục dựng, tôn tạo đồn
Phồn Xương
Ban QLDA dân
dụng và Phát
triển đô thị tỉnh
Bắc Ninh số 1
C
8162082
xã Yên Thế
2025-2027
886/QĐ-UBND
ngày 30/6/2025
50.000
50.000
1982/QĐ-
UBND ngày
20/7/2026
50.000
50.000
350
45.000
2.2
ĐTXD Tu bổ, tôn tạo di
tích chùa Đại Bi, xã Thái
Bảo, huyện Gia Bình
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du
lịch
C
7795631
X. Nhân Thắng
2024-2026
568/-UBND;
16/10/2024
29.997
29.997
1738/QĐ-
UBND ngày
30/10/2019;
354/QĐ-
UBND;
27/02/2025
29.997
29.997
26.997
2.3
Dự án ĐTXD Tu bổ, tôn
tạo đền thờ Nguyễn Cao,
phường Cách Bi, thị xã Quế
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du
lịch
C
7799893
P Bồng Lai
2024-2026
567/-UBND;
16/10/2024
16.987
16.987
1781/QĐ-
UBND ngày
31/10/2019;
353/QĐ-
UBND;
27/02/2025
16.987
16.987
15.288
7
LĨNH VỰC BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG
0
0
0
0
0
0
620.795
620.795
0
620.795
620.795
0
310.398
a
Các dự án dự kiến khởi
0
620.795
620.795
620.795
620.795
0
310.398
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 40
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu
tư/CQ lập báo
cáo đề xuất
chủ trương
ĐT
Nhóm
Mã dự án
Địa điểm xây
dựng
Thời gian
khởi công
và hoàn
thành
Quyết định phê duyệt chủ trương/điều
chỉnh (nếu có)
Quyết định đầu tư/Quyết định phê
duyệt điều chỉnh (nếu có)
Lũy kế
phân bổ
đến hết
2025
Giao chi tiết
kế hoạch Đầu
tư công trung
hạn tỉnh Bắc
Ninh giai đoạn
2026-2030
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng s
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSĐF
công mới giai đoạn 2026-
2030
1.1
Dự án Đầu tư xây dựng mở
rộng thu gom, nâng cấp hệ
thống xử lý nước thải một
số phường phía Nam sông
Cầu, tỉnh Bắc Ninh
Ban Quản lý dự
án dân dụng và
Phát triển đô
thị tỉnh Bắc
Ninh số 2
B
Phường Võ
Cường, Vũ
Ninh, Nam
Sơn, Hạp Lĩnh,
Nhân Hòa và
Phương Liễu
2026-2029
711/QĐ-UBND
ngày 18/5/2026
620.795
620.795
620.795
620.795
310.398
8
LĨNH VỰC HOẠT
ĐỘNG CỦA CÁC CƠ
QUAN QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC, ĐẢNG ĐOÀN
THỂ
0
0
0
0
0
0
116.095
116.095
116.095
116.095
0
104.486
a
Các dự án dự kiến khởi
công mới giai đoạn 2026-
2030
0
0
0
0
0
0
116.095
116.095
0
116.095
116.095
0
104.486
1.1
Cải tạo, sửa chữa và xây
mới Trụ sở Báo và Phát
thanh Truyền hình tỉnh Bắc
Ninh
Ban QLDA dân
dụng và Phát
triển đô thị tỉnh
Bắc Ninh số 1
B
phường Đa Mai
2026-2029
810/QĐ-UBND
ngày 15/6/2026
116.095
116.095
116.095
116.095
104.486
9
LĨNH VỰC CÁC HOẠT
ĐỘNG KINH TẾ KHÁC
529.700
529.700
491.921
491.921
308.000
181.951
a
Các dự án chuyển tiếp dự
kiến hoàn thành trong
giai đoạn 2026-2030
510.000
510.000
472.221
472.221
308.000
164.221
1.1
Hạ tầng kỹ thuật để tái định
cư phục vụ dự án, công
trình trọng điểm và phát
triển kinh tế- xã hội của thị
Ban QLDA đầu
tư xây dựng
Thuận Thành
B
8096982
Xã Trạm Lộ
2024-2026
62/NQ-HĐND
ngày 17/7/2023
144.000
144.000
722/QĐ-UBND
ngày 24/6/2024
111.266
111.266
78.000
33.266
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 41
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu
tư/CQ lập báo
cáo đề xuất
chủ trương
ĐT
Nhóm
Mã dự án
Địa điểm xây
dựng
Thời gian
khởi công
và hoàn
thành
Quyết định phê duyệt chủ trương/điều
chỉnh (nếu có)
Quyết định đầu tư/Quyết định phê
duyệt điều chỉnh (nếu có)
Lũy kế
phân bổ
đến hết
2025
Giao chi tiết
kế hoạch Đầu
tư công trung
hạn tỉnh Bắc
Ninh giai đoạn
2026-2030
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng s
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSĐF
xã tại xã Nghĩa Đạo, thị xã
Thuận Thành
1.2
Hạ tầng kỹ thuật để tái định
cư phục vụ dự án, công
trình trọng điểm và phát
triển kinh tế - xã hội của thị
xã tại xã Mão Điền (Vị trí
1)
Ban QLDA đầu
tư xây dựng
Thuận Thành
B
8098362
Phường Mão
Điền
2023-2026
62/NQ-HĐND
ngày 17/7/2023
186.000
186.000
725/QĐ-UBND
ngày 24/6/2024
183.669
183.669
132.000
51.669
1.3
Hạ tầng kỹ thuật để tái định
cư phục vụ dự án, công
trình trọng điểm và phát
triển kinh tế - xã hội của thị
xã tại xã Mão Điền (Vị trí
2)
Ban QLDA đầu
tư xây dựng
Thuận Thành
B
8109269
Phường Mão
Điền
2023-2026
62/NQ-HĐND
ngày 17/7/2023
180.000
180.000
1206/QĐ-
UBND ngày
23/9/2024
177.286
177.286
98.000
79.286
b
Các dự án dự kiến khởi
công mới giai đoạn 2026-
2030
0
19.700
19.700
19.700
19.700
0
17.730
2.1
Dự án Cải tạo, chỉnh trang
Công viên Ngô Gia Tự,
phường Bắc Giang, tỉnh
Bắc Ninh
Ban QLDA dân
dụng và Phát
triển đô thị tỉnh
Bắc Ninh số 1
C
phường Bắc
Giang
2026-2027
1058/QĐ-UBND
ngày 30/7/2026
19.700
19.700
19.700
19.700
17.730
10
LĨNH VỰC QUỐC
PHÒNG
58.050.004
83.100
83.100
118.016
118.016
68.408
293.022
a
Các dự án chuyển tiếp dự
kiến hoàn thành trong
giai đoạn 2026-2030
0
83.100
83.100
118.016
118.016
68.216
45.596
1.1
Căn cứ chiến đấu huyện
Yên Dũng (nay là Phường
Yên Dũng, tỉnh Bắc Ninh)
Bộ CHQS tỉnh
Bắc Ninh
C
Phường Yên
Dũng, tỉnh Bắc
Ninh
2023-2025,
2026
01/NQ-HĐND
ngày
05/10/2022
55.800
55.800
11/QĐ-UBND
ngày
26/12/2022;
55.800
55.800
35.356
17.943
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 42
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu
tư/CQ lập báo
cáo đề xuất
chủ trương
ĐT
Nhóm
Mã dự án
Địa điểm xây
dựng
Thời gian
khởi công
và hoàn
thành
Quyết định phê duyệt chủ trương/điều
chỉnh (nếu có)
Quyết định đầu tư/Quyết định phê
duyệt điều chỉnh (nếu có)
Lũy kế
phân bổ
đến hết
2025
Giao chi tiết
kế hoạch Đầu
tư công trung
hạn tỉnh Bắc
Ninh giai đoạn
2026-2030
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng s
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSĐF
02/QĐ-UBND
ngày
05/01/2025
1.2
Thao trường huấn luyện
tổng hợp của Bộ CHQS
tỉnh Bắc Ninh/Quân khu 1
Bộ CHQS tỉnh
Bắc Ninh
C
116100008
Phường Hạp
Lĩnh, Phường
Nam Sơn, tỉnh
Bắc Ninh
2025-2026
1777/QĐ-BQP
ngày 25/4/2025
27.300
27.300
1317/QĐ-QK
ngày
17/11/2025
27.300
27.300
597
25.000
1.3
ĐTXD Doanh trại đơn vị
Tăng thiết giáp, Trinh sát
thuộc Bộ CHQS tỉnh Bắc
Ninh
Bộ CHQS tỉnh
Bắc Ninh
C
34.916
34.916
32.263
2.653
b
Các dự án dự kiến khởi
công mới giai đoạn 2026-
2030
0
0
0
0
0
247.426
2.1
Xây dựng đường HTU, CA
tỉnh (giai đoạn 2)
Bộ CHQS tỉnh
Bắc Ninh
C
Phường Nếnh,
tỉnh Bắc Ninh
2026-2028
02/QĐ-UBND
ngày
10/01/2026
0
0
0
0
383
33.750
2.2
Mở rộng DTCQ BCHQS
tỉnh Bắc Ninh (giai đoạn 1)
Bộ CHQS tỉnh
Bắc Ninh
B
2026-2029
số: 3339/QĐ-
BQP ngày
25/06/2026
0
0
0
0
213.676
11
LĨNH VỰC AN NINH
VÀ TRẬT TỰ AN TOÀN
XÃ HỘI
1.082.693
1.006.243
0
1.030.637
681.009
759.445
707.492
a
Các dự án chuyển tiếp dự
kiến hoàn thành trong
giai đoạn 2026-2030
1.082.693
1.006.243
1.030.637
681.009
759.445
242.469
1.1
Dự án đầu tư xây dựng Mở
rộng, cải tạo Trại tạm giam
Công an tỉnh
B
202300005
Phường
Đào Viên
2023-2026
Nghị quyết số
194/NQ-HĐND
149.998
149.998
Quyết định số
960/QĐ-UBND
149.998
149.998
86.000
63.998
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 43
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu
tư/CQ lập báo
cáo đề xuất
chủ trương
ĐT
Nhóm
Mã dự án
Địa điểm xây
dựng
Thời gian
khởi công
và hoàn
thành
Quyết định phê duyệt chủ trương/điều
chỉnh (nếu có)
Quyết định đầu tư/Quyết định phê
duyệt điều chỉnh (nếu có)
Lũy kế
phân bổ
đến hết
2025
Giao chi tiết
kế hoạch Đầu
tư công trung
hạn tỉnh Bắc
Ninh giai đoạn
2026-2030
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Số quyết định;
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng s
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSĐF
Công an tỉnh Bắc Ninh
ngày 12/4/2023
ngày 11/8/2023
1.2
Dự án Trung tâm Cảnh sát
thuộc Công an tỉnh Bắc
Ninh
Công an tỉnh
B
220200013
181.234
181.234
181.234
145.000
29.152
1.3
Dự án đầu tư trang bị
phương tiện, thiết bị chữa
cháy và cứu nạn cứu hộ cho
tỉnh Bắc Ninh
Công an tỉnh
B
220220003
Tỉnh Bắc Ninh
2022-2026
Quyết định số
911/QĐ-BCA-
H43 ngày
29/03/2017
169.900
93.450
Quyết định số
7952/QĐ-BCA
ngày
31/10/2024
117.844
93.450
79.481
38.363
1.4
Dự án đầu tư xây dựng 16
Trụ sở làm việc Công an và
Ban CHQS cấp xã -
202300004
Công an tỉnh
B
202300004
Tỉnh Bắc Ninh
2023-2026
NQ số 193/NQ-
HĐND ngày
12/4/2023
144.000
144.000
Quyết định số
961/QĐ-UBND
ngày 11/8/2023
144.000
107.000
15.359
1.5
Dự án Trụ sở làm việc
Công an tỉnh Bắc Giang
(giai đoạn 3)
Công an tỉnh
B
116100003
Phường
Tân Tiến
2024-2026
Nghị quyết số
05/NQ-HĐND
ngày 05/4/2023
437.561
437.561
Quyết định số
208/QĐ-UBND
ngày
30/11/2023
437.561
437.561
341.964
95.597
b
Các dự án dự kiến khởi
công mới giai đoạn 2026-
2030
0
0
0
0
0
0
0
465.023
0
2.1
Dự án thành phần: bồi
thường, hỗ trợ, tái định cư
thuộc dự án: Xây dựng DT
TĐKQ CAND
Trung tâm phát
triển quỹ đất
tỉnh (Công an
tỉnh Bắc Ninh)
A
8191696
Xã Gia Bình,
xã Lương Tài
và xã Lâm
Thao
KC gđ
2025-2026;
HT theo
quy đinh
nhóm A
9637/QĐ-
BCA-H01 ngày
02/12/2025
0
0
304.688
2.2
Dự án cải tạo, sửa chữa
TSLV CAT Bắc Ninh
Công an tỉnh
B
2026-2028
Quyết định số
33/QĐ-UBND
(M) ngày
03/3/2026
0
0
Quyết định số
106/QĐ-UBND
(M) ngày
11/5/2026
-
160.335
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 44
Biểu số 2a
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN TỈNH BẮC NINH
GIAI ĐOẠN 2026-2030
ĐỐI VỚI CÁC CHƯƠNG TRÌNH, NHIỆM VỤ, KẾ HOẠCH
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Danh mục dự án
Giao chi tiết kế hoạch
Đầu tư công trung
hạn tỉnh Bắc Ninh
giai đoạn 2026-2030
Ghi chú
A
TỔNG SỐ CÁC NỘI DUNG,
NHIỆM VỤ, KẾ HOẠCH
27.823.474
1
Đề án Xây dựng Trụ sở làm
việc Công an xã
1.100.000
KH số 147/KH-UBND ngày 06/5/2026 của
UBND tỉnh
2
Đề án Xây dựng Trụ sở làm
việc Bộ CHQS xã
500.000
3
Trả nợ vốn vay tín dụng ưu đãi
phần ngân sách tỉnh phải trả
178.000
Theo NQ 81/NQ-HĐND ngày 10/12/2025
của HĐND tỉnh
4
Vốn Chuẩn bị đầu
500.000
5
Vốn Quy hoạch
500.000
6
Vốn trả nợ các dự án hoàn
thành được phê duyệt quyết
toán
1.500.000
7
Đối ứng các chương trình mục
tiêu quốc gia
4.142.004
Chương trình MTQG xây dựng
nông thôn mới, giảm nghèo
bền vững phát triển KT-XH
vùng đồng bào dân tộc thiểu số
và miền núi giai đoạn 2026-
2035
2.146.254
Chương trình MTQG về phát
triển văn hoá
702.000
Chương trình MTQG hiện đại
hóa, nâng cao chất lượng giáo
dục và đào tạo giai đoạn 2026-
2035
968.250
Chương trình MTQG về chăm
sóc sức khỏe, dân số phát
triển giai đoạn 2026-2035
325.500
8
Cấp bổ sung vốn điều lệ cho
Quỹ Hỗ trợ nông dân tỉnh
131.000
Theo Đề án: Vốn điều lệ đến năm 2025
124,7 tỷ đ, dự kiến đến năm 2030 vốn điều
lệ đạt 255,7 tỷ đ. Như vậy, 2026-2030
cần bổ sung thêm 131 tỷ đ.
9
Cấp bổ sung vốn điều lệ Quỹ
hỗ trợ phát triển Hợp tác xã
tỉnh
82.000
Theo Đề án: Vốn điều lệ đến năm 2025
68 tỷ đ, dự kiến đến năm 2030 vốn điều lệ
đạt 150 tỷ đ. Như vậy, 2026-2030 cần
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 45
TT
Danh mục dự án
Giao chi tiết kế hoạch
Đầu tư công trung
hạn tỉnh Bắc Ninh
giai đoạn 2026-2030
Ghi chú
bổ sung thêm 82 tỷ đ.
10
Ủy thác qua chi nhánh Ngân
hàng chính sách xã hội tỉnh
3.000.000
Chi nguồn vốn ngân sách địa
phương ủy thác qua Ngân
hàng Chính sách hội để
thực hiện các chương trình tín
dụng chính sách xã hội theo
Kế hoạch số 41/KH-UBND
ngày 26/8/2025 của UBND
tỉnh Bắc Ninh.
1.313.000
Theo KH số 41/KH-UBND ngày 26/8/2025
của UBND tỉnh: Hướng đến năm 2030,
nguồn NSĐP ủy thác qua NHCSXH chiếm
tỷ trọng khoảng 20% tổng nguồn vốn tín
dụng chính sách hội trên địa bàn;
2026-2030, nhu cầu bố trí vốn NSĐP mỗi
năm là 650 tỷ đ.
soát, đề nghị chỉ bổ sung
nguồn vốn ngân sách địa
phương ủy thác qua Ngân
hàng Chính sách hội để
thực hiện các chính sách tín
dụng ưu đãi đặc thù của địa
phương giai đoạn 2026-2030,
gồm: phát triển nhà hội,
nhà ở cho thuê; cho vay đối
với các đối tượng đặc thù trên
địa bàn tỉnh; cho vay cấp nước
sạch và vệ sinh môi trường khu
vực đô thị; cho vay hộ gia đình
làm nông nghiệp, lâm nghiệp,
ngư nghiệp diêm nghiệp
mức sống trung bình.
1.487.000
Theo Chỉ thị 34; (Theo VB số 623/NHSC-
KHTD ngày 01/6/2026
Đề án Hỗ trợ Thanh niên Bắc
Ninh khởi nghiệp giai đoạn
2026 2030 những năm
tiếp theo
100.000
Quyết định số 1812/QĐ-UBND ngày
02/7/2026 của UBND tỉnh
Đề án Hỗ trợ Phụ nữ khởi
nghiệp giai đoạn 2026 - 2030
và những năm tiếp theo
100.000
11
Kinh phí thực hiện các nhiệm
vụ của Quỹ đầu tư phát triển
1.550.616
Cấp bổ sung vốn điều lệ cho
Quỹ đầu tư phát triển
530.616
Theo 335/QĐ-UBND ngày 15/10/2025
của UBND tỉnh phê duyệt KH hoạt động 5
năm: Tổng nguồn vốn khi sáp nhập
1.169,384 tỷ đ; Phương án bổ sung vốn
điều lệ theo lộ trình đến năm 2030 đạt
2.000 tỷ đồng; do đó, gđ 2026-2030 cần bổ
sung thêm 830,616 tỷ đ.
Cấp bổ sung vốn điều lệ cho
Quỹ Bảo vệ môi trường
20.000
Theo quy định, vốn điều l tối thiểu của
Quỹ là 30 tỷ đ. Đối với Quỹ đang hoạt
động mức vốn điều lệ thấp hơn 30 tỷ đ
phải lộ trình tăng vốn điều lệ trong thời
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 46
TT
Danh mục dự án
Giao chi tiết kế hoạch
Đầu tư công trung
hạn tỉnh Bắc Ninh
giai đoạn 2026-2030
Ghi chú
hạn không quá 5 năm. Nguồn vốn điều lệ
của Quỹ tính đến năm 2025 10 tỷ đ; do
đó gđ 2026-2030 cần phải bổ sung 20 tỷ đ.
Cấp vốn hoạt động ban đầu
(vốn điều lệ) của Quỹ nhà
địa phương
1.000.000
Tại khoản 4.2, mục 4, phần III của Đề án:
Dự kiến nguồn vốn hoạt động ban đầu (vốn
điều lệ) của quỹ n được UBND tỉnh
trình HĐND tỉnh quyết định cấp cho Quỹ
ĐTPT để thực hiện mục tiêu của quỹ nhà ở
được thực hiện theo quy định tại điểm g,
khoản 2, Điều 8 Nghị định số
302/2025/NĐ-CP là 1.000 tỷ đồng.
12
Hỗ trđầu xây dựng ngầm,
cầu dân sinh theo kế hoạch số
52/KH-UBND ngày 29/8/2025
của UBND tỉnh
410.898
Theo Kế hoạch số 52/KH-UBND ngày
29/8/2025 của UBND tỉnh. Năm 2026: 45
công trình (42 ngầm, 3 cầu) Chi tiết theo
biểu số 4
13
Danh mục dự án, công trình
trọng điểm thúc đẩy phát triển
kinh tế - hội 19 đặc biệt
khó khăn trên địa bản tỉnh Bắc
Ninh
4.000.000
Theo Kế hoạch số 212/KH-UBND ngày
09/6/2026 của UBND tỉnh; Chi tiết theo
Biểu số 4
14
Đầu tư cầu, cống và đường dẫn
thay thế đường tràn (ngầm),
cầu yếu tại địa bàn các khó
khăn
508.956
Theo Kết luận 343/TB-UBND ngày
04/6/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh; Thực
hiện soát hỗ trợ bổ sung mục tiêu chi
tiết đến các danh mục dự án của các xã sau
15
Nâng cấp, hoàn thiện tiêu chí
lên thành phố trực thuộc Trung
ương; bổ sung, hỗ trợ mục
tiêu cho các xã phường
9.000.000
Sẽ thực hiện rà soát phân bổ, hỗ trợ bổ
sung mục tiêu cho c xã, phường chi
tiết đến các danh mục dự án
16
Hỗ trợ sở đào tạo của một
số trường đại học trên
720.000
Theo Nghị quyết số 561/NQ-HĐND ngày
26/5/2025 của HĐND tỉnh; Thực hiện phân
bổ chi tiết sau
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 47
Biểu số 3a
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN TỈNH BẮC NINH GIAI ĐOẠN 2026-2030 ĐỐI VỚI DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NSTW
HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU VÀ LIÊN KẾT VÙNG
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Danh mục dự án
Số
lượng
Chủ đầu tư
Địa điểm
XD
Thời
gian
KC-
HT
Quyết định phê duyệt CTĐT
hoặc Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Giao chi tiết kế
hoạch đầu tư công
trung hạn tỉnh Bắc
Ninh giai đoạn
2026-2030
Ghi
chú
Số quyết
định ngày,
tháng,
năm ban
hành
TMĐT
Số quyết
định
ngày,
tháng,
năm ban
hành
TMĐT
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong
đó:
NSTW
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong
đó:
NSTW
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong
đó:
NSTW
A
TỔNG SỐ (1+2)
1
172.177
153.000
0
0
0
14.700
14.700
Các dự án chuyển tiếp
dự kiến hoàn thành
trong giai đoạn 2026-
2030
1
172.177
153.000
0
0
0
14.700
14.700
B
TỔNG SỐ THEO
NGÀNH LĨNH VỰC
172.177
153.000
0
0
0
14.700
14.700
Lĩnh vực hoạt động
kinh tế - Lĩnh vực giao
thông
172.177
153.000
0
0
0
14.700
14.700
B
TỔNG SỐ
1
172.177
153.000
0
0
0
14.700
14.700
THEO NGÀNH
172.177
153.000
0
0
0
14.700
14.700
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 48
LĨNH VỰC, CÁC
DỰ ÁN TRONG
ĐIỂM CÓ TÍNH
CHẤT LIÊN KẾT
VÙNG
I
LĨNH VỰC GIAO
THÔNG
1
172.177
153.000
-
-
-
14.700
14.700
I.1
Các dự án chuyển
tiếp dự kiến hoàn
thành trong giai đoạn
2026-2030
1
172.177
153.000
0
0
0
14.700
14.700
1
Xây dựng cầu Đèo Gia
đi Phú Nhuận, huyện
Lc Ngn, tnh Bc Giang
1
UBND xã Lục
Ngạn/Ban
QLDA ĐTXD
Lục Ngạn
xã Đèo
Gia
2025-
2026
1437/QĐ-
UBND
ngày
18/9/2023
172.177
153.000
14.700
14.700
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 49
Biểu số 3b
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN TỈNH BẮC NINH GIAI ĐOẠN 2026-2030
ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN SỬ DỤNG NGUỒN DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2025
Đơn vị: Triệu đồng
STT
Nội dung
Chủ đầu tư
Nhóm
Mã dự
án
Địa điểm
xây dựng
ngành
kinh tế
(loại,
khoản)
Thời gian
khởi công và
hoàn thành
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh
chủ trương đầu
Quyết định đầu tư dự án
Kế hoạch
đầu tư
công
trung hạn
giai đoạn
2021-2025
Lũy kế
phân bổ
đến hết
2025
Giao chi tiết
kế hoạch đầu
tư công trung
hạn tỉnh Bắc
Ninh giai
đoạn 2026-
2030
Ghi chú
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
TMĐT
Số, ngày,
tháng, năm
Tổng
mức đầu
Trong đó:
Phần vốn
ngân sách
TW
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong
đó:
NSĐP
DỰ ÁN DO ĐỊA PHƯƠNG
QUẢN LÝ
1.353.890
450.000
450.000
I
Vốn ngân sách nhà nước
1.353.890
450.000
450.000
1
Vốn ngân sách trung ương bổ
sung ngoài kế hoạch được giao
(Từ nguồn dự phòng ngân sách
trung ương năm 2025)
1.353.890
450.000
450.000
1.1
Các dự án dự kiến khởi công
mới giai đoạn 2026-2030
1.353.890
450.000
450.000
Các dự án do cấp tỉnh quản
đầu theo lệnh xây dựng
công trình khẩn cấp
*
Lĩnh vực nông nghiệp, lâm
nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi
thủy sản
1
Xử khẩn cấp sự cố sạt lở mái
bờ kênh sông Ngũ Huyện Khê
các xã: Tiên Du, Tam Đa, Yên
Phong, tỉnh Bắc Ninh
Công ty
TNHH MTV
khai thác
CTTL Bắc
Đuống
B
8169027
Xã Tiên
Du, xã
Yên
Phong, xã
Tam Đa,
tỉnh Bắc
Xong trước
ngày
31/12/2026
1618/QĐ-UBND
ngày
02/12/2025
350.000
355/QĐ-UBND
ngày 06/02/2026
320.000
25.000
25.000
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 50
STT
Nội dung
Chủ đầu tư
Nhóm
Mã dự
án
Địa điểm
xây dựng
ngành
kinh tế
(loại,
khoản)
Thời gian
khởi công và
hoàn thành
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh
chủ trương đầu
Quyết định đầu tư dự án
Kế hoạch
đầu tư
công
trung hạn
giai đoạn
2021-2025
Lũy kế
phân bổ
đến hết
2025
Giao chi tiết
kế hoạch đầu
tư công trung
hạn tỉnh Bắc
Ninh giai
đoạn 2026-
2030
Ghi chú
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
TMĐT
Số, ngày,
tháng, năm
Tổng
mức đầu
Trong đó:
Phần vốn
ngân sách
TW
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong
đó:
NSĐP
Ninh
2
Xử khẩn cấp sự cố lũ tràn qua
đê cải tạo, nâng cấp đê hữu
Thương đoạn từ K0-K8+500
Phúc Hoà, tỉnh Bắc Ninh
Ban QLDA
giao thông và
nông nghiệp
số 1
B
8169831
Xã Phúc
Hòa, tỉnh
Bắc Ninh
Xong trước
ngày
31/12/2027
1612/QĐ-UBND
ngày 02/12/2025
260.000
1538/QĐ-UBND
ngày 11/6/2026
394.236
166.000
166.000
3
Xử khẩn cấp sự cố sạt trượt
mái, nước tràn qua đê cải
tạo, nâng cấp đê tả Thương
Dương Đức đoạn từ K0-
K7+033, Tiên Lục, Mỹ
Thái, tỉnh Bắc Ninh
Ban QLDA
giao thông và
nông nghiệp
số 1
B
8169828
Xã Tiên
Lục, xã
Mỹ Thái,
tỉnh Bắc
Ninh
Xong trước
ngày
31/12/2027
1611/QĐ-UBND
ngày 02/12/2025
140.000
1539/QĐ-UBND
ngày 11/6/2026
186.476
83.000
83.000
4
Xử khẩn cấp sự cố sạt trượt,
thẩm lậu, sủi đùn thân, nền đê và
cải tạo, nâng cấp đê tả Cầu đoạn
K0-K10 Hợp Thịnh, tỉnh Bắc
Ninh
Ban QLDA
giao thông và
nông nghiệp
số 1
B
8169826
Xã Hợp
Thịnh, tỉnh
Bắc Ninh
Xong trước
ngày
31/12/2027
1618/QĐ-UBND
ngày 02/12/2025
350.000
1540/QĐ-UBND
ngày 11/6/2026
453.178
176.000
176.000
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 51
Biểu số 04
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN TỈNH BẮC NINH
GIAI ĐOẠN 2026-2030 PHÂN BỔ, HỖ TRỢ CHO CÁC XÃ, PHƯỜNG
(Không gồm nguồn vốn thuộc các CTMTQG)
Đơn vị: Triệu đồng
TT
TÊN XÃ
PHƯỜNG
TỔNG VỐN
KẾ HOẠCH
ĐẦU TƯ
CÔNG
TRUNG HẠN
2026-2030
PHÂN BỔ, HỖ
TRỢ CHO
CÁC XÃ,
PHƯỜNG
Dự án do
cấp tỉnh
quản lý -
UBND
các xã,
phường
làm chủ
đầu tư
(chi tiết tại
biểu 04a,
04b)
Ngân sách
tỉnh hỗ trợ
đầu tư các
công trình
ngầm, cầu
dân sinh
trên địa bàn
vùng đồng
bào dân tộc
thiểu số
(chi tiết tại
biểu 04c)
Dự án, công
trình trọng
điểm thúc
đẩy phát
triển kinh
tế-xã hội 19
xã đặc biệt
khó khăn
(NS tỉnh)
(chi tiết tại
biểu 04d)
Vốn
XDCB tập
trung cấp
Vốn đàu tư từ nguồn thu
tiền sử dụng đất giai đoạn
2026-2030
Tổng số thu
tiền sử
dụng đất
trên địa
bàn các xã,
phường
Trong đó: Vốn
đầu tư từ
nguồn thu tiền
sử dụng đất
điều tiết để lại
ngân sách xã,
phường theo
Nghị quyết của
HĐND tỉnh
1
2
3=4+5+6+7+8.1
4
5
6
7
8
8,1
TỔNG SỐ
42.314.300
6.180.607
410.898
4.000.000
5.500.000
73.010.000
26.222.794
1
Xã Tuấn Đạo
376.580
0
6.345
299.500
63.350
7.559
7.385
2
Xã Đại Sơn
273.103
0
16.683
179.500
63.735
14.417
13.184
3
Xã Sơn Động
418.105
14.400
9.915
285.000
56.995
53.559
51.795
4
Xã Tây Yên Tử
340.702
0
29.919
213.000
59.745
52.500
38.038
5
Xã Dương Hưu
312.760
0
6.998
237.000
65.030
3.985
3.732
6
Xã Yên Định
254.364
0
15.960
167.000
60.765
10.685
10.639
7
Xã An Lạc
288.091
4.724
4.977
212.000
64.200
2.258
2.189
8
Xã Vân Sơn
499.579
0
26.991
408.000
61.235
3.733
3.353
9
Xã Biển Động
219.766
0
6.590
145.500
66.120
1.584
1.556
10
Xã Lục Ngạn
163.276
59.923
23.017
63.345
17.395
16.991
11
Xã Đèo Gia
285.965
0
13.628
204.200
63.290
4.847
4.847
12
Xã Sơn Hải
266.718
0
14.475
186.000
63.270
3.100
2.973
13
Xã Tân Sơn
281.928
0
10.310
205.000
63.860
2.821
2.758
14
Xã Biên Sơn
275.288
0
17.510
185.000
70.830
2.080
1.948
15
Xã Sa Lý
238.800
0
6.050
170.000
62.750
0
0
16
Xã Nam Dương
125.351
0
21.676
63.360
69.500
40.315
17
Xã Kiên Lao
102.915
0
20.830
65.775
16.400
16.310
18
Phường Chũ
352.383
0
22.450
63.890
373.492
266.043
19
Phường Phượng Sơn
258.337
13.579
4.200
63.265
256.022
177.294
20
Xã Lục Sơn
247.310
0
25.070
151.000
64.255
9.000
6.985
21
Xã Trường Sơn
254.153
0
9.113
145.500
56.715
101.000
42.825
22
Xã Cẩm Lý
99.260
0
61.035
91.500
38.225
23
Xã Đông Phú
140.035
0
3.350
62.060
257.500
74.625
24
Xã Nghĩa Phương
321.074
0
13.069
61.880
249.000
246.125
25
Xã Lục Nam
606.001
264.116
54.885
605.000
287.000
26
Xã Bắc Lũng
267.010
0
61.885
550.000
205.125
27
Xã Bảo Đài
118.400
1.930
11.390
58.955
85.000
46.125
28
Xã Lạng Giang
621.575
199.675
50.400
1.241.000
371.500
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 52
TT
TÊN XÃ
PHƯỜNG
TỔNG VỐN
KẾ HOẠCH
ĐẦU TƯ
CÔNG
TRUNG HẠN
2026-2030
PHÂN BỔ, HỖ
TRỢ CHO
CÁC XÃ,
PHƯỜNG
Dự án do
cấp tỉnh
quản lý -
UBND
các xã,
phường
làm chủ
đầu tư
(chi tiết tại
biểu 04a,
04b)
Ngân sách
tỉnh hỗ trợ
đầu tư các
công trình
ngầm, cầu
dân sinh
trên địa bàn
vùng đồng
bào dân tộc
thiểu số
(chi tiết tại
biểu 04c)
Dự án, công
trình trọng
điểm thúc
đẩy phát
triển kinh
tế-xã hội 19
xã đặc biệt
khó khăn
(NS tỉnh)
(chi tiết tại
biểu 04d)
Vốn
XDCB tập
trung cấp
Vốn đàu tư từ nguồn thu
tiền sử dụng đất giai đoạn
2026-2030
Tổng số thu
tiền sử
dụng đất
trên địa
bàn các xã,
phường
Trong đó: Vốn
đầu tư từ
nguồn thu tiền
sử dụng đất
điều tiết để lại
ngân sách xã,
phường theo
Nghị quyết của
HĐND tỉnh
29
Xã Mỹ Thái
142.647
73.032
56.115
25.000
13.500
30
Xã Kép
212.050
59.000
60.050
195.000
93.000
31
Xã Tân Dĩnh
211.985
65.000
51.260
287.000
95.725
32
Xã Tiên Lục
922.165
397.710
56.705
1.225.000
467.750
33
Xã Yên Thế
179.898
0
51.260
151.300
128.638
34
Xã Bố Hạ
103.780
0
66.435
104.995
37.345
35
Xã Đồng Kỳ
307.570
0
40.400
170.000
62.110
82.000
35.060
36
Xã Xuân Lương
303.395
0
14.040
215.000
63.280
19.700
11.075
37
Xã Tam Tiến
338.083
0
15.941
221.800
61.520
103.452
38.822
38
Xã Tân Yên
504.710
133.400
49.610
1.025.200
321.700
39
Xã Ngọc Thiện
498.255
281.000
52.080
476.800
165.175
40
Xã Nhã Nam
405.186
241.774
51.260
343.490
112.152
41
Xã Phúc Hòa
438.665
327.700
55.715
120.000
55.250
42
Xã Quang Trung
205.038
87.846
56.555
170.028
60.637
43
Xã Hợp Thịnh
361.265
195.300
63.965
216.500
102.000
44
Xã Hiệp Hòa
591.049
375.019
51.780
445.000
164.250
45
Xã Hoàng Vân
197.977
69.012
63.065
67.400
65.900
46
Xã Xuân Cẩm
374.519
162.254
64.165
305.000
148.100
47
Phường Tự Lạn
95.080
10.000
51.580
35.000
33.500
48
Phường Việt Yên
959.897
98.627
50.145
2.494.000
811.125
49
Phường Nếnh
1.315.908
227.873
55.535
3.200.000
1.032.500
50
Phường Vân Hà
349.826
232.006
56.570
80.000
61.250
51
Xã Đồng Việt
93.715
0
55.715
49.500
38.000
52
Phường Bắc Giang
1.579.099
437.989
54.110
4.965.696
1.087.000
53
Phường Đa Mai
858.754
119.524
54.190
2.105.000
685.040
54
Phường Tiền Phong
1.559.605
4.500
53.605
4.815.000
1.501.500
55
Phường Tân An
179.690
0
55.790
261.000
123.900
56
Phường Yên Dũng
281.075
0
53.975
360.000
227.100
57
Phường Tân Tiến
1.239.010
0
55.715
4.230.000
1.183.295
58
Phường Cảnh Thụy
138.515
0
55.715
135.000
82.800
59
Phường Kinh Bắc
2.451.421
775.818
57.715
5.842.312
1.617.887
60
Phường Võ Cường
279.140
0
52.115
668.050
227.025
61
Phường Vũ Ninh
1.222.944
73.314
50.630
3.616.500
1.099.000
62
Phường Hạp Lĩnh
635.570
0
50.670
2.054.000
584.900
63
Phường Nam Sơn
176.805
0
46.970
352.320
129.835
64
Phường Từ Sơn
431.732
67.037
47.270
1.058.000
317.425
65
Phường Tam Sơn
53.385
0
45.685
9.000
7.700
66
Phường Đồng Nguyên
204.613
27.141
46.525
409.023
130.946
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 53
TT
TÊN XÃ
PHƯỜNG
TỔNG VỐN
KẾ HOẠCH
ĐẦU TƯ
CÔNG
TRUNG HẠN
2026-2030
PHÂN BỔ, HỖ
TRỢ CHO
CÁC XÃ,
PHƯỜNG
Dự án do
cấp tỉnh
quản lý -
UBND
các xã,
phường
làm chủ
đầu tư
(chi tiết tại
biểu 04a,
04b)
Ngân sách
tỉnh hỗ trợ
đầu tư các
công trình
ngầm, cầu
dân sinh
trên địa bàn
vùng đồng
bào dân tộc
thiểu số
(chi tiết tại
biểu 04c)
Dự án, công
trình trọng
điểm thúc
đẩy phát
triển kinh
tế-xã hội 19
xã đặc biệt
khó khăn
(NS tỉnh)
(chi tiết tại
biểu 04d)
Vốn
XDCB tập
trung cấp
Vốn đàu tư từ nguồn thu
tiền sử dụng đất giai đoạn
2026-2030
Tổng số thu
tiền sử
dụng đất
trên địa
bàn các xã,
phường
Trong đó: Vốn
đầu tư từ
nguồn thu tiền
sử dụng đất
điều tiết để lại
ngân sách xã,
phường theo
Nghị quyết của
HĐND tỉnh
67
Phường Phù Khê
493.190
0
46.315
1.542.000
446.875
68
Pờng Thuận Thành
824.532
0
50.765
2.279.242
773.767
69
Phường Mão Điền
570.182
188.931
50.215
841.405
331.037
70
Phường Trạm Lộ
102.432
0
51.260
51.997
51.172
71
Phường Trí Quả
191.605
0
45.685
300.500
145.920
72
Phường Song Liễu
1.033.671
0
45.685
4.304.983
987.986
73
Phường Ninh Xá
146.282
0
53.485
129.000
92.797
74
Phường Quế Võ
101.570
0
54.770
112.000
46.800
75
Phưng Phương Liễu
202.126
87.446
50.880
165.000
63.800
76
Phường Nhân Hòa
631.091
1.600
53.485
1.670.199
576.006
77
Phường Đào Viên
86.995
0
50.145
37.300
36.850
78
Phường Bồng Lai
68.035
0
53.485
15.000
14.550
79
Xã Chi Lăng
115.265
0
55.715
60.000
59.550
80
Xã Phù Lãng
76.375
0
50.145
31.000
26.230
81
Xã Yên Phong
680.027
335.807
47.345
906.000
296.875
82
Xã Văn Môn
858.677
0
45.750
2.859.080
812.927
83
Xã Tam Giang
177.678
83.163
55.715
84.000
38.800
84
Xã Yên Trung
545.990
0
50.865
843.000
495.125
85
Xã Tam Đa
556.105
0
50.305
621.000
505.800
86
Xã Tiên Du
180.556
3.456
50.675
386.000
126.425
87
Xã Liên Bão
804.216
379.981
45.685
1.315.000
378.550
88
Xã Tân Chi
168.104
0
55.175
366.355
112.929
89
Xã Đại Đồng
121.150
0
52.015
197.000
69.135
90
Xã Phật Tích
653.876
0
51.260
2.115.234
602.616
91
Xã Gia Bình
1.515.220
0
46.845
1.475.875
1.468.375
92
Xã Nhân Thắng
368.585
0
53.485
822.100
315.100
93
Xã Đại Lai
135.930
0
49.030
125.000
86.900
94
Xã Cao Đức
100.270
0
51.260
49.460
49.010
95
Xã Đông Cứu
364.960
0
51.260
830.000
313.700
96
Xã Lương Tài
253.980
0
49.030
210.200
204.950
97
Xã Lâm Thao
359.080
0
49.030
398.000
310.050
98
Xã Trung Chính
1.165.015
0
55.715
1.160.000
1.109.300
99
Xã Trung Kênh
248.679
0
53.485
519.867
195.194
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 54
Biểu số 04a
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN TỈNH BẮC NINH GIAI ĐOẠN 2026-2030
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN ĐẦU TƯ CÔNG DO CẤP TỈNH QUẢN LÝ GIAO CHO UBND XÃ, PHƯỜNG
LÀM CHỦ ĐẦU TƯ (TỈNH BẮC NINH CŨ)
Đơn vị: Triệu đồng
STT
Danh mục dự án
Mã dự
án
Nhóm
Chủ đầu tư
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định phê duyệt chủ trương
đầu tư/điều chỉnh
Quyết định phê duyệt dự án/điều
chỉnh
Luỹ kế vốn đã giải
ngân từ khởi công
đến hết năm 2025
Kế hoạch
đầu tư
công năm
2026 (nếu
có)
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn 2026-
2030 (của tỉnh)
Quyết định
chuyển
CĐT (*)
Ghi
chú
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Trong đó:
giai đoạn
2021-2025
Tổng số
(bao gồm
các nguồn
vốn)
Trong
đó hoàn
trả vốn
ứng
trước
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó
nguồn vốn
NSTW
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó
nguồn vốn
NSTW
(nếu có)
TỔNG SỐ
2.946.375
-
-
3.886.163
109.967
1.438.207
949.247
675.698
2.023.693
1
PHƯỜNG KINH BẮC
1.525.094
29.967
510.510
510.510
355.157
775.818
-
1.1
Trường Tiểu học Suối Hoa
(HM: Nhà lớp học, n đa
năng, thư viện)
7907819
C
Ban QLDA
XD Kinh Bắc
2021-2026
849/-UBND
ngày 27/5/2021
29.967
805 ngày
18/4/2023;
1715/QĐ-UBND
ngày 09/12/2025
29.967
29.967
160
160
25.000
29.807
1.2
Đầu tư xây dựng hạ tầng k
thuật và các công trình phụ trợ
công viên Văn Miếu
8113493
B
Ban QLDA
XD Kinh Bắc
2024-2027
130/NQ-ND
ngày 19/9/2024
691.958
2046/QĐ-UBND
ngày 18/10/2024
691.958
461.632
461.632
3.000
1.3
Di dân TĐC vùng sạt lở và tạo
cảnh quan môi trường khu
Vạn Phúc, P. Vạn Phúc, TP
Bắc Ninh
8145228
Ban QLDA
XD Kinh Bắc
2025-2027
80/QĐ-UBND
21/4/2025
27.478
16.097
16.097
1.000
1.4
Dự án ĐTXD đường nối
đường Hoàng Hoa Thám đến
dự án hạ tầng kỹ thuật đấu giá
2,5ha Niềm Xá, thành phố Bắc
Ninh
7829437
C
Ban QLDA
XD Kinh Bắc
2023-2025;
2026
658/-UBND
ngày 22/4/2022
38.982
2177/QĐ-UBND
ngày 23/12/2022;
968/QĐ-UBND
ngày 23/9/2025
38.982
18.825
18.825
20.157
20.157
1.5
Cải tạo nâng cấp công viên
Nguyên Phi Lan (khu số 1),
phường Suối Hoa, thành phố
Bắc Ninh
8160317
Ban QLDA
XD Kinh Bắc
Phường
Kinh Bắc
2025-2026
526/-UBND
ngày 20/3/2025
9.606
1827/QĐ-UBND
ngày 30/6/2025
9.606
7.381
7.381
-
1.200
-
1.6
Cải tạo nâng cấp công viên
8160316
Ban QLDA
Phường
2025-2026
526/-UBND
7.145
1826/QĐ-UBND
7.148
5.614
5.614
-
700
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 55
STT
Danh mục dự án
Mã dự
án
Nhóm
Chủ đầu tư
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định phê duyệt chủ trương
đầu tư/điều chỉnh
Quyết định phê duyệt dự án/điều
chỉnh
Luỹ kế vốn đã giải
ngân từ khởi công
đến hết năm 2025
Kế hoạch
đầu tư
công năm
2026 (nếu
có)
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn 2026-
2030 (của tỉnh)
Quyết định
chuyển
CĐT (*)
Ghi
chú
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Trong đó:
giai đoạn
2021-2025
Tổng số
(bao gồm
các nguồn
vốn)
Trong
đó hoàn
trả vốn
ứng
trước
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó
nguồn vốn
NSTW
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó
nguồn vốn
NSTW
(nếu có)
Nguyên Phi Lan (khu số 4),
phường Suối Hoa, thành phố
Bắc Ninh
XD Kinh Bắc
Kinh Bắc
ngày 20/3/2025
ngày 30/6/2025
1.7
Đầu xây dựng mở rộng cầu
chui Y Na (đoạn qua đường
sắt Hà Nội - Lạng Sơn)
8167965
B
Ban QLDA
XD Kinh Bắc
Phường
Kinh Bắc
2025-2028
20/NQ-ND
ngày14/12/2021;
150/NQ-ND
ngày 16/12/2024
362.313
1574/QĐ-UBND
ngày 28/11/2025
356.313
800
800
150.000
356.313
1.8
Đầu xây dựng tuyến đường
giao thông kết nối cầu Vân
với đường Giếng Ngọc,
phường Hòa Long, thành phố
Bắc Ninh
8178990
C
Ban QLDA
XD Kinh Bắc
Phường
Kinh Bắc
2025-2027
2418 ngày
06/12/2024
30.000
73/QĐ-SXD
ngày 06/2/2026
18.642
-
-
10.000
18.642
1.9
Xử khẩn cấp sạt lở bờ, bãi
sông đoạn
K48+800÷K49+300,
K49+840÷K50+100 đê Hữu
Cầu, phường Kinh Bắc, tỉnh
Bắc Ninh
8178989
B
Ban QLDA
XD Kinh Bắc
Phường
Kinh Bắc
Xong trước
31/12/2026
295/QĐ-UBND
ngày 02/02/2026
345.000
150.000
345.000
2
PHƯỜNG VŨ NINH
87.481
-
-
87.266
-
61.037
-
73.314
73.314
2.1
Dự án đầu xây dựng đường
Hàn Thuyên (đoạn từ khu đô
thị An Huy đến đường Hoàng
Quốc Việt), thành phBắc Ninh
7755757
UBND
phường Vũ
Ninh
UBND
phường
Vũ Ninh
2018-
2025;2027
55/NQ-HĐND
ngày
09/10/2018
87.481
2642/QĐ-UBND
ngày 27/10/2018:
641/QĐ-UBND
ngày 21/3/2025;
1381/QĐ-UBND
ngày 13/7/2026
87.266
61.037
73.314
73.314
-
3
PHƯỜNG ĐỒNG NGUYÊN
36.599
-
-
43.141
-
-
-
-
43.141
3.1
ĐTXD tuyến đường kết nối
ĐT.277 ĐT.295 đoạn
qua khu công nghiệp Hanaka,
thị xã Từ Sơn
7946030
UBND
phường Đồng
Nguyên
Phường
Đồng
Nguyên
2022-2024;
2027
số 1180/QĐ-
UBND ngày
20/10/2021
36.599
số 1677/QĐ-
UBND ngày
24/12/2021;
580/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025
43.141
43.141
Số 396 ngày
24/7/2025
4
PHƯỜNG TỪ SƠN
24.063
-
-
110.128
-
43.091
-
10.000
67.037
4.1
ĐTXD cải tạo, nâng cấp
trường Tiểu học Tân Hồng (cơ
UBND
phường Từ
Phường
Tam Sơn
690/-UBND
ngày 18/9/2024
24.063
144/QĐ-UBND
ngày 19/3/2025
24.063
7.157
10.000
16.906
Số 396 ngày
24/7/2025
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 56
STT
Danh mục dự án
Mã dự
án
Nhóm
Chủ đầu tư
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định phê duyệt chủ trương
đầu tư/điều chỉnh
Quyết định phê duyệt dự án/điều
chỉnh
Luỹ kế vốn đã giải
ngân từ khởi công
đến hết năm 2025
Kế hoạch
đầu tư
công năm
2026 (nếu
có)
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn 2026-
2030 (của tỉnh)
Quyết định
chuyển
CĐT (*)
Ghi
chú
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Trong đó:
giai đoạn
2021-2025
Tổng số
(bao gồm
các nguồn
vốn)
Trong
đó hoàn
trả vốn
ứng
trước
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó
nguồn vốn
NSTW
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó
nguồn vốn
NSTW
(nếu có)
sở 1), phường Tân Hồng,
thành phố Từ Sơn
Sơn
4.2
Lắp đặt thiết bị thể thao ngoài
trời tại các khu công cộng trên
địa bàn thị Từ Sơn giai
đoạn 2023-2025
UBND
phường
Từ Sơn
Phường
Từ Sơn
2025-2026
Số 424/QĐ-SXD
ngày 11/11/2025
4.000,7
1.100
2.901
4.3
Lắp đặt thiết bị thể thao tại các
khu công cộng trên địa bàn thị
xã Từ Sơn
UBND
phường
Từ Sơn
Phường
Từ Sơn
2025-2026
Số 425/QĐ-SXD
ngày 11/11/2025
8.028,0
2.100
5.928
4.4
Cải tạo, thay thế bóng chiếu
sáng Led trên tuyến ĐT295,
ĐT287, các khu phố phường
Đông Ngàn, Đồng Nguyên
một số vị trí khác
UBND
phường
Từ Sơn
Phường
Từ Sơn
2025-2026
Số 423/QĐ-SXD
ngày 11/11/2025
4.034,8
170
3.865
4.5
Lắp đặt, sửa chữa, thay thế, bổ
sung một số hạng mục ATGT
trên địa bàn thị xã Từ Sơn giai
đoạn II
UBND
phường
Từ Sơn
Phường
Từ Sơn
2025-2026
Số 420/QĐ-SXD
ngày 11/11/2025
5.228,0
1.500
3.728
4.6
Lắp dựng hệ thống điện chiếu
sáng một số tuyến phố, tuyến
đường trục mới đầu tư trên địa
bàn thị xã Từ Sơn
UBND
phường Từ
Sơn
Phường
Từ Sơn
2025-2026
Số 422/QĐ-SXD
ngày 11/11/2025
4.233,3
1.000
3.233
4.7
Cải tạo khuôn viên, bồn hoa
cây cảnh, cây trang trí, trồng
bổ sung cây xanh, cây hoa, cây
trang trí các tuyến phố trên địa
bàn phường Đông Ngàn, Đình
Bảng, thị xã Từ Sơn
UBND
phường
Từ Sơn
Phường
Từ Sơn
2025-2026
Số 421/QĐ-SXD
ngày 11/11/2025
5.000,0
1.200
3.800
4.8
Cải tạo khuôn viên Công viên
khu nhà ở phường Đông Ngàn;
Khu nhà dân phường
Đồng Nguyên trồng cây
hoa trang trí, cây cảnh tạo hình
trên địa bàn thị xã Từ Sơn
UBND
phường
Từ Sơn
Phường
Từ Sơn
2025-2026
Số 419/QĐ-SXD
ngày 11/11/2025
3.000,0
700
2.300
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 57
STT
Danh mục dự án
Mã dự
án
Nhóm
Chủ đầu tư
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định phê duyệt chủ trương
đầu tư/điều chỉnh
Quyết định phê duyệt dự án/điều
chỉnh
Luỹ kế vốn đã giải
ngân từ khởi công
đến hết năm 2025
Kế hoạch
đầu tư
công năm
2026 (nếu
có)
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn 2026-
2030 (của tỉnh)
Quyết định
chuyển
CĐT (*)
Ghi
chú
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Trong đó:
giai đoạn
2021-2025
Tổng số
(bao gồm
các nguồn
vốn)
Trong
đó hoàn
trả vốn
ứng
trước
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó
nguồn vốn
NSTW
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó
nguồn vốn
NSTW
(nếu có)
4.9
ĐTXD Đường Tự Trọng
(đoạn từ ĐT.295B đến đường
Nguyên Phi Lan), thị Từ
Sơn
UBND
phường
Từ Sơn
Phường
Từ Sơn
1967/QĐ-UBND
ngày 30/10/2018;
số 949/UBND-
XDCB ngày
22/3/2019
52.540
28.164
24.376
5
PHƯỜNG MÃO ĐIN
241.000
-
-
232.980
-
44.049
43.849
50.000
188.931
5.1
Dự án Đầu tư xây dựng trường
tiểu học Mão Điền số 2. Hạng
mục: Khối nhà lớp học, n
hiệu bộ các hạng mục phụ
trợ
8123048
B
UBND
phường
Mão Điền
Phường Mão
Điền, tỉnh
Bắc Ninh
2024-2028
48/NQ-
HĐND20 ngày
23/12/2022
81.000
0
692/QĐ-UBND
ngày 12/6/2024;
80.918,71
0
43.849
43.849
20.000
37.069
1399/QĐ-
UBND
07/11/2025
5.2
Dự án Đường giao thông t
TL280 đi QL17, thị Thuận
Thành
7791960
B
UBND
phường Mão
Điền
Phường Mão
Điền, tỉnh
Bắc Ninh
2024-2028
39/NQ-
HĐND20 ngày
28/7/2022;
49/NQ-
HĐND20 ngày
23/12/2022
160.000
0
465/QĐ-UBND
ngày 12/4/2024;
18/QĐ-UBND
ngày 08/01/2025
152.062
0
200
0
30.000
151.862
1399/QĐ-
UBND
07/11/2025
6
PHƯỜNG PHƯƠNG LIỄU
285.212
0
0
285.056
80.000
130.103
0
19.755
87.446
6.1
Hệ thống tiêu thoát nước trên
địa bàn huyện Quế Võ. Gói
thầu số 3 các gói thầu tư
vấn
7728436
UBND
phường
Phương Liễu
2018-2020;
2021
131/QĐ-UBND
ngày
03/10/2018
69.918
1919/QĐ-UBND
ngày 26/10/2018
69.762
2.255
2.255
6.2
ĐTXD công trình nhà văn hóa
các thôn nằm trong phạm vi
ảnh hưởng vành đai 4 - Vùng
Thủ đô Nội tại Yên Giả
và xã Chi Lăng, thị Quế
Võ, tỉnh Bắc Ninh.
8147849
UBND
phường
Phương Liễu
2023-2025;
2026
178/NQ-ND
ngày 21/7/2023
32.817
478/-UBND
ngày 14/3/2025
32.817
9.000
17.500
23.817
6.3
ĐTXD đường nội thị huyện
Quế Võ (đoạn Nhân Hòa đi
Đại Xuân)
7837996
UBND
phường
Phương Liễu
2020- 2026
342/NQ-ND
ngày
11/12/2020
182.477
125/QĐ-UBND
ngày 26/01/2021;
09/QĐ-UBND
ngày 05/01/2026
182.477
80.000
121.103
61.374
7
PHƯỜNG NHÂN HÒA
14.995
-
-
14.995
-
13.352
-
1.600
1.600
7.1
Trường tiểu học Đại Xuân,
7861712
C
Văn phòng
Phường
2020-2026
1041;
14.995
1762; 31/10/2019
14.995
13.352
1.600
1.600
số 910/QĐ-
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 58
STT
Danh mục dự án
Mã dự
án
Nhóm
Chủ đầu tư
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định phê duyệt chủ trương
đầu tư/điều chỉnh
Quyết định phê duyệt dự án/điều
chỉnh
Luỹ kế vốn đã giải
ngân từ khởi công
đến hết năm 2025
Kế hoạch
đầu tư
công năm
2026 (nếu
có)
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn 2026-
2030 (của tỉnh)
Quyết định
chuyển
CĐT (*)
Ghi
chú
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Trong đó:
giai đoạn
2021-2025
Tổng số
(bao gồm
các nguồn
vốn)
Trong
đó hoàn
trả vốn
ứng
trước
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó
nguồn vốn
NSTW
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó
nguồn vốn
NSTW
(nếu có)
huyện Quế Võ; Hạng mục:
Xây mới 20 phòng học các
hạng mục phụ trợ
HĐND và
UBND
phường
Nhân Hòa
09/7/2019
UBND ngày
17/9/2025
8
XÃ YÊN PHONG
380.487
-
-
446.546
-
93.288
37.853
51.386
319.807
0
8.1
ĐTXD Nhà để xe thiết b
phòng họp Trụ sở làm việc
Huyện ủy Yên Phong
8105242
C
UBND xã
Yên Phong
Yên
Phong
2024-2025
123/NQ-
HĐND20 ngày
06/8/2024
1.316
5452/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025
1.171
1.136
34
34
1342/QĐ-
UBND,
25/5/2026
của UBND
tỉnh
8.2
Trụ sở làm việc huyện Uỷ
huyện Yên Phong
7195197
C
UBND xã
Yên Phong
Yên
Phong
308/XD-QH
ngày 8/12/2005
Số 11/QĐ-
UBND ngày
06/01/2010;
2879/QĐ- UBND
ngày 21/8/2014
66.204
54.111
352
352
1342/QĐ-
UBND,
25/5/2026
của UBND
tỉnh
8.3
Xây dựng Hạ tầng thiết yếu
Trung tâm văn hóa thể thao
huyện Yên Phong (giai đoạn
2)
8080263
B
UBND xã
Yên Phong
Yên
Phong
2024-2026
77/NQ-HĐND,
18/7/2023
248.200
4572, 18/12/2024
248.200
30.996
30.996
217.204
1342/QĐ-
UBND,
25/5/2026
của UBND
tỉnh
8.4
Đường trục trung tâm Thị trấn
Chờ, huyện Yên Phong (Đoạn
từ Trụ sở cơ quan Quản lý Thị
trường đến đường 19/8)
8136189
B
UBND xã
Yên Phong
2022-2026
6951/QĐ-UBND
ngày
18/8/2022
102.407
QĐ 6951/QĐ-
UBND ngày
18/8/2022; QĐ
1555/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
102.407
189
35.000
102.217
-
QĐ 396/QĐ-
UBND ngày
24/7/2025
9
XÃ TAM GIANG
95.396
-
91.363
-
8.200
-
30.000
83.163
9.1
Tuyến đường TL.277 đoạn từ
nút giao TL.277 mới với
đường TL.286 đi Đền th
Thường Kiệt, huyện Yên
Phong (Giai đoạn 1), đoạn 1 từ
Đền thờ Thường Kiệt đến
đường TL.285B
UBND xã
Tam Giang
Tam
Giang
2021-2026
211/NQ-HĐND,
ngày
29/10/2019
95.396
1306/QĐ-UBND
ngày 18/9/2020,
614/QĐ-UBND
ngày 09/4/2025
91.363
8.200
30.000
83.163
QĐ 1342
10
LIÊN BÃO
1.009.717
-
-
1.009.71
7
-
526.114
357.035
84.486
379.981
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 59
STT
Danh mục dự án
Mã dự
án
Nhóm
Chủ đầu tư
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định phê duyệt chủ trương
đầu tư/điều chỉnh
Quyết định phê duyệt dự án/điều
chỉnh
Luỹ kế vốn đã giải
ngân từ khởi công
đến hết năm 2025
Kế hoạch
đầu tư
công năm
2026 (nếu
có)
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn 2026-
2030 (của tỉnh)
Quyết định
chuyển
CĐT (*)
Ghi
chú
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Trong đó:
giai đoạn
2021-2025
Tổng số
(bao gồm
các nguồn
vốn)
Trong
đó hoàn
trả vốn
ứng
trước
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó
nguồn vốn
NSTW
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó
nguồn vốn
NSTW
(nếu có)
10.1
Hệ thống thoát nước xử
nước thải huyện Tiên Du (lưu
vực phú lâm)
8017248
B
UBND xã
Liên Bão
Tiên Du,
Liên Bão,
Đại Đồng
2023-2026
Số 102/NQ-
HĐND 18
ngày 31/3/2021
498.808
Số 445/QĐ-
UBND ngày
21/02/2023
498.569
332.969
280.149
20.000
50.000
Số 1342/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
của UBND
tỉnh
10.2
ĐTXD đường từ TL.287 đi
thành phố Bắc Ninh (giai đoạn
1)
7727686
B
UBND xã
Liên Bão
Phường Hạp
Lĩnh;
Tân Chi,
Liên Bão
2018 - 2023;
2026
131/NQ-ND
ngày 03/10/2018
99.993
QĐ số 1922/QĐ-
UBND ngày
26/10/2018
87.661
61.199
27.199
-
26.462
Số 1342/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
của UBND
tỉnh
10.3
Dự án đầu xây dựng đường
nối từ đê tả Đuống (tại
Minh Đạo) đi TL.287, huyện
Tiên Du
7793156
B
UBND xã
Liên Bão
Phật Tích
Liên
Bão
201/NQ-ND
ngày 11/07/2019
- 91/NĐ-ND
ngày 08/12/2021
- 546/QĐ-
UBND ngày
11/10/2024
75.435
-1745/QĐ-
UBND ngày
30/10/2019
- 74/QĐ-UBND
ngày 18/01/2023
- 1524/QĐ-
UBND ngày
25/11/2024
70.856
50.045
34.547
7.000
Số 1342/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
của UBND
tỉnh
10.4
Dự án đầu xây dựng đường
từ tỉnh lộ 276 kéo dài Cảnh
Hưng, huyện Tiên Du;
7622736
C
UBND xã
Liên Bão
Phật Tích
2016-2025;
2026
số 1341/QĐ-
UBND ngày
27/10/2016;
533/-UBND
ngày
02/12/2022; s
768/ UBND
ngày
23/12/2024
48.710
Số 1473/QĐ-
UBND ngày
31/10/2016; Số
956/QĐ-UBND
ngày 18/6/2018;
Số 791 QĐ-
UBND ngày
02/12/2022; Số
200/QĐ-UBND
ngày 12/02/2025;
2775/QĐ-UBND
ngày 24/7/2026
48.710
36.500
-
-
10.000
Số 1342/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
của UBND
tỉnh
10.5
Xây dựng, cải tạo, nâng cấp
đường bách Môn, Lạc Vệ
km0+00-km2+158
7537047
C
UBND xã
Liên Bão
Liên Bão
2016-2023;
2026
số 912/QĐ-
UBND ngày
21/8/2015; số
2101/QĐ-UBND
ngày 25/10/2023;
50.421
28.161
850
-
22.260
Số 1342/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
của UBND
tỉnh
10.6
Đường ĐT1 khu đô thị mới
8099625
C
UBND xã
Liên Bão
2024-2026
Quyết định số
71.000
số 1632/QĐ-
71.000
15.508
12.558
55.492
Số 1342/QĐ-
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 60
STT
Danh mục dự án
Mã dự
án
Nhóm
Chủ đầu tư
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Thời gian
thực hiện
dự án
Quyết định phê duyệt chủ trương
đầu tư/điều chỉnh
Quyết định phê duyệt dự án/điều
chỉnh
Luỹ kế vốn đã giải
ngân từ khởi công
đến hết năm 2025
Kế hoạch
đầu tư
công năm
2026 (nếu
có)
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn
giai đoạn 2026-
2030 (của tỉnh)
Quyết định
chuyển
CĐT (*)
Ghi
chú
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Trong đó:
giai đoạn
2021-2025
Tổng số
(bao gồm
các nguồn
vốn)
Trong
đó hoàn
trả vốn
ứng
trước
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó
nguồn vốn
NSTW
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó
nguồn vốn
NSTW
(nếu có)
huyện Tiên Du (giai đoạn 2)
Liên Bão
30/QĐ-UBND
ngày
12/04/2024 của
UBND huyện
Tiên Du
UBND ngày
31/07/2024
UBND ngày
25/5/2026
của UBND
tỉnh
10.7
Đầu tư xây dựng trường THCS
Việt Đoàn huyện Tiên Du
8163802
B
UBND xã
Liên Bão
Liên Bão
2024-2027
86/NQ-HĐND
ngày 24/9/2024
170.978
1519/QĐ-UBND
ngày 22/11/2025
170.978
1.300
1.300
64.486
169.678
-
Số 1342/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
của UBND
tỉnh
10.8
ĐTXD Mở rộng, nâng cấp
Trung tâm Y tế huyện Tiên Du
(hạng mục: san nền, cổng
tường rào, Trạm biến áp)
8162556
C
UBND xã
Liên Bão
Liên Bão
2025-2026
Số 224/QĐ-
UBND ngày
11/02/2025
44.793
417/QĐ-UBND
ngày 12/02/2026
39.522
432
432
-
39.090
Số 1342/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
của UBND
tỉnh
11
XÃ TIÊN DU
13.939
0
0
11.878
0
8.422
0
0
3.456
11.1
Dự án ĐTXD khuôn viên cây
xanh gắn với chỉnh trang nghĩa
trang nhân dân thôn Duệ
Đông, thị trấn Lim, huyện
Tiên Du
8105371
UBND xã
Tiên Du
QĐ 414/QĐ-
UBND ngày
06/12/2023;
QĐ số 331/QĐ-
UBND ngày
12/3/2025
13.939
632/QĐ-UBND
ngày 19/6/2025;
258/QĐ-UBND
ngày 29/01/2026
11.878
8.422
3.456
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 61
Biểu số 04b
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN TỈNH BẮC NINH GIAI ĐOẠN 2026-2030
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN ĐẦU TƯ CÔNG DO CẤP TỈNH QUẢN LÝ GIAO CHO UBND XÃ, PHƯỜNG
LÀM CHỦ ĐẦU TƯ (TỈNH BẮC GIANG CŨ)
Đơn vị: Triệu đồng
STT
Danh mục
dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Thời
gian
thực
hiện dự
án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu
tư/điều chỉnh
Quyết định phê duyệt dự án/điều
chỉnh
Luỹ kế vốn đã giải
ngân từ khởi công
đến hết năm 2025
Kế hoạch
đầu tư
công năm
2026 (nếu
có)
Kế hoạch đầu tư
công giai đoạn
2026-2030 (của
tỉnh)
Quyết định
chuyển
CĐT (*)
Ghi
chú
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Trong đó:
giai đoạn
2021-2025
Tổng số
(bao gồm
các nguồn
vốn)
Trong
đó
hoàn
trả vốn
ứng
trước
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
(nếu có)
TỔNG CỘNG
12.202.583
435.258
-
11.545.176
207.406
5.264.208
5.065.214
1.720.488
4.156.914
-
1
Xã Sơn Động
83.899
-
-
83.899
-
47.970
47.970
14.400
14.400
-
1.1
Xây dựng mới
Trường THCS
Vĩnh An, huyện
Sơn Động, tỉnh
Bắc Giang
8110328
B
UBND xã
Sơn Động
thôn Chào,
xã Sơn
Động, tỉnh
Bắc Ninh
2024-
2026
Nghị quyết số
106/NQ-HĐND
ngày 19/01/2024;
Nghị quyết số
122/NQ-HĐND
ngày 11/6/2024
69.499
3930/QĐ-UBND
ngày 06/11/2024
của Chủ tịch
UBND huyện Sơn
Động; 371/QĐ-
UBND ngày
10/02/2026 của
Chủ tịch UBND
tỉnh Bắc Ninh
69.499
39.977
39.977
9.000
9.000
1342/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
1.2
Xây dựng khu
dân cư phía Tây
Bắc thị trấn An
Châu (Dự án xây
dựng đường và
khu tái định cư
thực hiện dự án
xây dựng Trụ sở
Công an huyện),
huyện Sơn Động
1153457
C
UBND xã
Sơn Động
Xã Sơn
Động, tỉnh
Bắc Ninh
2023-
2026
số 491/QĐ-
UBND ngày
22/8/2023;
499/QĐ-UBND
ngày 09/7/2024
14.400
3904/QĐ-UBND
ngày 31/10/2024;
652/QĐ-UBND
ngày 14/11/2025
14.400
7.993
7.993
5.400
5.400
910/QĐ-
UBND ngày
17/9/2025
2
Xã An Lạc
10.000
-
9.738
-
3.526
3.526
4.724
4.724
-
2.1
Xây dựng nhà
8069832
C
UBND xã
Xã An Lạc,
2023 -
773a -
10.000
4569a -
9.738
3.526
3.526
4.724
4.724
ĐC chủ đầu
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 62
STT
Danh mục
dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Thời
gian
thực
hiện dự
án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu
tư/điều chỉnh
Quyết định phê duyệt dự án/điều
chỉnh
Luỹ kế vốn đã giải
ngân từ khởi công
đến hết năm 2025
Kế hoạch
đầu tư
công năm
2026 (nếu
có)
Kế hoạch đầu tư
công giai đoạn
2026-2030 (của
tỉnh)
Quyết định
chuyển
CĐT (*)
Ghi
chú
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Trong đó:
giai đoạn
2021-2025
Tổng số
(bao gồm
các nguồn
vốn)
Trong
đó
hoàn
trả vốn
ứng
trước
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
(nếu có)
một cửa và quân
sự UBND xã, giải
phóng mặt bằng
trụ sở làm việc
công an xã An
Lạc
tỉnh Bắc
Ninh
2026
13/10/2021; 741 -
8/11/2023
18/12/2023; 386 -
20/11/2025
tư theo
khoản 3
Điều 1 QĐ
1399
3
Xã Lục Ngạn
120.000
-
-
119.923
-
46.380
46.380
59.923
59.923
-
-
3.1
Đường GT từ
QL31 đi thôn
Muối, xã Giáp
Sơn, huyện Lục
Ngạn
8157214
C
UBND xã
Lục Ngạn
Xã Lục
Ngạn
2025-
2026
Công trình
giao thông
63/QĐ-UBND
ngày 15/4/2025
120.000
1329/QĐ-UBND
ngày 04/6/2025
119.923
46.380
46.380
59.923
59.923
1342/QĐ-
UBND
ngày
25/5/2027
4
Phường Phượng
Sơn
68.000
-
-
67.786
-
48.817
48.817
13.579
13.579
-
4.1
Cải tạo, nâng cấp
vỉa hè, điện chiếu
sáng tuyến đường
QL31 và một số
tuyến đường trục
chính thị xã Chũ
8050290
C
Ban
QLDAXD
Phượng Sơn
Phường Chũ,
phường
Phượng Sơn,
tỉnh Bắc
Ninh
2023-
2026
20km
458/QĐ-UBND
ngày 05/5/2023;
990a/QĐ-UBND
ngày 09/11/2023;
623/QĐ-UBND
ngày 31/5/2024;
1774/QĐ-UBND
ngày 16/10/2024;
1844/QĐ-UBND
ngày 05/11/2024
68.000
4815/QĐ-UBND
ngày 25/8/2023;
938/QĐ-UBND
ngày 21/4/2025;
882/QĐ-UBND
ngày 10/4/2026;
536/QĐ-UBND
ngày 19/6/2026
67.786
48.817
48.817
13.579
13.579
1342/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
của Chủ tịch
UBND tỉnh
5
Xã Lục Nam
1.219.500
-
-
1.147.385
-
523.577
523.577
189.116
264.116
-
5.1
Xây dựng tuyến
đường nối từ
QL31 đi QL37
(Đoạn từ cầu Sen
đi cầu Già Khê)
huyện Lc Nam
B
UBND xã
Lục Nam
Xã Lục Nam
- xã Bảo Đài
24/2023
-31/12/
2026
66/NQ-HĐND
ngày 06/8/2021;
02/NQ-HĐND
ngày 18/5/2023;
27/NQ-HĐND
ngày 15/12/2023
285.000
14838/QĐ-UBND
ngày 05/11/2021;
7555/QĐ-UBND
ngày 07/11/2022;
5383/QĐ-UBND
ngày 31/8/2023;
875/QĐ-UBND
ngày 11/3/2024
285.000
200.265
200.265
80.000
80.000
1342/QĐ-
UBND, ngày
25/5/2026
5.2
y dựng tuyến
B
UBND xã
Bắc Lũng -
05/2025
87/NQ-HĐND
870.000
5925/QĐ-UBND
791.413
298.791
298.791
80.000
150.000
1342/QĐ-
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 63
STT
Danh mục
dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Thời
gian
thực
hiện dự
án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu
tư/điều chỉnh
Quyết định phê duyệt dự án/điều
chỉnh
Luỹ kế vốn đã giải
ngân từ khởi công
đến hết năm 2025
Kế hoạch
đầu tư
công năm
2026 (nếu
có)
Kế hoạch đầu tư
công giai đoạn
2026-2030 (của
tỉnh)
Quyết định
chuyển
CĐT (*)
Ghi
chú
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Trong đó:
giai đoạn
2021-2025
Tổng số
(bao gồm
các nguồn
vốn)
Trong
đó
hoàn
trả vốn
ứng
trước
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
(nếu có)
đường tỉnh ĐT
293 kéo dài đoạn
từ ngã ba Khám
Lạng đi Quỷnh
xã Nghĩa Phương
Lục Nam
Nghĩa
Phương
04/2027
ngày 17/12/2021;
23/NQ-HĐND
ngày 20/9/2024
ngày 19/8/2022;
12081/QĐ-UBND
ngày 23/9/2024
UBND, ngày
25/5/2026
5.3
Cải tạo, nâng cấp
đoạn đường qua
Đền Thượng khu
du lịch sinh thái
Suối Mỡ, huyện
Lục Nam
C
UBND xã
Lục Nam
Xã Nghĩa
Phương
2025-
2026
498/QĐ-UBND
ngày 06/7/2023
23.000
6169/QĐ-UBND
ngày 27/10/2023;
847/UBND-
QLDA ngày
22/4/2025
22.457
4.500
4.500
5.000
10.000
1342/QĐ-
UBND, ngày
25/5/2026
5.4
Xử lý khẩn cấp
sự cố sạt lở đất
tại khu Dốc Chợ,
thôn Lầm, xã
Trường Sơn,
huyện Lc Nam
C
UBND xã
Lục Nam
Xã Trường
Sơn
2024-
2026
13775/QĐ-UBND
ngày 28/12/2024;
941/QĐ-UBND
ngày 16/04/2026
32.899
20.021
20.021
8.500
8.500
1342/QĐ-
UBND, ngày
25/5/2026
5.5
Xây dựng hệ
thống chiếu sáng
và chỉnh trang
khuôn viên cây
xanh đô thị trên
tuyến QL 31
(đoạn từ Cầu
Mẫu Sơn - Cây
xăng xe khách)
C
UBND xã
Lục Nam
2025-
2027
918/QĐ-UBND
ngày 10/12/2024
25.000
13350/QĐ UBND
ngày 17/12/2024
8.227
-
8.227
8.227
5.6
Hệ thống thoát
nước cho 3 khu
dân cư TT.
Phương Sơn
(Khu cửa Đình
chùa Sàn)
C
UBND xã
Lục Nam
2025-
2027
921/QĐ-UBND
ngày
10/12/2024
14.000
13352/QĐ-UBND
ngày 17/12/2024
4.889
-
4.889
4.889
5.7
Xây dựng hoàn
trả mương thoát
nước khu dân cư
C
UBND xã
Lục Nam
2025-
2027
920/QĐ-UBND
ngày
10/12/2024
2.500
13353/QĐ-UBND
ngày 17/12/2024
2.500
-
2.500
2.500
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 64
STT
Danh mục
dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Thời
gian
thực
hiện dự
án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu
tư/điều chỉnh
Quyết định phê duyệt dự án/điều
chỉnh
Luỹ kế vốn đã giải
ngân từ khởi công
đến hết năm 2025
Kế hoạch
đầu tư
công năm
2026 (nếu
có)
Kế hoạch đầu tư
công giai đoạn
2026-2030 (của
tỉnh)
Quyết định
chuyển
CĐT (*)
Ghi
chú
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Trong đó:
giai đoạn
2021-2025
Tổng số
(bao gồm
các nguồn
vốn)
Trong
đó
hoàn
trả vốn
ứng
trước
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
(nếu có)
mới số 1, xã Tiên
Nha, huyện Lục
Nam.
6
Xã Bảo Đài
6.000
-
-
6.000
5.006
3.026
-
1.930
1.930
-
6.1
Xây dựng cầu
Trại Vàng, xã
Bảo Đài, huyện
Lục Nam
8086828
UBND xã
Bảo Đài
Xã Bảo Đài
2024-
2026
Công trình
giao thông;
cấp IV
Số: 527/QĐ-
UBND ngày
13/07/2023
5.000
256/QĐ-UBND
ngày 10/01/2024
5.000
4.530
3.000
1.530
1.530
6.2
Xây dựng tuyến
đường dây 22 kv
đấu nối cấp điện
vào dự án Khu
dân cư số 2, xã
Bảo Sơn, huyện
Lục Nam.
8158510
UBND xã
Bảo Đài
Xã Bảo Đài
2024-
2027
Công trình
công
nghiệp cấp
IV
919/QĐ-UBND
ngày 10/12/2024
1.000
13351/QĐ-UBND
ngày 17/12/2024
1.000
476
26
400
400
7
Xã Lạng Giang
650.080
-
-
612.867
-
325.842
262.546
129.239
199.675
-
7.1
Dự án: Tuyến
đường huyện
đoạn QL37 đi
đường vành đai V
thủ đô
7914620
B
UBND xã
Lạng Giang
Xã Lạng
Giang, xã
Kép tỉnh Bắc
Ninh
2021-
2027
Quy mô
hoàn thiện
dự án sau
điều chỉnh:
Với chiều
dài
9,940km
Nghị quyết số
44/NQ-HĐND
ngày 17/12/2020;
Nghị quyết số
05/NQ-HĐND
ngày 20/7/2022;
Nghị quyết số
12/NQ-HĐND
ngày 19/7/2023
Nghị quyết điều
chỉnh số 53/NQ-
HĐND ngày
19/12/2023; Số
25/NQ-HĐND
ngày 17/10/2024;
Quyết định số
120/QĐ-UBND
ngày 16/04/2025
312.500
Quyết định số
16968/QĐ-UBND
ngày 17/10/2024
272.500
194.099
194.099
8.586
15.000
QĐ 1342
ngày
25/5/2026
của UBND
tỉnh Bắc
Ninh
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 65
STT
Danh mục
dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Thời
gian
thực
hiện dự
án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu
tư/điều chỉnh
Quyết định phê duyệt dự án/điều
chỉnh
Luỹ kế vốn đã giải
ngân từ khởi công
đến hết năm 2025
Kế hoạch
đầu tư
công năm
2026 (nếu
có)
Kế hoạch đầu tư
công giai đoạn
2026-2030 (của
tỉnh)
Quyết định
chuyển
CĐT (*)
Ghi
chú
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Trong đó:
giai đoạn
2021-2025
Tổng số
(bao gồm
các nguồn
vốn)
Trong
đó
hoàn
trả vốn
ứng
trước
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
(nếu có)
7.2
Dự án: Tuyến
đường trục kết
nối từ khu công
nghiệp Tân Hưng
đi đường Đại
Lâm - An Hà
7960860
UBND xã
Lạng Giang
2022-
2026
Đầu tư xây
dựng dự án
với chiều
dài đoạn
tuyến
khoảng 2,7
Km
Nghị quyết số
70/NQ-HĐND
ngày 18/8/2021;
Nghị quyết điều
chỉnh Số 12/NQ-
HĐND ngày
19/7/2023
242.200
Quyết định số
19199/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024
235.908
68.447
68.447
100.000
164.022
QĐ 1342
ngày
25/5/2026
của UBND
tỉnh Bắc
Ninh
7.3
Dự án: Xây dựng
hạ tầng kỹ thuật
đấu giá quyền sử
dụng đất khu dân
cư thôn Ao
Luông, xã Yên
Mỹ, huyện Lạng
Giang (giai đoạn
4)
7959315
B
UBND xã
Lạng Giang
2022-
2026
Đầu tư xây
dựng đồng
bộ công
trình
hạ tầng kỹ
thuật trên
khu đất có
diện tích
khoảng
6,3ha,
Nghị quyết
86/NQ-ND
ngày 15/12/2021,
điều chỉnh tại các
văn bản:
Nghị quyết số
53/NQ-HĐND
ngày 19/12/2023;
Quyết định số
170/QĐ-UBND
ngày 16/5/2025;
Quyết định số
2009/QĐ-UBND
ngày 16/5/2025
65.400
Quyết định số
3238/QĐ-UBND
ngày 08/6/2022;
441/QĐ-UBND
ngày 11/02/2025;
3663/QĐ-UBND
ngày 03/6/2025;
4224/QĐ-UBND
ngày 17/12/2025
75.546
49.847
9.153
9.153
QĐ 396
ngày
24/7/2025
của UBND
tỉnh Bắc
Ninh
7.4
Dự án: Xây dựng
hạ tầng kỹ thuật
khu dân cư Tân
Thiếp, xã Xương
Lâm; hạng mục:
Hệ thống điện và
các hạng mục
phụ trợ
8081794
C
UBND xã
Lạng Giang
2022-
2027
Xây dựng
hạ tầng kỹ
thuật khu
dân cư thôn
Tân Thiếp,
xã Xương
Lâm Tổng
diện tích
khu đất xây
dựng
khoảng 2ha
- Quyết định số
2015/QĐ-UBND
ngày 26/8/2022;
- QĐ điều chỉnh
số 3314/QĐ-
UBND ngày
31/12/2022;
- QĐ điều chỉnh
số 2058/QĐ-
UBND ngày
11/12/2023;
- NQ điều chỉnh
số 16/NQ-HĐND
ngày 22/5/2025
14.990
-Quyết định số
2002/QĐ-UBND
ngày 20/3/2024;
-QĐ điều chỉnh số
18274/QĐ-UBND
ngày 05/12/2024;
- QĐ điều chỉnh
số 3675/QĐ-
UBND ngày
03/6/2025
13.923
2.149
9.000
9.000
QĐ 396
ngày
24/7/2025
của UBND
tỉnh Bắc
Ninh
7.5
Dự án: Xây dựng
8046839
C
UBND xã
2022-
Xây dựng
Quyết định số
14.990
Quyết định số
14.990
11.300
2.500
2.500
QĐ 396
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 66
STT
Danh mục
dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Thời
gian
thực
hiện dự
án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu
tư/điều chỉnh
Quyết định phê duyệt dự án/điều
chỉnh
Luỹ kế vốn đã giải
ngân từ khởi công
đến hết năm 2025
Kế hoạch
đầu tư
công năm
2026 (nếu
có)
Kế hoạch đầu tư
công giai đoạn
2026-2030 (của
tỉnh)
Quyết định
chuyển
CĐT (*)
Ghi
chú
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Trong đó:
giai đoạn
2021-2025
Tổng số
(bao gồm
các nguồn
vốn)
Trong
đó
hoàn
trả vốn
ứng
trước
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
(nếu có)
hạ tầng kỹ thuật
khu dân cư thôn
Tân Thiếp, xã
Xương Lâm,
huyện Lạng
Giang
Lạng Giang
2027
hạ tầng kỹ
thuật khu
dân cư thôn
Tân Thiếp
xã Xương
Lâm, huyện
Lạng Giang
với diện
tích 2,0ha
1536/QĐ-UBND
ngày 08/7/2022;
QĐ điều chỉnh số
1922/QĐ-UBND
ngày 25/10/2024;
16/NQ-HĐND
ngày 22/5/2025
6318/QĐ-UBND
ngày 13/9/2023;
QĐ điều chỉnh số
16630/QĐ-UBND
ngày 19/9/2024;
QĐ điều chỉnh số
18052/QĐ-UBND
ngày 25/11/2024;
3725/QĐ-UBND
ngày 04/6/2025
ngày
24/7/2025
của UBND
tỉnh Bắc
Ninh
8
Xã Mỹ Thái
367.555
-
367.555
-
269.993
269.993
34.000
73.032
-
8.1
Tuyến đường trục
kết nối từ thị trấn
Vôi đi xã Tân
Thanh - Dương
Đức
7983710
B
Phòng Kinh
tế xã Mỹ Thái
2022-
2026
chiều dài
khoảng
3,0km, với
quy mô
đường cấp
III đồng
bằng
Nghị quyết số
70/NQ-HĐND
ngày 18/8/2021
99.237
Quyết định số
8188/QĐ-UBND
ngày 13/11/2023
99.237
56.324
56.324
9.000
26.374
QĐ 396 và
QĐ 540
8.2
Tuyến đường
huyện đoạn từ
Dương Đức đi
Xuân Hương
7920796
B
Phòng Kinh
tế xã Mỹ Thái
2021-
2027
Đầu tư xây
dựng tuyến
đường
huyện đoạn
từ
Dương Đức
đi Xuân
Hương,
chiều dài
khoảng
3,691Km
Nghị quyết số
44/NQ-HĐND
ngày 17/12/2020;
Số 12/NQ-HĐND
ngày
19/7/2023; số
34/NQ-HĐND
ngày
30/10/2024
106.418
Quyết định số
4031/QĐ-UBND
ngày 24/6/2025
106.418
82.353
82.353
10.000
16.074
QĐ 396 và
QĐ 541
8.3
Tuyến đường trục
từ thị trấn Vôi đi
đường Nghĩa
Hưng- Tiên Lục-
Dương Đức
7914320
B
UBND xã Mỹ
Thái
2021-
2027
tổng chiều
dài
5,688Km
Nghị quyết số
09/NQ-HĐND
ngày 23/3/2021;
Nghị quyết điều
chỉnh số 12/NQ-
HĐND ngày
161.900
Quyết định số
4092/QĐ-UBND
ngày 30/6/2021; số
1232/QĐ-UBND
ngày 31/01/2024;
số 17982/QĐ-
UBND ngày
161.900
131.316
131.316
15.000
30.584
QĐ 1342
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 67
STT
Danh mục
dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Thời
gian
thực
hiện dự
án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu
tư/điều chỉnh
Quyết định phê duyệt dự án/điều
chỉnh
Luỹ kế vốn đã giải
ngân từ khởi công
đến hết năm 2025
Kế hoạch
đầu tư
công năm
2026 (nếu
có)
Kế hoạch đầu tư
công giai đoạn
2026-2030 (của
tỉnh)
Quyết định
chuyển
CĐT (*)
Ghi
chú
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Trong đó:
giai đoạn
2021-2025
Tổng số
(bao gồm
các nguồn
vốn)
Trong
đó
hoàn
trả vốn
ứng
trước
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
(nếu có)
19/7/2023
14/11/2024
9
Xã Kép
122.000
-
-
122.000
-
-
-
47.000
59.000
-
9.1
Xây dựng khu
dân cư thôn Kép
12, xã Hương
Sơn, huyện Lạng
Giang (giai đoạn
2)
7955732
B
UBND xã
Kép
Thôn Hương
Sơn, xã Kép
2022-
2026
Đầu tư xây
dựng đồng
bộ công
trình hạ
tầng kỹ
thuật theo
đồ án quy
hoạch chi
tiết được
phê duyệt
Nghị quyết số
86/NQ-HĐND
ngày 15/12/2021
95.000
-
2909/QĐ-UBND
ngày 13/5/2022;
2111/QĐ-UBND
ngày 10/11/2025
95.000
-
37.000
42.000
-
Số 396/QĐ-
UBND ngày
24/7/2025;
số 540/QĐ-
UBND ngày
06/8/2025
9.2
Cải tạo, nâng cấp
đường huyện
Hương Sơn -
Quang Thịnh
(Đoạn QL37 đi
ga Kép)
8161395
C
UBND xã
Kép
Thôn Hương
Sơn, xã Kép
2025-
2027
Cải tạo,
nâng cấp
tuyến
đường theo
quy mô
đường cấp
V đồng
bằng
Quyết định số
129/QĐ-UBND
ngày 21/4/2025
27.000
-
4073/QĐ-UBND
ngày 26/6/2025
27.000
-
10.000
17.000
-
Số 396/QĐ-
UBND ngày
24/7/2025;
số 540/QĐ-
UBND ngày
06/8/2025
10
Xã Tân Dĩnh
232.858
232.858
-
232.858
-
75.514
75.514
52.112
65.000
-
10.1
Dự án Xây dựng
khu đô thị số 5 xã
Thái Đào, huyện
Lạng Giang (giai
đoạn 1)
7933961
B
UBND xã
Tân Dĩnh
xã Tân Dĩnh,
tỉnh Bắc
Ninh
2021-
2027
xây dựng
đồng bộ hạ
tầng kỹ
thuật trên
khu đất có
diện tích
khoảng
6,28ha
Nghị quyết số
70/NQ-HĐND
ngày 18/8/2021,
điều chỉnh thời
gian tại các Nghị
quyết số: 33/NQ-
HĐND ngày
20/8/2024,
16/NQ-HĐND
ngày 22/5/2025
109.958
109.958
Quyết định số
16176/QĐ-UBND
ngày 02/12/2021
109.958
57.158
57.158
19.287
5.000
số 396/QĐ-
UBND ngày
24/7/2025
10.2
Dự án Xây dựng
Khu đô thị mới
Tân Dĩnh, huyện
Lạng Giang (giai
8040420
B
UBND xã
Tân Dĩnh
xã Tân Dĩnh,
tỉnh Bắc
Ninh
2023-
2026
xây dựng
đồng bộ hạ
tầng kỹ
thuật trên
Quyết định số
170/QĐ-UBND
ngày 16/5/2025
122.900
122.900
Quyết định số
3758/QĐ-UBND
ngày 09/6/2025
122.900
18.356
18.356
32.825
60.000
số 396/QĐ-
UBND ngày
24/7/2027
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 68
STT
Danh mục
dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Thời
gian
thực
hiện dự
án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu
tư/điều chỉnh
Quyết định phê duyệt dự án/điều
chỉnh
Luỹ kế vốn đã giải
ngân từ khởi công
đến hết năm 2025
Kế hoạch
đầu tư
công năm
2026 (nếu
có)
Kế hoạch đầu tư
công giai đoạn
2026-2030 (của
tỉnh)
Quyết định
chuyển
CĐT (*)
Ghi
chú
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Trong đó:
giai đoạn
2021-2025
Tổng số
(bao gồm
các nguồn
vốn)
Trong
đó
hoàn
trả vốn
ứng
trước
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
(nếu có)
đoạn 1)
khu đất có
diện tích
khoảng
7,5ha
11
Xã Tiên Lục
1.011.994
-
-
932.543
-
754.387
754.387
191.000
397.710
-
11.1
Tuyến đường từ
Trung tâm Y tế
huyện Lạng
Giang đi Mỹ
7905025
B
UBND xã
Tiên Lục
Các xã Lạng
Giang, Mỹ
Thái, Tiên
Lục
2021-
2027
Nghị quyết số
44/NQ-HĐND
ngày 17/12/2020
của HĐND huyện
Lạng Giang; số
12/NQ-HĐND
ngày 19/7/2013
của HĐND huyện
Lạng Giang; Số
53/NQ-HĐND
ngày 19/12/2023
của HĐND huyện
Lạng Giang; Số
34/NQ-HĐND
ngày 30/10/2024
của HĐND huyện
Lạng Giang
Quyết định số
170/QĐ-UBND
ngày 16/05/2026
của UBND huyện
Lạng Giang
400.000
Quyết định số
3087/QĐ-UBND
ngày 04/6/2021;
Số 8190/QĐ-
UBND ngày
13/11/2023; Số
18057/QĐ-UBND
ngày 25/11/2024;
Số 18718/QĐ-
UBND ngày
25/12/2024; Số
3722/QĐ-UBND
ngày 04/06/2025;
Số 751/QĐ-
UBND ngàỳ
30/06/2026 của
Chủ Chủ tịch
UBND huyện
Lạng Giang
400.000
184.099
184.099
150.000
197.802
QĐ số
1342/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
STT 02 Mục
IV phụ lục
file excel
đính kèm lại
11.2
Tuyến đường
vành đai phía Bắc
huyện Lạng
Giang (đoạn th
trấn Kép đi
ĐT292)
7914537
B
UBND xã
Tiên Lục
Các xã Kép,
Tiên Lục
2021-
2027
- Nghị quyết chủ
trương số 44/NQ-
HĐND ngày
17/12/2020; Ngh
quyết số 12/NQ-
HĐND; Nghị
quyết số 53/NQ-
HĐND ngày
19/12/2023; Ngh
239.520
QĐ số 4450/QĐ-
UBND ngày
23/7/2021 phê
duyệt dự án; số
4335/QĐ- UBND
ngày 13/6/2024
của Chủ tịch
UBND huyện
Lạng Giang về
189.520
137.530
137.530
15.000
49.417
QĐ số
1342/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
STT 01 Mục
IV trang 24
phụ lục kèm
theo
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 69
STT
Danh mục
dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Thời
gian
thực
hiện dự
án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu
tư/điều chỉnh
Quyết định phê duyệt dự án/điều
chỉnh
Luỹ kế vốn đã giải
ngân từ khởi công
đến hết năm 2025
Kế hoạch
đầu tư
công năm
2026 (nếu
có)
Kế hoạch đầu tư
công giai đoạn
2026-2030 (của
tỉnh)
Quyết định
chuyển
CĐT (*)
Ghi
chú
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Trong đó:
giai đoạn
2021-2025
Tổng số
(bao gồm
các nguồn
vốn)
Trong
đó
hoàn
trả vốn
ứng
trước
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
(nếu có)
quyết số 34/NQ-
HĐND ngày
30/10/2024 của
Hội đồng nhân
dân huyện Lạng
Giang:
- Quyết định điều
chỉnh chủ trương
đầu tư một số dự
án đầu tư công
nhóm B trong kế
hoạch đầu tư công
trung hạn giai
đoạn 2021-2025;
Quyết định số
120/QĐ-UBND
ngày 16/4/2025
của UBND huyện
Lạng Giang
việc phê duyệt
điều chỉnh dự án);
Quyết định số
18060/QĐ-UBND
ngày 25/11/2024
về việc phê duyệt
điều chỉnh thời
gian thực hiện dự
án; Quyết định số
3729/QĐ-UBND
ngày 05/6/2025
của Chủ tịch
UBND huyện
Lạng Giang về
việc phê duyệt
điều chỉnh thời
gian thực hiện dự
án
11.3
Xây dựng khu
dân cư số 1 xã
Mỹ Hà, huyện
Lạng Giang (giai
đoạn 2)
7958260
B
UBND xã
Tiên Lục
Xã Tiên Lc,
tỉnh Bắc
Ninh
2022-
2026
Nghị quyết số
86/NQ-HĐND
ngày 15/12/2021
Nghị quyết số
12/NQ-HĐND
ngày 19/7/2023
95.000
Quyết định số
3155/QĐ-UBND
ngày 01/6/2022
Quyết định số
3674/QĐ-UBND
ngày 03/6/2025
79.100
61.106
61.106
-
1.576
QĐ 396/QĐ-
UBND tỉnh,
Phụ biểu
02.11, STT
6, Trang 57
11.4
Xây dựng khu
dân cư thôn Dâu,
xã Nghĩa Hưng,
huyện Lạng
Giang (giai đoạn
1)
7959261
B
UBND xã
Tiên Lục
Xã Tiên Lc,
tỉnh Bắc
Ninh
2022-
2026
Nghị quyết số
86/NQ-HĐND
ngày 15/12/2021;
Nghị quyết số
12/NQ-HĐND
ngày 19/7/2023
97.206
Quyết định số
2948/QĐ-UBND
ngày 18/5/2022;
Quyết định số
9277/QĐ-UBND
ngày 29/12/2023
91.936
29.898
29.898
-
57.038
QĐ 396/QĐ-
UBND tỉnh,
Phụ biểu
02.11, STT
5, Trang 60
11.5
Xây dựng khu
dân cư trung tâm
xã An Hà, huyện
Lạng Giang (giai
đoạn 2)
8014765
B
UBND xã
Tiên Lục
Xã Tiên Lc,
tỉnh Bắc
Ninh
2022-
2026
Nghị quyết số
86/NQ-HĐND
ngày 15/12/2021
74.000
Quyết định số
8233/QĐ-UBND
ngày 16/11/2023
74.000
8.421
8.421
-
32.425
QĐ 396/QĐ-
UBND tỉnh,
Phụ biểu
02.11, STT
7, Trang 60
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 70
STT
Danh mục
dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Thời
gian
thực
hiện dự
án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu
tư/điều chỉnh
Quyết định phê duyệt dự án/điều
chỉnh
Luỹ kế vốn đã giải
ngân từ khởi công
đến hết năm 2025
Kế hoạch
đầu tư
công năm
2026 (nếu
có)
Kế hoạch đầu tư
công giai đoạn
2026-2030 (của
tỉnh)
Quyết định
chuyển
CĐT (*)
Ghi
chú
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Trong đó:
giai đoạn
2021-2025
Tổng số
(bao gồm
các nguồn
vốn)
Trong
đó
hoàn
trả vốn
ứng
trước
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
(nếu có)
11.6
Xây dựng khu
dân cư xã Nghĩa
Hòa, huyện Lạng
Giang (GĐ 2)
7963601
B
UBND xã
Tiên Lục
Xã Tiên Lc,
xã Kép - tỉnh
Bắc Ninh
2022-
2026
- Nghị quyết số
86/NQ-HĐND
ngày 15/12/2021
106.268
- Quyết định số
3549/QĐ-UBND
ngày 04/7/2022
97.987
333.334
333.334
26.000
59.452
QĐ số
1342/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
STT 02 Mục
IV trang 24
phụ lục kèm
theo
12
Xã Tân Yên
525.090
-
-
524.983
-
331.698
331.698
119.400
133.400
-
12.1
Mở rộng Đình,
Chùa Ngô Xá,
huyện Tân Yên;
Hạng mục: Hạ
tầng, các hạng
mục phụ trợ đình
Ngô Xá, Chùa
Phúc Sơn
8156905
B
UBND xã
Tân Yên
xã Tân Yên,
tỉnh Bắc
Ninh
2025-
2027
350/QĐ-UBND
ngày 18/4/2025
98.000
2788/QĐ-UBND
ngày 22/9/2025
98.000
12.990
12.990
55.000
69.000
396/QĐ-
UBND
ngày
24/7/2025
12.2
Đường Hoàng
Quốc Việt (đoạn
từ Ban chỉ huy
quân sự huyện đi
ĐT 295) huyện
Tân Yên
7931077
B
UBND
xã Tân Yên
xã Tân Yên,
xã Phúc Hòa
2023-
2026
Nghị quyết
số: 23/NQ-HĐND
ngày 28/6/2021
170.000
9000/QĐ-UBND
ngày 01/12/2021
169.928
120.744
120.744
24.000
24.000
1342/QĐ-
UBND ngày
25/05/2026
12.3
Khu dân cư Đô
thị Tiền Cao Xá
(cạnh CCN Đồng
Đình thị trấn Cao
Thượng) huyện
Tân Yên.
8001777
B
UBND
xã Tân Yên
Tân Yên
2023-
2026
12/NQ-HĐND
ngày 29/9/2022
110.590
2954/QĐ-UBND
ngày 01/6/2023; số
447/QĐ-UBND
ngày 12/03/2026
110.555
87.564
87.564
13.000
13.000
1342/QĐ-
UBND ngày
25/05/2026
12.4
Khu thể thao
huyện Tân Yên
(giai đoạn 1)
8001769
B
UBND
xã Tân Yên
Tân Yên
2023-
2026
Số: 12/NQ-
HĐND
Ngày 29/9/2022
110.000
Số: 4878/QĐ-
UBND
Ngày 10/11/2023
110.000
100.100
100.100
2.700
2.700
1342/QĐ-
UBND ngày
25/05/2026
12.5
Chỉnh trang hệ
thống hạ tầng kỹ
8161748
C
UBND
xã Tân Yên
Tân Yên
2025-
2026
902/QĐ-UBND
ngày 22/5/2024
36.500
2789/QĐ-UBND
ngày 22/9/2025
36.500
10.300
10.300
24.700
24.700
396/QĐ-
UBND
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 71
STT
Danh mục
dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Thời
gian
thực
hiện dự
án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu
tư/điều chỉnh
Quyết định phê duyệt dự án/điều
chỉnh
Luỹ kế vốn đã giải
ngân từ khởi công
đến hết năm 2025
Kế hoạch
đầu tư
công năm
2026 (nếu
có)
Kế hoạch đầu tư
công giai đoạn
2026-2030 (của
tỉnh)
Quyết định
chuyển
CĐT (*)
Ghi
chú
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Trong đó:
giai đoạn
2021-2025
Tổng số
(bao gồm
các nguồn
vốn)
Trong
đó
hoàn
trả vốn
ứng
trước
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
(nếu có)
thuật đô thị thị
trấn Cao Thượng,
huyện Tân Yên
ngày
24/7/2025
13
Xã Ngọc Thiện
282.000
202.400
-
282.000
202.400
-
1.000
80.000
281.000
-
13.1
Đường từ Tỉnh lộ
295 đi Tỉnh lộ
297 (đoạn Đầm
Lác, xã Việt
Ngọc), huyện
Tân Yên kết nối
với huyện Hiệp
Hoà
8157439
B
UBND xã
Ngọc Thiện
Các xã Ngọc
Thiện;
Quang Trung
tỉnh Bắc
Ninh
2025-
2028
Đường giao
thông được
xây dựng
theo quy
mô đường
cấp III
đồng bằng
(TCVN
4054:2005)
, với tổng
chiều dài
dự kiến
khoảng 7,0
km
23/NQ-HĐND
ngày 28/6/2021;
351/QĐ-UBND
ngày 18/4/2025
282.000
202.400
8999/QĐ-UBND
ngày 01/12/2021;
1331/QĐ-UBND
ngày 30/10/2025
282.000
202.400
1.000
80.000
281.000
1342/QĐ-
UBND ngày
25/05/2026
14
Xã Nhã Nam
274.887
-
-
271.174
-
29.400
29.400
70.000
241.774
-
14.1
Đường từ QL17
(đoạn khu dân cư
Tân Sơn - Liên
Sơn) đi Đồng
Điều Tân Trung
(đoạn QL 17, khu
vực Cổng Xây),
huyện Tân Yên
7966093
C
UBND xã
Nhã Nam
Xã Nhã Nam
2025-
2027
Số: 107/QĐ-
UBND ngày
24/3/2025
240.000
Số: 1706QĐ-
UBND ngày
09/7/2025
239.982
26.400
26.400
50.000
213.582
QĐ số
396/UBND
ngày
24/7/2025
14.2
Đường từ KDC
Chuôm Nho đi
Cầu Trắng thị
Trấn Nhã Nam,
huyện Tân Yên
8028055
C
UBND xã
Nhã Nam
Xã Nhã Nam
2025-
2027
Số: 465/QĐ-
UBND ngày
30/03/20222
34.887
Số: 1089/QĐ-
UBND ngày
14/3/2023
31.192
3.000
3.000
20.000
28.192
QĐ số
910/UBND
ngày
17/9/2025
15
Xã Phúc Hòa
390.000
-
-
390.000
-
58.006
-
125.000
327.700
-
15.1
Đường kết nối từ
8001964
B
UBND xã
Xã Phúc Hòa
2024-
NQ số 23/NQ-
390.000
Số: 3976/QĐ-
390.000
58.006
125.000
327.700
Số 396QĐ-
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 72
STT
Danh mục
dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Thời
gian
thực
hiện dự
án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu
tư/điều chỉnh
Quyết định phê duyệt dự án/điều
chỉnh
Luỹ kế vốn đã giải
ngân từ khởi công
đến hết năm 2025
Kế hoạch
đầu tư
công năm
2026 (nếu
có)
Kế hoạch đầu tư
công giai đoạn
2026-2030 (của
tỉnh)
Quyết định
chuyển
CĐT (*)
Ghi
chú
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Trong đó:
giai đoạn
2021-2025
Tổng số
(bao gồm
các nguồn
vốn)
Trong
đó
hoàn
trả vốn
ứng
trước
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
(nếu có)
ĐT 294 đi ĐT
398B đoạn Phúc
Đình xã Phúc
Hòa đi xã Liên
Chung đầu nối
ĐT 398B
Phúc Hòa
(Phòng Kinh
tế)
2027
HĐND
28/6/2021;
90/QĐ-UBND
14/3/2025
Điều chỉnh:
04/NQ-HĐND
07/4/2022;
26/NQ-HĐND
29/5/2023;
90/QĐ-UBND
14/03/2025
UBND
ngày 22/8/2023;
QĐ điều chỉnh
1711/QĐ-UBND
ngày 09/4/2025
UBND ngày
24/7/2025
16
Xã Quang
Trung
116.366
-
-
94.346
-
6.253
6.253
42.000
87.846
-
16.1
Xây dựng nhà lớp
học 18 phòng, 3
tầng trường
THCS Lam Cốt
8164221
C
UBND xã
Quang Trung
Trường
THCS Lam
Cốt, xã
Quang Trung
2025-
2026
1981 ngày
28/11/2024
21.366
2308 ngày
24/10/2025
19.990
5.360
5.360
12.000
14.490
QĐ 910
ngày
17/9/2025
16.2
Đường từ KCN
Phúc Sơn (KDC
Đồng Điểm) đi
tỉnh lộ 294 (thôn
Mai Hoàng), xã
Phúc Sơn, huyện
Tân Yên
7983369
B
UBND xã
Quang Trung
Xã Quang
Trung
2022-
2026
75/NQ-HĐND
ngày 29/9/2021
95.000
5272 ngày
25/10/2022; QĐ
ĐC số 2465 ngày
05/12/2025; QĐ
ĐC thời gian số
2407 ngày
21/11/2025
74.356
893
893
30.000
73.356
QĐ 910
ngày
17/9/2025
17
Xã Hợp Thịnh
440.500
-
-
440.485
-
172.634
172.434
105.000
195.300
-
17.1
Trường Mầm non
Hợp Thịnh,
huyện Hiệp Hòa
B
UBND xã
Hợp Thịnh
xã Hợp
Thịnh
2026-
2028
Nhà 20
phòng học
và các hạng
mục phụ
trợ khác
như sân
cổng, tường
rào, rãnh
thoát
nước, nhà
270/NQ-HĐND
ngày 20/12/2022;
1185/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025
85.000
2074/QĐ-UBND
ngày
19/11/2025
85.000
200
25.000
84.800
Quyết định
396/QĐ-
UBND ngày
24/7/2025
của UBND
tỉnh Bắc
Ninh
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 73
STT
Danh mục
dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Thời
gian
thực
hiện dự
án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu
tư/điều chỉnh
Quyết định phê duyệt dự án/điều
chỉnh
Luỹ kế vốn đã giải
ngân từ khởi công
đến hết năm 2025
Kế hoạch
đầu tư
công năm
2026 (nếu
có)
Kế hoạch đầu tư
công giai đoạn
2026-2030 (của
tỉnh)
Quyết định
chuyển
CĐT (*)
Ghi
chú
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Trong đó:
giai đoạn
2021-2025
Tổng số
(bao gồm
các nguồn
vốn)
Trong
đó
hoàn
trả vốn
ứng
trước
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
(nếu có)
để xe…
17.2
Xây dựng kênh
thoát nước khu
vực Cụm công
nghiệp Hà thịnh,
huyện Hiệp Hòa
C
UBND xã
Hợp Thịnh
xã Hợp
Thịnh
2022-
2027
1229/QĐ-UBND
ngày 07/7/2022;
3093/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024
45.500
2000/QĐ-UBND
ngaỳ 14/11/2025
45.500
15.000
45.500
Quyết định
396/QĐ-
UBND ngày
24/7/2025
của UBND
tỉnh Bắc
Ninh
17.3
Dự án: Xây dựng
đường nối ĐT296
với đường vành
đai IV (Hà Nội),
huyện Hiệp Hòa
UBND xã
Hợp Thịnh
các xã Xuân
Cẩm, Hợp
Thịnh
2022-
2026
281/NQ-HĐND
ngày 21/12/2021;
63/NQ-HĐND
ngày 30/5/2022
310.000
4751/QĐ-UBND
ngày 24/10/2022;
1921/QĐ-UBND
ngày 29/12/2025
309.985
172.434
172.434
65.000
65.000
(Quyết định
1342/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
của UBND
tỉnh)
18
Xã Hiệp Hòa
808.200
-
-
658.218
-
184.327
184.327
94.780
375.019
-
18.1
Trường Mầm non
Lương Phong số
1, huyện Hiệp
Hoà
8030531
UBND xã
Hiệp Hòa
thôn, xã
Hiệp Hòa
2023-
2026
49/NQ-HĐND
ngày 12/4/2023;
số 753/QĐ-
UBND ngày
07/5/2025
80.000
số 3163/QĐ-
UBND ngày
25/9/2024;
số 2199/QĐ-
UBND ngày
24/6/2025;
162/QĐ-UBND
ngày 21/11/2025
80.000
28.971
28.971
23.580
50.673
số 396/QĐ-
UBND ngày
24/7/2025
18.2
Xây dựng đường
trục Đông Tây
(đoạn nối QL37
với ĐT295)
huyện Hiệp Hòa
8122503
B
UBND xã
Hiệp Hòa
Các xã
Lương
Phong, Đoan
Bái, Danh
Thắng cũ
2025-
2028
số 280/NQ-
HĐND ngày
17/10/2024, số
311/QĐ-UBND
ngày 24/3/2025
551.000
3791/QĐ-UBND
ngày 04/12/2024;
3033/QĐ-UBND
ngày 31/10/2025
407.867
59.329
59.329
50.000
252.867
số 396/QĐ-
UBND ngày
24/7/2025
18.3
Cải tạo, nâng cấp
các tuyến đường
nội thị thị trấn
Thắng
8124400
UBND xã
Hiệp Hòa
thôn Sa
Long, Trung
Đồng, Đức
Thịnh
2025-
2027
số 2751/QĐ-
UBND ngày
22/11/2024
60.000
số 3999/QĐ-
UBND ngày
18/12/2024; số
1547/QĐ-UBND
ngày 29/4/2025
57.327
29.854
29.854
13.000
27.473
số 396/QĐ-
UBND ngày
24/7/2025
18.4
Cải tạo, nâng cấp
8127161
UBND xã
thôn An Hòa
2025-
số 2768/QĐ-
21.000
số 4000/QĐ-
16.964
4.691
4.691
8.200
12.273
số 396/QĐ-
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 74
STT
Danh mục
dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Thời
gian
thực
hiện dự
án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu
tư/điều chỉnh
Quyết định phê duyệt dự án/điều
chỉnh
Luỹ kế vốn đã giải
ngân từ khởi công
đến hết năm 2025
Kế hoạch
đầu tư
công năm
2026 (nếu
có)
Kế hoạch đầu tư
công giai đoạn
2026-2030 (của
tỉnh)
Quyết định
chuyển
CĐT (*)
Ghi
chú
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Trong đó:
giai đoạn
2021-2025
Tổng số
(bao gồm
các nguồn
vốn)
Trong
đó
hoàn
trả vốn
ứng
trước
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
(nếu có)
đường trục xã
Đoan Bái từ
Trường TH Đoan
Bái số 1 đi QL 37
Hiệp Hòa
2027
UBND ngày
22/11/2024
UBND ngày
18/12/2024
UBND ngày
24/7/2025
18.5
Lắp đặt hệ thống
đèn chiếu sáng
ĐT 288 (đoạn
QL37 đến
ĐT398), huyện
Hiệp Hòa
8127170
UBND xã
Hiệp Hòa
xã Danh
Thắng, Đoan
Bái
2025-
2027
số 1142/QĐ-
UBND ngày
21/8/2023
10.200
3809/QĐ-UBND
ngày 09/12/2024
10.060
7.799
7.799
1.060
số 396/QĐ-
UBND ngày
24/7/2025
18.6
Khu dân cư Đông
Bái Thượng, xã
Đoan Bái, huyện
Hiệp Hòa
8030530
UBND xã
Hiệp Hòa
thôn Bái
Thượng
2023-
2026
NQ số 270/NQ-
HĐND ngày
20/12/2022
86.000
290/QĐ-UBND
ngày 26/01/2024
86.000
53.683
53.683
30.673
số 396/QĐ-
UBND ngày
24/7/2025
19
Xã Hoàng Vân
-
146.500
-
-
127.988
-
58.975
58.975
40.350
69.012
-
19.1
Cải tạo, nâng cấp
đường huyện ĐH
34B (Đoạn từ
thôn Khánh đến
ĐT295, Ngọc
Sơn và tuyến
nhánh đến giao
đường vành đai
1)
UBND
xã Hoàng
Vân
Các xã Hiệp
Hòa, Hoàng
Vân
2025-
2027
2752/QĐ-
UBND ngày
22/11/2024
70.000
3998/QĐ- UBND
ngày 18/12/2024
65.051
25.000
25.000
31.000
40.051
1342/QĐ
-UBND
ngày
25/5/2026
19.2
Cải tạo, nâng cấp
lát vỉa hè, cây
xanh, hệ thống
chiếu sáng QL 37
(từ cầu Chớp đến
đến Lữ Đoàn
675)
UBND
xã Hoàng
Vân
Các xã Hiệp
Hòa, Hoàng
Vân
2025-
2027
số
2754/QĐ-
UBND ngày
22/11/2024
43.000
số 4002/QĐ-
UBND ngày
18/12/2024;
điều chỉnh tại QĐ
số 1527/QĐ-
UBND
ngày 25/4/2025
36.257
21.650
21.650
9.350
14.607
1342/QĐ
-UBND
ngày
25/5/2026
19.3
Xây dựng hạ tầng
điểm dân cư xã
Hoàng Thanh
(giai đoạn 2),
7.944.745
c
UBND
xã Hoàng
Vân
Hoàng Vân
2021-
2026
2351/QĐ-UBND
ngày 08/11/2021;
3059/QĐ-UBND
19.000
1803/QĐ-UBND
ngày 21/4/2022;
4439/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024;
12.194
9.771
9.771
2.422
412/QĐ-
UBND ngày
24/7/2025
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 75
STT
Danh mục
dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Thời
gian
thực
hiện dự
án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu
tư/điều chỉnh
Quyết định phê duyệt dự án/điều
chỉnh
Luỹ kế vốn đã giải
ngân từ khởi công
đến hết năm 2025
Kế hoạch
đầu tư
công năm
2026 (nếu
có)
Kế hoạch đầu tư
công giai đoạn
2026-2030 (của
tỉnh)
Quyết định
chuyển
CĐT (*)
Ghi
chú
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Trong đó:
giai đoạn
2021-2025
Tổng số
(bao gồm
các nguồn
vốn)
Trong
đó
hoàn
trả vốn
ứng
trước
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
(nếu có)
huyện Hiệp Hòa
ngày 25/12/2024
407/QĐ-UBND
ngày 05/6/2025;
2787/QĐ-UBND
ngày 17/11/2025
19.4
Xây dựng hạ tầng
điểm dân cư xã
Thường Thắng,
Ngọc Sơn, huyện
Hiệp Hòa
c
UBND
xã Hoàng
Vân
các xã Hợp
Thịnh,
Hoàng
Vân
2022-
2026
2529/QĐ-UBND
ngày 23/11/2021;
2321/QĐ-UBND
ngày 29/12/2023;
3034/QĐ-UBND
ngày 19/12/2024
14.500
2414/QĐ-UBND
ngày
30/5/2022;
4421/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024;
271/QĐ-SXD
ngày 21/4/2026
14.486
2.554
2.554
11.932
1342/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
20
Xã Xuân Cẩm
366.113
-
-
356.388
-
107.472
68.917
61.000
162.254
-
20.1
Trường Tiểu học
Châu Minh,
huyện Hiệp Hòa
8030529
Nhóm
C
UBND xã
Xuân Cẩm
Ngọ Xá -
Xuân Cẩm
2023-
2026
NQ số 49/NQ-
HĐND ngày
12/4/2023 của
HĐND huyện
90.000
QĐ phê duyệt BC
NCKT 131/QĐ-
UBND ngày
15/01/2024; điều
chỉnh tại QĐ số
3331/QĐ-UBND
ngày 14/10/2024,
QĐ điều chỉnh tại
QĐ số 416/QĐ-
UBND ngày
08/6/2025
90.000
68.917
68.917
7.000
7.000
Quyết định:
số 396/QĐ-
UBND ngày
24/7/2025
20.2
Dự án: Cải tạo,
nâng cấp đường
ĐT 295, huyện
Hiệp Hòa (đoạn
Km66+100 điến
Km69+100)
8008202
Nhóm
C
UBND xã
Xuân Cẩm
xã Xuân
Cẩm
2022-
2026
NQ số 63/NQ-
HĐND ngày
30/5/2022
110.000
Điều chỉnh tại QĐ
số 2450/QĐ-
UBND ngày
14/11/2025
110.000
14.459
25.000
36.785
Quyết định:
số 396/QĐ-
UBND ngày
24/7/2025
20.3
Cải tạo, nâng cấp
đường nối đường
tỉnh ĐT 296B với
ĐT 295 (qua
UBND xã Hương
Lâm)
8127162
Nhóm
C
UBND xã
Xuân Cẩm
xã Xuân
Cẩm
2025-
2027
QĐ phê duyệt chủ
trương ĐT số
2753/QĐ-UBND
ngày 22/11/2024
25.000
QĐ phê duyệt dự
án số 4001/QĐ-
UBND ngày
18/12/2024
20.915
5.275
9.000
12.915
Quyết định:
số 396/QĐ-
UBND ngày
24/7/2025
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 76
STT
Danh mục
dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Thời
gian
thực
hiện dự
án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu
tư/điều chỉnh
Quyết định phê duyệt dự án/điều
chỉnh
Luỹ kế vốn đã giải
ngân từ khởi công
đến hết năm 2025
Kế hoạch
đầu tư
công năm
2026 (nếu
có)
Kế hoạch đầu tư
công giai đoạn
2026-2030 (của
tỉnh)
Quyết định
chuyển
CĐT (*)
Ghi
chú
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Trong đó:
giai đoạn
2021-2025
Tổng số
(bao gồm
các nguồn
vốn)
Trong
đó
hoàn
trả vốn
ứng
trước
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
(nếu có)
20.4
Dự án xây dựng
hạ tầng điểm dân
cư thôn Ngọc
Liễn, xã Châu
Minh, huyện
Hiệp Hòa (quy
mô khoảng 1,0
ha).
7887886
Nhóm
C
UBND xã
Xuân Cẩm
xã Xuân
Cẩm
2020-
2027
điều chỉnh tại QĐ
số 3062/QĐ-
UBND ngày
31/12/2024
12.000
điều chỉnh tại QĐ
số 4426/QĐ-
UBND ngày
31/12/2024 và số
2451/QĐ-UBND
ngày 14/11/2025
11.795
4.248
5.311
Quyết định:
số 396/QĐ-
UBND ngày
24/7/2025
20.5
Xây dựng hạ
tầng khu dân cư
thôn Đông Lâm,
xã Hương Lâm,
huyện Hiệp Hòa.
7887887
Nhóm
C
UBND xã
Xuân Cẩm
xã Xuân
Cẩm
2021-
2027
điều chỉnh tại NQ
số 279/NQ-
HĐND ngày
20/12/2023
88.000
điều chỉnh tại
Quyết định số
2452/QĐ-UBND
ngày 14/11/2025
82.565
14.573
67.413
Quyết định:
số 396/QĐ-
UBND ngày
24/7/2025
20.6
Nghĩa trang nhân
dân - Công viên
vĩnh hằng số 1 xã
Mai Đình, huyện
Hiệp Hòa, tỉnh
Bắc Giang
8030533
Nhóm
C
UBND xã
Xuân Cẩm
xã Xuân
Cẩm
2023-
2027
QĐ phê duyệt chủ
trương ĐT số
1696/QĐ-UBND
ngày 21/9/2022
14.950
QĐ phê duyệt dự
án số 4877/QĐ-
UBND ngày
29/11/2023; điều
chỉnh tại QĐ số
2458/QĐ-UBND
ngày 14/11/2025
14.950
7.000
10.767
Quyết định:
số 396/QĐ-
UBND ngày
24/7/2025
20.7
Nghĩa trang nhân
dân - Công viên
vĩnh hằng số 2 xã
Mai Đình, huyện
Hiệp Hòa, tỉnh
Bắc Giang
8030532
Nhóm
C
UBND xã
Xuân Cẩm
xã Xuân
Cẩm
2023-
2027
QĐ phê duyệt chủ
trương ĐT số
1697/QĐ-UBND
ngày 21/9/2022
13.500
QĐ phê duyệt dự
án số 4741/QĐ-
UBND ngày
16/11/2023; điều
chỉnh tại QĐ số
2457/QĐ-UBND
ngày 14/11/2025
13.500
8.000
11.450
Quyết định:
số 396/QĐ-
UBND ngày
24/7/2025
20.8
Nghĩa trang nhân
dân - Công viên
vĩnh hằng xã
Hương Lâm,
huyện Hiệp Hòa,
tỉnh Bắc Giang
8030534
Nhóm
C
UBND xã
Xuân Cẩm
xã Xuân
Cẩm
2023-
2027
QĐ phê duyệt chủ
trương ĐT số
1695/QĐ-UBND
ngày 21/9/2022
12.663
QĐ phê duyệt dự
án số 4936/QĐ-
UBND ngày
06/12/2023; điều
chỉnh tại QĐ số
2459/QĐ-UBND
ngày 14/11/2025
12.663
5.000
10.613
Quyết định:
số 396/QĐ-
UBND ngày
24/7/2025
21
Phường Tự Lạn
44.500
-
-
44.500
-
6.739
-
-
10.000
-
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 77
STT
Danh mục
dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Thời
gian
thực
hiện dự
án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu
tư/điều chỉnh
Quyết định phê duyệt dự án/điều
chỉnh
Luỹ kế vốn đã giải
ngân từ khởi công
đến hết năm 2025
Kế hoạch
đầu tư
công năm
2026 (nếu
có)
Kế hoạch đầu tư
công giai đoạn
2026-2030 (của
tỉnh)
Quyết định
chuyển
CĐT (*)
Ghi
chú
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Trong đó:
giai đoạn
2021-2025
Tổng số
(bao gồm
các nguồn
vốn)
Trong
đó
hoàn
trả vốn
ứng
trước
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
(nếu có)
21.1
Dự án Xây dựng
mới trường Mầm
non xã Hương
Mai
8092925
UBND
phường Tự
Lạn
Phường Tự
Lạn
2023-
2026
Nhà lớp
học 03 tầng
12 phòng,
diện tích
xây dựng
1.140 m2;
Nhà bếp và
các phòng
chức năng
cao 3 tầng,
diện tích
xây dựng
350 m
2
; các
hạng mục
phụ trợ
khác
1875/QĐ-UBND
ngày 06/11/2023
44.500
2433/QĐ-UBND
ngày 06/5/2024;
138/QĐ-UBND
ngày 21/01/2026
44.500
6.739
10.000
Quyết định
số 1342/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
của UBND
tỉnh
22
Phường
Việt Yên
360.500
-
-
360.166
-
124.584
124.584
22.500
98.627
-
22.1
Đầu tư xây dựng
Trung tâm chính
trị huyện Việt
Yên
8045238
C
UBND
phường Việt
Yên
Phường Việt
Yên
2023-
2026
Công trình
dân dụng
cấp III
122/QĐ-UBND,
ngày 17/02/2023 -
PL 03; 2127/QĐ-
UBND ngày
12/12/2024
44.500
-
5362/QĐ-UBND
ngày 25/8/2023
44.500
-
17.178
17.178
1.800
396/QĐ-
UBND ngày
24/7/2025
22.2
Tôn tạo, tu bổ di
tích lịch sử văn
hoá huyện Việt
Yên, hạng mục:
Di tích Quốc gia
Đình Đông, thị
trấn Bích Động
8015460
C
UBND
phường Việt
Yên
Phường Việt
Yên
2023-
2026
Công trình
dân dụng,
tôn giáo, tín
ngưỡng cấp
III
2429/QĐ-UBND
ngày 31/12/2021-
2235/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024
25.000
-
6193/QĐ-UBND
ngày 03/10/2023-
15766/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024
25.000
-
7.150
7.150
2.000
2.955
396/QĐ-
UBND ngày
24/7/2025
22.3
Xây dựng trường
mầm non phường
Hồng Thái, thị xã
Việt Yên, tỉnh
Bắc Giang (khu
8092934
B
UBND
phường Việt
Yên
Phường Việt
Yên
2024-
2026
Công trình
dân dụng
cấp III
12/NQ-HĐND
ngày 10/4/2024
58.000
4550/QĐ-UBND
ngày 18/6/2024
58.000
24.000
24.000
20.500
20.883
396/QĐ-
UBND ngày
24/7/2025
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 78
STT
Danh mục
dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Thời
gian
thực
hiện dự
án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu
tư/điều chỉnh
Quyết định phê duyệt dự án/điều
chỉnh
Luỹ kế vốn đã giải
ngân từ khởi công
đến hết năm 2025
Kế hoạch
đầu tư
công năm
2026 (nếu
có)
Kế hoạch đầu tư
công giai đoạn
2026-2030 (của
tỉnh)
Quyết định
chuyển
CĐT (*)
Ghi
chú
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Trong đó:
giai đoạn
2021-2025
Tổng số
(bao gồm
các nguồn
vốn)
Trong
đó
hoàn
trả vốn
ứng
trước
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
(nếu có)
chính)
22.4
Khu dân cư thôn
Như Thiết, xã
Hồng Thái,
huyện Việt Yên
7909880
C
UBND
phường Việt
Yên
Phường Việt
Yên
2020-
2026
Công trình
hạ tầng kỹ
thuật cấp
III
1810/QĐ-UBND,
ngày 06/11/2020;
2236/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024
59.000
2673/QĐ-UBND
ngày 09/6/2021;
15765/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024;
903/QĐ-UBND
ngày 17/11/2025
58.779
9.500
9.500
24.841
396/QĐ-
UBND ngày
24/7/2025
22.5
Khu dân cư thôn
Như Thiết, xã
Hồng Thái (Giai
đoạn 2)
7940348
B
UBND
phường Việt
Yên
Phường Việt
Yên
2021-
2026
Công trình
hạ tầng kỹ
thuật cấp
III
50/NQ-HĐND
ngày 30/7/2021;
60/NQ-HĐND
ngày 18/12/2024
120.000
14546/QĐ-UBND
ngày 11/11/2021;
15747/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024;
904/QĐ-UBND
ngày 17/11/2025
120.000
50.000
50.000
18.854
396/QĐ-
UBND ngày
24/7/2025
22.6
GPMB, đầu tư
khu dân cư đấu
giá quyền sử
dụng đất; Hạng
mục: Khu dân cư
tổ dân phố Tự, thị
trấn Bích Động
7949395
C
UBND
phường Việt
Yên
Phường Việt
Yên
2022-
2026
Công trình
hạ tầng kỹ
thuật cấp
III
1016/QĐ-UBND
ngày 30/8/2021;
2236/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024
54.000
1409/QĐ-UBND
ngày 29/3/2022;
15765/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024
53.886
16.757
16.757
29.294
396/QĐ-
UBND ngày
24/7/2025
23
Phường Nếnh
1.202.012
-
-
1.102.128
-
593.393
593.393
34.500
227.873
-
23.1
Khu 1 thuộc Khu
đô thị số 1 thị
trấn Nếnh, huyện
Việt Yên; Hạng
mục: Xây dựng
tuyến đường phía
Đông Bắc và Tây
Bắc giáp lô CT.1;
CT.2 của dự án
Khu nhà ở xã hội
dành cho công
nhân tại khu đô
thị mới thị trấn
Nếnh
8133165
C
UBND
phường Nếnh
Phường
Nếnh
2023-
2026
Xây dựng
02 tuyến
đường với
tổng chiều
dài khoảng
590m
658/QĐ-UBND
ngày 16/6/2023;
1919/QĐ-UBND
ngày 13/11/2023
65.000
13369/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024;
2925/QĐ-UBND
ngày 29/4/2025;
2415/QĐ-UBND
ngày 06/10/2025;
2476/QĐ-UBND
ngày 14/11/2025
65.000
4.308
4.308
10.000
50.000
396/QĐ-
UBND ngày
24/7/2025
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 79
STT
Danh mục
dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Thời
gian
thực
hiện dự
án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu
tư/điều chỉnh
Quyết định phê duyệt dự án/điều
chỉnh
Luỹ kế vốn đã giải
ngân từ khởi công
đến hết năm 2025
Kế hoạch
đầu tư
công năm
2026 (nếu
có)
Kế hoạch đầu tư
công giai đoạn
2026-2030 (của
tỉnh)
Quyết định
chuyển
CĐT (*)
Ghi
chú
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Trong đó:
giai đoạn
2021-2025
Tổng số
(bao gồm
các nguồn
vốn)
Trong
đó
hoàn
trả vốn
ứng
trước
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
(nếu có)
23.2
Xây dựng tuyến
đường kết nối
Quốc lộ 17 với
Cao tốc Hà Nội –
Bắc Giang qua
Khu công nghiệp
Yên Lư và Khu
công Nghiệp Vân
Trung, huyện
Việt Yên, tỉnh
Bắc (7866829)
7866829
B
UBND
phường Nếnh
Phường
Nếnh
2020-
2026
Xây dựng
đường GT
tổng chiều
dài khoảng
6,33km
27/NQ-HĐND
ngày 29/5/2020;
60/NQ-HĐND
ngày 18/12/2024
407.262
4711/QĐ-UBND
ngày 04/8/2020;
15747/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024;
QĐ 263/QĐ-
UBND ngày
29/6/2026
322.762
190.248
190.248
2.000
5.500
1342/QĐ-
UBND ngày
25/05/2026
23.3
Xử lý điểm đen,
điểm tiềm ẩn tai
nạn giao thông,
điểm bất hợp lý
về tổ chức giao
thông trên địa
bàn thị xã
8160716
C
UBND
phường Nếnh
Phường
Nếnh
2024-
2026
Lập biển
báo, vạch
sơn, gờ
giảm tốc tại
các điểm
đen trên địa
bàn thị xã
2105/QĐ-UBND
ngày 06/12/2024
3.850
994/QĐ-UBND
ngày 13/3/2025
3.850
1.703
1.703
500
500
1342/QĐ-
UBND ngày
25/05/2026
23.4
Khu dân cư Ninh
Khánh (vùng 1)
thị trấn Nếnh,
huyện Việt Yên
7905692
C
UBND
phường Nếnh
Phường
Nếnh
2021-
2026
ĐT hạ tầng
3,3ha (giao
thông, cấp
thoát nước,
san nền,
cấp điện,
thoát nước,
TTLL, cây
xanh)
1803/QĐ-UBND,
ngày 06/11/2020;
2236/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024
36.000
1933/QĐ-UBND
ngày 11/5/2021;
12972/QĐ-UBND
ngày 17/8/2024;
15765/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024
36.000
19.991
19.991
3.000
7.000
396/QĐ-
UBND ngày
24/7/2025
23.5
Khu dân cư
Thượng Phúc xã
Tăng Tiến (giai
đoạn 3), huyện
Việt Yên
7909392
C
UBND
phường Nếnh
Phường
Nếnh
2021-
2026
ĐT hạ tầng
3,3ha (Giao
thông, cấp
thoát nước,
san nền,
cấp điện,
thoát nước,
đường ống,
TTLL, cây
1806/QĐ-UBND
ngày 06/11/2020;
2236/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024
36.000
3930/QĐ-UBND
ngày 22/7/2021;
15765/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024
36.000
18.561
18.561
16.173
396/QĐ-
UBND ngày
24/7/2025
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 80
STT
Danh mục
dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Thời
gian
thực
hiện dự
án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu
tư/điều chỉnh
Quyết định phê duyệt dự án/điều
chỉnh
Luỹ kế vốn đã giải
ngân từ khởi công
đến hết năm 2025
Kế hoạch
đầu tư
công năm
2026 (nếu
có)
Kế hoạch đầu tư
công giai đoạn
2026-2030 (của
tỉnh)
Quyết định
chuyển
CĐT (*)
Ghi
chú
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Trong đó:
giai đoạn
2021-2025
Tổng số
(bao gồm
các nguồn
vốn)
Trong
đó
hoàn
trả vốn
ứng
trước
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
(nếu có)
xanh)
23.6
Khu dân cư Yên
Ninh, Ninh
Khánh thị trấn
Nếnh, huyện Việt
Yên
7924617
B
UBND
phường Nếnh
Phường
Nếnh
2021-
2026
Đầu tư
xây dựng
đồng bộ hạ
tầng kỹ
thuật trên
khu đất có
diện tích
khoảng
10,89 ha
57/NQ-HĐND,
ngày 15/12/2020;
60/NQ-HĐND
ngày 18/12/2024
120.000
7706/QĐ-UBND,
ngày 06/9/2021;
15747/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024
120.000
47.002
47.002
37.000
396/QĐ-
UBND ngày
24/7/2025
23.7
Hạ tầng phòng
cháy, chữa cháy
các địa bàn trọng
yếu
8124714
C
UBND
phường Nếnh
Phường
Nếnh
2022-
2026
XD hậ tầng
PCCC tại
TDP My
Điền 1,2,3,
KDC dịch
vụ My
Điền thuộc
phường
Nếnh trên
KV khoản
61ha
1811/QĐ-UBND
ngày 02/11/2023
41.000
14189/QĐ-UBND
ngày 15/11/2024
41.000
938
938
6.700
30.800
396/QĐ-
UBND ngày
24/7/2025
23.8
GPMB và Xây
dựng hạ tầng
Quảng trường
Trung tâm thị
trấn Nếnh, huyện
Việt Yên.
7730984
C
UBND
phường Nếnh
Phường
Nếnh
2017-
2026
1609/QĐ-UBND
ngày 31/7/2024
17.900
13021/QĐ-UBND
ngày 26/8/2024
17.900
10.158
10.158
1.500
1342/QĐ-
UBND ngày
25/05/2026
23.9
Quảng Trường
trung tâm thị trấn
Nếnh (giai đoạn
2)
7778448
C
UBND
phường Nếnh
Phường
Nếnh
2018-
2026
24/NQ-HĐND
ngày 24/10/2018
15.000
4732/QĐ-UBND
ngày 29/10/2018
14.925
10.671
10.671
2.500
1342/QĐ-
UBND ngày
25/05/2026
23.10
Đầu tư xây dựng
khu dân cư Bắc
Quang Châu,
huyện Việt Yên,
7786428
B
UBND
phường Nếnh
Phường
Nếnh
2020-
2026
Xây dựng
trên diện
tích khoảng
7,32ha
09/NQ-HĐND
ngày 07/4/2019;
60/NQ-HĐND
ngày 18/12/2024
93.000
4559/QĐ-UBND
ngày 30/9/2019;
15747/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024
90.603
70.904
70.904
1.500
2.500
1342/QĐ-
UBND ngày
25/05/2026
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 81
STT
Danh mục
dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Thời
gian
thực
hiện dự
án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu
tư/điều chỉnh
Quyết định phê duyệt dự án/điều
chỉnh
Luỹ kế vốn đã giải
ngân từ khởi công
đến hết năm 2025
Kế hoạch
đầu tư
công năm
2026 (nếu
có)
Kế hoạch đầu tư
công giai đoạn
2026-2030 (của
tỉnh)
Quyết định
chuyển
CĐT (*)
Ghi
chú
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Trong đó:
giai đoạn
2021-2025
Tổng số
(bao gồm
các nguồn
vốn)
Trong
đó
hoàn
trả vốn
ứng
trước
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
(nếu có)
tỉnh Bắc Giang
(7786428)
23.11
Đầu tư xây dựng
khu dân cư Đồng
Vân, huyện Việt
Yên, tỉnh Bắc
Giang (7786855)
7786855
B
UBND
phường Nếnh
Phường
Nếnh
2020-
2026
Xây dựng
trên diện
tích khoảng
12,14ha
09/NQ-HĐND
ngày 07/4/2019;
60/NQ-HĐND
ngày 18/12/2024
150.000
4558/QĐ-UBND
ngày 30/9/2019
147.088
108.874
108.874
10.000
35.000
1342/QĐ-
UBND ngày
25/05/2026
23.12
Khu dân cư thôn
Đạo Ngạn, xã
Quang Châu,
huyện Việt Yên,
tỉnh Bắc Giang
(7905603)
7905603
C
UBND
phường Nếnh
Phường
Nếnh
2021-
2026
Xây dựng
tạ tầng
KDC
khoảng
4,1ha
1800/QĐ-UBND
ngày 06/11/2020;
2235/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024
47.000
1006/QĐ-UBND
ngày 08/3/2021;
2046/QĐ-UBND
ngày 11/5/2022;
15765/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024
47.000
35.595
35.595
3.600
1342/QĐ-
UBND ngày
25/05/2026
23.13
Khu dân cư
Thượng Phúc,
Tăng Tiến; Đức
Liễn, Hồng Thái,
huyện Việt Yên,
tỉnh Bắc Giang
(7949429)
7949429
B
UBND
phường Nếnh
Phường
Nếnh
2022-
2026
Xây dựng
tạ tầng
KDC
khoảng
7,28ha
57/NQ-HĐND,
ngày 15/12/2020;
04/NQ-HĐND
ngày 15/01/2022
120.000
826/QĐ-UBND
ngày 25/02/2022;
14250/QĐ-UBND
ngày 24/11/2024
110.000
35.773
35.773
35.000
1342/QĐ-
UBND ngày
25/05/2026
23.14
Chỉnh trang cảnh
quan đô thị trên
địa bàn huyện
Việt Yên (Nay
thị xã Việt Yên)
8015493
C
UBND
phường Nếnh
Phường
Nếnh
2022-
2026
Cải tạo vỉa
hè tổng
chièu dài
tuyến
9,45km,
trồng thảm
cỏ, cây
xanh
2431/QĐ-UBND
ngày 31/12/2021;
1609/QĐ-UBND
ngày 31/7/2024
50.000
13385/QĐ-UBND
ngày 17/9/2024
50.000
38.668
38.668
800
800
1342/QĐ-
UBND ngày
25/05/2026
24
Phường Vân Hà
494.900
494.792
147.498
147.498
80.000
232.006
-
24.1
Đầu tư xây dựng
Trường mầm non
Trung Sơn (điểm
Dĩnh Sơn)
8012759
UBND
phường Vân
Xã Trung
Sơn
2025-
2026
Công trình
dân dụng
cấp III
2138/QĐ-UBND
ngày 14/11/2022
30.000
7609/QĐ-UBND,
ngày 12/12/2022
30.000
20.000
27.000
Quyết định
số 412/QĐ-
UBND ngày
24/7/2025
24.2
Đầu tư xây dựng
8165353
UBND
Xã Tiên Sơn
2025-
Công trình
1994/QĐ-UBND
44.900
15764/QĐ-UBND
44.900
20.000
40.410
Quyết định
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 82
STT
Danh mục
dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Thời
gian
thực
hiện dự
án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu
tư/điều chỉnh
Quyết định phê duyệt dự án/điều
chỉnh
Luỹ kế vốn đã giải
ngân từ khởi công
đến hết năm 2025
Kế hoạch
đầu tư
công năm
2026 (nếu
có)
Kế hoạch đầu tư
công giai đoạn
2026-2030 (của
tỉnh)
Quyết định
chuyển
CĐT (*)
Ghi
chú
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Trong đó:
giai đoạn
2021-2025
Tổng số
(bao gồm
các nguồn
vốn)
Trong
đó
hoàn
trả vốn
ứng
trước
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
(nếu có)
trường Tiểu học
xã Tiên Sơn
phường Vân
2026
dân dụng
cấp III
ngày 22/10/2024
ngày 31/12/2024
số 412/QĐ-
UBND ngày
24/7/2025
24.3
Sắp xếp ổn định
dân cư vùng thiên
tai xã Vân Hà,
huyện Việt Yên,
tỉnh Bắc Giang
8133362
UBND
phường Vân
Vân Hà
2025-
2026
Công trình
hạ tầng kỹ
thuật cấp
III
20/NQ-HĐND
ngày 14/11/2023;
12/NQ-HĐND
ngày 10/4/2024
90000
199/QĐ-UBND
ngày 16/01/2025
90.000
30.500
30.500
40.000
50.500
Quyết định
số 412/QĐ-
UBND ngày
24/7/2025
24.4
Đầu tư xây dựng
tuyến đường nối
đường vành đai
IV với cầu Hà
Bắc 1, huyện Việt
Yên, tỉnh Bắc
Giang
8066824
UBND
phường Vân
2023-
2026
10/NQ-HĐND
ngày 19/7/2023;
48/NQ-HĐND
ngày 28/10/2024
175.000
6931/QĐ-UBND
ngày 23/11/2023;
14004/QĐ-UBND
ngày 30/10/2024;
232/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024;
469/QĐ-UBND
ngày 25/02/2026
175.000
109.366
109.366
21.064
1342/
-UBND
ngày
25/5/2026
24.5
Tuyến đường đấu
nối Quần thể văn
hoá, thể thao
huyện tới đường
Tự - Dương Huy
7985415
UBND
phường Vân
2022-
2026
10/NQ-HĐND
ngày 28/4/2022;
19/NQ-HĐND
ngày 29/5/2024
155.000
5543/QĐ-UBND
ngày 29/9/2022;
12904/QĐ-UBND
ngày 07/8/2024;
620/QĐ-UBND
ngày 19/3/2026
154.892
7.633
7.633
93.032
1342/
-UBND
ngày
25/5/2026
25
Phường Bắc
Giang
1.686.067
-
-
1.577.796
-
668.333
638.162
78.743
437.989
-
25.1
Xây dựng nhà
làm việc công an
một số phường,
xã trên địa bàn
thành phố Bắc
Giang (Giai đoạn
2)
8068290
B
Ban QLDA
Phường Bắc
Giang, Tân
Tiến, Đa Mai
2024-
2026
Công trình
HTKT, cấp
IV
26/NQ-HĐND
ngày 15/12/2023
56.000
46/QĐ-UBND
ngày 11/6/2024
55.047
3.646
915
915
1342/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
25.2
Đường gom chân
đê từ phường Lê
Lợi đến phường
7745747
B
UBND
phường Bắc
Giang
Phường Bắc
Giang
2018-
2026
Công trình
giao thông,
cấp III
- Quy mô:
48/HĐND-VP
ngày 31/10/2018
182.751
2495/QĐ-UBND
ngày 14/8/2020
101.453
26.998
26.198
498
7.881
1133/QĐ-
UBND ngày
24/4/2026
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 83
STT
Danh mục
dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Thời
gian
thực
hiện dự
án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu
tư/điều chỉnh
Quyết định phê duyệt dự án/điều
chỉnh
Luỹ kế vốn đã giải
ngân từ khởi công
đến hết năm 2025
Kế hoạch
đầu tư
công năm
2026 (nếu
có)
Kế hoạch đầu tư
công giai đoạn
2026-2030 (của
tỉnh)
Quyết định
chuyển
CĐT (*)
Ghi
chú
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Trong đó:
giai đoạn
2021-2025
Tổng số
(bao gồm
các nguồn
vốn)
Trong
đó
hoàn
trả vốn
ứng
trước
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
(nếu có)
Thọ Xương
Tuyến
đường gom
chân đê với
chiều dài
3,8km được
thiết kế trên
cơ sở bám
theo chân
đê
25.3
Đường giao
thông và HTKT
điểm dân cư cạnh
đường Lê Duẩn
đoạn qua TDP
Thanh Lương,
phường Dĩnh Kế,
thành phố Bắc
Giang
7951286
B
UBND
phường Bắc
Giang
Phường Bắc
Giang
2022-
2026
công trình
giao thông,
cấp III
- Quy mô:
Đầu tư xây
dựng trên
diện tích
1,18ha
07/NQ-HĐND
ngày 04/4/2022
200.000
4210/QĐ-UBND
ngày 15/11/2022
200.000
103.718
103.718
4.390
10.000
25.4
HTKT Khu dân
cư phố Cốc 3, xã
Dĩnh Trì
7869595
C
UBND
phường Bắc
Giang
Phường Bắc
Giang
2022-
2026
Công trình
HTKT, cấp
III
1382/QĐ-UBND
ngày 23/10/2020
56.500
8131/QĐ-UBND
ngày 15/11/2021;
2807/QĐ-UBND
ngày 8/8/2024
55.681
26.826
26.826
-
8.324
49/QDD-
UBND ngày
29/4/2026
25.5
HTKT Khu số 4
thuộc Khu dân cư
số 4, phường Thọ
Xương
7929613
B
UBND
phường Bắc
Giang
Phường Bắc
Giang
2022-
2026
Công trình
HTKT, cấp
III
- Quy mô:
Đầu tư xây
dựng đồng
bộ hạ tầng
kỹ thuật
trên khu đất
có diện tích
khoảng
7,36ha
103/NQ-HĐND
ngày 15/12/2020
78.000
1275/QĐ_UBND
ngày 14/11/2025
71.341
45.715
45.715
1.385
14.000
số 396/QĐ-
UBND ngày
24/7/2025
số 540/QĐ-
UBND ngày
06/8/2025
25.6
Hạ tầng kỹ thuật
khu chung cư cũ
8000145
C
UBND
phường Bắc
Phường Bắc
2023-
công trình
HTKT, cấp
69/QĐ-UBND
60.976
158/QĐ-UBND
60.976
34.931
34.931
3.607
10.243
QĐ 910/QĐ-
UBND
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 84
STT
Danh mục
dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Thời
gian
thực
hiện dự
án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu
tư/điều chỉnh
Quyết định phê duyệt dự án/điều
chỉnh
Luỹ kế vốn đã giải
ngân từ khởi công
đến hết năm 2025
Kế hoạch
đầu tư
công năm
2026 (nếu
có)
Kế hoạch đầu tư
công giai đoạn
2026-2030 (của
tỉnh)
Quyết định
chuyển
CĐT (*)
Ghi
chú
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Trong đó:
giai đoạn
2021-2025
Tổng số
(bao gồm
các nguồn
vốn)
Trong
đó
hoàn
trả vốn
ứng
trước
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
(nếu có)
phưng Trần
Nguyên Hãn
Giang
Giang
2026
III
ngày 23/01/2026
ngày 23/01/2026
ngày
17/9/2025
25.7
Hạ tầng kỹ thuật
khuôn viên nghĩa
trang Đồng Lăng,
phường Thọ
Xương, TPBG
8002935
C
UBND
phường Bắc
Giang
Phường Bắc
Giang
2022-
2026
Đầu tư
đồng bộ hệ
thống
HTKT
khuôn viên
nghĩa trang
với diện
tích khoảng
9,1ha
1854/QĐ-UBND
ngày 16/11/2021
56.000
3903/QĐ-UBND
ngày 31/10/2022
56.000
26.200
26.200
29.800
QĐ 910/QĐ-
UBND
ngày
17/9/2026
25.8
HTKT khu dân
cư cạnh đường
Hoàng Văn Thụ
kéo dài
7792788
B
UBND
phường Bắc
Giang
Phường Bắc
Giang
2018-
2026
56/HĐND-VP
ngày 12/9/2018
64.000
3182/QĐ-UBND
ngày 31/10/2018;
1252/QĐ-UBND
ngày 26/2/2025;
1405/QĐ-UBND
ngày 08/12/2025
51.936
25.725
-
-
3.483
25.9
HTKT điểm dân
cư cạnh đường
Lê Duẩn, phường
Dĩnh Kế, thành
phố Bắc Giang
8013918
C
UBND
phường Bắc
Giang
Phường Bắc
Giang
2023-
2026
công trình
HTKT, cấp
III
- Quy mô:
Đầu
HTKT
điểm dân
cư cạnh
đường Lê
Duẩn với
diện tích
khoảng
1,47ha
Số 1300/QĐ-
UBND ngày
21/11/2022, số
742/QĐ-UBND
ngày 07/9/2023
55.840
Số 3894/QĐ-
UBND ngày
15/9/2023
55.625
29.003
29.003
1.321
8.000
25.10
Chỉnh trang đô
thị thành phố Bắc
Giang: Cải tạo,
nâng cấp hè các
tuyến đường,
ngầm hóa, trồng
7951370
B
Ban QLDA
Phường Bắc
Giang,
phường Đa
Mai
2022-
2026
công trình
HTKT, cấp
III
07/NQ-HĐND
ngày 04/4/2022
128.000
Số 4217/QĐ-
UBND ngày
15/11/2022;
Số 2708/-
UBND ngày
128.000
96.513
96.513
4.300
4.300
1342/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 85
STT
Danh mục
dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Thời
gian
thực
hiện dự
án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu
tư/điều chỉnh
Quyết định phê duyệt dự án/điều
chỉnh
Luỹ kế vốn đã giải
ngân từ khởi công
đến hết năm 2025
Kế hoạch
đầu tư
công năm
2026 (nếu
có)
Kế hoạch đầu tư
công giai đoạn
2026-2030 (của
tỉnh)
Quyết định
chuyển
CĐT (*)
Ghi
chú
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Trong đó:
giai đoạn
2021-2025
Tổng số
(bao gồm
các nguồn
vốn)
Trong
đó
hoàn
trả vốn
ứng
trước
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
(nếu có)
cây xanh, một số
khuôn viên, bãi
đỗ xe
06/5/2025
25.11
HTKT Khu dân
cư thôn Núi, xã
Dĩnh Trì
7972138
B
Ban QLDA
Phường Bắc
Giang
2023-
2026
Công trình
HTKT, cấp
III
- Quy mô:
Xây dựng
đồng bộ hạ
tầng kỹ
thuật khu
dân cư trên
diện tích
khoảng
7,84ha
967/QĐ-UBND
ngày 14/8/2020
110.000
Số 4234/QĐ-
UBND ngày
15/11/2022;
Số 3569/QĐ-
UBND ngày
23/5/2025
110.000
100.871
100.871
3.700
3.700
1342/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
25.12
Chỉnh trang các
khuôn viên, công
viên, khu vực vui
chơi và một số
nút giao thông
trên địa bàn các
phường, xã, thành
phố Bắc Giang
7971985
B
Ban QLDA
Phường Bắc
Giang
2022-
2026
Công trình
HTKT, cấp
III
Số 11/NQ-HĐND
ngày 05/7/2022;
Số 36/NQ-HĐND
ngày 12/12/2024
80.000
Số 4233/QĐ-
UBND ngày
15/11/2022;
Số 4155/QĐ-
UBND
ngày 17/12/2024;
Số 3178/QĐ-
UBND ngày
19/5/2025
80.000
42.112
42.112
5.038
14.000
1342/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
25.13
Dải cây xanh mặt
nước Khu C, Khu
đô thị phía Nam
thành phố Bắc
Giang
7951284
B
Ban QLDA
Phường Bắc
Giang;
Phường Tân
Tiến
2023-
2026
Công trình
HTKT, cấp
II
- Quy mô:
xây dựng
đồng bộ hạ
tầng kỹ
thuật khuôn
viên cây
xanh mặt
nước diện
tích khoảng
07/NQ-HĐND
ngày 04/4/2022;
24/NQ-HĐND
ngày 15/12/2022;
08/NQ-HĐND
ngày 29/6/2023;
194/QĐ-UBND
ngày 24/4/2025
374.000
4080/QĐ-UBND
ngày 27/9/2023
2102/QĐ-UBND
ngày 31/12/2025
368.899
46.851
46.851
37.013
281.267
1342/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 86
STT
Danh mục
dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Thời
gian
thực
hiện dự
án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu
tư/điều chỉnh
Quyết định phê duyệt dự án/điều
chỉnh
Luỹ kế vốn đã giải
ngân từ khởi công
đến hết năm 2025
Kế hoạch
đầu tư
công năm
2026 (nếu
có)
Kế hoạch đầu tư
công giai đoạn
2026-2030 (của
tỉnh)
Quyết định
chuyển
CĐT (*)
Ghi
chú
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Trong đó:
giai đoạn
2021-2025
Tổng số
(bao gồm
các nguồn
vốn)
Trong
đó
hoàn
trả vốn
ứng
trước
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
(nếu có)
19,86 ha
25.14
Xây dựng cải tạo,
nâng cấp hệ
thống thoát nước
trên địa bàn thành
phố Bắc Giang
7907251
B
Ban QLDA
Phường Bắc
Giang:
Phường Tân
Tiến
2022-
2026
Công trình
HTKT, cấp
II
103/NQ-HĐND
ngày 15/12/2020;
08/NQ-HĐND
ngày 26/4/2024
184.000
Số 8130/QĐ-
UBND ngày
15/11/2021;
Số 3524/QĐ-
UBND ngày
29/10/2024
Số 1157/QĐ-
UBND ngày
13/10/2025
182.837
59.225
59.225
16.576
42.076
1342/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
26
Phường Đa Mai
1.044.414
-
-
1.023.443
-
610.863
610.863
30.193
119.524
-
26.1
Đường giao
thông nối từ
đường Quốc lộ
17, xã Song Mai
đến xã Quế
Nham, huyện Tân
Yên
7972034
Nhóm
B
UBND
phường Đa
Mai
Phường Đa
Mai
2023-
2026
Xây dựng
đường giao
thông dài
1,7km;
MCN 40m
11/NQ-HĐND
ngày 05/7/2022;
24/NQ-HĐND
ngày 15/12/2022
240.000
1695/QĐ-UBND
ngày 28/4/2023
239.554
84.821
84.821
4.000
4.000
396/QĐ-
UBND ngày
24/7/2025
26.2
Mở rộng đường
Thân Nhân Trung
(đoạn từ cầu Mỹ
độ đến trường
THCS Mỹ Độ),
thành phố Bắc
Giang
7971998
Nhóm
B
UBND
phường Đa
Mai
Phường Đa
Mai
2022-
2026
Mở rộng
MCN từ
22,5m lên
41,5m
chiều dài
421m; xây
dựng
HTKT
1,0ha; cải
tạo 678m
thảm mặt
cầu Mỹ Độ
11/NQ-HĐND
ngày 05/7/2022
220.000
4242/QĐ-UBND
ngày 10/10/2023
219.967
124.234
124.234
25.000
25.000
396/QĐ-
UBND ngày
24/7/2025
26.3
Khu dân cư cạnh
đường Trần Hưng
Đạo, phường Đa
Mai (GĐ2)
7847329
Nhóm
B
UBND
phường Đa
Mai
Phường Đa
Mai
2023-
2026
Xây dựng
đồng bộ hạ
tầng kỹ
thuật khu
dân cư với
NQ số 11/NQ-
HĐND ngày
05/7/2022
105.000
4213/QĐ-UBND,
15/11/2022;
1012/QĐ-UBND,
14/11/2025
97.409
74.248
74.248
-
5.500
396/QĐ-
UBND ngày
24/7/2025
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 87
STT
Danh mục
dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Thời
gian
thực
hiện dự
án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu
tư/điều chỉnh
Quyết định phê duyệt dự án/điều
chỉnh
Luỹ kế vốn đã giải
ngân từ khởi công
đến hết năm 2025
Kế hoạch
đầu tư
công năm
2026 (nếu
có)
Kế hoạch đầu tư
công giai đoạn
2026-2030 (của
tỉnh)
Quyết định
chuyển
CĐT (*)
Ghi
chú
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Trong đó:
giai đoạn
2021-2025
Tổng số
(bao gồm
các nguồn
vốn)
Trong
đó
hoàn
trả vốn
ứng
trước
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
(nếu có)
tổng diện
tích khoảng
7,62ha
26.4
Khu dân cư cạnh
đường Trần Hưng
Đạo, phường Đa
Mai (GĐ3)
7872701
Nhóm
B
UBND
phường Đa
Mai
Phường Đa
Mai
2022-
2026
Xây dựng
đồng bộ hạ
tầng kỹ
thuật khu
dân cư với
tổng diện
tích khoảng
6,74ha
NQ số 11/NQ-
HĐND ngày
05/7/2022
90.000
4236/QĐ-UBND
ngày 15/11/2022;
1030/QĐ-UBND
ngày 14/11/2025
89.822
43.580
43.580
-
29.601
396/QĐ-
UBND ngày
24/7/2025
26.5
HTKT khu dân
cư thôn Mai Cao,
xã Song Mai
7907758
Nhóm
B
UBND
phường Đa
Mai
Phường Đa
Mai
2022-
2026
Xây dựng
đồng bộ hạ
tầng kỹ
thuật khu
dân cư với
tổng diện
tích khoảng
9,34ha
Số 20/NQ-HĐND
ngày 02/8/2024
160.700
Số 3456/QĐ-
UBND ngày
15/10/2024
160.700
110.894
110.894
24.098
396/QĐ-
UBND ngày
24/7/2025
26.6
Dự án HTKT khu
dân cư cạnh
đường nối từ
đường Thân
Khuê đến đường
Trần Hưng Đạo,
xã Song Mai,
thành phố Bắc
Giang
7907534
Nhóm
B
UBND
phường Đa
Mai
Phường Đa
Mai
2022-
2026
Xây dựng
đồng bộ hạ
tầng kỹ
thuật khu
dân
cư và hồ
điều hòa
với tổng
diện tích
7,23 ha
14/2021/NQ-
HĐND
ngày 30/6/2021
99.800
Số 8113/QĐ-
UBND
ngày 15/11/2021
94.064
72.307
72.307
1.193
20.564
1342/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
26.7
HTKT khu dân
cư (cạnh sân
bóng thôn Phúc
Hạ) xã Song Mai,
thành phố Bắc
Giang
7905225
Nhóm
C
UBND
phường Đa
Mai
Phường Đa
Mai
2022-
2026
Xây dựng
đồng bộ hạ
tầng kỹ
thuật khu
dân cư với
tổng diện
tích khoảng
1829/QĐ-UBND
ngày 12/11/2021
52.634
Số 8114/QĐ-
UBND ngày
15/11/2021
Số 3592/QĐ-
UBND ngày
26/5/2025
52.628
45.980
45.980
2.654
1342/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 88
STT
Danh mục
dự án
Mã dự án
Nhóm
dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Thời
gian
thực
hiện dự
án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu
tư/điều chỉnh
Quyết định phê duyệt dự án/điều
chỉnh
Luỹ kế vốn đã giải
ngân từ khởi công
đến hết năm 2025
Kế hoạch
đầu tư
công năm
2026 (nếu
có)
Kế hoạch đầu tư
công giai đoạn
2026-2030 (của
tỉnh)
Quyết định
chuyển
CĐT (*)
Ghi
chú
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Trong đó:
giai đoạn
2021-2025
Tổng số
(bao gồm
các nguồn
vốn)
Trong
đó
hoàn
trả vốn
ứng
trước
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong
đó
nguồn
vốn
NSTW
(nếu có)
3,5ha
26.8
Xây dựng khuôn
viên cây xanh,
thể dục thể thao
trước trường tiểu
học xã Song Mai,
thành phố Bắc
Giang
7967983
Nhóm
C
UBND
phường Đa
Mai
Phường Đa
Mai
2022-
2026
Xây dựng
đồng bộ Hạ
tầng kỹ
thuật khuôn
viên
cây xanh,
thể dục thể
thao với
tổng diện
tích khoảng
2,0 ha
số 312/QĐ-
UBND ngày
29/3/2022
26.000
số 4222/QĐ-
UBND, ngày
15/11/2022
25.440
17.546
17.546
1.500
1342/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
26.9
Dự án Khu dân
cư cạnh đường
Thân Khuê (giai
đoạn 2), xã Song
Mai, thành phố
Bắc Giang
7906987
Nhóm
C
UBND
phường Đa
Mai
Phường Đa
Mai
2022-
2026
Xây dựng
đồng bộ hạ
tầng kỹ
thuật khu
dân cư với
tổng diện
tích khoảng
3.3ha
Số 1197/QĐ-
UBND ngày
01/11/2024
50.280
Số 4214/QĐ-
UBND ngày
15/11/2022
43.859
37.252
37.252
6.607
1342/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
27
Phường Tiền
Phong
128.648
-
-
94.217
-
65.000
65.000
-
4.500
-
27.1
Trạm xử lý nước
thải và Hệ thống
thoát nước thải
trục chính các
tuyến đường khu
đô thị Tây Nam,
thành phố Bắc
Giang (giai đoạn
1)
C
UBND
phường Tiền
Phong
2022-
2026
12/NQ-HĐND
ngày 30/6/2021;
36/NQ-HĐND
ngày 12/12/2024
128.648
8116/QĐ-UBND
ngày 15/11/2021;
1307/QĐ-UBND
ngày 11/3/2025;
593/QĐ-UBND
ngày 17/3/2026
94.217
65.000
65.000
4.500
1342/QĐ-
UBND ngày
25/5/2026
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 89
Biểu số 04c
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN TỈNH BẮC NINH GIAI ĐOẠN 2026-2030
PHÂN BỔ, HỖ TRỢ CHO CÁC DỰ ÁN NGẦM DÂN SINH
(Không gồm nguồn vốn thuộc các CTMTQG)
Đơn vị: Triệu đồng
STT
Danh mục
Chủ đầu
Địa
điểm
xây
dựng
(ghi rõ
theo địa
danh
mới)
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh ch
trương đầu tư
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu
tư/BC NCKT/BC KTKT
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Nhu cầu Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 2026-2030
Kế hoạch đầu tư công trung
hạn 2026-2030
Ghi
chú
Số QĐ,
ngày, tháng,
năm ban
hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/ph
ường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
TỔNG CỘNG
419.412
418.317
1.095
413.473
410.898
1.095
1
Xã Tuấn Đạo
7.050
7.050
-
7.050
7.050
-
7.050
7.050
-
6.345
6.345
-
1.1
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
sang nhóm hộ ông
Hợp, xã Tuấn Đạo
UBND xã
Tuấn Đạo
Xã Tuấn
Đạo
302/QĐ-UBND
ngày 30/10/2025
7.050
7.050
329/QĐ-UBND
ngày
25/11/2025;
QĐ điều chỉnh
18/QĐ-PKT
ngày
26/01/2026
7.050
7.050
2026-
2027
Chiều dài
ngầm 50m,
đường dẫn
dài 100m;
mặt ngầm
rộng 6m
7.050
7.050
6.345
6.345
2
Xã Đại Sơn
17.339
17.339
-
6.549
6.549
0
-
17.339
17.339
-
16.683
16.683
-
2.1
Nâng cấp, cải tạo
Ngầm dân sinh
Vườn Khoang
UBND xã
Đại Sơn
Thôn
Non Tá,
xã Đại
Sơn
39/QĐ-UBND
ngày
31/10/2025
6.549
6.549
407/QĐ-UBND
ngày
26/11/2025;
QĐ điều chỉnh
số 19a/QĐ-
DVSNC ngày
16/3/2026
6.549
6.549
2026-
2027
Chiều dài
ngầm 50m,
đường dẫn
dài 50m; mặt
ngầm rộng
6m
6.549
6.549
5.893
5.893
2.2
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
Hâm Sông
UBND xã
Đại Sơn
Thôn
Khuân
Cầu
42/QĐ-UBND
ngày
31/10/2025
6.343
6.343
2027-
2028
Chiều dài
ngầm 50m,
đường dẫn
dài 60m; mặt
ngầm rộng
6m
6.343
6.343
6.343
6.343
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 90
STT
Danh mục
Chủ đầu
Địa
điểm
xây
dựng
(ghi rõ
theo địa
danh
mới)
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh ch
trương đầu tư
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu
tư/BC NCKT/BC KTKT
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Nhu cầu Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 2026-2030
Kế hoạch đầu tư công trung
hạn 2026-2030
Ghi
chú
Số QĐ,
ngày, tháng,
năm ban
hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/ph
ường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
2.3
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
khu Búi Ngà
UBND xã
Đại Sơn
Thôn
Rèm
41/-UBND
ngày 31/10/2025
2.247
2.247
2027-
2028
Chiều dài
ngầm 25m,
đường dẫn
dài 50m; mặt
ngầm rộng
6m
2.247
2.247
2.247
2.247
2.4
Nâng cấp, cải tạo
Ngầm dân sinh
Cống Danh
UBND xã
Đại Sơn
Thôn
Trung
Sơn
40/-UBND
ngày 31/10/2025
2.200
2.200
2028
Chiều dài
ngầm 30m,
đường dẫn
dài 40m; mặt
ngầm rộng
5m
2.200
2.200
2.200
2.200
3
Xã Sơn Động
9.915
5.013
5.013
0
9.915
9.915
0
9.915
9.915
0
3.1
Xây mới ngầm dân
sinh Đồng Đinh,
thôn Lừa, xã Sơn
Động
UBND xã
sơn động
Xã Sơn
Động
78/-UBND
ngày 30/10/2025
2.517
2.517
674/QĐ-UBND
ngày
21/11/2025;
QĐ điều chỉnh
số 190a/QĐ-
UBND ngày
13/3/2026
2.517
2.517
2026-
2027
Chiều dài
ngầm 40m,
đường dẫn
dài 70m; mặt
ngầm rộng
6m
2.517
2.517
0
2.517
2.517
0
3.2
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
đường nội đồng
thôn Hiệp Reo, xã
Sơn Động
UBND xã
Sơn Động
Xã Sơn
Động
77/-UBND
ngày 30/10/2026
2.496
2.496
675/QĐ-UBND
ngày
21/11/2025;
QĐ điều chỉnh
số 191a/QĐ-
UBND ngày
13/3/2026
2.496
2.496
0
2026-
2027
Chiều dài
ngầm 30m,
đường dẫn
dài 50m; mặt
ngầm rộng
6m
2.496
2.496
0
2.496
2.496
0
3.3
Nâng cấp, cải tạo
ngầm dân sinh đi
Khe Tau, thôn Lái,
xã Sơn Động
UBND xã
Sơn Động
Xã Sơn
Động
75/-UBND
ngày 30/10/2025
2.500
2.500
0
2027-
2028
Chiều dài
ngầm 30m,
đường dẫn
dài 60m; mặt
ngầm rộng
6m
2.500
2.500
0
2.500
2.500
0
3.4
Nâng cấp, cải tạo
UBND xã
Xã Sơn
76/-UBND
2.402
2.402
0
2027-
Chiều dài
2.402
2.402
0
2.402
2.402
0
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 91
STT
Danh mục
Chủ đầu
Địa
điểm
xây
dựng
(ghi rõ
theo địa
danh
mới)
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh ch
trương đầu tư
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu
tư/BC NCKT/BC KTKT
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Nhu cầu Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 2026-2030
Kế hoạch đầu tư công trung
hạn 2026-2030
Ghi
chú
Số QĐ,
ngày, tháng,
năm ban
hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/ph
ường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
ngầm dân sinh đi
đến trung tâm thôn
Lái, xã Sơn Động
sơn động
Động
ngày 30/10/2026
2028
ngầm 25m,
đường dẫn
70m; mặt
ngầm rộng
6m
4
Xã Tây Yên Tử
31.399
31.399
-
5.677
5.677
-
-
31.399
31.399
-
31.399
29.919
-
4.1
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
Thanh An, thôn
Thanh Chung, xã
Tây Yên Tử
UBND xã
Tây Yên
Tử
xã Tây
Yên Tử
585/QĐ-UBND
ngày31/10/2025
5.677
5.677
729/QĐ-UBND
ngày
25/11/2025
5.677
5.677
2026-
2027
chiều dài
ngầm 40m,
đường dẫn
dài 60m; mặt
ngầm rộng
6m
5.677
5.677
5.677
5.677
4.2
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
Đồng Bến, thôn
Đoàn Kết, xã Tây
Yên Tử
UBND xã
Tây Yên
Tử
xã Tây
Yên Tử
588/QĐ-UBND
ngày31/10/2025
5.117
5.117
2027-
2028
Chiều dài
ngầm 40m,
đường dẫn
dài 80m, mặt
ngầm rộng
5m
5.117
5.117
5.117
5.117
4.3
Xây dựng mới
Ngầm từ nhà ông
Mức đi nhóm hộ
ông Tuấn, khu vực
Mồ Thôn Thống
Nhất, xã Tây Yên
Tử
UBND xã
Tây Yên
Tử
xã Tây
Yên Tử
586/-UBND
ngày31/10/2025
14.800
14.800
2027-
2028
Chiều dài
ngầm 70m,
đường dẫn
dài 230m,
mặt ngầm
rộng 6m
14.800
14.800
14.800
13.320
4.4
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
Khe Nậm, thôn
Mậu, xã Tây Yên
Tử
UBND xã
Tây Yên
Tử
xã Tây
Yên Tử
587/QĐ-UBND
ngày31/10/2025
5.805
5.805
2028
chiều dài
ngầm 35m,
đường dẫn
dài 180m,
mặt ngầm
rộng 6m
5.805
5.805
5.805
5.805
5
Xã Dương Hưu
6.998
6.998
6.998
6.998
6.998
6.998
0
6.998
6.998
0
5.1
Xây dựng mới
ngầm dân sinh
Phòng
Kinh tế xã
Thôn
S 28/QĐ-
UBND ngày
6.998
6.998
333/QĐ-UBND
ngày
6.998
6.998
2026-
Chiều dài
ngầm 60m,
6.998
6.998
0
6.998
6.998
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 92
STT
Danh mục
Chủ đầu
Địa
điểm
xây
dựng
(ghi rõ
theo địa
danh
mới)
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh ch
trương đầu tư
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu
tư/BC NCKT/BC KTKT
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Nhu cầu Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 2026-2030
Kế hoạch đầu tư công trung
hạn 2026-2030
Ghi
chú
Số QĐ,
ngày, tháng,
năm ban
hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/ph
ường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
Đồng Quạch, xã
Dương Hưu
Dương
Hưu
Mùng
31/10/2025
24/11/2025;
QĐ điều chỉnh
số 03/QĐ-PKT
ngày 06/4/2026
2027
đường dẫn
dài 315m;
mặt ngầm
rộng 7m
6
Xã Yên Định
16.750
16.750
4.850
4.850
-
16.750
16.750
-
15.960
15.960
-
6.1
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
Suối Chòi, xã Yên
Định, tỉnh Bắc
Ninh
UBND xã
Yên Định
Xã Yên
Định
252/QĐ-UBND
ngày 31/10/2025
4.850
4.850
276/QĐ-UBND
ngày
25/11/2025
4.850
4.850
2026-
2027
Chiều dài
ngầm 40m,
đường dẫn
dài 100m;
mặt ngầm
rộng 7m.
4.850
4.850
4.850
4.850
6.2
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
thôn Nhân Định
UBND xã
Yên Định
Xã Yên
Định
253/QĐ-UBND
ngày 31/10/2025
7.900
7.900
2027-
2028
Chiều dài
ngầm 50m,
đường dẫn
dài khoảng
100m; mặt
ngầm rộng
7m
7.900
7.900
7.110
7.110
6.3
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
thôn Tiên Lý
UBND xã
Yên Định
Xã Yên
Định
254/QĐ-UBND
ngày 31/10/2025
4.000
4.000
2028
Chiều dài
ngầm 25m,
đường dẫn
100m; mặt
ngầm rộng
7m
4.000
4.000
4.000
4.000
7
Xã An Lạc
5.000
5.000
2.477
2.477
4.977
4.977
-
4.977
4.977
-
7.1
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh Nà
Đình, thôn Nà
Trắng, xã An Lạc
TT Cung
ứng dịch
vụ SNC
Xã An
Lạc
38/-UBND
ngày 29/10/2025
2.500
2.500
394/QĐ-UBND
ngày
24/11/2025
2.477
2.477
2026-
2027
Chiều dài
ngầm 25m,
đường dẫn
dài 75m; mặt
ngầm rộng
7m
2.477
2.477
2.477
2.477
7.2
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
Đầu Làng, thôn
TT Cung
ứng dịch
Xã An
Lạc
39/-UBND
ngày 29/10/2025
2.500
2.500
2027-
2028
Chiều dài
ngầm 20m,
đường dẫn
2.500
2.500
2.500
2.500
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 93
STT
Danh mục
Chủ đầu
Địa
điểm
xây
dựng
(ghi rõ
theo địa
danh
mới)
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh ch
trương đầu tư
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu
tư/BC NCKT/BC KTKT
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Nhu cầu Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 2026-2030
Kế hoạch đầu tư công trung
hạn 2026-2030
Ghi
chú
Số QĐ,
ngày, tháng,
năm ban
hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/ph
ường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
Trắng, xã An Lạc
vụ SNC
dài 80m,
ngầm rộng
7m
8
Xã Vân Sơn
28.490
28.490
7.001
7.001
0
28.490
28.490
-
26.991
26.991
-
8.1
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
Nhùng
UBND xã
Vân Sơn
Xã Vân
Sơn
309/QĐ-UBND
ngày 31/10/2025
7.001
7.001
364/QĐ-UBND
ngày
26/11/2025;
QĐ điều chỉnh
08/QĐ-PKT
ngày
29/01/2026
7.001
7.001
2026-
2027
Chiều dài
ngầm khoảng
60m, đường
dẫn dài 80m;
mặt ngầm
rộng 7m
7.001
7.001
7.001
7.001
8.2
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh Nà
Túng
UBND xã
Vân Sơn
Xã Vân
Sơn
310/QĐ-UBND
ngày 31/10/2025
14.990
14.990
2027-
2028
Chiều dài
ngầm 50m,
đường dẫn
dài 400m,
ngầm rộng
7m
14.990
14.990
13.491
13.491
8.3
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
thôn Khả
UBND xã
Vân Sơn
Xã Vân
Sơn
308/QĐ-UBND
ngày 31/10/2025
6.499
6.499
2008
Chiều dài
ngầm 30m,
đường dẫn
dài 30m; mặt
ngầm rộng
10m
6.499
6.499
6.499
6.499
9
Xã Biển Động
6.590
6.590
2.014
2.014
-
6.590
6.590
-
6.590
6.590
-
9.1
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
Cầu Đá thôn Thích
xã Biển Động
UBND xã
Biển Động
Thôn
Thích
703/QĐ-UBND
ngày 30/10/2025
2.014
2.014
788/QĐ-UBND
ngày
25/11/2025;
QĐ điều chỉnh
59A/QĐ-
TTCUDVSNC
ngày 28/5/2026
2.014
2.014
2025-
2026
Chiều dài
ngầm 10m,
đường dẫn
dài 60m; mặt
ngầm rộng
5,5m
2.014
2.014
2.014
2.014
9.2
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh Búi
UBND xã
Biển Động
Xã Biển
Động
704/QĐ-UBND
ngày 30/10/2025
2.014
2.014
2027-
2028
Chiều dài
ngầm 10m,
đường dẫn
2.014
2.014
2.014
2.014
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 94
STT
Danh mục
Chủ đầu
Địa
điểm
xây
dựng
(ghi rõ
theo địa
danh
mới)
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh ch
trương đầu tư
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu
tư/BC NCKT/BC KTKT
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Nhu cầu Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 2026-2030
Kế hoạch đầu tư công trung
hạn 2026-2030
Ghi
chú
Số QĐ,
ngày, tháng,
năm ban
hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/ph
ường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
Mai
dài 60m; mặt
ngầm rộng
5,5m
9.3
Nâng cấp, cải tạo
Ngầm dân sinh
thôn Lập Thành
UBND xã
Biển Động
Xã Biển
Động
705/QĐ-UBND
ngày 30/10/2025
548
548
2027-
2028
Chiều dài
ngầm 15m,
đường dẫn
dài 25m; mặt
ngầm rộng
5,5m
548
548
548
548
9.4
Nâng cấp, cải tạo
Ngầm dân sinh
Thôn Đồng Láy
UBND xã
Biển Động
Xã Biển
Động
706/QĐ-UBND
ngày 30/10/2025
2.014
2.014
2027-
2028
Chiều dài
ngầm 15m,
đường dẫn
dài 50m; mặt
ngầm rộng
5,5m
2.014
2.014
2.014
2.014
10
Xã Lục Ngạn
24.677
24.527
150
11.999
11.849
150
23.944
23.794
150
23.167
23.017
150
10.1
Nâng cấp, cải tạo
Ngầm dân sinh
thôn Đồng Nấm,
xã Lục Ngạn
Ban QLDA
xây dựng
Lục Ngạn
xã Lục
Ngạn
1417/QĐ-UBND
ngày 30/10/2025
2.046
1.996
50
79/QĐ-UBND
ngày
24/11/2025;
QĐ điều chỉnh
09/QĐ-SNC
ngày 11/3/2026
2.046
1.996
50
2026-
2026
Chiều dài
ngầm 25 m,
đường dẫn
dài 300m;
mặt ngầm
rộng 5,5 m
2.046
1.996
50
2.046
1.996
50
10.2
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
thôn Cao Thượng,
xã Lục Ngạn
Ban QLDA
xây dựng
Lục Ngạn
xã Lục
Ngạn
1418/QĐ-UBND
ngày 30/10/2025
8.550
8.500
50
81/QĐ-UBND
ngày
24/11/2025;
QĐ điều chỉnh
04/QĐ-SNC
ngày 24/2/2026
7.817
7.767
50
2026-
2027
Chiều dài
ngầm 80m,
đường dẫn
dài 200m;
mặt ngầm
rộng 7,5m
7.817
7.767
50
7.040
6.990
50
10.3
Xây dựng mới Cầu
dân sinh Vành
Dây, xã Lục Ngạn
Ban QLDA
xây dựng
Lục Ngạn
xã Lục
Ngạn
1419/QĐ-UBND
ngày 30/10/2025
2.136
2.086
50
80/QĐ-UBND
ngày
24/11/2025
2.136
2.086
50
2026-
2028
Chiều dài cầu
12m, đường
dẫn dài 50m;
mặt cầu rộng
7m
2.136
2.086
50
2.136
2.086
50
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 95
STT
Danh mục
Chủ đầu
Địa
điểm
xây
dựng
(ghi rõ
theo địa
danh
mới)
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh ch
trương đầu tư
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu
tư/BC NCKT/BC KTKT
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Nhu cầu Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 2026-2030
Kế hoạch đầu tư công trung
hạn 2026-2030
Ghi
chú
Số QĐ,
ngày, tháng,
năm ban
hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/ph
ường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
10.4
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
Khuân Lương
UBND xã
Lục Ngạn
Xã Lục
Ngạn
1420/QĐ-UBND
ngày 30/10/2025
2.086
2.086
2027-
2028
Chiều dài
ngầm 15m.
đường dẫn
dài 50m; mặt
ngầm rộng
7m
2.086
2.086
2.086
2.086
10.5
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
Đồng Nấm - Kim
Tiến
UBND xã
Lục Ngạn
Xã Lục
Ngạn
1421/QĐ-UBND
ngày 30/10/2025
6.000
6.000
2027-
2028
Chiều dài
ngầm 80m,
đường dẫn
dài 120m,
đường dẫn
7,5m, mặt
ngầm rộng
7m
6.000
6.000
6.000
6.000
10.6
Nâng cấp cải tạo
Ngầm dân sinh
thôn Bóm
UBND xã
Lục Ngạn
Xã Lục
Ngạn
1422/QĐ-UBND
ngày 30/10/2025
1.996
1.996
2028
Chiều dài
ngầm 25 m,
đường dẫn
dài 300m;
mặt ngầm
rộng 5,5 m
1.996
1.996
1.996
1.996
10.7
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
thôn Xóm Cũ
UBND xã
Lục Ngạn
Xã Lục
Ngạn
1423/QĐ-UBND
ngày 30/10/2025
1.863
1.863
2028
Chiều dài
ngầm 15m,
đường dẫn
dài 30m; mặt
ngầm rộng
5,5m
1.863
1.863
1.863
1.863
11
Xã Đèo Gia
14.406
14.406
-
13.046
9.326
3.720
14.406
14.406
0
13.628
13.628
0
11.1
Xây dựng mới Cầu
dân sinh Tân Tiến
UBND xã
Đèo Gia
Xã Đèo
Gia
754/QĐ-UBND
ngày 30/10/2025
7.780
7.780
847/QĐ-UBND
ngày
25/11/20255;
QĐ điều chỉnh
06/QĐ-
TTCUDVSNC
ngày
11.500
7.780
3.720
2026-
2027
Chiều dài cầu
24m, đường
dẫn dài
100m; mặt
cầu rộng 7m
7.780
7.780
7.002
7.002
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 96
STT
Danh mục
Chủ đầu
Địa
điểm
xây
dựng
(ghi rõ
theo địa
danh
mới)
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh ch
trương đầu tư
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu
tư/BC NCKT/BC KTKT
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Nhu cầu Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 2026-2030
Kế hoạch đầu tư công trung
hạn 2026-2030
Ghi
chú
Số QĐ,
ngày, tháng,
năm ban
hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/ph
ường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
02/02/2026
11.2
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
Cầu đất
UBND xã
Đèo Gia
Xã Đèo
Gia
755/QĐ-UBND
ngày
30/10/2025
1.546
1.546
848/QĐ-UBND
ngày
26/11/2025;
QĐ điều chỉnh
03/QĐ-
TTCUDVSNC
ngày
02/02/2026
1.546
1.546
2026-
2027
Chiều dài
ngầm 25m,
đường dẫn
dài 75m; mặt
ngầm rộng
5,5m
1.546
1.546
1.546
1.546
11.3
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
Rừng Đình
UBND xã
Đèo Gia
Xã Đèo
Gia
756/QĐ-UBND
ngày
30/10/2025
1.546
1.546
2027-
2028
Chiều dài
ngầm 25m,
đường dẫn
dài 40m; mặt
ngầm rộng
5,5m
1.546
1.546
1.546
1.546
11.4
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
Làng Ruồng
UBND xã
Đèo Gia
Xã Đèo
Gia
757/QĐ-UBND
ngày
30/10/2025
2.478
2.478
2028
Chiều dài
ngầm 35m;
mặt ngầm
rộng 8m và
đường dẫn
2.478
2.478
2.478
2.478
11.5
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
Chim Pàn Vố
UBND xã
Đèo Gia
Xã Đèo
Gia
758/QĐ-UBND
ngày
30/10/2025
1.056
1.056
2028
Chiều dài
ngầm 18m,
đường dẫn
50m; mặt
ngầm rộng
5,5m
1.056
1.056
1.056
1.056
12
Xã Sơn Hải
15.210
15.210
-
4.307
4.307
-
15.210
15.210
0
14.475
14.475
0
12.1
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
Suối Khoan 2
UBND xã
Sơn Hải
Xã Sơn
Hải
516/QĐ-UBND
ngày
31/10/2025
1.056
1.056
634/QĐ-UBND
ng ày
24/11/2025;
QĐ điều chỉnh
06/QĐ-DVSNC
ngày 18/3/2026
1.056
1.056
2026-
2027
Chiều dài
ngầm 15m;
mặt ngầm
rộng 5,5m
1.056
1.056
1.056
1.056
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 97
STT
Danh mục
Chủ đầu
Địa
điểm
xây
dựng
(ghi rõ
theo địa
danh
mới)
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh ch
trương đầu tư
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu
tư/BC NCKT/BC KTKT
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Nhu cầu Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 2026-2030
Kế hoạch đầu tư công trung
hạn 2026-2030
Ghi
chú
Số QĐ,
ngày, tháng,
năm ban
hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/ph
ường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
12.2
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
khu Suối Khoan 1
UBND xã
Sơn Hải
Xã Sơn
Hải
517/QĐ-UBND
ngày
31/10/2025
2.014
2.014
635/QĐ-UBND
ngày
24/11/2025;
QĐ điều chỉnh
153/QĐ-UBND
ngày 27/3/2026
2.014
2.014
2026-
2027
Chiều dài
ngầm 20m;
mặt ngầm
rộng 5,5m
2.014
2.014
2.014
2.014
12.3
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
khu Thùng Thình
UBND xã
Sơn Hải
Xã Sơn
Hải
515/QĐ-UBND
ngày
31/10/2025
1.237
1.237
633/QĐ-UBND
ngày
24/11/2025
1.237
1.237
2026-
2027
Chiều dài
ngầm 15m;
mặt ngầm
rộng 5,5m
1.237
1.237
1.237
1.237
12.4
Nâng cấp, cải tạo
Ngầm dân sinh H
UBND xã
Sơn Hải
Xã Sơn
Hải
514/QĐ-UBND
ngày
31/10/2025
700
700
2027-
2028
Chiều dài
ngầm 15m,
đường dẫn
dài 20m; mặt
ngầm rộng
5,5 m
700
700
700
700
12.5
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
khu Công nhân
UBND xã
Sơn Hải
Xã Sơn
Hải
513/QĐ-UBND
ngày
31/10/2025
2.014
2.014
2027-
2028
Chiều dài
ngầm 12m;
mặt ngầm
rộng 5,5m và
đường dẫn
2.014
2.014
2.014
2.014
12.6
Xây dựng mới Cầu
dân sinh Khuôn
Nghiều
UBND xã
Sơn Hải
Xã Sơn
Hải
518/QĐ-UBND
ngày
31/10/2025
8.189
8.189
2027-
2028
Chiều dài cầu
24m, đường
dẫn dài
250m; mặt
cầu rộng 7m
8.189
8.189
7.454
7.454
13
Xã Tân Sơn
10.310
10.310
-
2.310
2.310
-
10.310
10.310
0
10.310
10.310
0
13.1
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh Ao
Vường
UBND xã
Tân Sơn
Xã Tân
Sơn
746/QĐ-UBND
ngày
31/10/2025
2.310
2.310
804/QĐ-UBND
ngày
25/11/2025;
122a/QĐ-UBND
ngày 13/3/2026
2.310
2.310
2026-
2027
Chiều dài
ngầm 20m;
mặt ngầm
rộng 5,5m
2.310
2.310
2.310
2.310
13.2
Xây dựng mới
UBND xã
Xã Tân
745/QĐ-UBND
1.979
1.979
2027-
Chiều dài
1.979
1.979
1.979
1.979
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 98
STT
Danh mục
Chủ đầu
Địa
điểm
xây
dựng
(ghi rõ
theo địa
danh
mới)
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh ch
trương đầu tư
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu
tư/BC NCKT/BC KTKT
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Nhu cầu Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 2026-2030
Kế hoạch đầu tư công trung
hạn 2026-2030
Ghi
chú
Số QĐ,
ngày, tháng,
năm ban
hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/ph
ường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
Ngầm dân sinh
Cám Miến
Tân Sơn
Sơn
ngày
31/10/2025
2028
ngầm 17m,
đường dẫn
dài 20m; mặt
ngầm rộng
7m
13.3
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
Khuôn Kén
UBND xã
Tân Sơn
Xã Tân
Sơn
744/QĐ-UBND
ngày
31/10/2025
2.466
2.466
2027-
2028
Chiều dài
ngầm 25m;
mặt ngầm
rộng 7m
2.466
2.466
2.466
2.466
13.4
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
Chằm Tranh -
Khuôn Then (02 vị
trí)
UBND xã
Tân Sơn
Xã Tân
Sơn
743/QĐ-UBND
ngày
31/10/2025
3.555
3.555
2028
Chiều dài
ngầm 30m;
mặt ngầm
rộng 5,5m
3.555
3.555
3.555
3.555
14
Xã Biên Sơn
17.510
17.510
8.937
8.937
-
17.510
17.510
0
17.510
17.510
0
14.1
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
thôn Đức Thắng
UBND xã
Biên Sơn
Biên
Sơn
25/QĐ-UBND
ngày
31/10/2025
3.548
3.548
1164/QĐ-UBND
ngày 28/11/2025;
QĐ điu chỉnh
995a/QĐ-UBND
ngày 27/5/2026
3.548
3.548
2026-
2027
Chiều dài
Ngầm 30m,
đường dẫn
dài 150m;
mặt ngầm
rộng 5,5m
3.548
3.548
3.548
3.548
14.2
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
làng Rì
UBND xã
Biên Sơn
Xã Biên
Sơn
29/QĐ-UBND
ngày
31/10/2025
2.973
2.973
1162/QĐ-UBND
ngày 28/11/2025;
; QĐ điều chnh
993a/QĐ-UBND
ngày 27/5/2026
2.973
2.973
2026-
2027
Chiều dài
ngầm 25m;
mặt ngầm
rộng 5,5 m
2.973
2.973
2.973
2.973
14.3
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
xóm Mỏ đi làng
Chả
UBND xã
Biên Sơn
Xã Biên
Sơn
31/QĐ-UBND
ngày
31/10/2025
2.416
2.416
1163/QĐ-UBND
ngày 28/11/2025;
QĐ điu chỉnh
994a/QĐ-UBND
ngày 27/5/2026
2.416
2.416
2026-
2027
Chiều dài
ngầm 22m;
mặt ngầm
rộng 5,5m
2.416
2.416
2.416
2.416
14.4
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh K
UBND xã
Biên Sơn
Xã Biên
Sơn
32/QĐ-UBND
ngày
2.416
2.416
2027-
2028
Chiều dài
ngầm 20m;
mặt ngầm
2.416
2.416
2.416
2.416
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 99
STT
Danh mục
Chủ đầu
Địa
điểm
xây
dựng
(ghi rõ
theo địa
danh
mới)
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh ch
trương đầu tư
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu
tư/BC NCKT/BC KTKT
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Nhu cầu Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 2026-2030
Kế hoạch đầu tư công trung
hạn 2026-2030
Ghi
chú
Số QĐ,
ngày, tháng,
năm ban
hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/ph
ường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
Rườn
31/10/2025
rộng 5,5m
14.5
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
Chằm Đá
UBND xã
Biên Sơn
Xã Biên
Sơn
30/QĐ-UBND
ngày
31/10/2025
2.643
2.643
2027-
2028
Chiều dài
ngầm dài
25m; mặt
ngầm rộng
5,5m
2.643
2.643
2.643
2.643
14.6
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
thôn Bình Lửa
UBND xã
Biên Sơn
Xã Biên
Sơn
24/QĐ-UBND
ngày
31/10/2025
1.267
1.267
2028
Chiều dài
ngầm 20m;
mặt ngầm
rộng 5,5m
1.267
1.267
1.267
1.267
14.7
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
thôn Hiệp Sơn
UBND xã
Biên Sơn
Xã Biên
Sơn
27/QĐ-UBND
ngày
31/10/2025
1.267
1.267
2028
Chiều dài
ngầm 15m,
đường dẫn
dài 20m; mặt
ngầm rộng
5,5m
1.267
1.267
1.267
1.267
14.8
Xây dựng mới
ngầm dân sinh
thôn Nến Bấu, xã
Biên Sơn
UBND xã
Biên Sơn
Xã Biên
Sơn
28/QĐ-UBND
ngày
31/10/2025
980
980
2028
Chiều dài
ngầm 10m,
đường dẫn
dài 20m; mặt
ngầm rộng
5,5m
980
980
980
980
15
Xã Sa
6.050
6.050
6.050
6.050
-
6.050
6.050
-
6.050
6.050
-
15.1
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
Đồn Cây Lâm 1
UBND xã
Sa Lý
Xã Sa lý
246/-UBND
ngày 29/10/2025
2.100
2.100
427/QĐ-UBND
ngày
25/11/2025;
QĐ điều chỉnh
01a/QĐ-
TTCUDVSNC
ngày 02/2/2026
2.100
2.100
2026-
2027
Chiều dài
ngầm 20m;
mặt ngầm
rộng 7m
2.100
2.100
2.100
2.100
15.2
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
Đồn Cây Lâm 2
UBND xã
Sa Lý
Xã Sa lý
245/-UBND
ngày 29/10/2025
2.050
2.050
428/QĐ-UBND
ngày
25/11/2025;
QĐ điều chỉnh
2.050
2.050
2026-
2027
Chiều dài
ngầm 15 m;
mặt ngầm
2.050
2.050
2.050
2.050
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 100
STT
Danh mục
Chủ đầu
Địa
điểm
xây
dựng
(ghi rõ
theo địa
danh
mới)
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh ch
trương đầu tư
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu
tư/BC NCKT/BC KTKT
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Nhu cầu Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 2026-2030
Kế hoạch đầu tư công trung
hạn 2026-2030
Ghi
chú
Số QĐ,
ngày, tháng,
năm ban
hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/ph
ường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
02/QĐ-
TTCUDVSNC
ngày 02/2/2026
rộng 8m
15.3
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
Đồng Cạnh
UBND xã
Sa Lý
Xã Sa lý
244/-UBND
ngày 29/10/2025
1.900
1.900
429/QĐ-UBND
ngày
25/11/2025;
QĐ điều chỉnh
04/QĐ-
TTCUDVSNC
ngày 02/2/2026
1.900
1.900
2026-
2027
Chiều dài
ngầm 13 m,
đường dẫn
dài 30m; mặt
ngầm rộng
5,5m
1.900
1.900
1.900
1.900
16
Xã Nam Dương
21.676
21.676
-
6.878
6.878
21.676
21.676
-
21.676
21.676
-
16.1
Xây dựng mới
ngầm dân sinh Đá
i Thôn Bến
Huyện
UBND xã
Nam
Dương
Xã Nam
Dương
93/QĐ-UBND
ngày
30/10/2025
1.950
1.950
1073/QĐ-
UBND ngày
24/11/2025
1.950
1.950
2026-
2027
Chiều dài
ngầm 10m,
đường dẫn
dài 100; mặt
ngầm rộng
5m
1.950
1.950
1.950
1.950
16.2
Xây dựng mới
ngầm dân sinh
thôn Đồng Ía
UBND xã
Nam
Dương
Xã Nam
Dương
94/QĐ-UBND
ngày
30/10/2025
4.928
4.928
1074/QĐ-
UBND ngày
24/11/2025
4.928
4.928
2026-
2027
Chiều dài
ngầm 35m,
đường dẫn
dài 75m; mặt
ngầm rộng
5,5m
4.928
4.928
4.928
4.928
16.3
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
thôn Tân Đồng
UBND xã
Nam
Dương
Xã Nam
Dương
91/QĐ-UBND
ngày
30/10/2025
9.348
9.348
2027-
2028
Chiều dài
ngầm 30m,
đường dẫn
dài 100m;
mặt cầu rộng
7m
9.348
9.348
9.348
9.348
16.4
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
thôn Tân Trung
UBND xã
Nam
Dương
Xã Nam
Dương
92/QĐ-UBND
ngày
30/10/2025
5.450
5.450
2027-
2028
Chiều dài
ngầm 20m,
đường dẫn
dài 100m;
mặt ngầm
5.450
5.450
5.450
5.450
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 101
STT
Danh mục
Chủ đầu
Địa
điểm
xây
dựng
(ghi rõ
theo địa
danh
mới)
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh ch
trương đầu tư
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu
tư/BC NCKT/BC KTKT
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Nhu cầu Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 2026-2030
Kế hoạch đầu tư công trung
hạn 2026-2030
Ghi
chú
Số QĐ,
ngày, tháng,
năm ban
hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/ph
ường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
rộng 7m
17
Xã Kiên Lao
20.830
20.830
2.400
2.400
-
20.830
20.830
-
20.830
20.830
-
17.1
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
thôn Cai Lé
UBND xã
Kiên Lao
Thôn Cai
79/QĐ-UBND
ngày
30/10/2025
1.500
1.500
759/QĐ-UBND
ngày
24/11/2025;
QĐ điều chỉnh
06/QĐ-KT
ngày 12/3/2026
1.500
1.500
2026-
2027
Chiều dài
ngầm 10m,
đường dẫn
dài 250m;
mặt ngầm
rộng 5,5m
1.500
1.500
1.500
1.500
17.2
Nâng cấp, cải tạo
Ngầm dân sinh Đá
Mọc
UBND xã
Kiên Lao
Thôn An
Toàn
81/QĐ-UBND
ngày
30/10/2025
900
900
760/QĐ-UBND
ngày
24/11/2025;
QĐ điều chỉnh
05/QĐ-KT
ngày 12/3/2026
900
900
2026-
2027
Chiều dài
ngầm 7m,
đường dẫn
dài 70m, mặt
ngầm rộng
5,5m
900
900
900
900
17.3
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
khu nhà Giáp
Ngọc thôn Bản Hạ
và đường dẫn đi
thôn Minh Sơn
UBND xã
Kiên Lao
Thôn
Bản Hạ
80/QĐ-UBND
ngày
30/10/2025
950
950
2027-
2028
Chiều dài
ngầm 8m,
đường dẫn
dài 150m;
mặt ngầm
rộng 5,5m
950
950
950
950
17.4
Nâng cấp, cải tạo
Ngầm dân sinh
Ngân Sơn
UBND xã
Kiên Lao
Thôn Hố
Bông
78/QĐ-UBND
ngày
30/10/2025
1.100
1.100
2027-
2028
Chiều dài
ngầm 7m,
đường dẫn
dài 60m; mặt
ngầm rộng
5,5m
1.100
1.100
1.100
1.100
17.5
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh 1
khu Hố Mây, thôn
Đèo Cạn
UBND xã
Kiên Lao
Thôn
Đèo Cạn
77/QĐ-UBND
ngày
30/10/2025
950
950
2027-
2028
Chiều dài
ngầm 10m,
đường dẫn
dài 80m; mặt
ngầm rộng
5,5m
950
950
950
950
17.6
Xây dựng mới Cầu
dân sinh đập thôn
UBND xã
Thôn
Minh
76/QĐ-UBND
ngày
3.000
3.000
2028
Chiều dài cầu
9m, đường
3.000
3.000
3.000
3.000
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 102
STT
Danh mục
Chủ đầu
Địa
điểm
xây
dựng
(ghi rõ
theo địa
danh
mới)
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh ch
trương đầu tư
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu
tư/BC NCKT/BC KTKT
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Nhu cầu Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 2026-2030
Kế hoạch đầu tư công trung
hạn 2026-2030
Ghi
chú
Số QĐ,
ngày, tháng,
năm ban
hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/ph
ường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
Minh Sơn
Kiên Lao
Sơn
30/10/2025
dẫn dài 80m;
mặt cầu rộng
6m
17.7
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
thôn Nóng (Khu
Suối To)
UBND xã
Kiên Lao
Thôn
Nóng
75/QĐ-UBND
ngày
30/10/2025
800
800
2028
Chiều dài
ngầm 10m,
đường dẫn
100m; mặt
ngầm rộng
5,5m
800
800
800
800
17.8
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
thôn Nóng (Khu
Sán Sị)
UBND xã
Kiên Lao
Thôn
Nóng
74/QĐ-UBND
ngày
30/10/2025
850
850
2028
Chiều dài
ngầm 7m,
đường dẫn
150m; mặt
ngầm rộng
5,5m
850
850
850
850
17.9
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
thôn Nóng (Khu
Mắc Y Cặn)
UBND xã
Kiên Lao
Thôn
Nóng
73/QĐ-UBND
ngày
30/10/2025
850
850
2028
Chiều dài
ngầm 10m,
đường dẫn
dài 100m;
mặt ngầm
rộng 5,5m
850
850
850
850
17.10
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
thôn Nóng (Khu
Bình Sơn)
UBND xã
Kiên Lao
Thôn
Nóng
72/QĐ-UBND
ngày
30/10/2025
850
850
2028
Chiều dài
ngầm 10m,
đường dẫn
dài 100m;
mặt ngầm
rộng 5,5m
850
850
850
850
17.11
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
thôn Nóng (Khu
Lý Xây)
UBND xã
Kiên Lao
Thôn
Nóng
71/QĐ-UBND
ngày
30/10/2025
800
800
2028
Chiều dài
ngầm dài 7m,
đường dẫn
dài 150m;
mặt ngầm
rộng 5,5m
800
800
800
800
17.12
Xây dựng mới
UBND xã
Thôn Họ
70/QĐ-UBND
850
850
2028
Chiều dài
850
850
850
850
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 103
STT
Danh mục
Chủ đầu
Địa
điểm
xây
dựng
(ghi rõ
theo địa
danh
mới)
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh ch
trương đầu tư
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu
tư/BC NCKT/BC KTKT
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Nhu cầu Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 2026-2030
Kế hoạch đầu tư công trung
hạn 2026-2030
Ghi
chú
Số QĐ,
ngày, tháng,
năm ban
hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/ph
ường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
Ngầm dân sinh
thôn Họ (Khu Gốc
Gạo -Bờ Đằm)
Kiên Lao
ngày
30/10/2025
ngầm 10m,
đường dẫn
dài 150m;
mặt ngầm
rộng 5,5m
17.13
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh H
Sẻ thôn Cống
UBND xã
Kiên Lao
Thôn
Cống
87/QĐ-UBND
ngày
30/10/2025
750
750
2028
Chiều dài
ngầm 7m,
đường dẫn
dài 100m;
mặt ngầm
rộng 5,5m
750
750
750
750
17.14
Xây dựng mới Cầu
dân sinh qua kè
Đập Cẩm Hoàng
UBND xã
Kiên Lao
Thôn
Cẩm
Hoàng
86/QĐ-UBND
ngày
30/10/2025
3.000
3.000
2028
Chiều dài cầu
9m, đường
dẫn dài 80m,
khổ rộng 6m
3.000
3.000
3.000
3.000
17.15
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh 2
khu Hố Mây, thôn
Đèo Cạn
UBND xã
Kiên Lao
Thôn
Đèo Cạn
82/QĐ-UBND
ngày
30/10/2025
850
850
2028
Chiều dài
ngầm 15m,
đường dẫn
dài 60m; mặt
ngầm rộng
5,5m
850
850
850
850
17.16
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh đi
Khanh Đá thôn
Cống (02 đoạn)
UBND xã
Kiên Lao
Thôn
Cống
85/QĐ-UBND
ngày
30/10/2025
870
870
2028
Chiều dài
ngầm 10m,
đường dẫn
dài 150m;
mặt ngầm
rộng 5,5m
870
870
870
870
17.17
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
Mao Mọoc Lúng
thôn Cống (02
đoạn)
UBND xã
Kiên Lao
Thôn
Cống
84/QĐ-UBND
ngày
30/10/2025
760
760
2028
Chiều dài
ngầm 14m,
đường dẫn
dài 150m;
mặt ngầm
rộng 5,5m
760
760
760
760
17.18
Xây dựng mới Cầu
UBND xã
Thôn Hố
83/QĐ-UBND
1.200
1.200
2028
Chiều dài cầu
1.200
1.200
1.200
1.200
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 104
STT
Danh mục
Chủ đầu
Địa
điểm
xây
dựng
(ghi rõ
theo địa
danh
mới)
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh ch
trương đầu tư
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu
tư/BC NCKT/BC KTKT
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Nhu cầu Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 2026-2030
Kế hoạch đầu tư công trung
hạn 2026-2030
Ghi
chú
Số QĐ,
ngày, tháng,
năm ban
hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/ph
ường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
dân sinh thôn Hố
Bông (Khu nhà
ông Lâm Văn
Động)
Kiên Lao
Bông
ngày
30/10/2025
10m, đường
dẫn 35m; mặt
cầu rộng 4m
18
Phường Chũ
22.450
22.450
-
6.850
6.850
-
22.450
22.450
-
22.450
22.450
-
18.1
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
TDP Kép 1
UBND
phường
Chũ
Phường
Chũ
54/QĐ-UBND
ngày
30/10/2025
1.100
1.100
3814/QĐ-UBND
ngày 25/11/2025
1.100
1.100
2026-
2027
Chiều dài
ngầm 15m,
đường dẫn
dài 80m; mặt
ngầm rộng
5,5m
1.100
1.100
1.100
1.100
18.2
Xây dựng mới Cầu
dân sinh Thanh
Hải đi Hồng Giang
UBND
phường
Chũ
Phường
Chũ
55/QĐ-UBND
ngày
30/10/2025
3.500
3.500
3812/QĐ-UBND
ngày 25/11/2025
3.500
3.500
2026-
2027
Chiều dài cầu
10m, đường
dẫn dài
150m; mặt
cầu rộng 7m
3.500
3.500
3.500
3.500
18.3
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
liên TDP Giáp
Thượng - Qúy
Thượng - Đồi Đỏ,
Cẩm Vũ
UBND
phường
Chũ
Phường
Chũ
56/QĐ-UBND
ngày
30/10/2025
2.250
2.250
3813/QĐ-UBND
ngày 25/11/2025
2.250
2.250
2026-
2027
Chiều dài
ngầm 10m,
đường dẫn
120m; mặt
ngầm rộng
5,5m
2.250
2.250
2.250
2.250
18.4
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
cụm 3, TDP Ổi
UBND
phường
Chũ
Phường
Chũ
57/QĐ-UBND
ngày
30/10/2025
700
700
2027-
2028
Chiều dài
ngầm 6m,
đường dẫn
dài 60m; mặt
ngầm rộng
5,5m
700
700
700
700
18.5
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
cụm 3, tổ dân phố
Lâm Trường
UBND
phường
Chũ
Phường
Chũ
58/QĐ-UBND
ngày
30/10/2025
1.700
1.700
2027-
2028
Chiều dài
ngầm 10m,
đường dẫn
180m, mặt
ngầm rộng
5,5m
1.700
1.700
1.700
1.700
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 105
STT
Danh mục
Chủ đầu
Địa
điểm
xây
dựng
(ghi rõ
theo địa
danh
mới)
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh ch
trương đầu tư
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu
tư/BC NCKT/BC KTKT
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Nhu cầu Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 2026-2030
Kế hoạch đầu tư công trung
hạn 2026-2030
Ghi
chú
Số QĐ,
ngày, tháng,
năm ban
hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/ph
ường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
18.6
Xây dựng mới Cầu
dân sinh liên TDP
Giáp Trung - Đồi
Đỏ - Cẩm Vũ
UBND
phường
Chũ
Phường
Chũ
59/QĐ-UBND
ngày
30/10/2025
2.000
2.000
2027-
2028
Chiều dài cầu
06m, đường
dẫn dài
120m; mặt
cầu rộng 7m
2.000
2.000
2.000
2.000
18.7
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
TDP Kép 2A
UBND
phường
Chũ
Phường
Chũ
60/QĐ-UBND
ngày
30/10/2025
1.100
1.100
2027-
2028
Chiều dài
ngầm 25m,
đường dẫn
dài 80m,
rộng 5,5m
1.100
1.100
1.100
1.100
18.8
Nâng cấp, cải tạo
Ngầm dân sinh
TDP Trại Giữa
UBND
phường
Chũ
Phường
Chũ
61/QĐ-UBND
ngày
30/10/2025
1.250
1.250
2027-
2028
Chiều dài
ngầm 8m,
đường dẫn
dài 60m; mặt
ngầm rộng
5,5m
1.250
1.250
1.250
1.250
18.9
Nâng cấp, cải tạo
Ngầm dân sinh
Cẩm Hòa Bãi Dài
UBND
phường
Chũ
Phường
Chũ
62/QĐ-UBND
ngày
30/10/2025
1.000
1.000
2028
Chiều dài
ngầm 8m,
đường dẫn
dài 80m; mặt
ngầm rộng
5,5m
1.000
1.000
1.000
1.000
18.10
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
TDP Ngọt
UBND
phường
Chũ
Phường
Chũ
63/QĐ-UBND
ngày
30/10/2025
1.100
1.100
2028
Chiều dài
ngầm 10m,
đường dẫn
dài 80m; mặt
ngầm rộng
5,5m
1.100
1.100
1.100
1.100
18.11
Nâng cấp, cải tạo
Ngầm dân sinh
TDP Kép 1
UBND
phường
Chũ
Phường
Chũ
64/QĐ-UBND
ngày
30/10/2025
850
850
2028
Chiều dài
ngầm 20m,
đường dẫn
dài 80m, mặt
ngầm rộng
5,5m
850
850
850
850
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 106
STT
Danh mục
Chủ đầu
Địa
điểm
xây
dựng
(ghi rõ
theo địa
danh
mới)
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh ch
trương đầu tư
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu
tư/BC NCKT/BC KTKT
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Nhu cầu Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 2026-2030
Kế hoạch đầu tư công trung
hạn 2026-2030
Ghi
chú
Số QĐ,
ngày, tháng,
năm ban
hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/ph
ường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
18.12
Nâng cấp, cải tạo
Ngầm dân sinh
TDP Hiệp Ca
UBND
phường
Chũ
Phường
Chũ
65/QĐ-UBND
ngày
30/10/2025
1.100
1.100
2028
Chiều dài
ngầm 20m,
đường dẫn
dài 80m; mặt
ngầm rộng
5,5m
1.100
1.100
1.100
1.100
18.13
Xây dựng mới Cầu
dân sinh TDP
Thanh Tân
UBND
phường
Chũ
Phường
Chũ
66/QĐ-UBND
ngày
30/10/2025
1.650
1.650
2028
Chiều dài cầu
6m, đường
dẫn dài 50m;
mặt cầu rộng
6m
1.650
1.650
1.650
1.650
18.14
Xây dựng mới Cầu
dân sinh TDP
Thượng Phương
Sơn
UBND
phường
Chũ
Phường
Chũ
67/QĐ-UBND
ngày
30/10/2025
2.300
2.300
2028
Chiều dài cầu
7m, đường
dẫn dài
160m; mặt
cầu rộng
6,5m
2.300
2.300
2.300
2.300
18.15
Nâng cấp, cải tạo
Ngầm dân sinh
TDP Thượng
Phương Sơn
UBND
phường
Chũ
Phường
Chũ
68/QĐ-UBND
ngày
30/10/2025
850
850
2028
Chiều dài
ngầm 15m,
đường dẫn
dài 80m; mặt
ngầm rộng
5,5m
850
850
850
850
19
Phường Phượng
Sơn
4.200
4.200
4.200
4.200
4200
4200
0
4200
4200
0
19.1
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
thôn Hai Cũ đi
thôn Tư Hai
UBND
phường
Phượng
Sơn
Phường
Phượng
Sơn
66/QĐ-UBND
ngày
31/10/2025
4.200
4.200
4.200
4.200
2027-
2028
Chiều dài
ngầm 30m,
đường dẫn
dài 750m;
mặt ngầm
rộng 5m
4.200
4.200
4.200
4.200
20
Xã Lục Sơn
28.220
28.220
7.156
6.211
945
26.015
25.070
945
26.015
25.070
945
20.1
Xây dựng mới
TT Cung
Xã Lục
1255/QĐ-
4.163
4.163
1337/-UBND
3.362
2.919
443
2026
Chiều dài
3.362
2.919
443
3.362
2.919
443
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 107
STT
Danh mục
Chủ đầu
Địa
điểm
xây
dựng
(ghi rõ
theo địa
danh
mới)
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh ch
trương đầu tư
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu
tư/BC NCKT/BC KTKT
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Nhu cầu Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 2026-2030
Kế hoạch đầu tư công trung
hạn 2026-2030
Ghi
chú
Số QĐ,
ngày, tháng,
năm ban
hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/ph
ường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
Ngầm dân sinh
Vĩnh Tân, xã Lc
Sơn
ứng DVSN
công xã
Lục Sơn
Sơn
UBND ngày
31/10/2025
ngày 27/11/2025;
QĐ điều chỉnh
228/QĐ-UBND
ngày 03/4/2026
ngầm 13m,
đường dẫn
dài 102m;
mặt ngầm
rộng 6m
20.2
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh Cổ
Chinh, xã Lục Sơn
TT Cung
ứng DVSN
công xã
Lục Sơn
Xã Lục
Sơn
1256/QĐ-UBND
ngày 31/10/2025
5.198
5.198
1338/-UBND
ngày 27/11/2025;
QĐ điều chỉnh
229/QĐ-UBND
ngày 03/4/2026
3.794
3.292
502
2026
Chiều dài
mgầm 21m,
đường dẫn
dài 70m; mặt
ngầm rộng
6m
3.794
3.292
502
3.794
3.292
502
20.3
Xây dựng mới Cầu
dân sinh Khuyu,
thôn Đồng Vành 2,
xã Lục Sơn
TT Cung
ứng DVSN
công xã
Lục Sơn
Xã Lục
Sơn
1257/QĐ-UBND
ngày 31/10/2025
5.455
5.455
2027
Chiều dài cầu
7m, đường
dẫn 860m;
mặt cầu rộng
6m
5.455
5.455
5.455
5.455
20.4
Xây dựng mới Cầu
dân sinh Vĩnh
Ninh, xã Lục Sơn
TT Cung
ứng DVSN
công xã
Lục Sơn
Xã Lục
Sơn
1258/QĐ-UBND
ngày 31/10/2025
3.904
3.904
2027
Chiều dài cầu
7m, đường
dẫn dài 80m;
mặt cầu rộng
6m
3.904
3.904
3.904
3.904
20.5
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
Suối ngả hai
TT Cung
ứng DVSN
công xã
Lục Sơn
Xã Lục
Sơn
1259/QĐ-UBND
ngày 31/10/2025
5.000
5.000
2027
Chiều dài
ngầm 30m,
đường dẫn
dài 100m;
mặt ngầm
rộng 6m.
5.000
5.000
5.000
5.000
20.6
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
suối mản, xã Lc
Sơn
TT Cung
ứng DVSN
công xã
Lục Sơn
Xã Lục
Sơn
1260/-UBND
ngày 31/10/2025
4.500
4.500
2027
Chiều dài
ngầm 20m,
đường dẫn
dài 70m; mặt
cầu rộng 7m
4.500
4.500
4.500
4.500
21
Xã Trường Sơn
10.960
10.960
5.493
5.493
9.113
9.113
-
9.113
9.113
-
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 108
STT
Danh mục
Chủ đầu
Địa
điểm
xây
dựng
(ghi rõ
theo địa
danh
mới)
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh ch
trương đầu tư
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu
tư/BC NCKT/BC KTKT
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Nhu cầu Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 2026-2030
Kế hoạch đầu tư công trung
hạn 2026-2030
Ghi
chú
Số QĐ,
ngày, tháng,
năm ban
hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/ph
ường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
21.1
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh Bờ
Hủi
UBND xã
Trường
Sơn
Trường
Sơn
508/QĐ-UBND
ngày
31/10/2025
3.750
3.750
782/QĐ-VP
ngày
25/11/2025
2.657
2.657
2026-
2027
Chiều dài
ngầm 17m,
đường dẫn
dài 73m; mặt
ngầm rộng
6m
2.657
2.657
2.657
2.657
21.2
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
Điếm Rén
UBND xã
Trường
Sơn
Trường
Sơn
509/QĐ-UBND
ngày
31/10/2025
3.590
3.590
781/QĐ-VP
ngày
25/11/2026
2.836
2.836
2026-
2027
Chiều dài cầu
12m, đường
dẫn dài 65m;
mặt cầu rộng
6m
2.836
2.836
2.836
2.836
21.3
Xây dựng mới Cầu
dân sinh Ao
UBND xã
Trường
Sơn
Trường
Sơn
510/QĐ-UBND
ngày
31/10/2025
3.620
3.620
2027-
2028
Chiều dài cầu
12m, đường
dẫn dài 90m;
mặt cầu rộng
6m
3.620
3.620
3.620
3.620
22
Xã Đông Phú
3.350
3.350
3.350
3.350
-
3.350
3.350
-
22.1
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
Đồng Cống
UBND xã
Đông Phú
Xã Đông
Phú
1019/QĐ-UBND
ngày 30/10/2025
3.350
3.350
Chiều dài
ngầm 15m,
đường dẫn
dài 200m;
mặt ngầm
rộng 5m
3.350
3.350
3.350
3.350
23
Xã Nghĩa Phương
13.900
13.069
831
3.800
3.500
300
13.069
13.069
-
13.069
13.069
-
23.1
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
Cổng Xanh
UBND xã
Nghĩa
Phương
Nghĩa
Phương
1710/QĐ-UBND
ngày 04/11/2025
3.800
3.500
300
1789/QĐ-UBND
ngày 24/11/2025
3.800
3500
300
2026-
2027
Chiều dài
ngầm 9m,
đường dẫn
dài 85m; mặt
ngầm rộng
6m
3.500
3.500
3.500
3.500
23.1
Xây dựng mới Cầu
dân sinh Mèo
Nhẩy
UBND xã
Nghĩa
Phương
Nghĩa
Phương
1711/QĐ-UBND
ngày 04/11/2025
10.100
9.569
531
2027-
2028
Chiều dài cầu
25m, đường
dẫn dài
9.569
9.569
9.569
9.569
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 109
STT
Danh mục
Chủ đầu
Địa
điểm
xây
dựng
(ghi rõ
theo địa
danh
mới)
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh ch
trương đầu tư
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu
tư/BC NCKT/BC KTKT
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Nhu cầu Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 2026-2030
Kế hoạch đầu tư công trung
hạn 2026-2030
Ghi
chú
Số QĐ,
ngày, tháng,
năm ban
hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/ph
ường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
200m; mặt
cầu rộng 8m
24
Xã Bảo Đài
11.390
11.390
11.390
11.390
-
11.390
11.390
-
24.1
Xây dựng mới Cầu
dân sinh Quất Sơn
UBND xã
Bảo Đài
Xã Bảo
Đài
31/QĐ-UBND
ngày
06/10/2025
7.170
7.170
2027-
2028
2 Cầu dài
17m (cầu số
1 dài 01 nhịp
8m, cầu số 2
dài 01 nhịp
9m), đường
dẫn 60m; mặt
cầu rộng 6m
7.170
7.170
7.170
7.170
24.2
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
Đồng Cống
UBND xã
Bảo Đài
Xã Bảo
Đài
30/QĐ-UBND
ngày
06/10/2025
4.220
4.220
2027-
2028
Chiều dài
ngầm 10m,
đường dẫn
300m; mặt
ngầm rộng
6m
4.220
4.220
4.220
4.220
25
Xã Đồng Kỳ
42.600
40.400
2.200
11.266
9.900
1.366
40.400
40.400
-
40.400
40.400
-
25.1
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh bản
Trại Nhì
UBND xã
Đồng Kỳ
Xã Đồng
Kỳ
74/QĐ-UBND
ngày
03/11/2025
5.800
5.500
300
2084/QĐ-UBND
ngày 25/11/2025;
QĐ điều chỉnh
833/QĐ-UBND
ngày 29/4/2026
6.666
5.500
1.166
2026-
2027
Chiều dài
ngầm 25m,
đường dẫn
150m; mặt
ngầm rộng
5m
5.500
5.500
5.500
5.500
25.2
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
thôn Đồng Nghĩa
UBND xã
Đồng Kỳ
Xã Đồng
Kỳ
85/QĐ-UBND
ngày
03/11/2025
2.300
2.200
100
2083/QĐ-UBND
ngày 25/11/2025
2.300
2.200
100
2026-
2027
Chiều dài
ngầm 15m,
đường dẫn
dài 180m;
mặt ngầm
rộng 5m
2.200
2.200
2.200
2.200
25.3
Xây Dựng mới
Ngầm dân sinh bản
Bãi Gianh 3
UBND xã
Đồng Kỳ
Xã Đồng
Kỳ
84/QĐ-UBND
ngày
03/11/2025
2.300
2.200
100
2082/QĐ-UBND
ngày 25/11/2025
2.300
2.200
100
2026
Chiều dài
ngầm 10m,
đường dẫn
80m; mặt
2.200
2.200
2.200
2.200
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 110
STT
Danh mục
Chủ đầu
Địa
điểm
xây
dựng
(ghi rõ
theo địa
danh
mới)
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh ch
trương đầu tư
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu
tư/BC NCKT/BC KTKT
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Nhu cầu Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 2026-2030
Kế hoạch đầu tư công trung
hạn 2026-2030
Ghi
chú
Số QĐ,
ngày, tháng,
năm ban
hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/ph
ường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
ngầm rộng
6m
25.4
Xây Dựng mới
Ngầm dân sinh bản
Bãi Gianh 2
UBND xã
Đồng Kỳ
Xã Đồng
Kỳ
83/QĐ-UBND
ngày
03/11/2025
2.300
2.200
100
2027-
2028
Chiều dài
ngầm 10m,
đường dẫn
80m; mặt
ngầm rộng
6m
2.200
2.200
2.200
2.200
25.5
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
Cống Thịnh
UBND xã
Đồng Kỳ
Xã Đồng
Kỳ
80/QĐ-UBND
ngày
03/11/2025
7.300
7.000
300
2027-
2028
Chiều dài
ngầm 30m,
đường dẫn
80m; mặt
ngầm rộng
6m
7.000
7.000
7.000
7.000
25.6
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh bản
Bãi Gianh 1
UBND xã
Đồng Kỳ
Xã Đồng
Kỳ
82/QĐ-UBND
ngày
03/11/2025
3.600
3.500
100
2027-
2028
Chiều dài
ngầm 20m,
đường dẫn
60m; mặt
ngầm rộng
7m
3.500
3.500
3.500
3.500
25.7
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh bản
Mỏ Hương
UBND xã
Đồng Kỳ
Xã Đồng
Kỳ
81/QĐ-UBND
ngày
03/11/2025
6.300
6.000
300
2027-
2028
Chiều dài
ngầm 30m,
đường dẫn
100m; mặt
ngầm rộng
7m
6.000
6.000
6.000
6.000
25.8
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh kè
tràn thôn Gia Bình
UBND xã
Đồng Kỳ
Xã Đồng
Kỳ
79/QĐ-UBND
ngày
03/11/2025
3.200
3.000
200
2028
Chiều dài
ngầm 10m,
đường dẫn
dài 40m; mặt
ngầm rộng
7m
3.000
3.000
3.000
3.000
25.9
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
UBND xã
Đồng Kỳ
Xã Đồng
Kỳ
78/QĐ-UBND
ngày
3.200
3.000
200
2028
Chiều dài
ngầm 10m,
3.000
3.000
3.000
3.000
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 111
STT
Danh mục
Chủ đầu
Địa
điểm
xây
dựng
(ghi rõ
theo địa
danh
mới)
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh ch
trương đầu tư
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu
tư/BC NCKT/BC KTKT
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Nhu cầu Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 2026-2030
Kế hoạch đầu tư công trung
hạn 2026-2030
Ghi
chú
Số QĐ,
ngày, tháng,
năm ban
hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/ph
ường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
ông Xây bản Trại
Mới
03/11/2025
đường dẫn
dài 40m; mặt
ngầm rộng
7m
25.10
Xây Dựng mới
Ngầm dân sinh
Ông Sơn, Bản La
Xa
UBND xã
Đồng Kỳ
Xã Đồng
Kỳ
77/QĐ-UBND
ngày
03/11/2025
2.650
2.500
150
2028
Chiều dài
ngầm 20m,
đường dẫn
100m; mặt
ngầm rộng
5m
2.500
2.500
2.500
2.500
25.11
Xây Dựng mới
Ngầm dân sinh
Ông Khoa, Bản La
Xa
UBND xã
Đồng Kỳ
Xã Đồng
Kỳ
76/QĐ-UBND
ngày
03/11/2025
2.650
2.500
150
2028
Chiều dài
ngầm 20m,
đường dẫn
100m; mặt
ngầm rộng
5m
2.500
2.500
2.500
2.500
25.12
Nâng cấp, cải tạo
Ngầm dân sinh
thôn Đồng Lân
UBND xã
Đồng Kỳ
Xã Đồng
Kỳ
75/QĐ-UBND
ngày
03/11/2025
1.000
800
200
2028
Chiều dài
ngầm 6m,
đường dẫn
30m; mặt
ngầm rộng
5m
800
800
800
800
26
Xã Xuân Lương
14.040
14.040
-
8.260
8.260
-
14.040
14.040
-
14.040
14.040
-
26.1
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh bản
Khuôn Đống
UBND xã
Xuân
Lương
(Đại diện
Phòng Văn
hóa - Xã
hội)
Bản
Khuôn
Đống, xã
Xuân
Lương
1049/QĐ-UBND
ngày 03/11/2025
2.097
2.097
1105/QĐ-UBND
ngày 24/11/2025
; QĐ điều chỉnh
12/QĐ-VHXH
ngày 02/2/2026
2.097
2.097
2026-
2027
Chiều dài
ngầm 20m và
đường dẫn
dài 100m;
mặt ngầm
rộng 6m; mặt
đường rộng
5,5m
2.097
2.097
2.097
2.097
26.2
Cải tạo Nâng cấp
Ngầm dân sinh
Cây Thị 3
UBND xã
Xuân
Lương
Bản Cây
Thị, xã
Xuân
1050/QĐ-UBND
ngày 03/11/2025
2.312
2.312
1106/QĐ-UBND
ngày 24/11/2025;
QĐ điều chỉnh
2.312
2.312
2026-
2027
Chiều dài
ngầm 20m và
đường dẫn
2.312
2.312
2.312
2.312
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 112
STT
Danh mục
Chủ đầu
Địa
điểm
xây
dựng
(ghi rõ
theo địa
danh
mới)
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh ch
trương đầu tư
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu
tư/BC NCKT/BC KTKT
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Nhu cầu Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 2026-2030
Kế hoạch đầu tư công trung
hạn 2026-2030
Ghi
chú
Số QĐ,
ngày, tháng,
năm ban
hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/ph
ường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
(Đại diện
Phòng Văn
hóa - Xã
hội)
Lương
12/QĐ-VHXH
ngày 02/2/2026
200m; mặt
ngầm rộng
6m; mặt
đường rộng
5,5m
26.3
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
suối Ốc
UBND xã
Xuân
Lương
(Đại diện
Phòng Văn
hóa - Xã
hội)
Bản
Xuân
Môi, Xã
Xuân
Lương
1051/QĐ-UBND
ngày 03/11/2025
3.851
3.851
1107/QĐ-UBND
ngày 24/11/2025;
QĐ điều chỉnh
44/QĐ-VHXH
ngày 16/4/2026
3.851
3.851
2026-
2027
Chiều dài
ngầm 30 và
đường dẫn
dài 150; mặt
ngầm rộng
6m; mặt
đường rộng
5,5m
3.851
3.851
3.851
3.851
26.4
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh Bãi
Cháy
UBND xã
Xuân
Lương
(Đại diện
Phòng Văn
hóa - Xã
hội)
Bản
Đồng
An, xã
Xuân
Lương
1052/QĐ-UBND
ngày 03/11/2025
1.825
1.825
2027-
2028
Chiều dài
ngầm 20m và
đường dẫn
dài 200m;
mặt ngầm
rộng 6m;
mặt đường
rộng 5m
1.825
1.825
1.825
1.825
26.5
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
suối Cua năm chân
UBND xã
Xuân
Lương
(Đại diện
Phòng Văn
hóa - Xã
hội)
Bản
Đồng
An, xã
Xuân
Lương
1053QĐ-UBND
ngày 03/11/2025
1.839
1.839
2027-
2028
Chiều dài
ngầm 20m và
đường dẫn
dài 200m;
mặt ngầm
rộng 6m;
mặt đường
rộng 5m
1.839
1.839
1.839
1.839
26.6
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh Nà
Táng đi Đồng An
UBND xã
Xuân
Lương
(Đại diện
Phòng Văn
hóa - Xã
Bản Nà
Táng, xã
Xuân
Lương
1054/QĐ-UBND
ngày 03/11/2025
2.116
2.116
2027-
2028
Chiều dài
ngầm 15m và
đường dẫn
dài 70m; mặt
ngầm rộng
8m;
2.116
2.116
2.116
2.116
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 113
STT
Danh mục
Chủ đầu
Địa
điểm
xây
dựng
(ghi rõ
theo địa
danh
mới)
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh ch
trương đầu tư
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu
tư/BC NCKT/BC KTKT
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Nhu cầu Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 2026-2030
Kế hoạch đầu tư công trung
hạn 2026-2030
Ghi
chú
Số QĐ,
ngày, tháng,
năm ban
hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/ph
ường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
hội)
mặt đường
rộng 6m
27
Xã Tam Tiến
15.941
15.941
-
4.197
4.197
-
15.941
15.941
-
15.941
15.941
-
27.1
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
Cầu Đá
UBND xã
Tam Tiến
Xã Tam
Tiến,
tỉnh Bắc
Ninh
21/QĐ-UBND
ngày
31/10/2025
2.207
2.207
1191/QĐ-UBND
ngày 25/11/2025;
QĐ điều chỉnh
242/QĐ-KT ngày
19/3/2026
2.207
2.207
2026-
2027
Chiều dài
ngầm 15m và
đường dẫn
300m; mặt
ngầm rộng
5m
2.207
2.207
2.207
2.207
27.2
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh bản
Chàm
UBND xã
Tam Tiến
Xã Tam
Tiến,
tỉnh Bắc
Ninh
22/QĐ-UBND
ngày
31/10/2025
1.990
1.990
1192/QĐ-UBND
ngày 25/11/2025;
QĐ điều chỉnh
239/QĐ-KT ngày
19/3/2026
1.990
1.990
2026-
2027
Chiều dài
ngầm 15m và
đường dẫn
250m; mặt
ngầm rộng
5m
1.990
1.990
1.990
1.990
27.3
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
Gốc Cọ
UBND xã
Tam Tiến
Xã Tam
Tiến,
tỉnh Bắc
Ninh
29/QĐ-UBND
ngày
05/11/2025
2.351
2.351
2027
Chiều dài
ngầm 15 và
đường dẫn
dài 300m;
mặt ngầm
rộng 3,5m
2.351
2.351
2.351
2.351
27.4
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh cửa
Làng
UBND xã
Tam Tiến
Xã Tam
Tiến,
tỉnh Bắc
Ninh
30/QĐ-UBND
ngày
05/11/2025
2.034
2.034
2028
Chiều dài
ngầm 10m và
đường dẫn
350m; mặt
ngầm rộng
3,5m
2.034
2.034
2.034
2.034
27.5
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh qua
tràn đập ông Nìm
UBND xã
Tam Tiến
Xã Tam
Tiến,
tỉnh Bắc
Ninh
31/QĐ-UBND
ngày
05/11/2025
1.594
1.594
2028
Chiều dài
ngầm 10m,
đường dẫn
150m; mặt
ngầm rộng
6m
1.594
1.594
1.594
1.594
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 114
STT
Danh mục
Chủ đầu
Địa
điểm
xây
dựng
(ghi rõ
theo địa
danh
mới)
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh ch
trương đầu tư
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu
tư/BC NCKT/BC KTKT
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Quy mô -
Năng lực
thiết kế
Nhu cầu Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 2026-2030
Kế hoạch đầu tư công trung
hạn 2026-2030
Ghi
chú
Số QĐ,
ngày, tháng,
năm ban
hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Tổng
(tất cả
các
nguồn)
Trong đó:
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/ph
ường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
xã/phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân sách
xã/phường
27.6
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh gốc
Trám
UBND xã
Tam Tiến
Xã Tam
Tiến,
tỉnh Bắc
Ninh
32/QĐ-UBND
ngày
05/11/2025
2.115
2.115
2028
Chiều dài
ngầm 15m và
đường dẫn
dài 250m;
mặt ngầm
rộng 5m
2.115
2.115
2.115
2.115
27.7
Xây dựng mới
Ngầm dân sinh
Ruộng Mỏ 2
UBND xã
Tam Tiến
Xã Tam
Tiến,
tỉnh Bắc
Ninh
33/QĐ-UBND
ngày
05/11/2025
3.650
3.650
2028
Chiều dài
ngầm 20m và
đường dẫn
dài 400m;
mặt ngầm
rộng 5m
3.650
3.650
3.650
3.650
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 115
Biểu số 04d
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN TỈNH BẮC NINH GIAI ĐOẠN 2026-2030 PHÂN BỔ,
HỖ TRỢ 19 XÃ ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
(Không gồm nguồn vốn thuộc các CTMTQG)
Đơn vị: Triệu đồng
STT
Danh mục
Chủ đầu
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh chủ trương
đầu tư
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh
dự án đầu tư/BC NCKT/
BC KTKT
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Quy mô - Năng lực
thiết kế
Nhu cầu Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 2026-2030
(do UBND xã đề xuất)
Kế hoạch đầu tư công trung
hạn 2026-2030
Ghi
chú
Số QĐ,
ngày, tháng,
năm ban
hành
Tổng mức
đầu tư
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Số
QĐ,
ngày,
tháng,
năm
ban
hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Tổng (tất
cả các
nguồn)
Trong đó:
Tổng (tất
cả các
nguồn)
Trong đó:
Ngân
sách
TW
Ngân
sách xã/
phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách xã/
phường
Ngân sách
tỉnh
Ngân
sách xã/
phường
Ngân
sách tỉnh
Ngân
sách xã/
phường
Tổng cộng
4.457.852
50.000
407.852
-
-
-
-
-
-
4.290.700
4.000.000
280.700
4.280.700
4.000.000
280.700
1
Xã Tuấn Đạo
323.000
0
23.500
0
0
0
0
0
0
323.000
299.500
23.500
323.000
299.500
23.500
1.1
Xây mới trường THCS
Tuấn Đạo
UBND xã
Tuấn Đạo
Thôn Linh
Phú, xã Tuấn
Đạo
24/QĐ-UBND
ngày
15/7/2026
76.000
-
6.000
2026-
2028
Tổng diện tích khoảng
1.4 ha gồm 05 khu nhà
gồm Khối phòng lớp
học+ bộ môn
76.000
70.000
6.000
76.000
70.000
6.000
1.2
Cải tạo, nâng cấp, mở rộng
Trường Tiểu học xã Tuấn
Đạo
UBND xã
Tuấn Đạo
Thôn Linh
Phú, xã Tuấn
Đạo
25/QĐ-UBND
ngày
15/7/2026
55.000
-
5.000
2027-
2028
Tổng diện tích khoảng
1.4 ha gồm 05 khu nhà
55.000
50.000
5.000
55.000
50.000
5.000
1.3
Xây mới Trạm y tế Tuấn
Đạo
UBND xã
Tuấn Đạo
thôn Linh
Phú, xã Tuấn
Đạo
23/QĐ-UBND
ngày
15/7/2026
70.000
-
5.000
2026-
2028
Khu nhà hành chính;
khu nhà trạm: Nhà xây
mới cấp III, Các hạng
mục phụ trợ, sân, nhà
để xe, vườn thuốc nam
cây xanh phù hợp theo
quy hoạch
70.000
65.000
5.000
70.000
65.000
5.000
1.4
Xây mới cầu Trâu Bơi và
cầu Khe Nươm thuộc
tuyến đường liên xã Tuấn
Đạo - Dương Hưu, tỉnh Bắc
Ninh
UBND xã
Tuấn Đạo
thôn Linh
Phú, thôn
Am Hà, xã
Tuấn Đạo
21/QĐ-UBND
ngày
15/7/2026
60.000
-
4.000
2026-
2028
Tổng chiều dài toàn
tuyến L= 617,41 m;
Cầu Trâu bơi chiều dài
tuyến L= 339,95m và
Cầu Khe Nươm chiều
dài tuyến L= 277,46m.
Bề rộng 9m
60.000
56.000
4.000
60.000
56.000
4.000
1.5
Xây mới cầu thôn Sầy, xã
UBND xã
thôn Sầy, xã
22/QĐ-UBND
62.000
-
3.500
2027-
Tổng chiều dài toàn
62.000
58.500
3.500
62.000
58.500
3.500
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 116
STT
Danh mục
Chủ đầu
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh chủ trương
đầu tư
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh
dự án đầu tư/BC NCKT/
BC KTKT
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Quy mô - Năng lực
thiết kế
Nhu cầu Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 2026-2030
(do UBND xã đề xuất)
Kế hoạch đầu tư công trung
hạn 2026-2030
Ghi
chú
Số QĐ,
ngày, tháng,
năm ban
hành
Tổng mức
đầu tư
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Số
QĐ,
ngày,
tháng,
năm
ban
hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Tổng (tất
cả các
nguồn)
Trong đó:
Tổng (tất
cả các
nguồn)
Trong đó:
Ngân
sách
TW
Ngân
sách xã/
phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách xã/
phường
Ngân sách
tỉnh
Ngân
sách xã/
phường
Ngân
sách tỉnh
Ngân
sách xã/
phường
Tuấn Đạo, tỉnh Bắc Ninh
Tuấn Đạo
Tuấn Đạo
ngày
15/7/2026
2029
tuyến L= 469,68 m, bề
rộng 9m
2
Xã Đại Sơn
284.135
0
104.635
190.500
179.500
11.000
190.500
179.500
11.000
2.1
Xây mới trường mầm non
Phúc Sơn
UBND xã
Đại Sơn
Thôn Thước,
xã Đại Sơn
QĐ số:
45/QĐ-UBND
ngày
19/5/2026
42.416
-
2.416
2027-
2028
Nhà Hiệu bộ, trường
học 2 tầng 8 phòng học,
bếp, hạ tầng thoát
nước…
43.000
40.000
3.000
43.000
40.000
3.000
2.2
Cải tạo, nâng cấp, mở rộng
trường tiểu học Đại Sơn
UBND xã
Đại Sơn
Xã Đại Sơn
QĐ số:
50/QĐ-UBND
ngày
22/5/2026
15.500
-
1.000
2028
Xây mới nhà lớp học 2
tầng, nhà hiệu bộ, các
công trình phụ trợ
15.500
14.500
1.000
15.500
14.500
1.000
2.3
Cải tạo, nâng cấp, mở rộng
Trạm Y tế xã Đại Sơn
UBND xã
Đại Sơn
Xã Đại Sơn
QĐ số:
52/QĐ-UBND
ngày
22/5/2026
30.000
-
2026-
2028
Nhà chức năng, nhà
khám chữa bệnh…
32.000
30.000
2.000
32.000
30.000
2.000
2.4
Đường tông liên thôn
thôn Đồng Mương - Đồng
Băm
UBND xã
Đại Sơn
Đồng
Mương -
Đồng Băm,
xã Đại Sơn
QĐ s: 47/QĐ-
UBND ngày
20/5/2026
96.655
-
36.655
2026-
2028
Chiều dài 6,7km, mặt
đường BTXM rộng 5m
64.000
60.000
4.000
64.000
60.000
4.000
2.5
Đường bê tông thôn Khuân
Cầu - Thôn Rèm
UBND xã
Đại Sơn
Thôn Khuôn
Cầu, thôn
Rèm, xã Đại
Sơn
QĐ s: 48/QĐ-
UBND ngày
20/5/2026
99.564
-
64.564
2028-
2030
Chiều dài 4km, mặt
đường BTXM rộng 5m
36.000
35.000
1.000
36.000
35.000
1.000
3
Xã Sơn Động
324.000
20.000
19.000
-
-
-
-
-
-
314.000
285.000
19.000
304.000
285.000
19.000
3.1
Đầu tư xây mới trường Tiểu
học An Châu số 1, n
Động, tỉnh Bắc Ninh
UBND xã
Sơn Động
Thôn Cại, xã
Sơn Động
61/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
80.000
5.000
5.000
2026-
2028
Tổng diện tích khoảng
2ha
75.000
70.000
5.000
75.000
70.000
5.000
3.2
Cải tạo, nâng cấp Trường
Mầm non An Châu, Sơn
Động, tỉnh Bắc Ninh
UBND xã
Sơn Động
Thôn
Thượng 1, xã
Sơn Động
64/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
32.000
-
2.000
2028-
2030
Xây mới nhà lớp học 12
phòng; cải tạo, nâng cấp
các khối nhà để phù hợp
với công năng sử dụng
và các hạng mục phụ
trợ...
32.000
30.000
2.000
32.000
30.000
2.000
3.3
Cải tạo, nâng cấp đường
UBND xã
Thôn Mỏ,
62/QĐ-UBND
80.000
5.000
5.000
2026-
Chiều dài khoảng
80.000
70.000
5.000
75.000
70.000
5.000
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 117
STT
Danh mục
Chủ đầu
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh chủ trương
đầu tư
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh
dự án đầu tư/BC NCKT/
BC KTKT
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Quy mô - Năng lực
thiết kế
Nhu cầu Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 2026-2030
(do UBND xã đề xuất)
Kế hoạch đầu tư công trung
hạn 2026-2030
Ghi
chú
Số QĐ,
ngày, tháng,
năm ban
hành
Tổng mức
đầu tư
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Số
QĐ,
ngày,
tháng,
năm
ban
hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Tổng (tất
cả các
nguồn)
Trong đó:
Tổng (tất
cả các
nguồn)
Trong đó:
Ngân
sách
TW
Ngân
sách xã/
phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách xã/
phường
Ngân sách
tỉnh
Ngân
sách xã/
phường
Ngân
sách tỉnh
Ngân
sách xã/
phường
liên thôn Mỏ đi thôn Ké,
Sơn Động kết nối An
Lạc và xã Dương Hưu
Sơn Động
thôn Ké, xã
Sơn Động
ngày 14/7/2026
2028
4,2km; Bmặt 6,0-9,0m.
3.4
Cải tạo, nâng cấp đường
liên thôn kết nối các thôn
Phe, thôn Lừa, thôn Cại,
thôn Hiệp Reo, Sơn
Động
UBND xã
Sơn Động
Thôn Phe,
thôn Lừa,
thôn Cại,
thôn Hiệp
Reo, xã Sơn
Động
63/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
80.000
5.000
5.000
2027-
2029
Chiều dài khoảng
3,6km; Bmặt 6,0-9,0m.
80.000
70.000
5.000
75.000
70.000
5.000
3.5
Cải tạo, nâng cấp đường từ
cầu Cuối đi thôn Làng Chẽ,
Sơn Động kết nối đường
đi xã An Lạc, tỉnh Bắc Ninh
UBND xã
n Động
Thôn số 1,
Thôn Đình,
thôn Làng
Chẽ xã Sơn
Động
65/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
52.000
5.000
2.000
2028-
2030
Chiều dài khoảng
1,5km. Bmặt 6-7m;
Trên tuyến xây dựng 01
cầu tải trọng HL93
47.000
45.000
2.000
47.000
45.000
2.000
4
Xã Tây Yên Tử
218.000
0
5.000
219.000
213.000
6.000
219.000
213.000
6.000
4.1
Cải tạo, nâng cấp Trường
tiểu học Tây Yên Tử,
Tây Yên Tử
UBND xã
Tây Yên
Tử
Thôn Đoàn
Kết, xã Tây
Yên Tử
54/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
12.000
-
2026-
2028
Xây mới nhà đă năng,
phòng học, công trình
phù trợ có diện tích
800m2
12.000
12.000
12.000
12.000
4.2
Cải tạo, nâng cấp trường
THCS Tây Yên Tử, Tây
Yên Tử
UBND xã
Tây Yên
Tử
thôn Đoàn
Kết, xã Tây
Yên Tử
53/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
30.000
-
2027-
2029
xây mới nhà lớp học 3
tầng 12 phòng diện tích
300m2, nhà hiệu bộ 3
tầng diện tích 170m2
30.000
30.000
30.000
30.000
4.3
Xây mới trường Mầm non
Tây Yên Tử số 2, xã Tây
Yên Tử,
UBND xã
Tây Yên
Tử
thôn Thanh
Chung, xã
Tây Yên Tử
59/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
70.000
-
5.000
2028-
2030
Xây nhà lớp học, khu
hiệu bộ, phòng chức
năng, các công trình
phù trợ diện tích rộng
7000m2
70.000
65.000
5000
70.000
65.000
5000
4.4
Xây dựng mới trạm y tế
Tây Yên Tử
UBND xã
Tây Yên
Tử
Xã Tây Yên
Tử
55/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
50.000
-
2027-
2029
Nhà hành chính, Nhà
điều trị nội trú, ngoại
trú (40-50 giường bệnh)
và các hạng mục phụ
trợ
50.000
50.000
50.000
50.000
4.5
Cải tạo Nâng cấp đường
tông từ thôn Náng đi thôn
UBND xã
Tây Yên
thôn Náng,
thôn Gà, xã
56/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
18.000
-
2026-
2028
Cải tạo đường dài
1,8km, rộng 5m
18.000
18000
18.000
18000
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 118
STT
Danh mục
Chủ đầu
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh chủ trương
đầu tư
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh
dự án đầu tư/BC NCKT/
BC KTKT
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Quy mô - Năng lực
thiết kế
Nhu cầu Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 2026-2030
(do UBND xã đề xuất)
Kế hoạch đầu tư công trung
hạn 2026-2030
Ghi
chú
Số QĐ,
ngày, tháng,
năm ban
hành
Tổng mức
đầu tư
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Số
QĐ,
ngày,
tháng,
năm
ban
hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Tổng (tất
cả các
nguồn)
Trong đó:
Tổng (tất
cả các
nguồn)
Trong đó:
Ngân
sách
TW
Ngân
sách xã/
phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách xã/
phường
Ngân sách
tỉnh
Ngân
sách xã/
phường
Ngân
sách tỉnh
Ngân
sách xã/
phường
Gà xã Tây Yên Tử, tỉnh Bắc
Ninh
Tử
Tây Yên Tử
4.6
Cải tạo nâng cấp Đường
tông từ nhà Nở đi Đập
khe mai thôn Gà, Tây
n Tử, tỉnh Bắc Ninh
UBND xã
Tây Yên
Tử
thôn Gà, xã
Tây Yên Tử
57/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
15.000
-
2027-
2029
Cải tạo đường dài 2km,
rộng 3,5m
15.000
15.000
15.000
15.000
4.7
sạt lở bờ suối Bài đoạn
chảy qua trước trường
THPT Sơn Động số 3, thôn
Đoàn Kết, Tây Yên Tử,
tỉnh Bắc Ninh
UBND xã
Tây Yên
Tử
Thôn Đoàn
Kết, xã Tây
Yên Tử
58/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
23.000
-
2026-
2028
Kè đá hộc dài khoảng
600-700m cao 4m
24.000
23.000
1000
24.000
23.000
1000
5
Xã Dương Hưu
260.000
0
23.000
260.000
237.000
23.000
260.000
237.000
23.000
5.1
Xây dựng nhà máy nước
sạch xã Dương Hưu
UBND xã
Dương
Hưu
Thôn Tảu, xã
Dương Hưu
25/QĐ-UBND
ngày 10/7/2026
66.000
-
6.000
2027-
2029
Nguồn nước lấy từ Hồ
Khe Chão, xây dựng
nhà máy và hệ thống
đường ống dẫn nước
sạch
66.000
60.000
6.000
66.000
60.000
6.000
5.2
Nâng cấp mở rộng tuyến đường kết nối các thôn Thoi, Bán xã Dương Hưu, tỉnh Bắc Ninh
đi xã Lương Minh, tỉnh Quảng Ninh
UBND xã
Dương
Hưu
Thôn Thoi,
Thôn Bán -
Dương
Hưu
26/QĐ-UBND
ngày 10/7/2026
99.000
-
9.000
2026-
2029
Chiều dài tuyến 9km, bề
rộng mặt đường 7m, kết
cấu mặt đường Bê tông
nhựa
99.000
90.000
9.000
99.000
90.000
9.000
5.3
Nâng cấp mở rộng tuyến
đường kết nối Quốc lộ 279
với Đường tỉnh 293D,
Dương Hưu, tỉnh Bắc Ninh
UBND xã
Dương
Hưu
Thôn Hạ,
Thôn Thôn
Mùng, thôn
Thoi - xã
Dương Hưu
27/QĐ-UBND
ngày 10/7/2026
95.000
-
8.000
2028-
2030
Chiều dài tuyến 7km, bề
rộng mặt đường 7m, kết
cấu mặt đường Bê tông
nhựa
95.000
87.000
8.000
95.000
87.000
8.000
6
Xã Yên Định
185.000
5.000
13.000
180.000
167.000
13.000
180.000
167.000
13.000
6.1
Xây dựng mới trường Mầm
nonYên Định, tỉnh Bắc
UBND xã
Yên Định
Thôn Nhân
Định, xã Yên
37/QĐ-UBND
ngày 15/7/2026
70.000
5.000
5.000
2026-
2028
Diện tích: Khoảng
0,6ha
65.000
60.000
5.000
65.000
60.000
5.000
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 119
STT
Danh mục
Chủ đầu
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh chủ trương
đầu tư
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh
dự án đầu tư/BC NCKT/
BC KTKT
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Quy mô - Năng lực
thiết kế
Nhu cầu Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 2026-2030
(do UBND xã đề xuất)
Kế hoạch đầu tư công trung
hạn 2026-2030
Ghi
chú
Số QĐ,
ngày, tháng,
năm ban
hành
Tổng mức
đầu tư
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Số
QĐ,
ngày,
tháng,
năm
ban
hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Tổng (tất
cả các
nguồn)
Trong đó:
Tổng (tất
cả các
nguồn)
Trong đó:
Ngân
sách
TW
Ngân
sách xã/
phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách xã/
phường
Ngân sách
tỉnh
Ngân
sách xã/
phường
Ngân
sách tỉnh
Ngân
sách xã/
phường
Ninh
Định
6.2
Cải tạo, nâng cấp mở
rộng trường Tiểu Học Yên
Định, Yên Định, tỉnh
Bắc Ninh
UBND xã
Yên Định
Thôn Trại
Chùa, xã
Yên Định
38/QĐ-UBND
ngày 15/7/2026
29.000
-
2.000
2026-
2027
Xây dựng 12 phòng học
và công trình ph trợ
29.000
27.000
2.000
29.000
27.000
2.000
6.3
Cải tạo, nâng cấp mở
rộng trường Tiểu Học Cẩm
Đàn, Yên Định, tỉnh Bắc
Ninh
UBND xã
Yên Định
Thôn Cẩm
Đàn, xã Yên
Định
41/QĐ-UBND
ngày 15/7/2026
32.000
-
2.000
2027-
2029
Xây dựng 12 phòng lớp
học và công trình phụ
trợ
32.000
30.000
2.000
32.000
30.000
2.000
6.4
Cải tạo, nâng cấp mở
rộng trường THCS Cẩm
Đàn, xã Yên Định
UBND xã
Yên Định
Thôn Cẩm
Đàn, xã Yên
Định
40/QĐ-UBND
ngày 15/7/2026
29.000
-
2.000
2028-
2029
Xây dựng 12 phòng
học, sân chơi, bãi tập...
29.000
27.000
2000
29.000
27.000
2000
6.5
Cải tạo, nâng cấp mở
rộng trường THCS Yên
Định, xã Yên Định
UBND xã
Yên Định
Thôn Trại
Chùa, xã
Yên Định
39/QĐ-UBND
ngày 15/7/2026
25.000
-
2.000
2029-
2030
Xây dựng 8 phòng học,
nhà đa năng, sân chơi,
bãi tập...
25.000
23.000
2.000
25.000
23.000
2.000
7
Xã An Lạc
249.110
15.000
22.110
226.000
212.000
14.000
226.000
212.000
14.000
7.1
Nâng cấp, mở rộng Trường
THCS Lệ Viễn, xã An Lạc
UBND xã
An Lạc
Xã An Lạc,
tỉnh Bắc
Ninh
40/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
30.962
-
3.962
2028-
2030
* Khối nhà lớp học 18
phòng và các phòng
chức năng
* Xây dựng khối nhà
bán trú: Nhà 02, diện
tích xây dựng là
535,0m2, tổng diện tích
sàn là 1.018,0m2
* Các hạng mục phụ trợ
29.000
27.000
2.000
29.000
27.000
2.000
7.2
Xây dựng mới trường mầm
non An Lạc, xã An Lạc, tỉnh
Bắc Ninh
UBND xã
An Lạc
Xã An Lạc,
tỉnh Bắc
Ninh
41/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
75.148
15.000
5.148
2027 -
2029
- Giải phóng mặt bằng
với diện tích khong
2ha.
- San nền, Kè đá, tường
rào
- Xây mới nhà lớp học
02 tầng, diện tích xây
dựng khoảng 1800m2
- Các hạng mục phụ trợ:
60.000
55.000
5.000
60.000
55.000
5.000
7.3
Nâng cấp, mở rộng Trường
UBND xã
Xã An Lạc,
42/QĐ-UBND
38.000
-
3.000
2028 -
Nhà lớp học 3 tầng 18
37.000
35.000
2.000
37.000
35.000
2.000
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 120
STT
Danh mục
Chủ đầu
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh chủ trương
đầu tư
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh
dự án đầu tư/BC NCKT/
BC KTKT
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Quy mô - Năng lực
thiết kế
Nhu cầu Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 2026-2030
(do UBND xã đề xuất)
Kế hoạch đầu tư công trung
hạn 2026-2030
Ghi
chú
Số QĐ,
ngày, tháng,
năm ban
hành
Tổng mức
đầu tư
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Số
QĐ,
ngày,
tháng,
năm
ban
hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Tổng (tất
cả các
nguồn)
Trong đó:
Tổng (tất
cả các
nguồn)
Trong đó:
Ngân
sách
TW
Ngân
sách xã/
phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách xã/
phường
Ngân sách
tỉnh
Ngân
sách xã/
phường
Ngân
sách tỉnh
Ngân
sách xã/
phường
Tiểu học Lệ Viễn, An
Lạc
An Lạc
tỉnh Bắc
Ninh
ngày 14/7/2026
2030
phòng, nhà hiệu bộ nhà
đa năng và các
HMPT…
7.4
Xây mới cống bản Bến Táu,
xã An Lạc
UBND xã
An Lạc
Xã An Lạc,
tỉnh Bắc
Ninh
43/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
32.000
-
2.000
2026 -
2028
L=500m cả đường dẫn,
B=9m
32.000
30.000
2.000
32.000
30.000
2.000
7.5
Đường tông liên thôn
thôn Chung Sơn đi thôn Lọ,
Tân Chung, xã An Lạc
UBND xã
An Lạc
Xã An Lạc,
tỉnh Bắc
Ninh
44/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
55.000
-
5.000
2028 -
2030
L = 5km; B=6,5m
52.000
50.000
2.000
52.000
50.000
2.000
7.6
Đường tông thôn Nà Ó
đi thôn Thác, xã An Lc
UBND xã
An Lạc
Xã An Lạc,
tỉnh Bắc
Ninh
45/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
18.000
-
3.000
2029 -
2030
L= 3,5km; Đầu tư tuyến
chính theo quy mô cấp
V miền núi (TCVN
4054:2005)
16.000
15.000
1.000
16.000
15.000
1.000
8
Xã Vân Sơn
435.200
0
27.200
435.200
408.000
27.200
435.200
408.000
27.200
8.1
Xây mới trường Phổ thông
Dân tộc bán trú Tiểu học
Trung học cơ sở Vân Sơn
UBND xã
Vân Sơn
Thôn Phe, xã
Vân Sơn
40/QĐ-UBND
ngày 15/7/2026
185.000
-
10.000
2028-
2029
Tổng diện tích quy
hoạch 3ha
185.000
175.000
10.000
185.000
175.000
10.000
8.2
Cải tạo nâng cấp trường
Mầm non Hữu Sản, Vân
Sơn, tỉnh Bắc Ninh
UBND xã
Vân Sơn
Thôn Sản
39/QĐ-UBND
ngày 15/7/2026
19.700
-
1.200
2027-
2029
Xây dựng mới 01 khối
nhà lớp học 08 phòng;
Xây dựng khu hành
chính; Các hạng mc
phụ trợ; Tường rào,
cổng, san lấp mặt bằng
sân diện tích 6000m2
19.700
18.500
1.200
19.700
18.500
1.200
8.3
Công trình nước sạch tập
trung xã Vân Sơn
UBND xã
Vân Sơn
Thôn Gà, xã
Vân Sơn
37/QĐ-UBND
ngày 15/7/2026
63.500
-
4.000
2026-
2028
Xây dựng đập, khu xử
lý, đường ống nước
sạch phục vụ nước sinh
hoạt cho bà con nhân
dân tại 04 thôn Gà, Khả,
Phe, Nà Vàng
63.500
59.500
4.000
63.500
59.500
4.000
8.4
Xây mới trạm y tế Vân
Sơn
UBND xã
Vân Sơn
Thôn Phe
35/QĐ-UBND
ngày 15/7/2026
70.000
-
5.000
2026-
2028
Tổng diện tích quy
hoạch 1600m2
70.000
65.000
5.000
70.000
65.000
5.000
8.5
Cải tạo, nâng cấp mở rộng
đường tông Phiêng
UBND xã
Vân Sơn
Thôn Sản, xã
Vân Sơn
38/QĐ-UBND
ngày 15/7/2026
82.000
-
7.000
2027-
2029
Tuyến đường với tổng
chiều dài khoảng 8 km
82.000
75.000
7.000
82.000
75.000
7.000
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 121
STT
Danh mục
Chủ đầu
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh chủ trương
đầu tư
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh
dự án đầu tư/BC NCKT/
BC KTKT
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Quy mô - Năng lực
thiết kế
Nhu cầu Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 2026-2030
(do UBND xã đề xuất)
Kế hoạch đầu tư công trung
hạn 2026-2030
Ghi
chú
Số QĐ,
ngày, tháng,
năm ban
hành
Tổng mức
đầu tư
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Số
QĐ,
ngày,
tháng,
năm
ban
hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Tổng (tất
cả các
nguồn)
Trong đó:
Tổng (tất
cả các
nguồn)
Trong đó:
Ngân
sách
TW
Ngân
sách xã/
phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách xã/
phường
Ngân sách
tỉnh
Ngân
sách xã/
phường
Ngân
sách tỉnh
Ngân
sách xã/
phường
Hương thôn Sản
8.6
Đường bê tông liên thôn
Vàng đi thôn Khả xã Vân
Sơn
UBND xã
Vân Sơn
Thôn Nà
Vàng, thôn
Khả, xã Vân
Sơn
36/QĐ-UBND
ngày 15/7/2026
15.000
-
2026-
2027
Tổng chiều dài 2,5km,
bề mặt rộng 5m
15.000
15.000
15.000
15.000
-
9
Xã Biển Động
150.000
0
4.500
150.000
145.500
4.500
150.000
145.500
4.500
9.1
Xây dựng Trường Mầm non
Biển Động
UBND xã
Biển Động
Xã Biển
Động
542/QĐ-
UBND ngày
14/7/2026
50.000
-
2.000
2026-
2028
Hạng mục: Nhà lớp học
03 tầng 18 phòng; Khu
nội trú 6 phòng giáo
viên; Khu hiệu bộ 2
tầng 12 phòng; Nhà đa
năng và sân trường
50.000
48.000
2.000
50.000
48.000
2.000
9.2
Đường giao thông từ Quốc
lộ 31 đi thôn Biển Dưới
Biển Động
UBND xã
Biển Động
Thôn Biển
Dưới
543/QĐ-
UBND ngày
14/7/2026
40.000
-
500
2027-
2029
Tuyến số 01: Chiều dài
khoảng 350m
40.000
39.500
500
40.000
39.500
500
9.3
Xây cầu qua sông Thảo
thôn Khuyên Quéo
UBND xã
Biển Động
Thôn
Khuyên
Quéo
541/QĐ-
UBND ngày
14/7/2026
60.000
-
2.000
2026-
2028
Cầu bê tông dài 140m
rộng 7m đường dẫn 2
đầu cầu dài 200m
60.000
58.000
2.000
60.000
58.000
2.000
10
Xã Đèo Gia
225.200
5.000
16.000
220.200
204.200
16.000
220.200
204.200
16.000
10.1
Cải tạo, nâng cấp trường
THCS Đèo Gia số 2, xã Đèo
Gia
UBND xã
Đèo Gia
Xã Đèo Gia
365 /QĐ-
UBND ngày
10/7/2026
11.500
-
1.000
2026-
2028
Xây mới 4 phòng học, 2
phòng chức năng, sân
thể dục thể thao và công
trình phụ trợ trường
THCS Đèo Gia số 2
11.500
10.500
1.000
11.500
10.500
1.000
10.2
Xây mới trường mầm non
Đèo Gia số 1, xã Đèo Gia
UBND xã
Đèo Gia
Xã Đèo Gia
364/QĐ-
UBND ngày
10/7/2026
54.000
-
4.000
2027-
2029
Xây mới trường Mầm
non Đèo Gia số 1 trên
diện tích 1,5ha, 15
phòng học, 10 phòng
chức năng, nhà hiệu bộ
và các công trình phụ
trợ
54.000
50.000
4.000
54.000
50.000
4.000
10.3
Cải tạo, mở rộng trường tiểu
học Đèo Gia số 02 khu
chính và khu lẻ thôn cống
UBND xã
Đèo Gia
Xã Đèo Gia
367/QĐ-
UBND ngày
10/7/2026
19.500
-
1.000
2027-
2029
Mở rộng 1500m2, xây
mới 14 phòng học, 10
phòng chức năng, nhà
đa năng, sân thể dục thể
19.500
18.500
1.000
19.500
18.500
1.000
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 122
STT
Danh mục
Chủ đầu
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh chủ trương
đầu tư
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh
dự án đầu tư/BC NCKT/
BC KTKT
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Quy mô - Năng lực
thiết kế
Nhu cầu Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 2026-2030
(do UBND xã đề xuất)
Kế hoạch đầu tư công trung
hạn 2026-2030
Ghi
chú
Số QĐ,
ngày, tháng,
năm ban
hành
Tổng mức
đầu tư
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Số
QĐ,
ngày,
tháng,
năm
ban
hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Tổng (tất
cả các
nguồn)
Trong đó:
Tổng (tất
cả các
nguồn)
Trong đó:
Ngân
sách
TW
Ngân
sách xã/
phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách xã/
phường
Ngân sách
tỉnh
Ngân
sách xã/
phường
Ngân
sách tỉnh
Ngân
sách xã/
phường
Luộc, xã Đèo Gia
thao và các hạng mc
phụ trợ
10.4
Cải tạo, nâng cấp, mở rộng
trạm y tế xã Đèo Gia
UBND xã
Đèo Gia
Đồng Con 1
351/QĐ-
UBND ngày
10/7/2026
32.000
-
2.000
2027-
2029
Xây mới 29 phòng các
khu và công trình phụ
trợ
32.000
30.000
2.000
32.000
30.000
2.000
10.5
Xây dựng mới Cầu dân sinh
Khán Giới, xã Đèo Gia, tỉnh
Bắc Ninh
UBND xã
Đèo Gia
Thôn Cống
Luộc, xã
Đèo Gia
350/QĐ-
UBND ngày
10/7/2026
65.000
5.000
5.000
2026-
2028
Cầu được xây dựng
vĩnh cửu bằng BTCT và
BTCT DƯL. Tải trọng
thiết kế: HL93 theo
TCVN 11823-2017;
Khổ cầu thiết kế:
B=2x0.5+6.0=7.0m
60.000
55.000
5.000
60.000
55.000
5.000
10.6
Cải tạo, nâng cấp đường từ
Khuôn Vố thôn Tân Tiến đi
qua sườn Am Vãi xã Đèo
Gia, tỉnh Bắc Ninh
UBND xã
Đèo Gia
Thôn Tân
Tiến, xã Đèo
Gia
352/QĐ-
UBND ngày
10/7/2026
16.200
-
1.000
2029-
2030
Cải tạo, mở rộng tuyến
đường hiện trạng mặt
đường bê tông 3,5m lên
mặt đường BTXM 5,5m
với chiều dài khoảng
5,0km
16.200
15.200
1.000
16.200
15.200
1.000
10.7
Xây mới kênh mương các
thôn trên địa bàn Đèo
Gia, tỉnh Bắc Ninh
UBND xã
Đèo Gia
Xã Đèo Gia
353/QĐ-
UBND ngày
10/7/2026
27.000
-
2.000
2028-
2029
Xây mới kênh mương
với chiều dài khoảng
12km
27.000
25.000
2.000
27.000
25.000
2.000
11
Xã Sơn Hải
201.000
0
15.000
201.000
186.000
15.000
201.000
186.000
15.000
11.1
Xây mới trường Tiểu học
Sơn Hải, xã Sơn Hải
UBND xã
Sơn Hải
Thôn Tam
Chẽ, xã Sơn
Hải
51/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
48.000
-
3.000
2028-
2030
Xây dựng phòng học,
phòng chức năng, hành
chính, và các công trình
phụ trợ
48.000
45.000
3.000
48.000
45.000
3.000
11.2
Cải tạo, nâng cấp, mở rộng
trường Tiểu học Hộ Đáp, xã
Sơn Hải
UBND xã
Sơn Hải
Thôn Đồng
Phai, xã Sơn
Hải
48/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
20.000
-
2.000
2026-
2027
Xây dựng 8 phòng học
và 2 phòng Công v
giáo viên, nhà 2 tầng
kiên cố, diện tích
486m2
20.000
18.000
2.000
20.000
18.000
2.000
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 123
STT
Danh mục
Chủ đầu
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh chủ trương
đầu tư
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh
dự án đầu tư/BC NCKT/
BC KTKT
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Quy mô - Năng lực
thiết kế
Nhu cầu Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 2026-2030
(do UBND xã đề xuất)
Kế hoạch đầu tư công trung
hạn 2026-2030
Ghi
chú
Số QĐ,
ngày, tháng,
năm ban
hành
Tổng mức
đầu tư
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Số
QĐ,
ngày,
tháng,
năm
ban
hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Tổng (tất
cả các
nguồn)
Trong đó:
Tổng (tất
cả các
nguồn)
Trong đó:
Ngân
sách
TW
Ngân
sách xã/
phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách xã/
phường
Ngân sách
tỉnh
Ngân
sách xã/
phường
Ngân
sách tỉnh
Ngân
sách xã/
phường
11.3
Xây mới trường Mầm non
Sơn Hải, khu Đấp
UBND xã
Sơn Hải
Thôn Đấp,
xã Sơn Hải
50/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
11.000
-
1.000
2027-
2028
Xây mới 5 phòng học
và phòng chức năng
11.000
10.000
1.000
11.000
10.000
1.000
11.4
Xây mới trường Mầm Non
Hộ Đáp khu Đồng Phai
UBND xã
Sơn Hải
Thôn Đồng
Phai, xã Sơn
Hải
49/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
9.000
-
1.000
2026-
2028
Quy mô 6 phòng học
và hạng mục phụ trợ
đồng bộ
9.000
8.000
1.000
9.000
8.000
1.000
11.5
Mở rộng đường từ Sơn Hải
đi xã Tân Sơn
UBND xã
Sơn Hải
thôn Khuôn
Trang, Hợp
Thành, Đồng
Phai, xã Sơn
Hải
53/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
36.000
-
3.000
2027-
2029
Chiều dài tuyến 6,8km;
Chiều rộng nền đường
Bnền= 7,5m; Bmặt=
5,50m; Kết cấu: BTXM
dày 20cm; Cấp phối đá
dăm loại II
36.000
33.000
3.000
36.000
33.000
3.000
11.6
Đường tông Suối Khoan
đi Sông Hóa
UBND xã
Sơn Hải
Thôn Đồng
Mậm, xã
Sơn Hải
52/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
21.000
-
1.000
2026-
2027
Đường bê tông rộng
5,5m dài 4km
21.000
20.000
1.000
21.000
20.000
1.000
11.7
Đường tông liên thôn từ
đường 289C đi NVH thôn
Tam Chẽ
UBND xã
Sơn Hải
Thôn Tam
Chẽ, xã Sơn
Hải
54/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
27.000
-
2.000
2028-
2030
Đường bê tông rộng
5,5m dài 4km
27.000
25.000
2.000
27.000
25.000
2.000
11.8
Mở rộng đường Đèo Me đi
thôn Đấp xã Sơn Hải
UBND xã
Sơn Hải
Thôn Đấp,
xã Sơn Hải
47/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
29.000
-
2.000
2029-
2030
Đường bê tông rộng
5,0m dài 3,3km
29.000
27.000
2.000
29.000
27.000
2.000
12
Xã Tân Sơn
223.000
5.000
13.000
218.000
205.000
13.000
218.000
205.000
13.000
12.1
Trường Phổ thông Dân tộc
bán trú Tiểu học Trung
học sở Tân Sơn (cải tạo,
nâng cấp CSVC hiện có,
xây mới khu bán trú...)
UBND xã
Tân Sơn
thôn Thác
Lười, xã Tân
n
82/QĐ-UBND
ngày 15/7/2026
85.000
-
5.000
2028-
2030
Cải tạo, nâng cấp CSVC
hiện có, xây mới khu
bán trú trên hiện trạng
của Trường THPT
Lương Thế Vinh)
85.000
80.000
5.000
85.000
80.000
5.000
12.2
Xây dựng Trạm y tế Tân
Sơn
UBND xã
Tân Sơn
Thôn Khuôn
Phải, xã Tân
Sơn
81/QĐ-UBND
ngày 15/7/2026
59.000
-
4.000
2027-
2029
Xây dựng trạm y tế trên
diện tích đất 2ha. 2 dãy
nhà 3 tầng 30 phòng
chức năng, các hạng
mục phụ trợ liên quan
59.000
55.000
4.000
59.000
55.000
4.000
12.3
Xây dựng cầu thôn Bến,
Tân Sơn
UBND xã
Tân Sơn
thôn Bến, xã
Tân Sơn
80/QĐ-UBND
ngày 15/7/2026
79.000
5.000
4.000
2027-
2029
Chiều dài 150m, đường
dẫn 200m, mặt cầu rộng
9m
74.000
70.000
4.000
74.000
70.000
4.000
13
Xã Biên Sơn
193.500
0
8.500
193.500
185.000
8.500
193.500
185.000
8.500
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 124
STT
Danh mục
Chủ đầu
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh chủ trương
đầu tư
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh
dự án đầu tư/BC NCKT/
BC KTKT
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Quy mô - Năng lực
thiết kế
Nhu cầu Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 2026-2030
(do UBND xã đề xuất)
Kế hoạch đầu tư công trung
hạn 2026-2030
Ghi
chú
Số QĐ,
ngày, tháng,
năm ban
hành
Tổng mức
đầu tư
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Số
QĐ,
ngày,
tháng,
năm
ban
hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Tổng (tất
cả các
nguồn)
Trong đó:
Tổng (tất
cả các
nguồn)
Trong đó:
Ngân
sách
TW
Ngân
sách xã/
phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách xã/
phường
Ngân sách
tỉnh
Ngân
sách xã/
phường
Ngân
sách tỉnh
Ngân
sách xã/
phường
13.1
Xây mới trường Mầm non
Phong Vân
UBND xã
Biên Sơn
Thôn Vựa
Ngoài, xã
Biên Sơn
62/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
52.500
-
2.500
2028-
2030
Xây mới 02 khối nhà
lớp học 2 tầng gồm 18
phòng học và 11 phòng
chức năng, xây mới 01
khối nhà hiệu bộ 2 tầng;
Các công trình ph trợ
Diện tích 01 ha
52.500
50.000
2.500
52.500
50.000
2.500
13.2
Xây dựng mới trường Mầm
non Biên Sơn
UBND xã
Biên Sơn
Thôn Phố
Luồng, xã
Biên Sơn
60/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
52.500
-
2.500
2026-
2028
Xây mới 02 khối nhà
lớp học 2 tầng gồm 18
phòng học và 11 phòng
chức năng, xây mới 01
khối nhà hiệu bộ 2 tầng;
Các công trình ph trợ
Diện tích 0,7 ha
52.500
50.000
2.500
52.500
50.000
2.500
13.3
Cải tạo, nâng cấp, mở rộng
Trường THCS Biên Sơn
UBND xã
Biên Sơn
Thôn Phố
Luồng, xã
Biên Sơn
63/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
42.000
-
2.000
2026-
2028
Xây dựng 02 dẫy nhà
lớp học 3 tầng (gồm: 30
phòng học); 01 dẫy nhà
hiệu bộ 02 tầng (gồm:
08 phòng)
42.000
40.000
2.000
42.000
40.000
2.000
13.4
Xây mới Trạm y tế Biên
Sơn
UBND xã
Biên Sơn
Thôn Cầu
Nhạc, xã
Biên Sơn
61/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
46.500
-
1.500
2027-
2029
Khu nhà hành chính;
khu nhà trạm, Các hạng
mục phụ trợ phù hợp
theo quy hoạch
46.500
45.000
1.500
46.500
45.000
1.500
14
Xã Sa Lý
190.800
0
20.800
186.000
170.000
16.000
186.000
170.000
16.000
14.1
Xây dựng mới trường học
Trường Mầm non Sa
số 2
UBND xã
Sa Lý
Thôn Xé
Mòng, xã Sa
37/QĐ-UBND
ngày 27/5/2026
29.800
-
14.800
2026-
2027
Diện tích khoảng 0,5 ha
gồm Nhà lớp học 9
phòng (3 tầng); Nhà
hiệu bộ (3 tầng); nhà
bếp và các công trình
phụ trợ….
25.000
15.000
10.000
25.000
15.000
10.000
14.2
Xây dựng mới trường
PTDTBT tiểu học trung
học cơ sở Sa Lý
UBND xã
Sa Lý
Thôn Cả, xã
Sa Lý
63/QĐ-UBND
ngày 13/7/2026
135.000
-
5.000
2027-
2029
Diện tích khoảng 1 ha
gồm khối phòng học;
khối hành chính; khối
bán trú; khối phc vụ
sinh hoạt; các CTPT
135.000
130.000
5.000
135.000
130.000
5.000
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 125
STT
Danh mục
Chủ đầu
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh chủ trương
đầu tư
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh
dự án đầu tư/BC NCKT/
BC KTKT
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Quy mô - Năng lực
thiết kế
Nhu cầu Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 2026-2030
(do UBND xã đề xuất)
Kế hoạch đầu tư công trung
hạn 2026-2030
Ghi
chú
Số QĐ,
ngày, tháng,
năm ban
hành
Tổng mức
đầu tư
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Số
QĐ,
ngày,
tháng,
năm
ban
hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Tổng (tất
cả các
nguồn)
Trong đó:
Tổng (tất
cả các
nguồn)
Trong đó:
Ngân
sách
TW
Ngân
sách xã/
phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách xã/
phường
Ngân sách
tỉnh
Ngân
sách xã/
phường
Ngân
sách tỉnh
Ngân
sách xã/
phường
14.3
Xây dựng mới Trường Mầm
non số 1, xã Sa Lý
UBND xã
Sa Lý
Thôn Cả, xã
Sa Lý
64/QĐ-UBND
ngày 13/7/2026
26.000
-
1.000
2028-
2029
Diện tích khoảng 0,5 ha
gồm Nhà lớp học 9
phòng (3 tầng); Nhà
hiệu bộ (3 tầng); nhà
bếp và các công trình
phụ trợ….
26.000
25.000
1.000
26.000
25.000
1.000
15
Xã Lục Sơn
179.500
0
28.500
175.000
151.000
24.000
175.000
151.000
24.000
15.1
Cải tạo, nâng cấp, mở rộng
trường THCS Bình Sơn
UBND xã
Lục Sơn
Thôn Xóm
Làng, xã Lục
Sơn
68/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
16.000
-
1.000
2026-
2027
Hạng mục nhà 8 phòng
học, phòng chức năng,
nhà hiệu bộ, diện tích
600m
2
16.000
15.000
1.000
16.000
15.000
1.000
15.2
Cải tạo, nâng cấp, mở rộng
Trường tiểu học Bình Sơn
UBND xã
Lục Sơn
Thôn Xóm
Làng
67/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
20.000
-
5.000
2026-
2028
Hạng mục: nhà 3 tầng 8
phòng học, phòng chức
năng, Phòng hiệu bộ,
1080m+2
15.500
15000
500
15.500
15000
500
15.3
Cải tạo, nâng cấp, mở rộng
Trạm y tế xã Lục Sơn
UBND xã
Lục Sơn
Thôn Xóm
Làng, xã Lục
Sơn
72/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
20.500
-
500
2027-
2028
Nhà 2 tầng, 400m
2
(Xây
dựng nhà 12 phòng
chức năng), công trình
phù trợ…
20.500
20000
500
20.500
20000
500
15.4
Cải tạo Nâng cấp đường
tông từ Đường 289 đi Đá
Húc thôn Nghè Mản, xã Lục
Sơn
UBND xã
Lục Sơn
thôn Bình
Giang, Nghè
Mản, xã Lc
Sơn
69/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
25.000
-
1.000
2028-
2030
bê tông mặt đường rộng
7,0m, dài 6km
25.000
24.000
1.000
25.000
24.000
1.000
15.5
Đường bê tông từ Tỉnh lộ
293 đi Khe Nghè
UBND xã
Lục Sơn
Thôn Vĩnh
Ninh, xã Lc
Sơn
70/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
23.000
-
1.000
2028-
2030
bê tông mặt đường rộng
7,0m, dài 5,5km
23.000
22.000
1.000
23.000
22.000
1.000
15.6
Cải tạo Nâng cấp đường
liên tuyến đường từ n
3 dốc Đồng Hiệu đi xã Nam
Dương
UBND xã
Lục Sơn
thôn Đồng
Hiệu, Bãi
Đá, Bình
Yên
71/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
75.000
-
20.000
2027-
2029
bê tông mặt đường rộng
9,0m, dài 2.5km (01 cầu
đường bộ dài 50m rộng
9m)
75.000
55.000
20.000
75.000
55.000
20.000
16
Xã Trường Sơn
153.000
0
7.500
153.000
145.500
7.500
153.000
145.500
7.500
16.1
Cải tạo, nâng cấp, mở rộng
Trường Mầm Non
Tranh số 1
UBND xã
Trường
Sơn
Thôn Ao Vè,
xã Trường
Sơn
36/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
23.000
-
1.000
2026-
2028
Xây dựng mới: 06
phòng học, 06 phòng
chức năng, 02 phòng
23.000
22.000
1.000
23.000
22.000
1.000
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 126
STT
Danh mục
Chủ đầu
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh chủ trương
đầu tư
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh
dự án đầu tư/BC NCKT/
BC KTKT
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Quy mô - Năng lực
thiết kế
Nhu cầu Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 2026-2030
(do UBND xã đề xuất)
Kế hoạch đầu tư công trung
hạn 2026-2030
Ghi
chú
Số QĐ,
ngày, tháng,
năm ban
hành
Tổng mức
đầu tư
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Số
QĐ,
ngày,
tháng,
năm
ban
hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Tổng (tất
cả các
nguồn)
Trong đó:
Tổng (tất
cả các
nguồn)
Trong đó:
Ngân
sách
TW
Ngân
sách xã/
phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách xã/
phường
Ngân sách
tỉnh
Ngân
sách xã/
phường
Ngân
sách tỉnh
Ngân
sách xã/
phường
hành chính và phòng
khối phụ trợ
16.2
Cải tạo, nâng cấp, mở rộng
trường Mầm non Trường
Sơn
UBND xã
Trường
Sơn
Thôn Lầm,
xã Trường
Sơn
32/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
21.000
-
1.000
2026-
2029
Cải tạo, nâng cấp các
phòng lớp học; xây
dựng mới 06 phòng
học; 04 chức năng; nhà
vệ sinh
21.000
20.000
1.000
21.000
20.000
1.000
16.3
Cải tạo, nâng cấp, mở rộng
Trường Tiểu học Tranh
2, Xã Trường Sơn
UBND xã
Trường
Sơn
Thôn Ry xã
Trường Sơn
35/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
16.000
-
1.000
2027-
2028
Cải tạo, nâng cấp các
phòng lớp học; xây
dựng mới 06 phòng
chức năng; 06 phòng
học
16.000
15.000
1.000
16.000
15.000
1.000
16.4
Cải tạo, nâng cấp, mở rộng
Trường THCS Trường Sơn
UBND xã
Trường
Sơn
Thôn Chẽ xã
Trường Sơn
30/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
14.000
-
1.000
2028-
2029
Xây mới công trình nhà
2 tầng Trường THCS
Trường Sơn
14.000
13.000
1.000
14.000
13.000
1.000
16.5
Cải tạo, nâng cấp Trạm Y tế
xã Trường Sơn
UBND xã
Trường
Sơn
Xã Trường
Sơn
31/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
43.500
-
1.500
2027-
2028
Hệ thống các phòng
khám chuyên khoa,
phòng tiêm chủng,
phòng lưu bệnh nhân;
Khu quản lý hành
chính, kho dược và hội
trường và các hạng mục
phụ trợ…
43.500
42.000
1.500
43.500
42.000
1.500
16.6
Cải tạo nâng cấp đường
tông từ TL293 đi Trường
Tiểu học Tranh số 2,
Trường Sơn
UBND xã
Trường
Sơn
Thôn Tranh,
Thôn Ry xã
Trường Sơn
34/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
14.500
-
1.000
2027-
2029
L=2,2 km, BM =6m,
đường BTXM
14.500
13.500
1.000
14.500
13.500
1.000
16.7
Xây mới đường tông
Thôn Đồng Quần tuyến đi
Khu Đá Cối
UBND xã
Trường
Sơn
Thôn Đồng
Quần, xã
Trường Sơn
33/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
21.000
-
1.000
2028-
2029
L=3km, BM=6m,
đường BTXM
21.000
20.000
1.000
21.000
20.000
1.000
17
Xã Đồng Kỳ
195.487
0
25.487
183.000
170.000
13.000
183.000
170.000
13.000
17.1
Xây dựng mới trường Mầm
Non Đồng Kỳ
UBND xã
Đồng Kỳ
Thôn Trại
Quân, xã
Đồng Kỳ
90/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
68.260
-
3.260
2028-
2030
Xây dựng mới trên diện
tích 1,4ha
70.000
65.000
5.000
70.000
65.000
5.000
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 127
STT
Danh mục
Chủ đầu
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh chủ trương
đầu tư
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh
dự án đầu tư/BC NCKT/
BC KTKT
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Quy mô - Năng lực
thiết kế
Nhu cầu Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 2026-2030
(do UBND xã đề xuất)
Kế hoạch đầu tư công trung
hạn 2026-2030
Ghi
chú
Số QĐ,
ngày, tháng,
năm ban
hành
Tổng mức
đầu tư
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Số
QĐ,
ngày,
tháng,
năm
ban
hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Tổng (tất
cả các
nguồn)
Trong đó:
Tổng (tất
cả các
nguồn)
Trong đó:
Ngân
sách
TW
Ngân
sách xã/
phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách xã/
phường
Ngân sách
tỉnh
Ngân
sách xã/
phường
Ngân
sách tỉnh
Ngân
sách xã/
phường
17.2
Mở rộng, xây dựng mới
Trường THCS Hồng Kỳ
UBND xã
Đồng Kỳ
Thôn Trại
Hồng, xã
Đồng Kỹ
88/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
55.998
-
15.998
2026-
2027
Mở rộng, xây dựng mới
trường trên diện tích
2,59ha
43.000
40.000
3.000
43.000
40.000
3.000
17.3
Xây mới trạm Y tế Đồng
Kỳ
UBND xã
Đồng Kỳ
Thôn Trại
Nhất, xã
Đồng Kỳ
89/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
71.229
-
6.229
2027-
2029
Đầu tư xây mới trên
diện tích 0,5ha (đã có
trong quy hoạch):
70.000
65.000
5.000
70.000
65.000
5.000
18
Xã Xuân Lương
234.120
0
19.120
229.500
215.000
14.500
229.500
215.000
14.500
18.1
Xây mới Trường THCS
Xuân Lương
UBND xã
Xuân
Lương
Bản Làng
Dưới, Xã
Xuân Lương
44/QĐ-UBND
ngày 15/7/2026
71.999
-
6.999
2028-
2030
Diện tích: 2,5 ha
70.000
65.000
5.000
70.000
65.000
5.000
18.2
Cải tạo, mở rộng Trường
THCS Đồng Tiến
UBND xã
Xuân
Lương
Bản Cây Th
xã Xuân
Lương
42/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
20.621
-
3.621
2028-
2029
Xây dựng 9 phòng học,
các công trình phù trợ…
18.000
17.000
1.000
18.000
17.000
1.000
18.3
Cải tạo, nâng cấp đường
giao thông (đoạn Chay-
Đình-Thia-Đồng Cả-Trại
Sông)
UBND xã
Xuân
Lương
Xã Xuân
Lương
43/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
38.500
-
3.500
2026-
2028
L=5km, BM=5,5m,
BTXM
38.500
35.000
3.500
38.500
35.000
3.500
18.4
Cải tạo, nâng cấp đường nối
đường tỉnh 292C đi đường
tỉnh 294B (đoạn Cây Thị đi
Sơn Vua)
UBND xã
Xuân
Lương
Xã Xuân
Lương
41/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
103.000
-
5.000
2027-
2029
L=10km, BM=6m,
BTXM
103.000
98.000
5.000
103.000
98.000
5.000
19
Xã Tam Tiến
233.800
-
12.000
-
-
-
-
-
-
233.800
221.800
12.000
233.800
221.800
12.000
19.1
Cải tạo nâng cấp trường
Tiểu học An Thượng (8
phòng học công trình
phụ trợ)
UBND xã
Tam Tiến
xã Tam Tiến
54/QĐ-UBND
ngày 15/7/2026
16.000
-
1.000
2026-
2027
08 phòng học và công
trình phụ trợ
16.000
15.000
1.000
16.000
15.000
1.000
19.2
Cải tạo, nâng cấp trạm y tế
xã Tam Tiến
UBND xã
Tam Tiến
Thôn La
Thành, xã
Tam Tiến
55/QĐ-UBND
ngày 15/7/2026
54.000
-
4.000
2028-
2030
các phòng với tổng diện
tích 1,960ha
54.000
50.000
4.000
54.000
50.000
4.000
19.3
Cải tạo, nâng cấp đường
QL17 (dốc địa chất) đi
đường tỉnh 294B (Quỳnh
Lâu)
UBND xã
Tam Tiến
xã Tam Tiến
60/QĐ-UBND
ngày 15/7/2026
58.000
-
3.000
2026-
2028
Đường giao thông cấp
VI miền núi, chiều dài
4,6 km
58.000
55.000
3.000,0
58.000
55.000
3.000,0
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 117+118/NGÀY 04-9-2026 128
STT
Danh mục
Chủ đầu
Địa điểm
xây dựng
(ghi rõ theo
địa danh
mới)
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh chủ trương
đầu tư
Quyết định phê duyệt/điều chỉnh
dự án đầu tư/BC NCKT/
BC KTKT
Thời
gian
thực
hiện
dự án
Quy mô - Năng lực
thiết kế
Nhu cầu Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 2026-2030
(do UBND xã đề xuất)
Kế hoạch đầu tư công trung
hạn 2026-2030
Ghi
chú
Số QĐ,
ngày, tháng,
năm ban
hành
Tổng mức
đầu tư
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Số
QĐ,
ngày,
tháng,
năm
ban
hành
Tổng
mức
đầu tư
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Tổng (tất
cả các
nguồn)
Trong đó:
Tổng (tất
cả các
nguồn)
Trong đó:
Ngân
sách
TW
Ngân
sách xã/
phường
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách xã/
phường
Ngân sách
tỉnh
Ngân
sách xã/
phường
Ngân
sách tỉnh
Ngân
sách xã/
phường
19.4
Cải tạo, nâng cấp đường
Cầu Châu Phê đi đường tỉnh
294B
UBND xã
Tam Tiến
xã Tam Tiến
59/QĐ-UBND
ngày 15/7/2026
58.000
-
3.000
2027-
2029
Đường giao thông cấp
VI miền núi, chiều dài
5,2 km
58.000
55.000
3.000,0
58.000
55.000
3.000,0
19.5
Cải tạo, nâng cấp đường
Ngã ba Tiến Thịnh - ĐT
294B (La Thành)
UBND xã
Tam Tiến
xã Tam Tiến
58/QĐ-UBND
ngày 15/7/2026
20.000
-
2029-
2030
Đường giao thông cấp
VI miền núi, chiều dài
2 km
20.000
20.000
20.000
20.000
19.6
Cứng hóa tuyến đường giao
thông từ Non Sáu-Lan
Thượng- Tân Vân
UBND xã
Tam Tiến
Thôn Non
Sáu-Lan
Thượng- Tân
Vân
56/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
8.800
-
2026-
2027
Dài 3km, rộng 3,5m
8.800
8.800
8.800
8.800
19.7
Cứng hóa kênh mương các
thôn Đồng Bục, Cầu Đá,
Lan Thượng, Tiến Thịnh,
Hợp Thắng, Hồng Lĩnh, An
Châu, Quỷnh Lâu, Thị Cùng
UBND xã
Tam Tiến
Xã Tam Tiến
57/QĐ-UBND
ngày 14/7/2026
19.000
-
1.000
2026-
2028
Chiều dài13,8km, rộng
0,4m, cao 0,5m
19.000
18.000
1.000
19.000
18.000
1.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 76/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh về kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030

văn bản tiếng việt

downloadNghị quyết 76/NQ-HĐND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Nghị quyết 76/NQ-HĐND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×