• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2135/QĐ-UBND Bình Định 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Tuy Phước

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 24/07/2025 11:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2135/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Tuấn Thanh
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Tuy Phước thời kỳ 2021-2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2135/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2135/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2135/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S: /QĐ-UBND Bình Định, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
huyện Tuy Phước thời kỳ 2021-2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
n cứ Luật Đất đai ngày 18 tng 01 năm 2024;
n cứ Luật sửa đổi, b sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản
số 29/2023/QH15 và Luật c tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29
tháng 6 năm 2024;
n cứ Ngh quyết s 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc
hội về tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch
một số giải pháp tháo dỡ khó khăn, vướng mắc đẩy nhanh tiến độ lập nâng
cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
n cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ny 30 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một sđiều của Luật Đất đai;
n cQuyết định số 1619/QĐ-TTg ngày 23 tháng 12 năm 2023 của Thủ
tướng Cnh phphê duyệt Quy hoạch tỉnh Bình Định thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn
đến năm 2050;
n cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng
Chính phvề phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời k2021-2030,
tầm nn đến m 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 m 2021-2025; Quyết
định số 227/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2024 của Thtướng Chính phĐiều
chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ pn bổ
tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/03/2022 của Thớng Cnh phủ;
n cQuyết định số 4231/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2022 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sdụng đất huyện Tuy Phước thời kỳ
2021-2030;
Xét đề nghị của UBND huyện Tuy Phước tại Văn bản số 189/TTr-UBND
ngày 10 tháng 6 năm 2025 đề nghị của Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ
trình số 584/TTr-SNNMT ngày 17 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Tuy Phước thời
kỳ 2021-2030 với các nội dung chủ yếu như sau:
20
6
2135
2
1. Nội dung phương án Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030:
a) Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
(theo Phụ lục I đính
kèm).
b)
Diện tích đất cần thu hồi trong kỳ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
(theo Phụ lục II đính kèm).
c) D
iện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch sử
dụng đất đến năm 2030 (theo Phụ lục III đính kèm).
đ) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030
(theo Phụ lục IV đính kèm).
2. Vtrí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mc đích sử dụng được xác
định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch s dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000;
Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 ca Quyết định này, UBND huyện Tuy Phước
có trách nhim:
1. Tổ chức công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng
quy định của pháp luật về đất đai; xây dựng Kế hoạch sử dụng đất hàng năm phù
hợp với Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 đã phê duyệt.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng
đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sdụng đất đã được duyệt; tchức kiểm tra
việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai
năm 2024.
3. Chịu trách nhiệm
triển khai các công tnh, d án sau khi
Điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất huyện Tuy Phước thời kỳ 2021-2030
được phê duyệt phải đảm
bảo phù hợp với các chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND tỉnh phân bổ tại
Văn bản
số 3585/UBND-KT ngày 27/6/2022,
Văn bản số
4295/UBND-KT ngày 07/6/2024
và các Văn bản điều chỉnh, bổ sung (nếu có) của UBND tỉnh; đồng thời, chịu trách
nhiệm trước UBND tỉnh đối với nội dung thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất, đảm bảo phù hợp với quy hoạch tỉnh c quy hoạch cấp trên được cơ quan
có thẩm quyền phê duyệt.
4. Định kỳ hàng năm, báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Nông nghiệp
Môi trường để tổng hợp) kết quthực hiện Quy hoạch sử dụng đất huyện Tuy
Phước thời kỳ 2021-2030 theo quy định.
Điều 3. Quyết định này điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 4231/QĐ-UBND
ngày 16 tháng 12 năm 2022 của UBND tnh và có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp Môi
trường, Tài chính, Xây dựng; Chủ tịch UBND huyện Tuy Phước Thủ trưởng
các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
3
Văn phòng UBND tỉnh đăng tải Quyết định này lên Cổng thông tin điện t
của tỉnh Bình Định./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- TTPVHCC;
- Lưu: VT, K4, K16.
1
Thị trấn
Tuy Phước
Thị trấn
Diêu Trì
Phước
An
Phước
Hiệp
Phước
Hòa
Phước
Hưng
Phước
Lộc
Phước
Nghĩa
Phước
Quang
Phước
Sơn
Phước
Thắng
Phước
Thành
Phước
Thuận
(1) (2) (3) (4) (5) = (6)+…+(18) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18)
Tổng diện tích tự nhiên 21.986,98 649,74 573,17 3.336,59 1.595,49 2.009,61 1.024,00 1.184,57 672,29 1.083,12 2.643,19 1.412,94 3.544,89 2.257,37
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP 13.220 13.095,90 298,49 237,46 2.128,99 1.066,33 1.090,46 730,70 605,17 401,71 767,14 1.774,02 1.026,15 2.085,47 883,80
1.1
Đất trồng lúa
LUA 7.432 7.181,27 206,07 95,81 773,90 700,69 480,17 639,60 418,83 284,84 650,35 1.164,46 896,59 306,31 563,65
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC 6.980,42 205,96 95,81 651,29 696,88 480,17 639,60 417,31 284,84 650,35 1.163,67 896,59 234,92 563,03
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại LUK
200,85 0,11 122,61 3,81 1,52 0,79 71,39 0,62
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK 1.960,88 64,39 100,25 366,47 295,32 123,03 90,74 132,45 55,21 116,08 153,36 77,74 318,46 67,37
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN 285,16 2,98 12,44 57,62 1,00 86,09 6,49 2,20 0,60 111,32 4,41
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH 309 334,59 55,89 73,55 184,26 20,89
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX 2.406 2.364,80 24,15 28,96 920,70 68,83 46,94 59,43 59,89 1.117,09 38,81
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS 912,69 3,44 345,28 0,04 321,75 51,82 3,89 186,47
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH 56,52 0,91 6,85 0,49 0,36 0,42 0,03 0,71 0,40 44,15 2,19
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN 8.674 8.422,68 331,86 324,10 1.077,06 506,12 864,65 290,62 517,12 226,28 309,54 831,47 375,11 1.409,27 1.359,47
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT 1.165,27 154,44 96,95 116,45 108,52 146,77 39,39 77,84 153,44 53,40 89,43 128,63
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT 265,95 126,43 123,12 6,13 10,27
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC 9,30 4,50 0,89 0,32 0,56 0,48 0,20 0,31 0,29 0,39 0,22 0,30 0,34 0,49
2.4
Đất quốc phòng
CQP 1.359 1.267,23 0,02 0,14 363,39 65,17 3,15 0,12 49,85 0,47 782,79 2,15
2.5
Đất an ninh
CAN 7 2,74 0,48 0,11 0,20 0,20 0,28 0,20 0,47 0,20 0,08 0,28 0,25
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN 112,08 22,25 6,13 10,56 7,20 7,54 8,04 9,42 3,79 8,45 10,04 5,17 7,70 5,78
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
8,22 5,77 0,23 0,90 0,75 0,25 0,24 0,08
Phụ lục I
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN TUY PHƯỚC
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của UBND tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích
cấp tỉnh
phân bổ
Nhu cầu sử
dụng đất đến
năm 2030 của
huyện
2135
20
6
Số: 2135/QĐ-UBND
Thời gian ký: 2025-06-21T09:38:43+07:00
2
Thị trấn
Tuy Phước
Thị trấn
Diêu Trì
Phước
An
Phước
Hiệp
Phước
Hòa
Phước
Hưng
Phước
Lộc
Phước
Nghĩa
Phước
Quang
Phước
Sơn
Phước
Thắng
Phước
Thành
Phước
Thuận
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích
cấp tỉnh
phân bổ
Nhu cầu sử
dụng đất đến
năm 2030 của
huyện
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
10 5,08 2,34 0,17 0,21 0,10 0,28 0,12 0,73 0,24 0,12 0,20 0,16 0,25 0,17
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở GDĐT DGD
99 71,34 12,40 4,55 5,87 4,19 5,78 4,62 4,84 1,88 5,62 8,53 2,78 4,66 5,61
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở TDTT DTT
47 24,70 1,21 1,41 4,25 2,91 0,58 2,53 3,60 1,59 2,48 1,20 2,15 0,79
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở KH và CN DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
0,53 0,53
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình SN khác
DSK 2,21 0,03 0,07 0,11 2,00
2.7
Đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp
CSK 564,83 17,67 5,05 171,41 6,91 5,77 7,51 117,51 11,50 1,48 5,53 0,54 172,78 41,15
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN 157,07 81,63 75,44
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại dịch vụ
TMD 112,77 11,37 2,16 0,51 6,01 5,71 5,57 34,71 2,28 0,35 2,58 1,32 40,20
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC 147,90 6,30 2,88 34,77 0,84 0,06 1,95 34,58 9,22 0,31 2,95 0,28 52,95 0,80
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
SKS 147,09 54,50 0,06 48,22 0,82 0,26 43,07 0,16
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC 2.103,31 106,98 122,17 198,65 157,73 239,14 96,08 156,75 69,09 107,94 222,22 140,61 179,92 306,02
2.8.1
Đất công trình giao thông DGT
1.213 1.303,94 79,87 86,52 137,69 85,17 123,65 60,05 106,18 45,70 57,15 151,41 79,67 139,05 151,84
2.8.2
Đất công trình thuỷ lợi DTL
61 603,22 13,70 5,68 40,36 58,10 103,39 33,89 42,43 20,78 48,54 63,60 58,05 37,50 77,22
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước DCT
6,43 3,81 0,35 1,47 0,31 0,10 0,39
2.8.4
Đất công trình phòng chống thiên tai DPC
2.8.5
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh
lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
DDD 27 16,31 0,40 0,15 10,69 0,79 0,26 2,07 1,57 0,39
2.8.6
Đất công trình xử lý chất thải
DRA 8 5,09 4,73 0,36
3
Thị trấn
Tuy Phước
Thị trấn
Diêu Trì
Phước
An
Phước
Hiệp
Phước
Hòa
Phước
Hưng
Phước
Lộc
Phước
Nghĩa
Phước
Quang
Phước
Sơn
Phước
Thắng
Phước
Thành
Phước
Thuận
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích
cấp tỉnh
phân bổ
Nhu cầu sử
dụng đất đến
năm 2030 của
huyện
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng CC
DNL
30 20,32 0,18 0,01 9,75 0,24 7,35 0,40 1,06 0,01 0,14 0,52 0,02 0,52 0,12
2.8.8
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông, công nghệ thông tin
DBV
0,40 0,03 0,07 0,04 0,01 0,05 0,01 0,06 0,03 0,01 0,01 0,02 0,06
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
15,82 1,46 1,34 2,06 0,82 1,45 0,35 0,81 0,18 0,58 2,98 1,27 0,90 1,61
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng,
SHCĐ
DKV 131,77 7,93 27,81 2,39 2,03 2,46 1,12 4,15 0,76 0,73 3,70 1,59 1,94 75,17
2.9
Đất cơ sở tôn giáo
TON 56,33 1,99 1,13 1,97 12,39 3,61 3,65 3,12 1,11 3,52 8,46 0,56 2,51 12,30
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN 10,14 0,33 0,35 1,51 1,58 0,38 0,09 1,47 0,16 1,03 0,93 0,72 0,94 0,66
2.11
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng, cơ sở lưu trữ tro cốt
NTD 549,12 23,66 26,67 68,22 72,31 34,61 43,59 57,56 20,91 61,08 35,23 20,00 50,90 34,36
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC 2.316,39 27,55 38,35 106,38 85,11 447,12 22,74 23,62 29,98 47,72 394,63 153,82 121,70 817,66
2.12.1
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá
MNC 1.352,36 4,59 1,39 70,46 10,45 197,08 2,38 0,95 1,88 6,45 385,97 7,31 6,98 656,47
2.12.2
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch, suối
SON 964,02 22,96 36,96 35,92 74,66 250,04 20,37 22,67 28,10 41,27 8,66 146,51 114,72 161,19
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD 93 468,41 19,39 11,61 130,54 23,04 54,50 2,67 62,28 44,31 6,44 37,71 11,68 50,15 14,10
Ghi chú: Việc triển khai các công trình, dự án sau khi Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Tuy Phước thời kỳ 2021-2030 được phê duyệt phải đảm bảo phù hợp với các chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND tỉnh phân bổ tại
Văn bản số 3585/UBND-KT ngày 27/6/2022, Văn bản số 4295/UBND-KT ngày 07/6/2024 và các Văn bản điều chỉnh, bổ sung (nếu có) của UBND tỉnh.
1
TT Tuy
Phước
TT
Diêu Trì
Phước
An
Phước
Hiệp
Phước
Hòa
Phước
Hưng
Phước
Lộc
Phước
Nghĩa
Phước
Quang
Phước
Sơn
Phước
Thắng
Phước
Thành
Phước
Thuận
(1) (2)
(3) (4)
(5) (6) (7 ) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)
1 Nhóm đất nông nghiệp
NNP 836,82
81,91 108,36 89,41 11,34 54,69 47,08 80,18 5,49 9,65 34,86 12,14 135,91 165,80
1.1 Đất trồng lúa
LUA 506,52
79,20 95,94 38,25 8,55 41,82 41,64 57,80 4,48 7,53 31,67 8,82 83,69 7,14
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa
LUC 491,58
79,12 95,94 34,28 8,55 41,82 41,64 57,78 4,48 7,53 31,67 8,82 72,81 7,14
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại
LUK 14,94
0,08 3,97 0,02 10,87
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác
HNK 68,94
1,90 2,82 15,62 2,79 6,82 5,44 14,32 1,01 2,12 2,25 3,12 7,07 3,67
1.3 Đất trồng cây lâu năm
CLN 8,91
0,81 0,70 2,05 2,95 0,37 0,24 1,79
1.4 Đất rừng phòng hộ
RPH 3,47
3,47
1.5 Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6 Đất rừng sản xuất
RSX 89,84
8,90 33,50 7,69 39,75
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản
NTS 137,65
3,10 0,70 0,20 0,15 133,50
1.8 Đất làm muối
LMU 21,49
21,49
1.9 Đất nông nghiệp khác
NKH
2 Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
52,23 0,91 7,66 2,64 0,38 3,14 1,97 8,83 0,88 0,57 2,78 1,21 0,11 21,16
2.1 Đất ở tại nông thôn
ONT 14,16
1,43 0,20 2,78 0,29 1,15 0,30 1,63 0,42 0,05 5,92
2.2 Đất ở tại đô thị
ODT 1,41
0,44 0,97
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC 0,05
0,04 0,01
2.4 Đất quốc phòng
CQP
2.5 Đất an ninh
CAN
2.6 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN
Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
2.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD 0,24
0,14 0,10
Phụ lục II
DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI TRONG KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN TUY PHƯỚC
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của UBND tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: ha
Tổng diện
tích
Chỉ tiêu sử dụng đất
STT
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
2135
20
6
Số: 2135/QĐ-UBND
Thời gian ký: 2025-06-21T09:39:29+07:00
2
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao DTT
2.7 Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp CSK
2,53 0,38 2,05 0,08 0,01 0,00
2.7.1 Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2 Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3 Đất khu công nghệ thông tin tập trung
CNT
2.7.4 Đất thương mại dịch v
TMD
2.7.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC 2,32
0,38 1,84 0,08 0,01 0,00
2.7.6 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS 0,21
0,21
2.8 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công cộng CCC
23,66 0,31 3,54 0,21 0,05 1,68 4,42 0,10 0,79 0,77 0,04 11,74
Đất công trình giao thông DGT 14,69
0,30 1,67 0,06 0,64 3,48 0,20 0,04 8,30
Đất công trình thuỷ lợi DTL 8,91
0,01 1,82 0,15 0,05 1,04 0,94 0,10 0,59 0,77 3,44
Đất công trình năng lượng DNL
Đất công trình cấp nước, thoát nước
Đất công trình phòng chống thiên tai
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam
thắng cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
Đất công trình xử lý chất thải DRA
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng CC DNL
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn
thông, công nghệ thông tin
DBV 0,05
0,05
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, SHCĐ DKV
2.9
Đất cơ sở tôn giáo TON
2.10 Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN 0,39
0,02 0,37
2.11
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà TL, nhà
hỏa táng
NTD 10,04 0,15 2,76 1,00 0,16 0,31 1,22 0,88 0,09 0,32 0,03 0,00 3,12
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
2.12.1
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
MNC 3,49
0,02 0,02 1,00 0,06 1,41 0,10 0,88
2.12.2
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON 2,34
0,23 0,40 0,03 1,68
2.21 Đất phi nông nghiệp khác
PNK
1
TT Tuy
Phước
TT
Diêu Trì
Phước
An
Phước
Hiệp
Phước
Hòa
Phước
Hưng
Phước
Lộc
Phước
Nghĩa
Phước
Quang
Phước
Sơn
Phước
Thắng
Phước
Thành
Phước
Thuận
(1) (2) (3) (4)=(5)+.. (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp NNP/PNN 878,71 82,22 108,46 94,23 17,19 59,59 53,15 80,53 6,11 9,65 35,01 12,14 139,51 180,92
1.1 Đất trồng lúa LUA/PNN 536,17 79,51 95,94 38,80 14,25 46,72 47,71 58,15 4,58 7,53 31,82 8,82 84,00 18,34
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK/PNN 70,79 1,90 2,92 15,89 2,94 6,82 5,44 14,32 1,01 2,12 2,25 3,12 8,36 3,71
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN/PNN 8,91 0,81 0,70 2,05 2,95 0,37 0,24 1,79
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD/PNN
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH/PNN 3,47 3,47
1.6 Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
95,84 8,90 37,50 7,69 41,75
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
141,03 3,10 0,70 0,20 0,15 136,88
1.8 Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9 Đất làm muối
LMU/PNN
21,49 21,49
1.9 Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
1,02 0,52 0,50
2
Chuyển đổi cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
Trong đó:
2.1
Chuyển đất trồng lúa sang các loại đất khác trong
nhóm nông nghiệp
LUA/NNP
2.2
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
RĐD/NNP
2.3
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
RPH/NNP
2.4
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
RSX/NNP
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Phụ lục III
DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN TUY PHƯỚC
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của UBND tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: ha
Chỉ tiêu sử dụng đất
STT
Tổng diện
tích
2135
20
6
Số: 2135/QĐ-UBND
Thời gian ký: 2025-06-21T09:40:11+07:00
2
3
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung
quy mô lớn
MHT/CNT
4
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi
nông nghiệp
16,55 0,41 3,20 0,67 0,14 0,10 1,52 6,48 0,04 0,08 1,11 0,03 2,77
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều
118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp
quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
MHT/PNC
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất
MHT/OCT
16,55 0,41 3,20 0,67 0,14 0,10 1,52 6,48 0,04 0,08 1,11 0,03 2,77
4.3
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.4
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng mục
đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
MHT/CSK
4.5
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương
mại, dịch vụ
MHT/TMD
Ghi chú:
NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;
PNN là mã đất theo quy hoạch;
MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng dụng đất
1
TT Tuy
Phước
TT
Diêu Trì
Phước
An
Phước
Hiệp
Phước
Hòa
Phước
Hưng
Phước
Lộc
Phước
Nghĩa
Phước
Quang
Phước
Sơn
Phước
Thắng
Phước
Thành
Phước
Thuận
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN 26,25 0,77 3,81 1,76 0,10 3,04 0,43 8,56 0,22 0,10 0,38 0,53 0,19 6,35
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT 2,88 0,50 0,17 1,47 0,12 0,07 0,13 0,37 0,04 0,02
2.2 Đất ở tại đô thị ODT 6,45 0,37 2,33 3,75
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.4 Đất quốc phòng CQP
2.5 Đất an ninh CAN 0,13 0,03 0,10
2.6 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DTS 1,20 0,02 1,00 0,16 0,01
Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
0,16 0,16
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD
0,03 0,02 0,01
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao DTT
1,00 1,00
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ DKH
2.7
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp CSK
7,35 0,36 0,07 0,10 5,72 1,10
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKN
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN 0,07 0,07
2.7.3 Đất khu công nghệ thông tin tập trung SCT
2.7.4 Đất thương mi dịch vụ TMD 7,28 0,36 0,10 5,72 1,10
Phụ lục IV
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦAHUYỆN TUY PHƯỚC
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của UBND tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: ha
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Tổng
diện tích
Chỉ tiêu sử dụng đất
STT
2135
20
6
Số: 2135/QĐ-UBND
Thời gian ký: 2025-06-21T09:40:45+07:00
2
TT Tuy
Phước
TT
Diêu Trì
Phước
An
Phước
Hiệp
Phước
Hòa
Phước
Hưng
Phước
Lộc
Phước
Nghĩa
Phước
Quang
Phước
Sơn
Phước
Thắng
Phước
Thành
Phước
Thuận
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Tổng
diện tích
Chỉ tiêu sử dụng đất
STT
2.7.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
2.7.6 Đất sử dụng cho hot động khoáng sản SKS
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công cộng CCC 7,97 0,02 1,48 0,19 0,10 2,94 1,21 0,10 0,02 0,22 0,16 0,05 1,48
Đất công trình giao thông DGT
5,67 0,02 1,42 2,80 1,06 0,21 0,16
Đất công trình thuỷ lợi DTL
1,84 0,04 0,10 0,12 0,10 0,00 0,00 1,48
Đất công trình cấp nước, thoát nước DCT
0,15 0,15
Đất công trình phòng chống thiên tai DPC
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam
thắng cảnh, di sản thiên nhiên
DDT 0,15 0,15
Đất công trình xử lý chất thải
DRA 0,01 0,01
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng CC DNL
0,10 0,03 0,02 0,05
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
DBV
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, SHCĐ DKV 0,04 0,02 0,02
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.9
Đất cơ sở tôn giáo
TON
2.10 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN
2.11
Đất làm nghĩa trang, nhà TL, nhà hỏa táng
NTD 0,26 0,26
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2135/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Tuy Phước thời kỳ 2021-2030

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2135/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×