• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1603/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 chấp thuận điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất huyện Triệu Sơn

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 23/04/2024 14:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1603/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Triệu Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1603/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1603/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1603/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập
-
Tự do
-
Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất và
cập nhật kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Triệu Sơn
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017,
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày
20/11/2018;
Căn cứ cc Nghị định của Chính phủ: ố 43/2014/NĐ-C ngày 15/5/2014
về vic hưng dn thi hành Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-C ngày 06/01/2017
về vic sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
số 148/2020/NĐ-C ngày 18/12/2020 về vic sửa đổi, bổ sung một số nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ cc Quyết định của Thủ tưng Chính phủ: ố 326/QĐ-TTg ngày
09/3/2022 về vic phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021
- 2030, tầm nhìn đến năm 2050, kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-
2025; số 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 về vic phê duyt quy hoạch tỉnh Thanh
Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4 /2021 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật vic lập, điều chỉnh quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024 của HĐND tỉnh về
vic chấp thuận danh mục cc công trình, d n phi thu hi đất, chuyn mục
đích sử dụng đất trng lúa, đất rừng phòng hộ và quyết định chủ trương chuyn
mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đợt 2, năm 2024;
Căn cứ cc Quyết định của UBND tỉnh: ố 2907/QĐ-UBND ngày
26/8/2022 về vic phê duyt phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong phương n phân
bổ và khoanh vùng đất đai theo khu chức năng và theo loại đất đến từng đơn vị
hành chính cấp huyn trong quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến
năm 2045 và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 cấp huyn; số
2598/QĐ-UBND ngày 20/7/2023 và số 214/QĐ-UBND ngày 12/01/2024 về vic
phê duyt điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất của cc loại đất đã được phân
bổ tại Quyết định số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 của UBND tỉnh; số
2277/QĐ-UBND ngày 28/6/2023 về vic phê duyt điều chỉnh quy hoạch sử
dụng đất thời kỳ 2021- 2030; số 923/QĐ-UBND ngày 06/3/2024 về vic phê
duyt kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyn Triu ơn.
Theo đề nghị của ở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 628/TTr-
STNMT ngày 12/4/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế
hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Triệu Sơn với các nội dung chính sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình, dự án và chỉ tiêu sử dụng
đất các loại đất vào Phụ biểu số V ban hành kèm theo Quyết định số 923/QĐ-
UBND ngày 06/3/2024 của UBND tỉnh: Chi tiết theo hụ biu số I kèm theo.
2. Điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất của các loại đất tại khoản 1
Điều 1 và Phụ biểu số I.1, Phụ biểu số I.2, Phụ biểu số I.3 ban hành kèm theo
Quyết định số 923/QĐ-UBND ngày 06/3/2024 của UBND tỉnh, cụ thể:
a) Điều chỉnh tăng chỉ tiêu các loại đất:
- Đất cụm công nghiệp (SKN) với diện tích 69,9125 ha, tại xã Vân Sơn với
diện tích 0,4721 ha và xã Hợp Thắng với diện tích 69,4404 ha.
- Đất ở tại đô thị (ONT) với diện tích 3,0285 ha, tại xã Thọ Sơn với diện
tích 2,1982 ha; xã Khuyến Nông với diện tích 0,7365 ha và xã Thọ Vực với diện
tích 0,0938 ha.
b) Điều chỉnh giảm chỉ tiêu các loại đất:
- Đất chuyên trồng lúa nước (LUC) với diện tích 65,1372 ha, tại xã Hợp
Thắng với diện tích 62,8842 ha; xã Vân Sơn với diện tích 0,3853 ha; xã Thọ Sơn
với diện tích 1,3166 ha; xã Khuyến Nông với diện tích 0,4780 ha và xã Thọ Vực
với diện tích 0,0731 ha.
- Đất bằng trồng cây hàng năm khác (BHK) với diện tích 0,6680 ha tại xã
Thọ Sơn.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) với diện tích 0,1559 ha tại xã Khuyến Nông.
- Đất giao thông (DGT) với diện tích 4,5861 ha tại xã Hợp Thắng 4,4554
ha; xã Vân Sơn 0,0438 ha; xã Thọ Sơn 0,0666 ha; xã Khuyến Nông 0,0103 ha và
xã Thọ Vực 0,0100 ha.
- Đất thuỷ lợi (DTL) với diện tích 2,0170 ha tại xã Hợp Thắng với diện
tích 1,8825 ha; xã Vân Sơn với diện tích 0,0084 ha; xã Thọ Sơn với diện tích
0,1154 ha và xã Thọ Vực với diện tích 0,0107 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) với diện tích 0,3348 ha tại xã Hợp
Thắng với diện tích 0,2108 ha; xã Thọ Sơn với diện tích 0,0316 ha và xã Khuyến
Nông với diện tích 0,0924 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD) với diện tích 0,0420 ha, tại xã Hợp Thắng với
diện tích 0,0075 ha và xãVân Sơn với diện tích 0,0345 ha.
(Chi tiết theo hụ biu số II.1 và hụ biu số II.2 kèm theo)
3. Điều chỉnh tăng chỉ tiêu thu hồi đất tại khoản 2 Điều 1 và Phụ biểu số
II.1, Phụ biểu số II.2, Phụ biểu số II.3 ban hành kèm theo Quyết định số 923/QĐ-
UBND ngày 06/3/2024 của UBND tỉnh, cụ thể:
- Đất chuyên trồng lúa nước (LUC) với diện tích 65,1372 ha tại xã Hợp
Thắng với diện tích 62,8842 ha; xã Vân Sơn với diện tích 0,3853 ha; xã Thọ Sơn
với diện tích 1,3166 ha; xã Khuyến Nông với diện tích 0,4780 ha và xã Thọ Vực
với diện tích 0,0731 ha.
- Đất bằng trồng cây hàng năm khác (BHK) với diện tích 0,6680 ha tại xã
Thọ Sơn.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) với diện tích 0,1559 ha tại xã Khuyến Nông.
- Đất giao thông (DGT) với diện tích 4,5861 ha, tại xã Hợp Thắng với diện
tích 4,4554 ha; xã Vân Sơn với diện tích 0,0438 ha; xã Thọ Sơn với diện tích
0,0666 ha; xã Khuyến Nông với diện tích 0,0103 ha và xã Thọ Vực với diện tích
0,0100 ha.
- Đất thuỷ lợi (DTL) với diện tích 2,4559 ha, tại xã Hợp Thắng với diện
tích 2,3214 ha; xã Vân Sơn với diện tích 0,0084 ha; xã Thọ Sơn với diện tích
0,1154 ha và xã Thọ Vực với diện tích 0,0107ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) với diện tích 0,3348 ha, tại xã Hợp
Thắng với diện tích 0,2108 ha; xã Thọ Sơn với diện tích 0,0316 ha và xã Khuyến
Nông với diện tích 0,0924 ha.
(Chi tiết theo hụ biu số III.1 và hụ biu số III.2 kèm theo)
4. Điều chỉnh tăng chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất tại khoản 3 Điều 1
và Phụ biểu số III.1, Phụ biểu số III.2, Phụ biểu số III.3 ban hành kèm theo
Quyết định số 923/QĐ-UBND ngày 06/3/2024 của UBND tỉnh, cụ thể:
- Đất chuyên trồng lúa nước (LUC) với diện tích 65,1372 ha, tại xã Hợp
Thắng với diện tích 62,8842 ha; xã Vân Sơn với diện tích 0,3853 ha; xã Khuyến
Nông với diện tích 0,4780 ha; xã Thọ Vực với diện tích 0,0731 ha và xã Thọ Sơn
với diện tích 1,3166 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) với diện tích 0,6680 ha tại xã Thọ Sơn.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) với diện tích 0,1559 ha tại xã Khuyến Nông.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở với diện tích
0,3370 ha, tại xã Thọ Sơn với diện tích 0,2136 ha; xã Khuyến Nông với diện tích
0,1027 ha và xã Thọ Vực với diện tích 0,0207 ha.
(Chi tiết theo hụ biu số IV kèm theo)
5. Điều chỉnh tăng chỉ tiêu đất chưa sử dụng đưa vào khai thác sử sụng tại
khoản 4 Điều 1 và Phụ biểu số IV.1, Phụ biểu số IV.2 và Phụ biểu số IV.3 ban
hành kèm theo của Quyết định số 923/QĐ-UBND ngày 06/3/2024 của UBND
tỉnh với tổng diện tích 0,0420 ha, tại xã Vân Sơn với diện tích 0,0345 ha và xã
Hợp Thắng với diện tích 0,0075 ha: Chi tiết theo hụ biu số V kèm theo.
6. Các nội dung, chỉ tiêu sử dụng đất khác không thay đổi, điều chỉnh tiếp tục
thực hiện theo Quyết định số 923/QĐ-UBND ngày 06/3/2024 của UBND tỉnh.
Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan.
1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm trước pháp luật và
UBND tỉnh về tính đầy đủ, chính xác, hợp lệ của hồ sơ và tài liệu, số liệu liên quan
đến không gian, diện tích, loại đất, chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND tỉnh phân
bổ, phê duyệt tại các Quyết định: Số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022, số
2598/QĐ-UBND ngày 20/7/2023, số 214/QĐ-UBND ngày 12/01/2024; số
923/QĐ-UBND ngày 06/3/2024; hướng dẫn UBND huyện Triệu Sơn và các đơn
vị có liên quan theo di, cập nhật chỉ tiêu sử dụng đất vào kế hoạch sử dụng đất
hằng năm trình cấp thẩm quyền phê duyệt; hoàn thiện đầy đủ hồ sơ về đầu tư, sử
dụng đất, sử dụng rừng, xây dựng, bảo vệ môi trường... mới triển khai dự án theo
đúng quy định của pháp luật.
2. UBND huyện Triệu Sơn thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai
trên địa bàn; cập nhật các chỉ tiêu sử dụng đất được bổ sung, điều chỉnh vào hồ sơ
kế hoạch sử dụng đất hằng năm trình cấp thẩm quyền phê duyệt; chấp hành thực
hiện nghiêm túc chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND tỉnh phân bổ tại các Quyết
định: Số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022, số 2598/QĐ-UBND ngày 20/7/2023, số
214/QĐ-UBND ngày 12/01/2024, số 923/QĐ-UBND ngày 06/3/2024; thực hiện
đầy đủ trình tự, thủ tục, hồ sơ về đầu tư, sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất,
chuyển mục đích sử dụng rừng, xây dựng, bảo vệ môi trường và các quy định khác
liên quan mới triển khai dự án theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và là
một bộ phận không tách rời của Quyết định số 923/QĐ-UBND ngày 06/3/2024
của UBND tỉnh.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi
trường, Kế hoạch và Đầu tư, ây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn, Công Thương; Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công
nghiệp; UBND huyện Triệu Sơn và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Huyện ủy, HĐND huyện Triệu Sơn;
- Lưu: VT, NN.
(MC126.04.24)
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
ê Đc Ging
Phụ biểu số I
BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH
Dnh mục các công trình, dự án và chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Triệu Sơn
(m theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Hạng mục
Chủ đầu
tư
Đị điểm
(đến cấp xã)
Diện tích
thực hiện
kế hoạch
Sử
dụng
vào loại
đất
Văn bản chủ trương đầu tư;
nguồn vốn đầu tư củ cơ qun có
thẩm quyền
Trích lục hoặc trích đo
vị trí khu đất
Căn c pháp lý
I
Đất
khu dân cư nông thôn
1
Hạ tầng kỹ thuật khu
tái
định cư xã Thọ Sơn để giải
phóng mặt bằng thực hiện
dự án đường nối thành phố
Thanh Hoá với Cảng hàng
không Thọ uân, đoạn từ
đường 514 đến đường vào
Cảng hàng không Thọ uân
UBND
huyện
Triệu
Sơn
ã Thọ
Sơn
2,1982
ONT
Các Nghị quyế
t của HĐND huyện
:
Số 49/NQ-HĐND ngày 23/11/2020
quyết định chủ trương đầu tư; số
132/NQ-HĐND ngày 03/8/2022về
việc điều chỉnh chủ trương đầu tư và
thời gian thực hiện dự án; Quyết định
số 5216/QĐ-UBND ngày
19/10/2023 của Chủ tịch UBND
huyện Triệu Sơn phê duyệt điều
chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi
Trích lục bản đồ địa
chính khu đất số
809/TLBĐ do Văn
phòng Đăng ký đất đai
Thanh Hoá lập ngày
08/12/2022
Nghị quyết số
515/NQ-HĐND ngày
14/3/2024 của HĐND
tỉnh
2
Đầu tư xây dựng điểm dân
cư thôn 6, xã Khuyến Nông
UBND
huyện
Triệu
Sơn
Xã
Khuyến
Nông
0,7365
ONT
Nghị quyết số 171/NQ-HĐND ngày
03/8/2022 của HĐND huyện về
việc quyết định chủ trương đầu tư;
các Quyết định của UBND huyện:
số 920/QĐ-UBND ngày 05/3/2022
về việc phê duyệt báo cáo kinh tế
kỹ thuật; số 5630/QĐ-UBND ngày
08/11/2023 về việc phê duyệt điều
chỉnh báo cáo kinh tế kỹ thuật;
Nghị quyết số 269/NQ-HĐND ngày
21/12/2023 của HĐND huyện về kế
hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân
sách năm 2024
Trích lục bản đồ địa
chính khu đất số
6223/TLBĐ do Chi
nhánh Văn phòng Đăng
ký đất đai huyện Triệu
Sơn lập ngày
18/12/2021
Nghị quyết số
515/NQ-HĐND ngày
14/3/2024 của HĐND
tỉnh
TT
Hạng mục
Chủ đầu
tư
Đị điểm
(đến cấp xã)
Diện tích
thực hiện
kế hoạch
Sử
dụng
vào loại
đất
Văn bản chủ trương đầu tư;
nguồn vốn đầu tư củ cơ qun có
thẩm quyền
Trích lục hoặc trích đo
vị trí khu đất
Căn c pháp lý
3
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân
cư Đa Thoàn thôn 4, xã Thọ
Vực
UBND
xã Thọ
Vực
ã Thọ
Vực
0,0938
ONT
Nghị quyết số 99/NQ
-
HĐND ngày
28/12/2023 của HĐND xã về việc
quyết định chủ trương đầu tư; Nghị
quyết số 103/NQ-HĐND ngày
31/12/2023 của HĐND xã về kế
hoạch đầu tư công năm 2024
Trích lục bản đồ địa
chính khu đất số
5283/TLBĐ do Chi
nhánh Văn phòng Đăng
ký đất đai huyện Triệu
Sơn lập ngày 20/7/2021
Nghị quyết số
515/NQ-HĐND ngày
14/3/2024 của HĐND
tỉnh
II
Đ
ất cụm công nghiệp
1
Cụm công nghiệp Hợp
Thắng
Công ty
TNHH
Đầu tư
Trường
Đại Lộc
ã Hợp
Thắng, xã
Vân Sơn
69,9125
SKN
Các
Quyết định của UBND tỉnh
:
S
ố
3516/QĐ-UBND ngày 28/6/2020
về việc thành lập Cụm công nghiệp
Hợp Thắng; số 3784/QĐ-UBND
ngày 03/11/2022, số 3014/QĐ-
UBND ngày 25/8/2023 điều chỉnh
tiến độ thực hiện dự án
Trích lục bản đồ đia
chính số 837/TLBĐ do
Văn phòng Đăng ký đất
đai Thanh Hoá lập
ngày 23/12/2020
Nghị quyết số
515/NQ-HĐND ngày
14/3/2024 của HĐND
tỉnh
III
Đất
thuỷ lợi
1
Di chuyển đoạn kênh tưới
C6 và tuyến kênh tiêu phía
Tây Bắc phục vụ giải phóng
mặt bằng dự án cụm công
nghiệp Hợp Thắng
UBND
huyện
Triệu
Sơn
ã Hợp
Thắng
0,4629
DTL
Các Quyết
định của UBND huyện
Triệu Sơn: Số 2552/QĐ-UBND
ngày 25/6/2022 phê duyệt báo cáo
kinh tế kỹ thuật; số 6892/QĐ-
UBND ngày 28/12/2023 điều chỉnh
báo cáo kinh tế kỹ thuật
Trích lục bản đồ địa
chính khu đất số
53/TLBĐ do Chi nhánh
Văn phòng Đăng ký đất
đai huyện Triệu Sơn
lập ngày 22/3/2024
Nghị quyết số
515/NQ-HĐND ngày
14/3/2024 của HĐND
tỉnh
Phụ biểu số II.1
BẢNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
Chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Triệu Sơn
(m theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Kế hoạch sử
dụng đất
năm 2024
được phê
duyệt tại
Quyết định
số 923/QĐ-
UBND
Kế hoạch
sử dụng đất
năm 2024
su điều
chỉnh bổ
sung
So sánh
Phân theo đơn vị hành chính
Xã Vân Sơn
Xã Hợp Thắng
Xã Khuyến Nông
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2024 được
duyệt
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2024 sau
điều chỉnh
So sánh
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2024 được
duyệt
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2024 sau
điều chỉnh
So sánh
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2024 được
duyệt
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2024 sau
điều chỉnh
So sánh
oại đất
1
Đất nông nghiệp
NNP
18.825,7600
18
.759,7989
-65,9611
884,4500
884,0647
-0,3853
633,0300
570,1458
-62,8842
449,3400
448,7061
-0,6339
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
10.948,6700
10
.883,5328
-65,1372
349,4500
349,0647
-0,3853
464,5500
401,6658
-62,8842
415,5700
415,0920
-0,4780
1.1.1
Trong đó: Đất
chuyên trng lúa nưc
LUC
10.527,4300
10
.462,2928
-65,1372
349,3400
348,9547
-0,3853
461,3400
398,4558
-62,8842
414,2600
413,7820
-0,4780
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.008,1300
10.07,4620
-0,6680
27,7800
27,7800
5,9300
5,9300
8,4800
8,4800
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.548,3500
1.548,3500
49,6500
49,6500
31,4700
31,4700
20,7300
20,7300
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.094,1500
1.094,1500
297,9100
297,9100
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
3.591,8400
3.591,8400
134,4600
134,4600
100,9800
100,9800
Trong đó: Đất
có rừng sn xuất là
rừng t nhiên
RSN
0,8800
0,8800
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
436,8000
436,6441
-0,1559
9,9400
9,9400
15,2100
15,2100
4,5600
4,4041
-0,1559
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
197,8200
197,8200
15,2600
15,2600
14,8900
14,8900
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
9.914,8200
9.980,8231
66,0031
562,3800
562,7999
0,4199
311,2800
374,1717
62,8917
260,6100
261,2439
0,6339
2.1
Đất quốc phòng
CQP
126,7400
126,7400
1,1800
1,1800
3,3000
3,3000
2.2
Đất an ninh
CAN
1,8100
1,8100
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
10,7300
80,6425
69,9125
0,4721
0,4721
69,4404
69,4404
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
195,5700
195,5700
1,3000
1,3000
0,0500
0,0500
0,7900
0,7900
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
193,1400
193,1400
44,2500
44,2500
5,5000
5,5000
7,3800
7,3800
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
434,9000
434,9000
100,6000
100,6000
10,8000
10,8000
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Kế hoạch sử
dụng đất
năm 2024
được phê
duyệt tại
Quyết định
số 923/QĐ-
UBND
Kế hoạch
sử dụng đất
năm 2024
su điều
chỉnh bổ
sung
So sánh
Phân theo đơn vị hành chính
Xã Vân Sơn
Xã Hợp Thắng
Xã Khuyến Nông
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2024 được
duyệt
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2024 sau
điều chỉnh
So sánh
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2024 được
duyệt
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2024 sau
điều chỉnh
So sánh
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2024 được
duyệt
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2024 sau
điều chỉnh
So sánh
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
28,3200
28,3200
0,7100
0,7100
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia,
cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
3.311,9600
3.305,3569
-6,6031
139,6700
139,6178
-0,0522
113,3700
107,0321
-6,3379
111,7700
111,7597
-0,0103
-
Đất giao thông
DGT
2.261,2900
2.256,7039
-4,5861
89,7700
89,7262
-0,0438
82,9100
78,4546
-4,4554
65,2100
65,1997
-0,0103
-
Đất thủy lợi
DTL
563,1200
561,1030
-2,0170
30,3100
30,3016
-0,0084
17,0600
15,1775
-1,8825
32,4600
32,4600
-
Đất xây dng cơ sở văn ho
DVH
40,4800
40,4800
2,1600
2,1600
0,7800
0,7800
0,9800
0,9800
-
Đất xây dng cơ sở y tế
DYT
13,1400
13,1400
0,1500
0,1500
0,2100
0,2100
0,2500
0,2500
-
Đất xây
dng cơ sở gio dục và đào tạo
DGD
95,0200
95,0200
2,3500
2,3500
2,6600
2,6600
1,8900
1,8900
-
Đất xây dng cơ sở th dục th thao
DTT
58,9200
58,9200
3,9500
3,9500
3,2900
3,2900
1,3800
1,3800
-
Đất công trình năng lượng
DNL
7,5800
7,5800
0,5500
0,5500
0,1100
0,1100
0,4100
0,4100
-
Đất công trình bưu chính viễn thông
DBV
1,0800
1,0800
0,0200
0,0200
0,0200
0,0200
0,0400
0,0400
-
Đất xây dng kho d trữ quốc gia
DKG
15,6700
15,6700
-
Đất có di tích lịch sử
-
văn hóa
DDT
13,3000
13,3000
0,7500
0,7500
-
Đất bãi thi, xử lý chất thi
DRA
8,6300
8,6300
2,5100
2,5100
0,2700
0,2700
-
Đất cơ sở tôn gio
TON
7,4000
7,4000
0,1300
0,1300
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà
hỏa tng
NTD
215,4900
215,4900
7,0200
7,0200
5,9500
5,9500
8,9200
8,9200
-
Đất xây dng cơ sở khoa học công ngh
DKH
-
Đất dịch vụ xã hội
DXH
0,8200
0,8200
-
Đất chợ
DCH
10,0300
10,0300
0,1300
0,1300
0,2300
0,2300
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
91,3500
91,3500
0,1000
0,1000
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
4.297,6600
4.300,6885
3,0285
183,7300
183,7300
155,6700
155,6700
131,6100
132,3465
0,7365
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
406,6400
406,6400
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
21,6200
21,6200
0,3600
0,3600
0,4600
0,4600
0,5500
0,5500
2.16
Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp
DTS
2,9900
2,9900
2.17
Đất xây dựng cơ
sở ngoại giao
DNG
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Kế hoạch sử
dụng đất
năm 2024
được phê
duyệt tại
Quyết định
số 923/QĐ-
UBND
Kế hoạch
sử dụng đất
năm 2024
su điều
chỉnh bổ
sung
So sánh
Phân theo đơn vị hành chính
Xã Vân Sơn
Xã Hợp Thắng
Xã Khuyến Nông
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2024 được
duyệt
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2024 sau
điều chỉnh
So sánh
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2024 được
duyệt
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2024 sau
điều chỉnh
So sánh
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2024 được
duyệt
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2024 sau
điều chỉnh
So sánh
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
5,4100
5,4100
0,2200
0,2200
0,2800
0,2800
0,2400
0,2400
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
337,2400
337,2400
21,1300
21,0300
12,2900
12,2900
4,3700
4,3700
2.20
Đất có mặt nước
chuyên dùng
MNC
447,1400
446,8052
-0,3348
69,8400
69,8400
9,5600
9,3492
-0,2108
3,1900
3,0976
-0,0924
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
1,6100
1,6100
3
Đất chư sử dụng
CSD
263,9600
263,9180
-0,0420
107,8700
107,8355
-0,0345
2,6400
2,6325
-0,0075
1,8600
1,8600
Phụ biểu số II.2
BẢNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
Chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Triệu Sơn
(m theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Kế hoạch sử
dụng đất năm
2024 được phê
duyệt tại
Quyết định số
923/QĐ-
UBND
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2024 sau
điều chỉnh
bổ sung
So sánh
Phân theo đơn vị hành chính
Xã Thọ Vực
Xã Thọ Sơn
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2024 được
duyệt
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2024 sau
điều chỉnh
So sánh
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2024 được
duyệt
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2024 sau
điều chỉnh
So sánh
oại đất
1
Đất nông nghiệp
NNP
18.825,7600
18.759,7989
-65,9611
208,5100
208,4369
-0,0731
795,2800
793,2955
-1,9845
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
10.948,6700
10.883,5328
-65,1372
174,2700
174,1969
-0,0731
168,9100
167,5935
-1,3166
1.1.1
Trong đó: Đất
chuyên trng lúa nưc
LUC
10.527,4300
10.462,2928
-65,1372
174,2700
174,1969
-0,0731
168,3600
167,0435
-1,3166
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.008,1300
1.007,4620
-0,6680
11,9900
11,9900
112,9400
112,2720
-0,6680
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.548,3500
1.548,3500
8,1300
8,1300
143,3600
143,3600
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.094,1500
1.094,1500
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
3.591,8400
3.591,8400
362,4400
362,4400
Trong đó: Đất
có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
0,8800
0,8800
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
436,8000
436,6441
-0,1559
14,1200
14,1200
7,6300
7,6300
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
197,8200
197,8200
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
9.914,8200
9.980,8231
66,0031
142,1000
142,1731
0,0731
378,1800
380,1645
1,9845
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
126,7400
126,7400
2.2
Đất an ninh
CAN
1,8100
1,8100
0,1000
0,1000
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
10,7300
80,6425
69,9125
2.5
Đất
thương mại, dịch vụ
TMD
195,5700
195,5700
3,5600
3,5600
0,2700
0,2700
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Kế hoạch sử
dụng đất năm
2024 được phê
duyệt tại
Quyết định số
923/QĐ-
UBND
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2024 sau
điều chỉnh
bổ sung
So sánh
Phân theo đơn vị hành chính
Xã Thọ Vực
Xã Thọ Sơn
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2024 được
duyệt
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2024 sau
điều chỉnh
So sánh
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2024 được
duyệt
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2024 sau
điều chỉnh
So sánh
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
193,1400
193,1400
8,7800
8,7800
9,9100
9,9100
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
434,9000
434,9000
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
28,3200
28,3200
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,
cấp xã
DHT
3311,9600
3305,3569
-6,6031
59,2400
59,2193
-0,0207
100,6700
100,4880
-0,1820
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
2.261,2900
2.256,7039
-4,5861
40,4000
40,3900
-0,0100
69,0500
68,9834
-0,0666
-
Đất thủy lợi
DTL
563,1200
561,1030
-2,0170
11,8900
11,8793
-0,0107
19,9200
19,8046
-0,1154
-
Đất xây dng cơ sở văn ho
DVH
40,4800
40,4800
0,4400
0,4400
1,6600
1,6600
-
Đất xây dng cơ sở y tế
DYT
13,1400
13,1400
0,1600
0,1600
0,3500
0,3500
-
Đất xây dng cơ sở gio dục và đào tạo
DGD
95,0200
95,0200
1,4100
1,4100
2,0600
2,0600
-
Đất xây dng cơ sở th dục th thao
DTT
58,9200
58,9200
0,9200
0,9200
1,4100
1,4100
-
Đất công trình năng lượng
DNL
7,5800
7,5800
0,0600
0,0600
-
Đất công trình bưu chính viễn thông
DBV
1,0800
1,0800
0,0600
0,0600
0,0300
0,0300
-
Đất xây dng kho d trữ quốc gia
DKG
15,6700
15,6700
-
Đất có di tích lịch sử
-
văn hóa
DDT
13,3000
13,3000
0,1600
0,1600
-
Đất bãi thi, xử lý chất thi
DRA
8,6300
8,6300
0,1300
0,1300
0,0700
0,0700
-
Đất cơ sở tôn gio
TON
7,4000
7,4000
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa tng
NTD
215,4900
215,4900
2,4600
2,4600
5,4300
5,4300
-
Đất xây dng cơ sở khoa học công ngh
DKH
-
Đất dịch vụ xã hội
DXH
0,8200
0,8200
0,7900
0,7900
-
Đất chợ
DCH
10,0300
10,0300
0,4200
0,4200
0,6300
0,6300
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt
cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
91,3500
91,3500
0,0900
0,0900
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
4.297,6600
4.300,6885
3,0285
67,1900
67,2838
0,0938
221,8100
224,0082
2,1982
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
406,6400
406,6400
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Kế hoạch sử
dụng đất năm
2024 được phê
duyệt tại
Quyết định số
923/QĐ-
UBND
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2024 sau
điều chỉnh
bổ sung
So sánh
Phân theo đơn vị hành chính
Xã Thọ Vực
Xã Thọ Sơn
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2024 được
duyệt
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2024 sau
điều chỉnh
So sánh
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2024 được
duyệt
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2024 sau
điều chỉnh
So sánh
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
21,6200
21,6200
0,5200
0,5200
0,4300
0,4300
2.16
Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp
DTS
2,9900
2,9900
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
5,4100
5,4100
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
337,2400
337,2400
2,5600
2,5600
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
447,1400
446,8052
-0,3348
0,1600
0,1600
44,9900
44,9584
-0,0316
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
1,6100
1,6100
3
Đất
chư sử dụng
CSD
263,9600
263,9180
-0,0420
0,8600
0,8600
0,2800
0,2800
Phụ biểu số III.1
BẢNG ĐIỀU, CHỈNH BỔ SUNG
Chỉ tiêu kế hoạch thu hồi đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Triệu Sơn
(m theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng diện
tích thu hồi
năm 2024
được phê
duyệt tại
Quyết định
số 923/QĐ-
UBND
Tổng diện
tích thu
hồi năm
2024 sau
điều chỉnh
So sánh
Phân theo đơn vị hành chính
Xã Vân Sơn
Xã Hợp Thắng
Xã Khuyến Nông
Kế hoạch
thu hồi
đất năm
2024 được
duyệt
Kế hoạch
thu hồi
đất năm
2024 sau
điều
chỉnh
So sánh
Kế hoạch
thu hồi
đất năm
2024 được
duyệt
Kế hoạch
thu hồi
đất năm
2024 sau
điều
chỉnh
So sánh
Kế hoạch
thu hồi
đất năm
2024
được
duyệt
Kế hoạch
thu hồi
đất năm
2024 sau
điều
chỉnh
So sánh
1
Đất nông nghiệp
NNP
189,2800
255,2411
65,9611
9,4400
9,8253
0,3853
5,1300
68,0142
62,8842
3,6000
4,2339
0,6339
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
142,0500
207,1872
65,1372
7,4600
7,8453
0,3853
4,6900
67,5742
62,8842
3,1700
3,6480
0,4780
Trong đó: Đất chuyên trng lúa nưc
LUC
140,5300
205,6672
65,1372
7,4600
7,8453
0,3853
3,8300
66,7142
62,8842
3,1700
3,6480
0,4780
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
7,2200
7,8880
0,6680
0,1700
0,1700
0,0500
0,0500
0,0100
0,0100
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
9,1300
9,1300
0,7400
0,7400
0,3900
0,3900
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
10,8900
10,8900
Trong đó: Đất
có rừng sn xuất là rừng t
nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
8,2900
8,4459
0,1559
1,0700
1,0700
0,4200
0,5759
0,1559
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
11,7000
11,7000
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
54,2000
61,5768
7,3768
2,6300
2,6822
0,0522
1,0600
8,0476
6,9876
0,4600
0,5627
0,1027
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng diện
tích thu hồi
năm 2024
được phê
duyệt tại
Quyết định
số 923/QĐ-
UBND
Tổng diện
tích thu
hồi năm
2024 sau
điều chỉnh
So sánh
Phân theo đơn vị hành chính
Xã Vân Sơn
Xã Hợp Thắng
Xã Khuyến Nông
Kế hoạch
thu hồi
đất năm
2024 được
duyệt
Kế hoạch
thu hồi
đất năm
2024 sau
điều
chỉnh
So sánh
Kế hoạch
thu hồi
đất năm
2024 được
duyệt
Kế hoạch
thu hồi
đất năm
2024 sau
điều
chỉnh
So sánh
Kế hoạch
thu hồi
đất năm
2024
được
duyệt
Kế hoạch
thu hồi
đất năm
2024 sau
điều
chỉnh
So sánh
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,1500
0,1500
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,4200
0,4200
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp
tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
16,8300
23,8720
7,0420
0,7800
0,8322
0,0522
0,4400
7,2168
6,7768
0,4500
0,4603
0,0103
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
4,2200
8,8061
4,5861
0,1000
0,1438
0,0438
4,4554
4,4554
0,0900
0,1003
0,0103
-
Đất thủy lợi
DTL
8,8900
11,3459
2,4559
0,5800
0,5884
0,0084
0,2400
2,5614
2,3214
0,3600
0,3600
-
Đất xây dng cơ sở văn ho
DVH
0,1900
0,1900
-
Đất xây dng cơ sở y tế
DYT
0,1000
0,1000
-
Đất xây dng cơ sở gio dục và đào tạo
DGD
1,4300
1,4300
-
Đất xây dng cơ sở th dục th thao
DTT
0,9900
0,9900
0,2000
0,2000
-
Đất công trình năng lượng
DNL
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
-
Đất xây dng kho d trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử
-
văn hóa
DDT
0,2000
0,2000
-
Đất bãi thi, xử lý chất thi
DRA
-
Đất cơ sở tôn gio
TON
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa
táng
NTD
0,8100
0,8100
0,1000
0,1000
-
Đất xây dng cơ sở khoa học công ngh
DKH
-
Đất xây dng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
2.10
Đất danh lam thắng
cảnh
DDL
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng diện
tích thu hồi
năm 2024
được phê
duyệt tại
Quyết định
số 923/QĐ-
UBND
Tổng diện
tích thu
hồi năm
2024 sau
điều chỉnh
So sánh
Phân theo đơn vị hành chính
Xã Vân Sơn
Xã Hợp Thắng
Xã Khuyến Nông
Kế hoạch
thu hồi
đất năm
2024 được
duyệt
Kế hoạch
thu hồi
đất năm
2024 sau
điều
chỉnh
So sánh
Kế hoạch
thu hồi
đất năm
2024 được
duyệt
Kế hoạch
thu hồi
đất năm
2024 sau
điều
chỉnh
So sánh
Kế hoạch
thu hồi
đất năm
2024
được
duyệt
Kế hoạch
thu hồi
đất năm
2024 sau
điều
chỉnh
So sánh
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
33,0700
33,0700
1,3000
1,3000
0,1800
0,1800
0,0100
0,0100
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,5000
0,5000
2.16
Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
0,0400
0,0400
2.19
Đất sông, ngòi,
kênh, rạch, suối
SON
1,1400
1,1400
0,0600
0,0600
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2,0500
2,3848
0,3348
0,4900
0,4900
0,4400
0,6508
0,2108
0,0924
0,0924
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
Phụ biểu số III.2
Chỉ tiêu kế hoạch thu hồi đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Triệu Sơn
(m theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng diện
tích thu hồi
năm 2024
được phê
duyệt tại
Quyết định
số 923/QĐ-
UBND
Tổng diện
tích thu
hồi năm
2024 sau
điều chỉnh
So sánh
Phân theo đơn vị hành chính
Xã Thọ Vực
Xã Thọ Sơn
Kế hoạch
thu hồi
đất năm
2024 được
duyệt
Kế hoạch
thu hồi đất
năm 2024
su điều
chỉnh
So sánh
Kế hoạch thu
hồi đất năm
2024 được
duyệt
Kế hoạch
thu hồi đất
năm 2024
su điều
chỉnh
So sánh
1
Đất nông nghiệp
NNP
189,2800
255,2411
65,9611
0,0731
0,0731
7,5300
9,5145
1,9845
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
142,0500
207,1872
65,1372
0,0731
0,0731
2,1900
3,5066
1,3166
Trong đó: Đất
chuyên trng lúa nưc
LUC
140,5300
205,6672
65,1372
0,0731
0,0731
2,0600
3,3766
1,3166
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
7,2200
7,8880
0,6680
0,8800
1,5480
0,6680
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
9,1300
9,1300
1,5300
1,5300
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
10,8900
10,8900
2,8100
2,8100
Trong đó: Đất
có rừng sn xuất là rừng t nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
8,2900
8,4459
0,1559
0,1200
0,1200
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
11,7000
11,7000
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
54,2000
61,5768
7,3768
0,1300
0,1507
0,0207
5,5700
5,7836
0,2136
Trong
đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,1500
0,1500
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,4200
0,4200
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng diện
tích thu hồi
năm 2024
được phê
duyệt tại
Quyết định
số 923/QĐ-
UBND
Tổng diện
tích thu
hồi năm
2024 sau
điều chỉnh
So sánh
Phân theo đơn vị hành chính
Xã Thọ Vực
Xã Thọ Sơn
Kế hoạch
thu hồi
đất năm
2024 được
duyệt
Kế hoạch
thu hồi đất
năm 2024
su điều
chỉnh
So sánh
Kế hoạch thu
hồi đất năm
2024 được
duyệt
Kế hoạch
thu hồi đất
năm 2024
su điều
chỉnh
So sánh
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,
cấp xã
DHT
16,8300
23,8720
7,0420
0,0207
0,0207
0,2300
0,4120
0,1820
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
4,2200
8,8061
4,5861
0,0100
0,0100
0,0666
0,0666
-
Đất thủy lợi
DTL
8,8900
11,3459
2,4559
0,0107
0,0107
0,1300
0,2454
0,1154
-
Đất xây dng cơ sở văn ho
DVH
0,1900
0,1900
-
Đất xây
dng cơ sở y tế
DYT
0,1000
0,1000
-
Đất xây dng cơ sở gio dục và đào tạo
DGD
1,4300
1,4300
-
Đất xây dng cơ sở th dục th thao
DTT
0,9900
0,9900
0,1000
0,1000
-
Đất công trình năng lượng
DNL
-
Đất công trình bưu chính,
viễn thông
DBV
-
Đất xây dng kho d trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử
-
văn hóa
DDT
0,2000
0,2000
-
Đất bãi thi, xử lý chất thi
DRA
-
Đất cơ sở tôn gio
TON
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà
hỏa tng
NTD
0,8100
0,8100
-
Đất xây dng cơ sở khoa học công ngh
DKH
-
Đất xây dng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
33,0700
33,0700
0,1300
0,1300
5,3400
5,3400
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng diện
tích thu hồi
năm 2024
được phê
duyệt tại
Quyết định
số 923/QĐ-
UBND
Tổng diện
tích thu
hồi năm
2024 sau
điều chỉnh
So sánh
Phân theo đơn vị hành chính
Xã Thọ Vực
Xã Thọ Sơn
Kế hoạch
thu hồi
đất năm
2024 được
duyệt
Kế hoạch
thu hồi đất
năm 2024
su điều
chỉnh
So sánh
Kế hoạch thu
hồi đất năm
2024 được
duyệt
Kế hoạch
thu hồi đất
năm 2024
su điều
chỉnh
So sánh
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,5000
0,5000
2.16
Đất xây dựng trụ sở tổ chức
sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
0,0400
0,0400
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1,1400
1,1400
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2,0500
2,3848
0,3348
0,0316
0,0316
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
Phụ biểu số IV.1
BẢNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Triệu Sơn
(m theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng diện
tích
chuyển
mục đích
năm 2024
được phê
duyệt tại
Quyết
định số
923/QĐ-
UBND
Diện tích
chuyển
mục đích
năm 2024
su điều
chỉnh, bổ
sung
So sánh
Phân theo đơn vị hành chính
Xã Vân Sơn
Xã Hợp Thắng
Xã Khuyến Nông
Kế hoạch
chuyển
mục đích
sử dụng
đất năm
2024 được
duyệt
Kế hoạch
chuyển
mục đích
sử dụng
đất năm
2024 sau
điều chỉnh
So sánh
Kế hoạch
chuyển
mục đích
sử dụng
đất năm
2024 được
duyệt
Kế hoạch
chuyển
mục đích
sử dụng
đất năm
2024 sau
điều
chỉnh
So sánh
Kế hoạch
chuyển
mục đích
sử dụng
đất năm
2024 được
duyệt
Kế hoạch
chuyển
mục đích
sử dụng
đất năm
2024 sau
điều chỉnh
So sánh
1
Đất nông nghiệp chuyển sng phi
nông nghiệp
NNP/PNN
473,4900
539,4511
65,9611
10,7700
11,1553
0,3853
15,1200
78,0042
62,8842
4,0400
4,6739
0,6339
Trong đó
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
184,0900
249,2272
65,1372
8,7600
9,1453
0,3853
9,5200
72,4042
62,8842
3,6100
4,0880
0,4780
Trong đó: Đất
chuyên trng lúa
nưc
LUC/PNN
177,7400
242,8772
65,1372
8,7600
9,1453
0,3853
3,8300
66,7142
62,8842
3,6100
4,0880
0,4780
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
8,0500
8,7180
0,6680
0,1700
0,1700
0,0500
0,0500
0,0100
0,0100
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
14,1000
14,1000
0,7700
0,7700
0,5500
0,5500
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
140,8500
140,8500
5,0000
5,0000
Trong đó: Đất
có rừng sn xuất là
rừng t nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
89,9500
90,1059
0,1559
1,0700
1,0700
0,4200
0,5759
0,1559
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
36,4400
36,4400
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp
12,3100
12,3100
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng
cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất
trồng
rừng
LUA/LNP
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng diện
tích
chuyển
mục đích
năm 2024
được phê
duyệt tại
Quyết
định số
923/QĐ-
UBND
Diện tích
chuyển
mục đích
năm 2024
su điều
chỉnh, bổ
sung
So sánh
Phân theo đơn vị hành chính
Xã Vân Sơn
Xã Hợp Thắng
Xã Khuyến Nông
Kế hoạch
chuyển
mục đích
sử dụng
đất năm
2024 được
duyệt
Kế hoạch
chuyển
mục đích
sử dụng
đất năm
2024 sau
điều chỉnh
So sánh
Kế hoạch
chuyển
mục đích
sử dụng
đất năm
2024 được
duyệt
Kế hoạch
chuyển
mục đích
sử dụng
đất năm
2024 sau
điều
chỉnh
So sánh
Kế hoạch
chuyển
mục đích
sử dụng
đất năm
2024 được
duyệt
Kế hoạch
chuyển
mục đích
sử dụng
đất năm
2024 sau
điều chỉnh
So sánh
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi
trồng thuỷ sản
LUA/NTS
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm
muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác
chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác
chuyển sang đất làm muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR(a)
12,3100
12,3100
Trong đó: Đất
có rừng sn xuất là
rừng t nhiên
RSN/NKR (a)
3
Đất phi nông nghiệp không phải là
đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT
5,8500
6,1870
0,3370
0,1500
0,1500
0,0500
0,1527
0,1027
Phụ biểu số IV.2
BẢNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Triệu Sơn
(m theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng diện
tích chuyển
mục đích
năm 2024
được phê
duyệt tại
Quyết định
số 923/QĐ-
UBND
Diện tích
chuyển
mục đích
năm 2024
su điều
chỉnh, bổ
sung
So sánh
Xã Thọ Vực
Xã Thọ Sơn
Kế hoạch
chuyển mục
đích sử
dụng đất
năm 2024
được duyệt
Kế hoạch
chuyển mục
đích sử
dụng đất
năm 2024
su điều
chỉnh
So sánh
Kế hoạch
chuyển
mục đích
sử dụng
đất năm
2024 được
duyệt
Kế hoạch
chuyển mục
đích sử
dụng đất
năm 2024
su điều
chỉnh
So sánh
1
Đất nông nghiệp chuyển sng phi nông nghiệp
NNP/PNN
473,4900
539,4511
65,9611
2,5000
2,5731
0,0731
7,6600
9,6445
1,9845
Trong đó
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
184,0900
249,2272
65,1372
2,5000
2,5731
0,0731
2,1900
3,5066
1,3166
Trong đó: Đất
chuyên trng lúa nưc
LUC/PNN
177,7400
242,8772
65,1372
2,5000
2,5731
0,0731
2,0600
3,3766
1,3166
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
8,0500
8,7180
0,6680
0,8800
1,5480
0,6680
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
14,1000
14,1000
1,6600
1,6600
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
140,8500
140,8500
2,8100
2,8100
Trong đó: Đất
có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi
trồng thủy sản
NTS/PNN
89,9500
90,1059
0,1559
0,1200
0,1200
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
36,4400
36,4400
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
12,3100
12,3100
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
LUA/NTS
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng diện
tích chuyển
mục đích
năm 2024
được phê
duyệt tại
Quyết định
số 923/QĐ-
UBND
Diện tích
chuyển
mục đích
năm 2024
su điều
chỉnh, bổ
sung
So sánh
Xã Thọ Vực
Xã Thọ Sơn
Kế hoạch
chuyển mục
đích sử
dụng đất
năm 2024
được duyệt
Kế hoạch
chuyển mục
đích sử
dụng đất
năm 2024
su điều
chỉnh
So sánh
Kế hoạch
chuyển
mục đích
sử dụng
đất năm
2024 được
duyệt
Kế hoạch
chuyển mục
đích sử
dụng đất
năm 2024
su điều
chỉnh
So sánh
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm
muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi
trồng thuỷ sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm
muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
RPH/NKR(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
RDD/NKR(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
RSX/NKR(a)
12,3100
12,3100
Trong đó: Đất có rừng sn xuất là rừng t nhiên
RSN/NKR (a)
3
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
chuyển sng đất ở
PKO/OCT
5,8500
6,1870
0,3370
0,0207
0,0207
0,2136
0,2136
Phụ biểu số V
BẢNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
Chỉ tiêu đư đất chư sử dụng vào sử dụng trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Triệu Sơn
(m theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng diện tích
đất chư sử
dụng đư vào
sử dụng năm
2024 được phê
duyệt tại
Quyết định số
923/QĐ
-UBND
Tổng diện
tích đất
chư sử
dụng đư
vào sử dụng
năm 2024
su điều
chỉnh
So sánh
Phân theo đơn vị hành chính
Xã Vân Sơn
Xã Hợp Thắng
Diện
tích
đất chư sử
dụng đư
vào sử
dụng năm
2024 được
phê duyệt
Diện tích
đất chư
sử dụng
đư vào sử
dụng năm
2024 sau
điều chỉnh
So sánh
Diện tích
đất chư sử
dụng đư
vào sử dụng
năm 2024
được phê
duyệt
Diện tích
đất chư
sử dụng
đư vào sử
dụng năm
2024 sau
điều chỉnh
So sánh
1
Đất nông nghiệp
NNP
0,1300
0,1300
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
Trong đó: Đất
chuyên trng lúa nưc
LUC
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất
có rừng sn xuất là rừng t
nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất
nông nghiệp khác
NKH
0,1300
0,1300
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
1,3800
1,4220
0,0420
0,3100
0,3445
0,0345
0,0200
0,0275
0,0075
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công
nghiệp
SKN
0,0420
0,0420
0,0345
0,0345
0,0075
0,0075
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,3400
0,3400
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng,
làm đồ gốm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,
cấp xã
DHT
1,0300
1,0300
0,3100
0,3100
0,0200
0,0200
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng diện tích
đất chư sử
dụng đư vào
sử dụng năm
2024 được phê
duyệt tại
Quyết định số
923/QĐ
-UBND
Tổng diện
tích đất
chư sử
dụng đư
vào sử dụng
năm 2024
su điều
chỉnh
So sánh
Phân theo đơn vị hành chính
Xã Vân Sơn
Xã Hợp Thắng
Diện
tích
đất chư sử
dụng đư
vào sử
dụng năm
2024 được
phê duyệt
Diện tích
đất chư
sử dụng
đư vào sử
dụng năm
2024 sau
điều chỉnh
So sánh
Diện tích
đất chư sử
dụng đư
vào sử dụng
năm 2024
được phê
duyệt
Diện tích
đất chư
sử dụng
đư vào sử
dụng năm
2024 sau
điều chỉnh
So sánh
-
Đất giao thông
DGT
1,0300
1,0300
0,3100
0,3100
0,0200
0,0200
-
Đất thủy lợi
DTL
-
Đất xây dng
cơ sở văn ho
DVH
-
Đất xây dng cơ sở y tế
DYT
-
Đất xây dng cơ sở gio dục và đào tạo
DGD
-
Đất xây dng cơ sở th dục th thao
DTT
-
Đất công trình năng lượng
DNL
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
-
Đất xây dng kho d trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử
-
văn hóa
DDT
-
Đất bãi thi, xử lý chất thi
DRA
-
Đất cơ sở tôn gio
TON
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa tng
NTD
-
Đất xây dng cơ sở khoa học công ngh
DKH
-
Đất xây dng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,0100
0,0100
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.16
Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1603/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Triệu Sơn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1603/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 923/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×