- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2192/QĐ-UBND Tuyên Quang 2026 đơn giá sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính
Ngày cập nhật: Thứ Ba, 08/09/2026 08:53 (GMT+7)
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2192/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Hoàng Gia Long |
| Trích yếu: | Về việc ban hành đơn giá sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
07/09/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở Địa giới hành chính | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2192/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành đơn giá sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký
đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn
tỉnh Tuyên Quang
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 ngày 19 tháng 6 năm 2023, được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số
95/2025/QH15 và Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số 58/2024/QH15, Luật số
71/2025/QH15, Luật số 84/2025/QH15, Luật số 93/2025/QH15, Luật số
95/2025/QH15, Luật số 146/2025/QH15 và Luật số 147/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của
Chính phủ quy định về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và
lực lượng vũ trang được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 76/2009/NĐ-CP ngày
15 tháng 09 năm 2009, Nghị định số 14/2012/NĐ-CP ngày 07 tháng 3 năm 2012,
Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 và Nghị định số
117/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 7 năm 2016, Nghị định số 07/2026/NĐ-CP ngày
10 tháng 01 năm 2026;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính
phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ
công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính
phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập, được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của
Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ;
2192
07
9
2
Căn cứ Nghị định số 161/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính
phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức,
viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 44/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ về quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng trong doanh
nghiệp nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ;
Căn cứ Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng
12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội
vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành
địa chính;
Căn cứ Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu
chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa,
dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh
tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;
Căn cứ Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về đo đạc lập bản đồ địa chính;
3
Căn cứ Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản
cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho
doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 15/2026/TT-BNV ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư liên tịch số
11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng
Bộ Tài chính và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc về hướng dẫn thực hiện
chế độ phụ cấp khu vực;
Căn cứ Quyết định số 366/QĐ-BHXH ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bảo
hiểm xã hội Việt Nam ban hành Quy trình thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo
hiểm thất nghiệp; cấp sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế;
Căn cứ Quyết định số 06/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang quy định phân công thực hiện các nhiệm vụ
quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ
thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập
hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Quyết định số 02/2026/QĐ-CTUBND ngày 21 tháng 4 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang quy định danh mục, thời gian sử
dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản
cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
748/TTr-SNNMT ngày 17 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá sản phẩm đo đạc lập
bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa
bàn tỉnh Tuyên Quang, cụ thể như sau:
1. Đơn giá sản phẩm, gồm:
4
1.1. Phụ lục 01: Đơn giá sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất
đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (Hệ
số phụ cấp khu vực 0,2);
1.2. Phụ lục 02: Đơn giá sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất
đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (Hệ
số phụ cấp khu vực 0,3);
1.3. Phụ lục 03: Đơn giá sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất
đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (Hệ
số phụ cấp khu vực 0,4);
1.4. Phụ lục 04: Đơn giá sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất
đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (Hệ
số phụ cấp khu vực 0,5);
1.5. Phụ lục 05: Đơn giá sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất
đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (Hệ
số phụ cấp khu vực 0,7).
Trong từng Phụ lục, đơn giá được thể hiện theo 04 trường hợp: có kinh phí
công đoàn và có khấu hao tài sản cố định; có kinh phí công đoàn và không có
khấu hao tài sản cố định; không có kinh phí công đoàn và có khấu hao tài sản cố
định; không có kinh phí công đoàn và không có khấu hao tài sản cố định.
2. Điều chỉnh đơn giá: Khi Nhà nước điều chỉnh mức lương cơ sở hoặc các
yếu tố cấu thành giá làm phát sinh yêu cầu điều chỉnh đơn giá, Sở Nông nghiệp
và Môi trường có trách nhiệm rà soát, lập phương án giá điều chỉnh, tổ chức thẩm
định và trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định theo quy định của pháp
luật về giá.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có
liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt dự toán; giao nhiệm vụ, đặt hàng,
đấu thầu; ký kết hợp đồng; nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và thanh toán, quyết
toán sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi
thường xuyên thuộc phạm vi quản lý của địa phương.
Điều 3. Nguyên tắc sử dụng
1. Việc áp dụng đơn giá có khấu hao tài sản cố định hoặc đơn giá không có
khấu hao tài sản cố định được thực hiện theo phương pháp xác định giá và các
khoản chi phí cấu thành giá theo quy định của pháp luật về giá và quy định pháp

5
luật chuyên ngành có liên quan. Trường hợp pháp luật quy định phương pháp xác
định giá có tính chi phí khấu hao tài sản cố định vào chi phí cấu thành giá thì áp
dụng đơn giá có khấu hao tài sản cố định; trường hợp pháp luật quy định phương
pháp xác định giá không tính khoản chi phí này thì áp dụng đơn giá không có
khấu hao tài sản cố định.
2. Đối với đơn giá có khấu hao tài sản cố định, chi phí khấu hao tài sản cố
định được xác định theo quy định của pháp luật về giá, pháp luật về quản lý, sử
dụng và trích khấu hao tài sản cố định và các quy định pháp luật có liên quan.
3. Đơn giá này làm cơ sở cho việc lập, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán
kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với công tác đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng
ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
4. Đối với các nguồn kinh phí khác, việc áp dụng đơn giá ban hành kèm
theo Quyết định này thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng
nguồn kinh phí đó.
5. Đối với tổ chức, cá nhân thực hiện dự án, nhiệm vụ, công trình bằng
nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước, đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này
chỉ có tính chất tham khảo; việc áp dụng do các bên tự nguyện, thỏa thuận và tự
chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc
thực hiện Quyết định này.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ
chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bộ Tài chính;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Ủy ban nhân dân các xã, phường;
- Lưu: VT, KTN.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Gia Long

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM
ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT,
LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN
SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Mức lương cơ sở 2.530.000 đồng/tháng)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND tỉnh Tuyên Quang)
2192
07
9

7
PHẦN A
THUYẾT MINH CƠ CẤU ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI
SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT,
QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
1. Cấu thành đơn giá sản phẩm
Đơn giá cấu thành sản phẩm được tính theo quy định tại Phụ lục 02, ban hành kèm theo Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày
22 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về
tài nguyên môi trường gồm Chi phí trực tiếp và Chi phí quản lý chung.
TT
Thành phần đơn giá
Cách tính
I
Chi phí trực tiếp
1+2+3+4+5
1
Chi phí nhân công
1
2
Chi phí vật liệu
2
3
Chi phí công cụ, dụng cụ
3
4
Chi phí khấu hao máy móc, thiết bị
4
5
Chi phí tiêu hao năng lượng
5
II
Chi phí quản lý chung (Ngoại nghiệp 20%;
Nội nghiệp 15%)
I x %
Đơn giá sản phẩm
I + II
Trong đó từng chi phí thành phần được xác định như sau:
1.1. Chi phí trực tiếp có khấu hao

8
Các khoản mục cấu thành nên giá trị sản phẩm (chi phí nhân công, chi phí vật liệu, chi phí công cụ - dụng cụ, chi phí khấu hao
máy móc - thiết bị và chi phí năng lượng), cách tính như sau:
Chi phí trực tiếp =
Chi phí nhân công
(1)
+
Chi phí vật
liệu
(2)
+
Chi phí công cụ, dụng
cụ
(3)
+
Chi phí khấu hao
(4)
+
Chi phí năng
lượng
(5)
a) Chi phí nhân công:
Gồm chi phí lao động kỹ thuật và chi phí lao động phổ thông (nếu có) tham gia trong quá trình thực hiện.
- Lao động kỹ thuật: Là lao động được đào tạo về chuyên môn nghiệp vụ theo chuyên ngành về tài nguyên và môi trường
- Lao động phổ thông: là cán bộ các thôn, bản, ấp, tổ dân phố, những người am hiểu tình hình đất đai ở địa bàn được thuê mướn
để thực hiện các công việc giản đơn trong công tác.
+ Chi phí lao động kỹ thuật bằng (=) số lao động kỹ thuật theo định mức nhân (x) đơn giá ngày công lao động kỹ thuật nhân (x)
số công định mức.
Trong đó:
Tiền lương một tháng + Các khoản phụ
theo cấp bậc kỹ thuật quy cấp, đóng góp 01
định trong định mức tháng theo chế độ
Đơn giá ngày =
công lao động kỹ thuật
26 ngày công/tháng
+ Chi phí lao động phổ thông bằng (=) số lao động phổ thông theo định mức nhân (x) đơn giá ngày công lao động phổ thông.
Trong đó đơn giá ngày công lao động phổ thông: giá tính theo quy định tại Nghị định số 293/2025/NĐ-CP ngày 10/11/2025 quy định
mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động chia cho 26 ngày công trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

9
Các khoản đóng góp của bên sử dụng lao động gồm (BHXH=17,5%, BHYT=3%, BHTN=1%, KPCĐ (nếu có) =2%) trên
mức tiền lương 01 tháng;
b) Chi phí vật liệu:
Là giá trị vật liệu chính, vật liệu phụ dùng trực tiếp để hoàn thành việc thực hiện một dịch vụ sự nghiệp công.
Chi phí nguyên
vật liệu
=
Số lượng vật liệu theo
định mức
x
Đơn giá từng
loại vật liệu
Đơn giá vật liệu: Tính theo
- Báo giá của Công ty TNHH MTV Công nghệ Tài nguyên môi trường Gia Linh; Báo giá Văn phòng phẩm của hộ kinh
doanh Nguyễn Thị Yến - thôn Quyết Thắng, xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang; Báo giá Văn phòng phẩm của hộ kinh doanh
Trần Thị Tình - thôn Quyết Thắng, xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.
c) Chi phí công cụ, dụng cụ:
Là công cụ, dụng cụ lao động thuộc loại tài sản không đủ tiêu chuẩn, quy định là tài sản cố định theo quy định của pháp
luật mà người lao động sử dụng trong quá trình tạo ra sản phẩm.
Chi phí công cụ, dụng cụ
phân bổ 1 ca
=
Đơn giá công cụ, dụng cụ
Niên hạn sử dụng công cụ, dụng cụ theo định mức
(tháng) x 26 ngày
- Định mức công cụ, dụng cụ là số lượng ca cần sử dụng, của từng nội dung công việc hay từng loại sản phẩm theo quy định tại
các định mức KT-KT.
- Đơn giá công cụ, dụng cụ: Báo giá của Công ty TNHH MTV Công nghệ Tài nguyên môi trường Gia Linh; Báo giá Văn phòng
phẩm của hộ kinh doanh Nguyễn Thị Yến - thôn Quyết Thắng, xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang; Báo giá Văn phòng phẩm của hộ
kinh doanh Trần Thị Tình - thôn Quyết Thắng, xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.
d) Chi phí khấu hao máy móc, thiết bị:
Theo quy định hiện hành về khấu hao tài sản cố định đối với đơn vị sự nghiệp công lập và theo lộ trình kết cấu chi phí
khấu hao tài sản cố định vào giá sản phẩm do cấp có thẩm quyền quy định.

10
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị là hao phí về máy móc thiết bị sử dụng trong thời gian thực hiện nhiệm vụ, dự án. Chi
phí khấu hao máy móc thiết bị bằng (=) Số ca máy theo định mức nhân (x) Mức khấu hao một ca máy.
Mức sử dụng thiết bị là số lượng ca cần sử dụng, của từng nội dung công việc hay từng loại sản phẩm theo quy định tại định mức
KT-KT.
Mức hao phí trong định mức được tính bằng ca làm việc, mỗi ca tương ứng với 8 giờ làm việc.
Hao phí máy móc,
thiết bị
=
Số ca máy theo định mức
x
Mức hao phí một ca máy
Trong đó:
Mức hao phí một
ca máy
=
Nguyên giá
Số ca máy sử dụng một
năm
x Số năm sử dụng
- Nguyên giá thiết bị: cách tính theo nguyên tắc như mục vật liệu nêu trên;
- Đơn giá máy móc, thiết bị: Báo giá của Công ty TNHH MTV Công nghệ Tài nguyên môi trường Gia Linh; Báo giá Văn
phòng phẩm của hộ kinh doanh Nguyễn Thị Yến - thôn Quyết Thắng, xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang; Báo giá Văn phòng
phẩm của hộ kinh doanh Trần Thị Tình - thôn Quyết Thắng, xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.
- Số ca máy sử dụng một năm: Máy ngoại nghiệp là 250 ca; máy nội nghiệp là 500 ca (theo quy định tại Phụ lục số 04 của Thông
tư số 136/2017/TT-BTC).
- Số năm sử dụng (theo Thông tư 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính):
+ Máy móc, thiết bị có thời gian sử dụng 10 năm, gồm Bộ bàn ghế ngồi làm việc; bộ bàn ghế họp; bộ bàn ghế tiếp khách; giá dựng
công văn đi, đến; thang máy; két sắt;
+ Máy móc, thiết bị có thời gian sử dụng 8 năm, gồm: Tủ đựng tài liệu; máy điều hòa không khí, máy bơm nước; bộ bàn ghế hội
trường; bộ bàn ghế phòng ăn;
11
+ Máy móc, thiết bị có thời gian sử dụng 7 năm, gồm: Máy vi tính để bàn; máy vi tính xách tay hoặc máy tính bảng; máy in; điện
thoại cố định; máy scan tài liệu; máy hủy tài liệu; máy photocopy;
+ Máy móc, thiết bị có thời gian sử dụng 5 năm, gồm: Máy móc, thiết bị khác (bao gồm cả máy móc, thiết bị chuyên dùng khác).
- Chi phí sử dụng thiết bị của nội dung công việc hay loại sản phẩm, đã bao gồm chi phí sử dụng tất cả các thiết bị theo
quy định tại định mức KT-KT (trừ tiêu hao điện năng).
e) Chi phí năng lượng:
- Chi phí năng lượng dùng cho công cụ, dụng cụ, máy móc thiết bị vận hành trong thời gian tham gia sản xuất sản phẩm được tính
theo công thức:
Chi phí năng lượng = Năng lượng tiêu hao theo định mức x Đơn giá do Nhà nước quy định.
Đơn giá điện năng tính theo giá bán thực tế quy định tại Quyết định số 1279/QĐ-BCT ngày 09/5/2025 của Bộ Công
Thương quy định về giá điện (chưa gồm thuế giá trị gia tăng) áp dụng cho đơn vị sự nghiệp tự thực hiện là 2.204 đồng/kWh.
- Định mức tiêu hao năng lượng của công việc hay từng loại sản phẩm theo quy định tại các định mức KT-KT.
1.2. Chi phí trực tiếp không có khấu hao
Các khoản mục cấu thành nên giá trị sản phẩm (chi phí nhân công, chi phí vật liệu, chi phí công cụ - dụng cụ và chi phí năng
lượng), cách tính như sau:
Chi phí trực tiếp =
Chi phí nhân công
(1)
+
Chi phí vật
liệu
(2)
+
Chi phí công cụ, dụng
cụ
(3)
+
Chi phí năng
lượng
(4)
a) Chi phí nhân công:
Gồm chi phí lao động kỹ thuật và chi phí lao động phổ thông (nếu có) tham gia trong quá trình thực hiện.
- Lao động kỹ thuật: Là lao động được đào tạo về chuyên môn nghiệp vụ theo chuyên ngành về tài nguyên và môi trường
- Lao động phổ thông: là cán bộ các thôn, bản, ấp, tổ dân phố, những người am hiểu tình hình đất đai ở địa bàn được thuê mướn
để thực hiện các công việc giản đơn trong công tác.

12
+ Chi phí lao động kỹ thuật bằng (=) số lao động kỹ thuật theo định mức nhân (x) đơn giá ngày công lao động kỹ thuật nhân (x)
số công định mức.
Trong đó:
Tiền lương một tháng + Các khoản phụ
theo cấp bậc kỹ thuật quy cấp, đóng góp 01
định trong định mức tháng theo chế độ
Đơn giá ngày =
công lao động kỹ thuật
26 ngày công/tháng
+ Chi phí lao động phổ thông bằng (=) số lao động phổ thông theo định mức nhân (x) đơn giá ngày công lao động phổ thông.
Trong đó đơn giá ngày công lao động phổ thông: giá tính theo quy định tại Nghị định số 293/2025/NĐ-CP ngày 10/11/2025 quy định
mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động chia cho 26 ngày công trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Các khoản đóng góp của bên sử dụng lao động gồm (BHXH=17,5%, BHYT=3%, BHTN=1%, KPCĐ (nếu có) =2%) trên
mức tiền lương 01 tháng;
b) Chi phí vật liệu:
Là giá trị vật liệu chính, vật liệu phụ dùng trực tiếp để hoàn thành việc thực hiện một dịch vụ sự nghiệp công.
Chi phí nguyên
vật liệu
=
Số lượng vật liệu theo
định mức
x
Đơn giá từng
loại vật liệu
Đơn giá vật liệu: Tính theo
- Báo giá của Công ty TNHH MTV Công nghệ Tài nguyên môi trường Gia Linh; Báo giá Văn phòng phẩm của hộ kinh
doanh Nguyễn Thị Yến - thôn Quyết Thắng, xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang; Báo giá Văn phòng phẩm của hộ kinh doanh
Trần Thị Tình - thôn Quyết Thắng, xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.
c) Chi phí công cụ, dụng cụ:

13
Là công cụ, dụng cụ lao động thuộc loại tài sản không đủ tiêu chuẩn, quy định là tài sản cố định theo quy định của pháp
luật mà người lao động sử dụng trong quá trình tạo ra sản phẩm.
Chi phí công cụ, dụng cụ
phân bổ 1 ca
=
Đơn giá công cụ, dụng cụ
Niên hạn sử dụng công cụ, dụng cụ theo định mức
(tháng) x 26 ngày
- Định mức công cụ, dụng cụ là số lượng ca cần sử dụng, của từng nội dung công việc hay từng loại sản phẩm theo quy định tại
các định mức KT-KT.
- Đơn giá công cụ, dụng cụ: Báo giá của Công ty TNHH MTV Công nghệ Tài nguyên môi trường Gia Linh; Báo giá Văn phòng
phẩm của hộ kinh doanh Nguyễn Thị Yến - thôn Quyết Thắng, xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang; Báo giá Văn phòng phẩm của hộ
kinh doanh Trần Thị Tình - thôn Quyết Thắng, xã Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.
d) Chi phí năng lượng:
- Chi phí năng lượng dùng cho công cụ, dụng cụ, máy móc thiết bị vận hành trong thời gian tham gia sản xuất sản phẩm được tính
theo công thức:
Chi phí năng lượng = Năng lượng tiêu hao theo định mức x Đơn giá do Nhà nước quy định.
Đơn giá điện năng tính theo giá bán thực tế quy định tại Quyết định số 1279/QĐ-BCT ngày 09/5/2025 của Bộ Công
Thương quy định về giá điện (chưa gồm thuế giá trị gia tăng) áp dụng cho đơn vị sự nghiệp tự thực hiện là 2.204 đồng/kWh.
- Định mức tiêu hao năng lượng của công việc hay từng loại sản phẩm theo quy định tại các định mức KT-KT.
1.3. Chi phí quản lý chung
Chi phí quản lý chung, gồm: chi phí tiền lương, phụ cấp lương và các khoản đóng góp theo chế độ (bảo hiểm xã hội, bảo
hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn) cho bộ máy quản lý; chi phí điện, nước, điện thoại, xăng xe, công tác phí,
văn phòng phẩm, công cụ, dụng cụ cho bộ máy quản lý; chi phí sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, công cụ, dụng cụ đối với đơn vị
sự nghiệp công lập (hoặc chi phí khấu hao tài sản cố định phục vụ bộ máy quản lý đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm
chi thường xuyên và chi đầu tư; doanh nghiệp thực hiện); chi hội nghị triển khai, sơ kết, tổng kết của đơn vị; chi phí chuyển
14
quân; chi phí làm nhà tạm (hoặc thuê nhà trọ) cho lực lượng thi công; chi phí kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao sản phẩm của đơn
vị thực hiện và các chi phí khác mang tính chất quản lý có liên quan đến thực hiện nhiệm vụ, dự án.
Chi phí quản lý chung được xác định theo quy định tại khoản 3, Phụ lục 04 của Thông tư số 136/2017/TT-BTC, ngày 22 tháng
12 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên
môi trường. Chi phí áp dụng cho Nhóm III với tỷ lệ 20% với các công việc ngoại nghiệp, tỷ lệ 15% với các công việc nội nghiệp.
2. Căn cứ tính đơn giá
- Định mức lao động, vật liệu, công cụ, dụng cụ và máy móc, thiết bị được tính theo Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND
ngày 23 tháng 3 năm 2026 của UBND tỉnh Tuyên Quang.
- Mức lương cơ sở (lương cơ sở là 2.530.000 đồng/tháng) thực hiện theo Nghị định số 161/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2026 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng
vũ trang.
- Các chức danh lao động trong chi phí nhân công theo quy định tại Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV
ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính; Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức
ngành tài nguyên và môi trường; Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2026 của UBND tỉnh Tuyên Quang
ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ
địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
- Hệ số lương theo ngạch bậc thực hiện theo quy định của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004
của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang, Nghị định số 117/2016/NĐ-CP
ngày 21 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP, hoặc áp dụng các
chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành khác tương đương.
- Các khoản đóng góp cho người lao động thực hiện theo Nghị định số 58/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 5 năm 2020 của
Chính phủ quy định mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc vào Quỹ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp và Quyết định
15
số 366/QĐ-BHXH ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành Quy trình thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm
y tế, bảo hiểm thất nghiệp; cấp sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế. Tổng mức tính trong đơn giá là 21,5% và kinh phí công
đoàn (nếu có) là 2% tiền lương cấp bậc kỹ thuật và các khoản phụ cấp theo lương (BHXH: 17,5%; BHYT: 3%; BHTN: 1%;
KPCĐ: 2%).
- Khấu hao tài sản thực hiện theo Thông tư 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn
chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho
doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
- Phụ cấp khu vực được tính theo quy định tại Thông tư số 15/2026/TT-BNV ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư liên tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày
05/01/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc về hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp khu vực
16
PHẦN B
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM
(Chi tiết theo các phụ lục đính kèm)

17
PHỤ LỤC 01: ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN
SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(HỆ SỐ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,2)
I. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH XÂY DỰNG LƯỚI ĐỊA CHÍNH, ĐO ĐẠC
THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐẠC TRỰC TIẾP, SỐ HOÁ VÀ CHUYỂN HỆ TOẠ
ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, TRÍCH ĐO THỬA ĐẤT, ĐO ĐẠC, CHỈNH
LÝ BẢN TRÍCH LỤC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, BẢN TRÍCH LỤC TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH, ĐO ĐẠC BỔ SUNG TÀI
SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
I.1. Đơn giá có tính kinh phí công đoàn
ĐVT: đồng
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
Dụng
cụ
Chi phí
Vật liệu
Chi phí SD máy
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao)
PCKV
K.hao
N.lượng
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
0,2
I
LƯỚI ĐỊA CHÍNH:
Chọn điểm, đổ và chôn
mốc bê tông (không
xây tường vây), đo
ngắm, tính toán (GPS):
Điểm
(Ngoại
nghiệp)
1
3.671.256
435.626
13.532
335.661
55.947
4.512.022
1.128.006
5.640.028
4.456.075
1.114.019
5.570.094
223.564
2
4.716.658
585.372
17.671
335.661
76.731
5.732.094
1.433.024
7.165.118
5.655.363
1.413.841
7.069.204
287.301
3
5.965.622
803.185
23.114
335.661
90.821
7.218.403
1.804.601
9.023.004
7.127.582
1.781.896
8.909.478
363.444
4
7.737.287
1.137.468
30.384
335.661
118.650
9.359.449
2.339.862
11.699.312
9.240.799
2.310.200
11.550.999
471.456
5
10.521.907
1.465.700
39.146
335.661
141.204
12.503.617
3.125.904
15.629.521
12.362.413
3.090.603
15.453.016
640.771
Điểm
(nội
nghiệp)
1-5
545.114
2.446
24.219
1.634
573.411
86.012
659.423
571.778
85.767
657.545
31.138
Chọn điểm, đổ và chôn
mốc bê tông (có xây
tường vây), đo ngắm,
tính toán (GPS):
Điểm
(Ngoại
nghiệp)
1
5.656.622
1.161.669
23.601
981.953
87.627
7.911.473
1.977.868
9.889.341
7.823.846
1.955.961
9.779.807
354.930
2
6.863.795
1.538.304
30.838
981.953
108.411
9.523.302
2.380.826
11.904.128
9.414.891
2.353.723
11.768.613
429.370
3
8.348.062
2.073.761
38.604
981.953
129.541
11.571.921
2.892.980
14.464.901
11.442.380
2.860.595
14.302.975
521.083
4
10.516.800
3.315.597
50.521
981.953
164.410
15.029.282
3.757.320
18.786.602
14.864.872
3.716.218
18.581.090
655.367
5
13.698.493
4.006.851
64.704
981.953
192.244
18.944.245
4.736.061
23.680.307
18.752.002
4.688.000
23.440.002
850.956
Điểm
(nội
nghiệp)
1-5
545.114
2.446
24.219
1.634
573.411
86.012
659.423
571.778
85.767
657.545
31.138
Chọn điểm, đổ và chôn
mốc bê tông trên hè
phố (có xây hố ga, nắp
đậy), đo ngắm, tính
toán (GPS):
Điểm
(Ngoại
nghiệp)
1
4.135.775
509.138
15.500
335.661
55.947
5.052.020
1.263.005
6.315.025
4.996.073
1.249.018
6.245.091
251.978
2
5.333.895
683.388
20.131
335.661
76.731
6.449.806
1.612.452
8.062.258
6.373.075
1.593.269
7.966.344
325.056
3
6.764.212
925.705
26.393
335.661
90.821
8.142.792
2.035.698
10.178.490
8.051.971
2.012.993
10.064.964
412.293
4
8.793.589
1.296.895
34.647
335.661
118.650
10.579.441
2.644.860
13.224.302
10.460.792
2.615.198
13.075.989
536.068
5
11.861.375
1.674.135
44.556
335.661
141.204
14.056.930
3.514.232
17.571.162
13.915.726
3.478.932
17.394.658
722.704
Điểm
(nội
nghiệp)
1-5
545.114
2.446
24.219
1.634
573.411
86.012
659.423
571.778
85.767
657.545
31.138

18
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
Dụng
cụ
Chi phí
Vật liệu
Chi phí SD máy
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao)
PCKV
K.hao
N.lượng
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
0,2
II
ĐO ĐẠC THÀNH
LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA
CHÍNH
a
TỶ LỆ 1/200
Ngoại nghiệp:
ha
1
27.266.085
2.594.092
144.509
838.318
374.133
705
31.217.841
7.804.460
39.022.301
44.058.933
30.843.708
7.710.927
38.554.635
43.519.303
1.542.813
2
32.327.075
3.106.860
168.547
838.318
433.348
705
36.874.853
9.218.713
46.093.566
51.496.390
36.441.504
9.110.376
45.551.880
50.871.147
1.829.385
3
37.907.912
3.663.493
192.585
838.318
526.402
705
43.129.414
10.782.354
53.911.768
59.647.072
42.603.012
10.650.753
53.253.765
58.894.845
2.145.391
4
44.339.407
4.267.016
224.886
838.318
623.685
705
50.294.018
12.573.504
62.867.522
69.182.228
49.670.333
12.417.583
62.087.916
68.289.792
2.509.565
Nội nghiệp:
ha
1
3.082.993
48.219
1.096.033
62.578
89.857
4.379.680
656.952
5.036.632
4.317.102
647.565
4.964.668
174.570
2
3.378.576
50.206
1.096.033
72.658
100.635
4.698.108
704.716
5.402.824
4.625.449
693.817
5.319.267
191.307
3
3.646.662
52.193
1.096.033
81.935
110.398
4.987.221
748.083
5.735.305
4.905.286
735.793
5.641.079
206.487
4
4.114.095
55.505
1.096.033
98.113
127.303
5.491.048
823.657
6.314.705
5.392.935
808.940
6.201.876
232.955
Các trường hợp đặc
biệt
a.1
Đo vẽ địa hình cho bản
đồ địa chính
Ngoại nghiệp:
ha
1
2.726.609
259.409
4.780
83.832
37.413
3.112.042
778.011
3.890.053
4.278.783
3.074.629
768.657
3.843.286
4.232.017
154.281
2
3.232.708
310.686
5.804
83.832
43.335
3.676.364
919.091
4.595.455
5.018.406
3.633.029
908.257
4.541.286
4.964.237
182.938
3
3.790.791
366.349
6.828
83.832
52.640
4.300.440
1.075.110
5.375.550
5.829.560
4.247.800
1.061.950
5.309.750
5.763.760
214.539
4
4.433.941
426.702
8.194
83.832
62.368
5.015.036
1.253.759
6.268.795
6.776.940
4.952.668
1.238.167
6.190.835
6.698.980
250.957
Nội nghiệp:
ha
1
308.299
927
28.800
338.027
50.704
388.731
338.027
50.704
388.731
17.457
2
337.858
1.126
28.800
367.783
55.168
422.951
367.783
55.168
422.951
19.131
3
364.666
1.325
28.800
394.791
59.219
454.009
394.791
59.219
454.009
20.649
4
411.409
1.656
28.800
441.865
66.280
508.145
441.865
66.280
508.145
23.295
a.2
Đo vẽ phục vụ công
tác đền bù, giải phóng
mặt bằng, khu công
nghiệp, các công trình
giao thông, thủy lợi,
công trình điện năng
Ngoại nghiệp:
ha
1
31.355.998
2.983.206
144.509
838.318
374.133
705
35.696.868
8.924.217
44.621.084
50.012.261
35.322.735
8.830.684
44.153.419
49.472.631
1.774.235
2
37.176.136
3.572.889
168.547
838.318
433.348
705
42.189.943
10.547.486
52.737.429
58.528.789
41.756.594
10.439.149
52.195.743
57.903.546
2.103.792
3
43.594.099
4.213.017
192.585
838.318
526.402
705
49.365.125
12.341.281
61.706.406
67.861.077
48.838.723
12.209.681
61.048.404
67.108.849
2.467.200
4
50.990.319
4.907.069
224.886
838.318
623.685
705
57.584.981
14.396.245
71.981.227
78.769.053
56.961.297
14.240.324
71.201.621
77.876.617
2.886.000
Nội nghiệp:
ha
1
3.391.293
48.219
1.096.033
62.578
89.857
4.687.980
703.197
5.391.177
4.625.402
693.810
5.319.212
192.027
2
3.716.434
50.206
1.096.033
72.658
100.635
5.035.965
755.395
5.791.360
4.963.307
744.496
5.707.803
210.438
3
4.011.329
52.193
1.096.033
81.935
110.398
5.351.888
802.783
6.154.671
5.269.953
790.493
6.060.446
227.136
4
4.525.504
55.505
1.096.033
98.113
127.303
5.902.458
885.369
6.787.826
5.804.345
870.652
6.674.997
256.250
b
TỶ LỆ 1/500
6,25
ha
6
ha
Ngoại nghiệp:
ha
1
7.093.474
785.337
27.693
197.541
75.384
113
8.179.540
2.044.885
10.224.425
12.389.459
8.104.156
2.026.039
10.130.196
12.263.450
401.102
2
8.462.776
945.792
33.313
197.541
93.283
113
9.732.819
2.433.205
12.166.023
14.476.753
9.639.535
2.409.884
12.049.419
14.323.875
478.637
3
10.126.974
1.138.678
42.198
197.541
124.994
113
11.630.498
2.907.624
14.538.122
16.989.305
11.505.503
2.876.376
14.381.879
16.792.361
572.870
4
12.133.498
1.372.948
52.534
197.541
161.414
113
13.918.046
3.479.512
17.397.558
20.032.433
13.756.632
3.439.158
17.195.791
19.784.008
686.486

19
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
Dụng
cụ
Chi phí
Vật liệu
Chi phí SD máy
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao)
PCKV
K.hao
N.lượng
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
0,2
5
14.522.216
1.649.570
66.133
197.541
201.561
113
16.637.133
4.159.283
20.796.417
23.651.816
16.435.573
4.108.893
20.544.466
23.346.172
821.744
Nội nghiệp:
ha
1
1.414.396
23.809
351.095
27.634
65.704
1.882.638
282.396
2.165.034
1.855.004
278.251
2.133.255
80.088
2
1.526.580
24.549
351.095
31.543
75.564
2.009.330
301.399
2.310.729
1.977.787
296.668
2.274.455
86.440
3
1.638.764
25.288
351.095
35.392
80.924
2.131.463
319.719
2.451.183
2.096.071
314.411
2.410.482
92.793
4
1.788.342
26.274
351.095
40.571
84.912
2.291.195
343.679
2.634.874
2.250.624
337.594
2.588.218
101.262
5
1.966.517
27.507
351.095
46.690
91.147
2.482.956
372.443
2.855.399
2.436.266
365.440
2.801.706
111.351
Các trường hợp đặc
biệt
b.1
Đo vẽ địa hình cho bản
đồ địa chính
Ngoại nghiệp:
ha
1
709.347
78.534
890
19.754
7.538
816.064
204.016
1.020.080
1.193.446
808.525
202.131
1.010.657
1.184.023
40.110
2
846.278
94.579
1.113
19.754
9.328
971.052
242.763
1.213.815
1.400.168
961.724
240.431
1.202.155
1.388.507
47.864
3
1.012.697
113.868
1.484
19.754
12.499
1.160.302
290.076
1.450.378
1.649.717
1.147.803
286.951
1.434.754
1.634.092
57.287
4
1.213.350
137.295
1.929
19.754
16.141
1.388.469
347.117
1.735.586
1.952.240
1.372.327
343.082
1.715.409
1.932.063
68.649
5
1.452.222
164.957
2.522
19.754
20.156
1.659.611
414.903
2.074.514
2.311.799
1.639.455
409.864
2.049.319
2.286.604
82.174
Nội nghiệp:
ha
1
141.440
345
8.969
150.753
22.613
173.366
150.753
22.613
173.366
8.009
2
152.658
419
8.969
162.046
24.307
186.353
162.046
24.307
186.353
8.644
3
163.876
493
8.969
173.338
26.001
199.339
173.338
26.001
199.339
9.279
4
178.834
592
8.969
188.395
28.259
216.654
188.395
28.259
216.654
10.126
5
196.652
715
8.969
206.335
30.950
237.286
206.335
30.950
237.286
11.135
b.2
Đo vẽ phục vụ công
tác đền bù, giải phóng
mặt bằng, khu công
nghiệp, các công trình
giao thông, thủy lợi,
công trình điện năng
Ngoại nghiệp:
ha
1
8.157.495
903.137
27.693
197.541
75.384
113
9.361.362
2.340.340
11.701.702
14.029.392
9.285.978
2.321.494
11.607.472
13.903.383
461.268
2
9.732.193
1.087.661
33.313
197.541
93.283
113
11.144.104
2.786.026
13.930.130
16.416.416
11.050.821
2.762.705
13.813.526
16.263.538
550.433
3
11.646.020
1.309.479
42.198
197.541
124.994
113
13.320.345
3.330.086
16.650.432
19.290.072
13.195.351
3.298.838
16.494.189
19.093.129
658.800
4
13.953.522
1.578.890
52.534
197.541
161.414
113
15.944.013
3.986.003
19.930.017
22.770.550
15.782.599
3.945.650
19.728.249
22.522.126
789.459
5
16.700.549
1.897.006
66.133
197.541
201.561
113
19.062.901
4.765.725
23.828.627
26.910.175
18.861.341
4.715.335
23.576.676
26.604.531
945.006
Nội nghiệp:
ha
1
1.555.836
23.809
351.095
27.634
65.704
2.024.078
303.612
2.327.690
1.996.444
299.467
2.295.910
88.097
2
1.679.238
24.549
351.095
31.543
75.564
2.161.988
324.298
2.486.286
2.130.445
319.567
2.450.012
95.084
3
1.802.640
25.288
351.095
35.392
80.924
2.295.340
344.301
2.639.641
2.259.947
338.992
2.598.940
102.072
4
1.967.177
26.274
351.095
40.571
84.912
2.470.029
370.504
2.840.534
2.429.458
364.419
2.793.877
111.389
5
2.163.168
27.507
351.095
46.690
91.147
2.679.607
401.941
3.081.548
2.632.918
394.938
3.027.855
122.486
c
TỶ LỆ 1/1.000
25
ha
25
ha
Ngoại nghiệp:
ha
1
2.310.422
211.702
13.186
64.367
34.356
58
2.634.091
658.523
3.292.614
4.279.435
2.599.735
649.934
3.249.669
4.224.507
130.548
2
2.739.876
251.453
15.397
64.367
40.475
58
3.111.626
777.906
3.889.532
4.943.151
3.071.151
767.788
3.838.939
4.878.891
154.865
3
3.517.498
345.718
17.666
64.367
47.863
58
3.993.170
998.292
4.991.462
6.130.861
3.945.307
986.327
4.931.634
6.054.170
198.897
4
4.841.089
551.853
21.448
64.367
60.975
58
5.539.790
1.384.948
6.924.738
8.170.054
5.478.816
1.369.704
6.848.519
8.073.575
273.843
5
6.050.055
708.195
26.138
64.367
77.189
58
6.926.002
1.731.500
8.657.502
10.035.243
6.848.813
1.712.203
8.561.016
9.914.258
342.299

20
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
Dụng
cụ
Chi phí
Vật liệu
Chi phí SD máy
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao)
PCKV
K.hao
N.lượng
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
0,2
Nội nghiệp:
ha
1
683.964
9.193
132.467
10.420
22.060
858.105
128.716
986.821
847.685
127.153
974.837
38.728
2
738.681
9.555
132.467
11.884
23.603
916.191
137.429
1.053.619
904.307
135.646
1.039.953
41.827
3
807.146
10.008
132.467
14.664
26.496
990.782
148.617
1.139.399
976.118
146.418
1.122.536
45.703
4
892.659
10.574
132.467
17.618
29.565
1.082.884
162.433
1.245.316
1.065.265
159.790
1.225.055
50.546
5
999.619
11.275
132.467
21.303
33.370
1.198.035
179.705
1.377.740
1.176.732
176.510
1.353.241
56.602
Các trường hợp đặc
biệt
c.1
Đo vẽ địa hình cho bản
đồ địa chính
Ngoại nghiệp:
ha
1
231.042
21.170
444,2
6.437
3.436
262.529
65.632
328.161
411.417
259.093
64.773
323.867
407.123
13.055
2
273.988
25.145
539,3
6.437
4.047
310.156
77.539
387.696
477.286
306.109
76.527
382.636
472.227
15.487
3
351.750
34.572
634,5
6.437
4.786
398.179
99.545
497.724
595.240
393.393
98.348
491.741
589.257
19.890
4
484.109
55.185
793,1
6.437
6.097
552.622
138.155
690.777
798.192
546.524
136.631
683.155
790.570
27.384
5
605.006
70.819
989,8
6.437
7.719
690.970
172.743
863.713
983.509
683.252
170.813
854.064
973.860
34.230
Nội nghiệp:
ha
1
68.396
144,9
3.856
72.397
10.860
83.256
72.397
10.860
83.256
3.873
2
73.868
181,1
3.856
77.905
11.686
89.590
77.905
11.686
89.590
4.183
3
80.715
226,3
3.856
84.796
12.719
97.516
84.796
12.719
97.516
4.570
4
89.266
282,9
3.856
93.404
14.011
107.415
93.404
14.011
107.415
5.055
5
99.962
353,1
3.856
104.170
15.626
119.796
104.170
15.626
119.796
5.660
c.2
Đo vẽ phục vụ công
tác đền bù, giải phóng
mặt bằng, khu công
nghiệp, các công trình
giao thông, thủy lợi,
công trình điện năng
Ngoại nghiệp:
ha
1
2.656.985
243.457
13.186
64.367
34.356
58,2
3.012.410
753.103
3.765.513
4.830.989
2.978.054
744.514
3.722.568
4.776.061
150.130
2
3.150.857
289.171
15.397
64.367
40.475
58,2
3.560.325
890.081
4.450.406
5.588.974
3.519.850
879.963
4.399.813
5.524.714
178.095
3
4.045.123
397.575
17.666
64.367
47.863
58,2
4.572.652
1.143.163
5.715.815
6.948.036
4.524.789
1.131.197
5.655.987
6.871.344
228.731
4
5.567.252
634.631
21.448
64.367
60.975
58,2
6.348.732
1.587.183
7.935.915
9.283.887
6.287.757
1.571.939
7.859.696
9.187.407
314.920
5
6.957.564
814.424
26.138
64.367
77.189
58,2
7.939.739
1.984.935
9.924.674
11.417.371
7.862.551
1.965.638
9.828.188
11.296.386
393.644
Nội nghiệp:
ha
1
752.360
9.193
132.467
10.420
22.060
926.501
138.975
1.065.477
916.081
137.412
1.053.493
42.601
2
812.549
9.555
132.467
11.884
23.603
990.059
148.509
1.138.567
978.175
146.726
1.124.901
46.009
3
887.861
10.008
132.467
14.664
26.496
1.071.496
160.724
1.232.221
1.056.833
158.525
1.215.358
50.274
4
981.925
10.574
132.467
17.618
29.565
1.172.150
175.822
1.347.972
1.154.531
173.180
1.327.711
55.600
5
1.099.580
11.275
132.467
21.303
33.370
1.297.997
194.700
1.492.696
1.276.693
191.504
1.468.197
62.262
d
TỶ LỆ 1/2.000
100
ha
100
ha
Ngoại nghiệp:
ha
1
1.030.884
91.255
5.675
18.724
11.674
21,8
1.158.233
289.558
1.447.791
1.860.011
1.146.559
286.640
1.433.199
1.839.400
58.219
2
1.208.019
107.802
6.652
18.724
13.739
21,8
1.354.958
338.740
1.693.698
2.136.996
1.341.219
335.305
1.676.524
2.112.801
68.249
3
1.437.525
133.592
7.630
18.724
16.256
21,8
1.613.748
403.437
2.017.185
2.497.951
1.597.492
399.373
1.996.865
2.469.406
81.245
4
1.862.811
191.146
9.584
18.724
21.642
21,8
2.103.929
525.982
2.629.911
3.066.242
2.082.287
520.572
2.602.859
3.032.386
105.326
5
2.434.772
257.397
12.191
18.724
29.375
21,8
2.752.481
688.120
3.440.601
3.921.918
2.723.106
680.776
3.403.882
3.876.947
137.712
Nội nghiệp:
ha
1
289.843
6.629
47.644
5.234
9.102
358.452
53.768
412.219
353.218
52.983
406.201
16.412

21
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
Dụng
cụ
Chi phí
Vật liệu
Chi phí SD máy
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao)
PCKV
K.hao
N.lượng
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
0,2
2
314.658
6.837
47.644
6.105
10.232
385.477
57.821
443.298
379.371
56.906
436.277
17.817
3
344.491
7.120
47.644
7.153
11.650
418.057
62.709
480.766
410.905
61.636
472.541
19.506
4
308.952
6.801
47.644
5.916
10.105
379.418
56.913
436.331
373.502
56.025
429.527
17.494
5
344.835
7.120
47.644
7.176
11.762
418.536
62.780
481.317
411.361
61.704
473.065
19.526
Các trường hợp đặc
biệt
d.1
Đo vẽ địa hình cho bản
đồ địa chính
Ngoại nghiệp:
ha
1
103.088
9.125
194,90
1.872
1.167
115.449
28.862
144.311
179.344
114.281
28.570
142.851
177.884
5.822
2
120.802
10.780
236,67
1.872
1.374
135.065
33.766
168.831
206.742
133.691
33.423
167.114
205.025
6.825
3
143.752
13.359
278,43
1.872
1.626
160.888
40.222
201.110
242.484
159.262
39.816
199.078
240.452
8.124
4
186.281
19.115
361,96
1.872
2.164
209.794
52.449
262.243
299.493
207.630
51.908
259.538
296.788
10.533
5
243.477
25.740
473,33
1.872
2.938
274.500
68.625
343.125
384.539
271.563
67.891
339.453
380.867
13.771
Nội nghiệp:
ha
1
28.984
73,61
1.406
30.463
4.570
35.033
30.463
4.570
35.033
1.641
2
31.466
94,46
1.406
32.966
4.945
37.911
32.966
4.945
37.911
1.782
3
34.449
122,68
1.406
35.977
5.397
41.374
35.977
5.397
41.374
1.951
4
30.895
90,78
1.406
32.392
4.859
37.250
32.392
4.859
37.250
1.749
5
34.483
122,68
1.406
36.012
5.402
41.414
36.012
5.402
41.414
1.953
d.2
Đo vẽ phục vụ công
tác đền bù, giải phóng
mặt bằng, khu công
nghiệp, các công trình
giao thông, thủy lợi,
công trình điện năng
Ngoại nghiệp:
ha
1
1.185.517
104.943
5.675
18.724
11.674
21,8
1.326.554
331.638
1.658.192
2.103.744
1.314.880
328.720
1.643.600
2.083.133
66.952
2
1.389.221
123.973
6.652
18.724
13.739
21,8
1.552.332
388.083
1.940.414
2.419.898
1.538.592
384.648
1.923.240
2.395.703
78.487
3
1.653.153
153.631
7.630
18.724
16.256
21,8
1.849.416
462.354
2.311.769
2.832.152
1.833.160
458.290
2.291.449
2.803.607
93.431
4
2.142.233
219.818
9.584
18.724
21.642
21,8
2.412.023
603.006
3.015.028
3.486.889
2.390.381
597.595
2.987.976
3.453.033
121.125
5
2.799.987
296.007
12.191
18.724
29.375
21,8
3.156.306
789.077
3.945.383
4.466.356
3.126.931
781.733
3.908.664
4.421.385
158.369
Nội nghiệp:
ha
1
318.827
6.629
47.644
5.234
9.102
387.436
58.115
445.551
382.202
57.330
439.533
18.053
2
346.124
6.837
47.644
6.105
10.232
416.942
62.541
479.484
410.837
61.626
472.463
19.599
3
378.940
7.120
47.644
7.153
11.650
452.507
67.876
520.383
445.354
66.803
512.157
21.457
4
339.848
6.801
47.644
5.916
10.105
410.313
61.547
471.860
404.397
60.660
465.057
19.243
5
379.318
7.120
47.644
7.176
11.762
453.020
67.953
520.973
445.844
66.877
512.721
21.478
1
NGOẠI NGHIỆP
100
ha
100
ha
1.1
Công tác chuẩn bị
Ha
1-3
80.037
4.160
1.114
2.781
88.091
22.023
110.113
88.091
22.023
110.113
4.379
1.2
Lập lưới khống chế đo
vẽ
Ha
1
80.125
273
1.854
1.628
22
83.902
20.976
104.878
82.274
20.569
102.843
4.537
2
96.236
332
1.854
1.903
22
100.347
25.087
125.434
98.444
24.611
123.055
5.449
3
115.569
390
1.854
2.263
22
120.098
30.025
150.123
117.835
29.459
147.294
6.544
4
138.554
508
1.854
3.454
22
144.392
36.098
180.490
140.937
35.234
176.172
7.845
5
166.480
664
1.854
5.520
22
174.539
43.635
218.174
169.019
42.255
211.274
9.427

22
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
Dụng
cụ
Chi phí
Vật liệu
Chi phí SD máy
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao)
PCKV
K.hao
N.lượng
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
0,2
1.3
Xác định ranh giới thửa
đất trên thực địa
Ha
1
257.775
45.378
780
4.635
308.567
77.142
385.709
308.567
77.142
385.709
14.596
2
309.330
54.453
947
4.635
369.365
92.341
461.706
369.365
92.341
461.706
17.515
3
371.197
65.344
1.114
4.635
442.289
110.572
552.861
442.289
110.572
552.861
21.018
4
501.115
88.214
1.448
4.635
595.412
148.853
744.265
595.412
148.853
744.265
28.375
5
676.489
119.086
1.893
4.635
802.103
200.526
1.002.628
802.103
200.526
1.002.628
38.305
1.4
Đo đạc ranh giới thửa
đất và các đối tượng địa
lý có liên quan
Ha
1
510.180
14.370
1.949
4.635
10.046
541.179
135.295
676.474
531.134
132.783
663.917
28.888
2
601.261
16.941
2.367
4.635
11.836
637.040
159.260
796.299
625.203
156.301
781.504
34.046
3
710.601
20.012
2.784
4.635
13.993
752.025
188.006
940.031
738.031
184.508
922.539
40.237
4
923.695
32.521
3.620
4.635
18.188
982.658
245.664
1.228.322
964.470
241.118
1.205.588
52.303
5
1.200.804
42.277
4.733
4.635
23.856
1.276.304
319.076
1.595.380
1.252.448
313.112
1.565.561
67.994
1.5
Đối soát, kiểm tra
Ha
1
41.803
5.884
780
2.410
50.876
12.719
63.595
50.876
12.719
63.595
2.367
2
49.278
6.943
947
2.410
59.578
14.894
74.472
59.578
14.894
74.472
2.790
3
58.214
8.198
1.114
2.410
69.936
17.484
87.420
69.936
17.484
87.420
3.296
4
89.233
20.420
1.448
2.410
113.511
28.378
141.889
113.511
28.378
141.889
5.053
5
142.808
32.672
1.893
2.410
179.783
44.946
224.729
179.783
44.946
224.729
8.086
1.6
Giao nhận Phiếu kết
quả đo đạc hiện trạng
thửa đất
Ha
1
60.964
21.464
780
2.410
85.617
21.404
107.021
85.617
21.404
107.021
3.452
2
71.876
25.306
947
2.410
100.539
25.135
125.673
100.539
25.135
125.673
4.070
3
101.907
35.879
1.114
2.410
141.310
35.327
176.637
141.310
35.327
176.637
5.770
4
130.177
45.831
1.448
2.410
179.866
44.966
224.832
179.866
44.966
224.832
7.371
5
168.155
59.203
1.893
2.410
231.662
57.915
289.577
231.662
57.915
289.577
9.522
1.7
Phục vụ kiểm tra
nghiệm thu ngoại
nghiệp
Ha
1-5
2
NỘI NGHIỆP
2.1
Biên tập bản đồ địa
chính
Ha
1
124.076
736
14.056
4.287
4.167
147.322
22.098
169.421
143.035
21.455
164.491
7.026
2
148.891
945
14.056
5.158
5.297
174.347
26.152
200.500
169.189
25.378
194.567
8.431
3
178.724
1.227
14.056
6.206
6.715
206.928
31.039
237.968
200.722
30.108
230.831
10.120
4
143.186
908
14.056
4.970
5.170
168.289
25.243
193.532
163.320
24.498
187.817
8.108
5
179.068
1.227
14.056
6.229
6.827
207.407
31.111
238.518
201.178
30.177
231.355
10.139
2.2
Ha
1-5
2,2
Lập Phiếu xác nhận kết
quả đo đạc hiện trạng
thửa đất
Ha
1-5
75.614
362
11.500
494
2.647
90.619
13.593
104.212
90.124
13.519
103.643
4.282
2,3
Công khai bản đồ địa
chính, Hoàn thiện bản
đồ địa chính
Ha
1-5
67.365
393
5.111
409
2.190
75.468
11.320
86.789
75.059
11.259
86.318
3.814

23
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
Dụng
cụ
Chi phí
Vật liệu
Chi phí SD máy
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao)
PCKV
K.hao
N.lượng
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
0,2
2,4
Lập sổ mục kê đất đai
phạm vi khu đo
Ha
1-5
7.630
368
5.111
13.110
1.966
15.076
13.110
1.966
15.076
432
2,5
In sản phẩm đo đạc lập
bản đồ địa chính gồm
sản phẩm chính và sản
phẩm trung gian
Ha
1-5
2.646
4.192
1.642
43
97
8.621
1.293
9.915
8.578
1.287
9.865
150
2.8
Ha
1-5
2,6
Trình ký xác nhận hồ sơ
Ha
1-5
3.781
368
5.111
9.260
1.389
10.649
9.260
1.389
10.649
214
2,7
Giao nộp sản phẩm đo
đạc lập bản đồ địa chính
Ha
1-5
8.730
210
5.111
14.051
2.108
16.159
14.051
2.108
16.159
494
e
TỶ LỆ 1/5.000
900
ha
900
ha
Ngoại nghiệp:
ha
1
370.474
30.832
2.457
3.168
5.186
5,094
412.122
103.031
515.153
572.821
406.936
101.734
508.670
565.434
19.579
2
435.758
36.541
2.849
3.168
6.222
5,094
484.542
121.136
605.678
670.715
478.320
119.580
597.900
661.799
23.276
3
514.064
43.389
3.070
3.168
6.740
5,094
570.437
142.609
713.046
788.950
563.696
140.924
704.620
779.067
27.710
4
608.100
51.608
3.344
3.168
7.258
5,094
673.483
168.371
841.854
932.429
666.225
166.556
832.781
921.470
33.034
Nội nghiệp:
ha
1
37.322
1.072
9.323
786
1.644
50.146
7.522
57.668
49.360
7.404
56.764
1.287
2
43.272
1.114
9.323
991
1.855
56.554
8.483
65.037
55.564
8.335
63.898
1.624
3
51.299
1.171
9.323
1.267
2.944
66.003
9.901
75.904
64.736
9.710
74.447
2.078
4
62.137
1.248
9.323
1.640
4.413
78.761
11.814
90.575
77.121
11.568
88.689
2.692
Các trường hợp đặc
biệt
e.1
Đo vẽ địa hình cho bản
đồ địa chính
Ngoại nghiệp:
ha
1
37.047
3.083
87
317
519
41.053
10.263
51.316
55.943
40.534
10.134
50.668
55.294
1.958
2
43.576
3.654
104
317
622
48.273
12.068
60.341
65.657
47.651
11.913
59.563
64.879
2.328
3
51.406
4.339
113
317
674
56.849
14.212
71.062
77.307
56.175
14.044
70.219
76.464
2.771
4
60.810
5.161
124
317
726
67.138
16.784
83.922
91.423
66.412
16.603
83.015
90.515
3.303
Nội nghiệp:
ha
1
3.732
12
279
4.023
603
4.626
4.023
603
4.626
129
2
4.327
16
279
4.622
693
5.315
4.622
693
5.315
162
3
5.130
22
279
5.431
815
6.245
5.431
815
6.245
208
4
6.214
30
279
6.522
978
7.500
6.522
978
7.500
269
e.2
Đo vẽ phục vụ công
tác đền bù, giải phóng
mặt bằng, khu công
nghiệp, các công trình
giao thông, thủy lợi,
công trình điện năng
Ngoại nghiệp:
ha
1
426.045
35.456
2.457
3.168
5.186
5
472.318
118.080
590.398
652.357
467.132
116.783
583.915
644.971
22.516
2
501.122
42.022
2.849
3.168
6.222
5
555.387
138.847
694.234
764.247
549.165
137.291
686.456
755.331
26.767
3
591.174
49.898
3.070
3.168
6.740
5
654.055
163.514
817.568
899.372
647.314
161.829
809.143
889.489
31.866
4
699.315
59.349
3.344
3.168
7.258
5
772.439
193.110
965.549
1.063.270
765.181
191.295
956.476
1.052.311
37.989
Nội nghiệp:
ha
1
41.054
1.072
9.323
786
1.644
53.878
8.082
61.960
53.092
7.964
61.056
1.416

24
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
Dụng
cụ
Chi phí
Vật liệu
Chi phí SD máy
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao)
PCKV
K.hao
N.lượng
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
0,2
2
47.599
1.114
9.323
991
1.855
60.881
9.132
70.014
59.891
8.984
68.874
1.786
3
56.429
1.171
9.323
1.267
2.944
71.133
10.670
81.803
69.866
10.480
80.346
2.286
4
68.351
1.248
9.323
1.640
4.413
84.975
12.746
97.721
83.335
12.500
95.835
2.961
f
TỶ LỆ 1/10.000
3.600
ha
3.600
ha
Ngoại nghiệp:
ha
1
178.761
15.790
1.065
1.079
2.357
2
199.054
49.764
248.818
265.880
196.697
49.174
245.871
262.612
10.084
2
210.509
18.740
1.234
1.079
2.828
2
234.393
58.598
292.991
312.447
231.565
57.891
289.456
308.514
11.881
3
248.611
22.280
1.331
1.079
3.064
2
276.367
69.092
345.459
368.445
273.303
68.326
341.629
364.114
14.039
4
294.329
26.528
1.450
1.079
3.299
2
326.688
81.672
408.359
436.121
323.388
80.847
404.235
431.357
16.628
Nội nghiệp:
ha
1
11.256
366
2.272
280
662
14.837
2.225
17.062
14.557
2.184
16.741
637
2
13.190
378
2.272
346
731
16.918
2.538
19.456
16.572
2.486
19.058
747
3
15.801
395
2.272
436
1.085
19.988
2.998
22.987
19.552
2.933
22.485
895
4
19.322
428
2.272
557
1.562
24.141
3.621
27.762
23.584
3.538
27.121
1.094
Các trường hợp đặc
biệt
f.1
Đo vẽ địa hình cho bản
đồ địa chính
Ngoại nghiệp:
ha
1
17.876
1.579
38
108
236
19.836
4.959
24.796
26.174
19.601
4.900
24.501
25.880
1.008
2
21.051
1.874
45
108
283
23.361
5.840
29.201
30.803
23.078
5.769
28.847
30.450
1.188
3
24.861
2.228
49
108
306
27.552
6.888
34.440
36.345
27.246
6.811
34.057
35.962
1.404
4
29.433
2.653
54
108
330
32.577
8.144
40.722
43.035
32.247
8.062
40.309
42.623
1.663
Nội nghiệp:
ha
1
1.126
5
68
1.199
180
1.379
1.199
180
1.379
64
2
1.319
7
68
1.393
209
1.602
1.393
209
1.602
75
3
1.580
8
68
1.656
248
1.905
1.656
248
1.905
89
4
1.932
12
68
2.012
302
2.313
2.012
302
2.313
109
f.2
Đo vẽ phục vụ công
tác đền bù, giải phóng
mặt bằng, khu công
nghiệp, các công trình
giao thông, thủy lợi,
công trình điện năng
Ngoại nghiệp:
ha
1
205.575
18.159
1.065
1.079
2.357
2
228.237
57.059
285.296
303.652
225.879
56.470
282.349
300.384
11.596
2
242.085
21.551
1.234
1.079
2.828
2
268.780
67.195
335.975
356.948
265.952
66.488
332.440
353.015
13.664
3
285.902
25.623
1.331
1.079
3.064
2
317.001
79.250
396.251
421.054
313.937
78.484
392.421
416.723
16.145
4
338.478
30.508
1.450
1.079
3.299
2
374.816
93.704
468.520
498.504
371.517
92.879
464.396
493.739
19.122
Nội nghiệp:
ha
1
12.382
366
2.272
280
662
15.962
2.394
18.357
15.683
2.352
18.035
701
2
14.510
378
2.272
346
731
18.237
2.736
20.973
17.891
2.684
20.575
822
3
17.381
395
2.272
436
1.085
21.568
3.235
24.804
21.132
3.170
24.302
984
4
21.254
428
2.272
557
1.562
26.073
3.911
29.984
25.516
3.827
29.343
1.203
III
SỐ HOÁ VÀ
CHUYỂN HỆ TOẠ
ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA
CHÍNH:
1
Số hoá bản đồ địa
chính:
6,25
ha
6
ha

25
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
Dụng
cụ
Chi phí
Vật liệu
Chi phí SD máy
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao)
PCKV
K.hao
N.lượng
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
0,2
a
Tỷ lệ 1/500
Ha
1
277.710
6.119
32.037
10.132
7.864
333.862
50.079
383.941
323.730
48.559
372.289
15.725
2
306.306
7.004
32.037
12.015
8.922
366.284
54.943
421.227
354.269
53.140
407.410
17.344
3
339.851
8.051
32.037
14.297
10.262
404.498
60.675
465.173
390.201
58.530
448.731
19.244
4
378.346
9.259
32.037
16.978
11.849
448.468
67.270
515.738
431.490
64.724
496.214
21.423
5
422.339
10.627
32.037
20.175
13.718
498.897
74.834
573.731
478.722
71.808
550.530
23.914
b
Tỷ lệ 1/1.000
Ha
1
116.858
2.699
8.009
5.385
3.632
136.584
20.488
157.072
131.199
19.680
150.879
6.617
2
130.606
3.090
8.009
5.723
3.826
151.254
22.688
173.942
145.532
21.830
167.361
7.395
3
146.416
3.552
8.009
6.526
4.293
168.797
25.320
194.117
162.271
24.341
186.611
8.291
4
164.564
4.084
8.009
7.603
4.928
189.188
28.378
217.566
181.586
27.238
208.823
9.318
5
185.461
4.688
8.009
11.091
6.965
216.213
32.432
248.645
205.123
30.768
235.891
10.501
c
Tỷ lệ 1/2.000
Ha
1
51.727
901
2.050
1.675
1.229
57.583
8.637
66.220
55.908
8.386
64.294
2.929
2
58.292
1.032
2.050
2.075
1.525
64.974
9.746
74.720
62.899
9.435
72.334
3.301
3
65.819
1.186
2.050
2.738
2.012
73.804
11.071
84.875
71.067
10.660
81.727
3.727
4
74.480
1.364
2.050
3.195
2.330
83.420
12.513
95.933
80.224
12.034
92.258
4.217
5
84.447
1.566
2.050
3.980
2.884
94.927
14.239
109.166
90.947
13.642
104.589
4.782
d
Tỷ lệ 1/5.000
Ha
1
9.967
158
228
322
235
10.910
1.636
12.546
10.588
1.588
12.176
564
2
11.296
181
228
422
310
12.437
1.866
14.303
12.015
1.802
13.817
640
3
12.828
208
228
505
369
14.137
2.121
16.258
13.633
2.045
15.678
726
4
14.588
239
228
604
440
16.100
2.415
18.515
15.496
2.324
17.820
826
2
Chuyển đổi bản đồ số
dạng vector từ hệ HN-
72 sang hệ VN-2000
a
Tỷ lệ 1/500
Ha
1
318.543
3.527
15.586
6.754
3.974
348.383
52.258
400.641
341.630
51.244
392.874
18.091
2
336.140
3.968
15.586
7.416
4.429
367.539
55.131
422.670
360.123
54.018
414.141
19.088
3
353.738
4.409
15.586
8.124
4.838
386.695
58.004
444.699
378.570
56.786
435.356
20.084
4
371.335
4.850
15.586
8.836
5.311
405.918
60.888
466.805
397.081
59.562
456.644
21.081
5
397.731
5.732
15.586
9.235
5.558
433.842
65.076
498.918
424.606
63.691
488.297
22.575
b
Tỷ lệ 1/1.000
Ha
1
93.934
1.085
3.896
2.122
1.169
102.207
15.331
117.538
100.084
15.013
115.097
5.332
2
99.433
1.221
3.896
2.299
1.222
108.071
16.211
124.282
105.772
15.866
121.638
5.644
3
104.932
1.357
3.896
2.533
1.405
114.123
17.118
131.241
111.590
16.739
128.329
5.955
4
110.431
1.492
3.896
2.766
1.540
120.126
18.019
138.145
117.360
17.604
134.964
6.267
5
118.680
1.764
3.896
2.884
1.624
128.848
19.327
148.175
125.964
18.895
144.859
6.734
c
Tỷ lệ 1/2.000
Ha
1
28.192
339
1.392
663
364
30.949
4.642
35.591
30.286
4.543
34.829
1.600
2
29.911
382
1.392
721
397
32.801
4.920
37.722
32.080
4.812
36.893
1.697
3
31.629
424
1.392
792
439
34.675
5.201
39.877
33.883
5.082
38.966
1.794
4
33.348
466
1.392
864
480
36.550
5.482
42.032
35.686
5.353
41.039
1.892
5
35.925
551
1.392
903
508
39.279
5.892
45.171
38.376
5.756
44.133
2.038
d
Tỷ lệ 1/5.000
Ha
1
4.160
61
156
97
56
4.530
679
5.209
4.433
665
5.097
236
2
4.351
68
156
112
64
4.750
712
5.462
4.638
696
5.334
247
3
4.542
68
156
120
68
4.953
743
5.696
4.834
725
5.559
258
4
4.733
75
156
128
73
5.164
775
5.938
5.036
755
5.791
268

26
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
Dụng
cụ
Chi phí
Vật liệu
Chi phí SD máy
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao)
PCKV
K.hao
N.lượng
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
0,2
IV
ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ
BẢN ĐỒ ĐỊA
CHÍNH:
a
Tỷ lệ 1/200
1
thửa
1
thửa
Ngoại nghiệp:
thửa
1
590.049
25.275
1.861
5.550
10.618
85
633.437
158.359
791.797
894.075
622.819
155.705
778.524
880.273
33.560
2
705.395
30.343
2.276
5.317
13.268
107
756.705
189.176
945.881
1.054.110
743.437
185.859
929.296
1.037.007
40.101
3
849.585
36.408
2.988
5.156
17.693
142
911.972
227.993
1.139.965
1.255.424
894.279
223.570
1.117.849
1.232.775
48.281
4
1.016.055
43.684
3.543
5.035
21.234
169
1.089.721
272.430
1.362.152
1.485.567
1.068.487
267.122
1.335.609
1.458.476
57.728
Nội nghiệp:
thửa
1
69.204
1.341
16.655
461
1.278
88.938
13.341
102.279
88.477
13.272
101.749
3.640
2
75.745
1.400
15.215
450
1.302
94.112
14.117
108.229
93.662
14.049
107.711
3.955
3
82.785
1.531
14.220
463
1.399
100.399
15.060
115.459
99.936
14.990
114.926
4.298
4
90.252
1.638
13.471
477
1.480
107.318
16.098
123.415
106.841
16.026
122.867
4.664
CAC TRƯỜNG HỢP
ĐẶC BIỆT:
a.1
Trường hợp không lập
lưới đo vẽ:
Ngoại nghiệp:
thửa
1
548.590
25.275
1.702
5.346
9.864
77
590.854
147.714
738.568
840.847
580.990
145.248
726.238
827.987
31.213
2
653.410
30.343
2.077
5.113
12.326
97
703.366
175.841
879.207
987.436
691.040
172.760
863.800
971.511
37.157
3
780.415
36.408
2.723
4.953
16.439
130
841.068
210.267
1.051.335
1.166.794
824.629
206.157
1.030.786
1.145.712
44.365
4
933.138
43.684
3.226
4.832
19.727
154
1.004.761
251.190
1.255.951
1.379.366
985.033
246.258
1.231.292
1.354.158
53.033
Nội nghiệp:
thửa
1
69.204
1.341
16.655
461
1.278
88.938
13.341
102.279
88.477
13.272
101.749
3.640
2
75.745
1.400
15.215
450
1.302
94.112
14.117
108.229
93.662
14.049
107.711
3.955
3
82.785
1.531
14.220
463
1.399
100.399
15.060
115.459
99.936
14.990
114.926
4.298
4
90.252
1.638
13.471
477
1.480
107.318
16.098
123.415
106.841
16.026
122.867
4.664
a.2
Trường hợp biến động
từ 15% đến 25%:
Ngoại nghiệp:
thửa
1
531.044
22.748
1.675
5.550
9.556
76
570.648
142.662
713.311
807.277
561.092
140.273
701.365
794.855
30.204
2
634.855
27.308
2.048
5.317
11.941
96
681.566
170.391
851.957
951.113
669.625
167.406
837.031
935.720
36.091
3
764.626
32.767
2.689
5.156
15.924
128
821.291
205.323
1.026.613
1.132.162
805.367
201.342
1.006.709
1.111.778
43.453
4
914.450
39.315
3.189
5.035
19.111
152
981.253
245.313
1.226.566
1.339.189
962.142
240.535
1.202.677
1.314.807
51.955
Nội nghiệp:
thửa
1
62.283
1.207
16.655
415
1.150
81.710
12.256
93.966
81.295
12.194
93.489
3.276
2
68.170
1.260
15.215
405
1.172
86.222
12.933
99.156
85.817
12.873
98.690
3.559
3
74.507
1.378
14.220
417
1.259
91.781
13.767
105.548
91.364
13.705
105.069
3.868
4
81.227
1.474
13.471
429
1.332
97.933
14.690
112.623
97.504
14.626
112.129
4.198
a.3
Trường hợp biến động
trên 25% đến 40%
hoặc biến động trên
40% nhưng các thửa
đất biến động không
tập trung:
Ngoại nghiệp:
thửa
1
472.039
20.220
1.489
5.550
8.494
68
507.860
126.965
634.825
720.478
499.365
124.841
624.207
709.436
26.848
2
564.316
24.274
1.820
5.317
10.614
85
606.427
151.607
758.034
848.116
595.813
148.953
744.766
834.434
32.081
3
679.668
29.126
2.390
5.156
14.154
114
730.609
182.652
913.261
1.008.899
716.455
179.114
895.568
990.780
38.625
4
812.844
34.947
2.835
5.035
16.987
135
872.784
218.196
1.090.980
1.192.811
855.797
213.949
1.069.746
1.171.138
46.183

27
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
Dụng
cụ
Chi phí
Vật liệu
Chi phí SD máy
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao)
PCKV
K.hao
N.lượng
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
0,2
Nội nghiệp:
thửa
1
55.363
1.073
16.655
369
1.022
74.481
11.172
85.654
74.113
11.117
85.230
2.912
2
60.596
1.120
15.215
360
1.042
78.333
11.750
90.082
77.972
11.696
89.668
3.164
3
66.228
1.225
14.220
371
1.119
83.163
12.474
95.638
82.793
12.419
95.211
3.438
4
72.201
1.310
13.471
382
1.184
88.548
13.282
101.831
88.167
13.225
101.392
3.731
a.4
Trường hợp biến động
chỉ thay đổi tên chủ,
địa chỉ, loại đất
Nội nghiệp
thửa
1
14.979
1.861
5.550
10.618
85
33.092
4.964
38.056
38.056
22.475
3.371
25.846
25.846
848
2
14.125
2.276
5.317
13.268
107
35.093
5.264
40.357
40.357
21.825
3.274
25.098
25.098
800
3
13.535
2.988
5.156
17.693
142
39.515
5.927
45.442
45.442
21.822
3.273
25.095
25.095
766
4
13.091
3.543
5.035
21.234
169
43.073
6.461
49.534
49.534
21.839
3.276
25.115
25.115
741
1
Ngoại nghiệp:
1,1
Đối soát thực địa (công
nhóm/mảnh)
Ha
1
2.357.533
14.747
85.200
2.457.480
614.370
3.071.850
2.457.480
614.370
3.071.850
143.529
2
3.060.797
18.433
85.200
3.164.430
791.108
3.955.538
3.164.430
791.108
3.955.538
186.344
3
3.979.835
24.578
85.200
4.089.613
1.022.403
5.112.016
4.089.613
1.022.403
5.112.016
242.296
4
5.170.589
29.493
85.200
5.285.283
1.321.321
6.606.603
5.285.283
1.321.321
6.606.603
314.790
5
6
1,2
Lưới đo vẽ (công
nhóm/100 thửa có biến
động cần chỉnh lý)
100
thửa
1
4.145.887
15.873
20.372
75.399
771
4.258.302
1.064.576
5.322.878
4.182.903
1.045.726
5.228.629
234.755
2
5.198.470
19.841
20.372
94.216
970
5.333.868
1.333.467
6.667.336
5.239.653
1.309.913
6.549.566
294.356
3
6.916.973
26.454
20.372
125.365
1.234
7.090.399
1.772.600
8.862.998
6.965.033
1.741.258
8.706.292
391.663
4
8.291.775
31.745
20.372
150.690
1.499
8.496.080
2.124.020
10.620.101
8.345.391
2.086.348
10.431.738
469.510
5
6
1,3
Đo đạc ranh giới thửa
đất và các đối tượng địa
lý có liên quan (công
nhóm/100 thửa có biến
động cần chỉnh lý)
100
thửa
1
51.340.262
2.527.538
148.187
407.442
986.397
7.714
55.417.540
13.854.385
69.271.925
54.431.143
13.607.786
68.038.929
2.907.067
2
61.608.315
3.034.256
185.234
407.442
1.232.590
9.698
66.477.533
16.619.383
83.096.917
65.244.944
16.311.236
81.556.180
3.488.481
3
73.938.570
3.640.804
246.979
407.442
1.643.929
13.004
79.890.728
19.972.682
99.863.410
78.246.799
19.561.700
97.808.498
4.186.663
4
88.717.692
4.368.360
296.374
407.442
1.972.728
15.428
95.778.024
23.944.506
119.722.530
93.805.296
23.451.324
117.256.620
5.023.510
5
6
2
Nội nghiệp:
2.1
Số hóa BĐĐC: Áp dụng
theo mức quy định tại
Điều 8, Chương I
Ha
1
277.710
6.119
32.037
10.132
7.864
333.862
50.079
383.941
323.730
48.559
372.289
15.725
2
306.306
7.004
32.037
12.015
8.922
366.284
54.943
421.227
354.269
53.140
407.410
17.344
3
339.851
8.051
32.037
14.297
10.262
404.498
60.675
465.173
390.201
58.530
448.731
19.244
4
378.346
9.259
32.037
16.978
11.849
448.468
67.270
515.738
431.490
64.724
496.214
21.423
5
422.339
10.627
32.037
20.175
13.718
498.897
74.834
573.731
478.722
71.808
550.530
23.914
2.2
100
thửa
1
4.011.730
36.045
393.040
13.063
63.299
4.517.177
677.576
5.194.753
4.504.114
675.617
5.179.731
199.286
2
4.810.942
45.056
393.040
14.708
71.255
5.335.001
800.250
6.135.251
5.320.293
798.044
6.118.337
238.988

28
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
Dụng
cụ
Chi phí
Vật liệu
Chi phí SD máy
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao)
PCKV
K.hao
N.lượng
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
0,2
Lập bản vẽ BĐĐC
(Công nhóm/100 thửa
chỉnh lý)
3
5.610.154
60.075
393.040
17.483
84.501
6.165.253
924.788
7.090.041
6.147.770
922.165
7.069.935
278.689
4
6.425.036
72.090
393.040
19.668
95.103
7.004.936
1.050.740
8.055.677
6.985.269
1.047.790
8.033.059
319.169
5
6
2.3
Lập Phiếu đo đạc chỉnh
lý thửa đất (Công/100
thửa chỉnh lý)
100
thửa
1-5
1.031.102
60.075
393.040
1.484.217
222.632
1.706.849
1.484.217
222.632
1.706.849
58.385
2.4
Bổ sung sổ mục kê
(công nhóm/100 thửa
chỉnh lý)
100
thửa
1-5
893.621
15.450
92.100
5.606
27.109
1.033.887
155.083
1.188.970
1.028.281
154.242
1.182.523
50.600
2.5
Biên tập bản đồ và in
(công nhóm/mảnh)
Ha
1-5
175.287
2.986
165.152
2.749
5.730
351.904
52.786
404.689
349.155
52.373
401.528
9.925
2.6
Xác nhận hồ sơ các cấp
(công nhóm/mảnh)
Ha
1-5
137.480
2.986
165.152
2.749
5.730
314.097
47.115
361.211
311.348
46.702
358.050
7.785
2.7
Cập nhật dữ liệu vào
không gian địa chính
Ha
1-5
2.7
Giao nộp sản phẩm
(công nhóm/mảnh)
Ha
1-5
68.740
2.986
165.152
2.749
5.730
245.357
36.804
282.160
242.608
36.391
278.999
3.892
b
Tỷ lệ 1/500
6,25
ha
6
ha
Ngoại nghiệp:
thửa
1
404.325
17.637
1.253
3.369
7.747
60
434.390
108.598
542.988
611.306
426.643
106.661
533.304
601.028
22.969
2
482.974
21.176
1.534
3.267
9.684
74
518.709
129.677
648.387
716.702
509.026
127.256
636.282
704.040
27.422
3
582.535
25.412
2.024
3.218
12.912
97
626.199
156.550
782.748
851.056
613.286
153.322
766.608
834.345
33.067
4
703.757
30.479
2.705
3.172
17.432
131
757.675
189.419
947.094
1.027.595
740.244
185.061
925.304
1.005.220
39.938
5
846.430
36.590
3.481
3.138
21.951
164
911.753
227.938
1.139.691
1.228.010
889.802
222.451
1.112.253
1.199.964
48.026
Nội nghiệp:
thửa
1
44.925
1.087
11.779
517
1.099
59.407
8.911
68.318
58.891
8.834
67.724
2.455
2
45.667
1.106
11.065
484
1.082
59.404
8.911
68.315
58.920
8.838
67.758
2.475
3
45.849
1.196
10.719
496
1.138
59.399
8.910
68.308
58.902
8.835
67.737
2.478
4
56.557
1.325
10.394
509
1.216
70.001
10.500
80.501
69.492
10.424
79.916
3.003
5
63.334
1.480
10.152
529
1.304
76.799
11.520
88.319
76.271
11.441
87.711
3.335
CAC TRƯỜNG HỢP
ĐẶC BIỆT:
b.1
Trường hợp không lập
lưới đo vẽ:
Ngoại nghiệp:
thửa
1
375.969
17.637
1.145
3.229
7.180
55
405.215
101.304
506.519
574.837
398.035
99.509
497.544
565.268
21.364
2
447.530
21.176
1.398
3.127
8.974
68
482.274
120.569
602.843
671.158
473.300
118.325
591.625
659.384
25.415
3
535.277
25.412
1.843
3.078
11.965
90
577.665
144.416
722.081
790.389
565.700
141.425
707.124
774.862
30.391
4
639.957
30.479
2.461
3.032
16.155
121
692.205
173.051
865.256
945.757
676.050
169.013
845.063
924.979
36.325
766.090
36.590
3.164
2.997
20.344
152
829.337
207.334
1.036.671
1.124.990
808.993
202.248
1.011.242
1.098.953
43.477
Nội nghiệp:
thửa
1
44.925
1.087
11.779
517
1.099
59.407
8.911
68.318
58.891
8.834
67.724
2.455
2
45.667
1.106
11.065
484
1.082
59.404
8.911
68.315
58.920
8.838
67.758
2.475
3
45.849
1.196
10.719
496
1.138
59.399
8.910
68.308
58.902
8.835
67.737
2.478
4
56.557
1.325
10.394
509
1.216
70.001
10.500
80.501
69.492
10.424
79.916
3.003
5
63.334
1.480
10.152
529
1.304
76.799
11.520
88.319
76.271
11.441
87.711
3.335

29
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
Dụng
cụ
Chi phí
Vật liệu
Chi phí SD máy
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao)
PCKV
K.hao
N.lượng
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
0,2
b.2
Trường hợp biến động
từ 15% đến 25%:
Ngoại nghiệp:
thửa
1
363.892
15.873
1.128
3.229
6.973
54
391.148
97.787
488.935
551.776
384.176
96.044
480.219
542.526
20.673
2
434.677
19.059
1.380
3.127
8.716
66
467.025
116.756
583.781
646.537
458.310
114.577
572.887
635.142
24.680
3
524.282
22.870
1.821
3.078
11.621
88
563.760
140.940
704.700
767.411
552.139
138.035
690.174
752.371
29.761
4
633.381
27.431
2.435
3.032
15.688
118
682.085
170.521
852.606
926.252
666.396
166.599
832.995
906.115
35.944
5
761.787
32.931
3.133
2.997
19.756
148
820.751
205.188
1.025.939
1.106.594
800.996
200.249
1.001.244
1.081.352
43.223
Nội nghiệp:
thửa
1
40.432
979
11.779
465
989
54.644
8.197
62.841
54.179
8.127
62.306
2.210
2
41.100
995
11.065
436
974
54.570
8.186
62.756
54.135
8.120
62.255
2.228
3
41.264
1.076
10.719
447
1.024
54.531
8.180
62.710
54.084
8.113
62.196
2.230
4
50.901
1.192
10.394
458
1.095
64.040
9.606
73.646
63.582
9.537
73.120
2.703
5
57.001
1.332
10.152
476
1.174
70.135
10.520
80.655
69.659
10.449
80.108
3.002
b.3
Trường hợp biến động
trên 25% đến 40%
hoặc biến động trên
40% nhưng các thửa
đất biến động không
tập trung:
Ngoại nghiệp:
thửa
1
323.460
14.109
1.003
3.229
6.198
48
348.046
87.011
435.057
492.421
341.848
85.462
427.310
484.199
18.376
2
386.380
16.941
1.227
3.127
7.747
59
415.481
103.870
519.351
576.548
407.734
101.933
509.667
566.419
21.938
3
466.028
20.329
1.619
3.078
10.330
78
501.462
125.366
626.828
683.940
491.133
122.783
613.916
670.571
26.454
4
563.005
24.383
2.164
3.032
13.945
105
606.634
151.659
758.293
825.084
592.689
148.172
740.861
807.185
31.950
5
677.144
29.272
2.785
2.997
17.561
132
729.890
182.472
912.362
985.352
712.329
178.082
890.411
962.915
38.421
Nội nghiệp:
thửa
1
35.940
870
11.779
413
879
49.882
7.482
57.364
49.468
7.420
56.889
1.964
2
36.534
885
11.065
387
865
49.737
7.460
57.197
49.349
7.402
56.752
1.980
3
36.679
957
10.719
397
910
49.663
7.449
57.112
49.266
7.390
56.655
1.982
4
45.246
1.060
10.394
407
973
58.080
8.712
66.791
57.672
8.651
66.323
2.403
5
50.668
1.184
10.152
423
1.043
63.470
9.520
72.990
63.047
9.457
72.504
2.668
b.4
Trường hợp biến động
chỉ thay đổi tên chủ,
địa chỉ, loại đất
Nội nghiệp
thửa
1
12.373
1.087
11.779
517
1.099
26.855
4.028
30.884
30.884
26.339
3.951
30.290
30.290
701
2
11.882
1.106
11.065
484
1.082
25.620
3.843
29.462
29.462
25.135
3.770
28.906
28.906
673
3
11.644
1.196
10.719
496
1.138
25.194
3.779
28.973
28.973
24.698
3.705
28.402
28.402
659
4
11.420
1.325
10.394
509
1.216
24.864
3.730
28.593
28.593
24.355
3.653
28.008
28.008
647
5
11.254
1.480
10.152
529
1.304
24.719
3.708
28.426
28.426
24.190
3.629
27.819
27.819
637
c
Tỷ lệ 1/1.000
25,00
ha
25
ha
Ngoại nghiệp:
thửa
1
144.697
6.429
485
5.289
3.056
22
159.978
39.994
199.972
245.207
156.922
39.230
196.152
241.042
8.219
2
172.887
7.729
595
4.734
3.816
28
189.790
47.447
237.237
282.723
185.974
46.493
232.467
277.639
9.816
3
207.634
9.257
785
4.382
5.079
38
227.175
56.794
283.969
331.019
222.096
55.524
277.620
324.363
11.785
4
270.761
11.118
1.180
7.831
6.872
50
297.812
74.453
372.266
434.274
290.940
72.735
363.675
424.975
15.448
5
320.329
13.341
1.474
6.606
8.888
66
350.704
87.676
438.380
501.204
341.816
85.454
427.270
489.329
18.253
Nội nghiệp:
thửa
1
28.211
694
9.357
299
773
39.334
5.900
45.234
39.035
5.855
44.890
1.567

30
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
Dụng
cụ
Chi phí
Vật liệu
Chi phí SD máy
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao)
PCKV
K.hao
N.lượng
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
0,2
2
28.571
721
9.228
272
761
39.553
5.933
45.486
39.280
5.892
45.172
1.580
3
29.945
781
9.146
267
775
40.913
6.137
47.050
40.646
6.097
46.743
1.645
4
41.215
1.085
9.949
617
1.055
53.921
8.088
62.009
53.304
7.996
61.300
2.266
5
42.048
1.151
9.664
665
1.102
54.629
8.194
62.824
53.964
8.095
62.059
2.293
CAC TRƯỜNG HỢP
ĐẶC BIỆT:
c.1
Trường hợp không lập
lưới đo vẽ:
Ngoại nghiệp:
thửa
1
136.964
6.429
455
5.154
2.898
21
151.922
37.980
189.902
235.136
149.023
37.256
186.279
231.169
7.782
2
163.220
7.729
558
4.600
3.623
27
179.757
44.939
224.696
270.182
176.134
44.034
220.168
265.341
9.268
3
194.745
9.257
735
4.248
4.821
36
213.843
53.461
267.303
314.354
209.022
52.255
261.277
308.020
11.055
4
253.361
11.118
1.114
7.697
6.521
48
279.858
69.964
349.822
411.831
273.337
68.334
341.671
402.971
14.463
5
297.988
13.341
1.388
6.472
8.443
63
327.695
81.924
409.619
472.442
319.251
79.813
399.064
461.123
16.988
Nội nghiệp:
thửa
1
28.211
694
9.357
299
773
39.334
5.900
45.234
39.035
5.855
44.890
1.567
2
28.571
721
9.228
272
761
39.553
5.933
45.486
39.280
5.892
45.172
1.580
3
29.945
781
9.146
267
775
40.913
6.137
47.050
40.646
6.097
46.743
1.645
4
41.215
1.085
9.949
617
1.055
53.921
8.088
62.009
53.304
7.996
61.300
2.266
5
42.048
1.151
9.664
665
1.102
54.629
8.194
62.824
53.964
8.095
62.059
2.293
c.2
Trường hợp biến động
từ 15% đến 25%:
Ngoại nghiệp:
thửa
1
130.228
5.786
436
5.289
2.750
20
144.509
36.127
180.636
222.423
141.759
35.440
177.198
218.675
7.397
2
155.598
6.956
536
4.734
3.435
25
171.284
42.821
214.105
256.103
167.850
41.962
209.812
251.528
8.834
3
186.871
8.331
706
4.382
4.571
34
204.896
51.224
256.120
299.517
200.325
50.081
250.406
293.526
10.606
4
243.685
10.006
1.062
7.831
6.185
45
268.814
67.204
336.018
392.970
262.629
65.657
328.287
384.600
13.903
5
288.296
12.007
1.327
6.606
7.999
59
316.294
79.074
395.368
453.020
308.295
77.074
385.369
442.333
16.427
Nội nghiệp:
thửa
1
25.390
624
9.357
270
696
36.336
5.450
41.787
36.067
5.410
41.477
1.411
2
25.714
649
9.228
245
685
36.520
5.478
41.998
36.275
5.441
41.716
1.422
3
26.950
703
9.146
240
697
37.737
5.660
43.397
37.496
5.624
43.121
1.481
4
37.094
976
9.949
555
950
49.523
7.429
56.952
48.969
7.345
56.314
2.040
5
37.843
1.036
9.664
599
992
50.133
7.520
57.653
49.534
7.430
56.964
2.064
c.3
Trường hợp biến động
trên 25% đến 40%
hoặc biến động trên
40% nhưng các thửa
đất biến động không
tập trung:
Ngoại nghiệp:
thửa
1
115.758
5.143
388
5.289
2.445
18
129.040
32.260
161.300
199.640
126.595
31.649
158.244
196.308
6.576
2
138.310
6.183
476
4.734
3.053
23
152.779
38.195
190.973
229.484
149.726
37.431
187.157
225.417
7.853
3
166.107
7.406
628
4.382
4.063
30
182.617
45.654
228.271
268.015
178.553
44.638
223.192
262.690
9.428
4
216.609
8.894
944
7.831
5.498
40
239.816
59.954
299.770
351.665
234.318
58.580
292.898
344.226
12.358
5
256.263
10.673
1.179
6.606
7.111
53
281.884
70.471
352.355
404.837
274.774
68.693
343.467
395.337
14.602
Nội nghiệp:
thửa
1
22.569
555
9.357
240
618
33.339
5.001
38.339
33.099
4.965
38.064
1.254
2
22.857
576
9.228
218
609
33.488
5.023
38.511
33.270
4.990
38.260
1.264

31
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
Dụng
cụ
Chi phí
Vật liệu
Chi phí SD máy
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao)
PCKV
K.hao
N.lượng
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
0,2
3
23.956
625
9.146
214
620
34.560
5.184
39.744
34.346
5.152
39.498
1.316
4
32.972
868
9.949
493
844
45.126
6.769
51.895
44.633
6.695
51.328
1.813
5
33.638
921
9.664
532
881
45.636
6.845
52.482
45.104
6.766
51.870
1.835
c.4
Trường hợp biến động
chỉ thay đổi tên chủ,
địa chỉ, loại đất
Nội nghiệp:
thửa
1
10.901
485
5.289
3.056
22
19.753
2.963
22.716
22.716
16.697
2.505
19.201
19.201
617
2
10.768
595
4.734
3.816
28
19.942
2.991
22.933
22.933
16.126
2.419
18.544
18.544
610
3
10.684
785
4.382
5.079
38
20.968
3.145
24.114
24.114
15.889
2.383
18.273
18.273
605
4
11.508
1.180
7.831
6.872
50
27.441
4.116
31.558
31.558
20.569
3.085
23.655
23.655
652
5
11.215
1.474
6.606
8.888
66
28.249
4.237
32.487
32.487
19.361
2.904
22.266
22.266
635
d
Tỷ lệ 1/2.000
100,00
ha
100
ha
Ngoại nghiệp:
thửa
1
199.703
9.015
511
10.506
3.142
25
222.902
55.726
278.628
327.696
219.760
54.940
274.700
323.399
11.350
2
237.941
10.830
623
8.353
4.189
32
261.968
65.492
327.460
377.070
257.779
64.445
322.223
371.473
13.511
3
282.858
12.993
813
6.549
5.230
41
308.483
77.121
385.604
435.880
303.254
75.813
379.067
428.985
16.050
4
353.613
15.595
1.191
13.709
6.542
50
390.700
97.675
488.374
551.809
384.157
96.039
480.197
542.917
20.121
5
417.126
18.711
1.469
9.283
9.122
3
455.713
113.928
569.642
633.336
446.591
111.648
558.239
621.320
23.694
Nội nghiệp:
thửa
1
31.537
740
9.261
322
808
42.669
6.400
49.069
42.347
6.352
48.699
1.749
2
32.097
764
9.146
314
819
43.139
6.471
49.610
42.826
6.424
49.249
1.769
3
32.708
818
9.050
312
832
43.719
6.558
50.276
43.407
6.511
49.918
1.792
4
42.944
1.067
9.432
621
1.097
55.160
8.274
63.434
54.539
8.181
62.720
2.356
5
43.503
1.115
9.196
533
1.039
55.387
8.308
63.695
54.853
8.228
63.081
2.358
CAC TRƯỜNG HỢP
ĐẶC BIỆT:
d.1
Trường hợp không lập
lưới đo vẽ:
Ngoại nghiệp:
thửa
1
193.044
9.015
485
10.433
3.006
24
216.006
54.002
270.008
319.077
213.001
53.250
266.251
314.949
10.973
2
228.919
10.830
591
8.280
4.010
30
252.660
63.165
315.825
365.435
248.650
62.162
310.812
360.062
13.000
3
271.688
12.993
770
6.476
5.007
39
296.973
74.243
371.216
421.492
291.966
72.991
364.957
414.875
15.418
4
339.650
15.595
1.133
13.636
6.262
48
376.324
94.081
470.405
533.839
370.061
92.515
462.577
525.297
19.330
5
397.578
18.711
1.394
9.210
8.728
435.621
108.905
544.526
608.220
426.892
106.723
533.616
596.697
22.587
Nội nghiệp:
thửa
1
31.537
740
9.261
322
808
42.669
6.400
49.069
42.347
6.352
48.699
1.749
2
32.097
764
9.146
314
819
43.139
6.471
49.610
42.826
6.424
49.249
1.769
3
32.708
818
9.050
312
832
43.719
6.558
50.276
43.407
6.511
49.918
1.792
4
42.944
1.067
9.432
621
1.097
55.160
8.274
63.434
54.539
8.181
62.720
2.356
5
43.503
1.115
9.196
533
1.039
55.387
8.308
63.695
54.853
8.228
63.081
2.358
d.2
Trường hợp biến động
từ 15% đến 25%:
Ngoại nghiệp:
thửa
1
179.733
8.114
460
10.506
2.828
23
201.662
50.416
252.078
297.305
198.834
49.709
248.543
293.437
10.215
2
214.147
9.747
560
8.353
3.770
28
236.607
59.152
295.758
341.459
232.836
58.209
291.045
336.422
12.160
3
254.572
11.694
731
6.549
4.707
37
278.290
69.572
347.862
394.152
273.583
68.396
341.979
387.946
14.445
4
318.252
14.035
1.072
13.709
5.888
45
353.000
88.250
441.251
499.426
347.112
86.778
433.891
491.423
18.109

32
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
Dụng
cụ
Chi phí
Vật liệu
Chi phí SD máy
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao)
PCKV
K.hao
N.lượng
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
0,2
5
375.414
16.840
1.322
9.283
8.210
2
411.070
102.768
513.838
572.221
402.860
100.715
503.575
561.406
21.325
Nội nghiệp:
thửa
1
28.384
666
9.261
290
728
39.328
5.899
45.227
39.038
5.856
44.894
1.574
2
28.887
688
9.146
282
737
39.740
5.961
45.701
39.458
5.919
45.376
1.592
3
29.437
736
9.050
280
749
40.252
6.038
46.290
39.971
5.996
45.967
1.612
4
38.649
960
9.432
559
987
50.587
7.588
58.175
50.028
7.504
57.533
2.120
5
39.153
1.004
9.196
480
936
50.767
7.615
58.383
50.288
7.543
57.831
2.122
d.3
Trường hợp biến động
trên 25% đến 40%
hoặc biến động trên
40% nhưng các thửa
đất biến động không
tập trung:
Ngoại nghiệp:
thửa
1
159.763
7.212
409
10.506
2.514
20
180.423
45.106
225.528
266.914
177.909
44.477
222.386
263.475
9.080
2
190.353
8.664
498
8.353
3.352
25
211.245
52.811
264.057
305.848
207.894
51.973
259.867
301.370
10.809
3
226.286
10.395
650
6.549
4.184
33
248.096
62.024
310.121
352.423
243.913
60.978
304.891
346.907
12.840
4
282.890
12.476
953
13.709
5.234
40
315.301
78.825
394.127
447.043
310.068
77.517
387.585
439.930
16.097
5
333.701
14.969
1.175
9.283
7.298
2
366.427
91.607
458.034
511.105
359.129
89.782
448.912
501.492
18.955
Nội nghiệp:
thửa
1
25.230
592
9.261
257
647
35.987
5.398
41.385
35.730
5.359
41.089
1.399
2
25.677
611
9.146
251
655
36.341
5.451
41.792
36.090
5.413
41.503
1.415
3
26.166
654
9.050
249
666
36.785
5.518
42.303
36.536
5.480
42.016
1.433
4
34.355
853
9.432
497
877
46.015
6.902
52.917
45.518
6.828
52.345
1.885
5
34.802
892
9.196
426
832
46.148
6.922
53.071
45.722
6.858
52.580
1.886
d.4
Trường hợp biến động
chỉ thay đổi tên chủ,
địa chỉ, loại đất
Nội nghiệp:
thửa
1
10.988
511
10.506
3.142
25
25.171
3.776
28.947
28.947
22.029
3.304
25.334
25.334
622
2
10.825
623
8.353
4.189
32
24.022
3.603
27.625
27.625
19.833
2.975
22.808
22.808
613
3
10.689
813
6.549
5.230
41
23.321
3.498
26.819
26.819
18.092
2.714
20.805
20.805
605
4
11.229
1.191
13.709
6.542
50
32.721
4.908
37.629
37.629
26.179
3.927
30.106
30.106
636
5
10.895
1.469
9.283
9.122
3
30.772
4.616
35.388
35.388
21.649
3.247
24.897
24.897
617
e
Tỷ lệ 1/5.000
100,00
ha
100
ha
Ngoại nghiệp:
thửa
1
287.912
12.645
798
58.680
4.656
36
364.727
91.182
455.908
513.073
360.071
90.018
450.089
506.824
16.361
2
340.451
15.171
975
44.480
5.366
41
406.483
101.621
508.104
565.638
401.117
100.279
501.397
558.502
19.330
3
401.754
18.196
1.241
17.371
7.152
55
445.769
111.442
557.212
614.657
438.617
109.654
548.272
605.416
22.772
4
477.015
21.842
1.352
11.904
7.877
60
520.049
130.012
650.061
708.593
512.172
128.043
640.215
698.466
27.028
Nội nghiệp:
thửa
1
38.377
880
9.172
373
907
49.708
7.456
57.164
49.335
7.400
56.735
2.097
2
38.725
914
9.096
372
922
50.029
7.504
57.534
49.657
7.449
57.106
2.105
3
38.917
941
8.951
261
882
49.952
7.493
57.445
49.691
7.454
57.145
2.086
4
39.879
965
8.922
244
887
50.897
7.635
58.532
50.653
7.598
58.251
2.129
CAC TRƯỜNG HỢP
ĐẶC BIỆT:
e.1
Trường hợp không lập
lưới đo vẽ:

33
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
Dụng
cụ
Chi phí
Vật liệu
Chi phí SD máy
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao)
PCKV
K.hao
N.lượng
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
0,2
Ngoại nghiệp:
thửa
1
270.512
12.645
737
58.591
4.304
33
346.822
86.706
433.528
490.692
342.518
85.630
428.148
484.883
15.376
2
320.473
15.171
898
44.391
4.964
37
385.935
96.484
482.418
539.952
380.971
95.243
476.213
533.319
18.199
3
375.117
18.196
1.139
17.282
6.621
51
418.406
104.602
523.008
580.453
411.785
102.946
514.731
571.876
21.264
4
447.801
21.842
1.240
11.814
7.288
55
490.040
122.510
612.550
671.082
482.751
120.688
603.439
661.690
25.374
Nội nghiệp:
thửa
1
38.377
880
9.172
373
907
49.708
7.456
57.164
49.335
7.400
56.735
2.097
2
38.725
914
9.096
372
922
50.029
7.504
57.534
49.657
7.449
57.106
2.105
3
38.917
941
8.951
261
882
49.952
7.493
57.445
49.691
7.454
57.145
2.086
4
39.879
965
8.922
244
887
50.897
7.635
58.532
50.653
7.598
58.251
2.129
e.2
Trường hợp biến động
từ 15% đến 25%:
Ngoại nghiệp:
thửa
1
259.121
11.381
718
58.680
4.190
32
334.122
83.531
417.653
470.155
329.932
82.483
412.415
464.532
14.725
2
306.406
13.654
877
44.480
4.829
37
370.283
92.571
462.854
515.680
365.454
91.363
456.817
509.258
17.397
3
361.579
16.377
1.117
17.371
6.437
49
402.929
100.732
503.662
556.392
396.493
99.123
495.616
548.075
20.495
4
429.314
19.658
1.217
11.904
7.089
54
469.234
117.309
586.543
640.248
462.145
115.536
577.682
631.134
24.325
Nội nghiệp:
thửa
1
34.539
792
9.172
336
816
45.655
6.848
52.503
45.319
6.798
52.117
1.887
2
34.852
822
9.096
335
830
45.936
6.890
52.826
45.601
6.840
52.441
1.894
3
35.025
847
8.951
235
794
45.852
6.878
52.730
45.617
6.843
52.459
1.877
4
35.891
869
8.922
220
798
46.700
7.005
53.705
46.480
6.972
53.452
1.916
e.3
Trường hợp biến động
trên 25% đến 40%
hoặc biến động trên
40% nhưng các thửa
đất biến động không
tập trung:
Ngoại nghiệp:
thửa
1
230.330
10.116
638
58.680
3.724
29
303.517
75.879
379.397
427.238
299.793
74.948
374.741
422.239
13.089
2
272.360
12.137
780
44.480
4.293
33
334.083
83.521
417.604
465.723
329.790
82.448
412.238
460.014
15.464
3
321.403
14.557
993
17.371
5.722
44
360.090
90.022
450.112
498.127
354.368
88.592
442.960
490.735
18.217
4
381.612
17.473
1.081
11.904
6.301
48
418.420
104.605
523.025
571.903
412.119
103.030
515.148
563.801
21.623
Nội nghiệp:
thửa
1
30.701
704
9.172
298
725
41.601
6.240
47.841
41.302
6.195
47.498
1.677
2
30.980
731
9.096
298
738
41.843
6.276
48.119
41.545
6.232
47.777
1.684
3
31.134
753
8.951
209
706
41.752
6.263
48.015
41.543
6.231
47.774
1.669
4
31.903
772
8.922
196
709
42.502
6.375
48.878
42.307
6.346
48.653
1.703
e.4
Trường hợp biến động
chỉ thay đổi tên chủ,
địa chỉ, loại đất
Nội nghiệp:
thửa
1
10.960
798
58.680
4.656
36
75.130
11.269
86.399
86.399
70.474
10.571
81.045
81.045
621
2
10.798
975
44.480
5.366
41
61.660
9.249
70.908
70.908
56.294
8.444
64.738
64.738
611
3
10.488
1.241
17.371
7.152
55
36.307
5.446
41.753
41.753
29.155
4.373
33.528
33.528
594
4
10.426
1.352
11.904
7.877
60
31.618
4.743
36.360
36.360
23.741
3.561
27.302
27.302
590
f
Tỷ lệ 1/10.000
100,00
ha
100
ha
Ngoại nghiệp:
thửa
1
553.382
25.291
1.476
61.502
6.987
47
648.684
162.171
810.855
874.829
641.697
160.424
802.122
865.617
31.357
2
660.700
30.327
1.837
47.302
8.049
53
748.268
187.067
935.335
1.000.109
740.219
185.055
925.274
989.566
37.431

34
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
Dụng
cụ
Chi phí
Vật liệu
Chi phí SD máy
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao)
PCKV
K.hao
N.lượng
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
0,2
3
794.479
36.393
2.427
20.193
10.732
71
864.294
216.073
1.080.367
1.145.865
853.562
213.391
1.066.953
1.132.088
44.995
4
947.186
43.684
2.665
14.725
11.815
78
1.020.152
255.038
1.275.190
1.341.968
1.008.337
252.084
1.260.421
1.326.852
53.640
Nội nghiệp:
thửa
1
43.576
1.459
9.058
416
1.121
55.629
8.344
63.974
55.213
8.282
63.495
2.348
2
44.191
1.552
9.011
419
1.152
56.324
8.449
64.773
55.906
8.386
64.292
2.371
3
44.894
1.678
8.920
316
1.147
56.955
8.543
65.498
56.639
8.496
65.135
2.381
4
45.959
1.741
8.902
302
1.164
58.067
8.710
66.778
57.766
8.665
66.431
2.429
CAC TRƯỜNG HỢP
ĐẶC BIỆT:
f.1
Trường hợp không lập
lưới đo vẽ:
Ngoại nghiệp:
thửa
1
518.582
25.291
1.354
61.278
6.456
43
613.004
153.251
766.255
830.228
606.548
151.637
758.185
821.680
29.386
2
620.745
30.327
1.684
47.078
7.446
49
707.329
176.832
884.161
948.934
699.883
174.971
874.854
939.145
35.169
3
741.205
36.393
2.223
19.969
9.935
66
809.791
202.448
1.012.239
1.077.737
799.856
199.964
999.820
1.064.955
41.978
4
888.756
43.684
2.441
14.501
10.933
72
960.386
240.097
1.200.483
1.267.261
949.454
237.363
1.186.817
1.253.248
50.331
Nội nghiệp:
thửa
1
43.576
1.459
9.058
416
1.121
55.629
8.344
63.974
55.213
8.282
63.495
2.348
2
44.191
1.552
9.011
419
1.152
56.324
8.449
64.773
55.906
8.386
64.292
2.371
3
44.894
1.678
8.920
316
1.147
56.955
8.543
65.498
56.639
8.496
65.135
2.381
4
45.959
1.741
8.902
302
1.164
58.067
8.710
66.778
57.766
8.665
66.431
2.429
f.2
Trường hợp biến động
từ 15% đến 25%:
Ngoại nghiệp:
ha
1
498.044
22.761
1.329
61.502
6.288
42
589.966
147.491
737.457
796.075
583.678
145.919
729.597
787.785
28.221
2
594.630
27.295
1.653
47.302
7.244
48
678.172
169.543
847.715
907.047
670.928
167.732
838.659
897.558
33.688
3
715.031
32.754
2.184
20.193
9.658
64
779.884
194.971
974.855
1.034.829
770.225
192.556
962.782
1.022.429
40.495
4
852.467
39.315
2.398
14.725
10.634
70
919.609
229.902
1.149.512
1.210.635
908.976
227.244
1.136.220
1.197.031
48.276
Nội nghiệp:
ha
1
39.218
1.313
9.058
374
1.009
50.972
7.646
58.618
50.598
7.590
58.188
2.113
2
39.772
1.397
9.011
377
1.037
51.593
7.739
59.332
51.216
7.682
58.899
2.133
3
40.404
1.510
8.920
284
1.032
52.151
7.823
59.974
51.867
7.780
59.647
2.143
4
41.363
1.567
8.902
272
1.048
53.151
7.973
61.124
52.879
7.932
60.811
2.186
f.3
Trường hợp biến động
trên 25% đến 40%
hoặc biến động trên
40% nhưng các thửa
đất biến động không
tập trung:
Ngoại nghiệp:
ha
1
442.706
20.232
1.181
61.502
5.589
37
531.248
132.812
664.060
717.322
525.658
131.415
657.073
709.952
25.085
2
528.560
24.262
1.469
47.302
6.439
42
608.075
152.019
760.094
813.985
601.636
150.409
752.045
805.551
29.945
3
635.583
29.114
1.942
20.193
8.585
57
695.474
173.868
869.342
923.792
686.888
171.722
858.611
912.770
35.996
4
757.748
34.947
2.132
14.725
9.452
62
819.067
204.767
1.023.834
1.079.303
809.615
202.404
1.012.018
1.067.210
42.912
Nội nghiệp:
ha
1
34.860
1.167
9.058
333
897
46.315
6.947
53.262
45.982
6.897
52.880
1.878
2
35.353
1.241
9.011
335
922
46.862
7.029
53.891
46.527
6.979
53.506
1.896
3
35.915
1.342
8.920
253
918
47.348
7.102
54.450
47.095
7.064
54.159
1.905
4
36.767
1.393
8.902
241
932
48.234
7.235
55.470
47.993
7.199
55.192
1.943

35
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
Dụng
cụ
Chi phí
Vật liệu
Chi phí SD máy
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao)
PCKV
K.hao
N.lượng
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
0,2
f.4
Trường hợp biến động
chỉ thay đổi tên chủ,
địa chỉ, loại đất
Nội nghiệp:
thửa
1
10.502
1.476
61.502
6.987
47
80.513
12.077
92.590
92.590
73.527
11.029
84.556
84.556
595
2
10.454
1.837
47.302
8.049
53
67.695
10.154
77.849
77.849
59.646
8.947
68.593
68.593
592
3
10.363
2.427
20.193
10.732
71
43.785
6.568
50.353
50.353
33.054
4.958
38.012
38.012
587
4
10.345
2.665
14.725
11.815
78
39.628
5.944
45.572
45.572
27.812
4.172
31.984
31.984
586
V
TRÍCH ĐO ĐỊA
CHÍNH THỬA ĐẤT:
a
Diện tích dưới 100m2
1
Đất thuộc các xã, đặc
khu
thửa
1.887.420
1.350
10.973
3.208
1.621
1.904.571
476.143
2.380.714
1.901.364
475.341
2.376.705
112.098
2
Đất thuộc các phường
2.831.131
1.576
10.973
4.040
1.701
2.849.420
712.355
3.561.775
2.845.380
711.345
3.556.725
168.148
b
Từ 100 m2 đến 300 m2
1
Đất thuộc các xã, đặc
khu
thửa
2.241.312
1.603
13.030
3.809
1.925
2.261.679
565.420
2.827.098
2.257.869
564.467
2.822.337
133.117
2
Đất thuộc các phường
3.361.968
1.872
13.030
4.797
2.019
3.383.686
845.922
4.229.608
3.378.889
844.722
4.223.611
199.675
c
Từ trên 300 m2 đến
500 m2
1
Đất thuộc các xã, đặc
khu
thửa
2.383.851
1.705
13.859
4.051
2.047
2.405.513
601.378
3.006.892
2.401.462
600.365
3.001.827
141.583
2
Đất thuộc các phường
3.563.489
1.984
13.811
5.085
2.140
3.586.509
896.627
4.483.137
3.581.425
895.356
4.476.781
211.644
d
Từ trên 500 m2 đến 1
000 m2
1
Đất ngoài khu vực đô
thị
thửa
2.902.401
2.076
16.873
4.933
2.492
2.928.774
732.194
3.660.968
2.923.842
730.960
3.654.802
172.381
2
Đất đô thị
4.364.660
2.430
16.916
6.228
2.622
4.392.856
1.098.214
5.491.069
4.386.628
1.096.657
5.483.285
259.228
e
Từ trên 1 000 m2 Đến
3 000 m2
1
Đất thuộc các xã, đặc
khu
thửa
3.976.362
2.844
23.117
6.758
3.415
4.012.495
1.003.124
5.015.619
4.005.737
1.001.434
5.007.172
236.166
2
Đất thuộc các phường
5.991.577
3.336
23.222
8.549
3.599
6.030.283
1.507.571
7.537.853
6.021.733
1.505.433
7.527.167
355.854
f
Từ trên 3 000 m2 đến
10 000 m2
1
Đất thuộc các xã, đặc
khu
thửa
6.134.117
4.387
35.661
10.425
5.267
6.189.857
1.547.464
7.737.321
6.179.432
1.544.858
7.724.290
364.320
2
Đất thuộc các phường
9.201.175
5.123
35.661
13.129
5.527
9.260.614
2.315.154
11.575.768
9.247.485
2.311.871
11.559.357
546.480
g
Từ trên 1ha đến 10 ha
1
Đất ngoài khu vực đô
thị
thửa
1,2
7.360.940
5.264
42.794
12.510
6.321
7.427.828
1.856.957
9.284.785
7.415.318
1.853.830
9.269.148
437.184
2
Đất đô thị
1,2
11.041.410
6.147
42.794
15.755
6.632
11.112.737
2.778.184
13.890.922
11.096.982
2.774.246
13.871.228
655.776
h
Từ trên 10ha đến 50
ha
1
Đất ngoài khu vực đô
thị
thửa
1,3
7.974.352
5.703
46.360
13.553
6.848
8.046.814
2.011.704
10.058.518
8.033.261
2.008.315
10.041.577
473.616
2
Đất đô thị
1,3
11.961.527
6.659
46.360
17.068
7.185
12.038.799
3.009.700
15.048.498
12.021.731
3.005.433
15.027.164
710.424
i
Từ trên 50ha đến 100
ha

36
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
Dụng
cụ
Chi phí
Vật liệu
Chi phí SD máy
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao)
PCKV
K.hao
N.lượng
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
0,2
1
Đất ngoài khu vực đô
thị
thửa
1,4
8.587.763
6.141
49.926
14.595
7.374
8.665.800
2.166.450
10.832.250
8.651.205
2.162.801
10.814.006
510.048
2
Đất đô thị
1,4
12.881.645
7.172
49.926
18.381
7.737
12.964.860
3.241.215
16.206.075
12.946.479
3.236.620
16.183.099
765.072
j
Từ trên 100ha đến 500
ha
1
Đất ngoài khu vực đô
thị
thửa
1,6
9.814.586
7.019
57.058
16.680
8.428
9.903.771
2.475.943
12.379.714
9.887.091
2.471.773
12.358.864
582.912
2
Đất đô thị
1,6
14.721.880
8.196
57.058
21.006
8.843
14.816.983
3.704.246
18.521.229
14.795.976
3.698.994
18.494.971
874.368
k
Từ trên 500ha đến
1000 ha
1
Đất ngoài khu vực đô
thị
thửa
1,8
11.041.410
7.896
64.190
18.765
9.481
11.141.743
2.785.436
13.927.178
11.122.977
2.780.744
13.903.722
655.776
2
Đất đô thị
1,8
16.562.115
9.221
64.190
23.632
9.948
16.669.106
4.167.276
20.836.382
16.645.474
4.161.368
20.806.842
983.664
VI
ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TỪNG THỬA ĐẤT CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
1
Trường hợp đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính thì định mức được tính bằng 0,40 mức trích đo địa chính thửa đất quy định tại Mục V
2
Trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp thì định mức được tính bằng 0,20 mức trích đo địa chính thửa đất quy định tại Mục V.
VII
ĐO ĐẠC TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
VII.1
Định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất quy định tại mục này được áp dụng đối với trường hợp chủ sở hữu tài sản có yêu cầu đo đạc tài sản gắn liền với đất để phục vụ cho đăng ký, cấp GCN về quyền sở hữu đối với tài sản đó. Diện tích tài sản gắn
liền với đất phải đo đạc gồm diện tích chiếm đất của tài sản và diện tích sàn xây dựng theo quy định cấp GCN đối với từng loại tài sản.
VII.2
Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo quy định tại Mục V:
1
Định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác được tính bằng 0,50 lần định mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới)
2
Định mức đo đạc tài sản khác gắn liền với đất được tính bằng 0,30 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng.
VII.3
3. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện không đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức được tính như sau:
1
Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác thì định mức được tính bằng 0,70 lần định mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Mục V (không kể đo lưới).
2
Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì định mức đo đạc tầng sát mặt đất được tính bằng 0,70 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại
Bảng 5; từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo) được tính định mức bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất.
3
Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì định mức đo đạc được tính bằng 0,30 lần mức trích đo thửa đất quy định tại Mục V.
VII.4
Trường hợp ranh giới nhà ở và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức trích đo địa chính thửa đất mà không tính định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất.

37
I.2. Đơn giá không tính kinh phí công đoàn
Đồng/ĐVT
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
Dụng
cụ
Chi phí
Vật liệu
Chi phí SD máy
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao)
PCKV
K.hao
N.lượng
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
0,2
I
LƯỚI ĐỊA CHÍNH:
Chọn điểm, đổ và chôn
mốc bê tông (không xây
tường vây), đo ngắm, tính
toán (GPS):
Điểm
(Ngoại
nghiệp)
1
3.611.803
435.626
13.532
335.661
55.947
4.452.569
1.113.142
5.565.711
4.396.622
1.099.155
5.495.777
223.564
2
4.640.275
585.372
17.671
335.661
76.731
5.655.711
1.413.928
7.069.639
5.578.980
1.394.745
6.973.725
287.301
3
5.869.013
803.185
23.114
335.661
90.821
7.121.794
1.780.448
8.902.242
7.030.973
1.757.743
8.788.716
363.444
4
7.611.987
1.137.468
30.384
335.661
118.650
9.234.149
2.308.537
11.542.686
9.115.499
2.278.875
11.394.374
471.456
5
10.351.512
1.465.700
39.146
335.661
141.204
12.333.221
3.083.305
15.416.527
12.192.018
3.048.004
15.240.022
640.771
Điểm
(nội
nghiệp)
1-5
536.286
2.446
24.219
1.634
564.584
84.688
649.271
562.950
84.443
647.393
31.138
Chọn điểm, đổ và chôn
mốc bê tông (có xây
tường vây), đo ngắm, tính
toán (GPS):
Điểm
(Ngoại
nghiệp)
1
5.565.017
1.161.669
23.601
981.953
87.627
7.819.868
1.954.967
9.774.835
7.732.241
1.933.060
9.665.301
354.930
2
6.752.641
1.538.304
30.838
981.953
108.411
9.412.148
2.353.037
11.765.184
9.303.736
2.325.934
11.629.670
429.370
3
8.212.870
2.073.761
38.604
981.953
129.541
11.436.730
2.859.182
14.295.912
11.307.189
2.826.797
14.133.986
521.083
4
10.346.487
3.315.597
50.521
981.953
164.410
14.858.969
3.714.742
18.573.711
14.694.559
3.673.640
18.368.199
655.367
5
13.476.655
4.006.851
64.704
981.953
192.244
18.722.407
4.680.602
23.403.009
18.530.164
4.632.541
23.162.705
850.956
Điểm
(nội
nghiệp)
1-5
536.286
2.446
24.219
1.634
564.584
84.688
649.271
562.950
84.443
647.393
31.138
Chọn điểm, đổ và chôn
mốc bê tông trên hè phố
(có xây hố ga, nắp đậy),
đo ngắm, tính toán
(GPS):
Điểm
(Ngoại
nghiệp)
1
4.068.798
509.138
15.500
335.661
55.947
4.985.044
1.246.261
6.231.305
4.929.097
1.232.274
6.161.371
251.978
2
5.247.516
683.388
20.131
335.661
76.731
6.363.427
1.590.857
7.954.284
6.286.696
1.571.674
7.858.370
325.056
3
6.654.670
925.705
26.393
335.661
90.821
8.033.250
2.008.313
10.041.563
7.942.429
1.985.607
9.928.036
412.293
4
8.651.183
1.296.895
34.647
335.661
118.650
10.437.035
2.609.259
13.046.294
10.318.385
2.579.596
12.897.982
536.068
5
11.669.288
1.674.135
44.556
335.661
141.204
13.864.843
3.466.211
17.331.053
13.723.639
3.430.910
17.154.549
722.704
Điểm
(nội
nghiệp)
1-5
536.286
2.446
24.219
1.634
564.584
84.688
649.271
562.950
84.443
647.393
31.138
II
ĐO ĐẠC THÀNH LẬP
BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
a
TỶ LỆ 1/200
Ngoại nghiệp:
ha
1
26.824.529
2.594.092
144.509
838.318
374.133
705
30.776.285
7.694.071
38.470.356
43.449.572
30.402.152
7.600.538
38.002.690
42.909.942
1.542.813
2
31.803.560
3.106.860
168.547
838.318
433.348
705
36.351.337
9.087.834
45.439.172
50.779.074
35.917.989
8.979.497
44.897.486
50.153.832
1.829.385
3
37.294.019
3.663.493
192.585
838.318
526.402
705
42.515.521
10.628.880
53.144.401
58.811.792
41.989.119
10.497.280
52.486.399
58.059.565
2.145.391
4
43.621.360
4.267.016
224.886
838.318
623.685
705
49.575.971
12.393.993
61.969.963
68.208.050
48.952.286
12.238.071
61.190.357
67.315.614
2.509.565
Nội nghiệp:
ha
1
3.033.066
48.219
1.096.033
62.578
89.857
4.329.753
649.463
4.979.216
4.267.175
640.076
4.907.252
174.570
2
3.323.862
50.206
1.096.033
72.658
100.635
4.643.394
696.509
5.339.903
4.570.736
685.610
5.256.346
191.307
3
3.587.607
52.193
1.096.033
81.935
110.398
4.928.166
739.225
5.667.391
4.846.231
726.935
5.573.166
206.487
4
4.047.470
55.505
1.096.033
98.113
127.303
5.424.423
813.663
6.238.087
5.326.310
798.947
6.125.257
232.955
Các trường hợp đặc biệt
a.1
Đo vẽ địa hình cho bản
đồ địa chính

38
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
Dụng
cụ
Chi phí
Vật liệu
Chi phí SD máy
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao)
PCKV
K.hao
N.lượng
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
0,2
Ngoại nghiệp:
ha
1
2.682.453
259.409
4.780
83.832
37.413
3.067.887
766.972
3.834.858
4.217.847
3.030.473
757.618
3.788.092
4.171.081
154.281
2
3.180.356
310.686
5.804
83.832
43.335
3.624.012
906.003
4.530.015
4.946.674
3.580.677
895.169
4.475.847
4.892.506
182.938
3
3.729.402
366.349
6.828
83.832
52.640
4.239.051
1.059.763
5.298.814
5.746.032
4.186.411
1.046.603
5.233.014
5.680.232
214.539
4
4.362.136
426.702
8.194
83.832
62.368
4.943.231
1.235.808
6.179.039
6.679.522
4.880.863
1.220.216
6.101.079
6.601.562
250.957
Nội nghiệp:
ha
1
303.307
927
28.800
333.034
49.955
382.989
333.034
49.955
382.989
17.457
2
332.386
1.126
28.800
362.312
54.347
416.659
362.312
54.347
416.659
19.131
3
358.761
1.325
28.800
388.885
58.333
447.218
388.885
58.333
447.218
20.649
4
404.747
1.656
28.800
435.203
65.280
500.483
435.203
65.280
500.483
23.295
a.2
Đo vẽ phục vụ công tác
đền bù, giải phóng mặt
bằng, khu công nghiệp,
các công trình giao
thông, thủy lợi, công
trình điện năng
Ngoại nghiệp:
ha
1
30.848.208
2.983.206
144.509
838.318
374.133
705
35.189.078
8.797.270
43.986.348
49.314.366
34.814.945
8.703.736
43.518.682
48.774.736
1.774.235
2
36.574.094
3.572.889
168.547
838.318
433.348
705
41.587.900
10.396.975
51.984.875
57.707.022
41.154.552
10.288.638
51.443.190
57.081.780
2.103.792
3
42.888.121
4.213.017
192.585
838.318
526.402
705
48.659.147
12.164.787
60.823.934
66.903.900
48.132.746
12.033.186
60.165.932
66.151.673
2.467.200
4
50.164.564
4.907.069
224.886
838.318
623.685
705
56.759.227
14.189.807
70.949.034
77.652.580
56.135.542
14.033.886
70.169.428
76.760.144
2.886.000
Nội nghiệp:
ha
1
3.336.373
48.219
1.096.033
62.578
89.857
4.633.060
694.959
5.328.019
4.570.482
685.572
5.256.054
192.027
2
3.656.248
50.206
1.096.033
72.658
100.635
4.975.780
746.367
5.722.147
4.903.122
735.468
5.638.590
210.438
3
3.946.368
52.193
1.096.033
81.935
110.398
5.286.927
793.039
6.079.966
5.204.992
780.749
5.985.741
227.136
4
4.452.217
55.505
1.096.033
98.113
127.303
5.829.170
874.376
6.703.546
5.731.057
859.659
6.590.716
256.250
b
TỶ LỆ 1/500
6,25
ha
6
ha
Ngoại nghiệp:
ha
1
6.978.600
785.337
27.693
197.541
75.384
113
8.064.666
2.016.166
10.080.832
12.219.525
7.989.282
1.997.321
9.986.603
12.093.517
401.102
2
8.325.727
945.792
33.313
197.541
93.283
113
9.595.770
2.398.942
11.994.712
14.277.011
9.502.486
2.375.622
11.878.108
14.124.133
478.637
3
9.962.975
1.138.678
42.198
197.541
124.994
113
11.466.498
2.866.624
14.333.122
16.753.786
11.341.504
2.835.376
14.176.880
16.556.842
572.870
4
11.937.004
1.372.948
52.534
197.541
161.414
113
13.721.553
3.430.388
17.151.941
19.753.510
13.560.139
3.390.035
16.950.173
19.505.086
686.486
5
14.287.039
1.649.570
66.133
197.541
201.561
113
16.401.956
4.100.489
20.502.445
23.321.220
16.200.395
4.050.099
20.250.494
23.015.577
821.744
Nội nghiệp:
ha
1
1.391.491
23.809
351.095
27.634
65.704
1.859.733
278.960
2.138.693
1.832.099
274.815
2.106.914
80.088
2
1.501.858
24.549
351.095
31.543
75.564
1.984.608
297.691
2.282.299
1.953.065
292.960
2.246.025
86.440
3
1.612.225
25.288
351.095
35.392
80.924
2.104.925
315.739
2.420.663
2.069.532
310.430
2.379.962
92.793
4
1.759.381
26.274
351.095
40.571
84.912
2.262.234
339.335
2.601.569
2.221.663
333.249
2.554.913
101.262
5
1.934.670
27.507
351.095
46.690
91.147
2.451.109
367.666
2.818.776
2.404.419
360.663
2.765.082
111.351
Các trường hợp đặc biệt
b.1
Đo vẽ địa hình cho bản
đồ địa chính
Ngoại nghiệp:
ha
1
697.860
78.534
890
19.754
7.538
804.576
201.144
1.005.720
1.176.453
797.038
199.259
996.297
1.167.030
40.110
2
832.573
94.579
1.113
19.754
9.328
957.347
239.337
1.196.684
1.380.193
948.019
237.005
1.185.023
1.368.533
47.864
3
996.297
113.868
1.484
19.754
12.499
1.143.902
285.976
1.429.878
1.626.165
1.131.403
282.851
1.414.254
1.610.541
57.287
4
1.193.700
137.295
1.929
19.754
16.141
1.368.819
342.205
1.711.024
1.924.347
1.352.678
338.169
1.690.847
1.904.171
68.649
5
1.428.704
164.957
2.522
19.754
20.156
1.636.093
409.023
2.045.117
2.278.740
1.615.937
403.984
2.019.921
2.253.545
82.174
Nội nghiệp:
ha
1
139.149
345
8.969
148.463
22.269
170.732
148.463
22.269
170.732
8.009

39
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
Dụng
cụ
Chi phí
Vật liệu
Chi phí SD máy
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao)
PCKV
K.hao
N.lượng
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
0,2
2
150.186
419
8.969
159.574
23.936
183.510
159.574
23.936
183.510
8.644
3
161.223
493
8.969
170.684
25.603
196.287
170.684
25.603
196.287
9.279
4
175.938
592
8.969
185.498
27.825
213.323
185.498
27.825
213.323
10.126
5
193.467
715
8.969
203.151
30.473
233.623
203.151
30.473
233.623
11.135
b.2
Đo vẽ phục vụ công tác
đền bù, giải phóng mặt
bằng, khu công nghiệp,
các công trình giao
thông, thủy lợi, công
trình điện năng
Ngoại nghiệp:
ha
1
8.025.389
903.137
27.693
197.541
75.384
113
9.229.256
2.307.314
11.536.570
13.835.285
9.153.873
2.288.468
11.442.341
13.709.276
461.268
2
9.574.586
1.087.661
33.313
197.541
93.283
113
10.986.498
2.746.624
13.733.122
16.188.135
10.893.214
2.723.304
13.616.518
16.035.257
550.433
3
11.457.421
1.309.479
42.198
197.541
124.994
113
13.131.746
3.282.936
16.414.682
19.020.751
13.006.752
3.251.688
16.258.440
18.823.808
658.800
4
13.727.554
1.578.890
52.534
197.541
161.414
113
15.718.045
3.929.511
19.647.557
22.451.455
15.556.631
3.889.158
19.445.789
22.203.030
789.459
5
16.430.094
1.897.006
66.133
197.541
201.561
113
18.792.447
4.698.112
23.490.559
26.531.822
18.590.887
4.647.722
23.238.608
26.226.178
945.006
Nội nghiệp:
ha
1
1.530.640
23.809
351.095
27.634
65.704
1.998.882
299.832
2.298.715
1.971.248
295.687
2.266.935
88.097
2
1.652.044
24.549
351.095
31.543
75.564
2.134.794
320.219
2.455.013
2.103.251
315.488
2.418.739
95.084
3
1.773.448
25.288
351.095
35.392
80.924
2.266.147
339.922
2.606.069
2.230.755
334.613
2.565.368
102.072
4
1.935.320
26.274
351.095
40.571
84.912
2.438.172
365.726
2.803.898
2.397.601
359.640
2.757.241
111.389
5
2.128.137
27.507
351.095
46.690
91.147
2.644.576
396.686
3.041.263
2.597.887
389.683
2.987.570
122.486
c
TỶ LỆ 1/1.000
25
ha
25
ha
Ngoại nghiệp:
ha
1
2.273.006
211.702
13.186
64.367
34.356
58
2.596.676
649.169
3.245.845
4.219.928
2.562.320
640.580
3.202.900
4.164.999
130.548
2
2.695.505
251.453
15.397
64.367
40.475
58
3.067.255
766.814
3.834.069
4.873.932
3.026.780
756.695
3.783.476
4.809.671
154.865
3
3.460.535
345.718
17.666
64.367
47.863
58
3.936.206
984.052
4.920.258
6.044.625
3.888.344
972.086
4.860.429
5.967.933
198.897
4
4.762.691
551.853
21.448
64.367
60.975
58
5.461.392
1.365.348
6.826.740
8.055.432
5.400.417
1.350.104
6.750.522
7.958.952
273.843
5
5.952.079
708.195
26.138
64.367
77.189
58
6.828.025
1.707.006
8.535.032
9.894.155
6.750.836
1.687.709
8.438.546
9.773.170
342.299
Nội nghiệp:
ha
1
672.888
9.193
132.467
10.420
22.060
847.029
127.054
974.083
836.608
125.491
962.100
38.728
2
726.719
9.555
132.467
11.884
23.603
904.228
135.634
1.039.862
892.344
133.852
1.026.196
41.827
3
794.075
10.008
132.467
14.664
26.496
977.711
146.657
1.124.367
963.047
144.457
1.107.504
45.703
4
878.203
10.574
132.467
17.618
29.565
1.068.428
160.264
1.228.692
1.050.809
157.621
1.208.431
50.546
5
983.430
11.275
132.467
21.303
33.370
1.181.847
177.277
1.359.124
1.160.543
174.082
1.334.625
56.602
Các trường hợp đặc biệt
c.1
Đo vẽ địa hình cho bản
đồ địa chính
Ngoại nghiệp:
ha
1
227.301
21.170
444,2
6.437
3.436
258.787
64.697
323.484
405.467
255.352
63.838
319.190
401.172
13.055
2
269.551
25.145
539,3
6.437
4.047
305.719
76.430
382.149
470.364
301.672
75.418
377.090
465.305
15.487
3
346.053
34.572
634,5
6.437
4.786
392.483
98.121
490.603
586.616
387.696
96.924
484.621
580.633
19.890
4
476.269
55.185
793,1
6.437
6.097
544.782
136.195
680.977
786.730
538.684
134.671
673.355
779.108
27.384
5
595.208
70.819
989,8
6.437
7.719
681.173
170.293
851.466
969.400
673.454
168.363
841.817
959.752
34.230
Nội nghiệp:
ha
1
67.289
144,9
3.856
71.289
10.693
81.983
71.289
10.693
81.983
3.873
2
72.672
181,1
3.856
76.708
11.506
88.215
76.708
11.506
88.215
4.183
3
79.408
226,3
3.856
83.489
12.523
96.013
83.489
12.523
96.013
4.570

40
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
Dụng
cụ
Chi phí
Vật liệu
Chi phí SD máy
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao)
PCKV
K.hao
N.lượng
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
0,2
4
87.820
282,9
3.856
91.959
13.794
105.753
91.959
13.794
105.753
5.055
5
98.343
353,1
3.856
102.552
15.383
117.934
102.552
15.383
117.934
5.660
c.2
Đo vẽ phục vụ công tác
đền bù, giải phóng mặt
bằng, khu công nghiệp,
các công trình giao
thông, thủy lợi, công
trình điện năng
Ngoại nghiệp:
ha
1
2.613.957
243.457
13.186
64.367
34.356
58,2
2.969.382
742.345
3.711.727
4.763.192
2.935.026
733.756
3.668.782
4.708.264
150.130
2
3.099.831
289.171
15.397
64.367
40.475
58,2
3.509.299
877.325
4.386.624
5.510.059
3.468.824
867.206
4.336.030
5.445.799
178.095
3
3.979.615
397.575
17.666
64.367
47.863
58,2
4.507.144
1.126.786
5.633.930
6.849.616
4.459.281
1.114.820
5.574.102
6.772.924
228.731
4
5.477.094
634.631
21.448
64.367
60.975
58,2
6.258.574
1.564.643
7.823.217
9.152.902
6.197.599
1.549.400
7.746.999
9.056.423
314.920
5
6.844.891
814.424
26.138
64.367
77.189
58,2
7.827.066
1.956.767
9.783.833
11.256.051
7.749.877
1.937.469
9.687.347
11.135.066
393.644
Nội nghiệp:
ha
1
740.176
9.193
132.467
10.420
22.060
914.317
137.148
1.051.465
903.897
135.585
1.039.482
42.601
2
799.391
9.555
132.467
11.884
23.603
976.900
146.535
1.123.435
965.016
144.752
1.109.769
46.009
3
873.483
10.008
132.467
14.664
26.496
1.057.118
158.568
1.215.686
1.042.454
156.368
1.198.822
50.274
4
966.023
10.574
132.467
17.618
29.565
1.156.248
173.437
1.329.685
1.138.630
170.794
1.309.424
55.600
5
1.081.773
11.275
132.467
21.303
33.370
1.280.190
192.028
1.472.218
1.258.886
188.833
1.447.719
62.262
d
TỶ LỆ 1/2.000
100
ha
100
ha
Ngoại nghiệp:
ha
1
1.014.190
91.255
5.675
18.724
11.674
21,8
1.141.539
285.385
1.426.923
1.833.745
1.129.865
282.466
1.412.331
1.813.134
58.219
2
1.188.456
107.802
6.652
18.724
13.739
21,8
1.335.395
333.849
1.669.244
2.106.682
1.321.656
330.414
1.652.070
2.082.487
68.249
3
1.414.245
133.592
7.630
18.724
16.256
21,8
1.590.468
397.617
1.988.085
2.462.436
1.574.212
393.553
1.967.765
2.433.890
81.245
4
1.832.644
191.146
9.584
18.724
21.642
21,8
2.073.762
518.441
2.592.203
3.022.780
2.052.120
513.030
2.565.150
2.988.924
105.326
5
2.395.342
257.397
12.191
18.724
29.375
21,8
2.713.051
678.263
3.391.314
3.866.209
2.683.676
670.919
3.354.595
3.821.238
137.712
Nội nghiệp:
ha
1
285.149
6.629
47.644
5.234
9.102
353.758
53.064
406.821
348.524
52.279
400.803
16.412
2
309.562
6.837
47.644
6.105
10.232
380.381
57.057
437.438
374.276
56.141
430.417
17.817
3
338.912
7.120
47.644
7.153
11.650
412.479
61.872
474.350
405.326
60.799
466.125
19.506
4
303.949
6.801
47.644
5.916
10.105
374.415
56.162
430.577
368.499
55.275
423.774
17.494
5
339.250
7.120
47.644
7.176
11.762
412.952
61.943
474.895
405.776
60.866
466.643
19.526
Các trường hợp đặc biệt
d.1
Đo vẽ địa hình cho bản
đồ địa chính
Ngoại nghiệp:
ha
1
101.419
9.125
194,90
1.872
1.167
113.779
28.445
142.224
176.717
112.612
28.153
140.765
175.258
5.822
2
118.846
10.780
236,67
1.872
1.374
133.109
33.277
166.386
203.711
131.735
32.934
164.669
201.993
6.825
3
141.424
13.359
278,43
1.872
1.626
158.560
39.640
198.200
238.933
156.935
39.234
196.168
236.901
8.124
4
183.264
19.115
361,96
1.872
2.164
206.778
51.694
258.472
295.147
204.613
51.153
255.767
292.442
10.533
5
239.534
25.740
473,33
1.872
2.938
270.557
67.639
338.197
378.968
267.620
66.905
334.525
375.296
13.771
Nội nghiệp:
ha
1
28.515
73,61
1.406
29.994
4.499
34.493
29.994
4.499
34.493
1.641
2
30.956
94,46
1.406
32.456
4.868
37.325
32.456
4.868
37.325
1.782
3
33.891
122,68
1.406
35.420
5.313
40.732
35.420
5.313
40.732
1.951
4
30.395
90,78
1.406
31.891
4.784
36.675
31.891
4.784
36.675
1.749
5
33.925
122,68
1.406
35.453
5.318
40.771
35.453
5.318
40.771
1.953

41
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
Dụng
cụ
Chi phí
Vật liệu
Chi phí SD máy
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao)
PCKV
K.hao
N.lượng
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
0,2
d.2
Đo vẽ phục vụ công tác
đền bù, giải phóng mặt
bằng, khu công nghiệp,
các công trình giao
thông, thủy lợi, công
trình điện năng
Ngoại nghiệp:
ha
1
1.166.318
104.943
5.675
18.724
11.674
21,8
1.307.355
326.839
1.634.194
2.073.808
1.295.681
323.920
1.619.602
2.053.197
66.952
2
1.366.724
123.973
6.652
18.724
13.739
21,8
1.529.834
382.459
1.912.293
2.385.330
1.516.095
379.024
1.895.118
2.361.135
78.487
3
1.626.382
153.631
7.630
18.724
16.256
21,8
1.822.644
455.661
2.278.305
2.791.630
1.806.388
451.597
2.257.985
2.763.085
93.431
4
2.107.541
219.818
9.584
18.724
21.642
21,8
2.377.331
594.333
2.971.663
3.437.195
2.355.689
588.922
2.944.611
3.403.339
121.125
5
2.754.643
296.007
12.191
18.724
29.375
21,8
3.110.962
777.741
3.888.703
4.402.611
3.081.587
770.397
3.851.984
4.357.641
158.369
Nội nghiệp:
ha
1
313.664
6.629
47.644
5.234
9.102
382.273
57.341
439.614
377.039
56.556
433.595
18.053
2
340.518
6.837
47.644
6.105
10.232
411.337
61.701
473.038
405.232
60.785
466.017
19.599
3
372.803
7.120
47.644
7.153
11.650
446.370
66.955
513.325
439.217
65.883
505.100
21.457
4
334.344
6.801
47.644
5.916
10.105
404.810
60.721
465.531
398.894
59.834
458.728
19.243
5
373.175
7.120
47.644
7.176
11.762
446.877
67.032
513.909
439.701
65.955
505.657
21.478
1
NGOẠI NGHIỆP
100
ha
100
ha
1.1
Công tác chuẩn bị
Ha
1-3
78.740
4.160
1.114
2.781
86.795
21.699
108.493
86.795
21.699
108.493
4.379
1.2
Lập lưới khống chế đo vẽ
Ha
1
78.828
273
1.854
1.628
22
82.605
20.651
103.256
80.977
20.244
101.221
4.537
2
94.678
332
1.854
1.903
22
98.788
24.697
123.486
96.885
24.221
121.106
5.449
3
113.698
390
1.854
2.263
22
118.227
29.557
147.783
115.964
28.991
144.955
6.544
4
136.310
508
1.854
3.454
22
142.148
35.537
177.685
138.694
34.673
173.367
7.845
5
163.784
664
1.854
5.520
22
171.843
42.961
214.804
166.323
41.581
207.904
9.427
1.3
Xác định ranh giới thửa
đất trên thực địa
Ha
1
253.601
45.378
780
4.635
304.393
76.098
380.491
304.393
76.098
380.491
14.596
2
304.321
54.453
947
4.635
364.356
91.089
455.445
364.356
91.089
455.445
17.515
3
365.185
65.344
1.114
4.635
436.278
109.069
545.347
436.278
109.069
545.347
21.018
4
493.000
88.214
1.448
4.635
587.297
146.824
734.121
587.297
146.824
734.121
28.375
5
665.533
119.086
1.893
4.635
791.147
197.787
988.934
791.147
197.787
988.934
38.305
1.4
Đo đạc ranh giới thửa đất
và các đối tượng địa lý có
liên quan
Ha
1
501.918
14.370
1.949
4.635
10.046
532.917
133.229
666.147
522.872
130.718
653.590
28.888
2
591.524
16.941
2.367
4.635
11.836
627.302
156.826
784.128
615.466
153.867
769.333
34.046
3
699.093
20.012
2.784
4.635
13.993
740.517
185.129
925.646
726.524
181.631
908.155
40.237
4
908.736
32.521
3.620
4.635
18.188
967.699
241.925
1.209.624
949.511
237.378
1.186.889
52.303
5
1.181.357
42.277
4.733
4.635
23.856
1.256.858
314.214
1.571.072
1.233.002
308.251
1.541.253
67.994
1.5
Đối soát, kiểm tra
Ha
1
41.126
5.884
780
2.410
50.199
12.550
62.749
50.199
12.550
62.749
2.367
2
48.480
6.943
947
2.410
58.780
14.695
73.474
58.780
14.695
73.474
2.790
3
57.272
8.198
1.114
2.410
68.994
17.248
86.242
68.994
17.248
86.242
3.296
4
87.788
20.420
1.448
2.410
112.066
28.016
140.082
112.066
28.016
140.082
5.053
5
140.495
32.672
1.893
2.410
177.470
44.368
221.838
177.470
44.368
221.838
8.086

42
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
Dụng
cụ
Chi phí
Vật liệu
Chi phí SD máy
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao)
PCKV
K.hao
N.lượng
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
0,2
1.6
Giao nhận Phiếu kết quả
đo đạc hiện trạng thửa đất
Ha
1
59.977
21.464
780
2.410
84.630
21.157
105.787
84.630
21.157
105.787
3.452
2
70.712
25.306
947
2.410
99.375
24.844
124.218
99.375
24.844
124.218
4.070
3
100.257
35.879
1.114
2.410
139.659
34.915
174.574
139.659
34.915
174.574
5.770
4
128.068
45.831
1.448
2.410
177.758
44.439
222.197
177.758
44.439
222.197
7.371
5
165.432
59.203
1.893
2.410
228.938
57.235
286.173
228.938
57.235
286.173
9.522
1.7
Phục vụ kiểm tra nghiệm
thu ngoại nghiệp
Ha
1-5
2
NỘI NGHIỆP
2.1
Biên tập bản đồ địa chính
Ha
1
122.067
736
14.056
4.287
4.167
145.313
21.797
167.110
141.026
21.154
162.180
7.026
2
146.480
945
14.056
5.158
5.297
171.936
25.790
197.727
166.778
25.017
191.794
8.431
3
175.830
1.227
14.056
6.206
6.715
204.034
30.605
234.639
197.828
29.674
227.502
10.120
4
140.867
908
14.056
4.970
5.170
165.970
24.896
190.866
161.001
24.150
185.151
8.108
5
176.168
1.227
14.056
6.229
6.827
204.507
30.676
235.183
198.278
29.742
228.020
10.139
2.2
Ha
1-5
2,2
Lập Phiếu xác nhận kết
quả đo đạc hiện trạng thửa
đất
Ha
1-5
74.390
362
11.500
494
2.647
89.394
13.409
102.803
88.900
13.335
102.235
4.282
2,3
Công khai bản đồ địa
chính, Hoàn thiện bản đồ
địa chính
Ha
1-5
66.274
393
5.111
409
2.190
74.377
11.157
85.534
73.968
11.095
85.064
3.814
2,4
Lập sổ mục kê đất đai
phạm vi khu đo
Ha
1-5
7.507
368
5.111
12.986
1.948
14.934
12.986
1.948
14.934
432
2,5
In sản phẩm đo đạc lập
bản đồ địa chính gồm sản
phẩm chính và sản phẩm
trung gian
Ha
1-5
2.604
4.192
1.642
43
97
8.579
1.287
9.865
8.536
1.280
9.816
150
2.8
Ha
1-5
2,6
Trình ký xác nhận hồ sơ
Ha
1-5
3.719
368
5.111
9.199
1.380
10.579
9.199
1.380
10.579
214
2,7
Giao nộp sản phẩm đo đạc
lập bản đồ địa chính
Ha
1-5
8.589
210
5.111
13.910
2.086
15.996
13.910
2.086
15.996
494
e
TỶ LỆ 1/5.000
900
ha
900
ha
Ngoại nghiệp:
ha
1
364.474
30.832
2.457
3.168
5.186
5,094
406.123
101.531
507.653
564.626
400.936
100.234
501.170
557.240
19.579
2
428.701
36.541
2.849
3.168
6.222
5,094
477.485
119.371
596.857
661.088
471.264
117.816
589.079
652.172
23.276
3
505.739
43.389
3.070
3.168
6.740
5,094
562.112
140.528
702.640
777.588
555.371
138.843
694.214
767.706
27.710
4
598.252
51.608
3.344
3.168
7.258
5,094
663.635
165.909
829.544
918.962
656.377
164.094
820.471
908.003
33.034
Nội nghiệp:
ha
1
36.718
1.072
9.323
786
1.644
49.541
7.431
56.973
48.756
7.313
56.069
1.287
2
42.571
1.114
9.323
991
1.855
55.853
8.378
64.232
54.863
8.229
63.092
1.624
3
50.468
1.171
9.323
1.267
2.944
65.173
9.776
74.949
63.906
9.586
73.492
2.078

43
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
Dụng
cụ
Chi phí
Vật liệu
Chi phí SD máy
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao)
PCKV
K.hao
N.lượng
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
0,2
4
61.131
1.248
9.323
1.640
4.413
77.755
11.663
89.418
76.115
11.417
87.532
2.692
Các trường hợp đặc biệt
e.1
Đo vẽ địa hình cho bản
đồ địa chính
Ngoại nghiệp:
ha
1
36.447
3.083
87
317
519
40.453
10.113
50.566
55.123
39.934
9.984
49.918
54.475
1.958
2
42.870
3.654
104
317
622
47.567
11.892
59.459
64.694
46.945
11.736
58.681
63.916
2.328
3
50.574
4.339
113
317
674
56.017
14.004
70.021
76.171
55.343
13.836
69.179
75.328
2.771
4
59.825
5.161
124
317
726
66.153
16.538
82.691
90.076
65.427
16.357
81.784
89.169
3.303
Nội nghiệp:
ha
1
3.672
12
279
3.963
594
4.557
3.963
594
4.557
129
2
4.257
16
279
4.552
683
5.235
4.552
683
5.235
162
3
5.047
22
279
5.347
802
6.150
5.347
802
6.150
208
4
6.113
30
279
6.421
963
7.385
6.421
963
7.385
269
e.2
Đo vẽ phục vụ công tác
đền bù, giải phóng mặt
bằng, khu công nghiệp,
các công trình giao
thông, thủy lợi, công
trình điện năng
Ngoại nghiệp:
ha
1
419.145
35.456
2.457
3.168
5.186
5
465.419
116.355
581.773
642.968
460.232
115.058
575.290
635.582
22.516
2
493.006
42.022
2.849
3.168
6.222
5
547.272
136.818
684.090
753.217
541.050
135.262
676.312
744.300
26.767
3
581.600
49.898
3.070
3.168
6.740
5
644.481
161.120
805.601
886.354
637.741
159.435
797.176
876.471
31.866
4
687.990
59.349
3.344
3.168
7.258
5
761.114
190.279
951.393
1.047.840
753.856
188.464
942.320
1.036.882
37.989
Nội nghiệp:
ha
1
40.389
1.072
9.323
786
1.644
53.213
7.982
61.195
52.428
7.864
60.292
1.416
2
46.828
1.114
9.323
991
1.855
60.111
9.017
69.127
59.120
8.868
67.988
1.786
3
55.515
1.171
9.323
1.267
2.944
70.219
10.533
80.752
68.953
10.343
79.295
2.286
4
67.244
1.248
9.323
1.640
4.413
83.868
12.580
96.448
82.228
12.334
94.562
2.961
f
TỶ LỆ 1/10.000
3.600
ha
3.600
ha
Ngoại nghiệp:
ha
1
175.866
15.790
1.065
1.079
2.357
2
196.159
49.040
245.199
262.051
193.802
48.450
242.252
258.783
10.084
2
207.100
18.740
1.234
1.079
2.828
2
230.983
57.746
288.729
307.940
228.155
57.039
285.194
304.007
11.881
3
244.584
22.280
1.331
1.079
3.064
2
272.341
68.085
340.426
363.118
269.277
67.319
336.596
358.787
14.039
4
289.562
26.528
1.450
1.079
3.299
2
321.921
80.480
402.401
429.803
318.622
79.655
398.277
425.039
16.628
Nội nghiệp:
ha
1
11.074
366
2.272
280
662
14.654
2.198
16.853
14.375
2.156
16.531
637
2
12.977
378
2.272
346
731
16.705
2.506
19.210
16.359
2.454
18.812
747
3
15.545
395
2.272
436
1.085
19.732
2.960
22.692
19.297
2.894
22.191
895
4
19.009
428
2.272
557
1.562
23.828
3.574
27.402
23.271
3.491
26.761
1.094
Các trường hợp đặc biệt
f.1
Đo vẽ địa hình cho bản
đồ địa chính
Ngoại nghiệp:
ha
1
17.587
1.579
38
108
236
19.547
4.887
24.434
25.791
19.311
4.828
24.139
25.497
1.008
2
20.710
1.874
45
108
283
23.020
5.755
28.775
30.353
22.737
5.684
28.421
29.999
1.188
3
24.458
2.228
49
108
306
27.150
6.787
33.937
35.812
26.843
6.711
33.554
35.429
1.404
4
28.956
2.653
54
108
330
32.101
8.025
40.126
42.403
31.771
7.943
39.714
41.991
1.663

44
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
Dụng
cụ
Chi phí
Vật liệu
Chi phí SD máy
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao)
PCKV
K.hao
N.lượng
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
0,2
Nội nghiệp:
ha
1
1.107
5
68
1.181
177
1.358
1.181
177
1.358
64
2
1.298
7
68
1.372
206
1.578
1.372
206
1.578
75
3
1.554
8
68
1.631
245
1.875
1.631
245
1.875
89
4
1.901
12
68
1.980
297
2.277
1.980
297
2.277
109
f.2
Đo vẽ phục vụ công tác
đền bù, giải phóng mặt
bằng, khu công nghiệp,
các công trình giao
thông, thủy lợi, công
trình điện năng
Ngoại nghiệp:
ha
1
202.246
18.159
1.065
1.079
2.357
2
224.907
56.227
281.134
299.260
222.550
55.638
278.188
295.992
11.596
2
238.165
21.551
1.234
1.079
2.828
2
264.859
66.215
331.074
351.777
262.031
65.508
327.539
347.844
13.664
3
281.272
25.623
1.331
1.079
3.064
2
312.371
78.093
390.463
414.943
309.307
77.327
386.634
410.612
16.145
4
332.997
30.508
1.450
1.079
3.299
2
369.335
92.334
461.668
491.256
366.036
91.509
457.544
486.492
19.122
Nội nghiệp:
ha
1
12.181
366
2.272
280
662
15.762
2.364
18.126
15.482
2.322
17.804
701
2
14.275
378
2.272
346
731
18.002
2.700
20.703
17.656
2.648
20.305
822
3
17.099
395
2.272
436
1.085
21.287
3.193
24.480
20.851
3.128
23.979
984
4
20.910
428
2.272
557
1.562
25.729
3.859
29.588
25.172
3.776
28.947
1.203
III
SỐ HOÁ VÀ CHUYỂN
HỆ TOẠ ĐỘ BẢN ĐỒ
ĐỊA CHÍNH:
1
Số hoá bản đồ địa chính:
6,25
ha
6
ha
a
Tỷ lệ 1/500
Ha
1
273.213
6.119
32.037
10.132
7.864
329.364
49.405
378.769
319.233
47.885
367.118
15.725
2
301.345
7.004
32.037
12.015
8.922
361.324
54.199
415.522
349.309
52.396
401.705
17.344
3
334.347
8.051
32.037
14.297
10.262
398.994
59.849
458.843
384.698
57.705
442.402
19.244
4
372.218
9.259
32.037
16.978
11.849
442.341
66.351
508.692
425.363
63.804
489.168
21.423
5
415.500
10.627
32.037
20.175
13.718
492.057
73.809
565.866
471.882
70.782
542.664
23.914
b
Tỷ lệ 1/1.000
Ha
1
114.966
2.699
8.009
5.385
3.632
134.692
20.204
154.896
129.306
19.396
148.702
6.617
2
128.491
3.090
8.009
5.723
3.826
149.139
22.371
171.510
143.416
21.512
164.929
7.395
3
144.045
3.552
8.009
6.526
4.293
166.426
24.964
191.390
159.900
23.985
183.885
8.291
4
161.899
4.084
8.009
7.603
4.928
186.523
27.978
214.502
178.921
26.838
205.759
9.318
5
182.457
4.688
8.009
11.091
6.965
213.210
31.981
245.191
202.119
30.318
232.437
10.501
c
Tỷ lệ 1/2.000
Ha
1
50.889
901
2.050
1.675
1.229
56.745
8.512
65.257
55.070
8.261
63.331
2.929
2
57.348
1.032
2.050
2.075
1.525
64.030
9.605
73.635
61.955
9.293
71.248
3.301
3
64.753
1.186
2.050
2.738
2.012
72.739
10.911
83.649
70.001
10.500
80.501
3.727
4
73.274
1.364
2.050
3.195
2.330
82.214
12.332
94.546
79.018
11.853
90.871
4.217
5
83.080
1.566
2.050
3.980
2.884
93.560
14.034
107.594
89.579
13.437
103.016
4.782
d
Tỷ lệ 1/5.000
Ha
1
9.806
158
228
322
235
10.749
1.612
12.361
10.427
1.564
11.991
564
2
11.113
181
228
422
310
12.254
1.838
14.092
11.832
1.775
13.607
640
3
12.620
208
228
505
369
13.930
2.089
16.019
13.425
2.014
15.439
726
4
14.352
239
228
604
440
15.863
2.380
18.243
15.259
2.289
17.548
826

45
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
Dụng
cụ
Chi phí
Vật liệu
Chi phí SD máy
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao)
PCKV
K.hao
N.lượng
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
0,2
2
Chuyển đổi bản đồ số
dạng vector từ hệ HN-72
sang hệ VN-2000
a
Tỷ lệ 1/500
Ha
1
313.384
3.527
15.586
6.754
3.974
343.225
51.484
394.709
336.471
50.471
386.942
18.091
2
330.696
3.968
15.586
7.416
4.429
362.096
54.314
416.410
354.679
53.202
407.881
19.088
3
348.009
4.409
15.586
8.124
4.838
380.966
57.145
438.111
372.842
55.926
428.768
20.084
4
365.321
4.850
15.586
8.836
5.311
399.904
59.986
459.890
391.068
58.660
449.728
21.081
5
391.290
5.732
15.586
9.235
5.558
427.401
64.110
491.511
418.165
62.725
480.890
22.575
b
Tỷ lệ 1/1.000
Ha
1
92.412
1.085
3.896
2.122
1.169
100.685
15.103
115.788
98.563
14.784
113.348
5.332
2
97.823
1.221
3.896
2.299
1.222
106.461
15.969
122.430
104.162
15.624
119.786
5.644
3
103.233
1.357
3.896
2.533
1.405
112.424
16.864
129.287
109.891
16.484
126.375
5.955
4
108.643
1.492
3.896
2.766
1.540
118.338
17.751
136.089
115.572
17.336
132.907
6.267
5
116.758
1.764
3.896
2.884
1.624
126.926
19.039
145.965
124.042
18.606
142.648
6.734
c
Tỷ lệ 1/2.000
Ha
1
27.736
339
1.392
663
364
30.492
4.574
35.066
29.830
4.474
34.304
1.600
2
29.426
382
1.392
721
397
32.317
4.848
37.165
31.596
4.739
36.335
1.697
3
31.117
424
1.392
792
439
34.163
5.124
39.288
33.371
5.006
38.377
1.794
4
32.808
466
1.392
864
480
36.009
5.401
41.411
35.146
5.272
40.418
1.892
5
35.344
551
1.392
903
508
38.697
5.805
44.502
37.794
5.669
43.463
2.038
d
Tỷ lệ 1/5.000
Ha
1
4.092
61
156
97
56
4.462
669
5.132
4.365
655
5.020
236
2
4.280
68
156
112
64
4.679
702
5.381
4.567
685
5.253
247
3
4.468
68
156
120
68
4.880
732
5.612
4.760
714
5.474
258
4
4.656
75
156
128
73
5.087
763
5.850
4.959
744
5.703
268
IV
ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ
BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH:
a
Tỷ lệ 1/200
1
thửa
1
thửa
Ngoại nghiệp:
thửa
1
580.493
25.275
1.861
5.550
10.618
85
623.882
155.970
779.852
880.842
613.264
153.316
766.580
867.040
33.560
2
693.971
30.343
2.276
5.317
13.268
107
745.281
186.320
931.602
1.038.420
732.013
183.003
915.016
1.021.317
40.101
3
835.826
36.408
2.988
5.156
17.693
142
898.214
224.553
1.122.767
1.236.684
880.521
220.130
1.100.651
1.214.035
48.281
4
999.601
43.684
3.543
5.035
21.234
169
1.073.267
268.317
1.341.584
1.463.318
1.052.033
263.008
1.315.041
1.436.227
57.728
Nội nghiệp:
thửa
1
68.083
1.341
16.655
461
1.278
87.817
13.173
100.990
87.356
13.103
100.460
3.640
2
74.518
1.400
15.215
450
1.302
92.885
13.933
106.818
92.435
13.865
106.300
3.955
3
81.445
1.531
14.220
463
1.399
99.058
14.859
113.917
98.595
14.789
113.384
4.298
4
88.790
1.638
13.471
477
1.480
105.856
15.878
121.735
105.379
15.807
121.186
4.664
CAC TRƯỜNG HỢP
ĐẶC BIỆT:
a.1
Trường hợp không lập
lưới đo vẽ:
Ngoại nghiệp:
thửa
1
539.706
25.275
1.702
5.346
9.864
77
581.970
145.493
727.463
828.453
572.106
143.027
715.133
815.593
31.213
2
642.828
30.343
2.077
5.113
12.326
97
692.784
173.196
865.981
972.799
680.459
170.115
850.573
956.874
37.157
3
767.777
36.408
2.723
4.953
16.439
130
828.430
207.107
1.035.537
1.149.455
811.991
202.998
1.014.988
1.128.373
44.365
4
918.026
43.684
3.226
4.832
19.727
154
989.649
247.412
1.237.061
1.358.796
969.922
242.480
1.212.402
1.333.588
53.033
Nội nghiệp:
thửa
1
68.083
1.341
16.655
461
1.278
87.817
13.173
100.990
87.356
13.103
100.460
3.640

46
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
Dụng
cụ
Chi phí
Vật liệu
Chi phí SD máy
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao)
PCKV
K.hao
N.lượng
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
0,2
2
74.518
1.400
15.215
450
1.302
92.885
13.933
106.818
92.435
13.865
106.300
3.955
3
81.445
1.531
14.220
463
1.399
99.058
14.859
113.917
98.595
14.789
113.384
4.298
4
88.790
1.638
13.471
477
1.480
105.856
15.878
121.735
105.379
15.807
121.186
4.664
a.2
Trường hợp biến động từ
15% đến 25%:
Ngoại nghiệp:
thửa
1
522.444
22.748
1.675
5.550
9.556
76
562.049
140.512
702.561
795.367
552.492
138.123
690.616
782.945
30.204
2
624.574
27.308
2.048
5.317
11.941
96
671.285
167.821
839.106
936.992
659.344
164.836
824.179
921.600
36.091
3
752.244
32.767
2.689
5.156
15.924
128
808.908
202.227
1.011.135
1.115.296
792.984
198.246
991.230
1.094.912
43.453
4
899.641
39.315
3.189
5.035
19.111
152
966.444
241.611
1.208.055
1.319.165
947.333
236.833
1.184.166
1.294.783
51.955
Nội nghiệp:
thửa
1
61.275
1.207
16.655
415
1.150
80.701
12.105
92.806
80.286
12.043
92.329
3.276
2
67.066
1.260
15.215
405
1.172
85.118
12.768
97.886
84.713
12.707
97.420
3.559
3
73.300
1.378
14.220
417
1.259
90.575
13.586
104.161
90.158
13.524
103.681
3.868
4
79.911
1.474
13.471
429
1.332
96.618
14.493
111.110
96.188
14.428
110.617
4.198
a.3
Trường hợp biến động
trên 25% đến 40% hoặc
biến động trên 40%
nhưng các thửa đất biến
động không tập trung:
Ngoại nghiệp:
thửa
1
464.394
20.220
1.489
5.550
8.494
68
500.215
125.054
625.269
709.892
491.721
122.930
614.651
698.850
26.848
2
555.177
24.274
1.820
5.317
10.614
85
597.288
149.322
746.611
835.564
586.674
146.668
733.342
821.882
32.081
3
668.661
29.126
2.390
5.156
14.154
114
719.602
179.901
899.503
993.907
705.448
176.362
881.810
975.788
38.625
4
799.681
34.947
2.835
5.035
16.987
135
859.621
214.905
1.074.526
1.175.012
842.633
210.658
1.053.292
1.153.339
46.183
Nội nghiệp:
thửa
1
54.466
1.073
16.655
369
1.022
73.585
11.038
84.623
73.216
10.982
84.199
2.912
2
59.614
1.120
15.215
360
1.042
77.351
11.603
88.954
76.991
11.549
88.540
3.164
3
65.156
1.225
14.220
371
1.119
82.091
12.314
94.404
81.720
12.258
93.978
3.438
4
71.032
1.310
13.471
382
1.184
87.379
13.107
100.486
86.998
13.050
100.047
3.731
a.4
Trường hợp biến động
chỉ thay đổi tên chủ, địa
chỉ, loại đất
Nội nghiệp
thửa
1
14.737
1.861
5.550
10.618
85
32.850
4.927
37.777
37.777
22.232
3.335
25.567
25.567
848
2
13.897
2.276
5.317
13.268
107
34.864
5.230
40.094
40.094
21.596
3.239
24.835
24.835
800
3
13.316
2.988
5.156
17.693
142
39.296
5.894
45.190
45.190
21.603
3.240
24.843
24.843
766
4
12.879
3.543
5.035
21.234
169
42.861
6.429
49.291
49.291
21.627
3.244
24.871
24.871
741
1
Ngoại nghiệp:
1,1
Đối soát thực địa (công
nhóm/mảnh)
Ha
1
2.319.354
14.747
85.200
2.419.301
604.825
3.024.126
2.419.301
604.825
3.024.126
143.529
2
3.011.230
18.433
85.200
3.114.863
778.716
3.893.579
3.114.863
778.716
3.893.579
186.344
3
3.915.385
24.578
85.200
4.025.162
1.006.291
5.031.453
4.025.162
1.006.291
5.031.453
242.296
4
5.086.855
29.493
85.200
5.201.548
1.300.387
6.501.935
5.201.548
1.300.387
6.501.935
314.790
5
6
1,2
1
4.078.747
15.873
20.372
75.399
771
4.191.162
1.047.791
5.238.953
4.115.763
1.028.941
5.144.704
234.755

47
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
Dụng
cụ
Chi phí
Vật liệu
Chi phí SD máy
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao)
PCKV
K.hao
N.lượng
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
0,2
Lưới đo vẽ (công
nhóm/100 thửa có biến
động cần chỉnh lý)
100
thửa
2
5.114.284
19.841
20.372
94.216
970
5.249.683
1.312.421
6.562.103
5.155.467
1.288.867
6.444.334
294.356
3
6.804.957
26.454
20.372
125.365
1.234
6.978.383
1.744.596
8.722.979
6.853.017
1.713.254
8.566.272
391.663
4
8.157.495
31.745
20.372
150.690
1.499
8.361.801
2.090.450
10.452.251
8.211.111
2.052.778
10.263.889
469.510
5
6
1,3
Đo đạc ranh giới thửa đất
và các đối tượng địa lý có
liên quan (công nhóm/100
thửa có biến động cần
chỉnh lý)
100
thửa
1
50.508.841
2.527.538
148.187
407.442
986.397
7.714
54.586.119
13.646.530
68.232.648
53.599.722
13.399.931
66.999.653
2.907.067
2
60.610.609
3.034.256
185.234
407.442
1.232.590
9.698
65.479.828
16.369.957
81.849.785
64.247.238
16.061.810
80.309.048
3.488.481
3
72.741.184
3.640.804
246.979
407.442
1.643.929
13.004
78.693.342
19.673.336
98.366.678
77.049.413
19.262.353
96.311.766
4.186.663
4
87.280.968
4.368.360
296.374
407.442
1.972.728
15.428
94.341.300
23.585.325
117.926.625
92.368.572
23.092.143
115.460.715
5.023.510
5
6
2
Nội nghiệp:
2.1
Số hóa BĐĐC: Áp dụng
theo mức quy định tại
Điều 8, Chương I
Ha
1
273.213
6.119
32.037
10.132
7.864
329.364
49.405
378.769
319.233
47.885
367.118
15.725
2
301.345
7.004
32.037
12.015
8.922
361.324
54.199
415.522
349.309
52.396
401.705
17.344
3
334.347
8.051
32.037
14.297
10.262
398.994
59.849
458.843
384.698
57.705
442.402
19.244
4
372.218
9.259
32.037
16.978
11.849
442.341
66.351
508.692
425.363
63.804
489.168
21.423
5
415.500
10.627
32.037
20.175
13.718
492.057
73.809
565.866
471.882
70.782
542.664
23.914
2.2
Lập bản vẽ BĐĐC (Công
nhóm/100 thửa chỉnh lý)
100
thửa
1
3.946.763
36.045
393.040
13.063
63.299
4.452.209
667.831
5.120.041
4.439.147
665.872
5.105.019
199.286
2
4.733.032
45.056
393.040
14.708
71.255
5.257.091
788.564
6.045.655
5.242.383
786.358
6.028.741
238.988
3
5.519.301
60.075
393.040
17.483
84.501
6.074.401
911.160
6.985.561
6.056.917
908.538
6.965.455
278.689
4
6.320.987
72.090
393.040
19.668
95.103
6.900.887
1.035.133
7.936.020
6.881.220
1.032.183
7.913.403
319.169
5
6
2.3
Lập Phiếu đo đạc chỉnh lý
thửa đất (Công/100 thửa
chỉnh lý)
100
thửa
1-5
1.014.404
60.075
393.040
1.467.519
220.128
1.687.646
1.467.519
220.128
1.687.646
58.385
2.4
Bổ sung sổ mục kê (công
nhóm/100 thửa chỉnh lý)
100
thửa
1-5
879.150
15.450
92.100
5.606
27.109
1.019.415
152.912
1.172.327
1.013.809
152.071
1.165.880
50.600
2.5
Biên tập bản đồ và in
(công nhóm/mảnh)
Ha
1-5
172.449
2.986
165.152
2.749
5.730
349.065
52.360
401.425
346.317
51.947
398.264
9.925
2.6
Xác nhận hồ sơ các cấp
(công nhóm/mảnh)
Ha
1-5
135.254
2.986
165.152
2.749
5.730
311.870
46.781
358.651
309.122
46.368
355.490
7.785
2.7
Cập nhật dữ liệu vào
không gian địa chính
Ha
1-5
2.7
Giao nộp sản phẩm (công
nhóm/mảnh)
Ha
1-5
67.627
2.986
165.152
2.749
5.730
244.244
36.637
280.880
241.495
36.224
277.719
3.892
b
Tỷ lệ 1/500
6,25
ha
6
ha
Ngoại nghiệp:
thửa
1
397.777
17.637
1.253
3.369
7.747
60
427.843
106.961
534.803
602.285
420.095
105.024
525.119
592.007
22.969
2
475.153
21.176
1.534
3.267
9.684
74
510.888
127.722
638.610
706.075
501.204
125.301
626.505
693.413
27.422
3
573.102
25.412
2.024
3.218
12.912
97
616.765
154.191
770.956
838.410
603.853
150.963
754.816
821.699
33.067

48
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
Dụng
cụ
Chi phí
Vật liệu
Chi phí SD máy
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao)
PCKV
K.hao
N.lượng
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
0,2
4
692.360
30.479
2.705
3.172
17.432
131
746.278
186.570
932.848
1.012.296
728.847
182.212
911.058
989.921
39.938
5
832.723
36.590
3.481
3.138
21.951
164
898.045
224.511
1.122.557
1.209.697
876.095
219.024
1.095.118
1.181.650
48.026
Nội nghiệp:
thửa
1
44.197
1.087
11.779
517
1.099
58.680
8.802
67.482
58.163
8.724
66.888
2.455
2
44.928
1.106
11.065
484
1.082
58.665
8.800
67.465
58.181
8.727
66.908
2.475
3
45.106
1.196
10.719
496
1.138
58.656
8.798
67.454
58.160
8.724
66.884
2.478
4
55.641
1.325
10.394
509
1.216
69.085
10.363
79.448
68.576
10.286
78.863
3.003
5
62.309
1.480
10.152
529
1.304
75.774
11.366
87.140
75.245
11.287
86.532
3.335
CAC TRƯỜNG HỢP
ĐẶC BIỆT:
b.1
Trường hợp không lập
lưới đo vẽ:
Ngoại nghiệp:
thửa
1
369.881
17.637
1.145
3.229
7.180
55
399.127
99.782
498.908
566.390
391.946
97.987
489.933
556.820
21.364
2
440.283
21.176
1.398
3.127
8.974
68
475.027
118.757
593.783
661.248
466.053
116.513
582.566
649.474
25.415
3
526.608
25.412
1.843
3.078
11.965
90
568.996
142.249
711.245
778.700
557.031
139.258
696.289
763.172
30.391
4
629.594
30.479
2.461
3.032
16.155
121
681.841
170.460
852.302
931.749
665.687
166.422
832.108
910.971
36.325
753.684
36.590
3.164
2.997
20.344
152
816.931
204.233
1.021.163
1.108.303
796.587
199.147
995.734
1.082.266
43.477
Nội nghiệp:
thửa
1
44.197
1.087
11.779
517
1.099
58.680
8.802
67.482
58.163
8.724
66.888
2.455
2
44.928
1.106
11.065
484
1.082
58.665
8.800
67.465
58.181
8.727
66.908
2.475
3
45.106
1.196
10.719
496
1.138
58.656
8.798
67.454
58.160
8.724
66.884
2.478
4
55.641
1.325
10.394
509
1.216
69.085
10.363
79.448
68.576
10.286
78.863
3.003
5
62.309
1.480
10.152
529
1.304
75.774
11.366
87.140
75.245
11.287
86.532
3.335
b.2
Trường hợp biến động từ
15% đến 25%:
Ngoại nghiệp:
thửa
1
357.999
15.873
1.128
3.229
6.973
54
385.255
96.314
481.569
543.657
378.283
94.571
472.853
534.407
20.673
2
427.638
19.059
1.380
3.127
8.716
66
459.986
114.996
574.982
636.973
451.270
112.818
564.088
625.577
24.680
3
515.791
22.870
1.821
3.078
11.621
88
555.270
138.817
694.087
756.029
543.649
135.912
679.561
740.989
29.761
4
623.124
27.431
2.435
3.032
15.688
118
671.827
167.957
839.784
912.483
656.139
164.035
820.174
892.346
35.944
5
749.450
32.931
3.133
2.997
19.756
148
808.415
202.104
1.010.518
1.090.111
788.659
197.165
985.824
1.064.870
43.223
Nội nghiệp:
thửa
1
39.778
979
11.779
465
989
53.990
8.098
62.088
53.525
8.029
61.553
2.210
2
40.435
995
11.065
436
974
53.905
8.086
61.991
53.469
8.020
61.490
2.228
3
40.596
1.076
10.719
447
1.024
53.862
8.079
61.942
53.416
8.012
61.428
2.230
4
50.077
1.192
10.394
458
1.095
63.216
9.482
72.698
62.758
9.414
72.172
2.703
5
56.078
1.332
10.152
476
1.174
69.211
10.382
79.593
68.736
10.310
79.046
3.002
b.3
Trường hợp biến động
trên 25% đến 40% hoặc
biến động trên 40%
nhưng các thửa đất biến
động không tập trung:
Ngoại nghiệp:
thửa
1
318.221
14.109
1.003
3.229
6.198
48
342.808
85.702
428.510
485.204
336.610
84.152
420.762
476.982
18.376
2
380.122
16.941
1.227
3.127
7.747
59
409.224
102.306
511.530
568.046
401.477
100.369
501.846
557.917
21.938
3
458.481
20.329
1.619
3.078
10.330
78
493.915
123.479
617.394
673.823
483.586
120.896
604.482
660.454
26.454
4
553.888
24.383
2.164
3.032
13.945
105
597.517
149.379
746.896
812.845
583.572
145.893
729.464
794.945
31.950
5
666.178
29.272
2.785
2.997
17.561
132
718.924
179.731
898.655
970.701
701.363
175.341
876.704
948.264
38.421

49
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
Dụng
cụ
Chi phí
Vật liệu
Chi phí SD máy
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao)
PCKV
K.hao
N.lượng
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
0,2
Nội nghiệp:
thửa
1
35.358
870
11.779
413
879
49.300
7.395
56.694
48.886
7.333
56.219
1.964
2
35.942
885
11.065
387
865
49.145
7.372
56.517
48.758
7.314
56.071
1.980
3
36.085
957
10.719
397
910
49.069
7.360
56.429
48.672
7.301
55.972
1.982
4
44.513
1.060
10.394
407
973
57.347
8.602
65.949
56.940
8.541
65.481
2.403
5
49.847
1.184
10.152
423
1.043
62.649
9.397
72.047
62.226
9.334
71.560
2.668
b.4
Trường hợp biến động
chỉ thay đổi tên chủ, địa
chỉ, loại đất
Nội nghiệp
thửa
1
12.173
1.087
11.779
517
1.099
26.655
3.998
30.653
30.653
26.139
3.921
30.059
30.059
701
2
11.690
1.106
11.065
484
1.082
25.427
3.814
29.241
29.241
24.943
3.741
28.685
28.685
673
3
11.456
1.196
10.719
496
1.138
25.005
3.751
28.756
28.756
24.509
3.676
28.185
28.185
659
4
11.235
1.325
10.394
509
1.216
24.679
3.702
28.381
28.381
24.170
3.626
27.796
27.796
647
5
11.071
1.480
10.152
529
1.304
24.536
3.680
28.217
28.217
24.008
3.601
27.609
27.609
637
c
Tỷ lệ 1/1.000
25,00
ha
25
ha
Ngoại nghiệp:
thửa
1
142.354
6.429
485
5.289
3.056
22
157.635
39.409
197.043
241.752
154.579
38.645
193.223
237.588
8.219
2
170.087
7.729
595
4.734
3.816
28
186.990
46.747
233.737
278.691
183.174
45.793
228.967
273.608
9.816
3
204.272
9.257
785
4.382
5.079
38
223.813
55.953
279.766
326.259
218.733
54.683
273.417
319.602
11.785
4
266.377
11.118
1.180
7.831
6.872
50
293.428
73.357
366.785
428.026
286.555
71.639
358.194
418.726
15.448
5
315.141
13.341
1.474
6.606
8.888
66
345.516
86.379
431.896
493.936
336.628
84.157
420.785
482.061
18.253
Nội nghiệp:
thửa
1
27.754
694
9.357
299
773
38.877
5.832
44.709
38.578
5.787
44.364
1.567
2
28.108
721
9.228
272
761
39.090
5.864
44.954
38.818
5.823
44.640
1.580
3
29.460
781
9.146
267
775
40.428
6.064
46.493
40.161
6.024
46.186
1.645
4
40.548
1.085
9.949
617
1.055
53.253
7.988
61.241
52.637
7.895
60.532
2.266
5
41.367
1.151
9.664
665
1.102
53.948
8.092
62.040
53.283
7.992
61.276
2.293
CAC TRƯỜNG HỢP
ĐẶC BIỆT:
c.1
Trường hợp không lập
lưới đo vẽ:
Ngoại nghiệp:
thửa
1
134.746
6.429
455
5.154
2.898
21
149.704
37.426
187.129
231.838
146.805
36.701
183.507
227.871
7.782
2
160.577
7.729
558
4.600
3.623
27
177.114
44.278
221.392
266.346
173.491
43.373
216.864
261.504
9.268
3
191.592
9.257
735
4.248
4.821
36
210.689
52.672
263.361
309.854
205.868
51.467
257.335
303.520
11.055
4
249.258
11.118
1.114
7.697
6.521
48
275.755
68.939
344.693
405.934
269.234
67.308
336.542
397.074
14.463
5
293.163
13.341
1.388
6.472
8.443
63
322.869
80.717
403.587
465.627
314.426
78.606
393.032
454.308
16.988
Nội nghiệp:
thửa
1
27.754
694
9.357
299
773
38.877
5.832
44.709
38.578
5.787
44.364
1.567
2
28.108
721
9.228
272
761
39.090
5.864
44.954
38.818
5.823
44.640
1.580
3
29.460
781
9.146
267
775
40.428
6.064
46.493
40.161
6.024
46.186
1.645
4
40.548
1.085
9.949
617
1.055
53.253
7.988
61.241
52.637
7.895
60.532
2.266
5
41.367
1.151
9.664
665
1.102
53.948
8.092
62.040
53.283
7.992
61.276
2.293
c.2
Trường hợp biến động từ
15% đến 25%:
Ngoại nghiệp:
thửa
1
128.119
5.786
436
5.289
2.750
20
142.400
35.600
178.000
219.314
139.650
34.912
174.562
215.566
7.397
2
153.078
6.956
536
4.734
3.435
25
168.764
42.191
210.955
252.475
165.330
41.332
206.662
247.900
8.834

50
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
Dụng
cụ
Chi phí
Vật liệu
Chi phí SD máy
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao)
PCKV
K.hao
N.lượng
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
0,2
3
183.844
8.331
706
4.382
4.571
34
201.870
50.467
252.337
295.232
197.298
49.325
246.623
289.242
10.606
4
239.739
10.006
1.062
7.831
6.185
45
264.868
66.217
331.085
387.346
258.683
64.671
323.354
378.977
13.903
5
283.627
12.007
1.327
6.606
7.999
59
311.625
77.906
389.532
446.480
303.626
75.907
379.533
435.792
16.427
Nội nghiệp:
thửa
1
24.979
624
9.357
270
696
35.925
5.389
41.314
35.656
5.348
41.004
1.411
2
25.298
649
9.228
245
685
36.104
5.416
41.519
35.859
5.379
41.237
1.422
3
26.514
703
9.146
240
697
37.300
5.595
42.895
37.060
5.559
42.619
1.481
4
36.493
976
9.949
555
950
48.923
7.338
56.261
48.368
7.255
55.623
2.040
5
37.230
1.036
9.664
599
992
49.520
7.428
56.948
48.921
7.338
56.259
2.064
c.3
Trường hợp biến động
trên 25% đến 40% hoặc
biến động trên 40%
nhưng các thửa đất biến
động không tập trung:
Ngoại nghiệp:
thửa
1
113.883
5.143
388
5.289
2.445
18
127.165
31.791
158.957
196.876
124.721
31.180
155.901
193.544
6.576
2
136.070
6.183
476
4.734
3.053
23
150.539
37.635
188.173
226.259
147.486
36.871
184.357
222.192
7.853
3
163.417
7.406
628
4.382
4.063
30
179.927
44.982
224.908
264.206
175.863
43.966
219.829
258.881
9.428
4
213.101
8.894
944
7.831
5.498
40
236.308
59.077
295.385
346.667
230.811
57.703
288.513
339.227
12.358
5
252.113
10.673
1.179
6.606
7.111
53
277.734
69.434
347.168
399.023
270.624
67.656
338.280
389.523
14.602
Nội nghiệp:
thửa
1
22.203
555
9.357
240
618
32.973
4.946
37.919
32.734
4.910
37.644
1.254
2
22.487
576
9.228
218
609
33.118
4.968
38.085
32.900
4.935
37.835
1.264
3
23.568
625
9.146
214
620
34.172
5.126
39.298
33.958
5.094
39.052
1.316
4
32.438
868
9.949
493
844
44.592
6.689
51.281
44.099
6.615
50.714
1.813
5
33.094
921
9.664
532
881
45.091
6.764
51.855
44.559
6.684
51.243
1.835
c.4
Trường hợp biến động
chỉ thay đổi tên chủ, địa
chỉ, loại đất
Nội nghiệp:
thửa
1
10.724
485
5.289
3.056
22
19.576
2.936
22.513
22.513
16.520
2.478
18.998
18.998
617
2
10.594
595
4.734
3.816
28
19.767
2.965
22.732
22.732
15.951
2.393
18.344
18.344
610
3
10.511
785
4.382
5.079
38
20.795
3.119
23.915
23.915
15.716
2.357
18.074
18.074
605
4
11.322
1.180
7.831
6.872
50
27.255
4.088
31.343
31.343
20.383
3.057
23.440
23.440
652
5
11.034
1.474
6.606
8.888
66
28.068
4.210
32.278
32.278
19.180
2.877
22.057
22.057
635
d
Tỷ lệ 1/2.000
100,00
ha
100
ha
Ngoại nghiệp:
thửa
1
196.469
9.015
511
10.506
3.142
25
219.668
54.917
274.585
323.066
216.526
54.131
270.657
318.769
11.350
2
234.088
10.830
623
8.353
4.189
32
258.115
64.529
322.644
371.656
253.925
63.481
317.407
366.059
13.511
3
278.277
12.993
813
6.549
5.230
41
303.903
75.976
379.878
429.545
298.673
74.668
373.341
422.650
16.050
4
347.886
15.595
1.191
13.709
6.542
50
384.973
96.243
481.216
543.851
378.431
94.608
473.039
534.959
20.121
5
410.371
18.711
1.469
9.283
9.122
3
448.958
112.240
561.198
624.082
439.836
109.959
549.795
612.066
23.694
Nội nghiệp:
thửa
1
31.027
740
9.261
322
808
42.158
6.324
48.482
41.836
6.275
48.111
1.749
2
31.577
764
9.146
314
819
42.619
6.393
49.012
42.306
6.346
48.652
1.769
3
32.178
818
9.050
312
832
43.189
6.478
49.667
42.877
6.432
49.309
1.792
4
42.248
1.067
9.432
621
1.097
54.465
8.170
62.634
53.844
8.077
61.920
2.356
5
42.798
1.115
9.196
533
1.039
54.682
8.202
62.884
54.149
8.122
62.271
2.358

51
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
Dụng
cụ
Chi phí
Vật liệu
Chi phí SD máy
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao)
PCKV
K.hao
N.lượng
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
0,2
CAC TRƯỜNG HỢP
ĐẶC BIỆT:
d.1
Trường hợp không lập
lưới đo vẽ:
Ngoại nghiệp:
thửa
1
189.918
9.015
485
10.433
3.006
24
212.880
53.220
266.100
314.582
209.874
52.469
262.343
310.454
10.973
2
225.212
10.830
591
8.280
4.010
30
248.953
62.238
311.191
360.203
244.942
61.236
306.178
354.830
13.000
3
267.288
12.993
770
6.476
5.007
39
292.573
73.143
365.716
415.383
287.566
71.891
359.457
408.766
15.418
4
334.150
15.595
1.133
13.636
6.262
48
370.824
92.706
463.529
526.164
364.561
91.140
455.701
517.622
19.330
5
391.140
18.711
1.394
9.210
8.728
429.182
107.296
536.478
599.362
420.454
105.113
525.567
587.839
22.587
Nội nghiệp:
thửa
1
31.027
740
9.261
322
808
42.158
6.324
48.482
41.836
6.275
48.111
1.749
2
31.577
764
9.146
314
819
42.619
6.393
49.012
42.306
6.346
48.652
1.769
3
32.178
818
9.050
312
832
43.189
6.478
49.667
42.877
6.432
49.309
1.792
4
42.248
1.067
9.432
621
1.097
54.465
8.170
62.634
53.844
8.077
61.920
2.356
5
42.798
1.115
9.196
533
1.039
54.682
8.202
62.884
54.149
8.122
62.271
2.358
d.2
Trường hợp biến động từ
15% đến 25%:
Ngoại nghiệp:
thửa
1
176.822
8.114
460
10.506
2.828
23
198.752
49.688
248.440
293.138
195.924
48.981
244.905
289.270
10.215
2
210.679
9.747
560
8.353
3.770
28
233.139
58.285
291.423
336.586
229.368
57.342
286.710
331.549
12.160
3
250.450
11.694
731
6.549
4.707
37
274.167
68.542
342.709
388.450
269.461
67.365
336.826
382.245
14.445
4
313.098
14.035
1.072
13.709
5.888
45
347.847
86.962
434.808
492.264
341.959
85.490
427.448
484.261
18.109
5
369.334
16.840
1.322
9.283
8.210
2
404.991
101.248
506.239
563.892
396.781
99.195
495.976
553.077
21.325
Nội nghiệp:
thửa
1
27.924
666
9.261
290
728
38.868
5.830
44.698
38.579
5.787
44.365
1.574
2
28.419
688
9.146
282
737
39.272
5.891
45.163
38.990
5.848
44.838
1.592
3
28.960
736
9.050
280
749
39.775
5.966
45.741
39.495
5.924
45.419
1.612
4
38.023
960
9.432
559
987
49.961
7.494
57.456
49.403
7.410
56.813
2.120
5
38.519
1.004
9.196
480
936
50.133
7.520
57.653
49.654
7.448
57.102
2.122
d.3
Trường hợp biến động
trên 25% đến 40% hoặc
biến động trên 40%
nhưng các thửa đất biến
động không tập trung:
Ngoại nghiệp:
thửa
1
157.175
7.212
409
10.506
2.514
20
177.836
44.459
222.294
263.210
175.322
43.830
219.152
259.771
9.080
2
187.270
8.664
498
8.353
3.352
25
208.163
52.041
260.203
301.517
204.811
51.203
256.014
297.039
10.809
3
222.622
10.395
650
6.549
4.184
33
244.432
61.108
305.540
347.355
240.248
60.062
300.310
341.839
12.840
4
278.309
12.476
953
13.709
5.234
40
310.720
77.680
388.400
440.677
305.486
76.372
381.858
433.564
16.097
5
328.297
14.969
1.175
9.283
7.298
2
361.023
90.256
451.279
503.702
353.725
88.431
442.157
494.089
18.955
Nội nghiệp:
thửa
1
24.821
592
9.261
257
647
35.578
5.337
40.915
35.321
5.298
40.619
1.399
2
25.261
611
9.146
251
655
35.925
5.389
41.313
35.674
5.351
41.025
1.415
3
25.743
654
9.050
249
666
36.361
5.454
41.815
36.112
5.417
41.529
1.433
4
33.799
853
9.432
497
877
45.458
6.819
52.277
44.961
6.744
51.706
1.885
5
34.239
892
9.196
426
832
45.585
6.838
52.423
45.158
6.774
51.932
1.886

52
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
Dụng
cụ
Chi phí
Vật liệu
Chi phí SD máy
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao)
PCKV
K.hao
N.lượng
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
0,2
d.4
Trường hợp biến động
chỉ thay đổi tên chủ, địa
chỉ, loại đất
Nội nghiệp:
thửa
1
10.810
511
10.506
3.142
25
24.993
3.749
28.742
28.742
21.851
3.278
25.129
25.129
622
2
10.650
623
8.353
4.189
32
23.847
3.577
27.424
27.424
19.657
2.949
22.606
22.606
613
3
10.516
813
6.549
5.230
41
23.148
3.472
26.620
26.620
17.919
2.688
20.606
20.606
605
4
11.047
1.191
13.709
6.542
50
32.539
4.881
37.420
37.420
25.997
3.900
29.897
29.897
636
5
10.719
1.469
9.283
9.122
3
30.595
4.589
35.185
35.185
21.473
3.221
24.694
24.694
617
e
Tỷ lệ 1/5.000
100,00
ha
100
ha
Ngoại nghiệp:
thửa
1
283.249
12.645
798
58.680
4.656
36
360.064
90.016
450.080
506.530
355.409
88.852
444.261
500.281
16.361
2
334.937
15.171
975
44.480
5.366
41
400.970
100.243
501.213
558.025
395.604
98.901
494.505
550.890
19.330
3
395.248
18.196
1.241
17.371
7.152
55
439.263
109.816
549.079
605.799
432.111
108.028
540.139
596.559
22.772
4
469.290
21.842
1.352
11.904
7.877
60
512.324
128.081
640.405
698.194
504.447
126.112
630.559
688.067
27.028
Nội nghiệp:
thửa
1
37.755
880
9.172
373
907
49.087
7.363
56.450
48.714
7.307
56.021
2.097
2
38.098
914
9.096
372
922
49.402
7.410
56.812
49.030
7.354
56.384
2.105
3
38.287
941
8.951
261
882
49.322
7.398
56.720
49.061
7.359
56.420
2.086
4
39.233
965
8.922
244
887
50.252
7.538
57.789
50.007
7.501
57.508
2.129
CAC TRƯỜNG HỢP
ĐẶC BIỆT:
e.1
Trường hợp không lập
lưới đo vẽ:
Ngoại nghiệp:
thửa
1
266.131
12.645
737
58.591
4.304
33
342.441
85.610
428.052
484.501
338.137
84.534
422.672
478.692
15.376
2
315.283
15.171
898
44.391
4.964
37
380.745
95.186
475.931
532.744
375.781
93.945
469.726
526.110
18.199
3
369.043
18.196
1.139
17.282
6.621
51
412.331
103.083
515.414
572.135
405.710
101.428
507.138
563.558
21.264
4
440.549
21.842
1.240
11.814
7.288
55
482.788
120.697
603.485
661.274
475.500
118.875
594.374
651.883
25.374
Nội nghiệp:
thửa
1
37.755
880
9.172
373
907
49.087
7.363
56.450
48.714
7.307
56.021
2.097
2
38.098
914
9.096
372
922
49.402
7.410
56.812
49.030
7.354
56.384
2.105
3
38.287
941
8.951
261
882
49.322
7.398
56.720
49.061
7.359
56.420
2.086
4
39.233
965
8.922
244
887
50.252
7.538
57.789
50.007
7.501
57.508
2.129
e.2
Trường hợp biến động từ
15% đến 25%:
Ngoại nghiệp:
thửa
1
254.924
11.381
718
58.680
4.190
32
329.926
82.481
412.407
464.267
325.736
81.434
407.170
458.643
14.725
2
301.444
13.654
877
44.480
4.829
37
365.321
91.330
456.651
508.829
360.492
90.123
450.615
502.407
17.397
3
355.723
16.377
1.117
17.371
6.437
49
397.074
99.268
496.342
548.420
390.637
97.659
488.296
540.104
20.495
4
422.361
19.658
1.217
11.904
7.089
54
462.282
115.570
577.852
630.889
455.193
113.798
568.991
621.775
24.325
Nội nghiệp:
thửa
1
33.980
792
9.172
336
816
45.095
6.764
51.859
44.759
6.714
51.473
1.887
2
34.288
822
9.096
335
830
45.372
6.806
52.177
45.037
6.755
51.792
1.894
3
34.458
847
8.951
235
794
45.285
6.793
52.078
45.050
6.757
51.807
1.877
4
35.310
869
8.922
220
798
46.119
6.918
53.036
45.899
6.885
52.784
1.916
e.3
Trường hợp biến động
trên 25% đến 40% hoặc
biến động trên 40%

53
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
Dụng
cụ
Chi phí
Vật liệu
Chi phí SD máy
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao)
PCKV
K.hao
N.lượng
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
0,2
nhưng các thửa đất biến
động không tập trung:
Ngoại nghiệp:
thửa
1
226.599
10.116
638
58.680
3.724
29
299.787
74.947
374.734
422.004
296.063
74.016
370.079
417.005
13.089
2
267.950
12.137
780
44.480
4.293
33
329.672
82.418
412.090
459.632
325.379
81.345
406.724
453.924
15.464
3
316.198
14.557
993
17.371
5.722
44
354.885
88.721
443.606
491.041
349.163
87.291
436.454
483.649
18.217
4
375.432
17.473
1.081
11.904
6.301
48
412.240
103.060
515.300
563.583
405.939
101.485
507.423
555.482
21.623
Nội nghiệp:
thửa
1
30.204
704
9.172
298
725
41.104
6.166
47.269
40.805
6.121
46.926
1.677
2
30.478
731
9.096
298
738
41.341
6.201
47.542
41.043
6.156
47.200
1.684
3
30.630
753
8.951
209
706
41.248
6.187
47.435
41.039
6.156
47.195
1.669
4
31.387
772
8.922
196
709
41.986
6.298
48.284
41.790
6.269
48.059
1.703
e.4
Trường hợp biến động
chỉ thay đổi tên chủ, địa
chỉ, loại đất
Nội nghiệp:
thửa
1
10.783
798
58.680
4.656
36
74.952
11.243
86.195
86.195
70.297
10.545
80.841
80.841
621
2
10.623
975
44.480
5.366
41
61.485
9.223
70.707
70.707
56.119
8.418
64.536
64.536
611
3
10.318
1.241
17.371
7.152
55
36.137
5.421
41.557
41.557
28.985
4.348
33.333
33.333
594
4
10.257
1.352
11.904
7.877
60
31.449
4.717
36.166
36.166
23.572
3.536
27.108
27.108
590
f
Tỷ lệ 1/10.000
100,00
ha
100
ha
Ngoại nghiệp:
thửa
1
544.420
25.291
1.476
61.502
6.987
47
639.722
159.931
799.653
862.815
632.736
158.184
790.919
853.603
31.357
2
650.001
30.327
1.837
47.302
8.049
53
737.569
184.392
921.961
985.911
729.520
182.380
911.900
975.368
37.431
3
781.613
36.393
2.427
20.193
10.732
71
851.428
212.857
1.064.285
1.128.947
840.696
210.174
1.050.870
1.115.169
44.995
4
931.846
43.684
2.665
14.725
11.815
78
1.004.813
251.203
1.256.016
1.321.938
992.998
248.249
1.241.247
1.306.822
53.640
Nội nghiệp:
thửa
1
42.870
1.459
9.058
416
1.121
54.924
8.239
63.162
54.508
8.176
62.684
2.348
2
43.476
1.552
9.011
419
1.152
55.609
8.341
63.950
55.190
8.279
63.469
2.371
3
44.167
1.678
8.920
316
1.147
56.228
8.434
64.662
55.912
8.387
64.299
2.381
4
45.214
1.741
8.902
302
1.164
57.323
8.598
65.922
57.022
8.553
65.575
2.429
CAC TRƯỜNG HỢP
ĐẶC BIỆT:
f.1
Trường hợp không lập
lưới đo vẽ:
Ngoại nghiệp:
thửa
1
510.184
25.291
1.354
61.278
6.456
43
604.606
151.151
755.757
818.919
598.150
149.537
747.687
810.371
29.386
2
610.692
30.327
1.684
47.078
7.446
49
697.276
174.319
871.596
935.546
689.830
172.458
862.288
925.757
35.169
3
729.202
36.393
2.223
19.969
9.935
66
797.788
199.447
997.235
1.061.897
787.853
196.963
984.816
1.049.114
41.978
4
874.364
43.684
2.441
14.501
10.933
72
945.994
236.498
1.182.492
1.248.414
935.061
233.765
1.168.826
1.234.401
50.331
Nội nghiệp:
thửa
1
42.870
1.459
9.058
416
1.121
54.924
8.239
63.162
54.508
8.176
62.684
2.348
2
43.476
1.552
9.011
419
1.152
55.609
8.341
63.950
55.190
8.279
63.469
2.371
3
44.167
1.678
8.920
316
1.147
56.228
8.434
64.662
55.912
8.387
64.299
2.381
4
45.214
1.741
8.902
302
1.164
57.323
8.598
65.922
57.022
8.553
65.575
2.429
f.2
Trường hợp biến động từ
15% đến 25%:
Ngoại nghiệp:
ha
1
489.978
22.761
1.329
61.502
6.288
42
581.900
145.475
727.375
785.263
575.612
143.903
719.515
776.972
28.221
2
585.000
27.295
1.653
47.302
7.244
48
668.542
167.136
835.678
894.269
661.298
165.324
826.622
884.780
33.688

54
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
Dụng
cụ
Chi phí
Vật liệu
Chi phí SD máy
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao)
PCKV
K.hao
N.lượng
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
0,2
3
703.451
32.754
2.184
20.193
9.658
64
768.304
192.076
960.380
1.019.602
758.646
189.661
948.307
1.007.202
40.495
4
838.662
39.315
2.398
14.725
10.634
70
905.804
226.451
1.132.255
1.192.609
895.171
223.793
1.118.963
1.179.004
48.276
Nội nghiệp:
ha
1
38.583
1.313
9.058
374
1.009
50.337
7.551
57.888
49.963
7.494
57.457
2.113
2
39.128
1.397
9.011
377
1.037
50.949
7.642
58.591
50.572
7.586
58.158
2.133
3
39.750
1.510
8.920
284
1.032
51.497
7.725
59.221
51.213
7.682
58.895
2.143
4
40.693
1.567
8.902
272
1.048
52.481
7.872
60.353
52.210
7.831
60.041
2.186
f.3
Trường hợp biến động
trên 25% đến 40% hoặc
biến động trên 40%
nhưng các thửa đất biến
động không tập trung:
Ngoại nghiệp:
ha
1
435.536
20.232
1.181
61.502
5.589
37
524.078
131.020
655.098
707.711
518.489
129.622
648.111
700.342
25.085
2
520.000
24.262
1.469
47.302
6.439
42
599.515
149.879
749.394
802.627
593.076
148.269
741.345
794.193
29.945
3
625.290
29.114
1.942
20.193
8.585
57
685.181
171.295
856.476
910.257
676.596
169.149
845.744
899.235
35.996
4
745.477
34.947
2.132
14.725
9.452
62
806.796
201.699
1.008.494
1.063.279
797.343
199.336
996.679
1.051.186
42.912
Nội nghiệp:
ha
1
34.296
1.167
9.058
333
897
45.750
6.863
52.613
45.418
6.813
52.231
1.878
2
34.780
1.241
9.011
335
922
46.289
6.943
53.233
45.954
6.893
52.847
1.896
3
35.333
1.342
8.920
253
918
46.766
7.015
53.781
46.514
6.977
53.491
1.905
4
36.172
1.393
8.902
241
932
47.639
7.146
54.785
47.398
7.110
54.507
1.943
f.4
Trường hợp biến động
chỉ thay đổi tên chủ, địa
chỉ, loại đất
Nội nghiệp:
thửa
1
10.332
1.476
61.502
6.987
47
80.343
12.052
92.395
92.395
73.357
11.003
84.360
84.360
595
2
10.285
1.837
47.302
8.049
53
67.526
10.129
77.655
77.655
59.477
8.921
68.398
68.398
592
3
10.195
2.427
20.193
10.732
71
43.618
6.543
50.160
50.160
32.886
4.933
37.819
37.819
587
4
10.177
2.665
14.725
11.815
78
39.460
5.919
45.379
45.379
27.645
4.147
31.792
31.792
586
V
TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH
THỬA ĐẤT:
a
Diện tích dưới 100m2
1
Đất thuộc các xã, đặc khu
thửa
1.856.855
1.350
10.973
3.208
1.621
1.874.006
468.501
2.342.507
1.870.798
467.700
2.338.498
112.098
2
Đất thuộc các phường
2.785.282
1.576
10.973
4.040
1.701
2.803.572
700.893
3.504.464
2.799.532
699.883
3.499.415
168.148
b
Từ 100 m2 đến 300 m2
1
Đất thuộc các xã, đặc khu
thửa
2.205.015
1.603
13.030
3.809
1.925
2.225.382
556.345
2.781.727
2.221.573
555.393
2.776.966
133.117
2
Đất thuộc các phường
3.307.523
1.872
13.030
4.797
2.019
3.329.241
832.310
4.161.551
3.324.444
831.111
4.155.555
199.675
c
Từ trên 300 m2 đến 500
m2
1
Đất thuộc các xã, đặc khu
thửa
2.345.247
1.705
13.859
4.051
2.047
2.366.908
591.727
2.958.636
2.362.857
590.714
2.953.571
141.583
2
Đất thuộc các phường
3.505.781
1.984
13.811
5.085
2.140
3.528.801
882.200
4.411.001
3.523.716
880.929
4.404.645
211.644
d
Từ trên 500 m2 đến 1
000 m2
1
Đất ngoài khu vực đô thị
thửa
2.855.398
2.076
16.873
4.933
2.492
2.881.772
720.443
3.602.215
2.876.839
719.210
3.596.049
172.381
2
Đất đô thị
4.293.977
2.430
16.916
6.228
2.622
4.322.173
1.080.543
5.402.716
4.315.945
1.078.986
5.394.931
259.228

55
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
Dụng
cụ
Chi phí
Vật liệu
Chi phí SD máy
Đơn giá sản phẩm (Bao gồm khấu hao)
Đơn giá sản phẩm (Không bao gồm khấu hao)
PCKV
K.hao
N.lượng
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
Chi phí
trực tiếp
(A1)
CP chung
25 - 15%
Đơn giá
sản phẩm
Đơn giá
1 ha
0,2
e
Từ trên 1 000 m2 Đến 3
000 m2
1
Đất thuộc các xã, đặc khu
thửa
3.911.968
2.844
23.117
6.758
3.415
3.948.101
987.025
4.935.126
3.941.343
985.336
4.926.679
236.166
2
Đất thuộc các phường
5.894.547
3.336
23.222
8.549
3.599
5.933.253
1.483.313
7.416.566
5.924.704
1.481.176
7.405.880
355.854
f
Từ trên 3 000 m2 đến 10
000 m2
1
Đất thuộc các xã, đặc khu
thửa
6.034.779
4.387
35.661
10.425
5.267
6.090.519
1.522.630
7.613.149
6.080.094
1.520.023
7.600.117
364.320
2
Đất thuộc các phường
9.052.168
5.123
35.661
13.129
5.527
9.111.607
2.277.902
11.389.509
9.098.478
2.274.620
11.373.098
546.480
g
Từ trên 1ha đến 10 ha
1
Đất ngoài khu vực đô thị
thửa
1,2
7.241.734
5.264
42.794
12.510
6.321
7.308.623
1.827.156
9.135.779
7.296.113
1.824.028
9.120.141
437.184
2
Đất đô thị
1,2
10.862.602
6.147
42.794
15.755
6.632
10.933.929
2.733.482
13.667.411
10.918.174
2.729.544
13.647.718
655.776
h
Từ trên 10ha đến 50 ha
1
Đất ngoài khu vực đô thị
thửa
1,3
7.845.212
5.703
46.360
13.553
6.848
7.917.675
1.979.419
9.897.093
7.904.122
1.976.031
9.880.153
473.616
2
Đất đô thị
1,3
11.767.818
6.659
46.360
17.068
7.185
11.845.090
2.961.272
14.806.362
11.828.022
2.957.005
14.785.027
710.424
i
Từ trên 50ha đến 100 ha
1
Đất ngoài khu vực đô thị
thửa
1,4
8.448.690
6.141
49.926
14.595
7.374
8.526.727
2.131.682
10.658.408
8.512.132
2.128.033
10.640.164
510.048
2
Đất đô thị
1,4
12.673.035
7.172
49.926
18.381
7.737
12.756.250
3.189.063
15.945.313
12.737.870
3.184.467
15.922.337
765.072
j
Từ trên 100ha đến 500
ha
1
Đất ngoài khu vực đô thị
thửa
1,6
9.655.646
7.019
57.058
16.680
8.428
9.744.830
2.436.208
12.181.038
9.728.150
2.432.038
12.160.188
582.912
2
Đất đô thị
1,6
14.483.469
8.196
57.058
21.006
8.843
14.578.572
3.644.643
18.223.215
14.557.565
3.639.391
18.196.957
874.368
k
Từ trên 500ha đến 1000
ha
1
Đất ngoài khu vực đô thị
thửa
1,8
10.862.602
7.896
64.190
18.765
9.481
10.962.934
2.740.734
13.703.668
10.944.169
2.736.042
13.680.211
655.776
2
Đất đô thị
1,8
16.293.902
9.221
64.190
23.632
9.948
16.400.893
4.100.223
20.501.117
16.377.261
4.094.315
20.471.576
983.664
VI
ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TỪNG THỬA ĐẤT CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
1
Trường hợp đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính thì định mức được tính bằng 0,40 mức trích đo địa chính thửa đất quy định tại Mục V
2
Trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp thì định mức được tính bằng 0,20 mức trích đo địa chính thửa đất quy định tại Mục V.
VII
ĐO ĐẠC TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
VII.1
Định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất quy định tại mục này được áp dụng đối với trường hợp chủ sở hữu tài sản có yêu cầu đo đạc tài sản gắn liền với đất để phục vụ cho đăng ký, cấp GCN về quyền sở hữu đối với tài sản đó. Diện tích tài sản gắn
liền với đất phải đo đạc gồm diện tích chiếm đất của tài sản và diện tích sàn xây dựng theo quy định cấp GCN đối với từng loại tài sản.
VII.2
Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo quy định tại Mục V:
1
Định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác được tính bằng 0,50 lần định mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới)
2
Định mức đo đạc tài sản khác gắn liền với đất được tính bằng 0,30 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng.
VII.3
3. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện không đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức được tính như sau:
1
Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác thì định mức được tính bằng 0,70 lần định mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Mục V (không kể đo lưới).
2
Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì định mức đo đạc tầng sát mặt đất được tính bằng 0,70 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại
Bảng 5; từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo) được tính định mức bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất.
3
Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì định mức đo đạc được tính bằng 0,30 lần mức trích đo thửa đất quy định tại Mục V.
VII.4
Trường hợp ranh giới nhà ở và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức trích đo địa chính thửa đất mà không tính định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất.

56
II. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP
GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
II.1. Đơn giá có tính kinh phí công đoàn
ĐVT: đồng
Số
TT
Danh mục sản phẩm
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí
khấu
hao
Chi phí
năng
lượng
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm trừ khấu hao
PCKV
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
15%
15%
0,2
I
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng
loạt đối hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
cư, tổ chức sử dụng đất, người gốc Việt Nam
định cư ở nước ngoài tại địa bàn xã, phường
A
Đối với đối hộ gia đình, cá nhân (Có chuẩn bị
hợp đồng thuê đất)
I.1
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất
Hồ sơ
1
794.653
38.155
9.330
62.039
4.248
10.854
919.279
137.892
1.057.170
915.031
137.255
1.052.285
47.130
2
851.262
45.718
10.273
62.039
4.248
10.854
984.394
147.659
1.132.053
980.146
147.022
1.127.168
50.711
3
917.844
54.794
11.216
62.039
4.248
10.854
1.060.994
159.149
1.220.143
1.056.746
158.512
1.215.258
54.915
I.2
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất và tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1
1.271.444
61.048
14.928
62.039
6.796
17.367
1.470.846
220.627
1.691.472
1.464.049
219.607
1.683.657
75.408
2
1.362.019
73.149
16.437
62.039
6.796
17.367
1.575.030
236.255
1.811.285
1.568.234
235.235
1.803.469
81.137
3
1.468.550
87.670
17.945
62.039
6.796
17.367
1.697.591
254.639
1.952.229
1.690.794
253.619
1.944.413
87.863
I.3
Thửa đất tăng thêm trong trường hợp nhiều
thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một
giấy chứng nhận
Hồ sơ
1
203.701
11.344
1.945
31.019
2.124
5.427
255.561
38.334
293.895
253.437
38.016
291.452
12.089
2
220.346
13.613
2.133
31.019
2.124
5.427
274.663
41.199
315.863
272.539
40.881
313.420
13.140
3
240.321
16.336
2.321
31.019
2.124
5.427
297.548
44.632
342.181
295.424
44.314
339.738
14.401
I.4
Đối với các hồ sơ không có nhu cầu hoặc không
đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận
Hồ sơ
1
489.167
38.155
4.652
31.019
2.124
5.427
570.545
85.582
656.127
568.421
85.263
653.685
29.953
2
544.652
45.718
5.122
31.019
2.124
5.427
634.063
95.109
729.173
631.939
94.791
726.730
33.456
3
611.234
54.794
5.592
31.019
2.124
5.427
710.190
106.529
816.719
708.066
106.210
814.276
37.660
I.5
Đối người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo
quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp giấy
chứng nhận đất đối với đất
Hồ sơ
1
577.365
38.155
8.397
55.835
3.823
9.769
693.344
104.002
797.345
689.521
103.428
792.949
34.217
2
632.850
45.718
9.246
55.835
3.823
9.769
757.240
113.586
870.826
753.417
113.013
866.430
37.720
3
699.431
54.794
10.094
55.835
3.823
9.769
833.746
125.062
958.808
829.923
124.488
954.411
41.924
B
Đối với đối hộ gia đình, cá nhân (không
chuẩn bị hợp đồng thuê đất)
I.1
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất
Hồ sơ
1
722.548
38.155
9.305
62.039
4.248
10.854
847.148
127.072
974.220
842.900
126.435
969.335
43.238
2
779.157
45.718
10.245
62.039
4.248
10.854
912.261
136.839
1.049.100
908.013
136.202
1.044.215
46.819
3
845.739
54.794
11.185
62.039
4.248
10.854
988.858
148.329
1.137.187
984.610
147.692
1.132.302
51.022
I.2
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất và tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1
1.156.076
61.048
14.887
62.039
6.796
17.367
1.318.214
197.732
1.515.946
1.311.417
196.713
1.508.130
69.180
2
1.246.651
73.149
16.392
62.039
6.796
17.367
1.422.394
213.359
1.635.753
1.415.597
212.340
1.627.937
74.910
3
1.353.182
87.670
17.896
62.039
6.796
17.367
1.544.950
231.742
1.776.692
1.538.153
230.723
1.768.876
81.636
I.3
Thửa đất tăng thêm trong trường hợp nhiều
thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một
giấy chứng nhận
Hồ sơ
1
182.069
11.344
1.945
31.019
2.124
5.427
233.929
35.089
269.019
231.805
34.771
266.576
10.921
2
198.715
13.613
2.133
31.019
2.124
5.427
253.032
37.955
290.986
250.908
37.636
288.544
11.972
3
218.689
16.336
2.321
31.019
2.124
5.427
275.917
41.388
317.304
273.793
41.069
314.862
13.233
I.4
Đối với các hồ sơ không có nhu cầu hoặc không
đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận
Hồ sơ
1
489.167
38.155
4.652
31.019
2.124
5.427
570.545
85.582
656.127
568.421
85.263
653.685
29.953
2
544.652
45.718
5.122
31.019
2.124
5.427
634.063
95.109
729.173
631.939
94.791
726.730
33.456
3
611.234
54.794
5.592
31.019
2.124
5.427
710.190
106.529
816.719
708.066
106.210
814.276
37.660
I.5
Đối người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo
quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp giấy
chứng nhận đất đối với đất
Hồ sơ
1
505.260
38.155
8.397
55.835
3.823
9.769
621.239
93.186
714.425
617.416
92.612
710.028
30.325
2
560.745
45.718
9.246
55.835
3.823
9.769
685.135
102.770
787.905
681.312
102.197
783.509
33.828
3
627.326
54.794
10.094
55.835
3.823
9.769
761.641
114.246
875.887
757.818
113.673
871.491
38.032
C
Đối với tổ chức (Có chuẩn bị hợp đồng thuê
đất)
I.1
Hồ sơ
1
1.214.527
92.268
9.330
62.039
4.248
10.854
1.393.266
208.990
1.602.256
1.389.018
208.353
1.597.371
73.481

57
Số
TT
Danh mục sản phẩm
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí
khấu
hao
Chi phí
năng
lượng
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm trừ khấu hao
PCKV
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
15%
15%
0,2
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất
2
1.282.342
101.344
10.273
62.039
4.248
10.854
1.471.099
220.665
1.691.764
1.466.851
220.028
1.686.879
77.762
3
1.356.938
110.419
11.216
62.039
4.248
10.854
1.555.714
233.357
1.789.071
1.551.466
232.720
1.784.186
82.472
I.2
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất và tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1
1.943.243
147.629
14.928
62.039
6.796
17.367
2.192.002
328.800
2.520.803
2.185.206
327.781
2.512.987
117.569
2
2.051.747
162.150
16.437
62.039
6.796
17.367
2.316.535
347.480
2.664.016
2.309.739
346.461
2.656.200
124.420
3
2.171.101
176.671
17.945
62.039
6.796
17.367
2.451.919
367.788
2.819.707
2.445.122
366.768
2.811.891
131.955
D
Đối với tổ chức (không phải chuẩn bị hợp
đồng thuê đất)
I.1
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất
Hồ sơ
1
1.142.422
92.268
9.305
62.039
4.248
10.854
1.321.136
198.170
1.519.306
1.316.888
197.533
1.514.421
69.589
2
1.210.237
101.344
10.245
62.039
4.248
10.854
1.398.966
209.845
1.608.811
1.394.718
209.208
1.603.926
73.870
3
1.284.833
110.419
11.185
62.039
4.248
10.854
1.483.578
222.537
1.706.114
1.479.330
221.900
1.701.230
78.580
I.2
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất và tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1
1.827.875
147.629
14.887
62.039
6.796
17.367
2.076.594
311.489
2.388.083
2.069.797
310.470
2.380.267
111.342
2
1.936.379
162.150
16.392
62.039
6.796
17.367
2.201.122
330.168
2.531.291
2.194.326
329.149
2.523.475
118.192
3
2.055.733
176.671
17.896
62.039
6.796
17.367
2.336.501
350.475
2.686.976
2.329.705
349.456
2.679.160
125.728
II
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ
đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
cư, tổ chức trong nước, người gốc Việt Nam
định cư ở nước ngoài tại địa bàn xã, phường
A
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ
đối với hộ gia đình, cá nhân
A.1
Trường hợp có chuẩn bị hợp đồng thuê đất
II.1
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất
Hồ sơ
1
1.546.371
105.881
13.949
36.834
3.783
13.744
1.720.563
258.084
1.978.647
1.716.780
257.517
1.974.297
91.586
2
1.601.856
116.469
13.949
36.834
3.783
13.744
1.786.636
267.995
2.054.631
1.782.853
267.428
2.050.281
95.089
3
1.662.889
128.116
13.949
36.834
3.783
13.744
1.859.316
278.897
2.138.214
1.855.533
278.330
2.133.863
98.942
II.2
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất và tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1
2.232.154
137.646
18.134
36.834
4.918
17.867
2.447.554
367.133
2.814.687
2.442.636
366.395
2.809.031
132.650
2
2.304.285
151.410
18.134
36.834
4.918
17.867
2.533.449
380.017
2.913.466
2.528.531
379.280
2.907.810
137.204
3
2.383.813
166.536
18.134
36.834
4.918
17.867
2.628.103
394.215
3.022.318
2.623.185
393.478
3.016.662
142.225
A.2
Trường hợp không phải chuẩn bị hợp đồng
thuê đất
II.1
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất
Hồ sơ
1
1.474.266
105.881
13.949
36.834
3.783
13.744
1.648.458
247.269
1.895.727
1.644.675
246.701
1.891.376
87.694
2
1.529.751
116.469
13.949
36.834
3.783
13.744
1.714.531
257.180
1.971.711
1.710.748
256.612
1.967.360
91.197
3
1.590.784
128.116
13.949
36.834
3.783
13.744
1.787.211
268.082
2.055.293
1.783.428
267.514
2.050.942
95.050
II.2
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất và tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1
2.160.049
137.646
18.134
36.834
4.918
17.867
2.375.449
356.317
2.731.766
2.370.531
355.580
2.726.110
128.758
2
2.232.180
151.410
18.134
36.834
4.918
17.867
2.461.344
369.202
2.830.545
2.456.426
368.464
2.824.889
133.312
3
2.311.708
166.536
18.134
36.834
4.918
17.867
2.555.998
383.400
2.939.397
2.551.080
382.662
2.933.742
138.333
II.3
Thửa đất tăng thêm trong trường hợp nhiều
thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một
giấy chứng nhận
Hồ sơ
1
399.350
31.764
4.185
11.050
1.135
4.123
451.608
67.741
519.349
450.473
67.571
518.044
23.716
2
415.995
34.941
4.185
11.050
1.135
4.123
471.429
70.714
542.144
470.294
70.544
540.839
24.767
3
434.305
38.435
4.185
11.050
1.135
4.123
493.233
73.985
567.218
492.099
73.815
565.913
25.923
II.4
Đối với các hồ sơ không có nhu cầu hoặc không
đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận
1
Đối với các hồ sơ không có nhu cầu hoặc không
đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận đối với đất
Hồ sơ
1
878.080
105.881
6.975
18.417
1.892
6.872
1.018.117
152.718
1.170.834
1.016.225
152.434
1.168.659
53.597
2
933.565
116.469
6.975
18.417
1.892
6.872
1.084.190
162.628
1.246.818
1.082.298
162.345
1.244.643
57.100
3
994.598
128.116
6.975
18.417
1.892
6.872
1.156.870
173.531
1.330.401
1.154.979
173.247
1.328.225
60.954
2
Đối với các hồ sơ không có nhu cầu hoặc không
đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận đối với đất
cộng tài sản
Hồ sơ
1
1.456.398
137.646
9.067
18.417
2.459
8.934
1.632.921
244.938
1.877.859
1.630.462
244.569
1.875.031
88.706
2
1.528.529
151.410
9.067
18.417
2.459
8.934
1.718.816
257.822
1.976.638
1.716.357
257.454
1.973.810
93.260
3
1.608.057
166.536
9.067
18.417
2.459
8.934
1.813.470
272.020
2.085.490
1.811.011
271.652
2.082.662
98.281
II.5
Đối người sử dụng đất đã đăng ký đất đai
theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu
cấp giấy chứng nhận

58
Số
TT
Danh mục sản phẩm
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí
khấu
hao
Chi phí
năng
lượng
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm trừ khấu hao
PCKV
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
15%
15%
0,2
1
Đối người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo
quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp giấy
chứng nhận đất đối với đất
Hồ sơ
1
1.051.889
105.881
12.554
33.151
3.405
12.370
1.219.250
182.888
1.402.138
1.215.846
182.377
1.398.222
62.705
2
1.107.374
116.469
12.554
33.151
3.405
12.370
1.285.323
192.798
1.478.122
1.281.918
192.288
1.474.206
66.208
3
1.168.407
128.116
12.554
33.151
3.405
12.370
1.358.003
203.701
1.561.704
1.354.599
203.190
1.557.788
70.062
2
Đối người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo
quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp giấy
chứng nhận đất đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1
1.658.682
137.646
16.321
33.151
4.426
16.081
1.866.306
279.946
2.146.252
1.861.880
279.282
2.141.161
99.215
2
1.730.812
151.410
16.321
33.151
4.426
16.081
1.952.201
292.830
2.245.031
1.947.774
292.166
2.239.941
103.769
3
1.810.340
166.536
16.321
33.151
4.426
16.081
2.046.855
307.028
2.353.883
2.042.428
306.364
2.348.793
108.790
B
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ
đối với tổ chức (thuộc thẩm quyền cấp xã)
B.1
Trường hợp có chuẩn bị hợp đồng thuê đất
II.1
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất
Hồ sơ
1
1.626.047
89.243
13.949
36.834
3.783
13.744
1.783.601
267.540
2.051.141
1.779.818
266.973
2.046.790
96.451
2
1.687.697
98.318
13.949
36.834
3.783
13.744
1.854.326
278.149
2.132.475
1.850.543
277.581
2.128.124
100.344
3
1.755.512
107.394
13.949
36.834
3.783
13.744
1.931.216
289.682
2.220.899
1.927.433
289.115
2.216.548
104.625
II.2
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất và tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1
2.330.325
116.016
18.134
36.834
4.918
17.867
2.524.095
378.614
2.902.709
2.519.177
377.877
2.897.053
138.683
2
2.410.470
127.814
18.134
36.834
4.918
17.867
2.616.038
392.406
3.008.443
2.611.120
391.668
3.002.788
143.743
3
2.498.629
139.612
18.134
36.834
4.918
17.867
2.715.995
407.399
3.123.394
2.711.077
406.662
3.117.739
149.309
B.2
Trường hợp không phải chuẩn bị hợp đồng
thuê đất
II.1
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất
Hồ sơ
1
1.553.942
89.243
13.949
36.834
3.783
13.744
1.711.496
256.724
1.968.220
1.707.713
256.157
1.963.869
92.559
2
1.615.592
98.318
13.949
36.834
3.783
13.744
1.782.221
267.333
2.049.554
1.778.438
266.766
2.045.203
96.451
3
1.683.407
107.394
13.949
36.834
3.783
13.744
1.859.111
278.867
2.137.978
1.855.328
278.299
2.133.627
100.733
II.2
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất và tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1
2.258.220
116.016
18.134
36.834
4.918
17.867
2.451.990
367.798
2.819.788
2.447.072
367.061
2.814.133
134.791
2
2.338.365
127.814
18.134
36.834
4.918
17.867
2.543.933
381.590
2.925.523
2.539.015
380.852
2.919.867
139.851
3
2.426.524
139.612
18.134
36.834
4.918
17.867
2.643.890
396.583
3.040.473
2.638.972
395.846
3.034.818
145.417
III
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối
với tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc đang sử dụng đất
A
Trường hợp có chuẩn bị hợp đồng thuê đất
III.1
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất
Hồ sơ
1
2.618.922
89.243
14.726
29.642
8.453
40.083
2.801.068
420.160
3.221.228
2.792.615
418.892
3.211.507
148.881
2
2.680.572
98.318
14.726
29.642
8.453
40.083
2.871.794
430.769
3.302.563
2.863.340
429.501
3.292.841
152.773
3
2.748.387
107.394
14.726
29.642
8.453
40.083
2.948.684
442.303
3.390.986
2.940.231
441.035
3.381.265
157.055
III.2
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất cộng tài sản
Hồ sơ
1
3.360.154
116.016
19.143
29.642
13.525
64.133
3.602.613
540.392
4.143.005
3.589.088
538.363
4.127.451
190.976
2
3.440.299
127.814
19.143
29.642
13.525
64.133
3.694.556
554.183
4.248.739
3.681.031
552.155
4.233.185
196.036
3
3.528.458
139.612
19.143
29.642
13.525
64.133
3.794.513
569.177
4.363.690
3.780.988
567.148
4.348.136
201.602
B
Trường hợp không có chuẩn bị hợp đồng
thuê đất
III.1
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất
Hồ sơ
1
2.546.817
89.243
14.726
29.642
8.453
40.083
2.728.963
409.344
3.138.308
2.720.510
408.077
3.128.587
144.988
2
2.608.467
98.318
14.726
29.642
8.453
40.083
2.799.689
419.953
3.219.642
2.791.235
418.685
3.209.921
148.881
3
2.676.282
107.394
14.726
29.642
8.453
40.083
2.876.579
431.487
3.308.066
2.868.126
430.219
3.298.345
153.162
III.2
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất cộng tài sản
Hồ sơ
1
3.288.049
116.016
19.143
29.642
13.525
64.133
3.530.508
529.576
4.060.084
3.516.983
527.547
4.044.530
187.084
2
3.368.194
127.814
19.143
29.642
13.525
64.133
3.622.451
543.368
4.165.818
3.608.926
541.339
4.150.264
192.144
3
3.456.353
139.612
19.143
29.642
13.525
64.133
3.722.408
558.361
4.280.769
3.708.883
556.332
4.265.215
197.710
III.3
Trường hợp đăng ký đất đai nhưng không có
nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN
1
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất
Hồ sơ
1
1.040.280
89.243
7.363
14.821
4.227
20.042
1.175.975
176.396
1.352.371
1.171.748
175.762
1.347.511
64.398
2
1.101.930
98.318
7.363
14.821
4.227
20.042
1.246.700
187.005
1.433.705
1.242.474
186.371
1.428.845
68.291
3
1.169.745
107.394
7.363
14.821
4.227
20.042
1.323.591
198.539
1.522.129
1.319.364
197.905
1.517.269
72.572
2
Hồ sơ
1
1.351.024
116.016
9.572
14.821
5.495
26.054
1.522.981
228.447
1.751.428
1.517.486
227.623
1.745.109
83.568

59
Số
TT
Danh mục sản phẩm
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí
khấu
hao
Chi phí
năng
lượng
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm trừ khấu hao
PCKV
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
15%
15%
0,2
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất cộng tài sản
2
1.431.169
127.814
9.572
14.821
5.495
26.054
1.614.924
242.239
1.857.162
1.609.429
241.414
1.850.843
88.628
3
1.519.328
139.612
9.572
14.821
5.495
26.054
1.714.881
257.232
1.972.113
1.709.386
256.408
1.965.794
94.194
III.4
Trường hợp đăng ký đối với đất được giao để
quản lý
1
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất
Hồ sơ
1
378.861
7.363
14.821
4.227
20.042
425.313
63.797
489.110
421.086
63.163
484.249
22.751
2
378.861
7.363
14.821
4.227
20.042
425.313
63.797
489.110
421.086
63.163
484.249
22.751
3
378.861
7.363
14.821
4.227
20.042
425.313
63.797
489.110
421.086
63.163
484.249
22.751
2
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất cộng tài sản
Hồ sơ
1
500.805
9.572
14.821
5.495
26.054
556.746
83.512
640.258
551.252
82.688
633.939
30.010
2
500.805
9.572
14.821
5.495
26.054
556.746
83.512
640.258
551.252
82.688
633.939
30.010
3
500.805
9.572
14.821
5.495
26.054
556.746
83.512
640.258
551.252
82.688
633.939
30.010
IV
Đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt
tại xã, phường
A
Trường hợp có chuẩn bị hợp đồng thuê đất
IV.1
Đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại
xã, phường đối với đất
Hồ sơ
1
669.679
851
6.248
44.870
3.924
12.258
737.830
110.675
848.505
733.906
110.086
843.992
39.145
2
669.679
851
6.842
44.870
3.924
12.258
738.425
110.764
849.188
734.500
110.175
844.675
39.145
3
669.679
851
7.436
44.870
3.924
12.258
739.019
110.853
849.872
735.094
110.264
845.358
39.145
IV.1
Đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại
xã, phường đối với tài sản
Hồ sơ
1
669.679
851
6.248
44.870
3.924
12.258
737.830
110.675
848.505
733.906
110.086
843.992
39.145
2
669.679
851
6.842
44.870
3.924
12.258
738.425
110.764
849.188
734.500
110.175
844.675
39.145
3
669.679
851
7.436
44.870
3.924
12.258
739.019
110.853
849.872
735.094
110.264
845.358
39.145
IV.3
Đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại
xã, phường đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1
870.583
1.106
8.122
44.870
5.102
15.936
945.719
141.858
1.087.576
940.617
141.093
1.081.709
50.888
2
870.583
1.106
8.895
44.870
5.102
15.936
946.491
141.974
1.088.465
941.389
141.208
1.082.597
50.888
3
870.583
1.106
9.667
44.870
5.102
15.936
947.263
142.089
1.089.353
942.161
141.324
1.083.486
50.888
IV.4
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập
chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một
GCN
Hồ sơ
1
182.502
1.957
13.461
890
2.859
201.670
30.251
231.921
200.780
30.117
230.897
10.632
2
182.502
1.957
13.461
890
2.859
201.670
30.251
231.921
200.780
30.117
230.897
10.632
3
182.502
1.957
13.461
890
2.859
201.670
30.251
231.921
200.780
30.117
230.897
10.632
IV.5
Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử
dụng đất không đổi GCN
1
Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người
sử dụng đất không đổi GCN đối với đất
Hồ sơ
1
602.711
766
5.623
40.383
3.532
11.032
664.047
99.607
763.654
660.515
99.077
759.593
35.230
2
602.711
766
6.158
40.383
3.532
11.032
664.582
99.687
764.269
661.050
99.158
760.208
35.230
3
602.711
766
6.693
40.383
3.532
11.032
665.117
99.768
764.884
661.585
99.238
760.823
35.230
2
Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người
sử dụng đất không đổi GCN đối với tài sản
Hồ sơ
1
602.711
766
5.623
40.383
3.532
11.032
664.047
99.607
763.654
660.515
99.077
759.593
35.230
2
602.711
766
6.158
40.383
3.532
11.032
664.582
99.687
764.269
661.050
99.158
760.208
35.230
3
602.711
766
6.693
40.383
3.532
11.032
665.117
99.768
764.884
661.585
99.238
760.823
35.230
3
Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người
sử dụng đất không đổi GCN đối với đất cộng tài
sản
Hồ sơ
1
783.524
995
7.310
52.498
4.592
14.342
863.262
129.489
992.751
858.670
128.800
987.470
45.800
2
783.524
995
8.005
52.498
4.592
14.342
863.957
129.594
993.550
859.365
128.905
988.270
45.800
3
783.524
995
8.700
52.498
4.592
14.342
864.652
129.698
994.350
860.060
129.009
989.069
45.800
B
Trường hợp không phải chuẩn bị hợp đồng
thuê đất
IV.1
Đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại
xã, phường đối với đất
Hồ sơ
1
568.191
851
6.232
44.870
3.924
12.258
636.326
95.449
731.775
632.402
94.860
727.262
35.253
2
568.191
851
6.824
44.870
3.924
12.258
636.918
95.538
732.456
632.994
94.949
727.943
35.253
3
568.191
851
7.417
44.870
3.924
12.258
637.511
95.627
733.137
633.586
95.038
728.624
35.253
IV.1
Đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại
xã, phường đối với tài sản
Hồ sơ
1
568.191
851
6.232
44.870
3.924
12.258
636.326
95.449
731.775
632.402
94.860
727.262
35.253
2
568.191
851
6.824
44.870
3.924
12.258
636.918
95.538
732.456
632.994
94.949
727.943
35.253
3
568.191
851
7.417
44.870
3.924
12.258
637.511
95.627
733.137
633.586
95.038
728.624
35.253
IV.3
Đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại
xã, phường đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1
738.648
1.106
8.101
44.870
5.102
15.936
813.763
122.064
935.827
808.661
121.299
929.960
45.828
2
738.648
1.106
8.872
44.870
5.102
15.936
814.533
122.180
936.713
809.431
121.415
930.846
45.828
3
738.648
1.106
9.642
44.870
5.102
15.936
815.303
122.295
937.598
810.201
121.530
931.731
45.828

60
Số
TT
Danh mục sản phẩm
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí
khấu
hao
Chi phí
năng
lượng
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm trừ khấu hao
PCKV
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
15%
15%
0,2
IV.4
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập
chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một
GCN
Hồ sơ
1
160.871
1.957
13.461
890
2.859
180.039
27.006
207.044
179.149
26.872
206.021
9.464
2
160.871
1.957
13.461
890
2.859
180.039
27.006
207.044
179.149
26.872
206.021
9.464
3
160.871
1.957
13.461
890
2.859
180.039
27.006
207.044
179.149
26.872
206.021
9.464
IV.5
Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử
dụng đất không đổi GCN
1
Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người
sử dụng đất không đổi GCN đối với đất
Hồ sơ
1
511.372
766
5.609
40.383
3.532
11.032
572.693
85.904
658.597
569.161
85.374
654.536
31.727
2
511.372
766
6.142
40.383
3.532
11.032
573.227
85.984
659.211
569.695
85.454
655.149
31.727
3
511.372
766
6.675
40.383
3.532
11.032
573.760
86.064
659.824
570.228
85.534
655.762
31.727
2
Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người
sử dụng đất không đổi GCN đối với tài sản
Hồ sơ
1
511.372
766
5.609
40.383
3.532
11.032
572.693
85.904
658.597
569.161
85.374
654.536
31.727
2
511.372
766
6.142
40.383
3.532
11.032
573.227
85.984
659.211
569.695
85.454
655.149
31.727
3
511.372
766
6.675
40.383
3.532
11.032
573.760
86.064
659.824
570.228
85.534
655.762
31.727
3
Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người
sử dụng đất không đổi GCN đối với đất cộng tài
sản
Hồ sơ
1
664.783
995
7.291
52.498
4.592
14.342
744.501
111.675
856.177
739.910
110.986
850.896
41.246
2
664.783
995
7.984
52.498
4.592
14.342
745.195
111.779
856.974
740.603
111.090
851.693
41.246
3
664.783
995
8.677
52.498
4.592
14.342
745.888
111.883
857.771
741.296
111.194
852.490
41.246
V
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận
riêng lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng
đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở
nước ngoài
V.1
Trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận
1
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng
lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
đối với đất
Hồ sơ
1-3
947.142
9.752
27.089
5.961
25.048
1.014.992
152.249
1.167.241
1.009.031
151.355
1.160.386
55.932
2
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng
lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
878.585
9.752
27.089
5.961
25.048
946.435
141.965
1.088.400
940.474
141.071
1.081.545
52.527
3
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng
lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.235.570
12.677
35.216
7.749
32.563
1.323.774
198.566
1.522.340
1.316.025
197.404
1.513.429
73.487
4
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập
chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một
GCN
Hồ sơ
1-3
277.156
2.925
8.127
1.788
7.514
297.511
44.627
342.137
295.722
44.358
340.081
16.505
V.2
Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận
1
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng
lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.077.364
9.752
27.089
5.961
25.048
1.145.214
171.782
1.316.996
1.139.253
170.888
1.310.141
61.382
2
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng
lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.008.807
9.752
27.089
5.961
25.048
1.076.656
161.498
1.238.155
1.070.695
160.604
1.231.300
57.587
3
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng
lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.384.849
12.677
35.216
7.749
32.563
1.473.053
220.958
1.694.011
1.465.304
219.796
1.685.100
78.702
4
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập
chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một
GCN
Hồ sơ
1-3
277.156
2.925
8.127
1.788
7.514
297.511
44.627
342.137
295.722
44.358
340.081
16.505
VI
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận
riêng lẻ đối với tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ

61
Số
TT
Danh mục sản phẩm
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí
khấu
hao
Chi phí
năng
lượng
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm trừ khấu hao
PCKV
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
15%
15%
0,2
chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài
có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài,
cá nhân nước ngoài
VI.1
Trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận
1
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng
lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.048.774
15.865
35.409
7.947
33.393
1.141.388
171.208
1.312.596
1.133.441
170.016
1.303.457
59.436
2
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng
lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
980.217
15.865
35.409
7.947
33.393
1.072.831
160.925
1.233.755
1.064.884
159.733
1.224.616
55.641
3
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng
lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.460.321
20.624
46.032
10.331
43.411
1.580.719
237.108
1.817.827
1.570.388
235.558
1.805.946
82.653
VI.2
Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận
1
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng
lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
đối với đất
Hồ sơ
1-3
960.446
15.865
35.409
7.947
33.393
1.053.060
157.959
1.211.019
1.045.113
156.767
1.201.880
53.597
2
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng
lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
891.888
15.865
35.409
7.947
33.393
984.502
147.675
1.132.177
976.555
146.483
1.123.038
49.802
3
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng
lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.257.706
20.624
46.032
10.331
43.411
1.378.104
206.716
1.584.819
1.367.773
205.166
1.572.939
70.003
VII
Đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia
đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc
Việt Nam định cư ở nước ngoài
VII.1
Đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân có
thực hiện cấp mới giấy chứng nhận
1
Đăng ký biến động đất đai đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.998.289
16.599
33.392
4.655
18.835
2.071.770
310.766
2.382.536
2.067.116
310.067
2.377.183
114.823
2
Đăng ký biến động đất đai đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
2.192.194
16.599
33.392
4.655
18.835
2.265.675
339.851
2.605.526
2.261.020
339.153
2.600.173
126.889
3
Đăng ký biến động đất đai đối với đất cộng tài
sản
Hồ sơ
1-3
2.740.300
21.578
33.392
6.051
24.486
2.825.808
423.871
3.249.679
2.819.757
422.964
3.242.720
158.339
VII.2
Đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân
không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận
1
Đăng ký biến động đất đai đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.998.289
9.959
11.363
2.793
11.301
2.033.706
305.056
2.338.762
2.030.913
304.637
2.335.550
114.823
2
Đăng ký biến động đất đai đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
2.192.194
9.959
11.363
2.793
11.301
2.227.611
334.142
2.561.752
2.224.818
333.723
2.558.540
126.889
3
Đăng ký biến động đất đai đối với đất cộng tài
sản
Hồ sơ
1-3
2.740.300
12.947
11.363
3.631
14.692
2.782.933
417.440
3.200.373
2.779.302
416.895
3.196.197
158.339
VII.3
Các trường hợp đăng ký biến động cụ thể
1
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp
bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình
thành trong tương lai
Hồ sơ
1-3
1.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
717.657
16.599
33.392
4.655
18.835
791.138
118.671
909.809
786.483
117.972
904.456
44.297

62
Số
TT
Danh mục sản phẩm
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí
khấu
hao
Chi phí
năng
lượng
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm trừ khấu hao
PCKV
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
15%
15%
0,2
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
914.152
16.599
33.392
4.655
18.835
987.633
148.145
1.135.778
982.979
147.447
1.130.426
56.597
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.131.961
21.578
33.392
6.051
24.486
1.217.469
182.620
1.400.089
1.211.418
181.713
1.393.131
69.863
1.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
717.657
9.959
11.363
2.793
11.301
753.073
112.961
866.034
750.281
112.542
862.823
44.297
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
914.152
9.959
11.363
2.793
11.301
949.569
142.435
1.092.004
946.776
142.016
1.088.793
56.597
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.131.961
12.947
11.363
3.631
14.692
1.174.594
176.189
1.350.783
1.170.963
175.644
1.346.608
69.863
2
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn
liền với đất hình thành trong tương lai
Hồ sơ
1-3
2.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
714.928
16.599
33.392
4.655
18.835
788.409
118.261
906.671
783.755
117.563
901.318
44.150
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
910.385
16.599
33.392
4.655
18.835
983.866
147.580
1.131.446
979.212
146.882
1.126.093
56.394
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.125.125
21.578
33.392
6.051
24.486
1.210.632
181.595
1.392.227
1.204.581
180.687
1.385.269
69.494
2.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
714.928
9.959
11.363
2.793
11.301
750.345
112.552
862.897
747.552
112.133
859.685
44.150
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
910.385
9.959
11.363
2.793
11.301
945.802
141.870
1.087.672
943.009
141.451
1.084.460
56.394
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.125.125
12.947
11.363
3.631
14.692
1.167.757
175.164
1.342.921
1.164.127
174.619
1.338.746
69.494
3
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần
thửa đất
Hồ sơ
1-3
3.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
711.619
16.599
33.392
4.655
18.835
785.100
117.765
902.865
780.445
117.067
897.512
44.078
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
883.665
16.599
33.392
4.655
18.835
957.146
143.572
1.100.718
952.491
142.874
1.095.365
54.951
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.092.676
21.578
33.392
6.051
24.486
1.178.183
176.727
1.354.911
1.172.132
175.820
1.347.952
67.849
3.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
711.619
9.959
11.363
2.793
11.301
747.035
112.055
859.091
744.243
111.636
855.879
44.078
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
883.665
9.959
11.363
2.793
11.301
919.081
137.862
1.056.944
916.289
137.443
1.053.732
54.951
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.092.676
12.947
11.363
3.631
14.692
1.135.308
170.296
1.305.604
1.131.678
169.752
1.301.429
67.849
4
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi
diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
Hồ sơ
1-3
4.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
186.433
16.599
33.392
4.655
18.835
259.914
38.987
298.902
255.260
38.289
293.549
11.070
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
246.712
16.599
33.392
4.655
18.835
320.193
48.029
368.222
315.538
47.331
362.869
14.324
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
331.067
21.578
33.392
6.051
24.486
416.575
62.486
479.061
410.524
61.579
472.102
19.100
4.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
186.433
9.959
11.363
2.793
11.301
221.850
33.277
255.127
219.057
32.859
251.916
11.070
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
246.712
9.959
11.363
2.793
11.301
282.129
42.319
324.448
279.336
41.900
321.236
14.324
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
331.067
12.947
11.363
3.631
14.692
373.700
56.055
429.754
370.069
55.510
425.579
19.100
5
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa
giới hành chính theo quyết định của cơ quan
nhà nước có thẩm quyền
Hồ sơ
1-3
5.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
171.268
16.599
33.392
4.655
18.835
244.749
36.712
281.462
240.095
36.014
276.109
10.251
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
225.774
16.599
33.392
4.655
18.835
299.255
44.888
344.143
294.600
44.190
338.790
13.194
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
293.068
21.578
33.392
6.051
24.486
378.576
56.786
435.362
372.525
55.879
428.403
17.049
5.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
171.268
9.959
11.363
2.793
11.301
206.685
31.003
237.688
203.892
30.584
234.476
10.251
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
225.774
9.959
11.363
2.793
11.301
261.190
39.179
300.369
258.398
38.760
297.157
13.194
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
293.068
12.947
11.363
3.631
14.692
335.701
50.355
386.056
332.070
49.810
381.880
17.049

63
Số
TT
Danh mục sản phẩm
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí
khấu
hao
Chi phí
năng
lượng
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm trừ khấu hao
PCKV
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
15%
15%
0,2
6
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài
sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-3
6.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
712.136
16.599
33.392
4.655
18.835
785.618
117.843
903.460
780.963
117.144
898.107
43.999
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
906.530
16.599
33.392
4.655
18.835
980.012
147.002
1.127.013
975.357
146.304
1.121.660
56.186
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.118.129
21.578
33.392
6.051
24.486
1.203.637
180.546
1.384.182
1.197.586
179.638
1.377.224
69.116
6.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
712.136
9.959
11.363
2.793
11.301
747.553
112.133
859.686
744.760
111.714
856.474
43.999
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
906.530
9.959
11.363
2.793
11.301
941.947
141.292
1.083.239
939.154
140.873
1.080.027
56.186
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.118.129
12.947
11.363
3.631
14.692
1.160.762
174.114
1.334.876
1.157.131
173.570
1.330.701
69.116
7
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản
gắn liền với đất
Hồ sơ
1-3
7.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
696.971
16.599
33.392
4.655
18.835
770.452
115.568
886.020
765.798
114.870
880.667
43.180
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
885.592
16.599
33.392
4.655
18.835
959.073
143.861
1.102.934
954.419
143.163
1.097.582
55.055
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.080.130
21.578
33.392
6.051
24.486
1.165.638
174.846
1.340.483
1.159.587
173.938
1.333.525
67.065
7.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
696.971
9.959
11.363
2.793
11.301
732.388
109.858
842.246
729.595
109.439
839.034
43.180
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
885.592
9.959
11.363
2.793
11.301
921.009
138.151
1.059.160
918.216
137.732
1.055.949
55.055
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.080.130
12.947
11.363
3.631
14.692
1.122.763
168.414
1.291.177
1.119.132
167.870
1.287.002
67.065
8
Chuyển đổi quyền sử dụng đất
Hồ sơ
1-3
8.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
718.828
16.599
33.392
4.655
18.835
792.309
118.846
911.155
787.654
118.148
905.802
44.360
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
911.652
16.599
33.392
4.655
18.835
985.133
147.770
1.132.903
980.478
147.072
1.127.550
56.462
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.118.610
21.578
33.392
6.051
24.486
1.204.118
180.618
1.384.736
1.198.067
179.710
1.377.777
69.142
8.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
718.828
9.959
11.363
2.793
11.301
754.244
113.137
867.381
751.452
112.718
864.169
44.360
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
911.652
9.959
11.363
2.793
11.301
947.068
142.060
1.089.129
944.276
141.641
1.085.917
56.462
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.118.610
12.947
11.363
3.631
14.692
1.161.243
174.186
1.335.429
1.157.612
173.642
1.331.254
69.142
9
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-3
9.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
718.828
16.599
33.392
4.655
18.835
792.309
118.846
911.155
787.654
118.148
905.802
44.360
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
911.652
16.599
33.392
4.655
18.835
985.133
147.770
1.132.903
980.478
147.072
1.127.550
56.462
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.118.610
21.578
33.392
6.051
24.486
1.204.118
180.618
1.384.736
1.198.067
179.710
1.377.777
69.142
9.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
718.828
9.959
11.363
2.793
11.301
754.244
113.137
867.381
751.452
112.718
864.169
44.360
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
911.652
9.959
11.363
2.793
11.301
947.068
142.060
1.089.129
944.276
141.641
1.085.917
56.462
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.118.610
12.947
11.363
3.631
14.692
1.161.243
174.186
1.335.429
1.157.612
173.642
1.331.254
69.142
10
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-3
10.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
718.828
16.599
33.392
4.655
18.835
792.309
118.846
911.155
787.654
118.148
905.802
44.360
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
911.652
16.599
33.392
4.655
18.835
985.133
147.770
1.132.903
980.478
147.072
1.127.550
56.462
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.118.610
21.578
33.392
6.051
24.486
1.204.118
180.618
1.384.736
1.198.067
179.710
1.377.777
69.142
10.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
718.828
9.959
11.363
2.793
11.301
754.244
113.137
867.381
751.452
112.718
864.169
44.360

64
Số
TT
Danh mục sản phẩm
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí
khấu
hao
Chi phí
năng
lượng
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm trừ khấu hao
PCKV
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
15%
15%
0,2
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
911.652
9.959
11.363
2.793
11.301
947.068
142.060
1.089.129
944.276
141.641
1.085.917
56.462
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.118.610
12.947
11.363
3.631
14.692
1.161.243
174.186
1.335.429
1.157.612
173.642
1.331.254
69.142
11
Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-3
11.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
718.828
16.599
33.392
4.655
18.835
792.309
118.846
911.155
787.654
118.148
905.802
44.360
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
911.652
16.599
33.392
4.655
18.835
985.133
147.770
1.132.903
980.478
147.072
1.127.550
56.462
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.118.610
21.578
33.392
6.051
24.486
1.204.118
180.618
1.384.736
1.198.067
179.710
1.377.777
69.142
11.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
718.828
9.959
11.363
2.793
11.301
754.244
113.137
867.381
751.452
112.718
864.169
44.360
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
911.652
9.959
11.363
2.793
11.301
947.068
142.060
1.089.129
944.276
141.641
1.085.917
56.462
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.118.610
12.947
11.363
3.631
14.692
1.161.243
174.186
1.335.429
1.157.612
173.642
1.331.254
69.142
12
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn
liền với đất
Hồ sơ
1-3
12.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
721.620
16.599
33.392
4.655
18.835
795.101
119.265
914.366
790.446
118.567
909.013
44.511
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
915.506
16.599
33.392
4.655
18.835
988.988
148.348
1.137.336
984.333
147.650
1.131.983
56.670
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.125.606
21.578
33.392
6.051
24.486
1.211.114
181.667
1.392.781
1.205.063
180.759
1.385.822
69.520
12.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
721.620
9.959
11.363
2.793
11.301
757.036
113.555
870.592
754.244
113.137
867.380
44.511
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
915.506
9.959
11.363
2.793
11.301
950.923
142.638
1.093.562
948.130
142.220
1.090.350
56.670
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.125.606
12.947
11.363
3.631
14.692
1.168.239
175.236
1.343.474
1.164.608
174.691
1.339.299
69.520
13
Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-3
13.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
720.224
16.599
33.392
4.655
18.835
793.705
119.056
912.761
789.050
118.358
907.408
44.436
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
913.579
16.599
33.392
4.655
18.835
987.060
148.059
1.135.119
982.406
147.361
1.129.766
56.566
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.122.108
21.578
33.392
6.051
24.486
1.207.616
181.142
1.388.758
1.201.565
180.235
1.381.800
69.331
13.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
720.224
9.959
11.363
2.793
11.301
755.640
113.346
868.986
752.848
112.927
865.775
44.436
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
913.579
9.959
11.363
2.793
11.301
948.996
142.349
1.091.345
946.203
141.930
1.088.133
56.566
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.122.108
12.947
11.363
3.631
14.692
1.164.741
174.711
1.339.452
1.161.110
174.167
1.335.277
69.331
14
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp
Hồ sơ
1-3
14.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
721.620
16.599
33.392
4.655
18.835
795.101
119.265
914.366
790.446
118.567
909.013
44.511
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
915.506
16.599
33.392
4.655
18.835
988.988
148.348
1.137.336
984.333
147.650
1.131.983
56.670
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.125.606
21.578
33.392
6.051
24.486
1.211.114
181.667
1.392.781
1.205.063
180.759
1.385.822
69.520
14.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
721.620
9.959
11.363
2.793
11.301
757.036
113.555
870.592
754.244
113.137
867.380
44.511
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
915.506
9.959
11.363
2.793
11.301
950.923
142.638
1.093.562
948.130
142.220
1.090.350
56.670
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.125.606
12.947
11.363
3.631
14.692
1.168.239
175.236
1.343.474
1.164.608
174.691
1.339.299
69.520
15
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
Hồ sơ
1-3
15.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
718.828
16.599
33.392
4.655
18.835
792.309
118.846
911.155
787.654
118.148
905.802
44.360
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
911.652
16.599
33.392
4.655
18.835
985.133
147.770
1.132.903
980.478
147.072
1.127.550
56.462

65
Số
TT
Danh mục sản phẩm
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí
khấu
hao
Chi phí
năng
lượng
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm trừ khấu hao
PCKV
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
15%
15%
0,2
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.118.610
21.578
33.392
6.051
24.486
1.204.118
180.618
1.384.736
1.198.067
179.710
1.377.777
69.142
15.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
718.828
9.959
11.363
2.793
11.301
754.244
113.137
867.381
751.452
112.718
864.169
44.360
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
911.652
9.959
11.363
2.793
11.301
947.068
142.060
1.089.129
944.276
141.641
1.085.917
56.462
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.118.610
12.947
11.363
3.631
14.692
1.161.243
174.186
1.335.429
1.157.612
173.642
1.331.254
69.142
16
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo
về đất đai
Hồ sơ
1-3
16.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
718.828
16.599
33.392
4.655
18.835
792.309
118.846
911.155
787.654
118.148
905.802
44.360
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
911.652
16.599
33.392
4.655
18.835
985.133
147.770
1.132.903
980.478
147.072
1.127.550
56.462
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.118.610
21.578
33.392
6.051
24.486
1.204.118
180.618
1.384.736
1.198.067
179.710
1.377.777
69.142
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
16.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
718.828
9.959
11.363
2.793
11.301
754.244
113.137
867.381
751.452
112.718
864.169
44.360
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
911.652
9.959
11.363
2.793
11.301
947.068
142.060
1.089.129
944.276
141.641
1.085.917
56.462
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.118.610
12.947
11.363
3.631
14.692
1.161.243
174.186
1.335.429
1.157.612
173.642
1.331.254
69.142
17
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn
liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án,
quyết định của cơ quan thi hành án
Hồ sơ
1-3
17.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
718.828
16.599
33.392
4.655
18.835
792.309
118.846
911.155
787.654
118.148
905.802
44.360
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
911.652
16.599
33.392
4.655
18.835
985.133
147.770
1.132.903
980.478
147.072
1.127.550
56.462
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.118.610
21.578
33.392
6.051
24.486
1.204.118
180.618
1.384.736
1.198.067
179.710
1.377.777
69.142
17.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
718.828
9.959
11.363
2.793
11.301
754.244
113.137
867.381
751.452
112.718
864.169
44.360
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
911.652
9.959
11.363
2.793
11.301
947.068
142.060
1.089.129
944.276
141.641
1.085.917
56.462
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.118.610
12.947
11.363
3.631
14.692
1.161.243
174.186
1.335.429
1.157.612
173.642
1.331.254
69.142
18
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất theo kết quả đấu giá đất
Hồ sơ
1-3
18.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
718.828
16.599
33.392
4.655
18.835
792.309
118.846
911.155
787.654
118.148
905.802
44.360
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
911.652
16.599
33.392
4.655
18.835
985.133
147.770
1.132.903
980.478
147.072
1.127.550
56.462
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.118.610
21.578
33.392
6.051
24.486
1.204.118
180.618
1.384.736
1.198.067
179.710
1.377.777
69.142
18.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
718.828
9.959
11.363
2.793
11.301
754.244
113.137
867.381
751.452
112.718
864.169
44.360
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
911.652
9.959
11.363
2.793
11.301
947.068
142.060
1.089.129
944.276
141.641
1.085.917
56.462
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.118.610
12.947
11.363
3.631
14.692
1.161.243
174.186
1.335.429
1.157.612
173.642
1.331.254
69.142
19
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền
với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ
Hồ sơ
1-3
19.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
698.367
16.599
33.392
4.655
18.835
771.848
115.777
887.626
767.194
115.079
882.273
43.256
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
887.520
16.599
33.392
4.655
18.835
961.001
144.150
1.105.151
956.346
143.452
1.099.798
55.159
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.118.610
21.578
33.392
6.051
24.486
1.204.118
180.618
1.384.736
1.198.067
179.710
1.377.777
67.254
19.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
698.367
9.959
11.363
2.793
11.301
733.784
110.068
843.851
730.991
109.649
840.640
43.256
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
887.520
9.959
11.363
2.793
11.301
922.936
138.440
1.061.377
920.143
138.022
1.058.165
55.159
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.118.610
12.947
11.363
3.631
14.692
1.161.243
174.186
1.335.429
1.157.612
173.642
1.331.254
67.254

66
Số
TT
Danh mục sản phẩm
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí
khấu
hao
Chi phí
năng
lượng
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm trừ khấu hao
PCKV
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
15%
15%
0,2
20
Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất
thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình, cá nhân
đó mà không thuộc trường hợp chuyển
nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-3
20.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
718.828
16.599
33.392
4.655
18.835
792.309
118.846
911.155
787.654
118.148
905.802
44.360
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
911.652
16.599
33.392
4.655
18.835
985.133
147.770
1.132.903
980.478
147.072
1.127.550
56.462
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.118.610
21.578
33.392
6.051
24.486
1.204.118
180.618
1.384.736
1.198.067
179.710
1.377.777
69.142
20.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
718.828
9.959
11.363
2.793
11.301
754.244
113.137
867.381
751.452
112.718
864.169
44.360
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
911.652
9.959
11.363
2.793
11.301
947.068
142.060
1.089.129
944.276
141.641
1.085.917
56.462
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.118.610
12.947
11.363
3.631
14.692
1.161.243
174.186
1.335.429
1.157.612
173.642
1.331.254
69.142
21
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử
dụng hạn chế thửa đất liền kề
Hồ sơ
1-3
21.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
702.492
16.599
33.392
4.655
18.835
775.973
116.396
892.369
771.318
115.698
887.016
43.478
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
893.214
16.599
33.392
4.655
18.835
966.695
145.004
1.111.699
962.041
144.306
1.106.347
55.467
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.093.962
21.578
33.392
6.051
24.486
1.179.470
176.921
1.356.391
1.173.419
176.013
1.349.432
67.812
21.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
702.492
9.959
11.363
2.793
11.301
737.908
110.686
848.595
735.116
110.267
845.383
43.478
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
893.214
9.959
11.363
2.793
11.301
928.631
139.295
1.067.925
925.838
138.876
1.064.714
55.467
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.093.962
12.947
11.363
3.631
14.692
1.136.595
170.489
1.307.084
1.132.964
169.945
1.302.909
67.812
22
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
Hồ sơ
1-3
22.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
728.472
16.599
33.392
4.655
18.835
801.954
120.293
922.247
797.299
119.595
916.894
44.881
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
924.968
16.599
33.392
4.655
18.835
998.449
149.767
1.148.217
993.795
149.069
1.142.864
57.181
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.142.777
21.578
33.392
6.051
24.486
1.228.285
184.243
1.412.527
1.222.234
183.335
1.405.569
70.447
22.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
728.472
9.959
11.363
2.793
11.301
763.889
114.583
878.473
761.096
114.164
875.261
44.881
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
924.968
9.959
11.363
2.793
11.301
960.385
144.058
1.104.442
957.592
143.639
1.101.231
57.181
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.142.777
12.947
11.363
3.631
14.692
1.185.410
177.811
1.363.221
1.181.779
177.267
1.359.046
70.447
23
Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục
sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá
nhân)
Hồ sơ
1-3
23.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
713.307
16.599
33.392
4.655
18.835
786.789
118.018
904.807
782.134
117.320
899.454
44.062
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
904.030
16.599
33.392
4.655
18.835
977.511
146.627
1.124.138
972.856
145.928
1.118.785
56.051
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.104.778
21.578
33.392
6.051
24.486
1.190.286
178.543
1.368.829
1.184.235
177.635
1.361.870
68.396
23.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
713.307
9.959
11.363
2.793
11.301
748.724
112.309
861.033
745.931
111.890
857.821
44.062
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
904.030
9.959
11.363
2.793
11.301
939.446
140.917
1.080.363
936.654
140.498
1.077.152
56.051
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.104.778
12.947
11.363
3.631
14.692
1.147.411
172.112
1.319.522
1.143.780
171.567
1.315.347
68.396
24
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức
giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển
từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang
hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc
chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không
Hồ sơ
1-3

67
Số
TT
Danh mục sản phẩm
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí
khấu
hao
Chi phí
năng
lượng
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm trừ khấu hao
PCKV
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
15%
15%
0,2
thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay
thuê đất
24.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
717.432
16.599
33.392
4.655
18.835
790.913
118.637
909.550
786.258
117.939
904.197
44.285
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
909.724
16.599
33.392
4.655
18.835
983.205
147.481
1.130.686
978.551
146.783
1.125.333
56.358
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.115.112
21.578
33.392
6.051
24.486
1.200.620
180.093
1.380.713
1.194.569
179.185
1.373.755
68.953
24.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
717.432
9.959
11.363
2.793
11.301
752.848
112.927
865.776
750.056
112.508
862.564
44.285
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
909.724
9.959
11.363
2.793
11.301
945.141
141.771
1.086.912
942.348
141.352
1.083.700
56.358
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.115.112
12.947
11.363
3.631
14.692
1.157.745
173.662
1.331.407
1.154.115
173.117
1.327.232
68.953
25
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất
đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở
dữ liệu
Hồ sơ
1-3
25.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
733.993
16.599
33.392
4.655
18.835
807.474
121.121
928.595
802.819
120.423
923.242
45.179
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
932.590
16.599
33.392
4.655
18.835
1.006.071
150.911
1.156.982
1.001.416
150.212
1.151.629
57.592
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.156.609
21.578
33.392
6.051
24.486
1.242.117
186.318
1.428.435
1.236.066
185.410
1.421.476
71.194
25.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
733.993
9.959
11.363
2.793
11.301
769.410
115.411
884.821
766.617
114.993
881.609
45.179
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
932.590
9.959
11.363
2.793
11.301
968.007
145.201
1.113.208
965.214
144.782
1.109.996
57.592
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.156.609
12.947
11.363
3.631
14.692
1.199.242
179.886
1.379.128
1.195.611
179.342
1.374.953
71.194
26
Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-3
26.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
707.314
16.599
33.392
4.655
18.835
780.795
117.119
897.914
776.141
116.421
892.562
43.739
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
899.872
16.599
33.392
4.655
18.835
973.353
146.003
1.119.356
968.699
145.305
1.114.004
55.826
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.106.046
21.578
33.392
6.051
24.486
1.191.553
178.733
1.370.286
1.185.502
177.825
1.363.328
68.464
26.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
707.314
9.959
11.363
2.793
11.301
742.731
111.410
854.140
739.938
110.991
850.929
43.739
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
899.872
9.959
11.363
2.793
11.301
935.289
140.293
1.075.582
932.496
139.874
1.072.371
55.826
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.106.046
12.947
11.363
3.631
14.692
1.148.678
172.302
1.320.980
1.145.048
171.757
1.316.805
68.464
27
Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung
thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN
Hồ sơ
1-3
27.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
695.575
16.599
33.392
4.655
18.835
769.056
115.358
884.415
764.402
114.660
879.062
43.105
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
883.665
16.599
33.392
4.655
18.835
957.146
143.572
1.100.718
952.491
142.874
1.095.365
54.951
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.076.632
21.578
33.392
6.051
24.486
1.162.140
174.321
1.336.461
1.156.089
173.413
1.329.502
66.876
27.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
695.575
9.959
11.363
2.793
11.301
730.992
109.649
840.641
728.199
109.230
837.429
43.105
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
883.665
9.959
11.363
2.793
11.301
919.081
137.862
1.056.944
916.289
137.443
1.053.732
54.951
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.076.632
12.947
11.363
3.631
14.692
1.119.265
167.890
1.287.155
1.115.634
167.345
1.282.979
66.876
28
Thu hồi quyền sử dụng đất
Hồ sơ
1-3
28.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
220.289
16.599
33.392
4.655
18.835
293.771
44.066
337.836
289.116
43.367
332.483
13.313
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
210.019
16.599
33.392
4.655
18.835
283.500
42.525
326.025
278.846
41.827
320.673
12.651

68
Số
TT
Danh mục sản phẩm
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí
khấu
hao
Chi phí
năng
lượng
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm trừ khấu hao
PCKV
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
15%
15%
0,2
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
277.337
21.578
33.392
6.051
24.486
362.845
54.427
417.272
356.794
53.519
410.313
16.628
28.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
220.289
9.959
11.363
2.793
11.301
255.706
38.356
294.062
252.913
37.937
290.850
13.313
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
210.019
9.959
11.363
2.793
11.301
245.436
36.815
282.251
242.643
36.396
279.040
12.651
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
277.337
12.947
11.363
3.631
14.692
319.970
47.995
367.965
316.339
47.451
363.790
16.628
29
Ghi nợ và xóa nợ về nghĩa vụ tài chính
Hồ sơ
1-3
29.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
718.130
16.599
33.392
4.655
18.835
791.611
118.742
910.353
786.956
118.043
905.000
44.322
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
910.688
16.599
33.392
4.655
18.835
984.169
147.625
1.131.794
979.514
146.927
1.126.442
56.410
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.116.861
21.578
33.392
6.051
24.486
1.202.369
180.355
1.382.725
1.196.318
179.448
1.375.766
69.048
29.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
718.130
9.959
11.363
2.793
11.301
753.546
113.032
866.578
750.754
112.613
863.367
44.322
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
910.688
9.959
11.363
2.793
11.301
946.105
141.916
1.088.020
943.312
141.497
1.084.809
56.410
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.116.861
12.947
11.363
3.631
14.692
1.159.494
173.924
1.333.418
1.155.863
173.380
1.329.243
69.048
A
Tại địa bàn xã, phường,
Hồ sơ
1.998.289
16.599
33.392
4.655
18.835
2.071.770
310.766
2.382.536
114.823
VIII
Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức, tổ
chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ
chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ
chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài
VIII.1
Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức có
thực hiện cấp mới giấy chứng nhận
1
Đăng ký biến động đất đai đối với đất
Hồ sơ
1-3
2.831.881
16.734
28.278
6.838
31.563
2.915.293
437.294
3.352.587
2.908.455
436.268
3.344.724
158.884
2
Đăng ký biến động đất đai đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
2.790.002
16.734
28.278
6.838
31.563
2.873.415
431.012
3.304.427
2.866.577
429.987
3.296.563
156.529
3
Đăng ký biến động đất đai đối với đất cộng
tài sản
Hồ sơ
1-3
3.563.505
21.754
28.278
8.889
41.032
3.663.458
549.519
4.212.976
3.654.569
548.185
4.202.754
199.967
VIII.2
Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức
không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận
1
Đăng ký biến động đất đai đối với đất
Hồ sơ
1-3
2.831.881
10.040
8.295
4.103
18.938
2.873.256
430.988
3.304.245
2.869.154
430.373
3.299.527
158.884
2
Đăng ký biến động đất đai đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
2.790.002
10.040
8.295
4.103
18.938
2.831.378
424.707
3.256.084
2.827.275
424.091
3.251.366
156.529
3
Đăng ký biến động đất đai đối với đất cộng
tài sản
Hồ sơ
1-3
3.563.505
13.052
8.295
5.333
24.619
3.614.805
542.221
4.157.025
3.609.471
541.421
4.150.892
199.967
VIII.3
Các trường hợp đăng ký biến động cụ thể
1
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp
bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình
thành trong tương lai
Hồ sơ
1-3
1.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.759.105
16.734
28.278
6.838
31.563
1.842.518
276.378
2.118.896
1.835.680
275.352
2.111.032
99.762
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.746.353
16.734
28.278
6.838
31.563
1.829.765
274.465
2.104.230
1.822.928
273.439
2.096.367
99.074
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
2.264.100
21.754
28.278
8.889
41.032
2.364.053
354.608
2.718.661
2.355.164
353.275
2.708.438
128.384
1.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.759.105
10.040
8.295
4.103
18.938
1.800.481
270.072
2.070.553
1.796.378
269.457
2.065.835
99.762
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.746.353
10.040
8.295
4.103
18.938
1.787.728
268.159
2.055.888
1.783.626
267.544
2.051.170
99.074
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
2.264.100
13.052
8.295
5.333
24.619
2.315.400
347.310
2.662.710
2.310.066
346.510
2.656.576
128.384
2
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản
gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Hồ sơ
1-3

69
Số
TT
Danh mục sản phẩm
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí
khấu
hao
Chi phí
năng
lượng
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm trừ khấu hao
PCKV
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
15%
15%
0,2
2.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.756.377
16.734
28.278
6.838
31.563
1.839.789
275.968
2.115.758
1.832.952
274.943
2.107.894
99.615
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.744.772
16.734
28.278
6.838
31.563
1.828.184
274.228
2.102.412
1.821.346
273.202
2.094.548
98.989
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
2.260.441
21.754
28.278
8.889
41.032
2.360.394
354.059
2.714.453
2.351.505
352.726
2.704.231
128.187
2.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.756.377
10.040
8.295
4.103
18.938
1.797.752
269.663
2.067.415
1.793.650
269.047
2.062.697
99.615
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.744.772
10.040
8.295
4.103
18.938
1.786.147
267.922
2.054.069
1.782.044
267.307
2.049.351
98.989
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
2.260.441
13.052
8.295
5.333
24.619
2.311.741
346.761
2.658.502
2.306.408
345.961
2.652.369
128.187
3
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một
phần thửa đất
Hồ sơ
1-3
3.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.753.067
16.734
28.278
6.838
31.563
1.836.480
275.472
2.111.952
1.829.642
274.446
2.104.088
99.543
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.733.556
16.734
28.278
6.838
31.563
1.816.968
272.545
2.089.513
1.810.130
271.520
2.081.650
98.383
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
2.250.534
21.754
28.278
8.889
41.032
2.350.487
352.573
2.703.060
2.341.598
351.240
2.692.838
127.759
3.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.753.067
10.040
8.295
4.103
18.938
1.794.443
269.166
2.063.609
1.790.340
268.551
2.058.891
99.543
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.733.556
10.040
8.295
4.103
18.938
1.774.931
266.240
2.041.171
1.770.829
265.624
2.036.453
98.383
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
2.250.534
13.052
8.295
5.333
24.619
2.301.834
345.275
2.647.109
2.296.500
344.475
2.640.975
127.759
4
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay
đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản
đồ
Hồ sơ
1-3
4.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
202.188
16.734
28.278
6.838
31.563
285.601
42.840
328.441
278.763
41.814
320.577
11.128
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
191.757
16.734
28.278
6.838
31.563
275.169
41.275
316.445
268.332
40.250
308.581
10.565
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
246.951
21.754
28.278
8.889
41.032
346.904
52.036
398.939
338.015
50.702
388.717
13.609
4.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
202.188
10.040
8.295
4.103
18.938
243.564
36.535
280.098
239.461
35.919
275.380
11.128
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
191.757
10.040
8.295
4.103
18.938
233.132
34.970
268.102
229.030
34.354
263.384
10.565
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
246.951
13.052
8.295
5.333
24.619
298.251
44.738
342.988
292.917
43.938
336.855
13.609
5
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh
địa giới hành chính theo quyết định của cơ
quan nhà nước có thẩm quyền;
Hồ sơ
1-3
5.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
187.023
16.734
28.278
6.838
31.563
270.436
40.565
311.001
263.598
39.540
303.138
10.310
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
182.968
16.734
28.278
6.838
31.563
266.380
39.957
306.337
259.543
38.931
298.474
10.091
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
226.616
21.754
28.278
8.889
41.032
326.569
48.985
375.554
317.680
47.652
365.332
12.511
5.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
187.023
10.040
8.295
4.103
18.938
228.399
34.260
262.658
224.296
33.644
257.940
10.310
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
182.968
10.040
8.295
4.103
18.938
224.343
33.652
257.995
220.241
33.036
253.277
10.091
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
226.616
13.052
8.295
5.333
24.619
277.916
41.687
319.603
272.582
40.887
313.470
12.511
6
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ
trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử
dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công
nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu
kinh tế), tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-3
6.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.753.585
16.734
28.278
6.838
31.563
1.836.997
275.550
2.112.547
1.830.160
274.524
2.104.684
99.464
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.743.154
16.734
28.278
6.838
31.563
1.826.566
273.985
2.100.551
1.819.728
272.959
2.092.688
98.901

70
Số
TT
Danh mục sản phẩm
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí
khấu
hao
Chi phí
năng
lượng
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm trừ khấu hao
PCKV
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
15%
15%
0,2
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
2.256.698
21.754
28.278
8.889
41.032
2.356.650
353.498
2.710.148
2.347.761
352.164
2.699.926
127.984
6.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.753.585
10.040
8.295
4.103
18.938
1.794.960
269.244
2.064.205
1.790.858
268.629
2.059.487
99.464
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.743.154
10.040
8.295
4.103
18.938
1.784.529
267.679
2.052.208
1.780.426
267.064
2.047.490
98.901
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
2.256.698
13.052
8.295
5.333
24.619
2.307.997
346.200
2.654.197
2.302.664
345.400
2.648.063
127.984
7
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản
gắn liền với đất
Hồ sơ
1-3
7.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.738.420
16.734
28.278
6.838
31.563
1.821.832
273.275
2.095.107
1.814.995
272.249
2.087.244
98.646
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.734.365
16.734
28.278
6.838
31.563
1.817.777
272.667
2.090.444
1.810.939
271.641
2.082.580
98.427
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
2.236.363
21.754
28.278
8.889
41.032
2.336.315
350.447
2.686.763
2.327.426
349.114
2.676.540
126.887
7.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.738.420
10.040
8.295
4.103
18.938
1.779.795
266.969
2.046.765
1.775.693
266.354
2.042.047
98.646
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.734.365
10.040
8.295
4.103
18.938
1.775.740
266.361
2.042.101
1.771.638
265.746
2.037.383
98.427
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
2.236.363
13.052
8.295
5.333
24.619
2.287.662
343.149
2.630.812
2.282.329
342.349
2.624.678
126.887
8
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-3
8.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.760.276
16.734
28.278
6.838
31.563
1.843.689
276.553
2.120.242
1.836.851
275.528
2.112.379
99.826
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.751.579
16.734
28.278
6.838
31.563
1.834.992
275.249
2.110.240
1.828.154
274.223
2.102.377
99.356
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
2.261.983
21.754
28.278
8.889
41.032
2.361.936
354.290
2.716.226
2.353.047
352.957
2.706.004
128.270
8.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.760.276
10.040
8.295
4.103
18.938
1.801.652
270.248
2.071.900
1.797.549
269.632
2.067.182
99.826
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.751.579
10.040
8.295
4.103
18.938
1.792.955
268.943
2.061.898
1.788.852
268.328
2.057.180
99.356
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
2.261.983
13.052
8.295
5.333
24.619
2.313.283
346.992
2.660.275
2.307.949
346.192
2.654.142
128.270
9
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn
liền với đất
Hồ sơ
1-3
9.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.763.068
16.734
28.278
6.838
31.563
1.846.481
276.972
2.123.453
1.839.643
275.946
2.115.589
99.976
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.753.197
16.734
28.278
6.838
31.563
1.836.610
275.491
2.112.101
1.829.772
274.466
2.104.238
99.443
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
2.265.727
21.754
28.278
8.889
41.032
2.365.679
354.852
2.720.531
2.356.790
353.519
2.710.309
128.472
9.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.763.068
10.040
8.295
4.103
18.938
1.804.444
270.667
2.075.110
1.800.341
270.051
2.070.392
99.976
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.753.197
10.040
8.295
4.103
18.938
1.794.573
269.186
2.063.758
1.790.470
268.570
2.059.040
99.443
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
2.265.727
13.052
8.295
5.333
24.619
2.317.026
347.554
2.664.580
2.311.693
346.754
2.658.447
128.472
10
Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-3
10.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.761.672
16.734
28.278
6.838
31.563
1.845.085
276.763
2.121.847
1.838.247
275.737
2.113.984
99.901
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.752.388
16.734
28.278
6.838
31.563
1.835.801
275.370
2.111.171
1.828.963
274.344
2.103.307
99.400
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
2.263.855
21.754
28.278
8.889
41.032
2.363.808
354.571
2.718.379
2.354.919
353.238
2.708.156
128.371
10.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.761.672
10.040
8.295
4.103
18.938
1.803.048
270.457
2.073.505
1.798.945
269.842
2.068.787
99.901
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.752.388
10.040
8.295
4.103
18.938
1.793.764
269.065
2.062.828
1.789.661
268.449
2.058.110
99.400
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
2.263.855
13.052
8.295
5.333
24.619
2.315.154
347.273
2.662.428
2.309.821
346.473
2.656.294
128.371
11
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp
Hồ sơ
1-3

71
Số
TT
Danh mục sản phẩm
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí
khấu
hao
Chi phí
năng
lượng
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm trừ khấu hao
PCKV
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
15%
15%
0,2
11.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.763.068
16.734
28.278
6.838
31.563
1.846.481
276.972
2.123.453
1.839.643
275.946
2.115.589
99.976
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.753.197
16.734
28.278
6.838
31.563
1.836.610
275.491
2.112.101
1.829.772
274.466
2.104.238
99.443
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
2.265.727
21.754
28.278
8.889
41.032
2.365.679
354.852
2.720.531
2.356.790
353.519
2.710.309
128.472
11.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.763.068
10.040
8.295
4.103
18.938
1.804.444
270.667
2.075.110
1.800.341
270.051
2.070.392
99.976
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.753.197
10.040
8.295
4.103
18.938
1.794.573
269.186
2.063.758
1.790.470
268.570
2.059.040
99.443
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
2.265.727
13.052
8.295
5.333
24.619
2.317.026
347.554
2.664.580
2.311.693
346.754
2.658.447
128.472
12
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất
đai
Hồ sơ
1-3
12.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.760.276
16.734
28.278
6.838
31.563
1.843.689
276.553
2.120.242
1.836.851
275.528
2.112.379
99.826
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.751.579
16.734
28.278
6.838
31.563
1.834.992
275.249
2.110.240
1.828.154
274.223
2.102.377
99.356
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
2.261.983
21.754
28.278
8.889
41.032
2.361.936
354.290
2.716.226
2.353.047
352.957
2.706.004
128.270
12.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.760.276
10.040
8.295
4.103
18.938
1.801.652
270.248
2.071.900
1.797.549
269.632
2.067.182
99.826
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.751.579
10.040
8.295
4.103
18.938
1.792.955
268.943
2.061.898
1.788.852
268.328
2.057.180
99.356
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
2.261.983
13.052
8.295
5.333
24.619
2.313.283
346.992
2.660.275
2.307.949
346.192
2.654.142
128.270
13
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại,
tố cáo về đất đai
Hồ sơ
1-3
13.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.760.276
16.734
28.278
6.838
31.563
1.843.689
276.553
2.120.242
1.836.851
275.528
2.112.379
99.826
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.751.579
16.734
28.278
6.838
31.563
1.834.992
275.249
2.110.240
1.828.154
274.223
2.102.377
99.356
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
2.261.983
21.754
28.278
8.889
41.032
2.361.936
354.290
2.716.226
2.353.047
352.957
2.706.004
128.270
13.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.760.276
10.040
8.295
4.103
18.938
1.801.652
270.248
2.071.900
1.797.549
269.632
2.067.182
99.826
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.751.579
10.040
8.295
4.103
18.938
1.792.955
268.943
2.061.898
1.788.852
268.328
2.057.180
99.356
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
2.261.983
13.052
8.295
5.333
24.619
2.313.283
346.992
2.660.275
2.307.949
346.192
2.654.142
128.270
14
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản
gắn liền với đất theo bản án, quyết định của
tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án
Hồ sơ
1-3
14.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.760.276
16.734
28.278
6.838
31.563
1.843.689
276.553
2.120.242
1.836.851
275.528
2.112.379
99.826
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.751.579
16.734
28.278
6.838
31.563
1.834.992
275.249
2.110.240
1.828.154
274.223
2.102.377
99.356
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
2.261.983
21.754
28.278
8.889
41.032
2.361.936
354.290
2.716.226
2.353.047
352.957
2.706.004
128.270
14.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.760.276
10.040
8.295
4.103
18.938
1.801.652
270.248
2.071.900
1.797.549
269.632
2.067.182
99.826
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.751.579
10.040
8.295
4.103
18.938
1.792.955
268.943
2.061.898
1.788.852
268.328
2.057.180
99.356
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
2.261.983
13.052
8.295
5.333
24.619
2.313.283
346.992
2.660.275
2.307.949
346.192
2.654.142
128.270
15
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất theo kết quả đấu giá đất
Hồ sơ
1-3
15.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.760.276
16.734
28.278
6.838
31.563
1.843.689
276.553
2.120.242
1.836.851
275.528
2.112.379
99.826
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.751.579
16.734
28.278
6.838
31.563
1.834.992
275.249
2.110.240
1.828.154
274.223
2.102.377
99.356
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
2.261.983
21.754
28.278
8.889
41.032
2.361.936
354.290
2.716.226
2.353.047
352.957
2.706.004
128.270
15.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3

72
Số
TT
Danh mục sản phẩm
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí
khấu
hao
Chi phí
năng
lượng
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm trừ khấu hao
PCKV
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
15%
15%
0,2
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.760.276
10.040
8.295
4.103
18.938
1.801.652
270.248
2.071.900
1.797.549
269.632
2.067.182
99.826
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.751.579
10.040
8.295
4.103
18.938
1.792.955
268.943
2.061.898
1.788.852
268.328
2.057.180
99.356
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
2.261.983
13.052
8.295
5.333
24.619
2.313.283
346.992
2.660.275
2.307.949
346.192
2.654.142
128.270
16
Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách,
hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp
Hồ sơ
1-3
16.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.760.276
16.734
28.278
6.838
31.563
1.843.689
276.553
2.120.242
1.836.851
275.528
2.112.379
99.826
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.751.579
16.734
28.278
6.838
31.563
1.834.992
275.249
2.110.240
1.828.154
274.223
2.102.377
99.356
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
2.261.983
21.754
28.278
8.889
41.032
2.361.936
354.290
2.716.226
2.353.047
352.957
2.706.004
128.270
16.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.760.276
10.040
8.295
4.103
18.938
1.801.652
270.248
2.071.900
1.797.549
269.632
2.067.182
99.826
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.751.579
10.040
8.295
4.103
18.938
1.792.955
268.943
2.061.898
1.788.852
268.328
2.057.180
99.356
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
2.261.983
13.052
8.295
5.333
24.619
2.313.283
346.992
2.660.275
2.307.949
346.192
2.654.142
128.270
17
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy
tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ
Hồ sơ
1-3
17.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.739.816
16.734
28.278
6.838
31.563
1.823.228
273.484
2.096.713
1.816.391
272.459
2.088.849
98.721
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.735.174
16.734
28.278
6.838
31.563
1.818.586
272.788
2.091.374
1.811.748
271.762
2.083.511
98.470
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
2.238.234
21.754
28.278
8.889
41.032
2.338.187
350.728
2.688.915
2.329.298
349.395
2.678.693
126.988
17.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.739.816
10.040
8.295
4.103
18.938
1.781.191
267.179
2.048.370
1.777.089
266.563
2.043.652
98.721
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.735.174
10.040
8.295
4.103
18.938
1.776.549
266.482
2.043.032
1.772.447
265.867
2.038.314
98.470
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
2.238.234
13.052
8.295
5.333
24.619
2.289.534
343.430
2.632.964
2.284.201
342.630
2.626.831
126.988
18
Chủ đầu tư xây dựng nhà chung cư bán căn
hộ và làm thủ tục đăng ký biến động đợt đầu
Hồ sơ
1-3
18.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.761.672
16.734
28.278
6.838
31.563
1.845.085
276.763
2.121.847
1.838.247
275.737
2.113.984
99.901
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.752.388
16.734
28.278
6.838
31.563
1.835.801
275.370
2.111.171
1.828.963
274.344
2.103.307
99.400
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
2.263.855
21.754
28.278
8.889
41.032
2.363.808
354.571
2.718.379
2.354.919
353.238
2.708.156
128.371
18.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.761.672
10.040
8.295
4.103
18.938
1.803.048
270.457
2.073.505
1.798.945
269.842
2.068.787
99.901
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.752.388
10.040
8.295
4.103
18.938
1.793.764
269.065
2.062.828
1.789.661
268.449
2.058.110
99.400
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
2.263.855
13.052
8.295
5.333
24.619
2.315.154
347.273
2.662.428
2.309.821
346.473
2.656.294
128.371
19
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử
dụng hạn chế thửa đất liền kề
Hồ sơ
1-3
19.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.754.756
16.734
28.278
6.838
31.563
1.838.168
275.725
2.113.894
1.831.331
274.700
2.106.030
99.528
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.748.380
16.734
28.278
6.838
31.563
1.831.792
274.769
2.106.561
1.824.955
273.743
2.098.698
99.183
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
2.254.581
21.754
28.278
8.889
41.032
2.354.533
353.180
2.707.713
2.345.644
351.847
2.697.491
127.870
19.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.754.756
10.040
8.295
4.103
18.938
1.796.131
269.420
2.065.551
1.792.029
268.804
2.060.833
99.528
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.748.380
10.040
8.295
4.103
18.938
1.789.755
268.463
2.058.218
1.785.653
267.848
2.053.500
99.183
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
2.254.581
13.052
8.295
5.333
24.619
2.305.880
345.882
2.651.762
2.300.547
345.082
2.645.629
127.870
20
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
Hồ sơ
1-3
20.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.760.187
16.734
28.278
6.838
31.563
1.843.599
276.540
2.120.139
1.836.762
275.514
2.112.276
99.821

73
Số
TT
Danh mục sản phẩm
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí
khấu
hao
Chi phí
năng
lượng
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm trừ khấu hao
PCKV
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
15%
15%
0,2
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.747.434
16.734
28.278
6.838
31.563
1.830.847
274.627
2.105.474
1.824.009
273.601
2.097.611
99.132
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
2.265.181
21.754
28.278
8.889
41.032
2.365.134
354.770
2.719.904
2.356.245
353.437
2.709.682
128.442
20.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.760.187
10.040
8.295
4.103
18.938
1.801.562
270.234
2.071.797
1.797.460
269.619
2.067.079
99.821
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.747.434
10.040
8.295
4.103
18.938
1.788.810
268.321
2.057.131
1.784.707
267.706
2.052.413
99.132
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
2.265.181
13.052
8.295
5.333
24.619
2.316.481
347.472
2.663.953
2.311.148
346.672
2.657.820
128.442
21
Gia hạn sử dụng đất
Hồ sơ
1-3
21.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.745.022
16.734
28.278
6.838
31.563
1.828.434
274.265
2.102.699
1.821.597
273.239
2.094.836
99.002
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.738.646
16.734
28.278
6.838
31.563
1.822.058
273.309
2.095.367
1.815.220
272.283
2.087.503
98.658
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
2.244.846
21.754
28.278
8.889
41.032
2.344.799
351.720
2.696.519
2.335.910
350.387
2.686.297
127.345
21.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.745.022
10.040
8.295
4.103
18.938
1.786.397
267.960
2.054.357
1.782.295
267.344
2.049.639
99.002
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.738.646
10.040
8.295
4.103
18.938
1.780.021
267.003
2.047.024
1.775.918
266.388
2.042.306
98.658
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
2.244.846
13.052
8.295
5.333
24.619
2.296.146
344.422
2.640.568
2.290.813
343.622
2.634.435
127.345
22
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức
giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển
từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang
hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc
chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không
thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay
thuê đất
Hồ sơ
1-3
22.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.758.880
16.734
28.278
6.838
31.563
1.842.293
276.344
2.118.637
1.835.455
275.318
2.110.773
99.750
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.750.770
16.734
28.278
6.838
31.563
1.834.182
275.127
2.109.310
1.827.345
274.102
2.101.447
99.312
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
2.260.111
21.754
28.278
8.889
41.032
2.360.064
354.010
2.714.074
2.351.175
352.676
2.703.851
128.169
22.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.758.880
10.040
8.295
4.103
18.938
1.800.256
270.038
2.070.294
1.796.153
269.423
2.065.576
99.750
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.750.770
10.040
8.295
4.103
18.938
1.792.145
268.822
2.060.967
1.788.043
268.206
2.056.249
99.312
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
2.260.111
13.052
8.295
5.333
24.619
2.311.411
346.712
2.658.122
2.306.077
345.912
2.651.989
128.169
23
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất
đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở
dữ liệu
Hồ sơ
1-3
23.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.775.441
16.734
28.278
6.838
31.563
1.858.854
278.828
2.137.682
1.852.016
277.802
2.129.819
100.644
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.760.368
16.734
28.278
6.838
31.563
1.843.780
276.567
2.120.347
1.836.943
275.541
2.112.484
99.830
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
2.282.318
21.754
28.278
8.889
41.032
2.382.271
357.341
2.739.611
2.373.382
356.007
2.729.389
129.367
23.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.775.441
10.040
8.295
4.103
18.938
1.816.817
272.523
2.089.339
1.812.714
271.907
2.084.621
100.644
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.760.368
10.040
8.295
4.103
18.938
1.801.743
270.262
2.072.005
1.797.641
269.646
2.067.287
99.830
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
2.282.318
13.052
8.295
5.333
24.619
2.333.618
350.043
2.683.660
2.328.284
349.243
2.677.527
129.367
24
Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-3
24.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.748.763
16.734
28.278
6.838
31.563
1.832.175
274.826
2.107.001
1.825.337
273.801
2.099.138
99.204
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.740.359
16.734
28.278
6.838
31.563
1.823.771
273.566
2.097.337
1.816.934
272.540
2.089.474
98.750
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
2.250.231
21.754
28.278
8.889
41.032
2.350.184
352.528
2.702.712
2.341.295
351.194
2.692.489
127.635
24.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3

74
Số
TT
Danh mục sản phẩm
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí
khấu
hao
Chi phí
năng
lượng
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm trừ khấu hao
PCKV
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
15%
15%
0,2
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.748.763
10.040
8.295
4.103
18.938
1.790.138
268.521
2.058.659
1.786.035
267.905
2.053.941
99.204
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.740.359
10.040
8.295
4.103
18.938
1.781.734
267.260
2.048.994
1.777.632
266.645
2.044.276
98.750
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
2.250.231
13.052
8.295
5.333
24.619
2.301.531
345.230
2.646.761
2.296.198
344.430
2.640.627
127.635
25
Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung
thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN
Hồ sơ
1-3
25.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.737.024
16.734
28.278
6.838
31.563
1.820.436
273.065
2.093.502
1.813.599
272.040
2.085.638
98.570
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.733.556
16.734
28.278
6.838
31.563
1.816.968
272.545
2.089.513
1.810.130
271.520
2.081.650
98.383
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
2.234.491
21.754
28.278
8.889
41.032
2.334.444
350.167
2.684.610
2.325.555
348.833
2.674.388
126.786
25.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.737.024
10.040
8.295
4.103
18.938
1.778.399
266.760
2.045.159
1.774.297
266.145
2.040.441
98.570
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
1.733.556
10.040
8.295
4.103
18.938
1.774.931
266.240
2.041.171
1.770.829
265.624
2.036.453
98.383
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
2.234.491
13.052
8.295
5.333
24.619
2.285.790
342.869
2.628.659
2.280.457
342.069
2.622.526
126.786
26
Thu hồi quyền sử dụng đất
Hồ sơ
1-3
26.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
234.963
16.734
28.278
6.838
31.563
318.375
47.756
366.132
311.538
46.731
358.268
13.313
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
212.543
16.734
28.278
6.838
31.563
295.956
44.393
340.349
289.118
43.368
332.486
11.996
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
277.281
21.754
28.278
8.889
41.032
377.234
56.585
433.819
368.345
55.252
423.597
15.674
26.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
234.963
10.040
8.295
4.103
18.938
276.338
41.451
317.789
272.236
40.835
313.071
13.313
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
212.543
10.040
8.295
4.103
18.938
253.919
38.088
292.007
249.816
37.472
287.288
11.996
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
277.281
13.052
8.295
5.333
24.619
328.581
49.287
377.868
323.248
48.487
371.735
15.674
IX
TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
Hồ sơ
1
64.173
841
40.128
873
5.033
111.049
16.657
127.706
3.892
Ghi chú:
1
Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm
nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
Hồ sơ
Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80
mức quy định tại Bảng 14;
Hồ sơ
1-3
51.339
673
32.102
698
4.026
88.839
13.326
102.165
88.141
13.221
101.362
3.114
Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính
bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 14;
Hồ sơ
1-3
41.713
547
26.083
567
3.271
72.182
10.827
83.009
71.614
10.742
82.357
2.530
Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50
mức quy định tại Bảng 14.
Hồ sơ
1-3
32.087
421
20.064
436
2.517
55.524
8.329
63.853
55.088
8.263
63.351
1.946

75
II.2. Đơn giá không tính kinh phí công đoàn
ĐVT: đồng
Số
TT
Danh mục sản phẩm
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí
khấu
hao
Chi phí
năng
lượng
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm trừ khấu hao
PCKV
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
15%
15%
0,2
I
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng
loạt đối hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
cư, tổ chức sử dụng đất, người gốc Việt Nam
định cư ở nước ngoài tại địa bàn xã, phường
A
Đối với đối hộ gia đình, cá nhân (Có chuẩn bị
hợp đồng thuê đất)
I.1
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất
Hồ sơ
1
781.784
38.155
9.330
62.039
4.248
10.854
906.410
135.961
1.042.371
902.162
135.324
1.037.486
47.130
2
837.477
45.718
10.273
62.039
4.248
10.854
970.608
145.591
1.116.200
966.361
144.954
1.111.315
50.711
3
902.980
54.794
11.216
62.039
4.248
10.854
1.046.130
156.920
1.203.050
1.041.882
156.282
1.198.165
54.915
I.2
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất và tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1
1.250.854
61.048
14.928
62.039
6.796
17.367
1.450.255
217.538
1.667.794
1.443.459
216.519
1.659.978
75.408
2
1.339.962
73.149
16.437
62.039
6.796
17.367
1.552.973
232.946
1.785.919
1.546.177
231.927
1.778.103
81.137
3
1.444.768
87.670
17.945
62.039
6.796
17.367
1.673.808
251.071
1.924.880
1.667.012
250.052
1.917.064
87.863
I.3
Thửa đất tăng thêm trong trường hợp nhiều
thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một
giấy chứng nhận
Hồ sơ
1
200.402
11.344
1.945
31.019
2.124
5.427
252.262
37.839
290.101
250.138
37.521
287.659
12.089
2
216.778
13.613
2.133
31.019
2.124
5.427
271.095
40.664
311.759
268.971
40.346
309.316
13.140
3
236.429
16.336
2.321
31.019
2.124
5.427
293.656
44.048
337.705
291.533
43.730
335.262
14.401
I.4
Đối với các hồ sơ không có nhu cầu hoặc không
đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận
Hồ sơ
1
481.246
38.155
4.652
31.019
2.124
5.427
562.624
84.394
647.017
560.500
84.075
644.575
29.953
2
535.832
45.718
5.122
31.019
2.124
5.427
625.243
93.786
719.029
623.119
93.468
716.587
33.456
3
601.335
54.794
5.592
31.019
2.124
5.427
700.292
105.044
805.336
698.168
104.725
802.893
37.660
I.5
Đối người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo
quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp giấy
chứng nhận đất đối với đất
Hồ sơ
1
568.015
38.155
8.397
55.835
3.823
9.769
683.994
102.599
786.593
680.171
102.026
782.196
34.217
2
622.601
45.718
9.246
55.835
3.823
9.769
746.991
112.049
859.040
743.168
111.475
854.644
37.720
3
688.105
54.794
10.094
55.835
3.823
9.769
822.419
123.363
945.782
818.596
122.789
941.386
41.924
B
Đối với đối hộ gia đình, cá nhân (không
chuẩn bị hợp đồng thuê đất)
I.1
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất
Hồ sơ
1
710.846
38.155
9.305
62.039
4.248
10.854
835.447
125.317
960.764
831.199
124.680
955.879
43.238
2
766.539
45.718
10.245
62.039
4.248
10.854
899.643
134.946
1.034.589
895.395
134.309
1.029.704
46.819
3
832.043
54.794
11.185
62.039
4.248
10.854
975.162
146.274
1.121.436
970.914
145.637
1.116.551
51.022
I.2
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất và tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1
1.137.354
61.048
14.887
62.039
6.796
17.367
1.299.492
194.924
1.494.416
1.292.695
193.904
1.486.600
69.180
2
1.226.463
73.149
16.392
62.039
6.796
17.367
1.402.205
210.331
1.612.536
1.395.409
209.311
1.604.720
74.910
3
1.331.268
87.670
17.896
62.039
6.796
17.367
1.523.036
228.455
1.751.491
1.516.239
227.436
1.743.675
81.636
I.3
Thửa đất tăng thêm trong trường hợp nhiều
thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một
giấy chứng nhận
Hồ sơ
1
179.121
11.344
1.945
31.019
2.124
5.427
230.981
34.647
265.628
228.857
34.329
263.185
10.921
2
195.496
13.613
2.133
31.019
2.124
5.427
249.814
37.472
287.286
247.690
37.153
284.843
11.972
3
215.148
16.336
2.321
31.019
2.124
5.427
272.375
40.856
313.232
270.251
40.538
310.789
13.233
I.4
Đối với các hồ sơ không có nhu cầu hoặc không
đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận
Hồ sơ
1
481.246
38.155
4.652
31.019
2.124
5.427
562.624
84.394
647.017
560.500
84.075
644.575
29.953
2
535.832
45.718
5.122
31.019
2.124
5.427
625.243
93.786
719.029
623.119
93.468
716.587
33.456
3
601.335
54.794
5.592
31.019
2.124
5.427
700.292
105.044
805.336
698.168
104.725
802.893
37.660
I.5
Đối người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo
quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp giấy
chứng nhận đất đối với đất
Hồ sơ
1
497.077
38.155
8.397
55.835
3.823
9.769
613.056
91.958
705.015
609.233
91.385
700.618
30.325
2
551.664
45.718
9.246
55.835
3.823
9.769
676.054
101.408
777.462
672.231
100.835
773.066
33.828
3
617.167
54.794
10.094
55.835
3.823
9.769
751.482
112.722
864.204
747.659
112.149
859.808
38.032
C
Đối với tổ chức (Có chuẩn bị hợp đồng thuê
đất)
I.1
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất
Hồ sơ
1
1.194.859
92.268
9.330
62.039
4.248
10.854
1.373.598
206.040
1.579.637
1.369.350
205.402
1.574.752
73.481
2
1.261.575
101.344
10.273
62.039
4.248
10.854
1.450.333
217.550
1.667.882
1.446.085
216.913
1.662.997
77.762
3
1.334.963
110.419
11.216
62.039
4.248
10.854
1.533.739
230.061
1.763.800
1.529.491
229.424
1.758.915
82.472
I.2
Hồ sơ
1
1.911.774
147.629
14.928
62.039
6.796
17.367
2.160.533
324.080
2.484.613
2.153.736
323.060
2.476.797
117.569

76
Số
TT
Danh mục sản phẩm
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí
khấu
hao
Chi phí
năng
lượng
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm trừ khấu hao
PCKV
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
15%
15%
0,2
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất và tài sản gắn liền với đất
2
2.018.520
162.150
16.437
62.039
6.796
17.367
2.283.309
342.496
2.625.805
2.276.512
341.477
2.617.989
124.420
3
2.135.941
176.671
17.945
62.039
6.796
17.367
2.416.759
362.514
2.779.273
2.409.963
361.494
2.771.457
131.955
D
Đối với tổ chức (không phải chuẩn bị hợp
đồng thuê đất)
I.1
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất
Hồ sơ
1
1.123.921
92.268
9.305
62.039
4.248
10.854
1.302.635
195.395
1.498.030
1.298.387
194.758
1.493.145
69.589
2
1.190.638
101.344
10.245
62.039
4.248
10.854
1.379.367
206.905
1.586.272
1.375.119
206.268
1.581.387
73.870
3
1.264.026
110.419
11.185
62.039
4.248
10.854
1.462.771
219.416
1.682.186
1.458.523
218.778
1.677.301
78.580
I.2
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất và tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1
1.798.274
147.629
14.887
62.039
6.796
17.367
2.046.993
307.049
2.354.041
2.040.196
306.029
2.346.225
111.342
2
1.905.021
162.150
16.392
62.039
6.796
17.367
2.169.764
325.465
2.495.228
2.162.967
324.445
2.487.413
118.192
3
2.022.442
176.671
17.896
62.039
6.796
17.367
2.303.210
345.481
2.648.691
2.296.413
344.462
2.640.876
125.728
II
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ
đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
cư, tổ chức trong nước, người gốc Việt Nam
định cư ở nước ngoài tại địa bàn xã, phường
A
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ
đối với hộ gia đình, cá nhân
A.1
Trường hợp có chuẩn bị hợp đồng thuê đất
II.1
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất
Hồ sơ
1
1.521.329
105.881
13.949
36.834
3.783
13.744
1.695.521
254.328
1.949.849
1.691.738
253.761
1.945.498
91.586
2
1.575.915
116.469
13.949
36.834
3.783
13.744
1.760.695
264.104
2.024.799
1.756.912
263.537
2.020.449
95.089
3
1.635.960
128.116
13.949
36.834
3.783
13.744
1.832.387
274.858
2.107.245
1.828.604
274.291
2.102.894
98.942
II.2
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất và tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1
2.196.006
137.646
18.134
36.834
4.918
17.867
2.411.406
361.711
2.773.116
2.406.488
360.973
2.767.461
132.650
2
2.266.968
151.410
18.134
36.834
4.918
17.867
2.496.132
374.420
2.870.552
2.491.214
373.682
2.864.896
137.204
3
2.345.209
166.536
18.134
36.834
4.918
17.867
2.589.498
388.425
2.977.923
2.584.580
387.687
2.972.268
142.225
A.2
Trường hợp không phải chuẩn bị hợp đồng
thuê đất
II.1
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất
Hồ sơ
1
1.450.391
105.881
13.949
36.834
3.783
13.744
1.624.583
243.687
1.868.271
1.620.800
243.120
1.863.920
87.694
2
1.504.978
116.469
13.949
36.834
3.783
13.744
1.689.758
253.464
1.943.221
1.685.975
252.896
1.938.871
91.197
3
1.565.022
128.116
13.949
36.834
3.783
13.744
1.761.449
264.217
2.025.667
1.757.666
263.650
2.021.316
95.050
II.2
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất và tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1
2.125.069
137.646
18.134
36.834
4.918
17.867
2.340.468
351.070
2.691.538
2.335.550
350.333
2.685.883
128.758
2
2.196.031
151.410
18.134
36.834
4.918
17.867
2.425.195
363.779
2.788.974
2.420.277
363.042
2.783.319
133.312
3
2.274.271
166.536
18.134
36.834
4.918
17.867
2.518.561
377.784
2.896.345
2.513.643
377.046
2.890.690
138.333
II.3
Thửa đất tăng thêm trong trường hợp nhiều
thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một
giấy chứng nhận
Hồ sơ
1
392.883
31.764
4.185
11.050
1.135
4.123
445.140
66.771
511.911
444.005
66.601
510.606
23.716
2
409.259
34.941
4.185
11.050
1.135
4.123
464.693
69.704
534.397
463.558
69.534
533.091
24.767
3
427.272
38.435
4.185
11.050
1.135
4.123
486.200
72.930
559.130
485.065
72.760
557.825
25.923
II.4
Đối với các hồ sơ không có nhu cầu hoặc không
đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận
1
Đối với các hồ sơ không có nhu cầu hoặc không
đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận đối với đất
Hồ sơ
1
863.860
105.881
6.975
18.417
1.892
6.872
1.003.897
150.585
1.154.482
1.002.005
150.301
1.152.306
53.597
2
918.447
116.469
6.975
18.417
1.892
6.872
1.069.071
160.361
1.229.432
1.067.180
160.077
1.227.257
57.100
3
978.491
128.116
6.975
18.417
1.892
6.872
1.140.763
171.114
1.311.878
1.138.872
170.831
1.309.702
60.954
2
Đối với các hồ sơ không có nhu cầu hoặc không
đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận đối với đất
cộng tài sản
Hồ sơ
1
1.432.813
137.646
9.067
18.417
2.459
8.934
1.609.336
241.400
1.850.736
1.606.877
241.031
1.847.908
88.706
2
1.503.775
151.410
9.067
18.417
2.459
8.934
1.694.062
254.109
1.948.172
1.691.603
253.740
1.945.344
93.260
3
1.582.015
166.536
9.067
18.417
2.459
8.934
1.787.428
268.114
2.055.543
1.784.969
267.745
2.052.715
98.281
II.5
Đối người sử dụng đất đã đăng ký đất đai
theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu
cấp giấy chứng nhận
1
Đối người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo
quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp giấy
chứng nhận đất đối với đất
Hồ sơ
1
1.034.855
105.881
12.554
33.151
3.405
12.370
1.202.216
180.332
1.382.548
1.198.811
179.822
1.378.633
62.705
2
1.089.441
116.469
12.554
33.151
3.405
12.370
1.267.390
190.109
1.457.499
1.263.985
189.598
1.453.583
66.208
3
1.149.486
128.116
12.554
33.151
3.405
12.370
1.339.082
200.862
1.539.944
1.335.677
200.352
1.536.029
70.062

77
Số
TT
Danh mục sản phẩm
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí
khấu
hao
Chi phí
năng
lượng
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm trừ khấu hao
PCKV
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
15%
15%
0,2
2
Đối người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo
quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp giấy
chứng nhận đất đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1
1.631.821
137.646
16.321
33.151
4.426
16.081
1.839.444
275.917
2.115.361
1.835.018
275.253
2.110.271
99.215
2
1.702.783
151.410
16.321
33.151
4.426
16.081
1.924.171
288.626
2.212.797
1.919.745
287.962
2.207.707
103.769
3
1.781.023
166.536
16.321
33.151
4.426
16.081
2.017.537
302.631
2.320.168
2.013.111
301.967
2.315.078
108.790
B
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ
đối với tổ chức (thuộc thẩm quyền cấp xã)
B.1
Trường hợp có chuẩn bị hợp đồng thuê đất
II.1
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất
Hồ sơ
1
1.599.714
89.243
13.949
36.834
3.783
13.744
1.757.268
263.590
2.020.858
1.753.485
263.023
2.016.507
96.451
2
1.660.366
98.318
13.949
36.834
3.783
13.744
1.826.995
274.049
2.101.044
1.823.212
273.482
2.096.693
100.344
3
1.727.082
107.394
13.949
36.834
3.783
13.744
1.902.787
285.418
2.188.205
1.899.004
284.851
2.183.854
104.625
II.2
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất và tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1
2.292.587
116.016
18.134
36.834
4.918
17.867
2.486.357
372.953
2.859.310
2.481.439
372.216
2.853.654
138.683
2
2.371.434
127.814
18.134
36.834
4.918
17.867
2.577.002
386.550
2.963.552
2.572.084
385.813
2.957.896
143.743
3
2.458.166
139.612
18.134
36.834
4.918
17.867
2.675.531
401.330
3.076.861
2.670.613
400.592
3.071.205
149.309
B.2
Trường hợp không phải chuẩn bị hợp đồng
thuê đất
II.1
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất
Hồ sơ
1
1.528.777
89.243
13.949
36.834
3.783
13.744
1.686.330
252.950
1.939.280
1.682.547
252.382
1.934.930
92.559
2
1.589.428
98.318
13.949
36.834
3.783
13.744
1.756.057
263.409
2.019.466
1.752.274
262.841
2.015.116
96.451
3
1.656.145
107.394
13.949
36.834
3.783
13.744
1.831.850
274.777
2.106.627
1.828.066
274.210
2.102.276
100.733
II.2
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất và tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1
2.221.650
116.016
18.134
36.834
4.918
17.867
2.415.419
362.313
2.777.732
2.410.501
361.575
2.772.077
134.791
2
2.300.497
127.814
18.134
36.834
4.918
17.867
2.506.064
375.910
2.881.974
2.501.146
375.172
2.876.318
139.851
3
2.387.228
139.612
18.134
36.834
4.918
17.867
2.604.594
390.689
2.995.283
2.599.676
389.951
2.989.628
145.417
III
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối
với tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc đang sử dụng đất
A
Trường hợp có chuẩn bị hợp đồng thuê đất
III.1
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất
Hồ sơ
1
2.576.510
89.243
14.726
29.642
8.453
40.083
2.758.657
413.798
3.172.455
2.750.203
412.531
3.162.734
148.881
2
2.637.162
98.318
14.726
29.642
8.453
40.083
2.828.384
424.258
3.252.641
2.819.930
422.990
3.242.920
152.773
3
2.703.878
107.394
14.726
29.642
8.453
40.083
2.904.176
435.626
3.339.802
2.895.722
434.358
3.330.081
157.055
III.2
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất cộng tài sản
Hồ sơ
1
3.305.739
116.016
19.143
29.642
13.525
64.133
3.548.197
532.230
4.080.427
3.534.672
530.201
4.064.873
190.976
2
3.384.586
127.814
19.143
29.642
13.525
64.133
3.638.842
545.826
4.184.669
3.625.317
543.798
4.169.115
196.036
3
3.471.317
139.612
19.143
29.642
13.525
64.133
3.737.372
560.606
4.297.978
3.723.847
558.577
4.282.424
201.602
B
Trường hợp không có chuẩn bị hợp đồng
thuê đất
III.1
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất
Hồ sơ
1
2.505.573
89.243
14.726
29.642
8.453
40.083
2.687.719
403.158
3.090.877
2.679.266
401.890
3.081.156
144.988
2
2.566.224
98.318
14.726
29.642
8.453
40.083
2.757.446
413.617
3.171.063
2.748.993
412.349
3.161.342
148.881
3
2.632.941
107.394
14.726
29.642
8.453
40.083
2.833.238
424.986
3.258.224
2.824.785
423.718
3.248.503
153.162
III.2
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất cộng tài sản
Hồ sơ
1
3.234.802
116.016
19.143
29.642
13.525
64.133
3.477.260
521.589
3.998.849
3.463.735
519.560
3.983.295
187.084
2
3.313.648
127.814
19.143
29.642
13.525
64.133
3.567.905
535.186
4.103.091
3.554.380
533.157
4.087.537
192.144
3
3.400.380
139.612
19.143
29.642
13.525
64.133
3.666.435
549.965
4.216.400
3.652.910
547.936
4.200.846
197.710
III.3
Trường hợp đăng ký đất đai nhưng không có
nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN
1
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất
Hồ sơ
1
1.023.434
89.243
7.363
14.821
4.227
20.042
1.159.128
173.869
1.332.998
1.154.902
173.235
1.328.137
64.398
2
1.084.085
98.318
7.363
14.821
4.227
20.042
1.228.855
184.328
1.413.184
1.224.629
183.694
1.408.323
68.291
3
1.150.802
107.394
7.363
14.821
4.227
20.042
1.304.647
195.697
1.500.344
1.300.421
195.063
1.495.484
72.572
2
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất cộng tài sản
Hồ sơ
1
1.329.145
116.016
9.572
14.821
5.495
26.054
1.501.102
225.165
1.726.267
1.495.607
224.341
1.719.948
83.568
2
1.407.992
127.814
9.572
14.821
5.495
26.054
1.591.747
238.762
1.830.509
1.586.252
237.938
1.824.190
88.628
3
1.494.724
139.612
9.572
14.821
5.495
26.054
1.690.277
253.541
1.943.818
1.684.782
252.717
1.937.499
94.194

78
Số
TT
Danh mục sản phẩm
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí
khấu
hao
Chi phí
năng
lượng
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm trừ khấu hao
PCKV
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
15%
15%
0,2
III.4
Trường hợp đăng ký đối với đất được giao để
quản lý
1
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất
Hồ sơ
1
372.726
7.363
14.821
4.227
20.042
419.178
62.877
482.054
414.951
62.243
477.194
22.751
2
372.726
7.363
14.821
4.227
20.042
419.178
62.877
482.054
414.951
62.243
477.194
22.751
3
372.726
7.363
14.821
4.227
20.042
419.178
62.877
482.054
414.951
62.243
477.194
22.751
2
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử
dụng đất cộng tài sản
Hồ sơ
1
492.695
9.572
14.821
5.495
26.054
548.636
82.295
630.931
543.141
81.471
624.613
30.010
2
492.695
9.572
14.821
5.495
26.054
548.636
82.295
630.931
543.141
81.471
624.613
30.010
3
492.695
9.572
14.821
5.495
26.054
548.636
82.295
630.931
543.141
81.471
624.613
30.010
IV
Đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt
tại xã, phường
A
Trường hợp có chuẩn bị hợp đồng thuê đất
IV.1
Đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại
xã, phường đối với đất
Hồ sơ
1
658.848
851
6.248
44.870
3.924
12.258
726.999
109.050
836.049
723.075
108.461
831.536
39.145
2
658.848
851
6.842
44.870
3.924
12.258
727.593
109.139
836.732
723.669
108.550
832.219
39.145
3
658.848
851
7.436
44.870
3.924
12.258
728.187
109.228
837.416
724.263
108.639
832.902
39.145
IV.1
Đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại
xã, phường đối với tài sản
Hồ sơ
1
658.848
851
6.248
44.870
3.924
12.258
726.999
109.050
836.049
723.075
108.461
831.536
39.145
2
658.848
851
6.842
44.870
3.924
12.258
727.593
109.139
836.732
723.669
108.550
832.219
39.145
3
658.848
851
7.436
44.870
3.924
12.258
728.187
109.228
837.416
724.263
108.639
832.902
39.145
IV.3
Đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại
xã, phường đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1
856.502
1.106
8.122
44.870
5.102
15.936
931.638
139.746
1.071.384
926.536
138.980
1.065.517
50.888
2
856.502
1.106
8.895
44.870
5.102
15.936
932.410
139.862
1.072.272
927.309
139.096
1.066.405
50.888
3
856.502
1.106
9.667
44.870
5.102
15.936
933.183
139.977
1.073.160
928.081
139.212
1.067.293
50.888
IV.4
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập
chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một
GCN
Hồ sơ
1
179.547
1.957
13.461
890
2.859
198.715
29.807
228.522
197.825
29.674
227.498
10.632
2
179.547
1.957
13.461
890
2.859
198.715
29.807
228.522
197.825
29.674
227.498
10.632
3
179.547
1.957
13.461
890
2.859
198.715
29.807
228.522
197.825
29.674
227.498
10.632
IV.5
Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử
dụng đất không đổi GCN
1
Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người
sử dụng đất không đổi GCN đối với đất
Hồ sơ
1
592.963
766
5.623
40.383
3.532
11.032
654.299
98.145
752.444
650.767
97.615
748.382
35.230
2
592.963
766
6.158
40.383
3.532
11.032
654.834
98.225
753.059
651.302
97.695
748.997
35.230
3
592.963
766
6.693
40.383
3.532
11.032
655.369
98.305
753.674
651.837
97.776
749.612
35.230
2
Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người
sử dụng đất không đổi GCN đối với tài sản
Hồ sơ
1
592.963
766
5.623
40.383
3.532
11.032
654.299
98.145
752.444
650.767
97.615
748.382
35.230
2
592.963
766
6.158
40.383
3.532
11.032
654.834
98.225
753.059
651.302
97.695
748.997
35.230
3
592.963
766
6.693
40.383
3.532
11.032
655.369
98.305
753.674
651.837
97.776
749.612
35.230
3
Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người
sử dụng đất không đổi GCN đối với đất cộng tài
sản
Hồ sơ
1
770.852
995
7.310
52.498
4.592
14.342
850.589
127.588
978.177
845.997
126.900
972.897
45.800
2
770.852
995
8.005
52.498
4.592
14.342
851.284
127.693
978.977
846.693
127.004
973.696
45.800
3
770.852
995
8.700
52.498
4.592
14.342
851.979
127.797
979.776
847.388
127.108
974.496
45.800
B
Trường hợp không phải chuẩn bị hợp đồng
thuê đất
IV.1
Đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại
xã, phường đối với đất
Hồ sơ
1
559.003
851
6.232
44.870
3.924
12.258
627.138
94.071
721.209
623.214
93.482
716.696
35.253
2
559.003
851
6.824
44.870
3.924
12.258
627.731
94.160
721.890
623.806
93.571
717.377
35.253
3
559.003
851
7.417
44.870
3.924
12.258
628.323
94.248
722.572
624.399
93.660
718.058
35.253
IV.1
Đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại
xã, phường đối với tài sản
Hồ sơ
1
559.003
851
6.232
44.870
3.924
12.258
627.138
94.071
721.209
623.214
93.482
716.696
35.253
2
559.003
851
6.824
44.870
3.924
12.258
627.731
94.160
721.890
623.806
93.571
717.377
35.253
3
559.003
851
7.417
44.870
3.924
12.258
628.323
94.248
722.572
624.399
93.660
718.058
35.253
IV.3
Đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại
xã, phường đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1
726.704
1.106
8.101
44.870
5.102
15.936
801.819
120.273
922.092
796.717
119.508
916.225
45.828
2
726.704
1.106
8.872
44.870
5.102
15.936
802.589
120.388
922.977
797.487
119.623
917.110
45.828
3
726.704
1.106
9.642
44.870
5.102
15.936
803.359
120.504
923.863
798.257
119.739
917.996
45.828
IV.4
Hồ sơ
1
158.266
1.957
13.461
890
2.859
177.433
26.615
204.048
176.543
26.481
203.025
9.464
2
158.266
1.957
13.461
890
2.859
177.433
26.615
204.048
176.543
26.481
203.025
9.464

79
Số
TT
Danh mục sản phẩm
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí
khấu
hao
Chi phí
năng
lượng
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm trừ khấu hao
PCKV
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
15%
15%
0,2
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập
chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một
GCN
3
158.266
1.957
13.461
890
2.859
177.433
26.615
204.048
176.543
26.481
203.025
9.464
IV.5
Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử
dụng đất không đổi GCN
1
Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người
sử dụng đất không đổi GCN đối với đất
Hồ sơ
1
503.103
766
5.609
40.383
3.532
11.032
564.424
84.664
649.088
560.892
84.134
645.026
31.727
2
503.103
766
6.142
40.383
3.532
11.032
564.958
84.744
649.701
561.426
84.214
645.639
31.727
3
503.103
766
6.675
40.383
3.532
11.032
565.491
84.824
650.314
561.959
84.294
646.253
31.727
2
Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người
sử dụng đất không đổi GCN đối với tài sản
Hồ sơ
1
503.103
766
5.609
40.383
3.532
11.032
564.424
84.664
649.088
560.892
84.134
645.026
31.727
2
503.103
766
6.142
40.383
3.532
11.032
564.958
84.744
649.701
561.426
84.214
645.639
31.727
3
503.103
766
6.675
40.383
3.532
11.032
565.491
84.824
650.314
561.959
84.294
646.253
31.727
3
Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người
sử dụng đất không đổi GCN đối với đất cộng tài
sản
Hồ sơ
1
654.033
995
7.291
52.498
4.592
14.342
733.752
110.063
843.815
729.160
109.374
838.534
41.246
2
654.033
995
7.984
52.498
4.592
14.342
734.445
110.167
844.612
729.853
109.478
839.331
41.246
3
654.033
995
8.677
52.498
4.592
14.342
735.138
110.271
845.409
730.546
109.582
840.128
41.246
V
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận
riêng lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng
đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở
nước ngoài
V.1
Trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận
1
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng
lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
đối với đất
Hồ sơ
1-3
931.804
9.752
27.089
5.961
25.048
999.654
149.948
1.149.602
993.693
149.054
1.142.747
55.932
2
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng
lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
864.357
9.752
27.089
5.961
25.048
932.207
139.831
1.072.037
926.246
138.937
1.065.183
52.527
3
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng
lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.215.560
12.677
35.216
7.749
32.563
1.303.765
195.565
1.499.330
1.296.016
194.402
1.490.418
73.487
4
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập
chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một
GCN
Hồ sơ
1-3
272.667
2.925
8.127
1.788
7.514
293.022
43.953
336.976
291.234
43.685
334.919
16.505
V.2
Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận
1
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng
lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.059.917
9.752
27.089
5.961
25.048
1.127.766
169.165
1.296.931
1.121.806
168.271
1.290.077
61.382
2
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng
lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
992.470
9.752
27.089
5.961
25.048
1.060.319
159.048
1.219.367
1.054.359
158.154
1.212.512
57.587
3
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng
lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.362.422
12.677
35.216
7.749
32.563
1.450.626
217.594
1.668.220
1.442.877
216.432
1.659.309
78.702
4
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập
chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một
GCN
Hồ sơ
1-3
272.667
2.925
8.127
1.788
7.514
293.022
43.953
336.976
291.234
43.685
334.919
16.505
VI
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận
riêng lẻ đối với tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ

80
Số
TT
Danh mục sản phẩm
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí
khấu
hao
Chi phí
năng
lượng
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm trừ khấu hao
PCKV
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
15%
15%
0,2
chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài
có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài,
cá nhân nước ngoài
VI.1
Trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận
1
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng
lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.031.790
15.865
35.409
7.947
33.393
1.124.404
168.661
1.293.065
1.116.457
167.469
1.283.926
59.436
2
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng
lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
964.343
15.865
35.409
7.947
33.393
1.056.957
158.544
1.215.500
1.049.010
157.351
1.206.361
55.641
3
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng
lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.436.672
20.624
46.032
10.331
43.411
1.557.070
233.560
1.790.630
1.546.739
232.011
1.778.750
82.653
VI.2
Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận
1
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng
lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
đối với đất
Hồ sơ
1-3
944.892
15.865
35.409
7.947
33.393
1.037.506
155.626
1.193.132
1.029.559
154.434
1.183.993
53.597
2
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng
lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
877.445
15.865
35.409
7.947
33.393
970.059
145.509
1.115.567
962.112
144.317
1.106.428
49.802
3
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng
lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.237.338
20.624
46.032
10.331
43.411
1.357.736
203.660
1.561.397
1.347.405
202.111
1.549.516
70.003
VII
Đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia
đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc
Việt Nam định cư ở nước ngoài
VII.1
Đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân có
thực hiện cấp mới giấy chứng nhận
1
Đăng ký biến động đất đai đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.965.928
16.599
33.392
4.655
18.835
2.039.409
305.911
2.345.321
2.034.755
305.213
2.339.968
114.823
2
Đăng ký biến động đất đai đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
2.156.693
16.599
33.392
4.655
18.835
2.230.174
334.526
2.564.700
2.225.519
333.828
2.559.347
126.889
3
Đăng ký biến động đất đai đối với đất cộng tài
sản
Hồ sơ
1-3
2.695.923
21.578
33.392
6.051
24.486
2.781.430
417.215
3.198.645
2.775.379
416.307
3.191.686
158.339
VII.2
Đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân
không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận
1
Đăng ký biến động đất đai đối với đất
Hồ sơ
1-3
1.965.928
9.959
11.363
2.793
11.301
2.001.345
300.202
2.301.547
1.998.552
299.783
2.298.335
114.823
2
Đăng ký biến động đất đai đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
2.156.693
9.959
11.363
2.793
11.301
2.192.109
328.816
2.520.926
2.189.317
328.398
2.517.714
126.889
3
Đăng ký biến động đất đai đối với đất cộng tài
sản
Hồ sơ
1-3
2.695.923
12.947
11.363
3.631
14.692
2.738.555
410.783
3.149.339
2.734.925
410.239
3.145.164
158.339
VII.3
Các trường hợp đăng ký biến động cụ thể
1
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp
bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình
thành trong tương lai
Hồ sơ
1-3
1.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
706.035
16.599
33.392
4.655
18.835
779.516
116.927
896.443
774.861
116.229
891.090
44.297

81
Số
TT
Danh mục sản phẩm
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí
khấu
hao
Chi phí
năng
lượng
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm trừ khấu hao
PCKV
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
15%
15%
0,2
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
899.348
16.599
33.392
4.655
18.835
972.829
145.924
1.118.754
968.175
145.226
1.113.401
56.597
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.113.630
21.578
33.392
6.051
24.486
1.199.138
179.871
1.379.008
1.193.087
178.963
1.372.050
69.863
1.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
706.035
9.959
11.363
2.793
11.301
741.451
111.218
852.669
738.659
110.799
849.457
44.297
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
899.348
9.959
11.363
2.793
11.301
934.765
140.215
1.074.980
931.972
139.796
1.071.768
56.597
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.113.630
12.947
11.363
3.631
14.692
1.156.263
173.439
1.329.702
1.152.632
172.895
1.325.527
69.863
2
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn
liền với đất hình thành trong tương lai
Hồ sơ
1-3
2.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
703.350
16.599
33.392
4.655
18.835
776.832
116.525
893.356
772.177
115.827
888.004
44.150
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
895.642
16.599
33.392
4.655
18.835
969.123
145.368
1.114.492
964.469
144.670
1.109.139
56.394
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.106.904
21.578
33.392
6.051
24.486
1.192.412
178.862
1.371.274
1.186.361
177.954
1.364.315
69.494
2.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
703.350
9.959
11.363
2.793
11.301
738.767
110.815
849.582
735.974
110.396
846.371
44.150
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
895.642
9.959
11.363
2.793
11.301
931.059
139.659
1.070.718
928.266
139.240
1.067.506
56.394
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.106.904
12.947
11.363
3.631
14.692
1.149.537
172.430
1.321.967
1.145.906
171.886
1.317.792
69.494
3
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần
thửa đất
Hồ sơ
1-3
3.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
700.094
16.599
33.392
4.655
18.835
773.576
116.036
889.612
768.921
115.338
884.259
44.078
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
869.354
16.599
33.392
4.655
18.835
942.836
141.425
1.084.261
938.181
140.727
1.078.908
54.951
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.074.980
21.578
33.392
6.051
24.486
1.160.488
174.073
1.334.561
1.154.437
173.166
1.327.603
67.849
3.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
700.094
9.959
11.363
2.793
11.301
735.511
110.327
845.838
732.718
109.908
842.626
44.078
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
869.354
9.959
11.363
2.793
11.301
904.771
135.716
1.040.487
901.978
135.297
1.037.275
54.951
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.074.980
12.947
11.363
3.631
14.692
1.117.613
167.642
1.285.255
1.113.982
167.097
1.281.080
67.849
4
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi
diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
Hồ sơ
1-3
4.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
183.414
16.599
33.392
4.655
18.835
256.895
38.534
295.430
252.241
37.836
290.077
11.070
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
242.717
16.599
33.392
4.655
18.835
316.198
47.430
363.627
311.543
46.731
358.275
14.324
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
325.705
21.578
33.392
6.051
24.486
411.213
61.682
472.895
405.162
60.774
465.937
19.100
4.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
183.414
9.959
11.363
2.793
11.301
218.831
32.825
251.655
216.038
32.406
248.444
11.070
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
242.717
9.959
11.363
2.793
11.301
278.133
41.720
319.853
275.341
41.301
316.642
14.324
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
325.705
12.947
11.363
3.631
14.692
368.338
55.251
423.589
364.708
54.706
419.414
19.100
5
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa
giới hành chính theo quyết định của cơ quan
nhà nước có thẩm quyền
Hồ sơ
1-3
5.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
168.495
16.599
33.392
4.655
18.835
241.976
36.296
278.272
237.321
35.598
272.919
10.251
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
222.117
16.599
33.392
4.655
18.835
295.599
44.340
339.938
290.944
43.642
334.586
13.194
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
288.322
21.578
33.392
6.051
24.486
373.830
56.074
429.904
367.779
55.167
422.945
17.049
5.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
168.495
9.959
11.363
2.793
11.301
203.911
30.587
234.498
201.118
30.168
231.286
10.251
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
222.117
9.959
11.363
2.793
11.301
257.534
38.630
296.164
254.741
38.211
292.953
13.194
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
288.322
12.947
11.363
3.631
14.692
330.955
49.643
380.598
327.324
49.099
376.422
17.049

82
Số
TT
Danh mục sản phẩm
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí
khấu
hao
Chi phí
năng
lượng
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm trừ khấu hao
PCKV
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
15%
15%
0,2
6
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài
sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-3
6.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
700.604
16.599
33.392
4.655
18.835
774.085
116.113
890.198
769.430
115.415
884.845
43.999
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
891.850
16.599
33.392
4.655
18.835
965.331
144.800
1.110.131
960.676
144.101
1.104.778
56.186
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.100.022
21.578
33.392
6.051
24.486
1.185.529
177.829
1.363.359
1.179.478
176.922
1.356.400
69.116
6.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
700.604
9.959
11.363
2.793
11.301
736.020
110.403
846.424
733.228
109.984
843.212
43.999
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
891.850
9.959
11.363
2.793
11.301
927.266
139.090
1.066.356
924.474
138.671
1.063.145
56.186
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.100.022
12.947
11.363
3.631
14.692
1.142.654
171.398
1.314.052
1.139.024
170.854
1.309.877
69.116
7
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản
gắn liền với đất
Hồ sơ
1-3
7.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
685.684
16.599
33.392
4.655
18.835
759.165
113.875
873.040
754.511
113.177
867.687
43.180
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
871.251
16.599
33.392
4.655
18.835
944.732
141.710
1.086.442
940.077
141.012
1.081.089
55.055
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.062.638
21.578
33.392
6.051
24.486
1.148.146
172.222
1.320.368
1.142.095
171.314
1.313.409
67.065
7.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
685.684
9.959
11.363
2.793
11.301
721.101
108.165
829.266
718.308
107.746
826.054
43.180
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
871.251
9.959
11.363
2.793
11.301
906.667
136.000
1.042.667
903.875
135.581
1.039.456
55.055
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.062.638
12.947
11.363
3.631
14.692
1.105.271
165.791
1.271.061
1.101.640
165.246
1.266.886
67.065
8
Chuyển đổi quyền sử dụng đất
Hồ sơ
1-3
8.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
707.187
16.599
33.392
4.655
18.835
780.668
117.100
897.768
776.013
116.402
892.415
44.360
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
896.888
16.599
33.392
4.655
18.835
970.369
145.555
1.115.925
965.715
144.857
1.110.572
56.462
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.100.495
21.578
33.392
6.051
24.486
1.186.003
177.900
1.363.903
1.179.952
176.993
1.356.945
69.142
8.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
707.187
9.959
11.363
2.793
11.301
742.603
111.391
853.994
739.811
110.972
850.782
44.360
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
896.888
9.959
11.363
2.793
11.301
932.305
139.846
1.072.150
929.512
139.427
1.068.939
56.462
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.100.495
12.947
11.363
3.631
14.692
1.143.128
171.469
1.314.597
1.139.497
170.925
1.310.422
69.142
9
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-3
9.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
707.187
16.599
33.392
4.655
18.835
780.668
117.100
897.768
776.013
116.402
892.415
44.360
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
896.888
16.599
33.392
4.655
18.835
970.369
145.555
1.115.925
965.715
144.857
1.110.572
56.462
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.100.495
21.578
33.392
6.051
24.486
1.186.003
177.900
1.363.903
1.179.952
176.993
1.356.945
69.142
9.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
707.187
9.959
11.363
2.793
11.301
742.603
111.391
853.994
739.811
110.972
850.782
44.360
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
896.888
9.959
11.363
2.793
11.301
932.305
139.846
1.072.150
929.512
139.427
1.068.939
56.462
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.100.495
12.947
11.363
3.631
14.692
1.143.128
171.469
1.314.597
1.139.497
170.925
1.310.422
69.142
10
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-3
10.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
707.187
16.599
33.392
4.655
18.835
780.668
117.100
897.768
776.013
116.402
892.415
44.360
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
896.888
16.599
33.392
4.655
18.835
970.369
145.555
1.115.925
965.715
144.857
1.110.572
56.462
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.100.495
21.578
33.392
6.051
24.486
1.186.003
177.900
1.363.903
1.179.952
176.993
1.356.945
69.142
10.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
707.187
9.959
11.363
2.793
11.301
742.603
111.391
853.994
739.811
110.972
850.782
44.360

83
Số
TT
Danh mục sản phẩm
ĐVT
Loại
KK
Chi phí
LĐKT
Chi phí
LĐPT
Chi phí
dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Chi phí
khấu
hao
Chi phí
năng
lượng
Đơn giá sản phẩm có khấu hao
Đơn giá sản phẩm trừ khấu hao
PCKV
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
Chi phí
trực tiếp
(A1)
Chi phí
chung
Đơn giá
sản phẩm
15%
15%
0,2
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
896.888
9.959
11.363
2.793
11.301
932.305
139.846
1.072.150
929.512
139.427
1.068.939
56.462
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.100.495
12.947
11.363
3.631
14.692
1.143.128
171.469
1.314.597
1.139.497
170.925
1.310.422
69.142
11
Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-3
11.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
707.187
16.599
33.392
4.655
18.835
780.668
117.100
897.768
776.013
116.402
892.415
44.360
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
896.888
16.599
33.392
4.655
18.835
970.369
145.555
1.115.925
965.715
144.857
1.110.572
56.462
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.100.495
21.578
33.392
6.051
24.486
1.186.003
177.900
1.363.903
1.179.952
176.993
1.356.945
69.142
11.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
707.187
9.959
11.363
2.793
11.301
742.603
111.391
853.994
739.811
110.972
850.782
44.360
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
896.888
9.959
11.363
2.793
11.301
932.305
139.846
1.072.150
929.512
139.427
1.068.939
56.462
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.100.495
12.947
11.363
3.631
14.692
1.143.128
171.469
1.314.597
1.139.497
170.925
1.310.422
69.142
12
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn
liền với đất
Hồ sơ
1-3
12.1
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
Hồ sơ
1-3
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
709.933
16.599
33.392
4.655
18.835
783.415
117.512
900.927
778.760
116.814
895.574
44.511
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
900.680
16.599
33.392
4.655
18.835
974.162
146.124
1.120.286
969.507
145.426
1.114.933
56.670
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ
1-3
1.107.377
21.578
33.392
6.051
24.486
1.192.885
178.933
1.371.818
1.186.834
178.025
1.364.859
69.520
12.2
Trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận
-
Đăng ký đối với đất
Hồ sơ
1-3
709.933
9.959
11.363
2.793
11.301
745.350
111.803
857.153
742.557
111.384
853.941
44.511
-
Đăng ký đối với tài sản
Hồ sơ
1-3
900.680
9.959
11.363
2.793
11.301
936.097
140.415
1.076.512
933.304
139.996
1.073.300
56.670
-
Đăng ký đối với đất cộng tài sản
Hồ sơ