• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2892/QĐ-UBND Huế 2024 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Nam Đông

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 18/11/2024 11:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2892/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Quý Phương
Trích yếu: Về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2892/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2892/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2892/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Số: 2892 /QĐ-UBND
C
Ộ
NG HOÀ XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGH
A VI
Ệ
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thừa Thiên Huế, ngày 11 tháng 11 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030,
tầm nhìn đến năm 2050 huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của
Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp
luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh
tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 1745/QĐ-TTg ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Thủ
tướng Chính phủ đã phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thừa Thiên Huế thời kỳ 2021 –
2030, tầm nhìn đến năm 2050..
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số
431/TTr-STNMT-QLĐĐ
ngày 23 tháng 10 năm 2024,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm
nhìn đến năm 2050 huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế với các nội dung
chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
- Đất nông nghiệp: 60.947,17 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 3.720,65 ha;
2
- Đất chưa sử dụng: 114,30 ha.
(Chi tiết theo Phụ lục 1 kèm theo)
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 944,32 ha;
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 411,0 ha;
- Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các
dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn: 239,27 ha
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: 6,46 ha.
(Chi tiết theo Phụ lục 2 kèm theo)
c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng đất nông nghiệp: 62,81 ha;
- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng đất phi nông nghiệp: 13,03 ha.
(Chi tiết theo Phụ lục 3 kèm theo)
Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm về nội dung, số liệu, hệ
thống phụ biểu, bàn đồ trình phê duyệt nêu tại Tờ trình nêu trên của Sở Tài
nguyên và Môi trường.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được
xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn
đến năm 2050 huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế (tỷ lệ 1/25.000) và Báo
cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm
nhìn đến năm 2050 huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế do Uỷ ban nhân dân
huyện Nam Đông xác lập ngày 24 tháng 10 năm 2024.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện
Nam Đông có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai, phát huy vai trò giám sát của Nhân dân, Ủy
ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các cơ quan có thẩm quyền về Điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Nam Đông
được phê duyệt theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Chịu trách nhiệm toàn diện quản lý Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Nam Đông; phân công, phân cấp,
điều phối, kiểm soát và bảo đảm thực hiện đầy đủ các nguyên tắc, quy trình, thủ
tục, quy định trong quá trình thực hiện quy hoạch sử dụng đất; ứng dụng công
nghệ thông tin nhằm xây dựng và cập nhật dữ liệu quy hoạch sử dụng đất theo
quy định của pháp luật về đất đai.
3. Chịu trách nhiệm pháp lý, tính chính xác của số liệu, tài liệu, hệ thống
bản đồ, sơ đồ và cơ sở dữ liệu trong hồ sơ về quy mô, phạm vi, diện tích, vị trí
chuyển mục đích các loại đất phân bổ đến đơn vị cấp xã tại hồ sơ, tài liệu Điều
3
chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Nam Đông phải đảm bảo
thống nhất, đồng bộ với nội dung Quyết định này.
Đối với các chỉ tiêu sử dụng đất cao hơn so với chỉ tiêu phân bổ theo các
chỉ tiêu trong Quy hoạch tỉnh Thừa Thiên Huế được phê duyệt tại Quyết định số
1745/QĐ-TTg, UBND huyện Nam Đông chỉ được thực hiện khi đảm bảo các
điều kiện theo quy định của pháp luật.
4. Triển khai việc lập các quy hoạch có sử dụng đất đồng bộ, thống nhất
với Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050
huyện Nam Đông; rà soát các quy hoạch có sử dụng đất theo hướng bảo đảm
phù hợp, đồng bộ với quy hoạch sử dụng đất, bảo đảm tính hệ thống, liên kết,
kế thừa và ổn định giữa các quy hoạch; việc bố trí sử dụng đất phải hợp lý, khai
thác hiệu quả không gian, bảo đảm đồng bộ hạ tầng kỹ thuật với hạ tầng xã hội;
nâng cao hiệu quả sử dụng đất.
5. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng
đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt đảm bảo theo
đúng quy định pháp luật.
6. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ,
rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, trước hết là
nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát
triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng;
có chính sách, biện pháp phù hợp để giảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để
người trồng lúa yên tâm sản xuất; tăng đầu tư hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật,
đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ giữa các khu vực.
7. Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nam Đông chịu trách nhiệm toàn diện
trước pháp luật và các cơ quan thanh tra, kiểm tra về tính chính xác của các nội
dung, thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống sơ đồ, bản đồ, cơ sở dữ liệu trong hồ sơ
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất; đặc biệt đối với việc chuyển mục đích sử dụng
đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục
đích khác theo đúng quy định của pháp luật đất đai và các pháp luật có liên quan.
8. Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra việc thực hiện quy hoạch sử
dụng đất, trong đó quản lý chặt chẽ diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ,
đất rừng đặc dụng nhằm bảo đảm an ninh lương thực, bảo vệ môi trường sinh
thái; xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
hoàn thiện cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất thống nhất, đồng bộ giữa số liệu
chỉ tiêu và khoanh định trên thực tế để bảo đảm quản lý nghiêm ngặt các chỉ tiêu
trong quy hoạch sử dụng đất; không hợp pháp hoá các sai phạm (nếu có).
4
9. Tập trung nguồn lực thực hiện tốt các chỉ tiêu sử dụng đất trong quy
hoạch sử dụng đất. Định kỳ hàng năm, gửi báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo Uỷ
ban nhân dân tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài
nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban
nhân dân huyện Nam Đông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 4;
- TVTU; TTHĐND tỉnh;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: TNMT, KHĐT, TC,
NNPTNT, XD;
- HĐND và UBND huyện Nam Đông;
- VP: CVP, các PCVP, các CV;
- Cổng TTĐT tỉnh:
- Lưu VT, ĐC.
TM.UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Quý
Phương
Phụ lục I:
Diện tích, cơ cấu các loại đất trong Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2892 /QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Đơn vị tính: ha
Hiện trạng
năm 2023
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Diện
tích
Cơ
cấu
(%)
Diện tích
cấp tỉnh
phân bổ
theo Quyết
định 1745/
QĐ-TTg
ngày
30/12/2023
Diện tích
cấp
huyện
xác định,
xác định
bổ sung
Diện tích
điều chỉnh
quy hoạch
đến năm
2030
Cơ
cấu
(%)
1
Đất nông nghiệp
61.930,80
95,60
61.418,00
-470,83
60.947,17
94,08
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
410,42
0,63
378,00
13,74
391,74
0,60
-
Đất chuyên trồng lúa
399,17
0,62
375,00
7,30
382,30
0,59
-
Đất trồng lúa còn lại
11,25
0,02
3,00
6,44
9,44
0,01
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
369,24
0,57
-
314,52
314,52
0,49
1.3
Đất trồng cây lâu năm
4.596,76
7,10
5.170,00
-677,84
4.492,16
6,93
1.4
Đất rừng phòng hộ
8.435,97
13,02
8.016,00
179,84
8.195,84
12,65
1.5
Đất rừng đặc dụng
30.022,57
46,34
30.820,00
454,84
31.274,84
48,28
1.6
Đất rừng sản xuất
18.022,22
27,82
16.316,00
-356,57
15.959,43
24,64
Trong đó: đất có rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
10.164,27
15,69
10.165,00
-43,16
10.121,84
15,62
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
73,40
0,11
-
69,98
69,98
0,11
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
-
-
-
239,27
239,27
0,37
1.9
Đất làm muối
-
-
-
-
-
-
1.10
Đất nông nghiệp khác
-
-
-
9,39
9,39
0,01
2
Đất phi nông nghiệp
2.661,18
4,11
3.186,00
534,65
3.720,65
5,74
Trong đó:
2.1
Đất ở tại nông thôn
203,52
0,31
289,00
3,94
292,94
0,45
2.2
Đất ở tại đô thị
26,85
0,04
54,00
0,00
54,00
0,08
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
11,45
0,02
15,00
-2,34
12,66
0,02
2.4
Đất quốc phòng
21,29
0,03
27,00
0,00
27,00
0,04
2.5
Đất an ninh
0,49
0,00
6,00
2,95
8,95
0,01
2.6
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
46,97
0,07
-
110,00
110,00
0,17
Trong đó:
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
5,90
0,01
14,00
0,00
14,00
0,02
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã
hội
0,05
0,00
-
0,05
0,05
0,00
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
4,30
0,01
9,00
0,00
9,00
0,01
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
25,72
0,04
33,00
8,40
41,40
0,06
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục -
thể thao
10,99
0,02
13,00
32,09
45,09
0,07
2
Hiện trạng
năm 2023
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Diện
tích
Cơ
cấu
(%)
Diện tích
cấp tỉnh
phân bổ
theo Quyết
định 1745/
QĐ-TTg
ngày
30/12/2023
Diện tích
cấp
huyện
xác định,
xác định
bổ sung
Diện tích
điều chỉnh
quy hoạch
đến năm
2030
Cơ
cấu
(%)
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học
và công nghệ
-
-
-
-
-
-
-
Đất xây dựng cơ sở môi trường
-
-
-
-
-
-
-
Đất xây dựng cơ sở khí tượng
thủy văn
-
-
-
0,46
0,46
-
-
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
-
-
-
-
-
-
-
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
-
-
-
-
-
-
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
117,45
0,18
-
597,96
597,96
0,92
Trong đó:
-
Đất khu công nghiệp
-
-
-
-
-
-
-
Đất cụm công nghiệp
5,83
0,01
103,00
57,00
160,00
0,25
-
Đất khu công nghệ thông tin
tập trung
0,00
-
-
Đất thương mại, dịch vụ
6,35
0,01
92,00
0,00
92,00
0,14
-
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
16,75
0,03
19,00
-0,21
18,79
0,03
-
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
88,52
0,14
165,00
162,17
327,17
0,51
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
1.682,17
2,60
2,011,16
2.011,16
3,10
Trong đó:
0,00
-
Đất giao thông
544,78
0,84
802,00
0,00
802,00
1,24
-
Đất thuỷ lợi
901,42
1,39
876,00
74,59
950,59
1,47
-
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
1,22
-
-
3,47
3,47
0,01
-
Đất công trình phòng, chống
thiên tai
-
-
-
3,72
3,72
0,01
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
-
-
-
1,49
1,49
0,00
-
Đất công trình xử lý chất thải
3,58
0,01
8,00
0,00
8,00
0,01
-
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
222,15
0,34
227,00
0,00
227,00
0,35
-
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ
thông tin
0,42
0,00
1,00
0,00
1,00
0,00
-
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
0,98
0,00
-
2,97
2,97
0,00
-
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh hoạt cộng đồng
7,61
0,01
-
10,93
10,93
0,02
2.9
Đất tôn giáo
0,60
0,00
2,00
0,00
2,00
-
2.10
Đất tín ngưỡng
0,83
0,00
-
0,83
0,83
-
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ
tro cốt
25,76
0,04
55,00
0,00
55,00
0,08
3
Hiện trạng
năm 2023
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Diện
tích
Cơ
cấu
(%)
Diện tích
cấp tỉnh
phân bổ
theo Quyết
định 1745/
QĐ-TTg
ngày
30/12/2023
Diện tích
cấp
huyện
xác định,
xác định
bổ sung
Diện tích
điều chỉnh
quy hoạch
đến năm
2030
Cơ
cấu
(%)
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
523,55
0,81
-
548,12
548,12
0,85
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
-
-
-
-
-
-
3
Đất chưa sử dụng
190,14
0,29
178,00
-63,70
114,30
0,18
3.1
Đất do Nhà nước thu hồi theo
quy định của pháp luật đất đai
chưa giao, chưa cho thuê
1,07
-
-
-
-
-
3.2
Đất bằng chưa sử dụng
35,42
0,05
13,53
0,02
3.3
Đất đồi núi chưa sử dụng
136,14
0,21
96,50
0,15
3.4
Núi đá không có rừng cây
17,51
0,03
4,27
0,01
3.5
Đất có mặt nước chưa sử dụng
-
II
Khu chức năng
1
Đất khu công nghệ cao
-
-
2
Đất khu kinh tế
-
-
3
Đất đô thị
431,63
0,67
432,00
0,00
432,00
0,67
4
Khu sản xuất nông nghiệp
4.995,93
7,71
5.545,00
0,00
5.545,00
8,56
5
Khu lâm nghiệp
56.480,76
87,19
55.151,00
0,00
55.151,00
85,13
6
Khu du lịch
6,35
0,01
78,00
0,00
78,00
0,12
7
Khu bảo tồn thiên nhiên và
đa dạng sinh học
38.458,54
59,37
39.618,00
0,00
39.618,00
61,16
8
Khu phát triển công nghiệp
5,83
0,01
103,00
57,00
160,00
0,25
9
Khu đô thị
192,74
0,30
46,00
0,00
46,00
0,07
10
Khu thương mại - dịch vụ
7,32
0,01
79,00
0,00
79,00
0,12
12
Khu dân cư nông thôn
7.775,38
12,00
8.307,00
0,00
8.307,00
12,82
Ghi chú:
- Đối với các chỉ tiêu sử dụng đất cao hơn so với chỉ tiêu phân bổ theo các chỉ tiêu trong Quy hoạch
tỉnh Thừa Thiên Huế được phê duyệt tại Quyết định số 1745/QĐ-TTg, UBND huyện Nam Đông chỉ được thực
hiện khi đảm bảo các điều kiện theo quy định của pháp luật.
- Việc triển khai thực hiện, chỉ tiêu đất quốc phòng, đất an ninh được phải đảm bảo phù hợp với quy
hoạch sử đất quốc phòng tại Quyết định số 47/QĐ-TTg ngày 09/5/2024 của Thủ tướng Chính ph, quy hoạch sử
dụng đất an ninh tại Quyết định số 95/QĐ-TTg ngày 16/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ
- Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
- Các chỉ tiêu sử dụng đất tại cột “Hiện trạng năm 2023” và cột ‘Diện tích cấp tỉnh phân bổ theo QĐ
1745/QĐ-TTg” được điều chỉnh phù hợp theo quy định của Luật Đất đai năm 2024 và Nghị định 102/2024/NĐ-
CP (trong đó, chỉ tiêu đất cho hoạt động khoáng sản được gộp cùng chỉ tiêu đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm
đồ gốm theo Điều 205 của Luật Đất đai năm 2024 và Điều 5 Nghị định 102/2024/NĐ-CP).
4
Phụ lục II:
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ Điều chỉnh quy hoạch sử
dụng đất đến năm 2030 của huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2892 /QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
(ha)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
NNP/PNN
944,32
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
8,68
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
295,99
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
54,45
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
4,44
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
580,76
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/PNN
28,43
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông
nghiệp
411,00
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN
-
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang trồng rừng
LUA/LNP
-
2.3
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông
nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR
(a)
-
2.4
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông
nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR
(a)
-
2.5
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp
không phải là rừng
RSX/NKR
(a)
397,00
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/NKR
(a)
14,00
3
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung
quy mô lớn
239,27
4
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi
nông nghiệp
6,46
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118
sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119
hoặc Điều 120 của Luật này
5,12
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang
đất ở
PKO/OCT
1,34
4.3
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất xây
dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang
đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
4.4
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không
phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch
vụ
5
Phụ lục III:
Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ Điều chỉnh quy hoạch
sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2892 /QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
(ha)
1
Đất nông nghiệp
NNP
62,81
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
-
Đất chuyên trồng lúa
LUC
-
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
-
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
62,81
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
13,03
Trong đó:
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,99
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
0,21
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
0,60
Trong đó:
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
0,10
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
-
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
-
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
0,50
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
-
-
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
-
-
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
-
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
-
-
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
-
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,33
Trong đó:
-
Đất khu công nghiệp
SKK
-
-
Đất cụm công nghiệp
SKN
-
-
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
-
-
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
-
6
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
(ha)
-
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,33
-
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
-
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
5,56
Trong đó:
-
-
-
Đất giao thông
DGT
2,36
-
Đất thuỷ lợi
DTL
0,5
-
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
1,50
-
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
1,20
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
DDD
-
-
Đất công trình xử lý chất thải
DRA
-
-
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
-
-
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ
thông tin
DBV
-
-
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
-
-
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
-
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,36
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
-
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu
giữ tro cốt
NTD
4,98
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
-
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
-

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2892/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2892/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2892/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×