• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 526/KH-UBND An Giang 2026 nâng cao chất lượng Xúc tiến đầu tư giai đoạn 2026-2030

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 09/09/2026 13:15 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 526/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Nguyễn Thanh Phong
Trích yếu: Xây dựng Đề án nâng cao chất lượng Xúc tiến đầu tư tỉnh An Giang giai đoạn 2026-2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đầu tư

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 526/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 526/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 526/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH AN GIANG
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KH-UBND
An Giang, ngày tháng năm 2026
KẾ HOẠCH
Xây dựng Đề án nâng cao chất lượng Xúc tiến đầu tư
tỉnh An Giang giai đoạn 2026-2030
Căn cứ Nghị quyết số 13-NQ/TW ngày 02/4/2022 của Bộ Chính trị về
phương hướng phát triển kinh tế - xã hội và bảo đảm quốc phòng, an ninh vùng Đồng
bằng sông Cửu Long đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột
phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66-NQ/TW ngày 30/4/2025 của Bộ Chính trị về đổi
mới công tác xây dựng và thi hành pháp luật đáp ứng yêu cầu phát triển đất nước
trong kỷ nguyên mới;
Căn cứ Nghị quyết số 68-NQ/TW ngày 04/5/2025 của Bộ Chính trị về phát
triển kinh tế tư nhân;
Căn cứ Nghị quyết số 10-NQ/TW ngày 08/6/2026 của Ban Chấp hành Trung
ương về phát triển kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài;
Căn cứ Nghị quyết số 03/NQ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ ban hành
Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW.
Căn cứ Nghị quyết số 140/NQ-CP ngày 17/5/2025 của Chính phủ ban hành
Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết số 66-NQ/TW.
Căn cứ Nghị quyết số 78/NQ-CP ngày 18/6/2022 của Chính phủ ban hành
Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 13-NQ/TW ngày
02/4/2022 của Bộ Chính trị về phương hướng phát triển kinh tế - xã hội và bảo
đảm quốc phòng, an ninh vùng đồng bằng sông Cửu Long đến năm 2030, tầm
nhìn đến năm 2045.
Căn cứ Quyết định số 287/QĐ-TTg ngày 28/02/2022 của Thủ tướng Chính
phủ phê duyệt Quy hoạch vùng Đồng bằng sông Cửu Long thời kỳ 2021-2030, tầm
nhìn đến năm 2050.
Căn cứ Quyết định số 616/QĐ-TTg ngày 04/4/2026 của Thủ tướng Chính phủ
phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch vùng Đồng bằng sông Cửu Long thời kỳ 2021-
2030, tầm nhìn đến năm 2050.
526
09
09
2
Căn cứ Quyết định số 667/QĐ-TTg ngày 02/6/2022 của Thủ tướng Chính phủ
phê duyệt Chiến lược hợp tác đầu tư nước ngoài giai đoạn 2021-2030.
Căn cứ Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh An Giang nhiệm kỳ 2025-2030;
Căn cứ Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm giai đoạn 2026-2030 của
tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số 676/QĐ-UBND ngày 24/2/2026 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tỉnh An Giang thời kỳ 2021-2030, tầm
nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 2864/QĐ-UBND ngày 22/6/2026 của Ủy ban nhân dân
tỉnh ban hành Danh mục dự án thu hút đầu tư trên địa bàn tỉnh An Giang giai đoạn
2026 - 2030;
Căn cứ các nghị quyết, chương trình, kế hoạch của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân
dân tỉnh và Ủy ban nhân dân tỉnh về cải thiện môi trường đầu tư kinh doanh, hỗ trợ
doanh nghiệp, thu hút đầu tư và nâng cao năng lực cạnh tranh cấp tỉnh;
Trên cơ sở các chủ trương, nghị quyết của Trung ương, quy hoạch, chiến lược
phát triển quốc gia, vùng và tỉnh; nhằm cụ thể hóa các mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp
nâng cao hiệu quả công tác xúc tiến đầu tư, góp phần cải thiện môi trường đầu tư,
thu hút có chọn lọc các nguồn lực đầu tư phù hợp với định hướng phát triển của tỉnh
trong giai đoạn mới, Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành Kế hoạch xây dựng
Đề án nâng cao chất lượng xúc tiến đầu tư tỉnh An Giang giai đoạn 2026-2030, với
các nội dung sau:
I. MỤC TIÊU CỦA ĐỀ ÁN
1. Mục tiêu tổng quát
Xây dựng Đề án nhằm đổi mới toàn diện công tác xúc tiến đầu tư tỉnh An
Giang theo hướng chuyên nghiệp, hiện đại, lấy nhà đầu tư làm trung tâm; nâng cao
chất lượng thu hút đầu tư, huy động hiệu quả các nguồn lực xã hội để thực hiện Quy
hoạch tỉnh và thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội bền vững giai đoạn 2026-2030.
2. Mục tiêu cụ thể
(1) Nâng cao hiệu quả công tác xúc tiến đầu tư; thu hút các dự án có chất
lượng, quy mô phù hợp định hướng phát triển của tỉnh; cải thiện mạnh mẽ môi trường
đầu tư kinh doanh; tạo động lực thúc đẩy tăng trưởng kinh tế - xã hội bền vững giai
đoạn 2026-2030.
(2) Đề xuất cơ chế, chính sách phù hợp; bảo đảm thống nhất, minh bạch, tạo
thuận lợi tối đa cho nhà đầu tư tiếp cận thông tin và triển khai dự án, đặc biệt đối với
ngành công nghệ cao và các dự án có tác động lan tỏa.
3
(3) Đẩy mạnh thu hút các dự án đầu tư có chọn lọc, ưu tiên các lĩnh vực: cơ
sở hạ tầng khu đô thị, khu nhà ở; nông nghiệp; hạ tầng khu, cụm công nghiệp; thương
mại - dịch vụ - du lịch; năng lượng tái tạo, giáo dục - môi trường.
(4) Tăng cường thu hút FDI và thúc đẩy đầu tư theo hình thức PPP: thu hút
được nhiều dự án FDI chất lượng, công nghệ cao và phù hợp định hướng phát triển
của địa phương; đồng thời xây dựng danh mục dự án mời gọi đầu tư có chọn lọc để
thu hút các nhà đầu tư chiến lược tham gia đầu tư hạ tầng và cung cấp dịch vụ công.
(5) Tăng cường huy động, phân bổ và sử dụng hiệu quả các nguồn lực; ưu tiên
vốn cho các nhiệm vụ trọng tâm và dự án động lực; đẩy mạnh thu hút vốn ngoài ngân
sách gắn với nâng cao hiệu quả quản lý đầu tư công. Rà soát, cập nhật danh mục dự
án kêu gọi đầu tư theo tiềm năng từng vùng; bảo đảm điều kiện về quy hoạch, pháp
lý, cơ chế, nhân lực và hạ tầng để đáp ứng yêu cầu các dự án quy mô lớn, công nghệ
cao phù hợp định hướng phát triển của tỉnh.
(6) Nâng cao năng lực đội ngũ làm công tác xúc tiến đầu tư về kiến thức pháp
luật, kỹ năng đàm phán, kỹ năng ngoại ngữ và nghiệp vụ xúc tiến; nâng cao chất
lượng lao động địa phương, đặc biệt trong lĩnh vực công nghệ cao.
(7) Xây dựng hệ thống dữ liệu tập trung, cập nhật thường xuyên về quỹ đất,
giá đất, hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, chi phí logistics, danh mục dự
án kêu gọi đầu tư...; tích hợp trên cổng thông tin đầu tư của tỉnh.
II. NỘI DUNG ĐỀ ÁN VÀ ĐƠN VỊ SỬ DỤNG KẾT QUẢ NGHIÊN
CỨU
1. Nội dung Đề án
Nội dung 1. Đánh giá thực trạng và xác định yêu cầu đổi mới công tác
xúc tiến đầu tư tỉnh An Giang
Công việc 1.1. Đánh giá bối cảnh phát triển kinh tế - xã hội; xu hướng dịch
chuyển dòng vốn đầu tư; yêu cầu triển khai Quy hoạch tỉnh An Giang và các yêu cầu
mới đối với công tác xúc tiến đầu tư trong giai đoạn 2026-2030.
Công việc 1.2. Đánh giá toàn diện công tác xúc tiến đầu tư và kết quả thu hút
đầu tư giai đoạn 2021-2025; đánh giá hiệu quả các chương trình xúc tiến đầu tư, chất
lượng các dự án thu hút, cơ cấu đầu tư theo ngành, lĩnh vực, địa bàn và nguồn vốn.
Công việc 1.3. Đánh giá mức độ sẵn sàng của các điều kiện phục vụ thu hút
đầu tư, bao gồm: quy hoạch; pháp lý dự án; quỹ đất; kết cấu hạ tầng; hạ tầng khu
công nghiệp, cụm công nghiệp, khu kinh tế; logistics; nguồn nhân lực; cơ chế
chính sách; cải cách hành chính; chuyển đổi số; hệ thống dữ liệu; hoạt động hỗ
trợ nhà đầu tư.
4
Công việc 1.4. Đánh giá những tồn tại, hạn chế; xác định các điểm nghẽn và
yêu cầu đổi mới công tác xúc tiến đầu tư trong giai đoạn 2026-2030.
Nội dung 2. Xây dựng Chương trình xúc tiến đầu tư tỉnh An Giang giai
đoạn 2026-2030
Công việc 2.1. Xây dựng quan điểm, mục tiêu và định hướng nâng cao chất
lượng xúc tiến đầu tư phù hợp với Quy hoạch tỉnh.
Công việc 2.2. Xây dựng Chương trình xúc tiến đầu tư tỉnh An Giang giai
đoạn 2026-2030 theo nhóm ngành, lĩnh vực ưu tiên; không gian phát triển; thị trường
trọng điểm và nhóm nhà đầu tư mục tiêu.
Công việc 2.3. Xác định thị trường trọng điểm, đối tác ưu tiên và các nhà đầu
tư chiến lược; xây dựng định hướng thu hút FDI và đầu tư theo phương thức PPP.
Công việc 2.4. Xây dựng kế hoạch xúc tiến đầu tư hằng năm và kế hoạch xúc
tiến đầu tư theo chuyên đề, ngành, lĩnh vực trọng điểm.
Nội dung 3. Xây dựng danh mục dự án và chuẩn bị các điều kiện bảo đảm
thu hút đầu tư
Công việc 3.1. Rà soát, cập nhật và xây dựng danh mục dự án ưu tiên thu hút
đầu tư theo từng vùng, từng ngành và từng hình thức đầu tư.
Công việc 3.2. Đánh giá mức độ sẵn sàng của các dự án; xây dựng lộ trình
hoàn thiện các điều kiện về quy hoạch, pháp lý, quỹ đất, giải phóng mặt bằng, hạ
tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội.
Công việc 3.3. Đề xuất các nhiệm vụ chuẩn bị hệ sinh thái phục vụ thu hút
đầu tư, bao gồm: nguồn nhân lực; nhà ở chuyên gia; dịch vụ giáo dục; y tế; văn hóa;
thương mại; logistics; hạ tầng số; môi trường sống; các dịch vụ hỗ trợ nhà đầu tư.
Công việc 3.4. Chuẩn hóa hồ sơ dự án, hồ sơ xúc tiến đầu tư và bộ tài liệu giới
thiệu dự án phục vụ hoạt động xúc tiến đầu tư.
Nội dung 4. Xây dựng cơ sở dữ liệu và đề xuất giải pháp chuyển đổi số
phục vụ xúc tiến đầu tư
Công việc 4.1. Rà soát, tổng hợp và xây dựng bộ cơ sở dữ liệu phục vụ xúc
tiến đầu tư của tỉnh, bao gồm dữ liệu về quy hoạch, quỹ đất, giá đất, hạ tầng giao
thông, khu kinh tế, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, logistics, nguồn nhân lực, cơ
chế, chính sách ưu đãi, danh mục dự án kêu gọi đầu tư và các thông tin cần thiết phục
vụ nhà đầu tư.
Công việc 4.2. Đề xuất cơ chế quản lý, cập nhật, chia sẻ và khai thác cơ sở dữ
liệu phục vụ xúc tiến đầu tư giữa các sở, ban, ngành, địa phương và các đơn vị có
liên quan; bảo đảm dữ liệu được cập nhật thường xuyên, thống nhất, đồng bộ và phục
5
vụ hiệu quả công tác xúc tiến, thu hút và hỗ trợ nhà đầu tư.
Công việc 4.3. Đề xuất giải pháp ứng dụng công nghệ số trong công tác xúc
tiến đầu tư nhằm nâng cao hiệu quả cung cấp thông tin, quảng bá môi trường đầu tư,
quản lý thông tin nhà đầu tư, theo dõi quá trình triển khai dự án và nâng cao chất
lượng hỗ trợ nhà đầu tư.
Công việc 4.4. Đề xuất giải pháp xây dựng, hoàn thiện các công cụ cung cấp
thông tin và truyền thông phục vụ xúc tiến đầu tư, bao gồm Cổng thông tin xúc tiến
đầu tư, bộ tài liệu, ấn phẩm và các sản phẩm truyền thông số nhằm quảng bá tiềm
năng, lợi thế và cơ hội đầu tư của tỉnh.
Nội dung 5. Xây dựng hệ thống nhiệm vụ, giải pháp và cơ chế nâng cao
chất lượng xúc tiến đầu tư
Công việc 5.1. Hoàn thiện cơ chế, chính sách thu hút đầu tư; cải thiện môi
trường đầu tư kinh doanh; nâng cao tính minh bạch và khả năng tiếp cận thông tin
của nhà đầu tư.
Công việc 5.2. Đề xuất giải pháp nâng cao năng lực đội ngũ làm công tác xúc
tiến đầu tư; phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao đáp ứng yêu cầu các dự án quy
mô lớn, công nghệ cao.
Công việc 5.3. Đề xuất cơ chế hỗ trợ nhà đầu tư trước, trong và sau cấp phép;
cơ chế đồng hành, tháo gỡ khó khăn, khuyến khích mở rộng đầu tư và tái đầu tư.
Công việc 5.4. Đề xuất cơ chế phối hợp giữa các sở, ban, ngành, địa phương
trong xúc tiến, thu hút, hỗ trợ và quản lý hoạt động đầu tư.
Nội dung 6. Tổ chức thực hiện Đề án
Công việc 6.1. Xây dựng lộ trình triển khai Đề án giai đoạn 2026-2030.
Công việc 6.2. Xây dựng kế hoạch phân công nhiệm vụ cho các sở, ban, ngành
và địa phương.
Công việc 6.3. Đề xuất nguồn lực, kinh phí và cơ chế huy động nguồn lực
thực hiện Đề án.
Công việc 6.4. Xây dựng hệ thống theo dõi, giám sát, đánh giá kết quả thực
hiện Đề án; đề xuất cơ chế sơ kết, tổng kết và điều chỉnh trong quá trình triển khai.
Công việc 6.5. Hoàn thiện hồ sơ Đề án trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt.
2. Dự kiến đơn vị sử dụng kết quả nghiên cứu của Đề án
Kết quả nghiên cứu của Đề án sẽ được sử dụng để tham mưu cho Tỉnh ủy,
Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang trong việc lãnh đạo, chỉ đạo
và định hướng nâng cao chất lượng công tác xúc tiến đầu tư; hoàn thiện cơ chế, chính
6
sách thu hút đầu tư; cải thiện môi trường đầu tư kinh doanh; nâng cao năng lực cạnh
tranh của tỉnh; thu hút có chọn lọc các dự án đầu tư trong nước và đầu tư trực tiếp
nước ngoài (FDI) phù hợp với Quy hoạch tỉnh An Giang thời kỳ 2021-2030, tầm
nhìn đến năm 2050 và các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh giai đoạn
2026-2030.
Kết quả nghiên cứu của Đề án cũng là tài liệu tham khảo phục vụ công tác
hoạch định chính sách, xây dựng quy hoạch, kế hoạch, chương trình, đề án phát triển
ngành, lĩnh vực; đồng thời cung cấp thông tin phục vụ các cơ quan quản lý nhà nước,
các tổ chức xúc tiến đầu tư, cộng đồng doanh nghiệp, nhà đầu tư trong nước và nước
ngoài trong quá trình nghiên cứu, tìm hiểu cơ hội đầu tư, hợp tác và phát triển tại tỉnh
An Giang.
Trên cơ sở các đề xuất tại Đề án, các sở: Tài chính, Khoa học và Công nghệ,
Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp và Môi trường, Văn hóa và Thể thao, Du
lịch; các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu nghiên cứu,
triển khai áp dụng các nhiệm vụ, giải pháp phù hợp trên cơ sở kết quả nghiên cứu và
chỉ đạo của Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh.
III. KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN: 03 tháng
(từ tháng 9/2026 đến tháng 11/2026)
STT
Các nội dung, công
việc chủ yếu cần được
thực hiện; các mốc
đánh giá chủ yếu
Thời gian
(bắt đầu, kết
thúc)
Cá nhân, tổ
chức thực
hiện
1
Xây dựng đề cương,
dự toán
Tháng 9
năm 2026
Trưởng nhóm
chuyên gia tư
vấn, Sở Tài
chính An
Giang
2
Thẩm định giá kinh
phí xây dựng Đề án
Tháng 9
năm 2026
Đơn vị tư vấn
3
Tổ chức lựa chọn nhà
thầu tư vấn lập Đề án
Tháng 9
năm 2026 đến
tháng 10 năm
2026
Đơn vị tư vấn
4
Khảo sát, thu thập
thông tin phỏng vấn
sâu
Tháng 9
năm 2026 đến
tháng 10 năm
2026
Nhóm chuyên
gia tư vấn
5
Tổng quan cơ sở lý
luận, kinh nghiệm
thực tiễn về nâng cao
chất lượng xúc tiến
Tháng 10
năm 2026
Nhóm chuyên
gia tư vấn
7
STT
Các nội dung, công
việc chủ yếu cần được
thực hiện; các mốc
đánh giá chủ yếu
Thời gian
(bắt đầu, kết
thúc)
Cá nhân, tổ
chức thực
hiện
đầu tư
6
Phân tích, đánh giá
thực trạng công tác
xúc tiến đầu tư tỉnh An
Giang
Tháng 10
năm 2026
Nhóm chuyên
gia tư vấn
7
Xây dựng quan điểm,
mục tiêu, nhiệm vụ,
giải pháp nâng cao
chất lượng xúc tiến
đầu tư giai đoạn 2026-
2030
Tháng 10
năm 2026 đến
tháng 11 năm
2026
Nhóm chuyên
gia tư vấn
8
Xây dựng báo cáo
tổng hợp và dự thảo
Đề án
Tháng 11
năm 2026
Nhóm chuyên
gia tư vấn
9
Tổ chức lấy ý kiến các
sở, ngành, địa phương,
chuyên gia; tiếp thu,
hoàn chỉnh dự thảo
Tháng 11
năm 2026
Nhóm nghiên
cứu, Sở Tài
chính An
Giang
10
Hoàn chỉnh Đề án để
trình cấp thẩm quyền
phê duyệt
Tháng 11
năm 2026
Nhóm nghiên
cứu, Sở Tài
chính An
Giang
Ghi chú: Tùy điều kiện thực tế, trường hợp phát sinh yếu tố khách quan
ảnh hưởng đến tiến độ, thời gian thực hiện Kế hoạch có thể được điều chỉnh nhưng
không quá tháng 12 năm 2026.
IV. PHƯƠNG THỨC THỰC HIỆN: Thực hiện theo quy định của
pháp luật về đấu thầu.
V. KINH PHÍ THỰC HIỆN
Dự kiến tổng kinh phí thực hiện là 2.527.381.000 đồng (Bằng chữ: Hai tỷ,
năm trăm hai mươi bảy triệu, ba trăm tám mươi mốt nghìn đồng).
Nguồn kinh phí: ngân sách tỉnh.
(Kèm theo các phụ lục dự toán)
VI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Tài chính (cơ quan chủ trì thực hiện)
Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan thực hiện lựa chọn đơn vị tư
vấn theo đúng quy định của pháp luật; ký kết hợp đồng với đơn vị tư vấn để thực
8
hiện Đề án.
Chủ trì, phối hợp với đơn vị tư vấn trong quá trình thực hiện Đề án; giám
sát, đánh giá quá trình thực hiện và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh; tham mưu Ủy
ban nhân dân tỉnh tổ chức công bố Đề án sau khi có kết quả.
Chủ trì, hướng dẫn các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu tổng hợp, cung cấp dữ liệu theo đề nghị của đơn vị tư vấn phục vụ xây
dựng Đề án.
Thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí nguồn kinh phí thực hiện Đề
án theo quy định.
2. Các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có
liên quan
Cung cấp thông tin, số liệu, chương trình, kế hoạch, quy hoạch ngành, lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý của ngành, địa phương phục vụ nghiên cứu, tổng hợp,
phân tích, đánh giá để xây dựng Đề án.
Đóng góp ý kiến, phản biện khoa học để hoàn thiện Đề án.
Yêu cầu Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường, đặc khu và các đơn vị có liên quan chủ động, nghiêm túc triển khai thực
hiện Kế hoạch này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, kịp thời
báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Tài chính tổng hợp) để xem xét, quyết định./.
Nơi nhận:
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Chủ tịch và các PCT.UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- Báo và phát thanh, truyền hình An Giang;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- VPUBND tỉnh: LĐVP, P.TH, P.KT;
- Lưu: VT, nttien, “HT”.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
Phụ lục 1
BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND tỉnh An Giang)
Đơn vị tính: Đồng
TT
Nội dung
Chi phí
Thuế VAT
(dự tính 8%)
Thành tiền
Ghi chú
I
CHI PHÍ TRỰC TIẾP
1.988.461.111
159.076.889
2.147.538.000
1
Chi phí chuyên gia lập đề án
1.988.461.111
159.076.889
2.147.538.000
Phụ lục 2
II
CHI PHÍ GIÁN TIẾP
360.573.148
19.269.852
379.843.000
1
Chi phí thẩm định giá kinh phí xây
dựng đề án
40.000.000
3.200.000
43.200.000
Theo báo giá
2
Chi phí chuyên gia lập đề cương và dự
toán
40.768.519
3.261.481
44.030.000
Phụ lục 3
3
Chi phí khảo sát, điều tra thực địa
142.500.000
3.600.000
146.100.000
Phụ lục 4
4
Chi phí tổ chức lựa chọn tư vấn lập đề
án
13.379.630
1.070.370
14.450.000
Phụ lục 5
5
Chi phí chuyên gia phản biện
51.225.000
3.978.000
55.203.000
Phụ lục 6
6
Chi phí tổ chức hội nghị, hội thảo
65.200.000
3.560.000
68.760.000
Phụ lục 7
7
Chi phí khác
7.500.000
600.000
8.100.000
Phụ lục 8
TỔNG CHI PHÍ
LẬP ĐỀ ÁN
2.349.034.259
178.346.741
2.527.381.000
Tổng kinh phí của đề án là: 2.527.381.000 đồng (đã bao gồm thuế GTGT)
Bằng chữ: Hai tỷ, năm trăm hai mươi bảy triệu, ba trăm tám mươi mốt nghìn đồng./.
526
09
09
Phụ lục 2
BẢNG CHI PHÍ CHUYÊN GIA LẬP ĐỀ ÁN
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh An Giang)
Đơn vị tính: Đồng
TT
Nội dung công việc
Mức
chuyên
gia
Mức
lương theo
tháng
Số
chuyên
gia
Tổng
số
ngày
làm
việc
Tổng số
tháng
làm việc
quy đổi
Chi phí
Lương chuyên gia được tính theo tháng công quy định tại khoản 1 Điều 3
Thông tư số 7/2026/TT-BNV
ngày 05/5/2026 của Bộ Nội vụ
(1)
(2)
(3)
(4)=(3)/26
(5)=(1)x(2)x(4)
TỔNG CHI PHÍ SAU THUẾ LÀM TRÒN
2.147.538.000
TỔNG CHI PHÍ SAU THUẾ (VAT 8%)
2.147.538.462
TỔNG CHI PHÍ TRƯỚC THUẾ (I+II+III)
1.988.461.538
I
Chủ nhiệm đề án (điều hành chung đề án, viết báo cáo tổng
hợp)
CG1
70.000.000
1
60
2,31
161.538.462
II
Thư ký đề án
CG4
30.000.000
1
60
2,31
69.230.769
III
Nội dung chính của đề án
1.757.692.308
1
Nội dung 1. Đánh giá thực trạng và xác định yêu cầu đổi
mới công tác xúc tiến đầu tư tỉnh An Giang
231.153.846
Chủ trì nội dung 1
CG2
55.000.000
1
10
0,38
21.153.846
1.1
Công việc 1.1. Đánh giá bối cảnh phát triển kinh tế - xã hội;
xu hướng dịch chuyển dòng vốn đầu tư; yêu cầu triển khai
Quy hoạch tỉnh An Giang và các yêu cầu mới đối với công
tác xúc tiến đầu tư trong giai đoạn 2026-2030
CG2
55.000.000
1
7
0,27
14.807.692
CG3
40.000.000
2
7
0,27
21.538.462
CG4
30.000.000
2
7
0,27
16.153.846
1.2
Công việc 1.2. Đánh giá toàn diện công tác xúc tiến đầu tư
và kết quả thu hút đầu tư giai đoạn 2021-2025; đánh giá hiệu
quả các chương trình xúc tiến đầu tư, chất lượng các dự án
thu hút, cơ cấu đầu tư theo ngành, lĩnh vực, địa bàn và nguồn
vốn
CG2
55.000.000
1
7
0,27
14.807.692
CG3
40.000.000
2
7
0,27
21.538.462
CG4
30.000.000
2
7
0,27
16.153.846
526
09
2
TT
Nội dung công việc
Mức
chuyên
gia
Mức
lương theo
tháng
Số
chuyên
gia
Tổng
số
ngày
làm
việc
Tổng số
tháng
làm việc
quy đổi
Chi phí
1.3
Công việc 1.3. Đánh giá mức độ sẵn sàng của các điều kiện
phục vụ thu hút đầu tư, bao gồm: quy hoạch; pháp lý dự án;
quỹ đất; kết cấu hạ tầng; hạ tầng khu công nghiệp, cụm công
nghiệp, khu kinh tế; logistics; nguồn nhân lực; cơ chế chính
sách; cải cách hành chính; chuyển đổi số; hệ thống dữ liệu;
hoạt động hỗ trợ nhà đầu tư
CG2
55.000.000
1
7
0,27
14.807.692
CG3
40.000.000
2
7
0,27
21.538.462
CG4
30.000.000
2
7
0,27
16.153.846
1.4
Công việc 1.4. Đánh giá những tồn tại, hạn chế; xác định
các điểm nghẽn và yêu cầu đổi mới công tác xúc tiến đầu tư
trong giai đoạn 2026-2030
CG2
55.000.000
1
7
0,27
14.807.692
CG3
40.000.000
2
7
0,27
21.538.462
CG4
30.000.000
2
7
0,27
16.153.846
2
Nội dung 2. Xây dựng Chương trình xúc tiến đầu tư tỉnh
An Giang giai đoạn 2026-2030
211.730.769
Chủ trì nội dung 2
CG2
55.000.000
1
15
0,58
31.730.769
2.1
Công việc 2.1. Xây dựng quan điểm, mục tiêu và định hướng
nâng cao chất lượng xúc tiến đầu tư phù hợp với Quy hoạch
tỉnh
CG2
55.000.000
1
5
0,19
10.576.923
CG3
40.000.000
2
5
0,19
15.384.615
CG4
30.000.000
2
5
0,19
11.538.462
2.2
Công việc 2.2. Xây dựng Chương trình xúc tiến đầu tư tỉnh
An Giang giai đoạn 2026-2030 theo nhóm ngành, lĩnh vực
ưu tiên; không gian phát triển; thị trường trọng điểm và
nhóm nhà đầu tư mục tiêu
CG2
55.000.000
1
7
0,27
14.807.692
CG3
40.000.000
2
7
0,27
21.538.462
CG4
30.000.000
2
7
0,27
16.153.846
2.3
Công việc 2.3. Xác định thị trường trọng điểm, đối tác ưu
tiên và các nhà đầu tư chiến lược; xây dựng định hướng thu
hút FDI và đầu tư theo phương thức PPP
CG2
55.000.000
1
7
0,27
14.807.692
CG3
40.000.000
2
7
0,27
21.538.462
CG4
30.000.000
2
7
0,27
16.153.846
2.4
Công việc 2.4. Xây dựng kế hoạch xúc tiến đầu tư hằng năm
và kế hoạch xúc tiến đầu tư theo chuyên đề, ngành, lĩnh vực
trọng điểm
CG2
55.000.000
1
5
0,19
10.576.923
CG3
40.000.000
2
5
0,19
15.384.615
CG4
30.000.000
2
5
0,19
11.538.462
3
Nội dung 3. Xây dựng danh mục dự án và chuẩn bị các
điều kiện bảo đảm thu hút đầu tư
211.730.769
3
TT
Nội dung công việc
Mức
chuyên
gia
Mức
lương theo
tháng
Số
chuyên
gia
Tổng
số
ngày
làm
việc
Tổng số
tháng
làm việc
quy đổi
Chi phí
Chủ trì nội dung 3
CG2
55.000.000
1
15
0,58
31.730.769
3.1
Công việc 3.1. Rà soát, cập nhật và xây dựng danh mục dự
án ưu tiên thu hút đầu tư theo từng vùng, từng ngành và từng
hình thức đầu tư
CG2
55.000.000
1
5
0,19
10.576.923
CG3
40.000.000
2
5
0,19
15.384.615
CG4
30.000.000
2
5
0,19
11.538.462
3.2
Công việc 3.2. Đánh giá mức độ sẵn sàng của các dự án; xây
dựng lộ trình hoàn thiện các điều kiện về quy hoạch, pháp
lý, quỹ đất, giải phóng mặt bằng, hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng
xã hội
CG2
55.000.000
1
7
0,27
14.807.692
CG3
40.000.000
2
7
0,27
21.538.462
CG4
30.000.000
2
7
0,27
16.153.846
3.3
Công việc 3.3. Đề xuất các nhiệm vụ chuẩn bị hệ sinh thái
phục vụ thu hút đầu tư, bao gồm: nguồn nhân lực; nhà ở
chuyên gia; dịch vụ giáo dục; y tế; văn hóa; thương mại;
logistics; hạ tầng số; môi trường sống; các dịch vụ hỗ trợ
nhà đầu tư
CG2
55.000.000
1
7
0,27
14.807.692
CG3
40.000.000
2
7
0,27
21.538.462
CG4
30.000.000
2
7
0,27
16.153.846
3.4
Công việc 3.4. Chuẩn hóa hồ sơ dự án, hồ sơ xúc tiến đầu tư
và bộ tài liệu giới thiệu dự án phục vụ hoạt động xúc tiến
đầu tư
CG2
55.000.000
1
5
0,19
10.576.923
CG3
40.000.000
2
5
0,19
15.384.615
CG4
30.000.000
2
5
0,19
11.538.462
4
Nội dung 4. Xây dựng cơ sở dữ liệu và đề xuất giải pháp
chuyển đổi số phục vụ xúc tiến đầu tư
609.615.385
Chủ trì nội dung 4
CG2
55.000.000
1
30
1,15
63.461.538
4.1
Công việc 4.1. Rà soát, tổng hợp và xây dựng bộ cơ sở dữ
liệu phục vụ xúc tiến đầu tư của tỉnh, bao gồm dữ liệu về
quy hoạch, quỹ đất, giá đất, hạ tầng giao thông, khu kinh tế,
khu công nghiệp, cụm công nghiệp, logistics, nguồn nhân
lực, cơ chế, chính sách ưu đãi, danh mục dự án kêu gọi đầu
tư và các thông tin cần thiết phục vụ nhà đầu tư
CG2
55.000.000
2
20
0,77
84.615.385
CG3
40.000.000
3
20
0,77
92.307.692
CG4
30.000.000
3
20
0,77
69.230.769
4.2
Công việc 4.2. Đề xuất cơ chế quản lý, cập nhật, chia sẻ và
khai thác cơ sở dữ liệu phục vụ xúc tiến đầu tư giữa các sở,
CG2
55.000.000
1
20
0,77
42.307.692
CG3
40.000.000
2
20
0,77
61.538.462
4
TT
Nội dung công việc
Mức
chuyên
gia
Mức
lương theo
tháng
Số
chuyên
gia
Tổng
số
ngày
làm
việc
Tổng số
tháng
làm việc
quy đổi
Chi phí
ban, ngành, địa phương và các đơn vị có liên quan; bảo đảm
dữ liệu được cập nhật thường xuyên, thống nhất, đồng bộ và
phục vụ hiệu quả công tác xúc tiến, thu hút và hỗ trợ nhà
đầu tư.
CG4
30.000.000
2
20
0,77
46.153.846
4.3
Công việc 4.3. Đề xuất giải pháp ứng dụng công nghệ số
trong công tác xúc tiến đầu tư nhằm nâng cao hiệu quả cung
cấp thông tin, quảng bá môi trường đầu tư, quản lý thông tin
nhà đầu tư, theo dõi quá trình triển khai dự án và nâng cao
chất lượng hỗ trợ nhà đầu tư
CG2
55.000.000
1
10
0,38
21.153.846
CG3
40.000.000
2
10
0,38
30.769.231
CG4
30.000.000
2
10
0,38
23.076.923
4.4
Công việc 4.4. Đề xuất giải pháp xây dựng, hoàn thiện các
công cụ cung cấp thông tin và truyền thông phục vụ xúc tiến
đầu tư, bao gồm Cổng thông tin xúc tiến đầu tư, bộ tài liệu,
ấn phẩm và các sản phẩm truyền thông số nhằm quảng bá
tiềm năng, lợi thế và cơ hội đầu tư của tỉnh
CG2
55.000.000
1
10
0,38
21.153.846
CG3
40.000.000
2
10
0,38
30.769.231
CG4
30.000.000
2
10
0,38
23.076.923
5
Nội dung 5. Xây dựng hệ thống nhiệm vụ, giải pháp và
cơ chế nâng cao chất lượng xúc tiến đầu tư
310.769.231
Chủ trì nội dung 5
CG2
55.000.000
1
16
0,62
33.846.154
5.1
Công việc 5.1. Hoàn thiện cơ chế, chính sách thu hút đầu tư;
cải thiện môi trường đầu tư kinh doanh; nâng cao tính minh
bạch và khả năng tiếp cận thông tin của nhà đầu tư
CG2
55.000.000
1
8
0,31
16.923.077
CG3
40.000.000
2
8
0,31
24.615.385
CG4
30.000.000
3
8
0,31
27.692.308
5.2
Công việc 5.2. Đề xuất giải pháp nâng cao năng lực đội ngũ
làm công tác xúc tiến đầu tư; phát triển nguồn nhân lực chất
lượng cao đáp ứng yêu cầu các dự án quy mô lớn, công nghệ
cao
CG2
55.000.000
1
8
0,31
16.923.077
CG3
40.000.000
2
8
0,31
24.615.385
CG4
30.000.000
3
8
0,31
27.692.308
5.3
Công việc 5.3. Đề xuất cơ chế hỗ trợ nhà đầu tư trước, trong
và sau cấp phép; cơ chế đồng hành, tháo gỡ khó khăn,
khuyến khích mở rộng đầu tư và tái đầu tư
CG2
55.000.000
1
8
0,31
16.923.077
CG3
40.000.000
2
8
0,31
24.615.385
CG4
30.000.000
3
8
0,31
27.692.308
5
TT
Nội dung công việc
Mức
chuyên
gia
Mức
lương theo
tháng
Số
chuyên
gia
Tổng
số
ngày
làm
việc
Tổng số
tháng
làm việc
quy đổi
Chi phí
5.4
Công việc 5.4. Đề xuất cơ chế phối hợp giữa các sở, ban,
ngành, địa phương trong xúc tiến, thu hút, hỗ trợ và quản lý
hoạt động đầu tư
CG2
55.000.000
1
8
0,31
16.923.077
CG3
40.000.000
2
8
0,31
24.615.385
CG4
30.000.000
3
8
0,31
27.692.308
6
Nội dung 6. Tổ chức thực hiện Đề án
182.692.308
Chủ trì nội dung 6
CG2
55.000.000
1
10
0,38
21.153.846
6.1
Công việc 6.1. Xây dựng lộ trình triển khai Đề án giai đoạn
2026-2030
CG2
55.000.000
1
5
0,19
10.576.923
CG3
40.000.000
2
5
0,19
15.384.615
CG4
30.000.000
2
5
0,19
11.538.462
6.2
Công việc 6.2. Xây dựng kế hoạch phân công nhiệm vụ cho
các sở, ban, ngành và địa phương
CG2
55.000.000
1
5
0,19
10.576.923
CG3
40.000.000
2
5
0,19
15.384.615
CG4
30.000.000
2
5
0,19
11.538.462
6.3
Công việc 6.3. Đề xuất nguồn lực, kinh phí và cơ chế huy
động nguồn lực thực hiện Đề án
CG2
55.000.000
1
5
0,19
10.576.923
CG3
40.000.000
2
5
0,19
15.384.615
CG4
30.000.000
2
5
0,19
11.538.462
6.4
Công việc 6.4. Xây dựng hệ thống theo dõi, giám sát, đánh
giá kết quả thực hiện Đề án; đề xuất cơ chế sơ kết, tổng kết
và điều chỉnh trong quá trình triển khai
CG2
55.000.000
1
5
0,19
10.576.923
CG3
40.000.000
2
5
0,19
15.384.615
CG4
30.000.000
2
5
0,19
11.538.462
6.5
Công việc 6.5. Hoàn thiện hồ sơ Đề án trình UBND tỉnh
xem xét, phê duyệt
CG3
40.000.000
1
3
0,12
4.615.385
CG4
30.000.000
2
3
0,12
6.923.077
Chi phí chuyên gia lập đề án: 2.147.538.000 đồng (đã bao gồm thuế GTGT)
Bằng chữ: Hai tỷ, một trăm bốn mươi bảy triệu, năm trăm ba mươi tám nghìn đồng./.
Phụ lục 3
BẢNG CHI PHÍ CHUYÊN GIA LẬP ĐỀ CƯƠNG VÀ DỰ TOÁN
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh An Giang)
Đơn vị tính: Đồng
TT
Nội dung công việc
Mức
chuyên
gia
Mức lương
theo tháng
Mức lương
theo ngày
Tổng số
người
thực
hiện
Số ngày
thực
hiện
Thành tiền
Lương chuyên gia được tính theo ngày công quy định tại Khoản 3,
Điều 3, Thông tư số 7/2026/TT-BNV ngày 05/5/2026 của Bộ Nội vụ
(1)
(2)=(1)/26
(3)
(4)
(5)=(2)x(3)x(4)
TỔNG CHI PHÍ SAU THUẾ LÀM TRÒN
44.030.000
TỔNG CHI PHÍ SAU THUẾ (VAT 8%)
44.030.779
TỔNG CHI PHÍ TRƯỚC THUẾ (I+II)
40.769.240
I
Xây dựng đề cương, mục tiêu và phương pháp
33.076.930
1
Xây dựng kế hoạch thu thập, điều tra sơ bộ phục vụ
xây dựng đề cương
CG3
40.000.000
1.538.462
1
2
3.076.924
2
Tiến hành thu thập thông tin, điều tra sơ bộ
CG4
30.000.000
1.153.846
2
3
6.923.076
3
Tổng hợp, phân tích, đánh giá thông tin, số liệu điều
tra
CG3
40.000.000
1.538.462
1
5
7.692.310
4
Xây dựng chi tiết đề cương nhiệm vụ
CG3
40.000.000
1.538.462
2
5
15.384.620
II
Xây dựng dự toán kinh phí
7.692.310
1
Tổng hợp chi tiết các phần việc cần thực hiện xây
dựng đề cương
CG3
40.000.000
1.538.462
1
1
1.538.462
2
Xác định thời gian, nhân sự, mức chuyên gia cần thiết
cho từng công việc
CG3
40.000.000
1.538.462
1
1
1.538.462
3
Tổng hợp các quy định hiện hành, định mức liên quan
lập dự toán
CG3
40.000.000
1.538.462
1
1
1.538.462
4
Hoàn chỉnh dự toán chi tiết
CG3
40.000.000
1.538.462
1
2
3.076.924
Chi phí chuyên gia lập đề cương và dự toán: 44.030.000 đồng (đã bao gồm thuế GTGT)
Bằng chữ: Bốn mươi bốn triệu, không trăm ba mươi nghìn đồng./.
526
09
Phụ lục 4
BẢNG CHI PHÍ KHẢO SÁT, ĐIỀU TRA THỰC ĐỊA
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh An Giang)
Đơn vị tính: Đồng
TT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Số
lượng
Đơn giá
Thành tiền
Thuế
GTGT
(8%)
Tổng chi
phí sau
thuế
Ghi chú
(1)
(2)
(3) = (1)x(2)
(4) = (3)x8%
(5) = (3)+(4)
TỔNG CỘNG
142.500.000
3.600.000
146.100.000
1
Xây dựng phương án điều
tra thống kê và lập mẫu
phiếu điều tra thống kê
15.000.000
15.000.000
khoản 1 Điều 2 Nghị
quyết số 163/2018/NQ-
HĐND ngày 24/7/2018
của HĐND tỉnh Kiên
Giang
2
Tổng hợp, phân tích, đánh
giá kết quả điều tra thống kê
10.000.000
10.000.000
khoản 2 Điều 2 Nghị
quyết số 163/2018/NQ-
HĐND ngày 24/7/2018
của HĐND tỉnh Kiên
Giang
3
Tổ chức điều tra doanh
nghiệp và nhà đầu tư đang
hoạt động hoặc có nhu cầu
đầu tư trên địa bàn tỉnh (dự
kiến nhóm khảo sát gồm 07
chuyên gia và thực hiện khảo
sát trong 10 ngày)
87.500.000
2.400.000
89.900.000
3.1
Phụ cấp lưu trú
(07 người x 10 ngày)
Người/ngày
x Ngày
70
300.000
21.000.000
21.000.000
khoản 2 Điều 2 Nghị
quyết số 05/2025/NQ-
HĐND ngày 26/9/2025
của HĐND
526
09
2
TT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Số
lượng
Đơn giá
Thành tiền
Thuế
GTGT
(8%)
Tổng chi
phí sau
thuế
Ghi chú
(1)
(2)
(3) = (1)x(2)
(4) = (3)x8%
(5) = (3)+(4)
tỉnh An Giang (khoán)
3.2
Chi phí thuê phòng nghỉ
(07 người x 09 ngày)
Người/ngày
x Ngày
63
500.000
31.500.000
31.500.000
khoản 3 Điều 2 Nghị
quyết số 05/2025/NQ-
HĐND ngày 26/9/2025
của HĐND tỉnh An
Giang
3.3
Thuê xe ô tô đi điều tra, thu
thập số liệu
(01 xe x 10 ngày)
Xe/ngày x
Ngày
10
3.000.000
30.000.000
2.400.000
32.400.000
Mục a, khoản 1 Điều 2
Nghị quyết số
05/2025/NQ-HĐND
ngày 26/9/2025 của
HĐND tỉnh (tạm tính,
thanh toán theo hóa
đơn thực tế)
3.4
Chi cho đối tượng cung cấp
thông tin
Lượt
100
50.000
5.000.000
5.000.000
khoản 3 Điều 2 Nghị
quyết số 163/2018/NQ-
HĐND ngày 24/7/2018
của HĐND tỉnh Kiên
Giang
4
Tổ chức tọa đàm (dự kiến tổ
chức tối thiểu 04 tọa đàm đối
với các nhóm đối tượng gồm:
nhóm cơ quan quản lý nhà
nước và địa phương; nhóm
doanh nghiệp, hiệp hội doanh
nghiệp và nhà đầu tư trong và
ngoài nước; nhóm chuyên gia,
viện nghiên cứu; nhóm các tổ
chức kết nối thị trường và xúc
30.000.000
1.200.000
31.200.000
3
TT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Số
lượng
Đơn giá
Thành tiền
Thuế
GTGT
(8%)
Tổng chi
phí sau
thuế
Ghi chú
(1)
(2)
(3) = (1)x(2)
(4) = (3)x8%
(5) = (3)+(4)
tiến đầu tư)
4.1
Giải khát giữa giờ cho đại biểu
tham dự
Người
300
50.000
15.000.000
15.000.000
khoản 3 Điều 3 Nghị
quyết số 05/2025/NQ-
HĐND ngày 26/9/2025
của HĐND tỉnh An
Giang (khoán)
4.2
In tài liệu tọa đàm phát cho đại
biểu tham dự
Bộ
300
50.000
15.000.000
1.200.000
16.200.000
Tạm tính, thanh toán
theo hóa đơn thực tế
Chi phí khảo sát, điều tra thực địa: 146.100.000 đồng (đã bao gồm thuế GTGT)
Bằng chữ: Một trăm bốn mươi sáu triệu, một trăm nghìn đồng./.
Phụ lục 5
BẢNG CHI PHÍ TỔ CHỨC LỰA CHỌN TƯ VẤN LẬP ĐỀ ÁN
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh An Giang)
Đơn vị tính: Đồng
TT
Chi phí lựa chọn nhà
thầu
Định
mức
% so
với
Giá
trị gói
thầu
(%)
Giá trị gói
thầu
Thành
tiền
Mức tối
thiểu
Mức tối
đa
Mức chi
phí tổ
chức lựa
chọn nhà
thầu
trước
thuế
Thuế
VAT
(dự tính
8%)
Mức chi
phí tổ
chức lựa
chọn nhà
thầu sau
thuế (làm
tròn)
Ghi
chú
Tổng cộng
13.379.630
1.070.370
14.450.000
1
Chi phí lập hồ sơ mời
thầu
0,20%
2.293.638.000
4.587.276
3.000.000
60.000.000
4.240.741
339.259
4.580.000
2
Chi phí thẩm định hồ sơ
mời thầu
0,10%
2.293.638.000
2.293.638
2.000.000
60.000.000
2.120.370
169.630
2.290.000
3
Chi phí đánh giá hồ sơ
dự thầu
0,20%
2.293.638.000
4.587.276
3.000.000
60.000.000
4.240.741
339.259
4.580.000
4
Chi phí thẩm định kết
quả lựa chọn nhà thầu
0,10%
2.293.638.000
2.293.638
3.000.000
60.000.000
2.777.778
222.222
3.000.000
Áp
dụng
mức
tối
thiểu
Chi phí tổ chức lựa chọn tư vấn lập đề án: 14.450.000 đồng (đã bao gồm thuế GTGT)
Bằng chữ: Mười bốn triệu, bốn trăm năm mươi nghìn đồng chẵn./.
526
09
Phụ lục 6
BẢNG CHI PHÍ CHUYÊN GIA PHẢN BIỆN
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh An Giang)
Đơn vị tính: Đồng
TT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Số
lượng
Đơn giá
Thành
tiền
Thuế
GTGT
(8%)
Tổng chi
phí sau
thuế
Ghi chú
(1)
(2)
(3) = (1)x(2)
(4) = (3)x8%
(5) = (3)+(4)
TỔNG CỘNG
51.225.000
3.978.000
55.203.000
1
Thuê chuyên gia phản biện đề án
(Nghiên cứu, đánh giá, phản biện đề
án, viết tham luận và dự Hội nghị
nghiệm thu Đề án)
(03 chuyên gia mức 2 x 05 ngày làm
việc)
Người x
Ngày
15
2.115.000
31.725.000
2.538.000
34.263.000
Khoản 3, Điều 3,
Thông tư số
7/2026/TT-BNV
ngày 05/5/2026 của
Bộ Nội vụ;
Làm tròn lương ngày
công
2
Chi hỗ trợ phòng nghỉ cho chuyên
gia
(03 người x 01 ngày)
Người x
Ngày
3
500.000
1.500.000
1.500.000
khoản 3 Điều 2 Nghị
quyết số
05/2025/NQ-HĐND
ngày 26/9/2025 của
HĐND tỉnh An Giang
3
Chi thuê xe đưa rước chuyên gia
(gồm lượt đi và lượt về)
(03 người x 02 lượt)
Người x
Lượt
6
3.000.000
18.000.000
1.440.000
19.440.000
Tạm tính, thanh toán
theo hóa đơn thực tế
Chi phí chuyên gia phản biện: 55.203.000 đồng (đã bao gồm thuế GTGT)
Bằng chữ: Năm mươi lăm triệu, hai trăm linh ba nghìn đồng./.
526
09
Phụ lục 7
BẢNG CHI PHÍ TỔ CHỨC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh An Giang)
Đơn vị tính: Đồng
TT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Số
lượng
Đơn giá
Thành
tiền
Thuế
GTGT
(8%)
Tổng chi
phí sau
thuế
Ghi chú
(1)
(2)
(3) = (1)x(2)
(4) = (3)x8%
(5) = (3)+(4)
TỔNG CỘNG
65.200.000
3.560.000
68.760.000
1
Tổ chức Hội nghị tham vấn
8.850.000
180.000
9.030.000
1.1
Giải khát giữa giờ cho đại biểu
tham dự
Người
132
50.000
6.600.000
6.600.000
khoản 3 Điều 3 Nghị
quyết số 05/2025/NQ-
HĐND ngày 26/9/2025
của HĐND tỉnh An
Giang (khoán)
1.2
Tài liệu phát cho đại biểu tham
dự
Bộ
15
150.000
2.250.000
180.000
2.430.000
Tạm tính, thanh toán theo
hóa đơn thực tế
2
Tổ chức Hội nghị nghiệm thu
Đề án
8.850.000
180.000
9.030.000
2.1
Giải khát giữa giờ cho đại biểu
tham dự
Người
132
50.000
6.600.000
6.600.000
khoản 3 Điều 3 Nghị
quyết số 05/2025/NQ-
HĐND ngày 26/9/2025
của HĐND tỉnh An
Giang (khoán)
2.2
Tài liệu phát cho đại biểu tham
dự
Bộ
15
150.000
2.250.000
180.000
2.430.000
Tạm tính, thanh toán theo
hóa đơn thực tế
3
Tổ chức Hội nghị công bố đề án
47.500.000
3.200.000
50.700.000
3.1
Thuê hội trường, thiết bị trình
chiếu, âm thanh, ánh sáng, trang
trí hoa tươi, khánh tiết, backdrop
Trọn gói
1
10.000.000
10.000.000
800.000
10.800.000
Tạm tính, thanh toán theo
hóa đơn thực tế
526
09
2
TT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Số
lượng
Đơn giá
Thành
tiền
Thuế
GTGT
(8%)
Tổng chi
phí sau
thuế
Ghi chú
(1)
(2)
(3) = (1)x(2)
(4) = (3)x8%
(5) = (3)+(4)
3.2
Giải khát giữa giờ cho đại biểu
tham dự
Người
150
50.000
7.500.000
7.500.000
khoản 3 Điều 3 Nghị
quyết số 05/2025/NQ-
HĐND ngày 26/9/2025
của HĐND tỉnh An
Giang (khoán)
3.3
Tài liệu phát cho đại biểu tham
dự
Bộ
150
200.000
30.000.000
2.400.000
32.400.000
Tạm tính, thanh toán theo
hóa đơn thực tế
Chi phí tổ chức hội nghị, hội thảo: 68.760.000 đồng (đã bao gồm thuế GTGT)
Bằng chữ: Sáu mươi tám triệu, bảy trăm sáu mươi nghìn đồng./.
Phụ lục 8
BẢNG CHI PHÍ KHÁC
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh An Giang)
Đơn vị tính: Đồng
TT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Số
lượng
Đơn giá
Thành
tiền
Thuế
GTGT
(8%)
Tổng chi
phí sau
thuế
Ghi chú
(1)
(2)
(3) = (1)x(2)
(4) = (3)x8%
(5) = (3)+(4)
TỔNG CỘNG
7.500.000
600.000
8.100.000
1
In ấn tài liệu phục vụ họp thông
qua các cấp
7.500.000
600.000
8.100.000
1.1
Tài liệu phục vụ họp thông qua Ủy
ban nhân dân tỉnh
Bộ
30
150.000
4.500.000
360.000
4.860.000
Tạm tính, thanh toán
theo hóa đơn thực tế
1.2
Tài liệu phục vụ họp thông qua
Tỉnh ủy
Bộ
20
150.000
3.000.000
240.000
3.240.000
Tạm tính, thanh toán
theo hóa đơn thực tế
Chi phí khác: 8.100.000 đồng (đã bao gồm thuế GTGT)
Bằng chữ: Tám triệu, một trăm nghìn đồng./.
526
09

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 526/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang xây dựng Đề án nâng cao chất lượng Xúc tiến đầu tư tỉnh An Giang giai đoạn 2026-2030

văn bản tiếng việt

downloadKế hoạch 526/KH-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×