- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 3131/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2011-2015) xã Bình Hưng huyện Bình Chánh
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 3131/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Hữu Tín |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
24/06/2014 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở Chính sách |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3131/QĐ-UBND
Quyết định 3131/QĐ-UBND: Duyệt quy hoạch sử dụng đất xã Bình Hưng đến năm 2020
Quyết định số 3131/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành vào ngày 24 tháng 06 năm 2014, có hiệu lực ngay khi ban hành. Quyết định này duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất giai đoạn 5 năm (2011-2015) cho xã Bình Hưng, huyện Bình Chánh.
Nội dung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của xã Bình Hưng được phê duyệt với tổng diện tích tự nhiên là 1.372,30 ha. Trong đó, đất nông nghiệp chiếm 276,65 ha (20,16%), bao gồm đất trồng lúa 68,35 ha, đất nuôi trồng thủy sản 112,07 ha. Đất phi nông nghiệp chiếm tới 1.095,65 ha (79,84%), bao gồm đất xây dựng cơ sở hạ tầng, đất ở tại đô thị và nông thôn với tổng diện tích lớn. Đặc biệt, đất ở tại đô thị là 486,32 ha, còn đất ở tại nông thôn là 648,26 ha.
Về diện tích chuyển mục đích sử dụng đất, trong thời kỳ 2010-2015 dự kiến có 266,66 ha đất nông nghiệp sẽ được chuyển sang đất phi nông nghiệp, bao gồm đất trồng lúa, đất trồng cây lâu năm và đất nuôi trồng thủy sản. Cũng trong khoảng thời gian này, kế hoạch sử dụng đất giai đoạn 5 năm (2011-2015) xác định rõ từng năm sẽ có sự thay đổi nhất định trong cơ cấu sử dụng đất để phù hợp với nhu cầu phát triển.
Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh có trách nhiệm công bố công khai quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất. Các cơ quan liên quan phải phối hợp để triển khai thực hiện các quy hoạch, kế hoạch này một cách chặt chẽ và hiệu quả, đồng thời phải giám sát và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm quy hoạch.
Quyết định này không chỉ định hướng sử dụng đất mà còn tạo cơ sở pháp lý cho việc quản lý đất đai tại địa phương, nhằm thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của xã Bình Hưng và đảm bảo sự hài hòa giữa phát triển và bảo vệ tài nguyên đất.
Xem chi tiết Quyết định 3131/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 04/07/2014
Tải Quyết định 3131/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH -------- Số: 3131/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------- Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 24 tháng 06 năm 2014 |
| STT | Loại đất | Mã | H.trạng năm 2010 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích | Cơ cấu | Huyện phân bổ | Xã xác định | Tổng số | ||||
| D. tích | Cơ cấu | |||||||
| | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | | 1.372,30 | 100,00 | 1.372,30 | | 1.372,30 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 276,65 | 20,16 | 10,00 | | 10,00 | 0,73 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 68,35 | 4,98 | | | | |
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN | | | | | | |
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | 0,14 | 0,01 | | | | |
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 96,09 | 7,00 | | | | |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | | | | | | |
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD | | | | | | |
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX | | | | | | |
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 112,07 | 8,17 | 10,00 | | 10,00 | 0,73 |
| 1.9 | Đất làm muối | LUM | | | | | | |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | | | | | | |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.095,65 | 79,84 | 1.362,30 | | 1.362,30 | 99,27 |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN | CTS | 0,24 | 0,02 | 0,84 | | 0,84 | 0,06 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | | | | | | |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | | | 2,79 | | 2,79 | 0,20 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK | | | | | | |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | SKC | 39,01 | 2,84 | 72,51 | -11,50 | 61,01 | 4,48 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | SKX | | | | | | |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | | | | | | |
| 2.8 | Đất có di tích, danh thắng | DDT | | | | | | |
| 2.9 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại | DRA | 38,08 | 2,77 | 0,10 | | 0,10 | 0,01 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 0,64 | 0,05 | 0,64 | | 0,64 | 0,05 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,42 | 0,03 | 0,42 | -0,42 | | |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | | | | | | |
| 2.13 | Đất sông suối | SON | 170,50 | 12,42 | | 170,50 | 170,50 | 12,42 |
| 2.14 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 198,36 | 14,45 | 322,92 | 31,56 | 354,48 | 26,02 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 6,11 | 0,45 | 20,07 | 3,0 | 23,07 | 6,51 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 21,70 | 1,58 | 36,52 | 0,81 | 37,33 | 10,53 |
| - | Đất cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 8,48 | 0,62 | 16,11 | | 16,11 | 4,55 |
| - | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | 17,37 | 1,27 | 19,77 | -0,95 | 18,82 | 5,31 |
| 2.15 | Đất ở tại đô thị | ODT | | | 486,32 | 289,95 | 771,80 | 56,65 |
| 2.16 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 648,26 | 47,24 | | | | |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,14 | 0,01 | | 0,14 | 0,14 | 0,01 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | | | | | | |
| ** | CHỈ TIÊU TRUNG GIAN | | | | | | | |
| 4 | Đất đô thị | DTD | | | 1.372,30 | | 1.372,30 | 100,00 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | DBT | | | | | | |
| 6 | Đất khu du lịch | DDL | | | | | | |
| 7 | Đất khu dân cư nông thôn | DNT | 915,11 | 66,68 | | | | |
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Cả thời kỳ | Phân theo kỳ | |
| Kỳ đầu 2010-2015 | Kỳ cuối 2016-2020 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất PNN | NNP/PNN | 266,66 | 207,32 | 59,34 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 68,35 | 68,35 | |
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN/PNN | | | |
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK/PNN | 0,14 | 0,14 | |
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 96,09 | 42,55 | 53,54 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | | | |
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | | | |
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | | | |
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 102,07 | 96,27 | 5,80 |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN | | | |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NNK/PNN | | | |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | | | | |
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Hiện trạng 2010 | Phân theo kỳ | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 1.372,30 | 1.372,30 | 1.372,30 | 1.372,30 | 1.372,30 | 1.372,30 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 276,65 | 276,65 | 276,65 | 276,65 | 94,05 | 69,34 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 68,35 | 61,60 | 60,96 | 59,85 | 5,00 | |
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN | | | | | | |
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | 0,14 | 0,37 | 0,37 | 0,22 | | |
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 96,09 | 98,91 | 98,91 | 99,53 | 54,05 | 53,54 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | | | | | | |
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD | | | | | | |
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX | | | | | | |
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 112,07 | 115,77 | 116,27 | 116,78 | 35,00 | 15,80 |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU | | | | | | |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | | | 0,14 | 0,26 | | |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.095,65 | 1.095,65 | 1.095,65 | 1.095,65 | 1.278,25 | 1.302,96 |
| 2.1 | Đất trụ sở cơ quan, CTSN | CTS | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,84 | 0,84 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | | | | | | |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | | | | | 2,79 | 2,79 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK | | | | | | |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 39,01 | 39,01 | 39,01 | 39,01 | 52,51 | 52,51 |
| 2.6 | Đất sản xuất VLXD gốm sứ | SKX | | | | | | |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | | | | | | |
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT | | | | | | |
| 2.9 | Đất xử lý chôn lấp chất thải | DRA | 38,08 | 38,08 | 38,08 | 38,08 | 0,10 | 0,10 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 0,64 | 0,64 | 0,64 | 0,64 | 0,64 | 0.64 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang nghĩa địa | NTD | 0,42 | 0,42 | 0,42 | 0,42 | 0,42 | 0,42 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SMN | | | | | | |
| 2.13 | Đất sông suối | SON | 170,50 | 170,50 | 170,50 | 167,50 | 170,50 | 170,50 |
| 2.14 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 198,36 | 198,36 | 198,36 | 198,36 | 307,32 | 309,84 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 6,11 | 6,11 | 6,11 | 6,11 | 20,07 | 20,07 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 21,70 | 21,70 | 21,70 | 21,70 | 36,52 | 36,52 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 8,48 | 8,48 | 8,48 | 8,48 | 13,01 | 13,51 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 17,37 | 17,37 | 17,37 | 17,37 | 17,82 | 17,82 |
| 2.15 | Đất ở tại đô thị | ODT | | | | | | 765,65 |
| 2.16 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 648,26 | 648,26 | 648,26 | 648,26 | 742,99 | |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | | | | | | |
| ** | CHỈ TIÊU TRUNG GIAN | | | | | | | |
| 4 | Đất đô thị | DTD | | | | | | 1.372,30 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | DBT | | | | | | |
| 6 | Đất khu du lịch | DDL | | | | | | |
| 7 | Đất khu dân cư nông thôn | DNT | 915,11 | 915,11 | 915,11 | 915,11 | 960,11 | |
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích | Phân theo các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 207,79 | | | | 182,61 | 25,18 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 68,35 | | | | 63,35 | 5,00 |
| 1.2 | Đất trồng lúa nương | LUN/PNN | | | | | | |
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK/PNN | 0,14 | | | | 0,14 | |
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 43,02 | | | | 42,04 | 0,98 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | | | | | | |
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | | | | | | |
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | | | | | | |
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 96,27 | | | | 77,07 | 19,20 |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN | | | | | | |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | | | | | | | |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | | | | | | | |
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND.TP; - TTUB: CT, các PCT; - VPUB: Các PVP; - Phòng ĐTMT; - Lưu: VT, (ĐTMT/VH) D.16 | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Hữu Tín |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!