• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1100/QĐ-UBND Bình Thuận 2025 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Hàm Thuận Bắc

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 17/06/2025 11:23 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1100/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Hồng Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 của huyện Hàm Thuận Bắc
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1100/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1100/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1100/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BÌNH THUẬN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1100 /QĐ-UBND Bình Thuận, ngày 16 tháng 6 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030,
tầm nhìn đến năm 2050 của huyện Hàm Thuận Bắc
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 ngày 24/11/2017; Luật số
57/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu
tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Căn cứ Luật
số 43/2024/QH15 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản
số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ
hướng dẫn Luật Đất đai năm 2024;
Căn cứ Quyết định số 1701/QĐ-TTg ngày 27/12/2023 của Thủ tướng
Chính phủ về phê duyệt Quy hoạch tỉnh Bình Thuận thời kỳ 2021 - 2030, tầm
nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1792/QĐ-UBND ngày 09/10/2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc phân bổ điều chỉnh chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 cấp huyện;
Theo đề nghị của Chủ tịch UBND huyện Hàm Thuận Bắc tại Tờ trình số
130/TTr-UBND ngày 10/6/2025 và của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 204/TTr-STNMT ngày 13/6/2025.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 -
2030, tầm nhìn đến năm 2050 của huyện Hàm Thuận Bắc, với các nội dung
chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021
- 2030.
1.1. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 (Phụ lục 01 kèm
theo).
1.2. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất (Phụ lục 02 kèm theo).
1.3. Diện tích cần thu hồi trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
(Phụ lục 03 kèm theo).
1.4. Diện tích cần chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất (Phụ lục 04 kèm theo).
(Kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ hiện trạng sử dụng
đất năm 2024 và Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được
xác định theo Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ
1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
đến năm 2030 của huyện Hàm Thuận Bắc.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND huyện Hàm Thuận Bắc
có trách nhiệm:
1. Công bố, công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 -
2030, tầm nhìn đến năm 2050 của huyện Hàm Thuận Bắc theo đúng quy định
của pháp luật đất đai.
2. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 -
2030; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử
dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất cho phù
hợp với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất. Việc xây dựng và tổ chức thực
hiện thống nhất từ cấp huyện đến cấp xã; có giải pháp cụ thể đối với việc huy
động vốn và các nguồn lực để thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử
dụng đất của huyện.
4. Chủ động thu hồi đất theo quy hoạch sử dụng đất được duyệt. Đẩy
mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất theo
3
đúng quy định pháp luật.
5. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân
nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm,
có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
6. Tập trung, rà soát để tiến hành cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá
nhân theo quy định.
7. Quản lý, sử dụng đất theo đúng điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
được duyệt nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng để tập trung cho phát
triển kinh tế và chuyển đổi cơ cấu kinh tế; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ
quy hoạch phát triển cụm công nghiệp, đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp theo kế hoạch, tiết kiệm và hiệu quả; tăng cường công tác thanh tra,
kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo điều chỉnh quy hoạch nhằm ngăn
chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm điều chỉnh quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng
không sử dụng.
8. Định kỳ hàng năm, UBND huyện có báo cáo kết quả thực hiện điều
chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất hàng năm được duyệt để Ủy ban
nhân dân tỉnh tổng hợp báo cáo Chính phủ.
9. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ
nghiêm ngặt; quản lý chặt chẽ diện tích đất trồng lúa được điều chỉnh quy
hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, bảo đảm khi cần thiết có thể quay lại
trồng lúa được.
10. Ưu tiên sắp xếp thứ tự thực hiện dự án nhằm tạo động lực cho quá
trình đô thị hóa, phát triển kinh tế - xã hội. Các công trình hạ tầng kỹ thuật và
hạ tầng xã hội phải đầu tư trước một bước.
11. Tạo điều kiện thuận lợi cho người sử dụng đất, khuyến khích đầu tư
phát triển vào những lĩnh vực thế mạnh của địa phương theo quy hoạch sử
dụng đất đảm bảo nguyên tắc tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường đất và
môi trường sinh thái.
12. Làm tốt công tác đo đạc bản đồ địa chính chính quy, cấp đổi, cấp
mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn
liền với đất và hoàn thiện hệ thống hồ sơ địa chính chính quy, tạo cơ sở pháp
lý và khoa học trong công tác quản lý và sử dụng đất đai.
4
Điều 3.
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất của tỉnh, UBND huyện Hàm Thuận Bắc và Đơn vị tư vấn
chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh về trình
tự thủ tục, sự phù hợp với quy định của pháp luật và tính chính xác, đồng bộ
với các thông tin, số liệu, bản đồ có liên quan nêu tại Điều 1 Quyết định này.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND huyện Hàm Thuận Bắc đăng
tải công khai Quyết định này, Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2030 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hàm Thuận Bắc theo đúng quy
định của pháp luật về đất đai.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Hàm Thuận Bắc và Thủ trưởng các cơ
quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Các cơ quan chuyên môn của tỉnh;
- Trung tâm Thông tin (đăng tải trên Cổng thông tin);
- Lưu: VT, THĐT, KGVXNV, KT. Đức.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Hồng Hải
5
Phụ lục 01:
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
(Kèm theo Quyết định số 1100 /QĐ-UBND ngày 16 /6//2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện trạng năm
2024
Tăng (+),
Giảm (-)
Diện tích
(ha)
Cơ
cấu
(%)
Cấp
tỉnh
phân
bổ (ha)
Cấp
huyện
xác định
(ha)
Tổng số
Diện tích
(ha)
Cơ
cấu
(%)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)=(8)-(4)
1
Đất nông nghiệp
NNP
124.044,48
92,33
122.863
122.862,60
91,45
-1.181,88
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
10.240,62
7,62
10.491
10.490,80
7,81
250,18
-
Đất chuyên trồng lúa
LUC
9.951,57
7,41
10.345
10.344,80
7,70
393,23
-
Đất trồng lúa còn lại
LUK
289,04
0,22
145,99
145,99
0,11
-143,05
1.2
Đất trồng cây hằng năm
khác
HNK
10.684,98
7,95
10.576,77
10.576,77
7,87
-108,21
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
38.500,26
28,66
36.271
36.271,16
27,00
-2.229,10
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
39.148,77
29,14
37.278
37.278,38
27,75
-1.870,39
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
25.209,67
18,76
27.660
27.660,01
20,59
2.450,34
Trong đó: đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
RSN
22.840,88
17,00
22.493
22.492,69
16,74
-348,19
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
54,80
0,04
23,41
23,41
0,02
-31,39
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
170,81
0,13
252,93
252,93
0,19
82,12
1.9
Đất làm muối
LMU
1,98
1,98
1,98
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
32,59
0,02
307,16
307,16
0,23
274,57
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
9.299,98
6,92
11.370
11.370,22
8,46
2.070,24
Trong đó:
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.500,54
1,12
1.632
160,63
1.792,21
1,33
291,67
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
246,39
0,18
551
-248,09
303,30
0,23
56,91
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
20,19
0,02
22
21,89
0,02
1,70
2.4
Đất quốc phòng
CQP
366,67
0,27
588
588,17
0,44
221,50
2.5
Đất an ninh
CAN
11,47
0,01
24
24,19
0,02
12,72
2.6
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
DSN
155,63
0,12
297,69
297,69
0,22
142,06
Trong đó:
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
16,35
0,01
24
24,37
0,02
8,02
-
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
0,35
18,86
18,86
0,01
18,51
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
7,77
0,01
28
28,25
0,02
20,48
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
DGD
90,80
0,07
166
166,46
0,12
75,66
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
DTT
23,80
0,02
24
13,65
37,47
0,03
13,67
-
Đất xây dựng cơ sở khoa
học và công nghệ
DKH
3,38
3,38
3,38
-
Đất xây dựng cơ sở môi
trường
DMT
-
Đất xây dựng cơ sở khí
tượng thủy văn
DKT
-
Đất xây dựng cơ sở ngoại
giao
DNG
-
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
DSK
13,18
0,01
17
1,72
18,90
0,01
5,72
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
CSK
599,29
0,45
1.202,76
1.202,76
0,90
603,47
-
Đất khu công nghiệp
SKK
50,34
0,04
99
99,34
0,07
49,00
6
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Hiện trạng năm
2024
Tăng (+),
Giảm (-)
Diện tích
(ha)
Cơ
cấu
(%)
Cấp
tỉnh
phân
bổ (ha)
Cấp
huyện
xác định
(ha)
Tổng số
Diện tích
(ha)
Cơ
cấu
(%)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)=(8)-(4)
-
Đất cụm công nghiệp
SKN
19,84
0,01
75
74,53
0,06
54,69
-
Đất khu công nghệ thông tin
tập trung
SCT
-
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
131,51
0,10
442
442,32
0,33
310,81
-
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
SKC
21,06
0,02
82
81,86
0,06
60,80
-
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
SKS
376,54
0,28
96
408,43
504,71
0,38
128,17
2.8
Đất sử dụng vào mục đích
công cộng
CCC
3.366,29
2,51
4.259,43
4.259,43
3,17
893,14
Trong đó:
-
Đất công trình giao thông
DGT
1.064,93
0,79
1.388
179,69
1.567,83
1,17
502,90
-
Đất công trình thủy lợi
DTL
287,31
0,21
504
503,96
0,38
216,65
-
Đất công trình cấp nước,
thoát nước
DCT
27,44
27,44
0,02
27,44
-
Đất công trình phòng, chống
thiên tai
DPC
2,68
2,68
2,68
-
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di
sản thiên nhiên
DDD
10,94
0,01
14
13,60
0,01
2,66
-
Đất công trình xử lý chất
thải
DRA
14,97
0,01
38
38,00
0,03
23,03
-
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
DNL
1.935,96
1,44
2.220
-170,82
2.049,36
1,53
113,40
-
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công
nghệ thông tin
DBV
1,01
1
1,03
0,02
-
Đất chợ dân sinh, chợ đầu
mối
DCH
11,93
0,01
28,35
28,35
0,02
16,42
-
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
DKV
39,24
0,03
27,18
27,18
0,02
-12,06
2.9
Đất tín ngưỡng
TIN
2,36
2,46
2,46
0,10
2.10
Đất tôn giáo
TON
34,13
0,03
39
38,79
0,03
4,66
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu
giữ tro cốt
NTD
561,78
0,42
620
75,53
695,57
0,52
133,79
2.12
Đất có mặt nước chuyên
dùng
MNC
1.324,56
0,99
1.095,61
1.095,61
0,82
-228,95
2.13
Đất có mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1.107,05
0,82
1.044,52
1.044,52
0,78
-62,53
2.14
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3,63
3,63
3,63
3
Đất chưa sử dụng
CSD
1.003,80
0,75
115
115,44
0,09
-888,36
3.1
Đất do Nhà nước thu hồi
theo quy định của pháp luật
đất đai chưa giao, chưa cho
thuê
CGT
3.2
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
124,68
0,09
51,33
51,33
0,04
-73,35
3.3
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
830,04
0,62
54,18
54,18
0,04
-775,86
3.4
Núi đá không có rừng cây
NCS
49,08
0,04
9,93
9,93
0,01
-39,15
3.5
Đất có mặt nước chưa sử
dụng
MCS
Phụ lục 02:
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 1100 /QĐ-UBND ngày 16 /6//2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị
trấn
Ma
Lâm
Thị
trấn
Phú
Long
Xã
Hồng
Liêm
Xã
Hàm
Liêm
Xã
Hàm
Đức
Xã
Hàm
Thắng
Xã
Hồng
Sơn
Xã
Đông
Giang
Xã Đa
Mi
Xã
Hàm
Chính
Xã
Hàm
Trí
Xã
Đông
Tiến
Xã
Hàm
Phú
Xã La
Dạ
Xã
Thuận
Hòa
Xã
Thuận
Minh
Xã
Hàm
Hiệp
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(21)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
373,16
5,00
57,86
74,04
20,00
30,86
26,00
93,12
66,28
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
286,18
5,00
10,38
74,04
24,73
26,00
93,12
52,91
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
60,85
47,48
13,37
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
26,13
20,00
6,13
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
515,20
5,12
138,32
32,88
123,87
132,34
5,48
20,81
0,10
2,00
9,77
20,35
24,16
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
39,19
22,00
2,19
2,00
13,00
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.4
Đất quốc phòng
CQP
24,62
9,50
15,12
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
9,17
0,20
0,32
5,00
3,65
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
1,31
0,20
1,11
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
2,86
0,32
2,54
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công
nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
5,00
5,00
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
CSK
161,97
0,33
107,88
2,00
21,01
5,69
4,56
11,45
9,05
8
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị
trấn
Ma
Lâm
Thị
trấn
Phú
Long
Xã
Hồng
Liêm
Xã
Hàm
Liêm
Xã
Hàm
Đức
Xã
Hàm
Thắng
Xã
Hồng
Sơn
Xã
Đông
Giang
Xã Đa
Mi
Xã
Hàm
Chính
Xã
Hàm
Trí
Xã
Đông
Tiến
Xã
Hàm
Phú
Xã La
Dạ
Xã
Thuận
Hòa
Xã
Thuận
Minh
Xã
Hàm
Hiệp
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(21)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
nghiệp
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
40,00
40,00
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
16,34
0,33
10,00
6,01
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
28,61
21,96
2,00
2,28
2,37
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
25,35
12,00
3,70
2,28
5,00
2,37
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
51,67
35,92
2,00
1,00
1,99
6,45
4,31
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
192,65
4,48
30,24
30,56
60,63
52,15
5,48
0,10
8,90
0,11
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
164,04
3,97
19,87
29,56
59,00
37,15
5,48
0,10
8,90
0,01
2.8.2
Đất công trình thủy lợi
DTL
15,00
15,00
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
0,63
0,63
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam
thắng cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử lý chất thải
DRA
10,00
10,00
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng
công cộng
DNL
1,10
1,00
0,10
2.8.8
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn
thông, công nghệ thông tin
DBV
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
1,00
1,00
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng,
sinh hoạt cộng đồng
DKV
0,88
0,51
0,37
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,48
0,48
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
87,12
0,31
5,25
78,00
1,56
2,00
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
2.12.1
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao,
hồ, đầm, phá
MNC
2.12.2
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh,
rạch, suối
SON
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
9
Phụ lục 03:
DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 1100 /QĐ-UBND ngày 16 /6//2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị trấn
Ma
Lâm
Thị
trấn
Phú
Long
Xã
Hồng
Liêm
Xã
Hàm
Liêm
Xã
Hàm
Đức
Xã
Hàm
Thắng
Xã
Hồng
Sơn
Xã
Đông
Giang
Xã Đa
Mi
Xã
Hàm
Chính
Xã
Hàm
Trí
Xã
Đông
Tiến
Xã
Hàm
Phú
Xã La
Dạ
Xã
Thuận
Hòa
Xã
Thuận
Minh
Xã
Hàm
Hiệp
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(21)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
1.417,05
96,61
81,21
148,84
345,15
18,82
50,40
37,80
20,11
46,92
75,95
71,64
9,68
126,45
20,91
47,39
35,19
183,98
1.1
Đất trồng lúa
LUA
34,98
3,07
2,17
5,80
1,49
5,09
0,13
2,14
0,15
1,24
4,86
1,37
1,72
4,55
1,20
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
33,96
3,07
2,17
5,80
1,49
5,09
0,13
2,14
1,24
4,12
1,37
1,72
4,42
1,20
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1,02
0,15
0,74
0,13
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
65,34
1,76
0,35
5,50
3,73
1,00
0,05
3,34
0,01
2,54
4,52
2,70
0,97
0,11
5,26
6,47
27,03
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
841,57
91,78
68,67
95,62
117,76
12,73
50,22
31,76
11,60
20,70
71,83
27,66
6,98
20,42
10,80
27,25
20,04
155,75
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
106,19
41,36
26,22
22,39
0,60
11,49
4,13
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
368,61
10,00
0,56
222,17
0,56
8,35
12,21
103,09
10,00
1,67
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
RSN
348,19
222,17
2,93
10,00
103,09
10,00
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
0,36
0,02
0,34
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
363,14
19,89
0,40
16,40
33,34
6,20
1,17
4,95
0,97
22,52
8,43
13,09
0,99
11,32
80,32
11,00
45,45
86,70
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
22,46
0,43
1,56
1,36
0,66
2,07
0,54
0,01
2,94
0,89
0,38
1,22
0,02
0,24
0,67
9,47
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2,24
2,03
0,21
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
4,46
2,83
0,33
0,35
0,11
0,22
0,02
0,30
0,20
0,10
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
1,62
0,55
0,11
0,09
0,06
0,02
0,12
0,10
0,24
0,13
0,01
0,01
0,18
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
0,12
0,08
0,04
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,26
0,10
0,16
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
DGD
1,24
0,55
0,03
0,09
0,02
0,02
0,12
0,08
0,13
0,01
0,01
0,18
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
DTT
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
10
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị trấn
Ma
Lâm
Thị
trấn
Phú
Long
Xã
Hồng
Liêm
Xã
Hàm
Liêm
Xã
Hàm
Đức
Xã
Hàm
Thắng
Xã
Hồng
Sơn
Xã
Đông
Giang
Xã Đa
Mi
Xã
Hàm
Chính
Xã
Hàm
Trí
Xã
Đông
Tiến
Xã
Hàm
Phú
Xã La
Dạ
Xã
Thuận
Hòa
Xã
Thuận
Minh
Xã
Hàm
Hiệp
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(21)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
CSK
11,30
0,37
0,03
0,56
0,02
0,10
0,20
10,02
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
10,00
10,00
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,74
0,37
0,03
0,02
0,10
0,20
0,02
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
SKS
0,56
0,56
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
CCC
32,92
0,95
0,12
1,30
0,46
0,03
1,00
0,41
0,16
0,37
0,61
18,51
9,00
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
12,24
0,25
1,24
0,20
0,01
0,50
0,07
0,36
0,61
9,00
2.8.2
Đất công trình thủy lợi
DTL
1,43
0,70
0,02
0,20
0,34
0,16
0,01
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
DPC
2.8.5
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh
lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử lý chất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
DNL
0,50
0,50
2.8.8
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông, công nghệ thông tin
DBV
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
0,10
0,10
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng,
sinh hoạt cộng đồng
DKV
18,65
0,06
0,06
0,02
18,51
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở
hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
4,66
0,13
0,02
0,46
1,00
0,70
1,41
0,20
0,37
0,35
0,02
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
283,48
13,03
0,02
15,07
29,04
3,12
0,42
0,45
22,00
4,85
11,23
10,07
80,00
10,00
26,17
58,01
2.12.1
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá
MNC
220,95
0,07
29,04
3,12
0,42
0,45
4,85
11,23
0,07
80,00
10,00
26,17
55,53
2.12.2
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch, suối
SON
62,53
13,03
0,02
15,00
22,00
10,00
2,48
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
11
Phụ lục 04:
DIỆN TÍCH CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 1100 /QĐ-UBND ngày 16 /6//2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị
trấn
Ma
Lâm
Thị
trấn
Phú
Long
Xã
Hồng
Liêm
Xã
Hàm
Liêm
Xã
Hàm
Đức
Xã
Hàm
Thắng
Xã
Hồng
Sơn
Xã
Đông
Giang
Xã
Đa
Mi
Xã
Hàm
Chính
Xã
Hàm
Trí
Xã
Đông
Tiến
Xã
Hàm
Phú
Xã
La
Dạ
Xã
Thuận
Hòa
Xã
Thuận
Minh
Xã
Hàm
Hiệp
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(17)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(14)
(15)
(16)
(17)
1
Chuyển đất nông nghiệp
sang đất phi nông nghiệp
NNP/PNN
1.560,04
128,71
113,21
161,84
253,28
19,65
66,40
51,61
26,80
53,92
93,39
90,64
14,68
145,02
27,91
64,39
49,13
199,46
Trong đó:
-
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
41,98
3,07
2,17
6,30
1,99
5,09
1,13
2,64
0,15
1,74
5,36
0,50
1,87
1,00
2,22
5,05
1,70
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK/PNN
74,34
2,76
2,35
6,00
4,73
1,00
0,05
3,84
0,51
3,04
5,02
3,20
1,47
0,11
6,26
6,97
27,03
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
1.045,40
122,88
77,64
107,62
132,26
13,56
55,22
44,57
17,79
27,70
88,27
45,66
10,98
37,99
16,80
42,75
32,98
170,73
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
106,19
41,36
26,22
22,39
0,60
11,49
4,13
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
260,74
10,00
0,56
114,30
0,56
8,35
12,21
103,09
10,00
1,67
Trong đó: đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
RSN/PNN
240,32
114,30
2,93
10,00
103,09
10,00
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
31,39
21,05
10,00
0,34
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất nông
nghiệp
-
4.500,33
30,00
50,22
530,18
274,79
50,00
50,00
826,47
317,60
93,87
481,26
1.084,76
278,69
352,49
30,00
50,00
-
Trong đó:
-
2.1
Chuyển đất trồng lúa sang loại
đất khác trong nhóm đất nông
nghiệp
LUA/NNP
508,32
30,00
30,00
30,00
50,00
50,00
50,00
30,00
50,00
30,00
18,32
30,00
30,00
30,00
50,00
2.2
Chuyển đất rừng đặc dụng
sang loại đất khác trong nhóm
đất nông nghiệp
RDD/NNP
2.3
Chuyển đất rừng phòng hộ
sang loại đất khác trong nhóm
đất nông nghiệp
RPH/NNP
1.764,20
322,61
445,26
747,64
248,69
2.4
Chuyển đất rừng sản xuất
sang loại đất khác trong nhóm
đất nông nghiệp
RSX/NNP
107,87
107,87
12
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị
trấn
Ma
Lâm
Thị
trấn
Phú
Long
Xã
Hồng
Liêm
Xã
Hàm
Liêm
Xã
Hàm
Đức
Xã
Hàm
Thắng
Xã
Hồng
Sơn
Xã
Đông
Giang
Xã
Đa
Mi
Xã
Hàm
Chính
Xã
Hàm
Trí
Xã
Đông
Tiến
Xã
Hàm
Phú
Xã
La
Dạ
Xã
Thuận
Hòa
Xã
Thuận
Minh
Xã
Hàm
Hiệp
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(17)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(14)
(15)
(16)
(17)
3
Chuyển các loại đất khác
sang đất chăn nuôi tập trung
khi thực hiện các dự án chăn
nuôi tập trung quy mô lớn
MHT/CNT
82,12
0,05
57,70
11,00
13,37
4
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất phi
nông nghiệp
-
366,31
19,89
0,40
19,40
33,34
6,20
1,17
4,95
0,97
22,52
8,43
13,09
1,16
11,32
80,32
11,00
45,45
86,70
-
Trong đó:
-
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp
được quy định tại Điều 118
Luật Đất đai sang các loại đất
phi nông nghiệp quy định tại
Điều 119 hoặc Điều 120 Luật
Đất đai
MHT/PNC
10,40
0,02
0,33
0,41
0,58
0,06
9,00
4.2
Đất phi nông nghiệp không
phải là đất ở chuyển sang đất
ở
MHT/OTC
21,58
3,00
0,41
0,58
1,11
16,48
4.3
Chuyển đất xây dựng công
trình sự nghiệp sang đất sản
xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
MHT/CSK
4.4
Chuyển đất xây dựng công
trình công cộng có mục đích
kinh doanh sang đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
6,62
0,02
1,24
0,36
5,00
4.5
Chuyển đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp không
phải đất thương mại, dịch vụ
sang đất thương mại, dịch vụ
MHT/TMD
0,23
0,03
0,20
Ghi chú:
NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;
PNN là mã loại đất theo quy hoạch;
MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1100/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 của huyện Hàm Thuận Bắc

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1100/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×