• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 173/NQ-HĐND Sóc Trăng 2024 điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn các nguồn vốn thuộc địa phương quản lý

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 24/12/2024 10:45 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 173/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Hồ Thị Cẩm Đào
Trích yếu: Về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 các nguồn vốn thuộc ngân sách địa phương quản lý
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Đầu tư

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 173/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 173/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 173/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH SÓC TRĂNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
·
Số: 173/NQ-HĐND Sóc Trăng, ngày 19 tháng 12 năm 2024
NGHỊ QUYẾT
V điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hn giai đoạn 2021 - 2025
c nguồn vốn thuộc ngân sách địa phương quản lý
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 28 (CHUYÊN ĐỀ)
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 06 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 06 năm 2019; Luật Đầu tư theo
phương thức đối c ng tư ny 18 tháng 6 năm 2020 và Luật sửa đổi, bổ sung
một sđiu của luật đầu tư ng, luật đầu theo phương thức đối c ng tư,
luật đu tư, luật nhà , luật đấu thầu, luật đin lực, luật doanh nghiệp, luật thuế
tiêu thụ đặc biệt và luật thi hành ánn sự ngày 11 tháng 01 năm 2022;
n cứ Nghị định s 40/2020/-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điu của Luật Đầu tư công;
n cứ Nghị định s114/2021/NĐ-CP ngày 16 tng 12 năm 2021 của
Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn
vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài; Nghị định số 20/2023/NĐ-CP ngày
04/5/2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 114/2021/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 m 2021 về quản sử dụng vốn hỗ
trợ phát triển chính thức (ODA) vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài;
Nghị định số 97/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về cho
vay lại vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi ớc ngoài của Chính phủ; Nghị định số
79/2021/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 97/2018/-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 về cho vay lại vốn vay
ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ;
Căn cứ Nghị quyết s973/2020/UBTVQH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức
phân bổ vốn đầu công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;
n cứ Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2020 của
Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết số
973/2020/UBTVQH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường vQuốc
hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí định mức phân bổ vốn đầu công
nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;
2
n cứ Quyết định số 1535/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2021 của Thủ
ớng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu công trung hạn vốn ngân sách
nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;
n cứ Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND ngày 22 tháng 12 năm 2020
của Hội đng nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định việc phân cấp nhiệm vchi đầu
phát triển và các nguyên tắc, tiêu chí định mức phân bổ vốn đầu công
nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025, tỉnh Sóc Trăng;
n cứ Nghị quyết số 195/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của
Hội đồng nhân dân tnh về Kế hoạch tài chính 05 năm giai đoạn 2021 - 2025;
n cứ Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2023 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về điều chỉnh kế hoạch đầu công trung hạn
giai đoạn 2021 - 2025 các nguồn vốn thuộc ngân sách địa phương quản lý;
Căn cứ Nghị quyết số 97/NQ-HĐND ngày 13 tháng 11 năm 2023 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về điều chỉnh kế hoạch đầu công trung hạn
giai đoạn 2021 - 2025 các nguồn vốn thuộc ngân sách địa phương quản lý;
Căn c Ngh quyết số 33/NQ-HĐND ngày 31 tháng 5 m 2024 của
Hội đồng nhân n tỉnh Sóc Trăng vđiều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu
công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 c nguồn vốn thuộc nn ch địa
phương quản lý;
n cứ Nghị quyết số 70/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2024 của Hội
đồng nn dân tnh Sóc Trăng vdkiến kế hoạch đầu tư công năm 2025,
tỉnhc Trăng;
n cứ Nghị quyết số 119/NQ-HĐND ngày 28 tháng 8 năm 2024 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về điều chỉnh kế hoạch đầu công trung hạn
giai đoạn 2021 - 2025 các nguồn vốn thuộc ngân sách địa phương quản lý;
n cứ Nghị quyết số 123/NQ-HĐND ngày 26 tháng 9 năm 2024 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về phân bổ kế hoch đầu công trung hạn giai
đoạn 2021 - 2025 các nguồn vốn thuộc ngân sách địa phương quản lý cho dự án
đã đảm bảo thủ tục chủ trương đầu tư;
n cứ Nghị quyết số 131/NQ-HĐND ngày 31 tháng 10 năm 2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng vđiều chỉnh kế hoạch đầu công trung
hạn giai đoạn 2021 - 2025 các nguồn vốn thuộc ngân sách địa phương quản lý;
Căn c Quyết định số 1508/QĐ-TTg ngày 04 tháng 12 m 2024 của Thủ
ớng Chính phủ về vic giao kế hoạch đầuvốn ngân sách nhà nước năm 2025,
giao dự toán, kế hoạch đầu tư công từ nguồn tăng thu ngân sách trung ương, kéo
dài thời gian thực hiện giải ngân kế hoạch vốn ngân sách trung ương;
Xét Tờ trình số 278/TTr-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai
đoạn 2021 - 2025 các nguồn vốn thuộc ngân sách địa phương quản ; Báo cáo
3
thm tra của Ban kinh tế - ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng
nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất điều chỉnh kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn
2021 - 2025 các nguồn vốn thuộc ngân sách địa phương quản lý, cụ thể:
- Nguồn vốn n đối ngân sách địa phương 4.367.760 triệu đồng, điều
chnh giảm và tăng là 5.320 triệu đồng.
- Ngun thu tiền sử dụng đất 1.590.000 triệu đồng, điều chỉnh giảm
tăng là 71.100 triệu đồng.
- Nguồn vốn x số kiến thiết là 8.368.000 triệu đng, điều chỉnh giảm và
tăng 276.140 triệu đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục I, II, III, IV, V đính kèm).
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng tổ chức triển khai thực hiện Nghị
quyết theo quy định pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban ca Hội đồng nhân dân, Tổ
đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tnh theo chức năng, nhiệm vụ thường
xuyên giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng Khóa X, K
họp thứ 28 (chuyên đề) thông qua ngày 19 tháng 12 năm 2024./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Ban Công tác đại biểu;
- Văn phòng Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Chính phủ;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính;
- TT. TU, TT. HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu Quốc hội đơn vị tỉnh Sóc Trăng;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh;
- TT. HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Cổng Thông tin đin tử tỉnh;
- Lưu: VT.
CHỦ TỊCH
Hồ Thị Cẩm Đào
TỔNG SỐ 14.540.460 -352.560 352.560 14.540.460 241.155 363.078
VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 14.540.460 -352.560 352.560 14.540.460 241.155 363.078
Trong đó:
- Đầu tư xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước 4.367.760 -5.320 5.320 4.367.760 39.160 293.078
-
Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất 1.590.000 -71.100 71.100 1.590.000 0 70.000
- Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết 8.368.000 -276.140 276.140 8.368.000 201.995 0
- Đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương 214.700 0 0 214.700 0 0
Phụ lục I
TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN CÁC NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Kèm theo Nghị quyết số 173/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
Trong đó
Đơn vị: Triệu đồng
STT
Nguồn vốn
Kế hoch giai đon 2021-2025 sau điều chỉnh
Ghi chú
Các dự án đang
chuẩn bị thủ tục
Dự phòng dự kiến giảm kế
hoạch trung hạn giai đoạn
2021-2025 do chỉ tiêu dự kiến
phân bổ năm cuối giai đoạn
chưa đủ nguồn (theo Quyết
định số 1508/QĐ-TTg,
04/12/2024)
Điều chỉnh tăng
(+)
Tổng số
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
Điều chỉnh giảm
(-)
Trong đó:
TỔNG SỐ 17.901.816 4.496.495 317.868 4.367.760 -5.320 5.320 4.367.760
293.078
-
A PHÂN CẤP NGÂN SÁCH TỈNH 17.901.816 4.496.495 317.868 2.839.045 -5.320 5.320 2.839.045 190.501
A.1 NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ 17.585.289 4.212.972 317.868 2.551.280 -5.320 5.320 2.551.280 190.501
I Quốc phòng 84.877 84.877 - 183.735 - 500 - 183.235 -
Dự án khởi công mới 84.877 84.877 - 183.735 - 500 - 183.235 -
1
Dự án Cải tạo, nâng cấp Ban Chỉ huy Quân sự thị xã Vĩnh Châu, huyện
Trần Đề, huyện Kế Sách, huyện Long Phú và thành phố Sóc Trăng
91/NQ-HĐND,
23/10/2020
11.000 11.000 4165/QĐ-UBND 30/12/2020 11.000 11.000 10.440 10.440
2 Dự án Cải tạo, nâng cấp Đồn Biên phòng Vĩnh Châu (646)
105/NQ-HĐND,
23/10/2020
7.000 7.000 4166/QĐ-UBND 30/12/2020 7.000 7.000 6.990 6.990
3
Dự án Cải tạo, nâng cấp Ban Chỉ huy Quân sự thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc
Trăng
85/NQ-HĐND,
13/7/2021;
105/NQ-HĐND,
07/12/2023
14.200 14.200
3063/QĐ-UBND,
03/11/2021
14.200 14.200 14.200 14.200
4
Dự án Cải tạo, nâng cấp Ban Chỉ huy Quân sự huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc
Trăng
84/NQ-HĐND,
13/7/2021
14.200 14.200
3049/QĐ-UBND,
14/12/2022
14.200 14.200 14.200 -500 13.700
5 Dự án Cải tạo, nâng cấp Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Sóc Trăng
130/NQ-HĐND,
01/10/2021
14.000 14.000
3064/QĐ-UBND,
03/11/2021
12.479 12.479 12.475 12.475
6
Dự án Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc phòng Tham mưu, Trinh sát và khu
huấn luyện thể thao Quân sự/ Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Sóc
Trăng
106/NQ-HĐND,
13/7/2021
8.000 8.000
2978/QĐ-UBND,
29/10/2021
8.000 8.000 7.600 7.600
7
Dự án Cải tạo, nâng cấp Trạm Kiểm soát Biên phòng Mỹ Thanh/ Đồn
Biên phòng Bãi giá (638), tỉnh Sóc Trăng
103/NQ-HĐND,
13/7/2021
5.500 5.500
2979/QĐ-UBND,
29/10/2021
5.500 5.500 5.380 5.380
8
Dự án Cải tạo, nâng cấp Trạm Kiểm soát Biên phòng Định An/ Đồn Biên
phòng An Thnh Ba (634), tỉnh Sóc Trăng
101/NQ-HĐND,
13/7/2021
5.500 5.500
2929/QĐ-UBND,
01/11/2022
5.500 5.500 5.500 5.500
9
Dự án Cải tạo, nâng cấp Đại đội huấn luyện-Cơ động (C19), tỉnh Sóc
Trăng
109/NQ-HĐND,
13/7/2021;
53/NQ-HĐND,
24/6/2024
4.000 4.000
2658/QĐ-UBND,
01/11/2024
4.000 4.000 4.000 4.000
Dự phòng dự kiến giảm kế hoạch
trung hạn giai đoạn 2021-2025 do
chỉ tiêu dự kiến phân bổ năm cuối
giai đoạn chưa đủ nguồn (theo
Quyết định số 1508/QĐ-TTg,
04/12/2024)
Kế hoạch trung hn giai đoạn 2021 - 2025 sau điều chỉnh
Tổng số
Phụ lục II
DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG TRUNG HẠN NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƢƠNG GIAI ĐOẠN 2021-2025
ĐVT: Triệu đồng.
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
TT
(Kèm theo Nghị quyết số 173/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
Điều chỉnh giảm
(-)
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 - 2025
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư
Ghi chú
Điều chỉnh tăng
(+)
Số quyết định; ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Lũy kế vốn đã
bố trí đến hết
kế hoạch năm
2020
Trong đó:
ngân sách
tỉnh quản lý,
hỗ trợ
2
Trong đó:
Dự phòng dự kiến giảm kế hoạch
trung hạn giai đoạn 2021-2025 do
chỉ tiêu dự kiến phân bổ năm cuối
giai đoạn chưa đủ nguồn (theo
Quyết định số 1508/QĐ-TTg,
04/12/2024)
Kế hoạch trung hn giai đoạn 2021 - 2025 sau điều chỉnh
Tổng số
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
TT
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
Điều chỉnh giảm
(-)
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 - 2025
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư
Ghi chú
Điều chỉnh tăng
(+)
Số quyết định; ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Lũy kế vốn đã
bố trí đến hết
kế hoạch năm
2020
Trong đó:
ngân sách
tỉnh quản lý,
hỗ trợ
10
Dự án Cải tạo, nâng cấp Trạm Kiểm soát Biên phòng Trần Đề/ Đồn Biên
phòng Bãi Giá (638), tỉnh Sóc Trăng
102/NQ-HĐND,
13/7/2021
3.000 3.000
2928/QĐ-UBND,
01/11/2022
2.998 2.998 2.950 2.950
11 Đầu tư khác 100.000 100.000 Đã phân bổ theo văn bản riêng
II An ninh và trật tự, an toàn xã hội 66.022 66.022 - 78.105 - - 78.105 -
Dự án khởi công mới 66.022 66.022 - 78.105 - - 78.105 -
1
Dự án Cải tạo, sửa chữa trụ sở Công an huyện Kế Sách và thị xã Vĩnh
Châu, tỉnh Sóc Trăng
96/NQ-HĐND,
23/10/2020
12.000 12.000 4167/QĐ-UBND 30/12/2020 12.000 12.000 10.800 10.800
2 Dự án Hỗ trợ đối ứng San lấp mặt bằng trụ sở Công an tỉnh Sóc Trăng
93/NQ-HĐND,
13/7/2021
25.000 25.000
3065/QĐ-UBND,
03/11/2021
25.000 25.000 25.000 25.000
3
Dự án Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Công an tỉnh và các đơn vị
nghiệp vụ thuộc Công an tỉnh Sóc Trăng
91/NQ-HĐND,
13/7/2021
14.990 14.990
3066/QĐ-UBND,
03/11/2021
14.923 14.923 14.920 14.920
4
Dự án San lấp mặt bằng Trụ sở và Doanh trại phòng Cảnh sát phòng cháy
chữa cháy và cứu hộ cứu nạn Công an tỉnh Sóc Trăng
92/NQ-HĐND,
13/7/2021
14.953 14.953
3008/QĐ-UBND,
07/11/2022
14.099 14.099 13.030 13.030
5 Đầu tư khác 14.355 14.355 Đã phân bổ theo văn bản riêng
III Khoa học, công ngh 3.975 3.975 - 3.600 - - 3.600 -
Dự án khởi công mới 3.975 3.975 - 3.600 - - 3.600 -
1
Dự án Đầu tư trang thiết bị đảm bảo hoạt động Trại thực nghiệm công
nghệ sinh học; Nâng cấp, cải tạo và đầu tư thiết bị Phòng thí nghiệm của
Trung tâm Ứng dụng Tiến bộ Khoa học và Công nghệ tỉnh Sóc Trăng
92/NQ-HĐND,
23/10/2020
4.000 4.000
4164/QĐ-UBND,
30/12/2020
3.975 3.975 3.600 3.600
IV Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và thủy sản 945.591 171.193 183.411 68.542 - - 68.542 -
Dự án chuyển tiếp 615.591 141.193 183.411 38.542 - - 38.542 -
1 Dự án Chuyển đổi nông nghiệp bền vững (VnSAT) tỉnh Sóc Trăng
4229/QĐ-BNN- KH,
26/10/2015 và 136/QĐ-
UBND, 15/01/2016;
2470/QĐ-BNN-HTQT,
30/6/2020;
2631/QĐ-UBND,
06/10/2021
331.591
86.965 143.411
28.645 28.645
2 Dự án Nâng cấp, mở rộng cảng cá Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
1112/QĐ-BNN-KH,
31/3/2017
4355/QĐ-BNN-TCTS,
27/10/2017
174.000 54.228 40.000 1.000 1.000
3
Dự án Xử lý khẩn cấp sạt lở bờ sông đặc biệt nguy hiểm đoạn sông Hậu,
đoạn sông Saintard (thị trấn Đại Ngãi) và đoạn Rạch Mọp (xã Song
Phụng), huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
1168/QĐ-UBND,
28/4/2020; 1546/QĐ-
UBND, 10/6/2020
110.000 8.897 8.897
Dự án khởi công mới
330.000 30.000 -
30.000 - - 30.000 -
3
Trong đó:
Dự phòng dự kiến giảm kế hoạch
trung hạn giai đoạn 2021-2025 do
chỉ tiêu dự kiến phân bổ năm cuối
giai đoạn chưa đủ nguồn (theo
Quyết định số 1508/QĐ-TTg,
04/12/2024)
Kế hoạch trung hn giai đoạn 2021 - 2025 sau điều chỉnh
Tổng số
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
TT
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
Điều chỉnh giảm
(-)
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 - 2025
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư
Ghi chú
Điều chỉnh tăng
(+)
Số quyết định; ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Lũy kế vốn đã
bố trí đến hết
kế hoạch năm
2020
Trong đó:
ngân sách
tỉnh quản lý,
hỗ trợ
4
Dự án phòng chống xâm thực, xói lở bờ biển Vĩnh Châu, thị xã Vĩnh
Châu, tỉnh Sóc Trăng
44/NQ-HĐND,
11/7/2023;
94/NQ-HĐND,
13/11/2023;
47/NQ-HĐND,
24/6/2024
330.000 30.000
3261/QĐ-UBND,
18/12/2023
330.000 30.000 30.000 30.000
V Giao thông 15.741.037 3.143.118 77.500 1.003.944 - - 1.003.944 -
Dự án chuyển tiếp 93.079 91.160 77.500 4.900 - - 4.900 -
1 Đường từ kênh Tư đến cống Bãi Giá
214/HĐND-VP,
24/10/2017
69.984 69.984
2642/QĐ-UBND,
09/10/2018
69.960 69.960 58.500 2.800 2.800
2
Đường huyện 42, thị xã Vĩnh Châu
3033/QĐ-UBND,
13/11/2018
23.120 21.200 1849/QĐ-UBND, 04/7/2019 23.119 21.200 19.000 2.100 2.100
Dự án khởi công mới 15.647.958 3.051.958 - 999.044 - - 999.044 -
3
Dự án Đường Vành Đai I (đoạn từ ngã ba Lê Duẩn - Phạm Hùng, Phường
8 đến đường Trần Quốc Toản, Phường 6, thành phố Sóc Trăng), tỉnh Sóc
Trăng
145/NQ-HĐND,
11/12/2020;
45/NQ-HĐND,
24/6/2024
580.176 580.176
3067/QĐ-UBND,
03/11/2021;
1681/QĐ-UBND, 25/7/2024
580.176 580.176 355.249 355.249
4
Dự án Đường Nguyễn Văn Linh (đoạn Quản lộ Phụng Hiệp - Quốc lộ
61B), thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
146/NQ-HĐND,
11/12/2020
67.014 67.014 1280/QĐ-UBND, 28/5/2021 67.012 67.012 62.323 62.323
5 Dự án Đường Nguyễn Trãi, Phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
143/NQ-HĐND,
11/12/2020
75.000 75.000
1249/QĐ-UBND,
26/05/2021;
65/QĐ-UBND, 10/01/2023
75.000 75.000 66.250 66.250
6
Dự án Nâng cấp đường A1 (đoạn 939 qua thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa),
huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
109/NQ-HĐND,
23/10/2020;
83/NQ-HĐND,
13/11/2023
88.244 88.244
792/QĐ-UBND, 08/4/2021;
1045/QĐ-UBND, 28/4/2023;
355/QĐ-UBND,07/3/2024
64.000 64.000
88.050 88.050
7 Dự án Tuyến đường trục phát triển kinh tế Đông Tây, tỉnh Sóc Trăng
134/NQ-HĐND,
09/12/2020;
50/NQ-HĐND,
13/7/2021;
95/NQ-HĐND,
13/11/2023;
146/NQ-HĐND,
06/12/2024
2.000.000 500.000 1967/QĐ-UBND, 02/8/2020 2.000.000 500.000 26.215 26.215
8 Dự án Đường D3, N1 đến D2, thị xã Ngã năm, tỉnh Sóc Trăng
139/NQ-HĐND,
01/10/2021
36.000 36.000
3070/QĐ-UBND,
03/11/2021;
3475/QĐ-UBND,
29/12/2023
36.000 36.000 32.400 32.400
4
Trong đó:
Dự phòng dự kiến giảm kế hoạch
trung hạn giai đoạn 2021-2025 do
chỉ tiêu dự kiến phân bổ năm cuối
giai đoạn chưa đủ nguồn (theo
Quyết định số 1508/QĐ-TTg,
04/12/2024)
Kế hoạch trung hn giai đoạn 2021 - 2025 sau điều chỉnh
Tổng số
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
TT
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
Điều chỉnh giảm
(-)
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 - 2025
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư
Ghi chú
Điều chỉnh tăng
(+)
Số quyết định; ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Lũy kế vốn đã
bố trí đến hết
kế hoạch năm
2020
Trong đó:
ngân sách
tỉnh quản lý,
hỗ trợ
9
Dự án Đường D2 (lộ từ Đường 3/2 Phường 1 đến Quản lộ - Phụng Hiệp),
thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
140/NQ-HĐND,
01/10/2021;
77/NQ-HĐND,
13/11/2023;
106/NQ-HĐND,
07/12/2023
48.000 48.000
3069/QĐ-UBND,
03/11/2021; 3336/QĐ-
UBND; 22/12/2023
48.000 48.000
43.200 43.200
10
Dự án Đường từ cầu chữ Y đến đường Hùng Vương, thành phố Sóc
Trăng, tỉnh Sóc Trăng
64/NQ-HĐND,
13/7/2021
130.000 130.000
2974/QĐ-UBND,
29/10/2021
130.000 130.000 97.000
97.000
11
Dự án thành phn 4 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu
Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1
60/2022/QH15,
16/6/2022
44.691.000 1.000.000 113/QĐ-UBND, 16/01/2023
11.961.000 1.000.000
108.155 108.155
12
Dự án Đường Nguyễn Huệ, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc
Trăng
74/NQ-HĐND,
13/7/2021;
60/NQ-HĐND,
30/8/2022;
50/NQ-HĐND,
24/6/2024
162.000 15.000
3005/QĐ-UBND,
07/11/2022
150.000 15.000 15.000 15.000
13
Dự án Nâng cấp đường Hùng Vương và các tuyến nhánh, thị trấn Châu
Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
25/NQ-HĐND,
20/5/2022;
52/NQ-HĐND,
24/6/2024
50.000 50.000
3006/QĐ-UBND,
07/11/2022;
2640/QĐ-UBND,
31/10/2024
50.000 50.000 44.997 44.997
14
Dự án Đầu tư xây dựng thay thế một số cầu yếu trên các tuyến đường tỉnh,
tỉnh Sóc Trăng
116/NQ-HĐND,
28/8/2024
486.770 486.770
3125/QĐ-UBND,
09/12/2024
486.770 486.770
60.205 60.205
VI Công nghệ thông tin 212.432 212.432 - 191.288 - - 191.288 -
Dự án khởi công mới 212.432 212.432 - 191.288 - - 191.288 -
1
Dự án Nâng cấp bổ sung nền tảng Chính phủ điện tử theo khung kiến trúc
Chính phủ điện tử Việt Nam 2.0; Nâng cấp, tích hợp, xây dựng, kết nối cơ
sở dữ liệu dùng chung phục vụ Chính quyền điện tử và Đô thị thông minh
104/NQ-HĐND,
23/10/2020
55.000 55.000
4169/QĐ-UBND,
30/12/2020
54.999 54.999 47.738 47.738
2
Dự án Xây dựng Kho cơ sở dữ liệu dùng chung tỉnh Sóc Trăng; Cổng dịch
vụ dữ liệu mở của tỉnh; số hóa dữ liệu xây dựng chính quyền điện tử tỉnh
Sóc Trăng
70/NQ-HĐND,
13/7/2021
65.000 65.000
2989/QĐ-UBND,
04/11/2022
64.000 64.000 58.500 58.500
3
Dự án Xây dựng phần mềm nền tảng; cơ sở dữ liệu (CSDL) chuyên
ngành của tỉnh kết nối, tích hợp, chia sẻ dữ liệu với trục liên thông tích
hợp LGSP của tỉnh
131/NQ-HĐND,
01/10/2021
39.500 39.500
2990/QĐ-UBND,
04/11/2022
39.104 39.104 35.550 35.550
4
Dự án Xây dựng và duy trì hoạt động Trung tâm giám sát an toàn
thông tin tỉnh Sóc Trăng (SOC)
132/NQ-HĐND,
01/10/2021
25.000 25.000
3575/QĐ-UBND,
30/12/2022
24.747 24.747 22.500 22.500
5
Dự án Đổi mới việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa điện tử liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính
133/NQ-HĐND,
01/10/2021
30.000 30.000
3576/QĐ-UBND,
30/12/2022
29.582 29.582
27.000 27.000
5
Trong đó:
Dự phòng dự kiến giảm kế hoạch
trung hạn giai đoạn 2021-2025 do
chỉ tiêu dự kiến phân bổ năm cuối
giai đoạn chưa đủ nguồn (theo
Quyết định số 1508/QĐ-TTg,
04/12/2024)
Kế hoạch trung hn giai đoạn 2021 - 2025 sau điều chỉnh
Tổng số
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
TT
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
Điều chỉnh giảm
(-)
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 - 2025
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư
Ghi chú
Điều chỉnh tăng
(+)
Số quyết định; ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Lũy kế vốn đã
bố trí đến hết
kế hoạch năm
2020
Trong đó:
ngân sách
tỉnh quản lý,
hỗ trợ
VII
Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nƣớc, đơn vị sự nghiệp công
lập, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội
320.720 320.720 47.000 350.797 - 5.320 356.117 -
Dự án chuyển tiếp 96.220 96.220 47.000 39.590 - - 39.590 -
1 Dự án Cải tạo, nâng cấp Trụ sở làm việc Văn phòng UBND tỉnh Sóc Trăng
28/NQ-HĐND,
07/12/2018;
27/NQ-HĐND,
10/7/2019
96.220 96.220
3142/QĐ-UBND,
29/10/2019
96.220 96.220 47.000 39.590 39.590
Dự án khởi công mới 229.820 229.820 - 224.500 224.500 - 311.207 - 5.320 316.527 -
2 Dự án Khu hành chính huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
111/NQ-HĐND,
23/10/2020
200.000 200.000
2977/QĐ-UBND,
29/10/2021
200.000 200.000 142.301 142.301
3
Dự án Cải tạo, sửa chữa Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước, tỉnh Sóc
Trăng
95/NQ-HĐND,
23/10/2020
2.100 2.100
4168/QĐ-UBND,
30/12/2020
2.100 2.100 2.060 2.060
4
Dự án Nâng cấp, sửa chữa cơ sở vật chất tại Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh
Sóc Trăng
112/NQ-HĐND,
28/8/2024
19.400 19.400
2533/QĐ-UBND,
23/10/2024
19.400 19.400 15.250 15.250
5
Dự án Sửa chữa, nâng cấp trụ sở cơ quan Hội Cựu chiến binh tỉnh Sóc
Trăng
108/NQ-HĐND,
28/8/2024
3.000 3.000
2660/QĐ-UBND,
01/11/2024
3.000 3.000 2.512 2.512
6
Dự án Sửa chữa cơ quan tỉnh Đoàn và Trung tâm hoạt động Thanh thiếu
niên tỉnh Sóc Trăng
158/NQ-HĐND,
06/12/2024
5.320 5.320 5.320 5.320
7 Đầu tư khác 149.084 149.084
Đã phân bổ theo văn bản riêng
VIII Quy hoạch 54.635 54.635 9.957 19.135 - - 19.135 -
1 Quy hoạch tỉnh Sóc Trăng thời kỳ 2021-2030 tầm nhìn đến năm 2050 2496/QĐ-UBND, 11/9/2020 54.635 54.635 9.957 19.135 19.135
IX Khác 156.000 156.000 - 417.653 - - 417.653 -
1 Hoàn trả các khỏan vốn vay của ngân sách địa phương để đầu tư 128.000 128.000
2
Dự án Đầu tư Hạ tầng khu tái định cư số 1, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc
Trăng
76/NQ-HĐND,
13/7/2021; 63/NQ-
HĐND, 24/6/2024
156.000 156.000
3068/QĐ-UBND,
03/11/2021;
2197/QĐ-UBND, 17/9/2024
156.000 156.000 136.300 136.300
3 Chuẩn bị đầu tư 14.695 14.695
Trong đó dự án Đầu tư xây dựng Đường Thanh niên (nối dài), thị xã
Vĩnh Châu
690
4
Thanh toán công tác quyết toán công trình, tất toán tài khoản các công
trình đã được phê duyệt quyết toán
30.669 30.669
5 Chi hỗ trợ đầu tư theo Nghị định 57/2018/NĐ-CP 40.000 40.000
6
Đối ứng thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
giai đoạn 2021-2025
24/2021/QH15,
28/7/2021
1.391 1.391
90/QĐ-TTg, 18/01/2022 1.390 1.390
7
Đối ứng thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã
hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai
đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025
120/2020/QH14,
19/6/2020
1719/QĐ-TTg, 14/10/2021 30.363 30.363
6
Trong đó:
Dự phòng dự kiến giảm kế hoạch
trung hạn giai đoạn 2021-2025 do
chỉ tiêu dự kiến phân bổ năm cuối
giai đoạn chưa đủ nguồn (theo
Quyết định số 1508/QĐ-TTg,
04/12/2024)
Kế hoạch trung hn giai đoạn 2021 - 2025 sau điều chỉnh
Tổng số
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
TT
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
Điều chỉnh giảm
(-)
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 - 2025
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư
Ghi chú
Điều chỉnh tăng
(+)
Số quyết định; ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Lũy kế vốn đã
bố trí đến hết
kế hoạch năm
2020
Trong đó:
ngân sách
tỉnh quản lý,
hỗ trợ
8
Dự án Xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, hệ thống bản
đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000 và tỷ lệ 1:5.000 trên địa bàn tỉnh Sóc
Trăng
117/NQ-HĐND,
28/8/2024
91.872 91.872 36.236
36.236
X Chƣa phân bổ các dự án đang chuẩn bị thủ tục 43.980 -4.820 39.160
XI
Dự phòng dự kiến giảm kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 do
chỉ tiêu dự kiến phân bổ năm cuối giai đoạn chƣa đủ nguồn (theo
Công văn số 8222/BKHĐT-TH, 08/10/2024)
190.501 190.501 190.501
A.2 NGÂN SÁCH TỈNH TRỢ CẤP CHO NS CÁC HUYỆN, TX, TP 316.527 283.523 - 287.765 - - 287.765
I Giao thông 136.956 133.523 - 131.765 - - 131.765
1
Dự án Cải tạo, nâng đường Trần Hưng Đạo hướng đến Trà Tim thành phố
Sóc Trăng
47/NQ-HĐND,
18/7/2021
14.950 14.950 1016/QĐ-UBND, 29/7/2021 14.950 14.950 14.610 14.610
2 Dự án Đường kênh Bình Hưng, thị xã Ngã Năm
183/QĐXD-UBND,
11/6/2021
14.900 14.900
243/QĐXD-UBND,
15/7/2021
14.889 14.889 14.755 14.755
3 Dự án Mở rộng, nâng cấp đường huyện 79B, thị xã Ngã Năm
182/QĐXD-UBND,
11/6/2021
14.900 14.900
226/QĐXD-UBND,
12/7/2021
14.896 14.896 14.850 14.850
4
Dự án Cải tạo, nâng cấp Đường Đặng Quang Minh (Đoạn từ cầu Khoan
Tang đến Ngã ba Chín Đô), huyện Long Phú
260/NQ-HĐND,
23/6/2021
14.990 14.990
292/QĐXD-UBND,
16/7/2021
14.989 14.989 14.440 14.440
5 Dự án Đường Cầu chùa đi Trường Khánh, xã Phú Tâm, huyện Châu Thành
543/QĐ-UBND,
07/7/2021
14.950 14.000 603/QĐ-UBND, 28/7/2021 14.780 14.000 14.000 14.000
6
Dự án Nâng cấp mở rộng Đường giao thông đến trung tâm Hưng Phú,
huyện Mỹ Tú
1787/QĐ-UBND,
05/7/2021
14.990 14.800 2051/QĐ-UBND, 31/7/2021 14.990 14.800 14.800 14.800
7
Dự án Đường xã Nông thôn mới xã Xuân Hòa nối Quốc lộ Nam Sông
Hậu, huyện Kế Sách
1019/QĐ-UBND,
16/7/2021
10.000 10.000
143/QĐ-UB(XDCB).21
30/7/2021
9.999 9.999 9.525 9.525
8 Dự án Đường Béc Tôn - Phú Mỹ, huyện Mỹ Tú
1788/QĐ-UBND,
05/7/2021
8.730 7.000 2031/QĐ-UBND, 28/7/2021 8.486 7.000 7.000 7.000
9 Dự án Đường giao thông nông thôn xã Vĩnh Lợi, huyện Thạnh Trị
21/NQ-HĐND,
29/6/2021
14.978 14.000 478/QĐ-UBND, 19/7/2021 14.977 14.000 14.000 14.000
10
Dự án Đường giao thông nông thôn các xã Hòa Tú 1, Hòa Tú 2, huyện
Mỹ Xuyên
2335/QĐ-UBND,
09/7/2021
14.000 14.000 2450/QĐ-UBND, 30/7/2021 14.000 14.000 13.785 13.785
II
Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nƣớc, đơn vị sự nghiệp công
lập, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội
179.571 150.000 - 156.000 - - 156.000
1 Dự án Trụ sở UBND xã Lạc Hòa, thị xã Vĩnh Châu
26/NQ-HĐND,
08/10/2020
7.000 6.000
2581/QĐ-UBND,
30/10/2020
7.000 6.000 6.000 6.000
2
Dự án Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã An Thạnh Nam, huyện
Lao Dung
28/NQ-HĐND,
30/6/2020
7.990 6.000
3562/QĐ-UBND,
07/10/2020
7.982 6.000 6.000 6.000
3
Dự án Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Đại Ân 1, huyện Cù Lao
Dung
29/NQ-HĐND,
30/6/2020
6.422 6.000
3563/QĐ-UBND,
07/10/2020
6.419 6.000 6.000 6.000
4 Dự án Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Kế Thành, huyện Kế Sách
18/NQ-HĐND,
29/7/2020
7.900 6.000
364/QĐ-UB(XDCB).20,
20/10/2020
7.158 6.000 6.000 6.000
5 Dự án Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Trinh Phú, huyện Kế Sách
19/NQ-HĐND,
29/7/2020
8.000 6.000
363/QĐ-UB(XDCB).20,
20/10/2020
8.000 6.000 6.000 6.000
6 Dự án Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã An Mỹ, huyện Kế Sách
17/NQ-HĐND,
29/7/2020
8.200 6.000
365/QĐ-UB(XDCB).20,
20/10/2020
8.200 6.000 6.000 6.000
7 Dự án Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Tân Hưng, huyện Long Phú
11/NQ-HĐND,
17/6/2020
6.803 6.000 319/QĐ-UBND, 24/7/2020 6.473 6.000 6.000 6.000
7
Trong đó:
Dự phòng dự kiến giảm kế hoạch
trung hạn giai đoạn 2021-2025 do
chỉ tiêu dự kiến phân bổ năm cuối
giai đoạn chưa đủ nguồn (theo
Quyết định số 1508/QĐ-TTg,
04/12/2024)
Kế hoạch trung hn giai đoạn 2021 - 2025 sau điều chỉnh
Tổng số
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
TT
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
Điều chỉnh giảm
(-)
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 - 2025
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư
Ghi chú
Điều chỉnh tăng
(+)
Số quyết định; ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Lũy kế vốn đã
bố trí đến hết
kế hoạch năm
2020
Trong đó:
ngân sách
tỉnh quản lý,
hỗ trợ
8 Dự án Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Song Phụng, huyện Long Phú
10/NQ-HĐND,
17/6/2020
7.994 6.000 320/QĐ-UBND, 24/7/2020 7.988 6.000 6.000 6.000
9 Dự án Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Mỹ Hương, huyện Mỹ
76/NQ-HĐND,
10/7/2020
8.382 6.000
3510/QĐ-UBND,
28/10/2020
6.546 6.000 6.000 6.000
10
Dự án Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa,
huyện Mỹ Tú
74/NQ-HĐND,
10/7/2020
6.305 6.000
3509/QĐ-UBND,
28/10/2020
6.304 6.000 6.000 6.000
11 Dự án Trụ sở UBND xã Thạnh Tân, huyện Thạnh Tr
14/NQ-HĐND,
29/6/2020
6.272 6.000 752/QĐ-UBND, 30/10/2020 6.265 6.000 6.000 6.000
12 Dự án Trụ sở UBND xã Tuân Tức, huyện Thạnh Trị
15/NQ-HĐND,
29/6/2020
6.368 6.000 755/QĐ-UBND, 30/10/2020 6.366 6.000 6.000 6.000
13 Dự án Trụ sở UBND xã Vĩnh Thành, huyện Thạnh Tr
16/NQ-HĐND,
29/6/2020
6.344 6.000 751/QĐ-UBND, 30/10/2020 6.293 6.000 6.000 6.000
14 Dự án Trụ sở UBND xã Lâm Kiết, huyện Thạnh Trị
17/NQ-HĐND,
29/6/2020
6.461 6.000 753/QĐ-UBND, 30/10/2020 6.454 6.000 6.000 6.000
15 Dự án Trụ sở Đảng ủy, UBND Thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị
18/NQ-HĐND,
29/6/2020
6.410 6.000 754/QĐ-UBND, 30/10/2020 6.407 6.000 6.000 6.000
16 Dự án Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Đại Hải, huyện Kế Sách
1017/QĐ-UBND,
16/7/2021
7.700 6.000
145/QĐ-UB(XDCB).21
30/7/2021
7.485 6.000 6.000 6.000
17 Dự án Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Tân Thạnh, huyện Long Phú
331/QĐ-UBND,
21/7/2021
7.478 6.000 6.000 6.000
18
Dự án Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND thị trấn Đại Ngãi, huyện Long
Phú
385/QĐ-UBND,
26/8/2021
7.350 6.000 501/QĐ-UBND, 21/10/2022 7.350 6.000 6.000 6.000
19 Dự án Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Mỹ Thuận, huyện Mỹ Tú
1785/QĐ-UBND,
05/7/2021
7.045 6.000 2118/QĐ-UBND, 10/8/2021 7.045 6.000 6.000 6.000
20
Dự án Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã An Thạnh 2, huyện Cù Lao
Dung
46/NQ-HĐND,
06/7/2021
9.500 6.000 2072/QĐ-UBND, 20/9/2021 7.852 6.000 6.000 6.000
21 Dự án Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Mỹ Phước, huyện Mỹ
1786/QĐ-UBND,
05/7/2021
7.370 6.000 2117/QĐ-UBND, 10/8/2021 7.370 6.000 6.000 6.000
22 Dự án Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Mỹ Tú, huyện Mỹ Tú
1784/QĐ-UBND,
05/7/2021
7.485 6.000 2119/QĐ-UBND, 10/8/2021 7.485 6.000 6.000 6.000
23 Dự án Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Kế An, huyện Kế Sách
1020/QĐ-UBND,
16/7/2021
8.200 6.000
144/QĐ-UB(XDCB).21
30/7/2021
7.895 6.000 6.000 6.000
24 Dự án Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã An Lạc Tây, huyện Kế Sách
1016/QĐ-UBND,
16/7/2021
7.050 6.000
147/QĐ-UB(XDCB).21
30/7/2021
7.034 6.000 6.000 6.000
25 Dự án Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Thới An Hội, huyện Kế Sách
1148/QĐ-UBND,
14/11/2022
8.000 6.000
263/QĐ-UB(XDCB).23,
15/8/2023
8.000 6.000 6.000 6.000
26 Dự án Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách
1149/QĐ-UBND,
14/11/2022
8.200 6.000
262/QĐ-UB(XDCB).23,
15/8/2023
8.200 6.000 6.000 6.000
B PHÂN CẤP NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ 1.528.715 - - 1.528.715 102.577
Vốn Cân đối ngân sách địa phƣơng 1.528.715 - - 1.528.715 102.577
1 Thành phố Sóc Trăng 183.137 183.137 12.289
2 Thị xã Vĩnh Châu 176.473 176.473 11.841
3 Thị xã Ngã Năm 113.912 113.912 7.643
4 Huyện Cù Lao Dung 102.221 102.221 6.859
5 Huyện Kế Sách 162.592 162.592 10.910
6 Huyện Long Phú 130.409 130.409 8.750
8
Trong đó:
Dự phòng dự kiến giảm kế hoạch
trung hạn giai đoạn 2021-2025 do
chỉ tiêu dự kiến phân bổ năm cuối
giai đoạn chưa đủ nguồn (theo
Quyết định số 1508/QĐ-TTg,
04/12/2024)
Kế hoạch trung hn giai đoạn 2021 - 2025 sau điều chỉnh
Tổng số
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
TT
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
Điều chỉnh giảm
(-)
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 - 2025
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Quyết định chủ trương đầu tư
Ghi chú
Điều chỉnh tăng
(+)
Số quyết định; ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Lũy kế vốn đã
bố trí đến hết
kế hoạch năm
2020
Trong đó:
ngân sách
tỉnh quản lý,
hỗ trợ
7 Huyện Mỹ 127.396 127.396 8.548
8 Huyện Mỹ Xuyên 151.217 151.217 10.147
9 Huyện Châu Thành 107.512 107.512 7.215
10 Huyện Thạnh Trị 124.063 124.063 8.325
11 Huyện Trần Đề 149.783 149.783 10.050
Ghi chú:
(1) Chủ đầu tư triển khai thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn đảm bảo đúng tiến độ, chất lượng, không để xảy ra nợ đọng xây dựng cơ bản.
(2) Thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch vốn thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công, Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ.
Trong đó:
TỔNG SỐ 16.776.439 3.600.129 175.136 1.590.000 -71.100 71.100 1.590.000 70.000
A PHÂN CẤP NGÂN SÁCH TỈNH 16.776.439 3.600.129 175.136 780.000 -69.900 65.100 775.200 28.000
A.1 NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ 16.776.439 3.600.129 175.136 780.000 -69.900 65.100 775.200
28.000
I An ninh và trật tự, an toàn xã hội 405.000 100.000 - 78.556 - - 78.556 -
Dự án khởi công mới 405.000 100.000 - 78.556 - - 78.556 -
1 Dự án Trụ sở làm việc Công an tỉnh Sóc Trăng
8945/QĐ-BCA-H01,
03/11/2021
405.000 100.000
9845/QĐ-BCA-H02,
30/12/2022
405.000 100.000 78.556 78.556
II Giao thông 15.077.946 2.616.946 - 305.881 -4.800 24.000 325.081 -
Dự án khởi công mới 15.077.946 2.616.946 - 305.881 -4.800 24.000 325.081 -
1
Dự án Đường Vành Đai I (đoạn từ ngã ba Lê Duẩn - Phạm Hùng, Phường 8
đến đường Trần Quốc Toản, Phường 6, thành phố Sóc Trăng), tỉnh Sóc Trăng
145/NQ-HĐND, 11/12/2020;
45/NQ-HĐND, 24/6/2024
580.176 580.176
3067/QĐ-UBND,
03/11/2021
580.176 580.176 84.051 84.051
2 Dự án Tuyến đường trục phát triển kinh tế Đông Tây, tỉnh Sóc Trăng
134/NQ-HĐND, 09/12/2020;
50/NQ-HĐND, 13/7/2021;
95/NQ-HĐND, 13/11/2023;
146/NQ-HĐND, 06/12/2024
2.000.000 500.000
1967/QĐ-UBND,
02/8/2020
2.000.000 500.000 72.830 72.830
3
Dự án thành phn 4 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc
- Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1
60/2022/QH15, 16/6/2022 44.691.000 1.000.000
113/QĐ-UBND,
16/01/2023
11.961.000 1.000.000
74.000 74.000
4
Dự án Nâng cấp đường Hùng Vương và các tuyến nhánh, thị trấn Châu
Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
25/NQ-HĐND, 20/5/2022;
52/NQ-HĐND, 24/6/2024
50.000 50.000
3006/QĐ-UBND,
07/11/2022;
2640/QĐ-UBND,
31/10/2024
50.000 50.000 5.000 5.000
5
Nâng cấp, mở rộng đường Tỉnh 937 (đoạn qua khu vực đô thị mới), xã Hòa
Tú 1, huyện Mỹ Xuyên
159/NQ-HĐND, 06/12/ 2024 30.000 30.000
24.000 24.000
6
Dự án Đầu tư xây dựng thay thế một số cầu yếu trên các tuyến đường tỉnh,
tỉnh Sóc Trăng
116/NQ-HĐND, 28/8/2024 486.770 486.770
3125/QĐ-UBND,
09/12/2024
486.770 486.770
70.000
-4.800
65.200
III
Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập,
tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội
200.000 200.000 - 140.699 - - 140.699
Dự án khởi công mới 213.250 213.250 - 200.000 200.000 - 140.699 - - 140.699
1 Dự án Khu hành chính huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng 111/NQ-HĐND, 23/10/2020 200.000 200.000
2977/QĐ-UBND,
29/10/2021
200.000 200.000 31.099 31.099
2 Dự án Cải tạo trụ sở Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Sóc Trăng 109/NQ-HĐND, 28/8/2024 13.250 13.250 13.250 13.250
Kế hoạch trung hn giai đoạn 2021 - 2025 sau
điều chỉnh
Tổng số
Dự phòng dự kiến giảm kế
hoạch trung hạn giai đoạn
2021-2025 do chỉ tiêu dự kiến
phân bổ năm cuối giai đoạn
chưa đủ nguồn (theo Quyết
định số 1508/QĐ-TTg,
04/12/2024)
Phụ lục III
DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Kèm theo Nghị quyết số 173/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
ĐVT: Triệu đồng.
TT
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 - 2025
Trong đó:
ngân sách
tỉnh quản lý,
hỗ trợ
Danh mục dự án
Quyết định chủ trương đầu tư
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
Quyết định đầu tư
Điều chỉnh tăng
(+)
Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó:
ngân sách
tỉnh quản lý,
hỗ trợ
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Lũy kế vốn đã
bố trí đến hết
kế hoạch năm
2020
Điều chỉnh giảm
(-)
Trong đó:
Kế hoạch trung hn giai đoạn 2021 - 2025 sau
điều chỉnh
Tổng số
Dự phòng dự kiến giảm kế
hoạch trung hạn giai đoạn
2021-2025 do chỉ tiêu dự kiến
phân bổ năm cuối giai đoạn
chưa đủ nguồn (theo Quyết
định số 1508/QĐ-TTg,
04/12/2024)
TT
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 - 2025
Trong đó:
ngân sách
tỉnh quản lý,
hỗ trợ
Danh mục dự án
Quyết định chủ trương đầu tư
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
Quyết định đầu tư
Điều chỉnh tăng
(+)
Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó:
ngân sách
tỉnh quản lý,
hỗ trợ
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Lũy kế vốn đã
bố trí đến hết
kế hoạch năm
2020
Điều chỉnh giảm
(-)
3 Đầu tư khác 96.350 96.350
Đã phân bổ theo
văn bản riêng
IV Khu công nghiệp và khu kinh tế - - - - - 41.100 41.100
1
Dự án cải tạo, sửa chữa, nâng cấp và chỉnh trang hệ thống hạ tầng kỹ thuật
khu công nghiệp An Nghiệp
155/NQ-HĐND, 06/12/2024 51.375 51.375 41.100 41.100
V Cấp vốn Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách - - - 60.000 - - 60.000
1 Trích lập Quỹ Phát triển đất 60.000 60.000
VI Khác 1.093.493 683.183 175.136 101.764 - - 101.764
1
Dự án đầu tư hạ tầng Khu tái định cư số 1 thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc
Trăng
76/NQ-HĐND, 13/7/2021;
63/NQ-HĐND, 24/6/2024
156.000 156.000
3068/QĐ-UBND,
03/11/2021;
2197/QĐ-UBND,
17/9/2024
156.000 156.000 16.000 16.000
2
Dự án xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu qun lý đất đai giai
đoạn năm 2008-2010, định hướng đến năm 2015, tỉnh Sóc Trăng
1582/QĐHC-CTUBND,
04/12/2008; 650/QĐHC-
CTUBND, 15/7/2013;
1300/QĐ-UBND,
05/5/2020
820.621 410.311 175.136 28.500 28.500
3
Dự án Xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, hệ thống bản đồ
địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000 và tỷ lệ 1:5.000 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
117/NQ-HĐND, 28/8/2024
91.872 91.872 91.872 91.872
37.264 37.264
4
Dự án Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai thành phố Sóc Trăng và thị xã Vĩnh
Châu, tỉnh Sóc Trăng
111/NQ-HĐND, 28/8/2024 25.000 25.000 25.000 25.000 20.000 20.000
VII Chưa phân bổ các dự án đang chuẩn bị thủ tục 65.100 -65.100 0
VIII
Dự phòng dự kiến giảm kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 do chỉ
tiêu dự kiến phân bổ năm cuối giai đoạn chưa đủ nguồn (theo Công văn
số 8222/BKHĐT-TH, 08/10/2024)
28.000 28.000
28.000
B PHÂN CẤP NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ 810.000 -1.200 6.000 814.800 42.000
Vốn Thu tiền sử dụng đất 810.000 -1.200 6.000 814.800
1 Thành phố Sóc Trăng 444.000 - 444.000
2 Thị xã Vĩnh Châu 50.400 600 51.000
3 Thị xã Ngã Năm 30.000 1.200 31.200
4 Huyện Cù Lao Dung 25.800 600 26.400
5 Huyện Kế Sách 28.200 600 28.800
6 Huyện Long Phú 47.400 -600 - 46.800
7 Huyện Mỹ 20.400 600 21.000
8 Huyện Mỹ Xuyên 61.200 600 61.800
9 Huyện Châu Thành 28.200 600 28.800
Trong đó:
Kế hoạch trung hn giai đoạn 2021 - 2025 sau
điều chỉnh
Tổng số
Dự phòng dự kiến giảm kế
hoạch trung hạn giai đoạn
2021-2025 do chỉ tiêu dự kiến
phân bổ năm cuối giai đoạn
chưa đủ nguồn (theo Quyết
định số 1508/QĐ-TTg,
04/12/2024)
TT
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 - 2025
Trong đó:
ngân sách
tỉnh quản lý,
hỗ trợ
Danh mục dự án
Quyết định chủ trương đầu tư
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
Quyết định đầu tư
Điều chỉnh tăng
(+)
Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó:
ngân sách
tỉnh quản lý,
hỗ trợ
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Lũy kế vốn đã
bố trí đến hết
kế hoạch năm
2020
Điều chỉnh giảm
(-)
10 Huyện Thạnh Trị 12.600 -600 - 12.000
11 Huyện Trần Đề 61.800 1.200 63.000
Ghi chú:
(1) Chủ đầu tư triển khai thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn đảm bảo đúng tiến độ, chất lượng, không để xảy ra nợ đọng xây dựng cơ bản.
(2) Thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch vốn thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công, Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ.
TỔNG SỐ 8.368.000 -276.140 276.140 8.368.000 -
A PHÂN CẤP NGÂN SÁCH TỈNH 8.368.000 -276.140 276.140 8.368.000
A.1 NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ 58.575.000 7.975.436 - 25.044.541 7.768.984 336.929 6.149.997 -273.335 183.480 6.060.142
I Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp 907.258 688.813 - 675.342 667.917 63.225 592.194 - 2.120 594.314
Dự án chuyển tiếp 90.000 90.000 - 100.059 92.634 63.225 28.250 - - 28.250
1
Dự án Giáo dục trung học cơ sở khu vực khó khăn nhất giai đoạn 2
2718/QĐ-BGDĐT,
23/6/2014; 4047 và
4048/QĐ-UBND,
22/12/2020 
10.059 2.634 7.425 2.150 2.150
2
Dự án Đầu tư xây dựng hệ thống phòng cháy, chữa cháyc trường học thuộc cấp tỉnh quản lý trên địa
bàn tỉnh Sóc Trăng
25/NQ-HĐND,
10/7/2019
44.000 44.000
3152/QĐ-UBND,
30/10/2019
44.000 44.000 31.900 7.700 7.700
Kết hợp lồng ghép xây dựng nông thôn mới 46.000 46.000 - 46.000 46.000 23.900 18.400 - - 18.400
3
Trường THPT Mỹ Hương, huyện Mỹ
1785/QĐ-UBND,
25/6/2019
28.000 28.000
3153/QĐ-UBND,
30/10/2019
28.000 28.000 14.400 12.000 12.000
4
Trường THPT Ngọc Tố, huyện Mỹ Xuyên
1781/QĐ-UBND,
25/6/2019
18.000 18.000
3128/QĐ-UBND,
28/10/2019
18.000 18.000 9.500 6.400 6.400
Dự án khởi công mới 817.258 598.813 - 575.283 575.283 - 563.944 - 2.120 566.064
5
Dự án Trường THCS và THPT Dân tộc nội trú Vĩnh Châu, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
113/NQ-HĐND,
23/10/2020
4.532 4.532
4180/QĐ-UBND,
30/12/2020
4.310 4.310 4.200 4.200
6
Dự án Trường THPT Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
90/NQ-HĐND,
23/10/2020
20.000 20.000
4153/QĐ-UBND,
30/12/2020
20.000 20.000 18.270 18.270
7
Dự án Trường THPT Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
94/NQ-HĐND,
23/10/2020
20.000 20.000
4152/QĐ-UBND,
30/12/2020
20.000 20.000 19.295 19.295
8
Dự án Cải tạo, xây dựng Nhà vệ sinh cho các Trường THPT giai đoạn 2021-2025
86/NQ-HĐND,
23/10/2020
20.000 20.000
4126/QĐ-UBND,
30/12/2020
20.000 20.000 18.000 18.000
9
Dự án Trường THPT Thuận Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
142/NQ-HĐND,
11/12/2020
10.000 10.000
1271/QĐ-UBND,
28/5/2021
10.000 10.000 9.540 9.540
10
Dự án Trường THPT Lương Định Của, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
144/NQ-HĐND,
11/12/2020
25.000 25.000
1272/QĐ-UBND,
28/5/2021
25.000 25.000 22.685 22.685
11
Dự án Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất và trang thiết bị Trường Cao đẳng Cộng đồng tỉnh Sóc Trăng
69/NQ-HĐND,
13/7/2021;
19/NQ-HĐND,
17/4/2024
50.000 50.000
2969/QĐ-UBND,
29/10/2021;
1359/QĐ-UBND,
26/6/2024
50.000 50.000 48.500 48.500
Phụ lục IV
DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN NGUỒN VỐN XỐ SỐ KIẾN THIẾT GIAI ĐOẠN 2021-2025
Đơn vị: Triệu đồng.
TT
Ghi chú
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Quyết định chủ trương đầu tư
Điều chỉnh
giảm (-)
Điều chỉnh tăng
(+)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Lũy kế vốn
đã bố trí
đến hết kế
hoạch năm
2020
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 -2025 sau
điều chỉnh
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
(Kèm theo Nghị quyết số 173/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 -2025
Quyết định đầu tư
Danh mục dự án
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
2
TT
Ghi chú
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Quyết định chủ trương đầu tư
Điều chỉnh
giảm (-)
Điều chỉnh tăng
(+)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Lũy kế vốn
đã bố trí
đến hết kế
hoạch năm
2020
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 -2025 sau
điều chỉnh
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 -2025
Quyết định đầu tư
Danh mục dự án
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
12
Dự án Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất và trang thiết bị Trường Cao đẳng Nghề tỉnh Sóc Trăng
127/NQ-HĐND,
01/10/2021;
07/NQ-HĐND,
17/4/2024;
151/NQ-HĐND,
06/12/2024
40.000 40.000
3071/QĐ-UBND,
03/11/2021
40.000 40.000 38.000 38.000
13
Dự án Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Dân tộc nội trú Huỳnh Cương, tỉnh Sóc Trăng
128/NQ-HĐND,
01/10/2021
20.000 20.000
2965/QĐ-UBND,
29/10/2021
20.000 20.000 18.800 18.800
14
Dự án Xây dựng mới Trường THCS và THPT Dân tộc nội trú Vĩnh Châu, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc
Trăng
118/NQ-HĐND,
01/10/2021;
57/NQ-HĐND,
24/6/2024
97.700 97.700
3072/QĐ-UBND,
03/11/2021;
2026/QĐ-UBND,
29/8/2024
97.700 97.700 97.700 97.700
15
Dự án Trường THPT An Thạnh 3, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
121/NQ-HĐND,
01/10/2021
14.000 14.000
3073/QĐ-UBND,
03/11/2021; 1397/QĐ-
UBND, 09/6/2023
14.000 14.000 13.550 13.550
16
Dự án Trường THPT Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai, tỉnh Sóc Trăng
89/NQ-HĐND,
13/7/2021;
79/NQ-HĐND,
13/11/2023
20.000 20.000
2966/QĐ-UBND,
29/10/2021
20.000 20.000 17.600 17.600
17
Dự án Trường THCS và THPT Dương Kỳ Hiệp, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
99/NQ-HĐND,
13/7/2021
20.000 20.000
2970/QĐ-UBND,
29/10/2021
20.000 20.000 18.500 18.500
18
Dự án Trường THCS và THPT Long Hưng, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
94/NQ-HĐND,
13/7/2021
35.000 35.000
2968/QĐ-UBND,
29/10/2021
35.000 35.000 30.800 30.800
19
Dự án Trường THPT Thiều Văn Chỏi, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
105/NQ-HĐND,
13/7/2021
10.000 10.000
2987/QĐ-UBND,
04/11/2022
10.000 10.000 9.333 9.333
20
Dự án Trường THCS và THPT Lê Văn Tám, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
122/NQ-HĐND,
01/10/2021; 34/NQ-
HĐND, 29/6/2022
5.000 5.000
3074/QĐ-UBND,
03/11/2021; 2006/QĐ-
UBND, 02/8/2022
4.891 4.891 4.625 4.625
21
Dự án Trường THCS và THPT Tân Thạnh , huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
112/NQ-HĐND,
13/7/2021;
12/NQ-HĐND,
17/4/2024
4.400 4.400
2927/QĐ-UBND,
01/11/2022;
1435/QĐ-UBND,
03/7/2024
4.008 4.008 4.000 4.000
22
Dự án Trường THPT An Ninh, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
123/NQ-HĐND,
01/10/2021
10.000 10.000
2986/QĐ-UBND,
04/11/2022
9.938 9.938 9.720 9.720
23
Dự án Trường THPT Phú Tâm, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
124/NQ-HĐND,
01/10/2021
10.000 10.000
2983/QĐ-UBND,
04/11/2022
8.690 8.690 8.640 8.640
24
Dự án Trường THPT Phú Tâm, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
142/NQ-HĐND,
01/10/2021
14.000 14.000
2950/QĐ-UBND,
03/11/2022
13.998 13.998 13.845 13.845
25
Dự án Trường THPT Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
125/NQ-HĐND,
01/10/2021; 77/NQ-
HĐND, 09/12/2022
20.028 20.028
602/QĐ-UBND,
16/3/2023
20.028 20.028 19.990 19.990
26
Dự án Trường THCS và THPT Hưng Lợi, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
100/NQ-HĐND,
13/7/2021
5.000 5.000
2984/QĐ-UBND,
04/11/2022
5.000 5.000 4.785 4.785
3
TT
Ghi chú
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Quyết định chủ trương đầu tư
Điều chỉnh
giảm (-)
Điều chỉnh tăng
(+)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Lũy kế vốn
đã bố trí
đến hết kế
hoạch năm
2020
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 -2025 sau
điều chỉnh
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 -2025
Quyết định đầu tư
Danh mục dự án
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
27
Dự án Cải tạo các khối cho các trường THPT (Lịch Hội Thượng; Lai Hòa; Hòa Tú; Đoàn Văn Tố;
Trần Văn Bảy; Mai Thanh Thế; Hoàng Diệu; THCS và THPT Trần Đề; THCS và THPT Mỹ Thuận)
trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
97/NQ-HĐND,
13/7/2021
18.450 18.450
2988/QĐ-UBND,
04/11/2022
18.450 18.450 17.786 17.786
28
Dự án Cải tạo, nâng cấp Trường Chính trị, tỉnh Sóc Trăng
126/NQ-HĐND,
01/10/2021;
08/NQ-HĐND,
17/4/2024
20.000 20.000
2967/QĐ-UBND,
29/10/2021; 1413/QĐ-
UBND, 13/6/2023;
1336/QĐ-UBND,
25/6/2024
19.765 19.765 18.000 18.000
29
Dự án Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ
thông giai đoạn 2022-2025 cho khối lớp 7, lớp 10, tỉnh Sóc Trăng
70/NQ-HĐND,
13/11/2023
11.505 11.505
1775/QĐ-UBND,
05/8/2024
11.505 11.505 11.505 11.505
30
Dự án Đầu tư Mua sắm thiết bị dạy học phục vụ Chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ
thông giai đoạn 2022 - 2025 cho khối lớp 8, lớp 11, tỉnh Sóc Trăng
102/NQ-HĐND,
28/8/2024
12.000 12.000
3160/QĐ-UBND,
11/12/2024
12.000 12.000 12.000 12.000
31
Dự án Đầu tư Mua sắm thiết bị dạy học phục vụ Chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ
thông giai đoạn 2022 - 2025 cho khối lớp 9, lớp 12, tỉnh Sóc Trăng
101/NQ-HĐND,
28/8/2024
12.000 12.000
3161/QĐ-UBND,
11/12/2024
12.000 12.000 12.000 12.000
32
Dự án Trường Trung học phổ thông Chuyên tỉnh Sóc Trăng
89/NQ-HĐND,
31/7/2024
237.520 19.075 19.075 19.075
33
Dự án Trường Mẫu giáo Đại Hải, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
76/NQ-HĐND,
11/7/2024
29.000 29.000
2531/QĐ-UBND,
23/10/2024
29.000 29.000 23.200 23.200
34
Dự án Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Dạy nghề và Hỗ trợ nông dân thuộc Hội Nông dân tỉnh Sóc Trăng
157/NQ-HĐND,
06/12/2024
2.123 2.123 2.120 2.120
II Y tế, dân số và gia đình 566.450 566.450 - 756.345 590.481 1.400 577.480 - 27.000 604.480
Dự án chuyển tiếp - - - 244.595 78.731 1.400 77.000 - - 77.000
1
Chương trình đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn tỉnh Sóc Trăng
1467/QĐ-TTg,
02/11/2018
3154/QĐ-UBND,
30/10/2019;
1039a/QĐ-UBND,
28/5/2024
244.595 78.731 1.400 77.000 77.000
Dự án khởi công mới 566.450 566.450 - 511.750 511.750 - 500.480 - 27.000 527.480
2
Dự án Sửa chữa, nâng cấp, bổ sung trang thiết bị y tế chuyên dùng và thay thế thiết bị hết hạn sử dụng
Trung tâm Y tế huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
111/NQ-HĐND,
13/7/2021
30.000 30.000
3075/QĐ-UBND,
03/11/2021
30.000 30.000 25.905 25.905
3
Dự án Sửa chữa, nâng cấp, bổ sung trang thiết bị y tế chuyên dùng và thay thế thiết bị hết hạn sử dụng
Trung tâm Y tế huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
119/NQ-HĐND,
01/10/2021;
09/NQ-HĐND,
17/4/2024
19.000 19.000
3076/QĐ-UBND,
03/11/2021;
1436/QĐ-UBND,
03/7/2024
19.000 19.000 19.000 19.000
4
Dự án Bổ sung trang thiết bị y tế chuyên dùng Trung tâm Y tế huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
98/NQ-HĐND,
13/7/2021
20.000 20.000
3077/QĐ-UBND,
03/11/2021
20.000 20.000 11.250 11.250
5
Dự án Sửa chữa, nâng cấp, bổ sung trang thiết bị y tế chuyên dùng và thay thế thiết bị hết hạn sử dụng
Trung tâm Y tế huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
141/NQ-HĐND,
01/10/2021;
10/NQ-HĐND,
17/4/2024
40.000 40.000
3078/QĐ-UBND,
03/11/2021;
1479/QĐ-UBND,
05/7/2024
40.000 40.000 38.600 38.600
4
TT
Ghi chú
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Quyết định chủ trương đầu tư
Điều chỉnh
giảm (-)
Điều chỉnh tăng
(+)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Lũy kế vốn
đã bố trí
đến hết kế
hoạch năm
2020
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 -2025 sau
điều chỉnh
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 -2025
Quyết định đầu tư
Danh mục dự án
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
6
Dự án Sửa chữa, nâng cấp, bổ sung trang thiết bị y tế chuyên dùng và thay thế thiết bị hết hạn sử dụng
Bệnh viện 30 tháng 4, tỉnh Sóc Trăng
110/NQ-HĐND,
13/7/2021;
13/NQ-HĐND,
17/4/2024
40.000 40.000
2971/QĐ-UBND,
29/10/2021;
1544/QĐ-UBND,
12/7/2024
40.000 40.000 32.200 32.200
7
Dự án Bổ sung trang thiết bị y tế chuyên dùng Trung tâm Giám định Y Khoa tỉnh Sóc Trăng
96/NQ-HĐND,
13/7/2021
5.000 5.000
3079/QĐ-UBND,
03/11/2021
5.000 5.000 4.580 4.580
8
Dự án Xây dựng, nâng cấp và bổ sung trang thiết bị y tế chuyên dùng Trung tâm Pháp y, tỉnh Sóc Trăng
120/NQ-HĐND,
01/10/2021
5.000 5.000
3080/QĐ-UBND,
03/11/2021
5.000 5.000 4.750 4.750
9
Dự án Xây dựng mới Trung tâm Y tế huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
63/NQ-HĐND,
13/7/2021;
58/NQ-HĐND,
24/6/2024
150.000 150.000
3081/QĐ-UBND,
03/11/2021
150.000 150.000 149.980 149.980
10
Dự án Cải tạo, nâng cấp và bổ sung thiết bị Trung tâm Y tế thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
78/NQ-HĐND,
13/7/2021;
17/NQ-HĐND,
17/4/2024
72.000 72.000
2973/QĐ-UBND,
29/10/2021;
1300/QĐ-UBND,
20/6/2024
72.000 72.000 72.000 72.000
11
Dự án Cải tạo, nâng cấp và bổ sung thiết bị Trung tâm Y tế thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng.
62/NQ-HĐND,
13/7/2021; 80/NQ-
HĐND, 13/11/2023
83.250 83.250
3082/QĐ-UBND,
03/11/2021;
885/QĐ-UBND, 09/5/2024
83.250 83.250
83.250 83.250
12
Dự án Hệ thống xử lý chất thải y tế của Bệnh viện chuyên khoa Sản - Nhi, tỉnh Sóc Trăng.
87/NQ-HĐND,
13/7/2021
7.500 7.500
2972/QĐ-UBND,
29/10/2021
7.500 7.500 6.175 6.175
13
Dự án Sửa chữa, nâng cấp, bổ sung trang thiết bị y tế chuyên dùng và thay thế thiết bị hết hạn sử dụng
Trung tâm Y tế huyện Mỹ, tỉnh Sóc Trăng
175/NQ-HĐND;
08/12/2021
40.000 40.000
2985/QĐ-UBND,
04/11/2022
40.000 40.000 35.990 35.990
14
Chuyển đổi số trong lĩnh vực y tế theo Đề án 03/ĐA-UBND (Hạng mục:Thí điểm triển khai bệnh án
điện tử cho các Trung tâm Y tế cấp huyện)
100/NQ-HĐND,
28/8/2024
21.000 21.000 16.800 16.800
15
Dự án Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện Đa khoa tỉnh Sóc Trăng
153/NQ-HĐND,
06/12/2024
33.700 33.700 27.000 27.000
III n hóa, thông tin 52.579 52.000 - 68.944 68.365 13.800 41.035 - - 41.035
Dự án chuyển tiếp 22.000 22.000 - 22.000 22.000 13.800 8.095 - - 8.095
1
Khu vui chơi triển lãm và hội chợ tỉnh Sóc Trăng
1786/QĐ-UBND,
25/6/2019
22.000 22.000
3150/QĐ-UBND,
30/10/2019
22.000 22.000 13.800 8.095 8.095
Dự án khởi công mới 30.579 30.000 - 46.944 46.365 - 32.940 - - 32.940
2
Dự án Nâng cấp, mở rộng Đoàn Nghệ thuật Khmer, tỉnh Sóc Trăng
112/NQ-HĐND,
23/10/2020
10.000 10.000
4154/QĐ-UBND,
30/12/2020
9.765 9.765 9.300 9.300
3
Dự án Công viên trung tâm huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
100/NQ-HĐND,
23/10/2020
20.579 20.000
4173/QĐ-UBND,
30/12/2020
20.579 20.000 19.680 19.680
4
Dự án Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Văn hóa Hội nghị tỉnh Sóc Trăng
169/NQ-HĐND,
08/12/2021
16.600 16.600
1244/QĐ-UBND,
10/5/2022
16.600 16.600 3.960 3.960
IV Thể dục, thể thao 213.120 210.000 - 213.120 210.000 37.835 164.165 - - 164.165
Dự án chuyển tiếp 130.000 130.000 - 130.000 130.000 37.835 84.165 - - 84.165
5
TT
Ghi chú
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Quyết định chủ trương đầu tư
Điều chỉnh
giảm (-)
Điều chỉnh tăng
(+)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Lũy kế vốn
đã bố trí
đến hết kế
hoạch năm
2020
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 -2025 sau
điều chỉnh
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 -2025
Quyết định đầu tư
Danh mục dự án
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
1
Dự án Trung tâm Văn hóa - Thể thao (Nhà thi đấu tổng hợp và một số hạng mục khác) tỉnh Sóc Trăng
26/NQ-HĐND,
10/7/2019
130.000 130.000
3151/QĐ-UBND,
30/10/2019; 1401/QĐ-
UBND, 26/5/2020;
833/QĐ-UBND, 06/4/2023
130.000 130.000 37.835 84.165 84.165
Dự án khởi công mới 83.120 80.000 - 83.120 80.000 - 80.000 - - 80.000
2
Dự án Trung tâm Văn hóa - Thể thao (Nhà nghỉ vận động viên và hạ tầng khu vực), tỉnh Sóc Trăng
87/NQ-HĐND,
23/10/2020;
11/NQ-HĐND,
17/4/2024
50.000 50.000
4151/QĐ-UBND,
30/12/2020
50.000 50.000 50.000 50.000
3
Dự án Trung tâm Văn hóa thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
103/NQ-HĐND,
23/10/2020
33.120 30.000
4175/QĐ-UBND,
30/12/2020; 1317/QĐ-
UBND, 02/6/2023
33.120 30.000 30.000 30.000
V Phát thanh, truyền hình, thông tấn 126.844 126.844 - 126.735 126.735 - 108.310 - - 108.310
Dự án chuyển tiếp 30.000 30.000 - 29.891 29.891 - 28.810 - - 28.810
1
Dự án đầu tư mua sắm trang thiết bị truyền hình phục vụ Đại hội Đảng các cấp
15/NQ-HĐND,
08/5/2020
30.000 30.000
1852/QĐ-UBND,
13/7/2020
29.891 29.891 28.810 28.810
Dự án khởi công mới 96.844 96.844 - 96.844 96.844 - 79.500 - - 79.500
2
Dự án Đài Phát thanh và Truyền hình, tỉnh Sóc Trăng
162/NQ-HĐND;
08/12/2021;
81/NQ-HĐND;
13/11/2023
96.844 96.844
2019/QĐ-UBND,
29/8/2024
96.844 96.844 79.500 79.500
VI Xã hội 37.000 37.000 - 37.000 37.000 - 34.367 - - 34.367
Dự án khởi công mới 37.000 37.000 - 37.000 37.000 - 34.367 - - 34.367
1
Dự án Nâng cấp Cơ sở cai nghiện ma túy, tỉnh Sóc Trăng
149/NQ-HĐND,
11/12/2020
12.000 12.000
1273/QĐ-UBND,
28/5/2021
12.000 12.000 11.530 11.530
2
Dự án Xây dựng Nhà tang lễ và Câu lạc bộ hưu trí, tỉnh Sóc Trăng
129/NQ-HĐND,
01/10/2021
25.000 25.000
3083/QĐ-UBND,
03/11/2021
25.000 25.000 22.837 22.837
VII
Các công trình ứng phó với biến đổi khí hậu và các công trình quan trọng khác thuộc đối tượng
đầu tư của ngân sách địa phương (kết hợp lồng ghép, đối ứng đầu tư xây dựng tiêu chí huyện,
thị xã nông thôn mới)
1.714.322 1.714.272 - 1.645.327 1.645.277 - 1.519.773 -20.974 36.000 1.534.799
Dự án khởi công mới 1.714.322 1.714.272 - 1.645.327 1.645.277 - 1.519.773 (20.974) 36.000 1.534.799
1
Dự án Đường huyện 12A, 13, 14, 15 huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
114/NQ-HĐND,
23/10/2020;
43/NQ-HĐND,
24/6/2024
144.000 144.000
4155/QĐ-UBND,
30/12/2020;
2996/QĐ-UBND,
26/11/2024
144.000 144.000 137.470 137.470
2
Dự án Nâng cấp, mở rộng Đường huyện 11 (lộ trung tâm xã An Thạnh Đông), huyện Cù Lao Dung,
tỉnh Sóc Trăng
99/NQ-HĐND,
23/10/2020
49.993 49.993
4176/QĐ-UBND,
30/12/2020; 2626/QĐ-
UBND, 06/10/2022
49.993 49.993 44.504 44.504
3
Dự án Hệ thống giao thông Đường huyện 90, Đường huyện 92 và Đường huyện 93, huyện Châu
Thành, tỉnh Sóc Trăng
110/NQ-HĐND,
23/10/2020;
90/NQ-HĐND,
13/11/2023
82.105 82.105
4156/QĐ-UBND,
30/12/2020;
777/QĐ-UBND, 24/4/2024
58.100 58.100 72.890 72.890
4
Dự án Đường huyện 96, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
106/NQ-HĐND,
23/10/2020
52.150 52.150
4157/QĐ-UBND,
30/12/2020;
52.150 52.150 40.320 40.320
6
TT
Ghi chú
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Quyết định chủ trương đầu tư
Điều chỉnh
giảm (-)
Điều chỉnh tăng
(+)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Lũy kế vốn
đã bố trí
đến hết kế
hoạch năm
2020
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 -2025 sau
điều chỉnh
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 -2025
Quyết định đầu tư
Danh mục dự án
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
5
Dự án Đường huyện 3 (Tha La - Cái Trâm - Lầu Bà), huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
150/NQ-HĐND,
11/12/2020; 62/NQ-
HĐND, 24/6/2024
152.000 152.000
1274/QĐ-UBND,
28/5/2021; 1313/QĐ-
UBND, 02/6/2023
152.000 152.000 131.981 131.981
6
Dự án Đường huyện 25 + 26, xã Tân Hưng, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
118/NQ-HĐND,
23/10/2020
50.227 50.177
4170/QĐ-UBND,
30/12/2020; 1861/QĐ-
UBND, 15/7/2022
50.227 50.177 47.230 47.230
7
Dự án Đường huyện 28 (Tân Thạnh – Tân Hưng – Long Phú), huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
116/NQ-HĐND,
23/10/2020;
91/NQ-HĐND,
13/11/2023
95.550 95.550
4158/QĐ-UBND,
30/12/2020; 111/QĐ-
UBND, 22/01/2024
95.550 95.550 94.150 94.150
8
Dự án Đường huyện 65, huyện Thạnh trị, tỉnh Sóc Trăng
108/NQ-HĐND,
23/10/2020
75.000 75.000
4159/QĐ-UBND,
30/12/2020;
2050/QĐ-UBND,
08/8/2022
75.000 75.000 72.800 72.800
9
Dự án Đường huyện 67, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
89/NQ-HĐND,
23/10/2020
79.999 79.999
4172/QĐ-UBND,
30/12/2020; 2851/QĐ-
UBND, 24/10/2022
79.999 79.999 71.800 71.800
10
Dự án Nâng cấp, mở rộng đường huyện 82 (kênh số 02 đến Long Tân), huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
93/NQ-HĐND,
23/10/2020
26.000 26.000
4105/QĐ-UBND,
29/12/2020
26.000 26.000 23.600 23.600
11
Dự án Đường huyện 36, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
107/NQ-HĐND,
23/10/2020;
44/NQ-HĐND,
24/6/2024
142.383 142.383
4160/QĐ-UBND,
30/12/2020;
2551/QĐ-UBND,
24/10/2024
142.383 142.383 139.000 139.000
12
Dự án Đường huyện 34, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
98/NQ-HĐND,
23/10/2020
22.000 22.000
4177/QĐ-UBND,
30/12/2020
22.000 22.000 20.800 20.800
13
Dự án Xây dựng mới cầu Khém Sâu, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
107/NQ-HĐND,
13/7/2021
50.000 50.000
3084/QĐ-UBND,
03/11/2021
50.000 50.000 45.000 45.000
14
Dự án Cầu Cồn Cát (nối xã An Thạnh 1 và xã An Thạnh Tây), huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
108/NQ-HĐND,
13/7/2021; 76/NQ-
HĐND, 13/11/2023
39.995 39.995
3471/QĐ-UBND,
29/12/2023
39.995 39.995 32.000 32.000
15
Dự án Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
95/NQ-HĐND,
13/7/2021;
51/NQ-HĐND,
24/6/2024
30.000 30.000
2976/QĐ-UBND,
29/10/2021;
480/QĐ-UBND, 06/3/2023
30.000 30.000 25.486 25.486
16
Dự án Đường huyện 95, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
88/NQ-HĐND,
13/7/2021
73.500 73.500
2980/QĐ-UBND,
29/10/2021
73.500 73.500 56.868 56.868
17
Dự án Đường huyện 97, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
137/NQ-HĐND,
01/10/2021
79.000 79.000
3009/QĐ-UBND,
07/11/2022
79.000 79.000 71.000 71.000
18
Dự án Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
138/NQ-HĐND,
01/10/2021
44.900 44.900
2975/QĐ-UBND,
29/10/2021
44.900 44.900 41.374 -974 40.400
19
Dự án Nâng cấp , mở rộng đường huyện 7 đoạn Na tưng- Mỏ Neo, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
134/NQ-HĐND,
01/10/2021;
92/NQ-HĐND,
13/11/2023
93.400 93.400
3085/QĐ-UBND,
03/11/2021;
3345/QĐ-UBND,
22/12/2023
93.400 93.400 93.400 93.400
20
Dự án Cầu Kênh Xáng Mỹ Phước, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
136/NQ-HĐND,
01/10/2021
31.000 31.000
3086/QĐ-UBND,
03/11/2021;
1774/QĐ-UBND,
20/7/2023
31.000 31.000 30.600 30.600
21
Dự án Đường Huyện 31, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
90/NQ-HĐND,
13/7/2021
66.000 66.000
2983/QĐ-UBND,
29/10/2021
66.000 66.000 59.400 59.400
7
TT
Ghi chú
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Quyết định chủ trương đầu tư
Điều chỉnh
giảm (-)
Điều chỉnh tăng
(+)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Lũy kế vốn
đã bố trí
đến hết kế
hoạch năm
2020
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 -2025 sau
điều chỉnh
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 -2025
Quyết định đầu tư
Danh mục dự án
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
22
Dự án Đường huyện 80, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
163/NQ-HĐND;
08/12/2021; 06/NQ-
HĐND, 27/02/2023;
96/NQ-HĐND,
13/11/2023
160.130 160.130
2802/QĐ-UBND,
14/11/2023
160.130 160.130 138.100 -20.000 118.100
23
Dự án Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
05/NQ-HĐND;
27/02/2023
30.000 30.000
3474/QĐ-UBND,
29/12/2023
30.000 30.000 30.000 30.000
24
Dự án Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Cù Lao Dung (giai đoạn 2)
156/NQ-HĐND,
06/12/2024
44.990 44.990 36.000 36.000
VIII
Các công trình ứng phó với biến đổi khí hậu và các công trình quan trọng khác thuộc đối tượng
đầu tư của ngân sách địa phương
54.957.427 4.580.057 - 21.521.728 4.423.209 220.669 2.403.465 -6.121 118.360 2.515.704
Dự án chuyển tiếp 1.685.424 148.000 - 1.136.573 148.000 220.669 46.259 - - 46.259
1
Dự án Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
363/QĐ-TTg
23/3/2017; 66/NQ-
HĐND, 14/10/2022
1.178.365 140.000
2756/QĐ-UBND,
27/10/2017
1.056.573 140.000 208.069 32.415 32.415
2
Dự án Đường liên xã Ngọc Tố - Ngọc Đông (Đường huyện 51, 55) huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
30/NQ-HĐND,
04/10/2019; 09/NQ-
HĐND; 28/02/2022
80.000 8.000
3096/QĐ-UBND,
25/10/2019; 729/QĐ-
UBND, 17/3/2022
80.000 8.000 12.600 3.444 3.444
3
Dự án "Đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng -
giai đoạn 2" sử dụng vốn ODA của Chính phủ Đức
625/QĐ-TTg,
20/5/2022;
94/NQ-HĐND,
31/7/2024
78/NQ-HĐND,
09/12/2022
427.059
963/QĐ-UBND,
25/4/2015; 161/QĐ-
UBND, 30/01/2020
10.400 10.400 Đối ứng ODA
Dự án khởi công mới 53.272.003 4.432.057 - 20.385.155 4.275.209 - 2.357.206 -6.121 118.360 2.469.445
4
Dự án Tuyến đường trục phát triển kinh tế Đông Tây, tỉnh Sóc Trăng
134/NQ-HĐND,
09/12/2020;
50/NQ-HĐND,
13/7/2021;
95/NQ-HĐND,
13/11/2023;
146/NQ-HĐND,
06/12/2024
2.000.000 500.000
1967/QĐ-UBND,
02/8/2021
2.000.000 500.000 86.189 86.189
5
Dự án Xây dựng mới 3 cầu 30/4, Na Tưng (ĐT.932); Sóc Dâu (ĐT.933), tỉnh Sóc Trăng
102/NQ-HĐND,
23/10/2020
54.380 54.380
4161/QĐ-UBND,
30/12/2020;
1046/QĐ-UBND,
28/4/2023
54.380 54.380 50.380 50.380
6
Dự án Xây dựng mới cầu Mang Cá 1 và Mang Cá 2 (ĐT.932B); cầu Xả Chỉ (ĐT.933C), tỉnh Sóc
Trăng
85/NQ-HĐND,
23/10/2020;
36/NQ-HĐND,
29/6/2022; 07/NQ-
HĐND, 27/02/2023
98.767 98.767
4162/QĐ-UBND,
30/12/2020; 875/QĐ-
UBND, 11/4/2023;
1299/QĐ-UBND,
31/5/2023
98.767 98.767 74.640 74.640
7
Dự án Xây dựng mới 4 cầu Viên Bình, Trà Mơn, Lịch Hội Thượng, Hội Trung (ĐT.934), tỉnh Sóc
Trăng
101/NQ-HĐND,
23/10/2020
99.335 99.335
4138/QĐ-UBND,
30/12/2020;
2950/QĐ-UBND,
21/11/2024
99.335 99.335 89.335 89.335
8
Dự án Nâng cấp, mở rộng trục đường nối Quốc lộ Nam Sông Hậu
88/NQ-HĐND,
23/10/2020
31.233 31.233
4015/QĐ-UBND,
17/12/2020
31.233 31.233 29.300 29.300
9
Dự án Nâng cấp Đường huyện 12 (Quy hoạch ĐT 936), thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
97/NQ-HĐND,
23/10/2020
22.416 20.000
4174/QĐ-UBND,
30/12/2020
22.416 20.000 20.000 20.000
8
TT
Ghi chú
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Quyết định chủ trương đầu tư
Điều chỉnh
giảm (-)
Điều chỉnh tăng
(+)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Lũy kế vốn
đã bố trí
đến hết kế
hoạch năm
2020
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 -2025 sau
điều chỉnh
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 -2025
Quyết định đầu tư
Danh mục dự án
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
10
Dự án Đường huyện 56, huyện Mỹ Xuyên (giai đoạn 2), tỉnh Sóc Trăng
115/NQ-HĐND,
23/10/2020
119.780 119.780
4163/QĐ-UBND,
30/12/2020; 1794/QĐ-
UBND, 07/7/2022
119.780 119.780 103.900 103.900
11
Dự án Đường huyện 57 (đoạn 2), huyện Mỹ Xuyên
117/NQ-HĐND,
23/10/2020
78.440 78.440
4171/QĐ-UBND,
30/12/2020
78.440 78.440 76.041 76.041
12
Dự án Đường Lâm Trường Phước Thọ đấu nối Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (đoạn Kênh 8 Thước –
Quản Lộ Phụng Hiệp), huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
104/NQ-HĐND,
13/7/2021
49.610 49.610
2984/QĐ-UBND,
29/10/2021
49.610 49.610 49.600 49.600
13
Dự án Đường huyện 47, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
86/NQ-HĐND,
13/7/2021;
78/NQ-HĐND,
13/11/2023
52.530 52.530
2982/QĐ-UBND,
29/10/2021;
49/QĐ-UBND, 11/01/2024
52.530 52.530 46.080 46.080
14
Dự án Nâng cấp, mở rộng Đường huyện 4 (đoạn Thới An Hội - An Lạc Tây - Nam Sông Hậu), huyện
Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
135/NQ-HĐND,
01/10/2021
30.000 30.000
2736/QĐ-UBND,
14/10/2022; 1299/QĐ-
UBND, 20/6/2024
30.000 30.000 27.500 27.500
15
Dự án thành phần 4 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng
giai đoạn 1
60/2022/QH15,
16/6/2022
44.691.000 1.000.000
113/QĐ-UBND,
16/01/2023
11.961.000 1.000.000 304.946 304.946
16
Dự án Hệ thống hạ tầng kỹ thuật Khu dịch vụ và cư xá công nhân Khu công nghiệp An Nghiệp, tỉnh
Sóc Trăng
24/NQ-HĐND,
20/5/2022
238.896 124.249
3007/QĐ-UBND,
07/11/2022
238.896 124.249 85.245 85.245
17
Dự án Mở rộng, nâng cấp Đường huyện 75 (Mỹ Quới – Rọc Lá), thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
143/NQ-HĐND,
01/10/2021
22.000 22.000
1610/QĐ-UBND,
15/6/2022
22.000 22.000 22.000 22.000
18
Dự án Phát triển thủy sản bền vững tỉnh Sóc Trăng
61/NQ-HĐND,
30/8/2022
992.300 269.800
2304/QĐ-UBND,
30/9/2024
992.300 269.800 45.330 -3.561 41.769
19
Dự án Đầu tư hạ tầng vùng sản xuất tôm lúa hữu cơ huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
72/NQ-HĐND,
13/7/2021;
09/NQ-HĐND,
28/02/2022;
93/NQ-HĐND,
13/11/2023
97.014 13.795
2981/QĐ-UBND,
29/10/2021;
729/QĐ-UBND,
17/3/2022;
3381/QĐ-UBND,
26/12/2023
97.014 13.795 13.795 -1.345 12.450
20
Dự án Gia cố và di dời các hộ dân ven sông có nguy cơ sạt lở cao trên địa bàn huyện Kế Sách, tỉnh Sóc
Trăng
71/NQ-HĐND,
13/7/2021;
16/NQ-HĐND,
28/02/2022
89.000 9.000
3047/QĐ-UBND,
03/11/2021;
738/QĐ-UBND, 17/3/2022
89.000 9.000 9.000 9.000
21
Dự án Nâng cấp đê cửa sông Tả, Hữu Cù Lao Dung, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
79/NQ-HĐND,
13/7/2021;
16/NQ-HĐND,
28/02/2022
150.000 15.000
3046/QĐ-UBND,
03/11/2021;
738/QĐ-UBND, 17/3/2022
150.000 15.000 15.000 15.000
22
Dự án Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 938 (đoạn từ Đường tỉnh 939 đến Đường tỉnh 940), tỉnh Sóc Trăng
132/NQ-HĐND,
09/12/2020; 16/NQ-
HĐND, 28/02/2022;
38/NQ-HĐND,
29/6/2022
175.963 58.963
1277/QĐ-UBND,
28/05/2021; 738/QĐ-
UBND, 17/3/2022;
2371/QĐ-UBND,
12/9/2022
175.963 58.963 43.960 43.960
23
Dự án Cải tạo, nâng cấp, mở rộng mặt đường, thảm bê tông nhựa Đường tỉnh 938 (đường Nam Kỳ
Khởi Nghĩa đến giao ĐT.939); Đường tỉnh 939 (từ cầu Bưng Cốc đến thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa), tỉnh
Sóc Trăng
54/NQ-HĐND,
13/7/2021;
16/NQ-HĐND,
28/02/2022;
84/NQ-HĐND;
13/11/2023
301.995 110.365
3057/QĐ-UBND,
03/11/2021
738/QĐ-UBND,
17/3/2022;
29/QĐ-UBND, 08/01/2024
301.995 110.365 85.000 85.000
24
Dự án Cải tạo, nâng cấp và thảm bê tông nhựa nóng Đường tỉnh 932 (đoạn từ giao Quốc lộ 1 đến thị
trấn Kế Sách), tỉnh Sóc Trăng
131/NQ-HĐND,
09/12/2020;
16/NQ-HĐND,
28/02/2022;
85/NQ-HĐND,
13/11/2023
183.391 62.791
1276/QĐ-UBND,
28/05/2021;
738/QĐ-UBND,
17/3/2022 ;
3329/QĐ-
UBND,21/12/2023
183.391 62.791 36.600 36.600
9
TT
Ghi chú
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Quyết định chủ trương đầu tư
Điều chỉnh
giảm (-)
Điều chỉnh tăng
(+)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Lũy kế vốn
đã bố trí
đến hết kế
hoạch năm
2020
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 -2025 sau
điều chỉnh
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 -2025
Quyết định đầu tư
Danh mục dự án
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
25
Dự án Hệ thống các tuyến đường trung tâm thị xã Ngã Năm kết nối Quốc lộ 61B (Đường số 4, Đường
N11, Đường D14), thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
57/NQ-HĐND,
13/7/2021;
16/NQ-HĐND,
28/02/2022;
86/NQ-HĐND,
13/11/2023
98.232 26.232
3051/QĐ-UBND,
03/11/2021;
738/QĐ-UBND,
17/3/2022;
186/QĐ-UBND,
04/02/2024
98.232 26.232 26.000 26.000
26
Dự án Mở rộng Đường tỉnh 933B đoạn qua thị trấn Cù Lao Dung, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
68/NQ-HĐND,
13/7/2021;
16/NQ-HĐND,
28/02/2022;
87/NQ-HĐND,
13/11/2023
190.612 78.112
3060/QĐ-UBND,
03/11/2021;
738/QĐ-UBND,
17/3/2022;
187/QĐ-UBND,
01/02/2024
190.612 78.112 78.000 78.000
27
Dự án Nâng cấp, mở rộng Đường tỉnh 932B, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
59/NQ-HĐND,
13/7/2021;
16/NQ-HĐND,
28/02/2022;
88/NQ-HĐND,
13/11/2023
438.597 138.597
3055/QĐ-UBND,
03/11/2021;
738/QĐ-UBND,
17/3/2022;
2130/QĐ-UBND,
09/9/2024
438.597 138.597 138.000 138.000
28
Dự án Nâng cấp đường tỉnh 936 và cầu trên tuyến, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
53/NQ-HĐND,
13/7/2021;
16/NQ-HĐND,
28/02/2022;
89/NQ-HĐND,
13/11/2023
186.576 51.576
3052/QĐ-UBND,
03/11/2021;
738/QĐ-UBND,
17/3/2022;
3217/QĐ-UBND,
15/12/2023
186.576 51.576 42.000 42.000
29
Dự án Xây dựng mới 04 cầu: Lắc Bưng, So Đũa, Khánh Hòa, An Nô trên đường tỉnh 935, tỉnh Sóc
Trăng
52/NQ-HĐND,
13/7/2021;
16/NQ-HĐND,
28/02/2022
225.184 22.519
3058/QĐ-UBND,
03/11/2021;
738/QĐ-UBND, 17/3/2022
225.184 22.519 22.000 22.000
30
Dự án Xây dựng mới 03 cầu: An Tập, Ba Rinh, Thuận Hòa trên đường tỉnh 939B; Xây dựng mới cầu
Năm Lèn trên đường tỉnh 933B, tỉnh Sóc Trăng
58/NQ-HĐND,
13/7/2021;
16/NQ-HĐND,
28/02/2022
147.561 14.761
3059/QĐ-UBND,
03/11/2021;
738/QĐ-UBND, 17/3/2022
147.561 14.761 0 0
31
Dự án Đường 30/4 nối dài, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
60/NQ-HĐND,
13/7/2021;
16/NQ-HĐND,
28/02/2022
115.000 11.500
3050/QĐ-UBND,
03/11/2021;
738/QĐ-UBND, 17/3/2022
115.000 11.500 11.500 11.500
32
Dự án đầu tư xây dựng mới Đường tỉnh 938, đoạn từ Đường tỉnh 940 đến Quốc lộ 61B và cầu trên
tuyến
55/NQ-HĐND,
13/7/2021;
16/NQ-HĐND,
28/02/2022
679.700 67.970
3053/QĐ-UBND,
03/11/2021;
738/QĐ-UBND, 17/3/2022
679.700 67.970 0 0
33
Đầu tư xây dựng Nâng cấp mở rộng đường tỉnh 940 (Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Hòa Phuông; Đoạn từ
QL Quản lộ Phụng Hiệp đến Quốc lộ 1)
56/NQ-HĐND,
13/7/2021;
16/NQ-HĐND,
28/02/2022;
115/NQ-HĐND,
28/8/2024'
130/NQ-HĐND,
31/10/2024
459.956 48.217
3054/QĐ-UBND,
03/11/2021;
738/QĐ-UBND,
17/3/2022;
3102/QĐ-UBND,
06/12/2024
459.956 48.217 34.000 34.000
10
TT
Ghi chú
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Quyết định chủ trương đầu tư
Điều chỉnh
giảm (-)
Điều chỉnh tăng
(+)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Lũy kế vốn
đã bố trí
đến hết kế
hoạch năm
2020
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 -2025 sau
điều chỉnh
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 -2025
Quyết định đầu tư
Danh mục dự án
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
34
Dự án Đầu tư xây dựng thay thế một số cầu yếu trên các tuyến đường tỉnh, tỉnh Sóc Trăng
116/NQ-HĐND,
28/8/2024
486.770 486.770
3125/QĐ-UBND,
09/12/2024
486.770 486.770 259.265 259.265
35
Dự án Khắc phục sạt lở bờ sông tại thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
78/NQ-HĐND,
11/7/2024;
152/NQ-HĐND,
06/12/2024;
35.276 35.276
3189/QĐ-UBND,
12/12/2024
35.276 35.276 28.220 28.220
36
Dự án Nâng cấp, mở rộng mặt đường, Đường huyện 4 (đoạn Thới An Hội - Nam sông Hậu), huyện Kế
Sách, tỉnh Sóc Trăng
79/NQ-HĐND,
11/7/2024
30.500 30.500
2661/QĐ-UBND,
01/11/2024
30.500 30.500 24.400 24.400
37
Dự án Tuyến Đường Lăng Ông, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
95/NQ-HĐND,
31/7/2024
208.255 208.255
2543/QĐ-UBND,
24/10/2024
208.255 208.255 167.000 167.000
38
Dự án Nâng cấp, cải tạo Đường huyện 47C (Đường Prey Chóp), thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
93/NQ-HĐND,
31/7/2024
80.000 80.000
2532/QĐ-UBND,
23/10/2024
80.000 80.000 64.000 64.000
39
Dự án Đường vào trường chuyên từ đường Mạc Đỉnh Chi đến vòng xoay quy hoạch (đường D2), thành
phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
77/NQ-HĐND,
11/7/2024
30.884 30.884
2914/QĐ-UBND,
19/11/2024
30.884 30.884 25.200 25.200
40
Dự án Phát triển ứng dụng dữ liệu về dân cư, định danh và xác thực điện tử phục vụ chuyển đổi số
quốc gia giai đoạn 2022-2025, tầm nhìn đến 2030 (Đề án 06)
99/NQ-HĐND,
28/8/2024
40.000 40.000 32.000 32.000
41
Dự án Hệ thống phòng cháy chữa cháy các cơ quan và đơn vị sự nghiệp công lập (giai đoạn 2024 -
2026)
104/NQ-HĐND,
28/8/2024
50.000 50.000
2659/QĐ-UBND,
01/11/2024
50.000 50.000 40.000 40.000
42
Nâng cấp, cải tạo tuyến Đường 934 (đoạn từ Quốc lộ 91B đến Đường 19/5), huyện Trần Đề
105/NQ-HĐND,
28/8/2024
25.000 25.000
3024/QĐ-UBND,
27/11/2024
25.000 25.000 20.030 20.030
43
Nâng cấp cống Xẻo Gừa, huyện Mỹ Tú
107/NQ-HĐND,
28/8/2024
14.950 14.950
2534/QĐ-UBND,
23/10/2024
13.735 13.735 14.950 -1.215 13.735
44
Dự án Xử lý khẩn cấp sạt lở bờ sông nguy hiểm đê sông Nhu Gia, khu vực cống Tam Sóc, xã Mỹ
Thuận, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
2520/QĐ-UBND;
22/10/2024
14.367 14.367 14.360 14.360
Dự án khẩn cấp theo
Quyết định số 2020/QĐ-
UBND, 29/8/2024 của
UBND tỉnh Sóc Trăng
45
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông Cơ sở giáo dục bắt buộc Cồn Cát (nối đường tỉnh 933B - Cầu
Cồn Cát - Đường huyện 10), huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
113/NQ-HĐND,
28/8/2024
20.900 20.900
2535/QĐ-UBND,
23/10/2024
20.900 20.900 16.800 16.800
46
Dự án Cầu Phú Lộc kết nối Quốc lộ 61B và kết nối các tuyến đường trung tâm huyện Thạnh Trị
150/NQ-HĐND,
06/12/2024
90.000 90.000 72.000 72.000
47
Đường dẫn và đường dân sinh kết nối vào cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
(đoạn qua địa bàn tỉnh Sóc Trăng thuộc Đường tỉnh 926B của tỉnh Hậu Giang)
149/NQ-HĐND,
06/12/2024
40.000 40.000 32.000 32.000
IX Khác - - - - - 260.973 - - 260.973
1
Thanh toán công tác quyết toán công trình, tất toán tài khoản các công trình đã được phê duyệt quyết
toán.
15.618 15.618
2
Chuẩn bị đầu tư 20.000 20.000
3
Đối ứng thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025
25/2021/QH15,
28/7/2021
263/QĐ-TTg, 22/02/2022 225.355 225.355
Điều chỉnh để bổ sung
khen thưởng huyện đạt
chuẩn nông thôn mới
11
TT
Ghi chú
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Quyết định chủ trương đầu tư
Điều chỉnh
giảm (-)
Điều chỉnh tăng
(+)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Lũy kế vốn
đã bố trí
đến hết kế
hoạch năm
2020
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 -2025 sau
điều chỉnh
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 -2025
Quyết định đầu tư
Danh mục dự án
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
X Chưa phân bổ các dự án đang chuẩn bị thủ tục 448.235 -246.240 201.995
A.2
NGÂN SÁCH TỈNH TRỢ CẤP MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH
PHỐ
2.378.943 2.349.410 - 2.280.760 2.251.412 - 2.218.003 -2.805 92.660 2.307.858
I Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp 2.242.237 2.220.264 - 2.190.578 2.167.780 - 2.138.866 -2.805 49.160 2.185.221
Dự án khởi công mới 2.242.237 2.220.264 - 2.190.578 2.167.780 - 2.138.866 -2.805 49.160 2.185.221
1
Xây dựng trường mẫu giáo Én Xuân thành phố Sóc Trăng
141/NQ-HĐND,
23/10/2020
14.900 14.900
1480/QĐ-UBND,
30/10/2020
14.900 14.900 14.540 14.540
2
Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học Phường 1 - thành phố Sóc Trăng
131/NQ-HĐND,
23/10/2020
14.975 14.975
1479/QĐ-UBND,
30/10/2020
14.975 14.975 14.425 14.425
3
Xây dựng trường tiểu học Phường 6 thành phố Sóc Trăng
132/NQ-HĐND,
23/10/2020
14.835 14.835
1478/QĐ-UBND,
30/10/2020
14.835 14.835 14.745 14.745
4
Nâng cấp, mở rộng các điểm trường đạt chuẩn quốc gia xã An Thạnh 3, An Thạnh Nam, huyện Cù
Lao Dung
31/NQ-HĐND,
30/6/2020
14.375 14.100
3541/QĐ-UBND,
02/10/2020
14.375 14.100 14.100 14.100
5
Nâng cấp, sửa chữa trường học trên địa bàn huyện Cù Lao Dung
30/NQ-HĐND,
30/6/2020
14.932 14.900
3540/QĐ-UBND,
02/10/2020
14.928 14.900 14.220 14.220
6
Nâng cấp trường THCS thị trấn Cù Lao Dung đạt chuẩn Quốc gia mức độ 2
32/NQ-HĐND,
30/6/2020
14.987 14.900
3572/QĐ-UBND,
08/10/2020
14.984 14.900 14.355 14.355
7
Trường tiểu học Thiện Mỹ A, xã Thiện Mỹ, huyện Châu Thành
35/NQ-HĐND,
09/10/2020
14.000 14.000
1270/QĐ-UBND,
30/10/2020
13.999 13.999 13.930 13.930
8
Trường Mẫu giáo An Hiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành
34/NQ-HĐND,
09/10/2020
14.990 14.990
1273/QĐ-UBND,
30/10/2020
14.989 14.989 14.510 14.510
9
Trường mầm non Hồ Đắc Kiện, xã Hồ Đắc Kiện, huyện Châu Thành
37/NQ-HĐND,
23/10/2020
8.140 7.500
1271/QĐ-UBND,
30/10/2020
8.140 7.500 7.500 7.500
10
Trường THCS An Hiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành
39/NQ-HĐND,
23/10/2020
14.320 14.000
1272/QĐ-UBND,
30/10/2020
14.319 14.000 13.990 13.990
11
Trường THCS Thiện Mỹ, xã Thiện Mỹ, huyện Châu Thành
38/NQ-HĐND,
23/10/2020
14.900 14.900
1269/QĐ-UBND,
30/10/2020
14.899 14.899 14.830 14.830
12
Trường THCS Kế An, xã Kế An, huyện Kế Sách
22/NQ-HĐND,
29/7/2020
14.977 14.900
361/QĐ-UB(XDCB).20,
20/10/2020
14.977 14.900 14.865 14.865
13
Trường Tiểu học Kế An 1, xã Kế An, huyện Kế Sách
21/NQ-HĐND,
29/7/2020
14.992 14.992
360/QĐ-UB(XDCB).20,
20/10/2020
14.992 14.992 14.940 14.940
14
Trường Phổ thông DTNT-Trung học cơ sở Kế Sách
20/NQ-HĐND,
29/7/2020
14.990 14.900
362/QĐ-UB(XDCB).20,
20/10/2020
14.962 14.900 14.320 14.320
15
Trường Tiểu học Tân Hưng C, xã Tân Hưng, huyện Long Phú
09/NQ-HĐND,
17/6/2020
14.988 14.500
318/QĐ-UBND,
24/7/2020
14.931 14.500 14.200 14.200
16
Trường THCS Châu Khánh, xã Châu Khánh, huyện Long Phú
08/NQ-HĐND,
17/6/2020
14.931 14.500
317/QĐ-UBND,
24/7/2020
14.596 14.500 10.700 10.700
17
Trường THCS Dân tộc nội trú huyện Long Phú
07/NQ-HĐND,
17/6/2020
14.995 14.900
316/QĐ-UBND,
24/7/2020
14.899 14.899 14.200 14.200
18
Trường tiểu học Mỹ Thuận A, xã Mỹ Thuận, huyện Mỹ
77/NQ-HĐND,
10/7/2020
14.985 14.900
3506/QĐ-UBND,
28/10/2020
14.980 14.900 14.450 14.450
19
Trường tiểu học Mỹ Thuận B, xã Mỹ Thuận, huyện Mỹ
78/NQ-HĐND,
10/7/2020
14.982 14.900
3507/QĐ-UBND,
28/10/2020
14.940 14.900 14.260 14.260
12
TT
Ghi chú
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Quyết định chủ trương đầu tư
Điều chỉnh
giảm (-)
Điều chỉnh tăng
(+)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Lũy kế vốn
đã bố trí
đến hết kế
hoạch năm
2020
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 -2025 sau
điều chỉnh
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 -2025
Quyết định đầu tư
Danh mục dự án
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
20
Trường THCS dân tộc nội trú huyện Mỹ Tú
79/NQ-HĐND,
10/7/2020
10.365 10.000
3508/QĐ-UBND,
28/10/2020
10.289 10.000 10.000 10.000
21
Xây dựng các điểm Trường mầm non Sơn Ca - Trường Mầm non Ngọc Tố - Trường tiểu học Tham
Đôn 2, huyện Mỹ Xuyên
3234/QĐ-UBND,
14/8/2020
14.700 14.700
4038/QĐ-UBND,
27/10/2020
14.700 14.700 14.400 14.400
22
Xây dựng các điểm Trường tiểu học Ngọc Đông 1 - Trường tiểu học Gia Hòa 1A, huyện Mỹ Xuyên
3236/QĐ-UBND,
14/8/2020
14.600 14.600
4040/QĐ-UBND,
27/10/2020
14.600 14.600 14.300 14.300
23
Xây dựng các điểm Trường tiểu học Mỹ Xuyên 1 - Trường tiểu học Tham Đôn 3 - Trường tiểu học
Thạnh Phú 1, huyện Mỹ Xuyên
3235/QĐ-UBND,
14/8/2020
14.500 14.500
4039/QĐ-UBND,
27/10/2020
14.500 14.500 14.000 14.000
24
Trường THCS Phường 2, thị xã Ngã Năm
294/QĐXD-UBND,
14/7/2020
14.900 14.900
410/QĐXD-UBND,
27/10/2020
14.896 14.896 14.590 14.590
25
Trường TH Phường 2 (điểm Tân Quới A), thị xã Ngã Năm
295/QĐXD-UBND,
14/7/2020
5.000 5.000
411/QĐXD-UBND,
27/10/2020
4.995 4.995 4.770 4.770
26
Trường THCS Phường 3, thị xã Ngã Năm
293/QĐXD-UBND,
14/7/2020
9.900 9.900
412/QĐXD-UBND,
27/10/2020
9.822 9.822 9.360 9.360
27
Trường THCS Dân tộc nội trú huyện Thạnh Trị
19/NQ-HĐND,
29/6/2020
14.997 14.997
749/QĐ-UBND,
30/10/2020
14.992 14.992 14.925 14.925
28
Xây dựng phòng học trường Mầm non Hưng Lợi, Phú Lộc, Châu Hưng, huyện Thạnh Trị
20/NQ-HĐND,
29/6/2020
14.996 14.900
750/QĐ-UBND,
30/10/2020
14.585 14.585 13.895 13.895
29
Xây dựng phòng học Trường THCS Thạnh Trị, Phú Lộc, Thạnh Tân, huyện Thạnh Trị
21/NQ-HĐND,
29/6/2020
14.995 14.900
748/QĐ-UBND,
30/10/2020
14.994 14.900 14.640 14.640
30
Trường tiểu học Thạnh Thới Thuận 1, xã Thạnh Thới Thuận, huyện Trần Đề
42/NQ-HĐND,
31/7/2020
14.800 14.800
3246/QĐ-UBND,
27/10/2020
14.800 14.800 14.150 14.150
31
Trường tiểu học Trung Bình B, xã Trung Bình, huyện Trần Đề
40/NQ-HĐND,
31/7/2020
14.900 14.900
3248/QĐ-UBND,
27/10/2020
14.900 14.900 14.650 14.650
32
Trường tiểu học Viên Bình 2, xã Viên Bình, huyện Trần Đề
41/NQ-HĐND,
31/7/2020
14.800 14.800
3247/QĐ-UBND,
27/10/2020
14.800 14.800 14.560 14.560
33
Trường Mầm non Vĩnh Phước, phường Vĩnh Phước, thị xã Vĩnh Châu
30/NQ-HĐND,
08/10/2020
14.948 14.730
2584/QĐ-UBND,
30/10/2020
14.948 14.730 14.726 14.726
34
Trường Mầm non Lai Hòa, xã Lai Hòa, thị xã Vĩnh Châu
27/NQ-HĐND,
08/10/2020
14.993 14.050
2583/QĐ-UBND,
30/10/2020
14.992 14.050 14.050 14.050
35
Trường tiểu học Vĩnh Phước 1, phường Vĩnh Phước, thị xã Vĩnh Châu
29/NQ-HĐND,
08/10/2020
14.978 14.500
2586/QĐ-UBND,
30/10/2020
14.978 14.500 14.500 14.500
36
Trường Tiểu học Đại Hải 5, huyện Kế Sách
38/NQ-HĐND,
17/12/2020
14.990 14.900
511/QĐ-UB(XDCB).20,
22/12/2020
14.990 14.900 14.885 14.885
37
Trường Tiểu học Đại Hải 1, huyện Kế Sách
37/NQ-HĐND,
17/12/2020
14.900 14.900
512/QĐ-UB(XDCB).20,
22/12/2020
14.894 14.894 14.865 14.865
38
Trường tiểu học Đại Hải, huyện Kế Sách
36/NQ-HĐND,
17/12/2020
14.900 14.900
513/QĐ-UB(XDCB).20,
22/12/2020
14.875 14.875 14.300 14.300
39
Trường Tiểu học Kế Sách 2, huyện Kế Sách
1253/NQ-
UBND,15/10/2021
14.977 14.900
307/QĐ-UB(XDCB).21;
29/10/2021
14.900 14.900 14.154 14.154
40
Trường Mẫu giáo Phong Nẫm, huyện Kế Sách
1248/NQ-
UBND,15/10/2021
14.900 14.900
308/QĐ-UB(XDCB).21;
29/10/2021
14.900 14.900 14.250 14.250
41
Trường Mẫu giáo Hoa Mai, xã Kế Thành, huyện Kế Sách
1248/NQ-
UBND,15/10/2021
14.900 14.900
308/QĐ-
UB(XDCB).23,19/10/2023
14.900 14.900 14.900 14.900
42
Trường Mẫu giáo An Mỹ, xã An Mỹ, huyện Kế Sách
1251/NQ-
UBND,15/10/2021
14.900 14.900
298/QĐ-
UB(XDCB).23,09/10/2023
14.900 14.900 14.900 14.900
13
TT
Ghi chú
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Quyết định chủ trương đầu tư
Điều chỉnh
giảm (-)
Điều chỉnh tăng
(+)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Lũy kế vốn
đã bố trí
đến hết kế
hoạch năm
2020
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 -2025 sau
điều chỉnh
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 -2025
Quyết định đầu tư
Danh mục dự án
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
43
Trường THCS Trinh Phú, huyện Kế Sách
1255/NQ-
UBND,15/10/2021
14.982 14.820
442 /QĐ-
UB(XDCB).22,28/10/2022
14.982 14.820 14.820 14.820
44
Trường Mẫu giáo thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách
1249/NQ-
UBND,15/10/2021
14.900 14.900
299/QĐ-
UB(XDCB).23,09/10/2023
14.900 14.900 14.900 14.900
45
Trường Tiểu học Trinh Phú 1, huyện Kế Sách
1256/NQ-
UBND,15/10/2021
14.983 14.900
443 /QĐ-
UB(XDCB).22,28/10/2022
14.983 14.900 14.387 14.387
46
Nâng cấp trường TH Trinh Phú 3 để đạt chuẩn quốc gia, huyện Kế Sách
1252/NQ-
UBND,15/10/2021
14.995 12.000
444 /QĐ-UB(XDCB).22,
28/10/2022
14.995 12.000 12.000 12.000
47
Trường Mẫu giáo Hoa Hồng, xã Thới An Hội, huyện Kế Sách
1250/NQ-
UBND,15/10/2021
14.900 14.900
297/QĐ-
UB(XDCB).23,09/10/2023
14.900 14.900 14.900 14.900
48
Trường tiểu học Lạc Hòa 2, thị xã Vĩnh Châu
39/NQ-HĐND,
18/12/2020
14.992 14.650
4087/QĐ-UBND,
30/12/2020
14.992 14.650 14.649 14.649
49
Trường tiểu học Vĩnh hải 2, thị xã Vĩnh Châu
06/NQ-HĐND,
09/3/2021
14.996 14.200
881/QĐ-UBND,
01/4/2021
14.981 14.200 14.200 14.200
50
Trường THCS Lạc Hòa, thị xã Vĩnh Châu
05/NQ-HĐND,
09/3/2021
10.135 9.200
873/QĐ-UBND,
31/3/2021
10.125 9.200 9.200 9.200
51
Trường tiểu học 2 Phường 2, thị xã Vĩnh Châu
56/NQ-HĐND,
29/10/2021
14.998 14.730
2536/QĐ-UBND,
30/10/2023
14.998 14.730 14.730 14.730
52
Trường tiểu học 1 Phường 2, thị xã Vĩnh Châu
55/NQ-HĐND,
29/10/2021
14.931 14.000
2535/QĐ-UBND,
30/10/2023
14.931 14.000 14.000 14.000
53
Trường THCS Vĩnh Hải ( Giai đoạn 2), thị xã Vĩnh Châu
58/NQ-HĐND,
29/10/2021
14.998 14.750
2343/QĐ-UBND,
05/10/2022
14.998 14.750 14.750 14.750
54
Trường Tiểu học 1 phường 1, thị xã Vĩnh Châu
57/NQ-HĐND,
29/10/2021
14.900 14.900
2534/QĐ-UBND,
30/10/2023
14.900 14.900 14.900 14.900
55
Trường Tiểu học Vĩnh Hiệp 1, xã Vĩnh Hiệp, thị xã Vĩnh Châu
53/NQ-HĐND,
29/10/2021
14.894 14.894
2406/QĐ-UBND;
02/11/2021
14.894 14.894 14.890 14.890
56
Trường tiểu học Lạc Hòa 1, xã Lạc Hòa, thị xã nh Châu
54/NQ-HĐND,
29/10/2021
14.900 14.900
2407 /QĐ-UBND;
02/11/2021
14.900 14.900 14.900 14.900
57
Trường THCS Phường 2, thị xã Vĩnh Châu
60/NQ-HĐND,
29/10/2021
14.900 14.900
2344/QĐ-UBND,
05/10/2022
14.900 14.900 14.900 14.900
58
Trường THCS Vĩnh phước 1 ( Giai đoạn 2), thị xã Vĩnh Châu
59/NQ-HĐND,
29/10/2021
14.974 14.750
1430/QĐ-UBND;
14/6/2024
14.974 14.750 14.750 14.750
59
Xây dựng phòng học Trường Tiểu học Hưng Lợi, thị trấn Hưng Lợi
20/NQ-HĐND,
29/6/2021
14.897 14.897
479/QĐ-UBND,
19/7/2021
14.897 14.897 14.895 14.895
14
TT
Ghi chú
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Quyết định chủ trương đầu tư
Điều chỉnh
giảm (-)
Điều chỉnh tăng
(+)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Lũy kế vốn
đã bố trí
đến hết kế
hoạch năm
2020
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 -2025 sau
điều chỉnh
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 -2025
Quyết định đầu tư
Danh mục dự án
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
60
Nâng cấp, sửa chữa Trường Tiểu học Phú Lộc 2, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị
19/NQ-HĐND,
29/6/2021
13.980 13.980
477/QĐ-UBND,
19/7/2021
13.980 13.980 13.725 13.725
61
Xây dựng Trường Tiểu học Đại Ân 2A, huyện Trần Đề
03/NQ-HĐND,
08/3/2021
14.900 14.900
1783/QĐ-UBND,
28/5/2021
14.900 14.900 14.560 14.560
62
Trường Tiểu học Tài Văn 1, huyện Trần Đề
02/NQ-HĐND,
08/3/2021
14.800 14.800
1784/QĐ-UBND,
28/5/2021
14.800 14.800 14.700 14.700
63
Xây dựng các điểm Trường tiểu học Ngọc Tố 2 - Trường tiểu học Thạnh Quới 1, huyện Mỹ Xuyên
1119/QĐ-UBND,
04/3/2021
14.800 14.800
1621/QĐ-UBND,
11/5/2021
14.800 14.800 13.750 13.750
64
Xây dựng các điểm Trường THCS Hòa Tú 2 - Trường THCS Gia Hòa 1, huyện Mỹ Xuyên
1120/QĐ-UBND,
04/3/2021
14.750 14.750
1620/QĐ-UBND,
11/5/2021
14.589 14.589 13.495 13.495
65
Xây dựng Trường Trung học cơ sở Tham Đôn, xã Tham Đôn; Trường tiểu học Hòa Tú 2B, xã Hòa Tú
2, huyện Mỹ Xuyên
2871/QĐ-UBND,
07/10/2021
14.900 14.900
3022/QĐ-UBND,
27/10/2021
14.900 14.900 12.813 12.813
66
Xây dựng Trường Phổ thông dân tộc nội trú, THCS huyện Mỹ Xuyên; Trường THCS Ngọc Đông,
huyện Mỹ Xuyên
2872/QĐ-UBND,
07/10/2021
14.750 14.750
2975/QĐ-UBND,
26/10/2021
14.750 14.750 14.084 14.084
67
Xây dựng Trường Thực hành sư phạm, huyện Mỹ Xuyên
2873/QĐ-UBND,
07/10/2021
14.600 14.600
2974/QĐ-UBND,
26/10/2021
14.600 14.600 13.786 13.786
68
Trường mầm non 02/9, xã Đại Tâm, huyện Mỹ Xuyên
2870/QĐ-UBND,
07/10/2021
14.500 14.500
3021/QĐ-UBND,
27/10/2021
14.500 14.500 14.500 14.500
69
Trường THCS Mỹ Tú, huyện Mỹ
404/QĐ-
UBND,19/02/2021
14.950 14.500
1454/QĐ-UBND,
03/6/2021
14.950 14.500 14.500 14.500
70
Trường tiểu học Mỹ Tú A, huyện Mỹ
405/QĐ-
UBND,19/02/2021
14.994 14.900
1453/QĐ-UBND,
03/6/2021
14.994 14.900 14.750 14.750
71
Trường THCS Hậu Thạnh, huyện Long Phú
02/QĐ-UBND,
20/01/2021
14.972 14.500 53/QĐ-UBND, 16/4/2021 14.972 14.500 14.500 14.500
72
Trường Tiểu học Châu Khánh, huyện Long Phú
01/QĐ-UBND,
20/01/2021
12.113 11.000 52/QĐ-UBND, 16/4/2021 11.875 11.000 11.000 11.000
73
Nâng cấp mở rộng các điểm trường đạt chuẩn quốc gia trên địa bàn huyện Cù Lao Dung
11/NQ-HĐND,
25/6/2021
14.900 14.900
1642/QĐ-UBND,
21/7/2021
14.984 14.900 14.635 14.635
74
Nâng cấp mở rộng các điểm trường đạt chuẩn quốc gia mức độ 2 trên địa bàn huyện Cù Lao Dung
10/NQ-HĐND,
25/6/2021
14.916 14.900
1643/QĐ-UBND,
21/7/2021
14.916 14.900 14.790 14.790
75
Mở rộng 20 phòng học trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lý Thường Kiệt, phường 1, thành phố Sóc
Trăng
159/NQ-HĐND,
10/3/2021
14.500 14.500
727/QĐ-UBND,
28/5/2021
14.500 14.500 14.485 14.485
76
Xây dựng khối hành chính quản trị Trường Trung học cơ sở Lê Quý Đôn, phường 4, thành phố Sóc
Trăng
158/NQ-HĐND,
10/3/2021
5.255 5.255
728/QĐ-UBND,
28/5/2021
5.255 5.255 5.180 5.180
77
Xây dựng 15 phòng học trường tiểu học phường 10 - thành phố Sóc Trăng
60/NQ-
HĐND,07/9/2021
11.015 11.015
1458/QĐ-UBND,
11/7/2023
11.015 11.015 11.000 11.000
78
Trường mẫu giáo 1/6 thành phố Sóc Trăng
54/NQ-HĐND,
07/9/2021
13.000 13.000
1370/QĐ-UBND,
28/10/2021
13.000 13.000 13.000 13.000
79
Nâng cấp, mở rộng trường Tiểu học Phú Lợi, phường 2 thành phố Sóc Trăng
56/NQ-HĐND,
07/9/2021
14.975 14.975
1323/QĐ-UBND,
13/10/2021
14.975 14.975 14.975 14.975
80
Cải tạo trường Trung học cơ sở Dương Kỳ Hiệp, phường 2 thành phố Sóc Trăng
57/NQ-HĐND,
07/9/2021
9.700 9.700
1357/QĐ-UBND,
26/10/2021
9.700 9.700 9.580 9.580
15
TT
Ghi chú
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Quyết định chủ trương đầu tư
Điều chỉnh
giảm (-)
Điều chỉnh tăng
(+)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Lũy kế vốn
đã bố trí
đến hết kế
hoạch năm
2020
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 -2025 sau
điều chỉnh
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 -2025
Quyết định đầu tư
Danh mục dự án
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
81
Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học Lâm Thành Hưng, phường 7 thành phố Sóc Trăng
59/NQ-
HĐND,07/9/2021
14.950 14.950
1965/QĐ-UBND;
21/9/2023
14.950 14.950 14.950 14.950
82
Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học Lê Hồng Phong, phường 3 thành phố Sóc Trăng
58/NQ-HĐND,
07/9/2021
8.500 8.500
2170/QĐ-UBND;
18/10/2023
8.500 8.500 8.500 8.500
83
Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai, phường 3 thành phố Sóc Trăng
55/NQ-HĐND,
07/9/2021
10.940 10.940
511/QĐ-UBND,
09/3/2022
10.940 10.940 10.940 10.940
84
Nâng cấp mở rộng các điểm trường đạt chuẩn Quốc gia xã An Thạnh 1, An Thạnh Tây, thị trấn Cù
Lao Dung
47/NQ-
HĐND,06/7/2021
14.900 14.900
2065/QĐ-UBND,
15/9/2021
14.900 14.900 13.948 13.948
85
Nâng cấp, mở rộng các điểm trường đạt chuẩn Quốc gia xã An Thạnh Đông, An Thạnh 2, Đại Ân 1
48/NQ-
HĐND,06/7/2021
14.900 14.900
1847/QĐ-UBND,
27/8/2021
14.900 14.900 13.673 13.673
86
Trường mầm non Phú Tân
705/NQ-
UBND,08/9/2021
14.900 14.900
303/QĐ-UBND,
26/10/2023
14.900 14.900 14.900 14.900
87
Trường tiểu học Phú Tâm A
708/NQ-
UBND,08/9/2021
14.900 14.900
302/QĐ-UBND,
26/10/2023
14.900 14.900 14.900 14.900
88
Trường tiểu học thị trấn Châu Thành A, huyện Châu Thành
709/NQ-
UBND,08/9/2021
14.900 14.900
792/QĐ-UBND,
29/10/2021
14.900 14.900 14.900 14.900
89
Trường tiểu học An Hiệp A
707/NQ-
UBND,08/9/2021
14.900 14.900
462/QĐ-UBND,
25/10/2022
14.900 14.900 14.900 14.900
90
Trường tiểu học An Ninh B
703/NQ-
UBND,08/9/2021
14.900 14.900
463/QĐ-UBND,
25/10/2022
14.900 14.900 14.900 14.900
91
Trường mầm non thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành
706/NQ-
UBND,08/9/2021
14.900 14.900
793/QĐ-UBND,
29/10/2021
14.900 14.900 14.900 14.900
92
Trường tiểu học An Ninh A
702/NQ-
UBND,08/9/2021
14.900 14.900
2380/QĐ-
UBND,06/6/2024
14.900 14.900
14.900 14.900
93
Trường mầm non Hướng Dương
704/NQ-
UBND,08/9/2021
14.900 14.900
2381/QĐ-
UBND,06/6/2024
14.900 14.900
14.900 14.900
94
Trường Tiểu học Long Phú C
328/QD-UBND,
21/7/2021
12.890 12.000
330/QD-UBND,
25/8/2022
12.890 12.000 12.000 12.000
95
Trường Tiểu học Hậu Thạnh, huyện Long Phú
329/QD-UBND,
21/7/2021
11.531 11.000
424/QĐ-UBND,
17/9/2021
11.461 11.000 10.890 10.890
96
Nâng cấp, sửa chữa trường THCS Tân Hưng, Tân Thạnh, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc
Trăng
323/QD-UBND,
21/7/2021
14.968 14.000
346/QĐ-UBND,
02/8/2021
14.968 14.000 14.000 14.000
97
Trường Mầm non thị trấn Đại Ngãi và Trường Tiểu học thị trấn Đại Ngãi, huyện Long Phú
327/QD-UBND,
21/7/2021
14.955 14.000
423/QĐ-UBND,
17/9/2021
14.955 14.000 14.000 14.000
98
Trường Mẫu giáo Trường Khánh, Tân Thạnh, Châu Khánh, huyện Long Phú
322/QD-UBND,
21/7/2021
14.984 14.500
360/QĐ-UBND,
06/8/2021
14.980 14.500 14.500 14.500
99
Trường Tiểu học Tân Thạnh B, Trường Khánh B
330/QD-UBND,
21/7/2021
12.059 11.500
331/QD-UBND,
25/8/2022
12.059 11.500 11.446 11.446
16
TT
Ghi chú
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Quyết định chủ trương đầu tư
Điều chỉnh
giảm (-)
Điều chỉnh tăng
(+)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Lũy kế vốn
đã bố trí
đến hết kế
hoạch năm
2020
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 -2025 sau
điều chỉnh
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 -2025
Quyết định đầu tư
Danh mục dự án
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
100
Trường Tiểu học Trường khánh A
333/QĐ-UBND,
21/7/2021
11.070 10.000
306/QĐ-UBND,
02/8/2023
11.070 10.000 10.000 10.000
101
Trường Tiểu học Tân Thạnh A
334/QĐ-UBND,
21/7/2021
10.557 10.000
305/QĐ-UBND,
02/8/2023
10.557 10.000 10.000 10.000
102
Trường THCS thị trấn Đại Ngãi, huyện Long Phú
384/QĐ-UBND,
26/8/2021
11.833 11.000
304/QĐ-UBND,
02/8/2023
11.833 11.000 11.000 11.000
103
Trường tiểu học Thuận Hưng A, huyện Mỹ Tú
1995/QĐ-UBND,
24/7/2021
14.979 14.900
3060/QĐ-UBND;
29/10/2021
14.979 14.900 14.900 14.900
104
Trường tiểu học Phú Mỹ C, huyện Mỹ
2001/QĐ-UBND,
24/7/2021
14.982 14.900
3059/QĐ-UBND;
29/10/2021
14.982 14.900 14.900 14.900
105
Trường THCS Mỹ Phước
2183/QĐ-UBND,
20/8/2021
14.700 14.450
4873/QĐ-UBND,
26/10/2023
14.700 14.450 14.450 14.450
106
Trường THCS Thuận Hưng
2003/QĐ-UBND,
24/7/2021
14.554 14.500
4496/QĐ-UBND,
27/10/2022
14.554 14.500 14.500 14.500
107
Trường THCS Hưng Phú
1997/QĐ-UBND,
24/7/2021
7.550 7.550
4870/QĐ-UBND,
26/10/2023
7.550 7.550 7.550 7.550
108
Trường tiểu học Mỹ Phước E
2002/QĐ-UBND,
24/7/2021
14.979 14.900
4872/QĐ-UBND,
26/10/2023
14.979 14.900 14.900 14.900
109
Trường tiểu học Mỹ Phước D
1998/QĐ-UBND,
24/7/2021
14.998 14.950
4871/QĐ-UBND,
26/10/2023
14.997 14.950 14.950 14.950
110
Trường tiểu học Mỹ Tú B, huyện Mỹ Tú
2000/QĐ-UBND,
24/7/2021
8.244 8.000
3307/QĐ-UBND;
12/6/2024
8.244 8.000 8.000 8.000
111
Trường TH và THCS Long Bình, thị xã Ngã Năm
278/QĐXD-UBND,
11/8/2021
10.000 10.000
373/QĐXD-UBND,
27/10/2021
9.992 9.992 9.980 9.980
112
Dự án Trường Tiểu học Phường 1, thị xã Ngã Năm
279/QĐXD-UBND,
11/8/2021
12.500 12.500
374/QĐXD-UBND,
27/10/2021
12.492 12.492 12.485 12.485
113
Dự án Trường Tiểu học Lê Quý Đôn, Phường 1
275/QĐXD-UBND,
11/8/2021
12.400 12.400
376/QĐXD-UBND,
27/10/2021
12.399 12.399 12.395 12.395
114
Dự án Trường THCS Tân Long
276/QĐXD-UBND,
11/8/2021
13.500 13.500
377/QĐXD-UBND,
28/10/2021
13.481 13.481 13.480 13.480
115
Xây dựng phòng học Trường Mầm non Vĩnh Lợi, xã Vĩnh Lợi, huyện Thạnh Trị
03/QĐ-UBND,
01/9/2021;
898/QĐ-UBND,
19/4/2024
14.900 14.900
2793/QĐ-UBND,
31/10/2023;
906/QĐ-UBND, 23/4/2024
14.900 14.900 14.900 14.900
116
Trường Tiểu học Thạnh Tân 2, Thạnh Trị 1, Lâm Kiết, huyện Thạnh Trị
06/QĐ-UBND,
01/9/2021
13.000 13.000
668/QĐ-UBND,
29/10/2021
12.995 12.995 12.800 12.800
117
Trường Tiểu học Thạnh Tân 1, xã Thạnh Tân, huyện Thạnh Trị
07/QĐ-UBND,
01/9/2021
14.000 14.000
670/QĐ-UBND,
29/10/2021
13.994 13.994 13.970 13.970
118
Xây dựng phòng học Trường Tiểu học Vĩnh Lợi, Tuân Tức 1
02/QĐ-UBND,
01/9/2021
9.000 9.000
470/QĐ-UBND,
31/10/2022
8.991 8.991 8.990 8.990
17
TT
Ghi chú
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Quyết định chủ trương đầu tư
Điều chỉnh
giảm (-)
Điều chỉnh tăng
(+)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Lũy kế vốn
đã bố trí
đến hết kế
hoạch năm
2020
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 -2025 sau
điều chỉnh
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 -2025
Quyết định đầu tư
Danh mục dự án
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
119
Trường Tiểu học Châu Hưng 1, xã Châu Hưng
04/QĐ-UBND,
01/9/2021
14.900 14.900
471/QĐ-UBND,
31/10/2022
14.886 14.886 14.850 -80 14.770
120
Trường Tiểu học Vĩnh Thành, THCS Vĩnh Thành, Lâm Tân
05/QĐ-UBND,
01/9/2021
14.000 14.000
472/QĐ-UBND,
31/10/2022
13.878 13.878 13.850 -100 13.750
121
Trường Tiểu học Phú Lộc 1
01/QĐ-UBND,
01/9/2021
14.000 14.000
1669/QD-UBND,
13/06/2024
14.000 14.000 14.000 14.000
122
Trường tiểu học Tài Văn 2
57/NQ-HĐND,
30/7/2021
12.000 12.000
3744/QĐ-UBND,
24/10/2022
12.000 12.000 12.000 12.000
123
Nâng cấp, xây dựng trường THCS Tài Văn
58/NQ-HĐND,
30/7/2021;
30/NQ-UBND,
17/10/2023
13.000 13.000
5073/QĐ-UBND,
30/10/2023
13.000 13.000 13.000 13.000
124
Trường mẫu giáo Thạnh Thới An
60/NQ-HĐND,
30/7/2021
14.900 14.900
3743/QĐ-UBND,
24/10/2022
14.900 14.900 14.900 14.900
125
Nâng cấp, xây dựng Trường tiểu học thị trấn Lịch Hội Thượng A
52/NQ-HĐND,
30/7/2021;
29/NQ-UBND,
17/10/2023
14.900 14.900
5072/QĐ-UBND,
30/10/2023
14.900 14.900 14.900 14.900
126
Nâng cấp, xây dựng Trường tiểu học thị trấn Lịch Hội Thượng B
53/NQ-HĐND,
30/7/2021
13.000 13.000
3742/QĐ-UBND,
24/10/2022
13.000 13.000 13.000 13.000
127
Nâng cấp, xây dựng Trường THCS Trung Bình
55/NQ-HĐND,
30/7/2021
14.000 14.000
3501/QĐ-UBND;
28/10/2021
14.000 14.000 12.844 12.844
128
Trưng mẫu giáo Liêu , huyện Trần Đề
50/NQ-HĐND,
30/7/2021
14.900 14.900
3500/QĐ-UBND;
28/10/2021
14.900 14.900 13.814 13.814
129
Nâng cấp, xây dựng trường THCS Thạnh Thới An
59/NQ-HĐND,
30/7/2021;
28/NQ-UBND,
17/10/2024
8.555 8.555
5074/QĐ-UBND,
30/10/2023
8.555 8.555 8.555 8.555
130
Nâng cấp, xây dựng Trường THCS thị trấn Lịch Hội Thượng
54/NQ-HĐND,
30/7/2021;
31/NQ-UBND ngày
22/10/2024
13.000 13.000
4473/QĐ-UBND,
25/10/2024
13.000 13.000 13.000 13.000
131
Nâng cấp, xây dựng trường THCS Viên An
56/NQ-HĐND,
30/7/2021;
30/NQ-UBND;
22/10/2023
13.000 13.000
4472/QĐ-UBND,
25/10/2024
14.900 13.000 13.000 13.000
132
Cải tạo, nâng cấp trường TH Mạc Đĩnh Chi, trường TH Hùng Vương và trường TH Bạch Đằng thành
phố Sóc Trăng
109/NQ-HĐND,
06/9/2022
13.800 13.800
1464/QĐ-UBND,
11/7/2023
13.800 13.800 13.800 13.800
133
Cải tạo trường THCS Tôn Đức Thắng thành phố Sóc Trăng
108/NQ-HĐND,
06/9/2022
10.300 10.300
2171/QĐ-UBND;
18/10/2023
10.300 10.300 10.300 10.300
134
Xây dựng trường Tiểu học Kim Đồng, phường 5, thành phố Sóc Trăng
124/NQ-HĐND,
21/10/2022
10.000 10.000
1966/QĐ-UBND;
22/9/2023
10.000 10.000 10.000 10.000
135
Xây dựng trường THCS phường 6 thành phố Sóc Trăng
125/NQ-HĐND,
21/10/2022
14.965 14.965
1534/QĐ-UBND,
01/8/2023
14.965 14.965 14.900 14.900
136
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 3, lớp 7, thị xã Vĩnh Châu
2492/QĐ-UBND;
20/10/2023
10.387 10.387
2537/QĐ-UBND;
30/10/2023
10.387 10.387 10.380 10.380
18
TT
Ghi chú
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Quyết định chủ trương đầu tư
Điều chỉnh
giảm (-)
Điều chỉnh tăng
(+)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Lũy kế vốn
đã bố trí
đến hết kế
hoạch năm
2020
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 -2025 sau
điều chỉnh
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 -2025
Quyết định đầu tư
Danh mục dự án
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
137
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 3, lớp 7, huyện Kế Sách
1636/QĐ-UBND;
16/10/2023
9.504 9.504
201/QĐ-UB(XDCB).24;
31/5/2024
8.466 8.466 8.450 8.450
138
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 3, lớp 7, huyện Long Phú
457/QĐ-UBND;
24/10/2023
9.852 9.852
464/QĐ-UBND,
30/10/2023
9.852 9.852 8.377 8.377
139
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 3, lớp 7, huyện Mỹ
4899/QĐ-UBND,
30/10/2023
10.012 10.012
1102/QĐ-UBND,
20/3/2024
10.012 10.012 10.012 10.012
140
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 3, lớp 7, huyện Thạnh Trị
2719/QĐ-UBND;
20/10/2023
9.389 9.389
2792/QĐ-UBND,
31/10/2023
9.389 9.389 9.380 9.380
141
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 3, lớp 7, huyện Châu Thành
296/QĐ-UBND;
17/10/2023
9.972 9.972
151/QĐ-UBND;
31/10/2023
9.972 9.972 9.970 -960 9.010
142
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 3, lớp 7, huyện Trần Đề
5077/QĐ-UBND,
30/10/2023
10.006 10.006
2581/QĐ-UBND;
14/6/2024
10.006 10.006 10.006 10.006
143
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 3, lớp 7, huyện Mỹ Xuyên
4503/QĐ-UBND,
30/10/2023
10.000 10.000
5473/QĐ-UBND;
20/12/2023
9.915 9.915 10.000 -85 9.915
144
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 3, lớp 7, huyện Cù Lao Dung
23/NQ-HĐND,
31/10/2023
8.952 8.952
2523/QĐ-UBND;
30/11/2023
8.952 8.952 8.952 8.952
145
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 3, lớp 7, thị xã Ngã Năm
15/NQ-HĐND,
26/10/2023
9.761 9.761
261/QĐ-UBND,
03/11/2023
9.182 9.182 9.180 9.180
146
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 3, lớp 7, thành phố Sóc Trăng
31/NQ-HĐND,
14/11/2023
9.584 9.584
1789/QĐ-UBND;
09/9/2024
8.757 8.757 9.580 -1.580 8.000
147
Xây dựng mới Trường Mầm non Lâm Tân, xã Lâm Tân, huyện Thạnh Trị
2291/QĐ-UBND,
09/8/2024
14.900 14.900
2890/QĐ-UBND,
14/10/2024
14.900 14.900 14.900 14.900
148
Trường Tiểu học Mỹ Hương A, huyện Mỹ
3494/QĐ-UBND,
01/7/2024
14.997 14.900
4820/QĐ-UBND,
05/9/2024
14.997 14.900 14.900 14.900
149
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 4, lớp 8, thị xã Vĩnh Châu
1845/QĐ-UBND,
19/7/2024
10.300 10.300
2556/QĐ-UBND,
09/10/2024
10.300 10.300 10.300 10.300
150
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 5, lớp 9, thị xã Vĩnh Châu
1904/QĐ-UBND,
30/7/2024
10.300 10.300
2557/QĐ-UBND,
09/10/2024
10.300 10.300 10.300 10.300
151
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 4, lớp 8, huyện Cù Lao Dung
23/NQ-HĐND,
19/8/2024
9.000 9.000
2309/QĐ-UBND,
11/10/2024
9.000 9.000 9.000 9.000
152
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 5, lớp 9, huyện Cù Lao Dung
24/NQ-HĐND,
19/8/2024
9.000 9.000
2310/QĐ-UBND,
11/10/2024
9.000 9.000 9.000 9.000
153
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 4, lớp 8, huyện Kế Sách
1114/QĐ-UBND,
14/8/2024
9.620 9.620
412/QĐ-UB(XDCB).24,
22/10/2024
9.620 9.620 9.620 9.620
154
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 5, lớp 9, huyện Kế Sách
1113/QĐ-UBND,
14/8/2024
9.620 9.620
413/QĐ-UB(XDCB).24,
22/10/2024
9.620 9.620 9.620 9.620
155
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 4, lớp 8, huyện Long Phú
138/QĐ-UBND,
30/7/2024
9.800 9.800
248/QĐ-UBND,
21/10/2024
9.800 9.800 9.800 9.800
156
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 5, lớp 9 huyện Long Phú
139/QĐ-UBND,
30/7/2024
9.800 9.800
249/QĐ-UBND,
21/10/2024
9.800 9.800 9.800 9.800
157
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 4, lớp 8, huyện Mỹ
3492/QĐ-UBND,
01/7/2024
10.000 10.000
5496/QĐ-UBND,
22/10/2024
10.000 10.000 10.000 10.000
158
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 5, lớp 9, huyện Mỹ
3493/QĐ-UBND,
01/7/2024
10.000 10.000
5497/QĐ-UBND,
22/10/2024
10.000 10.000 10.000 10.000
159
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 4, lớp 8, huyện Mỹ Xuyên
2188/QĐ-UBND,
31/7/2024
10.000 10.000
2839/QĐ-UBND,
30/10/2024
10.000 10.000 10.000 10.000
160
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 5, lớp 9, huyện Mỹ Xuyên
2189/QĐ-UBND,
31/7/2024
10.000 10.000
2840/QĐ-UBND,
30/10/2024
10.000 10.000 10.000 10.000
161
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 4, lớp 8, huyện Châu Thành
3053/QĐ-UBND,
09/8/2024
9.900 9.900
3918/QĐ-UBND,
09/10/2024
9.900 9.900 9.900 9.900
162
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 5, lớp 9, huyện Châu Thành
3054/QĐ-UBND,
09/8/2024
9.900 9.900
3919/QĐ-UBND,
09/10/2024
9.900 9.900 9.900 9.900
163
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 4, lớp 8, huyện Thạnh Trị
2292/QĐ-UBND,
09/8/2024
9.400 9.400
2901/QĐ-UBND,
17/10/2024
9.400 9.400 9.400 9.400
19
TT
Ghi chú
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Quyết định chủ trương đầu tư
Điều chỉnh
giảm (-)
Điều chỉnh tăng
(+)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Lũy kế vốn
đã bố trí
đến hết kế
hoạch năm
2020
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 -2025 sau
điều chỉnh
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 -2025
Quyết định đầu tư
Danh mục dự án
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
164
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 5, lớp 9, huyện Thạnh Trị
2293/QĐ-UBND,
09/8/2024
9.400 9.400
2902/QĐ-UBND,
17/10/2024
9.400 9.400 9.400 9.400
165
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 4, lớp 8, huyện Trần Đề
3979/QĐ-UBND,
06/9/2024
10.000 10.000
4515/QĐ-UBND,
31/10/2024
10.000 10.000 10.000 10.000
166
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 5, lớp 9, huyện Trần Đề
3980/QĐ-UBND,
06/9/2024
10.000 10.000
4516/QĐ-UBND,
31/10/2024
10.000 10.000 10.000 10.000
167
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 4, lớp 8 thành phố Sóc Trăng
30/NQ-HĐND,
25/10/2024
9.600 9.600 9.600 9.600
168
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 5, lớp 9 thành phố Sóc Trăng
31/NQ-HĐND,
25/10/2024
9.600 9.600 9.600 9.600
169
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 4, lớp 8 thị xã Ngã Năm
22/NQ-HĐND,
08/10/2024
9.700 9.700
2366/QĐ-UBND,
04/11/2024
9.700 9.700 9.700 9.700
170
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 5, lớp 9 thị xã Ngã Năm
23/NQ-HĐND,
08/10/2024
9.700 9.700
2367/QĐ-UBND,
04/11/2024
9.700 9.700 9.700 9.700
171
Trường Tiểu học Thị trấn Long Phú A, huyện Long Phú
321/QĐ-UBND,
25/11/2024
14.980 14.980 14.980 14.980
172
Trường Tiểu học Lai Hòa 1, xã Lai Hòa, thị xã Vĩnh Châu
2752/QĐ-UBND,
27/11/2024
14.980 14.980 14.980 14.980
II Y tế, dân số và gia đình 34.900 34.500 - 5.000 5.000 - 4.725 - 29.500 34.225
Dự án khởi công mới 34.900 34.500 - 5.000 5.000 - 4.725 - 29.500 34.225
1
Xây dựng Trạm Y tế xã Liêu
51/NQ-HĐND,
30/7/2021
5.000 5.000
3499/QĐ-UBND;
28/10/2021
5.000 5.000 4.725 4.725
2
Trạm Y tế thị trấn Long Phú, huyện Long Phú
320/QĐ-UBND,
25/11/2024
5.900 5.500 5.500 5.500
3
Trạm Y tế phường 5, thành phố Sóc Trăng
37/NQ-HĐND,
19/11/2024
5.000 5.000 5.000 5.000
4
Trạm Y tế thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành
4484/QĐ-UBND,
27/11/2024
6.000 6.000 6.000 6.000
5
Trạm Y tế thị trấn Cù Lao Dung, huyện Cù Lao Dung
34/NQ-HĐND,
15/11/2024
5.000 5.000 5.000 5.000
6
Trạm Y tế thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị
3464/QĐ-UBND,
09/12/2024
8.000 8.000 8.000 8.000
III n hóa, thông tin 9.000 7.000 - 6.410 5.000 - 6.785 - - 6.785
Dự án khởi công mới 9.000 7.000 - 6.410 5.000 - 6.785 - - 6.785
1
Sửa chữa Bia lưu niệm Đoàn tù chính trị từ Côn Đảo trở về tại xã Đại Ngãi
332/QĐ-UBND;
21/07/2021
7.000 5.000
560/QĐ-UBND;
22/10/2021
6.410 5.000 5.000 5.000
2
Di tích chiến tranh Mỹ ngụy thảm sát thường dân ở Vàm Cái Cau (ấp An Ninh, xã An Lạc Thôn, huyện
Kế Sách)
1257/QĐ-
UBND,15/10/2021
2.000 2.000
310/QĐ-UB(XDCB).21;
29/10/2021
1.994 1.994 1.785 1.785
IV Thể dục, thể thao 14.900 14.900 - 14.886 14.886 - 14.885 - - 14.885
Dự án khởi công mới 14.900 14.900 - 14.886 14.886 - 14.885 - - 14.885
1
Trung tâm Văn hóa - Thể thao thị xã Ngã Năm (giai đoạn 2)
277/QĐXD-UBND,
11/8/2021
14.900 14.900
375/QĐXD-UBND,
27/10/2021
14.886 14.886 14.885 14.885
V
Các công trình ứng phó với biến đổi khí hậu và các công trình quan trọng khác thuộc đối tượng
đầu tư của ngân sách địa phương (kết hợp lồng ghép, đối ứng đầu tư xây dựng tiêu chí huyện,
thị xã nông thôn mới)
63.906 58.746 - 63.886 58.746 - 52.742 - - 52.742
Dự án khởi công mới 63.906 58.746 - 63.886 58.746 - 52.742 - - 52.742
1
Nâng cấp, sửa chữa đường huyện 1 (đoạn từ Quốc lộ Nam Sông Hậu đến UBND xã Phong Nẫm)
1018/QĐ-UBND,
16/7/2021
10.000 10.000
146/QĐ-UB(XDCB).21
30/7/2021
10.000 10.000 9.070 9.070
2
Cải tạo Khu văn hóa huyện Mỹ Tú
2004/QĐ-UBND,
24/7/2021
7.660 7.500
3061/QĐ-UBND;
29/10/2021
7.640 7.500 7.500 7.500
3
Đường huyện 11 đấu nối nút giao cầu Đại Ngãi 1, huyện Cù Lao Dung
25/NQ-HĐND,
19/8/2024
11.000 11.000
2220/QĐ-UBND,
30/9/2024
11.000 11.000 11.000 11.000
20
TT
Ghi chú
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Quyết định chủ trương đầu tư
Điều chỉnh
giảm (-)
Điều chỉnh tăng
(+)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản
lý, hỗ trợ
Lũy kế vốn
đã bố trí
đến hết kế
hoạch năm
2020
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 -2025 sau
điều chỉnh
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Kế hoạch trung
hạn giai đoạn
2021 -2025
Quyết định đầu tư
Danh mục dự án
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
4
Đường huyện 96, huyện Châu Thành (đoạn 2)
3077/QĐ-UBND,
16/8/2024
14.580 14.580
3874/QĐ-UBND,
03/10/2024
14.580 14.580 14.580 14.580
5
Xây dựng cây cầu trên đường huyện 92, huyện Châu Thành
3071/QĐ-UBND,
14/8/2024
8.500 8.500
3872/QĐ-UBND,
03/10/2024
8.500 8.500 8.500 8.500
6
Đường đấu nối Cống âu Rạch Mọp, xã Song Phụng, huyện Long Phú
857/QĐ-UBND,
03/5/2024
12.166 7.166
982/QĐ-UBND,
13/5/2024
12.166 7.166 2.092 2.092
VI
Các công trình ứng phó với biến đổi khí hậu và các công trình quan trọng khác thuộc đối tượng
đầu tư của ngân sách địa phương
14.000 14.000 - - - - - - 14.000 14.000
1
Đường vào Khu vui chơi triển lãm và hội chợ tỉnh Sóc Trăng (Đường N7, đường N8 đoạn từ đường Võ
Nguyên Giáp đến đường D8), thành phố Sóc Trăng
38/NQ-HĐND,
19/11/2024
14.000 14.000 14.000 14.000
Ghi chú:
(2) Thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch vốn thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công, Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ.
(1) Chủ đầu tư triển khai thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn đảm bảo đúng tiến độ, chất lượng, không để xảy ra nợ đọng xây dựng cơ bản.
TỔNG SỐ 63.060 63.060 - -63.060 79.850 88.480 79.850 8.630
I NGUỒN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 38.660 38.660 - -38.660 39.160 39.160 39.160 -
Điều chỉnh tăng cộng thêm 500trđ vốn dự
án của Dự án hoàn thành tại phụ lục II
* Cắt giảm danh mục
1 Trụ sở Tòa án tỉnh 15.000 15.000 -15.000
Chờ Trung ương phê duyệt Dự án, dự kiến
năm 2026 mới đảm bảo điều kiện bố trí
2 Trụ sở Tòa án huyện Kế Sách 2.000 2.000 -2.000
Chờ Trung ương phê duyệt Dự án, dự kiến
năm 2026 mới đảm bảo điều kiện bố trí
3
Dự án Xây dựng trụ sở làm việc Trung tâm Công nghệ
số, trực thuộc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Sóc
Trăng
14.160 14.160 14.160 14.160 - -14.160 Chở sắp sếp cơ quan, tổ chức
4
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Sở Kế hoạch và Đầu
7.500 7.500 7.500 7.500 - -7.500 Chở sắp sếp cơ quan, tổ chức
* Bổ sung vốn cho dự án thiếu nguồn do tăng TMĐT
1
Bồi trúc, nâng cấp mở rộng, cứng hóa đê bao ấp Phong
Hòa, xã Phong Nẫm, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
80.180 80.180 30.180 30.180 30.180
Tại Nghị quyết số 131/NQ-HĐND ngày
31/10/2024, Dự án được dự kiến TMĐT 50
tỷ đồng, vốn XSKT bố trí giai đoạn 2021-2025
nguồn 40 tỷ đồng. Tuy nhiên do khó khăn
nguồn cát san lắp tại chổ, dự kiến TMĐT sẽ
thêm khoảng 30 tỷ đồng. Do vậy ngoài nguồn
vốn XSKT đã dự kiến cân đối tại NQ trên, sẽ
bổ sung thêm 30,180 tỷ đồng cho dự án để
đảm bảo đủ vốn hoàn thành dự án.
*
Bổ sung danh mục thay thế và để sử dụng vốn dư
các dự án hoàn thành
1
Trường Tiểu học Vĩnh Hải 3, xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh
Châu
14.970 14.970 8.980 8.980 8.980
3203/UBND-KT, 10/10/2024.
Phấn đấu tăng tỷ lệ trường đạt chuẩn (Sử dụng
02 nguồn vốn)
II NGUỒN XỔ SỐ KIẾN THIẾT 24.400 24.400 - - 24.400 40.690 49.320 40.690 8.630
Điều chỉnh tăng cộng thêm 16.290 trđ vốn
dự án của Dự án hoàn thành tại phụ lục IV
* Cắt giảm danh mục
Phụ lục V
BÁO CÁO ĐIỀU CHỈNH DANH MỤC MỘT SỐ DỰ ÁN ĐANG CHUẨN BỊ THỦ TỤC VÀ ĐIỀU CHỈNH PHƯƠNG CÂN ĐỐI NGUỒN VỐN
(Kèm theo Nghị quyết số 173/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Danh mục dự án
Quyết định chủ trương đầu tư
Dự kiến cân đối Kế hoạch trung hạn
Điều chỉnh
giảm (-)
Điều chỉnh
tăng (+)
Dự kiến cân đối Kế hoạch trung hạn
sau điều chỉnh
Ghi chú
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó: tỉnh
quản lý, hỗ trợ
Tổng số
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Giai đoạn
2021-2025
Giai đoạn
2026-2030
Giai đoạn
2021-2025
Giai đoạn
2026-2030
2
TT
Danh mục dự án
Quyết định chủ trương đầu tư
Dự kiến cân đối Kế hoạch trung hạn
Điều chỉnh
giảm (-)
Điều chỉnh
tăng (+)
Dự kiến cân đối Kế hoạch trung hạn
sau điều chỉnh
Ghi chú
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó: tỉnh
quản lý, hỗ trợ
Tổng số
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Giai đoạn
2021-2025
Giai đoạn
2026-2030
Giai đoạn
2021-2025
Giai đoạn
2026-2030
1
Đường vào Khu nhà ở xã hội Xây Đá B (khu nhà ở
công nhân), xã Hồ Đắc Kiện
30.000 30.000 24.400 24.400 -24.400 -
Do vướng quy hoạch, chờ điều chỉnh quy
hoạch của huyện
*
Bổ sung danh mục thay thế và để sử dụng vốn dư
các dự án hoàn thành
1 Trường THPT Đoàn Văn Tố, huyện Cù Lao dung 20.000 20.000 16.000 20.000 16.000 4.000
Phấn đấu xây dựng huyện đạt chuẩn nông thôn
mới nâng cao
2
Trường Tiểu học Trinh Phú 1 (giai đoạn 2), huyện Kế
Sách
23.330 23.330 18.700 23.330 18.700 4.630
Phấn đấu tăng tỷ lệ trường đạt chuẩn của
huyện Kế Sách
1
Trường Tiểu học Vĩnh Hải 3, xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh
Châu
14.970 14.970 5.990 5.990 5.990
3203/UBND-KT, 10/10/2024.
Phấn dđấu tăng tỷ lệ trường đạt chuẩn (Sử
dụng 02 nguồn vốn)
Ghi chú:
Đây là bước đầu nhằm định hướng danh mục dự án đầu tư công đảm bảo phù hợp với quy định của Luật, phù hợp mục tiêu phát triển kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, các quy hoạch đã được phê duyệt, làm cơ sở xác định nguồn vốn và khả năng cân đối nguồn
vốn trong công tác chuẩn bị thủ tục để trình cấp thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư dự án. Khi các dự án được cấp thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư, sẽ trình cấp thẩm quyền đưa vào kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm theo quy định.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 173/NQ-HĐND Sóc Trăng 2024 điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn các nguồn vốn thuộc địa phương quản lý

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×