• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 526/KH-UBND An Giang 2026 nâng cao chất lượng Xúc tiến đầu tư giai đoạn 2026-2030

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 09/09/2026 13:15 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 526/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Nguyễn Thanh Phong
Trích yếu: Xây dựng Đề án nâng cao chất lượng Xúc tiến đầu tư tỉnh An Giang giai đoạn 2026-2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đầu tư

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 526/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 526/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 526/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH AN GIANG
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KH-UBND
An Giang, ngày tháng năm 2026
KẾ HOẠCH
Xây dựng Đề án nâng cao chất lượng Xúc tiến đầu tư
tỉnh An Giang giai đoạn 2026-2030
n cứ Ngh quyết số 13-NQ/TW ny 02/4/2022 của B Chính trị v
phương ng pt triển kinh tế - xã hội bảo đảm quốc phòng, an ninh vùng Đồng
bằng sông Cu Long đến năm 2030, tầm nhìn đến m 2045;
n cứ Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính tr về đột
phá phát triển khoa học, công ngh, đổi mới sáng to và chuyển đổi số quốc gia;
n cứ Nghquyết s 66-NQ/TW ny 30/4/2025 ca B Chính trv đổi
mới công c y dựng thi nh pháp lut đáp ứng yêu cầu pt triển đất ớc
trong kỷ ngun mi;
n cứ Nghquyết số 68-NQ/TW ngày 04/5/2025 của Bộ Chính trị về phát
triển kinh tế tư nn;
n cứ Nghquyết số 10-NQ/TW ngày 08/6/2026 của Ban Chấp nh Trung
ương v phát triển kinh tế có vốn đầu tư ớc ngoài;
n cứ Ngh quyết s 03/NQ-CP ny 09/01/2025 ca Chính ph ban hành
Chương trình hành động thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW.
n cứ Ngh quyết s 140/NQ-CP ngày 17/5/2025 ca Chính ph ban nh
Chương trình hành động thc hin Ngh quyết s 66-NQ/TW.
Căn cứ Ngh quyết s 78/NQ-CP ngày 18/6/2022 ca Chính ph ban hành
Chương trình hành động ca Chính ph thc hin Ngh quyết s 13-NQ/TW ngày
02/4/2022 ca B Chính tr v phương hướng phát trin kinh tế - hi bo
đảm quc phòng, an ninh vùng đng bng sông Cửu Long đến năm 2030, tầm
nhìn đến năm 2045.
n cứ Quyết định s 287/QĐ-TTg ny 28/02/2022 ca Th ng Chính
ph phê duyt Quy hoch ng Đng bng sông Cu Long thi k 2021-2030, tm
nhìn đến năm 2050.
n cứ Quyết định s 616/-TTg ngày 04/4/2026 ca Th ng Chính ph
phê duyệt điều chnh Quy hoch ng Đồng bng sông Cu Long thi k 2021-
2030, tm nhìn đến năm 2050.
526
09
09
2
n cứ Quyết định s 667/-TTg ngày 02/6/2022 ca Th ng Chính ph
phê duyt Chiến lưc hp tác đu tư nước ngoài giai đoạn 2021-2030.
n cứ Nghị quyết Đại hội Đảng b tnh An Giang nhiệm k 2025-2030;
n cứ Kế hoạch phát triển kinh tế - hội 5 m giai đoạn 2026-2030 của
tỉnh An Giang;
n cứ Quyết định số 676/QĐ-UBND ngày 24/2/2026 củay ban nhân dân
tỉnh về vic p duyệt điu chỉnh Quy hoạch tỉnh An Giang thi k2021-2030, tầm
nhìn đến m 2050;
n c Quyết định số 2864/QĐ-UBND ngày 22/6/2026 ca Ủy ban nhân dân
tỉnh ban hành Danh mục dự án thut đu tư trên địa bàn tỉnh An Giang giai đoạn
2026 - 2030;
n cứ các ngh quyết, chương trình, kế hoạch của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân
n tỉnh và Ủy ban nhânn tỉnh về cải thiện môi trường đầu tư kinh doanh, hỗ tr
doanh nghiệp, thu hút đầu tư ng cao năng lực cạnh tranh cấp tỉnh;
Trên sở c chtrương, nghquyết của Trung ương, quy hoạch, chiến ợc
phát triển quốc gia, vùng tỉnh; nhằm cụ tha c mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp
ng cao hiệu qung c xúc tiến đầu , p phần cải thiện môi trường đầu ,
thu hút có chn lọc các nguồn lực đầu phợp với định hướng phát triển của tỉnh
trong giai đoạn mới, Ủy ban nn dân tnh An Giang ban hành Kế hoạch xây dựng
Đề ánng cao chất lượng xúc tiến đầu tư tỉnh An Giang giai đoạn 2026-2030, với
c nội dung sau:
I. MC TIÊU CỦA Đ ÁN
1. Mc tiêu tng quát
y dng Đề án nhm đổi mi toàn din ng c c tiến đầu tỉnh An
Giang theo hưng chuyên nghip, hiện đại, ly nhà đầu tư m trung tâm; nâng cao
chất lượng thu t đầu , huy động hiu qu các ngun lc hội đ thc hin Quy
hoch tỉnh tc đẩy phát trin kinh tế - hi bn vững giai đoạn 2026-2030.
2. Mc tiêu c th
(1) ng cao hiu qu ng tác c tiến đầu ; thu t c dự án cht
ng, quy phù hợp định ng phát trin ca tnh; ci thin mnh m i tng
đầu tư kinh doanh; tạo động lc tc đẩy tăng tng kinh tế - xã hi bn vng giai
đon 2026-2030.
(2) Đề xuất cơ chế, chính sách p hp; bo đảm thng nht, minh bch, to
thun li ti đa cho nhà đầu tư tiếp cn thông tin trin khai d án, đặc biệt đi vi
ngành công ngh cao và c d án có c đng lan ta.
3
(3) Đẩy mnh thu hút các d án đầu tư có chọn lọc, ưu tiên các nh vực:
s h tầng khu đô thị, khu nhà ; nông nghip; h tng khu, cm công nghip; thương
mi - dch v - du lch;ng ng tái to, giáo dc - i trường.
(4) ng ờng thu hút FDI thúc đẩy đầu theo hình thức PPP: thu t
đưc nhiu d án FDI cht lượng,ng ngh cao và phù hợp địnhng phát trin
ca địa phương; đồng thiy dng danh mc d án mi gi đầu có chn lc để
thu hút c nhà đầu chiến ợc tham gia đầu h tng cung cp dch v công.
(5) ng ờng huy động, phân b s dng hiu qu c ngun lc; ưu tiên
vn cho c nhim v trng tâm d án đng lc; đẩy mnh thu t vn ngoài ngân
ch gn vi ng cao hiu qu qun đầu công. soát, cập nht danh mc d
ánu gọi đầu tư theo tiềm năng từng vùng; bo đảm điu kin v quy hoch, pháp
, chế, nhân lc h tầng để đápng yêu cu các d án quy ln, ng ngh
cao phù hp địnhng pt trin ca tnh.
(6) Nâng cao năng lực đội ngũ m ng c c tiến đầu về kiến thc pháp
lut, k ng đàm phán, kỹ ng ngoại ng nghip v c tiến; ng cao cht
ng lao động địa pơng, đặc biệt trong lĩnh vực ng ngh cao.
(7) Xây dng h thng d liu tp trung, cp nhật tng xun v qu đất,
giá đất, h tng khu ng nghip, cm ng nghip, chi phí logistics, danh mc d
án kêu gọi đầu tư...; tích hp trên cổng thông tin đầu ca tnh.
II. NỘI DUNG ĐỀ ÁN ĐƠN VSỬ DỤNG KẾT QUẢ NGHN
CỨU
1. Nội dung Đề án
Ni dung 1. Đánh giá thực trạng c định yêu cu đổi mi ng tác
c tiến đầu tnh An Giang
ng vic 1.1. Đánh giá bối cnh phát trin kinh tế - hi; xu ng dch
chuyn ng vốn đầu tư; u cầu trin khai Quy hoch tnh An Giang c u cu
mi đối vi công tác xúc tiến đầu trong giai đon 2026-2030.
ng việc 1.2. Đánh giá tn din công c xúc tiến đầu kết qu thu hút
đầu giai đoạn 2021-2025; đánh giá hiệu qu các chương trình c tiến đầu , cht
ng c d án thu t, cơ cấu đầu tư theo ngành, nh vực, đa n ngun vn.
Công việc 1.3. Đánh giá mức độ sn sàng của các điều kin phc v thu hút
đầu tư, bao gồm: quy hoch; pháp lý d án; qu đất; kết cu h tng; h tng khu
công nghip, cm công nghip, khu kinh tế; logistics; ngun nhân lực; chế
chính sách; ci cách hành chính; chuyển đổi s; h thng d liu; hoạt động h
tr nhà đầu tư.
4
ng vic 1.4. Đánh g những tn ti, hn chế; c định c đim nghn và
u cu đổi mi công tác xúc tiến đầu trong giai đoạn 2026-2030.
Ni dung 2. Xây dựng Chương trình xúc tiến đầu tư tỉnh An Giang giai
đon 2026-2030
ng vic 2.1. Xây dng quan điểm, mc tiêu định hưng ng cao cht
ng xúc tiến đầu tư phù hợp vi Quy hoch tnh.
ng vic 2.2. y dựng Chương trình xúc tiến đầu tỉnh An Giang giai
đon 2026-2030 theo nhóm ngành, lĩnh vực ưu tiên; không gian phát triển; th trường
trọng điểm nhóm nhà đầu mc tiêu.
ng việc 2.3. Xác đnh th trưng trng điểm, đối c ưu tiên các n đầu
chiến c; xây dựng địnhớng thu t FDI đầu theo phương thức PPP.
ng vic 2.4. Xây dng kế hoch c tiến đầu tư hằng năm và kế hoch xúc
tiến đầu tư theo chuyên đề, ngành, lĩnh vc trọng điểm.
Ni dung 3. y dng danh mc d án chun b các điều kin bo đảm
thu hút đầu
ng vic 3.1. soát, cp nht và y dng danh mc d án ưu tiên thu hút
đầu theo từng ng, tng nnh tng hình thức đầu .
ng vic 3.2. Đánh giá mức độ sn ng ca các d án; xây dng l trình
hoàn thiện c điều kin v quy hoch, pháp , qu đất, gii phóng mt bng, h
tng k thut h tng xã hi.
ng vic 3.3. Đề xut các nhim v chun b h sinh thái phc v thu t
đầu , bao gồm: ngun nhân lc; nhà chuyên gia; dch v giáo dc; y tế; văn hóa;
thương mi; logistics; h tng số; i trường sng; c dch v h tr nhà đầu.
ng vic 3.4. Chun hóa h dự án, h xúc tiến đầu bộ tài liu gii
thiu d án phc v hoạt độngc tiến đầu tư.
Ni dung 4. y dng sở d liệu đề xut gii pháp chuyển đổi s
phc v c tiến đầu tư
ng vic 4.1. soát, tng hp và xây dng b sở d liu phc v c
tiến đầu của tnh, bao gm d liu v quy hoch, qu đất, giá đất, h tng giao
thông, khu kinh tế, khu ng nghip, cm công nghip, logistics, ngun nhân lc,
chế, chính ch ưu đãi, danh mục d án u gọi đầu c thông tin cần thiết phc
v nhà đầu.
ng vic 4.2. Đ xut chế qun , cp nht, chia s khai thác sở d
liu phc v c tiến đầu giữa các s, ban, ngành, địa phương c đơn vị
liên quan; bảo đảm d liệu đưc cp nht thưng xuyên, thng nht, đồng b phc
5
v hiu qu côngc c tiến, thu t h tr nhà đầu tư.
ng việc 4.3. Đề xut gii pháp ng dng công ngh s trong công tác xúc
tiến đầu nhằm ng cao hiu qu cung cp thông tin, qung i trường đầu ,
quản thông tin nhà đầu , theo dõi quá trình triển khai d án và nâng cao cht
ng h tr nhà đầu.
ng vic 4.4. Đ xut gii pháp xây dng, hoàn thin các công c cung cp
thông tin truyn thông phc vc tiến đầu , bao gm Cng tng tin xúc tiến
đầu , bộ i liu, n phm các sn phm truyn thông s nhm qung tim
ng, li thế và hội đầu ca tnh.
Ni dung 5. Xây dng h thng nhim v, giải pháp và cơ chế ng cao
chất lượng c tiến đầu
ng vic 5.1. Hoàn thin chế, chính ch thu t đầu ; cải thin i
trường đầu tư kinh doanh; nâng cao nh minh bạch kh ng tiếp cn thông tin
ca nhà đầu tư.
ng vic 5.2. Đ xut giải pháp nâng cao ng lực đội nm công tác xúc
tiến đầu ; phát triển ngun nhân lc cht lượng cao đáp ng u cu c d án quy
ln, công ngh cao.
ng vic 5.3. Đ xuất cơ chế h tr nhà đầu tư trưc, trong sau cp phép;
chế đồng nh, to g kkhăn, khuyến khích m rng đầu tư i đầu .
ng vic 5.4. Đ xut cơ chế phi hp gia các sở, ban, ngành, địa pơng
trong xúc tiến, thu t, h tr qun lý hot động đầu .
Ni dung 6. T chc thc hiện Đề án
ng vic 6.1. Xây dng l trình triển khai Đề án giai đoạn 2026-2030.
ng vic 6.2. Xây dng kế hoch phân ng nhim v cho c s, ban, ngành
địa pơng.
ng việc 6.3. Đề xut ngun lc, kinh phí chế huy động ngun lc
thc hiện Đề án.
ng vic 6.4. Xây dng h thống theo i, giám t, đánh g kết qu thc
hiện Đ án; đề xut chế kết, tng kết điều chnh trong quá tnh trin khai.
ng vic 6.5. Hoàn thin h Đề án tnh UBND tnh xem xét, phê duyt.
2. D kiến đơn vị s dng kết qu nghn cu ca Đề án
Kết qu nghn cu của Đề án s đưc s dng để tham u cho Tỉnh y,
Hi đồng nhân n tnh, y ban nhân n tnh An Giang trong việc lãnh đạo, ch đạo
định ng nâng cao chất ng công tác c tiến đầu ; hoàn thiện chế, chính
6
ch thu hút đầu tư; cải thiện môi trường đầu tư kinh doanh; nâng cao ng lực cnh
tranh ca tnh; thu hút có chn lc c d án đầu tư trong ớc và đầu tư trực tiếp
c ngoài (FDI) phù hp vi Quy hoch tnh An Giang thi k 2021-2030, tm
nhìn đến m 2050 c mục tiêu phát trin kinh tế - hi ca tỉnh giai đoạn
2026-2030.
Kết qu nghiên cu của Đề án cũng tài liệu tham kho phc v công c
hoạch định chính sách, y dng quy hoch, kế hoạch, chương trình, đề án phát trin
ngành, nh vực; đồng thi cung cp thông tin phc v c quan quản nhà c,
c t chc c tiến đầu , cộng đồng doanh nghiệp, nhà đầu trong ớc c
ngoài trong quá trình nghn cu, tìm hiểu hội đầu , hợp c phát trin ti tnh
An Giang.
Trên sở c đ xut ti Đề án,c s: Tài chính, Khoa hc và Công ngh,
y dng, ng Thương, ng nghiệp Môi trường, Văn a Thể thao, Du
lch; c s, ban, ngành Ủy ban nn dân c xã, phường, đặc khu nghn cu,
trin khai áp dng c nhim v, gii pháp phù hợp tn sở kết qu nghiên cu
ch đạo ca Tnh y, y ban nhân n tnh.
III. K HOCH TRIN KHAI TIẾN ĐỘ THC HIN: 03 tháng
(t tháng 9/2026 đến tháng 11/2026)
STT
Các ni dung, ng
vic ch yếu cn được
thc hin; các mc
đánh giá chủ yếu
Thi gian
(bt đu, kết
thúc)
Cá nhân, t
chc thc
hin
1
Xây dựng đề cương,
dự toán
Tháng 9
năm 2026
Trưởng nhóm
chuyên gia tư
vấn, Sở Tài
chính An
Giang
2
Thẩm định giá kinh
phí xây dựng Đề án
Tháng 9
năm 2026
Đơn vị tư vấn
3
Tổ chức lựa chọn nhà
thầu tư vấn lập Đề án
Tháng 9
năm 2026 đến
tháng 10 năm
2026
Đơn vị tư vấn
4
Khảo sát, thu thập
thông tin phỏng vấn
sâu
Tháng 9
năm 2026 đến
tháng 10 năm
2026
Nhóm chuyên
gia tư vấn
5
Tổng quan sở
luận, kinh nghiệm
thực tiễn về nâng cao
chất lượng xúc tiến
Tháng 10
năm 2026
Nhóm chuyên
gia tư vấn
7
STT
Các ni dung, ng
vic ch yếu cn được
thc hin; các mc
đánh giá chủ yếu
Thi gian
(bt đu, kết
thúc)
Cá nhân, t
chc thc
hin
đầu tư
6
Phân tích, đánh giá
thực trạng công tác
xúc tiến đầu tỉnh An
Giang
Tháng 10
năm 2026
Nhóm chuyên
gia tư vấn
7
Xây dựng quan điểm,
mục tiêu, nhiệm vụ,
giải pháp nâng cao
chất lượng xúc tiến
đầu tư giai đoạn 2026-
2030
Tháng 10
năm 2026 đến
tháng 11 năm
2026
Nhóm chuyên
gia tư vấn
8
Xây dựng báo cáo
tổng hợp và dự thảo
Đề án
Tháng 11
năm 2026
Nhóm chuyên
gia tư vấn
9
Tổ chức lấy ý kiến các
sở, ngành, địa phương,
chuyên gia; tiếp thu,
hoàn chỉnh dự thảo
Tháng 11
năm 2026
Nhóm nghiên
cứu, Sở Tài
chính An
Giang
10
Hoàn chỉnh Đề án để
trình cấp thẩm quyền
phê duyệt
Tháng 11
năm 2026
Nhóm nghiên
cứu, Sở Tài
chính An
Giang
Ghi chú: Tùy điều kin thc tế, trường hp phát sinh yếu t khách quan
ảnh hưởng đến tiến độ, thi gian thc hin Kế hoch th được điều chỉnh nhưng
không quá tháng 12 năm 2026.
IV. PHƯƠNG THỨC THC HIN: Thc hiện theo quy định ca
pháp lut v đấu thu.
V. KINH PHÍ THỰC HIỆN
Dự kiến tổng kinh phí thực hiện 2.527.381.000 đồng (Bằng chữ: Hai tỷ,
năm trăm hai mươi bảy triệu, ba trăm tám mươi mốt nghìn đồng).
Nguồn kinh phí: ngân sách tỉnh.
(Kèm theo các ph lc d toán)
VI. T CHC THC HIN
1. Sở Tài chính (cơ quan chủ trì thực hiện)
Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan thực hiện lựa chọn đơn vị
vấn theo đúng quy định của pháp luật; ký kết hợp đồng với đơn vị tư vấn để thực
8
hiện Đề án.
Chủ trì, phối hợp với đơn vị tư vấn trong quá trình thực hiện Đề án; giám
sát, đánh giá quá trình thực hiện và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh; tham mưu Ủy
ban nhân dân tỉnh tổ chức công bố Đề án sau khi có kết quả.
Chủ trì, hướng dẫn các sở, ban, ngành Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu tổng hợp, cung cấp dữ liệu theo đề nghị của đơn vị vấn phục vụ xây
dựng Đề án.
Thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí nguồn kinh phí thực hiện Đề
án theo quy định.
2. Các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có
liên quan
Cung cấp thông tin, số liệu, chương trình, kế hoạch, quy hoạch ngành, lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý của ngành, địa phương phục vụ nghiên cứu, tổng hợp,
phân tích, đánh giá để xây dựng Đề án.
Đóng góp ý kiến, phản biện khoa học để hoàn thiện Đề án.
u cầu Thủ trưởng c sở, ban, ngành, Chtịch y ban nhân dân c ,
phường, đặc khu các đơn vị liên quan chđộng, nghiêm túc triển khai thực
hiện Kế hoạch này. Trong quá trình thực hiện, nếu khó khăn, ớng mắc, kịp thời
o o Ủy ban nhânn tỉnh (qua Sở Tài cnh tổng hợp) để xem xét, quyết định./.
Nơi nhận:
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Chủ tịch và các PCT.UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- Báo và phát thanh, truyền hình An Giang;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- VPUBND tỉnh: LĐVP, P.TH, P.KT;
- Lưu: VT, nttien, “HT”.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
Phụ lục 1
BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND tỉnh An Giang)
Đơn vị tính: Đồng
TT
Nội dung
Chi phí
Thuế VAT
(dự tính 8%)
Thành tiền
Ghi chú
I
CHI PHÍ TRỰC TIẾP
1.988.461.111
159.076.889
2.147.538.000
1
Chi phí chuyên gia lập đề án
1.988.461.111
159.076.889
2.147.538.000
Phụ lục 2
II
CHI PHÍ GIÁN TIẾP
360.573.148
19.269.852
379.843.000
1
Chi phí thẩm định giá kinh phí xây
dựng đề án
40.000.000
3.200.000
43.200.000
Theo báo giá
2
Chi phí chuyên gia lập đề cương dự
toán
40.768.519
3.261.481
44.030.000
Phụ lục 3
3
Chi phí khảo sát, điều tra thực địa
142.500.000
3.600.000
146.100.000
Phụ lục 4
4
Chi phí tổ chức lựa chọn vấn lập đề
án
13.379.630
1.070.370
14.450.000
Phụ lục 5
5
Chi phí chuyên gia phản biện
51.225.000
3.978.000
55.203.000
Phụ lục 6
6
Chi phí tổ chức hội nghị, hội thảo
65.200.000
3.560.000
68.760.000
Phụ lục 7
7
Chi phí khác
7.500.000
600.000
8.100.000
Phụ lục 8
TỔNG CHI PHÍ
LẬP ĐỀ ÁN
2.349.034.259
178.346.741
2.527.381.000
Tng kinh phí của đề án là: 2.527.381.000 đồng (đã bao gm thuế GTGT)
Bng ch: Hai tỷ, năm trăm hai mươi by triu, ba trăm tám mươi mốt nghìn đng./.
526
09
09
Phụ lục 2
BẢNG CHI PHÍ CHUYÊN GIA LẬP ĐỀ ÁN
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh An Giang)
Đơn vị tính: Đồng
TT
Nội dung công việc
Mức
chuyên
gia
Mức
lương theo
tháng
Số
chuyên
gia
Tổng
số
ngày
làm
việc
Tổng số
tháng
làm việc
quy đổi
Chi phí
Lương chuyên gia được tính theo tháng công quy định tại khoản 1 Điều 3
Thông tư số 7/2026/TT-BNV
ngày 05/5/2026 của Bộ Nội vụ
(1)
(2)
(3)
(4)=(3)/26
(5)=(1)x(2)x(4)
TỔNG CHI PHÍ SAU THUẾ LÀM TRÒN
2.147.538.000
TỔNG CHI PHÍ SAU THUẾ (VAT 8%)
2.147.538.462
TỔNG CHI PHÍ TRƯỚC THUẾ (I+II+III)
1.988.461.538
I
Chủ nhiệm đề án (điều hành chung đề án, viết báo cáo tổng
hợp)
CG1
70.000.000
1
60
2,31
161.538.462
II
Thư ký đề án
CG4
30.000.000
1
60
2,31
69.230.769
III
Nội dung chính của đề án
1.757.692.308
1
Nội dung 1. Đánh giá thực trạngxác định yêu cầu đổi
mới công tác xúc tiến đầu tư tỉnh An Giang
231.153.846
Chủ trì nội dung 1
CG2
55.000.000
1
10
0,38
21.153.846
1.1
Công việc 1.1. Đánh giá bối cảnh phát triển kinh tế - hội;
xu hướng dịch chuyển dòng vốn đầu tư; yêu cầu triển khai
Quy hoạch tỉnh An Giang các yêu cầu mới đối với công
tác xúc tiến đầu tư trong giai đoạn 2026-2030
CG2
55.000.000
1
7
0,27
14.807.692
CG3
40.000.000
2
7
0,27
21.538.462
CG4
30.000.000
2
7
0,27
16.153.846
1.2
Công việc 1.2. Đánh giá toàn diện công tác xúc tiến đầu
kết quả thu hút đầu giai đoạn 2021-2025; đánh giá hiệu
quả các chương trình xúc tiến đầu tư, chất lượng các dự án
thu hút, cấu đầu theo ngành, lĩnh vực, địa bàn nguồn
vốn
CG2
55.000.000
1
7
0,27
14.807.692
CG3
40.000.000
2
7
0,27
21.538.462
CG4
30.000.000
2
7
0,27
16.153.846
526
09
2
TT
Nội dung công việc
Mức
chuyên
gia
Mức
lương theo
tháng
Số
chuyên
gia
Tổng
số
ngày
làm
việc
Tổng số
tháng
làm việc
quy đổi
Chi phí
1.3
Công việc 1.3. Đánh giá mức độ sẵn sàng của các điều kiện
phục vụ thu hút đầu tư, bao gồm: quy hoạch; pháp lý dự án;
quỹ đất; kết cấu hạ tầng; hạ tầng khu công nghiệp, cụm công
nghiệp, khu kinh tế; logistics; nguồn nhân lực; cơ chế chính
sách; cải cách hành chính; chuyển đổi số; hệ thống dữ liệu;
hoạt động hỗ trợ nhà đầu tư
CG2
55.000.000
1
7
0,27
14.807.692
CG3
40.000.000
2
7
0,27
21.538.462
CG4
30.000.000
2
7
0,27
16.153.846
1.4
Công việc 1.4. Đánh gnhững tồn tại, hạn chế; xác định
các điểm nghẽn và yêu cầu đổi mới công tác xúc tiến đầu tư
trong giai đoạn 2026-2030
CG2
55.000.000
1
7
0,27
14.807.692
CG3
40.000.000
2
7
0,27
21.538.462
CG4
30.000.000
2
7
0,27
16.153.846
2
Nội dung 2. Xây dựng Chương trình xúc tiến đầu tỉnh
An Giang giai đoạn 2026-2030
211.730.769
Chủ trì nội dung 2
CG2
55.000.000
1
15
0,58
31.730.769
2.1
Công việc 2.1. Xây dựng quan điểm, mục tiêu và định hướng
nâng cao chất lượng xúc tiến đầu tư phù hợp với Quy hoạch
tỉnh
CG2
55.000.000
1
5
0,19
10.576.923
CG3
40.000.000
2
5
0,19
15.384.615
CG4
30.000.000
2
5
0,19
11.538.462
2.2
Công việc 2.2. Xây dựng Chương trình xúc tiến đầu tư tỉnh
An Giang giai đoạn 2026-2030 theo nhóm ngành, lĩnh vực
ưu tiên; không gian phát triển; thị trường trọng điểm
nhóm nhà đầu tư mục tiêu
CG2
55.000.000
1
7
0,27
14.807.692
CG3
40.000.000
2
7
0,27
21.538.462
CG4
30.000.000
2
7
0,27
16.153.846
2.3
Công việc 2.3. Xác định thị trường trọng điểm, đối tác ưu
tiên và các nhà đầu tư chiến lược; xây dựng định hướng thu
hút FDI và đầu tư theo phương thức PPP
CG2
55.000.000
1
7
0,27
14.807.692
CG3
40.000.000
2
7
0,27
21.538.462
CG4
30.000.000
2
7
0,27
16.153.846
2.4
Công việc 2.4. Xây dựng kế hoạch xúc tiến đầu hằng năm
và kế hoạch xúc tiến đầu tư theo chuyên đề, ngành, lĩnh vực
trọng điểm
CG2
55.000.000
1
5
0,19
10.576.923
CG3
40.000.000
2
5
0,19
15.384.615
CG4
30.000.000
2
5
0,19
11.538.462
3
Nội dung 3. y dựng danh mục dự án chuẩn bị các
điều kiện bảo đảm thu hút đầu tư
211.730.769
3
TT
Nội dung công việc
Mức
chuyên
gia
Mức
lương theo
tháng
Số
chuyên
gia
Tổng
số
ngày
làm
việc
Tổng số
tháng
làm việc
quy đổi
Chi phí
Chủ trì nội dung 3
CG2
55.000.000
1
15
0,58
31.730.769
3.1
Công việc 3.1. soát, cập nhật xây dựng danh mục d
án ưu tiên thu hút đầu tư theo từng vùng, từng ngành từng
hình thức đầu tư
CG2
55.000.000
1
5
0,19
10.576.923
CG3
40.000.000
2
5
0,19
15.384.615
CG4
30.000.000
2
5
0,19
11.538.462
3.2
Công việc 3.2. Đánh giá mức độ sẵn sàng của các dự án; xây
dựng lộ trình hoàn thiện các điều kiện về quy hoạch, pháp
lý, quỹ đất, giải phóng mặt bằng, hạ tầng kỹ thuật hạ tầng
xã hội
CG2
55.000.000
1
7
0,27
14.807.692
CG3
40.000.000
2
7
0,27
21.538.462
CG4
30.000.000
2
7
0,27
16.153.846
3.3
Công việc 3.3. Đề xuất các nhiệm vụ chuẩn bị hệ sinh thái
phục vụ thu hút đầu tư, bao gồm: nguồn nhân lực; nhà
chuyên gia; dịch vụ giáo dục; y tế; văn hóa; thương mại;
logistics; hạ tầng số; môi trường sống; các dịch vụ hỗ trợ
nhà đầu tư
CG2
55.000.000
1
7
0,27
14.807.692
CG3
40.000.000
2
7
0,27
21.538.462
CG4
30.000.000
2
7
0,27
16.153.846
3.4
Công việc 3.4. Chuẩn hóa hồ sơ dự án, hồ sơ xúc tiến đầu
bộ tài liệu giới thiệu dự án phục vụ hoạt động xúc tiến
đầu tư
CG2
55.000.000
1
5
0,19
10.576.923
CG3
40.000.000
2
5
0,19
15.384.615
CG4
30.000.000
2
5
0,19
11.538.462
4
Nội dung 4. Xây dựng cơ sở dữ liệu và đề xuất giải pháp
chuyển đổi số phục vụ xúc tiến đầu tư
609.615.385
Chủ trì nội dung 4
CG2
55.000.000
1
30
1,15
63.461.538
4.1
Công việc 4.1. soát, tổng hợp xây dựng bộ sở dữ
liệu phục vụ xúc tiến đầu của tỉnh, bao gồm dữ liệu về
quy hoạch, quỹ đất, giá đất, hạ tầng giao thông, khu kinh tế,
khu công nghiệp, cụm công nghiệp, logistics, nguồn nhân
lực, cơ chế, chính sách ưu đãi, danh mục dự án kêu gọi đầu
tư và các thông tin cần thiết phục vụ nhà đầu tư
CG2
55.000.000
2
20
0,77
84.615.385
CG3
40.000.000
3
20
0,77
92.307.692
CG4
30.000.000
3
20
0,77
69.230.769
4.2
Công việc 4.2. Đề xuất cơ chế quản lý, cập nhật, chia sẻ
khai thác cơ sở dữ liệu phục vụ xúc tiến đầu tư giữa các sở,
CG2
55.000.000
1
20
0,77
42.307.692
CG3
40.000.000
2
20
0,77
61.538.462
4
TT
Nội dung công việc
Mức
chuyên
gia
Mức
lương theo
tháng
Số
chuyên
gia
Tổng
số
ngày
làm
việc
Tổng số
tháng
làm việc
quy đổi
Chi phí
ban, ngành, địa phương các đơn vị có liên quan; bảo đảm
dữ liệu được cập nhật thường xuyên, thống nhất, đồng bộ
phục vụ hiệu quả công tác xúc tiến, thu hút hỗ trợ nhà
đầu tư.
CG4
30.000.000
2
20
0,77
46.153.846
4.3
Công việc 4.3. Đề xuất giải pháp ứng dụng công nghệ s
trong công tác xúc tiến đầu tư nhằm nâng cao hiệu qucung
cấp thông tin, quảng bá môi trường đầu tư, quản lý thông tin
nhà đầu tư, theo dõi quá trình triển khai dự án nâng cao
chất lượng hỗ trợ nhà đầu tư
CG2
55.000.000
1
10
0,38
21.153.846
CG3
40.000.000
2
10
0,38
30.769.231
CG4
30.000.000
2
10
0,38
23.076.923
4.4
Công việc 4.4. Đề xuất giải pháp xây dựng, hoàn thiện các
công cụ cung cấp thông tin truyền thông phục vụ xúc tiến
đầu tư, bao gồm Cổng thông tin xúc tiến đầu tư, bộ tài liệu,
ấn phẩm các sản phẩm truyền thông số nhằm quảng
tiềm năng, lợi thế và cơ hội đầu tư của tỉnh
CG2
55.000.000
1
10
0,38
21.153.846
CG3
40.000.000
2
10
0,38
30.769.231
CG4
30.000.000
2
10
0,38
23.076.923
5
Nội dung 5. Xây dựng hệ thống nhiệm vụ, giải pháp và
cơ chế nâng cao chất lượng xúc tiến đầu
310.769.231
Chủ trì nội dung 5
CG2
55.000.000
1
16
0,62
33.846.154
5.1
Công việc 5.1. Hoàn thiện chế, chính sách thu hút đầu tư;
cải thiện môi trường đầu tư kinh doanh; nâng cao tính minh
bạch và khả năng tiếp cận thông tin của nhà đầu tư
CG2
55.000.000
1
8
0,31
16.923.077
CG3
40.000.000
2
8
0,31
24.615.385
CG4
30.000.000
3
8
0,31
27.692.308
5.2
Công việc 5.2. Đề xuất giải pháp nâng cao năng lực đội n
làm công tác xúc tiến đầu tư; phát triển nguồn nhân lực chất
lượng cao đáp ứng yêu cầu các dự án quy lớn, công nghệ
cao
CG2
55.000.000
1
8
0,31
16.923.077
CG3
40.000.000
2
8
0,31
24.615.385
CG4
30.000.000
3
8
0,31
27.692.308
5.3
Công việc 5.3. Đxuất cơ chế hỗ trợ nhà đầu tư trước, trong
sau cấp phép; chế đồng nh, tháo gỡ khó khăn,
khuyến khích mở rộng đầu tư và tái đầu tư
CG2
55.000.000
1
8
0,31
16.923.077
CG3
40.000.000
2
8
0,31
24.615.385
CG4
30.000.000
3
8
0,31
27.692.308
5
TT
Nội dung công việc
Mức
chuyên
gia
Mức
lương theo
tháng
Số
chuyên
gia
Tổng
số
ngày
làm
việc
Tổng số
tháng
làm việc
quy đổi
Chi phí
5.4
Công việc 5.4. Đề xuất chế phối hợp giữa các sở, ban,
ngành, địa phương trong xúc tiến, thu hút, hỗ trợ và quản lý
hoạt động đầu tư
CG2
55.000.000
1
8
0,31
16.923.077
CG3
40.000.000
2
8
0,31
24.615.385
CG4
30.000.000
3
8
0,31
27.692.308
6
Nội dung 6. Tổ chức thực hiện Đề án
182.692.308
Chủ trì nội dung 6
CG2
55.000.000
1
10
0,38
21.153.846
6.1
Công việc 6.1. Xây dựng lộ trình triển khai Đề án giai đoạn
2026-2030
CG2
55.000.000
1
5
0,19
10.576.923
CG3
40.000.000
2
5
0,19
15.384.615
CG4
30.000.000
2
5
0,19
11.538.462
6.2
Công việc 6.2. Xây dựng kế hoạch phân công nhiệm vụ cho
các sở, ban, ngành và địa phương
CG2
55.000.000
1
5
0,19
10.576.923
CG3
40.000.000
2
5
0,19
15.384.615
CG4
30.000.000
2
5
0,19
11.538.462
6.3
Công việc 6.3. Đề xuất nguồn lực, kinh phí chế huy
động nguồn lực thực hiện Đề án
CG2
55.000.000
1
5
0,19
10.576.923
CG3
40.000.000
2
5
0,19
15.384.615
CG4
30.000.000
2
5
0,19
11.538.462
6.4
Công việc 6.4. Xây dựng hệ thống theo dõi, giám sát, đánh
giá kết quả thực hiện Đề án; đề xuất cơ chế sơ kết, tổng kết
và điều chỉnh trong quá trình triển khai
CG2
55.000.000
1
5
0,19
10.576.923
CG3
40.000.000
2
5
0,19
15.384.615
CG4
30.000.000
2
5
0,19
11.538.462
6.5
Công việc 6.5. Hoàn thiện hồ Đề án trình UBND tỉnh
xem xét, phê duyệt
CG3
40.000.000
1
3
0,12
4.615.385
CG4
30.000.000
2
3
0,12
6.923.077
Chi phí chuyên gia lập đề án: 2.147.538.000 đng (đã bao gm thuế GTGT)
Bng ch: Hai t, một trăm bốn mươi by triệu, năm trăm ba mươi tám nghìn đng./.
Phụ lục 3
BẢNG CHI PHÍ CHUYÊN GIA LẬP ĐỀ CƯƠNG VÀ DỰ TOÁN
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh An Giang)
Đơn vị tính: Đồng
TT
Nội dung công việc
Mức
chuyên
gia
Mức lương
theo tháng
Mức lương
theo ngày
Tổng số
người
thực
hiện
Số ngày
thực
hiện
Thành tiền
Lương chuyên gia được tính theo ngày công quy định tại Khoản 3,
Điều 3, Thông tư số 7/2026/TT-BNV ngày 05/5/2026 của Bộ Nội vụ
(1)
(2)=(1)/26
(3)
(4)
(5)=(2)x(3)x(4)
TỔNG CHI PHÍ SAU THUẾ LÀM TRÒN
44.030.000
TỔNG CHI PHÍ SAU THUẾ (VAT 8%)
44.030.779
TỔNG CHI PHÍ TRƯỚC THUẾ (I+II)
40.769.240
I
Xây dựng đề cương, mục tiêu và phương pháp
33.076.930
1
Xây dựng kế hoạch thu thập, điều tra bộ phục vụ
xây dựng đề cương
CG3
40.000.000
1.538.462
1
2
3.076.924
2
Tiến hành thu thập thông tin, điều tra sơ bộ
CG4
30.000.000
1.153.846
2
3
6.923.076
3
Tổng hợp, phân tích, đánh giá thông tin, số liệu điều
tra
CG3
40.000.000
1.538.462
1
5
7.692.310
4
Xây dựng chi tiết đề cương nhiệm vụ
CG3
40.000.000
1.538.462
2
5
15.384.620
II
Xây dựng dự toán kinh phí
7.692.310
1
Tổng hợp chi tiết các phần việc cần thực hiện xây
dựng đề cương
CG3
40.000.000
1.538.462
1
1
1.538.462
2
Xác định thời gian, nhân sự, mức chuyên gia cần thiết
cho từng công việc
CG3
40.000.000
1.538.462
1
1
1.538.462
3
Tổng hợp các quy định hiện hành, định mức liên quan
lập dự toán
CG3
40.000.000
1.538.462
1
1
1.538.462
4
Hoàn chỉnh dự toán chi tiết
CG3
40.000.000
1.538.462
1
2
3.076.924
Chi phí chuyên gia lập đề cương và d toán: 44.030.000 đồng (đã bao gồm thuế GTGT)
Bng ch: Bốn mươi bn triệu, không trăm ba mươi nghìn đồng./.
526
09
Phụ lục 4
BẢNG CHI PHÍ KHẢO SÁT, ĐIỀU TRA THỰC ĐỊA
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh An Giang)
Đơn vị tính: Đồng
TT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Số
lượng
Đơn giá
Thành tiền
Thuế
GTGT
(8%)
Tổng chi
phí sau
thuế
Ghi chú
(1)
(2)
(3) = (1)x(2)
(4) = (3)x8%
(5) = (3)+(4)
TỔNG CỘNG
142.500.000
3.600.000
146.100.000
1
Xây dựng phương án điều
tra thống lập mẫu
phiếu điều tra thống
15.000.000
15.000.000
khoản 1 Điều 2 Nghị
quyết số 163/2018/NQ-
HĐND ngày 24/7/2018
của HĐND tỉnh Kiên
Giang
2
Tổng hợp, phân tích, đánh
giá kết quả điều tra thống
10.000.000
10.000.000
khoản 2 Điều 2 Nghị
quyết số 163/2018/NQ-
HĐND ngày 24/7/2018
của HĐND tỉnh Kiên
Giang
3
Tổ chức điều tra doanh
nghiệp nhà đầu tư đang
hoạt động hoặc nhu cầu
đầu trên địa bàn tỉnh (dự
kiến nhóm khảo sát gồm 07
chuyên gia thực hiện khảo
sát trong 10 ngày)
87.500.000
2.400.000
89.900.000
3.1
Phụ cấp lưu trú
(07 người x 10 ngày)
Người/ngày
x Ngày
70
300.000
21.000.000
21.000.000
khoản 2 Điều 2 Nghị
quyết số 05/2025/NQ-
HĐND ngày 26/9/2025
của HĐND
526
09
2
TT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Số
lượng
Đơn giá
Thành tiền
Thuế
GTGT
(8%)
Tổng chi
phí sau
thuế
Ghi chú
(1)
(2)
(3) = (1)x(2)
(4) = (3)x8%
(5) = (3)+(4)
tỉnh An Giang (khoán)
3.2
Chi phí thuê phòng nghỉ
(07 người x 09 ngày)
Người/ngày
x Ngày
63
500.000
31.500.000
31.500.000
khoản 3 Điều 2 Nghị
quyết số 05/2025/NQ-
HĐND ngày 26/9/2025
của HĐND tỉnh An
Giang
3.3
Thuê xe ô đi điều tra, thu
thập số liệu
(01 xe x 10 ngày)
Xe/ngày x
Ngày
10
3.000.000
30.000.000
2.400.000
32.400.000
Mục a, khoản 1 Điều 2
Nghị quyết số
05/2025/NQ-HĐND
ngày 26/9/2025 của
HĐND tỉnh (tạm tính,
thanh toán theo hóa
đơn thực tế)
3.4
Chi cho đối tượng cung cấp
thông tin
Lượt
100
50.000
5.000.000
5.000.000
khoản 3 Điều 2 Nghị
quyết số 163/2018/NQ-
HĐND ngày 24/7/2018
của HĐND tỉnh Kiên
Giang
4
Tổ chức tọa đàm (dự kiến tổ
chức tối thiểu 04 tọa đàm đối
với các nhóm đối tượng gồm:
nhóm quan quản nhà
nước địa phương; nhóm
doanh nghiệp, hiệp hội doanh
nghiệp và nhà đầu trong và
ngoài nước; nhóm chuyên gia,
viện nghiên cứu; nhóm các t
chức kết nối thị trường xúc
30.000.000
1.200.000
31.200.000
3
TT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Số
lượng
Đơn giá
Thành tiền
Thuế
GTGT
(8%)
Tổng chi
phí sau
thuế
Ghi chú
(1)
(2)
(3) = (1)x(2)
(4) = (3)x8%
(5) = (3)+(4)
tiến đầu tư)
4.1
Giải khát giữa giờ cho đại biểu
tham dự
Người
300
50.000
15.000.000
15.000.000
khoản 3 Điều 3 Nghị
quyết số 05/2025/NQ-
HĐND ngày 26/9/2025
của HĐND tỉnh An
Giang (khoán)
4.2
In tài liệu tọa đàm phát cho đại
biểu tham dự
Bộ
300
50.000
15.000.000
1.200.000
16.200.000
Tạm tính, thanh toán
theo hóa đơn thực tế
Chi phí khảo sát, điều tra thực địa: 146.100.000 đồng (đã bao gồm thuế GTGT)
Bằng chữ: Một trăm bốn mươi sáu triệu, một trăm nghìn đồng./.
Phụ lục 5
BẢNG CHI PHÍ TỔ CHỨC LỰA CHỌN TƯ VẤN LẬP ĐỀ ÁN
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh An Giang)
Đơn vị tính: Đồng
TT
Chi phí lựa chọn nhà
thầu
Định
mức
% so
với
Giá
trị gói
thầu
(%)
Giá trị gói
thầu
Thành
tiền
Mức tối
thiểu
Mức tối
đa
Mức chi
phí tổ
chức lựa
chọn nhà
thầu
trước
thuế
Thuế
VAT
(dự tính
8%)
Mức chi
phí tổ
chức lựa
chọn nhà
thầu sau
thuế (làm
tròn)
Ghi
chú
Tổng cộng
13.379.630
1.070.370
14.450.000
1
Chi phí lập hồ sơ mời
thầu
0,20%
2.293.638.000
4.587.276
3.000.000
60.000.000
4.240.741
339.259
4.580.000
2
Chi phí thẩm định hồ sơ
mời thầu
0,10%
2.293.638.000
2.293.638
2.000.000
60.000.000
2.120.370
169.630
2.290.000
3
Chi phí đánh giá hồ sơ
dự thầu
0,20%
2.293.638.000
4.587.276
3.000.000
60.000.000
4.240.741
339.259
4.580.000
4
Chi phí thẩm định kết
quả lựa chọn nhà thầu
0,10%
2.293.638.000
2.293.638
3.000.000
60.000.000
2.777.778
222.222
3.000.000
Áp
dụng
mức
tối
thiểu
Chi phí t chc la chn tư vấn lập đề án: 14.450.000 đồng (đã bao gm thuế GTGT)
Bng ch: i bn triu, bốn trăm năm mươi nghìn đồng chn./.
526
09
Phụ lục 6
BẢNG CHI PHÍ CHUYÊN GIA PHẢN BIỆN
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh An Giang)
Đơn vị tính: Đồng
TT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Số
lượng
Đơn giá
Thành
tiền
Thuế
GTGT
(8%)
Tổng chi
phí sau
thuế
Ghi chú
(1)
(2)
(3) = (1)x(2)
(4) = (3)x8%
(5) = (3)+(4)
TỔNG CỘNG
51.225.000
3.978.000
55.203.000
1
Thuê chuyên gia phản biện đề án
(Nghiên cứu, đánh giá, phản biện đề
án, viết tham luận dự Hội nghị
nghiệm thu Đề án)
(03 chuyên gia mức 2 x 05 ngày làm
việc)
Người x
Ngày
15
2.115.000
31.725.000
2.538.000
34.263.000
Khoản 3, Điều 3,
Thông tư số
7/2026/TT-BNV
ngày 05/5/2026 của
Bộ Nội vụ;
Làm tròn lương ngày
công
2
Chi hỗ trợ phòng nghỉ cho chuyên
gia
(03 người x 01 ngày)
Người x
Ngày
3
500.000
1.500.000
1.500.000
khoản 3 Điều 2 Nghị
quyết số
05/2025/NQ-HĐND
ngày 26/9/2025 của
HĐND tỉnh An Giang
3
Chi thuê xe đưa rước chuyên gia
(gồm lượt đi và lượt về)
(03 người x 02 lượt)
Người x
Lượt
6
3.000.000
18.000.000
1.440.000
19.440.000
Tạm tính, thanh toán
theo hóa đơn thực tế
Chi phí chuyên gia phn bin: 55.203.000 đồng (đã bao gồm thuế GTGT)
Bng ch: Năm mươi lăm triệu, hai trăm linh ba nghìn đồng./.
526
09
Phụ lục 7
BẢNG CHI PHÍ TỔ CHỨC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh An Giang)
Đơn vị tính: Đồng
TT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Số
lượng
Đơn giá
Thành
tiền
Thuế
GTGT
(8%)
Tổng chi
phí sau
thuế
Ghi chú
(1)
(2)
(3) = (1)x(2)
(4) = (3)x8%
(5) = (3)+(4)
TỔNG CỘNG
65.200.000
3.560.000
68.760.000
1
Tổ chức Hội nghị tham vấn
8.850.000
180.000
9.030.000
1.1
Giải khát giữa giờ cho đại biểu
tham dự
Người
132
50.000
6.600.000
6.600.000
khoản 3 Điều 3 Nghị
quyết số 05/2025/NQ-
HĐND ngày 26/9/2025
của HĐND tỉnh An
Giang (khoán)
1.2
Tài liệu phát cho đại biểu tham
dự
Bộ
15
150.000
2.250.000
180.000
2.430.000
Tạm tính, thanh toán theo
hóa đơn thực tế
2
Tổ chức Hội nghị nghiệm thu
Đề án
8.850.000
180.000
9.030.000
2.1
Giải khát giữa giờ cho đại biểu
tham dự
Người
132
50.000
6.600.000
6.600.000
khoản 3 Điều 3 Nghị
quyết số 05/2025/NQ-
HĐND ngày 26/9/2025
của HĐND tỉnh An
Giang (khoán)
2.2
Tài liệu phát cho đại biểu tham
dự
Bộ
15
150.000
2.250.000
180.000
2.430.000
Tạm tính, thanh toán theo
hóa đơn thực tế
3
Tổ chức Hội nghng bố đề án
47.500.000
3.200.000
50.700.000
3.1
Thuê hội trường, thiết bị trình
chiếu, âm thanh, ánh sáng, trang
trí hoa tươi, khánh tiết, backdrop
Trọn gói
1
10.000.000
10.000.000
800.000
10.800.000
Tạm tính, thanh toán theo
hóa đơn thực tế
526
09
2
TT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Số
lượng
Đơn giá
Thành
tiền
Thuế
GTGT
(8%)
Tổng chi
phí sau
thuế
Ghi chú
(1)
(2)
(3) = (1)x(2)
(4) = (3)x8%
(5) = (3)+(4)
3.2
Giải khát giữa giờ cho đại biểu
tham dự
Người
150
50.000
7.500.000
7.500.000
khoản 3 Điều 3 Nghị
quyết số 05/2025/NQ-
HĐND ngày 26/9/2025
của HĐND tỉnh An
Giang (khoán)
3.3
Tài liệu phát cho đại biểu tham
dự
Bộ
150
200.000
30.000.000
2.400.000
32.400.000
Tạm tính, thanh toán theo
hóa đơn thực tế
Chi phí t chc hi ngh, hi tho: 68.760.000 đồng (đã bao gồm thuế GTGT)
Bng chữ: Sáu mươi tám triệu, bảy trăm sáu mươi nghìn đng./.
Phụ lục 8
BẢNG CHI PHÍ KHÁC
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh An Giang)
Đơn vị tính: Đồng
TT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Số
lượng
Đơn giá
Thành
tiền
Thuế
GTGT
(8%)
Tổng chi
phí sau
thuế
Ghi chú
(1)
(2)
(3) = (1)x(2)
(4) = (3)x8%
(5) = (3)+(4)
TỔNG CỘNG
7.500.000
600.000
8.100.000
1
In ấn tài liệu phục vụ họp thông
qua các cấp
7.500.000
600.000
8.100.000
1.1
Tài liệu phục vụ họp thông qua Ủy
ban nhân dân tỉnh
Bộ
30
150.000
4.500.000
360.000
4.860.000
Tạm tính, thanh toán
theo hóa đơn thực tế
1.2
Tài liệu phục vụ họp thông qua
Tỉnh ủy
Bộ
20
150.000
3.000.000
240.000
3.240.000
Tạm tính, thanh toán
theo hóa đơn thực tế
Chi phí khác: 8.100.000 đồng ã bao gồm thuế GTGT)
Bng ch: Tám triu, mt trăm nghìn đng./.
526
09

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 526/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang xây dựng Đề án nâng cao chất lượng Xúc tiến đầu tư tỉnh An Giang giai đoạn 2026-2030

văn bản tiếng việt

downloadKế hoạch 526/KH-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×