• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Luật sửa đổi bổ sung Điều 6 và Phụ lục IV về ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 05/08/2026 11:47 (GMT+7)
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Đầu tư Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Lần 1 Loại dự thảo: Luật
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Gửi góp ý
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Tài chính Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: 03/08/2026

Phạm vi điều chỉnh

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Dự thảo Luật

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Tải Dự thảo Luật DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua

QUỐC HỘI
____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_________________

Luật số:     /2026/QH15

Hà Nội, ngày      tháng      năm 2026

 

Dự thảo ngày

24/7/2026

LUẬT

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐIỀU 6 VÀ PHỤ LỤC IV VỀ DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN CỦA LUẬT ĐẦU TƯ

Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 203/2025/QH15;

Quốc hội ban hành Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục IV về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư số 143/2025/QH15.

 

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 của Luật Đầu tư số 143/2025/QH15

Bổ sung điểm m vào sau điểm l khoản 1 Điều 6 như sau:

“m) Kinh doanh khí N2O để sử dụng cho con người qua đường hô hấp, ngoài mục đích y tế, công nghệ thực phẩm và kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học.”.  

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục IV của Luật Đầu tư số 143/2025/QH15

Thay thế Phụ lục IV về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện bằng Phụ lục ban hành kèm theo Luật này.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan đến ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 88 Luật Xây dựng số 135/2025/QH15

a) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:

“1. Cá nhân đảm nhận chức danh trong hoạt động xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng tương ứng theo quy định của Luật này, bao gồm: chủ nhiệm, chủ trì lập quy hoạch đô thị và nông thôn; chủ nhiệm khảo sát xây dựng; chủ nhiệm, chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; giám sát thi công xây dựng. Chứng chỉ hành nghề được phân thành hạng I, hạng II và hạng III.”.

b) Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:

“2. Cá nhân đảm nhận chức danh giám đốc quản lý dự án đầu tư xây dựng, chỉ huy trưởng công trường phải đáp ứng điều kiện năng lực, kinh nghiệm nghề nghiệp.”.

2. Bãi bỏ khoản 6 Điều 29 của Luật Đường bộ số 35/2024/QH15.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Luật này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. 

2. Điều 1, Điều 3 và khoản 1 Điều 5 của Luật này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Luật này được ký ban hành.

Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp

1. Hợp đồng kinh doanh khí N2O để sử dụng cho con người qua đường hô hấp, ngoài mục đích y tế, công nghệ thực phẩm và kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học ký kết trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành chấm dứt hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành; các bên tham gia hợp đồng được thực hiện các hoạt động để thanh lý hợp đồng theo quy định của pháp luật về dân sự và quy định khác của pháp luật có liên quan.

2. Đối với các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục IV của Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 nhưng đã bị bãi bỏ theo quy định của Luật này thì thực hiện như sau:

a) Tổ chức, cá nhân được hoạt động đầu tư kinh doanh trong các ngành, nghề này mà không cần đáp ứng điều kiện đầu tư kinh doanh;

b) Trường hợp có nhu cầu, tổ chức, cá nhân được tiếp tục sử dụng các loại giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ, văn bản xác nhận hoặc hình thức văn bản cho phép đầu tư kinh doanh khác do cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã cấp đến hết thời hạn của văn bản, giấy tờ đó mà không phải thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh, gia hạn.

Trường hợp không xác định thời hạn, các văn bản, giấy tờ này được tiếp tục sử dụng trong thời hạn 01 năm kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác;

c) Trường hợp hồ sơ đề nghị cấp, điều chỉnh các loại giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ, văn bản xác nhận hoặc hình thức văn bản cho phép đầu tư, kinh doanh khác đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận hợp lệ trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành nhưng chưa trả kết quả, cơ quan nhà nước có thẩm quyền thông báo về việc ngừng giải quyết và trả hồ sơ cho cá nhân, tổ chức đã nộp.

3. Bộ, cơ quan ngang bộ có trách nhiệm nghiên cứu, quy định giải pháp, phương án quản lý thay thế đối với các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được bãi bỏ, sửa đổi tại Phụ lục của Luật này, đảm bảo hiệu lực, hiệu quả của công tác quản lý nhà nước.

Luật này được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XVI, Kỳ họp không thường lệ thứ Nhất thông qua ngày tháng 8 năm 2026.

 

  

CHỦ TỊCH QUỐC HỘI


 

 

 

 

Trần Thanh Mẫn

 

 

Phụ lục

(Ban hành kèm theo Luật số …/2026/QH15 sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục IV về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư)

 

Phụ lục IV

DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN
(Ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15)

 

STT

NGÀNH, NGHỀ

1

Sản xuất con dấu

2

Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)

3

Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ

4

Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị, thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động

5

Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng

6

Kinh doanh dịch vụ cầm đồ

7

Kinh doanh dịch vụ xoa bóp

8

Kinh doanh dịch vụ bảo vệ

9

Hành nghề luật sư

10

Hành nghề công chứng

11

Hành nghề giám định tư pháp

12

Kinh doanh dịch vụ kiểm toán

13

Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ

14

Kinh doanh địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan

15

Kinh doanh chứng khoán

16

Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán; dịch vụ hỗ trợ giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước

17

Hoạt động kinh doanh bảo hiểm (không bao gồm dịch vụ phụ trợ bảo hiểm)

18

Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

19

Kinh doanh xổ số

20

Kinh doanh trò chơi có thưởng (bao gồm trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài, casino và đặt cược)

21

Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm

22

Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ bảo hiểm hưu trí bổ sung

23

Kinh doanh xăng dầu

24

Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)

25

Kinh doanh tiền chất thuốc nổ

26

Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ

27

Kinh doanh dịch vụ nổ mìn

28

Sản xuất, kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất thuộc danh mục hóa chất, khoáng vật cấm quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; dịch vụ tồn trữ hóa chất; hoạt động tư vấn chuyên ngành hóa chất

29

Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá, trừ thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng

30

Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Bộ Y tế

31

Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa

32

Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện

33

Xuất khẩu gạo

34

Kinh doanh tiền chất công nghiệp

35

Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp

36

Hoạt động thương mại điện tử: quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp; chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại

37

Hoạt động giáo dục nghề nghiệp

38

Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề

39

Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

40

Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài

41

Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện

42

Kinh doanh vận tải đường bộ

43

Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô

44

Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới

45

Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô

46

Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe

47

Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông

48

Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa

49

Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải

50

Kinh doanh vận tải hàng không

51

Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam

52

Nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác

53

Nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác

54

Kinh doanh cảng hàng không

55

Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không

56

Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không

57

Kinh doanh vận tải đường sắt

58

Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt

59

Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm

60

Kinh doanh bất động sản

61

Hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng và chỉ huy trưởng công trường

62

Hành nghề khảo sát xây dựng

63

Hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng

64

Hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình

65

Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

66

Hành nghề tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn

67

Kinh doanh dịch vụ bưu chính

68

Kinh doanh dịch vụ viễn thông

69

Kinh doanh dịch vụ tin cậy

70

Hoạt động của nhà xuất bản

71

Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì không chứa nhãn hàng hóa.

72

Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội

73

Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet

74

Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

75

Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

76

Dịch vụ gia công, sửa chữa hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài

77

Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử

78

Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự)

79

Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu

80

Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự

81

Hoạt động giáo dục mầm non

82

Hoạt động giáo dục phổ thông

83

Hoạt động giáo dục đại học

84

Hoạt động của cơ sở giáo dục nước ngoài và phân hiệu cơ sở giáo dục nước ngoài

85

Hoạt động giáo dục thường xuyên

86

Khai thác thủy sản

87

Kinh doanh thủy sản

88

Sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản; sản xuất thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

89

Đăng kiểm tàu cá

90

Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật

91

Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

92

Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

93

Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y

94

Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật

95

Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật

96

Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)

97

Kinh doanh chăn nuôi trang trại

98

Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm

99

Sản xuất phân bón

100

Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón

101

Kinh doanh giống vật nuôi, sản xuất giống cây trồng

102

Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản

103

Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen

104

Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

105

Kinh doanh dược

106

Sản xuất mỹ phẩm

107

Kinh doanh thiết bị y tế

108

Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ

109

Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

110

Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp

111

Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ

112

Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện quyền tác giả, quyền liên quan, dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng)

113

Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim

114

Kinh doanh dịch vụ giám định di vật, cổ vật

115

Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích

116

Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường

117

Kinh doanh dịch vụ lữ hành

118

Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp

119

Kinh doanh dịch vụ lưu trú

120

Kinh doanh di vật, cổ vật, trừ kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật; kinh doanh dịch vụ bảo quản, phục chế, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu di vật, cổ vật

121

Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

122

Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ

123

Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

124

Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất

125

Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước

126

Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản

127

Khai thác khoáng sản

128

Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại

129

Nhập khẩu phế liệu

130

Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường

131

Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại

132

Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng

133

Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô

134

Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng; cung ứng dịch vụ tiền di động

135

Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng

136

Kinh doanh vàng, trừ vàng trang sức, mỹ nghệ

137

Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian, phân tích, tổng hợp dữ liệu

138

Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu

139

Hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa

140

Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân

141

Hoạt động của cơ sở kinh doanh được uỷ quyền cung cấp dịch vụ thị thực

” 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục IV về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×