- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2196/QĐ-UBND Tuyên Quang 2026 đơn giá sản phẩm xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
Ngày cập nhật: Thứ Ba, 08/09/2026 09:44 (GMT+7)
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2196/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Hoàng Gia Long |
| Trích yếu: | Về việc ban hành đơn giá sản phẩm xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
07/09/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2196/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành đơn giá sản phẩm xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa
bàn tỉnh Tuyên Quang
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 ngày 19 tháng 6 năm 2023, được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số
95/2025/QH15 và Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024, được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số
58/2024/QH15, Luật số 71/2025/QH15, Luật số 84/2025/QH15, Luật số
93/2025/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của
Chính phủ quy định về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức
và lực lượng vũ trang được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 76/2009/NĐ-CP
ngày 15 tháng 09 năm 2009, Nghị định số 14/2012/NĐ-CP ngày 07 tháng 3 năm
2012, Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 và Nghị định
số 117/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 7 năm 2016, Nghị định số 07/2026/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 năm 2026;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của
Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm,
dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của
Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập, được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025
của Chính phủ;
2196
07
9
2
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá, được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin
đất đai;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai, được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc vào quỹ bảo hiểm tai
nạn lao động, bệnh nghề nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 293/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo
hợp đồng lao động;
Căn cứ Nghị định số 161/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công
chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của
Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối
với các nhiệm vụ chi về tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định
tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh
nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 15/2026/TT-BNV ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư liên tịch số
11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng
Bộ Tài chính và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc về hướng dẫn thực hiện
chế độ phụ cấp khu vực;
3
Căn cứ Quyết định số 366/QĐ-BHXH ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bảo
hiểm xã hội Việt Nam ban hành Quy trình thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế,
bảo hiểm thất nghiệp; cấp sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế;
Căn cứ Quyết định số 06/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang quy định phân công thực hiện các nhiệm vụ
quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Quyết định số 20/2026/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ
thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang quy định danh mục, thời gian sử dụng để
tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình, danh mục tài sản cố định
đặc thù thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
749/TTr-SNNMT ngày 17 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá sản phẩm xây dựng
cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
1. Đơn giá sản phẩm, gồm:
1.1. Phụ lục 01: Đơn giá sản phẩm xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai, hệ số
phụ cấp khu vực 0,2, có tính kinh phí công đoàn;
1.2. Phụ lục 02: Đơn giá sản phẩm xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai, hệ số
phụ cấp khu vực 0,2, không tính kinh phí công đoàn;
1.3. Phụ lục 03: Đơn giá sản phẩm xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai, hệ số
phụ cấp khu vực 0,3, có tính kinh phí công đoàn;
1.4. Phụ lục 04: Đơn giá sản phẩm xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai, hệ số
phụ cấp khu vực 0,3, không tính kinh phí công đoàn;
1.5. Phụ lục 05: Đơn giá sản phẩm xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai, hệ số
phụ cấp khu vực 0,4, có tính kinh phí công đoàn;
1.6. Phụ lục 06: Đơn giá sản phẩm xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai, hệ số
phụ cấp khu vực 0,4, không tính kinh phí công đoàn;
1.7. Phụ lục 07: Đơn giá sản phẩm xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai, hệ số
phụ cấp khu vực 0,5, có tính kinh phí công đoàn;
4
1.8. Phụ lục 08: Đơn giá sản phẩm xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai, hệ số
phụ cấp khu vực 0,5, không tính kinh phí công đoàn;
1.9. Phụ lục 09: Đơn giá sản phẩm xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai, hệ số
phụ cấp khu vực 0,7, có tính kinh phí công đoàn;
1.10. Phụ lục 10: Đơn giá sản phẩm xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai, hệ số
phụ cấp khu vực 0,7, không tính kinh phí công đoàn.
Trong từng Phụ lục, đơn giá được thể hiện theo 02 trường hợp: Có khấu
hao tài sản cố định và không có khấu hao tài sản cố định.
2. Điều chỉnh đơn giá: Khi Nhà nước điều chỉnh mức lương cơ sở hoặc các
yếu tố cấu thành giá làm phát sinh yêu cầu điều chỉnh đơn giá, Sở Nông nghiệp
và Môi trường có trách nhiệm rà soát, lập phương án giá điều chỉnh, tổ chức
thẩm định và trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định theo quy định của
pháp luật về giá.
Điều 2. Đối tượng áp dụng.
Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có
liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt dự toán; giao nhiệm vụ, đặt hàng,
đấu thầu; ký kết hợp đồng; nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và thanh toán, quyết
toán sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi
thường xuyên thuộc phạm vi quản lý của địa phương.
Điều 3. Nguyên tắc sử dụng.
1. Việc áp dụng đơn giá có khấu hao tài sản cố định hoặc đơn giá không có
khấu hao tài sản cố định được thực hiện theo phương pháp xác định giá và các
khoản chi phí cấu thành giá theo quy định của pháp luật về giá và quy định pháp
luật chuyên ngành có liên quan. Trường hợp pháp luật quy định phương pháp xác
định giá có tính chi phí khấu hao tài sản cố định vào chi phí cấu thành giá thì áp
dụng đơn giá có khấu hao tài sản cố định; trường hợp pháp luật quy định phương
pháp xác định giá không tính khoản chi phí này thì áp dụng đơn giá không có
khấu hao tài sản cố định.
2. Đối với đơn giá có khấu hao tài sản cố định, chi phí khấu hao tài sản cố
định được xác định theo quy định của pháp luật về giá, pháp luật về quản lý, sử
dụng và trích khấu hao tài sản cố định và các quy định pháp luật có liên quan.
3. Đơn giá này làm cơ sở cho việc lập, quản lý, sử dụng và thanh quyết
toán kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với công tác xây dựng cơ sở dữ liệu đất
đai trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
4. Đối với các nguồn kinh phí khác, việc áp dụng đơn giá ban hành kèm
theo Quyết định này thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng
nguồn kinh phí đó.
5. Đối với tổ chức, cá nhân thực hiện dự án, nhiệm vụ, công trình bằng
nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước, đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này

5
chỉ có tính chất tham khảo; việc áp dụng do các bên tự nguyện, thỏa thuận và tự
chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
Điều 4. Hiệu lực thi hành.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Tổ chức thực hiện.
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc
thực hiện Quyết định này.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá
nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bộ Tài chính;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Ủy ban nhân dân các xã, phường;
- Lưu: VT, KTN.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Gia Long

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Mức lương cơ sở 2.530.000 đồng/tháng)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND tỉnh Tuyên Quang)
2196
07
9

7
PHẦN A
THUYẾT MINH CƠ CẤU ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
1. Cấu thành đơn giá sản phẩm
Cơ cấu đơn giá sản phẩm được tính theo quy định tại Phụ lục 02, ban hành kèm theo Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày
22 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về
tài nguyên môi trường gồm Chi phí trực tiếp và Chi phí quản lý chung.
TT
Thành phần đơn giá
Cách tính
I
Chi phí trực tiếp
1+2+3+4+5
1
Chi phí nhân công
1
2
Chi phí vật liệu
2
3
Chi phí công cụ, dụng cụ
3
4
Chi phí khấu hao máy móc, thiết bị
4
5
Chi phí tiêu hao năng lượng
5
II
Chi phí quản lý chung (Ngoại nghiệp 20%;
Nội nghiệp 15%)
I x %
Đơn giá sản phẩm
I + II
Trong đó từng chi phí thành phần được xác định như sau:
1.1. Chi phí trực tiếp có khấu hao

8
Các khoản mục cấu thành nên giá trị sản phẩm (chi phí nhân công, chi phí vật liệu, chi phí công cụ - dụng cụ, chi phí khấu
hao máy móc - thiết bị và chi phí năng lượng), cách tính như sau:
Chi phí trực tiếp =
Chi phí nhân công
(1)
+
Chi phí vật
liệu
(2)
+
Chi phí công cụ, dụng
cụ
(3)
+
Chi phí khấu hao
(4)
+
Chi phí năng
lượng
(5)
a) Chi phí nhân công:
Gồm chi phí lao động kỹ thuật và chi phí lao động phổ thông (nếu có) tham gia trong quá trình thực hiện.
- Lao động kỹ thuật: là lao động được đào tạo về chuyên môn nghiệp vụ theo chuyên ngành về tài nguyên và môi trường
- Lao động phổ thông: là cán bộ các thôn, bản, ấp, tổ dân phố, những người am hiểu tình hình đất đai ở địa bàn được thuê
mướn để thực hiện các công việc giản đơn trong công tác.
+ Chi phí lao động kỹ thuật bằng (=) số lao động kỹ thuật theo định mức nhân (x) đơn giá ngày công lao động kỹ thuật nhân
(x) số công định mức.
Trong đó:
Tiền lương một tháng + Các khoản phụ
theo cấp bậc kỹ thuật quy cấp, đóng góp 01
định trong định mức tháng theo chế độ
Đơn giá ngày =
công lao động kỹ thuật
26 ngày công/tháng
+ Chi phí lao động phổ thông bằng (=) số lao động phổ thông theo định mức nhân (x) đơn giá ngày công lao động phổ thông.
Trong đó đơn giá ngày công lao động phổ thông: giá tính theo quy định tại Nghị định số 293/2025/NĐ-CP ngày 10/11/2025 quy định
mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động chia cho 26 ngày công trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

9
Các khoản đóng góp của bên sử dụng lao động gồm (BHXH=17,5%, BHYT=3%, BHTN=1%, KPCĐ (nếu có) =2%)
trên mức tiền lương 01 tháng;
b) Chi phí vật liệu:
Là giá trị vật liệu chính, vật liệu phụ dùng trực tiếp để hoàn thành việc thực hiện một dịch vụ sự nghiệp công.
Chi phí nguyên
vật liệu
=
Số lượng vật liệu theo
định mức
x
Đơn giá từng
loại vật liệu
Đơn giá vật liệu: Tính theo
- Báo giá của Công ty TNHH MTV Công nghệ Tài nguyên môi trường Gia Linh; Báo giá Văn phòng phẩm của hộ kinh
doanh Nguyễn Thị Yến - thôn Quyết Thắng, xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang; Báo giá Văn phòng phẩm của hộ kinh doanh
Trần Thị Tình - thôn Quyết Thắng, xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.
c) Chi phí công cụ, dụng cụ:
Là công cụ, dụng cụ lao động thuộc loại tài sản không đủ tiêu chuẩn, quy định là tài sản cố định theo quy định của pháp luật mà
người lao động sử dụng trong quá trình tạo ra sản phẩm.
Chi phí công cụ, dụng cụ
phân bổ 1 ca
=
Đơn giá công cụ, dụng cụ
Niên hạn sử dụng công cụ, dụng cụ theo định mức
(tháng) x 26 ngày
- Định mức công cụ, dụng cụ là số lượng ca cần sử dụng của từng nội dung công việc hay từng loại sản phẩm theo quy định tại
các định mức KT-KT.
- Đơn giá công cụ, dụng cụ: Báo giá của Công ty TNHH MTV Công nghệ Tài nguyên môi trường Gia Linh; Báo giá Văn
phòng phẩm của hộ kinh doanh Nguyễn Thị Yến - thôn Quyết Thắng, xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang; Báo giá Văn phòng phẩm
của hộ kinh doanh Trần Thị Tình - thôn Quyết Thắng, xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang; Báo giá của Công ty Dịch vụ Công nghệ
tin học HPT.
d) Chi phí khấu hao máy móc, thiết bị:

10
Theo quy định hiện hành về khấu hao tài sản cố định đối với đơn vị sự nghiệp công lập và theo lộ trình kết cấu chi phí
khấu hao tài sản cố định vào giá sản phẩm do cấp có thẩm quyền quy định.
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị là hao phí về máy móc thiết bị sử dụng trong thời gian thực hiện nhiệm vụ, dự án.
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị bằng (=) Số ca máy theo định mức nhân (x) Mức khấu hao một ca máy.
Là mức sử dụng thiết bị là số lượng ca cần sử dụng của từng nội dung công việc hay từng loại sản phẩm theo quy định tại định
mức KT-KT.
Mức hao phí trong định mức được tính bằng ca làm việc, mỗi ca tương ứng với 8 giờ làm việc.
Hao phí máy móc,
thiết bị
=
Số ca máy theo định mức
x
Mức hao phí một ca máy
Trong đó:
Mức hao phí một
ca máy
=
Nguyên giá
Số ca máy sử dụng một
năm
x Số năm sử dụng
- Nguyên giá thiết bị: cách tính theo nguyên tắc như mục vật liệu nêu trên;
- Đơn giá máy móc, thiết bị: Báo giá của Công ty TNHH MTV Công nghệ Tài nguyên môi trường Gia Linh; Báo giá Văn
phòng phẩm của hộ kinh doanh Nguyễn Thị Yến - thôn Quyết Thắng, xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang; Báo giá Văn phòng
phẩm của hộ kinh doanh Trần Thị Tình - thôn Quyết Thắng, xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.
- Số ca máy sử dụng một năm: Máy ngoại nghiệp là 250 ca; máy nội nghiệp là 500 ca (theo quy định tại Phụ lục số 04 của Thông
tư số 136/2017/TT-BTC).
- Số năm sử dụng (theo Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính):
+ Máy móc, thiết bị có thời gian sử dụng 10 năm, gồm Bộ bàn ghế ngồi làm việc; bộ bàn ghế họp; bộ bàn ghế tiếp khách; giá dựng
công văn đi, đến; thang máy; két sắt;
11
+ Máy móc, thiết bị có thời gian sử dụng 8 năm, gồm: Tủ đựng tài liệu; máy điều hòa không khí, máy bơm nước; bộ bàn ghế hội
trường; bộ bàn ghế phòng ăn;
+ Máy móc, thiết bị có thời gian sử dụng 7 năm, gồm: Máy vi tính để bàn; máy vi tính xách tay hoặc máy tính bảng; máy in; điện
thoại cố định; máy scan tài liệu; máy hủy tài liệu; máy photocopy;
+ Máy móc, thiết bị có thời gian sử dụng 5 năm, gồm: Máy móc, thiết bị khác (bao gồm cả máy móc, thiết bị chuyên dùng khác).
- Chi phí sử dụng thiết bị của nội dung công việc hay loại sản phẩm, đã bao gồm chi phí sử dụng tất cả các thiết bị theo
quy định tại định mức KT-KT (trừ tiêu hao điện năng).
e) Chi phí năng lượng:
- Chi phí năng lượng dùng cho công cụ, dụng cụ, máy móc thiết bị vận hành trong thời gian tham gia sản xuất sản phẩm được
tính theo công thức:
Chi phí năng lượng = Năng lượng tiêu hao theo định mức x Đơn giá do Nhà nước quy định.
Đơn giá điện năng tính theo giá bán thực tế quy định tại Quyết định số 1279/QĐ-BCT ngày 09/5/2025 của Bộ Công
Thương quy định về giá điện (chưa gồm thuế giá trị gia tăng) áp dụng cho đơn vị sự nghiệp tự thực hiện là 2.204 đồng/kWh.
- Định mức tiêu hao năng lượng của công việc hay từng loại sản phẩm theo quy định tại các định mức KT-KT.
1.2. Chi phí trực tiếp không có khấu hao
Các khoản mục cấu thành nên giá trị sản phẩm (chi phí nhân công, chi phí vật liệu, chi phí công cụ - dụng cụ và chi phí
năng lượng), cách tính như sau:
Chi phí trực tiếp =
Chi phí nhân công
(1)
+
Chi phí vật
liệu
(2)
+
Chi phí công cụ, dụng
cụ
(3)
+
Chi phí năng
lượng
(4)
a) Chi phí nhân công:
Gồm chi phí lao động kỹ thuật và chi phí lao động phổ thông (nếu có) tham gia trong quá trình thực hiện.
- Lao động kỹ thuật: Là lao động được đào tạo về chuyên môn nghiệp vụ theo chuyên ngành về tài nguyên và môi trường

12
- Lao động phổ thông: là cán bộ các thôn, bản, ấp, tổ dân phố, những người am hiểu tình hình đất đai ở địa bàn được thuê
mướn để thực hiện các công việc giản đơn trong công tác.
+ Chi phí lao động kỹ thuật bằng (=) số lao động kỹ thuật theo định mức nhân (x) đơn giá ngày công lao động kỹ thuật nhân
(x) số công định mức.
Trong đó:
Tiền lương một tháng + Các khoản phụ
theo cấp bậc kỹ thuật quy cấp, đóng góp 01
định trong định mức tháng theo chế độ
Đơn giá ngày =
công lao động kỹ thuật
26 ngày công/tháng
+ Chi phí lao động phổ thông bằng (=) số lao động phổ thông theo định mức nhân (x) đơn giá ngày công lao động phổ thông.
Trong đó đơn giá ngày công lao động phổ thông: giá tính theo quy định tại Nghị định số 293/2025/NĐ-CP ngày 10/11/2025 quy định
mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động chia cho 26 ngày công trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Các khoản đóng góp của bên sử dụng lao động gồm (BHXH=17,5%, BHYT=3%, BHTN=1%, KPCĐ (nếu có) =2%)
trên mức tiền lương 01 tháng;
b) Chi phí vật liệu:
Là giá trị vật liệu chính, vật liệu phụ dùng trực tiếp để hoàn thành việc thực hiện một dịch vụ sự nghiệp công.
Chi phí nguyên
vật liệu
=
Số lượng vật liệu theo
định mức
x
Đơn giá từng
loại vật liệu
Đơn giá vật liệu: Tính theo
- Báo giá của Công ty TNHH MTV Công nghệ Tài nguyên môi trường Gia Linh; Báo giá Văn phòng phẩm của hộ kinh
doanh Nguyễn Thị Yến - thôn Quyết Thắng, xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang; Báo giá Văn phòng phẩm của hộ kinh doanh
Trần Thị Tình - thôn Quyết Thắng, xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.

13
c) Chi phí công cụ, dụng cụ:
Là công cụ, dụng cụ lao động thuộc loại tài sản không đủ tiêu chuẩn, quy định là tài sản cố định theo quy định của pháp luật mà
người lao động sử dụng trong quá trình tạo ra sản phẩm.
Chi phí công cụ, dụng cụ
phân bổ 1 ca
=
Đơn giá công cụ, dụng cụ
Niên hạn sử dụng công cụ, dụng cụ theo định mức
(tháng) x 26 ngày
- Định mức công cụ, dụng cụ là số lượng ca cần sử dụng của từng nội dung công việc hay từng loại sản phẩm theo quy định tại
các định mức KT-KT.
- Đơn giá công cụ, dụng cụ: Báo giá của Công ty TNHH MTV Công nghệ Tài nguyên môi trường Gia Linh; Báo giá Văn
phòng phẩm của hộ kinh doanh Nguyễn Thị Yến - thôn Quyết Thắng, xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang; Báo giá Văn phòng phẩm
của hộ kinh doanh Trần Thị Tình - thôn Quyết Thắng, xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang; Báo giá của Công ty Dịch vụ Công nghệ
tin học HPT.
d) Chi phí năng lượng:
- Chi phí năng lượng dùng cho công cụ, dụng cụ, máy móc thiết bị vận hành trong thời gian tham gia sản xuất sản phẩm được
tính theo công thức:
Chi phí năng lượng = Năng lượng tiêu hao theo định mức x Đơn giá do Nhà nước quy định.
Đơn giá điện năng tính theo giá bán thực tế quy định tại Quyết định số 1279/QĐ-BCT ngày 09/5/2025 của Bộ Công
Thương quy định về giá điện (chưa gồm thuế giá trị gia tăng) áp dụng cho đơn vị sự nghiệp tự thực hiện là 2.204 đồng/kWh.
- Định mức tiêu hao năng lượng của công việc hay từng loại sản phẩm theo quy định tại các định mức KT-KT.
1.3. Chi phí quản lý chung
Chi phí quản lý chung, gồm: chi phí tiền lương, phụ cấp lương và các khoản đóng góp theo chế độ (bảo hiểm xã hội,
bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn) cho bộ máy quản lý; chi phí điện, nước, điện thoại, xăng xe, công tác
phí, văn phòng phẩm, công cụ, dụng cụ cho bộ máy quản lý; chi phí sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, công cụ, dụng cụ đối với
đơn vị sự nghiệp công lập (hoặc chi phí khấu hao tài sản cố định phục vụ bộ máy quản lý đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự
14
bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư; doanh nghiệp thực hiện); chi hội nghị triển khai, sơ kết, tổng kết của đơn vị; chi phí
chuyển quân; chi phí làm nhà tạm (hoặc thuê nhà trọ) cho lực lượng thi công; chi phí kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao sản phẩm
của đơn vị thực hiện và các chi phí khác mang tính chất quản lý có liên quan đến thực hiện nhiệm vụ, dự án.
Chi phí quản lý chung được xác định theo quy định tại khoản 3, Phụ lục 04 của Thông tư số 136/2017/TT-BTC, ngày 22 tháng
12 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên
môi trường. Chi phí áp dụng cho Nhóm III với tỷ lệ 20% với các công việc ngoại nghiệp, tỷ lệ 15% với các công việc nội nghiệp.
2. Căn cứ tính đơn giá
- Định mức lao động, vật liệu, công cụ, dụng cụ và máy móc, thiết bị được tính theo Quyết định số 20/2026/QĐ-UBND
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng
cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
- Mức lương cơ sở (lương cơ sở là 2.530.000 đồng/tháng) thực hiện theo Nghị định số 161/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng
5 năm 2026 của Chính phủ ban hành Nghị định quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức,
viên chức và lực lượng vũ trang.
- Các chức danh lao động trong chi phí nhân công theo quy định tại Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV
ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu
chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính; Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
viên chức ngành tài nguyên và môi trường; Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Tuyên Quang quy định danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình, danh
mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang.
- Hệ số lương theo ngạch bậc thực hiện theo quy định của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004
của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang, Nghị định số 117/2016/NĐ-
CP ngày 21 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP, hoặc áp dụng
các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành khác tương đương.
15
- Các khoản đóng góp cho người lao động theo Nghị định số 58/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 5 năm 2020 của Chính
phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định mức đóng
bảo hiểm xã hội bắt buộc vào quỹ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; Quyết định số 366/QĐ-BHXH ngày 29 tháng
4 năm 2026 của Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành Quy trình thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp; cấp
sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế (BHTNLĐ, BNN, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp) mức tính
21,5% và kinh phí công đoàn mức tính 2% lương cấp bậc kỹ thuật và các khoản phụ cấp theo lương: (BHXH=17,5%,
BHYT=3%, BHTN=1%, KPCĐ (nếu có) =2%):
- Trường hợp có phát sinh nghĩa vụ kinh phí công đoàn thì sử dụng mức đóng góp 23,5%; trường hợp không phát sinh
nghĩa vụ kinh phí công đoàn thì sử dụng mức đóng góp 21,5%.
- Khấu hao tài sản thực hiện theo Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính hướng
dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao
cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
- Phụ cấp khu vực được tính theo quy định tại Thông tư số 15/2026/TT-BNV ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư liên tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày
05/01/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc về hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp khu vực.
16
PHẦN B
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM
(Chi tiết theo các phụ lục đính kèm)

17
PHỤ LỤC 01: ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI
HỆ SỐ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,2 - CÓ TÍNH KINH PHÍ CÔNG ĐOÀN
I. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng
thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao
gồm khấu hao)
Phụ cấp
khu vực
0,2
Chi phí
khấu
hao
thiết bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi
phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
I
Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện
đăng ký, cấp giấy chứng nhận
I.1
Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã đăng ký
cấp GCN (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền và quét giấy tờ pháp lý, xử lý tập tin
)
1
Công tác chuẩn bị
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm,
khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây
dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công
Thửa
648
2
4
5
1
660
99
759
655
99
754
39
1.2
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công
tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
Thửa
308
1
2
2
5
318
48
366
316
48
364
19
1.3
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công
tác xây dựng CSDL địa chính
Thửa
308
1
2
2
5
318
48
366
316
48
364
19
2
Thu thập tài liệu, dữ liệu
2.1
Thu thập tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ
liệu địa chính
Thửa
2.493
6
13
17
31
2.560
384
2.944
2.543
384
2.927
148
2.2
Lập biểu tổng hợp tài liệu thu thập
Thửa
2.493
6
13
17
31
2.560
384
2.944
2.543
384
2.927
148
2.3
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa
Thửa
2.493
2.493
374
2.867
2.493
374
2.867
148
3
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
3.1
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện
Thửa
1.947
8
19
24
45
2.042
306
2.348
2.018
306
2.324
105
3.2
Phân loại thửa đất
Thửa
2.271
10
22
28
52
2.382
357
2.739
2.354
357
2.711
123
3.3
Lập danh sách và chuyển cơ quan có thẩm quyền để thực hiện
thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo quy định
của pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng ký đất
đai
Thửa
2.271
10
22
28
52
2.382
357
2.739
2.354
357
2.711
123
3.4
Lập bảng thống kê phân loại thửa đất
Thửa
2.271
10
22
28
52
2.382
357
2.739
2.354
357
2.711
123
4
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
4.1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính
4.1.1
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính
với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các
đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
Thửa
469
2
5
18
11
506
76
582
488
76
564
25

18
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng
thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao
gồm khấu hao)
Phụ cấp
khu vực
0,2
Chi phí
khấu
hao
thiết bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi
phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
4.1.2
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù
hợp với quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở
dữ liệu quốc gia về đất đai
Thửa
2.452
11
24
99
60
2.645
397
3.042
2.546
397
2.943
132
4.1.3
Rà soát chuẩn hóa, cập nhật thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian địa chính theo quy định nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Thửa
4.507
19
44
183
103
4.856
728
5.584
4.673
728
5.401
243
4.2
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp
(File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp
xã
Thửa
541
2
5
101
18
666
100
766
565
100
665
29
4.3
Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính
4.3.1
Chuyển đổi các lớp đối tượng của bản trích đo địa chính theo
hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính
Thửa
9.013
39
88
1.677
294
11.111
1.667
12.778
9.434
1.667
11.101
487
4.3.2
Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ
liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng
số chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa
dạng số
Thửa
18.026
78
175
3.354
588
22.220
3.333
25.553
18.866
3.333
22.199
973
4.3.3
Quét và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ,
mảnh trích đo địa chính dạng giấy theo hệ tọa độ giả định hoặc
bản đồ giải thửa dạng giấy
Thửa
9.013
39
88
1.677
294
11.111
1.667
12.778
9.434
1.667
11.101
487
5
Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
5.1
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để
lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để
xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
Thửa
3.605
16
35
44
82
3.783
567
4.350
3.739
567
4.306
195
5.2
Lập bảng tham chiếu số tờ, số thửa và diện tích đối với các
thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng
chưa cấp đổi Giấy chứng nhận theo bản đồ địa chính mới
Thửa
1.803
8
18
22
41
1.892
284
2.176
1.870
284
2.154
97
5.3
Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn vào cơ sở dữ liệu địa
chính:
Thửa
39.477
171
35
2.425
1.388
43.496
6.524
50.020
41.071
6.524
47.595
2.131
5.3.1
Loại I: Thửa đất loại A (đã được cấp Giấy chứng nhận chưa có
tài sản gắn liền với đất; K=1)
Thửa
39.477
171
35
2.425
1.388
43.496
6.524
50.020
41.071
6.524
47.595
2.131
5.3.2
Loại II: Thửa đất loại B (đã được cấp Giấy chứng nhận và có
tài sản gắn liền với đất); Thửa đất loại D (Căn hộ, văn phòng,
cơ sở dịch vụ thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã
được cấp GCN; K=1.2)
Thửa
47.373
205
42
2.910
1.665
52.195
7.829
60.024
49.285
7.829
57.114
2.557
5.3.3
Loại III: Thửa đất loại C (Giấy chứng nhận cấp chung cho
nhiều thửa đất; K=0,5)
Thửa
19.757
86
18
1.212
694
21.767
3.265
25.032
20.555
3.265
23.820
1.066
5.3.4
Loại IV: Thửa đất loại E (thửa đất đã đăng ký đất đai nhưng
chưa hoặc không được cấp Giấy chứng nhận; K=0,5)
Thửa
19.757
86
18
694
694
21.249
3.187
24.436
20.555
3.187
23.742
1.066
5.3.5
Loại V: Thửa đất loại G (thửa đất đã đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận nhưng không thu thập được tài liệu theo yêu cầu để xây
dựng cơ sở dữ liệu; K=0,5)
Thửa
19.757
86
18
694
694
21.249
3.187
24.436
20.555
3.187
23.742
1.066
5.3.6
Loại VI: Thửa đất loại H (thửa đất chưa đăng ký đất đai;
K=0,2)
Thửa
7.895
34
7
278
278
8.492
1.274
9.766
8.214
1.274
9.488
426

19
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng
thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao
gồm khấu hao)
Phụ cấp
khu vực
0,2
Chi phí
khấu
hao
thiết bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi
phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
5.4
Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa
chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính
Thửa
1.803
34
7
22
41
1.907
286
2.193
1.885
286
2.171
97
6
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
6.1
Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL
Thửa
3.605
16
35
391
117
4.164
625
4.789
3.773
625
4.398
195
6.2
Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF.
Thửa
901
4
9
53
29
996
149
1.145
943
149
1.092
49
7
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
7.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu
(thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
Thửa
1.219
6,00
13,00
17
31
1.286
193
1.479
1.269
193
1.462
74,0
7.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành
chính cấp xã
Thửa
28
0,15
0,34
2.13
1.17
32
5
37
30
5
35
2,00
8
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng
ký đất đai thực hiện)
8.1
Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất trong cơ sở dữ liệu
đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở
dữ liệu
Thửa
2.109
12
26
127
88
2.362
354
2.716
2.235
354
2.589
146
8.2
Thực hiện ký số sổ địa chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ
liệu phi cấu trúc
Thửa
2.001
8
18
247
96
2.370
356
2.726
2.123
356
2.479
97
8.3
Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý,
vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
Thửa
3.605
16
35
395
196
4.247
637
4.884
3.852
637
4.489
195
I.2
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
1
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
1.1
Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ
tiếp giáp nhau
Xã
1.802.625
7.578
114.296
73.210
41.141
2.038.851
305.828
2.344.679
1.965.641
305.828
2.271.469
97.308
1.2
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai
nền
Xã
4.326.300
18.190
274.336
175.705
98.739
4.893.270
733.991
5.627.261
4.717.565
733.991
5.451.556
233.538
1.3
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp
(File) bản đồ số vào CSDL
Xã
1.081.575
4.545
68.551
43.926
24.685
1.223.282
183.492
1.406.774
1.179.356
183.492
1.362.848
58.385
1.4
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng
không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp
với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị
hành chính cấp xã
Xã
3.605.250
15.157
228.592
146.428
82.275
4.077.702
611.655
4.689.357
3.931.274
611.655
4.542.929
194.615
1.5
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng
vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim
đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được
xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường
giao thông;
Xã
3.605.250
15.157
228.592
146.428
82.275
4.077.702
611.655
4.689.357
3.931.274
611.655
4.542.929
194.615
2
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
2.1
Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị
hành chính cấp xã liền kề
Xã
4.326.300
18.190
18.190
175.705
98.739
4.637.124
695.569
5.332.693
4.461.419
695.569
5.156.988
233.538
2.2
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất
đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
Xã
1.802.625
7.578
7.578
335.372
58.773
2.211.927
331.789
2.543.716
1.876.555
331.789
2.208.344
97.308

20
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng
thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao
gồm khấu hao)
Phụ cấp
khu vực
0,2
Chi phí
khấu
hao
thiết bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi
phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
I.3
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính
1
Quét các giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo (bản gốc hoặc bản
sao có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền) nhằm xác thực
thông tin của thửa đất
1.1
Quét trang A3
Trang A3
3.375
46
394
480
302
4.597
690
5.287
4.117
690
4.807
234
1.2
Quét trang A4
Trang A4
2.250
46
377
61
200
2.935
440
3.375
2.874
440
3.314
156
2
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu
đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định
dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc
nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một
hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong
vênh
Trang
1.125
36
306
18
34
1.519
228
1.747
1.501
228
1.729
78
3
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ
liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
Thửa
2.840
18
152
212
119
3.340
501
3.841
3.128
501
3.629
197
4
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
Thửa
2.493
2.493
374
2.867
2.493
374
2.867
148
II
QUY TRÌNH KỸ THUẬT CHUYỂN ĐỔI, BỔ SUNG,
HOÀN THIỆNCƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH ĐÃ XÂY
DỰNG TRƯỚC NGÀY 01 THÁNG 8 NĂM 2024 (NGÀY
THÔNG TƯ SỐ 09/2024/TT-BTNMT CÓ HIỆU LỰC THI
HÀNH)
II.1
Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không
bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
1
Công tác chuẩn bị
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm,
khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập
kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác
chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa
bàn thi công.
Thửa
194
0,451
3,437
1,33
2,47
202
30
232
201
30
231
12
1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
Thửa
92
0,226
1,718
0,67
1.23
96
14
110
95
14
109
6
1.3
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công
tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã
xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024.
Thửa
92
0,226
1,718
0,67
1.23
96
14
110
95
14
109
6
2
Chuyển đổi dữ liệu địa chính
Thửa
2.1
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa
chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai.
Thửa
361
1,5
12
4,4
8,2
387
58
445
383
58
441
19
2.2
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính
Thửa
96
0,5
3
17,1
3,5
120
18
138
103
18
121
6
2.3
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính
Thửa
96
0,5
3
6,4
3,5
110
17
127
104
17
121
6
2.4
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính
Thửa
128
0,6
5
8,5
4,7
146
22
168
138
22
160
8

21
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng
thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao
gồm khấu hao)
Phụ cấp
khu vực
0,2
Chi phí
khấu
hao
thiết bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi
phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
3
Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính
Thửa
3.1
Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy
định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
Thửa
562
3,0
23,0
94,9
3,5
686
103
789
591
103
694
39
3.2
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính
Thửa
366
2,0
15,0
73,9
15,3
472
71
543
398
71
469
25
3.3
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
Thửa
4.939
20,7
157,4
290,4
160,9
5.568
835
6.403
5.278
835
6.113
267
3.4
Xây dựng bổ sung dữ liệu của các thửa đất còn thiếu trong quá
trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo nội dung, cấu trúc
dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
4
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
Thửa
4.1
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông
tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ
sung.
Thửa
721
3,0
23
78,1
23,5
849
127
976
771
127
898
39
4.2
Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa
đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi.
Thửa
901
3,8
29
54
49
1.036
155
1.191
982
155
1.137
49
5
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
Thửa
5.1
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính
Thửa
36,0
0,15
1.1
2
1
41
6
47
39
6
45
2
5.2
Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ
liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin)
Thửa
610,0
2,87
21,8
8
15
658
99
757
650
99
749
37
5.3
Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính theo từng
đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ sở dữ liệu địa
chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông
tin.
Thửa
28,0
0,15
1.1
2
1
33
5
38
31
5
36
2
6
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
6.1
Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở dữ liệu đã được
chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để
xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa
chính.
Thửa
1.406
7,55
57,5
106
59
1.636
245
1.881
1.530
245
1.775
97
6.2
Thực hiện ký số sổ địa chính đối với trường hợp phải xuất mới
sổ địa chính.
Thửa
2.001
7,55
57,5
106
59
2.231
335
2.566
2.125
335
2.460
97
6.3
Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống
đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương.
Thửa
3.605
15.10
114,9
661
118
4.514
677
5.191
3.853
677
4.530
195
7
Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây
dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT
quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
7.1
Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu
địa chính.
Thửa
321
1,51
11,5
66
12
412
62
474
346
62
408
19
7.2
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền, dữ liệu không
gian địa chính.
Thửa
366
1,97
15,0
74
15
472
71
543
398
71
469
25
7.3
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
Thửa
3.853
20,68
157,4
291
161
4.483
672
5.155
4.192
672
4.864
267

22
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng
thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao
gồm khấu hao)
Phụ cấp
khu vực
0,2
Chi phí
khấu
hao
thiết bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi
phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
7.4
Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính.
Thửa
28
0,15
1.1
3
0
32
5
37
29
5
34
2
II.2
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
1
Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền
1.1
Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ
liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính đã có
Xã
2.163.150
8.939
107.536
87.852
49.370
2.416.847
362.527
2.779.374
2.328.995
362.527
2.691.522
116.769
1.2
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng
vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim
đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được
xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường
giao thông;
Xã
3.605.250
14.897
179.216
146.421
82.283
4.028.066
604.210
4.632.276
3.881.645
604.210
4.485.855
194.615
2
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
2.1
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để
quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
Xã
1.081.575
4.469
53.768
478.973
29.387
1.648.172
247.226
1.895.398
1.169.199
247.226
1.416.425
58.385
III
Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện
đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất
đai, cấp giấy chứng nhận
1
Thu thập tài liệu, dữ liệu
Thu thập tài liệu của công tác lập, chỉnh lý bản đồ địa chính để
phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu. Thu thập tài liệu của
công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy
chứng nhận để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa
chính (Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 2.1 Bảng số 01)
Thửa
1.247
3
7
8
16
1.280
192
1.472
1.272
192
1.464
74
2
Xây dựng dữ liệu không gian gắn với đo đạc lập, chỉnh lý
bản đồ địa chính
2.1
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền (Áp dụng định mức
tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2 Bảng số 02)
2.1.1
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai
nền
Xã
4.326.300
18.190
274.336
175.705
98.739
4.893.270
733.991
5.627.261
4.717.565
733.991
5.451.556
233.538
2.1.2
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp
(File) bản đồ số vào CSDL
Xã
1.081.575
4.545
68.551
43.926
24.685
1.223.282
183.492
1.406.774
1.179.356
183.492
1.362.848
58.385
2.1.3
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng
không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp
với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị
hành chính cấp xã
Xã
3.605.250
15.157
228.592
146.428
82.275
4.077.702
611.655
4.689.357
3.931.274
611.655
4.542.929
194.615
2.1.4
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất
đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng.
Xã
1.802.625
7.578
7.578
335.372
58.773
2.211.927
331.789
2.543.716
1.876.555
331.789
2.208.344
97.308
2,2
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính (Áp dụng định mức tại
Mục 4.2 Bảng số 01)
2.2.1
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp
(File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp
xã
Thửa
541
2
5
101
18
666
100
766
565
100
665
29

23
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng
thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao
gồm khấu hao)
Phụ cấp
khu vực
0,2
Chi phí
khấu
hao
thiết bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi
phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
3
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
3.1
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai (Áp dụng
định mức tại Mục 8.1 Bảng số 01)
Thửa
2.109
12
26
127
88
2.362
354
2.716
2.235
354
2.589
146
3.2
Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF (Áp
dụng định mức tại Mục 6.2 Bảng số 01)
Thửa
901
4
9
53
29
996
149
1.145
943
149
1.092
49
4
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính (Áp dụng định mức tại
Mục 7 Bảng số 01)
4.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu
(thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
Thửa
1.219
6
13
17
31
1.286
193
1.479
1.269
193
1.462
74
4,2
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành
chính cấp xã
Thửa
28
0
0
2
1
32
5
37
30
5
35
2
5
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống (Áp dụng 0,25 định mức tại
Mục 8.3 Bảng số 01)
Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý,
vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương.
Thửa
901
4
9
99
49
1.062
159
1.221
963
159
1.122
49
IV
Chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị
hành chính cấp tỉnh, cấp xã
1
Công tác chuẩn bị
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết (Áp dụng 0.1 lần định mức tại
Mục 1.3 Bảng số 01)
Thửa
65
0,2
0,2
0,5
0,1
66
10
76
66
10
76
4
1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc (Áp dụng 0.1 lần định
mức tại Mục 2.1 Bảng số 01)
Thửa
31
0,1
0,1
0,2
0,5
32
5
37
32
5
37
2
1.3
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công
tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị
hành chính cấp tỉnh, cấp xã (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục
2.2 Bảng số 01)
Thửa
31
0,1
0,1
0,2
0,5
32
5
37
32
5
37
2
2
Thu thập tài liệu, dữ liệu
2.1
Thu thập các tài liệu, dữ liệu đất đai bao gồm: hồ sơ địa chính,
bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành
chính (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng số 01)
Thửa
249
0,6
1,3
2
3
256
38
294
254
38
292
15
2.2
Lập bản tham chiếu các thửa đất, tài sản gắn liền với đất của cơ
sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành
chính (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng số 01)
Thửa
249
0,6
1,3
2
3
256
38
294
254
38
292
15
3
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai
3.1
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai nền theo địa giới hành
chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (Áp dụng
định mức tại các Mục 1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 02)
3.1.1
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai
nền
Xã
432.630
1.819
27.434
17.570
9.874
489.327
73.399
562.726
471.757
73.399
545.156
23.354
3.1.2
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng
Xã
360.525
1.516
22.859
14.643
8.228
407.771
61.166
468.937
393.128
61.166
454.294
19.462

24
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng
thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao
gồm khấu hao)
Phụ cấp
khu vực
0,2
Chi phí
khấu
hao
thiết bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi
phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp
với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị
hành chính cấp xã
3.1.3
Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị
hành chính cấp xã liền kề
Xã
432.630
1.819
1.819
17.570
9.874
463.712
69.557
533.269
446.142
69.557
515.699
23.354
3.1.4
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất
đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
Xã
180.263
758
758
33.537
5.877
221.193
33.179
254.372
187.656
33.179
220.835
9.731
3.2
Chỉnh lý dữ liệu không gian của thửa đất, tài sản gắn liền
với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn vị hành
chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo
đơn vị hành chính mới (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục
4.1.3 Bảng số 01)
Chuyển đổi các lớp đối tượng của bản trích đo địa chính theo
hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính
Thửa
451
2
4
0,2
0,5
458
69
527
458
69
527
24
4
Chỉnh lý dữ liệu thuộc tính địa chính
Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu về thửa đất và nhóm dữ liệu về
tài sản gắn liền với đất với các trường thông tin về mã đơn vị
hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ theo đơn vị
hành chính mới (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 5.1 và mức
tại mục 5.3 Bảng số 01)
4.1
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để
lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để
xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
Thửa
361
2
4
4
8
380
57
437
376
57
433
19
4,2
Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn vào cơ sở dữ liệu địa
chính
Thửa
3.948
17
38
243
139
4.384
658
5.042
4.142
658
4.800
213
5
Cập nhật dữ liệu đất đai phi cấu trúc của tài liệu về địa
chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất (Áp dụng 0.1
lần định mức tại Mục 3 Bảng số 03)
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ
liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
Thửa
284
18
152
21
12
487
73
560
466
73
539
20
6
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống đang quản lý, vận
hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương (Áp dụng 0.1 lần
định mức tại Mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 01)
6.1
Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất trong cơ sở dữ liệu
đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở
dữ liệu
Thửa
211
1
3
13
9
237
36
273
224
36
260
15
6.2
Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý,
vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
Thửa
281
2
4
39
20
346
52
398
307
52
359
19

25
II. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
A
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG
KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ
A.1
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG
KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA
CÁC KỲ TRƯỚC
I
Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ
liệu vào hệ thống
1
Công tác chuẩn bị
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực
hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm
việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai trên địa bàn thi công
Xã
161.936
494
11.460
1.109
2.057
177.056
26.558
203.614
175.947
26.392
202.339
9.731
1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
Xã
61.650
198
4.584
443
823
67.698
10.155
77.853
67.255
10.088
77.343
3.892
1.3
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần
mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Xã
61.650
198
4.584
443
823
67.698
10.155
77.853
67.255
10.088
77.343
3.892
2
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
2.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây
dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
thống kê, kiểm kê đất đai
Xã
140.605
988
22.920
2.217
4.114
170.844
25.627
196.471
168.627
25.294
193.921
9.731
2.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
Xã
70.303
494
11.460
3.166
2.057
87.480
13.122
100.602
84.314
12.647
96.961
4.865
3
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Xã
90.131
494
78.971
20.796
3.432
193.824
29.074
222.898
173.028
25.954
198.983
4.865
II
Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh
giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu;
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ
liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai;
đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai
1
Thu thập tài liệu, dữ liệu
1.1
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
36.053
310
3.549
443
823
41.178
6.177
47.355
40.735
6.110
46.845
1.946
1.2
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
164.039
775
8.873
1.109
2.057
176.853
26.528
203.381
175.744
26.362
202.106
9.731

26
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
1.3
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm
thực hiện số hóa
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
164.039
164.039
24.606
188.645
164.039
24.606
188.645
9.731
2
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp
tài liệu, dữ liệu
2.1
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả
thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
36.053
310
3.549
443
823
41.178
6.177
47.355
40.735
6.110
46.845
1.946
2.2
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả
thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
131.231
620
7.099
887
1.646
141.483
21.222
162.705
140.596
21.089
161.685
7.785
3
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai
3.1
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của
thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với
định dạng PDF
3.1.1
Quét trang A3
Trang A3
3.375
46
394
480
302
4.597
690
5.287
4.117
618
4.735
234
3.1.2
Quét trang A4
Trang A4
2.250
46
377
61
200
2.935
440
3.375
2.874
431
3.305
156
3.2
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo
quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp
tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa
được)
Trang
A3, A4
1.125
36
306
18
34
1.519
228
1.746
1.501
225
1.726
78
3.3
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu
trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc
về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối
tượng không gian
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
56.242
620
7.099
2.886
2.139
68.986
10.348
79.334
66.100
9.915
76.015
3.892
3.4
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên
kết với các đối tượng không gian thì tạo
danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
28.121
310
3.549
2.443
1.317
35.740
5.361
41.101
33.297
4.995
38.292
1.946
3.5
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị
quản lý hồ sơ, tài liệu
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
164.039
164.039
24.606
188.645
164.039
24.606
188.645
4.865
4
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê,
kiểm kê đất đai
4.1
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp
xã:
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
64.173
620
7.099
4.884
2.633
79.409
11.911
91.320
74.525
11.179
85.704
3.892
4.2
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
Kỳ kiểm
kê (năm
64.173
620
7.099
4.884
2.633
79.409
11.911
91.320
74.525
11.179
85.704
3.892

27
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
thống kê)
5
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai
5.1
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
144.210
1.240
14.197
1.774
3.291
164.712
24.707
189.419
162.938
24.441
187.379
7.785
5.2
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
328.078
1.550
17.746
2.217
4.114
353.705
53.056
406.761
351.488
52.723
404.211
19.462
III
Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê
đất đai
1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai
1.1
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai với nội dung
tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và
lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng
trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách,
lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm
kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
a
Tỷ lệ 1/1.000
Lớp dữ
liệu
288.420
1.213
27.270
11.714
11.096
339.713
50.957
390.670
327.999
49.200
377.199
15.569
b
Tỷ lệ 1/2.000
Lớp dữ
liệu
324.473
1.364
30.678
13.178
12.483
382.176
57.326
439.502
368.998
55.350
424.348
17.515
c
Tỷ lệ 1/5.000
Lớp dữ
liệu
360.525
1.516
34.087
14.642
13.871
424.641
63.696
488.337
409.999
61.500
471.498
19.462
d
Tỷ lệ 1/10.000
Lớp dữ
liệu
414.604
1.743
39.200
16.838
15.951
488.336
73.250
561.586
471.498
70.725
542.223
22.381
e
Tỷ lệ 1/25.000
Lớp dữ
liệu
468.683
1.971
44.313
19.035
18.032
552.034
82.805
634.839
532.999
79.950
612.949
25.300
1.2
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định
của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
a
Tỷ lệ 1/1.000
Lớp dữ
liệu
432.630
1.819
40.904
17.570
16.645
509.568
76.435
586.003
491.998
73.800
565.798
23.354
b
Tỷ lệ 1/2.000
Lớp dữ
liệu
486.709
2.047
46.017
19.767
18.725
573.265
85.990
659.255
553.498
83.025
636.523
26.273
c
Tỷ lệ 1/5.000
Lớp dữ
liệu
540.788
2.274
51.130
21.963
20.806
636.961
95.544
732.505
614.998
92.250
707.247
29.192

28
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
d
Tỷ lệ 1/10.000
Lớp dữ
liệu
621.906
2.615
58.800
25.258
23.927
732.506
109.876
842.382
707.248
106.087
813.335
33.571
e
Tỷ lệ 1/25.000
Lớp dữ
liệu
703.024
2.956
66.469
28.552
27.047
828.048
124.207
952.255
799.496
119.924
919.420
37.950
1.3
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho
đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn
thiếu (nếu có)
a
Tỷ lệ 1/1.000
Lớp dữ
liệu
86.526
364
8.181
3.514
3.329
101.914
15.287
117.201
98.400
14.760
113.160
4.671
b
Tỷ lệ 1/2.000
Lớp dữ
liệu
97.342
410
9.203
3.953
3.745
114.653
17.198
131.851
110.700
16.605
127.305
5.255
c
Tỷ lệ 1/5.000
Lớp dữ
liệu
108.158
455
10.226
4.393
4.161
127.393
19.109
146.502
123.000
18.450
141.450
5.838
d
Tỷ lệ 1/10.000
Lớp dữ
liệu
124.381
523
11.760
5.052
4.785
146.501
21.975
168.476
141.449
21.217
162.666
6.714
e
Tỷ lệ 1/25.000
Lớp dữ
liệu
140.605
592
13.294
5.710
5.409
165.610
24.842
190.452
159.900
23.985
183.885
7.590
1.4
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất
đai còn thiếu (nếu có)
a
Tỷ lệ 1/1.000
Lớp dữ
liệu
288.420
1.213
27.270
11.714
11.096
339.713
50.957
390.670
327.999
49.200
377.199
15.569
b
Tỷ lệ 1/2.000
Lớp dữ
liệu
324.473
1.364
30.678
13.178
12.483
382.176
57.326
439.502
368.998
55.350
424.348
17.515
c
Tỷ lệ 1/5.000
Lớp dữ
liệu
360.525
1.516
34.087
14.642
13.871
424.641
63.696
488.337
409.999
61.500
471.498
19.462
d
Tỷ lệ 1/10.000
Lớp dữ
liệu
414.604
1.743
39.200
16.838
15.951
488.336
73.250
561.586
471.498
70.725
542.223
22.381
e
Tỷ lệ 1/25.000
Lớp dữ
liệu
468.683
1.971
44.313
19.035
18.032
552.034
82.805
634.839
532.999
79.950
612.949
25.300
2
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không
gian kiểm kê đất đai
2.1
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của
bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng
sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị
hành chính
Lớp dữ
liệu
108.158
455
10.226
10.978
3.950
133.767
20.065
153.832
122.789
18.418
141.207
5.838
2.2
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp
giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan,
kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn
Lớp dữ
liệu
180.263
758
17.043
18.297
6.583
222.944
33.442
256.385
204.647
30.697
235.344
9.731

29
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
được lập thành bảng kết quả xử lý biên các
đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại
Phụ lục IV kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
A.2
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG
KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN
TẠI (thực hiện đồng thời với công tác
thống kê đất đai)
1
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê đất đai
1.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây
dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
thống kê, kiểm kê đất đai
Xã
140.605
988
22.920
2.217
4.114
170.844
25.627
196.471
168.627
25.294
193.921
9.731
1.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
Xã
70.303
494
11.460
3.166
2.057
87.480
13.122
100.602
84.314
12.647
96.961
4.865
2
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Xã
90.131
494
78.971
20.796
3.432
193.824
29.074
222.898
173.028
25.954
198.983
4.865
3
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai
3.1
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của
thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với
định dạng PDF
3.1.1
Quét trang A3
Trang A3
3.375
46
394
480
302
4.597
690
5.287
4.117
618
4.735
234
3.1.2
Quét trang A4
Trang A4
2.250
46
377
61
200
2.935
440
3.375
2.874
431
3.305
156
3.2
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới
khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không
chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03
Trang
A3, A4
1.125
36
306
18
34
1.519
228
1.746
1.501
225
1.726
78
3.3
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu
trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc
về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối
tượng không gian
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
56.242
620
7.099
2.886
2.139
68.986
10.348
79.334
66.100
9.915
76.015
3.892
3.4
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên
kết với các đối tượng không gian thì tạo
danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
28.121
310
3.549
2.443
1.317
35.740
5.361
41.101
33.297
4.995
38.292
1.946
3.5
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị
quản lý hồ sơ, tài liệu
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
164.039
164.039
24.606
188.645
164.039
24.606
188.645
4.865
4
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê,
kiểm kê đất đai
4.1
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp
xã:
Kỳ kiểm
kê (năm
64.173
620
7.099
4.884
2.633
79.409
11.911
91.320
74.525
11.179
85.704
3.892

30
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
thống kê)
4.2
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
64.173
620
7.099
4.884
2.633
79.409
11.911
91.320
74.525
11.179
85.704
3.892
5
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất
đai
5.1
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
144.210
1.240
14.197
1.774
3.291
164.712
24.707
189.419
162.938
24.441
187.379
7.785
5.2
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
328.078
1.550
17.746
2.217
4.114
353.705
53.056
406.761
351.488
52.723
404.211
19.462
A.3
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM
KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN
TẠI (Thực hiện cùng kỳ năm kiểm kê
đất đai)
1
Xây dựng siêu dữ liệu Kiểm kê đất đai
1.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây
dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
thống kê, kiểm kê đất đai
Xã
140.605
988
22.920
2.217
4.114
170.844
25.627
196.471
168.627
25.294
193.921
9.731
1.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
Xã
70.303
494
11.460
3.166
2.057
87.480
13.122
100.602
84.314
12.647
96.961
4.865
2
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ
liệu thống kê đất đai
Thực hiện kiểm tra tổng thể cơ sở dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai và tích hợp vào hệ
thống ngay sau khi được nghiệm thu để
phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử
dụng
Xã
90.131
494
78.971
20.796
3.432
193.824
29.074
222.898
173.028
25.954
198.983
4.865
3
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai
3.1
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của
thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với
định dạng PDF
3.1.1
Quét trang A3
Trang A3
3.375
46
394
480
302
4.597
690
5.287
4.117
618
4.735
234
3.1.2
Quét trang A4
Trang A4
2.250
46
377
61
200
2.935
440
3.375
2.874
431
3.305
156
3.2
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới
Trang
A3, A4
1.125
36
306
18
34
1.519
228
1.746
1.501
225
1.726
78

31
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không
chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03
3.3
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu
trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc
về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối
tượng không gian
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
56.242
620
7.099
2.886
2.139
68.986
10.348
79.334
66.100
9.915
76.015
3.892
3.4
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên
kết với các đối tượng không gian thì tạo
danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
28.121
310
3.549
2.443
1.317
35.740
5.361
41.101
33.297
4.995
38.292
1.946
3.5
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị
quản lý hồ sơ, tài liệu
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
164.039
164.039
24.606
188.645
164.039
24.606
188.645
4.865
4
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê,
kiểm kê đất đai
4.1
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp
xã:
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
64.173
620
7.099
4.884
2.633
79.409
11.911
91.320
74.525
11.179
85.704
3.892
4.2
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
64.173
620
7.099
4.884
2.633
79.409
11.911
91.320
74.525
11.179
85.704
3.892
5
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất
đai
5.1
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
144.210
1.240
14.197
1.774
3.291
164.712
24.707
189.419
162.938
24.441
187.379
7.785
5.2
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
328.078
1.550
17.746
2.217
4.114
353.705
53.056
406.761
351.488
52.723
404.211
19.462
6
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không
gian kiểm kê đất đai
6.1
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của
bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng
sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị
hành chính
Lớp dữ
liệu
108.158
455
10.226
10.978
3.950
133.767
20.065
153.832
122.789
18.418
141.207
5.838
6.2
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp
giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan,
kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn
Lớp dữ
liệu
180.263
758
17.043
18.297
6.583
222.944
33.442
256.385
204.647
30.697
235.344
9.731

32
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
được lập thành bảng kết quả xử lý biên các
đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại
Phụ lục IV kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
B
Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất
đai cấp huyện (áp dụng đối với tài liệu,
dữ liệu cấp huyện trước ngày 01 tháng 7
năm 2025)
I
Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai
1
Công tác chuẩn bị
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực
hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm
việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất
đai trên địa bàn thi công
Huyện
971.616
3.514
98.872
6.652
12.342
1.092.996
163.949
1.256.946
1.086.344
162.952
1.249.296
29.192
1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc.
Huyện
616.498
2.343
65.915
4.435
8.228
697.419
104.613
802.032
692.984
103.948
796.932
19.462
1.3
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần
mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Huyện
308.249
1.171
32.957
2.217
4.114
348.708
52.306
401.015
346.491
51.974
398.465
9.731
2
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
2.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây
dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
thống kê, kiểm kê đất đai
Huyện
281.210
2.343
65.915
4.435
8.228
362.131
54.320
416.451
357.696
53.654
411.351
19.462
2.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
Huyện
140.605
1.171
32.957
2.217
4.114
181.064
27.160
208.224
178.847
26.827
205.674
9.731
3
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Huyện
360.525
2.343
65.915
83.184
13.729
525.696
78.854
604.551
442.512
66.377
508.889
19.462
II
Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh
giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu;
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ
liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai;
đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai
1
Thu thập tài liệu, dữ liệu
1.1
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
36.053
180
3.547
443
823
41.046
6.157
47.203
40.603
6.090
46.693
1.946
1.2
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
328.078
896
17.710
2.217
4.114
353.015
52.952
405.968
350.798
52.620
403.418
9.731

33
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
1.3
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm
thực hiện số hóa
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
164.039
164.039
24.606
188.645
164.039
24.606
188.645
4.865
2
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp
tài liệu, dữ liệu
2.1
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả
thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
180.263
896
17.710
2.217
4.114
205.200
30.780
235.981
202.983
30.447
233.431
9.731
2.2
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả
thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
984.234
2.691
53.152
6.652
12.342
1.059.071
158.861
1.217.932
1.052.419
157.863
1.210.282
29.192
3
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai
3.1
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của
thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với
định dạng PDF
3.1.1
Quét trang A3
Trang A3
3.375
46
394
480
302
4.597
690
5.287
4.117
618
4.735
234
3.1.2
Quét trang A4
Trang A4
2.250
46
377
61
200
2.935
440
3.375
2.874
431
3.305
156
3.2
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới
khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không
chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03
Trang
A3, A4
1.125
36
306
18
34
1.519
228
1.746
1.501
225
1.726
78
3.3
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu
trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc
về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối
tượng không gian
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
64.173
359
7.093
4.884
2.633
79.142
11.871
91.013
74.258
11.139
85.397
3.892
3.4
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên
kết với các đối tượng không gian thì tạo
danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
140.605
896
17.710
12.209
6.583
178.003
26.700
204.704
165.794
24.869
190.663
9.731
3.5
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị
quản lý hồ sơ, tài liệu
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
164.039
164.039
24.606
188.645
164.039
24.606
188.645
9.731
4
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê,
kiểm kê đất đai
4.1
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp
huyện
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
64.173
359
7.093
4.884
2.633
79.142
11.871
91.013
74.258
11.139
85.397
3.892
4.2
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
64.173
359
7.093
4.884
2.633
79.142
11.871
91.013
74.258
11.139
85.397
3.892

34
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
5
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai
5.1
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
180.263
896
17.710
2.217
4.114
205.200
30.780
235.981
202.983
30.447
233.431
9.731
5.2
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
656.156
1.793
35.419
4.435
8.228
706.031
105.905
811.936
701.596
105.239
806.836
19.462
III
Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê
đất đai
1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai
1.1
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai với nội dung
tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và
lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng
trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách,
lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm
kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
a
Tỷ lệ 1/5000
Lớp dữ
liệu
648.945
2.729
76.771
26.356
24.967
779.768
116.965
896.733
753.412
113.012
866.424
35.031
b
Tỷ lệ 1/10000
Lớp dữ
liệu
721.050
3.032
85.301
29.284
27.741
866.408
129.961
996.369
837.124
125.569
962.693
38.923
c
Tỷ lệ 1/25000
Lớp dữ
liệu
793.155
3.335
93.831
32.213
30.515
953.049
142.957
1.096.006
920.836
138.125
1.058.961
42.815
1.2
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định
của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
a
Tỷ lệ 1/5000
Lớp dữ
liệu
811.181
3.411
95.963
32.945
31.209
974.709
146.206
1.120.915
941.764
141.265
1.083.029
43.788
b
Tỷ lệ 1/10000
Lớp dữ
liệu
901.313
3.790
106.626
36.605
34.676
1.083.010
162.452
1.245.462
1.046.405
156.961
1.203.366
48.654
c
Tỷ lệ 1/25000
Lớp dữ
liệu
991.444
4.169
117.289
40.266
38.144
1.191.312
178.697
1.370.009
1.151.046
172.657
1.323.703
53.519
1.3
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho
đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn
thiếu (nếu có)
a
Tỷ lệ 1/5000
Lớp dữ
liệu
162.236
682
19.193
6.589
6.242
194.942
29.241
224.183
188.353
28.253
216.606
8.758

35
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
b
Tỷ lệ 1/10000
Lớp dữ
liệu
180.263
758
21.325
7.321
6.935
216.602
32.490
249.093
209.281
31.392
240.673
9.731
c
Tỷ lệ 1/25000
Lớp dữ
liệu
198.289
834
23.458
8.053
7.629
238.263
35.739
274.002
230.210
34.532
264.742
10.704
1.4
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất
đai còn thiếu (nếu có)
a
Tỷ lệ 1/5000
Lớp dữ
liệu
648.945
2.729
76.771
26.356
24.967
779.768
116.965
896.733
753.412
113.012
866.424
35.031
b
Tỷ lệ 1/10000
Lớp dữ
liệu
721.050
3.032
85.301
29.284
27.741
866.408
129.961
996.369
837.124
125.569
962.693
38.923
c
Tỷ lệ 1/25000
Lớp dữ
liệu
793.155
3.335
93.831
32.213
30.515
953.049
142.957
1.096.006
920.836
138.125
1.058.961
42.815
2
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không
gian kiểm kê đất đai
2.1
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của
bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng
sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị
hành chính
Lớp dữ
liệu
180.263
758
21.325
18.297
6.583
227.226
34.084
261.309
208.929
31.339
240.268
9.731
2.2
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp
giáp nhau
Lớp dữ
liệu
360.525
1.517
42.670
36.594
13.165
454.471
68.171
522.642
417.877
62.682
480.559
19.462
C
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG
KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH
C.1
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG
KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH
CỦA CÁC KỲ TRƯỚC
I
Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ
liệu vào hệ thống
1
Công tác chuẩn bị
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực
hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm
việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất
đai trên địa bàn thi công
Tỉnh
1.295.488
4.472
105.294
8.869
16.457
1.430.580
214.587
1.645.167
1.421.711
213.257
1.634.967
38.923
1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc.
Tỉnh
616.498
2.236
52.647
4.435
8.228
684.044
102.607
786.651
679.609
101.941
781.551
19.462
1.3
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần
mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở
Tỉnh
616.498
2.236
52.647
4.435
8.228
684.044
102.607
786.651
679.609
101.941
781.551
19.462

36
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
2
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
2.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây
dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
thống kê, kiểm kê đất đai
Tỉnh
281.210
2.236
52.647
4.435
8.228
348.756
52.313
401.069
344.321
51.648
395.969
19.462
2.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
Tỉnh
140.605
1.118
26.324
2.217
4.114
174.378
26.157
200.535
172.161
25.824
197.985
9.731
3
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Tỉnh
540.788
3.354
78.971
174.507
36.463
834.083
125.112
959.195
659.576
98.936
758.512
29.192
II
Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh
giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu;
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ
liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai;
đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai
1
Thu thập tài liệu, dữ liệu
1.1
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
721.050
3.260
80.099
8.869
16.457
829.735
124.460
954.195
820.866
123.130
943.995
38.923
1.2
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
1.968.468
4.889
120.149
13.304
24.685
2.131.495
319.724
2.451.219
2.118.191
317.729
2.435.920
58.385
1.3
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm
thực hiện số hóa
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
164.039
164.039
24.606
188.645
164.039
24.606
188.645
4.865
2
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp
tài liệu, dữ liệu
2.1
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả
thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
721.050
3.260
80.099
8.869
16.457
829.735
124.460
954.195
820.866
123.130
943.995
38.923
2.2
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả
thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
3.280.780
8.149
200.249
22.173
41.141
3.552.493
532.874
4.085.367
3.530.319
529.548
4.059.867
97.308
3
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai
3.1
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của
thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với
định dạng PDF
3.1.1
Quét trang A3
Trang A3
3.375
46
394
480
302
4.597
690
5.287
4.117
618
4.735
234

37
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
3.1.2
Quét trang A4
Trang A4
2.250
46
377
61
200
2.935
440
3.375
2.874
431
3.305
156
3.2
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới
khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không
chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03
Trang
A3, A4
1.125
36
306
18
34
1.519
228
1.746
1.501
225
1.726
78
3.3
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu
trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc
về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối
tượng không gian
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
64.173
326
8.010
4.884
2.633
80.026
12.004
92.030
75.142
11.271
86.413
3.892
3.4
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên
kết với các đối tượng không gian thì tạo
danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
281.210
1630
40.050
24.419
13.165
360.474
54.071
414.545
336.055
50.408
386.464
19.462
3.5
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị
quản lý hồ sơ, tài liệu
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
164.039
164.039
24.606
188.645
164.039
24.606
188.645
9.731
4
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê,
kiểm kê đất đai
4.1
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp
tỉnh
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
64.173
326
8.010
4.884
2.633
80.026
12.004
92.030
75.142
11.271
86.413
3.892
4.2
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
64.173
326
8.010
4.884
2.633
80.026
12.004
92.030
75.142
11.271
86.413
3.892
5
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai
5.1
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
360.525
1630
40.050
4.435
8.228
414.868
62.230
477.098
410.433
61.565
471.998
19.462
5.2
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
1.640.390
4075
100.124
11.087
20.571
1.776.246
266.437
2.042.683
1.765.160
264.774
2.029.934
48.654
III
Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê
đất đai
1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai
1.1
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai với nội dung
tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và
lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không

38
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng
trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách,
lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm
kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
a
Tỷ lệ 1/25000
Lớp dữ
liệu
1.622.363
6.822
158.026
65.889
62.417
1.915.517
287.328
2.202.845
1.849.628
277.444
2.127.072
87.577
b
Tỷ lệ 1/50000
Lớp dữ
liệu
1.802.625
7.580
175.584
73.210
69.353
2.128.352
319.253
2.447.605
2.055.142
308.271
2.363.413
97.308
c
Tỷ lệ 1/100000
Lớp dữ
liệu
1.982.888
8.338
193.142
80.531
76.288
2.341.188
351.178
2.692.366
2.260.656
339.098
2.599.755
107.038
1.2
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định
của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
a
Tỷ lệ 1/25000
Lớp dữ
liệu
2.271.308
9.551
221.236
92.245
87.384
2.681.724
402.259
3.083.983
2.589.479
388.422
2.977.901
122.608
b
Tỷ lệ 1/50000
Lớp dữ
liệu
2.523.675
10.612
245.818
102.495
97.094
2.979.693
446.954
3.426.647
2.877.199
431.580
3.308.778
136.231
c
Tỷ lệ 1/100000
Lớp dữ
liệu
2.776.043
11.673
270.400
112.744
106.803
3.277.663
491.649
3.769.312
3.164.919
474.738
3.639.657
149.854
1.3
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho
đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn
thiếu (nếu có)
Lớp dữ
liệu
a
Tỷ lệ 1/25000
Lớp dữ
liệu
324.473
1.364
31.605
13.178
12.483
383.104
57.466
440.570
369.926
55.489
425.415
17.515
b
Tỷ lệ 1/50000
Lớp dữ
liệu
360.525
1.516
35.117
14.642
13.871
425.671
63.851
489.521
411.029
61.654
472.683
19.462
c
Tỷ lệ 1/100000
Lớp dữ
liệu
396.578
1.668
38.629
16.106
15.258
468.238
70.236
538.474
452.132
67.820
519.952
21.408
1.4
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất
đai còn thiếu (nếu có)
Lớp dữ
liệu
a
Tỷ lệ 1/25000
Lớp dữ
liệu
2.271.308
9.551
221.236
92.245
87.384
2.681.724
402.259
3.083.983
2.589.479
388.422
2.977.901
122.608
b
Tỷ lệ 1/50000
Lớp dữ
liệu
2.523.675
10.612
245.818
102.495
97.094
2.979.693
446.954
3.426.647
2.877.199
431.580
3.308.778
136.231
c
Tỷ lệ 1/100000
Lớp dữ
liệu
2.776.043
11.673
270.400
112.744
106.803
3.277.663
491.649
3.769.312
3.164.919
474.738
3.639.657
149.854
2
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm
kê đất đai
2.1
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của
bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng
Lớp dữ
liệu
721.050
3.032
70.234
73.188
26.330
893.834
134.075
1.027.909
820.646
123.097
943.743
38.923

39
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị
hành chính
2.2
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp
giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan,
kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn
được lập thành bảng kết quả xử lý biên các
đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại
Phụ lục IV kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
Lớp dữ
liệu
1.081.575
4.548
105.350
109.782
39.496
1.340.750
201.113
1.541.863
1.230.969
184.645
1.415.614
58.385
C.2
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG
KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH
I
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG
KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH KỲ HIỆN TẠI
1
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
1.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây
dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
thống kê, kiểm kê đất đai
Tỉnh
281.210
2.236
52.647
4.435
8.228
348.756
52.313
401.069
344.321
51.648
395.969
19.462
1.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
Tỉnh
140.605
1.118
26.324
2.217
4.114
174.378
26.157
200.535
172.161
25.824
197.985
9.731
3
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
2
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Tỉnh
540.788
3.354
78.971
174.507
36.463
834.083
125.112
959.195
659.576
98.936
758.512
29.192
3
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai
3.1
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của
thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với
định dạng PDF
3.1.1
Quét trang A3
Trang A3
3.375
46
394
480
302
4.597
690
5.287
4.117
618
4.735
234
3.1.2
Quét trang A4
Trang A4
2.250
46
377
61
200
2.935
440
3.375
2.874
431
3.305
156
3.2
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới
khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không
chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03
Trang
A3, A4
1.125
36
306
18
34
1.519
228
1.746
1.501
225
1.726
78
3.3
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu
trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc
về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối
tượng không gian
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
64.173
326
8.010
4.884
2.633
80.026
12.004
92.030
75.142
11.271
86.413
3.892
3.4
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên
kết với các đối tượng không gian thì tạo
danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
281.210
1.630
40.050
24.419
13.165
360.474
54.071
414.545
336.055
50.408
386.464
19.462

40
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
3.5
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị
quản lý hồ sơ, tài liệu
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
164.039
164.039
24.606
188.645
164.039
24.606
188.645
9.731
4
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê,
kiểm kê đất đai
4.1
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp
tỉnh
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
64.173
326
8.010
4.884
2.633
80.026
12.004
92.030
75.142
11.271
86.413
3.892
4.2
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
64.173
326
8.010
4.884
2.633
80.026
12.004
92.030
75.142
11.271
86.413
3.892
5
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai
5.1
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
360.525
1.630
40.050
4.435
8.228
414.868
62.230
477.098
410.433
61.565
471.998
19.462
5.2
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
1.640.390
4.075
100.124
11.087
20.571
1.776.246
266.437
2.042.683
1.765.160
264.774
2.029.934
48.654
II
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM
KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH KỲ HIỆN TẠI
2
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
2.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây
dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
thống kê, kiểm kê đất đai
Tỉnh
281.210
2.236
52.647
4.435
8.228
348.756
52.313
401.069
344.321
51.648
395.969
19.462
2.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
Tỉnh
140.605
1.118
26.324
2.217
4.114
174.378
26.157
200.535
172.161
25.824
197.985
9.731
3
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
3
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Tỉnh
540.788
3.354
78.971
174.507
36.463
834.083
125.112
959.195
659.576
98.936
758.512
29.192
3
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai
3.1
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của
thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với
định dạng PDF
3.1.1
Quét trang A3
Trang A3
3.375
46
394
480
302
4.597
690
5.287
4.117
618
4.735
234
3.1.2
Quét trang A4
Trang A4
2.250
46
377
61
200
2.935
440
3.375
2.874
431
3.305
156

41
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
3.2
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới
khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không
chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03
Trang
A3, A4
1.125
36
306
18
34
1.519
228
1.746
1.501
225
1.726
78
3.3
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu
trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc
về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối
tượng không gian
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
64.173
326
8.010
4.884
2.633
80.026
12.004
92.030
75.142
11.271
86.413
3.892
3.4
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên
kết với các đối tượng không gian thì tạo
danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
281.210
1.630
40.050
24.419
13.165
360.474
54.071
414.545
336.055
50.408
386.464
19.462
3.5
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị
quản lý hồ sơ, tài liệu
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
164.039
164.039
24.606
188.645
164.039
24.606
188.645
9.731
4
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê,
kiểm kê đất đai
4.1
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp
tỉnh
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
64.173
326
8.010
4.884
2.633
80.026
12.004
92.030
75.142
11.271
86.413
3.892
4.2
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
64.173
326
8.010
4.884
2.633
80.026
12.004
92.030
75.142
11.271
86.413
3.892
5
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai
5.1
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
360.525
1.630
40.050
4.435
8.228
414.868
62.230
477.098
410.433
61.565
471.998
19.462
5.2
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
1.640.390
4.075
100.124
11.087
20.571
1.776.246
266.437
2.042.683
1.765.160
264.774
2.029.934
48.654
2
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm
kê đất đai
2.1
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của
bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng
sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị
hành chính
Lớp dữ
liệu
721.050
3.032
70.234
73.188
26.330
893.834
134.075
1.027.909
820.646
123.097
943.743
38.923
2.2
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp
giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
Lớp dữ
liệu
1.081.575
4.548
105.350
109.782
39.496
1.340.750
201.113
1.541.863
1.230.969
184.645
1.415.614
58.385

42
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan,
kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn
được lập thành bảng kết quả xử lý biên các
đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại
Phụ lục IV kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT

43
III. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi phí
công cụ,
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí sử dụng thiết
bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí
khấu hao
thiết bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
A
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH,
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP XÃ
I
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH,
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP XÃ
1
Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1.1
Công tác chuẩn bị
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian,
địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các
đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa
bàn thi công
Xã
647.744
1.630
46.682
4.435
8.228
708.718
106.308
815.026
704.283
105.642
809.926
38.923
1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
Xã
308.249
815
23.341
2.217
4.114
338.736
50.810
389.546
336.519
50.478
386.997
19.462
1,3
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho
công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
Xã
308.249
815
23.341
2.217
4.114
338.736
50.810
389.546
336.519
50.478
386.997
19.462
2
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
2.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu
Xã
421.815
2.445
70.022
6.652
12.342
513.276
76.991
590.267
506.624
75.994
582.618
29.192
2.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Xã
140.605
815
23.341
12.209
6.583
183.553
27.533
211.086
171.344
25.702
197.045
9.731
3
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Huyện
833.625
4.075
116.704
72.242
27.331
1.053.977
158.097
1.212.074
981.735
147.260
1.128.995
48.654
II
Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn
thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1
Thu thập tài liệu, dữ liệu
1.1
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp
xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện
trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất
và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản
đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch
sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng
đất hằng năm cấp xã; bản đồ quy hoạch chung
hoặc quy hoạch phân khu (nếu có)
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
2.624.624
6.519
82.836
17.739
32.913
2.764.631
414.695
3.179.326
2.746.892
412.034
3.158.926
77.846

44
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi phí
công cụ,
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí sử dụng thiết
bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí
khấu hao
thiết bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
1.2
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực
hiện số hóa
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
164.039
164.039
24.606
188.645
164.039
24.606
188.645
4.865
2
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
2.1
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành
phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được
thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của
từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc
xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
6.489.450
29.337
372.760
79.824
148.109
7.119.479
1.067.922
8.187.401
7.039.655
1.055.948
8.095.603
18
2.2
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều
42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn
tài liệu, dữ liệu nguồn
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
962.601
4.889
62.127
13.304
24.685
1.067.606
160.141
1.227.747
1.054.302
158.145
1.212.447
58.385
3
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
3.1
Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
3.1.1
Quét trang A3
Trang A3
3.375
46
394
480
302
4.597
690
5.287
4.117
618
4.734
234
3.1.2
Quét trang A4
Trang A4
2.250
46
377
61
200
2.935
440
3.375
2.874
431
3.305
156
3.2
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy
định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở
định dạng không chỉnh sửa được)
Trang A3,
A4
1.125
36
306
18
34
1.519
228
1.747
1.501
225
1.726
78
3.3
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các
đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
140.605
815
10.096
12.298
7.288
171.102
25.665
196.767
158.804
23.821
182.624
9.731
3.4
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không
gian
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
320.867
1.630
20.968
24.597
14.576
382.637
57.396
440.033
358.040
53.706
411.746
19.462
3.5
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý
hồ sơ, tài liệu
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
164.039
164.039
24.606
188.645
164.039
24.606
188.645
4.865
4
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
4.1
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp xã
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
641.734
3.260
41.159
48.838
26.330
761.321
114.198
875.519
712.483
106.872
819.356
38.923
4.2
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp xã
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
562.420
3.260
41.159
48.838
26.330
682.007
102.301
784.308
633.169
94.975
728.145
38.923
5
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất

45
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi phí
công cụ,
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí sử dụng thiết
bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí
khấu hao
thiết bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
5.1
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ
liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
3.082.490
8.149
103.286
229.266
94.037
3.517.228
527.584
4.044.812
3.287.962
493.194
3.781.156
194.615
5.2
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ
liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
1.232.996
3.260
41.159
91.706
37.615
1.406.736
211.010
1.617.746
1.315.030
197.254
1.512.284
77.846
III
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
1
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
1.1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1.1.1
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung
tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội
dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Tỷ lệ 1/2000
Lớp dữ
liệu
865.260
4.548
50.475
43.926
41.612
1.005.821
150.873
1.156.694
961.895
144.284
1.106.179
46.708
Tỷ lệ 1/5000
Lớp dữ
liệu
973.418
4.548
50.475
43.926
41.612
1.113.979
167.097
1.281.076
1.070.053
160.508
1.230.561
52.546
Tỷ lệ 1/10000
Lớp dữ
liệu
1.081.575
4.548
50.475
43.926
41.612
1.222.136
183.320
1.405.456
1.178.210
176.731
1.354.941
58.385
Tỷ lệ 1/25000
Lớp dữ
liệu
1.189.733
4.548
50.475
43.926
41.612
1.330.294
199.544
1.529.838
1.286.368
192.955
1.479.323
64.223
1.1.2
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Tỷ lệ 1/2000
Lớp dữ
liệu
2.884.200
15.160
168.250
146.421
138.705
3.352.736
502.910
3.855.646
3.206.315
480.947
3.687.263
155.692
Tỷ lệ 1/5000
Lớp dữ
liệu
3.244.725
15.160
168.250
146.421
138.705
3.713.261
556.989
4.270.250
3.566.840
535.026
4.101.866
175.154
Tỷ lệ 1/10000
Lớp dữ
liệu
3.605.250
15.160
168.250
146.421
138.705
4.073.786
611.068
4.684.854
3.927.365
589.105
4.516.470
194.615
Tỷ lệ 1/25000
Lớp dữ
liệu
3.965.775
15.160
168.250
146.421
138.705
4.434.311
665.147
5.099.458
4.287.890
643.184
4.931.074
214.077
1.1.3
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia
về đất đai
Tỷ lệ 1/2000
2.451.570
12.886
143.013
124.458
117.899
2.849.826
427.474
3.277.300
2.725.368
408.805
3.134.174
132.338
Tỷ lệ 1/5000
Lớp DL
2.758.016
12.886
143.013
124.458
117.899
3.156.272
473.441
3.629.713
3.031.814
454.772
3.486.587
148.881
Tỷ lệ 1/10000
Lớp DL
3.064.463
12.886
143.013
124.458
117.899
3.462.719
519.408
3.982.127
3.338.261
500.739
3.839.001
165.423

46
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi phí
công cụ,
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí sử dụng thiết
bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí
khấu hao
thiết bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Tỷ lệ 1/25000
Lớp DL
3.370.909
12.886
143.013
124.458
117.899
3.769.165
565.375
4.334.540
3.644.707
546.706
4.191.413
181.965
1.2
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
1.2.1
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở
dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính
Lớp dữ
liệu
901.313
3.790
42.063
91.485
47.019
1.085.669
162.850
1.248.519
994.184
149.128
1.143.312
48.654
1.2.2
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia
về đất đai
Lớp dữ
liệu
721.050
3.032
33.650
73.188
37.615
868.535
130.280
998.815
795.347
119.302
914.649
38.923
1.2.3
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với
các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý
các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả
xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy
định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư
số 25/2024/TT-BTNMT
Lớp dữ
liệu
1.694.468
3.032
33.650
171.991
88.395
1.991.537
298.731
2.290.268
1.819.546
272.932
2.092.477
91.469
2
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
2.1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch
sử dụng đất chưa phù hợp
Lớp dữ
liệu
901.313
3.790
42.063
36.605
34.676
1.018.447
152.767
1.171.214
981.842
147.276
1.129.118
48.654
2.2
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng
đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
Lớp dữ
liệu
766.116
3.222
35.753
31.114
29.475
865.680
129.852
995.532
834.566
125.185
959.750
41.356
2.3
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công
trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành
chính
Lớp dữ
liệu
225.328
948
10.516
22.871
11.755
271.417
40.713
312.130
248.546
37.282
285.828
12.163
B
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH,
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN
KỲ TRƯỚC
I
Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1
Công tác chuẩn bị
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian,
địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các
đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa
bàn thi công
Huyện
647.744
3.260
46.682
8.869
16.457
723.011
108.452
831.463
714.142
107.121
821.263
38.923
1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
Huyện
308.249
1.630
23.341
4.435
8.228
345.882
51.882
397.764
341.447
51.217
392.664
19.462
1,3
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho
công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
Huyện
308.249
1.630
23.341
4.435
8.228
345.882
51.882
397.764
341.447
51.217
392.664
19.462

47
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi phí
công cụ,
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí sử dụng thiết
bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí
khấu hao
thiết bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
2
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
2.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu
Huyện
421.815
4.889
70.022
13.304
24.685
534.715
80.207
614.922
521.411
78.212
599.623
29.192
2.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Huyện
140.605
1.630
23.341
24.419
13.165
203.160
30.474
233.634
178.741
26.811
205.552
9.731
3
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Huyện
833.625
8.149
116.704
144.484
54.662
1.157.624
173.644
1.331.268
1.013.140
151.971
1.165.111
48.654
II
Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn
thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1
Thu thập tài liệu, dữ liệu
1.1
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp
xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện
trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất
và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản
đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch
sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng
đất hằng năm cấp xã; bản đồ quy hoạch chung
hoặc quy hoạch phân khu (nếu có)
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
2.624.624
6.519
82.836
17.739
32.913
2.764.631
414.695
3.179.326
2.746.892
412.034
3.158.926
77.846
1.2
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực
hiện số hóa
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
164.039
164.039
24.606
188.645
164.039
24.606
188.645
4.865
2
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
2.1
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành
phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được
thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của
từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc
xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
6.489.450
29.337
372.760
79.824
148.109
7.119.479
1.067.922
8.187.401
7.039.655
1.055.948
8.095.603
18
2.2
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều
42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn
tài liệu, dữ liệu nguồn
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
962.601
4.889
62.127
13.304
24.685
1.067.606
160.141
1.227.747
1.054.302
158.145
1.212.447
58.385
3
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
3.1
Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
3.1.1
Quét trang A3
Trang A3
3.375
46
394
480
302
4.597
690
5.287
4.117
618
4.734
234
3.1.2
Quét trang A4
Trang A4
2.250
46
377
61
200
2.935
440
3.375
2.874
431
3.305
156

48
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi phí
công cụ,
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí sử dụng thiết
bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí
khấu hao
thiết bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
3.2
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy
định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở
định dạng không chỉnh sửa được)
Trang A3,
A4
1.125
36
306
18
34
1.519
228
1.747
1.501
225
1.726
78
3.3
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các
đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
140.605
815
10.096
12.298
7.288
171.102
25.665
196.767
158.804
23.821
182.624
9.731
3.4
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không
gian
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
320.867
1.630
20.968
12.298
7.288
363.051
54.458
417.509
350.753
52.613
403.366
19.462
3.5
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý
hồ sơ, tài liệu
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
164.039
164.039
24.606
188.645
164.039
24.606
188.645
4.865
4
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
4.1
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
562.420
3.260
41.159
48.838
26.330
682.007
102.301
784.308
633.169
94.975
728.145
38.923
4.2
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp huyện
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
562.420
3.260
41.159
48.838
26.330
682.007
102.301
784.308
633.169
94.975
728.145
38.923
5
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
5.1
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ
liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
3.082.490
8.149
103.286
229.265
94.037
3.517.227
527.584
4.044.811
3.287.962
493.194
3.781.157
194.615
5.2
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ
liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
1.232.996
3.260
41.159
91.706
37.615
1.406.735
211.010
1.617.745
1.315.029
197.254
1.512.284
77.846
III
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
1
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
1.1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1.1.1
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung
tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội
dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Tỷ lệ 1/2000
Lớp dữ
liệu
865.260
4.548
50.475
43.926
41.612
1.005.820
150.873
1.156.693
961.894
144.284
1.106.179
46.708

49
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi phí
công cụ,
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí sử dụng thiết
bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí
khấu hao
thiết bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Tỷ lệ 1/5000
Lớp dữ
liệu
973.418
4.548
50.475
43.926
41.612
1.113.978
167.097
1.281.075
1.070.052
160.508
1.230.560
52.546
Tỷ lệ 1/10000
Lớp dữ
liệu
1.081.575
4.548
50.475
43.926
41.612
1.222.135
183.320
1.405.455
1.178.209
176.731
1.354.941
58.385
Tỷ lệ 1/25000
Lớp dữ
liệu
1.189.733
4.548
50.475
43.926
41.612
1.330.293
199.544
1.529.837
1.286.367
192.955
1.479.323
64.223
1.1.2
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Tỷ lệ 1/2000
Lớp dữ
liệu
2.884.200
15.160
168.250
146.419
138.705
3.352.734
502.910
3.855.644
3.206.315
480.947
3.687.263
155.692
Tỷ lệ 1/5000
Lớp dữ
liệu
3.244.725
15.160
168.250
146.419
138.705
3.713.259
556.989
4.270.248
3.566.840
535.026
4.101.866
175.154
Tỷ lệ 1/10000
Lớp dữ
liệu
3.605.250
15.160
168.250
146.419
138.705
4.073.784
611.068
4.684.852
3.927.365
589.105
4.516.470
194.615
Tỷ lệ 1/25000
Lớp dữ
liệu
3.965.775
15.160
168.250
146.419
138.705
4.434.309
665.146
5.099.455
4.287.890
643.184
4.931.074
214.077
1.1.3
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia
về đất đai
Tỷ lệ 1/2000
Lớp DL
2.451.570
12.886
143.013
124.456
117.899
2.849.824
427.474
3.277.298
2.725.368
408.805
3.134.173
132.338
Tỷ lệ 1/5000
Lớp DL
2.758.016
12.886
143.013
124.456
117.899
3.156.270
473.441
3.629.711
3.031.814
454.772
3.486.586
148.881
Tỷ lệ 1/10000
Lớp DL
3.064.463
12.886
143.013
124.456
117.899
3.462.717
519.408
3.982.125
3.338.261
500.739
3.839.000
165.423
Tỷ lệ 1/25000
Lớp DL
3.370.909
12.886
143.013
124.456
117.899
3.769.163
565.374
4.334.537
3.644.707
546.706
4.191.413
181.965
1.2
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
1.2.1
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở
dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính
Lớp dữ
liệu
901.313
3.790
42.063
91.484
47.019
1.085.669
162.850
1.248.519
994.185
149.128
1.143.312
48.654
1.2.2
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia
về đất đai
Lớp dữ
liệu
721.050
3.032
33.650
73.187
37.615
868.534
130.280
998.814
795.347
119.302
914.649
38.923
1.2.3
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với
các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý
các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả
xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy
định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư
số 25/2024/TT-BTNMT
Lớp dữ
liệu
1.694.468
7.125
79.078
171.990
88.395
2.041.056
306.158
2.347.214
1.869.066
280.360
2.149.425
91.469
2
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch

50
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi phí
công cụ,
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí sử dụng thiết
bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí
khấu hao
thiết bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
2.1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch
sử dụng đất chưa phù hợp
Lớp dữ
liệu
901.313
3.790
42.063
36.605
34.676
1.018.447
152.767
1.171.214
981.842
147.276
1.129.119
48.654
2.2
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng
đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
Lớp dữ
liệu
766.116
3.222
35.753
31.114
29.475
865.680
129.852
995.532
834.566
125.185
959.751
41.356
2.3
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công
trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành
chính
Lớp dữ
liệu
225.328
948
10.516
22.871
11.755
271.417
40.713
312.130
248.546
37.282
285.828
12.163
C
XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ
HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH CỦA
CÁC KỲ TRƯỚC
I
Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1
Công tác chuẩn bị
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian,
địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các
đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa
bàn thi công
Tỉnh
3.238.720
11.016
119.853
22.173
41.141
3.432.903
514.935
3.947.838
3.410.730
511.609
3.922.339
194.615
1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
Tỉnh
1.232.996
4.406
47.941
8.783
14.935
1.309.062
196.359
1.505.421
1.300.279
195.042
1.495.321
77.846
1.3
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho
công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
Tỉnh
1.849.494
6.610
71.912
13.304
24.685
1.966.004
294.901
2.260.905
1.952.700
292.905
2.245.605
116.769
2
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
2.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu
Tỉnh
1.124.840
8.813
95.882
17.739
32.913
1.280.187
192.028
1.472.215
1.262.448
189.367
1.451.816
77.846
2.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Tỉnh
421.815
3.305
35.956
36.628
19.748
517.452
77.618
595.070
480.824
72.124
552.947
29.192
3
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Tỉnh
1.081.575
6.610
71.912
349.014
72.926
1.582.036
237.305
1.819.341
1.233.022
184.953
1.417.975
58.385
II
Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn
thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1
Thu thập tài liệu, dữ liệu
1.1
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp
tỉnh gồm: Quyết định của Thủ tướng Chính phủ;
báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng
sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản
đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất; bản đồ
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
5.249.248
13.038
139.921
35.477
65.826
5.503.511
825.527
6.329.038
5.468.034
820.205
6.288.239
311.385

51
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi phí
công cụ,
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí sử dụng thiết
bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí
khấu hao
thiết bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
chuyên đề.
1.2
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực
hiện số hóa
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
164.039
164.039
24.606
188.645
164.039
24.606
188.645
9.731
2
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
2.1
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành
phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được
thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của
từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc
xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
12.978.900
58.673
629.595
159.648
296.218
14.123.034
2.118.455
16.241.489
13.963.386
2.094.508
16.057.894
700.615
2.2
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều
42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn
tài liệu, dữ liệu nguồn
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
2.406.503
12.224
131.176
33.260
61.712
2.644.875
396.731
3.041.606
2.611.615
391.742
3.003.357
145.962
3
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
3.1
Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
3.1.1
Quét trang A3
Trang A3
3.375
46
394
480
302
4.597
690
5.287
4.117
618
4.734
234
3.1.2
Quét trang A4
Trang A4
2.250
46
377
61
200
2.935
440
3.375
2.874
431
3.305
156
3.2
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét
dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp
tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục
2 Bảng 03
Trang A3,
A4
1.125
36
306
18
34
1.519
228
1.747
1.501
225
1.726
78
3.3
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các
đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
421.815
2.445
26.235
36.895
21.864
509.254
76.388
585.642
472.359
70.854
543.213
29.192
3.4
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không
gian
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
281.210
1.630
17.490
24.597
14.576
339.502
50.925
390.427
314.905
47.236
362.141
19.462
3.5
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý
hồ sơ, tài liệu
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
164.039
164.039
24.606
188.645
164.039
24.606
188.645
4.865
4
Xây dựng dữ liệu thuộc quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
4.1
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
2.246.069
3.260
122.431
170.932
92.157
2.634.849
395.227
3.030.076
2.463.917
369.587
2.833.504
136.231
4.2
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
1.968.470
3.260
122.431
170.932
92.157
2.357.250
353.588
2.710.838
2.186.318
327.948
2.514.265
136.231

52
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi phí
công cụ,
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí sử dụng thiết
bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí
khấu hao
thiết bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
5
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
5.1
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ
liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
6.164.980
8.149
174.902
458.532
188.075
6.994.637
1.049.196
8.043.833
6.536.105
980.416
7.516.521
389.231
5.2
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ
liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
3.082.490
3.260
87.451
229.266
94.037
3.496.504
524.476
4.020.980
3.267.238
490.086
3.757.324
194.615
III
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
1
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
1.1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1.1.1
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung
tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội
dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Tỷ lệ 1/25.000
Lớp dữ
liệu
1.654.810
4.093
71.831
67.207
63.666
1.861.607
279.241
2.140.848
1.794.400
269.160
2.063.560
89.328
Tỷ lệ 1/50.000
Lớp dữ
liệu
1.838.678
4.548
79.812
74.675
70.740
2.068.452
310.268
2.378.720
1.993.777
299.067
2.292.844
99.254
Tỷ lệ 1/100.000
Lớp dữ
liệu
2.022.545
5.003
87.793
82.142
77.814
2.275.296
341.294
2.616.590
2.193.154
328.973
2.522.127
109.179
1.1.2
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Tỷ lệ 1/25.000
Lớp dữ
liệu
5.516.033
13.644
239.435
224.024
212.219
6.205.355
930.803
7.136.158
5.981.331
897.200
6.878.531
297.762
Tỷ lệ 1/50.000
Lớp dữ
liệu
6.128.925
15.160
266.039
248.915
235.799
6.894.838
1.034.226
7.929.064
6.645.923
996.888
7.642.811
330.846
Tỷ lệ 1/100.000
Lớp dữ
liệu
6.741.818
16.676
292.643
273.807
259.378
7.584.323
1.137.648
8.721.971
7.310.516
1.096.577
8.407.094
363.931
1.1.3
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia
về đất đai
Lớp dữ
liệu
Tỷ lệ 1/25.000
Lớp dữ
liệu
4.688.628
11.597
203.520
190.420
180.386
5.274.552
791.183
6.065.735
5.084.132
762.620
5.846.752
253.097
Tỷ lệ 1/50.000
Lớp dữ
liệu
5.209.586
12.886
226.133
211.578
200.429
5.860.612
879.092
6.739.704
5.649.034
847.355
6.496.389
281.219
Tỷ lệ 1/100.000
Lớp dữ
liệu
5.730.545
14.175
248.747
232.736
220.472
6.446.674
967.001
7.413.675
6.213.938
932.091
7.146.029
309.341

53
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi phí
công cụ,
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí sử dụng thiết
bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí
khấu hao
thiết bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
1.2
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
1.2.1
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở
dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính
Lớp dữ
liệu
1.532.231
3.790
66.510
155.524
79.932
1.837.987
275.698
2.113.685
1.682.463
252.369
1.934.832
82.712
1.2.2
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia
về đất đai
Lớp dữ
liệu
721.050
3.032
31.299
73.188
37.615
866.184
129.928
996.112
792.996
118.949
911.946
38.923
1.2.3
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với
các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý
các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả
xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy
định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư
số 25/2024/TT-BTNMT
Lớp dữ
liệu
2.880.595
7.125
125.039
292.385
150.272
3.455.416
518.312
3.973.728
3.163.031
474.455
3.637.485
155.498
2
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
2.1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch
sử dụng đất chưa phù hợp
Lớp dữ
liệu
3.064.463
3.790
133.020
124.458
117.899
3.443.630
516.545
3.960.175
3.319.172
497.876
3.817.048
165.423
2.2
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng
đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
Lớp dữ
liệu
2.604.793
3.222
113.067
105.789
100.214
2.927.085
439.063
3.366.148
2.821.296
423.194
3.244.490
140.610
2.3
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công
trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành
chính
Lớp dữ
liệu
766.116
948
33.255
77.762
39.966
918.046
137.707
1.055.753
840.284
126.043
966.326
41.356
II
XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH SỬ DỤNG
ĐẤT CẤP TỈNH CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực
hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất )
1
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
1.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu
Tỉnh
1.124.840
8.813
95.882
17.739
32.913
1.280.187
192.028
1.472.215
1.262.448
189.367
1.451.816
77.846
1.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Tỉnh
421.815
3.305
35.956
36.628
19.748
517.452
77.618
595.070
480.824
72.124
552.947
29.192
2
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Tỉnh
1.081.575
6.610
71.912
349.014
72.926
1.582.036
237.305
1.819.341
1.233.022
184.953
1.417.975
58.385
3
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
3.1
Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
3.1.1
Quét trang A3
Trang A3
3.375
46
394
480
302
4.597
690
5.287
4.117
618
4.734
234

54
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi phí
công cụ,
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí sử dụng thiết
bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí
khấu hao
thiết bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
3.1.2
Quét trang A4
Trang A4
2.250
46
377
61
200
2.935
440
3.375
2.874
431
3.305
156
3.2
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét
dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp
tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục
2 Bảng 03
Trang A3,
A4
1.125
36
306
18
34
1.519
228
1.747
1.501
225
1.726
78
3.3
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các
đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
421.815
2.445
26.235
36.895
21.864
509.254
76.388
585.642
472.359
70.854
543.213
29.192
3.4
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không
gian
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
281.210
1.630
17.490
24.597
14.576
339.502
50.925
390.427
314.905
47.236
362.141
19.462
3.5
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý
hồ sơ, tài liệu
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
164.039
164.039
24.606
188.645
164.039
24.606
188.645
4.865
4
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
4.1
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
2.246.069
3.260
122.431
170.932
92.157
2.634.849
395.227
3.030.076
2.463.917
369.587
2.833.504
136.231
4.2
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
1.968.470
3.260
122.431
170.932
92.157
2.357.250
353.588
2.710.838
2.186.318
327.948
2.514.265
136.231
5
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch
sử dụng đất
5.1
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở
dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính
Lớp dữ
liệu
1.532.231
3.790
66.510
155.524
79.932
1.837.987
275.698
2.113.685
1.682.463
252.369
1.934.832
82.712
5,2
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia
về đất đai
Lớp dữ
liệu
721.050
3.032
31.299
73.188
37.615
866.184
129.928
996.112
792.996
118.949
911.946
38.923
5,3
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với
các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý
các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả
xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy
định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư
số 25/2024/TT-BTNMT
Lớp dữ
liệu
2.880.595
7.125
125.039
292.385
150.272
3.455.416
518.312
3.973.728
3.163.031
474.455
3.637.485
155.498
III
XÂY DỰNG CSDL KẾ HOẠCH SỬ DỤNG
ĐẤT CẤP TỈNH CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực
hiện đồng thời với công tác lập kế hoạch sử
dụng đất )

55
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi phí
công cụ,
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí sử dụng thiết
bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí
khấu hao
thiết bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
1
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
1.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu
Tỉnh
1.124.840
8.813
95.882
17.739
32.913
1.280.187
192.028
1.472.215
1.262.448
189.367
1.451.816
77.846
1.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Tỉnh
421.815
3.305
35.956
36.628
19.748
517.452
77.618
595.070
480.824
72.124
552.947
29.192
2
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Tỉnh
1.081.575
6.610
71.912
349.014
72.926
1.582.036
237.305
1.819.341
1.233.022
184.953
1.417.975
58.385
3
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
3.1
Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
3.1.1
Quét trang A3
Trang A3
3.375
46
394
480
302
4.597
690
5.287
4.117
618
4.734
234
3.1.2
Quét trang A4
Trang A4
2.250
46
377
61
200
2.935
440
3.375
2.874
431
3.305
156
3.2
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét
dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp
tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục
2 Bảng 03
Trang A3,
A4
1.125
36
306
18
34
1.519
228
1.747
1.501
225
1.726
78
3.3
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các
đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
421.815
2.445
26.235
36.895
21.864
509.254
76.388
585.642
472.359
70.854
543.213
29.192
3.4
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không
gian
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
281.210
1.630
17.490
24.597
14.576
339.502
50.925
390.427
314.905
47.236
362.141
19.462
3.5
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý
hồ sơ, tài liệu
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
164.039
164.039
24.606
188.645
164.039
24.606
188.645
4.865
4
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
4.1
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
2.246.069
3.260
122.431
170.932
92.157
2.634.849
395.227
3.030.076
2.463.917
369.587
2.833.504
136.231
4.2
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
1.968.470
3.260
122.431
170.932
92.157
2.357.250
353.588
2.710.838
2.186.318
327.948
2.514.265
136.231
5
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí
công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị
hành chính
Lớp dữ
liệu
766.116
948
33.255
77.762
39.966
918.046
137.707
1.055.753
840.284
126.043
966.326
82.712

56
IV. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng
thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm
khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao
gồm khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi
phí
khấu
hao
thiết bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi
phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi
phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
I
Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh
giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về giá đất
1
Công tác chuẩn bị
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối
lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch
làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở
dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công.
Xã
647.744
1.629
114.113
4.435
8.228
776.149
116.422
892.571
771.714
115.757
887.471
38.923
1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
Xã
308.249
814
57.057
2.217
4.114
372.451
55.868
428.319
370.234
55.535
425.769
19.462
1.3
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây
dựng cơ sở dữ liệu giá đất.
Xã
308.249
814
57.057
2.144
4.114
372.378
55.857
428.235
370.234
55.535
425.769
19.462
2
Thu thập tài liệu, dữ liệu
2.1
Thu thập dữ liệu, tài liệu
Xã
1.968.468
4.890
342.556
13.304
24.685
2.353.903
353.085
2.706.988
2.340.599
351.090
2.691.689
116.769
2.2
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa.
Xã
1.968.468
1.968.468
295.270
2.263.738
1.968.468
295.270
2.263.738
116.769
3
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
3.1
Rà soát, đánh giá, phân loại
Xã
2.703.938
12.222
856.282
33.260
61.712
3.667.414
550.112
4.217.526
3.634.154
545.123
4.179.277
145.962
3.2
Lập báo cáo kết quả thực hiện
Xã
360.525
1.629
114.113
4.435
8.228
488.930
73.339
562.269
484.495
72.674
557.169
19.462
4
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất
4.1
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá
đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối
tượng không gian
Xã
281.210
1.629
114.113
24.597
14.576
436.124
65.419
501.543
411.528
61.729
473.257
19.462
4.2
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở
và tài sản khác gắn liền với đất
4.2.1
Quét trang A3
Trang
3.375
46
394
480
302
4.597
690
5.287
4.117
618
4.735
234
4.2.2
Quét trang A4
Trang
2.250
46
377
61
200
2.935
440
3.375
2.874
431
3.305
156
4.3
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa
đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không
chỉnh sửa được)
Trang
A3, A4
1.125
36
306
18
33
1.517
228
1.745
1.500
225
1.724
78
4.4
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa
dữ liệu phi cấu trúc về giá đất với các đối tượng không gian.
Thửa
2.840
18
152
213
119
3.341
501
3.842
3.128
469
3.597
197
4.5
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu.
Xã
984.234
984.234
147.635
1.131.869
984.234
147.635
1.131.869
58.385
5
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
5.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông
tin mô tả dữ liệu) giá đất
Xã
421.815
2.443
171.170
6.652
12.342
614.422
92.163
706.586
607.770
91.166
698.936
29.192

57
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng
thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm
khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao
gồm khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi
phí
khấu
hao
thiết bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi
phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi
phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
5,2
Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất.
Xã
140.605
814
57.057
12.143
6.583
217.202
32.580
249.782
205.059
30.759
235.817
9.731
6
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL giá đất và tích hợp vào hệ
thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành,
khai thác sử dụng
Xã
901.313
4.075
285.500
173.636
34.324
1.398.847
209.827
1.608.674
1.225.212
183.782
1.408.993
48.654
II
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ
liệu giá đất, xây dựng siêu dữ liệu giá đất
1
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm
1.1
Dữ liệu về quyết định giá đất.
Thửa
4.556
27,70
523
404
305
5.815
872
6.688
5.411
812
6.223
315
1.2
Dữ liệu về bảng giá đất.
Thửa
4.556
27,70
523
404
305
5.815
872
6.688
5.411
812
6.223
315
1.3
Dữ liệu về giá thửa đất
1.3.1
Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: giá đất cụ
thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất;
giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát,
phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
1.3.1.1
Giá đất cụ thể
Thửa
6.833
41,60
785
596
320
8.576
1.286
9.862
7.980
1.197
9.177
473
1.3.1.2
Giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Thửa
2.728
16,60
313
234
128
3.419
513
3.932
3.185
478
3.663
189
1.3.1.3
Giá đất trúng đấu giá
Thửa
2.728
16,60
313
234
128
3.419
513
3.932
3.185
478
3.663
189
1.3.1.4
Giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông
tin về thửa đất
Thửa
2.278
13,90
262
196
107
2.857
429
3.285
2.661
399
3.060
158
1.3.2
Trường hợp địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa
đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu
vào cơ sở dữ liệu.
1.3.2.1
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của bảng giá đấy đã
được ban hành
Thửa
281
1,70
32
5
9
328
49
377
324
49
372
19
1.3.2.2
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính giá đất
Thửa
84
0,50
10
10
4
108
16
124
98
15
113
6
1.3.2.3
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét
Thửa
28.121
0,20
3
1
1
28.127
4.219
32.346
28.125
4.219
32.344
1.946
1.4
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn
phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối
với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài
chính về đất đai)
Thửa
4.218
25,70
484
366
197
5.291
794
6.085
4.925
739
5.664
292
2
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất
Thửa
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân
thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
Thửa
5.300
25
475
356
194
6.350
952
7.302
5.994
899
6.893
243

58
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng
thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm
khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao
gồm khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi
phí
khấu
hao
thiết bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi
phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi
phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
III
Xây dựng dữ liệu không gian giá đất
1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất
1.1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất: lớp vùng giá trị;
lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể;
Thửa
2.452
40
634
48
62
3.237
486
3.722
3.189
478
3.667
132
1.2
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không
gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
Thửa
4.507
74
1.166
87
115
5.949
892
6.841
5.862
879
6.741
243
2
Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất:
2.1
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá đất vào cơ sở dữ
liệu đất đai theo đơn vị hành chính
Thửa
541
9
140
85
18
793
119
912
708
106
814
29
2.2
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn
vị hành chính tiếp giáp nhau
Thửa
4.507
74
1.166
55
103
5.905
886
6.791
5.850
878
6.728
243
V. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI
STT
Nội dung công việc
Đơn vị tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi phí
công cụ,
dụng cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng
thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm
khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao
gồm khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí
khấu
hao
thiết bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
Xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
I
Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây
dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây
dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
1
Công tác chuẩn bị
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa
điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng
bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có
liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều
tra, đánh giá đất đai
Kỳ thực hiện
3.605.250
3.814
149.570
181.331
665.601
4.605.566
690.835
5.296.401
4.424.235
663.635
5.087.870
194.615
1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
Kỳ thực hiện
1.802.625
1.907
74.785
90.665
665.601
2.635.584
395.338
3.030.922
2.544.918
381.738
2.926.656
97.308
1.3
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho
công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá,
đất đai
Kỳ thực hiện
1.802.625
1.907
74.785
90.665
665.601
2.635.584
395.338
3.030.922
2.544.918
381.738
2.926.656
97.308
2
Thu thập tài liệu, dữ liệu
2.1
Thu thập tài liệu, dữ liệu
Kỳ thực hiện
6.085.662
6.102
239.259
290.066
665.601
7.286.689
1.093.003
8.379.692
6.996.624
1.049.494
8.046.118
311.385
2.2
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ
Kỳ thực hiện
760.708
665.601
1.426.309
213.946
1.640.255
1.426.309
213.946
1.640.255
38.923

59
STT
Nội dung công việc
Đơn vị tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi phí
công cụ,
dụng cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng
thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm
khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao
gồm khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí
khấu
hao
thiết bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
sơ, tài liệu
3
Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai
3.1
Dữ liệu thuộc tính kết quả điều tra, đánh giá đất đai
bao gồm:
3.1.1
Dữ liệu về quản lý bộ số liệu kết quả điều tra, đánh
giá đất đai cấp tỉnh
Kỳ thực hiện
72.105
151
5.935
7.196
665.601
750.989
112.648
863.637
743.793
111.569
855.362
7.785
3.1.2
Dữ liệu về phiếu điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh.
Kỳ thực hiện
72.105
151
5.935
7.196
665.601
750.989
112.648
863.637
743.793
111.569
855.362
7.785
3.2
Nhập dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai
Kỳ thực hiện
72.105
151
5.935
7.196
665.601
750.989
112.648
863.637
743.793
111.569
855.362
7.785
3.3
Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất
đai
3.3.1
Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu điều tra, đánh
giá đất đai
Kỳ thực hiện
360.525
764
29.940
36.298
665.601
1.093.128
163.969
1.257.097
1.056.830
158.525
1.215.355
38.923
3.3.2
Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất
đai
Kỳ thực hiện
1.081.575
2.287
89.689
108.735
665.601
1.947.887
292.183
2.240.070
1.839.153
275.873
2.115.026
116.769
4
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra,
đánh giá đất đai
4.1
Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về kết quả
điều tra, đánh giá đất đưa vào cơ sở dữ liệu điều tra,
đánh giá đất. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập
theo hệ màu RGB với định dạng PDF, phiên bản 1.4
trở lên; độ phân giải tối thiểu: 200 dpi; tỷ lệ số hóa:
100%
4.1.1
Trang A3
Trang A3
3.375
57
257
128
293
4.110
616
4.726
3.982
597
4.579
467
4.1.2
Trang A4
Trang A4
2.250
56
247
67
194
2.814
422
3.236
2.747
412
3.159
311
4.2
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định
về dữ liệu điều tra, đánh giá đất phi cấu trúc; lưu trữ
dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh
sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ
ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một
hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không
được cong vênh
Trang
A3, A4
1.125
45
200
20
33
1.423
213
1.636
1.403
210
1.613
156
4.2
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo
liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá
đất đai với các đối tượng không gian
Kỳ thực hiện
281.210
764
29.940
36.298
665.601
1.013.813
152.072
1.165.885
977.515
146.627
1.124.142
38.923
4.3
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các
đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá
đất đai
Kỳ thực hiện
421.814
1.144
44.845
54.367
665.601
1.187.771
178.166
1.365.937
1.133.404
170.011
1.303.415
58.385
4.4
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ
sơ, tài liệu
Kỳ thực hiện
760.708
665.601
1.426.309
213.946
1.640.255
1.426.309
213.946
1.640.255
38.923
5
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ

60
STT
Nội dung công việc
Đơn vị tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi phí
công cụ,
dụng cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng
thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm
khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao
gồm khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí
khấu
hao
thiết bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
liệu điều tra, đánh giá đất đai
5.1
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
điều tra, đánh giá đất đai tuân thủ theo đúng quy định
về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
Kỳ thực hiện
7.210.500
7.629
299.139
362.662
665.601
8.545.531
1.281.830
9.827.361
8.182.869
1.227.430
9.410.299
389.231
5.2
Xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
5.2.1
Thu nhận các thông tin cần thiết về các dữ liệu để xây
dựng siêu dữ liệu
Kỳ thực hiện
1.124.838
3.051
119.629
145.033
665.601
2.058.152
308.723
2.366.875
1.913.120
286.968
2.200.088
155.692
5.2.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu
Kỳ thực hiện
421.814
1.144
44.845
54.367
665.601
1.187.771
178.166
1.365.937
1.133.404
170.011
1.303.415
58.385
6
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Kỳ thực hiện
18.273
2.671
104.725
665.601
791.270
118.691
909.961
791.270
118.691
909.961
136.231
I.2
Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá
đất
1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều tra,
đánh giá đất đai
1.1
Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp dữ liệu
Lớp dữ liệu
2.022.545
4.278
94.851
203.384
906.410
3.231.468
484.720
3.716.188
3.028.085
454.213
3.482.298
218.358
1.2
Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu
Lớp dữ liệu
6.741.818
14.262
316.239
678.091
906.410
8.656.820
1.298.523
9.955.343
7.978.730
1.196.809
9.175.539
727.862
1.3
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian điều tra, đánh giá đất đai còn thiếu (nếu
có)
Lớp dữ liệu
721.050
1.525
33.817
72.513
906.410
1.735.316
260.297
1.995.613
1.662.803
249.420
1.912.223
77.846
1.4
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai
Lớp dữ liệu
5.730.545
12.123
268.813
576.399
906.410
7.494.291
1.124.144
8.618.435
6.917.892
1.037.684
7.955.576
618.682
2
Chuyển đổi dữ liệu không gian điều tra, đánh giá
đất đai
2.1
Chuyển đổi các lớp dữ liệu không gian điều tra, đánh
giá đất đai từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL đất đai
Lớp dữ liệu
3.064.463
6.481
143.699
308.124
906.410
4.429.177
664.377
5.093.554
4.121.053
618.158
4.739.211
330.846
2.2
Rà soát dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai
để xử lý các lỗi dọc biên giữa các vùng kinh tế - xã
hội
Lớp dữ liệu
3.370.909
7.131
158.120
339.045
906.410
4.781.615
717.242
5.498.857
4.442.570
666.386
5.108.956
363.931

61
PHỤ LỤC 02: ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI
HỆ SỐ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,2 - KHÔNG TÍNH KINH PHÍ CÔNG ĐOÀN
I. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng
thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao
gồm khấu hao)
Phụ cấp
khu vực
0,2
Chi phí
khấu
hao
thiết bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi
phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
I
Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện
đăng ký, cấp giấy chứng nhận
I.1
Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã đăng ký
cấp GCN (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền và quét giấy tờ pháp lý, xử lý tập tin
)
1
Công tác chuẩn bị
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm,
khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây
dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công
Thửa
637
2
4
5
1
649
97
746
644
97
741
39
1.2
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công
tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
Thửa
303
1
2
2
5
313
47
360
311
47
358
19
1.3
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công
tác xây dựng CSDL địa chính
Thửa
303
1
2
2
5
313
47
360
311
47
358
19
2
Thu thập tài liệu, dữ liệu
2.1
Thu thập tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ
liệu địa chính
Thửa
2.453
6
13
17
31
2.520
378
2.898
2.503
378
2.881
148
2.2
Lập biểu tổng hợp tài liệu thu thập
Thửa
2.453
6
13
17
31
2.520
378
2.898
2.503
378
2.881
148
2.3
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa
Thửa
2.453
2.453
368
2.821
2.453
368
2.821
148
3
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
3.1
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện
Thửa
1.915
8
19
24
45
2.010
302
2.312
1.986
302
2.288
105
3.2
Phân loại thửa đất
Thửa
2.235
10
22
28
52
2.346
352
2.698
2.318
352
2.670
123
3.3
Lập danh sách và chuyển cơ quan có thẩm quyền để thực hiện
thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo quy định
của pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng ký đất
đai
Thửa
2.235
10
22
28
52
2.346
352
2.698
2.318
352
2.670
123
3.4
Lập bảng thống kê phân loại thửa đất
Thửa
2.235
10
22
28
52
2.346
352
2.698
2.318
352
2.670
123
4
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
4.1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính
4.1.1
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính
với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các
đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
Thửa
461
2
5
18
11
498
75
573
480
75
555
25

62
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng
thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao
gồm khấu hao)
Phụ cấp
khu vực
0,2
Chi phí
khấu
hao
thiết bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi
phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
4.1.2
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù
hợp với quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở
dữ liệu quốc gia về đất đai
Thửa
2.412
11
24
99
60
2.605
391
2.996
2.506
391
2.897
132
4.1.3
Rà soát chuẩn hóa, cập nhật thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian địa chính theo quy định nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Thửa
4.434
19
44
183
103
4.783
717
5.500
4.600
717
5.317
243
4.2
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp
(File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp
xã
Thửa
532
2
5
101
18
657
99
756
556
99
655
29
4.3
Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính
4.3.1
Chuyển đổi các lớp đối tượng của bản trích đo địa chính theo
hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính
Thửa
8.867
39
88
1.677
294
10.965
1.645
12.610
9.288
1.645
10.933
487
4.3.2
Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ
liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng
số chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa
dạng số
Thửa
17.734
78
175
3.354
588
21.928
3.289
25.217
18.574
3.289
21.863
973
4.3.3
Quét và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ,
mảnh trích đo địa chính dạng giấy theo hệ tọa độ giả định hoặc
bản đồ giải thửa dạng giấy
Thửa
8.867
39
88
1.677
294
10.965
1.645
12.610
9.288
1.645
10.933
487
5
Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
5.1
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để
lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để
xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
Thửa
3.547
16
35
44
82
3.725
559
4.284
3.681
559
4.240
195
5.2
Lập bảng tham chiếu số tờ, số thửa và diện tích đối với các
thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng
chưa cấp đổi Giấy chứng nhận theo bản đồ địa chính mới
Thửa
1.773
8
18
22
41
1.862
279
2.141
1.840
279
2.119
97
5.3
Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn vào cơ sở dữ liệu địa
chính:
Thửa
38.838
171
35
2.425
1.388
42.857
6.429
49.286
40.432
6.429
46.861
2.131
5.3.1
Loại I: Thửa đất loại A (đã được cấp Giấy chứng nhận chưa có
tài sản gắn liền với đất; K=1)
Thửa
38.838
171
35
2.425
1.388
42.857
6.429
49.286
40.432
6.429
46.861
2.131
5.3.2
Loại II: Thửa đất loại B (đã được cấp Giấy chứng nhận và có
tài sản gắn liền với đất); Thửa đất loại D (Căn hộ, văn phòng,
cơ sở dịch vụ thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã
được cấp GCN; K=1.2)
Thửa
46.606
205
42
2.910
1.665
51.428
7.714
59.142
48.518
7.714
56.232
2.557
5.3.3
Loại III: Thửa đất loại C (Giấy chứng nhận cấp chung cho
nhiều thửa đất; K=0,5)
Thửa
19.437
86
18
1.212
694
21.447
3.217
24.664
20.235
3.217
23.452
1.066
5.3.4
Loại IV: Thửa đất loại E (thửa đất đã đăng ký đất đai nhưng
chưa hoặc không được cấp Giấy chứng nhận; K=0,5)
Thửa
19.437
86
18
694
694
20.929
3.139
24.068
20.235
3.139
23.374
1.066
5.3.5
Loại V: Thửa đất loại G (thửa đất đã đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận nhưng không thu thập được tài liệu theo yêu cầu để xây
dựng cơ sở dữ liệu; K=0,5)
Thửa
19.437
86
18
694
694
20.929
3.139
24.068
20.235
3.139
23.374
1.066
5.3.6
Loại VI: Thửa đất loại H (thửa đất chưa đăng ký đất đai;
K=0,2)
Thửa
7.768
34
7
278
278
8.365
1.255
9.620
8.087
1.255
9.342
426

63
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng
thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao
gồm khấu hao)
Phụ cấp
khu vực
0,2
Chi phí
khấu
hao
thiết bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi
phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
5.4
Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa
chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính
Thửa
1.773
34
7
22
41
1.877
282
2.159
1.855
282
2.137
97
6
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
6.1
Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL
Thửa
3.547
16
35
391
117
4.106
616
4.722
3.715
616
4.331
195
6.2
Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF.
Thửa
887
4
9
53
29
982
147
1.129
929
147
1.076
49
7
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
7.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu
(thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
Thửa
1.200
6,00
13,00
17
31
1.267
190
1.457
1.250
190
1.440
74,0
7.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành
chính cấp xã
Thửa
28
0,15
0,34
2.13
1.17
32
5
37
30
5
35
2,00
8
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng
ký đất đai thực hiện)
8.1
Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất trong cơ sở dữ liệu
đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở
dữ liệu
Thửa
2.075
12
26
127
88
2.328
349
2.677
2.201
349
2.550
146
8.2
Thực hiện ký số sổ địa chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ
liệu phi cấu trúc
Thửa
1.969
8
18
247
96
2.338
351
2.689
2.091
351
2.442
97
8.3
Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý,
vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
Thửa
3.547
16
35
395
196
4.189
628
4.817
3.794
628
4.422
195
I.2
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
1
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
1.1
Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ
tiếp giáp nhau
Xã
1.773.435
7.578
114.296
73.210
41.141
2.009.661
301.449
2.311.110
1.936.451
301.449
2.237.900
97.308
1.2
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai
nền
Xã
4.256.244
18.190
274.336
175.705
98.739
4.823.214
723.482
5.546.696
4.647.509
723.482
5.370.991
233.538
1.3
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp
(File) bản đồ số vào CSDL
Xã
1.064.061
4.545
68.551
43.926
24.685
1.205.768
180.865
1.386.633
1.161.842
180.865
1.342.707
58.385
1.4
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng
không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp
với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị
hành chính cấp xã
Xã
3.546.870
15.157
228.592
146.428
82.275
4.019.322
602.898
4.622.220
3.872.894
602.898
4.475.792
194.615
1.5
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng
vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim
đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được
xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường
giao thông;
Xã
3.546.870
15.157
228.592
146.428
82.275
4.019.322
602.898
4.622.220
3.872.894
602.898
4.475.792
194.615
2
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
2.1
Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị
hành chính cấp xã liền kề
Xã
4.256.244
18.190
18.190
175.705
98.739
4.567.068
685.060
5.252.128
4.391.363
685.060
5.076.423
233.538
2.2
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất
đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
Xã
1.773.435
7.578
7.578
335.372
58.773
2.182.737
327.411
2.510.148
1.847.365
327.411
2.174.776
97.308

64
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng
thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao
gồm khấu hao)
Phụ cấp
khu vực
0,2
Chi phí
khấu
hao
thiết bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi
phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
I.3
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính
1
Quét các giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo (bản gốc hoặc bản
sao có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền) nhằm xác thực
thông tin của thửa đất
1.1
Quét trang A3
Trang A3
3.320
46
394
480
302
4.542
681
5.223
4.062
681
4.743
234
1.2
Quét trang A4
Trang A4
2.213
46
377
61
200
2.898
435
3.333
2.837
435
3.272
156
2
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu
đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định
dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc
nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một
hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong
vênh
Trang
1.107
36
306
18
34
1.501
225
1.726
1.483
225
1.708
78
3
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ
liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
Thửa
2.794
18
152
212
119
3.294
494
3.788
3.082
494
3.576
197
4
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
Thửa
2.453
2.453
368
2.821
2.453
368
2.821
148
II
QUY TRÌNH KỸ THUẬT CHUYỂN ĐỔI, BỔ SUNG,
HOÀN THIỆNCƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH ĐÃ XÂY
DỰNG TRƯỚC NGÀY 01 THÁNG 8 NĂM 2024 (NGÀY
THÔNG TƯ SỐ 09/2024/TT-BTNMT CÓ HIỆU LỰC THI
HÀNH)
II.1
Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không
bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
1
Công tác chuẩn bị
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm,
khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập
kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác
chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa
bàn thi công.
Thửa
191
0,451
3,437
1,33
2,47
199
30
229
198
30
228
12
1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
Thửa
91
0,226
1,718
0,67
1.23
95
14
109
94
14
108
6
1.3
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công
tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã
xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024.
Thửa
91
0,226
1,718
0,67
1.23
95
14
109
94
14
108
6
2
Chuyển đổi dữ liệu địa chính
Thửa
2.1
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa
chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai.
Thửa
355
1,5
12
4,4
8,2
381
57
438
377
57
434
19
2.2
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính
Thửa
95
0,5
3
17,1
3,5
119
18
137
102
18
120
6
2.3
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính
Thửa
95
0,5
3
6,4
3,5
109
16
125
103
16
119
6
2.4
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính
Thửa
126
0,6
5
8,5
4,7
144
22
166
136
22
158
8

65
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng
thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao
gồm khấu hao)
Phụ cấp
khu vực
0,2
Chi phí
khấu
hao
thiết bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi
phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
3
Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính
Thửa
3.1
Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy
định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
Thửa
553
3,0
23,0
94,9
3,5
677
102
779
582
102
684
39
3.2
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính
Thửa
360
2,0
15,0
73,9
15,3
466
70
536
392
70
462
25
3.3
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
Thửa
4.859
20,7
157,4
290,4
160,9
5.488
823
6.311
5.198
823
6.021
267
3.4
Xây dựng bổ sung dữ liệu của các thửa đất còn thiếu trong quá
trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo nội dung, cấu trúc
dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
4
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
Thửa
4.1
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông
tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ
sung.
Thửa
709
3,0
23
78,1
23,5
837
126
963
759
126
885
39
4.2
Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa
đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi.
Thửa
887
3,8
29
54
49
1.022
153
1.175
968
153
1.121
49
5
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
Thửa
5.1
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính
Thửa
35,0
0,15
1.1
2
1
40
6
46
38
6
44
2
5.2
Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ
liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin)
Thửa
600,0
2,87
21,8
8
15
648
97
745
640
97
737
37
5.3
Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính theo từng
đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ sở dữ liệu địa
chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông
tin.
Thửa
28,0
0,15
1.1
2
1
33
5
38
31
5
36
2
6
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
6.1
Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở dữ liệu đã được
chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để
xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa
chính.
Thửa
1.383
7,55
57,5
106
59
1.613
242
1.855
1.507
242
1.749
97
6.2
Thực hiện ký số sổ địa chính đối với trường hợp phải xuất mới
sổ địa chính.
Thửa
1.969
7,55
57,5
106
59
2.199
330
2.529
2.093
330
2.423
97
6.3
Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống
đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương.
Thửa
3.547
15.10
114,9
661
118
4.456
668
5.124
3.795
668
4.463
195
7
Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây
dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT
quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
7.1
Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu
địa chính.
Thửa
316
1,51
11,5
66
12
407
61
468
341
61
402
19
7.2
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền, dữ liệu không
gian địa chính.
Thửa
360
1,97
15,0
74
15
466
70
536
392
70
462
25
7.3
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
Thửa
3.790
20,68
157,4
291
161
4.420
663
5.083
4.129
663
4.792
267

66
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng
thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao
gồm khấu hao)
Phụ cấp
khu vực
0,2
Chi phí
khấu
hao
thiết bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi
phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
7.4
Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính.
Thửa
28
0,15
1.1
3
0
32
5
37
29
5
34
2
II.2
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
1
Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền
1.1
Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ
liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính đã có
Xã
2.128.122
8.939
107.536
87.852
49.370
2.381.819
357.273
2.739.092
2.293.967
357.273
2.651.240
116.769
1.2
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng
vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim
đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được
xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường
giao thông;
Xã
3.546.870
14.897
179.216
146.421
82.283
3.969.686
595.453
4.565.139
3.823.265
595.453
4.418.718
194.615
2
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
2.1
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để
quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
Xã
1.064.061
4.469
53.768
478.973
29.387
1.630.658
244.599
1.875.257
1.151.685
244.599
1.396.284
58.385
III
Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện
đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất
đai, cấp giấy chứng nhận
1
Thu thập tài liệu, dữ liệu
Thu thập tài liệu của công tác lập, chỉnh lý bản đồ địa chính để
phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu. Thu thập tài liệu của
công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy
chứng nhận để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa
chính (Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 2.1 Bảng số 01)
Thửa
1.227
3
7
8
16
1.260
189
1.449
1.252
189
1.441
74
2
Xây dựng dữ liệu không gian gắn với đo đạc lập, chỉnh lý
bản đồ địa chính
2.1
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền (Áp dụng định mức
tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2 Bảng số 02)
2.1.1
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai
nền
Xã
4.256.244
18.190
274.336
175.705
98.739
4.823.214
723.482
5.546.696
4.647.509
723.482
5.370.991
233.538
2.1.2
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp
(File) bản đồ số vào CSDL
Xã
1.064.061
4.545
68.551
43.926
24.685
1.205.768
180.865
1.386.633
1.161.842
180.865
1.342.707
58.385
2.1.3
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng
không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp
với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị
hành chính cấp xã
Xã
3.546.870
15.157
228.592
146.428
82.275
4.019.322
602.898
4.622.220
3.872.894
602.898
4.475.792
194.615
2.1.4
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất
đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng.
Xã
1.773.435
7.578
7.578
335.372
58.773
2.182.737
327.411
2.510.148
1.847.365
327.411
2.174.776
97.308
2,2
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính (Áp dụng định mức tại
Mục 4.2 Bảng số 01)
2.2.1
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp
(File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp
xã
Thửa
532
2
5
101
18
657
99
756
556
99
655
29

67
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng
thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao
gồm khấu hao)
Phụ cấp
khu vực
0,2
Chi phí
khấu
hao
thiết bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi
phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
3
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
3.1
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai (Áp dụng
định mức tại Mục 8.1 Bảng số 01)
Thửa
2.075
12
26
127
88
2.328
349
2.677
2.201
349
2.550
146
3.2
Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF (Áp
dụng định mức tại Mục 6.2 Bảng số 01)
Thửa
887
4
9
53
29
982
147
1.129
929
147
1.076
49
4
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính (Áp dụng định mức tại
Mục 7 Bảng số 01)
4.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu
(thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
Thửa
1.200
6
13
17
31
1.267
190
1.457
1.250
190
1.440
74
4,2
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành
chính cấp xã
Thửa
28
0
0
2
1
32
5
37
30
5
35
2
5
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống (Áp dụng 0,25 định mức tại
Mục 8.3 Bảng số 01)
Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý,
vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương.
Thửa
887
4
9
99
49
1.047
157
1.204
948
157
1.105
49
IV
Chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị
hành chính cấp tỉnh, cấp xã
1
Công tác chuẩn bị
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết (Áp dụng 0.1 lần định mức tại
Mục 1.3 Bảng số 01)
Thửa
64
0,2
0,2
0,5
0,1
65
10
75
65
10
75
4
1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc (Áp dụng 0.1 lần định
mức tại Mục 2.1 Bảng số 01)
Thửa
30
0,1
0,1
0,2
0,5
31
5
36
31
5
36
2
1.3
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công
tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị
hành chính cấp tỉnh, cấp xã (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục
2.2 Bảng số 01)
Thửa
30
0,1
0,1
0,2
0,5
31
5
36
31
5
36
2
2
Thu thập tài liệu, dữ liệu
2.1
Thu thập các tài liệu, dữ liệu đất đai bao gồm: hồ sơ địa chính,
bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành
chính (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng số 01)
Thửa
245
0,6
1,3
2
3
252
38
290
250
38
288
15
2.2
Lập bản tham chiếu các thửa đất, tài sản gắn liền với đất của cơ
sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành
chính (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng số 01)
Thửa
245
0,6
1,3
2
3
252
38
290
250
38
288
15
3
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai
3.1
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai nền theo địa giới hành
chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (Áp dụng
định mức tại các Mục 1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 02)
3.1.1
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai
nền
Xã
425.624
1.819
27.434
17.570
9.874
482.321
72.348
554.669
464.751
72.348
537.099
23.354
3.1.2
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng
Xã
354.687
1.516
22.859
14.643
8.228
401.933
60.290
462.223
387.290
60.290
447.580
19.462

68
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng
thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao
gồm khấu hao)
Phụ cấp
khu vực
0,2
Chi phí
khấu
hao
thiết bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi
phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp
với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị
hành chính cấp xã
3.1.3
Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị
hành chính cấp xã liền kề
Xã
425.624
1.819
1.819
17.570
9.874
456.706
68.506
525.212
439.136
68.506
507.642
23.354
3.1.4
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất
đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
Xã
177.344
758
758
33.537
5.877
218.274
32.741
251.015
184.737
32.741
217.478
9.731
3.2
Chỉnh lý dữ liệu không gian của thửa đất, tài sản gắn liền
với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn vị hành
chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo
đơn vị hành chính mới (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục
4.1.3 Bảng số 01)
Chuyển đổi các lớp đối tượng của bản trích đo địa chính theo
hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính
Thửa
443
2
4
0,2
0,5
450
68
518
450
68
518
24
4
Chỉnh lý dữ liệu thuộc tính địa chính
Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu về thửa đất và nhóm dữ liệu về
tài sản gắn liền với đất với các trường thông tin về mã đơn vị
hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ theo đơn vị
hành chính mới (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 5.1 và mức
tại mục 5.3 Bảng số 01)
4.1
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để
lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để
xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
Thửa
355
2
4
4
8
374
56
430
370
56
426
19
4,2
Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn vào cơ sở dữ liệu địa
chính
Thửa
3.884
17
38
243
139
4.320
648
4.968
4.078
648
4.726
213
5
Cập nhật dữ liệu đất đai phi cấu trúc của tài liệu về địa
chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất (Áp dụng 0.1
lần định mức tại Mục 3 Bảng số 03)
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ
liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
Thửa
279
18
152
21
12
482
72
554
461
72
533
20
6
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống đang quản lý, vận
hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương (Áp dụng 0.1 lần
định mức tại Mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 01)
6.1
Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất trong cơ sở dữ liệu
đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở
dữ liệu
Thửa
207
1
3
13
9
233
35
268
220
35
255
15
6.2
Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý,
vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
Thửa
277
2
4
39
20
342
51
393
303
51
354
19

69
II. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
A
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG
KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ
A.1
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG
KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA
CÁC KỲ TRƯỚC
I
Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ
liệu vào hệ thống
1
Công tác chuẩn bị
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực
hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm
việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai trên địa bàn thi công
Xã
159.313
494
11.460
1.109
2.057
174.433
26.165
200.598
173.324
25.999
199.323
9.731
1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
Xã
60.651
198
4.584
443
823
66.699
10.005
76.704
66.256
9.938
76.194
3.892
1.3
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần
mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Xã
60.651
198
4.584
443
823
66.699
10.005
76.704
66.256
9.938
76.194
3.892
2
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
2.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây
dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
thống kê, kiểm kê đất đai
Xã
138.328
988
22.920
2.217
4.114
168.567
25.285
193.853
166.350
24.953
191.303
9.731
2.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
Xã
69.164
494
11.460
3.166
2.057
86.341
12.951
99.292
83.175
12.476
95.651
4.865
3
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Xã
88.672
494
78.971
20.796
3.432
192.365
28.855
221.220
171.569
25.735
197.305
4.865
II
Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh
giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu;
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ
liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai;
đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai
1
Thu thập tài liệu, dữ liệu
1.1
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
35.469
310
3.549
443
823
40.594
6.089
46.683
40.151
6.023
46.173
1.946
1.2
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
161.383
775
8.873
1.109
2.057
174.197
26.130
200.326
173.088
25.963
199.051
9.731

70
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
1.3
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm
thực hiện số hóa
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
161.383
161.383
24.207
185.590
161.383
24.207
185.590
9.731
2
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp
tài liệu, dữ liệu
2.1
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả
thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
35.469
310
3.549
443
823
40.594
6.089
46.683
40.151
6.023
46.173
1.946
2.2
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả
thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
129.106
620
7.099
887
1.646
139.358
20.904
160.261
138.471
20.771
159.241
7.785
3
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai
3.1
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của
thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với
định dạng PDF
3.1.1
Quét trang A3
Trang A3
3.320
46
394
480
302
4.542
681
5.224
4.062
609
4.671
234
3.1.2
Quét trang A4
Trang A4
2.213
46
377
61
200
2.898
435
3.332
2.837
425
3.262
156
3.2
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo
quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp
tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa
được)
Trang
A3, A4
1.107
36
306
18
34
1.501
225
1.726
1.483
222
1.705
78
3.3
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu
trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc
về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối
tượng không gian
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
55.331
620
7.099
2.886
2.139
68.075
10.211
78.286
65.189
9.778
74.967
3.892
3.4
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên
kết với các đối tượng không gian thì tạo
danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
27.666
310
3.549
2.443
1.317
35.285
5.293
40.578
32.842
4.926
37.768
1.946
3.5
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị
quản lý hồ sơ, tài liệu
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
161.383
161.383
24.207
185.590
161.383
24.207
185.590
4.865
4
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê,
kiểm kê đất đai
4.1
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp
xã:
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
63.134
620
7.099
4.884
2.633
78.370
11.756
90.126
73.486
11.023
84.509
3.892
4.2
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
Kỳ kiểm
kê (năm
63.134
620
7.099
4.884
2.633
78.370
11.755
90.125
73.486
11.023
84.509
3.892

71
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
thống kê)
5
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai
5.1
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
141.875
1.240
14.197
1.774
3.291
162.377
24.357
186.734
160.603
24.090
184.694
7.785
5.2
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
322.765
1.550
17.746
2.217
4.114
348.392
52.259
400.651
346.175
51.926
398.101
19.462
III
Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê
đất đai
1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai
1.1
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai với nội dung
tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và
lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng
trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách,
lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm
kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
a
Tỷ lệ 1/1.000
Lớp dữ
liệu
283.750
1.213
27.270
11.714
11.096
335.043
50.256
385.299
323.329
48.499
371.828
15.569
b
Tỷ lệ 1/2.000
Lớp dữ
liệu
319.218
1.364
30.678
13.178
12.483
376.921
56.538
433.459
363.743
54.561
418.304
17.515
c
Tỷ lệ 1/5.000
Lớp dữ
liệu
354.687
1.516
34.087
14.642
13.871
418.803
62.820
481.623
404.161
60.624
464.785
19.462
d
Tỷ lệ 1/10.000
Lớp dữ
liệu
407.890
1.743
39.200
16.838
15.951
481.622
72.243
553.865
464.784
69.718
534.502
22.381
e
Tỷ lệ 1/25.000
Lớp dữ
liệu
461.093
1.971
44.313
19.035
18.032
544.444
81.667
626.111
525.409
78.811
604.220
25.300
1.2
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định
của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
a
Tỷ lệ 1/1.000
Lớp dữ
liệu
425.624
1.819
40.904
17.570
16.645
502.562
75.384
577.946
484.992
72.749
557.741
23.354
b
Tỷ lệ 1/2.000
Lớp dữ
liệu
478.827
2.047
46.017
19.767
18.725
565.383
84.807
650.190
545.616
81.842
627.458
26.273
c
Tỷ lệ 1/5.000
Lớp dữ
liệu
532.031
2.274
51.130
21.963
20.806
628.204
94.231
722.434
606.241
90.936
697.177
29.192

72
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
d
Tỷ lệ 1/10.000
Lớp dữ
liệu
611.835
2.615
58.800
25.258
23.927
722.435
108.365
830.800
697.177
104.577
801.754
33.571
e
Tỷ lệ 1/25.000
Lớp dữ
liệu
691.640
2.956
66.469
28.552
27.047
816.664
122.500
939.164
788.112
118.217
906.329
37.950
1.3
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho
đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn
thiếu (nếu có)
a
Tỷ lệ 1/1.000
Lớp dữ
liệu
85.125
364
8.181
3.514
3.329
100.513
15.077
115.590
96.999
14.550
111.549
4.671
b
Tỷ lệ 1/2.000
Lớp dữ
liệu
95.765
410
9.203
3.953
3.745
113.076
16.961
130.037
109.123
16.368
125.491
5.255
c
Tỷ lệ 1/5.000
Lớp dữ
liệu
106.406
455
10.226
4.393
4.161
125.641
18.846
144.487
121.248
18.187
139.435
5.838
d
Tỷ lệ 1/10.000
Lớp dữ
liệu
122.367
523
11.760
5.052
4.785
144.487
21.673
166.160
139.435
20.915
160.350
6.714
e
Tỷ lệ 1/25.000
Lớp dữ
liệu
138.328
592
13.294
5.710
5.409
163.333
24.500
187.833
157.623
23.643
181.266
7.590
1.4
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất
đai còn thiếu (nếu có)
a
Tỷ lệ 1/1.000
Lớp dữ
liệu
283.750
1.213
27.270
11.714
11.096
335.043
50.256
385.299
323.329
48.499
371.828
15.569
b
Tỷ lệ 1/2.000
Lớp dữ
liệu
319.218
1.364
30.678
13.178
12.483
376.921
56.538
433.459
363.743
54.561
418.304
17.515
c
Tỷ lệ 1/5.000
Lớp dữ
liệu
354.687
1.516
34.087
14.642
13.871
418.803
62.820
481.623
404.161
60.624
464.785
19.462
d
Tỷ lệ 1/10.000
Lớp dữ
liệu
407.890
1.743
39.200
16.838
15.951
481.622
72.243
553.865
464.784
69.718
534.502
22.381
e
Tỷ lệ 1/25.000
Lớp dữ
liệu
461.093
1.971
44.313
19.035
18.032
544.444
81.667
626.111
525.409
78.811
604.220
25.300
2
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không
gian kiểm kê đất đai
2.1
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của
bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng
sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị
hành chính
Lớp dữ
liệu
106.406
455
10.226
10.978
3.950
132.015
19.802
151.817
121.037
18.155
139.192
5.838
2.2
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp
giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan,
kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn
Lớp dữ
liệu
177.344
758
17.043
18.297
6.583
220.025
33.004
253.028
201.728
30.259
231.987
9.731

73
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
được lập thành bảng kết quả xử lý biên các
đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại
Phụ lục IV kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
A.2
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG
KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN
TẠI (thực hiện đồng thời với công tác
thống kê đất đai)
1
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê đất đai
1.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây
dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
thống kê, kiểm kê đất đai
Xã
138.328
988
22.920
2.217
4.114
168.567
25.285
193.853
166.350
24.953
191.303
9.731
1.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
Xã
69.164
494
11.460
3.166
2.057
86.341
12.951
99.292
83.175
12.476
95.651
4.865
2
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Xã
88.672
494
78.971
20.796
3.432
192.365
28.855
221.220
171.569
25.735
197.305
4.865
3
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai
3.1
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của
thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với
định dạng PDF
3.1.1
Quét trang A3
Trang A3
3.320
46
394
480
302
4.542
681
5.224
4.062
609
4.671
234
3.1.2
Quét trang A4
Trang A4
2.213
46
377
61
200
2.898
435
3.332
2.837
425
3.262
156
3.2
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới
khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không
chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03
Trang
A3, A4
1.107
36
306
18
34
1.501
225
1.726
1.483
222
1.705
78
3.3
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu
trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc
về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối
tượng không gian
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
55.331
620
7.099
2.886
2.139
68.075
10.211
78.286
65.189
9.778
74.967
3.892
3.4
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên
kết với các đối tượng không gian thì tạo
danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
27.666
310
3.549
2.443
1.317
35.285
5.293
40.578
32.842
4.926
37.768
1.946
3.5
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị
quản lý hồ sơ, tài liệu
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
161.383
161.383
24.207
185.590
161.383
24.207
185.590
4.865
4
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê,
kiểm kê đất đai
4.1
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp
xã:
Kỳ kiểm
kê (năm
63.134
620
7.099
4.884
2.633
78.370
11.756
90.126
73.486
11.023
84.509
3.892

74
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
thống kê)
4.2
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
63.134
620
7.099
4.884
2.633
78.370
11.755
90.125
73.486
11.023
84.509
3.892
5
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất
đai
5.1
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
141.875
1.240
14.197
1.774
3.291
162.377
24.357
186.734
160.603
24.090
184.694
7.785
5.2
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
322.765
1.550
17.746
2.217
4.114
348.392
52.259
400.651
346.175
51.926
398.101
19.462
A.3
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM
KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN
TẠI (Thực hiện cùng kỳ năm kiểm kê
đất đai)
1
Xây dựng siêu dữ liệu Kiểm kê đất đai
1.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây
dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
thống kê, kiểm kê đất đai
Xã
138.328
988
22.920
2.217
4.114
168.567
25.285
193.853
166.350
24.953
191.303
9.731
1.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
Xã
69.164
494
11.460
3.166
2.057
86.341
12.951
99.292
83.175
12.476
95.651
4.865
2
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ
liệu thống kê đất đai
Thực hiện kiểm tra tổng thể cơ sở dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai và tích hợp vào hệ
thống ngay sau khi được nghiệm thu để
phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử
dụng
Xã
88.672
494
78.971
20.796
3.432
192.365
28.855
221.220
171.569
25.735
197.305
4.865
3
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai
3.1
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của
thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với
định dạng PDF
3.1.1
Quét trang A3
Trang A3
3.320
46
394
480
302
4.542
681
5.224
4.062
609
4.671
234
3.1.2
Quét trang A4
Trang A4
2.213
46
377
61
200
2.898
435
3.332
2.837
425
3.262
156
3.2
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới
Trang
A3, A4
1.107
36
306
18
34
1.501
225
1.726
1.483
222
1.705
78

75
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không
chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03
3.3
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu
trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc
về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối
tượng không gian
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
55.331
620
7.099
2.886
2.139
68.075
10.211
78.286
65.189
9.778
74.967
3.892
3.4
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên
kết với các đối tượng không gian thì tạo
danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
27.666
310
3.549
2.443
1.317
35.285
5.293
40.578
32.842
4.926
37.768
1.946
3.5
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị
quản lý hồ sơ, tài liệu
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
161.383
161.383
24.207
185.590
161.383
24.207
185.590
4.865
4
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê,
kiểm kê đất đai
4.1
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp
xã:
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
63.134
620
7.099
4.884
2.633
78.370
11.756
90.126
73.486
11.023
84.509
3.892
4.2
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
63.134
620
7.099
4.884
2.633
78.370
11.755
90.125
73.486
11.023
84.509
3.892
5
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất
đai
5.1
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
141.875
1.240
14.197
1.774
3.291
162.377
24.357
186.734
160.603
24.090
184.694
7.785
5.2
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
322.765
1.550
17.746
2.217
4.114
348.392
52.259
400.651
346.175
51.926
398.101
19.462
6
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không
gian kiểm kê đất đai
6.1
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của
bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng
sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị
hành chính
Lớp dữ
liệu
106.406
455
10.226
10.978
3.950
132.015
19.802
151.817
121.037
18.155
139.192
5.838
6.2
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp
giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan,
kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn
Lớp dữ
liệu
177.344
758
17.043
18.297
6.583
220.025
33.004
253.028
201.728
30.259
231.987
9.731

76
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
được lập thành bảng kết quả xử lý biên các
đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại
Phụ lục IV kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
B
Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất
đai cấp huyện (áp dụng đối với tài liệu,
dữ liệu cấp huyện trước ngày 01 tháng 7
năm 2025)
I
Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai
1
Công tác chuẩn bị
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực
hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm
việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất
đai trên địa bàn thi công
Huyện
955.880
3.514
98.872
6.652
12.342
1.077.260
161.589
1.238.849
1.070.608
160.591
1.231.200
29.192
1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc.
Huyện
606.514
2.343
65.915
4.435
8.228
687.435
103.115
790.550
683.000
102.450
785.450
19.462
1.3
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần
mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Huyện
303.257
1.171
32.957
2.217
4.114
343.716
51.557
395.274
341.499
51.225
392.724
9.731
2
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
2.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây
dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
thống kê, kiểm kê đất đai
Huyện
276.656
2.343
65.915
4.435
8.228
357.577
53.637
411.213
353.142
52.971
406.114
19.462
2.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
Huyện
138.328
1.171
32.957
2.217
4.114
178.787
26.818
205.606
176.570
26.486
203.056
9.731
3
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Huyện
354.687
2.343
65.915
83.184
13.729
519.858
77.979
597.837
436.674
65.501
502.176
19.462
II
Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh
giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu;
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ
liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai;
đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai
1
Thu thập tài liệu, dữ liệu
1.1
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
35.469
180
3.547
443
823
40.462
6.069
46.532
40.019
6.003
46.022
1.946
1.2
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
322.765
896
17.710
2.217
4.114
347.702
52.155
399.858
345.485
51.823
397.308
9.731

77
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
1.3
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm
thực hiện số hóa
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
161.383
161.383
24.207
185.590
161.383
24.207
185.590
4.865
2
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp
tài liệu, dữ liệu
2.1
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả
thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
177.344
896
17.710
2.217
4.114
202.281
30.342
232.624
200.064
30.010
230.074
9.731
2.2
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả
thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
968.295
2.691
53.152
6.652
12.342
1.043.132
156.470
1.199.602
1.036.480
155.472
1.191.952
29.192
3
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai
3.1
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của
thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với
định dạng PDF
3.1.1
Quét trang A3
Trang A3
3.320
46
394
480
302
4.542
681
5.224
4.062
609
4.671
234
3.1.2
Quét trang A4
Trang A4
2.213
46
377
61
200
2.898
435
3.332
2.837
425
3.262
156
3.2
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới
khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không
chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03
Trang
A3, A4
1.107
36
306
18
34
1.501
225
1.726
1.483
222
1.705
78
3.3
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu
trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc
về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối
tượng không gian
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
63.134
359
7.093
4.884
2.633
78.103
11.715
89.818
73.219
10.983
84.202
3.892
3.4
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên
kết với các đối tượng không gian thì tạo
danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
138.328
896
17.710
12.209
6.583
175.726
26.359
202.085
163.517
24.527
188.044
9.731
3.5
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị
quản lý hồ sơ, tài liệu
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
161.383
161.383
24.207
185.590
161.383
24.207
185.590
9.731
4
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê,
kiểm kê đất đai
4.1
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp
huyện
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
63.134
359
7.093
4.884
2.633
78.103
11.715
89.818
73.219
10.983
84.202
3.892
4.2
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
63.134
359
7.093
4.884
2.633
78.103
11.715
89.818
73.219
10.983
84.202
3.892

78
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
5
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai
5.1
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
177.344
896
17.710
2.217
4.114
202.281
30.342
232.624
200.064
30.010
230.074
9.731
5.2
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
645.530
1.793
35.419
4.435
8.228
695.405
104.311
799.716
690.970
103.646
794.616
19.462
III
Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê
đất đai
1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai
1.1
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai với nội dung
tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và
lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng
trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách,
lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm
kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
a
Tỷ lệ 1/5000
Lớp dữ
liệu
638.437
2.729
76.771
26.356
24.967
769.260
115.389
884.649
742.904
111.436
854.340
35.031
b
Tỷ lệ 1/10000
Lớp dữ
liệu
709.374
3.032
85.301
29.284
27.741
854.732
128.210
982.942
825.448
123.817
949.265
38.923
c
Tỷ lệ 1/25000
Lớp dữ
liệu
780.311
3.335
93.831
32.213
30.515
940.205
141.031
1.081.236
907.992
136.199
1.044.191
42.815
1.2
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định
của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
a
Tỷ lệ 1/5000
Lớp dữ
liệu
798.046
3.411
95.963
32.945
31.209
961.574
144.236
1.105.810
928.629
139.294
1.067.923
43.788
b
Tỷ lệ 1/10000
Lớp dữ
liệu
886.718
3.790
106.626
36.605
34.676
1.068.415
160.262
1.228.678
1.031.810
154.772
1.186.582
48.654
c
Tỷ lệ 1/25000
Lớp dữ
liệu
975.389
4.169
117.289
40.266
38.144
1.175.257
176.289
1.351.546
1.134.991
170.249
1.305.240
53.519
1.3
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho
đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn
thiếu (nếu có)
a
Tỷ lệ 1/5000
Lớp dữ
liệu
159.609
682
19.193
6.589
6.242
192.315
28.847
221.162
185.726
27.859
213.585
8.758

79
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
b
Tỷ lệ 1/10000
Lớp dữ
liệu
177.344
758
21.325
7.321
6.935
213.683
32.052
245.736
206.362
30.954
237.317
9.731
c
Tỷ lệ 1/25000
Lớp dữ
liệu
195.078
834
23.458
8.053
7.629
235.052
35.258
270.310
226.999
34.050
261.049
10.704
1.4
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất
đai còn thiếu (nếu có)
a
Tỷ lệ 1/5000
Lớp dữ
liệu
638.437
2.729
76.771
26.356
24.967
769.260
115.389
884.649
742.904
111.436
854.340
35.031
b
Tỷ lệ 1/10000
Lớp dữ
liệu
709.374
3.032
85.301
29.284
27.741
854.732
128.210
982.942
825.448
123.817
949.265
38.923
c
Tỷ lệ 1/25000
Lớp dữ
liệu
780.311
3.335
93.831
32.213
30.515
940.205
141.031
1.081.236
907.992
136.199
1.044.191
42.815
2
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không
gian kiểm kê đất đai
2.1
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của
bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng
sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị
hành chính
Lớp dữ
liệu
177.344
758
21.325
18.297
6.583
224.307
33.646
257.953
206.010
30.901
236.911
9.731
2.2
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp
giáp nhau
Lớp dữ
liệu
354.687
1.517
42.670
36.594
13.165
448.633
67.295
515.928
412.039
61.806
473.845
19.462
C
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG
KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH
C.1
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG
KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH
CỦA CÁC KỲ TRƯỚC
I
Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ
liệu vào hệ thống
1
Công tác chuẩn bị
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực
hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm
việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất
đai trên địa bàn thi công
Tỉnh
1.274.506
4.472
105.294
8.869
16.457
1.409.598
211.440
1.621.038
1.400.729
210.109
1.610.838
38.923
1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc.
Tỉnh
606.514
2.236
52.647
4.435
8.228
674.060
101.109
775.169
669.625
100.444
770.069
19.462
1.3
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần
mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở
Tỉnh
606.514
2.236
52.647
4.435
8.228
674.060
101.109
775.169
669.625
100.444
770.069
19.462

80
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
2
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
2.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây
dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
thống kê, kiểm kê đất đai
Tỉnh
276.656
2.236
52.647
4.435
8.228
344.202
51.630
395.832
339.767
50.965
390.732
19.462
2.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
Tỉnh
138.328
1.118
26.324
2.217
4.114
172.101
25.815
197.917
169.884
25.483
195.367
9.731
3
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Tỉnh
532.031
3.354
78.971
174.507
36.463
825.326
123.799
949.125
650.819
97.623
748.442
29.192
II
Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh
giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu;
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ
liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai;
đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai
1
Thu thập tài liệu, dữ liệu
1.1
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
709.374
3.260
80.099
8.869
16.457
818.059
122.709
940.768
809.190
121.378
930.568
38.923
1.2
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
1.936.590
4.889
120.149
13.304
24.685
2.099.617
314.943
2.414.560
2.086.313
312.947
2.399.260
58.385
1.3
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm
thực hiện số hóa
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
161.383
161.383
24.207
185.590
161.383
24.207
185.590
4.865
2
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp
tài liệu, dữ liệu
2.1
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả
thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
709.374
3.260
80.099
8.869
16.457
818.059
122.709
940.768
809.190
121.378
930.568
38.923
2.2
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả
thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
3.227.650
8.149
200.249
22.173
41.141
3.499.363
524.904
4.024.267
3.477.189
521.578
3.998.768
97.308
3
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai
3.1
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của
thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với
định dạng PDF
3.1.1
Quét trang A3
Trang A3
3.320
46
394
480
302
4.542
681
5.224
4.062
609
4.671
234

81
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
3.1.2
Quét trang A4
Trang A4
2.213
46
377
61
200
2.898
435
3.332
2.837
425
3.262
156
3.2
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới
khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không
chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03
Trang
A3, A4
1.107
36
306
18
34
1.501
225
1.726
1.483
222
1.705
78
3.3
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu
trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc
về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối
tượng không gian
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
63.134
326
8.010
4.884
2.633
78.987
11.848
90.835
74.103
11.115
85.219
3.892
3.4
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên
kết với các đối tượng không gian thì tạo
danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
276.656
1630
40.050
24.419
13.165
355.920
53.388
409.308
331.501
49.725
381.226
19.462
3.5
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị
quản lý hồ sơ, tài liệu
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
161.383
161.383
24.207
185.590
161.383
24.207
185.590
9.731
4
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê,
kiểm kê đất đai
4.1
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp
tỉnh
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
63.134
326
8.010
4.884
2.633
78.987
11.848
90.835
74.103
11.115
85.219
3.892
4.2
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
63.134
326
8.010
4.884
2.633
78.987
11.848
90.835
74.103
11.115
85.219
3.892
5
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai
5.1
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
354.687
1630
40.050
4.435
8.228
409.030
61.354
470.384
404.595
60.689
465.285
19.462
5.2
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
1.613.825
4075
100.124
11.087
20.571
1.749.681
262.452
2.012.134
1.738.595
260.789
1.999.384
48.654
III
Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê
đất đai
1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai
1.1
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai với nội dung
tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và
lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không

82
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng
trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách,
lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm
kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
a
Tỷ lệ 1/25000
Lớp dữ
liệu
1.596.092
6.822
158.026
65.889
62.417
1.889.246
283.387
2.172.633
1.823.357
273.504
2.096.860
87.577
b
Tỷ lệ 1/50000
Lớp dữ
liệu
1.773.435
7.580
175.584
73.210
69.353
2.099.162
314.874
2.414.036
2.025.952
303.893
2.329.844
97.308
c
Tỷ lệ 1/100000
Lớp dữ
liệu
1.950.779
8.338
193.142
80.531
76.288
2.309.079
346.362
2.655.440
2.228.547
334.282
2.562.829
107.038
1.2
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định
của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
a
Tỷ lệ 1/25000
Lớp dữ
liệu
2.234.528
9.551
221.236
92.245
87.384
2.644.944
396.742
3.041.686
2.552.699
382.905
2.935.604
122.608
b
Tỷ lệ 1/50000
Lớp dữ
liệu
2.482.809
10.612
245.818
102.495
97.094
2.938.827
440.824
3.379.651
2.836.333
425.450
3.261.782
136.231
c
Tỷ lệ 1/100000
Lớp dữ
liệu
2.731.090
11.673
270.400
112.744
106.803
3.232.710
484.906
3.717.616
3.119.966
467.995
3.587.961
149.854
1.3
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho
đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn
thiếu (nếu có)
Lớp dữ
liệu
a
Tỷ lệ 1/25000
Lớp dữ
liệu
319.218
1.364
31.605
13.178
12.483
377.849
56.677
434.526
364.671
54.701
419.372
17.515
b
Tỷ lệ 1/50000
Lớp dữ
liệu
354.687
1.516
35.117
14.642
13.871
419.833
62.975
482.807
405.191
60.779
465.969
19.462
c
Tỷ lệ 1/100000
Lớp dữ
liệu
390.156
1.668
38.629
16.106
15.258
461.816
69.272
531.089
445.710
66.856
512.566
21.408
1.4
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất
đai còn thiếu (nếu có)
Lớp dữ
liệu
a
Tỷ lệ 1/25000
Lớp dữ
liệu
2.234.528
9.551
221.236
92.245
87.384
2.644.944
396.742
3.041.686
2.552.699
382.905
2.935.604
122.608
b
Tỷ lệ 1/50000
Lớp dữ
liệu
2.482.809
10.612
245.818
102.495
97.094
2.938.827
440.824
3.379.651
2.836.333
425.450
3.261.782
136.231
c
Tỷ lệ 1/100000
Lớp dữ
liệu
2.731.090
11.673
270.400
112.744
106.803
3.232.710
484.906
3.717.616
3.119.966
467.995
3.587.961
149.854
2
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm
kê đất đai
2.1
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của
bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng
Lớp dữ
liệu
709.374
3.032
70.234
73.188
26.330
882.158
132.324
1.014.482
808.970
121.346
930.316
38.923

83
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị
hành chính
2.2
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp
giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan,
kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn
được lập thành bảng kết quả xử lý biên các
đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại
Phụ lục IV kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
Lớp dữ
liệu
1.064.061
4.548
105.350
109.782
39.496
1.323.236
198.485
1.521.722
1.213.455
182.018
1.395.473
58.385
C.2
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG
KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH
I
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG
KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH KỲ HIỆN TẠI
1
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
1.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây
dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
thống kê, kiểm kê đất đai
Tỉnh
276.656
2.236
52.647
4.435
8.228
344.202
51.630
395.832
339.767
50.965
390.732
19.462
1.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
Tỉnh
138.328
1.118
26.324
2.217
4.114
172.101
25.815
197.917
169.884
25.483
195.367
9.731
3
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
2
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Tỉnh
532.031
3.354
78.971
174.507
36.463
825.326
123.799
949.125
650.819
97.623
748.442
29.192
3
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai
3.1
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của
thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với
định dạng PDF
3.1.1
Quét trang A3
Trang A3
3.320
46
394
480
302
4.542
681
5.224
4.062
609
4.671
234
3.1.2
Quét trang A4
Trang A4
2.213
46
377
61
200
2.898
435
3.332
2.837
425
3.262
156
3.2
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới
khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không
chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03
Trang
A3, A4
1.107
36
306
18
34
1.501
225
1.726
1.483
222
1.705
78
3.3
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu
trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc
về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối
tượng không gian
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
63.134
326
8.010
4.884
2.633
78.987
11.848
90.835
74.103
11.115
85.219
3.892
3.4
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên
kết với các đối tượng không gian thì tạo
danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
276.656
1.630
40.050
24.419
13.165
355.920
53.388
409.308
331.501
49.725
381.226
19.462

84
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
3.5
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị
quản lý hồ sơ, tài liệu
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
161.383
161.383
24.207
185.590
161.383
24.207
185.590
9.731
4
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê,
kiểm kê đất đai
4.1
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp
tỉnh
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
63.134
326
8.010
4.884
2.633
78.987
11.848
90.835
74.103
11.115
85.219
3.892
4.2
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
63.134
326
8.010
4.884
2.633
78.987
11.848
90.835
74.103
11.115
85.219
3.892
5
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai
5.1
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
354.687
1.630
40.050
4.435
8.228
409.030
61.354
470.384
404.595
60.689
465.285
19.462
5.2
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
1.613.825
4.075
100.124
11.087
20.571
1.749.681
262.452
2.012.134
1.738.595
260.789
1.999.384
48.654
II
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM
KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH KỲ HIỆN TẠI
2
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
2.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây
dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
thống kê, kiểm kê đất đai
Tỉnh
276.656
2.236
52.647
4.435
8.228
344.202
51.630
395.832
339.767
50.965
390.732
19.462
2.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
Tỉnh
138.328
1.118
26.324
2.217
4.114
172.101
25.815
197.917
169.884
25.483
195.367
9.731
3
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
3
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Tỉnh
532.031
3.354
78.971
174.507
36.463
825.326
123.799
949.125
650.819
97.623
748.442
29.192
3
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai
3.1
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của
thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với
định dạng PDF
3.1.1
Quét trang A3
Trang A3
3.320
46
394
480
302
4.542
681
5.224
4.062
609
4.671
234
3.1.2
Quét trang A4
Trang A4
2.213
46
377
61
200
2.898
435
3.332
2.837
425
3.262
156

85
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
3.2
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới
khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không
chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03
Trang
A3, A4
1.107
36
306
18
34
1.501
225
1.726
1.483
222
1.705
78
3.3
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu
trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc
về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối
tượng không gian
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
63.134
326
8.010
4.884
2.633
78.987
11.848
90.835
74.103
11.115
85.219
3.892
3.4
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên
kết với các đối tượng không gian thì tạo
danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
276.656
1.630
40.050
24.419
13.165
355.920
53.388
409.308
331.501
49.725
381.226
19.462
3.5
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị
quản lý hồ sơ, tài liệu
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
161.383
161.383
24.207
185.590
161.383
24.207
185.590
9.731
4
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê,
kiểm kê đất đai
4.1
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp
tỉnh
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
63.134
326
8.010
4.884
2.633
78.987
11.848
90.835
74.103
11.115
85.219
3.892
4.2
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
63.134
326
8.010
4.884
2.633
78.987
11.848
90.835
74.103
11.115
85.219
3.892
5
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai
5.1
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
354.687
1.630
40.050
4.435
8.228
409.030
61.354
470.384
404.595
60.689
465.285
19.462
5.2
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
1.613.825
4.075
100.124
11.087
20.571
1.749.681
262.452
2.012.134
1.738.595
260.789
1.999.384
48.654
2
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm
kê đất đai
2.1
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của
bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng
sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị
hành chính
Lớp dữ
liệu
709.374
3.032
70.234
73.188
26.330
882.158
132.324
1.014.482
808.970
121.346
930.316
38.923
2.2
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp
giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
Lớp dữ
liệu
1.064.061
4.548
105.350
109.782
39.496
1.323.236
198.485
1.521.722
1.213.455
182.018
1.395.473
58.385

86
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan,
kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn
được lập thành bảng kết quả xử lý biên các
đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại
Phụ lục IV kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT

87
III. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi phí
công cụ,
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí sử dụng thiết
bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí
khấu hao
thiết bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
A
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH,
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP XÃ
I
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH,
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP XÃ
1
Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1.1
Công tác chuẩn bị
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian,
địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các
đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa
bàn thi công
Xã
637.253
1.630
46.682
4.435
8.228
698.227
104.734
802.961
693.792
104.069
797.861
38.923
1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
Xã
303.257
815
23.341
2.217
4.114
333.744
50.062
383.806
331.527
49.729
381.256
19.462
1,3
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho
công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
Xã
303.257
815
23.341
2.217
4.114
333.744
50.062
383.806
331.527
49.729
381.256
19.462
2
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
2.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu
Xã
414.984
2.445
70.022
6.652
12.342
506.445
75.967
582.412
499.793
74.969
574.762
29.192
2.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Xã
138.328
815
23.341
12.209
6.583
181.276
27.191
208.467
169.067
25.360
194.427
9.731
3
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Huyện
833.625
4.075
116.704
72.242
27.331
1.053.977
158.097
1.212.074
981.735
147.260
1.128.995
48.654
II
Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn
thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1
Thu thập tài liệu, dữ liệu
1.1
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp
xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện
trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất
và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản
đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch
sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng
đất hằng năm cấp xã; bản đồ quy hoạch chung
hoặc quy hoạch phân khu (nếu có)
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
2.582.120
6.519
82.836
17.739
32.913
2.722.127
408.319
3.130.446
2.704.388
405.658
3.110.047
77.846

88
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi phí
công cụ,
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí sử dụng thiết
bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí
khấu hao
thiết bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
1.2
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực
hiện số hóa
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
161.383
161.383
24.207
185.590
161.383
24.207
185.590
4.865
2
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
2.1
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành
phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được
thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của
từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc
xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
6.384.366
29.337
372.760
79.824
148.109
7.014.395
1.052.159
8.066.554
6.934.571
1.040.186
7.974.757
18
2.2
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều
42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn
tài liệu, dữ liệu nguồn
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
947.013
4.889
62.127
13.304
24.685
1.052.018
157.803
1.209.821
1.038.714
155.807
1.194.521
58.385
3
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
3.1
Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
3.1.1
Quét trang A3
Trang A3
3.320
46
394
480
302
4.542
681
5.223
4.062
609
4.671
234
3.1.2
Quét trang A4
Trang A4
2.213
46
377
61
200
2.898
435
3.333
2.837
426
3.262
156
3.2
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy
định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở
định dạng không chỉnh sửa được)
Trang A3,
A4
1.107
36
306
18
34
1.501
225
1.726
1.483
222
1.706
78
3.3
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các
đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
138.328
815
10.096
12.298
7.288
168.825
25.324
194.149
156.527
23.479
180.006
9.731
3.4
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không
gian
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
315.671
1.630
20.968
24.597
14.576
377.441
56.616
434.057
352.844
52.927
405.771
19.462
3.5
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý
hồ sơ, tài liệu
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
161.383
161.383
24.207
185.590
161.383
24.207
185.590
4.865
4
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
4.1
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp xã
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
631.342
3.260
41.159
48.838
26.330
750.929
112.639
863.568
702.091
105.314
807.405
38.923
4.2
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp xã
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
553.312
3.260
41.159
48.838
26.330
672.899
100.935
773.834
624.061
93.609
717.670
38.923
5
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất

89
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi phí
công cụ,
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí sử dụng thiết
bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí
khấu hao
thiết bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
5.1
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ
liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
3.032.570
8.149
103.286
229.266
94.037
3.467.308
520.096
3.987.404
3.238.042
485.706
3.723.748
194.615
5.2
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ
liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
1.213.028
3.260
41.159
91.706
37.615
1.386.768
208.015
1.594.783
1.295.062
194.259
1.489.321
77.846
III
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
1
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
1.1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1.1.1
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung
tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội
dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Tỷ lệ 1/2000
Lớp dữ
liệu
851.249
4.548
50.475
43.926
41.612
991.810
148.772
1.140.582
947.884
142.183
1.090.066
46.708
Tỷ lệ 1/5000
Lớp dữ
liệu
957.655
4.548
50.475
43.926
41.612
1.098.216
164.732
1.262.948
1.054.290
158.143
1.212.433
52.546
Tỷ lệ 1/10000
Lớp dữ
liệu
1.064.061
4.548
50.475
43.926
41.612
1.204.622
180.693
1.385.315
1.160.696
174.104
1.334.800
58.385
Tỷ lệ 1/25000
Lớp dữ
liệu
1.170.467
4.548
50.475
43.926
41.612
1.311.028
196.654
1.507.682
1.267.102
190.065
1.457.167
64.223
1.1.2
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Tỷ lệ 1/2000
Lớp dữ
liệu
2.837.496
15.160
168.250
146.421
138.705
3.306.032
495.905
3.801.937
3.159.611
473.942
3.633.553
155.692
Tỷ lệ 1/5000
Lớp dữ
liệu
3.192.183
15.160
168.250
146.421
138.705
3.660.719
549.108
4.209.827
3.514.298
527.145
4.041.443
175.154
Tỷ lệ 1/10000
Lớp dữ
liệu
3.546.870
15.160
168.250
146.421
138.705
4.015.406
602.311
4.617.717
3.868.985
580.348
4.449.333
194.615
Tỷ lệ 1/25000
Lớp dữ
liệu
3.901.557
15.160
168.250
146.421
138.705
4.370.093
655.514
5.025.607
4.223.672
633.551
4.857.223
214.077
1.1.3
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia
về đất đai
Tỷ lệ 1/2000
2.411.872
12.886
143.013
124.458
117.899
2.810.128
421.519
3.231.647
2.685.670
402.851
3.088.521
132.338
Tỷ lệ 1/5000
Lớp DL
2.713.356
12.886
143.013
124.458
117.899
3.111.612
466.742
3.578.354
2.987.154
448.073
3.435.228
148.881
Tỷ lệ 1/10000
Lớp DL
3.014.840
12.886
143.013
124.458
117.899
3.413.096
511.964
3.925.060
3.288.638
493.296
3.781.934
165.423

90
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi phí
công cụ,
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí sử dụng thiết
bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí
khấu hao
thiết bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Tỷ lệ 1/25000
Lớp DL
3.316.323
12.886
143.013
124.458
117.899
3.714.579
557.187
4.271.766
3.590.121
538.518
4.128.640
181.965
1.2
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
1.2.1
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở
dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính
Lớp dữ
liệu
886.718
3.790
42.063
91.485
47.019
1.071.074
160.661
1.231.735
979.589
146.938
1.126.528
48.654
1.2.2
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia
về đất đai
Lớp dữ
liệu
709.374
3.032
33.650
73.188
37.615
856.859
128.529
985.388
783.671
117.551
901.222
38.923
1.2.3
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với
các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý
các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả
xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy
định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư
số 25/2024/TT-BTNMT
Lớp dữ
liệu
1.667.029
3.032
33.650
171.991
88.395
1.964.098
294.615
2.258.713
1.792.107
268.816
2.060.923
91.469
2
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
2.1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch
sử dụng đất chưa phù hợp
Lớp dữ
liệu
886.718
3.790
42.063
36.605
34.676
1.003.852
150.578
1.154.430
967.247
145.087
1.112.334
48.654
2.2
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng
đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
Lớp dữ
liệu
753.710
3.222
35.753
31.114
29.475
853.274
127.991
981.265
822.160
123.324
945.484
41.356
2.3
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công
trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành
chính
Lớp dữ
liệu
221.679
948
10.516
22.871
11.755
267.768
40.165
307.933
244.897
36.735
281.631
12.163
B
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH,
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN
KỲ TRƯỚC
I
Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1
Công tác chuẩn bị
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian,
địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các
đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa
bàn thi công
Huyện
637.253
3.260
46.682
8.869
16.457
712.520
106.878
819.398
703.651
105.548
809.198
38.923
1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
Huyện
303.257
1.630
23.341
4.435
8.228
340.890
51.134
392.024
336.455
50.468
386.924
19.462
1,3
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho
công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
Huyện
303.257
1.630
23.341
4.435
8.228
340.890
51.134
392.024
336.455
50.468
386.924
19.462

91
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi phí
công cụ,
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí sử dụng thiết
bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí
khấu hao
thiết bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
2
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
2.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu
Huyện
414.984
4.889
70.022
13.304
24.685
527.884
79.183
607.067
514.580
77.187
591.767
29.192
2.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Huyện
138.328
1.630
23.341
24.419
13.165
200.883
30.132
231.015
176.464
26.470
202.934
9.731
3
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Huyện
833.625
8.149
116.704
144.484
54.662
1.157.624
173.644
1.331.268
1.013.140
151.971
1.165.111
48.654
II
Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn
thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1
Thu thập tài liệu, dữ liệu
1.1
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp
xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện
trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất
và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản
đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch
sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng
đất hằng năm cấp xã; bản đồ quy hoạch chung
hoặc quy hoạch phân khu (nếu có)
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
2.582.120
6.519
82.836
17.739
32.913
2.722.127
408.319
3.130.446
2.704.388
405.658
3.110.047
77.846
1.2
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực
hiện số hóa
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
161.383
161.383
24.207
185.590
161.383
24.207
185.590
4.865
2
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
2.1
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành
phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được
thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của
từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc
xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
6.384.366
29.337
372.760
79.824
148.109
7.014.395
1.052.159
8.066.554
6.934.571
1.040.186
7.974.757
18
2.2
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều
42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn
tài liệu, dữ liệu nguồn
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
947.013
4.889
62.127
13.304
24.685
1.052.018
157.803
1.209.821
1.038.714
155.807
1.194.521
58.385
3
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
3.1
Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
3.1.1
Quét trang A3
Trang A3
3.320
46
394
480
302
4.542
681
5.223
4.062
609
4.671
234
3.1.2
Quét trang A4
Trang A4
2.213
46
377
61
200
2.898
435
3.333
2.837
426
3.262
156

92
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi phí
công cụ,
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí sử dụng thiết
bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí
khấu hao
thiết bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
3.2
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy
định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở
định dạng không chỉnh sửa được)
Trang A3,
A4
1.107
36
306
18
34
1.501
225
1.726
1.483
222
1.706
78
3.3
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các
đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
138.328
815
10.096
12.298
7.288
168.825
25.324
194.149
156.527
23.479
180.006
9.731
3.4
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không
gian
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
315.671
1.630
20.968
12.298
7.288
357.855
53.678
411.533
345.557
51.834
397.390
19.462
3.5
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý
hồ sơ, tài liệu
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
161.383
161.383
24.207
185.590
161.383
24.207
185.590
4.865
4
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
4.1
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
553.312
3.260
41.159
48.838
26.330
672.899
100.935
773.834
624.061
93.609
717.670
38.923
4.2
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp huyện
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
553.312
3.260
41.159
48.838
26.330
672.899
100.935
773.834
624.061
93.609
717.670
38.923
5
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
5.1
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ
liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
3.032.570
8.149
103.286
229.265
94.037
3.467.307
520.096
3.987.403
3.238.042
485.706
3.723.749
194.615
5.2
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ
liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
1.213.028
3.260
41.159
91.706
37.615
1.386.767
208.015
1.594.782
1.295.061
194.259
1.489.320
77.846
III
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
1
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
1.1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1.1.1
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung
tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội
dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Tỷ lệ 1/2000
Lớp dữ
liệu
851.249
4.548
50.475
43.926
41.612
991.809
148.771
1.140.580
947.883
142.183
1.090.066
46.708

93
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi phí
công cụ,
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí sử dụng thiết
bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí
khấu hao
thiết bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Tỷ lệ 1/5000
Lớp dữ
liệu
957.655
4.548
50.475
43.926
41.612
1.098.215
164.732
1.262.947
1.054.289
158.143
1.212.433
52.546
Tỷ lệ 1/10000
Lớp dữ
liệu
1.064.061
4.548
50.475
43.926
41.612
1.204.621
180.693
1.385.314
1.160.695
174.104
1.334.800
58.385
Tỷ lệ 1/25000
Lớp dữ
liệu
1.170.467
4.548
50.475
43.926
41.612
1.311.027
196.654
1.507.681
1.267.101
190.065
1.457.167
64.223
1.1.2
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Tỷ lệ 1/2000
Lớp dữ
liệu
2.837.496
15.160
168.250
146.419
138.705
3.306.030
495.905
3.801.935
3.159.611
473.942
3.633.553
155.692
Tỷ lệ 1/5000
Lớp dữ
liệu
3.192.183
15.160
168.250
146.419
138.705
3.660.717
549.108
4.209.825
3.514.298
527.145
4.041.443
175.154
Tỷ lệ 1/10000
Lớp dữ
liệu
3.546.870
15.160
168.250
146.419
138.705
4.015.404
602.311
4.617.715
3.868.985
580.348
4.449.333
194.615
Tỷ lệ 1/25000
Lớp dữ
liệu
3.901.557
15.160
168.250
146.419
138.705
4.370.091
655.514
5.025.605
4.223.672
633.551
4.857.223
214.077
1.1.3
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia
về đất đai
Tỷ lệ 1/2000
Lớp DL
2.411.872
12.886
143.013
124.456
117.899
2.810.126
421.519
3.231.645
2.685.670
402.851
3.088.521
132.338
Tỷ lệ 1/5000
Lớp DL
2.713.356
12.886
143.013
124.456
117.899
3.111.610
466.742
3.578.352
2.987.154
448.073
3.435.227
148.881
Tỷ lệ 1/10000
Lớp DL
3.014.840
12.886
143.013
124.456
117.899
3.413.094
511.964
3.925.058
3.288.638
493.296
3.781.934
165.423
Tỷ lệ 1/25000
Lớp DL
3.316.323
12.886
143.013
124.456
117.899
3.714.577
557.187
4.271.764
3.590.121
538.518
4.128.639
181.965
1.2
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
1.2.1
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở
dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính
Lớp dữ
liệu
886.718
3.790
42.063
91.484
47.019
1.071.074
160.661
1.231.735
979.590
146.938
1.126.528
48.654
1.2.2
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia
về đất đai
Lớp dữ
liệu
709.374
3.032
33.650
73.187
37.615
856.858
128.529
985.387
783.671
117.551
901.221
38.923
1.2.3
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với
các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý
các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả
xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy
định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư
số 25/2024/TT-BTNMT
Lớp dữ
liệu
1.667.029
7.125
79.078
171.990
88.395
2.013.617
302.043
2.315.660
1.841.627
276.244
2.117.871
91.469
2
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch

94
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi phí
công cụ,
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí sử dụng thiết
bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí
khấu hao
thiết bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
2.1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch
sử dụng đất chưa phù hợp
Lớp dữ
liệu
886.718
3.790
42.063
36.605
34.676
1.003.852
150.578
1.154.430
967.247
145.087
1.112.334
48.654
2.2
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng
đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
Lớp dữ
liệu
753.710
3.222
35.753
31.114
29.475
853.274
127.991
981.265
822.160
123.324
945.484
41.356
2.3
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công
trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành
chính
Lớp dữ
liệu
221.679
948
10.516
22.871
11.755
267.768
40.165
307.933
244.897
36.735
281.631
12.163
C
XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ
HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH CỦA
CÁC KỲ TRƯỚC
I
Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1
Công tác chuẩn bị
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian,
địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các
đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa
bàn thi công
Tỉnh
3.186.265
11.016
119.853
22.173
41.141
3.380.448
507.067
3.887.515
3.358.275
503.741
3.862.016
194.615
1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
Tỉnh
1.213.028
4.406
47.941
8.783
14.935
1.289.094
193.364
1.482.458
1.280.311
192.047
1.472.358
77.846
1.3
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho
công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
Tỉnh
1.819.542
6.610
71.912
13.304
24.685
1.936.052
290.408
2.226.460
1.922.748
288.412
2.211.160
116.769
2
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
2.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu
Tỉnh
1.106.624
8.813
95.882
17.739
32.913
1.261.971
189.296
1.451.267
1.244.232
186.635
1.430.867
77.846
2.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Tỉnh
414.984
3.305
35.956
36.628
19.748
510.621
76.593
587.214
473.993
71.099
545.092
29.192
3
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Tỉnh
1.064.061
6.610
71.912
349.014
72.926
1.564.522
234.678
1.799.200
1.215.508
182.326
1.397.834
58.385
II
Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn
thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1
Thu thập tài liệu, dữ liệu
1.1
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp
tỉnh gồm: Quyết định của Thủ tướng Chính phủ;
báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng
sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản
đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất; bản đồ
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
5.164.240
13.038
139.921
35.477
65.826
5.418.503
812.775
6.231.278
5.383.026
807.454
6.190.480
311.385

95
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi phí
công cụ,
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí sử dụng thiết
bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí
khấu hao
thiết bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
chuyên đề.
1.2
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực
hiện số hóa
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
161.383
161.383
24.207
185.590
161.383
24.207
185.590
9.731
2
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
2.1
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành
phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được
thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của
từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc
xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
12.768.732
58.673
629.595
159.648
296.218
13.912.866
2.086.930
15.999.796
13.753.218
2.062.983
15.816.201
700.615
2.2
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều
42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn
tài liệu, dữ liệu nguồn
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
2.367.533
12.224
131.176
33.260
61.712
2.605.905
390.886
2.996.791
2.572.645
385.897
2.958.542
145.962
3
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
3.1
Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
3.1.1
Quét trang A3
Trang A3
3.320
46
394
480
302
4.542
681
5.223
4.062
609
4.671
234
3.1.2
Quét trang A4
Trang A4
2.213
46
377
61
200
2.898
435
3.333
2.837
426
3.262
156
3.2
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét
dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp
tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục
2 Bảng 03
Trang A3,
A4
1.107
36
306
18
34
1.501
225
1.726
1.483
222
1.706
78
3.3
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các
đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
414.984
2.445
26.235
36.895
21.864
502.423
75.363
577.786
465.528
69.829
535.357
29.192
3.4
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không
gian
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
276.656
1.630
17.490
24.597
14.576
334.948
50.242
385.190
310.351
46.553
356.904
19.462
3.5
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý
hồ sơ, tài liệu
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
161.383
161.383
24.207
185.590
161.383
24.207
185.590
4.865
4
Xây dựng dữ liệu thuộc quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
4.1
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
2.209.697
3.260
122.431
170.932
92.157
2.598.477
389.772
2.988.249
2.427.545
364.132
2.791.676
136.231
4.2
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
1.936.592
3.260
122.431
170.932
92.157
2.325.372
348.806
2.674.178
2.154.440
323.166
2.477.605
136.231

96
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi phí
công cụ,
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí sử dụng thiết
bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí
khấu hao
thiết bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
5
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
5.1
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ
liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
6.065.140
8.149
174.902
458.532
188.075
6.894.797
1.034.220
7.929.017
6.436.265
965.440
7.401.705
389.231
5.2
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ
liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
3.032.570
3.260
87.451
229.266
94.037
3.446.584
516.988
3.963.572
3.217.318
482.598
3.699.916
194.615
III
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
1
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
1.1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1.1.1
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung
tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội
dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Tỷ lệ 1/25.000
Lớp dữ
liệu
1.628.013
4.093
71.831
67.207
63.666
1.834.810
275.222
2.110.032
1.767.603
265.140
2.032.743
89.328
Tỷ lệ 1/50.000
Lớp dữ
liệu
1.808.904
4.548
79.812
74.675
70.740
2.038.678
305.802
2.344.480
1.964.003
294.601
2.258.604
99.254
Tỷ lệ 1/100.000
Lớp dữ
liệu
1.989.794
5.003
87.793
82.142
77.814
2.242.545
336.382
2.578.927
2.160.403
324.060
2.484.463
109.179
1.1.2
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Tỷ lệ 1/25.000
Lớp dữ
liệu
5.426.711
13.644
239.435
224.024
212.219
6.116.033
917.405
7.033.438
5.892.009
883.801
6.775.811
297.762
Tỷ lệ 1/50.000
Lớp dữ
liệu
6.029.679
15.160
266.039
248.915
235.799
6.795.592
1.019.339
7.814.931
6.546.677
982.002
7.528.678
330.846
Tỷ lệ 1/100.000
Lớp dữ
liệu
6.632.647
16.676
292.643
273.807
259.378
7.475.152
1.121.273
8.596.425
7.201.345
1.080.202
8.281.547
363.931
1.1.3
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia
về đất đai
Lớp dữ
liệu
Tỷ lệ 1/25.000
Lớp dữ
liệu
4.612.704
11.597
203.520
190.420
180.386
5.198.628
779.794
5.978.422
5.008.208
751.231
5.759.439
253.097
Tỷ lệ 1/50.000
Lớp dữ
liệu
5.125.227
12.886
226.133
211.578
200.429
5.776.253
866.438
6.642.691
5.564.675
834.701
6.399.376
281.219
Tỷ lệ 1/100.000
Lớp dữ
liệu
5.637.750
14.175
248.747
232.736
220.472
6.353.879
953.082
7.306.961
6.121.143
918.171
7.039.315
309.341

97
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi phí
công cụ,
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí sử dụng thiết
bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí
khấu hao
thiết bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
1.2
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
1.2.1
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở
dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính
Lớp dữ
liệu
1.507.420
3.790
66.510
155.524
79.932
1.813.176
271.976
2.085.152
1.657.652
248.648
1.906.300
82.712
1.2.2
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia
về đất đai
Lớp dữ
liệu
709.374
3.032
31.299
73.188
37.615
854.508
128.176
982.684
781.320
117.198
898.518
38.923
1.2.3
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với
các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý
các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả
xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy
định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư
số 25/2024/TT-BTNMT
Lớp dữ
liệu
2.833.949
7.125
125.039
292.385
150.272
3.408.770
511.316
3.920.086
3.116.385
467.458
3.583.842
155.498
2
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
2.1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch
sử dụng đất chưa phù hợp
Lớp dữ
liệu
3.014.840
3.790
133.020
124.458
117.899
3.394.007
509.101
3.903.108
3.269.549
490.432
3.759.982
165.423
2.2
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng
đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
Lớp dữ
liệu
2.562.614
3.222
113.067
105.789
100.214
2.884.906
432.736
3.317.642
2.779.117
416.868
3.195.985
140.610
2.3
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công
trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành
chính
Lớp dữ
liệu
753.710
948
33.255
77.762
39.966
905.640
135.846
1.041.486
827.878
124.182
952.060
41.356
II
XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH SỬ DỤNG
ĐẤT CẤP TỈNH CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực
hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất )
1
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
1.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu
Tỉnh
1.106.624
8.813
95.882
17.739
32.913
1.261.971
189.296
1.451.267
1.244.232
186.635
1.430.867
77.846
1.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Tỉnh
414.984
3.305
35.956
36.628
19.748
510.621
76.593
587.214
473.993
71.099
545.092
29.192
2
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Tỉnh
1.064.061
6.610
71.912
349.014
72.926
1.564.522
234.678
1.799.200
1.215.508
182.326
1.397.834
58.385
3
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
3.1
Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
3.1.1
Quét trang A3
Trang A3
3.320
46
394
480
302
4.542
681
5.223
4.062
609
4.671
234

98
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi phí
công cụ,
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí sử dụng thiết
bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí
khấu hao
thiết bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
3.1.2
Quét trang A4
Trang A4
2.213
46
377
61
200
2.898
435
3.333
2.837
426
3.262
156
3.2
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét
dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp
tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục
2 Bảng 03
Trang A3,
A4
1.107
36
306
18
34
1.501
225
1.726
1.483
222
1.706
78
3.3
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các
đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
414.984
2.445
26.235
36.895
21.864
502.423
75.363
577.786
465.528
69.829
535.357
29.192
3.4
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không
gian
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
276.656
1.630
17.490
24.597
14.576
334.948
50.242
385.190
310.351
46.553
356.904
19.462
3.5
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý
hồ sơ, tài liệu
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
161.383
161.383
24.207
185.590
161.383
24.207
185.590
4.865
4
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
4.1
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
2.209.697
3.260
122.431
170.932
92.157
2.598.477
389.772
2.988.249
2.427.545
364.132
2.791.676
136.231
4.2
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
1.936.592
3.260
122.431
170.932
92.157
2.325.372
348.806
2.674.178
2.154.440
323.166
2.477.605
136.231
5
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch
sử dụng đất
5.1
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở
dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính
Lớp dữ
liệu
1.507.420
3.790
66.510
155.524
79.932
1.813.176
271.976
2.085.152
1.657.652
248.648
1.906.300
82.712
5,2
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia
về đất đai
Lớp dữ
liệu
709.374
3.032
31.299
73.188
37.615
854.508
128.176
982.684
781.320
117.198
898.518
38.923
5,3
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với
các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý
các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả
xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy
định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư
số 25/2024/TT-BTNMT
Lớp dữ
liệu
2.833.949
7.125
125.039
292.385
150.272
3.408.770
511.316
3.920.086
3.116.385
467.458
3.583.842
155.498
III
XÂY DỰNG CSDL KẾ HOẠCH SỬ DỤNG
ĐẤT CẤP TỈNH CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực
hiện đồng thời với công tác lập kế hoạch sử
dụng đất )

99
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi phí
công cụ,
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí sử dụng thiết
bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí
khấu hao
thiết bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
1
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
1.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu
Tỉnh
1.106.624
8.813
95.882
17.739
32.913
1.261.971
189.296
1.451.267
1.244.232
186.635
1.430.867
77.846
1.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Tỉnh
414.984
3.305
35.956
36.628
19.748
510.621
76.593
587.214
473.993
71.099
545.092
29.192
2
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Tỉnh
1.064.061
6.610
71.912
349.014
72.926
1.564.522
234.678
1.799.200
1.215.508
182.326
1.397.834
58.385
3
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
3.1
Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
3.1.1
Quét trang A3
Trang A3
3.320
46
394
480
302
4.542
681
5.223
4.062
609
4.671
234
3.1.2
Quét trang A4
Trang A4
2.213
46
377
61
200
2.898
435
3.333
2.837
426
3.262
156
3.2
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét
dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp
tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục
2 Bảng 03
Trang A3,
A4
1.107
36
306
18
34
1.501
225
1.726
1.483
222
1.706
78
3.3
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các
đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
414.984
2.445
26.235
36.895
21.864
502.423
75.363
577.786
465.528
69.829
535.357
29.192
3.4
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không
gian
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
276.656
1.630
17.490
24.597
14.576
334.948
50.242
385.190
310.351
46.553
356.904
19.462
3.5
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý
hồ sơ, tài liệu
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
161.383
161.383
24.207
185.590
161.383
24.207
185.590
4.865
4
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
4.1
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
2.209.697
3.260
122.431
170.932
92.157
2.598.477
389.772
2.988.249
2.427.545
364.132
2.791.676
136.231
4.2
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
1.936.592
3.260
122.431
170.932
92.157
2.325.372
348.806
2.674.178
2.154.440
323.166
2.477.605
136.231
5
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí
công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị
hành chính
Lớp dữ
liệu
753.710
948
33.255
77.762
39.966
905.640
135.846
1.041.486
827.878
124.182
952.060
82.712

100
IV. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng
thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm
khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao
gồm khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi
phí
khấu
hao
thiết bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi
phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi
phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
I
Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh
giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về giá đất
1
Công tác chuẩn bị
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối
lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch
làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở
dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công.
Xã
637.253
1.629
114.113
4.435
8.228
765.658
114.849
880.507
761.223
114.183
875.407
38.923
1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
Xã
303.257
814
57.057
2.217
4.114
367.459
55.119
422.578
365.242
54.786
420.029
19.462
1.3
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây
dựng cơ sở dữ liệu giá đất.
Xã
303.257
814
57.057
2.144
4.114
367.386
55.108
422.494
365.242
54.786
420.029
19.462
2
Thu thập tài liệu, dữ liệu
2.1
Thu thập dữ liệu, tài liệu
Xã
1.936.590
4.890
342.556
13.304
24.685
2.322.025
348.304
2.670.329
2.308.721
346.308
2.655.029
116.769
2.2
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa.
Xã
1.936.590
1.936.590
290.489
2.227.079
1.936.590
290.489
2.227.079
116.769
3
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
3.1
Rà soát, đánh giá, phân loại
Xã
2.660.153
12.222
856.282
33.260
61.712
3.623.629
543.544
4.167.173
3.590.369
538.555
4.128.924
145.962
3.2
Lập báo cáo kết quả thực hiện
Xã
354.687
1.629
114.113
4.435
8.228
483.092
72.464
555.556
478.657
71.799
550.456
19.462
4
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất
4.1
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá
đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối
tượng không gian
Xã
276.656
1.629
114.113
24.597
14.576
431.570
64.736
496.306
406.974
61.046
468.020
19.462
4.2
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở
và tài sản khác gắn liền với đất
4.2.1
Quét trang A3
Trang
3.320
46
394
480
302
4.542
681
5.224
4.062
609
4.671
234
4.2.2
Quét trang A4
Trang
2.213
46
377
61
200
2.898
435
3.332
2.837
425
3.262
156
4.3
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa
đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không
chỉnh sửa được)
Trang
A3, A4
1.107
36
306
18
33
1.499
225
1.724
1.482
222
1.704
78
4.4
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa
dữ liệu phi cấu trúc về giá đất với các đối tượng không gian.
Thửa
2.794
18
152
213
119
3.295
494
3.789
3.082
462
3.544
197
4.5
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu.
Xã
968.295
968.295
145.244
1.113.539
968.295
145.244
1.113.539
58.385
5
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
5.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông
tin mô tả dữ liệu) giá đất
Xã
414.984
2.443
171.170
6.652
12.342
607.591
91.139
698.730
600.939
90.141
691.080
29.192

101
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng
thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm
khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao
gồm khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi
phí
khấu
hao
thiết bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi
phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi
phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
5,2
Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất.
Xã
138.328
814
57.057
12.143
6.583
214.925
32.239
247.164
202.782
30.417
233.199
9.731
6
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL giá đất và tích hợp vào hệ
thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành,
khai thác sử dụng
Xã
886.718
4.075
285.500
173.636
34.324
1.384.252
207.638
1.591.890
1.210.617
181.592
1.392.209
48.654
II
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ
liệu giá đất, xây dựng siêu dữ liệu giá đất
1
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm
1.1
Dữ liệu về quyết định giá đất.
Thửa
4.482
27,70
523
404
305
5.741
861
6.603
5.337
801
6.138
315
1.2
Dữ liệu về bảng giá đất.
Thửa
4.482
27,70
523
404
305
5.741
861
6.603
5.337
801
6.138
315
1.3
Dữ liệu về giá thửa đất
1.3.1
Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: giá đất cụ
thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất;
giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát,
phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
1.3.1.1
Giá đất cụ thể
Thửa
6.723
41,60
785
596
320
8.466
1.270
9.736
7.870
1.180
9.050
473
1.3.1.2
Giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Thửa
2.684
16,60
313
234
128
3.375
506
3.881
3.141
471
3.612
189
1.3.1.3
Giá đất trúng đấu giá
Thửa
2.684
16,60
313
234
128
3.375
506
3.881
3.141
471
3.612
189
1.3.1.4
Giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông
tin về thửa đất
Thửa
2.241
13,90
262
196
107
2.820
423
3.243
2.624
394
3.017
158
1.3.2
Trường hợp địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa
đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu
vào cơ sở dữ liệu.
1.3.2.1
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của bảng giá đấy đã
được ban hành
Thửa
277
1,70
32
5
9
324
49
373
320
48
367
19
1.3.2.2
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính giá đất
Thửa
83
0,50
10
10
4
107
16
123
97
15
112
6
1.3.2.3
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét
Thửa
27.666
0,20
3
1
1
27.672
4.151
31.822
27.670
4.151
31.821
1.946
1.4
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn
phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối
với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài
chính về đất đai)
Thửa
4.150
25,70
484
366
197
5.223
784
6.007
4.857
729
5.586
292
2
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất
Thửa
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân
thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
Thửa
5.214
25
475
356
194
6.264
940
7.203
5.908
886
6.794
243

102
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng
thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm
khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao
gồm khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi
phí
khấu
hao
thiết bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi
phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi
phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
III
Xây dựng dữ liệu không gian giá đất
1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất
1.1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất: lớp vùng giá trị;
lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể;
Thửa
2.412
40
634
48
62
3.197
480
3.676
3.149
472
3.621
132
1.2
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không
gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
Thửa
4.434
74
1.166
87
115
5.876
881
6.757
5.789
868
6.657
243
2
Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất:
2.1
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá đất vào cơ sở dữ
liệu đất đai theo đơn vị hành chính
Thửa
532
9
140
85
18
784
118
901
699
105
803
29
2.2
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn
vị hành chính tiếp giáp nhau
Thửa
4.434
74
1.166
55
103
5.832
875
6.707
5.777
867
6.644
243
V. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI
STT
Nội dung công việc
Đơn vị tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi phí
công cụ,
dụng cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng
thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm
khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao
gồm khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí
khấu
hao
thiết bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
Xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
I
Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây
dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây
dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
1
Công tác chuẩn bị
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa
điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng
bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có
liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều
tra, đánh giá đất đai
Kỳ thực hiện
3.546.865
3.814
149.570
181.331
665.601
4.547.181
682.077
5.229.258
4.365.850
654.878
5.020.728
194.615
1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
Kỳ thực hiện
1.773.433
1.907
74.785
90.665
665.601
2.606.392
390.959
2.997.351
2.515.726
377.359
2.893.085
97.308
1.3
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho
công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá,
đất đai
Kỳ thực hiện
1.773.433
1.907
74.785
90.665
665.601
2.606.392
390.959
2.997.351
2.515.726
377.359
2.893.085
97.308
2
Thu thập tài liệu, dữ liệu
2.1
Thu thập tài liệu, dữ liệu
Kỳ thực hiện
5.987.109
6.102
239.259
290.066
665.601
7.188.136
1.078.220
8.266.356
6.898.071
1.034.711
7.932.782
311.385
2.2
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ
Kỳ thực hiện
748.389
665.601
1.413.990
212.099
1.626.089
1.413.990
212.099
1.626.089
38.923

103
STT
Nội dung công việc
Đơn vị tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi phí
công cụ,
dụng cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng
thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm
khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao
gồm khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí
khấu
hao
thiết bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
sơ, tài liệu
3
Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai
3.1
Dữ liệu thuộc tính kết quả điều tra, đánh giá đất đai
bao gồm:
3.1.1
Dữ liệu về quản lý bộ số liệu kết quả điều tra, đánh
giá đất đai cấp tỉnh
Kỳ thực hiện
70.937
151
5.935
7.196
665.601
749.821
112.473
862.294
742.625
111.394
854.019
7.785
3.1.2
Dữ liệu về phiếu điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh.
Kỳ thực hiện
70.937
151
5.935
7.196
665.601
749.821
112.473
862.294
742.625
111.394
854.019
7.785
3.2
Nhập dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai
Kỳ thực hiện
70.937
151
5.935
7.196
665.601
749.821
112.473
862.294
742.625
111.394
854.019
7.785
3.3
Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất
đai
3.3.1
Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu điều tra, đánh
giá đất đai
Kỳ thực hiện
354.687
764
29.940
36.298
665.601
1.087.290
163.094
1.250.384
1.050.992
157.649
1.208.641
38.923
3.3.2
Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất
đai
Kỳ thực hiện
1.064.060
2.287
89.689
108.735
665.601
1.930.372
289.556
2.219.928
1.821.638
273.246
2.094.884
116.769
4
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra,
đánh giá đất đai
4.1
Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về kết quả
điều tra, đánh giá đất đưa vào cơ sở dữ liệu điều tra,
đánh giá đất. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập
theo hệ màu RGB với định dạng PDF, phiên bản 1.4
trở lên; độ phân giải tối thiểu: 200 dpi; tỷ lệ số hóa:
100%
4.1.1
Trang A3
Trang A3
3.320
57
257
128
293
4.055
608
4.663
3.927
589
4.516
467
4.1.2
Trang A4
Trang A4
2.213
56
247
67
194
2.777
417
3.194
2.710
407
3.117
311
4.2
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định
về dữ liệu điều tra, đánh giá đất phi cấu trúc; lưu trữ
dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh
sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ
ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một
hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không
được cong vênh
Trang
A3, A4
1.107
45
200
20
33
1.405
211
1.616
1.385
208
1.593
156
4.2
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo
liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá
đất đai với các đối tượng không gian
Kỳ thực hiện
276.656
764
29.940
36.298
665.601
1.009.259
151.389
1.160.648
972.961
145.944
1.118.905
38.923
4.3
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các
đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá
đất đai
Kỳ thực hiện
414.983
1.144
44.845
54.367
665.601
1.180.940
177.141
1.358.081
1.126.573
168.986
1.295.559
58.385
4.4
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ
sơ, tài liệu
Kỳ thực hiện
748.389
665.601
1.413.990
212.099
1.626.089
1.413.990
212.099
1.626.089
38.923
5
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ

104
STT
Nội dung công việc
Đơn vị tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi phí
công cụ,
dụng cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng
thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm
khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao
gồm khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,2
Chi phí
khấu
hao
thiết bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
liệu điều tra, đánh giá đất đai
5.1
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
điều tra, đánh giá đất đai tuân thủ theo đúng quy định
về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
Kỳ thực hiện
7.093.731
7.629
299.139
362.662
665.601
8.428.762
1.264.314
9.693.076
8.066.100
1.209.915
9.276.015
389.231
5.2
Xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
5.2.1
Thu nhận các thông tin cần thiết về các dữ liệu để xây
dựng siêu dữ liệu
Kỳ thực hiện
1.106.622
3.051
119.629
145.033
665.601
2.039.936
305.990
2.345.926
1.894.904
284.236
2.179.140
155.692
5.2.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu
Kỳ thực hiện
414.983
1.144
44.845
54.367
665.601
1.180.940
177.141
1.358.081
1.126.573
168.986
1.295.559
58.385
6
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Kỳ thực hiện
18.273
2.671
104.725
665.601
791.270
118.691
909.961
791.270
118.691
909.961
136.231
I.2
Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá
đất
1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều tra,
đánh giá đất đai
1.1
Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp dữ liệu
Lớp dữ liệu
1.989.791
4.278
94.851
203.384
906.410
3.198.714
479.807
3.678.521
2.995.331
449.300
3.444.631
218.358
1.2
Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu
Lớp dữ liệu
6.632.638
14.262
316.239
678.091
906.410
8.547.640
1.282.146
9.829.786
7.869.550
1.180.432
9.049.982
727.862
1.3
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian điều tra, đánh giá đất đai còn thiếu (nếu
có)
Lớp dữ liệu
709.373
1.525
33.817
72.513
906.410
1.723.639
258.546
1.982.185
1.651.126
247.669
1.898.795
77.846
1.4
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai
Lớp dữ liệu
5.637.743
12.123
268.813
576.399
906.410
7.401.489
1.110.223
8.511.712
6.825.090
1.023.764
7.848.854
618.682
2
Chuyển đổi dữ liệu không gian điều tra, đánh giá
đất đai
2.1
Chuyển đổi các lớp dữ liệu không gian điều tra, đánh
giá đất đai từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL đất đai
Lớp dữ liệu
3.014.836
6.481
143.699
308.124
906.410
4.379.550
656.933
5.036.483
4.071.426
610.714
4.682.140
330.846
2.2
Rà soát dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai
để xử lý các lỗi dọc biên giữa các vùng kinh tế - xã
hội
Lớp dữ liệu
3.316.319
7.131
158.120
339.045
906.410
4.727.025
709.054
5.436.079
4.387.980
658.197
5.046.177
363.931

105
PHỤ LỤC 03: ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI
HỆ SỐ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,3 - CÓ TÍNH KINH PHÍ CÔNG ĐOÀN
I. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng
thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao
gồm khấu hao)
Phụ cấp
khu vực
0,3
Chi phí
khấu
hao
thiết bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi
phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
I
Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện
đăng ký, cấp giấy chứng nhận
I.1
Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã đăng ký
cấp GCN (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền và quét giấy tờ pháp lý, xử lý tập tin
)
1
Công tác chuẩn bị
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm,
khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây
dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công
Thửa
648
2
4
5
1
660
99
759
655
99
754
58
1.2
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công
tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
Thửa
308
1
2
2
5
318
48
366
316
48
364
29
1.3
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công
tác xây dựng CSDL địa chính
Thửa
308
1
2
2
5
318
48
366
316
48
364
29
2
Thu thập tài liệu, dữ liệu
2.1
Thu thập tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ
liệu địa chính
Thửa
2.493
6
13
17
31
2.560
384
2.944
2.543
384
2.927
222
2.2
Lập biểu tổng hợp tài liệu thu thập
Thửa
2.493
6
13
17
31
2.560
384
2.944
2.543
384
2.927
222
2.3
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa
Thửa
2.493
2.493
374
2.867
2.493
374
2.867
222
3
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
3.1
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện
Thửa
1.947
8
19
24
45
2.042
306
2.348
2.018
306
2.324
158
3.2
Phân loại thửa đất
Thửa
2.271
10
22
28
52
2.382
357
2.739
2.354
357
2.711
184
3.3
Lập danh sách và chuyển cơ quan có thẩm quyền để thực hiện
thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo quy định
của pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng ký đất
đai
Thửa
2.271
10
22
28
52
2.382
357
2.739
2.354
357
2.711
184
3.4
Lập bảng thống kê phân loại thửa đất
Thửa
2.271
10
22
28
52
2.382
357
2.739
2.354
357
2.711
184
4
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
4.1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính
4.1.1
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính
với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các
Thửa
469
2
5
18
11
506
76
582
488
76
564
38

106
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng
thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao
gồm khấu hao)
Phụ cấp
khu vực
0,3
Chi phí
khấu
hao
thiết bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi
phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
4.1.2
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù
hợp với quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở
dữ liệu quốc gia về đất đai
Thửa
2.452
11
24
99
60
2.645
397
3.042
2.546
397
2.943
199
4.1.3
Rà soát chuẩn hóa, cập nhật thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian địa chính theo quy định nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Thửa
4.507
19
44
183
103
4.856
728
5.584
4.673
728
5.401
365
4.2
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp
(File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp
xã
Thửa
541
2
5
101
18
666
100
766
565
100
665
44
4.3
Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính
4.3.1
Chuyển đổi các lớp đối tượng của bản trích đo địa chính theo
hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính
Thửa
9.013
39
88
1.677
294
11.111
1.667
12.778
9.434
1.667
11.101
730
4.3.2
Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ
liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng
số chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa
dạng số
Thửa
18.026
78
175
3.354
588
22.220
3.333
25.553
18.866
3.333
22.199
1.460
4.3.3
Quét và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ,
mảnh trích đo địa chính dạng giấy theo hệ tọa độ giả định hoặc
bản đồ giải thửa dạng giấy
Thửa
9.013
39
88
1.677
294
11.111
1.667
12.778
9.434
1.667
11.101
730
5
Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
5.1
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để
lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để
xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
Thửa
3.605
16
35
44
82
3.783
567
4.350
3.739
567
4.306
292
5.2
Lập bảng tham chiếu số tờ, số thửa và diện tích đối với các
thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng
chưa cấp đổi Giấy chứng nhận theo bản đồ địa chính mới
Thửa
1.803
8
18
22
41
1.892
284
2.176
1.870
284
2.154
146
5.3
Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn vào cơ sở dữ liệu địa
chính:
Thửa
39.477
171
35
2.425
1.388
43.496
6.524
50.020
41.071
6.524
47.595
3.197
5.3.1
Loại I: Thửa đất loại A (đã được cấp Giấy chứng nhận chưa có
tài sản gắn liền với đất; K=1)
Thửa
39.477
171
35
2.425
1.388
43.496
6.524
50.020
41.071
6.524
47.595
3.197
5.3.2
Loại II: Thửa đất loại B (đã được cấp Giấy chứng nhận và có
tài sản gắn liền với đất); Thửa đất loại D (Căn hộ, văn phòng,
cơ sở dịch vụ thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã
được cấp GCN; K=1.2)
Thửa
47.373
205
42
2.910
1.665
52.195
7.829
60.024
49.285
7.829
57.114
3.836
5.3.3
Loại III: Thửa đất loại C (Giấy chứng nhận cấp chung cho
nhiều thửa đất; K=0,5)
Thửa
19.757
86
18
1.212
694
21.767
3.265
25.032
20.555
3.265
23.820
1.600
5.3.4
Loại IV: Thửa đất loại E (thửa đất đã đăng ký đất đai nhưng
chưa hoặc không được cấp Giấy chứng nhận; K=0,5)
Thửa
19.757
86
18
694
694
21.249
3.187
24.436
20.555
3.187
23.742
1.600
5.3.5
Loại V: Thửa đất loại G (thửa đất đã đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận nhưng không thu thập được tài liệu theo yêu cầu để xây
dựng cơ sở dữ liệu; K=0,5)
Thửa
19.757
86
18
694
694
21.249
3.187
24.436
20.555
3.187
23.742
1.600
5.3.6
Loại VI: Thửa đất loại H (thửa đất chưa đăng ký đất đai;
Thửa
7.895
34
7
278
278
8.492
1.274
9.766
8.214
1.274
9.488
639

107
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng
thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao
gồm khấu hao)
Phụ cấp
khu vực
0,3
Chi phí
khấu
hao
thiết bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi
phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
K=0,2)
5.4
Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa
chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính
Thửa
1.803
34
7
22
41
1.907
286
2.193
1.885
286
2.171
146
6
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
6.1
Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL
Thửa
3.605
16
35
391
117
4.164
625
4.789
3.773
625
4.398
292
6.2
Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF.
Thửa
901
4
9
53
29
996
149
1.145
943
149
1.092
73
7
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
7.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu
(thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
Thửa
1.219
6,00
13,00
17
31
1.286
193
1.479
1.269
193
1.462
111,0
7.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành
chính cấp xã
Thửa
28
0,15
0,34
2.13
1.17
32
5
37
30
5
35
3,00
8
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng
ký đất đai thực hiện)
8.1
Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất trong cơ sở dữ liệu
đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở
dữ liệu
Thửa
2.109
12
26
127
88
2.362
354
2.716
2.235
354
2.589
219
8.2
Thực hiện ký số sổ địa chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ
liệu phi cấu trúc
Thửa
2.001
8
18
247
96
2.370
356
2.726
2.123
356
2.479
146
8.3
Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý,
vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
Thửa
3.605
16
35
395
196
4.247
637
4.884
3.852
637
4.489
292
I.2
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
1
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
1.1
Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ
tiếp giáp nhau
Xã
1.802.625
7.578
114.296
73.210
41.141
2.038.851
305.828
2.344.679
1.965.641
305.828
2.271.469
145.962
1.2
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai
nền
Xã
4.326.300
18.190
274.336
175.705
98.739
4.893.270
733.991
5.627.261
4.717.565
733.991
5.451.556
350.308
1.3
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp
(File) bản đồ số vào CSDL
Xã
1.081.575
4.545
68.551
43.926
24.685
1.223.282
183.492
1.406.774
1.179.356
183.492
1.362.848
87.577
1.4
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng
không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp
với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị
hành chính cấp xã
Xã
3.605.250
15.157
228.592
146.428
82.275
4.077.702
611.655
4.689.357
3.931.274
611.655
4.542.929
291.923
1.5
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng
vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim
đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được
xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường
giao thông;
Xã
3.605.250
15.157
228.592
146.428
82.275
4.077.702
611.655
4.689.357
3.931.274
611.655
4.542.929
291.923
2
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
2.1
Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị
hành chính cấp xã liền kề
Xã
4.326.300
18.190
18.190
175.705
98.739
4.637.124
695.569
5.332.693
4.461.419
695.569
5.156.988
350.308

108
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng
thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao
gồm khấu hao)
Phụ cấp
khu vực
0,3
Chi phí
khấu
hao
thiết bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi
phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
2.2
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất
đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
Xã
1.802.625
7.578
7.578
335.372
58.773
2.211.927
331.789
2.543.716
1.876.555
331.789
2.208.344
145.962
I.3
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính
1
Quét các giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo (bản gốc hoặc bản
sao có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền) nhằm xác thực
thông tin của thửa đất
1.1
Quét trang A3
Trang A3
3.375
46
394
480
302
4.597
690
5.287
4.117
690
4.807
350
1.2
Quét trang A4
Trang A4
2.250
46
377
61
200
2.935
440
3.375
2.874
440
3.314
234
2
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu
đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định
dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc
nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một
hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong
vênh
Trang
1.125
36
306
18
34
1.519
228
1.747
1.501
228
1.729
117
3
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ
liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
Thửa
2.840
18
152
212
119
3.340
501
3.841
3.128
501
3.629
295
4
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
Thửa
2.493
2.493
374
2.867
2.493
374
2.867
222
II
QUY TRÌNH KỸ THUẬT CHUYỂN ĐỔI, BỔ SUNG,
HOÀN THIỆNCƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH ĐÃ XÂY
DỰNG TRƯỚC NGÀY 01 THÁNG 8 NĂM 2024 (NGÀY
THÔNG TƯ SỐ 09/2024/TT-BTNMT CÓ HIỆU LỰC THI
HÀNH)
II.1
Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không
bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
1
Công tác chuẩn bị
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm,
khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập
kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác
chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa
bàn thi công.
Thửa
194
0,451
3,437
1,33
2,47
202
30
232
201
30
231
18
1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
Thửa
92
0,226
1,718
0,67
1.23
96
14
110
95
14
109
9
1.3
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công
tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã
xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024.
Thửa
92
0,226
1,718
0,67
1.23
96
14
110
95
14
109
9
2
Chuyển đổi dữ liệu địa chính
Thửa
2.1
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa
chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai.
Thửa
361
1,5
12
4,4
8,2
387
58
445
383
58
441
29
2.2
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính
Thửa
96
0,5
3
17,1
3,5
120
18
138
103
18
121
9
2.3
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính
Thửa
96
0,5
3
6,4
3,5
110
17
127
104
17
121
9

109
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng
thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao
gồm khấu hao)
Phụ cấp
khu vực
0,3
Chi phí
khấu
hao
thiết bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi
phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
2.4
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính
Thửa
128
0,6
5
8,5
4,7
146
22
168
138
22
160
12
3
Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính
Thửa
3.1
Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy
định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
Thửa
562
3,0
23,0
94,9
3,5
686
103
789
591
103
694
58
3.2
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính
Thửa
366
2,0
15,0
73,9
15,3
472
71
543
398
71
469
38
3.3
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
Thửa
4.939
20,7
157,4
290,4
160,9
5.568
835
6.403
5.278
835
6.113
400
3.4
Xây dựng bổ sung dữ liệu của các thửa đất còn thiếu trong quá
trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo nội dung, cấu trúc
dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
4
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
Thửa
4.1
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông
tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ
sung.
Thửa
721
3,0
23
78,1
23,5
849
127
976
771
127
898
58
4.2
Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa
đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi.
Thửa
901
3,8
29
54
49
1.036
155
1.191
982
155
1.137
73
5
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
Thửa
5.1
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính
Thửa
36,0
0,15
1.1
2
1
41
6
47
39
6
45
3
5.2
Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ
liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin)
Thửa
610,0
2,87
21,8
8
15
658
99
757
650
99
749
55
5.3
Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính theo từng
đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ sở dữ liệu địa
chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông
tin.
Thửa
28,0
0,15
1.1
2
1
33
5
38
31
5
36
3
6
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
6.1
Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở dữ liệu đã được
chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để
xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa
chính.
Thửa
1.406
7,55
57,5
106
59
1.636
245
1.881
1.530
245
1.775
146
6.2
Thực hiện ký số sổ địa chính đối với trường hợp phải xuất mới
sổ địa chính.
Thửa
2.001
7,55
57,5
106
59
2.231
335
2.566
2.125
335
2.460
146
6.3
Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống
đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương.
Thửa
3.605
15.10
114,9
661
118
4.514
677
5.191
3.853
677
4.530
292
7
Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây
dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT
quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
7.1
Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu
địa chính.
Thửa
321
1,51
11,5
66
12
412
62
474
346
62
408
29
7.2
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền, dữ liệu không
gian địa chính.
Thửa
366
1,97
15,0
74
15
472
71
543
398
71
469
38

110
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng
thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao
gồm khấu hao)
Phụ cấp
khu vực
0,3
Chi phí
khấu
hao
thiết bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi
phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
7.3
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
Thửa
3.853
20,68
157,4
291
161
4.483
672
5.155
4.192
672
4.864
400
7.4
Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính.
Thửa
28
0,15
1.1
3
0
32
5
37
29
5
34
3
II.2
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
1
Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền
1.1
Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ
liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính đã có
Xã
2.163.150
8.939
107.536
87.852
49.370
2.416.847
362.527
2.779.374
2.328.995
362.527
2.691.522
175.154
1.2
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng
vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim
đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được
xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường
giao thông;
Xã
3.605.250
14.897
179.216
146.421
82.283
4.028.066
604.210
4.632.276
3.881.645
604.210
4.485.855
291.923
2
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
2.1
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để
quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
Xã
1.081.575
4.469
53.768
478.973
29.387
1.648.172
247.226
1.895.398
1.169.199
247.226
1.416.425
87.577
III
Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện
đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất
đai, cấp giấy chứng nhận
1
Thu thập tài liệu, dữ liệu
Thu thập tài liệu của công tác lập, chỉnh lý bản đồ địa chính để
phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu. Thu thập tài liệu của
công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy
chứng nhận để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa
chính (Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 2.1 Bảng số 01)
Thửa
1.247
3
7
8
16
1.280
192
1.472
1.272
192
1.464
111
2
Xây dựng dữ liệu không gian gắn với đo đạc lập, chỉnh lý
bản đồ địa chính
2.1
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền (Áp dụng định mức
tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2 Bảng số 02)
2.1.1
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai
nền
Xã
4.326.300
18.190
274.336
175.705
98.739
4.893.270
733.991
5.627.261
4.717.565
733.991
5.451.556
350.308
2.1.2
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp
(File) bản đồ số vào CSDL
Xã
1.081.575
4.545
68.551
43.926
24.685
1.223.282
183.492
1.406.774
1.179.356
183.492
1.362.848
87.577
2.1.3
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng
không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp
với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị
hành chính cấp xã
Xã
3.605.250
15.157
228.592
146.428
82.275
4.077.702
611.655
4.689.357
3.931.274
611.655
4.542.929
291.923
2.1.4
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất
đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng.
Xã
1.802.625
7.578
7.578
335.372
58.773
2.211.927
331.789
2.543.716
1.876.555
331.789
2.208.344
145.962
2,2
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính (Áp dụng định mức tại
Mục 4.2 Bảng số 01)
2.2.1
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp
(File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp
Thửa
541
2
5
101
18
666
100
766
565
100
665
44

111
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng
thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao
gồm khấu hao)
Phụ cấp
khu vực
0,3
Chi phí
khấu
hao
thiết bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi
phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
xã
3
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
3.1
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai (Áp dụng
định mức tại Mục 8.1 Bảng số 01)
Thửa
2.109
12
26
127
88
2.362
354
2.716
2.235
354
2.589
219
3.2
Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF (Áp
dụng định mức tại Mục 6.2 Bảng số 01)
Thửa
901
4
9
53
29
996
149
1.145
943
149
1.092
73
4
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính (Áp dụng định mức tại
Mục 7 Bảng số 01)
4.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu
(thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
Thửa
1.219
6
13
17
31
1.286
193
1.479
1.269
193
1.462
111
4,2
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành
chính cấp xã
Thửa
28
0
0
2
1
32
5
37
30
5
35
3
5
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống (Áp dụng 0,25 định mức tại
Mục 8.3 Bảng số 01)
Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý,
vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương.
Thửa
901
4
9
99
49
1.062
159
1.221
963
159
1.122
73
IV
Chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị
hành chính cấp tỉnh, cấp xã
1
Công tác chuẩn bị
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết (Áp dụng 0.1 lần định mức tại
Mục 1.3 Bảng số 01)
Thửa
65
0,2
0,2
0,5
0,1
66
10
76
66
10
76
6
1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc (Áp dụng 0.1 lần định
mức tại Mục 2.1 Bảng số 01)
Thửa
31
0,1
0,1
0,2
0,5
32
5
37
32
5
37
3
1.3
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công
tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị
hành chính cấp tỉnh, cấp xã (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục
2.2 Bảng số 01)
Thửa
31
0,1
0,1
0,2
0,5
32
5
37
32
5
37
3
2
Thu thập tài liệu, dữ liệu
2.1
Thu thập các tài liệu, dữ liệu đất đai bao gồm: hồ sơ địa chính,
bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành
chính (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng số 01)
Thửa
249
0,6
1,3
2
3
256
38
294
254
38
292
22
2.2
Lập bản tham chiếu các thửa đất, tài sản gắn liền với đất của cơ
sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành
chính (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng số 01)
Thửa
249
0,6
1,3
2
3
256
38
294
254
38
292
22
3
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai
3.1
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai nền theo địa giới hành
chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (Áp dụng
định mức tại các Mục 1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 02)
3.1.1
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai
nền
Xã
432.630
1.819
27.434
17.570
9.874
489.327
73.399
562.726
471.757
73.399
545.156
35.031

112
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng
thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao
gồm khấu hao)
Phụ cấp
khu vực
0,3
Chi phí
khấu
hao
thiết bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi
phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
3.1.2
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng
không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp
với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị
hành chính cấp xã
Xã
360.525
1.516
22.859
14.643
8.228
407.771
61.166
468.937
393.128
61.166
454.294
29.192
3.1.3
Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị
hành chính cấp xã liền kề
Xã
432.630
1.819
1.819
17.570
9.874
463.712
69.557
533.269
446.142
69.557
515.699
35.031
3.1.4
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất
đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
Xã
180.263
758
758
33.537
5.877
221.193
33.179
254.372
187.656
33.179
220.835
14.596
3.2
Chỉnh lý dữ liệu không gian của thửa đất, tài sản gắn liền
với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn vị hành
chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo
đơn vị hành chính mới (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục
4.1.3 Bảng số 01)
Chuyển đổi các lớp đối tượng của bản trích đo địa chính theo
hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính
Thửa
451
2
4
0,2
0,5
458
69
527
458
69
527
36
4
Chỉnh lý dữ liệu thuộc tính địa chính
Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu về thửa đất và nhóm dữ liệu về
tài sản gắn liền với đất với các trường thông tin về mã đơn vị
hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ theo đơn vị
hành chính mới (Áp dụng 0.1 lần định mức tại Mục 5.1 và mức
tại mục 5.3 Bảng số 01)
4.1
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để
lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để
xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
Thửa
361
2
4
4
8
380
57
437
376
57
433
29
4,2
Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn vào cơ sở dữ liệu địa
chính
Thửa
3.948
17
38
243
139
4.384
658
5.042
4.142
658
4.800
320
5
Cập nhật dữ liệu đất đai phi cấu trúc của tài liệu về địa
chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất (Áp dụng 0.1
lần định mức tại Mục 3 Bảng số 03)
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ
liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
Thửa
284
18
152
21
12
487
73
560
466
73
539
29
6
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống đang quản lý, vận
hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương (Áp dụng 0.1 lần
định mức tại Mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 01)
6.1
Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất trong cơ sở dữ liệu
đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở
dữ liệu
Thửa
211
1
3
13
9
237
36
273
224
36
260
22
6.2
Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý,
vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
Thửa
281
2
4
39
20
346
52
398
307
52
359
29

113
II. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,3
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
A
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG
KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ
A.1
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG
KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA
CÁC KỲ TRƯỚC
I
Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ
liệu vào hệ thống
1
Công tác chuẩn bị
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực
hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm
việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai trên địa bàn thi công
Xã
161.936
494
11.460
1.109
2.057
177.056
26.558
203.614
175.947
26.392
202.339
14.596
1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
Xã
61.650
198
4.584
443
823
67.698
10.155
77.853
67.255
10.088
77.343
5.838
1.3
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần
mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Xã
61.650
198
4.584
443
823
67.698
10.155
77.853
67.255
10.088
77.343
5.838
2
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
2.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây
dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
thống kê, kiểm kê đất đai
Xã
140.605
988
22.920
2.217
4.114
170.844
25.627
196.471
168.627
25.294
193.921
14.596
2.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
Xã
70.303
494
11.460
3.166
2.057
87.480
13.122
100.602
84.314
12.647
96.961
7.298
3
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Xã
90.131
494
78.971
20.796
3.432
193.824
29.074
222.898
173.028
25.954
198.983
7.298
II
Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh
giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu;
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ
liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai;
đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai
1
Thu thập tài liệu, dữ liệu
1.1
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
36.053
310
3.549
443
823
41.178
6.177
47.355
40.735
6.110
46.845
2.919
1.2
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
164.039
775
8.873
1.109
2.057
176.853
26.528
203.381
175.744
26.362
202.106
14.596

114
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,3
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
1.3
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm
thực hiện số hóa
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
164.039
164.039
24.606
188.645
164.039
24.606
188.645
14.596
2
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp
tài liệu, dữ liệu
2.1
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả
thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
36.053
310
3.549
443
823
41.178
6.177
47.355
40.735
6.110
46.845
2.919
2.2
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả
thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
131.231
620
7.099
887
1.646
141.483
21.222
162.705
140.596
21.089
161.685
11.677
3
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai
3.1
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của
thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với
định dạng PDF
3.1.1
Quét trang A3
Trang A3
3.375
46
394
480
302
4.597
690
5.287
4.117
618
4.735
350
3.1.2
Quét trang A4
Trang A4
2.250
46
377
61
200
2.935
440
3.375
2.874
431
3.305
234
3.2
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo
quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp
tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa
được)
Trang
A3, A4
1.125
36
306
18
34
1.519
228
1.746
1.501
225
1.726
117
3.3
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu
trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc
về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối
tượng không gian
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
56.242
620
7.099
2.886
2.139
68.986
10.348
79.334
66.100
9.915
76.015
5.838
3.4
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên
kết với các đối tượng không gian thì tạo
danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
28.121
310
3.549
2.443
1.317
35.740
5.361
41.101
33.297
4.995
38.292
2.919
3.5
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị
quản lý hồ sơ, tài liệu
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
164.039
164.039
24.606
188.645
164.039
24.606
188.645
7.298
4
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê,
kiểm kê đất đai
4.1
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp
xã:
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
64.173
620
7.099
4.884
2.633
79.409
11.911
91.320
74.525
11.179
85.704
5.838
4.2
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
Kỳ kiểm
kê (năm
64.173
620
7.099
4.884
2.633
79.409
11.911
91.320
74.525
11.179
85.704
5.838

115
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,3
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
thống kê)
5
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai
5.1
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
144.210
1.240
14.197
1.774
3.291
164.712
24.707
189.419
162.938
24.441
187.379
11.677
5.2
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
328.078
1.550
17.746
2.217
4.114
353.705
53.056
406.761
351.488
52.723
404.211
29.192
III
Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê
đất đai
1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai
1.1
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai với nội dung
tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và
lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng
trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách,
lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm
kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
a
Tỷ lệ 1/1.000
Lớp dữ
liệu
288.420
1.213
27.270
11.714
11.096
339.713
50.957
390.670
327.999
49.200
377.199
23.354
b
Tỷ lệ 1/2.000
Lớp dữ
liệu
324.473
1.364
30.678
13.178
12.483
382.176
57.326
439.502
368.998
55.350
424.348
26.273
c
Tỷ lệ 1/5.000
Lớp dữ
liệu
360.525
1.516
34.087
14.642
13.871
424.641
63.696
488.337
409.999
61.500
471.498
29.192
d
Tỷ lệ 1/10.000
Lớp dữ
liệu
414.604
1.743
39.200
16.838
15.951
488.336
73.250
561.586
471.498
70.725
542.223
33.571
e
Tỷ lệ 1/25.000
Lớp dữ
liệu
468.683
1.971
44.313
19.035
18.032
552.034
82.805
634.839
532.999
79.950
612.949
37.950
1.2
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định
của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
a
Tỷ lệ 1/1.000
Lớp dữ
liệu
432.630
1.819
40.904
17.570
16.645
509.568
76.435
586.003
491.998
73.800
565.798
35.031
b
Tỷ lệ 1/2.000
Lớp dữ
liệu
486.709
2.047
46.017
19.767
18.725
573.265
85.990
659.255
553.498
83.025
636.523
39.410
c
Tỷ lệ 1/5.000
Lớp dữ
liệu
540.788
2.274
51.130
21.963
20.806
636.961
95.544
732.505
614.998
92.250
707.247
43.788

116
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,3
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
d
Tỷ lệ 1/10.000
Lớp dữ
liệu
621.906
2.615
58.800
25.258
23.927
732.506
109.876
842.382
707.248
106.087
813.335
50.357
e
Tỷ lệ 1/25.000
Lớp dữ
liệu
703.024
2.956
66.469
28.552
27.047
828.048
124.207
952.255
799.496
119.924
919.420
56.925
1.3
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho
đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn
thiếu (nếu có)
a
Tỷ lệ 1/1.000
Lớp dữ
liệu
86.526
364
8.181
3.514
3.329
101.914
15.287
117.201
98.400
14.760
113.160
7.006
b
Tỷ lệ 1/2.000
Lớp dữ
liệu
97.342
410
9.203
3.953
3.745
114.653
17.198
131.851
110.700
16.605
127.305
7.882
c
Tỷ lệ 1/5.000
Lớp dữ
liệu
108.158
455
10.226
4.393
4.161
127.393
19.109
146.502
123.000
18.450
141.450
8.758
d
Tỷ lệ 1/10.000
Lớp dữ
liệu
124.381
523
11.760
5.052
4.785
146.501
21.975
168.476
141.449
21.217
162.666
10.071
e
Tỷ lệ 1/25.000
Lớp dữ
liệu
140.605
592
13.294
5.710
5.409
165.610
24.842
190.452
159.900
23.985
183.885
11.385
1.4
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất
đai còn thiếu (nếu có)
a
Tỷ lệ 1/1.000
Lớp dữ
liệu
288.420
1.213
27.270
11.714
11.096
339.713
50.957
390.670
327.999
49.200
377.199
23.354
b
Tỷ lệ 1/2.000
Lớp dữ
liệu
324.473
1.364
30.678
13.178
12.483
382.176
57.326
439.502
368.998
55.350
424.348
26.273
c
Tỷ lệ 1/5.000
Lớp dữ
liệu
360.525
1.516
34.087
14.642
13.871
424.641
63.696
488.337
409.999
61.500
471.498
29.192
d
Tỷ lệ 1/10.000
Lớp dữ
liệu
414.604
1.743
39.200
16.838
15.951
488.336
73.250
561.586
471.498
70.725
542.223
33.571
e
Tỷ lệ 1/25.000
Lớp dữ
liệu
468.683
1.971
44.313
19.035
18.032
552.034
82.805
634.839
532.999
79.950
612.949
37.950
2
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không
gian kiểm kê đất đai
2.1
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của
bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng
sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị
hành chính
Lớp dữ
liệu
108.158
455
10.226
10.978
3.950
133.767
20.065
153.832
122.789
18.418
141.207
8.758
2.2
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp
giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan,
kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn
Lớp dữ
liệu
180.263
758
17.043
18.297
6.583
222.944
33.442
256.385
204.647
30.697
235.344
14.596

117
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,3
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
được lập thành bảng kết quả xử lý biên các
đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại
Phụ lục IV kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
A.2
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG
KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN
TẠI (thực hiện đồng thời với công tác
thống kê đất đai)
1
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê đất đai
1.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây
dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
thống kê, kiểm kê đất đai
Xã
140.605
988
22.920
2.217
4.114
170.844
25.627
196.471
168.627
25.294
193.921
14.596
1.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
Xã
70.303
494
11.460
3.166
2.057
87.480
13.122
100.602
84.314
12.647
96.961
7.298
2
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Xã
90.131
494
78.971
20.796
3.432
193.824
29.074
222.898
173.028
25.954
198.983
7.298
3
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai
3.1
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của
thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với
định dạng PDF
3.1.1
Quét trang A3
Trang A3
3.375
46
394
480
302
4.597
690
5.287
4.117
618
4.735
350
3.1.2
Quét trang A4
Trang A4
2.250
46
377
61
200
2.935
440
3.375
2.874
431
3.305
234
3.2
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới
khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không
chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03
Trang
A3, A4
1.125
36
306
18
34
1.519
228
1.746
1.501
225
1.726
117
3.3
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu
trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc
về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối
tượng không gian
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
56.242
620
7.099
2.886
2.139
68.986
10.348
79.334
66.100
9.915
76.015
5.838
3.4
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên
kết với các đối tượng không gian thì tạo
danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
28.121
310
3.549
2.443
1.317
35.740
5.361
41.101
33.297
4.995
38.292
2.919
3.5
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị
quản lý hồ sơ, tài liệu
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
164.039
164.039
24.606
188.645
164.039
24.606
188.645
7.298
4
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê,
kiểm kê đất đai
4.1
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp
xã:
Kỳ kiểm
kê (năm
64.173
620
7.099
4.884
2.633
79.409
11.911
91.320
74.525
11.179
85.704
5.838

118
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,3
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
thống kê)
4.2
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
64.173
620
7.099
4.884
2.633
79.409
11.911
91.320
74.525
11.179
85.704
5.838
5
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất
đai
5.1
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
144.210
1.240
14.197
1.774
3.291
164.712
24.707
189.419
162.938
24.441
187.379
11.677
5.2
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
328.078
1.550
17.746
2.217
4.114
353.705
53.056
406.761
351.488
52.723
404.211
29.192
A.3
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM
KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ CỦA KỲ HIỆN
TẠI (Thực hiện cùng kỳ năm kiểm kê
đất đai)
1
Xây dựng siêu dữ liệu Kiểm kê đất đai
1.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây
dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
thống kê, kiểm kê đất đai
Xã
140.605
988
22.920
2.217
4.114
170.844
25.627
196.471
168.627
25.294
193.921
14.596
1.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
Xã
70.303
494
11.460
3.166
2.057
87.480
13.122
100.602
84.314
12.647
96.961
7.298
2
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ
liệu thống kê đất đai
Thực hiện kiểm tra tổng thể cơ sở dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai và tích hợp vào hệ
thống ngay sau khi được nghiệm thu để
phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử
dụng
Xã
90.131
494
78.971
20.796
3.432
193.824
29.074
222.898
173.028
25.954
198.983
7.298
3
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai
3.1
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của
thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với
định dạng PDF
3.1.1
Quét trang A3
Trang A3
3.375
46
394
480
302
4.597
690
5.287
4.117
618
4.735
350
3.1.2
Quét trang A4
Trang A4
2.250
46
377
61
200
2.935
440
3.375
2.874
431
3.305
234
3.2
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới
Trang
A3, A4
1.125
36
306
18
34
1.519
228
1.746
1.501
225
1.726
117

119
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,3
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không
chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03
3.3
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu
trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc
về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối
tượng không gian
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
56.242
620
7.099
2.886
2.139
68.986
10.348
79.334
66.100
9.915
76.015
5.838
3.4
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên
kết với các đối tượng không gian thì tạo
danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
28.121
310
3.549
2.443
1.317
35.740
5.361
41.101
33.297
4.995
38.292
2.919
3.5
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị
quản lý hồ sơ, tài liệu
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
164.039
164.039
24.606
188.645
164.039
24.606
188.645
7.298
4
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê,
kiểm kê đất đai
4.1
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp
xã:
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
64.173
620
7.099
4.884
2.633
79.409
11.911
91.320
74.525
11.179
85.704
5.838
4.2
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
64.173
620
7.099
4.884
2.633
79.409
11.911
91.320
74.525
11.179
85.704
5.838
5
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất
đai
5.1
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
144.210
1.240
14.197
1.774
3.291
164.712
24.707
189.419
162.938
24.441
187.379
11.677
5.2
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
328.078
1.550
17.746
2.217
4.114
353.705
53.056
406.761
351.488
52.723
404.211
29.192
6
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không
gian kiểm kê đất đai
6.1
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của
bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng
sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị
hành chính
Lớp dữ
liệu
108.158
455
10.226
10.978
3.950
133.767
20.065
153.832
122.789
18.418
141.207
8.758
6.2
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp
giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan,
kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn
Lớp dữ
liệu
180.263
758
17.043
18.297
6.583
222.944
33.442
256.385
204.647
30.697
235.344
14.596

120
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,3
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
được lập thành bảng kết quả xử lý biên các
đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại
Phụ lục IV kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
B
Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất
đai cấp huyện (áp dụng đối với tài liệu,
dữ liệu cấp huyện trước ngày 01 tháng 7
năm 2025)
I
Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai
1
Công tác chuẩn bị
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực
hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm
việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất
đai trên địa bàn thi công
Huyện
971.616
3.514
98.872
6.652
12.342
1.092.996
163.949
1.256.946
1.086.344
162.952
1.249.296
43.788
1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc.
Huyện
616.498
2.343
65.915
4.435
8.228
697.419
104.613
802.032
692.984
103.948
796.932
29.192
1.3
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần
mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Huyện
308.249
1.171
32.957
2.217
4.114
348.708
52.306
401.015
346.491
51.974
398.465
14.596
2
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
2.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây
dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
thống kê, kiểm kê đất đai
Huyện
281.210
2.343
65.915
4.435
8.228
362.131
54.320
416.451
357.696
53.654
411.351
29.192
2.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
Huyện
140.605
1.171
32.957
2.217
4.114
181.064
27.160
208.224
178.847
26.827
205.674
14.596
3
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Huyện
360.525
2.343
65.915
83.184
13.729
525.696
78.854
604.551
442.512
66.377
508.889
29.192
II
Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh
giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu;
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ
liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai;
đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai
1
Thu thập tài liệu, dữ liệu
1.1
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
36.053
180
3.547
443
823
41.046
6.157
47.203
40.603
6.090
46.693
2.919
1.2
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
328.078
896
17.710
2.217
4.114
353.015
52.952
405.968
350.798
52.620
403.418
14.596

121
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,3
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
1.3
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm
thực hiện số hóa
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
164.039
164.039
24.606
188.645
164.039
24.606
188.645
7.298
2
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp
tài liệu, dữ liệu
2.1
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả
thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
180.263
896
17.710
2.217
4.114
205.200
30.780
235.981
202.983
30.447
233.431
14.596
2.2
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả
thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
984.234
2.691
53.152
6.652
12.342
1.059.071
158.861
1.217.932
1.052.419
157.863
1.210.282
43.788
3
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai
3.1
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của
thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với
định dạng PDF
3.1.1
Quét trang A3
Trang A3
3.375
46
394
480
302
4.597
690
5.287
4.117
618
4.735
350
3.1.2
Quét trang A4
Trang A4
2.250
46
377
61
200
2.935
440
3.375
2.874
431
3.305
234
3.2
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới
khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không
chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03
Trang
A3, A4
1.125
36
306
18
34
1.519
228
1.746
1.501
225
1.726
117
3.3
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu
trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc
về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối
tượng không gian
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
64.173
359
7.093
4.884
2.633
79.142
11.871
91.013
74.258
11.139
85.397
5.838
3.4
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên
kết với các đối tượng không gian thì tạo
danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
140.605
896
17.710
12.209
6.583
178.003
26.700
204.704
165.794
24.869
190.663
14.596
3.5
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị
quản lý hồ sơ, tài liệu
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
164.039
164.039
24.606
188.645
164.039
24.606
188.645
14.596
4
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê,
kiểm kê đất đai
4.1
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp
huyện
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
64.173
359
7.093
4.884
2.633
79.142
11.871
91.013
74.258
11.139
85.397
5.838
4.2
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
64.173
359
7.093
4.884
2.633
79.142
11.871
91.013
74.258
11.139
85.397
5.838

122
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,3
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
5
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai
5.1
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
180.263
896
17.710
2.217
4.114
205.200
30.780
235.981
202.983
30.447
233.431
14.596
5.2
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
656.156
1.793
35.419
4.435
8.228
706.031
105.905
811.936
701.596
105.239
806.836
29.192
III
Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê
đất đai
1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai
1.1
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai với nội dung
tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và
lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng
trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách,
lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm
kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
a
Tỷ lệ 1/5000
Lớp dữ
liệu
648.945
2.729
76.771
26.356
24.967
779.768
116.965
896.733
753.412
113.012
866.424
52.546
b
Tỷ lệ 1/10000
Lớp dữ
liệu
721.050
3.032
85.301
29.284
27.741
866.408
129.961
996.369
837.124
125.569
962.693
58.385
c
Tỷ lệ 1/25000
Lớp dữ
liệu
793.155
3.335
93.831
32.213
30.515
953.049
142.957
1.096.006
920.836
138.125
1.058.961
64.223
1.2
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định
của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
a
Tỷ lệ 1/5000
Lớp dữ
liệu
811.181
3.411
95.963
32.945
31.209
974.709
146.206
1.120.915
941.764
141.265
1.083.029
65.683
b
Tỷ lệ 1/10000
Lớp dữ
liệu
901.313
3.790
106.626
36.605
34.676
1.083.010
162.452
1.245.462
1.046.405
156.961
1.203.366
72.981
c
Tỷ lệ 1/25000
Lớp dữ
liệu
991.444
4.169
117.289
40.266
38.144
1.191.312
178.697
1.370.009
1.151.046
172.657
1.323.703
80.279
1.3
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho
đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn
thiếu (nếu có)
a
Tỷ lệ 1/5000
Lớp dữ
liệu
162.236
682
19.193
6.589
6.242
194.942
29.241
224.183
188.353
28.253
216.606
13.137

123
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,3
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
b
Tỷ lệ 1/10000
Lớp dữ
liệu
180.263
758
21.325
7.321
6.935
216.602
32.490
249.093
209.281
31.392
240.673
14.596
c
Tỷ lệ 1/25000
Lớp dữ
liệu
198.289
834
23.458
8.053
7.629
238.263
35.739
274.002
230.210
34.532
264.742
16.056
1.4
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất
đai còn thiếu (nếu có)
a
Tỷ lệ 1/5000
Lớp dữ
liệu
648.945
2.729
76.771
26.356
24.967
779.768
116.965
896.733
753.412
113.012
866.424
52.546
b
Tỷ lệ 1/10000
Lớp dữ
liệu
721.050
3.032
85.301
29.284
27.741
866.408
129.961
996.369
837.124
125.569
962.693
58.385
c
Tỷ lệ 1/25000
Lớp dữ
liệu
793.155
3.335
93.831
32.213
30.515
953.049
142.957
1.096.006
920.836
138.125
1.058.961
64.223
2
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không
gian kiểm kê đất đai
2.1
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của
bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng
sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị
hành chính
Lớp dữ
liệu
180.263
758
21.325
18.297
6.583
227.226
34.084
261.309
208.929
31.339
240.268
14.596
2.2
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp
giáp nhau
Lớp dữ
liệu
360.525
1.517
42.670
36.594
13.165
454.471
68.171
522.642
417.877
62.682
480.559
29.192
C
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG
KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH
C.1
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG
KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH
CỦA CÁC KỲ TRƯỚC
I
Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ
liệu vào hệ thống
1
Công tác chuẩn bị
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực
hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm
việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất
đai trên địa bàn thi công
Tỉnh
1.295.488
4.472
105.294
8.869
16.457
1.430.580
214.587
1.645.167
1.421.711
213.257
1.634.967
58.385
1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc.
Tỉnh
616.498
2.236
52.647
4.435
8.228
684.044
102.607
786.651
679.609
101.941
781.551
29.192
1.3
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần
mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở
Tỉnh
616.498
2.236
52.647
4.435
8.228
684.044
102.607
786.651
679.609
101.941
781.551
29.192

124
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,3
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
2
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
2.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây
dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
thống kê, kiểm kê đất đai
Tỉnh
281.210
2.236
52.647
4.435
8.228
348.756
52.313
401.069
344.321
51.648
395.969
29.192
2.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
Tỉnh
140.605
1.118
26.324
2.217
4.114
174.378
26.157
200.535
172.161
25.824
197.985
14.596
3
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Tỉnh
540.788
3.354
78.971
174.507
36.463
834.083
125.112
959.195
659.576
98.936
758.512
43.788
II
Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh
giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu;
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ
liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai;
đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai
1
Thu thập tài liệu, dữ liệu
1.1
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
721.050
3.260
80.099
8.869
16.457
829.735
124.460
954.195
820.866
123.130
943.995
58.385
1.2
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
1.968.468
4.889
120.149
13.304
24.685
2.131.495
319.724
2.451.219
2.118.191
317.729
2.435.920
87.577
1.3
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm
thực hiện số hóa
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
164.039
164.039
24.606
188.645
164.039
24.606
188.645
7.298
2
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp
tài liệu, dữ liệu
2.1
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả
thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
721.050
3.260
80.099
8.869
16.457
829.735
124.460
954.195
820.866
123.130
943.995
58.385
2.2
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài
liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả
thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
3.280.780
8.149
200.249
22.173
41.141
3.552.493
532.874
4.085.367
3.530.319
529.548
4.059.867
145.962
3
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai
3.1
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của
thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với
định dạng PDF
3.1.1
Quét trang A3
Trang A3
3.375
46
394
480
302
4.597
690
5.287
4.117
618
4.735
350

125
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,3
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
3.1.2
Quét trang A4
Trang A4
2.250
46
377
61
200
2.935
440
3.375
2.874
431
3.305
234
3.2
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới
khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không
chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03
Trang
A3, A4
1.125
36
306
18
34
1.519
228
1.746
1.501
225
1.726
117
3.3
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu
trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc
về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối
tượng không gian
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
64.173
326
8.010
4.884
2.633
80.026
12.004
92.030
75.142
11.271
86.413
5.838
3.4
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên
kết với các đối tượng không gian thì tạo
danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
281.210
1630
40.050
24.419
13.165
360.474
54.071
414.545
336.055
50.408
386.464
29.192
3.5
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị
quản lý hồ sơ, tài liệu
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
164.039
164.039
24.606
188.645
164.039
24.606
188.645
14.596
4
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê,
kiểm kê đất đai
4.1
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp
tỉnh
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
64.173
326
8.010
4.884
2.633
80.026
12.004
92.030
75.142
11.271
86.413
5.838
4.2
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
64.173
326
8.010
4.884
2.633
80.026
12.004
92.030
75.142
11.271
86.413
5.838
5
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai
5.1
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
360.525
1630
40.050
4.435
8.228
414.868
62.230
477.098
410.433
61.565
471.998
29.192
5.2
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
1.640.390
4075
100.124
11.087
20.571
1.776.246
266.437
2.042.683
1.765.160
264.774
2.029.934
72.981
III
Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê
đất đai
1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai
1.1
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai với nội dung
tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và
lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không

126
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,3
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng
trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách,
lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm
kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
a
Tỷ lệ 1/25000
Lớp dữ
liệu
1.622.363
6.822
158.026
65.889
62.417
1.915.517
287.328
2.202.845
1.849.628
277.444
2.127.072
131.365
b
Tỷ lệ 1/50000
Lớp dữ
liệu
1.802.625
7.580
175.584
73.210
69.353
2.128.352
319.253
2.447.605
2.055.142
308.271
2.363.413
145.962
c
Tỷ lệ 1/100000
Lớp dữ
liệu
1.982.888
8.338
193.142
80.531
76.288
2.341.188
351.178
2.692.366
2.260.656
339.098
2.599.755
160.558
1.2
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định
của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
a
Tỷ lệ 1/25000
Lớp dữ
liệu
2.271.308
9.551
221.236
92.245
87.384
2.681.724
402.259
3.083.983
2.589.479
388.422
2.977.901
183.912
b
Tỷ lệ 1/50000
Lớp dữ
liệu
2.523.675
10.612
245.818
102.495
97.094
2.979.693
446.954
3.426.647
2.877.199
431.580
3.308.778
204.346
c
Tỷ lệ 1/100000
Lớp dữ
liệu
2.776.043
11.673
270.400
112.744
106.803
3.277.663
491.649
3.769.312
3.164.919
474.738
3.639.657
224.781
1.3
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho
đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn
thiếu (nếu có)
Lớp dữ
liệu
a
Tỷ lệ 1/25000
Lớp dữ
liệu
324.473
1.364
31.605
13.178
12.483
383.104
57.466
440.570
369.926
55.489
425.415
26.273
b
Tỷ lệ 1/50000
Lớp dữ
liệu
360.525
1.516
35.117
14.642
13.871
425.671
63.851
489.521
411.029
61.654
472.683
29.192
c
Tỷ lệ 1/100000
Lớp dữ
liệu
396.578
1.668
38.629
16.106
15.258
468.238
70.236
538.474
452.132
67.820
519.952
32.112
1.4
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất
đai còn thiếu (nếu có)
Lớp dữ
liệu
a
Tỷ lệ 1/25000
Lớp dữ
liệu
2.271.308
9.551
221.236
92.245
87.384
2.681.724
402.259
3.083.983
2.589.479
388.422
2.977.901
183.912
b
Tỷ lệ 1/50000
Lớp dữ
liệu
2.523.675
10.612
245.818
102.495
97.094
2.979.693
446.954
3.426.647
2.877.199
431.580
3.308.778
204.346
c
Tỷ lệ 1/100000
Lớp dữ
liệu
2.776.043
11.673
270.400
112.744
106.803
3.277.663
491.649
3.769.312
3.164.919
474.738
3.639.657
224.781
2
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm
kê đất đai
2.1
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của
bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng
Lớp dữ
liệu
721.050
3.032
70.234
73.188
26.330
893.834
134.075
1.027.909
820.646
123.097
943.743
58.385

127
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,3
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị
hành chính
2.2
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp
giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan,
kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn
được lập thành bảng kết quả xử lý biên các
đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại
Phụ lục IV kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
Lớp dữ
liệu
1.081.575
4.548
105.350
109.782
39.496
1.340.750
201.113
1.541.863
1.230.969
184.645
1.415.614
87.577
C.2
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG
KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH
I
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG
KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH KỲ HIỆN TẠI
1
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
1.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây
dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
thống kê, kiểm kê đất đai
Tỉnh
281.210
2.236
52.647
4.435
8.228
348.756
52.313
401.069
344.321
51.648
395.969
29.192
1.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
Tỉnh
140.605
1.118
26.324
2.217
4.114
174.378
26.157
200.535
172.161
25.824
197.985
14.596
3
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
2
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Tỉnh
540.788
3.354
78.971
174.507
36.463
834.083
125.112
959.195
659.576
98.936
758.512
43.788
3
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai
3.1
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của
thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với
định dạng PDF
3.1.1
Quét trang A3
Trang A3
3.375
46
394
480
302
4.597
690
5.287
4.117
618
4.735
350
3.1.2
Quét trang A4
Trang A4
2.250
46
377
61
200
2.935
440
3.375
2.874
431
3.305
234
3.2
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới
khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không
chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03
Trang
A3, A4
1.125
36
306
18
34
1.519
228
1.746
1.501
225
1.726
117
3.3
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu
trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc
về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối
tượng không gian
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
64.173
326
8.010
4.884
2.633
80.026
12.004
92.030
75.142
11.271
86.413
5.838
3.4
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên
kết với các đối tượng không gian thì tạo
danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
281.210
1.630
40.050
24.419
13.165
360.474
54.071
414.545
336.055
50.408
386.464
29.192

128
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,3
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
3.5
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị
quản lý hồ sơ, tài liệu
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
164.039
164.039
24.606
188.645
164.039
24.606
188.645
14.596
4
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê,
kiểm kê đất đai
4.1
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp
tỉnh
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
64.173
326
8.010
4.884
2.633
80.026
12.004
92.030
75.142
11.271
86.413
5.838
4.2
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
64.173
326
8.010
4.884
2.633
80.026
12.004
92.030
75.142
11.271
86.413
5.838
5
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai
5.1
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
360.525
1.630
40.050
4.435
8.228
414.868
62.230
477.098
410.433
61.565
471.998
29.192
5.2
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
1.640.390
4.075
100.124
11.087
20.571
1.776.246
266.437
2.042.683
1.765.160
264.774
2.029.934
72.981
II
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KIỂM
KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH KỲ HIỆN TẠI
2
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
2.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây
dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
thống kê, kiểm kê đất đai
Tỉnh
281.210
2.236
52.647
4.435
8.228
348.756
52.313
401.069
344.321
51.648
395.969
29.192
2.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
Tỉnh
140.605
1.118
26.324
2.217
4.114
174.378
26.157
200.535
172.161
25.824
197.985
14.596
3
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
3
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Tỉnh
540.788
3.354
78.971
174.507
36.463
834.083
125.112
959.195
659.576
98.936
758.512
43.788
3
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai
3.1
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của
thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với
định dạng PDF
3.1.1
Quét trang A3
Trang A3
3.375
46
394
480
302
4.597
690
5.287
4.117
618
4.735
350
3.1.2
Quét trang A4
Trang A4
2.250
46
377
61
200
2.935
440
3.375
2.874
431
3.305
234

129
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,3
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
3.2
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới
khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không
chỉnh sửa được). Mục 2 Bảng 03
Trang
A3, A4
1.125
36
306
18
34
1.519
228
1.746
1.501
225
1.726
117
3.3
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu
trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc
về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối
tượng không gian
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
64.173
326
8.010
4.884
2.633
80.026
12.004
92.030
75.142
11.271
86.413
5.838
3.4
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên
kết với các đối tượng không gian thì tạo
danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
281.210
1.630
40.050
24.419
13.165
360.474
54.071
414.545
336.055
50.408
386.464
29.192
3.5
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị
quản lý hồ sơ, tài liệu
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
164.039
164.039
24.606
188.645
164.039
24.606
188.645
14.596
4
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê,
kiểm kê đất đai
4.1
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp
tỉnh
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
64.173
326
8.010
4.884
2.633
80.026
12.004
92.030
75.142
11.271
86.413
5.838
4.2
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
64.173
326
8.010
4.884
2.633
80.026
12.004
92.030
75.142
11.271
86.413
5.838
5
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai
5.1
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
360.525
1.630
40.050
4.435
8.228
414.868
62.230
477.098
410.433
61.565
471.998
29.192
5.2
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
Kỳ kiểm
kê (năm
thống kê)
1.640.390
4.075
100.124
11.087
20.571
1.776.246
266.437
2.042.683
1.765.160
264.774
2.029.934
72.981
2
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm
kê đất đai
2.1
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của
bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng
sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị
hành chính
Lớp dữ
liệu
721.050
3.032
70.234
73.188
26.330
893.834
134.075
1.027.909
820.646
123.097
943.743
58.385
2.2
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp
giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
Lớp dữ
liệu
1.081.575
4.548
105.350
109.782
39.496
1.340.750
201.113
1.541.863
1.230.969
184.645
1.415.614
87.577

130
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân
công
(LĐKT)
Chi
phí
công
cụ,
dụng
cụ
Chi
phí vật
liệu
Chi phí sử dụng thiết bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ
cấp
khu
vực 0,3
Chi phí khấu
hao thiết bị
Chi phí
năng lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn
giá sản
phẩm
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan,
kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn
được lập thành bảng kết quả xử lý biên các
đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại
Phụ lục IV kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT

131
III. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi phí
công cụ,
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí sử dụng thiết
bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ cấp
khu vực
0,3
Chi phí
khấu hao
thiết bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
A
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH,
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP XÃ
I
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH,
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP XÃ
1
Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1.1
Công tác chuẩn bị
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian,
địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các
đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa
bàn thi công
Xã
647.744
1.630
46.682
4.435
8.228
708.718
106.308
815.026
704.283
105.642
809.926
58.385
1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
Xã
308.249
815
23.341
2.217
4.114
338.736
50.810
389.546
336.519
50.478
386.997
29.192
1,3
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho
công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
Xã
308.249
815
23.341
2.217
4.114
338.736
50.810
389.546
336.519
50.478
386.997
29.192
2
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
2.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu
Xã
421.815
2.445
70.022
6.652
12.342
513.276
76.991
590.267
506.624
75.994
582.618
43.788
2.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Xã
140.605
815
23.341
12.209
6.583
183.553
27.533
211.086
171.344
25.702
197.045
14.596
3
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Huyện
833.625
4.075
116.704
72.242
27.331
1.053.977
158.097
1.212.074
981.735
147.260
1.128.995
72.981
II
Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn
thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1
Thu thập tài liệu, dữ liệu
1.1
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp
xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện
trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất
và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản
đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch
sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng
đất hằng năm cấp xã; bản đồ quy hoạch chung
hoặc quy hoạch phân khu (nếu có)
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
2.624.624
6.519
82.836
17.739
32.913
2.764.631
414.695
3.179.326
2.746.892
412.034
3.158.926
116.769

132
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi phí
công cụ,
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí sử dụng thiết
bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ cấp
khu vực
0,3
Chi phí
khấu hao
thiết bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
1.2
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực
hiện số hóa
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
164.039
164.039
24.606
188.645
164.039
24.606
188.645
7.298
2
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
2.1
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành
phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được
thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của
từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc
xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
6.489.450
29.337
372.760
79.824
148.109
7.119.479
1.067.922
8.187.401
7.039.655
1.055.948
8.095.603
18
2.2
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều
42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn
tài liệu, dữ liệu nguồn
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
962.601
4.889
62.127
13.304
24.685
1.067.606
160.141
1.227.747
1.054.302
158.145
1.212.447
87.577
3
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
3.1
Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
3.1.1
Quét trang A3
Trang A3
3.375
46
394
480
302
4.597
690
5.287
4.117
618
4.734
350
3.1.2
Quét trang A4
Trang A4
2.250
46
377
61
200
2.935
440
3.375
2.874
431
3.305
234
3.2
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy
định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở
định dạng không chỉnh sửa được)
Trang A3,
A4
1.125
36
306
18
34
1.519
228
1.747
1.501
225
1.726
117
3.3
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các
đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
140.605
815
10.096
12.298
7.288
171.102
25.665
196.767
158.804
23.821
182.624
14.596
3.4
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không
gian
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
320.867
1.630
20.968
24.597
14.576
382.637
57.396
440.033
358.040
53.706
411.746
29.192
3.5
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý
hồ sơ, tài liệu
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
164.039
164.039
24.606
188.645
164.039
24.606
188.645
7.298
4
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
4.1
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp xã
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
641.734
3.260
41.159
48.838
26.330
761.321
114.198
875.519
712.483
106.872
819.356
58.385
4.2
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp xã
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
562.420
3.260
41.159
48.838
26.330
682.007
102.301
784.308
633.169
94.975
728.145
58.385
5
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất

133
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi phí
công cụ,
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí sử dụng thiết
bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ cấp
khu vực
0,3
Chi phí
khấu hao
thiết bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
5.1
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ
liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
3.082.490
8.149
103.286
229.266
94.037
3.517.228
527.584
4.044.812
3.287.962
493.194
3.781.156
291.923
5.2
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ
liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
1.232.996
3.260
41.159
91.706
37.615
1.406.736
211.010
1.617.746
1.315.030
197.254
1.512.284
116.769
III
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
1
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
1.1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1.1.1
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung
tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội
dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Tỷ lệ 1/2000
Lớp dữ
liệu
865.260
4.548
50.475
43.926
41.612
1.005.821
150.873
1.156.694
961.895
144.284
1.106.179
70.062
Tỷ lệ 1/5000
Lớp dữ
liệu
973.418
4.548
50.475
43.926
41.612
1.113.979
167.097
1.281.076
1.070.053
160.508
1.230.561
78.819
Tỷ lệ 1/10000
Lớp dữ
liệu
1.081.575
4.548
50.475
43.926
41.612
1.222.136
183.320
1.405.456
1.178.210
176.731
1.354.941
87.577
Tỷ lệ 1/25000
Lớp dữ
liệu
1.189.733
4.548
50.475
43.926
41.612
1.330.294
199.544
1.529.838
1.286.368
192.955
1.479.323
96.335
1.1.2
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Tỷ lệ 1/2000
Lớp dữ
liệu
2.884.200
15.160
168.250
146.421
138.705
3.352.736
502.910
3.855.646
3.206.315
480.947
3.687.263
233.538
Tỷ lệ 1/5000
Lớp dữ
liệu
3.244.725
15.160
168.250
146.421
138.705
3.713.261
556.989
4.270.250
3.566.840
535.026
4.101.866
262.731
Tỷ lệ 1/10000
Lớp dữ
liệu
3.605.250
15.160
168.250
146.421
138.705
4.073.786
611.068
4.684.854
3.927.365
589.105
4.516.470
291.923
Tỷ lệ 1/25000
Lớp dữ
liệu
3.965.775
15.160
168.250
146.421
138.705
4.434.311
665.147
5.099.458
4.287.890
643.184
4.931.074
321.115
1.1.3
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia
về đất đai
Tỷ lệ 1/2000
2.451.570
12.886
143.013
124.458
117.899
2.849.826
427.474
3.277.300
2.725.368
408.805
3.134.174
198.508
Tỷ lệ 1/5000
Lớp DL
2.758.016
12.886
143.013
124.458
117.899
3.156.272
473.441
3.629.713
3.031.814
454.772
3.486.587
223.321
Tỷ lệ 1/10000
Lớp DL
3.064.463
12.886
143.013
124.458
117.899
3.462.719
519.408
3.982.127
3.338.261
500.739
3.839.001
248.135

134
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi phí
công cụ,
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí sử dụng thiết
bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ cấp
khu vực
0,3
Chi phí
khấu hao
thiết bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Tỷ lệ 1/25000
Lớp DL
3.370.909
12.886
143.013
124.458
117.899
3.769.165
565.375
4.334.540
3.644.707
546.706
4.191.413
272.948
1.2
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
1.2.1
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở
dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính
Lớp dữ
liệu
901.313
3.790
42.063
91.485
47.019
1.085.669
162.850
1.248.519
994.184
149.128
1.143.312
72.981
1.2.2
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia
về đất đai
Lớp dữ
liệu
721.050
3.032
33.650
73.188
37.615
868.535
130.280
998.815
795.347
119.302
914.649
58.385
1.2.3
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với
các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý
các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả
xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy
định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư
số 25/2024/TT-BTNMT
Lớp dữ
liệu
1.694.468
3.032
33.650
171.991
88.395
1.991.537
298.731
2.290.268
1.819.546
272.932
2.092.477
137.204
2
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
2.1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch
sử dụng đất chưa phù hợp
Lớp dữ
liệu
901.313
3.790
42.063
36.605
34.676
1.018.447
152.767
1.171.214
981.842
147.276
1.129.118
72.981
2.2
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng
đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
Lớp dữ
liệu
766.116
3.222
35.753
31.114
29.475
865.680
129.852
995.532
834.566
125.185
959.750
62.034
2.3
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công
trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành
chính
Lớp dữ
liệu
225.328
948
10.516
22.871
11.755
271.417
40.713
312.130
248.546
37.282
285.828
18.245
B
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH,
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN
KỲ TRƯỚC
I
Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1
Công tác chuẩn bị
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian,
địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các
đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa
bàn thi công
Huyện
647.744
3.260
46.682
8.869
16.457
723.011
108.452
831.463
714.142
107.121
821.263
58.385
1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
Huyện
308.249
1.630
23.341
4.435
8.228
345.882
51.882
397.764
341.447
51.217
392.664
29.192
1,3
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho
công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
Huyện
308.249
1.630
23.341
4.435
8.228
345.882
51.882
397.764
341.447
51.217
392.664
29.192

135
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi phí
công cụ,
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí sử dụng thiết
bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ cấp
khu vực
0,3
Chi phí
khấu hao
thiết bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
2
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
2.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu
Huyện
421.815
4.889
70.022
13.304
24.685
534.715
80.207
614.922
521.411
78.212
599.623
43.788
2.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Huyện
140.605
1.630
23.341
24.419
13.165
203.160
30.474
233.634
178.741
26.811
205.552
14.596
3
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Huyện
833.625
8.149
116.704
144.484
54.662
1.157.624
173.644
1.331.268
1.013.140
151.971
1.165.111
72.981
II
Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn
thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1
Thu thập tài liệu, dữ liệu
1.1
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp
xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện
trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất
và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản
đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch
sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng
đất hằng năm cấp xã; bản đồ quy hoạch chung
hoặc quy hoạch phân khu (nếu có)
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
2.624.624
6.519
82.836
17.739
32.913
2.764.631
414.695
3.179.326
2.746.892
412.034
3.158.926
116.769
1.2
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực
hiện số hóa
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
164.039
164.039
24.606
188.645
164.039
24.606
188.645
7.298
2
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
2.1
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành
phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được
thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của
từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc
xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
6.489.450
29.337
372.760
79.824
148.109
7.119.479
1.067.922
8.187.401
7.039.655
1.055.948
8.095.603
18
2.2
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều
42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn
tài liệu, dữ liệu nguồn
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
962.601
4.889
62.127
13.304
24.685
1.067.606
160.141
1.227.747
1.054.302
158.145
1.212.447
87.577
3
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
3.1
Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
3.1.1
Quét trang A3
Trang A3
3.375
46
394
480
302
4.597
690
5.287
4.117
618
4.734
350
3.1.2
Quét trang A4
Trang A4
2.250
46
377
61
200
2.935
440
3.375
2.874
431
3.305
234

136
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi phí
công cụ,
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí sử dụng thiết
bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ cấp
khu vực
0,3
Chi phí
khấu hao
thiết bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
3.2
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy
định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở
định dạng không chỉnh sửa được)
Trang A3,
A4
1.125
36
306
18
34
1.519
228
1.747
1.501
225
1.726
117
3.3
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các
đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
140.605
815
10.096
12.298
7.288
171.102
25.665
196.767
158.804
23.821
182.624
14.596
3.4
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không
gian
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
320.867
1.630
20.968
12.298
7.288
363.051
54.458
417.509
350.753
52.613
403.366
29.192
3.5
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý
hồ sơ, tài liệu
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
164.039
164.039
24.606
188.645
164.039
24.606
188.645
7.298
4
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
4.1
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
562.420
3.260
41.159
48.838
26.330
682.007
102.301
784.308
633.169
94.975
728.145
58.385
4.2
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp huyện
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
562.420
3.260
41.159
48.838
26.330
682.007
102.301
784.308
633.169
94.975
728.145
58.385
5
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
5.1
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ
liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
3.082.490
8.149
103.286
229.265
94.037
3.517.227
527.584
4.044.811
3.287.962
493.194
3.781.157
291.923
5.2
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ
liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
1.232.996
3.260
41.159
91.706
37.615
1.406.735
211.010
1.617.745
1.315.029
197.254
1.512.284
116.769
III
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
1
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
1.1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1.1.1
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung
tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội
dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Tỷ lệ 1/2000
Lớp dữ
liệu
865.260
4.548
50.475
43.926
41.612
1.005.820
150.873
1.156.693
961.894
144.284
1.106.179
70.062

137
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi phí
công cụ,
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí sử dụng thiết
bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ cấp
khu vực
0,3
Chi phí
khấu hao
thiết bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Tỷ lệ 1/5000
Lớp dữ
liệu
973.418
4.548
50.475
43.926
41.612
1.113.978
167.097
1.281.075
1.070.052
160.508
1.230.560
78.819
Tỷ lệ 1/10000
Lớp dữ
liệu
1.081.575
4.548
50.475
43.926
41.612
1.222.135
183.320
1.405.455
1.178.209
176.731
1.354.941
87.577
Tỷ lệ 1/25000
Lớp dữ
liệu
1.189.733
4.548
50.475
43.926
41.612
1.330.293
199.544
1.529.837
1.286.367
192.955
1.479.323
96.335
1.1.2
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Tỷ lệ 1/2000
Lớp dữ
liệu
2.884.200
15.160
168.250
146.419
138.705
3.352.734
502.910
3.855.644
3.206.315
480.947
3.687.263
233.538
Tỷ lệ 1/5000
Lớp dữ
liệu
3.244.725
15.160
168.250
146.419
138.705
3.713.259
556.989
4.270.248
3.566.840
535.026
4.101.866
262.731
Tỷ lệ 1/10000
Lớp dữ
liệu
3.605.250
15.160
168.250
146.419
138.705
4.073.784
611.068
4.684.852
3.927.365
589.105
4.516.470
291.923
Tỷ lệ 1/25000
Lớp dữ
liệu
3.965.775
15.160
168.250
146.419
138.705
4.434.309
665.146
5.099.455
4.287.890
643.184
4.931.074
321.115
1.1.3
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia
về đất đai
Tỷ lệ 1/2000
Lớp DL
2.451.570
12.886
143.013
124.456
117.899
2.849.824
427.474
3.277.298
2.725.368
408.805
3.134.173
198.508
Tỷ lệ 1/5000
Lớp DL
2.758.016
12.886
143.013
124.456
117.899
3.156.270
473.441
3.629.711
3.031.814
454.772
3.486.586
223.321
Tỷ lệ 1/10000
Lớp DL
3.064.463
12.886
143.013
124.456
117.899
3.462.717
519.408
3.982.125
3.338.261
500.739
3.839.000
248.135
Tỷ lệ 1/25000
Lớp DL
3.370.909
12.886
143.013
124.456
117.899
3.769.163
565.374
4.334.537
3.644.707
546.706
4.191.413
272.948
1.2
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
1.2.1
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở
dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính
Lớp dữ
liệu
901.313
3.790
42.063
91.484
47.019
1.085.669
162.850
1.248.519
994.185
149.128
1.143.312
72.981
1.2.2
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia
về đất đai
Lớp dữ
liệu
721.050
3.032
33.650
73.187
37.615
868.534
130.280
998.814
795.347
119.302
914.649
58.385
1.2.3
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với
các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý
các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả
xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy
định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư
số 25/2024/TT-BTNMT
Lớp dữ
liệu
1.694.468
7.125
79.078
171.990
88.395
2.041.056
306.158
2.347.214
1.869.066
280.360
2.149.425
137.204
2
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch

138
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi phí
công cụ,
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí sử dụng thiết
bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ cấp
khu vực
0,3
Chi phí
khấu hao
thiết bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
2.1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch
sử dụng đất chưa phù hợp
Lớp dữ
liệu
901.313
3.790
42.063
36.605
34.676
1.018.447
152.767
1.171.214
981.842
147.276
1.129.119
72.981
2.2
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng
đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
Lớp dữ
liệu
766.116
3.222
35.753
31.114
29.475
865.680
129.852
995.532
834.566
125.185
959.751
62.034
2.3
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công
trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành
chính
Lớp dữ
liệu
225.328
948
10.516
22.871
11.755
271.417
40.713
312.130
248.546
37.282
285.828
18.245
C
XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ
HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH CỦA
CÁC KỲ TRƯỚC
I
Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1
Công tác chuẩn bị
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian,
địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các
đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa
bàn thi công
Tỉnh
3.238.720
11.016
119.853
22.173
41.141
3.432.903
514.935
3.947.838
3.410.730
511.609
3.922.339
291.923
1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
Tỉnh
1.232.996
4.406
47.941
8.783
14.935
1.309.062
196.359
1.505.421
1.300.279
195.042
1.495.321
116.769
1.3
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho
công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
Tỉnh
1.849.494
6.610
71.912
13.304
24.685
1.966.004
294.901
2.260.905
1.952.700
292.905
2.245.605
175.154
2
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
2.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu
Tỉnh
1.124.840
8.813
95.882
17.739
32.913
1.280.187
192.028
1.472.215
1.262.448
189.367
1.451.816
116.769
2.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Tỉnh
421.815
3.305
35.956
36.628
19.748
517.452
77.618
595.070
480.824
72.124
552.947
43.788
3
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Tỉnh
1.081.575
6.610
71.912
349.014
72.926
1.582.036
237.305
1.819.341
1.233.022
184.953
1.417.975
87.577
II
Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn
thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1
Thu thập tài liệu, dữ liệu
1.1
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp
tỉnh gồm: Quyết định của Thủ tướng Chính phủ;
báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng
sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản
đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất; bản đồ
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
5.249.248
13.038
139.921
35.477
65.826
5.503.511
825.527
6.329.038
5.468.034
820.205
6.288.239
467.077

139
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi phí
công cụ,
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí sử dụng thiết
bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ cấp
khu vực
0,3
Chi phí
khấu hao
thiết bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
chuyên đề.
1.2
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực
hiện số hóa
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
164.039
164.039
24.606
188.645
164.039
24.606
188.645
14.596
2
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
2.1
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành
phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được
thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của
từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc
xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
12.978.900
58.673
629.595
159.648
296.218
14.123.034
2.118.455
16.241.489
13.963.386
2.094.508
16.057.894
1.050.923
2.2
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều
42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn
tài liệu, dữ liệu nguồn
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
2.406.503
12.224
131.176
33.260
61.712
2.644.875
396.731
3.041.606
2.611.615
391.742
3.003.357
218.942
3
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
3.1
Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
3.1.1
Quét trang A3
Trang A3
3.375
46
394
480
302
4.597
690
5.287
4.117
618
4.734
350
3.1.2
Quét trang A4
Trang A4
2.250
46
377
61
200
2.935
440
3.375
2.874
431
3.305
234
3.2
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét
dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp
tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục
2 Bảng 03
Trang A3,
A4
1.125
36
306
18
34
1.519
228
1.747
1.501
225
1.726
117
3.3
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các
đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
421.815
2.445
26.235
36.895
21.864
509.254
76.388
585.642
472.359
70.854
543.213
43.788
3.4
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không
gian
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
281.210
1.630
17.490
24.597
14.576
339.502
50.925
390.427
314.905
47.236
362.141
29.192
3.5
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý
hồ sơ, tài liệu
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
164.039
164.039
24.606
188.645
164.039
24.606
188.645
7.298
4
Xây dựng dữ liệu thuộc quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
4.1
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
2.246.069
3.260
122.431
170.932
92.157
2.634.849
395.227
3.030.076
2.463.917
369.587
2.833.504
204.346
4.2
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
1.968.470
3.260
122.431
170.932
92.157
2.357.250
353.588
2.710.838
2.186.318
327.948
2.514.265
204.346

140
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi phí
công cụ,
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí sử dụng thiết
bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ cấp
khu vực
0,3
Chi phí
khấu hao
thiết bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
5
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
5.1
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ
liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
6.164.980
8.149
174.902
458.532
188.075
6.994.637
1.049.196
8.043.833
6.536.105
980.416
7.516.521
583.846
5.2
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ
liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
3.082.490
3.260
87.451
229.266
94.037
3.496.504
524.476
4.020.980
3.267.238
490.086
3.757.324
291.923
III
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
1
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
1.1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1.1.1
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung
tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội
dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Tỷ lệ 1/25.000
Lớp dữ
liệu
1.654.810
4.093
71.831
67.207
63.666
1.861.607
279.241
2.140.848
1.794.400
269.160
2.063.560
133.993
Tỷ lệ 1/50.000
Lớp dữ
liệu
1.838.678
4.548
79.812
74.675
70.740
2.068.452
310.268
2.378.720
1.993.777
299.067
2.292.844
148.881
Tỷ lệ 1/100.000
Lớp dữ
liệu
2.022.545
5.003
87.793
82.142
77.814
2.275.296
341.294
2.616.590
2.193.154
328.973
2.522.127
163.769
1.1.2
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Tỷ lệ 1/25.000
Lớp dữ
liệu
5.516.033
13.644
239.435
224.024
212.219
6.205.355
930.803
7.136.158
5.981.331
897.200
6.878.531
446.642
Tỷ lệ 1/50.000
Lớp dữ
liệu
6.128.925
15.160
266.039
248.915
235.799
6.894.838
1.034.226
7.929.064
6.645.923
996.888
7.642.811
496.269
Tỷ lệ 1/100.000
Lớp dữ
liệu
6.741.818
16.676
292.643
273.807
259.378
7.584.323
1.137.648
8.721.971
7.310.516
1.096.577
8.407.094
545.896
1.1.3
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia
về đất đai
Lớp dữ
liệu
Tỷ lệ 1/25.000
Lớp dữ
liệu
4.688.628
11.597
203.520
190.420
180.386
5.274.552
791.183
6.065.735
5.084.132
762.620
5.846.752
379.646
Tỷ lệ 1/50.000
Lớp dữ
liệu
5.209.586
12.886
226.133
211.578
200.429
5.860.612
879.092
6.739.704
5.649.034
847.355
6.496.389
421.829
Tỷ lệ 1/100.000
Lớp dữ
liệu
5.730.545
14.175
248.747
232.736
220.472
6.446.674
967.001
7.413.675
6.213.938
932.091
7.146.029
464.012

141
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi phí
công cụ,
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí sử dụng thiết
bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ cấp
khu vực
0,3
Chi phí
khấu hao
thiết bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
1.2
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
1.2.1
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở
dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính
Lớp dữ
liệu
1.532.231
3.790
66.510
155.524
79.932
1.837.987
275.698
2.113.685
1.682.463
252.369
1.934.832
124.067
1.2.2
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia
về đất đai
Lớp dữ
liệu
721.050
3.032
31.299
73.188
37.615
866.184
129.928
996.112
792.996
118.949
911.946
58.385
1.2.3
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với
các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý
các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả
xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy
định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư
số 25/2024/TT-BTNMT
Lớp dữ
liệu
2.880.595
7.125
125.039
292.385
150.272
3.455.416
518.312
3.973.728
3.163.031
474.455
3.637.485
233.247
2
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
2.1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch
sử dụng đất chưa phù hợp
Lớp dữ
liệu
3.064.463
3.790
133.020
124.458
117.899
3.443.630
516.545
3.960.175
3.319.172
497.876
3.817.048
248.135
2.2
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng
đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
Lớp dữ
liệu
2.604.793
3.222
113.067
105.789
100.214
2.927.085
439.063
3.366.148
2.821.296
423.194
3.244.490
210.914
2.3
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công
trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành
chính
Lớp dữ
liệu
766.116
948
33.255
77.762
39.966
918.046
137.707
1.055.753
840.284
126.043
966.326
62.034
II
XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH SỬ DỤNG
ĐẤT CẤP TỈNH CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực
hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất )
1
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
1.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu
Tỉnh
1.124.840
8.813
95.882
17.739
32.913
1.280.187
192.028
1.472.215
1.262.448
189.367
1.451.816
116.769
1.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Tỉnh
421.815
3.305
35.956
36.628
19.748
517.452
77.618
595.070
480.824
72.124
552.947
43.788
2
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Tỉnh
1.081.575
6.610
71.912
349.014
72.926
1.582.036
237.305
1.819.341
1.233.022
184.953
1.417.975
87.577
3
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
3.1
Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
3.1.1
Quét trang A3
Trang A3
3.375
46
394
480
302
4.597
690
5.287
4.117
618
4.734
350

142
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi phí
công cụ,
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí sử dụng thiết
bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ cấp
khu vực
0,3
Chi phí
khấu hao
thiết bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
3.1.2
Quét trang A4
Trang A4
2.250
46
377
61
200
2.935
440
3.375
2.874
431
3.305
234
3.2
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét
dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp
tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục
2 Bảng 03
Trang A3,
A4
1.125
36
306
18
34
1.519
228
1.747
1.501
225
1.726
117
3.3
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các
đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
421.815
2.445
26.235
36.895
21.864
509.254
76.388
585.642
472.359
70.854
543.213
43.788
3.4
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không
gian
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
281.210
1.630
17.490
24.597
14.576
339.502
50.925
390.427
314.905
47.236
362.141
29.192
3.5
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý
hồ sơ, tài liệu
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
164.039
164.039
24.606
188.645
164.039
24.606
188.645
7.298
4
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
4.1
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
2.246.069
3.260
122.431
170.932
92.157
2.634.849
395.227
3.030.076
2.463.917
369.587
2.833.504
204.346
4.2
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
1.968.470
3.260
122.431
170.932
92.157
2.357.250
353.588
2.710.838
2.186.318
327.948
2.514.265
204.346
5
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch
sử dụng đất
5.1
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở
dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính
Lớp dữ
liệu
1.532.231
3.790
66.510
155.524
79.932
1.837.987
275.698
2.113.685
1.682.463
252.369
1.934.832
124.067
5,2
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia
về đất đai
Lớp dữ
liệu
721.050
3.032
31.299
73.188
37.615
866.184
129.928
996.112
792.996
118.949
911.946
58.385
5,3
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với
các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý
các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả
xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy
định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư
số 25/2024/TT-BTNMT
Lớp dữ
liệu
2.880.595
7.125
125.039
292.385
150.272
3.455.416
518.312
3.973.728
3.163.031
474.455
3.637.485
233.247
III
XÂY DỰNG CSDL KẾ HOẠCH SỬ DỤNG
ĐẤT CẤP TỈNH CỦA KỲ HIỆN TẠI (thực
hiện đồng thời với công tác lập kế hoạch sử
dụng đất )

143
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
nhân công
(LĐKT)
Chi phí
công cụ,
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí sử dụng thiết
bị
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu
hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm
khấu hao)
Phụ cấp
khu vực
0,3
Chi phí
khấu hao
thiết bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
(15%)
Đơn giá
sản phẩm
1
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
1.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu
Tỉnh
1.124.840
8.813
95.882
17.739
32.913
1.280.187
192.028
1.472.215
1.262.448
189.367
1.451.816
116.769
1.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Tỉnh
421.815
3.305
35.956
36.628
19.748
517.452
77.618
595.070
480.824
72.124
552.947
43.788
2
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Tỉnh
1.081.575
6.610
71.912
349.014
72.926
1.582.036
237.305
1.819.341
1.233.022
184.953
1.417.975
87.577
3
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
3.1
Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
3.1.1
Quét trang A3
Trang A3
3.375
46
394
480
302
4.597
690
5.287
4.117
618
4.734
350
3.1.2
Quét trang A4
Trang A4
2.250
46
377
61
200
2.935
440
3.375
2.874
431
3.305
234
3.2
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét
dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp
tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được). Mục
2 Bảng 03
Trang A3,
A4
1.125
36
306
18
34
1.519
228
1.747
1.501
225
1.726
117
3.3
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các
đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
421.815
2.445
26.235
36.895
21.864
509.254
76.388
585.642
472.359
70.854
543.213
43.788
3.4
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không
gian
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
281.210
1.630
17.490
24.597
14.576
339.502
50.925
390.427
314.905
47.236
362.141
29.192
3.5
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý
hồ sơ, tài liệu
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
164.039
164.039
24.606
188.645
164.039
24.606
188.645
7.298
4
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
4.1
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
2.246.069
3.260
122.431
170.932
92.157
2.634.849
395.227
3.030.076
2.463.917
369.587
2.833.504
204.346
4.2
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
Kỳ QH
(năm kế
hoạch)
1.968.470
3.260
122.431
170.932
92.157
2.357.250
353.588
2.710.838
2.186.318
327.948
2.514.265
204.346
5
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế
hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí
công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị
hành chính
Lớp dữ
liệu
766.116
948
33.255
77.762
39.966
918.046
137.707