• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2907/QĐ-UBND Huế 2024 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thị xã Hương Thủy,

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 18/11/2024 11:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2907/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Quý Phương
Trích yếu: Về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2907/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2907/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2907/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Số: 2907 /QĐ-UBND
C
Ộ
NG HOÀ XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGH
A VI
Ệ
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thừa Thiên Huế, ngày 12 tháng 11 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm
nhìn đến năm 2050 thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc
hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về
quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ
lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 1745/QĐ-TTg ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Thủ
tướng Chính phủ đã phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thừa Thiên Huế thời kỳ 2021 –
2030, tầm nhìn đến năm 2050..
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số
451/TTr-STNMT-QLĐĐ
ngày 31 tháng 10 năm 2024,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm
nhìn đến năm 2050 thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế với các nội dung
chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
- Đất nông nghiệp: 31.126,19 ha;
2
- Đất phi nông nghiệp: 11.550,45 ha;
- Đất chưa sử dụng: 71,78 ha.
(Chi tiết theo Phụ lục 1 kèm theo)
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 2.554,05 ha;
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 168,80 ha;
- Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các
dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn: 58,07 ha;
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: 119,25 ha.
(Chi tiết theo Phụ lục 2 kèm theo)
c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng đất nông nghiệp: 17,63 ha;
- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng đất phi nông nghiệp: 157,69 ha.
(Chi tiết theo Phụ lục 3 kèm theo)
Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm về nội dung, số liệu, hệ
thống phụ biểu, bàn đồ trình phê duyệt nêu tại Tờ trình nêu trên của Sở Tài
nguyên và Môi trường.
2. Định hướng tầm nhìn quy hoạch sử dụng đất thị xã Hương Thủy đến năm
2050:
a) Tầm nhìn ngành nông nghiệp đến năm 2050
Vùng trồng lúa tập trung: Trong tương lai, một số diện tích trồng lúa sẽ
được chuyển đổi sang trồng rau màu lớn khi dân số ngày càng tăng và nhu cầu
tiêu dùng rau sạch cao hơn. Ngoài ra đất trồng lúa giảm nhiều cho mục đích đất ở
và thương mại dịch vụ theo định hướng phát triển chung của thị xã.
Vùng sản xuất cây ăn trái tập trung: Xây dựng, phát triển các mô hình trang
trại, các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung tại phường Thủy Phương. phường
Thủy Châu. xã Thủy Phù. xã Dương Hòa. xã Phú Sơn. Xây dựng vùng sản xuất
cây ăn trái chất lượng cao tại xã Dương Hòa, Phú Sơn.
Định hướng phát triển rừng: Phát triển kinh tế rừng thành một ngành kinh tế
quan trọng theo hướng nâng cao hiệu quả gắn với bảo vệ môi trường. Ngoài diện tích
trồng rừng kinh tế, tập trung cho việc trồng rừng phòng hộ, Tăng cường công tác
quản lý bảo vệ rừng, phòng chống cháy rừng, chuyển giao diện tích rừng và đất rừng
cho các địa phương theo quy hoạch, thực hiện các chính sách lâm nghiệp về giao
khoán, bảo vệ, hưởng lợi. Tiến hành khai thác tỉa thưa và trồng dặm rừng phòng hộ.
b) Tầm nhìn công nghiệp – thương mại dịch vụ đến năm 2050
3
Tăng cường khai thác lợi thế về nguồn lao động địa phương và điều kiện đất
đai, phát triển một số ngành, sản phẩm công nghiệp mũi nhọn có lợi thế cạnh tranh
về nguyên liệu tại chỗ. Thu hút đầu tư phát triển các khu công nghiệp và cụm công
nghiệp theo hướng xây dựng hạ tầng đồng bộ giữa trong và ngoài hàng rào.
Phát triển mạnh các loại hình thương mại, du lịch, dịch vụ cao cấp, khai
thác tiềm năng về ẩm thực, văn hóa truyền thống, đầu tư các dịch vụ vui chơi giải
trí cao cấp, nhằm thu hút du khách trong và ngoài nước. Tập trung mọi nguồn lực
nâng cấp hạ tầng đô thị phục vụ phát triển kinh tế nhằm thu hút các thành phần
kinh tế đầu tư phát triển du lịch, dịch vụ.
3. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác
định theo bản đồ Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến
năm 2050 của thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế (tỷ lệ 1/25.000) và Báo
cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm
nhìn đến năm 2050 của thị xã Hương Thủy do Uỷ ban nhân dân thị xã Hương
Thủy xác lập ngày 28 tháng 10 năm 2024.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã
Hương Thủy có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai, phát huy vai trò giám sát của Nhân dân, Ủy
ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các cơ quan có thẩm quyền về điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 thị xã Hương Thủy
được phê duyệt theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Chịu trách nhiệm toàn diện quản lý Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 thị xã Hương Thủy; phân công, phân cấp,
điều phối, kiểm soát và bảo đảm thực hiện đầy đủ các nguyên tắc, quy trình, thủ
tục, quy định trong quá trình thực hiện quy hoạch sử dụng đất; ứng dụng công
nghệ thông tin nhằm xây dựng và cập nhật dữ liệu quy hoạch sử dụng đất theo
quy định của pháp luật về đất đai.
3. Chịu trách nhiệm pháp lý, tính chính xác của số liệu, tài liệu, hệ thống
bản đồ, sơ đồ và cơ sở dữ liệu trong hồ sơ về quy mô, phạm vi, diện tích, vị trí
chuyển mục đích các loại đất phân bổ đến đơn vị cấp xã tại hồ sơ, tài liệu Điều
chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thị xã Hương Thủy phải đảm bảo
thống nhất, đồng bộ với nội dung Quyết định này.
Đối với các chỉ tiêu sử dụng đất cao hơn so với chỉ tiêu phân bổ theo các
chỉ tiêu trong Quy hoạch tỉnh Thừa Thiên Huế được phê duyệt tại Quyết định số
1745/QĐ-TTg, UBND thị xã Hương Thủy chỉ được thực hiện khi đảm bảo các
điều kiện theo quy định của pháp luật.
4
4. Triển khai việc lập các quy hoạch có sử dụng đất đồng bộ, thống nhất
với Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 thị
xã Hương Thủy; rà soát các quy hoạch có sử dụng đất theo hướng bảo đảm phù
hợp, đồng bộ với quy hoạch sử dụng đất, bảo đảm tính hệ thống, liên kết, kế thừa
và ổn định giữa các quy hoạch; việc bố trí sử dụng đất phải hợp lý, khai thác hiệu
quả không gian, bảo đảm đồng bộ hạ tầng kỹ thuật với hạ tầng xã hội; nâng cao
hiệu quả sử dụng đất.
5. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng
đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt và đảm bảo theo
đúng quy định pháp luật.
6. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ,
rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, trước hết là
nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát
triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng;
có chính sách, biện pháp phù hợp để giảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để
người trồng lúa yên tâm sản xuất; tăng đầu tư hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật,
đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ giữa các khu vực.
7. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Hương Thủy chịu trách nhiệm toàn diện
trước pháp luật và các cơ quan thanh tra, kiểm tra về tính chính xác của các nội
dung, thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống sơ đồ, bản đồ, cơ sở dữ liệu trong hồ sơ
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất; đặc biệt đối với việc chuyển mục đích sử dụng
đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục
đích khác theo đúng quy định của pháp luật đất đai và các pháp luật có liên quan.
8. Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra việc thực hiện quy hoạch sử
dụng đất, trong đó quản lý chặt chẽ diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất
rừng đặc dụng nhằm bảo đảm an ninh lương thực, bảo vệ môi trường sinh thái; xử
lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; hoàn thiện
cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất thống nhất, đồng bộ giữa số liệu chỉ tiêu và
khoanh định trên thực tế để bảo đảm quản lý nghiêm ngặt các chỉ tiêu trong quy
hoạch sử dụng đất; không hợp pháp hoá các sai phạm (nếu có).
9. Tập trung nguồn lực thực hiện tốt các chỉ tiêu sử dụng đất trong quy
hoạch sử dụng đất. Định kỳ hàng năm, gửi báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo Uỷ
ban nhân dân tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
5
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên
và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thị xã Hương Thủy chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Điều 4;
- TVTU; TTHĐND tỉnh;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: TN&MT, KH&ĐT, TC,
NNPTNT, XD;
- HĐND và UBND thị xã Hương Thủy;
- VP: CVP, các PCVP, các CV;
- Cổng TTĐT tỉnh:
- Lưu VT, ĐC.
TM.
UỶ
BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Quý
Phương
Phụ lục I:
Diện tích, cơ cấu các loại đất trong Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
đến năm 2030, tầm nhìn 2050 thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2907 /QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2024
của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Hiện trạng năm
2023
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Diện tích
(ha)
Cơ
cấu
(%)
Diện tích
cấp tỉnh
phân bổ
theo Quyết
định số
1745/QĐ-
TTg ngày
30/12/2023
(ha)
Diện tích
cấp
huyện
xác định
bổ sung
(ha)
Diện tích
điều chỉnh
quy hoạch
đến năm
2030, tầm
nhìn đến
năm 2050
(ha)
Cơ
cấu
(%)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
Tổng diện tích tự
nhiên
42,748.42
100.00
42,748.42
100.0
1
Đất nông nghiệp
NNP
33.962,70
79,45
32.466,00
-1.339,81
31.126,19
72,81
Trong đó:
-
1.1
Đất trồng lúa
LUA
3.010,79
7,04
2.738,00
-178,09
2.559,91
5,99
-
Đất chuyên trồng lúa
LUC
2.861,55
6,69
2.546,00
-72,67
2.473,33
5,79
-
Đất trồng lúa còn lại
LUK
149,24
0,35
86,58
86,58
0,20
1.2
Đất trồng cây hàng
năm khác
HNK
398,21
0,93
144,98
144,98
0,34
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.715,78
4,01
1.822,00
-327,79
1.494,21
3,50
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
12.429,23
29,08
12.323,00
-64,48
12.258,52
28,68
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
-
-
0,00
-
-
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
15.975,73
37,37
14.733,00
-512,33
14.220,67
33,27
Trong đó: đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN
4.332,86
10,14
4.338,00
-5,14
4.332,86
10,14
1.7
Đất nuôi trồng thủy
sản
NTS
291,84
0,68
244,11
244,11
0,57
1.8
Đất chăn nuôi tập
trung
CNT
141,12
0,33
199,19
199,19
0,47
1.9
Đất làm muối
LMU
-
-
-
-
-
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
-
-
4,60
4,60
0,01
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
8.538,62
19,98
10.185,00
1.365,45
11.550,45
27,02
Trong đó:
-
-
-
-
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
252,60
0,59
160,00
-112,88
47,12
0,11
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
587,64
1,37
989,00
370,50
1.359,50
3,18
2.3
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
TSC
19,47
0,05
27,00
9,82
36,82
0,09
2.4
Đất quốc phòng
CQP
888,01
2,08
981,00
53,16
1.034,16
2,42
2.5
Đất an ninh
CAN
10,15
0,02
15,00
3,59
18,59
0,04
2.6
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
DSN
107,47
0,25
171,00
66,43
237,43
0,56
Trong đó:
-
-
-
-
Hiện trạng năm
2023
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Diện tích
(ha)
Cơ
cấu
(%)
Diện tích
cấp tỉnh
phân bổ
theo Quyết
định số
1745/QĐ-
TTg ngày
30/12/2023
(ha)
Diện tích
cấp
huyện
xác định
bổ sung
(ha)
Diện tích
điều chỉnh
quy hoạch
đến năm
2030, tầm
nhìn đến
năm 2050
(ha)
Cơ
cấu
(%)
-
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
DVH
16,29
0,04
56,00
56,00
0,13
-
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
DXH
0,22
0,00
20,22
20,22
0,05
-
Đất xây dựng cơ sở y
tế
DYT
6,44
0,02
6,00
6,22
12,22
0,03
-
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
DGD
63,42
0,15
62,00
31,16
93,16
0,22
-
Đất xây dựng cơ sở
thể dục thể thao
DTT
19,19
0,04
45,00
45,00
0,11
-
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công
nghệ
DKH
-
-
0,57
0,57
0,00
-
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
DMT
-
-
8,10
8,10
0,02
-
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
DKT
-
-
0,25
0,25
0,00
-
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
DNG
-
-
-
-
-
-
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
DSK
1,91
0,00
2,00
-0,09
1,91
0,00
2.7
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông
nghiệp
CSK
898,27
2,10
1.881,00
439,06
2.320,06
5,43
Trong đó:
-
-
-
-
-
Đất khu công nghiệp
SKK
412,17
0,96
743,00
0,47
743,47
1,74
-
Đất cụm công nghiệp
SKN
73,07
0,17
205,00
15,00
220,00
0,51
-
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
SCT
-
-
-
-
-
Đất thương mại, dịch
vụ
TMD
79,66
0,19
156,00
288,38
444,38
1,04
-
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
SKC
58,98
0,14
85,00
-3,60
81,40
0,19
-
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
SKS
274,39
0,64
692,00
138,81
830,81
1,94
2.8
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
CCC
4.218,24
9,87
4.697,00
125,97
4.822,97
11,28
Trong đó:
-
-
-
-
-
Đất công trình giao
thông
DGT
1.192,15
2,79
1.642,00
1.642,00
3,84
-
Đất công trình thủy
lợi
DTL
2.768,31
6,48
2.754,00
24,47
2.778,47
6,50
-
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
DCT
0,73
0,00
1,73
1,73
0,00
-
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
DPC
-
-
8,36
8,36
0,02
Hiện trạng năm
2023
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Diện tích
(ha)
Cơ
cấu
(%)
Diện tích
cấp tỉnh
phân bổ
theo Quyết
định số
1745/QĐ-
TTg ngày
30/12/2023
(ha)
Diện tích
cấp
huyện
xác định
bổ sung
(ha)
Diện tích
điều chỉnh
quy hoạch
đến năm
2030, tầm
nhìn đến
năm 2050
(ha)
Cơ
cấu
(%)
-
Đất có di tích lịch sử -
văn hóa danh lam
thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
DDD
21,03
0,05
21,00
7,77
28,77
0,07
-
Đất công trình xử lý
chất thải
DRA
47,77
0,11
92,00
27,54
119,54
0,28
-
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng
công cộng
DNL
174,07
0,41
183,00
-
182,93
0,43
-
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
DBV
0,61
0,00
5,00
5,00
0,01
-
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
DCH
4,71
0,01
12,86
12,86
0,03
-
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng, sinh
hoạt cộng đồng
DKV
8,85
0,02
43,31
43,31
0,10
2.9
Đất tôn giáo
TON
21,65
0,05
24,00
-
23,99
0,06
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
75,88
0,18
80,84
80,84
0,19
2.11
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa
táng, đất cơ sở lưu giữ
tro cốt
NTD
572,15
1,34
756,00
-77,58
678,42
1,59
2.12
Đất có mặt nước
chuyên dùng
MNC
887,09
2,08
860,34
860,34
2,01
2.13
Đất phi nông nghiệp
khác
PNK
-
-
30,20
30,20
0,07
3
Đất chưa sử dụng
CSD
247,10
0,58
97,00
-25,22
71,78
0,17
Trong đó:
-
-
-
-
3.1
Đất do Nhà nước thu
hồi theo quy định của
pháp luật đất đai chưa
giao, chưa cho thuê
CGT
51,27
0,12
0,00
-
-
3.2
Đất bằng chưa sử
dụng
BCS
177,73
0,42
0,00
62,40
62,40
0,15
3.3
Đất đồi núi chưa sử
dụng
DCS
18,10
0,04
0,00
9,38
9,38
0,02
3.4
Núi đá không có rừng
cây
NCS
-
-
-
-
-
3.5
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
MCS
-
-
-
-
-
II
Khu chức năng
-
-
-
-
-
1
Đất khu công nghệ
cao
KCN
-
-
-
-
-
2
Đất khu kinh tế
KKT
-
-
-
-
-
3
Đất đô thị
KDT
8.265,15
19,33
8.265,00
8.309,14
16.574,14
38,77
4
Khu sản xuất nông
nghiệp
KNN
4.726,57
11,06
4.368,00
-313,88
4.054,12
9,48
5
Khu lâm nghiệp
KLN
28.404,96
66,45
27.057,00
-577,81
26.479,19
61,94
Hiện trạng năm
2023
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Diện tích
(ha)
Cơ
cấu
(%)
Diện tích
cấp tỉnh
phân bổ
theo Quyết
định số
1745/QĐ-
TTg ngày
30/12/2023
(ha)
Diện tích
cấp
huyện
xác định
bổ sung
(ha)
Diện tích
điều chỉnh
quy hoạch
đến năm
2030, tầm
nhìn đến
năm 2050
(ha)
Cơ
cấu
(%)
6
Khu du lịch
KDL
105,40
0,25
496,00
-9,99
486,01
1,14
7
Khu bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng
sinh học
KBT
-
-
-
-
-
8
Khu phát triển công
nghiệp
KPC
485,24
1,14
947,00
16,47
963,47
2,25
9
Khu đô thị
DTC
587,64
1,37
1.235,00
1.24,50
1.359,50
3,18
10
Khu thương mại -
dịch vụ
KTM
84,37
0,20
441,00
16,24
457,24
1,07
11
Khu dân cư nông
thôn
DNT
252,60
0,59
5.127,00
-5.079,88
47,12
0,11
Ghi chú: - Căn cứ Nghị định 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành Luật đất đai, các chỉ tiêu sử dụng đất tại cột “Hiện trạng năm 2023” và cột
‘Diện tích cấp tỉnh phân bổ theo QĐ 1745/QĐ-TTg” được điều chỉnh để phù hợp theo quy
định của Luật Đất đai 2024 và Nghị định 102/2024/NĐ-CP.
- Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Phụ lục II:
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ Điều chỉnh quy hoạch sử
dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050, của thị xã Hương Thủy,
tỉnh Thừa Thiên Huế
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2907 /QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2024
của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Diện tích
(ha)
(1)
(2)
(3)
(4)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
2.554,05
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
450,88
1.2
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
328,57
1.3
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
92,98
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
-
1.5
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
1.681,61
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/PNN
-
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông
nghiệp
168,80
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN
-
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng
LUA/LNP
-
2.3
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là
rừng
RPH/NKR(a)
-
2.4
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là
rừng
RDD/NKR(a)
-
2.5
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là
rừng
RSX/NKR(a)
168,80
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/NKR(a)
-
3
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi
thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
58,07
4
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông
nghiệp
119,25
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 sang
các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều
120 của Luật này
57,94
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
47,57
4.3
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất xây dựng công
trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
12,26
4.4
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải
đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ
1,48
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung,
đất làm muối và đất nông nghiệp khác;
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Phụ lục III:
Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ Điều chỉnh quy hoạch sử
dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 của thành phố Huế,
tỉnh Thừa Thiên Huế
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2907 /QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2024
của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Diện tích (ha)
(1)
(2)
(3)
(4)
1
Đất nông nghiệp
NNP
17,63
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
-
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
-
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
-
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
-
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
-
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
-
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
17,63
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
-
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
-
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
-
1.9
Đất làm muối
LMU
-
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
-
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
157,69
Trong đó:
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
-
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
60,71
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
-
2.4
Đất quốc phòng
CQP
-
2.5
Đất an ninh
CAN
-
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
7,88
Trong đó:
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
1,42
-
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
-
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
5,87
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
0,26
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
0,33
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
-
-
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
-
-
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
-
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Diện tích (ha)
-
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
-
-
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
-
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
29,32
Trong đó:
-
Đất khu công nghiệp
SKK
13,05
-
Đất cụm công nghiệp
SKN
-
-
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
-
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
14,27
-
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2,00
-
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
-
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
59,55
Trong đó:
-
Đất công trình giao thông
DGT
52,46
-
Đất công trình thủy lợi
DTL
1,55
-
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
-
-
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
1,52
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
DDD
-
-
Đất công trình xử lý chất thải
DRA
-
-
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
0,01
-
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công
nghệ thông tin
DBV
0,05
-
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
-
-
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
DKV
3,96
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,19
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
-
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở
lưu giữ tro cốt
NTD
0,04
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
-
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
-

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2907/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2907/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×