• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2031/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt phương án đấu giá quyền khai thác mỏ đất làm vật liệu san lấp

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 22/05/2024 13:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2031/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc phê duyệt phương án đấu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ đất làm vật liệu san lấp tại xã Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh Lộc (diện tích mỏ 7,0 ha)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2031/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2031/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2031/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN N
TNH THANH HÓA
CNG HOÀ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hnh pc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 202
4
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyt phương án đu giá quyền khai thác khoáng sn
mỏ đất làm vật liu san lp ti xã Vĩnh Hòa,
huyn Vĩnh Lc (diện ch m 7,0 ha)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền đa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Lut sửa đổi, bsung một số điều của Lut T chức chính phủ Lut tổ chc
chính quyền địa phương ny 22 tháng 11 m 2019;
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Lut đu g i sn ngày 17 tháng 11 năm 2016;
Căn cNghđịnh số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của
Chính ph quy định vđu g quyền khai thác khoáng sn; Nghđnh số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phquy định chi tiết
thi hành một số điều của Lut Khng sản; Ngh đnh s 62/2017/NĐ-CP ngày
16 tháng 5 năm 2017 ca Chính ph quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi nh Lut đu giá i sn; Nghị định s 67/2019/NĐ-CP ngày 31 tháng 7
năm 2019 ca Chính ph quy đnh v phương pháp tính, mc thu tiền cp
quyền khai thác khng sản; Nghị định s22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5
năm 2023 ca Chính ph sửa đi, b sung một số điều của các Ngh định liên
quan đến hot đng kinh doanh trong lĩnh vực i nguyên và i trưng; Ngh
định số 47/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2023 của Chính ph sửa đi, b
sung một s điều tại quy định chi tiết mt sđiều biện pháp thi hành Luật
Đấu g i sản;
Căn cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ny 27 tháng 02 năm 2023 ca Th
tướng Chính phủ vviệc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời k 2021 -
2030, tầm nhìn đến năm 2045; Ch thsố 38/CT-TTg ny 29 tháng 9 năm 2020
của Thớng Chính ph vviệc tiếp tục tăng ờng ng tác qun nhà c
đối với các hoạt động thăm dò, khai thác, chế biến, sử dụng xuất khu
khoáng sản;
Căn cứ Thông ln tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09 tháng
9 năm 2014 của B trưởng B Tài nguyên và Môi trường, Btrưởng Bộ i
chính quy định chi tiết mt s điều của Ngh định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26
tháng 3 năm 2012 ca Chính ph quy định về đu giá quyền khai thác khoáng
sn; Thông số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Btrưởng B
Tài chính quy định về khung giá nh thuế i nguyên đối với nhóm, loi tài
2
ngun nh chất lý, hoá giống nhau; Thông tư số 45/2017/TT-BTC ngày 12
tháng 5 năm 2017 ca Bộ trưởng Bội chính quy đnh khung thù lao dch v
đu gtài sản theo quy định tại Luật đấu giá tài sn; Thông số 48/2017/TT-
BTC ngày 15 tháng 5 năm 2017 ca Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ tài
chính trong hot đng đu giá tài sản; Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20
tháng 01 năm 2020 của Btrưởng Bộ Tài chính sửa đổi, b sung một số điều
của Thông s 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của B trưởng B
Tài chính quy định về khung giá nh thuế i nguyên đối với nhóm, loi i
ngun nh chất lý, hoá giống nhau; Thông số 108/2020/TT-BTC ngày 21
tháng 12 năm 2020 của Btrưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 45/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Btrưng B
Tài chính quy định khung thù lao dịch vụ đu gtài sản theo quy định tại Lut
đu gtài sản; Thông số 02/2022/TT-BTP ngày 08 tháng 02 năm 2022 ca
B trưởng Bộ pháp hướng dn lựa chọn t chức đu g i sn;
Căn cứ Quyết định s 2861/2015/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2015
của UBND tỉnh quy định mc thu ptham gia đấu gquyền khai thác khng
sn trên địa bàn tỉnh Thanh a thuộc thm quyền cp phép ca UBND tnh;
Quyết đnh s 3029/2017/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2017 ca UBND tỉnh
ban hành quy định về đấu g quyền khai thác khoáng sản thuộc thm quyền cp
phép ca UBND tỉnh Thanh Hóa; Quyết đnh s 18/2023/QĐ-UBND ngày 11
tháng 5 năm 2023 ca UBND tỉnh về việc ban nh danh mục hàng hóa, dịch vụ
đc thù thực hin kê khai gtrên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; Quyết định s
45/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2023 ca UBND tỉnh ban hành bng
g nh thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá; Quyết định số
07/2024/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2024 của UBND tỉnh sửa đi, bổ
sung một sđiều của quy định về đu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc
thm quyền cp phép ca UBND tỉnh ban hành kèm theo Quyết định s
3029/2017/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2017; Quyết đnh số 1233/QĐ-
UBND ngày 28 tháng 3 năm 2024 của UBND tỉnh về vic phê duyệt kế hoạch s
dng đất m 2024, huyện Vĩnh Lộc; Quyết đnh s1585/QĐ-UBND ngày 22
tháng 4 năm 2024 của UBND tỉnh về việc phê duyệt kế hoạch đấu gquyền
khai thác khoáng sản làm vt liệu xây dng thông thường tn đa bàn tỉnh
Thanh Hóa (mỏ đt làm vt liu san lấp ti xã Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh Lc, din
tích 7,0 ha);
Theo đ nghcủa Giám đốc Sở Tài ngun và Môi trường ti T trình s
804/TTr-STNMT ngày 14 tháng 5 năm 2024.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. P duyệt phương án đấu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ đt
làm vật liệu san lp tại xã Vĩnh Hòa, huyện nh Lc, gồm các ni dung chính
như sau:
3
1. Thông tin về mỏ đấu giá:
1.1. V trí, ranh giới m:
a) M đất làm vật liệu san lấp Vĩnh Hòa, huyn Vĩnh Lc nằm cách
trung tâm huyn Vĩnh Lc khong 8 km v phía Đông, đưc gii hn bi các
đim gc như sau:
Đim
c
TOẠ ĐỘ VN 2000
(Kinh tuyến trục 105
0
, múi chiếu 3
0
)
X(m)
Y(m)
1
2216 521,04
567 500,25
2
2216 606,13 567 437,02
3 2216 472,74 567 267,32
4 2216 342,80 567 212,31
5
2216 216,73
567 340,68
6
2216 329,64
567 499,57
b) Din tích mỏ: 7,0 ha.
c) i nguyên d báo: 700.000 m
3
đt làm vật liu san lp.
1.2. Ngun gốc, hin trạng đất m: Đất mlà đất rừng sn xuất, đã giao
cho các hộ gia đình, cá nhân qun lý sdụng; hin trng đang trồng keo.
1.3. V quy hoch sdụng đt, kế hoch sdng đt: Theo điu chỉnh
quy hoạch sdng đt thời k 2021 - 2030 của huyn Vĩnh Lộc đưc UBND
tnh phê duyt ti Quyết đnh s 2481/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2023, vị
trí khu đất c chc năng là đt sdng cho hot đng khoáng sản (SKS) và c
trong danh mục, công trình dán thc hin trong năm 2024 đưc UBND tỉnh
pduyệt tại Quyết định s 1233/QĐ-UBND ngày 28 tháng 3 năm 2024 (s th
t 13, mục 2.2.3, phụ biu s V).
1.4. D toán đ án thăm dò khoáng sn m đt làm vật liu san lp là:
444.709.000 đng (Bằng chữ: Bn trăm bn mươi bn triệu, by trăm lchín
nghìn đồng).
2. Nguyên tắc đấu giá:
2.1. Việc đu giá phải tuân th theo quy đnh của pháp luật.
2.2. Bảo đm nh đc lập, trung thc, công khai, minh bch, công bng,
khách quan.
2.3. Bảo v quyền, li ích hp pháp ca người c tài sn đấu giá, người
tham gia đu giá, người trúng đấu giá, tổ chức đấu giá i sản, đấu giá viên.
2.4. Cuộc đấu giá phải do đấu giá viên điều nh.
3. Giá khi đim, bước giá:
4
3.1. Giá khi đim đ xác đnh tiền đặt trước là: 1.200.000.000 đng
(Bằng chữ: Một tỷ, hai trăm triệu đng).
3.2. Giá khi đim đđu giá đưc xác định bng mức thu tin cấp quyền
khai thác khoáng sn (R). R = 3%.
3.3. Bước giá đđu giá là: 0,05%.
4. Tin đt tớc, xử lý tiền đt trước:
4.1. Tin đặt trước:
a) Tiền đặt tớc cho mt b hồ sơ tham gia đấu giá là: 240.000.000 đng
(Bằng chữ: Hai trăm bốn mươi triệu đng).
Tin đt trước đưc gửi o mt tài khon thanh toán riêng của tổ chức
đấu giá i sản m ti ngân hàng thương mại; chi nhánh ngân hàng nước ngoài
ti Vit Nam.
b) T chức đấu giá tài sn chỉ đưc thu tin đặt trước ca người tham gia
đấu giá trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc trước ngày mcuộc đu giá, trừ
trường hp t chức đu giá i sản người tham gia đấu giá c tha thuận khác
nhưng phải tớc ny m cuc đu giá. Tchức đu giá tài sản không đưc s
dụng tin đt trước ca người tham gia đu giá vào bất kỳ mục đích o kc.
4.2. Xử lý tin đặt tớc:
a) T chức đấu giá tài sản c trách nhim trả lại khon tin đặt trước
thanh toán tin lãi (nếu c) trong trường hp người tham gia đấu giá kng
trúng đu giá trong thi hn 03 (ba) ny làm việc k tny kết thúc cuc đu
giá, trừ trường hp quy đnh tại đim b mc 4.2 Điu 1 quyết đnh y.
b) c trường hp không đưc hoàn tr tin đặt trước bao gồm: các
trường hp quy định khon 6 Điu 39 Luật Đu giá tài sản m 2016. Tin đt
trước quy định tại khoản 6 Điều 39 Lut Đấu giá tài sn m 2016 đưc nộp o
ngân sách nnước theo quy đnh ca pp luật, sau khi trchi p đu giá i
sn.
c) Tờng hp trúng đấu giá thì khon tiền đặt trước và tiền lãi (nếu c)
đưc chuyn thành tiền đặt cc và nộp o tài khon ca nhà nước đ bảo đảm
thc hin nghĩa vụ mua tài sn đu giá sau khi đưc quan c thm quyn phê
duyệt. Vic xlý tiền đặt cọc thc hin theo quy định của pháp luật v dân s và
quy đnh khác ca pháp lut có liên quan.
5. Các hành vi b nghiêm cm: thc hin theo quy đnh ti Điu 9 Luật
Đấu giá tài sn năm 2016.
6. La chọn tổ chức đấu giá tài sản, hình thức và phương thức đu giá:
6.1. La chn tổ chức đu giá tài sn, hp đồng dịch vđu giá: giao S
i ngun Môi tờng la chọn tổ chức đấu giá i sản và ký hp đng dch
6
thiu phải đạt đưc; yêu cầu tối thiu về chất lưng khoáng sn sau khai thác,
chế biến; mc đích sdng khoáng sn sau khai thác.
7.3. H sơ đngh tham gia đu giá:
a) T chức, cá nn cnhu cu tham gia đu giá quyền khai tc khoáng
sn lp nộp h sơ đngh tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản (hp
l) trc tiếp tại văn phòng ca t chức đu giá i sn theo quy định tại khoản 1
Điu 38 Luật Đấu giá i sn năm 2016.
b) Hồ sơ đ ngh tham gia đấu giá quyn khai thác khoáng sản gồm các
nội dung sau:
- Bản chính Đơn đ ngh tham gia đấu giá quyn khai thác khoáng sản
(theo mu);
- Bản chính hoc bn sao c chứng thc: Giy chứng nhn đăng kinh
doanh hoc Giy chứng nhận đăng doanh nghip;
- Bản chính văn bản giới thiệu ng lc, kinh nghim trong thăm dò, khai
thác chế biến khoáng sản; giới thiu năng lc tài cnh và khnăng huy đng
tài chính; cơng trình sơ b vic đầu khai thác, chế biến sâu, tiêu th sản
phẩm (theo mu);
- Bn chính văn bn cam kết thc hiện d án nếu trúng đu giá (theo
mu);
- Bn chính hoặc bản sao c chng thc văn bản chứng minh đã nộp phí
tham gia đu giá;
- Bản cnh hoc bn sao c chứng thc văn bn xác nhận ca cơ quan
thuế về thc hin nghĩa vụi chính;
- Bn chính hoặc bản sao c chng thc văn bản chứng minh về vn chủ
shữu theo quy đnh của pp luật.
7.4. H sơ đ điu kiện tham đấu giá:
H sơ đ điu kin tham gia đu giá là h sơ c đủ thành phần quy đnh
ti mc 7.3 Điu 1 đáp ứng các điu kiện quy đnh ti phục lục kèm theo
Quyết đnh này.
8. Phê duyệt kết qu đấu giá:
8.1. Phê duyệt kết quả đấu giá:
a) Trong thời gian 03 (ba) ngày làm việc k từ ngày kết thúc cuc đấu giá,
t chc đấu giá i sản chuyn kết qu đấu giá tài sn, biên bản đu giá, danh
sách nời trúng đấu giá cho S Tài nguyên Môi trường theo quy đnh ti
khoản 2 Điu 45 Luật đu giá tài sn năm 2016.
7
b) Trong thời gian không q 05 (năm) ngày làm vic k từ ny nhn
đầy đh sơ do t chức đấu giá i sản bàn giao, S Tài ngun và Môi trường
thm đnh, trình UBND tỉnh ban hành văn bn phê duyệt kết quả trúng đấu giá.
c) Trong thời gian 05 (năm) ngày làm vic k tngày nhận đưc hsơ đ
ngh p duyệt kết qu trúng đấu giá, UBND tỉnh ban nh văn bản phê duyt
kết quả trúng đấu giá. Trường hp không phê duyệt phải c thông báo bằng văn
bản và nêu rõ lý do và các yêu cầu rà soát, b sung (nếu c).
d) Văn bản phê duyệt kết quả trúng đấu giá là căn cpp lý đUBND
tnh xem t, cp phép hoạt động khoáng sản cho tổ chức, cá nhân trúng đu giá
theo quy đnh ca pp luật vkhoáng sản.
8.2. Giá trị trúng đấu giá quyn khai thác khoáng sn:
a) Giá tr trúng đu giá quyn khai thác khoáng sản là tỷ l phn trăm tr
lưng khoáng sn nm trong khu vc đu giá quyn khai thác khoáng sn.
b) S Tài nguyên Môi trường chu trách nhiệm xác định tiền trúng đấu
giá quyn khai thác khoáng sản đm bo tuân th đy đủ quy đnh của pháp luật,
trình UBND tnh p duyệt theo quy đnh.
8.3. Thời đim xác đnh tin tng đu giá quyền khai thác khoáng sn:
trước khi cấp Giấy pp khai thác khoáng sản.
8.4. Phương thức thu, nộp tiền trúng đấu giá:
a) Tiền trúng đấu giá đưc thu, nộp theo quy định ca pháp lut.
b) S i nguyên Môi trường chu trách nhim toàn din trước pp
luật, UBND tỉnh các cơ quan thanh tra, kim tra, kim toán, các cơ quan liên
quan về nh chínhc ca nội dung tham mưu, đề xut vphương thức thu, thời
đim thu tiền tng đu giá; kết qu thu, np tiền trúng đu giá m đất làm vật
liu san lấp tại xã Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh Lộc.
8.5. Thông báo kết quả trúng đu giá:
a) Kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản phải đưc thông báo
ng khai ti trang thông tin đin tử ca UBND tỉnh, S Tài nguyên và Môi
trường; ni dung thông báo kết quả tng đu giá gồm:
- Tên t chức, cá nhân tng đấu giá quyn khai thác khoáng sản;
- Tên loại khoáng sn; địa đim khu vc trúng đấu giá quyền khai thác
khoáng sản;
- Giá trúng đu giá (R = %).
b) Thời gian thông báo và đăng ti công khai kết qu trúng đu giá là 05
(năm) ngày ktừ ngày UBND tỉnh p duyt kết quả trúng đấu giá.
9. Quyền nghĩa vụ ca t chức, cá nhân trúng đấu giá:
8
9.1. Tổ chức, cá nn trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản c các
quyền sau đây:
a) Đưc cp văn bản xác nhận trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sn;
b) Đưc sdng thông tin vkhoáng sản liên quan đến khu vc trúng đu
giá quyn khai thác khoáng sản theo quy đnh ca pháp luật vkhoáng sn;
c) Đưc cấp Giy phép thăm dò khoáng sản, Giấy pp khai thác khoáng
sn sau khi hoàn thành các thủ tục liên quan theo quy đnh của pháp luật v
khoáng sn;
d) Đưc hưng các quyền khác theo quy đnh của pháp lut.
9.2. Tổ chc, cá nhân trúng đu giá quyền khai thác khoáng sn c nghĩa
v sau đây:
a) C tch nhim giải phng mặt bng khu vc m và hoàn thiện hồ sơ
thuê đt theo quy định ca pháp lut; trong trường hp không thc hin đưc
vic bồi thường giải phng mặt bằng, không hoàn thin đưc hồ sơ th đất theo
quy định thì b hủy quyết đnh công nhn kết quả trúng đấu giá không đưc
nhn li tin đặt cc.
b) Trong thời hạn 06 tháng k từ ngày kết tc phiên đấu giá, phi nộp h
sơ đ ngh cp Giy phép thăm dò khoáng sn cho cơ quan nhà ớc c thm
quyền cp phép theo quy đnh ca pp luật vkhoáng sn;
c) Nộp tin trúng đấu giá và các nghĩa v tài chính kc theo quy đnh của
pháp luật;
d) Không đưc chuyn nhưng kết quđu giá quyền khai thác khoáng
sn cho t chức, cá nhân khác lập hồ sơ đề ngh cp phép hoạt động khoáng sn;
đ) Khi lp dán đầu tư khai thác mphải áp dụng công ngh khai thác
hin đi nhằm nâng cao hiu qu khai thác, phải c phương án bảo v môi
trường trong khai thác, vn chuyn, tiêu thụ khoáng sản;
e) Sau khi đưc UBND tnh cấp giy phép khai thác khoáng sn:
- Cm mốc giới khu vc m, khai thác khoáng sản trong phạm vi khu vc
m đưc cp phép, theo công sut, trữ lưng đưc cp phép theo quy đnh ca
pháp luật; ch khai thác đúng theo mốc giới đã đưc cm, đưc các cơ quan nhà
nước c thẩm quyn cp.
- Chấp hành đầy đ quy định của pháp lut về khai, np thuế đúng, đ
sn lưng đưc cấp phép; kê khai giá, niêm yết, công khai giá bán vật liu ã
bao gồm thuế giá trị gia tăng) tại mỏ theo quy đnh; c trách nhiệm phi hp
chặt chvới UBND các huyện, thị xã, tnh ph, chủ đu các d án đ cung
cấp báo giá (giá bán tại mỏ) phc vụ vic lập d án đầu tư theo quy định; không
đưc từ chối, gây kh khăn trong vic cung cấp giá bán khi c u cầu của cơ
quan chức năng.
9
- Tuyt đi không găm hàng, tích trữ, đu cơ, nâng giá, ép giá, bán vi giá
cao hơn mc giá (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) đã khai giá đưc niêm yết,
công bố gây thiệt hại đến li ích ca nhà nước và nhân dân; thc hiện việc xuất
ha đơn giá trị gia tăng đy đ, đúng giá bán cho người dân, doanh nghip.
- Tớc khi thc hin khai thác khoáng sản phải hoàn thành vic lp trạm
cân, các thiết b giám sát ti m theo đúng quy đnh ca pp luật; thc hin
vic báo cáo công suất, trữ lưng khai thác với cơ quan chc năng theo quy
đnh; hàng ny làm việc, thc hin kết ni, truyền thông tin cung cp giá
bán vật liu với S Tài chính, Sy dng, S i nguyên và Môi trường, đ
công b công khai trên Website do STài cnh quản lý.
- Chịu trách nhim tớc pháp luật nếu vi phạm việc kê khai giá bán
không đúng thc tế, vi phạm các quy định trong hot đng khai thác, chế biến và
vn chuyn khoáng sn.
đ) Thc hin các nghĩa v khác theo quy đnh ca pháp luật.
10. Phí và chi p đu giá:
10.1. Phí tham gia đấu giá là: 8.000.000 đng/h sơ (Bằng chữ: Tám triệu
đồng trên một bộ h).
10.2. Tổ chức, cá nhân nộp phí tham gia đấu giá cho tổ chức đu giá i
sn khi mua h sơ đu giá. P tham gia đu giá không đưc hoàn tr.
10.3. Tổ chc đấu giá tài sản đưc sdng phí tham gia đu giá do tổ
chức, cá nhân tham gia đấu giá np và thc hin các nghĩa vụ theo quy định của
pháp luật.
10.4. Tổ chức đấu giá tài sn đưc thanh toán thù lao dịch vụ đấu giá, chi
p đấu giá theo quy đnh hiện nh ca pp luật.
11. Các ni dung khác liên quan đến đấu giá quyn khai thác khoáng sn
m đt làm vật liu san lp tại xã Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh Lc không quy đnh c
th tại phương án này thì thc hin theo quy đnh ca Luật Đu giá i sn năm
2016; Ngh đnh s 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 ca Chính ph
quy đnh v đấu giá quyền khai thác khoáng sn; Thông tư liên tịch s
54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09 tháng 9 năm 2014 ca B trưng B Tài
ngun Môi tờng, B trưng B Tài cnh quy định chi tiết mt s điều của
Nghị đnh s 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 m 2012 của Chính phquy
đnh v đấu giá quyn khai tc khoáng sản; Quyết định số 3029/2017/QĐ-
UBND ngày 17 tng 8 năm 2017, Quyết đnh số 07/2024/QĐ-UBND ngày 26
tháng 02 năm 2024 của UBND tỉnh các quy đnh hiện hành ca pháp luật c
liên quan.
Điu 2. Căn cni dung tại Điu 1 Quyết đnh này các quy đnh hiện
hành ca Nhà nước, các đơn v liên quan c tch nhim:
10
1. Si nguyên Môi trường:
- Chu trách nhim toàn din trước pp lut, UBND tỉnh các cơ quan
thanh tra, kim tra, kim toán, các cơ quan liên quan về nh chính c ca s
liu nh toán, các ni dung tham mưu, đxuất trong phương án đu giá quyn
khai thác khoáng sản m đt làm vật liệu san lp ti Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh
Lc đưc UBND tnh phê duyt tại quyết định này.
- Trin khai các công vic, h sơ thtục tiếp theo đ đấu giá quyền khai
thác khoáng sn mỏ đt làm vật liu san lấp ti Vĩnh Hòa, huyn Vĩnh Lc
theo pơng án đấu giá đã đưc phê duyệt, đm bo tuân thủ đy đủ quy đnh
hin hành của pháp luật và đm bo công khai, minh bch; tuyệt đối không đưc
c hành vi cản tr hot động đấu giá đtiêu cc, li ích nhm, làm tht thoát
ngân sách nớc.
- Trong quá trình thc hiện nếu c quy đnh, n bn mới đưc cấp c
thm quyền ban hành liên quan đến việc đấu giá quyền khai thác khoáng sn,
phải kp thời tham mưu, đề xuất, báo cáo UBND tỉnh và chu trách nhiệm toàn
din trước pháp lut về kết quả thc hin, đm bảo vic đấu giá quyền khai thác
khoáng sn m đt làm vật liu san lp tại xã Vĩnh Hòa, huyện nh Lc tn
th đúng quy định ca pháp luật mang lại nguồn thu cao nht cho ngân sách
nhà nước.
2. Các s: Tư pp, Tài chính, y dng, Công Tơng, Nông nghiệp
Phát trin nông thôn, Văn ha, Th thao Du lch, Cục Thuế tỉnh Thanh Ha,
theo chức ng, nhim vụ đưc giao c trách nhiệm phi hp cht ch với S
Tài nguyên Môi trường đ tổ chức đấu giá quyn khai thác khoáng sản m
đất làm vật liu san lp tại Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh Lộc; đng thời, thc hin
nhng ni dung công vic thuộc thẩm quyền theo quy đnh của pháp luật.
3. UBND huyn Vĩnh Lc c tch nhim:
- Phối hp cht chẽ với STài nguyên và Môi trường đ tổ chức đu giá
quyền khai tc khoáng sn m đt làm vật liệu san lp tại xã Vĩnh Hòa, huyện
Vĩnh Lộc đm bảo tuân thủ đy đ quy đnh của pháp luật; đng thời, thc hin
nhng ni dung công vic thuộc thẩm quyền theo quy đnh ca pháp luật.
- T chức ch đo thc hiện bảo vệ mặt bằng, mc giới khu m đấu giá
quyền khai thác khoáng sản, đm bảo ngun trạng đ bàn giao cho tổ chức, cá
nhân tng đu giá quyền khai thác khoáng sản; chu trách nhiệm toàn diện trước
pháp luật vkết quả thc hin.
4. Giao Công an tỉnh chủ động phối hp chặt chẽ với S Tài nguyên và
Môi trường trong đm bo an ninh, trt t tại cuc đấu giá; đng thời chỉ đo
các phòng chức ng, tăng cường công tác nắm bắt tình hình, kp thời phát hiện,
đấu tranh xử lý nghiêm theo quy đnh pháp lut đối với các t chức, cá nhân
11
c hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt đng đu giá quyền khai thác khoáng
sn, đm bảo không làm thất thoát nn sách n nước.
Điu 3. Quyết đnh này c hiu lc thi hành k từ ny .
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đc STài nguyên và Môi tờng,
Giám đốc S pháp, Giám đc STài chính, Giám đốc S Xây dng, Giám
đc S Công Thương, Giám đốc SNông nghiệp và Phát trin nông thôn, Giám
đc S Văn ha, Th thao Du lch, Giám đốc ng an tỉnh, Cục trưng Cục
Thuế tỉnh, Ch tịch UBND huyện Vĩnh Lộc, Ch tch UBND xã Vĩnh Hòa,
huyện Vĩnh Lc Th tng các ngành, đơn v, cá nhân c liên quan chu
trách nhiệm thi hành quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết đnh;
- Ch tịch, các PCT UBND tnh;
- Các PCVP UBND tnh;
- Lưu: VT, CN, KTTC.
DGKS: 23-81
TM. Y BAN NHÂN N
KT. CHỦ TCH
PHÓ CHTCH
Nguyn Văn Thi
11
c hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt đng đu giá quyền khai thác khoáng
sn, đm bảo không làm thất thoát nn sách n nước.
Điu 3. Quyết đnh này c hiu lc thi hành k từ ny .
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đc STài nguyên và Môi tờng,
Giám đốc S pháp, Giám đc STài chính, Giám đốc S Xây dng, Giám
đc S Công Thương, Giám đốc SNông nghiệp và Phát trin nông thôn, Giám
đc S Văn ha, Th thao Du lch, Giám đốc ng an tỉnh, Cục trưng Cục
Thuế tỉnh, Ch tịch UBND huyện Vĩnh Lộc, Ch tch UBND xã Vĩnh Hòa,
huyện Vĩnh Lc Th tng các ngành, đơn v, cá nhân c liên quan chu
trách nhiệm thi hành quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết đnh;
- Ch tịch, các PCT UBND tnh;
- Các PCVP UBND tnh;
- Lưu: VT, CN, KTTC.
DGKS: 23-81
TM. Y BAN NHÂN N
KT. CHỦ TCH
PHÓ CHTCH
Nguyn Văn Thi
Ph lục
Quy đnh v các tiêu chun đánh giá hồ sơ tham gia đấu giá
quyền khai thác khoáng sản
(Kèm theo Quyết định s: /-UBND ngày / /2024 của UBND tỉnh)
TT
Văn bản trong h sơ đề nghị
tham gia đu giá
Hồ đủ điu kiện tham gia đấu giá
1
Đơn đ nghị tham gia đấu g
quyn khai tc khoáng sn.
Bản chính lập theo đúng mẫu s 01 Thông
tư liên tch s 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09/9/2014.
2
Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh hoc giấy chng nhn
đăng ký doanh nghiệp.
Bản chính hoc bản sao c chứng thc, đáp
ứng điu kin theo quy đnh ti Điều 34 và
Điu 51 Lut Khoáng sản m 2010.
3
Văn bn giới thiệu năng lc,
kinh nghiệm trong khai tc và
chế biến khoáng sn; Kế hoạch
sơ bộ v đầu tư thăm dò, khai
thác, chế biến sâu, tiêu th sn
phm.
Bản chính lập theo đúng mu s 02 Thông
tư liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09/9/2014.
4
Bản cam kết thc hiện d án
nếu trúng đu giá.
Bản chính lập theo đúng mẫu s 03 Thông
tư liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09/9/2014.
5
Văn bn đã nộp phí tham gia
đu giá.
Bản chính hoc bn sao c chứng thc
phiếu thu tin bán hồ sơ mời đu giá.
6
Văn bản xác nhận của cơ quan
thuế v thc hiện nghĩa v tài
chính.
Bản chính hoc bản sao c chứng thc ca
cơ quan thuế xác nhận không còn n đng
ngân sách nhà nước.
7
Chứng minh c vn chủ shữu
đ điệu kiện cấp phép khai
thác.
C văn bản theo quy định tại Điu 9 Ngh
định s158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016
ca Chính phủ, trong đ xác định vốn chủ
s hữu ít nhất bng 50% tổng d toán Đ án
thăm dò..

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2031/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt phương án đấu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ đất làm vật liệu san lấp tại xã Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh Lộc (diện tích mỏ 7,0 ha)

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2031/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×