- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 11/2020/QĐ-UBND Nam Định đơn giá bồi thường hỗ trợ di chuyển cây trồng đặc thù
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 11/2020/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Ngô Gia Tự |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
10/04/2020 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 11/2020/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 11/2020/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN Số: 11/2020/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Nam Định, ngày 10 tháng 4 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
Quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ di chuyển cây trồng đặc thù để lập phương án bồi thường, hỗ trợ GPMB khu đất phục vụ đầu tư xây dựng Trung tâm phòng tránh và giảm nhẹ thiên tai do Văn phòng hợp tác quốc phòng, Đại sứ quán Hoa Kỳ tài trợ
________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;
Theo đề nghị tại Tờ trình số 58/TTr-UBND ngày 25/3/2020 của UBND thành phố Nam Định, Tờ trình số 201/TTr-STC ngày 07/4/2020 của Sở Tài chính, Báo cáo thẩm định số 56/BC-STP ngày 09/4/2020 của Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ di chuyển cây trồng đặc thù để lập phương án bồi thường, hỗ trợ GPMB khu đất phục vụ đầu tư xây dựng Trung tâm phòng tránh và giảm nhẹ thiên tai do Văn phòng hợp tác quốc phòng - Đại sứ quán Hoa Kỳ tài trợ. (Chi tiết theo phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24/4/2020.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND thành phố Nam Định và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Phụ lục
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ DI CHUYỂN CÂY TRỒNG ĐẶC THÙ ĐỂ LẬP PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ GPMB KHU ĐẤT PHỤC VỤ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TRUNG TÂM PHÒNG TRÁNH VÀ GIẢM NHẸ THIÊN TAI DO VĂN PHÒNG HỢP TÁC QUỐC PHÒNG, ĐẠI SỨ QUÁN HOA KỲ TÀI TRỢ
(Kèm theo Quyết định số 11 /2020/QĐ-UBND ngày 10/4/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định)
____________
| STT | Loại cây trồng | Phân loại | Đơn vị | Đơn giá (đồng) |
| A | Đối với cây cảnh |
|
|
|
| 1 | Cây Xanh, Si, Đa, Lộc Vừng, Sung | Đường kính gốc từ 5cm đến 10cm, đường kính tán lớn hơn 1,5m, chiều cao lớn hơn 2,0m | cây | 233.000 |
| Đường kính gốc từ 10cm đến 20cm, đường kính tán lớn hơn 1,5m, chiều cao lớn hơn 2,0m | cây | 377.000 | ||
| Đường kính gốc lớn hơn 20cm đến 30cm, đường kính tán lớn hơn 1,5m, chiều cao lớn hơn 2,0m | cây | 394.000 | ||
| Đường kính gốc lớn hơn 30cm đến 40cm, đường kính tán lớn hơn 1,5m, chiều cao lớn hơn 2,0m | cây | 728.000 | ||
| Đường kính gốc lớn hơn 40cm đến 50cm, đường kính tán lớn hơn 1,5m, chiều cao lớn hơn 2,0m | cây | 1.011.000 | ||
| Đường kính gốc lớn hơn 50cm đến 60cm, đường kính tán lớn hơn 1,5m, chiều cao lớn hơn 2,0m | cây | 1.405.000 | ||
| Đường kính gốc lớn hơn 60cm đến 80cm, đường kính tán lớn hơn 1,5m, chiều cao lớn hơn 2,0m | cây | 1.954.000 | ||
| Đường kính gốc lớn hơn 80cm, đường kính tán lớn hơn 1,5m, chiều cao lớn hơn 2,0m | cây | 2.716.000 | ||
| 2 | Cây tùng La Hán | Đường kính gốc từ 3cm đến 5cm, đường kính tán lớn hơn 1,0m, chiều cao lớn hơn 1,0m | cây | 121.000 |
| Đường kính gốc lớn hơn 5cm đến 10cm, đường kính tán lớn hơn 1,0m, chiều cao lớn hơn 1,5m | cây | 167.000 | ||
| Đường kính gốc lớn hơn 10cm đến 20cm đường kính tán lớn hơn 1,0m, chiều cao lớn hơn 1,5m | cây | 394.000 | ||
| Đường kính gốc lớn hơn 20cm, đường kính tán lớn hơn 1,0m, chiều cao lớn hơn 1,5m | cây | 523.000 | ||
| 3 | Cây Cau Lợn cọ (cau lùn) | Đường kính gốc từ 5cm đến 10cm, chiều cao nhỏ hơn 1,5m | cây | 196.000 |
| Đường kính gốc lớn hơn 10cm đến 20cm, chiều cao lớn hơn 1,5m | cây | 311.000 | ||
| Đường kính gốc lớn hơn 20cm, chiều cao lớn hơn 1,5m | cây | 432.000 | ||
| 4 | Cây vạn tuế | Đường kính gốc nhỏ hơn 10cm, chiều cao lớn hơn 1,0m | cây | 126.000 |
| Đường kính gốc lớn hơn 10cm đến 20cm, chiều cao lớn hơn 1,0m | cây | 174.000 | ||
| Đường kính gốc lớn hơn 20cm đến 30cm, chiều cao lớn hơn 1,0m | cây | 243.000 | ||
| 5 | Quất cảnh | Cao < 30cm | cây | 70.000 |
| 30 cm ≤ Cao <50cm | cây | 97.000 | ||
| 50 cm ≤ Cao <70cm | cây | 135.000 | ||
| 70 ≤ Cao <100cm | cây | 197.000 | ||
| 100 cm ≤ Cao <150cm | cây | 262.000 | ||
| Cao ≥ 150cm | cây | 363.000 | ||
| 6 | Đào hoa | Cây giống, chiều cao <40cm | m2 | 250.000 |
| 40 ≤ Cao <80cm, đường kính tán <50cm | cây | 5.000 | ||
| 80 ≤ Cao <150cm, đường kính tán <50cm | cây | 10.000 | ||
| 80 ≤ Cao <150cm, đường kính tán ≥ 50cm | cây | 189.000 | ||
| 150 ≤ Cao <200cm, đường kính tán ≥ 50cm | cây | 262.000 | ||
| Cao ≥ 200cm, đường kính tán > 50cm | cây | 363.000 | ||
| 7 | Hoa Hòe | Cây giống, chiều cao <40cm | m2 | 250.000 |
| 40 ≤ Cao <80cm, đường kính tán <50cm | cây | 5.000 | ||
| 80 ≤ Cao <150cm, đường kính tán <50cm | cây | 10.000 | ||
| 80 ≤ Cao <150cm, đường kính tán ≥ 50cm | cây | 189.000 | ||
| 150 ≤ Cao <200cm, đường kính tán ≥ 50cm | cây | 262.000 | ||
| Cao ≥ 200cm, đường kính tán > 50cm | cây | 363.000 | ||
| 8 | Hoa Cúc, Hoa Hồng, Hoa Thạch Thảo, chiều tím,... (mật độ từ 50 đến 100 cây/m2) | Loại có hoa | m2 | 217.000 |
| Loại chưa có hoa | m2 | 183.000 | ||
| B | Cây trồng trên chậu: Tính bằng 50% đơn giá di chuyển cây quy định tại mục A | |||
Nguyên tắc xác định đường kính, chiều cao cây theo Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND ngày 20/9/2016 của UBND tỉnh Nam Định về việc ban hành quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng, vật nuôi (nuôi trồng thủy sản) phục vụ công tác GPMB trên địa bàn tỉnh Nam Định.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!