Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 56/2024/QĐ-UBND Quảng Ninh Quy định Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 01/10/2026 16:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 56/2024/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Văn Diện
Trích yếu: Ban hành Quy định về Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh - Phần đơn giá bồi thường công trình giao thông
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 56/2024/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 56/2024/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 56/2024/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 56/2024/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________

Số: 56/2024/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 22 tháng 11 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành quy định về bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh quảng ninh - phần đơn giá bồi thường công trình giao thông

 

__________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 6266/TTr-SGTVT ngày 14/11/2024; Báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp số 354/BC-STP ngày 12/11/2024 và ý kiến thống nhất của các thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh (Văn bản số 3926/VP.UBND-GTCN&XD ngày 18/11/2024).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh - Phần đơn giá bồi thường công trình giao thông, bao gồm:

Đang theo dõi

1. Phần I: Quy định áp dụng;

Đang theo dõi

2. Phần II: Đơn giá bồi thường công trình giao thông.

Đang theo dõi

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Đang theo dõi

1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai;

Đang theo dõi

2. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng;

Đang theo dõi

3. Người sử dụng đất quy định tại Điều 4 của Luật Đất đai năm 2024 khi Nhà nước thu hồi đất;

Đang theo dõi

4. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.

Đang theo dõi

Điều 3. Quy định chuyển tiếp

Đang theo dõi

1. Trường hợp đã phê duyệt phương án chi tiết về bồi thường công trình giao thông trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì thực hiện theo phương án bồi thường đã phê duyệt.

Đang theo dõi

2. Trường hợp phương án chi tiết về bồi thường công trình giao thông đã lập nhưng chưa được phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì áp dụng đơn giá bồi thường theo Điều 1 Quyết định này để điều chỉnh phương án chi tiết về bồi thường.

Đang theo dõi

3. Đối với phương án chi tiết về bồi thường công trình giao thông đã phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng có sự phát sinh về khối lượng thì áp dụng đơn giá bồi thường theo Điều 1 Quyết định này để lập phương án chi tiết về bồi thường bổ sung đối với phần khối lượng phát sinh.

Đang theo dõi

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/12/2024.

Quyết định này thay thế phần đơn giá bồi thường công trình giao thông quy định tại điểm 2, mục II phần I và chương II phần II Quy định về bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.

Đang theo dõi

Điều 5. Tổ chức thực hiện

Đang theo dõi

1. Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì cùng các đơn vị liên quan hướng dẫn việc thực hiện và báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh việc điều chỉnh, xây dựng lại bộ đơn giá khi có sự thay đổi về chính sách, giá nhân công, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, năng lượng làm biến động đến đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này.

Đang theo dõi

2. Giao Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tự tổ chức tính toán, xác định (hoặc thuê đơn vị tư vấn có đủ năng lực, tư cách pháp nhân tính toán, xác định nếu cần thiết) bổ sung các đơn giá chưa có trong Bộ đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp tính toán theo quy định kèm theo Quyết định này, trình Sở Giao thông vận tải xem xét, cho ý kiến thẩm định; Sở Giao thông vận tải trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành bổ sung đơn giá làm căn cứ tính toán bồi thường khi thu hồi đất.

Đang theo dõi

3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã thành phố các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Giao thông vận tải;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL- Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- TT Truyền thông tỉnh;
- V0-V4, các chuyên viên NCTH;
- TTTT Văn phòng UBND tỉnh (công báo);
- Lưu: VT, GT1.
QĐ58-04

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Văn Diện

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________

 

QUY ĐỊNH

Về bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh - Phần đơn giá bồi thường công trình giao thông
(Ban hành kèm theo Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND Ngày 22/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

PHẦN I

QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

Đang theo dõi

1. Nội dung bộ đơn giá

Đơn giá ban hành tại Phần II Quy định này là đơn giá xây mới tính trong điều kiện bình thường trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Đơn giá xây dựng được xác định theo phương pháp lập dự toán chi tiết theo hướng dẫn tại Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29/12/2023 của Bộ Xây dựng).

Đơn giá ban hành tại quyết định này bao gồm chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy và thiết bị thi công, chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế, thu nhập chịu thuế tính trước; chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (thuế giá trị gia tăng sẽ được xác định theo quy định hiện hành).

Đang theo dõi

2. Quy định áp dụng đơn giá bồi thường

Đang theo dõi

2.1. Hướng dẫn công thức tính đơn giá

ĐGBT = ĐG= x KKV

- ĐGBT: Đơn giá bồi thường 1 đơn vị hạng mục công trình.

- ĐGQĐ: Đơn giá các hạng mục công trình giao thông. ĐGQĐ = Đơn giá quy định tại Phần II Bộ đơn giá x (1+Thuế GTGT).

- KKV: Hệ số điều chỉnh theo khu vực (quy định ở điểm 2.2 mục này).

Đang theo dõi

2.2. Hệ số điều chỉnh theo khu vực:

- Khu vực 1: Các thành phố: Hạ Long (trừ các xã Đồng Sơn, Đồng Lâm, Kỳ Thượng), Móng Cái (trừ các xã: Vĩnh Trung, Vĩnh Thực), Cẩm Phả, Uông Bí, Đông Triều; thị xã Quảng Yên; các huyện: Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà (trừ các xã Cái Chiên, Quảng Sơn, Quảng Đức), Vân Đồn (trừ các xã: Minh Châu, Quan Lạn, Ngọc Vừng, Bản Sen, Thắng Lợi).

KKV1 = 1,00.

- Khu vực 2: Các huyện: Ba Chẽ, Bình Liêu, các xã: Đồng Sơn, Đồng Lâm, Kỳ Thượng thuộc thành phố Hạ Long; các xã: Quảng Sơn, Quảng Đức thuộc huyện Hải Hà.

KKV2 =1,05.

- Khu vực 3: Các xã: Vĩnh Trung, Vĩnh Thực thuộc thành phố Móng Cái, các xã Cái Chiên, các xã: Minh Châu, Quan Lạn, Ngọc Vừng, Bản Sen, Thắng Lợi thuộc huyện Vân Đồn.

KKV3 = 1,16.

- Khu vực 4: Huyện Cô Tô.

KKV4 = 1,17.

Đang theo dõi

3. Hướng dẫn áp dụng trong một số trường hợp

- Chiều dài cống ngang đường (qua đường) là khoảng cách giữa hai tường đầu cống.

- Khẩu độ cống tròn là đường kính trong ống cống.

Đang theo dõi

PHẦN II: ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

 

Stt

Danh mục

đơn vị

Đơn giá (đồng)

1

Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90

m3

85.286

2

Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95

m3

89.937

3

Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98

m3

94.888

4

Rải đá mạt nền đường

m3

303.121

5

Móng CPĐD loại II

m3

311.485

6

Móng CPĐD loại I

m3

359.791

7

Mặt đường BTXM M200 đá 2x4

m3

1.711.503

8

Mặt đường BTXM M250 đá 2x4

m3

1.758.063

9

Mặt đường BTXM M300 đá 2x4

m3

1.802.089

10

BTN C19 dày 5cm

m2

207.157

11

BTN C19 dày 6cm

m2

247.822

12

BTN C19 dày 7cm

m2

288.967

13

BTN C12,5 dày 5cm

m2

225.530

14

BTN C12,5 dày 6cm

m2

269.892

15

BTN C12,5 dày 7cm

m2

314.648

16

Thảm mặt đường Carboncor asphalt 9,5 dày 1,5cm

m2

115.623

17

Thảm mặt đường Carboncor asphalt 9,5 dày 2cm

m2

151.481

18

Thảm mặt đường Carboncor asphalt 9,5 dày 3 cm

m2

222.649

19

Thảm mặt đường Carboncor asphalt 9,5 dày 4cm

m2

280.512

20

Cột tiêu BTCT (12x12x102,5)cm

cái

97.114

21

Cột Km bê tông (40x20x118)cm

cái

732.838

22

Cột H (20x20x100)cm

cái

287.894

23

Cát sạn đệm móng

m3

327.707

24

Đá dăm 4x6 đệm móng

m3

919.482

25

Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng

m3

700.939

26

Đá hộc xây vữa M75

m3

1.408.317

27

Đá hộc xây vữa M100

m3

1.518.887

28

Xây tường bằng gạch không nung, vữa XM M50

m3

1.792.122

29

Xây tường bằng gạch không nung, vữa XM M75

m3

1.819.574

30

Xây tường bằng gạch không nung, vữa XM M100

m3

1.847.564

31

Trát vữa XM M75 dày 1cm

m2

80.719

32

Trát vữa XM M75 dày 1,5cm

m2

97.425

33

Trát vữa XM M75 dày 2cm

m2

121.737

34

Trát vữa XM M100 dày 1cm

m2

81.828

35

Trát vữa XM M100 dày 1,5cm

m2

98.996

36

Trát vữa XM M100 dày 2cm

m2

123.862

37

Vữa lót M75 dày 2cm

m2

44.600

38

Vữa lót M75 dày 3 cm

m2

65.949

39

Vữa lót M75 dày 5cm

m2

111.197

40

Bê tông lót móng M100

m3

1.324.624

41

Bê tông lót móng M150

m3

1.343.419

42

Bê tông móng M150

m3

1.416.583

43

Bê tông đan M200 đá 1x2 có cốt thép

m3

4.938.511

44

Bê tông đan M250 đá 1x2 có cốt thép

m3

4.987.234

45

Cống tròn D20 (cm) không cốt thép

m

443.367

46

Cống tròn D20 (cm) có cốt thép

m

539.763

47

Cống tròn D30 (cm) không cốt thép

m

631.317

48

Cống tròn D30 (cm) có cốt thép

m

721.417

49

Cống tròn D35 (cm) không cốt thép

m

748.493

50

Cống tròn D35 (cm) có cốt thép

m

850.485

51

Cống tròn D40 (cm) không cốt thép

m

865.669

52

Cống tròn D40 (cm) có cốt thép

m

979.553

53

Cống tròn D45 (cm) không cốt thép

m

990.108

54

Cống tròn D45 (cm) có cốt thép

m

1.218.882

55

Cống tròn D50 (cm) không cốt thép

m

1.114.548

56

Cống tròn D50 (cm) có cốt thép

m

1.458.210

57

Cống tròn D55 (cm) không cốt thép

m

1.185.931

58

Cống tròn D55 (cm) có cốt thép

m

1.541.751

59

Cống tròn D60 (cm) không cốt thép

m

1.257.315

60

Cống tròn D60 (cm) có cốt thép

m

1.625.292

61

Cống tròn D75 (cm) không cốt thép

m

1.633.310

62

Cống tròn D75 (cm) có cốt thép

m

2.111.883

63

Cống tròn D100 (cm) không cốt thép

m

2.479.811

64

Cống tròn D100 (cm) có cốt thép

m

3.326.514

65

Cống tròn D110 (cm) không cốt thép

m

2.788.366

66

Cống tròn D110 (cm) có cốt thép

m

3.849.424

67

Cống tròn D120 (cm) không cốt thép

m

3.096.920

68

Cống tròn D120 (cm) có cốt thép

m

4.372.333

69

Cống tròn D150 (cm) không cốt thép

m

3.694.995

70

Cống tròn D150 (cm) có cốt thép

m

5.404.124

71

Cống hộp BTCT 1x1m

m

3.080.022

72

Cống hộp BTCT 1,2x1,2m

m

3.765.608

73

Cống hộp BTCT 1,6x1,6m

m

5.874.445

74

Cống hộp BTCT 1,6x2m

m

7.716.540

75

Cống hộp BTCT 2x2m

m

8.857.839

76

Cống hộp BTCT 2x2,5m

m

11.822.839

77

Cống hộp BTCT 2,5x2,5m

m

13.030.768

78

Cống hộp BTCT 3x3m

m

17.562.930

79

Bó vỉa BTXM (25x25x100cm)

m

206.906

80

Bó vỉa đá tự nhiên (25x25x100cm)

m

697.669

81

Lát đá vỉa hè 2cm

m2

534.357

82

Lát đá vỉa hè 4cm

m2

600.648

83

Lát gạch terazo 3,2cm

m2

245.276

84

Lát gạch terazo 3,5cm

m2

256.978

85

Lát gạch terazo 4,5cm

m2

262.828

86

Biển báo tròn D70

cái

2.141.721

87

Biển báo tam giác cạnh 70

cái

2.125.674

88

Biển báo chữ nhật, vuông, bát giác

m2

2.607.458

89

Sơn kẻ đường dày 2mm

m2

290.589

90

Sơn kẻ đường dày 4mm

m2

513.681

91

Sơn kẻ đường dày 6mm

m2

727.146

 

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 56/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh ban hành Quy định về Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh - Phần đơn giá bồi thường công trình giao thông

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 56/2024/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 56/2024/QĐ-UBND (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 56/2024/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×