• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 140/NQ-HĐND Sóc Trăng 2024 phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2025 nguồn vốn ngân sách Nhà nước

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 12/12/2024 11:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 140/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Hồ Thị Cẩm Đào
Trích yếu: Về phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2025 nguồn vốn ngân sách Nhà nước, tỉnh Sóc Trăng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đầu tư

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 140/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 140/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 140/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
Số: 140/NQ-ND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sóc Trăng, ngày 06 tháng 12 năm 2024
NGHỊ QUYẾT
Về phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2025
nguồn vốn ngân sách nhà nước, tỉnh Sóc Trăng
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 27
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tchức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 06 năm 2015;
n cứ Luật Đầu ng ngày 13 tháng 06 năm 2019; Luật Đầu theo
phương thức đối tác công ngày 18 tháng 6 năm 2020; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của luật đầu công, luật đầu theo phương thức đối tác công tư,
lut đầu tư, luật nở, luật đấu thầu, luật điện lc, luật doanh nghiệp, luật thuế
tiêu thụ đặc biệt và luật thi hành án dân sự ngày 11 tháng 01 năm 2022;
n cứ Nghị định s 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điu của Luật Đầu tư công;
n cứ Nghị định số 114/2021/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2021 của
Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn
vay ưu đãi của c nhà tài trợ ớc ngoài; Nghị định số 20/2023/NĐ-CP ngày
04/5/2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 114/2021/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2021 về quản sử dụng vốn hỗ
trợ phát triển chính thức (ODA) vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài;
Nghị định số 97/2018/-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về cho
vay lại vốn vay ODA, vốn vay ưu dãi nước ngoài của Chính phủ; Nghị định số
79/2021/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 97/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 về cho vay lại vốn vay
ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ;
n cứ Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2020 của
Thủ tướng Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điu của Ngh quyết s
973/2020/UBTVQH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc
hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí định mức phân bổ vốn đầu công
nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;
n cứ Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND ngày 22 tháng 12 năm 2020
của Hi đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định việc phân cấp nhiệm vụ chi đầu
2
phát triển và các ngun tắc, tiêu chí định mức phân bvốn đầu công
nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025, tỉnh Sóc Trăng;
n cứ Quyết định số 1508/QĐ-TTg ngày 04 tháng 12 năm 2024 của Thủ
ớng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu vốn ngân sách nhà nước năm
2025, giao dự toán, kế hoạch đầu tư công nguồn tăng thu ngânch trung ương,
kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch vốn ngân sách trung ương;
n cứ Chỉ thị số 17/CT-TTg ngày 22 tháng 5 năm 2024 của Thủ tướng
Chính phủ về xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - hội và dự toán ngân sách
nhà nước năm 2025;
Xét Ttrình s 222/TTr-UBND ny 20 tháng 11 m 2024 của Ủy
ban nhân n tỉnh Sóc Tng vviệc phân bổ kế hoạch đầu tư côngm 2025
nguồn vốn ngân ch nhà nưc, tỉnh c Trăng; Báo o thẩm tra của Ban
kinh tế - ngân sách ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân n tỉnh
tại khọp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thng nhất phân bổ kế hoạch đầu công năm 2025 nguồn vốn
ngân sách nhà nước, tỉnh Sóc Trăng với tổng số vốn là 3.751.256 triệu đng.
(Chi tiết theo các Phụ lục I, II, II, IV, V, VI, VII đính kèm).
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng tổ chức triển khai thực hiện Nghị
quyết theo quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ
đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường
xuyên giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Ngh quyết này đã được Hi đng nhân dân tnh c Trăng Khoá X,
Khp th27 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2024./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Ban Công tác đại biểu;
- Văn phòng Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Chính phủ;
- Văn phòng Chủ tịch nưc;
- Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính;
- TT. TU, TT. HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu Quốc hội đơn vị tỉnh Sóc Trăng;
- Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Các sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh;
- TT. HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- u: VT.
CHỦ TỊCH
Hồ Thị Cẩm Đào
TỔNG SỐ 7.836.061
a) Vốn ngân sách địa phương 3.496.070
- Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương 886.170
- Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất 370.000
- Xổ số kiến thiết 2.235.000
- Bội chi ngân sách địa phương 4.900
b) Vốn ngân sách trung ương 4.339.991
- Vốn trong nước 4.173.222
+ Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực 1.353.280
+
Đầu các dự án quan trọng quốc gia, dự án cao tốc, liên kết vùng, đường ven biển, dự án
trọng điểm khác
2.560.342
+ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội 21.000
Bố trí hoàn trả lại vốn
Chương trình Phục hồi
sau điều chỉnh linh hoạt
qua lại với dự án khác
trong kế hoạch năm 2023,
2024
Ghi chú
Phụ lục I
TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Kèm theo Nghị quyết số 140/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
Đơn vị: Triệu đồng
STT
Nguồn vốn
Ghi chú
STT
Nguồn vốn
+
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số
miền núi giai đoạn 2021-2030 (giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025)
134.382
+ Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 97.840
+ Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 6.378
- Vốn nước ngoài 166.769
+ Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực 150.183
+ Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 16.586
Ghi chú: Nguồn vốn ngân sách trung ương hỗ trợ theo ngành, lĩnh vực (kể cả ODA); các dự án quan trọng quốc gia, dự án cao tốc, dự án tính
liên kết vùng, đường ven biển, dự án trọng điểm khác; Chương trình phục hồi phát triển kinh tế - hội sẽ do UBND tỉnh quyết định giao cho các
đơn vị theo khoản 4 Điều 4, Khoản 3 Điều 60, khoản 5 Điều 61 Điều 83 Luật Đầu công. Riêng nguồn vốn ngân sách trung ương hỗ trợ các
Chương trình mục tiêu quốc gia (kể cả ODA) Hội đồng nhân tỉnh phân bổ chi tiết theo quy định tại Nghị quyết số 120/2020/QH14 ngày 19/6/2020,
Nghị quyết số 25/2021/QH15 ngày 28/7/2021 và Nghị quyết số 24/2021/QH15 ngày 28/7/2021 của Quốc hội.
Chi tiết theo văn bản riêng
Đưa vào cân
đối NSTW
Vay lại
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41
TỔNG SỐ 244.595 78.731 - - 165.864 165.864 - 66.346 - 66.346 167.678 18.400 - - - 149.278 165.864 - - - 165.864 149.278 - - - 149.278 16.586 - - - 16.586
B
VỐN NƢỚC NGOÀI GIẢI NGÂN
THEO CƠ CHẾ TÀI CHÍNH TRONG
NƢỚC
244.595 78.731 - - 165.864 165.864 - 66.346 - 66.346 167.678 18.400 - - - 149.278 165.864 - - - 165.864 149.278 - - - 149.278 16.586 - - - 16.586
I
Chƣơng trình mục tiêu Quốc gia xây
dựng nông thôn mới
244.595 78.731 - - 165.864 165.864 - 66.346 - 66.346 167.678 18.400 - - - 149.278 165.864 - - - 165.864 149.278 - - - 149.278 16.586 - - - 16.586
2 Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2025
244.595 78.731 - - 165.864 165.864 - 66.346 - 66.346 167.678 18.400 - - - 149.278 165.864 - - - 165.864 149.278 - - - 149.278 16.586 - - - 16.586
b
Dự án nhóm B 244.595 78.731 - - 165.864 165.864 - 66.346 - 66.346 167.678 18.400 - - - 149.278 165.864 - - - 165.864 149.278 - - - 149.278 16.586 - - - 16.586
1
Dự án Đầu tư xây dựng công trình Chương
trình đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở
vùng khó khăn tỉnh Sóc Trăng
Các huyện,
TX, TP,
tỉnh Sóc
Trăng
7797102
46 trạm y tế
(XD mới 24
trạm, sửa
chữa 22
trạm, thiết
bị)
ADB 2019 2025
1467/QĐ-TTg
ngày 02/
11/2018;
758/QĐ-TTg
ngày 19/6 /2019
3154/QĐ-
UBND ngày
30/10/2019
1039a/QĐ-
UBND ngày
28/5/2024
244.595 78.731 - 165.864 165.864 66.346 66.346 167.678
18.400
149.278 165.864 165.864
149.278
149.278
16.586 16.586
Phụ lục II
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG NĂM 2025 VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƢƠNG (VỐN NGOÀI NƢỚC)
(Kèm theo Nghị quyết số 140/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
Đơn vị: Triệu đồng
Trong đó:
NSTW
Tính bằng
nguyên tệ
Quy đổi ra tiền Việt
Tổng số
Quyết định đầu tư
Trong đó
Trong
đó: thu
hồi các
khoản
vốn
Chuản
bị đầu
Tổng số
Vốn đối ứng nguồn NSTW
Vốn nước
ngoài (vốn
NSTW)
Vốn đối ứng nguồn NSTW
Vốn nước
ngoài (vốn
NSTW)
Tổng số
Trong đó:
Tổng số
Vốn đối ứng
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
Tổng số
Trong đó:
vốn
NSTW
Tính bằng
nguyên tệ
Quy đổi ra tiền Việt
Ước giải
ngân từ
1/1/2024
đến
31/01/2025
Kế hoạch
Trong đó:
Tổng số
Tổng số
Trong đó:
Tổng số
Ước giải
ngân từ
1/1/2024
đến
30/6/2024
Tổng số
Trong đó:
thu hồi các
khoản vốn
ứng trước
Chuản bị
đầu tư
Chuản
bị đầu
Trong đó:
đưa vào
cân đối
NSTW
Kế hoạch năm 2024
Ghi chú
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Giai đoạn 2021-2025
Trong đó đã giao năm 2021, 2022, 2023,2024
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
KH đầu tư trung hạn giai đoạn 2021-2025
Tổng số
Trong
đó: thu
hồi các
khoản
vốn ứng
TT
Chủ đầu tư/Danh mục dự án
Địa điểm
xây dựng
Mã dự án
Năng lực
thiết kế
Nhà tài
trợ
Ngày ký kết
hiệp định
Ngày kết thúc
Hiệp định
Lũy kế vốn giải ngân từ khởi công đến hết năm 2024
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Kế hoạch năm 2025
Vốn nước
ngoài
(vốn
NSTW)
Vốn đối ứng
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
Trong đó:
Vốn đối ứng nguồn NSTW
TỔNG SỐ 1.219.895 777.505 2.458.927 1.611.101 847.826 1.677.312 1.677.312 886.170
A PHÂN CẤP NGÂN SÁCH TỈNH 1.219.895 777.505 930.212 495.120 435.092 561.331 561.331 576.013
A.1 NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ 1.212.417 771.505 924.212 495.120 429.092 561.331 561.331 570.013
I Quốc phòng 4.000 4.000 4.000 - 4.000 - - 4.000
Dự án khởi công mới 4.000 4.000 4.000 - 4.000 - - 4.000
1 Cải tạo, nâng cấp Đại đội huấn luyện-Cơ động (C19)
109/NQ-HĐND,
13/7/2021;
53/NQ-HĐND,
24/6/2024
4.000 4.000
2658/QĐ-UBND,
01/11/2024
4.000 4.000 4.000 - 4.000 - - 4.000
II Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và thủy sản 330.000 30.000 30.000 - 30.000 - - 30.000
Dự án chuyển tiếp 330.000 30.000 30.000 - 30.000 - - 30.000
1
Dự án phòng chống xâm thực, xói lở bờ biển Vĩnh Châu, thị xã Vĩnh Châu,
tỉnh Sóc Trăng
44/NQ-HĐND,
11/7/2023;
94/NQ-HĐND,
13/11/2023;
47/NQ-HĐND,
24/6/2024
330.000 30.000
3261/QĐ-UBND,
18/12/2023
330.000 30.000 30.000 30.000 30.000
III Giao thông 730.176 595.176 370.249 158.859 211.390 225.760 225.760 211.390
Dự án chuyển tiếp 730.176 595.176 370.249 158.859 211.390 225.760 225.760 211.390
1
Đường Vành Đai I (đoạn từ ngã ba Lê Duẩn - Phạm Hùng, Phường 8 đến
đường Trần Quốc Toản, Phường 6, thành phố Sóc Trăng)
145/NQ-HĐND,
11/12/2020
580.176 580.176
3067/QĐ-UBND,
03/11/2021
580.176 580.176 355.249 158.859 196.390 225.760 225.760 196.390
2 Đường Nguyễn Huệ, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị
74/NQ-HĐND,
13/7/2021;
50/NQ-HĐND,
24/6/2024
150.000 15.000
3005/QĐ-UBND,
07/11/2022
150.000 15.000 15.000 15.000 15.000
IV Công nghệ thông tin 118.329 118.329 108.000 69.900 38.100 69.900 69.900 38.100
Dự án chuyển tiếp 118.329 118.329 108.000 69.900 38.100 69.900 69.900 38.100
1
Dự án Xây dựng Kho cơ sở dữ liệu dùng chung tỉnh Sóc Trăng; Cổng dịch vụ
dữ liệu mở của Tỉnh; Số hóa dữ liệu Xây dựng Chính quyền điện tử tỉnh Sóc
Trăng
70/NQ-HĐND,
13/7/2021
65.000 65.000
2989/QĐ-UBND,
04/11/2022
64.000 64.000 58.500 37.550 20.950 37.550 37.550 20.950
2
Dự án đổi mới việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa điện tử liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính
133/NQ-HĐND,
01/10/2021
30.000 30.000
3576/QĐ-UBND,
30/12/2022
29.582 29.582
27.000 22.130 4.870 22.130 22.130 4.870
3
Dự án Xây dựng và duy trì hoạt động Trung tâm giám sát an toàn thông
tin tỉnh Sóc Trăng (SOC)
132/NQ-HĐND,
01/10/2021
25.000 25.000
3575/QĐ-UBND,
30/12/2022
24.747 24.747 22.500 10.220 12.280 10.220 10.220 12.280
V
Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nƣớc, đơn vị sự nghiệp công lập,
tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội
- - 166.846 114.780 52.066 114.780 114.780 52.066
Dự án chuyển tiếp 164.334 114.780 49.554 114.780 114.780 49.554
Lũy kế vốn ước giải ngân từ khi khởi
công đến hết KH năm 2024
Kế hoạch trung
hạn đã bố trí đến
hết năm 2024
Kế hoạch trung
hạn còn lại của
dự án đến cuối
năm 2025
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản lý,
hỗ trợ
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Trong đó: NSĐP
(tỉnh quản lý, h
trợ)
Danh mục dự án
Quyết định đầu
Quyết định chủ trương đầu tư
Phụ lục III
KẾ HOẠCH ĐẦU TƢ CÔNG NĂM 2025 NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƢƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 140/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
ĐVT: Triệu đồng
TT
Trong đó
Tổng số
Kế hoạch năm 2025
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó:
NSĐP (tỉnh
quản lý, h
trợ)
Số quyết định;
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Lũy kế vốn ước giải ngân từ khi khởi
công đến hết KH năm 2024
Kế hoạch trung
hạn đã bố trí đến
hết năm 2024
Kế hoạch trung
hạn còn lại của
dự án đến cuối
năm 2025
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản lý,
hỗ trợ
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Trong đó: NSĐP
(tỉnh quản lý, h
trợ)
Danh mục dự án
Quyết định đầu
Quyết định chủ trương đầu tư
TT
Trong đó
Tổng số
Kế hoạch năm 2025
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó:
NSĐP (tỉnh
quản lý, h
trợ)
Số quyết định;
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
1 Đầu tư khác 149.084 105.720 43.364 105.720 105.720 43.364
2 ng cấp, sửa chữa cơ sở vật chất tại Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Sóc Trăng
112/NQ-HĐND,
28/8/2024
19.400 19.400
2533/QĐ-UBND,
23/10/2024
19.400 19.400 15.250 9.060 6.190 9.060 9.060 6.190
Dự án khởi công mới - - 2.512 - 2.512 - - 2.512
3 Sữa chữa Trụ sở Hội Cựu chiến binh
108/NQ-HĐND,
28/8/2024
3.000 3.000
2660/QĐ-UBND,
01/11/2024
3.000 3.000 2.512 2.512 2.512
VII Khác - - 245.117 151.581 93.536 150.891 150.891 93.536
1 Hoàn trả các khỏan vốn vay của ngân sách địa phương để đầu tư 128.000 98.321 29.679 98.321 98.321 29.679
Công văn số
5052/STC-ĐT,
21/10/2024
2 Chuẩn bị đầu tư 14.695 690 14.005 - - 14.005
Kế hoạch vốn năm
2025 có điều chỉnh từ
các dự án đã hoàn
thành và dư kế hoạch
trung hạn
3
Thanh toán công tác quyết toán công trình, tất toán tài khoản các công trình đã
được phê duyệt quyết toán
30.669 17.930 12.739 17.930 17.930 12.739
Công văn số
5052/STC-ĐT,
21/10/2024
4 Chi hỗ trợ đầu tư theo Nghị định 57/2018/NĐ-CP 40.000 15.000 25.000 15.000 15.000 25.000
5
Đối ứng thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai
đoạn 2021-2025
24/2021/QH15,
28/7/2021
1.391 1.391
90/QĐ-TTg,
18/01/2022
1.390 1.054 336 1.054 1.054 336 Theo Tờ trình riêng
6
Đối ứng thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I:
từ năm 2021 đến năm 2025
120/2020/QH14,
19/6/2020
1719/QĐ-TTg,
14/10/2021
30.363 18.586,179 11.776,821 18.586,179 18.586,179 11.777 Theo Tờ trình riêng
VIII Chƣa phân bổ các dự án đang chuẩn bị thủ tục 29.912 24.000 140.921
A.2 NGÂN SÁCH TỈNH TRỢ CẤP CHO NS CÁC HUYỆN, TX, TP 7.478 6.000 6.000 - 6.000 - - 6.000 -
I
Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nƣớc, đơn vị sự nghiệp công lập,
tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội
7.478 6.000 6.000 - 6.000 - - 6.000 -
Dự án khởi công mới 7.478 6.000 6.000 - 6.000 - - 6.000 -
1 Trụ sở Đảng ủy-HĐND - UBND xã Tân Thạnh
331/QĐ-UBND,
21/7/2021
7.478 6.000
280/QĐ-UBND,
30/10/2024
7.478 6.000 6.000 6.000 6.000
Lũy kế vốn ước giải ngân từ khi khởi
công đến hết KH năm 2024
Kế hoạch trung
hạn đã bố trí đến
hết năm 2024
Kế hoạch trung
hạn còn lại của
dự án đến cuối
năm 2025
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản lý,
hỗ trợ
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Trong đó: NSĐP
(tỉnh quản lý, h
trợ)
Danh mục dự án
Quyết định đầu
Quyết định chủ trương đầu tư
TT
Trong đó
Tổng số
Kế hoạch năm 2025
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó:
NSĐP (tỉnh
quản lý, h
trợ)
Số quyết định;
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
B PHÂN CẤP NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ 1.528.715 1.115.981 412.734 1.115.981 1.115.981 310.157
Vốn Cân đối ngân sách địa phƣơng 1.528.715 1.115.981 412.734 1.115.981 1.115.981 310.157
1 Thành phố Sóc Trăng 183.137 133.693 49.444 133.693 133.693 37.155
2 Thị xã Vĩnh Châu 176.473 128.825 47.648 128.825 128.825 35.807
3 Thị xã Ngã Năm 113.912 83.157 30.755 83.157 83.157 23.112
4 Huyện Cù Lao Dung 102.221 74.623 27.598 74.623 74.623 20.739
5 Huyện Kế Sách 162.592 118.695 43.897 118.695 118.695 32.987
6 Huyện Long Phú 130.409 95.200 35.209 95.200 95.200 26.459
7 Huyện Mỹ Tú 127.396 93.001 34.395 93.001 93.001 25.847
8 Huyện Mỹ Xuyên 151.217 110.390 40.827 110.390 110.390 30.680
9 Huyện Châu Thành 107.512 78.485 29.027 78.485 78.485 21.812
10 Huyện Thạnh Trị 124.063 90.568 33.495 90.568 90.568 25.170
11 Huyện Trần Đề 149.783 109.344 40.439 109.344 109.344 30.389
TỔNG SỐ 2.000.000 500.000 979.180 772.794 206.386 1.869.216 1.005.839 370.000
A PHÂN CẤP NGÂN SÁCH TỈNH 2.000.000 500.000 169.180 142.794 26.386 1.239.216 375.839 227.200
A.1 NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN 2.000.000 500.000 169.180 142.794 26.386 1.239.216 375.839 227.200
I
Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập,
tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội
- - 96.350 92.794 3.556 - - 3.556
Dự án khởi công mới - - 96.350 92.794 3.556 - - 3.556
1 Đầu tư khác 96.350 92.794 3.556 3.556
II Giao thông 2.000.000 500.000 72.830 50.000 22.830 1.239.216 375.839 22.830
Dự án chuyển tiếp 2.000.000 500.000 72.830 50.000 22.830 1.239.216 375.839 22.830
1 Dự án Tuyến đường trục phát triển kinh tế Đông Tây tỉnh Sóc Trăng
134/NQ-HĐND,
09/12/2020;
50/NQ-HĐND,
13/7/2021;
95/NQ-HĐND,
13/11/2023
2.000.000 500.000
1967/QĐ-UBND,
02/8/2020
2.000.000 500.000 72.830 50.000 22.830 1.239.216 375.839 22.830
III Chưa phân bổ các dự án đang chuẩn bị thủ tục - - 200.814
B PHÂN CẤP NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ 810.000 630.000 180.000 630.000 630.000 142.800
Vốn thu tiền sử dụng đất 810.000 630.000 180.000 630.000 630.000 142.800
1 Thành phố Sóc Trăng 444.000 354.000 90.000 354.000 354.000 48.000
2 Thị xã Vĩnh Châu 50.400 35.400 15.000 35.400 35.400 15.000
3 Thị xã Ngã Năm 30.000 22.200 7.800 22.200 22.200 7.800
4 Huyện Cù Lao Dung 25.800 19.800 6.000 19.800 19.800 6.000
5 Huyện Kế Sách 28.200 21.600 6.600 21.600 21.600 6.600
6 Huyện Long Phú 47.400 35.400 12.000 35.400 35.400 11.400
7 Huyện Mỹ 20.400 15.600 4.800 15.600 15.600 4.800
8 Huyện Mỹ Xuyên 61.200 46.800 14.400 46.800 46.800 14.400
9 Huyện Châu Thành 28.200 21.600 6.600 21.600 21.600 6.600
10 Huyện Thạnh Trị 12.600 9.600 3.000 9.600 9.600 2.400
11 Huyện Trần Đề 61.800 48.000 13.800 48.000 48.000 13.800
Chưa phân bổ do vượt trung hạn đã giao 6.000
Phụ lục IV
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 NGUỒN VỐN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 140/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
ĐVT: Triệu đồng
TT
Danh mục dự án
Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Lũy kế vốn ước giải ngân từ khi khởi
công đến hết KH năm 2024
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản lý,
hỗ trợ
Kế hoạch trung
hạn đã bố trí đến
hết năm 2024
Kế hoạch trung
hạn còn lại của
dự án đến cuối
năm 2025
Kế hoạch năm
2025
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó:
NSĐP (tỉnh
quản lý, hỗ
trợ)
Số quyết định;
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
NSĐP (tỉnh
quản lý, hỗ
trợ)
Tổng số
Trong đó
TỔNG SỐ 2.599.607 1.260.441 1.339.166 4.994.830 1.441.841 2.235.000
A PHÂN CẤP NGÂN SÁCH TỈNH 2.599.607 1.260.441 1.339.166 4.994.830 1.441.841 2.235.000
A.1 NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ 48.697.885 2.739.001 15.563.406 2.798.117 2.205.349 1.103.723 1.101.626 4.838.112 1.285.123 1.997.545
I Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp 176.700 176.700 - 176.700 176.700 169.400 142.700 26.700 142.700 142.700 26.700
Dự án chuyển tiếp 176.700 176.700 - 176.700 176.700 169.400 142.700 26.700 142.700 142.700 26.700
1 Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất và trang thiết bị Trường Cao đẳng Cộng đồng tỉnh Sóc Trăng
69/NQ-HĐND,
13/7/2021
19/NQ-HĐND,
17/4/2024
50.000 50.000
2969/QĐ-UBND,
29/10/2021;
1359/QĐ-UBND,
26/6/2024
50.000 50.000 48.500 42.000 6.500 42.000 42.000 6.500
2 Xây dựng mới Trường THCS và THPT Dân tộc nội trú Vĩnh Châu, thị xã Vĩnh Châu
118/NQ-HĐND,
01/10/2021;
57/NQ-HĐND,
24/6/2024
97.700 97.700
3072/QĐ-UBND,
03/11/2021;
2026/QĐ-UBND,
29/8/2024
97.700 97.700 97.700 90.700 7.000 90.700 90.700 7.000
3 Trường Mẫu giáo Đại Hải, huyện Kế Sách
76/NQ-HĐND,
11/7/2024
29.000 29.000
2531/QĐ-UBND,
23/10/2024
29.000 29.000 23.200 10.000 13.200 10.000 10.000 13.200
II Y tế, dân số và gia đình 442.800 240.400 - 466.595 300.731 298.980 210.480 88.500 211.880 211.880 88.500
Dự án chuyển tiếp 442.800 240.400 - 466.595 300.731 298.980 210.480 88.500 211.880 211.880 88.500
1 Chương trình đầu tư phát triển mạng lưới y tế cơ sở vùng khó khăn tỉnh Sóc Trăng
1467/QĐ-TTg,
02/11/2018
220.800 18.400
3154/QĐ-UBND,
30/10/2019;
1039a/QĐ-UBND,
28/5/2024
244.595 78.731 77.000 17.000 60.000 18.400 18.400 60.000 Đối ứng ODA
2 Xây dựng mới Trung tâm Y tế huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
63/NQ-HĐND,
13/7/2021
150.000 150.000
3081/QĐ-UBND,
03/11/2021
150.000 150.000 149.980 129.980 20.000 129.980 129.980 20.000
3 Cải tạo, nâng cấp và bổ sung thiết bị Trung tâm Y tế thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
78/NQ-HĐND,
13/7/2021;
17/NQ-HĐND,
17/4/2024
72.000 72.000
2973/QĐ-UBND,
29/10/2021;
1300/QĐ-UBND,
20/6/2024
72.000 72.000 72.000 63.500 8.500
63.500 63.500
8.500
III Phát thanh, truyền hình, thông tấn
96.844 96.844
2019/QĐ-UBND, 29/8/2024
96.844 96.844 79.500 25.700 53.800 25.700 25.700 53.800
Dự án chuyển tiếp
96.844 96.844
2019/QĐ-UBND, 29/8/2024
96.844 96.844 79.500 25.700 53.800 25.700 25.700 53.800
1 Đài phát thanh và truyền hình tỉnh Sóc Trăng
162/NQ-HĐND;
08/12/2021;
81/NQ-HĐND;
13/11/2023
96.844 96.844
2019/QĐ-UBND,
29/8/2024
96.844 96.844 79.500 25.700 53.800 25.700 25.700 53.800
IV
Các công trình ứng phó với biến đổi khí hậu và các công trình quan trọng khác thuộc đối tượng
đầu tư của ngân sách địa phương (kết hợp lồng ghép, đối ứng đầu tư xây dựng tiêu chí huyện,
thị xã nông thôn mới)
323.525 323.525 - 323.525 323.525 293.500 215.450 78.050 215.450 215.450 58.050
Dự án chuyển tiếp 323.525 323.525 - 323.525 323.525 293.500 215.450 78.050 215.450 215.450 58.050
1 Nâng cấp , mở rộng đường huyện 7 đoạn Na tưng- Mỏ Neo, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
134/NQ-HĐND,
01/10/2021;
92/NQ-HĐND,
13/11/2023
93.400 93.400
3085/QĐ-UBND,
03/11/2021;
3345/QĐ-UBND,
22/12/2023
93.400 93.400 93.400 80.000 13.400 80.000 80.000 13.400
2 Đường huyện 80, huyện Mỹ
163/NQ-HĐND;
08/12/2021;
06/NQ-HĐND;
27/02/2023;
96/NQ-HĐND;
13/11/2023
160.130 160.130
2802/QĐ-UBND,
14/11/2023
160.130 160.130 138.100 108.100 30.000 108.100 108.100 10.000
Phụ lục V
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 NGUỒN VỐN XỐ SỐ KIẾN THIẾT
(Kèm theo Nghị quyết số 140/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Danh mục dự án
Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021 -2025
Lũy kế vốn ước giải ngân từ khi khởi
công đến hết KH năm 2023
Kế hoạch trung
hạn đã bố trí đến
hết năm 2024
Kế hoạch trung hạn còn
lại của dự án đến cuối
năm 2025
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản lý,
hỗ trợ
Kế hoạch năm
2025
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó:
XSKT (tỉnh
quản lý, hỗ trợ)
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó:
XSKT (tỉnh
quản lý, hỗ
trợ)
Tổng số
Trong đó
TT
Danh mục dự án
Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021 -2025
Lũy kế vốn ước giải ngân từ khi khởi
công đến hết KH năm 2023
Kế hoạch trung
hạn đã bố trí đến
hết năm 2024
Kế hoạch trung hạn còn
lại của dự án đến cuối
năm 2025
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản lý,
hỗ trợ
Kế hoạch năm
2025
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó:
XSKT (tỉnh
quản lý, hỗ trợ)
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó:
XSKT (tỉnh
quản lý, hỗ
trợ)
Tổng số
Trong đó
3 Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
05/NQ-HĐND,
27/02/2023
30.000 30.000
3474/QĐ-UBND,
29/12/2023
30.000 30.000 30.000 15.350 14.650 15.350 15.350 14.650
4 Cầu Cồn Cát (nối xã An Thạnh 1 và xã An Thạnh Tây), huyện Cù Lao Dung
108/NQ-HĐND,
13/7/2021; 76/NQ-
HĐND,
13/11/2023
39.995 39.995
3471/QĐ-UBND,
29/12/2023
39.995 39.995 32.000 12.000 20.000 12.000 12.000 20.000
V
Các công trình ứng phó với biến đổi khí hậu và các công trình quan trọng khác thuộc đối tượng
đầu tư của ngân sách địa phương
47.658.016 1.901.532 - 14.499.742 1.900.317 1.102.996 348.910 754.086 4.081.899 528.910 752.871
Dự án chuyển tiếp 47.577.516 1.821.032 - 14.419.242 1.819.817 1.038.596 348.910 689.686 4.081.899 528.910 688.471
1
Dự án thành phần 4 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng
giai đoạn 1
60/2022/QH15,
16/6/2022
44.691.000 1.000.000
113/QĐ-UBND,
16/01/2023
11.961.000 1.000.000
304.946 180.170 124.776 3.913.159 360.170 124.776
2
Cải tạo, nâng cấp, mở rộng mặt đường, thảm bê tông nhựa đường tỉnh 938 (đường Nam Kỳ Khởi
Nghĩa đến giao ĐT.939); đường tỉnh 939 (từ cầu Bưng Cốc đến thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa)
54/NQ-HĐND,
13/7/2021;
16/NQ-HĐND,
28/02/2022;
84/NQ-HĐND;
13/11/2023
301.995 110.365
3057/QĐ-UBND,
03/11/2021
738/QĐ-UBND,
17/3/2022;
29/QĐ-UBND,
08/01/2024
301.995 110.365 85.000 44.000 41.000 44.000 44.000 41.000
3 Nâng cấp đê cửa sông Tả, Hữu Cù Lao Dung, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
79/NQ-HĐND,
13/7/2021;
'16/NQ-HĐND,
28/02/2022
150.000
15.000
3046/QĐ-UBND,
03/11/2021;
738/QĐ-UBND,
17/3/2022
150.000 15.000 15.000 5.000 10.000 5.000 5.000 10.000
4 Xây dựng mới 04 cầu: Lắc Bưng, So Đũa, Khánh Hòa, An Nô trên đường tỉnh 935
52/NQ-HĐND,
13/7/2021;
16/NQ-HĐND,
28/02/2022
225.184 22.519
3058/QĐ-UBND,
03/11/2021;
738/QĐ-UBND,
17/3/2022
225.184 22.519 22.000 10.000 12.000 10.000 10.000 12.000
5 Gia cố và di dời các hộ dân ven sông có nguy cơ sạt lở cao trên địa bàn huyện Kế Sách
71/NQ-HĐND,
13/7/2021;
'16/NQ-HĐND,
28/02/2022
89.000 9.000
3047/QĐ-UBND,
03/11/2021;
738/QĐ-UBND,
17/3/2022
89.000 9.000 9.000 9.000 9.000
6
Dự án Hệ thống các tuyến đường trung tâm thị xã Ngã Năm kết nối Quốc lộ 61B (Đường số 4, Đường
N11, Đường D14), thị xã Ngã Năm
57/NQ-HĐND,
13/7/2021;
16/NQ-HĐND,
28/02/2022;
86/NQ-HĐND,
13/11/2023
98.232 26.232
3051/QĐ-UBND,
03/11/2021;
738/QĐ-UBND,
17/3/2022;
186/QĐ-UBND,
04/02/2024
98.232 26.232 26.000 26.000 26.000
7 Mở rộng Đường tỉnh 933B đoạn qua thị trấn Cù Lao Dung, huyện Cù Lao Dung
68/NQ-HĐND,
13/7/2021;
16/NQ-HĐND,
28/02/2022;
87/NQ-HĐND,
13/11/2023
190.612 78.112
3060/QĐ-UBND,
03/11/2021;
738/QĐ-UBND,
17/3/2022;
187/QĐ-UBND,
01/02/2024
190.612 78.112 78.000 15.000 63.000 15.000 15.000 63.000
TT
Danh mục dự án
Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021 -2025
Lũy kế vốn ước giải ngân từ khi khởi
công đến hết KH năm 2023
Kế hoạch trung
hạn đã bố trí đến
hết năm 2024
Kế hoạch trung hạn còn
lại của dự án đến cuối
năm 2025
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản lý,
hỗ trợ
Kế hoạch năm
2025
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó:
XSKT (tỉnh
quản lý, hỗ trợ)
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó:
XSKT (tỉnh
quản lý, hỗ
trợ)
Tổng số
Trong đó
8 Dự án Nâng cấp, mở rộng Đường tỉnh 932B, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
59/NQ-HĐND,
13/7/2021;
16/NQ-HĐND,
28/02/2022;
88/NQ-HĐND,
13/11/2023
438.597 138.597
3055/QĐ-UBND,
03/11/2021;
738/QĐ-UBND,
17/3/2022;
2130/QĐ-UBND,
09/9/2024
438.597 138.597 138.000 4.000 134.000 4.000 4.000 134.000
9 Nâng cấp đường tỉnh 936 và cầu trên tuyến, thị xã Vĩnh Châu
53/NQ-HĐND,
13/7/2021;
'16/NQ-HĐND,
28/02/2022;
89/NQ-HĐND,
13/11/2023
186.576 51.576
3052/QĐ-UBND,
03/11/2021;
738/QĐ-UBND,
17/3/2022;
3217/QĐ-UBND,
15/12/2023
186.576 51.576 42.000 42.000 42.000
10
Đầu tư xây dựng Nâng cấp mở rộng đường tỉnh 940 (Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Hòa Phuông; Đoạn từ
QL Quản lộ Phụng Hiệp đến Quốc lộ 1)
56/NQ-HĐND,
13/7/2021;
16/NQ-HĐND,
28/02/2022;
115/NQ-HĐND,
28/8/2024
340.156 34.026
3054/QĐ-UBND,
03/11/2021;
738/QĐ-UBND,
17/3/2022
340.156 34.026 34.000 34.000 34.000
11 Dự án Đường 30/4 nối dài, thị xã Vĩnh Châu
60/NQ-HĐND,
13/7/2021;
16/NQ-HĐND,
28/02/2022
115.000 11.500
3050/QĐ-UBND,
03/11/2021;
738/QĐ-UBND,
17/3/2022
115.000 11.500 11.500 11.500 11.500
12 Nâng cấp cống Xẻo Gừa, huyện Mỹ Tú
107/NQ-HĐND,
28/8/2024
14.950 14.950
2534/QĐ-UBND,
23/10/2024
13.735 13.735 14.950 6.000 8.950 6.000 6.000 7.735
13
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông Cơ sở giáo dục bắt buộc Cồn Cát (nối đường tỉnh 933B - Cầu
Cồn Cát - Đường huyện 10), huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
113/NQ-HĐND,
28/8/2024
20.900 20.900
2535/QĐ-UBND,
23/10/2024
20.900 20.900 16.800 7.640 9.160 7.640 7.640 9.160
14
Dự án Đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng -
giai đoạn 2
625/QĐ-TTg,
20/5/2022;
94/NQ-HĐND,
31/7/2024
78/NQ-HĐND,
09/12/2022
427.059
963/QĐ-UBND,
25/4/2015; 161/QĐ-
UBND, 30/01/2020
10.400 10.400 10.400
Thủ tướng Chính phủ chấp thuận
kéo dài thời gian bố trí kế hoạch vốn
ODA cho dự án đến 31/12/2025 tại
Công văn số 8068/VPCP-KTTH
ngày 04/11/2024
15 Tuyến Đường Lăng Ông, huyện Trần Đề
95/NQ-HĐND,
31/7/2024
208.255 208.255
2543/QĐ-UBND,
24/10/2024
208.255 208.255 167.000 50.100 116.900 50.100 50.100 116.900
16 Dự án Nâng cấp, cải tạo Đường huyện 47C (Đường Prey Chóp)
93/NQ-HĐND,
31/7/2024
80.000 80.000
2532/QĐ-UBND,
23/10/2024
80.000 80.000 64.000 27.000 37.000 27.000 27.000
37.000
Dự án khởi công mới 80.500 80.500 - 80.500 80.500 64.400 - 64.400 - - 64.400
17 Nâng cấp mở rộng mặt đường, đường huyện 4 (đoạn Thới An Hội - Nam sông Hậu)
79/NQ-HĐND,
11/7/2024
30.500 30.500
2661/QĐ-UBND,
01/11/2024
30.500 30.500 24.400 24.400 24.400
18 Hệ thông phòng cháy chữa cháy các cơ quan và đơn vị sự nghiệp công lập
104/NQ-HĐND,
28/8/2024
50.000 50.000
2659/QĐ-UBND,
01/11/2024
50.000 50.000 40.000 40.000 40.000
VI Khác - - - - 260.973 160.483 100.490 160.483 160.483 100.490
1
Thanh toán công tác quyết toán công trình, tất toán tài khoản các công trình đã được phê duyệt quyết
toán.
15.618 5.618 10.000 5.618 5.618 10.000
Công văn số 4541/STC-ĐT,
13/10/2023
2 Chuẩn bị đầu 20.000 - 20.000 20.000
3 Đối ứng thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025
25/2021/QH15,
28/7/2021
263/QĐ-TTg,
22/02/2022
225.355 154.865 70.490 154.865 154.865 70.490
VII Chưa phân bổ các dự án đang chuẩn bị thủ tục 917.134
A.2
NGÂN SÁCH TỈNH TRỢ CẤP MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH
PHỐ
397.922 394.258 - 397.837 394.173 394.258 156.718 237.540 156.718 156.718 237.455
I Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp 363.842 360.178 - 363.757 360.093 360.178 142.680 217.498 142.680 142.680 217.413
Dự án chuyển tiếp 276.542 274.778 - 276.457 274.693 274.778 142.680 132.098 142.680 142.680 132.013
TT
Danh mục dự án
Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021 -2025
Lũy kế vốn ước giải ngân từ khi khởi
công đến hết KH năm 2023
Kế hoạch trung
hạn đã bố trí đến
hết năm 2024
Kế hoạch trung hạn còn
lại của dự án đến cuối
năm 2025
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản lý,
hỗ trợ
Kế hoạch năm
2025
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó:
XSKT (tỉnh
quản lý, hỗ trợ)
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó:
XSKT (tỉnh
quản lý, hỗ
trợ)
Tổng số
Trong đó
1 Trường tiểu học 2 Phường 2, thị xã Vĩnh Châu
56/NQ-HĐND,
29/10/2021
14.998 14.730
2536/QĐ-UBND,
30/10/2023
14.998 14.730 14.730 10.730 4.000 10.730 10.730 4.000
2 Trường tiểu học 1 Phường 2, thị xã Vĩnh Châu
55/NQ-HĐND,
29/10/2021
14.931 14.000
2535/QĐ-UBND,
30/10/2023
14.931 14.000 14.000 10.000 4.000 10.000 10.000 4.000
3 Trường THCS Vĩnh phước 1 ( Giai đoạn 2), thị xã Vĩnh Châu
59/NQ-HĐND,
29/10/2021
14.974 14.750
1430/QĐ-UBND;
14/6/2024
14.974 14.750 14.750
8.000 6.750 8.000 8.000 6.750
4
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 4, lớp 8, thị xã Vĩnh Châu
1845/QĐ-UBND,
19/7/2024
10.300 10.300
2556/QĐ-UBND,
09/10/2024
10.300 10.300 10.300
5.000 5.300 5.000 5.000 5.300
5
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 5, lớp 9, thị xã Vĩnh Châu
1904/QĐ-UBND,
30/7/2024
10.300 10.300
2557/QĐ-UBND,
09/10/2024
10.300 10.300 10.300
5.000 5.300 5.000 5.000 5.300
6 Trường tiểu học Mỹ Tú B, huyện Mỹ Tú
2000/QĐ-UBND,
24/7/2021
8.244 8.000
3307/QĐ-UBND;
12/6/2024
8.244 8.000 8.000 4.000 4.000 4.000 4.000 4.000
7 Trường Tiểu học Mỹ Hương A, xã Mỹ Hương, huyện Mỹ Tú
3494/QĐ-UBND,
01/7/2024
14.997 14.900
4820/QĐ-UBND,
05/9/2024
14.997 14.900 14.900 4.000 10.900 4.000 4.000 10.900
8
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 4, lớp 8, huyện Mỹ Tú
3492/QĐ-UBND,
01/7/2024
10.000 10.000
5496/QĐ-UBND,
22/10/2024
10.000 10.000 10.000 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000
9
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 5, lớp 9, huyện Mỹ Tú
3493/QĐ-UBND,
01/7/2024
10.000 10.000
5497/QĐ-UBND,
22/10/2024
10.000 10.000 10.000 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000
10 Trường Tiểu học Phú Lộc 1
01/QĐ-UBND,
01/9/2021
14.000 14.000
1669/QD-UBND,
13/06/2024
14.000 14.000 14.000 6.000 8.000 6.000 6.000 8.000
11 Xây dựng mới Trường Mầm non Lâm Tân, xã Lâm Tân, huyện Thạnh Trị
2291/QĐ-UBND,
09/8/2024
14.900 14.900
2890/QĐ-UBND,
14/10/2024
14.900 14.900 14.900 6.000 8.900 6.000 6.000 8.900
12
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 4, lớp 8, huyện Thạnh Trị
2292/QĐ-UBND,
09/8/2024
9.400 9.400
2901/QĐ-UBND,
17/10/2024
9.400 9.400 9.400 5.000 4.400 5.000 5.000 4.400
13
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 5, lớp 9 huyện Thạnh Trị
2293/QĐ-UBND,
09/8/2024
9.400 9.400
2902/QĐ-UBND,
17/10/2024
9.400 9.400 9.400 5.000 4.400 5.000 5.000 4.400
14
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 4, lớp 8, huyện Long Phú
138/QĐ-UBND,
30/7/2024
9.800 9.800
248/QĐ-UBND,
21/10/2024
9.800 9.800 9.800 7.200 2.600 7.200 7.200 2.600
15
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 5, lớp 9 huyện Long Phú
139/QĐ-UBND,
30/7/2024
9.800 9.800
249/QĐ-UBND,
21/10/2024
9.800 9.800 9.800 7.150 2.650 7.150 7.150 2.650
16
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 4, lớp 8, huyện Châu Thành
3053/QĐ-UBND,
09/8/2024
9.900 9.900
3918/QĐ-UBND,
09/10/2024
9.900 9.900 9.900 5.000 4.900 5.000 5.000 4.900
17
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 5, lớp 9 huyện Châu Thành
3054/QĐ-UBND,
09/8/2024
9.900 9.900
3919/QĐ-UBND,
09/10/2024
9.900 9.900 9.900 5.000 4.900 5.000 5.000 4.900
18
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 4, lớp 8, huyện Kế Sách
1114/QĐ-UBND,
14/8/2024
9.620 9.620
412/QĐ-
UB(XDCB).24,
22/10/2024
9.620 9.620 9.620 5.000 4.620 5.000 5.000 4.620
19
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 5, lớp 9, huyện Kế Sách
1113/QĐ-UBND,
14/8/2024
9.620 9.620
413/QĐ-
UB(XDCB).24,
22/10/2024
9.620 9.620 9.620 5.000 4.620 5.000 5.000 4.620
20 Trường mầm non 02/9, xã Đại Tâm, huyện Mỹ Xuyên
2870/QĐ-UBND,
07/10/2021
14.500 14.500
3021/QĐ-UBND,
27/10/2021
14.500 14.500 14.500 6.000 8.500 6.000 6.000 8.500
TT
Danh mục dự án
Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021 -2025
Lũy kế vốn ước giải ngân từ khi khởi
công đến hết KH năm 2023
Kế hoạch trung
hạn đã bố trí đến
hết năm 2024
Kế hoạch trung hạn còn
lại của dự án đến cuối
năm 2025
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó: ngân
sách tỉnh quản lý,
hỗ trợ
Kế hoạch năm
2025
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó:
XSKT (tỉnh
quản lý, hỗ trợ)
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó:
XSKT (tỉnh
quản lý, hỗ
trợ)
Tổng số
Trong đó
21
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 3, lớp 7 huyện Mỹ Xuyên
4503/QĐ-UBND,
30/10/2023
10.000 10.000
5473/QĐ-UBND;
20/12/2023
9.915 9.915 10.000 4.500 5.500 4.500 4.500 5.415
22
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 3, lớp 7 huyện Cù Lao Dung
23/NQ-HĐND,
31/10/2023
8.952 8.952
2523/QĐ-UBND;
30/11/2023
8.952 8.952 8.952 3.100 5.852 3.100 3.100 5.852
23
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 4, lớp 8, huyện Cù Lao Dung
23/NQ-HĐND,
19/8/2024
9.000 9.000
2309/QĐ-UBND,
11/10/2024
9.000 9.000 9.000 5.000 4.000 5.000 5.000 4.000
24
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 5, lớp 9, huyện Cù Lao Dung
24/NQ-HĐND,
19/8/2024
9.000 9.000
2310/QĐ-UBND,
11/10/2024
9.000 9.000 9.000 5.000 4.000 5.000 5.000 4.000
25
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 3, lớp 7 huyện Trần Đề
5077/QĐ-UBND,
30/10/2023
10.006 10.006
2581/QĐ-UBND;
14/6/2024
10.006 10.006 10.006 6.000 4.006 6.000 6.000 4.006
Dự án khởi công mới 87.300 85.400 - 87.300 85.400 85.400 - 85.400 - - 85.400
26 Nâng cấp, xây dựng Trường THCS thị trấn Lịch Hội Thượng, huyện Trần Đề
54/NQ-HĐND,
30/7/2021;
31/NQ-HĐND,
22/10/2024
13.000 13.000
4473/QĐ-UBND,
25/10/2024
13.000 13.000 13.000 13.000
- -
13.000
27 Nâng cấp, xây dựng trường THCS Viên An, huyện Trần Đề
56/NQ-HĐND,
30/7/2021;
30/NQ-HĐND,
22/10/2024
14.900 13.000
4472/QĐ-UBND,
25/10/2024
14.900 13.000 13.000 13.000
- -
13.000
28
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 4, lớp 8, thị xã Ngã Năm
22/NQ-HĐND,
08/10/2024
9.700 9.700
2366/QĐ-UBND,
04/11/2024
9.700 9.700 9.700 9.700
- -
9.700
29
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 5, lớp 9, thị xã Ngã Năm
23/NQ-HĐND,
08/10/2024
9.700 9.700
2367/QĐ-UBND,
04/11/2024
9.700 9.700 9.700 9.700
- -
9.700
30
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 4, lớp 8, huyện Mỹ Xuyên
2188/QĐ-UBND,
31/7/2024
10.000 10.000
2839/QĐ-UBND,
30/10/2024
10.000 10.000 10.000 10.000
- -
10.000
31
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 5, lớp 9, huyện Mỹ Xuyên
2189/QĐ-UBND,
31/7/2024
10.000 10.000
2840/QĐ-UBND,
30/10/2024
10.000 10.000 10.000 10.000
- -
10.000
32
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 4, lớp 8, huyện Trần Đề
3979/QĐ-UBND,
06/9/2024
10.000 10.000
4515/QĐ-UBND,
31/10/2024
10.000 10.000 10.000 10.000
- -
10.000
33
Đầu tư mua sắm thiết bị dạy học phục vụ chương trình đổi mới sách giáo khoa giáo dục phổ thông giai
đoạn 2022-2025 cho khối lớp 5, lớp 9, huyện Trần Đề
3980/QĐ-UBND,
06/9/2024
10.000 10.000
4516/QĐ-UBND,
31/10/2024
10.000 10.000 10.000 10.000
- -
10.000
II
Các công trình ứng phó với biến đổi khí hậu và các công trình quan trọng khác thuộc đối tượng
đầu tư của ngân sách địa phương (kết hợp lồng ghép, đối ứng đầu tư xây dựng tiêu chí huyện,
thị xã nông thôn mới)
- 34.080 34.080 - 34.080 34.080 34.080 14.038 20.042 14.038 14.038 20.042 -
Dự án chuyển tiếp - 34.080 34.080 - 34.080 34.080 34.080 14.038 20.042 14.038 14.038 20.042 -
1 Đường huyện 11 đấu nối nút giao cầu Đại Ngãi 1, huyện Cù Lao Dung
25/NQ-HĐND,
19/8/2024
11.000 11.000
2220/QĐ-UBND,
30/9/2024
11.000 11.000 11.000 5.000 6.000 5.000 5.000 6.000
2 Đường huyện 96, huyện Châu Thành (đoạn 2)
3077/QĐ-UBND,
16/8/2024
14.580 14.580
3874/QĐ-UBND,
03/10/2024
14.580 14.580 14.580 5.000 9.580 5.000 5.000 9.580
3 Xây dựng cây cầu trên đường huyện 92, huyện Châu Thành
3071/QĐ-UBND,
14/8/2024
8.500 8.500
3872/QĐ-UBND,
03/10/2024
8.500 8.500 8.500 4.038 4.462 4.038 4.038 4.462
Đưa vào cân
đối NSTW
Vay lại
TỔNG SỐ 4.900
I Chưa phân bổ 4.900
Tổng số
Trong đó:
vốn NSTW
Tính bằng
nguyên tệ
Quy đổi ra tiền Việt
Tổng số
Trong đó:
Kế hoạch
năm 2025
Vốn đối ứng
Vốn bội chi
ngân sách
địa phương
(ODA địa
phương vay)
Vốn nước
ngoài
(ODA - đưa
vào cân đối
NSTW)
Tổng số
Trong đó:
Lũy kế vốn ước giải ngân đến hết kế hoạch năm 2024
Ghi chú
Số quyết
định
TMĐT
Mã ngành
kinh tế
Năng lực
thiết kế
Nhà tài
trợ
Ngày ký kết
hiệp định
Ngày kết thúc
Hiệp định
Quyết định đầu
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
Vốn đối ứng
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
Phụ lục VI
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 NGUỒN VỐN BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 140/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
Đơn vị: Triệu đồng.
TT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Địa điểm mở
tài khoản của
dự án
Mã dự án
TỔNG SỐ
1
Dự án Đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng -
giai đoạn 2
2025
Thủ tướng Chính phủ chấp thuận kéo
dài thời gian bố trí kế hoạch vốn
ODA cho dự án đến 31/12/2025 tại
Công văn số 8068/VPCP-KTTH ngày
04/11/2024
Kéo dài thời gian bố trí
vốn đến hết năm
Ghi chú
Phụ lục VII
DANH MỤC DỰ ÁN KÉO DÀI THỜI GIAN BỐ TRÍ KẾ HOẠCH VỐN ĐẾN HẾT NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 140/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Danh mục dự án

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 140/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2025 nguồn vốn ngân sách Nhà nước, tỉnh Sóc Trăng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Nghị quyết 140/NQ-HĐND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 103/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới  hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng; hoạt động quy hoạch trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×