- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 37/2019/QĐ-UBND Phú Yên sửa đổi Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm ban hành kèm theo Quyết định 56/2014/QĐ-UBND
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 37/2019/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Chí Hiến |
| Trích yếu: | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
14/10/2019 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 37/2019/QĐ-UBND
Quyết định 37/2019/QĐ-UBND: Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên ban hành ngày 14 tháng 10 năm 2019, có hiệu lực thi hành từ ngày 28 tháng 10 năm 2019. Văn bản này sửa đổi, bổ sung một số điều trong Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh trong 5 năm (2015-2019), được quy định tại Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014.
Trong nội dung sửa đổi, quyết định bổ sung một số mức giá đất ở tại đô thị và nông thôn. Cụ thể, đối với đất ở tại đô thị, bổ sung Khoản 9 vào Mục V Phụ lục 1, trong đó quy định rõ giá đất cho các đoạn đường cụ thể. Ví dụ: Đường Lê Trung Kiên (đoạn qua khu dân cư) được định giá 1.500.000 đồng/m²; Đường D1 rộng 15,5m có giá 1.300.000 đồng/m²; Đường rộng 10m có giá 1.100.000 đồng/m².
Đối với đất ở tại nông thôn, Quyết định bổ sung điểm 8.4 vào khoản 8 Mục V Phụ lục 2, quy định giá đất cho các đoạn đường nông thôn như Đường từ cổng chào thôn Nam Bình 1 đến cầu Bến Lớn với giá 340.000 đồng/m² và Đường bao điểm dân cư với giá 260.000 đồng/m². Bên cạnh đó, quyết định cũng bổ sung điểm 2.4 vào Khoản 2 Mục V Phụ lục 2 với mức giá đất cho thôn Phú Lương, xã Hòa Tân Đông, như Đường rộng 6m là 450.000 đồng/m² và Đường rộng 3m là 250.000 đồng/m².
Quyết định này không chỉ góp phần làm rõ các mức giá đất theo từng khu vực cụ thể mà còn giúp cho các cơ quan quản lý và người dân dễ dàng hơn trong việc hiểu và áp dụng giá đất cho các giao dịch liên quan đến bất động sản tại địa bàn tỉnh Phú Yên. Các cơ quan có thẩm quyền đã được chỉ định thực hiện và giám sát quyết định này nhằm thực hiện các quy định liên quan đến giá đất một cách hiệu quả nhất.
Xem chi tiết Quyết định 37/2019/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 28/10/2019
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 37/2019/QĐ-UBND | Phú Yên, ngày 14 tháng 10 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên
________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 731/TTr-STNMT ngày 18/9/2019.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên:
1. Bổ sung Khoản 9 vào Mục V Phụ lục 1 của Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2015-2019), cụ thể như sau:
ĐVT: 1.000 đồng
| Số TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Mở rộng Khu dân cư số 5, thị trấn Hòa Vinh |
|
|
|
| |
| 1 | Đường Lê Trung Kiên (đoạn qua khu dân cư | 1.500 |
|
|
|
| 2 | Đường D1 rộng 15,5m | 1.300 |
|
|
|
| 3 | Đường rộng 10m | 1.100 |
|
|
|
2. Bổ sung điểm 8.4 vào khoản 8 Mục V Phụ lục 2 của Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2015-2019), cụ thể như sau:
ĐVT: 1.000 đồng
| Số TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long, Xã Hòa Xuân Tây |
|
|
|
| |
| 1 | Đường từ cổng chào thôn Nam Bình 1 đến cầu Bến Lớn (đoạn qua Điểm dân cư) | 340 |
|
|
|
| 2 | Đường bao điểm dân cư | 260 |
|
|
|
3. Bổ sung điểm 2.4 vào Khoản 2 Mục V Phụ lục 2 của Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2015-2019), cụ thể như sau:
ĐVT: 1.000 đồng
| Số TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Điểm dân cư nông thôn thôn Phú Lương, Xã Hòa Tân Đông |
|
|
|
| |
| 1 | Đường rộng 6m | 450 |
|
|
|
| 2 | Đường rộng 3m | 250 |
|
|
|
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Đông Hòa; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 28 tháng 10 năm 2019./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!