• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3860/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt phương án đấu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ đá vôi tại xã Thanh Kỳ

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 27/09/2024 13:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3860/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc phê duyệt phương án đấu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại xã Thanh Kỳ, huyện Như Thanh (diện tích mỏ 12,0 ha)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Đấu thầu-Cạnh tranh

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3860/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3860/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3860/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN N
TNH THANH HÓA
CNG HOÀ HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hnh phúc
S: /
-
UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 202
4
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyệt phương án đu giá quyền khai thác khoáng sn
m đá vôi làm vật liu xây dựng thông tng ti xã Thanh K,
huyn Như Thanh (din tích m 12,0 ha)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Lut Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Lut sa
đổi, bổ sung một s điều ca Luật T chc chính ph và Luật tổ chc chính
quyền đa phương ngày 22/11/2019;
Căn cLut Khoáng sn ny 17/11/2010; Lut đu giá tài sản ngày
17/11/2016; Lut Đt đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung mt s điều
của Luật Đất đai, Lut nhà ở, Luật kinh doanh bất động sn và Lut các t chc
tín dụng ny 29/6/2024;
Căn cứ Nghđịnh s 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012 của Chính ph quy
định v đu gquyn khai thác khoáng sn; Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016 của Chính phquy định chi tiết thi hành một số điều ca Lut
Khoáng sn; Ngh định số 62/2017/NĐ-CP ngày 16/5/2017 ca Chính ph quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Lut đấu giá tài sn; Ngh đnh
s 67/2019/NĐ-CP ny 31/7/2019 của Chính phủ quy định về phương pháp
tính, mức thu tiền cấp quyn khai thác khoáng sản; Nghị định s47/2023/NĐ-
CP ny 03/7/2023 của Chính ph sửa đổi, bổ sung mt số điu tại quy định chi
tiết mt số điều và bin pháp thi hành Luật Đấu g tài sn; Nghđịnh số
67/2019/NĐ-CP ngày 31/7/2019 của Chính phủ quy đnh v phương pháp tính,
mức thu tin cấp quyn khai thác khoáng sản;
Căn cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 của Th tướng
Chính ph về việc phê duyệt Quy hoch tỉnh Thanh Hóa thời k 2021 - 2030,
tm nhìn đến năm 2045; Ch thị số 38/CT-TTg ny 29/9/2020 ca Th tưng
Chính phvề việc tiếp tục tăng ờng ng tác quản nhà nưc đi với các
hoạt đng thăm dò, khai thác, chế biến, s dng và xut khẩu khoáng sản;
Căn cứ Thông tư ln tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ny 09/9/2014
của Bộ trưởng BTài nguyên và Môi trưng, B trưởng B Tài chính quy đnh
chi tiết mt s điều của Nghị định s22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012 của Chính
ph quy đnh về đu gquyền khai thác khoáng sản; Tng số 44/2017/TT-
BTC ngày 12/5/2017 ca B trưởng Bi chính quy định về khung g tính
thuế tài nguyên đi với nhóm, loi tài nguyên nh cht lý, hgiống nhau;
Thông s 45/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ tởng Bộ Tài chính quy
2
định khung thù lao dịch v đu gi sản theo quy đnh tại Lut đấu giá tài
sn; Thông số 48/2017/TT-BTC ngày 15/5/2017 của Bộ tởng Bộ Tài chính
quy định chế đi chính trong hoạt động đấu giá tài sản; Thông s
05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của B trưởng Bộ Tài chính sửa đi, b sung
một số điều của Thông s 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của B trưởng B
Tài chính quy định về khung giá nh thuế tài ngun đối với nhóm, loi tài
nguyên có tính cht , hgiống nhau; Thông s 108/2020/TT-BTC ngày
21/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đi, b sung mt s điều ca Thông
tư s 45/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 ca Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
khung thù lao dịch v đấu giá tài sản theo quy định tại Luật đu giá tài sản;
Thông số 02/2022/TT-BTP ngày 08/02/2022 ca B trưởng B Tư pháp
hướng dẫn lựa chọn tổ chức đấu giá tài sn;
Căn cứ Quyết định số 2861/2015/QĐ-UBND ngày 03/8/2015 ca UBND
tnh quy định mc thu phí tham gia đấu giá quyn khai thác khoáng sản trên đa
bàn tỉnh Thanh Hóa thuộc thm quyn cấp phép ca UBND tỉnh; Quyết đnh s
3029/2017/QĐ-UBND ngày 17/8/2017 của UBND tnh ban hành quy đnh v
đu giá quyền khai thác khoáng sn thuộc thẩm quyền cp phép của UBND tỉnh
Thanh Hóa; Quyết định s07/2024/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của UBND
tnh sửa đổi, bổ sung một số điều ca quy đnh vđấu giá quyền khai thác
khoáng sản thuc thẩm quyn cp phép của UBND tỉnh ban nh kèm theo
Quyết định s 3029/2017/QĐ-UBND ngày 17/8/2017; Quyết đnh số
18/2023/QĐ-UBND ngày 11/5/2023 của UBND tỉnh về vic ban hành danh mc
hàng hóa, dch vđặc thù thực hiện kê khai giá trên địan tnh Thanh a;
Quyết đnh số 45/2023/QĐ-UBND ngày 24/11/2023 ca UBND tỉnh ban hành
bng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá; Quyết đnh s
1315/QĐ-UBND ngày 03/4/2024 của UBND tỉnh về vic phê duyệt kế hoch s
dng đất năm 2024, huyện Như Thanh; Quyết đnh số 2883/QĐ-UBND ngày
09/7/2024 ca UBND tỉnh về việc phê duyệt kế hoch đu giá quyn khai thác
khoáng sản làm vt liệu xây dng thông thường tn địa bàn tỉnh Thanh Hóa
năm 2024 (mỏ đá i m vật liệu xây dựng thông thường tại xã Thanh Kỳ,
huyện NThanh, diện tích 12,0 ha);
Theo đngh của Giám đc S i nguyên và Môi trường ti T trình s
1503/TTr-STNMT ngày 20/9/2024 (m Công văn s 2003/STP-BTTP ngày
12/9/2024 ca STư pháp).
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. P duyệt phương án đu giá quyền khai thác khoáng sn mỏ đá
vôi làm vật liu y dựng thông thường ti Thanh K, huyn Như Thanh;
gồm các nội dung cnh như sau:
1. Thông tin v mỏ đấu giá:
3
1.1. V trí, ranh giới mỏ:
a) M đá vôi làm vật liệu xây dng thông thưng Thanh Kỳ, huyn
Như Thanh nm cách trung tâm huyện N Thanh khong 30,0 km v phía
Nam, đưc gii hn bi các đim gc như sau:
Đim
c
TOẠ ĐỘ VN 2000
(Kinh tuyến trục 105
0
, múi chiếu 3
0
)
X(m) Y(m)
1 2146 317,00 567 814,00
2 2146 436,00 568 000,00
3 2146 267,00 568 153,36
4 2146 170,00 568 319,00
5 2146 011,00 568 291,00
6 2145 864,00 568 106,00
7 2145 968,00 568 031,00
8 2146 133,00 568 069,00
9 2146 166,00 568 022,00
b) Din tích mỏ: 12,0 ha.
c) Tài ngun dbáo: 6.480.000 m
3
đá vôi làm vt liu xây dựng thông
thường.
d) Khu vực m chưa đưc thăm dò; chưa cp pp cho t chức, cá nhân
nào đhoạt đng khoáng sản.
1.2. Ngun gc, hiện trạng đt m: đt khu vực m là đt núi đá do
UBND xã Thanh Kỳ, huyn Như Thanh qun lý; pa Nam giáp đt trồng cây
hàng m, phía Tây giáp đất núi đá, phía Đông và Bc giáp đt rừng sn xut;
hiện trạng là i đá c cây bi, y leo.
1.3. V quy hoch s dng đất, kế hoạch sdng đt: theo Điu chỉnh quy
hoạch sử dng đất thời k2021 - 2030, huyn N Thanh đưc UBND tỉnh p
duyệt tại Quyết đnh s 2385/QĐ-UBND ngày 05/7/2023 kế hoch s dng
đt năm 2024, huyn Như Thanh đưc UBND tnh phê duyt tại Quyết đnh s
1315/QĐ-UBND ngày 03/4/2024, khu vực trên đưc quy hoạch là đất hoạt đng
khoáng sn và c trong danh mc công tnh, dự án thực hiện trong năm 2024
(s tht19, mc II.2.4, phbiu sV, Quyết đnh s 1315/QĐ-UBND ngày
03/4/2024 ca UBND tỉnh).
1.4. D toán Đề án thăm dò khoáng sản khu vực m là: 1.600.730.000
đng (Bng chữ: Một tỷ, sáu trăm triệu, bảy trăm ba mươi nghìn đồng).
2. Nguyên tắc đấu giá:
4
2.1. Vic đu giá phải tuân ththeo quy đnh ca pp luật.
2.2. Bảo đm nh độc lập, trung thực, công khai, minh bch, công bằng,
khách quan.
2.3. Bảo vquyn, li ích hp pháp của người c i sn đấu giá, người
tham gia đu giá, người trúng đu giá, tổ chức đấu giá i sn, đấu giá viên.
2.4. Cuc đấu giá phi do đấu giá viên điều hành.
3. Giá khi đim, bước giá:
3.1. Giá khi đim đ xác đnh tin đt tớc là: 18.065.000.000 đng
(Bằng ch:ờim tỷ, không trăm sáu mươi m triệu đng).
3.2. Giá khi đim đ đấu giá đưc c đnh bằng mức thu tin cấp quyền
khai thác khoáng sản (R). R = 3%.
3.3. Bước giá đđấu giá là 0,05%.
4. Tin đt trước, xử lý tin đt trước:
4.1. Tin đặt trước:
a) Tiền đt trước cho mt bộ h sơ tham gia đấu giá là: 1.806.500.000
đng (Bằng chữ: Một tỷ, tám trăm lẻ sáu triu, năm trăm nghìn đng).
Tin đt tớc đưc gửi vào mt tài khoản thanh toán riêng ca tổ chức
đu giá tài sn m ti ngân hàng thương mại; chi nhánh ngân hàng nước ngoài
ti Vit Nam.
b) T chức đu giá tài sn chỉ đưc thu tin đt trước ca người tham gia
đu giá trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc trước ngày mcuộc đấu giá, trừ
trường hp t chức đu giá i sn người tham gia đấu giá c thỏa thun khác
nhưng phải trước ngày mcuc đấu giá. Tổ chức đấu giá i sn không đưc s
dng tin đt trước ca người tham gia đấu giá o bất k mc đích nào khác.
4.2. Xử lý tiền đặt tớc:
a) T chức đu giá i sản c trách nhim trả lại khoản tin đt trước và
thanh toán tin lãi (nếu c) trong trường hp nời tham gia đu giá không
trúng đu giá trong thi hạn 03 (ba) ny làm vic k tny kết tc cuộc đu
giá, trừ trường hp quy đnh tại đim b mc 4.2 Điều 1 quyết đnh này.
b) Các tờng hp không đưc hoàn tr tin đặt tớc bao gm: các trưng
hp quy định khoản 6 Điu 39 Lut Đấu giá tài sản m 2016. Tin đt trước quy
đnh tại khoản 6 Điu 39 Lut Đấu giái sn năm 2016 đưc nộp vào ngân sách
nhà nước theo quy định ca pháp luật, sau khi trừ chi pđu giá i sn.
c) Trường hp trúng đấu giá t khon tin đt trước và tin lãi (nếu c)
đưc chuyn thành tin đặt cc và np vào tài khon ca n nước đ bo đm
thực hin nghĩa v mua i sn đấu giá sau khi đưc quan cthm quyền phê
6
- Các biu mu cần ctrong h sơ đề ngh tham gia đu giá ơn đề ngh
tham gia đu giá, những u cu cơ bn v mt kinh tế - k thuật v.v…) ;
- H sơ yêu cầu vcông ngh khai tc, chế biến sâu và sdng khoáng
sản: phương pháp, u cầu công nghệ, thiết bị khai thác, chế biến khoáng sn tối
thiu phi đạt đưc; yêu cu tối thiu v chất lưng khoáng sn sau khai tc,
chế biến; mc đích s dng khoáng sn sau khai thác.
7.3. H sơ đề ngh tham gia đấu giá:
a) T chức, cá nhân cnhu cầu tham gia đu giá quyền khai thác khoáng
sản lập np h sơ đngh tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sn (hp
l) trực tiếp tại văn phòng của t chức đấu giá tài sn theo quy định tại khon 1
Điều 38 Lut Đu giá i sn năm 2016.
b) Hsơ đ ngh tham gia đu giá quyền khai thác khoáng sản gồm các
nội dung sau:
- Bn chính Đơn đ ngh tham gia đu giá quyền khai thác khoáng sản
(theo mẫu);
- Bn chính hoc bản sao c chứng thực hoc bn sao c bn chính kèm
theo đ đi chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoc Giấy chứng nhn
đăng doanh nghiệp;
- Bản chính n bản giới thiu ng lực, kinh nghim trong thăm dò, khai
thác chế biến khoáng sản; giới thiu ng lực tài cnh và kh năng huy đng
tài chính; cơng trình sơ b việc đầu tư khai thác, chế biến sâu, tiêu th sản
phẩm (theo mẫu);
- Bn chính văn bn cam kết thực hin d án nếu trúng đu giá (theo
mu);
- Bn chính hoc bản sao cchứng thực văn bn chứng minh đã np phí
tham gia đu giá;
- Bản chính hoặc bản sao c chứng thực n bản xác nhn ca cơ quan
thuế về thực hiện nghĩa vi chính;
- Bn chính hoc bản sao c chứng thực văn bn chứng minh v vn chủ
s hữu theo quy đnh ca pháp luật.
7.4. H sơ đủ điu kin tham đu giá:
H sơ đ điu kin tham gia đu giá là hồ sơ c đủ thành phần quy đnh
ti mc 7.3 Điu 1 đáp ứng các điu kin quy đnh tại phc lc kèm theo
Quyết đnh này.
8. Phê duyt kết qu đấu giá:
8.1. Phê duyt kết quả đấu giá:
7
a) Trong thời gian 03 (ba) ngày làm việc k tngày kết thúc cuc đấu giá,
t chức đu giá tài sn chuyn kết quđấu giá tài sản, biên bn đu giá, danh
sách người trúng đấu giá cho S Tài nguyên Môi trường theo quy đnh tại
khoản 2 Điu 45 Lut đấu giá tài sn m 2016.
b) Trong thời gian không quá 05 (m) ngày làm việc k từ ny nhn
đy đ h sơ do t chc đu giá i sn bàn giao, S Tài ngun Môi trường
thm đnh, trình UBND tnh ban hành n bn phê duyệt kết quả tng đu giá.
c) Trong thời gian 05 (năm) ngày làm vic ktừ ngày nhận đưc h sơ đ
ngh phê duyệt kết qutrúng đu giá, UBND tnh ban nh văn bn phê duyt
kết quả trúng đấu giá. Trường hp không p duyệt phải c thông báo bằngn
bn và u rõ lý do và các yêu cu rà soát, bsung (nếu c).
d) Văn bn p duyệt kết qu trúng đu giá là căn c pháp lý đ UBND
tnh xem xét, cấp phép hot động khoáng sn cho tổ chức, cá nhân trúng đấu giá
theo quy đnh của pp luật v khoáng sn.
8.2. Giá tr trúng đu giá quyền khai thác khoáng sản:
a) Giá tr trúng đu giá quyn khai thác khoáng sn là tỷ lphần trăm tr
lưng khoáng sản nm trong khu vực đu giá quyn khai thác khoáng sn.
b) S Tài nguyên và Môi tờng chịu trách nhim c đnh tin trúng đấu
giá quyền khai thác khoáng sản đảm bảo tuân thđầy đủ quy đnh ca pháp lut,
trình UBND tnh phê duyệt theo quy đnh.
8.3. Thời đim xác đnh tiền tng đấu giá quyền khai thác khoáng sn:
trước khi cấp Giấy phép khai thác khoáng sn.
8.4. Phương thc thu, np tin trúng đu giá:
a) Tiền trúng đấu giá đưc thu, np theo quy đnh ca pháp luật.
b) S Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhim toàn diện trước pháp
lut, UBND tỉnh và các cơ quan thanh tra, kim tra, kim toán, các cơ quan liên
quan v tính chính xác của nội dung tham mưu, đề xut v pơng thức thu, thời
đim thu tiền trúng đu giá; kết qu thu, nộp tin trúng đu giá mỏ đá vôi làm
vt liệu y dựng thông thường ti Thanh Kỳ, huyện Như Thanh.
8.5. Thông báo kết qutrúng đấu giá:
a) Kết quả trúng đu giá quyền khai thác khoáng sản phải đưc thông báo
công khai tại trang thông tin điện t của UBND tnh, S Tài nguyên và Môi
trường; ni dung thông báo kết qutrúng đu giá gm:
- Tên tổ chức, cá nhân tng đu giá quyn khai thác khoáng sn;
- Tên loại khoáng sn; địa đim khu vực trúng đu giá quyền khai thác
khoáng sn;
8
- Giá tng đấu giá (R=%).
b) Thi gian thông báo và đăng ti công khai kết quả trúng đấu giá là 05
(năm) ngày k từ ngày UBND tỉnh p duyt kết quả trúng đấu giá.
9. Quyn và nghĩa v của t chức, cá nhân tham gia đấu giá:
9.1. Tổ chc, cá nhân tham gia đấu giá quyn khai thác khoáng sản c các
quyền sau đây:
a) Tham kho tài liệu đa cht, khoáng sản liên quan đến khu vc đu giá
quyền khai thác khoáng sn theo quy đnh của pháp luật v khoáng sản, pháp
lut khác cliên quan.
b) Kho sát thực địa khu vực đu giá quyền khai thác khoáng sản, ly mu
trên mt đất nằm trong khu vực đấu giá quyn khai thác khoáng sản nhưng ca
thăm dò khoáng sản theo quy đnh tại Điều 37 Lut khoáng sn;
c) Đưc tham gia các buổi hp liên quan đến phiên đấu giá do cơ quan
nhà nước c thẩm quyn t chức.
9.2. Tổ chức, cá nhân tham gia đu giá quyền khai thác khoáng sn c
nghĩa v sau đây:
a) Thực hin nghiêm c nội quy phiên đấu giá, quy chế đu giá do t
chức đu giá i sản ban hành và quy định ca pp luật khác c liên quan;
b) Thực hin các nghĩa v khác theo quy đnh của pp lut.
10. Quyền và nghĩa v của t chức, cá nhân tng đu giá:
10.1. Tổ chức, cá nhân trúng đu giá quyn khai thác khoáng sản c các
quyền sau đây:
a) Đưc cấp văn bn xác nhn trúng đu giá quyn khai thác khoáng sản;
b) Đưc s dng thông tin về khoáng sn liên quan đến khu vực trúng đấu
giá quyền khai thác khoáng sản theo quy đnh ca pháp luật vkhoáng sn;
c) Đưc cp Giy phép thăm dò khoáng sn, Giy phép khai thác khoáng
sản sau khi hoàn thành các th tc liên quan theo quy đnh ca pháp luật v
khoáng sn;
d) Đưc hưng các quyn khác theo quy đnh ca pháp luật.
10.2. Tổ chc, cá nn trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sn c nghĩa
v sau đây:
a) Trong thời hạn 06 tng k từ ngày kết thúc phiên đu giá, phải nộp h
sơ đngh cấp Giy phép thăm dò khoáng sản cho cơ quan nhà ớc c thẩm
quyền cấp phép theo quy đnh của pháp lut v khoáng sn;
b) Np tin trúng đấu giá và các nghĩa v tài chính khác theo quy đnh ca
9
pp luật;
c) Không đưc chuyn nhưng kết quđu giá quyn khai thác khoáng
sản cho tổ chức, cá nhân kc lp h sơ đngh cp pp hoạt động khoáng sản;
d) Sau khi đưc UBND tỉnh cấp giy phép khai thác khoáng sn:
- Cm mốc giới khu vực m, khai thác khoáng sản trong phạm vi khu vực
m đưc cấp pp, theo công suất, trữ lưng đưc cp phép theo quy đnh ca
pp lut; chỉ khai thác đúng theo mc giới đã đưc cm, đưc các cơ quan nhà
nước c thm quyn cấp.
- Chấp nh đy đ quy đnh ca pháp lut v kê khai, nộp thuế đúng, đủ
sản lưng đưc cấp pp; khai giá, niêm yết, công khai giá bán vt liu ã
bao gồm thuế giá trị gia ng) tại m theo quy đnh; c trách nhim phi hp
chặt chvới UBND các huyn, th xã, thành ph, chủ đầu các dự án đ cung
cấp báo giá (giá bán tại mỏ) phc v việc lập dự án đầu tư theo quy đnh; không
đưc tchi, y kh khăn trong việc cung cấp giá bán khi c yêu cầu của cơ
quan chức ng.
- Tuyt đi không m hàng, ch trữ, đầu cơ,ng giá, ép giá, bán với giá
cao hơn mức giá (đã bao gồm thuế giá tr giang) đã kê khai giá đưc niêm yết,
công bgây thit hi đến li ích của N c và Nhân dân; thực hiện vic xut
ha đơn giá trị gia ng đầy đủ, đúng giá bán cho người dân, doanh nghip.
- Trước khi thực hiện khai thác khoáng sn phi hoàn thành vic lp trạm
cân, các thiết b giám sát tại m theo đúng quy đnh của pháp lut; thực hin
việc báo cáo công sut, trữ lưng khai thác với cơ quan chức năng theo quy
đnh; ng ngày làm vic, thực hin kết nối, truyền thông tin cung cp giá
bán vt liu với S Tài cnh, S Xây dựng, S Tài nguyên và Môi trường, đ
công b ng khai trên Website do S Tài chính quản lý.
- Chu tch nhim trước pháp luật nếu vi phạm vic kê khai giá bán
không đúng thc tế, vi phạm các quy đnh trong hoạt đng khai thác, chế biến
vn chuyn khoáng sn.
đ) Thực hiện các nghĩa v khác theo quy định của pháp lut.
11. Phí và chi phí đấu giá:
11.1. P tham gia đu giá là: 10.000.000 đồng/h sơ (Bằng ch: Mười
triệu đồng trên một b h sơ).
11.2. Tổ chức, cá nhân nộp phí tham gia đấu giá cho t chức đấu giá tài
sản khi mua hđu giá. Phí tham gia đu giá không đưc hoàn tr.
11.3. Tchức đấu giá i sn đưc sdng phí tham gia đu giá do tổ
chức, cá nhân tham gia đấu giá nộp và thực hiện các nghĩa v theo quy định của
pp luật.
10
11.4. Tổ chức đấu giá tài sản đưc thanh toán t lao dch v đấu giá, chi
p đu giá theo quy đnh hiện hành ca pháp luật.
12. Các nội dung kc liên quan đến đấu giá quyn khai thác khoáng sản
m đá vôi làm vt liệu xây dựng thông thường ti xã Thanh K, huyn Như
Thanh không quy đnh c th tại pơng án này thì thực hin theo quy đnh của
Lut Đấu giá tài sản m 2016; Ngh đnh s22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012
của Chính ph quy đnh v đấu giá quyền khai thác khoáng sản; Thông liên
tch s 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09/9/2014 ca B trưng B Tài
nguyên và Môi trường, Bộ trưng B Tài chính quy đnh chi tiết mt s điều ca
Ngh đnh s 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012 ca Chính ph quy định v đu
giá quyn khai thác khoáng sn; Quyết định s 3029/2017/QĐ-UBND ny
17/8/2017, Quyết đnh s 07/2024/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của UBND tỉnh
và các quy đnh hiện hành của pháp lut c liên quan.
Điu 2. Căn c nội dung tại Điu 1 Quyết đnh này và các quy đnh hiện
hành ca Nhà ớc, các đơn v liên quan c tch nhim:
1. S Tài nguyên Môi trường:
a) Chu trách nhim toàn din trước pháp lut, UBND tỉnh các cơ quan
thanh tra, kim tra, kim toán, các cơ quan liên quan vnh chính xác của s
liu tính toán, các nội dung tham mưu, đ xut trong phương án đu giá quyn
khai thác khoáng sn m đá vôi làm vt liu xây dng thông thường tại xã
Thanh K, huyện Như Thanh đưc UBND tỉnh phê duyt tại Quyết định này.
b) Trin khai các công việc, h sơ th tc tiếp theo đđấu giá quyền khai
thác khoáng sn m đá vôi làm vật liu xây dng thông thường tại Thanh K,
huyn Như Thanh theo phương án đu giá đã đưc phê duyt, đm bảo tuân th
đy đủ quy định hiện hành ca pháp luật và đảm bảo công khai, minh bch;
tuyt đi không đưc c hành vi cản tr hoạt đng đu giá đ tiêu cực, li ích
nhm, làm thất thoát ngân sách nhà nước.
c) Trong qtrình thực hin nếu c quy định, văn bản mới đưc cp c
thm quyn ban hành liên quan đến việc đấu giá quyn khai thác khoáng sn,
phải kp thời tham mưu, đề xut, báo cáo UBND tỉnh và chịu trách nhim toàn
din trước pháp luật v kết quả thực hin, đm bảo vic đu giá quyn khai thác
khoáng sn m đá vôi làm vật liệu xây dng thông thưng ti Thanh K,
huyn N Thanh tn th đúng quy đnh ca pp luật và mang li ngun thu
cao nhất cho ngân sách nhà nước.
2. Các s: Tư pháp, Tài chính, Xây dng, Công Tơng, ng nghiệp và
Phát trin nông thôn, Văn ha, Th thao Du lch, Công an tỉnh; Cc Thuế tnh
Thanh Hóa, theo chức ng, nhim v đưc giao ctrách nhim phối hp cht
chẽ với S Tài nguyên và Môi trường đ tổ chức đu giá quyền khai thác
khoáng sn m đá vôi làm vật liệu xây dng thông thưng ti Thanh K,
11
huyn Như Thanh; đng thời, thực hin những nội dung công việc thuc thm
quyền theo quy đnh của pp luật.
3. Giao Công an tỉnh ch động phi hp chặt chvới S Tài nguyên và
Môi trường trong đm bo an ninh, trật tự tại cuc đu giá; đng thời ch đạo
các phòng chức năng, tăng cường công tác nắm bắt tình hình, kp thời phát hiện,
đu tranh và xử lý nghiêm theo quy đnh pp lut đi với các tổ chức, cá nhân
c hành vi vi phạm pháp lut trong hot đng đu giá quyền khai thác khoáng
sản, đm bảo không làm thất thoát ngân sách nhà nưc.
4. UBND huyn Như Thanh c trách nhiệm:
a) T chức ch đo thực hiện bảo v mặt bằng, mc giới khu m đấu giá
quyền khai thác khoáng sản, tuyệt đối không đưc đ xy ra hoạt động khai thác
khoáng sn trái phép khi chưa đưc cơ quan nhà nước c thẩm quyn cấp phép
và cho thuê đt theo quy đnh; chịu tch nhiệm toàn din trước pp luật về kết
quả thực hiện.
b) Thc hin đầy đ các trình tự, th tc về thu hi đt, lp, thm đnh,
p duyt phương án bồi thường, hỗ tr, tái đnh cư đối với khu vực m theo
quy đnh ca pháp luật đt đai.
c) Kp thời, báo cáo STài nguyên và Môi tờng và các đơn v c liên
quan đxử lý trong trường hp đơn v trúng đu giá chậm, hoặc không ứng đ
vốn đ bi thường, h tr, tái đnh cư theo quy đnh.
d) Phối hp chặt ch với t chức, cá nhân trúng đu giá và các đơn vị liên
quan đlập, hoàn thiện h sơ trình cơ quan nhà nước cthẩm quyn cho thuê
đt theo quy đnh ca pháp luật hiện hành.
5. Trách nhim ca tổ chức, cá nhân trúng đấu giá:
a) Phi hp chặt chẽ với cơ quan nhà nước c thẩm quyền trong q trình
lp, thực hiện pơng án bồi thường, gii phng mt bng khu vực m; c cam
kết vic t nguyn ng trước kinh phí bồi thường, h tr, tái đnh cư theo
pơng án bồi thường, hỗ tr, tái định cư đã đưc cơ quan c thẩm quyn p
duyệt; tờng hp đơn vị không ứng đ vn cho cơ quan nhà nước c thẩm
quyền đ thực hiện bồi tờng, h tr, i đnh cư theo phương án bi thường,
h tr, tái đnh cư đã đưc cơ quan cthẩm quyn phê duyệt tcơ quan nhà
nước cthẩm quyn quyết đnh hủy kết quả trúng đấu giá và không đưc nhn
li tiền đt cc.
b) Lp, hoàn thin h sơ, trình cơ quan nhàớc c thm quyn cho thuê
đt theo quy đnh của pháp lut hin hành; đồng thời, phải cam kết trong trường
hp không thực hin đưc việc giải phng mt bng, không hoàn thiện đưc h
sơ th đt theo quy đnh thì s chu xử lý theo quy đnh tại đim a khoản 5 Điu
2 Quyết định này các quy định ca pp lut hiện hành.
12
Điu 3. Quyết đnh này c hiệu lực thi hành k từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc STài ngun và Môi trường,
Giám đốc S Tư pháp, Giám đc STài chính, Giám đốc S Xây dng, Giám
đc S Công Thương, Giám đốc S Nông nghiệp và Pt trin nông thôn, Giám
đc S Văn ha, Th thao và Du lch, Giám đốc ng an tỉnh, Cc trưng Cc
Thuế tỉnh, Ch tịch UBND huyn Như Thanh, Chủ tch UBND xã Thanh K,
huyn N Thanh và Th trưng các nnh, đơn v, cá nhân c liên quan chịu
trách nhiệm thi hành quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết đnh;
- Ch tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh VP, các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN, KTTC.
DGKS: 23-88
TM. ỦY BAN NHÂN N
KT. CHTCH
PHÓ CHỦ TCH
Nguyn Văn Thi
12
Điu 3. Quyết đnh này c hiệu lực thi hành k từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc STài ngun và Môi trường,
Giám đốc S Tư pháp, Giám đc STài chính, Giám đốc S Xây dng, Giám
đc S Công Thương, Giám đốc S Nông nghiệp và Pt trin nông thôn, Giám
đc S Văn ha, Th thao và Du lch, Giám đốc ng an tỉnh, Cc trưng Cc
Thuế tỉnh, Ch tịch UBND huyn Như Thanh, Chủ tch UBND xã Thanh K,
huyn N Thanh và Th trưng các nnh, đơn v, cá nhân c liên quan chịu
trách nhiệm thi hành quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết đnh;
- Ch tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh VP, các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN, KTTC.
DGKS: 23-88
TM. ỦY BAN NHÂN N
KT. CHTCH
PHÓ CHỦ TCH
Nguyn Văn Thi
Ph lục
Quy đnh v c tiêu chuẩn đánh giá htham gia đu giá
quyền khai thác khoáng sản
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2024 của UBND tỉnh)
TT
Văn bản trong hồ sơ đề ngh
tham gia đấu giá
Hồ đ điu kiện tham gia đấu giá
1
Đơn đ ngh tham gia đấu giá
quyn khai thác khoáng sản.
Bn chính lập theo đúng mu s 01 Thông
tư liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09/9/2014.
2
Giấy chứng nhn đăng ký kinh
doanh hoặc giấy chứng nhn
đăng ký doanh nghiệp.
Bn chính hoặc bản sao c chứng thực, đáp
ng các quy định của tổ chức, cá nhân tm
dò khoáng sn hoặc khai thác khoáng sản
theo quy đnh ti Điều 34 và Điều 51 Luật
Khoáng sản m 2010.
3
Văn bn giới thiệu năng lực,
kinh nghiệm trong khai tc và
chế biến khoáng sn; Kế hoạch
sơ b v công ngh khai tc,
chế biến sâu và s dng
khoáng sn.
Bn chính lập theo đúng Mẫu s 02 Thông
tư liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09/9/2014.
4
Bn cam kết thực hiện dự án
nếu trúng đu giá.
Bn chính lập theo đúng mu s 03 Thông
tư liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09/9/2014.
5
Văn bản đã np phí tham gia
đu g.
Bn chính hoc bn sao c chng thực
phiếu thu tin bán h sơ mời đấu giá.
6
Văn bn c nhn của cơ quan
thuế v thực hin nghĩa v tài
chính.
Bn chính hoặc bn sao c chứng thực của
cơ quan thuế xác nhận không còn n đng
ngân sách nhà nước.
7
Chứng minh cvn chủ shữu
đ điệu kin cấp phép thăm
khoáng sn.
C văn bn theo quy định tại Điu 9 Ngh
định s 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016
ca Chính phủ, trong đ c định vn chủ
shữu ít nhất bằng 50% tng dtoán Đ án
thăm .

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3860/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt phương án đấu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ đá vôi tại xã Thanh Kỳ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×