Quyết định 976/QĐ-UBND Bình Định 2025 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Phù Mỹ

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Ghi chú

thuộc tính Quyết định 976/QĐ-UBND

Quyết định 976/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Phù Mỹ thời kỳ 2021-2030
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình ĐịnhSố công báo:Đang cập nhật
Số hiệu:976/QĐ-UBNDNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Nguyễn Tuấn Thanh
Ngày ban hành:20/03/2025Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở, Xây dựng

tải Quyết định 976/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 976/QĐ-UBND DOC DOC (Bản Word)
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file.

Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 976/QĐ-UBND PDF PDF
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file.

Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
_______

Số: 976/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________

Bình Định, ngày 20 tháng 3 năm 2025

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Phù Mỹ thời kỳ 2021-2030

________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2055;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo dỡ khó khăn, vướng mắc đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 -2030;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Quyết định số 1619/QĐ-TTg ngày 23 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh Bình Định thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 03 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025; Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ Điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 82/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Phù Mỹ thời kỳ 2021-2030;

Xét đề nghị của UBND huyện Phù Mỹ tại 58/TTr-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2025 và đề nghị Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 91/TTr-SNNMT ngày 20 tháng 3 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Phù Mỹ thời kỳ 2021-2030 với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030:

1.1. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 (theo Phụ lục I đính kèm)

1.2. Diện tích đất cần thu hồi trong kỳ quy hoạch sử dụng đất (theo Phụ lục II đính kèm)

1.3. Diện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch sử dụng đất (theo Phụ lục III đính kèm).

3.4. Diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng trong kỳ quy hoạch sử dụng đất (theo Phụ lục IV đính kèm).

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Phù Mỹ có trách nhiệm:

- Tổ chức công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; xây dựng Kế hoạch sử dụng đất hàng năm phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 đã phê duyệt.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2024.

- Chịu trách nhiệm triển khai các công trình, dự án sau khi Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Phù Mỹ thời kỳ 2021-2030 được phê duyệt phải đảm bảo phù hợp với các chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND tỉnh phân bổ tại Văn bản số 3585/UBND-KT ngày 27 tháng 6 năm 2022, Văn bản số 4295/UBND-KT ngày 07 tháng 6 năm 2024 và các Văn bản điều chỉnh, bổ sung (nếu có) của UBND tỉnh;

- Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh đối với nội dung thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, đảm bảo phù hợp với quy hoạch tỉnh và các quy hoạch cấp trên được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

- Định kỳ hàng năm, báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp) kết quả thực hiện Quy hoạch sử dụng đất huyện Phù Mỹ thời kỳ 2021-2030.

Điều 3. Quyết định này điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 82/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2023 của UBND tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Phù Mỹ và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 

Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này lên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh Bình Định./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- TTTHCB;
- Lưu: VT, K4, K16.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




 Nguyễn Tuấn Thanh

 

 

PHỤ LỤC I

ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN PHÙ MỸ
(Kèm theo Quyết định số    /QĐ-UBND ngày   /   /2025 của UBND tỉnh Bình Định)

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Nhu cầu sử dụng đất đến năm 2030 của huyện

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Phù Mỹ

Thị trấn Bình Dương

Xã Mỹ Đức

Xã Mỹ Châu

Xã Mỹ Thắng

Xã Mỹ Lộc

Xã Mỹ Lợi

Xã Mỹ  An

Xã Mỹ Phong

Xã Mỹ Trinh

Xã Mỹ Thọ

Xã Mỹ Hòa

Xã Mỹ Thành

Xã Mỹ  Chánh

Xã Mỹ Quang

Xã Mỹ Hiệp

Xã Mỹ  Tài

Xã Mỹ  Cát

Xã Mỹ Chánh Tây

 

(1)

(2)

(3)

(6)=(7)+(…)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

55.608

55.608,06

1.075,02

450,59

3.239,11

3.178,52

2.684,30

3.680,07

2.572,84

2.441,25

3.558,01

5.209,67

3.436,90

4.543,15

3.550,20

2.221,69

2.011,83

5.697,74

2.812,06

884,90

2.360,23

1

Đất nông nghiệp

NNP

44.153

41.881,09

508,82

220,99

2.702,33

2.666,45

1.449,06

3.198,38

1.717,31

1.259,26

3.034,84

4.334,22

2.602,37

3.947,02

1.830,24

1.595,91

1.514,61

4.448,57

2.239,73

553,53

2.057,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.549

8.546,00

257,12

81,85

219,11

517,19

340,98

659,89

497,81

232,07

659,41

629,90

533,90

715,63

168,24

347,46

343,00

1.246,26

594,67

249,52

251,99

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

7.675

7.672,00

237,82

81,85

197,72

393,32

336,75

651,36

452,60

169,35

397,31

628,89

442,04

698,01

150,86

321,26

289,14

1.246,26

501,26

249,52

226,66

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

 

874,00

19,30

 

21,39

123,87

4,23

8,53

45,20

62,72

262,10

1,00

91,85

17,62

17,38

26,20

53,86

 

93,41

 

25,32

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

 

8.857,94

186,59

99,27

282,50

858,33

223,76

656,01

469,49

195,70

670,66

432,48

351,04

548,78

263,66

265,90

557,16

931,76

1.253,81

172,40

438,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

3.784,10

63,81

39,57

288,63

138,64

313,66

233,68

135,81

80,43

407,73

525,69

111,48

308,18

309,76

45,17

167,01

367,80

122,56

7,36

117,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10.833

11.630,33

 

 

1.275,78

485,54

288,26

825,06

438,47

511,79

600,49

1.536,84

1.117,34

2.150,15

334,50

261,15

122,37

954,41

 

1,26

726,92

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

7.198

7.238,00

 

 

583,07

574,55

99,60

792,29

153,60

128,97

687,14

1.176,46

462,23

197,20

117,02

306,42

304,57

853,84

249,06

34,59

517,40

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

1.157,07

0,00

 

31,74

61,70

173,85

2,85

5,36

109,45

 

0,91

1,38

 

391,00

331,71

 

 

 

47,11

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

4,46

0,49

 

 

 

 

 

 

0,83

 

1,07

 

 

 

0,59

 

1,48

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

80,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27,09

30,88

 

 

 

22,17

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

583,06

0,81

0,30

21,50

30,50

8,95

28,60

16,78

 

9,41

30,87

25,00

27,09

218,96

6,63

20,50

93,03

19,63

19,10

5,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.956

13.228,97

564,58

225,50

500,53

504,95

1.206,00

457,01

835,65

1.127,62

482,81

875,26

814,54

579,18

1.546,89

623,40

483,37

1.235,54

543,47

329,62

293,06

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

2.117,80

 

 

100,49

126,04

114,19

82,96

98,88

143,25

87,98

140,57

157,91

114,95

282,34

145,36

111,32

161,89

100,92

87,08

61,68

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

227,39

168,75

58,64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

25,36

5,91

0,93

0,93

2,60

1,12

0,54

0,76

1,70

0,45

6,04

0,75

0,24

0,11

0,60

0,61

0,82

0,17

0,65

0,43

2.4

Đất quốc phòng

CQP

157

157,00

39,98

 

5,08

 

 

 

 

9,10

 

53,01

14,85

 

10,77

 

 

 

9,20

 

15,01

2.5

Đất an ninh

CAN

7

7,00

3,00

0,20

0,07

0,10

0,06

0,12

0,10

0,30

0,07

0,05

0,06

0,06

0,20

2,24

0,06

0,06

0,08

0,07

0,10

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

 

212,70

39,87

20,74

6,53

8,88

6,30

5,67

7,91

6,25

6,10

6,25

10,69

6,32

32,18

13,03

10,33

12,07

6,76

3,51

3,27

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

55

29,80

5,05

2,58

0,19

0,08

 

 

 

0,43

 

0,13

0,75

0,97

18,36

0,14

0,04

 

0,88

 

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

0,04

 

0,03

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12

8,71

4,29

0,77

0,18

0,11

0,25

0,29

0,20

0,18

0,09

0,17

0,21

0,22

0,18

0,62

0,32

0,13

0,05

0,17

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

135

129,82

17,24

14,57

5,46

6,84

3,75

5,27

4,52

4,83

4,79

2,23

8,92

4,20

12,38

8,15

6,65

9,69

5,67

2,52

2,13

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

52

44,00

13,28

2,80

0,70

1,68

2,29

0,10

3,20

0,80

1,21

3,71

0,81

0,93

1,27

4,12

3,32

2,25

 

0,81

0,70

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

0,33

 

 

 

0,16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,17

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

 

2.333,60

101,72

47,00

14,25

22,54

32,20

6,54

51,94

654,00

39,92

73,24

233,58

54,26

570,58

64,38

122,17

152,93

23,45

2,20

66,69

-

Đất khu công nghiệp

SKK

200

840,50

 

 

 

 

 

 

 

626,70

 

 

213,80

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

398,15

84,54

41,73

 

 

 

 

37,31

 

 

 

 

 

26,28

 

74,30

72,29

 

 

61,70

-

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

432,62

6,32

2,93

5,62

0,89

0,50

1,52

5,12

1,53

1,51

23,24

18,10

0,45

333,30

20,99

8,06

1,24

0,71

0,43

0,17

-

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

304,32

10,87

2,34

0,63

1,65

 

0,82

3,09

8,25

0,22

18,89

1,68

6,98

207,00

8,65

4,22

27,23

1,62

0,05

0,12

-

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

358,01

 

 

8,00

20,00

31,70

4,20

6,42

17,52

38,20

31,11

 

46,82

4,00

34,74

35,59

52,17

21,12

1,72

4,70

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

 

4.585,40

144,70

86,88

190,23

134,71

386,92

234,58

552,46

219,79

226,66

308,37

296,87

188,24

366,54

152,18

125,47

573,23

225,99

99,88

71,71

-

Đất giao thông

DGT

2.141

2.978,74

121,56

67,98

56,44

87,01

87,05

70,28

464,22

107,25

165,72

237,20

239,03

140,89

311,73

97,15

93,37

350,50

179,14

61,23

40,98

-

Đất thủy lợi

DTL

 

935,27

17,64

10,27

129,26

43,35

28,91

162,30

31,60

16,07

38,58

42,61

55,19

44,13

17,33

40,38

21,73

128,85

43,33

35,71

28,02

-

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

21

11,92

0,09

 

1,36

0,45

0,07

 

 

1,13

8,43

 

0,12

 

 

 

 

0,28

 

 

 

-

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

49

29,73

 

 

 

 

 

 

1,50

 

10,75

3,00

 

 

9,55

3,86

 

1,00

0,08

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

528

528,00

2,03

0,88

0,62

0,06

267,71

0,80

53,09

93,38

0,73

17,39

0,51

0,96

1,52

0,38

0,92

84,98

0,52

0,52

1,01

-

Đất công trình bưu chính VT

DBV

1

1,15

0,15

0,09

0,03

0,10

0,03

 

0,06

0,31

0,03

0,02

0,04

0,02

0,02

0,07

0,07

0,05

0,02

0,02

0,02

-

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

 

21,98

1,25

3,91

0,56

0,94

0,96

0,08

0,44

0,24

0,70

0,55

1,30

0,82

0,79

2,74

0,86

1,85

1,57

1,79

0,64

-

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

78,60

1,99

3,73

1,95

2,79

2,19

1,12

1,55

1,41

1,72

7,60

0,68

1,42

25,59

7,60

8,53

5,72

1,32

0,62

1,06

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

25,03

1,87

0,75

 

0,66

0,52

1,32

1,49

 

1,09

0,49

0,33

3,69

2,07

1,16

0,19

5,16

2,73

0,86

0,65

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

14,52

1,26

1,01

2,50

0,39

0,50

0,10

1,27

0,29

1,46

0,58

0,62

0,68

0,84

0,50

0,52

0,86

0,71

0,07

0,36

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

 

919,72

34,05

7,84

27,43

30,82

76,99

49,45

32,37

80,79

39,53

23,92

84,32

48,52

59,73

39,01

40,20

144,78

64,89

16,12

18,97

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

 

2.601,98

23,46

1,51

152,66

178,21

587,19

75,74

88,47

12,12

79,56

262,69

14,56

162,23

221,24

204,95

71,76

183,73

108,55

119,18

54,18

-

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

1.906,89

0,31

 

88,40

155,26

559,19

53,43

78,89

0,00

68,13

221,21

0,00

115,59

209,20

112,14

35,99

71,88

33,22

65,92

38,13

-

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

695,09

23,15

1,51

64,26

22,95

28,00

22,31

9,58

12,11

11,43

41,48

14,56

46,64

12,04

92,80

35,77

111,85

75,33

53,25

16,06

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

1,49

 

 

0,37

 

 

 

 

0,05

 

0,05

 

 

0,29

 

0,73

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

498

498,00

1,62

4,09

36,24

7,12

29,24

24,67

19,88

54,37

40,36

0,19

20,00

16,94

173,07

2,38

13,86

13,64

28,86

1,75

9,70

Ghi chú: Việc triển khai các công trình, dự án sau khi Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Phù Mỹ thời kỳ 2021-2030 được phê duyệt phải đảm bảo phù hợp với các chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND tỉnh phân bổ tại Văn bản số 3585/UBND-KT ngày 27/6/2022, Văn bản số 4295/UBND-KT ngày 07/6/2024 và các Văn bản điều chỉnh, bổ sung (nếu có) của UBND tỉnh.

 

PHỤ LỤC II

DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI TRONG KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HUYỆN PHÙ MỸ
(Kèm theo Quyết định số     /QĐ-UBND ngày    /    /2025 của UBND tỉnh Bình Định)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Phù Mỹ

Thị trấn Bình Dương

Xã Mỹ Đức

Xã Mỹ  Châu

Xã Mỹ Thắng

Xã Mỹ Lộc

Xã Mỹ Lợi

Xã Mỹ  An

Xã Mỹ Phong

Xã Mỹ Trinh

Xã Mỹ Thọ

Xã Mỹ  Hòa

Xã Mỹ  Thành

Xã Mỹ  Chánh

Xã Mỹ  Quang

Xã Mỹ Hiệp

Xã Mỹ  Tài

Xã Mỹ  Cát

Xã Mỹ Chánh Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

 

Tổng diện tích

 

5.833,78

235,61

57,45

65,55

97,47

155,24

101,03

876,30

806,63

107,36

232,35

497,25

105,46

1.652,53

135,46

205,16

235,36

85,31

61,54

120,66

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.035,40

193,30

52,64

62,02

97,47

60,06

59,93

75,53

696,54

104,01

221,90

305,90

86,27

284,07

119,76

187,52

196,41

68,55

54,58

108,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA

579,28

59,00

0,32

12,87

27,50

11,14

22,55

21,62

56,45

26,80

54,18

57,98

38,99

21,46

26,70

32,99

32,83

12,73

37,70

25,46

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

485,18

56,80

0,32

12,87

23,00

9,81

22,55

20,82

21,69

9,61

45,80

55,24

38,34

12,60

26,70

25,19

32,83

11,28

37,70

22,03

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

94,10

2,20

 

 

4,50

1,33

 

0,80

34,76

17,19

8,38

2,74

0,65

8,86

 

7,80

 

1,45

 

3,43

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

708,37

75,95

31,86

10,60

37,71

13,26

14,89

25,74

95,30

14,60

59,55

29,44

25,47

69,85

35,37

45,74

46,65

21,24

12,41

42,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

662,19

57,13

20,46

22,78

21,63

21,57

3,09

25,99

194,10

23,07

36,68

47,65

5,05

58,59

15,80

37,24

51,63

8,10

1,22

10,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

598,04

 

 

1,00

 

10,00

 

 

345,74

6,36

6,39

164,27

 

48,00

 

 

3,75

 

 

12,52

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

398,02

 

 

11,46

9,90

2,83

19,40

2,18

4,90

33,18

65,10

6,53

16,76

17,50

30,92

71,55

61,55

26,48

 

17,77

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

62,38

1,22

 

3,31

0,73

1,26

 

 

0,05

 

 

0,03

 

43,56

9,92

 

 

 

2,30

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

27,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25,11

1,05

 

 

 

0,95

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.700,84

40,48

4,80

2,93

0,10

50,96

40,77

401,50

78,56

3,30

9,26

111,86

13,50

849,11

15,18

14,81

32,75

14,31

6,26

10,41

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

45,32

 

 

 

0,04

4,52

0,14

 

5,99

2,20

5,77

1,75

3,33

11,16

1,27

0,05

3,28

5,52

0,01

0,29

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

7,99

6,77

1,22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,06

 

0,15

0,07

 

0,03

 

 

 

0,01

0,01

0,03

0,03

0,39

 

0,06

0,06

0,11

 

0,10

2.4

Đất quốc phòng

CQP

0,76

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,71

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

10,10

3,25

 

 

 

0,07

 

 

 

0,14

0,19

0,19

0,07

1,09

1,99

2,34

 

0,39

 

0,39

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,73

0,52

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

0,05

 

 

 

 

 

 

 

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,09

 

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,76

 

 

 

 

0,07

 

 

 

0,00

0,00

0,00

0,03

1,09

0,68

0,32

 

0,30

 

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

6,50

2,73

 

 

 

 

 

 

 

0,13

0,13

0,13

0,04

 

1,31

2,02

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

246,46

4,45

 

 

 

 

 

0,32

2,20

0,09

0,09

0,09

1,96

234,59

1,33

 

1,20

0,09

 

0,06

-

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,27

 

 

0,09

 

 

-

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

240,94

4,45

 

 

 

 

 

0,32

 

0,09

0,09

0,09

 

234,59

0,06

 

1,20

 

 

0,06

-

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,16

 

 

 

 

 

 

 

2,20

 

 

 

1,96

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

160,37

19,69

2,62

1,23

0,01

0,11

40,15

0,78

10,06

 

0,47

2,73

1,14

41,48

5,43

7,82

16,96

1,80

0,66

7,23

-

Đất giao thông

DGT

132,37

16,63

1,37

1,00

 

0,38

40,15

0,66

8,53

 

0,28

1,94

0,60

29,10

4,29

5,24

18,44

1,08

0,57

2,11

-

Đất thủy lợi

DTL

37,66

3,15

0,01

0,23

0,01

0,40

 

0,29

1,80

0,71

1,18

1,50

0,52

14,07

1,01

3,68

3,30

0,52

0,16

5,10

-

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,38

 

 

 

 

0,23

 

 

 

0,00

0,00

0,00

 

 

0,14

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính VT

DBV

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

-

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

2,61

 

1,24

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

0,02

0,15

 

1,16

0,03

 

 

-

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,64

 

 

 

 

0,06

 

0,11

 

0,02

0,02

0,02

0,02

0,08

 

 

 

0,25

 

0,05

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,10

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,36

 

 

 

 

 

 

 

0,20

 

 

 

 

0,09

0,01

0,02

 

 

 

0,04

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

130,79

4,39

0,80

1,03

0,05

2,01

0,15

1,13

28,58

0,80

0,83

27,59

1,28

40,91

4,63

1,69

5,04

3,95

4,89

1,03

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

1.097,54

1,83

0,01

0,60

 

44,22

0,33

399,27

31,53

0,06

1,19

79,49

5,69

519,35

0,52

2,83

6,20

2,45

0,70

1,27

-

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

1.060,43

0,87

 

0,60

 

37,29

0,33

399,27

27,83

0,06

0,04

75,49

5,48

511,46

0,43

0,45

0,67

0,02

 

0,14

-

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

37,11

0,96

0,01

 

 

6,93

 

 

3,70

 

1,15

4,00

0,21

7,89

0,09

2,38

5,53

2,43

0,70

1,13

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

983,37

11,68

8,23

31,43

2,98

89,72

27,58

27,63

162,62

28,28

17,16

35,66

58,63

346,79

9,07

25,25

36,47

40,77

2,36

21,05

 

PHỤ LỤC III

DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HUYỆN PHÙ MỸ
(Kèm theo Quyết định số    /QĐ-UBND ngày   /   /2025 của UBND tỉnh Bình Định)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Phù Mỹ

Thị trấn Bình Dương

Xã Mỹ Đức

Xã Mỹ  Châu

Xã Mỹ Thắng

Xã Mỹ Lộc

Xã Mỹ Lợi

Xã Mỹ An

Xã Mỹ  Phong

Xã Mỹ  Trinh

Xã Mỹ Thọ

Xã Mỹ  Hòa

Xã Mỹ  Thành

Xã Mỹ  Chánh

Xã Mỹ  Quang

Xã Mỹ Hiệp

Xã Mỹ  Tài

Xã Mỹ  Cát

Xã Mỹ Chánh Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.195,53

196,31

53,12

62,02

97,47

60,26

60,17

80,62

696,54

104,01

242,58

323,25

86,65

369,12

139,80

194,73

196,81

68,55

54,58

108,98

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

604,46

60,15

0,32

12,87

27,50

11,14

22,55

21,86

56,45

26,80

66,26

57,98

39,23

24,79

29,11

38,32

33,23

12,73

37,70

25,46

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK/PNN

750,80

76,70

32,22

10,60

37,71

13,26

15,13

28,25

95,30

14,60

66,65

29,72

25,61

98,56

36,77

46,68

46,65

21,24

12,41

42,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

694,99

58,24

20,58

22,78

21,63

21,57

3,09

28,33

194,10

23,07

38,18

51,37

5,05

78,15

19,31

38,18

51,63

8,10

1,22

10,46

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

631,37

 

 

1,00

 

10,00

 

 

345,74

6,36

6,39

172,02

 

73,58

 

 

3,75

 

 

12,52

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

403,63

 

 

11,46

9,90

2,83

19,40

2,18

4,90

33,18

65,10

12,13

16,76

17,51

30,92

71,55

61,55

26,48

 

17,77

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

82,02

1,22

 

3,31

0,73

1,46

 

 

0,05

 

 

0,03

 

51,42

21,50

 

 

 

2,30

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

28,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25,11

2,19

 

 

 

0,95

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

1.334,04

58,98

0,30

81,36

82,43

59,92

84,72

75,89

60,23

101,28

89,63

86,32

70,46

63,14

65,87

81,03

96,46

95,57

15,56

64,89

-

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

LUA/NNP

541,14

32,69

 

32,61

34,98

32,61

32,61

32,95

32,61

65,22

32,73

32,61

14,19

12,61

32,61

32,71

1,39

53,40

 

32,61

2.2

Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RDD/NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RPH/NNP

12,82

 

 

0,75

0,75

0,75

0,75

0,75

0,75

0,75

0,75

0,75

3,07

0,75

0,75

0,75

 

 

 

0,75

2.4

Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RSX/NNP

107,22

 

 

 

20,00

 

19,90

 

 

0,50

10,28

 

5,68

10,36

1,21

1,04

30,50

0,25

7,50

 

3

Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn

MHT/CNT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

1.320,80

40,57

4,80

2,93

0,10

7,73

40,77

399,72

78,83

4,04

10,67

112,60

13,50

525,56

15,34

15,91

22,01

12,48

2,80

10,44

-

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai

MHT/PNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

MHT/OTC

135,15

16,50

0,99

2,26

0,06

1,20

0,47

0,47

0,09

0,02

0,07

0,35

6,60

78,78

9,30

7,38

1,63

2,90

1,85

4,23

4.3

Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

MHT/CSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.4

Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

MHT/CSK

1,64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,31

1,09

 

 

 

0,24

 

 

4.5

Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ

MHT/TMD

189,65

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

189,65

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC IV

DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HUYỆN PHÙ MỸ
(Kèm theo Quyết định số     /QĐ-UBND ngày   /     /2025 của UBND tỉnh Bình Định)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Phù Mỹ

Thị trấn Bình Dương

Xã Mỹ Đức

Xã Mỹ  Châu

Xã Mỹ Thắng

Xã Mỹ Lộc

Xã Mỹ Lợi

Xã Mỹ An

Xã Mỹ  Phong

Xã Mỹ  Trinh

Xã Mỹ Thọ

Xã Mỹ  Hòa

Xã Mỹ  Thành

Xã Mỹ  Chánh

Xã Mỹ  Quang

Xã Mỹ Hiệp

Xã Mỹ  Tài

Xã Mỹ  Cát

Xã Mỹ Chánh Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

 

Tổng diện tích

 

983,37

11,68

8,23

31,43

2,98

89,72

27,58

27,63

162,62

28,28

17,16

35,66

58,63

346,79

9,07

25,25

36,47

40,77

2,36

21,05

1

Đất nông nghiệp

NNP

704,80

7,47

 

20,07

0,20

82,21

27,47

23,91

94,71

27,13

11,17

8,61

46,99

248,57

4,14

16,90

33,54

34,80

0,01

16,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

321,18

6,90

 

16,90

 

16,90

16,90

16,90

50,70

26,90

6,90

5,44

45,34

26,90

 

16,90

16,90

33,80

 

16,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

38,27

 

 

3,17

 

6,36

3,36

3,17

9,51

 

3,17

3,17

 

3,17

3,17

 

 

0,02

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4,50

 

 

 

 

 

 

 

4,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

15,42

 

 

 

 

 

3,42

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12,00

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

113,15

 

 

 

 

50,00

 

3,15

30,00

 

 

 

 

30,00

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

212,28

0,57

 

 

0,20

8,95

3,79

0,69

 

0,23

1,10

 

1,65

188,50

0,97

 

4,64

0,98

0,01

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

278,57

4,21

8,23

11,36

2,78

7,51

0,11

3,72

67,91

1,15

5,99

27,05

11,64

98,22

4,93

8,35

2,93

5,97

2,35

4,15

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

99,76

 

 

0,30

2,67

4,40

0,11

2,15

14,32

0,77

1,00

19,25

8,09

32,52

3,92

4,17

1,13

2,27

1,55

1,14

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

3,01

2,05

0,96

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,85

 

 

 

 

 

 

 

0,85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

11,72

 

 

3,12

 

 

 

 

4,10

 

4,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất an ninh

CAN

0,22

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

0,20

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

10,43

0,01

1,10

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

0,01

9,13

 

0,06

0,04

 

 

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,93

 

1,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8,83

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,38

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

0,30

 

 

0,03

 

 

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,12

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,06

0,01

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

93,45

1,79

1,98

5,50

 

 

 

0,88

38,70

 

0,01

0,19

1,02

38,96

0,51

1,88

0,13

0,10

 

1,80

-

Đất khu công nghiệp

SKK

35,54

 

 

 

 

 

 

 

35,45

 

 

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,82

1,67

0,87

 

 

 

 

0,87

 

 

 

 

 

7,90

 

1,71

 

 

 

1,80

-

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

36,13

0,12

1,07

5,50

 

 

 

 

 

 

0,01

0,10

0,01

28,77

0,51

0,04

 

 

 

 

-

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,47

 

0,04

 

 

 

 

0,01

0,25

 

 

 

0,85

0,29

 

 

 

0,03

 

 

-

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,49

 

 

 

 

 

 

 

3,00

 

 

 

0,16

2,00

 

0,13

0,13

0,07

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

48,88

0,36

4,19

2,44

0,10

3,04

 

0,69

8,28

0,38

0,45

7,61

0,39

16,53

0,48

1,17

1,53

0,39

0,80

0,04

-

Đất giao thông

DGT

28,13

0,36

1,03

 

0,10

0,70

 

0,69

5,16

0,38

0,40

6,11

0,39

11,34

 

1,06

 

0,31

0,05

0,04

-

Đất thủy lợi

DTL

8,55

 

 

2,44

 

2,02

 

 

1,50

 

 

1,50

 

 

0,34

 

 

 

0,75

 

-

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,42

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,32

0,02

 

 

0,08

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,85

 

 

 

 

 

 

 

1,62

 

 

 

 

 

 

 

1,23

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính VT

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

3,12

 

2,54

 

 

0,32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,26

 

 

 

-

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

5,81

 

0,62

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

4,87

0,12

0,11

0,04

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,01

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

0,36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,26

 

 

0,10

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

9,88

 

 

 

 

 

 

 

1,66

 

0,03

 

2,13

0,62

0,02

1,07

 

3,21

 

1,14

-

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

9,88

 

 

 

 

 

 

 

1,66

 

0,03

 

2,13

0,62

0,02

1,07

 

3,21

 

1,14

-

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem Văn bản gốc.

Nếu chưa có tài khoản, vui lòng

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên YouTube

TẠI ĐÂY

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

loading
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×
×
×
×
Vui lòng đợi