• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1272/QĐ-UBND Thái Bình 2025 phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất Vũ Thư

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 24/06/2025 13:22 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1272/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lại Văn Hoàn
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Vũ Thư
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1272/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1272/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1272/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
TINH
THAĨ
BINH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Sô://^?'ỉaẴ/QĐ-ƯBND
Thải
Bình,
ngày
o2S
tháng
ố
năm
2025
QUYẾT
ĐỊNH
về
việc
phê
duyệt
điều
chỉnh
kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2025
huyện
Vũ
Thư
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
THÁI
BÌNH
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chỉnh
quyền
địa
phương
ngày
19/02/2025;
Căn
cứ
Luật
Đất
đai
ngày
18/01/2024;
Luật
sửa
đổi,
bể
sung
một
số
đieu
cuữ
Luật
Đât
đữỉ,
Luật
Nhà
ở,
Luật
Kỉnh
doữYih
bảt
động
sảỉĩ
và
Luật
các
tẻ
chức
tín
dụng
ngày
29/6/2024;
Căn
cứ
Nghị
định
số
Ỉ02/2024/NĐ-CP
ngày
30/7/2024
của
Chỉnh
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai;
Cân
cứ
Thông
tư
sỗ
29/2024/TT-BTNMT
ngày
12/12/2024
của
Bộ
Tài
ngưyên
và
Môì
trường
(nay
ỉà
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
ừ-ường)
qiẹy
định
kỹ
thuật
về
lập,
điều
chỉnh
quy
hoạch,
kế
hoạch
sử
dụng
ãất\
Căn
cứ
Quyết
định
số
463/QĐ-UBND
ngày
26/3/2025
của
ủy
ban nhân
dân
tỉnh
về
việc
phê
duyệt
điều
chỉnh
Quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
huyện
Vũ
Thư;
Căn
cứ
Quyết
định
số
542/QĐ~UBND
ngày
03/4/2025
của
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
về
việc
phê
duyệt
Kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2025
huyện
Vũ
Thư-
Xét
đề
nghị
của
ủy
ban
nhân
dân
huyện
Vũ
Thư
tại
Tờ
trĩnh
số
ỉ55/TTr-ƯBND
ngày
30/5/2025,
của
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
tại
Tờ
trình
sổ
289/TTr-SNNMT
ngày
ỉ6/6/2025.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Phê
duyệt
điều
chỉnh
kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2025
huyện
Vũ
Thư
với
các
chỉ
tiêu
chủ yếu
như
sau:
SAO Y; VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN; Thời gian ký: 2025-06-24T09:31:02+07:00
1.
Phân
bố
diện
tích
các
loại
đất
trong
năm
kế
hoạch
2025
Đơn
vị
tỉnh:
ha
Phân
theo
đon
vi
hành
chính
Thi
Mã
1
Tổng
diện
tích
Thị
,
X..
.
trấn
STT
Chi
tiêu
sử
dụng
đất
1
I
Pất
nông
nghiệp
l.I
Đấtừồng
lứa
1.
ĩ.
ĩ
Đất
chuyên
trồng
lúa
J
2
Đât
trong
cây
hăng
(V
(4)=(5)+...+í34)
NNP
12.574,67
năm
khác
1.3
Đắt
trông
cây
lâu
năm
]
4
Đat
nuôi
trồng
thủy
sán
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
2
Đắt
phi
nỏn^
n^hlềi
2.1
Đất
ờ
tại
nông
thôn
2.2
Đất
ở
tại
đô
thị
2
2
I
Đất
xây
dựng
trụ
sờ
cơ
quan
2.4
Đất
quốc
phòng
2.5
I
Đất
an
ninh
2 6
I
công
trình
sự
nghiep
2 6
1
^
cơ
sờ
văn
hóa
2 6 2
^
cơ
sử
xã
hôi
2 6
3
®
cơ
sở
y
'
tể
2 6 4
I
^
sờ
giáo
dục
vả
đảo
tạo
7.544,89
7.544,89
HNK
1
.628,34
CLN
1.533,32
NTS
NKH
1.649,33
218,80
PNN
ONT
7.067,84
1.754,78
ODT
31,87
TSC
29,66
CQP
7,63
2
6
5
I
cơ
sở
thê
dục,
thể
thao
2 6 6
I
^vng
cơ
sờ
khoa
học
và
công
nj^iiệ
2.7.5
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
khác
Đât
sản
xuât,
kinh
doanh
phi
nông
nghiê
Dắt
khu
công
nghiê
Đất
cụm
công
nghiệp
Đât
khu
công
nghệ
thông
tin
tập
trun
Đất
thươiig
mại,
dịch
vụ
Đất
cơ
sờ
sản
xuất
phi
nông
nghỉệi
SKK
SKN
16,63
245,92
y-
Bách
Dũng
I
Huy
Thư
I
'Thuận
Nghĩa
Nhắt
I
ị
ơ)
Ị
(H)
24,31
600.77 275.46
637.21
J0,50
Ị
41,07
I
167,73
I
428,75
10.50
41.07
167.73
42^
10,05
143,68
52,47
50,67
0,04
359,35
Ị
19.52
1
7n.4n
Xã
Đồng
Thanh
I2L
303,30
149,90
149,90
32,38
55,71
34,24
84,75
0,96
1,50
2,63
325,80
1
157,10
1
358,16
95,55
1
36,06
1
'
66,75
_64,91
35,06
31,87
4,37
1,57
0,55
0,56
0,59
0,76
0,06
4,03
2,05
4,37
3,86
-
-
0,56
0,18
-
-
0,08
-
0,22
1
0,08
0,19
0,19
3,15
1,52
2,82
2,08
0,66
0,44
0,72
1,41
1,83
0,91
5,02
5,02
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
Phân
theo
đơn
vi
hành
chín
1
Thị
trấn
Vũ
Thư
Xã
Bách
Thuận
Xã
Dũng
Nghĩa
Xã
Duỵ
Nhẩt
Xã
Đồng
Thanh
2.7.6
Đất
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sản
SKS
23,22
--
0,72
-
-
2.8
Đât
sử
dụng
vào
mục
đích
công
cộng
ccc
3.042,44
40,24
77,16
59,51
127,99
76,04
,
2.8.1
Đất
công
ữình
giao
thông
DGT
1.888,88
25,17
50,64
37,93
78,55
33,91
.
2.8.2
Đất
công
trinh
thủy
lợi
DTL
1.045,54
13,16
25,09
19,96
44,86
40,76
ị
2.8.3
Đất
công
fr
ình
cấp
nước,
thoát
nước
DCT
2,40
--
--
v"
s<
s
2.8.4
Đất
cỏ
di
tích
lịch
sử
-
vãn
hóa,
danh
lam
thắng
cảnh,
di
sản
thiên
nhiên
DDD
3,77
-
-
-
3,01
2.8.5
Đât
công
trình
xử
lý
chất
thải
DRA
■
22,73
0,24
0,34
0,06
0,10
2.8.6
Đât
công
trình
năng
lượng,
chiếu
sáng
công
cộng
DNL
16,20
0,53
0,04
0,11
0,12
0,02
2.8.7
Đất
công
trình
hạ
tầng
bưu
chính,
viễn
thông,
công
nghệ
thông
tin
DBV
1,00
0,12 0,02
0,02 0,02
0,02
2.8.8
Đẩt
chợ
dân
sinh,
chợ
đầu
mối
DCH
11,32
0,06
0,31 0,21
-
0,14
2.8.9
Đât
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
50,59
0,96
1,07
0,94
1,37 1,09
2.9
Đất
tôn
giáo
TON
63,22
0,11
3,05 0,74
2,31
1,03
2.10
Đất
tín
ngưỡng
TIN
47,94
0,12
2,93
1,11
2,13
1,20
2.11
Đất
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
cơ
sở
hỏa
táng;
đất
cơ
sờ
lưu
fr
ữ
ữo
cốt
NTD
263,51
3,97
12,00
6,58
8,25
8,56
2.12
Đất
cỏ
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
1.242,13
-
127,62
24,59
144,54
15,70
2.12.1
Đất
cỏ
mặt
nước
chuyên
dùng
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
35,51
-
3,44
-
5.13
0,12
2.12.2
Đât
cỏ
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
1.206,62
-
124,18
24,59
139,41
15,58
2.13
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
0,39
0,01
-
-
0,36
-
3
Đất
chưa
sử
đụns
CSD
51,31
0,07
0,65
2,90
8,77 0,92
Tronjỉ
đỏ:
-
-
- -
-
_
3.1
Đất
bằng
chưa
sử
dụng
BCS
51,31
0,07
0,65
2,90
8,77
0,92
1
ỉầ
Phân
bể
diện
tích
các
loại
đất
trong
năm
kế
hoạch
2025(tiếp
theo);
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
ni
1.1
Chi
tiêu
sử
dung
đất
Đầt
nông
nghiệp
Đất
trong
lúa
Mã
NNP
LUA
Tổng
diện
tích
(4)=(5)+...+{34)
12.574,67
7.544,89
Xã
Hiệp
Hổa
(10)
485,58
^3,06
Phân
theo
đo'n
vi
hành
chỉnh
Xâ
Hòa
Bình
ŨỈL
316,58
232,03
Xã
I
Xâ
I
Xã
Hồng Hồng
Minh
Lý
PhoDg
Khai
(12) (13)
(14)
484,31
I
470,02
459,98
64,29
I
114,18
I
331.56
1.1.1
Đât
cliuyên
trồng
lúa
LUC
7.544,89
343,06
232,03
.2
Đất
trồng
cây
hăn
năm
khác
64,29
114,18
331,56
HNK
1.628,34
45,24
40,05
236,88 233,68
43,24
1.3
Đầt
ừống
cây
lâu
năm
CLN
1.533,32
23,36
6,99
96,33
67,54
18,32
1.4
Đât
nuôi
trổng
thủy
sản
NTS
1.649,33
69,44
33,90
83,34
51,58 54,34
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH
Đât
phi
nghiệp
nong
PNN
218,80
4,48
3,60
3,46
3,05
12,52
7.067,84
211,59
230,66
292,28
298,91
210,72
2.1
Đât
ở
tại
nông
thỏn
Đâ
ONT
1754,78
54,13
_54,97
52,46
I
59,92
I
57,23
2.2
t
ở
tại
đô
thi
ODT
31,87
2.3
Đât
xây
dựng
trụ
sờ
cơ
quan
TSC
29,66
1,32
0,84
0,65 0,76
0,48
2.4
Đât
quốc
phòng
CQP
2.5
Đất
an
ninh
CAN
2.6
Đât
xây
dựng
công
trinh
sự
nghiệp
DSN
2.6.1
Đầt
xây
dựng
cơ
sờ
văn
hóa
DVH
7,63
0,17
0,54
11,01
165,81
7,14
6,96
4,53
4,92
5,34
2,90
0,33
2.6.2
Dât
xây
dựng
cơ
sờ
xã
hội
DXH
0,61
0,40
2.6.3
Đât
xây
dựng
cơ
sở
y
tế
DYT
18,20
0,22
0,07
0,28
0,21
0,23
2.6.4
Dát
xây
dựng
cơ
sờ
;iáo
dục
và
đào
tạo
DGD
84,48
5,68
4,85
2,83 2,75
2,04
2.6.5
Đât
xây
dựng
cơ
sờ
thể
dục,
thể
thao
DTT
44,93
1,25
2,04
!,10
1,95
1,66
2.6.6
Dât
xây
dựng
cơ
sờ
choa
học
và
công
nghệ
DKH
9,92
2.6.7
Dât
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
khác
DSK
4,76
1,00
2.7
2.7.1
Dât
sản
xuât,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
Dắt
khu
công
nghiệp
CSK
407,44
0,25
23,56
0,64
2,36
40,33
SKIC
2.7.2
Dầt
cụm
nghiệp
16,63
cõng
SKN
245,92
2.7.3
Dầt
khu
công
nghệ
lỏng
tin
tập
trung
SCT
2.7.4
Đât
thương
mại,
dịch
vu
MD
42,06
2.7.5
Đất
cơ
sở
sản
xuât
SKC
79,61
3,93
39,99
10,70
2,36 0,34
0,25
0,32
0,64
STT
Chi
tiêu
sử
dung
đât
Mã
Tổng
diện
tích
Phân
theo
đơn
vi
hành
chính
Xã
Hiệp
Hoa
Xâ
Hòa
Bình
Xã
Hồng
Lý
Xã
Hồng
Phong
Xã
Minh
Khai
phi
nông
nghiệp
2.7.6
Đât
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sản
SKS
23,22
-
8,61
-
-
-
2.8
Đất
sử
dụng
vào
mục
đích
công cộng
ccc
3.042,44
105,24
96,26
66,82
131,95
91,67
2.8.1
Đẩt
công
trình
giao
thông
DGT
1.888,88
64,32
66.00
35,59
70,44
61,44
2.8.2
Đẩt
công
trình
thủy
lợi
DTL
1.045,54
39,81
24,42
30,08
59,98
27,34
2.8.3
Đầt
công
trình
cấp
nước,
thoát
nước
DCT
2,40
-
-
-
-
-
2.8.4
Đất
có
di
tích
lịch
sử
-
văn
hóa,
danh
lam
thắng
cảnh,
di
sản
thiên
nhiên
DDD
3,77
-
-
-
-
0,34
2.8.5
Đât
công
trình
xử
lý
chất
thải
DRA
22,73
0,49
0,70
0,10
0,49
0,94
2.8.6
Đât
công
ừình
năng
lượng,
chiếu
sáng
công
cộní?
DNL
16,20
0,03
0,35
0,06
0,03
1,22
2.8.7
Đât
công
trình
hạ
tầng
bưu
chính,
viễn
thông,
công
nghệ
thôỉìK
tin
DBV
1,00
0,08
0,02
0,02
0,01
0,04
2.8.8
Đât
chợ
dân
sinh,
chợ
đầu
mối
DCH
11,32
-
1,00
0,17
0,17
-
2.8.9
Đât
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
50,59
0,50
3,78
0,79
0,83
0,35
2.9
Đất
tôn
giáo
TON
63,22
2,52
0,48
4,06
2,96
2,70
2.10
Đất
tín
ngưỡng
TIN
47,94
0,89
0,45
1,81
1,80
2,75
2.11
Đât
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
cơ
sở
hòa
táng;
đất
cơ
sở
lưu
trữ
tro
cốt
NTD
263,51
7,89
13,22
8,16
12,74
9,68
2.12
Đât
có
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
1.242,13
32,04
33,92
153,15
81,51
0,01
2.12.1
Đất
cỏ
mặt
nước
chuyên
dùng
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
35,51
0,07
0,67
1.91
-
0,01
2.12.2
Đât
có
mặt
nưóc
dạng
sông,
ngòi,
cênh,
rạch,
suối
SON
1.206,62
31,97
33,25
151,24
81,51
-
2.13
Đât
phi
nông
nghiệp
chác
PNK
0,39
-
-
-
-
-
3
Đat
chưa
sử
dung
CSD
51,31
3,70
0,01
0,06
0,17
0,50
Trong
đỏ:
- -
_
3.1
Đẩt
bẳng
chưa
sử
dụng
BCS
51,31
3,70
0,01
0,06
0,17
0,50
r/
•ỉS
•»
>5*5
n
Phân
bô
diện
tích
các
loại
đất
trong
năm
ké
hoạch
2025(tiếp
theo):
Đơn
v/
tỉnh:
ha
STT
Chi
tiêu
sử
dụng
đất
Mâ
Tổng
diên
tích
Xã
Minh
Lãng
Phân
theo
đoTi
vị
hành
chính
Xâ
Minh
Quang
Xâ
Nguyên
Xa
Xã
Phúc
Thành
Xâ
Song
An
(ỉ)
(2)
(3)
Đất
nông
nghiệp
(4H5)+...+
04)
NNP
12.574,67
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
7.544,89
(15)
(16)
ơv
(ỈS)
(19)
448,23
345,48
369,37
420,54 296,91
346,89
232,28
279,19
317,24
226,09
1.1.1
Đất
chuyên
trồng
lúa
,
«
I
Đât
trông
cây
hãng
năm
khác
Lưc
7.544,89
346,89
232,28
279,19
317,24
226,09
1.3
I
Đất
trồng
cây
ĩâu
năm
1
.4
|Đâtnuôi
trổng
thủy
sản
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
HNK
1.628,34
21,55
57,23
21,51
20,15
6,21
CLN
I
1.533J2
NTS
1.649,33
20,99
15,98
18,22
40,53
24,34
Ị
8,23
36,64
45,59
51,50
46,66
NKH
I
218,80
18,27
_3,36
4,86
7,32
I
9,73
2
Đất
phi
nống
nghiệp
2
.1
Đắt
ờ
tại
nông
thôn
2
PNN
7.067,84
261,25
ONT
I
1.754.78
^6,22
68,07
224,60
64,92
254,61
I
261J1
_54,58
51,21
I
79,28
.2
Đât
ở
tại
đô
thi
ODT
2.3
Đât
xây
dựng
trụ
sở
cơ
quan
31,87
TSC
29,66
0,83
5,58
1,42
0,58
0,51
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
7,63
2.5
Đất
an
ninh
CAN
11,01
8,93
1,45
0,10
2.6
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
165,8
4,45
19,49
5,3
3,26
8,60
2
g
J
I
Đât
xây
dựng
cơ
sở
văn
hóa
DVH
2,90
0,04
0,69
2 6 2
I
^
hội
DXH
0,61
2.6.3
Đất
xây
dựng
cơ
sở
y
tế
DYT
18,20
2.6.4
Đât
xây
dựng
cơ
sở
giáo
dục
và
đào
tạo
DGD
84,48
0,43
2,01
0,12
0,10
0,47
2,70
2,56
1,97
1,61
4,43
2.6.5
Đất
xây
dựng
cơ
sở
thể
dục,
thể
thao
DTT
44,93
1,31
2,20
3,23
1,55
3,01
2.6.6
Đât
xây
dựng
cơ
sờ
khoa
học
và
công
nghệ
DKH
9,92
2.6.7
Đất
xây
dựng
công
ừình
sự
nghiệp
khác
DSK
4,76
2.7
Đât
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
407,44
9,92
2,76
2.7.1
Đất
khu
công
nghiệp
2.7.2
Đất
cụm
công
nghiệp
Đât
khu
công
nghệ
thông
tin
tập
trung
SKK
16,63
SKN
245,92
44,21
41,32
16,29
14,62
3,57
44,18
16,11
15,00
14,12
0,77
2.7.3
SCT
2.1
A,
\
Đât
thữớng
mại,
dịch
vụ
TMD
42,06
3,06
1,00
I
0,33
I
2.24
7
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
Phân
theo
đơn
vi
hành
chính
Xã
Minh
Lãng
Xã
Minh
Quang
Xã
Nguyên
Xa
Xã
Phúc
Thành
Xã
Song
An
2.7.5
Đất
cơ
sờ
sản
xuẩt
phi
nông
nghiệp
SKC
79,61
0,04
22,15
0,29
0,07
0,55
2.7.6
Đầt
sử
đụng
cho
hoạt
động
khoáng
sản
SKS
23,22
-
-
-
0,09
-
2.8
Đất
sử
dụng
vào
mục
đích
công cộng
ccc
3.042,44
117,60
106,78
101,80
127,75
144,64
2.8.1
Đất
công
trình
giao
thông
DGT
ỉ.888,88
76,73
74,66
59,12
76,42
102,92
2.8.2
Đất
công
ừình
thủy
lợi
DTL
1.045,54
36.09
26,09
39,15
48,61
28,72
2.8.3
Đat
công
ừình
câp
nước,
tỉioát
nước
DCT
2,40
1,00
-
-
-
2.8.4
Đât
có
di
tích
lịch
sử
-
văn
hóa,
danh
lam
thắng
cảnh,
di
sản
thiên
nhiên
DDD
"3,77
-
-
-
-
2.8.5
Đầt
công
ừình
xử
lý
chất
thải
DRA
22,73
1,48
2,10
1.45
0,80
0.97
ụ.ệ
1-
Đất
công
ừình
năng
lưọng,
chiếu
sáng
công
cộng
DNL
16,20
0,76
1,43
0.11
1,48
0,36
l.i.l
Đât
công
ừình
hạ
tầng
bưu
chính,
viên
thông,
công
nghệ
thông
tin
DBV
1,00
0,02
0,11
0,02
0,01
0,02
2.8.8
Đất
chợ
dân
sinh,
chợ
đầu
mối
DCH
11,32
0,19
0,59
1.12
0,11
0,34
2.8Ĩ9
Đât
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
50,59
1,35
1,79
0,83
0,33
11,30
2.9
Đất
tôn
giáo
TON
63,22
2,21
1,29
2,40
1,47
1,59
2.10
Đât
tín
ngưỡng
TIN
47,94
1,76
0,85
1,11
0,92
1,40
2.11
Đât
nghĩa
ữang,
nhà
tang
lê,
cơ
sở
hỏa
táng;
đât
cơ
sở
lưu
trữ
tro
côt
NTD
263,51
9,64
14,49
6,41
4,70
14,41
2.12
Đât
có
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
1.242,13
3,53
0,05
^^35,26
49,99
7,72
2.12.1
Đât
cỏ
mặt
nước
chuyên
dùng
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
35,51
1,57
0,05
0,17
0,02
7,72
2.12.2
Đât
có
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
1.206,62
1,96
-
35,10
49.97
-
2.13
Dât
phi
nông
nghiệp
diác
PNK
0,39
-
-
-
-
-
3
Đât
chưa
sử
dung
CSD
51,31
3,96
1,36
8,71
0,78
2,76
Trong
đó:
-
>
_
3.1
Đất
bẳng
chưa
sử
đung
BCS
51,31
3,96
1,36
8,71
0,78
2,76
Phân
bổ
diện
tí
ch
các
loại
đất
trong
năm
kế
hoạch
2025(tiếp
theo);
Đơn
vị
tính:
ha
STT
Chi
tiêu
sử
dung
đất
(I)
QL
Bat
nồng
nghiệp
1.1
Đât
trong
lúa
1.1.1
Đất
chuyên
trông
lúa
ir\Á<-
-5..
V
.
Đầt
trổng
cây
hằng
1.2
năm
khác
Mã
(1)
NNP
LUA
LUC
ÍĨNK
Tông
diện
tích
(4M5)+..M34)
12.574,67
^44,89
Phân
theo
đoTi
vi
hành
chính
Xã
Song
Xâ
Tam
Lãng
I
Quan
(20)
\
(21)
471,63
329,86
7.544,89
1.628,34
363,00
I
268,48
363,00
I
268.48
33,19
5,24
Xâ
Tân
Hòa
Xã
I
Xã
Tân Tân
Lập
I
Phoní
(22)
I
(23)
(24)
448,07
Ị
388,71
I
476.82
332.48
I
56.46
I
376,07
332,48
I
56,46
í
376,07
45,97
29,69 57,74
1.3
Đât
ừổng
cây
lâu
năm
CLN
1.533,32
21,75
26,94
27,20
208,64
20,41
1.4
Đât
nuôi
trồng
thủy
sản
NTS
1.649,33
51,77
17,65
36,30
93,35
17,74
1.5
Đầt
nông
nghiệp
khác
NKH
218,80
1,91
11,56
2.1
Đat"
nghiệp
ll^ẵlicp
6,14
0,58
4,86
phi
nông
PNN
2.2
Đắt
ở
tại
nông
thôn
Đât
ờ
tại
đô
thi
7.067,84
211,37
201,37
190,54
177,74
230,03
ONT
1.754,78
ODT
60,44
I
51,44
31,87
66,88
Ị
30,57
I
60,46
2.3
Đât
xây
đựng
trụ
sở
cơ
quan
TSC
29,66
0,23
0,53
1,31
0,63
0,34
2.4
Ị
Đât
quòc
phòng
"2^5
I
Đất
an
ninh
7,63
CAN
2.6
Đat
xây
đựng
công
trình
sự
nghiệp
11,01
2,71
Ị
0,02
I
0,16
0,35
DSN
165,81
2,84 3,02
3,20 4,20
3,94
2.6.1
Đầt
xây
dựng
cơ
sờ
văn
hóa
DVH
2,90
2.6.2
Đát
xây
dựng
cơ sờ
xã
hội
2
g
3
I
Đat
xây
dựng
cơ
sở
y
tá
DXH
0,61
DYT
18,20
0,20 0,12
0,11
0,05
0,14
2.6.4
Đât
xây
dựng
cơ
sở
giáo
dục
và
đảo
tạo
DGD
84,48
1,72
1,54
1,91
2,73
2,49
2^2
I
Đầt
xây
dựng
cơ
sờ
thế
dục,
thể
thao
DTT
44,93
0,92
1,36
1,17
1,42
1,30
Đât
xây
dựng
cơ
sở
2.6.6
I
khoa
học
và
công
nghệ
DKH
9,92
2.6.7
Đât
xây
dựng
công
trinh
sự
nghiệp
khác
DSK
Đât
sản
xuất,
kinh
2.7
I
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
4,76
407,44
17,81
41,19
0,85
1,81
19,52
2.7.1
Đát
khu
công
nghiệp
Đâ
SKK
2.7.2
cong
2.7.3
t
cụm
nghiệp
Đat
khu
công
nghệ
thôns
tin
tập
trung
16,63
SKN
SCT
16,63
245,92
17,49
40,99
2.7.4
Đât
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
42,06
0,31
0,13
0,45
1,19
2,89
2.7.5
Đât
cơ
sở
sản
xuất
p.h.i
nống
nghiệp
SKC
79,61
0,01
0,08
0,40 0,62
10
Phân
bọ
diện
tích
các
ioại
đất
trong
năm
kế
hoạch2025(tiếp
theo):
STT
Chi
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
uơn
Vỉ
um:
na
Phân
theo
đơn
vi
hành
chính
Xã
Trung
An
Xã
Tư
Tân*
Xã
Việt
Hùng
Xâ
Việt
Thuân
Xã
Vũ
Đoài
(ỉ)
(3)
(4)=(5)+..M34)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
1
Đât
nông
nghiêp
NNP
12.574,67
272,86
427,92
639,33
577,65
505,59
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
7.544,89
186,36
270,17
417,40
316,85
284,28
1.1.1
Đât
chuyên
trồng
lúa
LUC
7.544,89
186,36
270,17
417,40
316,85
284,28
1.2
Đât
trống
cây
hằng
năm
khác
HNK
1.628.34
42,06
21,45
103,37
43,15
44,26
1.3
Đât
ừông
cây
lâu
năm
CLN
1.533,32
18,71
51,46
57,67
78,22
33,73
1.4
Đầt
nuôi
trong
thủy
sản
NTS
1.649,33
24,28
45,87
53,74
137,90
118,73
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH
218,80
1,46
38,96
7,15
1,53
24,59
2
Đat
phi
nông
n^hiêp
PNN
7.067,84
214,90
285,62
368,37
264,10
207,43
2.1
Đât
ờ
tại
nông
thôn
ONT
1.754,78
56,81
59,47
81,63
82,77
62,51
2.2
Đât
ờ
tại
đô
thi
ODT
31,87
-
_
2.3
Đât
xây
dựng
trụ
sở
cơ
quan
TSC
29,66
0,59
0,55
1,10
1,13
0,69
2.4
Đât
quồc
phòng
CỌP
7,63
-
_
2,96
0,25
2.5
Đât
an
ninh
CAN
11,01
.
0,08
0,04
2.6
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
165,81
5,78
5,40
6,42
7,41
3,17
2.6.1
Đât
xây
dựng
cơ
sở
văn
hóa
DVH
2,90
-
-
-
-
-
2.6.2
Đât
xây
dụng
cơ
sờ
xã
hội
DXH
0,61
-
-
-
-
0.04
2.6.3
Đất
xây
dụìig
cơ
sờ
y
tê
DYT
18,20
0,47
0,14
0,33
0,41
0,26
2.6.4
Đất
xây
dựng
cơ
sở
giáo
đục
và
đào
tao
DGD
84,48
4,01
2,33
4,28
4,32
1,48
2.6.5
Đât
xây
dựng
cơ
sở
thể
đục,
thể
thao
DTT
44.93
1,30
1,93
1,82
2,68
1,39
2.6.6
Đât
xây
dựng
cơ
sở
(hoa
học
và
công
nfíhệ
DKH
9,92
-
-
-
-
-
2.6.7
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
khác
DSK
4,76
-
1,00
- -
-
2.7
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
407,44
M4
49,77
11,09
4,63
4,35
2.7.1
Đất
khu
công
nghiêp
SKK
16,63
-
_
2.7.2
Đầt
cụm
công
nghiệp
SKN
245,92
-
16,82
-
-
-
2.7.3
Đât
khu
công
nghệ
thông
tin
tập
ữung
SCT
-
-
-
-
-
Ì7.4
Đầt
thướng
mại,
dịch
VU.
TMD
42,06
UM
-
7,47
0^07
2,21
2.7.5
:
.
Đât
cờ
sở
sản
xuất
í3hỊ
nông
nghiểp
1
SKC
79,61
-
27,50
3,62
0,51
2,14
12
Phân
bỗ
dỉện
tích
các
loại
đất
trong
năm
kế
hoạch
2025(tiếp
theo):
STT
Chi
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
Phân
theo
đơn
vi
hành
chính
Xã
Vũ
Hội
Xã
Vũ
rin*
Ẵ.
Tien
Xã
Vũ
Vân
Xã
Vũ
Vinh
Xã
Xuân
Hòa
(i)
(ĩ)
(4M5)+,..+(S4)
(30)
(31)
02)
(35)
(34)
1
Đât
nông
nghiêp
NNP
12.574,67
359,11
500,51
434,59
256,93
547,03
1.1
Đất
trồng
lủa
LUA
7.544,89
299,41
287,13
206,57
200,97
394,50
1.1.1
Đât
chuyên
trồng
lúa
LUC
7.544,89
299,41
287,13
206,57
200,97
394,50
1.2
Đẩt
trổng
cây
hằng
năm
khác
HNK
1.628,34
3,28
31,65
106,07
0,47
45,76
1.3
Đât
trông
cây
lâu
năm
CLN
1.533,32
24,87
72,96
39,54
14,24
22,48
1.4
Đất
nuôi
trồng
thủy
sản
NTS
1.649,33
27,63
100,77
63,76
39,97
82,58
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
218,80
3,93
7,99
18,66
1,28
1,71
2
Đât
phỉ
nông
nghiệp
PNN
7.067,84
211,63
274,36
267,33
127,09
251,57
2.1
Đât
ờ
tại
nông
thôn
ONT
1.754,78
75,70
51,73
58,42
47,05
78,70
2.2
Đât
ở
tai
đô
thi
ODT
31,87
_
2.3
Đât
xây
dựng
trụ
sở
cơ
quan
TSC
29,66
0,29
0,51
0,17
0,56
0,42
2.4
Đât
quôc
phòng
CQP
7,63
-
-
_
2.5
Đât
an
ninh
CAN
11,01
_ _
2.6
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
165,81
4,34
6,01
10,99
3,60
3,24
2.6.1
Đât
xây
dựng
cơ
sờ
văn
hỏa
DVH
2,90
-
-
-
-
-
2.6.2
Đât
xây
dựng
cơ
sờ
xã
hội
DXH
0,61
-
-
-
-
-
2.6.3
Đất
xây
dựng
cơ
sờ
y
tế
DYT
18,20
1,11
0,21
7,81
0,16
0,23
2.6.4
Đât
xây
dựng
cơ
sờ
íĩiáo
dục
và
đào
tao
DGD
84,48
1,72
3,61
1,47
3,27
1,48
2.6.5
Đât
xây
dựng
cơ
sở
thể
dục,
thể
thao
DTT
44,93
1,51
2,20
1,71
0,16
1,53
2.6.6
Đât
xây
dựng
cơ
sở
khoa
học
và
công
ngliệ
DKH
9,92
-
-
-
-
-
2.6.7
Đầt
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
khác
DSK
4,76
-
-
-
-
-
2.7
Đầt
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
407,44
24,72
1,61
2,11
1,10
0,64
2.7.1
Đât
khu
công
nghiệp
SKK
16,63
-
-
_
_ _
2.7.2
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
245,92
22,09
-
-
-
-
2.7.3
Đât
kliu
công
nghệ
thông
tin
tập
trunồ
SCT
-
-
-
-
-
-
2'.7.4
Đất
thương
mại,
dịch
vu
TMD
42,06
0,04
1,65
-
0,49
0,12
2.7.5
Đất
cờ
sở
sản
xuất
phi
tì
ộiíg
nghiệp
SKC
79,61
0,20
0,04
0,82
-
0,52
14
2.
Kế
hoạch
thu
hồi
đất
năm
2025
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vi
hànìi
chính
Thị
trấn
Vũ
Thư
Xã
Bách
Thuận
Xã
Dũng
Nghĩa
Xã
Duy
Nhất
Xã
Đồng
Thanh
(ỉ)
(S)
(4M5)
+
.:.+{34)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
Đât
nông
nghiêp
NNP
386,29
8,52
13,92
0,13
1.1
Đât
trông
lúa
LƯA
305,08
5,71
12,89
0,01
l.I.l
Đât
chuyên
trổng
lúa
LUC
305,08
5,71
12,89
0,01
1.2
Đât
trống
cây
hằng
năm
khác
HNK
44,00
2,27
0,68
0,07
1.3
Đât
trông
cây
lâu
năm
CLN
21,00
0,35
1.4
Đât
nuôi
trổng
thủy
sản
NTS
14,97
0,27
0,05
1.5
Đât
nông
nghiêp
khác
NKH
1,24
0,27
•
2
Đât
phi
nông
nghiêp
PNN
31,49
0,92
0,98
0,21
2.1
Đât
ở
tại
nông
thôn
ONT
3,40
2.2
Đất
ở
tai
đô
thi
ODT
2.3
Đât
xây
dựng
trụ
sờ
cơ
quan
TSC
0,25
0,18
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
2.5
Đất
an
ninh
CAN
2.6
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
1,08
0,05
2.6.1
Đât
xây
dựng
cơ
sở
văn
hóa
DVH
2.6.2
Đât
xây
dựng
cơ
sở
xã
hôi
DXH
2.6.3
Đât
xây
dựng
cơ
sờ
y
tế
DYT
2.6.4
Đât
xây
dựng
cơ
sở
giáo
dục
và
đào
tao
DGD
0,87
0,05
2.6.5
Đất
xây
dựng
cơ
sờ
thể
dục,
thể
thao
DTT
0,21
2.6.6
Đât
xây
dựng
cơ
sở
khoa
học
và
công
nghê
DICH
2.6.7
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
khác
DSK
2.7
Đẩt
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghỉêp
CSK
0,07
0,03
2.7.1
Dât
khu
công
nghiệp
SKK
2.7.2
Đât
cụm
công
nghiêp
SKN
2.7.3
Đât
thương
mại,
dịch
vu
TMD
2.7.4
Đât
cơ
sờ
sản
xuât
phi
nôhg
nghiệp
SKC
0,07
0,03
2.7.5
Đất
ẩử
dựìĩg
cho
hoạt
độhg
khoárig
sản
SKS
18
tí
at
sử
dụìig
vào
mục
đích
Gông cộnp;
ccc
26,12
0,73
0,93
0,18
16
Kế
hoạch
thu
hồị
đất
năm
2025
(tiếp
theo).
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vi
hành
chính
Xã
Hiệp
Hoa
Xã
Hòa
Bình
Xã
Hồng
Lý
Xã
Hồng
Phong
Xã
Minh
Khai
ơ)
(^)
((4)=(5)
+
...+{34)
(ỈO)
ơv
(J2)
(13)
(14)
1
Đất
nông
nghiêp
NNP
386,29
0,76
16,44
0,84
0,01
22,39
1.1
Đât
trông
lúa
LUA
305,08
0,02
10,33
0,17
0,01
20,88
l.I.I
Đât
chuyên
tròng
lúa
Lưc
305,08
0,02
10,33
0,17
0,01
20,88
1.2
Đất
trồng
cây
hằng
năm
khác
HNK
44,00
0,06
2,82
0,10
0,73
1.3
Đât
trông
cây
lâu
năm
CLN
21,00
0,05
1,17
0,10
1.4
Đât
nuôi
trổng
thủy
sản
NTS
14,97
0,63
2,05
0,47
0,76
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
1,24
0,07
0,02
2
Đất
phi
nông
nghiệp
PNN
31,49
0,49
0,81
1,05
0J1
2.1
Đất
ở
tại
nông
thôn
ONT
3,40
0,09
0,32
0,01
0,01
2.2
Đất
ờ
tại
đô
thị
ODT
2.3
Đât
xây
dựng
trụ
sờ
cơ
quan
TSC
0,25
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
2.5
Đất
an
ninh
CAN
2.6
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
1,08
0,04
2.6.1
Đât
xây
dimg
cơ
sở
vãn
hóa
DVH
2.6.2
Đât
xây
dụng
cơ
sờ
xã
hôi
DXH
2.6.3
Đât
xây
dựng
cơ
sờ
V
tế
DYT
2.6.4
Đất
xây
dựng
cơ
sở
giáo
dục
và
đào
tạo
DGD
0,87
0,04
2.6.5
Đẩt
xây
dựng
cơ
sờ
thể
đục,
thề
thao
DTT
0,21
2.6.6
Đât
xây
dựng
cơ
sờ
khoa
học
và
công
nghê
DKH
2.6.7
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
khác
DSK
2.7
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiêp
CSK
0,07
2.7.1
Đất
khu
công
nghiệp
SKK
2.7.2
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
2;l3
Sất
thươhg
mại,
dịch
vu
TIVID
2.7.4
Đất
cơ
sở
sản
xuất
phi
lỊông
rìfíhiệp
SKC
0,07
17
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đoTi
vi
hành
chính
Xã
Hiêp
Hoa
Xã
Hòa
Bình
Xã
Hồng
Lý
Xã
Hồng
Phong
Xã
Minh
Khai
2.7.5
Đất
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sản
SKS
2.8
Đất
sử
dụng
vào
mục
đích
công
cộng
ccc
26,12
0,40
0,48
1,00
0,69
2.8.1
Đất
công
trình
giao
thông
DGT
13,96
0,25
1,00
0,30
2.8.2
Đất
công
trình
thủy
lợi
DTL
11,88
0,40
0,21
0,39
2.8.3
Đât
công
trình
cấp
nước,
thoát
nước
DCT
2.8.4
Đât
có
di
tích
lịch
sử
-
văn
hóa,
danh
lam
thắng
cảnh,
di
sàn
thiên
nhiên
DDD
2.8.5
Đât
công
trình
xử
lý
chất
thải
DRA
2.8;6
Đât
công
trình
năng
lượng,
chiếu
sáng
công
cộng
DNL
0,01
2.8.7
Đât
công
trình
hạ
tẩng
buTJ
chính,
viễn
thông,
công
nghệ
thông
tin
DBV
2.8.8
Đát
chợ
dân
sinh,
chợ
đầu
mối
DCH
2.8.9
Đât
khu
vui
chơi,
giải
trí
côn|
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
0,27
0,02
2.9
Đất
tôn
giáo
TON
2.10
Đất
tín
ngưỡng
TIN
2.11
Đât
nghĩa
trang,
nhà
tang
lê,
cơ
sờ
hỏa
táng;
đất
cơ
sở
lưu
trữ
tro
cốt
NTD
0,57
0,01
0,01
2.12
Đât
có
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
2.12.1
Đât
có
mặt
nước
chuyên
dùng
dạng
ao,
10,
đầm,
phá
MNC
2.12.2
Đât
có
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
2.13
Dât
phi
nông
nghiệp
chác
PNK
I
I
18
Ke
hóạch
thu
hỡi
đất
năm
2025
(tiếp
theo).
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mâ
Tổng
diện
tích
Dỉện
tích
phân
theo
đơn
vi
hành
chính
Xã
Minh
Lãng
Xã
Minh
Quang
Xã
Nguyên
Xa
Xã
Phúc
Thành
Xã
Song
Án
(ỉ)
(4M5)
+...+(34)
(]5)
(16)
07)
(W
(J9)
.1
Đất
nông
nghiệp
NNP
386,29
19,29
19,36
10,73
16,57
84,71
l.I
Đất
trồng
lúa
LƯA
305,08
18,12
11,50
9,77
13,86
66,97
I.l.l
Đất
chuyên
trổng
lúa
Lưc
305,08
18,12
11,50
9,77
13,86
66,97
1.2
Đất
trồng
cây
hằng
năm
khác
HNK
44,00
0,34
7,58
0,68
2,71
10,74
1.3
Đât
trông
cây
lâu
năm
CLN
21,00
0,25
0,25
0,22
3,16
1.4
Đất
nuôi
trồng
thủy
sản
NTS
14,97
0,26
0,02
3,80
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH
1,24
0,32
0,01
0,06
0,04
2
Đẩt
phi
nông
nghiêp
PNN
31,49
2,50
1,52
3,08
2,04
3,63
2.1
Đất
ờ
tại
nông
thôn
ONT
3,40
0,01
0,50
0,02
0,44
2.2
Đẩt
ờ
tai
đô
thi
ODT
2.3
Đât
xây
dựng
trụ
sở
cơ
quan
TSC
0,25
0,02
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
2.5
Đât
an
ninh
CAN
2.6
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
1,08
0,03
0,21
2.Ó.1
Đât
xây
dựng
cơ
sở
văn
hóa
DVH
2.6.2
Đầt
xây
dựng
cơ
sở
xã
hôi
DXH
2.6.3
Đât
xây
dựng
cơ
sở
y
tế
DYT
2.6.4
Đât
xây
dựng
cơ
sờ
giáo
dục
và
đào
tạo
DGD
0,87
0,03
2.6.5
Đât
xây
dựng
cơ
sờ
thể
dục,
thể
thao
DTT
0,21
0,21
2.6.6
Đất
xây
dựng
cơ
sở
khoa
học
và
công
nghệ
DKH
2.6.7
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
khác
DSK
2.7
Đât
sản
xuât,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
0,07
2.7.1
Đất
khu
công
nghiệp
SKK
2.1.2
Sấl
cụm
Gôiig
nghiệp
SKN
ầ.7:3
Đất
thương
mại,
diGh
^
TMD
2.7.4
Đaỉ,
Gơ
sợ
sản
xuất
SKC
0,07
20
Kể
hoạch
thư
hồi
đất
năm
2025
(tiếp
theo).
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
(ỉ)
(2)
Đắt
nông
nghiềp
Mã
(3)
NNP
rin
Ẩ
Tông
diện
tích
+
...+(34)
386,29
Đơn
vị
tỉnh:
ha
Diện
tích
phân
theo
đơn
vi
hành
chính
Xã
Song
Lãng
(20)
17,86
Xã
Tam
Quang
Xã
Tân
Hòa
ai)
(22)
23,06
3,92
Xã
Tân
Lập
(23)
0,28
Xã
ỉan
Phong
(24)
M5
1.1
I
Đạt
trổng
lúa
Đâ
1.1.1
1.2
t
chuyên
trông
iủa
♦-Ẳ
-5..
I
i._
Đẩt
trỏng
cây
hằn
năm
khác
g
LUA
305,08
17,31
LUC
20,78
I
2,26
305,08
17,31
20,78
2,26
HNK
44,00
0,19
1,66
1,66
0,05
0,05
0,05
0,90
1.3
Đât
trông
cây
lâu
năm
Đất
nuôi
trông
thủy
CLN
21,00
1.4
1.5
sán
Đắt
nông
nghiệp
khác
^
Ĩĩ
Đất
phi
nông
nghiẽ
NTS
14,97
0,25
0,60
p
NKH
U4
PNN
2.1
I
Đắt
à
tại
nông
thôn
2.2
Đất
ở
tai
đô
thi
Đát
ả
tại
đô
thi
31,49
ONT
3,40
Đất
xây
dựng
trụ
sở
ODT
0,11
0,02
2,01
1,13
1,62
0,06
0,16
0,01
0,23
0,22
0,10
1,13
0,01
2.3
2.6
2.6.1
cơ
quan
TSC
0,25
2.4
Đát
quốc
phòng
2
.5
Đất
an
ninh
Đât
xây
dựng
trình
sự
nghiệp
cồng
Đât
xây
dựng
cơ
sờ
vãn
hóa
CQP
CAN
DSN
1,08
DVH
0,06
0,01
2.6.2
Đât
xây
dựng
cơ
sở
xã
hôi
DXH
2.6.3
Đât
xây
dựng
cơ
sở
y
tế
DYT
2.6.4
2.6.5
Đât
xây
dựng
cơ
sở
giáo
dục
và
dào
tạo
DGD
0,87
0,06
Đât
xây
dựng
cơ
sở
thể
dục,
thể
thao
DTT
0,21
Đầt
xây
dựng
cơ
sở
2.6.6
I
khoa
học
và
công
nghệ
DKH
2.6.7
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
khác
Đâ
DSK
t
sản
xuất,
kinh
2.7
I
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
0,07
2.7.1
Đất
khu
công
nghiệp
SKK
2.7.2
ồất
cụhi
côrig
nghiêp
17.4
SKN
2.7.3
Đất
thương
rhại,
dịch
vỤ
TMD
fì
ẩt
cờ
sở
sảh
xuât
phi
SKC
Ổ,07
22
Kẹ
hoạch
thụ
hợi
đất
năm
2Ọ25
(tiếp
theo).
Đom
vị
tính:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đoìi
vi
hành
chính
Xã
Trung
An
Xã
Tự
Tân
Xã
Việt
Hùng
Xã
Việt
Thuân
Xã
Vũ
Đoài
(ỉ)
(2)
(3)
((4M5)
+
...+(34)
(25)
(26)
(27)
(28) (29)
1
Đất
nôns
nghỉếp
NNP
386,29
65,10
17,10
0,05
3,16
0,37
I.l
Đẩt
trồng
lúa
LUA
305,08
53,37
11,69
0,02
2,49
0,22
1.1.1
Đất
chuyên
trồng
lúa
LUC
305,08
53,37
11,69
0,02
2,49
0,22
1.2
Đầt
trồng
cây
hằng
năm
khác
HNK
44,00
6,28
1,89
0,01
0,65
0.11
1.3
Đầt
trông
cây
lâu
năm
CLN
21,00
2,54
1,70
0,02
0,04
1.4
Đất
nuôi
trổng
thủy
sản
NTS
14,97
2,89
1,79
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH
1,24
0,02
0,03
0,02
2
Đất
phỉ
nông
nghìêp
PNN
31,49
0,87
1,09
0,10
0,45
0,49
2.1
Đât
ờ
tại
nông
thôn
ONT
3,40
0,36
0,34
0,02
0,18
0,02
2.2
Đất
ờ
tại
đô
thị
ODT
2.3
Đât
xây
dựng
trụ
sở
cơ
quan
TSC
0,25
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
2,5
Đất
an
ninh
CAN
2.6
Đất
xây
dựng
công
ừình
sự
nghiệp
DSN
1,08
0,23
0,20
0,08
2.6.1
Đât
xây
dựng
cơ
sở
vãn
hóa
DVH
2.6.2
Đất
xây
dụng
cơ
sờ
xã
hôi
DXH
2.6.3
Đẩt
xây
dựng
cơ
sờ
y
tế
DYT
2.6.4
Đât
xây
dựng
cơ
sở
giáo
dục
và
đào
tạo
DGD
0,87
0,23
0,20
0,08
2.6.5
Đât
xây
dựng
cơ
sở
thể
dục,
thể
thao
DTT
0,21
2.6.6
Đất
xây
dựng
cơ
sở
khoa
học
và
công
nghệ
DKH
2.6.7
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
khác
DSK
2.7
Đẩt
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
0,07
2.7.1
Đất
khu
công
nghiệp
SKK
2ị7;2
Đất
eụm
cồhg
nghiệp
SKN
2.7:3
Ẽíất
thướìig
maij
dich
vụ
TMD
%1Ả
Ê)ấl
dơ
sờ
sảrt
ííUất
phi
nộHKiìííhỉệp
SKC
0,07
23
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tông
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đon
vi
hành
chính
Xã
Trung
Án
Xã
Tự
Tân
Xã
Việt
Hùng
Xã
Việt
Thuân
Xã
Vũ
Đoài
2.7.5
Đất
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sản
SKS
2.8
Đât
sử
dụng
vào
mục
đích
côní*
cộnp;
ccc
26,12
0,27
0,54
0,26
0,47
2.8.1
Đât
công
trình
giao
thông
DGT
13,96
0,16
0,15
0,05
2.8.2
Đât
công
trình
thủy
lơi
DTL
11,88
0,11
0,39
0,21
0,47
2.8.3
Đât
công
trình
cấp
nước,
thoát
nước
DCT
2.8.4
Đất
có
đi
tích
lịch
sử
-
văn
hóa,
danh
lam
thắng
cảnh,
di
sản
thiên
nhiên
DDD
2.8.5
Đất
công
trình
xử
lý
chất
thải
DRA
2.8.6
Đât
công
trình
năng
lượng,
chiếu
sáng
công
cộng
DNL
0,01
2.8.7
Đất
công
trình
hạ
tẩng
bưu
chính,
viễn
thông,
công
nghệ
thông
tin
DBV
2.8.8
Đât
chợ
dân
sinh,
chợ
đầu
mối
DCH
2.8.9
Đât
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
0,27
2,9
Đất
tôn
giáo
TON
2.10
Đất
tín
ngưỡng
TIN
2.11
Đất
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
cơ
sở
hỏa
táng;
đất
cơ
sờ
lưu
trữ
tro
cốt
NTD
0,57
0,01
0,01
0,01
2.12
Đắt
có
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
2.12.1
Đât
có
mặt
nước
chuyên
dùng
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
2.12.2
Đât
có
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
2.13
Đât
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
(
lỵ'
ầ'
24
Kế
hoạch
thu
hồi
đất
năm
2Ồ25
(tiếp
theo).
Đơn
vị
tỉnh:
ha
tích
phân
theo
đon
vị
hành
chính
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Xã
Xuân
Hòa
Xã
Vũ
Hôi
Xã Vũ
Tiến
Xã
Vũ
Vân
Xã
Vũ
Vinh
dỉên
tích
(4)=(5)
+
...+(34)
Đât
nông
nghiẹp
386,29
21,58
Đắt
trồng
lúa
Đắ
305.08
t
chuyên
trồng
lúa
Đât
trông
cây
hãng
năm
khác
Đât
trông
cây
lâu
năm
305,08
44,00
21,00
Đât
nuôi
trống
thủy
nông
nghiệp
khác
Đắt
phi
nông
nghiềp
Đât
ở
tại
nông
thôn
Đât
ờ
tai
đô
thi
Đât
xây
dựng
trụ
sở
cơ
quan
Đât
quôc
phòng
Đât
an
ninh
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
nghiêp
Đât
xây
dựng
cơ
sở
vãn
hóa
Đât
xây
dựng
cơ
sờ
xã
hôi
Đât
xây
dựng
cơ
sờ
y
té
Đât
xây
dựng
cơ
sở
giáo
dục
và
đào
tao
Đât
xây
dựng
cơ
sờ
thể
dục,
thể
thao
Đât
xây
dựng
cơ
sở
khoa
học
và
công
nghệ
Đất
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
khác
Đâ
t
sán
xuât,
kinh
doanh
phi
nong
nghiệp
Đât
khu
công
nghiện
Đât
cụm
công
nghiệp
Đât
iY
mại,
dịch
Đất
Gơ
SỜ
sản
xuât
phi
rì
ghỊệO
26
3.
Kế
hoạch
chuyển
mục đích
sử
dụng
đất
năm
2025
ST
(l
1.1
1.2
1.3
1.4
Chi
tiêu
sử
dụng
đất
(2)
Đơn
vị
tỉnh:
ha
Mã
ỊC
_
Tông
điện
tích
Chuyến
đất
nống
nghiệp
sang
đất
phi
nông
nghiệp
(4M5)
+
...+04)
NNP/PNN
431,82
Trong
đó:
Thị
trấn
Vũ
Thu
Phân
theo
đơn
vi
hành
chính
8,52
Đât
trồng
lúa
Đất
trông
cây
hăng
năm
khác
LUA/PNN
Ị
340,96
HNK/PNN
48,93
Đât
trông
cây
lâu
năm
Ị
CLN/PNN
I
21J0
Đâ
t
nuôi
trồng
thủy
sản
NTS/PNN
19,59
5,71
2,27
0,27
Xã
Bách
Thuận
1,00
1,00
Xã
Dũng
Nghĩa
(V
18,70
17,07
1,08
0,45
0,10
Xã
Duy
Nhẩt
(S)
0,13
0,01
0,07
0,05
Xã
Đồng
Thanh
(9)
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
I
1,24
Ch
0,27
2.1
uyến
đổi
cơ
câu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
nông
nghiệp
3,00
1,00
Trong
đó:
Chuyên
đât
trông
lúa
sang
loại
đất
khác
trong
nhóm
đất
nông
nghiệp
LƯA/NNP
3,00
1,00
Chuyền
các
loại
đât
chác
sang
đất
chăn
nuôi
tập
trung
khi
hực
hiện
các
dự
án
chăn
nuôi
tập
trung
quy
mô
lớn
MHT/CNT
Chuyển
đối
cơ
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
phi
nông
nghiệp
14,30
'rong
đó:
4.1
Chuyển
đât
phi
nông
nghiệp
được
quy
định
:ại
Điều
118
Luật
Đất
đai
sang
các
loại
đất
ohỉ
nôỉìg
nghỉệp
tỊUy
dịtỊlíi
tạí
Ẽ)iều
íìộ
hoậG
Éềư
ỉâp
Luât
ÌÈ)ẩt
đaí
MHT/PNC
9,96
4i
ất
plìi
ủổrig
ìíghỉệp
ỉ
lâ
đất
ờ
Qhụỹện
sầM
đất
ò
MHT/OTC
4,34
0,62
0,89
0,21
0,80
0,62
ÒịỜ9
0,2
27-
Kê
hoạch
chuyên
mục
đỉch
sử
dụng
đất
năm
2025
(tiếp
theo)
STT
Chi
tiêu
sử
dụng
đất
Mă
rri
Ẩ
Tông
diện
tích
Phân
theo
đơn
vi
hành
chính
Xã
Hiệp
Hoa
Xã
Hòa
Bình
Xã
Hồng
Lý
Xã
Hồng
Phong
Xã
Minh
Khai
(ỉ)
(2)
(V
(4M5)
(10)
(lỉ)
(Ỉ2)
(Ỉ3)
(14)
1
Chuyển
đất
nông
nghiệp
sang
đất
phỉ
nông
nghiệp
NNP/PNN
431,82
0,76
16,76
0,84
0,01
22,39
Tron^
đó:
1.1
Đât
trông
lúa
LUA/PNN
340,96
0,02
10,58
0,17
0,01
20,88
1.2
Đất
trồng
cây
hằng
năm
khác
HNK/PNN
48,93
0,06
2,82
0,10
-
0,73
1.3
Đât
trông
cây
lâu
năm
CLN/PNN
21,10
0,05
1,17
0,10
_
1.4
Đât
nuôi
trông
thủy
sản
NTS/PNN
19,59
0,63
2,12
0,47
-
0,76
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
1,24
-
0,07
-
_
0,02
2
Chuyến
đối
cơ
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
nông
nghiệp
3,00
-
-
-
1,00
-
'
Trong
đó:
2.1.
Chuyến
đất
trồng
lúa
sang
loại
đất
khác
trong
nhóm
đất
nông
nghiệp
LƯA/NNP
3,00
-
-
-
1,00
-
3
Chuyến
các
loại
đất
khác
sang
đất
chăn
nuôi
tập
trung
khi
thực
hiện
các
dự
án
chăn
nuôi
tập
trung
quy
mô
lớn
MHT/CNT
-
-
-
-
-
-
4
Chuyển
đồi
co*
cấu
sử
dụng
đắt
trong
nội
bộ
đất
phỉ
nồng
nghiệp
14,30
-
0,35
0,04
-
0,63
Trong
đó:
4.1
Chuyến
đất
phi
nông
nghiệp
được
quy
định
tại
Điều
118
Luật
Đất
đai
sang
các
loại
đất
phi
nông
nghiệp
quy
định
tại
Điều
119
hoặc
Điều
120
Luật
Đất
đai
MHT/PNC
9,96
0,50
4.2
Đât
phi
nông
nghiệp
không
phải
là
đất
ở
chuyển
sang
đất
ở
MHT/OTC
4,34
-
0,35
0,04
0,13
28
Kế
hoách
chuỵển
htục
đích
M'
dụng
đất
nẫm
2025
(tiếp
theo)
STT
Chỉ
tiêu
sử
dung
đất
Mã
rri
Ậ
_
Tông
diện
tích
Đơn
vị
tỉnh:
ha
Xã
Minh
Lãng
Phân
theo
đoìi
vị
hành
chính
Xã
Minh
Quang
Xã
Nguyên
Xa
Xã
Phúc
Thành
Xã
Song
An
(ỉ)
(2)
Chuyển
đat
nong
nghiệp
sang
đất
phi
nông
nghiệp
Tron^
đổ:
(3)
(4M5)
+...+(34)
05)
(16)
07)
(Ỉ8)
09)
NNP/PNN
431,82
19,29
26,56
11,78
16,57
93,92
1.1
ĐâUrôngluá
1.2
Đât
trông
cây
hằng
năm
khác
LUA/PNN
I
340,96
HNK/PNN
48,93
1.3
Đầt
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
21,10
1.4
Đât
nuôi
ừông
thủy
sản
NTS/PNN
19,59
18,12
16,70
10,77
13,86
0,34
9,58
0,68
2,71
0,25
0,25
0,22
0,26
0,02
0,05
73,98
10,74
3,16
6,00
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKfỉ/PNN
1,24
0,32
0,01
0,06
0,04
Chuyên
đối
cơ
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
nông
nghiệp
3,00
Trong
đó:
2.1
Chuyên
đât
trông
lúa
sang
loại
đất
khác
trong
nhóm
đất
nông
nghiệp
LƯA/NNP
3,00
Chuyên
các
ỉoạỉ
đất
khác
sang
đất
chăn
nuôi
tập
trung
khi
thực
hiện
các
dự
án
chăn
nuôỉ
tập
trung
quy
mỏ
lớn
MHT/CNT
Chuyến
đổi
co*
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
phi
nông
"ghiệp
14,30
1,90
1,00
1,93
0,70
0,60
Trong
đỏ:
4.1
Chuyên
đât
phi
nông
nghiệp
được
quy
định
tại
Điều
118
Luật
Đất
đai
sang
6ác
lóặi
đất
píii
rìởng
rìghiệp
íịuỹ
địrih
tạỉ
Èíỉềữ
119
liớậG
Đỉềư
ỊỈỜ
Lưầt
Đất
đài
MHT/PNC
9',96
1,83
0,75
1,93
Ò,6S
4â
Sầt
phi
liôhg
hghiệp
khồỉig
phấỉ
lầ
đất
ơ
ở
ÍvIHT/ỠTG
4,34
0,07
0,25
Ỡ,Õ2
0,60
29
Kê
hoạch
chuyên
mục
đích
sử
dụng
đất
năm
2025
(tiếp
theo)
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
m
A
Tông
diện
tích
Phân
theo
đon
vi
hành
chính
Xã
Song
Lãng
Xã
Tam
Quang
Xã
lan
Hòa
Xã
ỉ
ân
Lâp
Xã
Tân
Phong
(ỉ)
(2)
(4M5}
+...+(34)
(20)
(2Ỉ)
(22)
(23)
(24)
1
Chuyến
đất
nông
nghiệp
sang
đất
phi
nống
nghiệp
NNP/PNN
431,82
17,86
23,06
4,19
0,28
1,05
Tron^
đó:
1.1
Đât
trông
lúa
LƯA/PNN
340,96
17,31
20,78
2,53
_
0,05
1.2
Đât
ữông
cây
hăng
năm
khác
HNK/PNN
48,93
0,19
1,66
1,66
0,05
0,90
1.3
Đât
trông
cây
lâu
năm
CLN/PNN
21,10
-
-
_
_
1.4
Đât
nuôi
trổng
thủy
sản
NTS/PNN
19,59
0,25
0,60
-
-
0,10
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
1,24
0,11
0,02
0,23
2
Chuyển
đối
cơ
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
nông
nghiệp
3,00
-
-
-
1,00
-
Trong
đó:
2.1,
Chuyến
đất
trống
lúa
sang
loại
đất
khác
trong
nhóm
đất
nông
nghiệp
LUA/NNP
3,00
-
-
-
1,00
-
3
Chuyến
các
loại
đất
khác
sang
đất
chăn
nuôi
tập
trung
khi
thực
hiện
các
dự
án
chăn
nuôi
tập
trung
quy
mô
lón
MHT/CNT
-
-
-
-
-
-
4
Chuyên
đoi
cơ
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
phi
nông
nghiệp
14,30
1,95
0,80
0,09
0,02
0,02
Trons
đó:
4.1
Chuyển
đầt
phi
nông
nghiỘỊí
được
quy
định
tại
Điều
118
Luật
Đất
đai
sang
các
loại
đất
:hi
nông
nghiệp
quy
định
tại
Điều
119
hoặc
Diều
120
Luật
Đất
đai
MHT/PNC
9,96
1,85
0,80
4.2
Dât
phi
nông
nghiệp
không
phải
là
đất
ở
chuyển
sang
đất
ở
MHT/OTC
4,34
0,10
-
0,09
0,02
0,02
30
Kè
hoạch
chuyên
mục
đích
sử
dụng
đất
năm
2025
(tiếp
theo)
STT
Chi
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
rii
A
Tông
diện
tích
Phân
theo
đon
vi
hành
chính
Xã
Trung
An
Xã
Tự
rri
A
ỉ
ân
Xã
Việt
Hùng
Xã
Việt
Thuân
Xã
Vũ
Đoài
(ỉ)
f2SJ
(26J
f27J
f28J
Í2PJ
1
Chuyền
đất
nông
nghiệp
sang
đắt
phỉ
nông
nghiệp
NNP/PNN
431,82
71,95
29,51
0,05
3,16
2,32
Tron^
đỏ:
1.1
Đât
trông
lúa
LUA/PNN
340,96
58,02
22,57
0,02
2,49
2,17
1.2
Đât
trồng
cây
hằng
năm
khác
HNK/PNN
48,93
6,28
3,42
0,01
0,65
0,11
1.3
Đât
trông
cây
lâu
năm
CLN/PNN
21,10
2,54
1,70
0,02
-
0,04
1.4
Đât
nuôi
trồng
thủy
sàn
NTS/PNN
19,59
5,09
1,79
-
-
-
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
1,24
0,02
0,03
-
0,02
-
2
Chuyên
đoi
cơ
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
nông
nghiệp
3,00
-
-
-
-
-
Trong
đó:
2.1
Chuyên
đất
ừồng
lúa
sang
loại
đất
khác
trong
nhóm
đất
nông
nghiệp
LƯA/NNP
3,00
-
-
-
-
-
3
Chuyến
các
loại
đất
khác
sang
đất
chăn
nuôi
tặp
trung
khi
thực
hiện
các
dự
án
chăn
nuôi
tập
trung
quy
mô
lón
MHT/CNT
-
-
-
-
-
-
4
Chuyến
đối
cơ
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
phi
nông
nghiệp
14,30
0,34
0,20
0,08
-
0,19
Trong
đỏ:
4.1
Chuyén
đất
phi
nông
nghiệp
được
quy
định
tại
Điều
118
Luật
Đất
đai
sang
các
loại
đất
5iii
iiôhg
nghiệp
qứý
lỉịrih
tặỉ
Điều
119
!ìòặíỉ
Eiỉềù
120
Líỉất
Mđăỉ
.
.
...
MHT/PNC
9,96
0,19
4.2
Dất
ịiíìỉ
hông
nghỉềị)
cỉiổrig
Ịihầi
íà
dấí
ở
éhựỹểỊÌ
sạiiM
đất
ờ
MHt/Ott:
4,34
0,34
0,20
-
-
32
Điều
2.
Căn
cứ
Điều
1
của
Quyết
định
này,
ủy
ban
nhân
dân
huyện
Vũ
Thư
có
trách
nhiệm:
1.
Công
bố
công
khai
điều
chỉnh
kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2025
theo
đúng
quy
định
của
pháp
luật
về
đất
đai.
2.
Thực
hiện
thu
hồi
đất,
giao
đất,
cho
thuê
đất,
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
theo
đúng
quy
hoạch,
điều
chỉnh
kế
hoạch
sử
dụng
đất
đã
được
duyệt.
3.
Tổ
chức
kiểm
tra
thường
xuyên
việc
thực
hiện
quy
hoạch,
điều
chỉnh
kế
hoạch
sử
dụng
đất.
Điều
3.
Chánh
Văn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh,
Giám
đốc
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường,
Thủ
tmởng
các
ngành,
đơn
vị
liên
quan,
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
huyện
Vũ
Thư
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này.
Vãn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
chịu
trách
nhiệm
đãng
tải
Quyết
định
này
lên
cổng
Thông
tin
điện
tử
của
tỉnh./.
Nơỉ
nhận:
-NhưĐiều
3;
-
Chủ
tịch,
các
PCT
UBND
tỉnh;
-
Lãnh
đạo
VP
UBND
tỉnh;
-
Cổng
Thông
tin
điện
tử
cùa
tinỊ;<
-
Lưu:
VT,
NNTNMT.
TM.
ỦY
BAN
NHÂ]
KT.
CHỦ
TU
Hoàn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1272/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Vũ Thư

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1272/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×