• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1124/QĐ-UBND Bình Thuận 2025 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 2021-2030 huyện Đức Linh

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 19/06/2025 11:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1124/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Hồng Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 của huyện Đức Linh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1124/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1124/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1124/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BÌNH THUẬN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1124 /QĐ-UBND Bình Thuận, ngày 19 tháng 6 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030,
tầm nhìn đến năm 2050 của huyện Đức Linh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 ngày 24/11/2017; Luật số
57/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu
tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Căn cứ Luật
số 43/2024/QH15 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản
số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai năm 2024;
Căn cứ Quyết định số 1701/QĐ-TTg ngày 27/12/2023 của Thủ tướng
Chính phủ về phê duyệt Quy hoạch tỉnh Bình Thuận thời kỳ 2021 - 2030, tầm
nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định kỹ
thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 202/QĐ-UBND ngày 30/01/2023 của Ủy ban
nhân dân tỉnh phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn
đến năm 2050 của huyện Đức Linh;
Căn cứ Quyết định số 1792/QĐ-UBND ngày 09/10/2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về phân bổ điều chỉnh chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm
2030, tầm nhìn đến năm 2050 cấp huyện;
2
Theo đề nghị của Chủ tịch UBND huyện Đức Linh tại Tờ trình số
98/TTr-UBND ngày 21/5/2025 và của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 217/TTr-STNMT ngày 17/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 -
2030, tầm nhìn đến năm 2050 của huyện Đức Linh, với các nội dung chủ yếu
như sau:
1. Nội dung phương án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021
- 2030.
1.1. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 (Phụ lục 01 kèm
theo).
1.2. Diện tích cần thu hồi trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
(Phụ lục 02 kèm theo).
1.3. Diện tích cần chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất (Phụ lục 03 kèm theo).
(Kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ hiện trạng sử dụng
đất năm 2024 và Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được
xác định theo Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ
1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 của huyện Đức Linh.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND huyện Đức Linh có
trách nhiệm:
1. Công bố, công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 -
2030, tầm nhìn đến năm 2050 của huyện Đức Linh theo đúng quy định của
pháp luật đất đai.
2. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 -
2030; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử
dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất cho phù
hợp với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất. Việc xây dựng và tổ chức thực
hiện thống nhất từ cấp huyện đến cấp xã; có giải pháp cụ thể đối với việc huy
động vốn và các nguồn lực để thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử
dụng đất của huyện.
4. Chủ động thu hồi đất theo quy hoạch sử dụng đất được duyệt. Đẩy
3
mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất theo
đúng quy định pháp luật.
5. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân
nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm,
có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
6. Tập trung, rà soát để tiến hành cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá
nhân theo quy định.
7. Quản lý, sử dụng đất theo đúng điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được
duyệt nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng để tập trung cho phát triển
kinh tế và chuyển đổi cơ cấu kinh tế; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quy
hoạch phát triển cụm công nghiệp, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp theo
kế hoạch, tiết kiệm và hiệu quả; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc
quản lý, sử dụng đất đai theo điều chỉnh quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời và
xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.
8. Định kỳ hàng năm, UBND huyện có báo cáo kết quả thực hiện điều
chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất hàng năm được duyệt để Ủy ban
nhân dân tỉnh tổng hợp báo cáo Chính phủ.
9. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ
nghiêm ngặt; quản lý chặt chẽ diện tích đất trồng lúa được điều chỉnh quy
hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, bảo đảm khi cần thiết có thể quay lại
trồng lúa được.
10. Ưu tiên sắp xếp thứ tự thực hiện dự án nhằm tạo động lực cho quá
trình đô thị hóa, phát triển kinh tế - xã hội. Các công trình hạ tầng kỹ thuật và
hạ tầng xã hội phải đầu tư trước một bước.
11. Tạo điều kiện thuận lợi cho người sử dụng đất, khuyến khích đầu
tư phát triển vào những lĩnh vực thế mạnh của địa phương theo quy hoạch sử
dụng đất đảm bảo nguyên tắc tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường đất và
môi trường sinh thái.
12. Làm tốt công tác đo đạc bản đồ địa chính chính quy, cấp đổi, cấp
mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn
liền với đất và hoàn thiện hệ thống hồ sơ địa chính chính quy, tạo cơ sở pháp
lý và khoa học trong công tác quản lý và sử dụng đất đai.
Điều 3.
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất của tỉnh, UBND huyện Đức Linh và Đơn vị tư vấn chịu
4
trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh về trình tự thủ
tục, sự phù hợp với quy định của pháp luật và tính chính xác, đồng bộ với các
thông tin, số liệu, bản đồ có liên quan nêu tại Điều 1 Quyết định này.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND huyện Đức Linh đăng tải
công khai Quyết định này, Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm
2030 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử
dụng đất đến năm 2030 của huyện huyện Đức Linh theo đúng quy định của
pháp luật về đất đai.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Đức Linh và Thủ trưởng các cơ quan có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Các cơ quan chuyên môn của tỉnh;
- Trung tâm Thông tin (đăng tải trên Cổng thông tin);
- Lưu: VT, THĐT, KGVXNV, KT. Đức.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Hồng Hải
5
Phụ lục 01:
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
(Kèm theo Quyết định số 1124 /QĐ-UBND ngày 19 /6/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện trạng 2024
Tăng (+),
Giảm (-)
(ha)
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích
cấp tỉnh
phân bổ
theo
Quyết
định
1792/QĐ-
UBND,
ngày
9/10/2024
Diện
tích cấp
huyện
xác
định
Tổng số
Diện tích
Cơ
cấu
(%)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)=(6)+(7)
(9)
(10)=(8)-(4)
1
Nhóm đất nông
nghiệp
NNP
49.086,40
89,90
47.807,60
47.807,60
87,56
-1.278,81
1.1
Đất trồng lúa
LUA
9.216,34
16,88
8.737,69
8.737,69
16,00
-478,65
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
8.450,52
15,48
8.737,69
8.737,69
16,00
287,17
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
765,82
1,40
-765,82
1.2
Đất trồng cây hằng
năm khác
HNK
737,25
1,35
383,94
383,94
0,70
-353,30
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
32.064,35
58,72
30.573,29
30.573,29
55,99
-1.491,06
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
2.550,00
4,67
2.473,50
2.473,50
4,53
-76,50
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
3.510,58
6,43
3.615,20
3.615,20
6,62
104,62
Trong đó: Đất rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy
sản
NTS
766,50
1,40
757,69
757,69
1,39
-8,81
1.8
Đất chăn nuôi tập
trung
CNT
206,84
0,38
979,20
979,20
1,79
772,36
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
34,56
0,06
287,09
287,09
0,53
252,53
2
Nhóm đất phi nông
nghiệp
PNN
5.508,10
10,09
6.786,91
6.786,91
12,43
1.278,81
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
734,52
1,35
994,88
13,88
1.008,76
1,85
274,24
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
253,69
0,46
339,21
-6,93
332,27
0,61
78,58
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ
quan
TSC
37,09
0,07
35,84
1,46
37,29
0,07
0,21
2.4
Đất quốc phòng
CQP
142,58
0,26
144,02
144,02
0,26
1,44
2.5
Đất an ninh
CAN
921,25
1,69
1.046,76
1.046,76
1,92
125,51
2.6
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
DSN
94,94
0,17
105,19
105,19
0,19
10,25
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
DVH
4,35
0,01
12,11
-9,03
3,08
0,01
-1,27
6
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện trạng 2024
Tăng (+),
Giảm (-)
(ha)
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích
cấp tỉnh
phân bổ
theo
Quyết
định
1792/QĐ-
UBND,
ngày
9/10/2024
Diện
tích cấp
huyện
xác
định
Tổng số
Diện tích
Cơ
cấu
(%)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)=(6)+(7)
(9)
(10)=(8)-(4)
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y
tế
DYT
7,68
0,01
15,72
-3,60
12,12
0,02
4,44
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
DGD
57,43
0,11
86,03
-24,82
61,21
0,11
3,78
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể
dục, thể thao
DTT
25,47
0,05
34,33
-5,55
28,78
0,05
3,30
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí
tượng thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
CSK
397,78
0,73
793,80
793,80
1,45
396,03
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
235,83
0,43
332,76
-4,99
327,77
0,60
91,94
2.7.3
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
SCT
2.7.3
Đất thương mại, dịch
vụ
TMD
12,11
0,02
139,35
-20,96
118,39
0,22
106,28
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
SKC
121,53
0,22
187,86
-29,27
158,59
0,29
37,07
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
SKS
28,32
0,05
31,49
157,57
189,06
0,35
160,74
2.8
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
CCC
1.591,44
2,91
2.022,26
2.022,26
3,70
430,83
2.8.1
Đất công trình giao
thông
DGT
1.052,50
1,93
1.228,10
-84,33
1.143,77
2,09
91,27
2.8.2
Đất công trình thủy lợi
DTL
480,71
0,88
579,89
88,14
668,03
1,22
187,32
7
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện trạng 2024
Tăng (+),
Giảm (-)
(ha)
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích
cấp tỉnh
phân bổ
theo
Quyết
định
1792/QĐ-
UBND,
ngày
9/10/2024
Diện
tích cấp
huyện
xác
định
Tổng số
Diện tích
Cơ
cấu
(%)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)=(6)+(7)
(9)
(10)=(8)-(4)
2.8.3
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
DCT
1,66
3,46
3,46
0,01
1,80
2.8.4
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất có di tích lịch sử -
văn hóa danh lam
thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
DDD
33,30
0,06
33,00
0,30
33,30
0,06
0,00
2.8.6
Đất công trình xử lý
chất thải
DRA
13,81
0,03
15,33
27,81
43,14
0,08
29,33
2.8.7
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
cộng
DNL
0,54
178,55
-78,71
99,84
0,18
99,30
2.8.8
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
DBV
0,73
0,79
0,79
0,06
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
DCH
6,45
0,01
9,60
9,60
0,02
3,15
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng, sinh
hoạt cộng đồng
DKV
1,74
20,34
20,34
0,04
18,60
2.9
Đất tôn giáo
TON
33,38
0,06
33,08
0,36
33,44
0,06
0,06
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
1,49
1,49
1,49
0,00
2.11
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro
cốt
NTD
113,25
0,21
143,36
-7,08
136,28
0,25
23,03
2.12
Đất có mặt nước
chuyên dùng
TVC
1.186,70
2,17
1.125,31
1.125,31
2,06
-61,39
2.12.1
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao,
hồ, đầm, phá
MNC
268,56
0,49
220,61
220,61
0,40
-47,95
2.12.2
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
SON
918,14
1,68
904,70
904,70
1,66
-13,44
2.13
Đất phi nông nghiệp
khác
PNK
0,02
0,02
0,02
8
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện trạng 2024
Tăng (+),
Giảm (-)
(ha)
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích
cấp tỉnh
phân bổ
theo
Quyết
định
1792/QĐ-
UBND,
ngày
9/10/2024
Diện
tích cấp
huyện
xác
định
Tổng số
Diện tích
Cơ
cấu
(%)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)=(6)+(7)
(9)
(10)=(8)-(4)
3
Nhóm đất chưa sử
dụng
CSD
7,70
0.01
7,70
7,70
0,01
0,00
Trong đó:
3.1
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
3.2
Đất đồi núi chưa sử
dụng
DCS
3.3
Núi đá không có rừng
cây
NCS
7,70
0,01
7,70
7,70
0,01
0,00
3.4
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
MCS
Phụ lục 02:
DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 1124 /QĐ-UBND ngày 19 /6/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị
trấn
Đức
Tài
Thị
trấn
Võ Xu
Xã Đa
Kai
Xã
Đông
Hà
Xã
Đức
Hạnh
Xã
Đức
Tín
Xã Mê
Pu
Xã
Nam
Chính
Xã
Sùng
Nhơn
Xã Tân
Hà
Xã
Trà
Tân
Xã Vũ
Hòa
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+(…)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
1.181,47
93,31
59,61
41,61
121,29
94,14
201,59
95,97
74,65
63,42
146,05
172,41
17,42
1.1
Đất trồng lúa
LUA
108,65
6,24
4,00
9,52
1,20
0,50
6,05
37,19
16,17
18,58
1,70
6,70
0,80
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
88,69
5,54
3,10
8,67
1,09
35,69
13,75
18,58
1,20
0,57
0,50
1.1.1
Đất trồng lúa còn lại
LUK
19,96
0,70
0,90
0,85
1,20
0,50
4,96
1,50
2,42
0,50
6,13
0,30
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
68,21
1,24
5,80
1,88
10,00
5,70
12,00
10,81
0,51
2,07
16,00
2,00
0,20
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
954,06
79,33
43,77
26,36
110,09
87,94
172,26
44,54
55,16
26,56
128,35
163,71
15,99
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
50,54
6,50
6,04
3,85
11,28
3,43
2,81
16,21
0,42
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
59,82
7,42
4,20
1,17
1,83
1,63
2,85
10,40
17,84
6,94
1,94
2,88
0,73
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
9,76
0,00
1,39
1,58
0,10
2,73
1,77
0,00
1,10
1,08
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
0,06
0,06
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,93
0,12
0,16
0,14
0,31
0,20
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
DSN
4,62
0,26
0,13
0,30
0,11
1,28
0,32
0,02
0,20
1,80
0,20
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
1,37
0,13
1,12
0,10
0,02
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
10
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị
trấn
Đức
Tài
Thị
trấn
Võ Xu
Xã Đa
Kai
Xã
Đông
Hà
Xã
Đức
Hạnh
Xã
Đức
Tín
Xã Mê
Pu
Xã
Nam
Chính
Xã
Sùng
Nhơn
Xã Tân
Hà
Xã
Trà
Tân
Xã Vũ
Hòa
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+(…)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,30
0,30
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
DGD
2,41
0,20
0,01
0,20
1,80
0,20
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
DTT
0,54
0,06
0,11
0,15
0,22
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học
và công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi
trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng
thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại
giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
CSK
2,73
0,17
2,16
0,40
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
0,17
0,17
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin
tập trung
SCT
2.7.3
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,41
0,41
2.7.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
SKC
2,15
0,00
1,75
0,40
2.7.5
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích
công cộng
CCC
25,69
3,81
3,77
0,33
0,77
0,55
12,83
3,63
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
25,04
3,81
3,77
0,22
0,77
0,38
12,83
3,26
2.8.2
Đất công trình thủy lợi
DTL
0,47
0,11
0,00
0,36
2.8.3
Đất công trình cấp nước,
thoát nước
DCT
11
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị
trấn
Đức
Tài
Thị
trấn
Võ Xu
Xã Đa
Kai
Xã
Đông
Hà
Xã
Đức
Hạnh
Xã
Đức
Tín
Xã Mê
Pu
Xã
Nam
Chính
Xã
Sùng
Nhơn
Xã Tân
Hà
Xã
Trà
Tân
Xã Vũ
Hòa
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+(…)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
2.8.4
Đất công trình phòng, chống
thiên tai
DPC
2.8.5
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa, danh lam thắng cảnh, di
sản thiên nhiên
DDD
2.8.3
Đất công trình xử lý chất thải
DRA
2.8.4
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
DNL
2.8.5
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ
thông tin
DBV
2.8.6
Đất chợ dân sinh, chợ đầu
mối
DCH
0,17
0,16
0,01
2.8.7
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,01
0,01
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu
giữ tro cốt
NTD
2,65
2,60
0,05
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
13,37
0,95
0,05
0,54
1,87
5,65
0,45
3,09
0,64
0,13
2.12.1
Đất có mặt nước chuyên dùng
dạng ao, hồ, đầm, phá
MNC
2.12.2
Đất có mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
SON
13,37
0,95
0,05
0,54
1,87
5,65
0,45
3,09
0,64
0,13
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
12
Phụ lục 03:
DIỆN TÍCH CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 1124 /QĐ-UBND ngày 19 /6/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị
trấn
Đức
Tài
Thị
trấn
Võ
Xu
Xã Đa
Kai
Xã
Đông
Hà
Xã
Đức
Hạnh
Xã Đức
Tín
Xã Mê
Pu
Xã
Nam
Chính
Xã
Sùng
Nhơn
Xã
Tân
Hà
Xã Trà
Tân
Xã
Vũ
Hòa
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)
+(…)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi
nông nghiệp
NNP/PNN
1.326,83
96,68
63,81
41,74
134,73
97,78
243,99
110,17
75,17
63,42
188,05
179,43
31,86
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
111,86
6,24
4,02
9,52
1,20
0,50
6,05
37,22
16,17
18,58
4,86
6,70
0,80
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
82,65
1,24
5,80
1,88
10,20
5,70
12,00
24,66
0,51
2,07
16,39
2,00
0,20
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
1.080,32
82,70
47,95
26,49
123,33
91,58
214,66
44,86
55,68
26,56
166,80
169,28
30,43
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng
tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
51,99
6,50
6,04
3,85
11,28
3,43
2,81
16,21
1,45
0,42
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp
380,87
49,70
0,21
88,07
33,70
10,00
15,00
54,50
5,00
35,00
41,82
29,87
18,00
Trong đó:
2.1
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất
khác trong nhóm đất nông nghiệp
LUA/NNP
380,87
49,70
0,21
88,07
33,70
10,00
15,00
54,50
5,00
35,00
41,82
29,87
18,00
2.2
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
RDD/NNP
13
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị
trấn
Đức
Tài
Thị
trấn
Võ
Xu
Xã Đa
Kai
Xã
Đông
Hà
Xã
Đức
Hạnh
Xã Đức
Tín
Xã Mê
Pu
Xã
Nam
Chính
Xã
Sùng
Nhơn
Xã
Tân
Hà
Xã Trà
Tân
Xã
Vũ
Hòa
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)
+(…)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
2.3
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
RPH/NNP
2.4
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là đất lâm
nghiệp
RSX/NNP
3
Chuyển các loại đất khác sang đất
chăn nuôi tập trung khi thực hiện
các dự án chăn nuôi tập trung quy
mô lớn
MHT/CNT
772,36
64,45
55,89
59,08
139,96
24,00
4,00
4,00
7,00
69,98
328,76
15,24
4
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất phi nông nghiệp
2,51
0,32
0,14
0,11
1,34
0,60
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp được
quy định tại Điều 118 sang các loại
đất phi nông nghiệp quy định tại Điều
119 hoặc Điều 120 của Luật Đất đai
MHT/PNC
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải là
đất ở chuyển sang đất ở
MHT/OCT
2,51
0,32
0,14
0,11
1,34
0,60
4.3
Chuyển đất xây dựng công trình sự
nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh
phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.4
Chuyển đất xây dựng công trình công
cộng có mục đích kinh doanh sang
đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
MHT/CSK
4.5
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp không phải đất thương
mại, dịch vụ sang đất thương mại,
dịch vụ
MHT/TMD

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1124/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 của huyện Đức Linh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1124/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 202/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×