• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quy định 99/2024/QĐ-UBND Thừa Thiên Huế sửa đổi bổ sung bãi bỏ kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá đất 2020-2024

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 20/10/2026 08:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 99/2024/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quy định Người ký: Phan Quý Phương
Trích yếu: Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định 80/2019/QĐ-UBND ngày 21/12/2019, Quyết định 06/2023/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUY ĐỊNH 99/2024/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quy định 99/2024/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quy định 99/2024/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
1
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 99/2024/QĐ-UBND Thừa Thiên Huế, ngày 31 tháng 12 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá các loại đất
định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019,
Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của UBND tỉnh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15,
Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và
Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 175/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của
Quốc hội về việc thành lập thành phố Huế trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính
phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị quyết số 37/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và kéo dài thời
gian thực hiện Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn
tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày
20 tháng 12 năm 2019, Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 01 năm
2023 và Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND ngày 20 tháng 10 năm 2023 của Hội
đồng nhân dân tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số
589/TTr-STNMT-QLĐĐ ngày 26 tháng 12 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung, bãi
bỏ và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 -
2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số
80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 06/2023/QĐ-
UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
2
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.
2. Bãi bỏ Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2024 của
Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên
địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024) ban
hành kèm theo Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của
Ủy ban nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất
trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024) ban
hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của
Ủy ban nhân dân tỉnh.
3. Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế tiếp tục được áp dụng trên
địa bàn thành phố Huế thành lập theo Nghị quyết số 175/2024/QH15 ngày 30 tháng
11 năm 2024 của Quốc hội về việc thành lập thành phố Huế trực thuộc trung ương.
4. Các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của thành phố Huế được thành lập,
sắp xếp theo quy định tại Điều 1, Điều 2 và Điều 3 tại Nghị quyết số 1314/2024/NQ-
UBTVQH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc
sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của thành phố Huế giai đoạn 2023 -
2025 áp dụng giá đất tương ứng với giá đất cùng vị trí tại cấp huyện, cấp xã của tỉnh
Thừa Thiên Huế trước khi thành lập, sắp xếp.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã và thành phố
Huế; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 3;
- Các Bộ: TNMT, TC (để b/c);
- Cục KT VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- TV Tỉnh ủy;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- TT và các Ban của HĐND tỉnh;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- VP: CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Website Chính phủ; Cổng TTĐT tỉnh;
- Báo Thừa Thiên Huế;
- Công báo tỉnh TT Huế;
- Lưu: VT, ĐC, QHXT, NĐ.
TM.
ỦY
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Quý Phương
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
4
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá các loại đất
định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019,
Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của UBND tỉnh
(Kèm theo Quyết định số 99/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều Quy định ban hành kèm theo
Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân
tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời
gian 5 năm (2020 - 2024)
1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:
“Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Bảng giá đất được sử dụng làm căn cứ:
1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình,
cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
2. Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
3. Tính thuế sử dụng đất;
4. Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
5. Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
6. Tính tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
7. Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng
đất đai;
8. Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất
theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần
cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
9. Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho
thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy
hoạch chi tiết xây dựng;
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
5
10. Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá
quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
11. Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
cho người đang thuê.
12. Tính tiền sử dụng đất tại nơi tái định cư đối với người được bồi thường về đất
ở, người được giao đất ở tái định cư trong trường hợp không đủ điều kiện bồi thường
về đất ở là giá đất được xác định theo bảng giá đất tại thời điểm phê duyệt phương án
bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.
2. Bãi bỏ Điều 3 về phân loại đất để định giá các loại đất.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 7 của Quy định ban hành kèm theo Quyết
định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh
sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024)
“Điều 7. Giá đất ở thuộc các đường trong khu quy hoạch, khu đô thị mới
được quy định (trừ các trường hợp đã quy định giá đất ở tại Điều 3 Quyết định này)
1. Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền
Đơn vị tính: Đồng/m²
TT
ĐƯỜNG QUY HOẠCH
(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
1
Từ 19,5 m trở lên
5.800.000
2
Từ 17,0 đến 19,0 m
4.500.000
3
Từ 13,5 đến 16,5 m
4.200.000
4
Từ 11,0 đến 13,0 m
3.700.000
5
Từ 4,0 đến dưới 10,5 m
3.000.000
2. Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền
Đơn vị tính: Đồng/m²
TT
ĐƯỜNG QUY HOẠCH
(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
1
Từ 19,5 m trở lên
1.752.000
2
Từ 17,0 đến 19,0 m
1.560.000
3
Từ 13,5 đến 16,5 m
1.464.000
4
Từ 11,0 đến 13,0 m
1.272.000
5
Từ 4,0 đến dưới 10,5 m
1.128.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
6
3. Các phường thuộc thị xã Hương Trà
Đơn vị tính: Đồng/m²
TT
ĐƯỜNG QUY HOẠCH
(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
1
Từ 19,5 m trở lên
2.957.000
2
Từ 17,0 đến 19,0 m
2.633.000
3
Từ 13,5 đến 16,5 m
1.985.000
4
Từ 11,0 đến 13,0 m
1.802.000
5
Từ 4,0 đến dưới 10,5 m
1.600.000
4. Thành phố Huế
Đơn vị tính: Đồng/m²
TT
TÊN PHƯỜNG VÀ ĐƯỜNG QUY HOẠCH
(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I
Các phường: Đông Ba, Phú Hội, Phú Nhuận, Vĩnh Ninh
1
Từ 24,5 m trở lên
16.560.000
2
Từ 22,5 đến 24,0 m
14.490.000
3
Từ 20,0 đến 22,0 m
12.420.000
4
Từ 17,0 đến 19,5 m
11.040.000
5
Từ 14,0 đến 16,5 m
8.348.000
6
Từ 11,0 đến 13,5 m
6.762.000
7
Từ 4,0 đến dưới 10,5 m
5.106.000
II
Các phường: An Đông, An Cựu, Gia Hội, Kim Long, Phường
Đúc, Phước Vĩnh, Tây Lộc, Thuận Lộc, Thuận Hòa, Trường
An, Vỹ Dạ, Xuân Phú
1
Từ 24,5 m trở lên
11.040.000
2
Từ 22,5 đến 24,0 m
9.522.000
3
Từ 20,0 đến 22,0 m
8.832.000
4
Từ 17,0 đến 19,5 m
6.762.000
5
Từ 14,0 đến 16,5 m
6.486.000
6
Từ 11,0 đến 13,5 m
4.830.000
7
Từ 4,0 đến dưới 10,5 m
3.450.000
III
Các phường: An Hòa, An Tây, Hương Sơ, Hương Long, Phú
Hậu, Thủy Biều, Thủy Xuân
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
7
TT
TÊN PHƯỜNG VÀ ĐƯỜNG QUY HOẠCH
(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
1
Từ 24,5 m trở lên
8.348.000
2
Từ 22,5 đến 24,0 m
6.762.000
3
Từ 20,0 đến 22,0 m
6.210.000
4
Từ 17,0 đến 19,5 m
5.796.000
5
Từ 14,0 đến 16,5 m
5.106.000
6
Từ 11,0 đến 13,5 m
4.582.000
7
Từ 4,0 đến dưới 10,5 m
2.662.000
IV
Các phường: Hương An, Hương Hồ, Hương Vinh, Phú
Thượng, Thuận An, Thủy Vân
1
Từ 24,5 m trở lên
4.572.000
2
Từ 22,5 đến 24,0 m
3.972.000
3
Từ 20,0 đến 22,0 m
3.372.000
4
Từ 17,0 đến 19,5 m
2.964.000
5
Từ 14,0 đến 16,5 m
2.244.000
6
Từ 11,0 đến 13,5 m
1.848..000
7
Từ 4,0 đến dưới 10,5 m
1.452.000
V
Các xã: Hải Dương, Hương Phong, Hương Thọ, Phú Dương,
Phú Mậu, Phú Thanh, Thủy Bằng
1
Từ 19,5 m trở lên
1.404.000
2
Từ 17,0 đến 19,0 m
1.278.000
3
Từ 13,5 đến 16,5 m
1.068.000
4
Từ 11,0 đến 13,0 m
954.000
5
Dưới 10,5 m
756.000
5. Thị xã Hương Thủy
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
TÊN PHƯỜNG VÀ ĐƯỜNG QUY HOẠCH
(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I
Các phường: Thủy Dương, Thủy Phương, Phú Bài, Thủy Châu và
Thủy Lương; xã Thủy Thanh
1
Từ 19,5 m trở lên
3.934.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
8
2
Từ 17,0 đến 19,0 m
3.458.000
3
Từ 13,5 đến 16,5 m
2.618.000
4
Từ 11,0 đến 13,0 m
2.156.000
5
Từ 4,0 đến dưới 10,5 m
1.694.000
II
Các xã: Thủy Phù và Thủy Tân
1
Từ 19,5 m trở lên
2.156.000
2
Từ 17,0 đến 19,0 m
1.694.000
3
Từ 13,5 đến 16,5 m
1.414.000
4
Từ 11,0 đến 13,0 m
1.162.000
5
Từ 4,0 đến dưới 10,5 m
882.000
6. Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang
Đơn vị tính: Đồng/m²
TT
ĐƯỜNG QUY HOẠCH
(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
1
Từ 19,5 m trở lên
790.000
2
Từ 17,0 đến 19,0 m
655.000
3
Từ 13,5 đến 16,5 m
625.000
4
Từ 11,0 đến 13,0 m
470.000
5
Từ dưới 10,5 m
415.000
7. Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc
Đơn vị tính: Đồng/m²
TT
ĐƯỜNG QUY HOẠCH
(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
1
Từ 19,5 m trở lên
1.656.000
2
Từ 17,0 đến 19,0 m
1.554.000
3
Từ 13,5 đến 16,5 m
1.351.000
4
Từ 11,0 đến 13,0 m
1.249.000
5
Từ 4,0 đến dưới 10,5 m
1.070.000
8. Thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc
Đơn vị tính: Đồng/m²
TT
ĐƯỜNG QUY HOẠCH
(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
1
Từ 19,5 m trở lên
3.483.000
2
Từ 17,0 đến 19,0 m
3.193.000
3
Từ 13,5 đến 16,5 m
2.412.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
9
4
Từ 11,0 đến 13,0 m
2.169.000
5
Từ 4,0 đến dưới 10,5 m
1.876.000
9. Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông
Đơn vị tính: Đồng/m²
TT
ĐƯỜNG QUY HOẠCH
(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
1
Từ 19,5 m trở lên
1.030.000
2
Từ 17,0 đến 19,0 m
936.000
3
Từ 13,5 đến 16,5 m
727.000
4
Từ 11,0 đến 13,0 m
692.000
5
Từ 4,0 đến dưới 10,5 m
655.000
10. Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới
Đơn vị tính: đồng/m²
TT
ĐƯỜNG QUY HOẠCH
(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
1
Từ 19,5 m trở lên
1.122.000
2
Từ 17,0 đến 19,0 m
907.000
3
Từ 13,5 đến 16,5 m
841.000
4
Từ 11,0 đến 13,0 m
743.000
5
Từ 4,0 đến dưới 10,5 m
643.000
Điều 3. Quy định sửa đổi, bổ sung giá đất ở tại nông thôn, giá đất ở đô thị giá
đất ở tại khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây -
Lăng Cô
1. Quy định giá đất ở nông thôn:
Giá đất ở tại nông thôn được quy định tại Phụ lục I kèm theo.
2. Quy định giá đất ở đô thị:
a) Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền
Đơn vị tính: Đồng/m
2
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
LOẠI
ĐƯỜNG PHỐ
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A
5.500.000
3.297.000
2.748.000
2.198.000
Nhóm đường 1B
4.000.000
2.397.000
2.009.000
1.598.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
10
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
LOẠI
ĐƯỜNG PHỐ
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Nhóm đường 1C
1.875.000
1.125.000
938.000
750.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A
1.857.000
1.107.000
920.000
732.000
Nhóm đường 2B
1.313.000
788.000
657.000
525.000
Nhóm đường 2C
1.220.000
732.000
620.000
488.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A
1.182.000
713.000
600.000
470.000
Nhóm đường 3B
1.050.000
638.000
525.000
432.000
Nhóm đường 3C
957.000
582.000
488.000
375.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A
938.000
563.000
469.000
375.000
Nhóm đường 4B
845.000
507.000
432.000
338.000
Nhóm đường 4C
750.000
450.000
375.000
300.000
Ghi chú: Phụ lục II Bảng giá đất ở của Thị trấn Phong Điền được ban hành kèm theo
b) Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
LOẠI
ĐƯỜNG PHỐ
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A
7.344.000
4.406.000
2.570.000
2.081.000
Nhóm đường 1B
3.815.000
2.693.000
1.530.000
1.224.000
Nhóm đường 1C
2.734.000
1.591.000
1.387.000
1.122.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A
2.400.000
1.680.000
1.464.000
1.176.000
Nhóm đường 2B
2.184.000
1.536.000
1.344.000
1.092.000
Nhóm đường 2C
2.088.000
1.404.000
1.248.000
1.008.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A
1.968.000
1.272.000
1.092.000
912.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
11
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
LOẠI
ĐƯỜNG PHỐ
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Nhóm đường 3B
1.752.000
1.152.000
1.032.000
816.000
Nhóm đường 3C
1.560.000
1.032.000
912.000
744.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A
1.464.000
960.000
840.000
696.000
Nhóm đường 4B
1.272.000
864.000
744.000
624.000
Nhóm đường 4C
1.128.000
780.000
696.000
552.000
Ghi chú: Phụ lục III Bảng giá đất ở của Thị trấn Sịa được ban hành kèm theo
c) Các phường thuộc thị xã Hương Trà
Đơn vị tính: Đồng/m
2
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
LOẠI
ĐƯỜNG PHỐ
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A
8.736.000
4.368.000
3.065.000
1.758.000
Nhóm đường 1B
7.035.000
3.518.000
2.457.000
1.397.000
Nhóm đường 1C
5.628.000
2.717.000
1.968.000
1.137.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A
4.788.000
2.409.000
1.672.000
965.000
Nhóm đường 2B
4.200.000
2.100.000
1.456.000
840.000
Nhóm đường 2C
3.717.000
1.859.000
1.305.000
750.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A
2.957.000
1.542.000
1.088.000
632.000
Nhóm đường 3B
2.633.000
1.368.000
963.000
583.000
Nhóm đường 3C
2.309.000
1.193.000
863.000
509.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A
1.984.000
1.065.000
749.000
460.000
Nhóm đường 4B
1.802.000
950.000
683.000
413.000
Nhóm đường 4C
1.600.000
849.000
606.000
389.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5
Nhóm đường 5A
1.151.000
722.000
519.000
339.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
12
Nhóm đường 5B
878.000
541.000
406.000
293.000
Nhóm đường 5C
605.000
471.000
381.000
269.000
Ghi chú: Phụ lục IV Bảng giá đất ở của các phường thuộc Thị xã Hương Trà
được ban hành kèm theo
d) Thành phố Huế
- Giá đất ở tại các phường Hương An, Hương Hồ, Hương Vinh, Phú Thượng,
Thuận An, Thủy Vân được quy định tại Phụ lục V kèm theo.
- Các phường còn lại:
Đơn vị tính: Đồng/m
2
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
LOẠI
ĐƯỜNG PHỐ
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A
78.000.000
43.680.000
28.860.000
18.720.000
Nhóm đường 1B
64.800.000
36.288.000
23.976.000
15.552.000
Nhóm đường 1C
57.600.000
32.256.000
21.312.000
13.824.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A
48.960.000
27.418.000
18.115.000
11.750.000
Nhóm đường 2B
42.000.000
23.520.000
15.540.000
10.080.000
Nhóm đường 2C
37.200.000
20.832.000
13.764.000
8.928.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A
31.740.000
17.774.000
11.744.000
7.618.000
Nhóm đường 3B
20.700.000
11.592.000
7.660.000
4.968.000
Nhóm đường 3C
16.560.000
9.274.000
6.127.000
3.974.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A
15.870.000
8.888.000
5.872.000
3.809.000
Nhóm đường 4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
Nhóm đường 4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5
Nhóm đường 5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
Nhóm đường 5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
Nhóm đường 5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
13
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
LOẠI
ĐƯỜNG PHỐ
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Nhóm đường còn lại
3.450.000
1.932.000
1.277.000
828.000
Ghi chú: Phụ lục VI Bảng giá đất ở của các phường còn lại thuộc thành phố Huế
được ban hành kèm theo
d) Các phường thuộc thị xã Hương Thủy
Đơn vị tính: Đồng/m
2
ĐƠN GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
LOẠI ĐƯỜNG PHỐ
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A
15.540.000
8.858.000
5.750.000
3.263.000
Nhóm đường 1B
12.751.000
7.268.000
4.718.000
2.678.000
Nhóm đường 1C
9.526.000
5.430.000
3.525.000
2.000.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A
8.165.000
4.654.000
3.021.000
1.715.000
Nhóm đường 2B
6.636.000
3.783.000
2.455.000
1.394.000
Nhóm đường 2C
5.443.000
3.103.000
2.014.000
1.143.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A
4.973.000
2.835.000
1.840.000
1.044.000
Nhóm đường 3B
4.217.000
2.404.000
1.560.000
886.000
Nhóm đường 3C
3.881.000
2.212.000
1.436.000
815.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A
2.890.000
1.647.000
1.069.000
607.000
Nhóm đường 4B
2.302.000
1.312.000
852.000
483.000
Nhóm đường 4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5
Nhóm đường 5A
1.562.000
890.000
578.000
328.000
Nhóm đường 5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
Nhóm đường 5C
958.000
546.000
354.000
201.000
Ghi chú: Phụ lục VII Bảng giá đất ở của các phường thuộc Thị xã Hương Thủy được
ban hành kèm theo
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
14
đ) Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang
Đơn vị tính: Đồng/m
2
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
LOẠI
ĐƯỜNG PHỐ
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A
1.200.000
790.000
545.000
435.000
Nhóm đường 1B
1.065.000
680.000
495.000
390.000
Nhóm đường 1C
1.000.000
655.000
455.000
355.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A
855.000
550.000
405.000
330.000
Nhóm đường 2B
810.000
525.000
375.000
315.000
Nhóm đường 2C
790.000
515.000
355.000
300.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A
700.000
450.000
325.000
295.000
Nhóm đường 3B
655.000
430.000
305.000
280.000
Nhóm đường 3C
625.000
420.000
300.00
275.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A
530.000
380.000
280.000
255.000
Nhóm đường 4B
470.000
310.000
260.000
220.000
Nhóm đường 4C
420.000
285.000
215.000
195.000
Ghi chú: Phụ lục VIII Bảng giá đất ở của Thị trấn Phú Đa được ban hành kèm theo
e) Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc
Đơn vị tính: Đồng/m
2
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
LOẠI
ĐƯỜNG PHỐ
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A
3.517.000
2.471.000
1.733.000
1.197.000
Nhóm đường 1B
2.701.000
1.886.000
1.324.000
917.000
Nhóm đường 1C
2.421.000
1.707.000
1.197.000
841.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A
2.166.000
1.504.000
1.070.000
739.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
15
Nhóm đường 2B
1.961.000
1.376.000
969.000
662.000
Nhóm đường 2C
1.733.000
1.224.000
841.000
587.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A
1.597.000
1.130.000
786.000
540.000
Nhóm đường 3B
1.499.000
1.057.000
737.000
516.000
Nhóm đường 3C
1.327.000
934.000
639.000
443.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A
1.303.000
909.000
639.000
443.000
Nhóm đường 4B
1.203.000
845.000
587.000
410.000
Nhóm đường 4C
1.031.000
713.000
516.000
344.000
Ghi chú: Phụ lục IX Bảng giá đất ở của Thị trấn Phú Lộc được ban hành kèm theo
g) Thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc
Đơn vị tính: Đồng/m
2
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
LOẠI
ĐƯỜNG PHỐ
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A
6.111.000
4.284.000
2.985.000
2.111.000
Nhóm đường 1B
5.173.000
3.613.000
2.538.000
1.767.000
Nhóm đường 1C
4.605.000
3.207.000
2.254.000
1.583.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A
3.721.000
2.619.000
1.827.000
1.259.000
Nhóm đường 2B
3.483.000
2.436.000
1.726.000
1.198.000
Nhóm đường 2C
3.193.000
2.254.000
1.564.000
1.077.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A
2.326.000
1.625.000
1.156.000
803.000
Nhóm đường 3B
2.091.000
1.449.000
1.038.000
725.000
Nhóm đường 3C
1.856.000
1.292.000
921.000
626.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A
1.809.000
1.273.000
900.000
608.000
Nhóm đường 4B
1.621.000
1.135.000
803.000
568.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
16
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
LOẠI
ĐƯỜNG PHỐ
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Nhóm đường 4C
1.457.000
1.018.000
705.000
490.000
Ghi chú: Phụ lục X Bảng giá đất ở của Thị trấn Lăng Cô được ban hành kèm theo
h) Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông
Đơn vị tính: Đồng/m
2
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
LOẠI
ĐƯỜNG PHỐ
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A
2.415.000
1.730.000
1.150.000
720.000
Nhóm đường 1B
2.160.000
1.440.000
1.009.000
577.000
Nhóm đường 1C
1.548.000
774.000
390.000
222.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A
1.170.000
702.000
306.000
174.000
Nhóm đường 2B
906.000
498.000
276.000
150.000
Nhóm đường 2C
780.000
450.000
258.000
150.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A
750.000
405.600
223.000
121.000
Nhóm đường 3B
708.000
390.000
222.000
108.000
Nhóm đường 3C
546.000
312.000
138.000
96.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A
452.000
234.000
137.000
78.000
Nhóm đường 4B
406.000
218.400
125.000
62.000
Nhóm đường 4C
374.000
203.000
109.000
56.000
Ghi chú: Phụ lục XI Bảng giá đất ở của Thị trấn Khe Tre được ban hành kèm theo
i) Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới
Đơn vị tính: Đồng/m
2
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
LOẠI
ĐƯỜNG PHỐ
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
17
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
LOẠI
ĐƯỜNG PHỐ
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Nhóm đường 1A
1.964.000
891.000
528.000
297.000
Nhóm đường 1B
1.749.000
792.000
479.000
264.000
Nhóm đường 1C
1.551.000
693.000
413.000
231.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A
1.419.000
644.000
380.000
215.000
Nhóm đường 2B
1.271.000
578.000
347.000
183.000
Nhóm đường 2C
1.122.000
512.000
297.000
165.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A
908.000
380.000
198.000
116.000
Nhóm đường 3B
842.000
363.000
198.000
99.000
Nhóm đường 3C
743.000
314.000
182.000
83.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A
696.000
285.000
158.000
79.000
Nhóm đường 4B
617.000
253.000
142.000
63.000
Nhóm đường 4C
553.000
237.000
127.000
56.000
Ghi chú: Phụ lục XII Bảng giá đất ở của Thị trấn A Lưới được ban hành kèm
theo
3. Quy định giá đất ở tại khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế
Chân Mây - Lăng Cô
a) Huyện Phong Điền
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I
Thị trấn Phong Điền
1
Khu quy hoạch dân cư phía Bắc Tỉnh lộ 9
Các tuyến đường nội bộ (rộng 13,5m)
5.500.000
2
Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2
Đường có mặt cắt 13m
3.000.000
Đường quy hoạch 13,5m
3.200.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
18
TT
Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
Đường quy hoạch 19,5m (Đặng Văn Hòa)
3.300.000
Đường quy hoạch 13,5m (Hoàng Ngọc Chung)
3.400.000
Đường quy hoạch 13,5m (Bùi Dục Tài)
3.500.000
3
Khu quy hoạch dân cư Xạ Biêu
Đường 26m
7.700.000
Đường 19,5m
5.800.000
Đường có mặt cắt đường 12m đến 13,5m
5.500.000
4
Khu tái định cư thị trấn Phong Điền
Đường có mặt cắt 13,5m
1.176.000
II
Xã Phong Hiền
1
Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại
Tuyến 1-1 (rộng 27,0m)
4.200.000
Tuyến 2-2 (rộng 19,5m)
3.800.000
Tuyến 3-3 (rộng 16,5m)
3.700.000
Tuyến 4-4 (rộng 13,5m)
3.600.000
2
Khu dân cư xứ Cồn Khoai - An Lỗ
Đường 24m
6.500.000
Đường 13,5m
5.600.000
Đường 11,5m
5.500.000
3
Khu tái định cư xã Phong Hiền
Đường 16,5m
630.000
Đường 13,5m
525.000
Đường 11,5m
350.000
III
Xã Điền Lộc
1
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã
Các tuyến đường nội bộ (rộng 13,5m)
4.200.000
2
Khu tái định cư xã Điền Lộc
Đường có mặt cắt từ 5,0m đến 7,0m
225.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
19
TT
Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
3
Khu dân cư thôn Nhất Tây
Đường có mặt cắt 10m
4.200.000
4
Khu dân cư đội vận chuyển thôn Giáp Nam
Đường quy hoạch 12m đến 13,5m
1.500.000
IV
Xã Phong An
1
Khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở thôn Bồ Điền
Đường 11,5m
5.000.000
Đường 16,5m
6.000.000
2
Khu quy hoạch dân cư dọc đường tránh chợ An Lỗ
Đường 13,5m
5.600.000
Đường 16,5m
6.000.000
3
Khu quy hoạch Tái định cư mở rộng Quốc lộ 1A
Đường từ 9,0m đến 13,5m
4.000.000
4
Khu dân cư xứ Ma Đa, thôn Bồ Điền
Đường 26m
6.500.000
Đường 16,5m
6.000.000
Đường 13,5m
5.600.000
V
Xã Phong Xuân
1
Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn
Đường 13,5m
215.000
Đường 11,5m
195.000
VI
Xã Phong Mỹ
1
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã (tái định cư dự án đường cao tốc
Cam Lộ - La Sơn)
Đường từ 12,0m đến 13m
234.000
2
Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã
Đường từ 12,0m đến 13,5m
2.500.000
VII
Xã Phong Sơn
1
Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn
Đường có mặt cắt từ 9,0m đến 12m
137.000
VIII
Xã Phong Hòa
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
20
TT
Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
1
Khu dân cư thôn Tư
Đường từ 7,5m đến 13,5m
2.600.000
IX
Xã Điền Hương
1
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã
Các tuyến đường nội bộ rộng 13,5m
2.500.000
X
Xã Phong Chương
1
Khu dân cư xen ghép thôn Trung Thạnh
Đường từ 6,0m đến 8,0m
2.400.000
XI
Xã Phong Thu
1
Khu dân cư thôn Đông Lái
Đường 12,0m
1.500.000
XII
Xã Điền Hòa
1
Khu dân cư xen ghép thôn 8
Các tuyến đường nội bộ
2.500.000
XIII
Xã Điền Hải
1
Khu tái định cư vùng bị ảnh hưởng thiên tai thôn 8
Các tuyến đường nội bộ
2.700.000
XIV
Xã Phong Hải
1
Khu dân cư thôn Hải Phú
Đường quy hoạch 12,0m
2.000.000
XV
Xã Điền Môn
1
Khu dân cư Trung tâm Thương mại thôn 2 Kế Môn
Đường quy hoạch 13,5m
2.500.000
Các tuyến đường nội bộ còn lại
2.000.000
b) Huyện Quảng Điền
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I
Thị trấn Sịa
1
Khu quy hoạch dân cư đường Nguyễn Vịnh
Đường 11,5m
6.500.000
Đường 5,0m
4.020.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
21
TT
Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
2
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền
Đường 16,5m
6.500.000
Đường 13,5m
6.500.000
Đường 11,5m
6.500.000
Đường 9,5m
6.500.000
3
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư kết hợp thương mại bến xe
khách huyện
Đường 16,5m
6.500.000
4
Khu dân cư Đông Quảng Lợi đoạn đi qua thị trấn Sịa
Đường 16,5m
2.400.000
Đường 11,5m
2.280.000
5
Khu quy hoạch dân cư phía Bắc nhà Văn hoá huyện
Các tuyến đường nội bộ rộng 11,5m
6.500.000
II
Xã Quảng Lợi
1
Khu dân cư đông Quảng Lợi
Đường 16,5m
2.400.000
Đường 11,5m
2.280.000
III
Xã Quảng Vinh
1
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại, dịch vụ Quảng Vinh
Đường 13,5m
1.950.000
Đường 10,0m
1.950.000
Đường 7,5m
1.950.000
Đường 5,5m
1.950.000
IV
Xã Quảng Thọ
1
Khu dân cư Tân Xuân Lai (sân bóng cũ)
Đường 9m
1.950.000
Đường 5m
1.500.000
V
Xã Quảng Phú
Khu dân cư Bác Vọng Đông
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
22
TT
Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
Đường 7,5m
1.500.000
VI
Xã Quảng Phước
1
Khu dân cư Cửa Rào Nam – Hói Đen
Đường 16,5m
2.800.000
Đường 12,0m
2.500.000
VII
Xã Quảng An
1
Khu dân cư Đông Quảng An
Đường 12,0m
3.500.000
VIII
Xã Quảng Thái
1
Khu quy hoạch khu phố chợ tại vùng trung tâm xã
Đường 13,0m
3.000.000
Đường 12,0m
2.800.000
Đường 7,0m
2.500.000
IX
Xã Quảng Công
1
Khu quy hoạch khu dân cư thôn 3-4
Đường 12,0m
3.500.000
c) Thị xã Hương Trà
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Phường, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I
Phường Tứ Hạ
1
Khu quy hoạch Khu dân cư tổ dân phố 4
Đường gom tiếp giáp đường Cách mạng tháng 8 đoạn
3
4.788.000
Đường 24,0m
3.717.000
Đường 16,5m
3.066.000
Đường 11,5m
2.394.000
2
Khu quy hoạch Tổ dân phố 3
Đường sông Bồ 19,5m
8.000.000
Đường 13,5m
6.500.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
23
TT
Phường, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
Đường 9,5m
6.000.000
II
Phường Hương Văn
1
Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố 1 (Bố Chi)
Đường gom tiếp giáp đường Lý Nhân Tông đoạn 3
4.788.000
Đường 19,5m
3.066.000
Đường 10,5m
2.394.000
Đường 6,0m
1.659.000
2
Khu quy hoạch Ruộng Cà
Đường quy hoạch số 2, 3, 4 (Từ Ngô Kim Lân đến
đường quy hoạch số 8)
5.000.000
Đường quy hoạch số 5 (Từ Ngô Kim Lân đến hết đường)
6.000.000
Đường quy hoạch số 8 (Từ đường quy hoạch số 5 đến
Trần Văn Giàu)
6.000.000
Đường quy hoạch số 11 (Từ đường quy hoạch số 2 đến
Trần Văn Giàu)
5.000.000
3
Khu quy hoạch Ruộng Cà (giai đoạn 2)
Đường số 1, 2 và 4: 12,0m
5.000.000
Đường số 3 và đường số 5: 16,5m
6.000.000
4
Khu quy hoạch vùng Toong
Đường quy hoạch 13,5m
2.730.000
Đường quy hoạch 7m và 7,25m
2.394.000
5
Khu quy hoạch Kiện Thượng
Đường Văn Xá 16,5m
4.000.000
Đường 10,5m và 7,5m
3.500.000
III
Phường Hương Xuân
1
Khu quy hoạch tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng mở rộng Quốc lộ 1A
qua phường Hương Xuân (Khu dân cư Xuân Tháp)
Đường số 6: 30,0m (hiện trạng đường 18m)
7.500.000
Đường 10,5m
6.000.000
Đường số 2: 16,5m
7.500.000
Đường số 3: 8,0m
5.000.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
24
TT
Phường, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
Đường 36,0m (hiện trạng đường 21m)
8.500.000
2
Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam
Lộ - La Sơn đoạn qua địa bàn phường Hương Xuân
567.000
3
Khu dân cư Thanh Lương 4
Đường 12,0m
6.000.000
Đường 16,5m
7.500.000
Đường 24,0m
8.500.000
4
Khu quy hoạch phân lô xen ghép Tổ dân phố Thanh Lương 4
Đường 12,0m
1.869.000
5
Khu dân cư tổ dân phố Thượng Khê
Đường 5,5m
3.200.000
Đường 5,0m
3.200.000
IV
Phường Hương Vân
1
Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam
Lộ - La Sơn đoạn qua địa bàn phường Hương Vân
567.000
2
Khu dân cư Tổ dân phố Lại Bằng 2
Đường số 2, 3 và 4: 9,0m
2.200.000
V
Phường Hương Chữ
1
Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 3
Đường 11,5m
6.000.000
Đường 5,95m
5.000.000
2
Khu quy hoạch La Chữ Nam
Đường 7,5m
5.500.000
3
Khu dân cư La Chữ Thượng
Đường 13,5m
7.500.000
VI
Xã Bình Tiến
1
Khu quy hoạch đất ở thôn Đông Hòa
Đường 11,5m
3.200.000
Đường 6,0m
3.000.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
25
TT
Phường, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
VII
Xã Bình Thành
1
Khu phân lô đất ở xen ghép tại thôn Phú Tuyên
Đường liên thôn quy hoạch 13,5m (hiện trạng đường
3,5m)
2.500.000
d) Thành phố Huế
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Phường, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I
Phường An Cựu
1
Khu nhà ở Tam Thai
Đường 16,5m
6.762.000
Đường 13,0m
5.106.000
Đường 6,0m
3.450.000
II
Phường An Đông
1
Khu đất xen ghép Tổ 13, khu vực 5
Đường 7,0m
6.762.000
Đường 6,0m
6.762.000
2
Khu tái định cư Đông Nam Thủy An
Đường 26,0m
11.040.000
Đường 24,0m
9.522.000
Đường 12,0m
6.762.000
3
Khu dân cư Đông Nam Thủy An
Đường 24,5m
9.522.000
Đường 13,5m
6.762.000
Đường 12,0m
6.762.000
Đường 11,0m
6.762.000
4
Khu nhà ở An Đông
Đường 12,0m
6.762.000
Đường 11,5m
5.106.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
26
TT
Phường, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
Đường 11,25m
5.106.000
Đường 8,0m
3.450.000
Đường 7,5m
3.450.000
Đường 5,0m
3.450.000
5
Khu quy hoạch tái định cư kênh thoát nước nối từ hói Vạn Vạn ra sông
Lợi Nông
Đường 24m
9.522.000
Đường 12m
5.796.000
6
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2
Đường 26,0m
7.824.000
Đường 19,5m
6.762.000
Đường 16,5m
6.486.000
Đường 13,5m
5.796.000
Đường 10,5m
4.471.000
7
Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13
Đường 19,5m
5.880.000
Đường 13,5m
4.040.000
Đường 12,5m
3.984.000
Đường từ 11,5m trở xuống
3.984.000
8
Khu Hạ tầng kỹ thuật TĐC-08
Đường 13,5m
4.025.000
Đường 8,5m
2.875.000
9
Khu Hạ tầng kỹ thuật TĐC-09
Đường 13,5m
4.025.000
Đường 5,5m
2.875.000
10
Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép Tổ 4, khu vực 2, phường An Đông
Đường 15,4m
6.766.000
Đường 5,5m
3.450.000
III
Phường An Hòa và phường Hương Sơ
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
27
TT
Phường, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
1
Các tuyến đường tại Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương
Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11)
Đường từ 24,5m trở lên
6.050.000
Đường từ 20,0 đến 24,0m
4.900.000
Đường từ 17,0 đến 19,5m
4.200.000
Đường từ 14,0 đến 16,5m
3.700.000
Đường từ 13,5m trở xuống
3.320.000
2
Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép Tổ 4, khu vực 2, phường Hương Sơ
Đường 11,5m
4.580.000
Đường 6,0m
2.622.000
IV
Phường An Tây
1
Khu đất xen ghép thửa 354, tờ bản đồ số 43
Đường 13,5m
6.762.000
Đường 11,5m
6.762.000
Đường 6,0m
5.106.000
2
Khu tái định cư phục vụ giải tỏa Đại học Huế
Đường 13,5m
4.582.000
Đường 11,5m
4.582.000
Đường 10,5m
4.582.000
3
Khu dân cư hai bên trục đường Quốc lộ 1A -Tự Đức
Đường 19,5m
4.830.000
Đường 13,5m
3.818.000
V
Phường Hương Long
1
Khu dân cư và tái định cư phường Hương Long (giai đoạn 1)
Đường 13,5m
5.106.000
Đường 11,5m
5.106.000
Đường 7,5m
3.450.000
2
Khu quy hoạch Hương Long
Đường 13,5m
5.106.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
28
TT
Phường, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
Đường 11,5m
5.106.000
3
Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép thửa số 114, tờ bản đồ 26, phường
Hương Long
Đường 5,5m
3.450.000
VI
Phường Kim Long
1
Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 5)
Đường 16,5m
5.106.000
Đường 13,5m
5.106.000
Đường 11,5m
5.106.000
Đường 9,5m
3.450.000
2
Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 4)
Đường 23,0m
8.350.000
Đường 11,5m
5.106.000
3
Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép Tổ 6, khu vực 3, phường Kim
Long
Đường 11,5m
5.106.000
Đường 7,5m
3.450.000
Đường 5,5m
3.450.000
VII
Phường Phú Hậu
1
Khu dân cư phường Phú Hậu (giai đoạn 2)
Đường 26m
6.958.000
Đường 11,5m
4.255.000
2
Khu Hạ tầng kỹ thuật Cao Bá Quát
Đường 26m
6.958.000
Đường 13,5m
3.818.000
Đường 5m
2.185.000
Đường từ 3 đến 3,5m
2.185.000
VIII
Phường Gia Hội
1
Khu quy hoạch dân cư và tái định cư phường Phú Hiệp (giai đoạn 1,
2)
Đường 13m
4.255.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
29
TT
Phường, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
Đường 11,5m
3.818.000
Đường 8m
2.875.000
Đường 5m
2.875.000
IX
Phường Phường Đúc, phường Thủy Xuân
1
Khu dân cư và tái định cư Lịch Đợi, phường Phường Đúc, phường
Thủy Xuân
Đường 26,0m
11.040.000
Đường 19,5m
6.762.000
Đường 16,5m
6.762.000
Đường 13,5m
6.762.000
Đường 12,0m
5.106.000
Đường 11,5m
5.106.000
Đường 6,0m
3.450.000
X
Phường Thủy Xuân
1
Khu quy hoạch dân cư và tái định cư thôn Thượng 3
Đường 13,5m
4.255.000
Đường 7,0m
2.185.000
2
Khu quy hoạch Cồn Mồ thôn thượng 3
Đường 13,5m
4.255.000
Đường 11,5m
4.255.000
Đường 7m
2.185.000
Đường 5,25m
2.185.000
3
Khu quy hoạch dân cư Bàu Vá 1
Đường 26,0m
11.040.000
Đường 19,5m
6.762.000
Đường 17,0m
6.762.000
Đường 13,5m
6.762.000
4
Khu định cư Bàu Vá giai đoạn 3
Đường 19,5m
6.762.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
30
TT
Phường, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
Đường 13,5m
5.106.000
5
Khu tái định cư Tổ 6, khu vực 1 Thủy Xuân
Đường 21,0m
6.762.000
Đường 13,5m
5.106.000
Đường 8,5m
5.106.000
6
Khu tái định cư Bàu Vá giai đoạn 3
Đường 13,5m
25.300.000
7
Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép thửa số 166, 171, 172, tờ bản đồ số 12,
phường Thủy Xuân
Đường 5,5m
3.450.000
Đường 5,0m
3.450.000
XI
Phường Thủy Xuân, Phường Đúc, Trường An
1
Khu định cư Bàu Vá giai đoạn 2 thuộc các phường Thủy Xuân, Phường
Đúc, Trường An
Đường 26,0m
11.040.000
Đường 19,5m
6.762.000
Đường 13,5m
5.106.000
Đường 12,0m
5.106.000
2
Khu định cư Bàu Vá giai đoạn 4 thuộc các phường Phường Đúc, Trường An
Đường 19,5m
5.917.000
Đường 13,0m
4.468.000
Đường 12,0m
4.468.000
XII
Phường Vỹ Dạ
1
Khu quy hoạch Tổ 15B
Đường 11,5m
6.762.000
2
Khu Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép thửa đất số 8, tờ bản đồ 19
Đường 11,5m
22.600.000
3
Khu Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép thửa đất số 8, khu vực 5A
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
31
TT
Phường, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
Đường Kim Liên
26.800.000
XIII
Phường Xuân Phú
1
Khu quy hoạch tái định cư khu vực 4
Đường 13,5m
9.473.000
Đường 11,5m
6.458.000
2
Khu quy hoạch tái định cư TĐC1
Đường 26m
9.200.000
Đường 19,5m
7.935.000
Đường 16,5m
7.894.000
Đường 13,5m
7.894.000
Đường 11,5m
4.830.000
3
Khu quy hoạch tái định cư chỉnh trang khu đất CTR4, thuộc khu A Đô
thị An Vân Dương
Đường 13,5m
9.473.000
Đường 12m
5.796.000
Đường 9m
4.582.000
XIV
Phường Hương An
1
Khu quy hoạch dân cư Hương An
Đường quy hoạch 11,5m
2.549.000
XV
Xã Hương Thọ
1
Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự
án Cam Lộ - La Sơn đoạn qua địa bàn xã Hương
Thọ
604.000
XVI
Phường Hương Vinh
1
Tuyến đường thuộc Khu tái định cư phục vụ dự án
giải tỏa chỉnh trang, tôn tạo sông Ngự Hà và dự án
chỉnh trang, tôn tạo Thượng Thành, Eo Bầu và phố
Cổ Bao Vinh (Đường quy hoạch 11,5m)
4.824.000
2
Quy hoạch khu dân cư đô thị phường Hương Vinh
Đường 13,5m
1.752.000
Đường 12m
1.368.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
32
TT
Phường, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
XVII
Xã Thủy Bằng
1
Khu quy hoạch Đồng Cát
Đường 15,5m
2.693.000
Đường 11,5m
2.218.000
2
Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn
Đường quy hoạch 13,5m
1.008.000
XVIII
Phường Thủy Vân
1
Khu hạ tầng kỹ thuật khu TĐ1
Đường 19,5m
3.557.000
Đường 13,5m
2.693.000
Đường 12m
2.693.000
2
Hạ tầng kỹ thuật khu TĐ4
Đường 36m
4.666.000
Đường 16,5m
4.046.000
Đường 13,5m
3.557.000
Đường 12m
3.557.000
3
Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2
Đường 36m
4.666.000
Đường 26m
4.666.000
Đường 16,5m
4.046.000
Đường 13,5m
4.046.000
Đường 10,5m
3.557.000
4
Khu dân cư Dạ Lê
Đường 19,5m
3.557.000
Đường 11,5m
2.218.000
Đường 9,5m
1.742.000
Đường 8,0m
1.742.000
5
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư TĐ5
Đường 36m
4.046.000
Đường 13,5m
2.693.000
Đường 12m
2.218.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
33
TT
Phường, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
Đường 11m
2.218.000
6
Khu Hạ tầng kỹ thuật TĐC-07
Đường 36m
3.810.000
Đường 13m
1.540.000
Đường 5,5m
1.210.000
XIX
Phường Phú Thượng
1
Khu Đô thị Mỹ Thượng
Các đường: 19,5m; 26m; 36m; 100m
5.803.000
Các đường: 12m; 13,5m; 16,5m
4.838.000
XX
Phường Thuận An
1
Khu quy hoạch tái định cư B5
Đường 26m
3.810.000
Đường 19,5m
2.470.000
Đường 16,5m
1.870.000
Đường 13,5m
1.540.000
Đường 9,75m
1.210.000
đ) Thị xã Hương Thủy
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Phường, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I
Phường Phú Bài
1
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư dọc đường Quang Trung
Đường 11,5m
2.156.000
2
Khu dân cư 6A, 6B
Đường 15m
2.618.000
Đường 11,5m
2.156.000
3
Khu dân cư 7A, 7B, 7C
Đường 15m
2.618.000
Đường 12m
2.156.000
Đường 8,5m
1.694.000
Các tuyến ≤ 6,5m
1.694.000
4
Khu quy hoạch tổ 9
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
34
Đường 15m
2.618.000
Đường 8,5m
1.694.000
5
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Tổ 10
Đường 10,5 m
2.618.000
6
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường Quang Trung giai đoạn
2
Đường 13m
2.618.000
Đường 11,5m
2.156.000
7
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư và tái định cư phục vụ xây dựng khu
công nghiệp Gilimex
Đường từ >12,0 đến 13,5m
2.618.000
Đường 12,0m
2.156.000
8
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư liền kế 03 thuộc khu Trung tâm thị
xã Hương Thủy
Đường 20,0m
3.934.000
Đường 13,5m
2.618.000
9
Khu quy hoạch dân cư khu 8.2
Đường 10,0m
1.694.000
II
Phường Thủy Châu
1
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Quang Trung - Phù Nam giai
đoạn 1, 2
Đường 36m
3.934.000
Đường 13,5m
2.618.000
Đường 12,5m
2.156.000
Đường 8,5m
1.649.000
2
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư Bầu Được
Đường từ >10,5 đến 13,5m
1.820.000
Đường 10,5m
1.694.000
3
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 7
Đường từ 11,0 đến 13,0m
2.156.000
Đường 8,5 m
1.414.000
4
Khu tái định cư, dân cư Đường và cầu hồ Châu Sơn
Đường từ 6,8 đến 8,5m
1.092.000
5
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phù Nam (Cây Sen)
Đường 36,0m
3.934.000
Đường 12,0m
2.156.000
6
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Châu (khu vực gần BCHQS thị
xã)
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
35
Đường 25m
3.934.000
Đường 20,5m
3.934.000
Đường 13,5m
2.618.000
Đường 13,0m
2.156.000
7
Khu đất xen ghép Tổ 6, phường Thủy Châu
Đường từ 6,0m đến 8,5m
1.092.000
III
Phường Thủy Dương
1
Khu dân cư Vịnh Mộc
Đường 11,5m
3.458.000
Đường 9,5m
2.618.000
Đường 7,5m
2.618.000
2
Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, giai đoạn 2
Đường 56m
10.206.000
Đường 16,5m
7.938.000
Đường 13,5m
7.938.000
Đường 11,5m
6.804.000
Đường 10,5m
6.804.000
3
Khu dân cư Tổ 12
Đường 13,5m
3.458.000
Đường 12m
3.458.000
4
Khu dân cư tiếp giáp Hói Cây Sen
Đường 18,5m
5.446.000
Đường 15,5m
4.536.000
Đường 13,5m
4.536.000
Đường 12m
4.536.000
5
Khu dân cư liền kề Khu đô thị mới CIC8
Đường 24m
6.804.000
Đường 19,5m
5.446.000
Đường 13m
4.536.000
6
Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3
Đường 56m (Từ đường Thủy Dương - Thuận An
đến thửa đất số 300, tờ bản đồ số 5)
10.206.000
Đường 18,5m (Từ thửa đất số 241, tờ bản đồ số 5
đến thửa đất số 261, tờ bản đồ số 5)
7.938.000
Đường 15,5m:
- Từ thửa đất số 294, tờ bản đồ số 5 đến thửa đất
số 241, tờ bản đồ số 5
- Từ thửa đất số 300, tờ bản đồ số 5 đến thửa đất
số 261, tờ bản đồ số 5
6.804.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
36
Đường 12m (Từ thửa đất số 244 , tờ bản đồ số 5
đến thửa đất số 277, 293, tờ bản đồ số 5)
6.804.000
7
Khu dân cư Đông Nam Thủy An
Đường 24,5m
11.109.000
Đường 13,5m
7.889.000
Đường 12,0m
7.889.000
Đường 11,0m
7.889.000
Đường 5m
1.694.000
8
Khu nhà ở An Đông
Đường 12,0m
7.889.000
Đường 11,5m
5.957.000
Đường 11,25m
5.957.000
Đường 8,0m
4.025.000
Đường 7,5m
4.025.000
Đường 5,0m
4.025.000
9
Khu dân cư OTT4 thuộc khu E - Đô thị mới An Vân Dương
Đường 15,5m
2.618.000
Đường 12,0m
2.156.000
10
Khu dân cư OTT8, OTT9 thuộc khu E - Đô thị mới An Vân
Dương
Đường 18,5m
3.458.000
Đường 15,5m
2.618.000
Đường 12,0m
2.156.000
IV
Phường Thủy Lương
1
Khu dân cư Lương Mỹ
Đường 26m
3.934.000
Đường 12m
2.156.000
2
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy Lương
Đường 19,5m
3.934.000
Đường 13,5
2.618.000
Đường 13m
2.156.000
Đường 12m
2.156.000
Đường 11,5m
2.156.000
Đường 7,5m
1.694.000
3
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 4 Thủy Lương
Đường 8,0m
1.694.000
Đường từ >8,0 đến 13,5m
2.156.000
4
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 7 phường Thủy Lương
Đường 19,5m
3.934.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
37
Đường từ 11,0 đến 13,5m
2.156.000
V
Phường Thủy Phương
1
Hạ tầng kỹ thuật tổ 14
Đường 13,5m
2.618.000
Đường 12,0m
2.618.000
2
Khu tái định cư tổ 11
Đường 13,5m
2.618.000
3
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam
Đường 36m
3.934.000
Đường 24m
3.934.000
Đường 19,5m
3.934.000
Đường 12m
2.618.000
Đường 5,5m
2.156.000
Đường 3,5m
1.694.000
4
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 9
Đường 36m
3.934.000
Đường 13,5m
2.618.000
Đường 12m
2.156.000
Đường 5m
1.694.000
5
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường Nguyễn Văn Chư
Đường 12m
2.618.000
6
Khu Hạ tầng kỹ thuật dân cư Tổ 9 (Khu dân cư Tổ 9 và Tổ 14)
Đường 13,5m
2.618.000
Đường 12m
2.618.000
7
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường Nguyễn Văn Chư, Tổ 8
phường Thủy Phương
Đường 12,0m
2.156.000
Đường 8,5m
1.649.000
Đường 7,5m
1.694.000
VI
Xã Thủy Phù
1
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn 8B
Đường 16,5m và 13,5m
1.694.000
Đường 11,5m và 10,5m
1.414.000
2
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 8B (giai đoạn 1)
Đường từ >12,0 đến 13,5m
1.414.000
Đường 12,0m
882.000
3
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 8B xã Thủy Phù (giai đoạn 2)
Đường 13,5m
1.414.000
Đường 12,0m
1.162.000
Đường 10,5m
882.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
38
VII
Xã Thủy Tân
1
Khu dân cư trung tâm xã Thủy Tân
Đường 19,5m
2.156.000
Đường 11,5 m
882.000
2
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Tân Tô
Đường 19,5m
2.156.000
Đường 13,5m
1.414.000
Đường 12,0m
1.162.000
VIII
Xã Thủy Thanh
1
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2
Đường 26,0m
9.128.000
Đường 19,5m
7.889.000
Đường 16,5m
7.567.000
Đường 13,5m
6.762.000
Đường 10,5m
5.216.000
2
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3
Đường 26m
7.938.000
Đường 19,5m
5.446.000
Đường 18,5m
5.446.000
Đường 16,5m
5.446.000
Đường 15,5m
5.446.000
Đường 13,5m
4.536.000
Đường 12,0m
4.536.000
Đường 10,5m
4.536.000
3
Hạ tầng khu dân cư Trạm Bơm
Đường 31m
1.694.000
Đường 12m
1.414.000
4
Khu quy hoạch Hói Sai Thượng
Đường 15,5m
3.934.000
Đường 13,5m
3.458.000
5
Hạ tầng kỹ thuật Khu Trung tâm xã Thủy Thanh
Đường 26m
4.970.000
Đường 22m
4.312.000
Đường 12m
2.156.000
6
Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13
Đường 19,5m
6.860.000
Đường 13,5m
5.880.000
Đường 12,5m
4.648.000
Đường từ 11,5m trở xuống
4.648.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
39
7
Khu dân cư OTT8, OTT9 thuộc khu E - Đô thị mới An Vân Dương
Đường 15,5m
2.618.000
8
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thông Vân Thê Trung
Đường 12m
2.156.000
9
Khu xen cư Thanh Thủy Chánh
Đường 5m
1.694.000
IX
Xã Phú Sơn
1
Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn
Đường quy hoạch 13,5 m
147.000
e) Huyện Phú Vang
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I
Thị trấn Phú Đa
1
Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Đức Lam Trung
Đường 26m
3.500.000
Đường 12m
3.200.000
2
Khu tái định cư Tổ dân phố Hòa Tây
Đường 19,5m
1.000.000
Đường 11,5m
655.000
II
Xã Phú Mỹ
1
Khu Đô Thị Mỹ Thượng
Các đường: 19,5m; 26m; 36m; 100m
5.300.000
Các đường: 12m; 13,5m; 16,5m
4.500.000
2
Khu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ (OTT31)
Đường 31m
20.000.000
Đường 15,5m
15.000.000
Đường 13,5m
13.000.000
3
Khu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ - Phước Linh
Đường 13,5m
10.000.000
Đường 12m
8.000.000
III
Xã Phú An
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
40
1
Khu quy hoạch dân cư thôn An Truyền (Cạn Bợt Miếu)
Đường 9m
3.500.000
Đường 8m
3.000.000
IV
Xã Phú Xuân
1
Khu quy hoạch dân cư thôn Diên Đại
Đường 9m
4.000.000
Đường 7m
3.800.000
2
Khu quy hoạch dân cư thôn Xuân Ổ
Đường 11,5m
1.800.000
Đường 7m
1.600.000
V
Xã Phú Lương
1
Khu quy hoạch dân cư thôn Văn Giang ( Đông B)
Đường 12m
2.600.000
Đường 7m
2.400.000
2
Khu quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Lương Khê (Lương Lộc)
Đường 16,5m
3.500.000
Đường 13,5m
3.000.000
3
Khu quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Lương Khê
Đường 36m
7.500.000
Đường 12m
3.500.000
Đường 7m
3.200.000
VI
Xã Vinh Hà
1
Khu quy hoạch dân cư thôn Phường 2
Đường 10m
1.800.000
Đường 7m
1.500.000
VII
Xã Vinh Thanh
1
Khu quy hoạch dân cư thôn 3
Đường 13,5m
4.500.000
2
Khu quy hoạch dân cư thôn 3 (Trường tiểu học cũ)
Đường 36m
15.000.000
VIII
Xã Vinh An
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
41
1
Khu quy hoạch dân cư thôn Hà Úc 1
Đường 13,5m
2.200.000
Đường 12m
1.800.000
2
Khu quy hoạch dân cư thôn Bắc Thượng
Đường 13,5m
2.500.000
Đường 12m
2.200.000
IX
Xã Vinh Xuân
1
Khu quy hoạch dân cư thôn Xuân Thiên Thượng
Đường 19,5m
4.500.000
Đường 15,5m
4.000.000
Đường 13,5m
3.500.000
2
Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Võ
Đường 10m
3.000.000
Đường 9m
2.500.000
X
Xã Phú Diên
1
Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 1
Đường 44m
9.000.000
Đường 13,5m
6.000.000
Đường 12m
5.000.000
2
Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 2
Đường 44m
9.000.000
Đường 13,5m
6.000.000
Đường 12m
5.000.000
g) Huyện Phú Lộc
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I
Thị trấn Lăng Cô
1
Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô
Tuyến đường số 01 (mặt cắt 3.0+7.5+3.0)
2.412.000
Tuyến đường số 02 (mặt cắt 4.5+10.5+4.5)
3.483.000
Tuyến đường số 03 (mặt cắt 3.0+3.0+1.5)
2.169.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
42
TT
Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
Tuyến đường số 04 (mặt cắt 3.0+3.5+3.0)
2.169.000
Tuyến đường số 05 (mặt cắt 1.5+5.5+3.0)
2.169.000
Tuyến đường số 07 (mặt cắt 1.5+3.0+3.0)
2.169.000
Tuyến đường số 08 (mặt cắt 1.5+3.0+3.0)
2.169.000
Tuyến đường số 09 (mặt cắt 1.5+3.0+1.5)
2.169.000
Tuyến đường số 10 (mặt cắt 1.5+3.0+3.0)
2.169.000
Tuyến đường số 11 (mặt cắt 1.5+5.0+1.5)
2.169.000
Tuyến đường nội bộ (mặt cắt 0.3+3.0+0.3)
603.000
2
Khu quy hoạch dân cư Lập An, thị trấn Lăng Cô
Đường 19,5m
3.483.000
Đường 13,5m
3.193.000
Đường 11,5m
3.193.000
3
Khu phố chợ Lăng Cô
Đường 33,0m
19.420.000
Đường 12,0m
13.620.000
Đường 22,5m (đường Nguyễn Văn)
28.850.000
II
Thị trấn Phú Lộc
1
Khu tái định cư Khu vực 5
Đường 13,5m
1.351.000
Đường 11,5m
1.249.000
2
Khu Quy hoạch dân cư Từ Dũ
Đường 11,5m
1.249.000
Đường 13,5m
1.351.000
3
Khu quy hoạch Nương Thiền (mở rộng)
Đường 24,0m
1.656.000
Đường 13,5m
1.351.000
Đường 11,5m
1.249.000
4
Khu dân cư Đồng Thanh Niên
Đường 24,0 m
1.656.000
Đường 13,5 m
1.351.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
43
TT
Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
Đường 11,5 m
1.249.000
III
Xã Lộc An
1
Khu tái định cư Xuân Lai
Tuyến đường số 5 (từ 11,0 đến 13,5m)
1.784.000
Tuyến đường số 01; 02; 03; 04 (từ 11,0 đến 13,5m)
1.579.000
2
Khu dân cư thôn Xuân Lai
Đường 11,5m
1.579.000
IV
Xã Lộc Bổn
1
Khu quy hoạch Phố chợ Lộc Bổn
Từ 24,5 m trở lên
12.918.000
Từ 11,0 đến 13,5 m đối với Khu C: phía Tây Bắc giáp
tuyến đường nội bộ TĐ6, Phía Đông Bắc giáp tuyến
đường nội bộ TĐ4 (đường Bình An - Thủy Phù), phía
Đông Nam giáp tuyến đường nội bộ TĐ1 (Quốc lộ
1A - Bình An), phía Tây Nam giáp tuyến đường nội
bộ TĐ7
7.945.000
Từ 11,0 đến 13,5 m đối với Khu D: phía Tây Bắc giáp
tuyến đường nội bộ TĐ6, Phía Đông Bắc giáp tuyến
đường nội bộ TĐ5, phía Đông Nam giáp tuyến đường
nội bộ TĐ1 (Quốc lộ 1A - Bình An), phía Tây Nam
giáp tuyến đường nội bộ TĐ4 (đường Bình An - Thủy
Phù)
7.945.000
Từ 11,0 đến 13,5 m đối với Khu I: phía Tây Bắc giáp
tuyến đường nội bộ TĐ6, Phía Đông Bắc giáp ruộng,
phía Đông Nam giáp tuyến đường nội bộ TĐ1 (Quốc
lộ 1A - Bình An), phía Tây Nam giáp tuyến đường
nội bộ TĐ5
7.945.000
Đường 11,0 m đối với Khu H: phía Tây Bắc giáp
tuyến đường nội bộ TĐ1 (Quốc lộ 1A - Bình An),
Phía Đông Bắc giáp ruộng, phía Đông Nam giáp
tuyến đường nội bộ TĐ2, phía Tây Nam giáp tuyến
đường nội bộ TĐ5 (tuyến đường bên hông chợ)
5.400.000
Đường 11,0 m đối với Khu F: phía Tây Bắc giáp
tuyến đường nội bộ TĐ2 (sau lưng chợ), Phía Đông
Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ5 (tuyến đường bên
5.400.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
44
TT
Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
hông chợ), phía Đông Nam giáp ruộng, phía Tây Nam
giáp tuyến đường nội bộ TĐ4 (đường Bình An - Thủy
Phù)
Đường 11,0 m đối với Khu G: phía Tây Bắc giáp
tuyến đường nội bộ TĐ2 (sau lưng chợ), Phía Đông
Bắc giáp ruộng, phía Đông Nam giáp ruộng, phía Tây
Nam giáp tuyến đường nội bộ TĐ5
5.400.000
Đường 11,0 m đến 13,5 m đối với Khu B: phía Tây
Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ1 (Quốc lộ 1A - Bình
An), Phía Đông Bắc giáp đường bê tông, phía Đông
Nam giáp tuyến đường nội bộ TĐ2, phía Tây Nam
giáp đường bê tông có sẳn
5.400.000
Đường 11,0 m đến 13,5 m đối với Khu A: phía Tây
Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ1 (Quốc lộ 1A - Bình
An), Phía Đông Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ1
(Quốc lộ 1A - Bình An), phía Đông Nam giáp tuyến
đường nội bộ TĐ2, phía Tây Nam giáp đường bê tông
có sẳn
5.400.000
Đường 11,0 m đến 13,5 m đối với Khu E: phía Tây
Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ2, Phía Đông Bắc
giáp tuyến đường nội bộ TĐ4 (đường Bình An - Thủy
Phù), phía Đông Nam giáp ruộng, phía Tây Nam giáp
đường bê tông có sẳn
5.400.000
2
Khu tái định cư Lộc Bổn
Đường từ 14,0 đến 16,5m
2.254.000
Đường từ 11,0 đến 13,5m
2.254.000
V
Xã Lộc Điền
1
Khu tái định cư Sư Lỗ Đông
Tuyến đường số 02 (từ 11,0 đến 13,5m)
2.174.000
Tuyến đường số 01 (rộng 4,0 đến 10,5m)
2.174.000
2
Khu Tái định cư Bạch Thạch
Tuyến đường số 02 (từ 11,0 đến 13,5m)
1.890.000
VI
Xã Lộc Sơn
1
Điểm dân cư nông thôn Thượng Thủy Đạo mở rộng
Tuyến đường số 01 (rộng 11,0 đến 13,5m)
2.254.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
45
TT
Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
Tuyến đường số 02; 04; 05; 06 (rộng 11,0 đến 13,5m)
1.579.000
2
Khu dân cư Hạ Thủy Đạo
Tuyến đường số 1 (mặt cắt đường 3-7,5-3)
2.255.000
Tuyến đường số 2 (mặt cắt đường 3-7,5-0)
2.255.000
Tuyến đường số 3 (mặt cắt đường 3-6,0-0)
2.255.000
Tuyến đường số 4 (mặt cắt đường 3-6,0-3)
2.255.000
3
Khu quy hoạch dân cư số 3, đường giao thông trục trung tâm đô thị La Sơn
Đường 31,0m
447.000
Đường 13,5m
353.000
4
Khu quy hoạch dân cư gần Trường Trung học cơ sở Lộc Sơn, xã Lộc
Sơn
Đường 19,5m
2.254.000
Đường từ 11,5 đến 15,5m
1.579.000
5
Khu quy hoạch dân cư số 02 đường trục chính đô thị La Sơn
Đường 33 m
5.800.000
Đường từ 11m đến 13m
3.700.000
VII
Xã Lộc Thủy
1
Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Thủy
Đường ven sông Bù Lu
491.000
Đường 32,0m
491.000
Các tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch
467.000
VIII
Xã Lộc Tiến
1
Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Tiến
Đường 33,0m
467.000
Đường 30,0m
467.000
Đường 21,0m
417.000
Đường 16,5m
417.000
Đường 11,5m
417.000
Đường 6,0m
369.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
46
TT
Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
IX
Xã Lộc Trì
1
Khu tái định cư Lộc Trì (giai đoạn 1 và giai đoạn 2)
Tuyến đường số 5 (từ 4,0 đến 10,5m)
1.890.000
Tuyến đường số 01; 02; 03; 04 (từ 1,0 đến 13,5m)
1.327.000
2
Khu dân cư đường vào thác Nhị Hồ
Đường từ 11,5m đến 13,5m
431.000
X
Xã Lộc Vĩnh
1
Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Vĩnh
Đường 28,0m
516.000
Đường 16,5m
516.000
Đường 11,5m
467.000
XI
Xã Vinh Hiền
1
Khu quy hoạch Phố chợ Vinh Hiền
Đường từ 4,0 đến 10,5m
764.000
Đường từ 11,0 đến 13,5m
1.070.000
Đường từ 14,0 đến 16,5m
1.401.000
2
Khu quy hoạch dân cư Hiền Hòa 1
Đường từ 11,0 đến 13,5m
737.000
Đường từ 14,0 đến 16,5m
1.031.000
3
Khu Tái định cư Linh Thái
Đường từ 4,0 đến 10,5m
491.000
Đường từ 11,0 đến 13,5m
614.000
Đường từ 14,0 đến 16,5m
737.000
4
Khu tái định cư Quốc lộ 49
Đường 36,0m
1.014.000
Đường 11,0 đến 13,5m
711.000
XII
Xã Xuân Lộc
1
Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư thôn 1
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
47
TT
Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
Tuyến đường số 1 (mặt cắt đường 0,5-5,5-2,0)
351.000
Tuyến đường số 2 (mặt cắt đường 3-7,5-3,0)
351.000
Tuyến đường số 3 (mặt cắt đường 3-5,5-3,0)
351.000
Tuyến đường số 4 (mặt cắt đường 3-5,5-3,0)
351.000
XIII
Xã Giang Hải
1
Khu dân cư Tam Bảo
Đường 13,5m
417.000
Đường 16,5m
417.000
XIV
Vinh Hưng
1
Khu quy hoạch 01 thôn Diêm Trường 2
Đường 11,5m
447.000
Đường 13,5 m
447.000
h) Huyện Nam Đông
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Thị trấn, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
Thị trấn Khe Tre
1
Khu quy hoạch phân lô cụm dân cư Khu vực 1
Đường 11,5m
1.440.000
i) Huyện A Lưới
Đơn vị tính: Đồng/m²
TT
Xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
Xã A Ngo
1
Khu quy hoạch Bến xe A Lưới
Đường 13,5m
841.000
Đường 11,0m
643.000
k) Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
Đơn vị tính: Đồng/m
2
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
48
TT
Khu chức năng
Giá đất
thương mại,
dịch vụ
Đất sản xuất
kinh doanh phi
nông nghiệp
không phải là
đất thương mại
dịch vụ
1
Khu công nghiệp và khu phi thuế quan
630.000
540.000
2
Khu cảng Chân Mây và khu liên hợp
1.425.000
1.224.000
3
Khu vực ven đường phía tây đầm Lập An
753.000
645.000
4
Khu vực Hói Mít, Hói Dừa
546.000
468.000
5
Khu công nghiệp kỹ thuật cao
504.000
432.000
6
Khu du lịch Bãi Cả, Bãi Chuối
684.000
585.000
7
Khu trung tâm điều hành và khu tiếp vận
1.386.000
1.188.000
8
Khu du lịch Lăng Cô
- Khu vực từ núi Giòn đến giáp ranh giới
trục Trung tâm du lịch Lăng Cô
1.536.000
1.317.000
- Khu vực từ Trung tâm du lịch Lăng Cô
đến giáp nhà thờ Loan Lý và bán đảo Lập
An
1.845.000
1.581.000
- Khu vực từ nhà thờ Loan Lý đến giáp
ranh giới làng Chài Lăng Cô
3.900.000
3.342.000
9
Khu du lịch Cảnh Dương, Cù Dù
1.053.000
900.000
Điều 4. Kéo dài thời gian thực hiện các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh
Thời gian thực hiện: Đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
1. Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban
nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong
thời gian 5 năm (2020 - 2024);
2. Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban
nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh
Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024) ban hành kèm theo Quyết
định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
49
Phụ lục I
GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 99/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12
năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
I. HUYỆN PHONG ĐIỀN
1. XÃ PHONG HIỀN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 1A từ Bắc cầu An Lỗ đến địa giới hành
chính xã Phong An
4.500.000
3.600.000
2.850.000
2
Tỉnh lộ 11A: Từ vị trí giao với Quốc lộ 1A đến
ranh giới huyện Quảng Điền
3.750.000
3.000.000
2.400.000
3
Tỉnh lộ 11C
Đoạn giáp ranh giới hành chính xã Phong An đến
hết ranh giới thửa đất số 02, tờ bản đồ số 48 (nhà
ông Nguyễn Văn Lô)
1.125.000
825.000
675.000
Từ hết ranh giới thửa đất số 02, tờ bản đồ số 48
(nhà ông Nguyễn Văn Lô) đến hết địa giới hành
chính xã Phong Hiền.
540.000
375.000
225.000
4
Tỉnh lộ 9
Đoạn từ Chắn sắt đến ngã ba giao đường liên
thôn về Hưng Long
765.000
465.000
390.000
Đoạn từ ba giao đường liên thôn về Hưng Long
đến hết địa giới hành chính xã Phong Hiền
675.000
472.500
330.000
5
Đường Tỉnh 11C (cũ)
Từ Tỉnh lộ 11A đến ranh giới thửa đất số 370 tờ
bản đồ 69 (nhà ông Nguyễn Đình Cừ)
3.000.000
2.400.000
1.920.000
Từ hết ranh giới thửa đất số 370 tờ bản đồ 69
(nhà ông Nguyễn Đình Cừ) đến điểm giao với
tỉnh lộ 11C (đường rẽ về Cao Ban)
2.100.000
1.680.000
1.335.000
6
Đường Tỉnh 9 (cũ)
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
50
Đoạn Từ ranh giới (phía Nam) thửa đất số 23, tờ
bản đồ số 14 đến hết ranh giới hành chính xã
Phong Hiền
297.000
240.000
198.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Thôn An Lỗ
600.000
375.000
KV2
Các thôn: Khu vực Cao Ban cũ thuộc thôn Cao Ban-
Truông Cầu-La Vần, Hiền Lương, Gia Viên, khu vực
Thượng Hòa thuộc thôn Hưng Long-Thượng Hòa
375.000
255.000
KV3
Bao gồm các thôn: Cao Xá, Cao Ban-Truông Cầu-La
Vần, Sơn Tùng, Bắc Triều Vịnh, Hưng Long-Thượng
Hoà, Xóm Hói và Xóm Cồn thuộc thôn Hiền Lương và
các khu vực còn lại
150.000
2. XÃ PHONG AN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 1A
Từ Bắc cầu An Lỗ đến ranh giới phía Nam
Trường Trung học phổ thông Nguyễn
Đình Chiểu
4.500.000
3.600.000
2.850.000
Từ ranh giới phía Nam Trường Trung học
phổ thông Nguyễn Đình Chiểu đến Nam
cầu Thượng An Trong
3.150.000
2.550.000
1.950.000
Từ Bắc cầu Thượng An Trong đến Nam
cầu Thượng An Ngoài
3.300.000
2.700.000
2.100.000
Từ Bắc cầu Thượng An ngoài đến nhà máy
tinh bột sắn
2.250.000
1.800.000
1.440.000
Từ nhà máy tinh bột sắn đến ranh giới nhà
bà Nguyễn Thị Mai
2.250.000
1.800.000
1.440.000
Từ nhà bà Nguyễn Thị Mai đến ranh giới
thị trấn Phong Điền
2.250.000
1.800.000
1.440.000
2
Tỉnh lộ 11B
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
51
Từ vị trí giao với Quốc lộ 1A đến hết ranh
giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền
4.000.000
2.730.000
1.820.000
Từ ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền
đến cống tràn Kim Cang
1.350.000
1.080.000
855.000
Từ cống tràn Kim Cang lên giáp ranh giới
xã Phong Sơn
825.000
660.000
525.000
3
Tuyến Quốc lộ 1A cũ (Điểm đầu giao với
Quốc lộ 1A đến Bắc cầu vượt đường sắt)
297.000
248.000
182.000
4
Đường tránh chợ An Lỗ đi Tỉnh lộ 11C
3.750.000
3.068.000
2.454.000
5
Tỉnh lộ 9: Từ trụ sở Ban chỉ huy quân sự
huyện đến giáp ranh giới xã Phong Xuân
180.000
165.000
150.000
6
Đường liên xã Phong An-Phong Xuân
(Đoạn từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Nguyễn
Đại Lương)
375.000
300.000
240.000
7
Tỉnh lộ 17B
Từ Tỉnh lộ 9 (ranh giới thị trấn Phong
Điền) đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn
Đình Thọ (thửa đất số 91, tờ bản đồ địa
chính số 24)
375.000
300.000
240.000
Từ hết ranh giới nhà ông Nguyễn Đình
Thọ đến hết ranh giới xã Phong An (giáp
xã Phong Xuân)
180.000
165.000
150.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các thôn: Bồ Điền, Thượng An 1, Thượng An 2 và Phò
Ninh
203.000
188.000
KV2
Thôn Đông Lâm và Đông An
188.000
173.000
KV3
Bao gồm các thôn: Vĩnh Hương, Phường Hóp, khu tái định
cư Độn Hóc, xóm Ga, các khu vực còn lại
150.000
3. XÃ PHONG THU
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
52
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 1A
2.250.000
1.800.000
1.425.000
2
Tuyến Đường liên xã (Phong Thu - Phong Mỹ)
Từ Quốc lộ 1A đến hết ranh giới thôn Trạch Hữu
297.000
239.000
198.000
Từ hết ranh giới thôn Trạch Hữu đến cầu Vân
Trạch Hòa
195.000
180.000
165.000
3
Tỉnh lộ 6
Từ ranh giới thị trấn Phong Điền đến nhà ông
Nguyễn Sỹ
375.000
300.000
195.000
Từ nhà ông Nguyễn Sỹ đến hết địa giới hành
chính xã Phong Thu
248.000
210.000
195.000
4
Tỉnh lộ 9: Từ giáp địa giới hành chính thị trấn
Phong Điền đến giáp địa giới hành chính xã
Phong Xuân
248.000
210.000
195.000
5
Tỉnh lộ 17: Từ giáp Địa giới hành chính thị trấn
Phong Điền đến giáp địa giới hành chính xã
Phong Mỹ
248.000
210.000
195.000
6
Tỉnh lộ 6B: Từ ngã ba giao với Tỉnh lộ 6 đến
giáp địa giới hành chính xã Phong Hòa
248.000
210.000
195.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các thôn: Trạch Hữu, Đông Lái, Tây Lái
195.000
180.000
KV2
Các thôn: Vân Trạch Hoà, Huỳnh Liên, An Thôn
180.000
165.000
KV3
Các khu vực, vị trí còn lại
150.000
4. XÃ ĐIỀN LỘC
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 49B
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
53
Từ cầu Điền Lộc đến hết thửa đất số 26, tờ bản
đồ số 18 (Đình làng Đại Lộc)
1.800.000
1.500.000
1.200.000
Từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 18 (Đình làng
Đại Lộc) đến giáp đư
450.000
383.000
315.000
2
Tỉnh lộ 8C
-
-
-
Đoạn từ Tỉnh lộ 22 đến hết ranh giới thửa đất số
22, tờ bản đồ 9 (nhà ông Hoàng Bông)
180.000
165.000
150.000
Đoạn từ hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ
9 (nhà ông Hoàng Bông) đến điểm giao với
Quốc lộ 49B
1.200.000
975.000
750.000
Từ Quốc lộ 49B đến hết Ngân hàng Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn (Phòng giao dịch
Điền Lộc)
2.250.000
1.500.000
1.200.000
Từ giáp Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn (Phòng giao dịch Điền Lộc) đến giáp
cầu Hòa Xuân 1
1.200.000
975.000
750.000
Từ phía Tây cầu Hòa Xuân 1 đến giáp địa giới
hành chính xã Phong Chương
300.000
225.000
165.000
3
Tỉnh lộ 22
450.000
413.000
375.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các thôn: Giáp Nam, Nhất Tây, Nhì Tây
225.000
195.000
KV2
Các thôn: Nhì Đông, Nhất Đông
195.000
180.000
KV3
Các thôn: Mỹ Hoà, Tân Hội và các khu vực, vị trí còn lại
165.000
5. XÃ ĐIỀN HÒA
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 49B
657.000
525.000
422.000
2
Tỉnh lộ 22
450.000
413.000
375.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
54
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Từ kiệt ông Đờ (thôn 5) về kiệt ông Trần An (thôn 7) và
thôn 6
375.000
300.000
KV2
Từ kiệt ông Đờ (thôn 5) giáp đến địa giới hành chính xã
Điền Lộc và các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8; từ kiệt ông Trần
An (thôn 7) đến giáp địa giới hành chính xã Điền Hải
338.000
270.000
KV3
Các thôn: 9, 10, 11 và đường ra biển thôn 4
188.000
6. XÃ ĐIỀN MÔN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 49B
413.000
330.000
210.000
2
Tỉnh lộ 22
150.000
120.000
110.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Dọc trục đường liên xã điểm đầu giáp ranh địa giới
hành chính xã Điền Hương, điểm cuối giáp ranh địa
giới hành chính xã Điền Lộc
225.000
180.000
KV2
Tính từ khu vực I kéo dài thêm 150m
180.000
165.000
KV3
Các khu vực, vị trí còn lại
150.000
7. XÃ PHONG BÌNH
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 49B
Từ Chợ Ưu Điềm về đến cầu Vĩnh An 1
563.000
395.000
340.000
Từ cầu Vĩnh An 1 đến cầu Vân Trình
450.000
360.000
270.000
2
Tỉnh lộ 4
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
55
Từ cầu Mụ Tú (nhà ông Phan Công Ninh) thôn
Vĩnh An về đến Nhà văn hóa thôn Triều Quý
536.000
428.000
380.000
Từ nhà văn hóa thôn Triều Quý về đến trạm bơm
Bình Chương
434.000
347.000
290.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Thôn Vĩnh An, Xóm Quán thôn Hoà Viện
263.000
225.000
KV2
Các thôn: Tả Hữu Tự, Tây Phú (Vân Trình), Trung
Thạnh, Đông Phú
225.000
207.000
KV3
Các thôn: Đông Mỹ, Triều Quý, Rú Hóp, Đông Trung
Tây Hồ, Tây Phú (Phò Trạch), Siêu Quần; xóm Đình
thôn Hoà Viện, xóm Tân Bình và các khu vực, vị trí còn
lại
150.000
8. XÃ ĐIỀN HƯƠNG
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 49B
Từ cầu Vân Trình đến cây xăng Điền Hương
525.000
375.000
340.000
Từ cây xăng Điền Hương đến ngã tư chợ Điền
Hương
638.000
465.000
410.000
Từ ngã tư chợ Điền Hương đến giáp xã Điền Môn
638.000
465.000
410.000
2
Quốc lộ 49C
Từ ngã tư chợ Điền Hương đến kiệt ông Trần Giám
638.000
465.000
410.000
Từ kiệt ông Trần Giám đến giáp ranh giới xã Hải
Dương, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị
525.000
375.000
340.000
3
Đường liên xã điểm đầu từ nhà ông Lê Thành Tuấn
đến giáp địa giới hành chính xã Điền Môn
225.000
207.000
190.000
4
Đường liên xã điểm đầu từ nhà ông Lê Thành Tuấn
đến giáp địa giới hành chính xã xã Hải Dương,
huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị
225.000
207.000
190.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
56
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
5
Tỉnh lộ 22
450.000
413.000
380.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Đường ra biển Điền Hương (từ ngã tư chợ Điền Hương
đến giáp ranh với nhà ông Lê Quốc Tuấn)
525.000
390.000
KV2
Tính từ khu vực I kéo dài thêm 50m
450.000
360.000
KV3
Các thôn: Trung Đồng, Thanh Hương Lâm, Thanh
Hương Tây, Thanh Hương Đông và các vị trí, khu vực
còn lại
188.000
9. XÃ PHONG CHƯƠNG
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 4
Đoạn từ giáp xã Phong Bình đến đường bê tông
vào chùa Chí Long
504.000
410.000
378.000
Từ đường bê tông vào chùa Chí Long đến Hợp
tác xã Nhất Phong
578.000
473.000
395.000
Từ Hợp tác xã Nhất Phong đến hết giáp ranh
giới xã Quảng Thái
504.000
410.000
378.000
2
Tỉnh lộ 6
Từ vị trí giao Tỉnh lộ 4 (ngã ba xã) đến cống Am
Bàu
413.000
338.000
282.000
Từ cống Am Bàu đến giáp địa giới hành chính
xã Phong Hòa
360.000
293.000
270.000
3
Tỉnh lộ 8C
413.000
338.000
282.000
4
Đường Cứu hộ - Cứu nạn nối dài: Từ giáp ranh
giới xã Phong Hiền đến giáp ranh giới xã Điền
Lộc
360.000
293.000
270.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
57
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Dọc Tỉnh lộ 4 và Tỉnh lộ 6 (thuộc các thôn Lương Mai,
Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất
Phong): từ hết vị trí 3 của đường giao thông chính kéo
dài thêm 50 m.
263.000
225.000
KV2
Các thôn: Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính
An, Mỹ Phú, Nhất Phong và thôn Bàu
225.000
207.000
KV3
Các thôn: Phú Lộc, Ma Nê, Xóm Đồng thuộc thôn Nhất
Phong và các vị trí, khu vực còn lại
150.000
10. XÃ PHONG HÒA
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 49B
Từ phía Bắc cầu Phước Tích đến phía Nam cầu
Trạch Phổ
525.000
430.000
382.000
Từ phía Nam cầu Trạch Phổ đến hết ranh giới xã
Phong Hòa
638.000
564.000
455.000
2
Tỉnh lộ 6
372.000
300.000
248.000
3
Tỉnh lộ 9: Từ Tỉnh lộ 6 (thôn Đức Phú) đến ranh
giới thị trấn Phong Điền và xã Phong Hiền
372.000
300.000
248.000
4
Tỉnh lộ 6B: Từ ranh giới xã Phong Thu đến thôn
Quốc lộ 49B
372.000
300.000
248.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các thôn: Phước Phú, Hoà Đức, Đông Thượng, thôn Tư,
thôn Ba Bàu Chợ
210.000
180.000
KV2
Các thôn: Cang Cư Nam, Thuận Hoà, khu vực Chùa thuộc
thôn Chùa Thiềm Thượng, Xóm Đình Rộc, xóm Tây
Thuận thuộc thôn Trạch Phổ
180.000
165.000
KV3
Các thôn: Niêm, khu vực Thiềm Thượng thuộc thôn Chùa
Thiềm Thượng, Trung Cọ-Mè, xóm Đông An thuộc thôn
Trạch Phổ và các khu vực còn lại
150.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
58
11. XÃ PHONG XUÂN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 11B
375.000
300.000
245.000
2
Tỉnh lộ 17B (Đoạn Từ Tỉnh lộ 11B đến ranh giới xã
Phong An)
225.000
207.000
188.000
3
Tuyến đường Cổ Xuân đến Tỉnh lộ 11B
216.000
198.000
180.000
4
Tỉnh lộ 9: Từ giáp ranh xã Phong Mỹ (Vị trí giao
nhau Tỉnh lộ 9 và Tỉnh lộ 11B) đến Dốc lá ngạnh
225.000
207.000
188.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các thôn: Khu vực Phong Hoà cũ thuộc thôn Hòa Xuân,
Tân Lập, Bình An
210.000
180.000
KV2
Các thôn: Hiền An-Bến Củi, Cổ Xuân-Quảng Lộc, Xuân
Lộc, Vinh Ngạn, Hòa Xuân, Quảng Lợi, Hiền An 2
135.000
120.000
KV3
Các thôn: Vinh Ngạn 2, Vinh Phú và các vị trí khu vực
còn lại
105.000
12. XÃ PHONG HẢI
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tuyến đường Phong Hải - Điền Hải: Từ ranh giới
xã Điền Hải đến biển
375.000
305.000
230.000
2
Tỉnh lộ 22
Từ Bắc tuyến đường Phong Hải - Điền Hải đến giáp
địa giới hành chính xã Điền Hòa
330.000
269.000
210.000
Từ Nam tuyến đường Phong Hải- Điền Hải đến
giáp địa giới hành chính xã Quảng Ngạn, huyện
Quảng Điền
330.000
269.000
210.000
3
Tuyến đường trục xã: Từ Tỉnh lộ 22 đến Lò đốt rác
Điền Hải
282.000
245.000
190.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
59
4
Tuyến Phong Hải (Hải Đông) - Điền Hải (Từ ranh
giới xã Điền Hải đến Tỉnh lộ 22)
375.000
300.000
240.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Từ Nam đồn Biên phòng 216 đến phía Bắc trung tâm chợ
Phong Hải 100 m, tính từ tim đường ra mỗi bên 100 m
375.000
300.000
KV2
Từ Nam đồn Biên phòng 216 đến giáp thôn Hải Đông,
tính từ tim đường ra mỗi bên 100 m; từ hết khu vực 1 kéo
dài thêm 100 m; phía Bắc chợ 100 m đến phía Bắc nhà
ông Trương Ý
300.000
260.000
KV3
Các khu vực, vị trí còn lại
195.000
13. XÃ ĐIỀN HẢI
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tuyến đường trung tâm xã Điền Hải: Từ giáp
Quốc lộ 49B đến hết chợ mới xã Điền Hải
495.000
345.000
250.000
2
Quốc lộ 49B
495.000
390.000
290.000
3
Tỉnh lộ 68 (cũ)
300.000
248.000
200.000
4
Tuyến đường Điền Hải-Phong Hải: Từ Quốc lộ
49B đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hải
375.000
300.000
240.000
5
Tuyến đường trục xã: Từ Quốc lộ 49B đến điểm
xử lý rác thải tập trung
225.000
195.000
150.000
6
Đường liên thôn từ thôn 1 đến thôn 2: Từ thửa đất
số 40, tờ bản đồ số 4 (nhà ông Trương Như Mức)
đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 12 (nhà ông
Nguyễn Xuân Chớ)
225.000
207.000
190.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Không
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
60
KV2
Không
KV3
Các khu vực, vị trí còn lại
150.000
14. XÃ PHONG MỸ
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 9: Từ Hợp tác xã Hòa Mỹ đến địa giới hành
chính xã Phong Xuân
450.000
360.000
288.000
2
Tỉnh lộ 11B: Từ giáp xã Phong Xuân đến giáp ranh
Tỉnh lộ 9
360.000
288.000
231.000
3
Tỉnh lộ 17
Từ chợ Hòa Mỹ (giáp Tỉnh lộ 9) đến ngầm Ông Ô
450.000
360.000
288.000
Từ ngầm ông Ô đến cầu Khe Trái
270.000
216.000
198.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các thôn: Đông Thái, Lưu Hiền Hoà, Tân Mỹ
252.000
216.000
KV2
Các thôn: Huỳnh Trúc, Phong Thu, Hưng Thái, Phước
Thọ, Phú Kinh Phường; xóm Thái Mỹ của thôn Đông
Thái.
180.000
165.000
KV3
Thôn Hòa Bắc, Xóm An Phong của thôn Tân Mỹ, xóm
Phong Bình của thôn Tân Mỹ, bản Hạ Long, bản Khe
Trăn, khu vực Khe Mạ và các khu vực, vị trí còn lại
105.000
15. XÃ PHONG SƠN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 11B
Giáp xã Phong An đến cầu ông Vàng
345.000
293.000
234.000
Từ cầu ông Vàng đến hết ranh giới phía Nam nhà
thờ Thanh Tân
285.000
228.000
183.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
61
Từ ranh giới phía Nam nhà thờ Thanh Tân đến ranh
giới xã Phong Xuân
240.000
195.000
165.000
2
Đường Tỉnh 17B
Đoạn từ Tỉnh lộ 11B đến ranh giới xã Phong Xuân).
225.000
207.000
188.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các thôn: Đông Dạ, Hiền An
210.000
180.000
KV2
Dọc Tỉnh lộ 11B (thôn Hiền Sĩ đến thôn Công Thành): từ
hết vị trí 3 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50
m
180.000
165.000
KV3
Các thôn: Tứ Chánh, Phổ Lại, Phe Tư, Sơn Bồ và các khu
vực, vị trí còn lại
105.000
II. HUYỆN QUẢNG ĐIỀN
1. XÃ QUẢNG PHƯỚC
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 4
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Sịa đền cầu Thủ Lễ (từ
thửa đất số 286, tờ bản đồ số 15 đến thửa đất số 73,
tờ bản đồ 19)
938.000
551.000
397.000
Đoạn từ cầu Thủ Lễ đến giáp ranh xã Quảng Thọ
(từ thửa đất số 622, tờ bản đồ số 19 đến thửa đất số
210, tờ bản đồ 24)
796.000
469.000
388.000
2
Tuyến đường nội thị qua xã Quảng Phước
Đoạn giáp ranh thị trấn Sịa đến Tỉnh Lộ 4 (cầu Bộ
Phi) (từ thửa đất số 195, tờ bản đồ số 15 đến giáp
thửa đất số 77, tờ bản đồ 19)
1.428.000
857.000
612.000
Đoạn từ nhà ông Ngô Nhân đến nhà thờ Phe Hữu
(từ thửa đất số 780, tờ bản đồ số 15 đến thửa đất số
752, tờ bản đồ 19)
1.102.000
673.000
469.000
Đoạn từ cầu Đan Điền (Ngô Căn) đến giáp ranh
đường nội thị (ông Thủ) (từ thửa đất số 10, tờ bản
đồ số 14 đến thửa đất số 233, tờ bản đồ 15)
1.428.000
857.000
612.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
62
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/ m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các thôn: Khuông Phò (xóm 1 đến xóm 7, xóm lăng);
Thủ Lễ (xóm 1 đến xóm 15); Khuông Phò (xóm Ruộng
Kiện, cửa Rào Bắc, xóm Chứa), Thủ Lễ (xóm Bàu, xóm
Đảo, cửa Rào Nam)
397.000
326.400
KV2
Các thôn: Hà Đồ, Phước Lập, Lâm - Lý, Mai Dương
326.000
244.800
KV3
Các khu vực còn lại của các thôn
245.000
2. XÃ QUẢNG THỌ
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 19
Từ giáp ranh thị trấn Sịa đến cầu Nguyễn Chí
Thanh (từ thửa đất số 82, tờ bản đồ số 03 đến thửa
đất số 711, tờ bản đồ 07)
877.000
530.000
367.000
Từ cầu Nguyễn Chí Thanh đến cống Nhà Đồ (thôn
Phước Yên) đến Cổng làng thôn La Vân Thượng
(từ thửa đất số 943, tờ bản đồ số 7 đến thửa đất số
463, tờ bản đồ số 11 đến thửa đất số 564, tờ bản
đồ 11)
1.723.000
1.040.000
734.000
Từ cổng làng thôn La Vân Thượng đến giáp ranh
xã Hương Toàn (từ thửa đất số 553, tờ bản đồ số
11 đến thửa đất số 167, tờ bản đồ 17)
959.000
571.000
398.000
2
Tỉnh lộ 4 (Giáp thôn Thủ Lễ, xã Quảng Phước đến
cầu ông Lời) (từ thửa đất số 194, tờ bản đồ số 01
đến thửa đất số 85, tờ bản đồ 05)
796.000
469.000
388.000
3
Tỉnh lộ 8A
Đoạn từ cống Nhà Đồ (thôn Phước Yên) đến cầu
Thanh Lương (từ thửa đất số 623, tờ bản đồ số 11
đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 19)
959.000
571.000
398.000
Đoạn từ cầu Nguyễn Chí Thanh đến cầu Phò Nam
B (từ thửa đất số 710, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất
số 562, tờ bản đồ 11)
959.000
571.000
398.000
4
Tuyến đường Đập Mít - La Vân Hạ (từ thửa đất số
22, tờ bản đồ số 19 đến thửa đất số 336, tờ bản đồ
số 13)
571.000
469.000
388.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
63
5
Tuyến đường WB2 (từ Tỉnh lộ 19 đến cống Phú
Lương A) (từ thửa đất số 42, tờ bản đồ số 17 đến
thửa đất số 06, tờ bản đồ số 14)
469.000
398.000
326.000
6
Tuyến đường WB3 (từ Tỉnh lộ 19 đến cầu Ngã
Tư) (từ thửa đất số 221, tờ bản đồ số 07 đến thửa
đất số 77, tờ bản đồ số 04)
571.000
469.000
388.000
7
Tuyến từ đình làng Niêm Phò đến Khu di tích Đại
tướng Nguyễn Chí Thanh (từ thửa đất số 43, tờ bản
đồ số 07 đến thửa đất số 872, tờ bản đồ số 04)
571.000
469.000
388.000
8
Các tuyến đường nội bộ trung tâm chợ Quảng Thọ
1.560.000
938.000
653.000
9
Tuyến đường từ đình làng Niêm Phò đến cầu Niêm
Phò, xã Quảng Thọ (từ thửa đất số 109, tờ bản đồ số
07 đến thửa đất số 661, tờ bản đồ số 07)
571.000
469.000
388.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/ m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các thôn: Phước Yên, Tân Xuân Lai, Lương Cổ, La Vân
Thượng, Niêm Phò, Phò Nam B, tuyến đường chính
thôn Phò Nam A
397.000
326.000
KV2
Các thôn: Phò Nam A, La Vân Hạ
326.000
245.000
KV3
Không
3. XÃ QUẢNG VINH
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 11A
Đoạn từ đường tránh lũ xã Quảng Phú đến
cổng chào thôn Đức Trọng (từ thửa đất số 29,
tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 226 tờ bản đồ
số 20)
3.600.000
2.064.000
1.356.000
Đoạn từ cổng chào thôn Đức Trọng đến giáp
ranh thị trấn Sịa (từ thửa đất số 759 tờ bản đồ
số 21 đến giáp ranh thị trấn Sịa)
5.064.000
2.892.000
2.004.000
2
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
64
Đoạn từ giáp ranh xã Quảng Phú đến ranh giới
quy hoạch khu trung tâm thương mại xã (từ
thửa đất số 462 tờ 29 đến thửa đất số 118 tờ
bản đồ số 29)
1.591.000
959.000
653.000
Đoạn từ ranh giới quy hoạch khu Trung tâm
thương mại xã đến giáp Tỉnh lộ 11A (từ thửa
đất số 118, tờ bản đồ số 29 đến thửa đất số 119,
tờ bản đồ số 21)
1.856.000
1.061.000
734.000
3
Tuyến đường Vinh - Lợi
Đoạn từ tỉnh lộ 11A đến cống Truông (Phổ
Lại) (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 17 đến
thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16)
775.000
632.000
428.000
Đoạn từ cống Truông đến giáp xã Quảng Lợi
(Bao gồm cả tuyến rẽ nhánh khu công nghiệp)
(từ thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16 đến thửa
đất số 10, tờ bản đồ số 7)
632.000
428.000
347.000
4
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu
giáo đội 1 thôn Thanh Cần
Đoạn từ Tỉnh lộ 11A đến cầu Bắc Vinh (từ
thửa đất số 599, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất
số 721, tờ bản đồ số 15)
775.000
632.000
428.000
Đoạn từ cầu Bắc Vinh đến trường mẫu giáo
đội 1 thôn Thanh Cần (từ thửa đất số 670, tờ
bản đồ số 15 đến thửa 604, tờ bản đồ số 15)
510.000
469.000
347.000
5
Tuyến đường Vinh - Phú
Đoạn từ Tỉnh lộ 11 A đến nhà ông Hồ Nam (từ
thửa đất số 797, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất
số 890, tờ bản đồ số 21)
775.000
632.000
428.000
Đoạn từ nhà ông Hồ Nam đến giáp ranh xã
Quảng Phú (từ thửa đất số 890, tờ bản đồ số
21 đến thửa đất số 479, tờ bản đồ số 29)
510.000
469.000
347.000
6
Tuyến đường Uất Mậu - Bao La (từ thửa đất
số 143, tờ bản đồ số 18 đến thửa đất số 288, tờ
bản đồ số 30)
510.000
469.000
347.000
7
Tuyến giao Tỉnh lộ 11A đi Sơn Tùng đoạn từ
Tỉnh lộ 11A đến giáp đường Uất Mậu - Bao La
(từ thửa đất số 631, tờ bản đồ số 21 đến thửa
đất số 589, tờ bản đồ số 22)
775.000
632.000
428.000
8
Tuyến giáp Tỉnh lộ 11A (Đội 4 Phổ Lại) đến
chùa thôn Phổ Lại (từ thửa đất số 886, tờ bản
đồ số 16 đến thửa đất số 342, tờ bản đồ số 21)
510.000
469.000
347.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
65
9
Tuyến đường liên thôn Lai Trung - Cao Xá (từ
thửa đất số 233, tờ bản đồ số 30 đến thửa đất
số 859, tờ bản đồ số 21): Đoạn giáp ranh
đường Uất Mậu - Bao La đi qua đình Lai
Trung đến đường Vinh - Phú; đoạn từ nhà ông
Văn Ngôn đến đường Vinh Phú
449.000
398.000
326.000
10
Tuyến đường từ nhà Hồ Mãi (đội 10, Sơn Tùng)
đến miếu Ngũ hành thôn Phe Ba; tuyến đường
Uất Mậu Bao La - cống đường Quan - đường
Uất Mậu - Bao La, thôn Đông Lâm; tuyến từ nhà
ông Lê Minh đến giáp xóm 2 thôn Đức Trọng;
tuyến từ đường tránh lũ đến cổng chào thôn Cổ
Tháp; tuyến đường Cổ Tháp - Lai lâm (từ tỉnh lộ
11A đến nhà ông Nguyễn Tuấn), tuyến đường
từ cống Lai Lâm đến nhà ông Trương Trọng
Huynh; tuyến đường Lương Cổ - Phổ Lại (từ
thửa đất số 465, tờ bản đồ số 23 đến thửa đất số
649, tờ bản đồ số 23)
367.000
306.000
286.000
11
Tuyến đường liên thôn Phổ Lại - Nam Dương
đoạn từ cổng chào thôn Phổ Lại đến chùa Nam
Dương (từ thửa đất số 478, tờ bản đồ số 21 đến
thửa đất số 101, tờ bản đồ số 13)
428.000
358.000
286.000
12
Tuyến đường liên thôn Đức Trọng - Ô Sa đoạn
từ Tỉnh lộ 11 A đến giáp ranh xã Phong Hiền
(từ thửa đất số 233, tờ bản đồ số 20 đến thửa
đất số 45, tờ bản đồ số 19)
428.000
358.000
286.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/ m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các đội: 1, 4 thôn Phổ Lại; đội 8, thôn Sơn Tùng; đội 1,
thôn Đức Trọng; đội 6, thôn Lai Trung
388.000
326.000
KV2
Thôn Lai Lâm; thôn Cổ Tháp; thôn Đồng Bào; đội 2,
thôn Đức Trọng; thôn Ô Sa; đội 2, đội 3, đội 5, thôn Phổ
Lại; đội 9, đội 10, thôn Sơn Tùng; thôn Đông Lâm; thôn
Cao Xá; đội 7, thôn Lai Trung
326.000
224.000
KV3
Các thôn: Nam Dương phe; Thanh Cần phe; Phe Ba
224.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
66
4. XÃ QUẢNG PHÚ
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 11A
Từ giáp ranh xã Phong Hiền đến đường
tránh lũ xã Quảng Phú (từ thửa đất số 226,
tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 629, tờ bản đồ
số 5 )
3.978.000
2.266.000
1.536.000
Từ đường tránh lũ xã Quảng Phú đến cổng
chào Đức Trọng, xã Quảng Vinh (từ thửa đất
số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa đất số 1, tờ
bản đồ số 6)
3.060.000
1.668.000
1.169.000
2
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh
Đoạn từ cầu Tứ Phú đến đình làng Bao La
(từ thửa đất số 232, tờ bản đồ số 25 đến thửa
đất số 142, tờ bản đồ số 20)
1.988.000
1.102.000
734.000
Đoạn từ đình làng Bao La đến giáp ranh xã
Quảng Vinh (từ thửa đất số 745, tờ bản đồ
số 20 đến thửa đất số 323, tờ bản đồ số 8)
1.326.000
796.000
571.000
3
Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng
Phú
Từ Lai Lâm (nhà ông Trần Cuộc) đến giáp
ranh chợ Quảng Phú (từ thửa đất số 149, tờ
bản đồ số 6 đến thửa đất số 966, tờ bản đồ
số 20)
959.000
571.000
428.000
Từ chợ Quảng Phú đến cổng trường Sao Mai
1 (từ thửa đất số 967, 668, 969, tờ bản đồ số
20 đến thửa đất số 519, tờ bản đồ số 20)
1.448.000
796.000
571.000
Từ trường mầm non Sao Mai 1 đến giáp
đường liên xã Vinh – Phú (từ thửa đất số
519, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 169, tờ
bản đồ số 21)
1.193.000
714.000
490.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
67
Từ đường Vinh - Phú đến cầu Xuân Tuỳ -
Nghĩa Lộ (từ thửa đất số 593, tờ 21 đến thửa
đất số 465, tờ bản đồ số 9); tuyến từ ngã ba
(nhà bia liệt sĩ xã) đến cầu Đốc Trướng (từ
thửa đất số 965, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất
số 27, tờ bản đồ số 8); tuyến từ nhà ông
Phạm Tín đến giáp đường liên xã Vinh - Phú
(ruộng họ) (từ thửa đất số 39, tờ bản đồ số
15 đến thửa đất số 688, tờ bản đồ số 9);
tuyến từ Hợp tác xã mây tre Bao La đến hồ
xóm chợ (từ thửa đất số 115, tờ bản đồ số 20
đến thửa đất số 771, tờ bản đồ số 16).
857.000
683.000
510.000
4
Tuyến đường ven sông Bồ từ Tỉnh lộ 11A
đến nhà bia ghi danh liệt sĩ xã (từ thửa đất
số 234, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 965,
tờ bản đồ số 21); từ trường mầm non Sao
Mai 1 đến trạm bơm Vông đồng (từ thửa đất
số 188, tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 272,
tờ bản đồ số 13); từ ngã ba nhà ông Thạnh
đến nhà bia liệt sĩ xã (từ thửa đất số 123, tờ
bản đồ số 26 đến thửa đất số 990, tờ bản đồ số
26)
1.061.000
775.000
551.000
5
Từ cầu Kẽm đến cầu Hiền Lương (từ thửa
đất số 203, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số
359, tờ bản đồ số 5)
571.000
469.000
388.000
Tuyến từ cổng chào Bác Vọng Tây đến cổng
chào Bác Vọng Đông (từ thửa đất số 851, tờ
bản đồ số 21 đến thửa đất số 127, tờ bản đồ
số 22); tuyến từ cổng chào Bác Vọng Đông
đến xóm ông Nghệ (giáp Nam Phù) (từ thửa
đất số 72, tờ bản đồ số 22 đến thửa đất số
103, tờ bản đồ số 18); tuyến từ hợp tác xã
Phú Hoà đến cầu Tăng (từ thửa đất số 788,
tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 222, tờ bản
đồ số 17)
530.000
408.000
326.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/ m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Tuyến từ cầu Nghĩa Lộ đến giáp Tỉnh lộ 19 (thửa
218, tờ 9 - thửa 199, tờ 11); Tuyến đường liên xã
Vinh Phú đến cống Chừng Nam Phù ( thửa 383, tờ
17 – thửa 162, tờ 18 ); Tuyến từ nhà ông Nghệ đến
cửa khâu (thửa 296, tờ 18 - thửa 200, tờ 18), thôn
388.000
326.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
68
Phú Lễ, thôn Hạ Lang, thôn Hà Cảng, thôn Vạn Hạ
Lang
KV2
Các thôn: Bao La, Bác Vọng Tây, Bác Vọng Đông,
Đức Nhuận
326.000
245.000
KV3
Các thôn: Xuân Tuỳ, Nghĩa Lộ, Nam Phù, Nho
Lâm
245.000
5. XÃ QUẢNG AN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 4 đoạn từ cầu ông Lời đến cầu ông Dụ
(từ thửa đất số 693, tờ bản đồ số 21 đến thửa
đất số 853, tờ bản đồ số 22)
1.988.000
1.040.000
673.000
2
Tuyến đường Mỹ Xá – Phú Lương B đoạn từ
Tỉnh lộ 4 đến giáp đường WB3 ( Nhà ông
Ngãi) (từ thửa đất số 691, tờ bản đồ số 21 đến
thửa đất số 579, tờ bản đồ số 11)
796.000
469.000
347.000
3
Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn
Từ cống Ba khẩu đến cống Rột Ngoài (từ thửa
đất số 152, tờ bản đồ số 13 đến thửa đất số 525,
tờ bản đồ số 13)
796.000
469.000
347.000
Từ nhà Ông Đụng đến cống ông Ché (từ thửa
đất số 525, tờ bản đồ số 12 đến thửa đất số 759,
tờ bản đồ số 17)
877.000
510.000
367.000
Từ cống Ông Ché đến cổng làng An Xuân -
đường vào Hợp tác xã An Xuân (từ thửa đất số
793, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 835, tờ BĐ
số 17 đến thửa đất số 529, tờ BĐ số 18)
959.000
571.000
398.000
Từ cổng làng An Xuân đến tỉnh lộ 4 (tính từ vị
trí 3) (từ thửa đất số 836, tờ bản đồ số 17 đến
thửa đất số 754, tờ bản đồ số 22)
796.000
469.000
347.000
4
Tuyến đường WB3 đoạn từ giáp xã Quảng
Phước đến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn (từ
thửa đất số 100, tờ bản đồ số 10 đến thửa đất
số 753,tờ bản đồ số 12)
796.000
469.000
347.000
5
Tuyến đường từ cống Phú Lương A đến cầu
Hợp tác xã Nông nghiệp Đông Phú (từ thửa đất
số 527, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 401, tờ
bản đồ số 24)
796.000
469.000
347.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
69
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/ m
2
Khu
vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Tuyến Đông Xuyên 1: từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3,
Tỉnh lộ 4) đến cống Phú Lương A; tuyến Đông Xuyên
2: từ cây Xăng (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) đến giáp
tuyến Đông Xuyên 1; tuyến từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị
trí 3, Tỉnh lộ 4) đến hết tổ 9; tuyến từ cầu Mỹ Xá (tính
từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) đến giáp đường Mỹ Xá - Phú
Lương B
469.000
326.000
KV2
Thôn Mỹ Xá; tổ 10, 11 thôn Đông Xuyên; tuyến
Đông Xuyên 3: từ cống Phú Lương A đến hết đội
12; tuyến Phước Thanh: từ cầu ông Lời đến giáp
ranh thôn Phú Lương; tuyến Phú Lương B1: từ giáp
ranh thôn Phước Thanh đến nhà bà Tuần; tuyến Phú
Lương B2: từ cầu đội 3 đến nhà ông Đúng; tuyến
Phú Lương B3: từ nhà ông An đến miếu Âm hồn;
tuyến An Xuân 1: từ sân đội 1 đến cầu bà Thúy;
tuyến An Xuân 2: từ nhà ông Lĩnh đến nhà ông
Tuấn; tuyến An Xuân 3: từ nhà bà Lùn đến đường
Đông Xuyên - Mỹ Ổn (tính từ vị trí 3); tuyến An
Xuân 4: từ nhà ông Chục đến cầu Cồn Bài
326.000
245.000
KV3
Tổ 12, thôn Đông Xuyên; thôn Phước Thanh; thôn
An Xuân; thôn Phú Lương
245.000
6. XÃ QUẢNG THÀNH
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 4: Đoạn từ cầu ông Dụ đến cầu Thanh
Hà (bắt đầu từ thửa đất số 791, tờ 15 kết thúc ở
thửa đất số 939, tờ bản đồ số 21)
2.387.000
1.244.000
796.000
2
Tuyến từ cầu Tây Thành 2 đến cống Bản (nhà
ông Chua km 8 + 500) (từ thửa đất số 846, tờ
bản đồ số 16 đến thửa đất số672, tờ bản đồ số
21); tuyến từ cổng An Thành đến chợ Tây Ba
1.194.000
734.000
592.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
70
3
Tuyến từ cầu Tây Thành 1 đến cầu Kim Đôi (từ
thửa đất số 102, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số
532, tờ bản đồ số 03)
1.061.000
673.000
530.000
4
Tuyến đường phía Tây: Từ Tỉnh lộ 4 (nhà bà
Phan Thị Hoa) đến Tỉnh lộ 4 (cống Thâm Điền)
(từ thửa đất số 891, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất
số 188, tờ bản đồ số 16)
918.000
571.000
469.000
5
Tuyến từ cầu chợ Tây Ba đến nhà ông Đô (từ
thửa đất số 1142, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất
số 803, tờ bản đồ số 17); tuyến từ cống An
Thành đi Thành Phước (điểm đầu nối với đường
An Thành đến chợ Tây Ba) (từ thửa đất số 881,
tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 562, tờ bản đồ
số 22); tuyến từ cầu Tây Thành 2 đến cầu Ruộng
Cung (từ thửa đất số 820, tờ bản đồ số 16 đến
thửa đất số 650, tờ bản đồ số 16)
857.000
540.000
428.000
6
Tuyến đường nhà Ông Đô đến cầu Thủy Điền
(từ thửa đất số 803, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất
số 33, tờ bản đồ số 18); tuyến đường đầu Kim
Đôi đến cuối xóm Ba Gò (từ thửa đất số 222, tờ
bản đồ số 13 đến thửa đất số 246, tờ bản đồ số
9)
1.061.000
673.000
530.000
7
Tuyến đường đập Mưng: Từ Tỉnh lộ 4 đến hói
Ngang (từ thửa đất số 1257, tờ bản đồ số 16 đến
thửa đất số 609, tờ bản đồ số 16)
918.000
571.000
469.000
8
Tuyến từ cổng làng Phú Lương A đến cống
Đông Xuyên (từ thửa đất số 406, tờ bản đồ số
20 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ số 14)
796.000
490.000
398.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/ m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các thôn: Tây Thành, Thanh Hà, An Thành Trên, Thành
Trung, Phú Ngạn
428.000
326.000
KV2
Các thôn: An Thành Dưới, Phú Lương A, Kim Đôi,
Thủy Điền
326.000
245.000
KV3
Thôn Quán Hòa
245.000
7. XÃ QUẢNG LỢI
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
71
1
Tỉnh lộ 4
Từ giáp ranh địa phận thị trấn Sịa đến Trạm Y
tế xã (từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 45 đến
thửa đất số 203, tờ bản đồ số 33)
1.856.000
1.122.000
592.000
Đoạn nối từ Tỉnh 4 đến cầu tàu Cồn Tộc (từ
thửa đất số 08, tờ bản đồ số 45 đến thửa đất số
12, tờ bản đồ số 37)
2.400.000
1.680.000
1.176.000
Đoạn Trạm Y tế xã đến nghĩa trang Liệt sĩ xã
Quảng Thái (từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số
33 đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 13)
959.000
571.000
428.000
2
Tuyến đường Thọ - Lợi: từ Bưu điện xã Quảng
Lợi đến hết nhà ông Văn Hữu Đính (thôn Mỹ
Thạnh) (từ thửa đất số 757, tờ bản đồ số 43 đến
thửa đất số 14, tờ bản đồ số 47)
Tuyến đường Vinh - Lợi: từ Tỉnh lộ 4 (chợ
Thuỷ Lập) đến giáp ranh trang trại ông Trần
Lợi (từ thửa đất số 551, tờ bản đồ số 34 đến
thửa đất số 329, tờ bản đồ số 42)
877.000
510.000
428.000
3
Tuyến đường nối dài Nguyễn Vịnh đoạn đi qua
xã Quảng Lợi (điểm đầu: từ thửa đất số 85, tờ
bản đồ số 45, điểm cuối: Giáp mương nước nội
đồng)
2.734.000
1.591.000
1.367.000
4
Tuyến đường nối dài Phạm Quang Ái đoạn đi
qua xã Quảng Lợi (điểm đầu: Từ mương nước
nội đồng, Điểm cuối: Giáp với Tỉnh lộ 4)
1.775.000
1.142.000
1.040.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/ m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Không
KV2
Các thôn: Mỹ Thạnh, Thuỷ Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận,
Cư Lạc, Hà Lạc (từ các vị trí dọc theo 06 tuyến đường
Titan từ Tỉnh lộ 4 đến đường tránh lũ)
286.000
204.000
KV3
Các thôn: Sơn Công, Hà Công, Ngư Mỹ Thạnh; các vị
trí riêng lẻ sau cồn cát của các thôn: Mỹ Thạnh, Thuỷ
Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận, Hà Lạc
204.000
8. XÃ QUẢNG THÁI
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
72
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 4
Từ giáp ranh xã Quảng Lợi đến nghĩa trang Liệt
sĩ xã (từ thửa đất số 77, tờ bản đồ số 21 đến thửa
đất số 369, tờ bản đồ số 17)
673.000
397.000
326.000
Từ Cầu Cao đến giáp ranh xã Phong Chương (từ
thửa đất số 35, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số
02, tờ bản đồ số 10)
694.000
408.000
347.000
Từ nghĩa trang Liệt sĩ xã đến Cầu Cao (từ thửa
đất số 366, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 68,
tờ bản đồ số 16)
796.000
469.000
347.000
2
Tỉnh lộ 11C: đoạn từ Tỉnh lộ 4 đến giáp ranh xã
Phong Hiền (từ thửa đất số 553, tờ bản đồ số 16
đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 28)
612.000
367.000
306.000
3
Đoạn giáp Tỉnh lộ 4 đến mương nước trạm bơm
Tây Hưng 2 (đường kênh Vịnh) (từ thửa đất số
527, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 311, tờ bản
đồ số 16)
796.000
469.000
347.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/ m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Không
KV2
Các tuyến đường giao thông liên thôn trên địa bàn xã
Quảng Thái
326.000
245.000
KV3
Các thôn trên địa bàn xã Quảng Thái (trừ vị trí các tuyến
đường đã nêu)
224.000
9. XÃ QUẢNG NGẠN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 49B
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
73
Từ giáp ranh xã Điền Hải đến điểm đầu nhà thờ
họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) (từ thửa đất số 04, tờ
bản đồ 03 đến thửa đất số 245, tờ bản đồ 09); từ
điểm cuối trường TH số 1 Quảng Ngạn đến
điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ (từ thửa đất số
538, tờ bản đồ 10 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ
17)
673.000
397.000
326.000
Từ điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ)
đến điểm cuối trường Tiểu học số 1 Quảng
Ngạn (từ thửa đất số 245, tờ bản đồ số 09 đến
thửa đất số 538, tờ bản đồ số 10); từ điểm cuối
giáo xứ Linh Thuỷ đến giáp ranh xã Quảng
Công (từ thửa đất số 05, tờ bản đồ số 17 đến
thửa đất số 278, tờ bản đồ số 17)
734.000
449.000
347.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/ m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Không
KV2
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tây
Hải); tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến thôn 13 (Thuỷ An);
tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tân Mỹ
A); tuyến Tỉnh lộ 22 nối từ giáp ranh xã Phong Hải đến
Quốc lộ 49B và đoạn đường nối dài từ Tỉnh lộ 22 đến
bến đò Vĩnh Tu; tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 (Tân Mỹ BC)
đến thôn Đông Hải; tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 đến bãi tắm
thôn Tân Mỹ A; tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 đến cổng chào
thôn Tân Mỹ BC; tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 đến cổng chào
thôn Đông Hải; tuyến đường khu định canh định cư Tân
Mỹ A (bắt đầu từ Tỉnh lộ 22 đến ngã ba đường nối từ
Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22); tuyến nối từ Quốc lộ 49B
(Trường Trung học cơ sở Phạm Quang Ái) đến thôn 13
326.000
224.000
KV3
Các thôn trên địa bàn xã Quảng Ngạn (trừ vị trí các
tuyến đường đã nêu)
224.000
10. XÃ QUẢNG CÔNG
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
74
1
Quốc lộ 49B đoạn từ giáp ranh xã Quảng Ngạn
đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm
Am (từ thửa đất số 202, tờ bản đồ số 03 đến thửa
đất số 72, tờ bản đồ 09)
673.000
397.000
326.000
2
Tuyến từ ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra
xóm Am đến điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường
(thôn 14) (từ thửa đất số 72, tờ bản đồ 09 đến
thửa đất số 215, tờ bản đồ số 14)
734.000
449.000
347.000
3
Tuyến từ điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường
(thôn 14) đến giáp ranh xã Hải Dương (từ thửa
đất số 215, tờ bản đồ 14 đến thửa đất số 164, tờ
bản đồ 16)
673.000
397.000
326.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/ m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Không
KV2
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối thôn Cương Gián;
tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Thiền; tuyến
nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Am; tuyến nối từ
xóm cũ đến cuối xóm Mới; tuyến nối từ Quốc lộ 49B
đến cuối xóm Cũ; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối
xóm Tân Lộc; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm
Tân An; tuyến đường liên thôn nối từ thôn 1 đến cuối
thôn 4; tuyến đường khu định tái cư nối từ xóm Thiền
đến xóm Am; tuyến đường khu tái định cư nối từ xóm
Cũ đến xóm Tân Lộc; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến
chợ Cồn Gai cũ; tuyến nối từ chợ Cồn Gai (mới) đến
Họ Lê Nguyễn
326.000
224.000
KV3
Các thôn trên địa bàn xã Quảng Công (ngoài các vị trí
1, 2, 3 của các đường giao thông chính)
224.000
III. THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ
1. XÃ HƯƠNG TOÀN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 8B
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
75
Từ ranh giới phường Hương Chữ - Đường
Nguyễn Chí Thanh
2.079.000
1.037.000
626.000
Từ Đường Nguyễn Chí Thanh - ngã ba đường
vào thôn An Thuận
1.620.000
797.000
500.000
Đoạn còn lại của Tỉnh lộ 8B
972.000
540.000
389.000
2
Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ ranh giới xã Quảng Thọ đến Cầu Hương Cần
1.937.000
1.161.000
837.000
Từ Cầu Hương Cần đến Ranh giới phường
Hương Sơ
3.915.000
2.025.000
1.188.000
3
Đường giao thông liên xã
Cầu Giáp Tây (sau vị trí 2 Tỉnh lộ 8B đoạn1) đến
cổng Thôn Cổ Lão
871.000
481.000
351.000
Từ cổng thôn Cổ Lão đến cổng thôn Dương Sơn
650.000
390.000
338.000
4
Tuyến đường WB
Từ thôn Giáp Tây (đoạn từ sau vị trí 2 của Tỉnh
lộ 8B đoạn 1) hướng đến ngã tư tỉnh lộ 8B và
đường WB (sau vị trí 2 của tỉnh lộ 8B đoạn 1)
700.000
450.000
350.000
Từ ngã tư tỉnh lộ 8B và đường WB (đoạn từ sau
vị trí 2 của đường tỉnh lộ 8B đoạn 1) hướng đến
đường tỉnh 19
850.000
500.000
400.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Thôn Giáp Thượng, và các vị trí còn lại của các thôn
Giáp Tây, Giáp Đông, Giáp Trung, Triều Sơn Trung,
(sau vị trí 3 của đường giao thông chính)
442.000
338.000
KV2
Các vị trí còn lại của các thôn: An Thuận, Cổ Lão,
Dương Sơn, Liễu Cốc Hạ và thôn Giáp Kiền (sau vị trí
3 đường giao thông chính)
338.000
273.000
KV3
Các vị trí còn lại của các thôn: Vân Cù, Nam Thanh
(sau vị trí 3 đường giao thông chính)
254.000
2. XÃ BÌNH THÀNH
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
76
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Đường Quốc lộ 49A: Từ ranh giới xã Hương
Thọ đến Ranh giới xã Bình Điền
1.102.000
540.000
270.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các thôn: Phú Tuyên, Tam Hiệp, và sau vị trí 3 đường
Quốc lộ 49A qua xã Bình Thành
208.000
146.000
KV2
Các thôn: Hiệp Hòa, Hòa Bình, Bình Dương, Hòa Cát, Hòa
Thành
146.000
125.000
KV3
Thôn Bồ Hòn
104.000
3. XÃ BÌNH TIẾN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Đường Quốc lộ 49A
Trung tâm xã Bình Điền cũ (Km34+500 đến
Km36)
2.227.000
1.107.000
567.000
Từ Cổng thôn Thuận Điền đến Ngã ba đường
vào Trại Bình Điền
1.553.000
783.000
405.000
Đoạn còn lại qua xã Bình Điền cũ
1.107.000
540.000
270.000
Từ ranh giới xã Bình Điền cũ - xã Hồng Tiến cũ
đến hết ranh giới xã Hồng Tiến cũ
432.000
243.000
162.000
2
Tỉnh lộ 16 từ ranh giới xã Hương Bình đến Quốc
lộ 49A (cả 02 tuyến)
621.000
338.000
203.000
3
Đường trục chính đi từ đường Quốc lộ 49A - Sau
vị trí 3: Tuyến 1 đến Cầu Mỏ Cáo, tuyến 2 đến
nghĩa trang liệt sỹ xã Bình Điền cũ, tuyến 3 đến
Ngã ba đường đi thôn Bình Lộc cũ
364.000
195.000
130.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
77
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các vị trí còn lại của các thôn: thôn Đông Hòa, thôn
Thuận Lợi.
215.000
156.000
KV2
Các vị trí còn lại của các thôn: thôn Phú Lợi, thôn An
Vinh, thôn Thuận Lộc.
156.000
130.000
KV3
Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1 thôn 2, thôn 3, thôn
4, thôn 5.
104.000
4. XÃ HƯƠNG BÌNH
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 16
Từ ranh giới phường Hương Xuân - Hương Bình
đến Hết khu dân cư thôn Hương Sơn
878.000
541.000
406.000
Từ ranh giới khu dân cư thôn Hương Sơn đến
Ranh giới xã Hương Bình - xã Bình Điền
621.000
338.000
203.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các vị trí còn lại của các thôn: Hương Quang, Hải Tân,
Tân Phong và Bình Toàn
135.000
114.000
KV2
Các vị trí còn lại của các thôn: Hương Lộc, Bình
Dương
114.000
104.000
KV3
Các vị trí còn lại của thôn Hương Sơn
94.000
IV. THÀNH PHỐ HUẾ
1. XÃ THỦY BẰNG
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
78
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Đại Nam:
Minh Mạng - Ngã ba đường rẽ vào di
tích chín hầm, đền thờ Huyền Trân
8.350.000
4.675.000
3.090.000
Đại Nam:
Ngã ba đường rẽ vào di tích chín hầm,
đền thờ Huyền Trân - Ngã ba Tuần
3.120.000
1.092.000
655.000
2
Tỉnh lộ 25
Đoạn 1: Từ đường Đại Nam đến hết ranh
giới Công ty Cổ phần chế biến lâm sản
Hương Giang
1.872.000
655.000
390.000
Đoạn 2: Từ ranh giới Công ty Cổ p
ần chế biến lâm sản Hương Giang đến
thửa đất số 329, tờ bản đồ số 23
1.014.000
359.000
234.000
3
Quốc lộ 49
Đoạn 1: Từ Ngã ba Cư Chánh đến hết
thửa đất số 301, tờ bản đồ số 01 (đường
vào Chùa Đức Sơn)
5.928.000
2.371.000
1.542.000
Đoạn 2: Từ thửa đất số 301, tờ bản đồ số
01 (đường vào Chùa Đức Sơn) đến hết
thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4 (Khu tập
thể Mỏ Đá)
3.120.000
1.092.000
655.000
1.560.000
546.000
359.000
Đoạn 3: Từ thửa đất số 175, tờ bản đồ số
4 (Khu tập thể Mỏ Đá) đến Cầu Tuần
4
Quốc lộ 1A phía Tây Huế
1.872.000
655.000
390.000
5
Đường Trung tâm xã
Đoạn 1: Từ Tỉnh lộ 25 đến hết các thửa
đất số 323, tờ bản đồ số 18
2.246.000
780.000
468.000
Đoạn 2: Từ thửa đất số 323, t
bản đồ số 18 đến Quốc lộ 1A phía Tây
Huế
1.217.000
437.000
265.000
6
Đường Liên thôn
Đoạn từ Quốc lộ 49 đến Tỉnh lộ 25
1.872.000
655.000
390.000
Đoạn từ Quốc lộ 1A phía Tây Huế đến hết
thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24 (đập
tràn)
1.217.000
437.000
265.000
Đoạn từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24
(đập tràn) đến Nhà văn hóa thôn Dạ Khê
842.000
296.000
172.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
79
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu
vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Cư chánh I, Cư Chánh II, Kim Sơn (ngoài các
vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)
1.217.000
1.030.000
KV2
Các thôn: La Khê, Bằng Lãng, Châu Chữ, An
Dương, Dạ Khê (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các
đường giao thông chính)
413.000
359.000
KV3
Các thôn: Nguyệt Biều, Vỹ Xá, Tân Ba (ngoài
các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông
chính)
226.000
2. XÃ HƯƠNG THỌ
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Áp dụng giá đất
1
Đường phía tây Huế: Từ ranh giới
phường Hương Hòa cầu Tuần
tại đường Kim Phụng
2
Đường Quốc lộ 49A: Xã Hương Thọ và
Ranh giới xã Bình Thành thị xã Hương
Trà
1.102.000
540.000
270.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu
vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các thôn: Liên Bằng, La Khê Bải, Hải Cát 1, Hải Cát
2 (sau vị trí 3 đường giao thông chính)
168.000
118.000
KV2
Các vị trí còn lại của các thôn: Đình Môn, Kim Ngọc,
La Khê Trẹm, Thạch Hàn, Hòa An.
118.000
101.000
3. XÃ HƯƠNG PHONG
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
80
1
Đường Quốc phòng: Từ cầu Thanh
Phước đến Cầu Thảo Long
857.000
683.000
510.000
2
Đường Quốc lộ 49B: Từ cầu Thảo Long
đến Cầu Ca Cút
857.000
683.000
510.000
3
Đường giao thông liên xã: Từ cầu Thanh
Phước đến Quốc lộ 49B
857.000
683.000
510.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các vị trí còn lại của các thôn: Thanh Phước,
Tiền Thành, Vân Quật Thượng, An Lai (sau vị
trí 3 đường giao thông chính)
218.000
203.000
KV
Các vị trí còn lại của các thôn: Vân Quật Đông,
Thuận Hoà (sau vị trí 3 đường giao thông
chính)
203.000
187.000
KV3
Xóm dân cư Cồn Đình thôn Vân Quật Đông
(gần Rú Chá)
172.000
4. XÃ HẢI DƯƠNG
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Đường Quốc lộ 49B
Từ cầu Tam Giang (Ca Cút) đến Hết ranh
giới khu dân cư thôn Vĩnh Trị
673.000
397.000
326.000
Đoạn còn lại qua xã Hải Dương
673.000
397.000
326.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Trục đường chính đường liên thôn: Thái Dương
Thượng Đông, Thái Dương Hạ Bắc,Thái
Dương Hạ Trung, Thái Dương Hạ Nam
312.000
234
000
KV 2
Các thôn: Thái Dương Thượng Tây, các vị trí
còn lại của các thôn: Vĩnh Trị ,Thái Dương
Thượng Đông, Thái Dương Hạ Bắc,Thái
Dương Hạ Trung, Thái Dương Hạ Nam (sau
các vị trí của đường giao thông chính)
203.000
172.000
KV3
Xóm biển thôn Vĩnh Trị, xóm biển thôn Thái
Dương Hạ bắc, xóm Cồn dài, xóm Cồn Đâu,
xã Hải Dương
156.000
5. XÃ PHÚ DƯƠNG
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
81
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 49A
Đoạn từ Giáp xã Phú Thượng đến
Trường Trung học phổ thông Phan
Đăng Lưu
4.586.000
3.214.000
2.254.000
Đoạn từ Trường Trung học phổ thông
Phan Đăng Lưu đến Cầu Lưu Khánh
3.276.000
2.293.000
1.607.000
Đoạn từ Cầu Lưu Khánh đến Giáp thị
trấn Thuậ
An
2.293.000
1.264.000
881.000
2
Tỉnh lộ 2
874.000
608.000
429.000
4
Tuyến vào Nhà Lưu niệm Bác Hồ: Đoạn
từ Chợ Nọ đến Cầu Phò An
710.000
491.000
343.000
5
Tuyến chính vào thôn Thạch Căn,
Dương Nỗ Cồn, Phú K
ê
538.000
374.000
265.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các tuyến đường chính các thôn
(Trừ thôn Mai Xuân)
437.000
304.000
KV2
Ngoài các vị trí 1, 2,
các tuyến đường chính
351.000
250.000
KV3
Thôn Mai Xuân; Các khu vực còn lại
211.000
6. XÃ PHÚ MẬU
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 2
538.000
374.000
265.000
2
Tuyến đường WB2
437.000
304.000
211.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
82
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các tuyến đường rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 2 đến
các thôn; Tuyến chính thôn Mậu Tài (Ven
hói); Các tuyến đường chính tại Khu Tái
định cư Lại Tân
351.000
250.000
KV2
Các tuyến chính của các thôn còn lại; Ngoài
các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 2
281.000
195.000
KV3
Các khu vực còn lại
172.000
7. XÃ PHÚ THANH
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 2
538.000
374.000
265.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu
vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Tuyến đường đi Cầu Thảo Long; Tuyến rẽ
nhánh Tỉnh lộ 2 (Cạnh Trụ sở Ủy ban nhân dân
xã)
351.000
250.000
KV2
Các tuyến rẽ nhánh từ Tỉnh lộ 2 đến các thôn;
Ngoài
các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 2
281.000
195.000
KV3
Các khu vực còn lại
172.000
V. THỊ XÃ HƯƠNG THỦY
1. XÃ THỦY PHÙ
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 1A
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
83
Đoạn 1: Từ ranh giới phường Phú Bài đến
Tỉnh lộ 18 và đường kiệt đi vào thửa đất số
342 (Ngô Thị Hường) (Theo Tờ bản đồ số
9, bản đồ địa chính năm 2004)
6.300.000
2.853.000
1.680.000
Đoạn 2: Từ đường kiệt đi vào thửa đất số
342 (Ngô Thị Hường), theo Tờ bản đồ số
9, bản đồ địa chính năm 2004) đến cầu Phù
Bài
5.040.000
2.293.000
1.348.000
Đoạn 3: Từ cầu Phù Bài đến ranh giới
huyện Phú Lộc
4.200.000
1.908.000
1.120.000
2
Quốc lộ 1A phía Tây Huế
2.118.000
735.000
508.000
3
Tỉnh lộ 18 (từ Quốc lộ 1A đến đường
Lương Tân Phù)
2.520.000
858.000
525.000
4
Đường Lương Tân Phù (Từ Quốc lộ 1A
đến Tỉnh lộ 18)
2.118.000
735.000
508.000
5
Đường Trung tâm xã (Từ Tỉnh lộ 18 đến
đường Lương Tân Phù)
2.118.000
735.000
508.000
6
Đường Thủy Phù đi Phú Sơn (Từ Quốc lộ
1A đến ranh giới xã Phú Sơn)
Từ Quốc lộ 1A đến ngã ba Cồn thôn 8A
1.383.000
490.000
333.000
Từ ngã ba Cồn thôn 8A đến ranh giới xã
Phú Sơn
735.000
403.000
280.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu
vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Thôn 1A, 1B, 3, 5, 8B và thôn 9 (ngoài các vị trí 1,
2 và 3 của các đường giao thông chính)
463.000
333.000
KV2
Thôn 2, 4, 6, 7, 8A (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các
đường giao thông chính)
280.000
263.000
KV3
Thôn 10 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường
giao thông chính)
253.000
2. XÃ THỦY TÂN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
84
1
Đoạn tiếp nối đường Võ Xuân Lâm (Đoạn từ
ranh giới phường Phú Bài đến đường Lương
Tân Phù)
1.383.000
491.000
291.000
2
Tỉnh lộ 18 (Đoạn từ ranh giới xã Thủy Phù
đến hết ranh giới thửa đất số 460 (Phạm Văn
Sính), tờ bản đồ số 11 (Theo bản đồ địa
chính năm 2005)
2.402.000
837.000
546.000
3
Đường Lương Tân Phù
Đoạn 1: Ranh giới phường Thủy Lương đến
Cổng chào thôn Tân Tô
1.838.000
673.000
437.000
Đoạn 2: Từ Cổng chào thôn Tân Tô đến
Tỉnh lộ 18
1.383.000
510.000
328.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu
vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Thôn Chiết Bi, thôn Tân Tô, thôn Tô Đà 1 và Tô
Đà 2 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường
giao thông chính)
437.000
346.000
KV2
Không
KV3
Thôn Hòa Phong (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của
các đường giao thông chính)
237.000
3. XÃ PHÚ SƠN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 15 đi Hai Nhánh: Từ ranh giới phường
Phú Bài đến ranh giới xã Lộc Bổn
210.000
164.000
146.000
2
Tuyến nối từ Tỉnh lộ 7 đến ranh giới xã Thủy
Bằng (Lụ - Tân Ba)
192.000
164.000
127.000
3
Tỉnh lộ 7: Từ ranh giới phường Thủy Phương
đến ranh giới xã Dương Hòa
210.000
164.000
146.000
4
Đường Lụ - Tre Giáo đi Thủy Phù
192.000
164.000
127.000
5
Tuyến nối từ đường Lụ - Tre Giáo đến hết thửa
đất số 85 (Nguyễn Quang Giỏi), tờ bản đồ số 47
Đoạn 1: Từ thửa 115 tờ bản đồ số 28 đến thửa
96 tờ bản đồ số 39
273.000
218.000
164.000
Đoạn 2: Từ thửa 113 tờ bản đồ số 39 đến thửa số
85 tờ bản đồ số 47
192.000
164.000
127.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
85
6
Tuyến Phú Sơn - Thủy Phù: Từ Tỉnh lộ 15 đến
ranh giới xã Thủy Phù
192.000
164.000
127.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu
vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Không
KV2
Không
KV3
Thôn 1, 2, 3 và 4 (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các
đường giao thông chính; vị trí 1, 2 của khu vực 1,
2)
119.000
4. XÃ DƯƠNG HÒA
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 7: Đoạn từ ngã tư đi xã Phú Sơn đến
ngã ba trụ sở Ủy ban nhân dân xã Dương Hòa
315.000
255.000
218.000
2
Tuyến đường từ ngã ba trụ sở Ủy ban nhân dân
xã Dương Hòa đến chợ Dương Hòa
209.000
164.000
146.000
3
Tuyến đường liên thôn từ Cầu 1 Thăng Long
đến Bến đò Thôn Hộ
191.000
164.000
127.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Không
KV2
Không
KV3
Thôn Hộ, thôn Thanh Vân, thôn Buồng Tằm, thôn
Hạ, thôn Khe Sòng (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các
đường giao thông chính
105.000
5. XÃ THỦY THANH
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 1
Từ cầu Lang Xá Cồn đến cầu Giữa
4.288.000
2.713.000
1.855.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
86
Từ cầu Giữa (đi qua Bưu điện xã) đến
cầu Phường Nam
3.115.000
1.978.000
1.383.000
Từ Cầu Phường Nam đến ngã ba Tỉnh
lộ 3 (trừ đoạn qua Khu quy hoạch
Trạm Bơm)
2.083.000
1.330.000
928.000
2
Đường Thuỷ Dương -Thuận An
9.258.000
3.850.000
2.310.000
3
Đường liên xã
Từ ranh giới xã Thuỷ Vân đến Cầu
Sam
2.598.000
1.663.000
1.155.000
Từ Cầu Sam đến Nghĩa trang Liệt sỹ
1.733.000
1.103.000
770.000
Từ Nghĩa trang Liệt sỹ đến cầu tránh
cầu Ngói Thanh Toàn
2.598.000
1.663.000
1.155.000
4
Đường liên thôn
Tuyến đường từ thửa đất số 342 (Văn
Đình Tuấn) đến thửa đất số 29
(Nguyễn Quang Xứ), tờ bản đồ số 7
(Theo Bản đồ địa chính năm 2006),
qua cầu Vân Thê Đập đến giáp Trạm
bơm đạt 9
2.765.000
1.768.000
1.225.000
Tuyến đường từ thửa đất số 246 (Trần
Duy Chiến), tờ bản đồ số 09 (Theo bản
đồ địa chính năm 2006) đến Cầu Văn
Thánh
3.115.000
1.978.000
1.383.000
Tuyến đường từ thửa đất số 260 (Đặng
Văn Súng), tờ bản đồ số 09 (Theo Bản
đồ địa chính năm 2006), đi qua Đình
làng Thanh Thuỷ Chánh đến Tỉnh lộ 1
3.115.000
1.978.000
1.383.000
5
Đường Hoàng Quốc Việt nối dài: Từ
đường Kiệt nhà ông Ngô Viết Xuân
đến đường Thủy Dương - Thuận An
9.923.000
6.318.000
4.410.000
6
Đường Trung tâm xã: Từ Tỉnh lộ 1 đến
hết Trường Mầm non Thủy Thanh 2
3.150.000
1.995.000
1.400.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Thôn Lang Xá Cồn (ngoài các vị trí 1, 2, 3
của các đường giao thông chính)
2.358.000
2.012.000
KV2
Thôn Thanh Thủy, Thanh Toàn, Thanh
Tuyền, Vân Thê Thượng và Vân Thê Trung
(ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao
thông chính)
1.183.000
983.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
87
KV3
Thôn Vân Thê Nam, Lang Xá Bàu (ngoài các
vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)
718.000
VI. HUYỆN PHÚ VANG
1. XÃ PHÚ MỸ
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Đường Thuỷ Dương - Thuận An
Từ cầu Công Lương đến ngã tư Thủy Dương -
Thuận An và Tỉnh lộ 10A
6.000.000
3.300.000
2.350.000
Từ giáp ngã tư Thủy Dương - Thuận An và
Tỉnh lộ 10A đến hết xã Phú Mỹ
4.000.000
2.200.000
1.550.000
2
Tỉnh lộ 10A
Từ giáp phường Phú Thượng đến Ngã tư Thủy
Dương - Thuận An
7.500.000
4.200.000
2.900.000
Từ ngã tư Thủy Dương - Thuận An đến cầu
Phước Linh (vùng quy hoạch Khu E - Đô thị
An Vân Dương)
3.500.000
2.450.000
1.750.000
Từ cầu Phước Linh đến cầu Long
1.750.000
1.150.000
800.000
Từ cầu Long đến giáp xã Phú Xuân
1.500.000
1.060.000
740.000
3
Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An
1.500.000
1.060.000
740.000
4
Tuyến đường Liên phường Phú Thượng - Phú
Mỹ - Phú Hồ
Đoạn từ Giáp phường Phú Thượng đến Đường
Thuỷ Dương - Thuận An (Trong Khu C - An
Vân Dương)
2.500.000
1.750.000
1.250.000
Đoạn từ Đường Thuỷ Dương - Thuận An đến
Miếu Phước Linh
1.000.000
710.000
510.000
Đoạn từ Miếu Phước Linh đến giáp xã Phú Hồ
700.000
500.000
350.000
5
Các đường xóm chính thôn Dưỡng Mong (Khu
C - Đô thị An Vân Dương)
850.000
560.000
390.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
88
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các tuyến ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến liên xã
Thượng - Mỹ - Hồ đoạn từ giáp xã đường Thủy Dương -
Thuận An đến Miếu Phước Linh; Tuyến chính thôn Mong
An
410.000
280.000
KV2
Các tuyến ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến liên xã Thượng
- Mỹ - Hồ đoạn từ Miếu Phước Linh đến giáp xã Phú Hồ;
Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường chính các thôn;
Tuyến đường chính thôn An Hạ
350.000
235.000
KV3
Các khu vực còn lại
200.000
2. XÃ PHÚ THUẬN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 49B
Đoạn từ Giáp phường Thuận An đến Trường
Mầm non (cũ) khu vực Tân An
2.100.000
1.470.000
1.050.000
Đoạn từ Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân
An đến Chợ Hoà Duân (mới)
1.500.000
1.050.000
735.000
Đoạn từ Chợ Hoà Duân (mới) đến Giáp xã
Phú Hải
1.200.000
840.000
590.000
2
Tuyến bêtông Liên xã Phú Thuận - Phú Hải
Đoạn từ Giáp đường ra Bãi tắm Phú Thuận
đến Ngã tư nhà ông Nguyễn Hoàng
1.000.000
700.000
490.000
Đoạn từ Ngã tư nhà ông Nguyễn Hoàng đến
Trại tôm giống Hải Tiến
900.000
630.000
450.000
Đoạn từ Trại tôm giống Hải Tiến đến giáp xã
Phú Hải
650.000
460.000
330.000
3
Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường
bêtông liên thôn: Đoạn từ giáp phường Thuận
An đến Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An
900.000
630.000
450.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
89
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường Bêtông
Liên thôn đoạn từ Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân
An đến Chợ Hòa Duân (mói)
410.000
280.000
KV2
Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường Bêtông
Liên thôn đoạn từ Chợ Hòa Duân (mới) đến giáp xã Phú
Hải; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường chính
350.000
235.000
KV3
Các khu vực còn lại
200.000
3. XÃ PHÚ AN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An: Đoạn
từ giáp xã Phú Mỹ đến Cầu Đồng Miệu (Thôn
An Truyền)
1.500.000
1.050.000
735.000
2
Tuyến trục chính thôn Triều Thuỷ đi phường
Thuận An: Đoạn từ Cầu Lưu Bụ đến Chợ
Triều Thuỷ
1.500.000
1.050.000
735.000
3
Tuyến trục chính thôn Triều Thuỷ mới (Đi
qua sân vận động xã Phú An)
1.500.000
1.050.000
735.000
4
Đường Thuỷ Dương - Thuận An
4.000.000
2.200.000
1.550.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An đoạn từ Cầu Đồng
Miệu (An Truyền) đến Thôn Định Cư; Các tuyến đường rẽ
nhánh của tuyến chính thôn Triều Thuỷ; Tuyến chính thôn
Truyền Nam; Các tuyến rẽ nhánh của tuyến Liên xã Phú
Mỹ - Phú An từ giáp xã Phú Mỹ đến Cầu Đồng Miệu
350.000
235.000
KV2
Các tuyến chính của các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2,
3 của các tuyến đường giao thông chính
260.000
180.000
KV3
Các khu vực còn lại
160.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
90
4. XÃ PHÚ XUÂN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 10A
1.200.000
840.000
590.000
2
Tỉnh lộ 3
900.000
630.000
450.000
3
Đường liên xã Phú Lương – Phú Xuân –Phú
Đa (Đường Tây phá Tam Giang)
600.000
420.000
300.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Tuyến Bêtông Liên xã Phú Xuân - Phú Đa; Tuyến Bêtông
Liên xã Phú Xuân - Phú Hồ
350.000
235.000
KV2
Các tuyến chính của các thôn còn lại ; Ngoài các vị trí 1, 2,
3 của các tuyến đường giao thông chính
260.000
180.000
KV3
Các khu vực còn lại
160.000
5. XÃ PHÚ LƯƠNG
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 10A
- Đoạn từ giáp xã Phú Xuân đến ngã ba đường
Tây phá Tam Giang – Tỉnh lộ 10A
1.200.000
840.000
590.000
- Đoạn ngã ba đường Tây phá Tam Giang –
Tỉnh lộ 10A đến giáp thị trấn Phú Đa
430.000
300.000
210.000
2
Tỉnh lộ 10AC
1.200.000
840.000
590.000
3
Đường liên xã Phú Lương – Phú Xuân –Phú
Đa (Đường Tây phá Tam Giang)
600.000
420.000
300.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Tuyến Bêtông Liên xã Phú Lương - Phú Hồ; Tuyến
Bêtông ra Ủy ban nhân dân xã
350.000
235.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
91
KV2
Các tuyến chính của các thôn còn lại; Ngoài các vị
trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính
260.000
180.000
KV3
Các khu vực còn lại
160.000
6. XÃ PHÚ GIA
a) Giá đất ở nằm ven các đường giao thông chính:
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 18
550.000
385.000
270.000
2
Tỉnh lộ 10C
Đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa đến Cổng chào thôn
Hà Trữ A
550.000
385.000
270.000
Đoạn từ Cổng chào thôn Hà Trữ A đến Giáp xã
Vinh Hà
515.000
365.000
255.000
3
Tỉnh lộ 10D
Đoạn từ giáp Phú Đa đến Trường Trung học cơ
sở Vinh Phú
550.000
385.000
270.000
Đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú đến
giáp xã Vinh Hà
515.000
365.000
255.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa; Tuyến đường
Bêtông thôn Diêm Tụ; Tuyến đường nhựa kết nối Tỉnh
lộ 10C- tỉnh lộ 10D (Tuyến đường liên xã Vinh Phú -
Vinh Thái cũ); Tuyến đường Bêtông thôn Mong A;
Tuyến đường Bêtông thôn Thanh Lam Bồ; Tuyến
đường Bêtông thôn Hà Trữ A; Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh
lộ 10D đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa đến Trường Trung
học cơ sở Vinh Phú; Đường Bêtông liên xã Phú Đa -
Phú Gia đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa đến hết thôn
Trường Hà
350.000
235.000
KV2
Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ Trường Trung
học cơ sở Vinh Phú đến giáp xã Vinh Hà; Đường
Bêtông liên xã Phú Đa - Phú Gia đoạn từ thôn Triêm
Ân đến giáp xã Vinh Hà; Các tuyến chính của các thôn
260.000
180.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
92
còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường
giao thông chính
KV3
Các khu vực còn lại
160.000
7. XÃ VINH HÀ
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 10C
Đoạn từ giáp xã Vinh Thái đến Niệm Phật
đường Hà Trung
550.000
385.000
270.000
Đoạn từ Niệm Phật đường Hà Trung đến Thôn
Định cư Hà Giang
515.000
365.000
255.000
2
Tỉnh lộ 10D
515.000
365.000
255.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa; Tuyến đường giao
thông dự án HCR
350.000
235.000
KV2
Các tuyến rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 10C và Tỉnh lộ 10D; Ngoài
các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 10C đoạn từ Trạm Y tế xã đến
Niệm Phật đường Hà Trung
260.000
180.000
KV3
Các khu vực còn lại
160.000
8. XÃ VINH AN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 49B
900.000
630.000
450.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Tuyến đường Bêtông trước Trụ sở Ủy ban nhân dân
xã; Tuyến đường chính thôn An Bằng đoạn từ Ngã
ba nhà ông Lê Thế đến Cổng chào Định Hải; Các
tuyến đường bao quanh Chợ An Bằng
410.000
280.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
93
KV2
Tuyến đường chính thôn An Bằng đoạn từ giáp xã
Vinh Thanh đến Ngã ba nhà ông Lê Thế và đoạn từ
Cổng chào Định Hải đến giáp xã Vinh Hưng -
Huyện Phú Lộc; Tuyến đường xuống Bến đò;
Tuyến đường Bêtông Khu quy hoạch dân cư Cụm
1 - Hà Úc; Tuyến đường Bêtông ra Khu nuôi tôm
công nghiệp; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ
49B
350.000
235.000
KV3
Các khu vực còn lại
200.000
9. XÃ VINH THANH
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 49B
1.200.000
840.000
590.000
2
Tỉnh lộ 18
740.000
520.000
365.000
3
Tuyến đường ra Khu du lịch sinh thái (Tỉnh lộ
18 kéo dài)
740.000
520.000
365.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Tuyến đường ra biển cạnh Ủy ban nhân dân xã đoạn từ
Quốc lộ 49B đến nhà ông Nguyễn Màn; Tuyến đường
chính xuống Chợ Vinh Thanh; Tuyến quy hoạch số 1
(Điểm đầu: Quốc lộ 49B; Điểm cuối: Đường bêtông dự án
Bãi ngang); Tuyến quy hoạch số 2 (Điểm đầu: Quốc lộ
49B; Điểm cuối: Đường bêtông dự án Bãi ngang)
630.000
440.000
KV2
Tuyến đường ra biển cạnh Ủy ban nhân dân xã đoạn từ nhà
ông Nguyễn Màn đến Đường bêtông Bãi ngang; Tuyến
đường bêtông Liên thôn (Dự án Bãi ngang); Các Tuyến
đường rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường bêtông Bãi
ngang; Các Tuyến đường rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Phá
Tam Giang; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B; Tuyến
quy hoạch số 3; Tuyến quy hoạch số 5
515.000
360.000
KV3
Các khu vực còn lại
305.000
10. XÃ VINH XUÂN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
94
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 49B
900.000
630.000
450.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Tuyến đường rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Chợ Cột Dừa
410.000
280.000
KV2
Các Tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B; Tuyến đường
Bêtông liên thôn; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ
49B
350.000
235.000
KV3
Các khu vực còn lại
200.000
11. XÃ PHÚ DIÊN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 49B
900.000
630.000
450.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến hết đường vào
Chợ Cầu
410.000
280.000
KV2
Tuyến Bêtông chính thôn Kế Sung; Tuyến rẽ nhánh
Quốc lộ 49B; Tuyến Bêtông Liên thôn Khánh Mỹ -
Phương Diên - Diên Lộc; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của
Quốc lộ 49B
350.000
235.000
KV3
Các khu vực còn lại
200.000
12. XÃ PHÚ HẢI
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 49B
900.000
630.000
450.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
95
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Trường Mầm non Cự
Lại Bắc; Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Nhà ông
Phan Văn Dần (Cự Lại Trung); Tuyến rẽ nhánh Quốc
lộ 49B đến Nhà ông Nguyễn Đức Thuận (Cự Lại
Trung); Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Nhà ông Trần
Văn Tịch (Cự Lại Trung); Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B
đến Trường Mầm non Cự Lại Đông; Tuyến rẽ nhánh
Quốc lộ 49B đến Nhà ông Trần Quang Thái (Cự Lại
Đông); Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Nhà bà
Trương Thị Màu (Cự Lại Nam)
410.000
280.000
KV2
Các tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B còn lại; Ngoài các vị
trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B
350.000
235.000
KV3
Các khu vực còn lại
200.000
13. XÃ PHÚ HỒ
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 10A
1.200.000
840.000
590.000
2
Tỉnh lộ 3
Đoạn từ Ngã tư Cây xăng Lộc Sơn đến Cầu
Trung Chánh
900.000
630.000
450.000
Đoạn từ Cầu Trung Chánh giáp xã Thuỷ Thanh
(Hương Thuỷ)
850.000
600.000
420.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 3 sát Trụ sởỦy ban nhân dân xã;
Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ
350.000
235.000
KV2
Các tuyến chính các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3
của các tuyến đường giao thông chính
260.000
180.000
KV3
Các khu vực còn lại
160.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
96
VII. HUYỆN PHÚ LỘC
1. XÃ LỘC BỔN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 1A
3.223.000
2.254.000
1.579.000
2
Tỉnh lộ 14B: Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Sơn
(cầu Khe Mồng) đến giáp ranh giới xã Xuân Lộc
597.000
447.000
298.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Bao gồm: Thôn Thuận Hóa (tính từ đường sắt trở về phía
quốc lộ 1A 500m), đường liên thôn Thuận Hóa (đoạn từ
Quốc lộ 1A - 3 điểm đấu nối đường ra cầu Mệ Trưởng Bác
từ bờ sông Nong vào 300m), thôn Hòa Vang (tính từ Quốc
lộ 1A về phía đường sắt 400m) và đường liên thôn Hòa
Vang - Bên Ván (đoạn từ đường sắt đến hết nhà ông Nhã)
giới hạn mỗi bên 200m; thôn Bình An (tính từ đường sắt
kéo về phía Quốc lộ 1A 300m), đường liên thôn Bình An -
thôn 10 (đoạn từ Quốc lộ 1A - hết nhà ông Võ Đại Nhượng)
giới hạn mỗi bên 200m, thôn Hòa Mỹ (trục đường liên thôn
tính từ đường sắt vào 200m)
447.000
353.000
KV2
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến
đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m
353.000
283.000
KV3
Bao gồm: thôn Dương Lộc, Hòa Lộc và các khu vực còn
lại trong xã
181.000
2. XÃ LỘC SƠN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 1A
3.223.000
2.254.000
1.579.000
2
Tỉnh lộ 14B
Đoạn từ ngã ba La Sơn đến Hết ranh giới trường
Thế Hệ Mới
2.293.000
1.611.000
1.107.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
97
Đoạn từ trường Thế Hệ Mới đến giáp ranh giới
xã Lộc Bổn (cầu Khe Mồng)
597.000
420.000
298.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Bao gồm các thôn: Xuân Sơn, La Sơn, Vinh Sơn (Trung
tâm ngã ba La Sơn mở rộng với bán kính 500m) và các
thôn: An Sơn, Xuân Sơn, Vinh Sơn (dọc Quốc lộ 1A giới
hạn mỗi bên 500m)
447.000
353.000
KV2
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến
đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m
353.000
283.000
KV3
Các khu vực còn lại trong xã
181.000
3. XÃ LỘC AN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 1A
3.223.000
2.254.000
1.579.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các thôn: Xuân Lai, Nam Phổ Hạ (tính từ Quốc lộ 1A
kéo về phía Ủy ban nhân dân xã 500m) và thôn Nam
đường về thư viện Đại Tướng Lê Đức Anh (từ Quốc
Lộc 1A đến hết khu vực Nhà thư viện Đại Tướng Lê
Đức Anh) giới hạn mỗi bên 300m
447.000
353.000
KV2
Các thôn, khu vực còn lại của các thôn có các tuyến
đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m và thôn
Hai Hà
353.000
283.000
KV3
Bao gồm: thôn Hà Châu và các khu vực còn lại trong
xã
181.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
98
4. XÃ LỘC ĐIỀN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 1A
Đoạn giáp ranh xã Lộc An đến Bắc cầu Lương
Điền
3.223.000
2.254.000
1.579.000
Đoạn Nam cầu Lương Điền đến ranh giới thị
trấn Phú Lộc
2.803.000
1.960.000
1.372.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Bao gồm: thôn Đồng Xuân từ cầu Truồi lên trạm nước sạch
(tính từ bờ sông Truồi vào 200m), thôn Đông An từ Quốc
lộ 1A đến trạm bơm Đông Hưng (tính từ bờ sông Truồi vào
400m)
431.000
340.000
KV2
Các thôn và khu vực của các thôn còn lại có các tuyến
đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m và Thôn
Trung Chánh (khu tái định cư)
340.000
273.000
KV3
Bao gồm: thôn Miêu Nha (xóm Lầm và xóm Trung Miêu)
và các khu vực còn lại trong xã
174.000
5. XÃ LỘC TRÌ
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 1A
Từ Nam cầu Cầu Hai đến điểm đấu nối đường
vào thác Nhị Hồ
2.479.000
1.735.000
1.215.000
Từ điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ đến
phía Bắc hầm Phước Tượng (đường không
đèo)
2.156.000
1.509.000
1.058.000
Từ chân cầu vượt đường sắt đến đỉnh Đèo
Phước Tượng (tuyến đường đèo)
1.509.000
1.058.000
745.000
2
Quốc lộ 49B: Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc
Bình đến Quốc lộ 1A (tuyến đường đèo)
466.000
329.000
234.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
99
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Thôn Hòa Mậu (Tuyến đường từ Quốc lộ 1A - điểm đấu
nối đường cầu Khe Thị, giới hạn mỗi bên 300m)
431.000
340.000
KV2
Các thôn và khu vực của các thôn còn lại có các tuyến
đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m
340.000
273.000
KV3
Bao gồm: thôn Khe Su, các khu vực còn lại không có mặt
cắt đường ≥ 2,5m của thôn Trung Phước
174.000
6. XÃ LỘC THỦY
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 1A
2.435.000
1.705.000
1.187.000
2
Các tuyến đường liên xã trong khu vực xã Lộc
Thủy - Lộc Tiến - Lộc Vĩnh (trong địa giới
hành chính xã Lộc Thủy)
477.000
329.000
227.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Bao gồm: thôn Phú Cường, thôn Phước Hưng (từ
Quốc lộ 1A kéo ra song song 500m về phía Chợ Lộc
Thủy), thôn An Bàng (đường liên thôn từ đường sắt
đến Nhà thờ Nước Ngọt giới hạn mỗi bên 300m)
414.000
331.000
KV2
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến
đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m
316.000
217.000
KV3
Bao gồm: Các khu vực còn lại của thôn Thủy Cam,
thôn Nam Phước (khu vực từ Nhà máy xử lý rác thải
vào hết ranh giới thôn) và các khu vực khác còn lại
trong xã
168.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
100
7. XÃ LỘC TIẾN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 1A
Đoạn 1: Từ điểm giáp ranh xã Lộc Thủy đến
hầm Phú Gia
2.435.000
1.705.000
1.187.000
Đoạn 2: Từ điểm đấu nối đường dẫn vào hầm
Phú Gia đến đỉnh đèo Phú Gia
1.421.000
995.000
694.000
2
Các tuyến đường liên xã trong khu vực xã Lộc
Thủy - Lộc Tiến - Lộc Vĩnh (trong địa giới
hành chính xã Lộc Tiến)
494.000
342.000
235.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các thôn: Trung Kiền, Phước An, Thủy Tụ, Phước
Lộc (từ Quốc lộ 1A kéo ra phía Ủy ban nhân dân xã
500m), thôn Thủy Tụ (dọc theo đường vào suối Voi
từ đường sắt vào cầu Sen giới hạn mỗi bên 300m);
thôn Phước Lộc đường vào Tái định cư Lộc Tiến (mỗi
bên giới hạn 200m)
431.000
340.000
KV2
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến
đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m
340.000
273.000
KV3
Xóm Rú (thôn Trung Kiền), xóm Khe và khu vực cuối
đường bê tông Khu kinh tế mới 327 (thôn Thủy
Dương) và các khu vực còn lại
174.000
8. XÃ LỘC VĨNH
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Đường ven biển Cảnh Dương (từ nhà ông Kỳ
đến Hết đường bê tông ra biển)
1.223.000
855.000
603.000
2
Các tuyến đường liên xã
477.000
329.000
227.000
3
Đường ven biển Cảnh Dương (từ đường ven
sông Thừa Lưu đến đường Cảng Chân Mây)
776.000
539.000
379.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
101
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Dọc theo biển Cảnh Dương từ sông Bù Lu đến giáp
tuyến đường về cảng Chân Mây giới hạn mỗi bên
200m, từ trung tâm là Ủy ban nhân dân xã mở rộng bán
kính 500m và từ điểm đấu nối với đường Ven biển
Cảnh Dương đến giáp ngã ba đường bê tông ra biển
Bình An, giới hạn mỗi bên 200m
603.000
477.000
KV2
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến
đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m
340.000
273.000
KV3
Các khu vực còn lại
174.000
9. XÃ VINH HIỀN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 49B (đoạn nằm trong địa giới hành
chính xã Vinh Hiền)
1.014.000
711.000
496.000
2
Tỉnh lộ 21 đoạn qua xã Vinh Hiền
364.000
255.000
182.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Dọc theo Quốc lộ 49B mở rộng về biển 500m, về phía
đầm Cầu Hai 200m
447.000
353.000
KV2
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến
đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m
353.000
283.000
KV3
Thôn Đông Dương và các khu vực còn lại
181.000
10. XÃ GIANG HẢI
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 49B
378.000
263.000
185.000
2
Tỉnh lộ 21 đoạn qua xã Giang Hải
270.000
190.000
135.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
102
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Quốc lộ 49 đoạn từ ranh giới xã Vinh Mỹ đến giáp xã Vinh
Hiền giới hạn mỗi bên 200m
347.000
281.000
KV2
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến
đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m
281.000
223.000
KV3
Các khu vực còn lại trong xã
148.000
11. XÃ VINH MỸ
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 49B
378.000
263.000
185.000
2
Tỉnh lộ 21 đoạn qua xã Vinh Mỹ
270.000
190.000
135.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Bao gồm: Quốc lộ 49 đoạn từ ranh giới xã Vinh
Hưng đến giáp xã Vinh Giang giới hạn mỗi bên
300m, Trung tâm chợ mở rộng bán kính 500m
347.000
281.000
KV2
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các
tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥
2,5m
281.000
223.000
KV3
Bao gồm: các khu vực còn lại
148.000
12. XÃ VINH HƯNG
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 49B
1.106.000
776.000
540.000
2
Tỉnh lộ 21 đoạn qua xã Vinh Hưng
364.000
254.000
182.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
103
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Từ trung tâm là Ủy ban nhân dân xã mở rộng bán kính
500m
535.000
423.000
KV2
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến
đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m và
thôn Trung Hưng
423.000
337.000
KV3
Bao gồm: các khu vực còn lại
174.000
13. XÃ LỘC BÌNH
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 49B đoạn cầu Tư Hiền đến hết ranh giới
xã Lộc Bình
417.000
294.000
209.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Đoạn đường từ ranh giới xã Lộc Trì đến Bến đò cũ
giới hạn mỗi bên 200m, thôn Tân Hải (Từ cầu Vinh
Hiền về cuối thôn Tân An Hải)
135.000
107.000
KV2
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các
tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m
107.000
88.000
KV3
Các khu vực còn lại
66.000
14. XÃ XUÂN LỘC
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 14B
Đoạn 1: Từ hết ranh giới xã Lộc Bổn (cầu Khe
Mồng) đến ranh giới xã Hương Phú
444.000
312.000
221.000
Đoạn 2: Từ Km - 9 + 421m đến Km-10 + 652m
(đường cong, cũ)
193.000
136.000
97.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
104
Đoạn 3: Từ Km 12 + 900m đến Km 14 + 200
(đường cũ, từ ngã ba phía bắc chân đèo La Hy
đến ngã ba đèo La Hy)
135.000
107.000
88.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Dọc theo tuyến tuyến đường liên xã Lộc Hòa - Xuân Lộc
nằm trong địa giới hành chính xã Xuân Lộc giới hạn mỗi
bên 200m, Trung tâm trụ sở Ủy ban nhân dân xã và chợ
bán kính 300m
135.000
107.000
KV2
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến
đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m
107.000
88.000
KV3
Bao gồm: các khu vực còn lại
66.000
15. XÃ LỘC HÒA
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Đoạn đường từ ranh giới xã Lộc Điền đến Ban Quản lý hồ
Truồi giới hạn mỗi bên 200m
147.000
118.000
KV2
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến
đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m
107.000
88.000
KV3
Bao gồm: Thôn 4 và các khu vực còn lại
66.000
VIII. HUYỆN NAM ĐÔNG
1. XÃ HƯƠNG PHÚ
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 14B
Đoạn giáp ranh thị trấn – Hương Phú (đường
Khe Tre) đến ngã ba nhà ông Hiếu
633.000
345.000
230.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Hiếu đến hết trạm Y
tế
518.000
276.000
190.000
Đoạn từ cuối trạm Y tế đến ngã 3 vào Thác
Mơ
247.000
167.000
115.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
105
Đoạn giáp ranh thị trấn – Hương Phú (đường
Trường Sơn Đông) đến Tỉnh lộ 14B
518.000
276.000
190.000
Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B giáp ranh thị
trấn Khe Tre đến cầu Đa Phú- Phú Hòa
265.000
178.000
132.000
Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B cầu Đa Phú-
Phú Hòa đến trục chính Tỉnh lộ 14B (Cầu Phú
Mậu)
219.000
109.000
81.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu
vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Trục đường chính khu quy hoạch thôn Hà An và thôn
Đa Phú;
Trục đường chính từ ngã ba (đối diện nhà họp thôn
Hà An) đến cầu (giáp nhà ông Phúc).
127.000
104.000
KV2
Đường liên thôn K4 - Phú Mậu, Phú Nam - Xuân Phú
- Phú Mậu 1;
Đường liên thôn từ ngã tư cạnh trường Mầm non thôn
Hà An đến ngã ba Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Trần
Đáo).
104.000
86.000
KV3
Đất các khu vực còn lại.
80.000
2. XÃ HƯƠNG LỘC
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 14B
Đoạn từ giáp ranh thị trấn – Hương Lộc
(đường Tả Trạch) đến ngã ba nhà ông Thịnh
564.000
288.000
167.000
Đoạn ngã ba nhà ông Thịnh đến cầu Bản (nhà
ông Sơn).
414.000
236.000
144.000
Đoạn từ giáp ranh thị trấn – Hương Lộc
(đường Đặng Hữu Khuê) đến Tỉnh lộ 14C
cạnh nhà ông Đức
500.000
276.000
132.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
106
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Tỉnh lộ 14B từ cầu Bản (nhà ông Sơn) đến chân đèo
số 5
127.000
104.000
KV2
Trục đường chính các đường thôn
104.000
86.000
KV3
Đất các khu vực còn lại
80.000
3. XÃ THƯỢNG LỘ
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 14B đoạn từ đường Xã Rai đến ngã ba
Thượng Lộ (thuộc đường Khe Tre).
960.000
518.000
259.000
2
Đoạn từ Tỉnh lộ 14B đến đường Trần Văn
Quang (thuộc đường Xã Rai);
Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ đến ranh giới hành
chính Hương Hòa (cũ) - Thượng Lộ.
650.000
368.000
201.000
3
Đoạn từ ranh giới hành chính Hương Hòa (cũ)
- Thượng Lộ đến nhà văn hóa thôn Mụ Nằm.
213.000
161.000
115.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Trục đường chính từ nhà văn hóa thôn Mụ Nằm
đến hết trạm Y tế
127.000
104.000
KV2
Trục đường chính từ trạm Y tế đến hết đường nhựa
(hết đất ông Túy)
Trục đường chính thôn Cha Măng
104.000
86.000
KV3
Đất các khu vực còn lại
80.000
4. XÃ HƯƠNG XUÂN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 14B
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
107
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ đến cầu Nông
Trường
742.000
397.000
224.000
Đoạn từ cầu Nông trường đến sân bóng
Hương Hòa (cũ)
587.000
334.000
155.000
Đoạn từ sân bóng Hương Hòa (cũ) đến ngã ba
cây số 0
357.000
219.000
138.000
Đoạn từ ngã ba cây số 0 đến giáp ranh giới xã
Hương Hòa (cũ) – Thượng Nhật
173.000
127.000
98.000
Đoạn từ ngã ba Ban chấp hành quân sự huyện
đến ngầm tràn Công ty Cao su
Đoạn từ ngã ba (nhà ông Hạ) đến ngã ba (nhà
ông Quảng)
355.000
235.000
170.000
Trục đường chính đoạn từ ngã ba tiếp giáp
Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Phước) đến ngã ba
(nhà ông Hồ Sỹ Minh)
Đoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhà ông
Hải) đến cầu Hương Hòa (mới)
339.000
219.000
138.000
Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ đến ranh giới hành
chính Hương Hòa (cũ) - Thượng Lộ
679.000
362.000
196.000
Đoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhà ông
Hải) đến Tỉnh lộ 14B cạnh sân bóng Hương
Hòa (cũ)
265.000
178.000
127.000
Đường chính thôn 8 (Đoạn từ ngã ba Thượng
Lộ từ nhà ông Nhâm đến Tỉnh lộ 14B cạnh
nhà ông Hồng)
Đường từ nhà ông Chuyên đến Nhà văn hóa
Hương Hòa (cũ)
201.000
138.000
98.000
Khu vực trung tâm xã Hương Giang (cũ) đoạn
từ cầu Nam Đông đến giáp ranh địa giới hành
chính xã Hương Giang (cũ) – Hương Hữu và
đoạn từ cầu Nam Đông đến cầu C9.
213.000
161.000
115.000
Đoạn Tỉnh lộ 14B mới La Sơn-Nam Đông (từ
cầu mới Hương Giang đến giáp ranh địa giới
hành chính xã Hương Giang (cũ) - Hương
Hữu)
213.000
161.000
115.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
108
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Đường chính thôn 8 (Đoạn từ nhà ông Tỏa đến
Nghĩa trang
127.000
104.000
86.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các Trục đường khu tái định cư Hồ Tả Trạch.
- Đoạn từ ngã ba (nhà ông Quảng) đến ngầm tràn
Công ty Cao su
- Trục đường chính khu quy hoạch cụm Công
nghiệp- Tiểu thủ Công nghiệp (phía sau trụ sở
Trung tâm giáo dục thường xuyên và hướng
nghiệp Nam Đông)
- Đoạn từ ngầm tràn Công ty Cao su đến đối diện
nhà bà Thu
- Trục đường chính từ ngã ba cây số 0 đến ngã ba
đối diện nhà ông Ngần
- Trục đường chính từ ngã ba (nhà ông Hồ Sỹ
Minh) đếnngã ba đối diện nhà ông Ngần
- Trục đường chính từ ngã ba (cửa hàng Thương
mại) đến giáp ranh xã Hương Hữu (thuộc thôn Tây
Linh)
127.000
104.000
KV2
- Trục đường chính từ ngã ba đối diện nhà ông
Ngần đến cầu Hương Sơn
- Trục đường chính thôn 8, thôn 9, thôn 10 và thôn
11
- Trục đường chính từ cầu C9 đến hết đường thuộc
thôn Phú Ninh và Phú Trung
104.000
86.000
KV3
Đất các khu vực còn lại
80.000
5. XÃ THƯỢNG NHẬT
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 14B
Đoạn từ giáp ranh xã Hương Hoà (cũ) -
Thượng Nhật đến Cầu Nam Đông cũ.
173.000
127.000
98.000
Đoạn từ Cầu Nam Đông cũ đến cầu Trần Đức
Lương.
207.000
167.000
127.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
109
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Đoạn từ trường Tiểu học xã Thượng Nhật đến hết
trạm Y tế.
Đoạn từ trường Trung học cơ sở Thượng Nhật đến
trạm Y tế.
127.000
104.000
KV2
Trục đường chính các đường liên thôn.
104.000
86.000
KV3
Đất các khu vực còn lại.
80.000
6. XÃ HƯƠNG SƠN
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Đường từ cầu Hương Sơn đến cầu A2 (cầu thôn 7)
127.000
104.000
KV2
Đường 74 từ ngã ba giáp trục đường cầu Hương
Sơn - cầu A2 đến hết khu quy hoạch dân cư Tả
Trạch
Trục đường chính các đường liên thôn
104.000
86.000
KV3
Đất các khu vực còn lại
80.000
7. XÃ HƯƠNG HỮU
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu
vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Tỉnh lộ 14B từ giáp ranh Hương Hữu - Hương Giang
(cũ) đến giáp ranh Hương Hữu - Thượng Long.
127.000
104.000
KV2
- Đoạn từ ngã tư xã Hương Hữu đến trường mầm non
xã Hương Hữu.
- Đoạn từ ngã tư xã Hương Hữu đến ngã ba (nhà văn
hóa thôn 4).
104.000
86.000
KV3
Đất các khu vực còn lại
80.000
8. XÃ THƯỢNG LONG
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Tỉnh lộ 14B từ giáp ranh xã Thượng Long - Hương
Hữu đến giáp ranh xã Thượng Long - Thượng
Quảng.
127.000
104.000
KV2
Cầu Thượng Long đến cầu A Kà và cầu Thượng
Long đến trường mầm non xã Thượng Long.
104.000
86.000
KV3
Đất các khu vực còn lại
80.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
110
9. XÃ THƯỢNG QUẢNG
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Tỉnh lộ 14B từ giáp ranh Thượng Quảng - Thượng
Long đến cầu khe Bó
127.000
104.000
KV2
Đoạn từ cầu khe Bó đến nhà máy xi măng.
Từ đường vào nhà máy xi măng đến ngã tư (nhà
ông Hồ Văn Nhà)
Đoạn từ cầu khe Bó đến hết thôn 7
104.000
86.000
KV3
Đất các khu vực còn lại
80.000
IX. HUYỆN A LƯỚI
1. XÃ A NGO
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Đường Hồ Chí Minh
Trong phạm vi 500m từ giáp thị trấn A Lưới theo
hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo
461.000
323.000
224.000
Trong phạm vi từ trên 500m đến 1000m từ giáp thị
trấn A Lưới theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A
Ngo
316.000
222.000
160.000
Trên 1000m từ giáp thị trấn A Lưới đến giáp xã Sơn
Thủy
301.000
210.000
149.000
2
Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh đi đến lò mổ
tập trung của huyện
230.000
144.000
121.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí
2
KV1
Các Thôn: Thôn 1, thôn 2, Pơ Nghi 1, A Ngo, Vân Trình,
Ta Roi, Hợp Thành, A Diên, Quảng Mai
114.000
95.000
KV2
Không
KV3
Không
2. XÃ SƠN THỦY
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
111
1
Đường Hồ Chí Minh
Từ giáp xã A Ngo đến Niệm Phật Đường Sơn Thủy
(hết giải phân cách)
316.000
221.000
156.000
Từ Niệm Phật Đường Sơn Thủy (hết giải phân
cách) đến giáp xã Hồng Thượng
300.000
209.000
150.000
Từ giáp xã Hồng Thượng đến ngã tư Bốt Đỏ
1.008.000
432.000
230.000
2
Quốc lộ 49A
Từ ngã tư Bốt Đỏ đến đường vào mỏ đá A Râng
965.000
413.000
221.000
Từ đường vào mỏ đá A Râng đến hết địa giới xã
Sơn Thủy
230.000
144.000
121.000
3
Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh đi Ủy ban
nhân dân xã Hồng Thái đến hết địa giới xã Sơn
Thủy
121.000
100.000
89.000
4
Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh (đối diện mỏ
đá Thanh Bình An) đi thôn Quảng Ngạn đến hết địa
giới xã Sơn Thủy
101.000
83.000
74.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu
vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các thôn: Quảng Phú, Quảng Hợp, Quảng Lộc,
Quảng Thọ
114.000
95.000
KV2
Thôn Vinh Lợi
95.000
77.000
KV3
Thôn Quảng Ngạn
53.000
3. XÃ HỒNG THƯỢNG
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Đường Hồ Chí Minh
Từ giáp xã Sơn Thủy đến đường vào trạm Khí tượng
966.000
414.000
221.000
Từ đường vào trạm Khí tượng đến giáp xã Phú Vinh
288.000
200.000
144.000
2
Đường trung tâm cụm xã Hồng Thượng từ ngã tư
Bốt Đỏ theo hướng đi trường Trung học cơ sở Trần
820.000
346.000
199.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
112
Hưng Đạo đến giáp đường bê tông đi Ủy ban nhân
dân xã Hồng Thượng cũ
3
Tuyến đường vào Đồn 629 từ đường Hồ Chí Minh
đến giáp đường bê tông đi Ủy ban nhân dân xã
Hồng Thượng cũ
713.000
292.000
160.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các thôn: Căn Sâm, Căn Tôm, Hợp Thượng,
Ky Ré
109.000
91.000
KV2
A Đên, A Xáp
91.000
74.000
KV3
Căn Te
51.000
4. XÃ PHÚ VINH
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Đường Hồ Chí Minh
Từ giáp xã Hồng Thượng đến cống gần trạm Y tế cũ
288.000
200.000
144.000
Từ cống gần trạm Y tế cũ đến giáp xã Hương Phong
230.000
145.000
120.000
2
Quốc lộ 49A
Từ ngã tư Bốt Đỏ đến đường vào mỏ đá A Râng
925.000
396.000
212.000
Từ đường vào mỏ đá A Râng đến hết địa giới xã Phú
Vinh
221.000
138.000
116.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các thôn: Phú Thành, Phú Xuân
109.000
91.000
KV2
Thôn Phú Thượng
91.000
74.000
KV3
Không
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
113
5. XÃ HƯƠNG PHONG
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Đường Hồ Chí Minh
221.000
139.000
116.000
2
Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh theo đường đi
Làng Thanh niên lập nghiệp đến cầu A Sáp
110.000
91.000
82.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Không
KV2
Các thôn: Hương Thịnh, Hương Phú
91.000
74.000
KV3
Khu Quy hoạch làng Thanh niên lập nghiệp biên
giới
51.000
6. XÃ LÂM ĐỚT
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Đường Hồ Chí Minh
Từ ngã ba Lâm Đớt (Hương Lâm cũ) - Đông Sơn
theo hướng đi xã Hương Phong đến trường Mầm
non xã
276.000
192.000
137.000
Từ trường Mầm non xã đến giáp xã Hương Phong
221.000
139.000
116.000
Từ ngã ba Lâm Đớt (Hương Lâm cũ) - Đông Sơn
theo hướng đi xã A Đớt đến đường bê tông gần bãi
đá cũ
276.000
192.000
137.000
Từ đường bê tông gần bãi đá cũ đến giáp xã Lâm
Đớt (A Đớt cũ)
221.000
139.000
116.000
Từ ngã ba Lâm Đớt - A Roàng theo đường đi xã A
Roàng đến nhà ông Viễn bà Phúc
276.000
192.000
137.000
Từ nhà ông Viễn bà Phúc đến giáp xã A Roàng
221.000
139.000
116.000
Từ ngã ba Lâm Đớt - A Roàng đến giáp xã Hương Lâm
276.000
192.000
137.000
2
Tuyến đường từ ngã ba Lâm Đớt - Đông Sơn theo
hướng đi Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn đến cầu A
Sáp
263.000
184.000
131.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
114
3
Các tuyến đường khác
Từ ngã ba Lâm Đớt - A Roàng theo hướng đi cửa
Ủy ban nhân dân xã Lâm Đớt (A Đớt cũ)
263.000
184.000
131.000
Từ giáp đường bê tông đi Ủy ban nhân dân xã Lâm
Đớt (A Đớt cũ) theo đường đi cửa khẩu A Đớt - Tà
Vàng đến hết địa giới xã Lâm Đớt (A Đớt cũ)
212.00
133.000
110.000
Từ giáp đường đi cửa khẩu A Đớt - Tà Vàng theo
đường đi Ủy ban nhân dân xã Lâm Đớt (A Đớt cũ)
đến Trường Tiểu học A Đớt
110.400
91.000
82.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Không
KV2
Các thôn: Ka Nôn 1, Cưr Xo, Ba Lạch, Liên Hiệp, A Đớt,
Chi Lanh - A Roh, PaRis - Ka Vin, La Tưng, A Tin
91.000
74.000
KV3
Thôn Ka Nôn 2, Chi Hòa
51.000
7. XÃ A ROÀNG
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Đường Hồ Chí Minh
200.000
125.000
105.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Không
KV2
Các thôn: A Ka, Ka Lô, A Roàng 1, ARoàng 2, Ka
Rôông - A Ho, A Chi - Hương Sơn
91.000
74.000
KV3
Các thôn: A Min - C9
51.000
8. XÃ ĐÔNG SƠN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 20
105.000
84.000
69.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
115
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Không
KV2
Các thôn: Ka Vá, Tru - Chaih
91.000
74.000
KV3
Các thôn: Loah - Tavai
51.000
9. XÃ HỒNG HẠ
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 49A
214.000
136.000
111.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Thôn Pa Hy
109.000
91.000
KV2
Các thôn: A Rom, Pa Ring - Cân Sâm, Cân Tôm
91.000
74.000
KV3
Không
10. XÃ HƯƠNG NGUYÊN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 49A
243.000
153.000
127.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Không
KV2
Các thôn: A Rí, Chi Đu Nghĩa, Giồng
91.000
74.000
KV3
Các thôn: Mu Nú Ta Rá
51.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
116
11. XÃ HỒNG KIM
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Đường Hồ Chí Minh
Trong phạm vi 500m từ giáp thị trấn A Lưới theo
hướng đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Kim
406.000
285.000
200.000
Trong phạm vi trên 500m từ giáp thị trấn A Lưới
đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hồng Kim
304.000
213.000
154.000
Trong phạm vi 300m từ Ủy ban nhân dân xã Hồng
Kim theo hướng đi xã Bắc Sơn
265.000
161.000
131.000
Trong phạm vi trên 300m từ Ủy ban nhân dân xã
Hồng Kim đến giáp xã Bắc Sơn
265.000
161.000
131.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các thôn: A Tia 2, Đút 1
109.000
91.000
KV2
Các thôn: A Tia 1, Đút 2
91.000
74.000
KV3
Không
12. XÃ TRUNG SƠN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Đường Hồ Chí Minh (thuộc xã Bắc Sơn cũ)
254.000
154.000
125.000
2
Đường Hồ Chí Minh (Thuộc xã Hồng Trung cũ)
221.000
139.000
116.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
A Đeeng Par Lieng 1
109.000
91.000
KV2
A Đeeng Par Lieng 2, Các thôn Ta Ay Ta, A
Niêng Lê Triêng 1, Đụt Lê Triêng 2
91.000
74.000
KV3
Không
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
117
13. XÃ HỒNG VÂN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Đường Hồ Chí Minh
221.000
139.000
116.000
2
Riêng ngã ba Hồng Vân đi cửa khẩu S3 trong bán
kính 200m
263.000
184.000
131.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Thôn A Năm
109.000
91.000
KV2
Các thôn: Kê, Ca Cú 1, Ca Cú 2, Ta Lo A Hố
91.000
74.000
KV3
Không
14. XÃ HỒNG THỦY
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Đường Hồ Chí Minh
207.000
139.000
116.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Không
KV2
Các thôn: Kê 1, Kê 2, La Ngà, Pâr Ay, Tru Pỉ
91.000
74.000
15. XÃ HỒNG BẮC
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 20
105.000
84.000
69.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Không
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
118
KV2
Các thôn: Lê Lộc 2, Lê Ninh, Ra Lóoc - A Sốc, Tân
Hối
91.000
74.000
KV3
Không
51.000
16. XÃ QUẢNG NHÂM
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Điểm đấu nối với đường Nguyễn Văn Quảng tại địa
giới xã Quảng Nhâm/Thị trấn A Lưới theo hướng đi
Ủy ban nhân dân xã Quảng Nhâm đến cầu Hồng Quảng
199.000
125.000
105.000
2
Đường bê tông đấu nối với đường Kăn Tréc đến gặp
đường Nguyễn Văn Quảng
199.000
125.000
105.000
3
Đường bê tông đấu nối đường Nguyễn Văn Quảng
(cạnh nhà ông Mặc) đến trường Tiểu học Hồng Quảng
199.000
125.000
105.000
4
Tỉnh lộ 20
105.000
84.000
69.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
A Lưới, Pi Ây 1
109.000
91.000
KV2
Các thôn: Pất Đuh, Kleng A Bung, Âr Kêu Nhâm, A
Hươr Pa E, Thôn Pi Ây 2
91.000
74.000
KV3
Âr Bả Nhâm
51.000
17. XÃ HỒNG THÁI
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m
2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 20
105.000
84.000
69.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m
2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Thôn Tu Vay
109.000
91.000
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 80 + 81/Ngày 31-12-2024
119
KV2
Thôn Y Reo
91.000
74.000
KV3
Các thôn: A Đâng, A La
51.000
(Xem tiếp Công báo số 82 + 83)
2
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Quyết định số 99/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và kéo dài thời gian
thực hiện Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019,
Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của UBND tỉnh
(Tiếp theo Công báo số 80 + 81)
Phụ lục II
GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHONG ĐIỀN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 99/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Đơn vị tính: Đồng/m
2
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
1
Phò Trạch
Nam Cầu Phò Trạch
Chu Cẩm Phong
1A
5.500.000
3.297.000
2.748.000
2.198.000
Phò Trạch
Chu Cẩm Phong
Hết địa giới hành chính
Nam thị trấn Phong
Điền
1B
4.000.000
2.397.000
2.009.000
1.598.000
2
Đường vào Đền Liệt
sĩ
Phò Trạch (Quốc lộ 1A)
Đền Liệt sĩ
2A
1.857.000
1.107.000
920.000
732.000
3
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
3
Văn Lang
Vân Trạch Hòa
Hiền Lương
1C
1.875.000
1.125.000
938.000
750.000
4
Vân Trạch Hòa
Trục đường B11-B8
Chu Cẩm Phong
2C
1.220.000
732.000
620.000
488.000
5
Đông Du
Văn Lang
Hiền Lương
2C
1.220.000
732.000
620.000
488.000
6
Vân Trạch Hòa
Phò Trạch (Quốc lộ 1A)
Trục đường B11 - B8
2B
1.313.000
788.000
657.000
525.000
7
Trục đường vào trụ
sở Phòng Tư Pháp,
Văn hóa-Thông tin
Phò Trạch (Quốc lộ 1A)
Vân Trạch Hòa
2B
1.313.000
788.000
657.000
525.000
8
Trục đường B6 - B5
Vân Trạch Hòa
Văn Lang
2A
1.857.000
1.107.000
920.000
732.000
9
Nguyễn Duy Năng
Vân Trạch Hòa
Đông Du
2A
1.857.000
1.107.000
920.000
732.000
10
Chu Cẩm Phong
Phò Trạch
Văn Lang
2A
1.857.000
1.107.000
920.000
732.000
11
Hồ Tá Bang
Văn Lang
Vân Trạch Hòa
2B
1.313.000
788.000
657.000
525.000
12
Lê Nhữ Lâm
Phò Trạch
Đông Du
2B
1.313.000
788.000
657.000
525.000
13
Bùi Dục Tài
Phò Trạch
Đặng Văn Hòa
1C
1.875.000
1.125.000
938.000
750.000
14
Tỉnh lộ 6
Hiền Sỹ
Đến hết thửa 70 tờ bản
đồ số 10 (nhà ông Bốn)
2B
1.313.000
788.000
657.000
525.000
Tỉnh lộ 6
Thửa 70 tờ bản đồ số 10
(nhà ông Bốn)
Đến địa giới hành chính
xã Phong Thu
3C
957.000
582.000
488.000
375.000
15
Hiền Lương
Phò Trạch
Vị trí 500 mét hướng đi
Hoà Mỹ
2A
1.857.000
1.107.000
920.000
732.000
Hiền Lương
Vị trí 500 mét hướng đi
Hoà Mỹ
Địa giới hành chính xã
Phong Mỹ
3C
957.000
582.000
488.000
375.000
Hiền Lương
Phò Trạch
Đông Du
2A
1.857.000
1.107.000
920.000
732.000
Hiền Lương
Đông Du
Địa giới hành chính xã
Phong Hoà
3C
957.000
582.000
488.000
375.000
16
Đặng Văn Hòa
Bùi Dục Tài
Đến vị trí giao với Tỉnh
lộ 6
3A
1.182.000
713.000
600.000
470.000
4
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
17
Hoàng Ngọc Chung
Vị trí giao với Tỉnh lộ 6
Đến vị trí giao với trục
đường khu quy hoạch
dân cư phía Đông đường sắt
3B
1.050.000
638.000
525.000
432.000
18
Cao Hữu Dực
Vị trí giao với Tỉnh lộ 6
Đặng Văn Hòa
3B
1.050.000
638.000
525.000
432.000
19
Ô Lâu
Phò Trạch
Đất Đỏ
2B
1.313.000
788.000
657.000
525.000
Ô Lâu
Đất Đỏ
Đến hết thửa đất số 96,
tờ bản đồ số 25 (nhà ông
Đồng Hữu Năm, đội 3 -
tổ dân phố Vĩnh
Nguyên)
2C
1.220.000
732.000
620.000
488.000
Ô Lâu
Từ hết thửa đất số 96, tờ
bản đồ số 25 (nhà ông
Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ
dân phố Vĩnh Nguyên)
Đến hết địa giới hành
chính thị trấn Phong
Điền
3A
1.182.000
713.000
600.000
470.000
20
Hiền Sỹ
Hiền Lương
Bùi Dục Tài
2B
1.313.000
788.000
657.000
525.000
21
Đất Đỏ
Ô Lâu
Phò Trạch
3C
957.000
582.000
488.000
375.000
22
Phước Tích
Phò Trạch
Đất Đỏ
3B
1.050.000
638.000
525.000
432.000
23
Hải Thanh
Phò Trạch
Đất Đỏ
3B
1.050.000
638.000
525.000
432.000
Hải Thanh
Đất đỏ
Đến hết thửa đất số 177,
tờ bản đồ số 21 (nhà bà
Hoàng Thị Gái)
3C
957.000
582.000
488.000
375.000
Hải Thanh
Từ hết thửa đất số 177, tờ
bản đồ số 21 (nhà bà
Hoàng Thị Gái)
Đường Ô Lâu
4B
845.000
507.000
432.000
338.000
24
Cao Hữu Duyệt
Tỉnh lộ 6
Đến hết thửa đất số 61,
tờ bản đồ số 8 (nhà ông
Nguyễn Hữu Thành)
3B
1.050.000
638.000
525.000
432.000
25
Dương Phước Vịnh
Tỉnh lộ 6
Chùa Trạch Thượng 2
(Thửa 388 tờ 9)
3B
1.050.000
638.000
525.000
432.000
5
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
26
Nguyễn Đăng Đàn
Tỉnh lộ 6
Đến hết thửa đất số 356,
tờ bản đồ số 9 (nhà ông
Nguyễn Hữu Thái)
3B
1.050.000
638.000
525.000
432.000
27
Đường nội thị phía
Tây
Hiền Lương
Cách điểm giao với
đường Hiền Lương
1500m (Km01+500)
2B
1.313.000
788.000
657.000
525.000
Đường nội thị phía
Tây
Km01+500 (nhà ông Tuấn)
Đến hết ranh giới giáp
đường vào mỏ Trường
Thịnh
4B
845.000
507.000
432.000
338.000
28
Vĩnh Nguyên
Ô Lâu
Đến giáp đường vào mỏ
Trường Thịnh
4B
845.000
507.000
432.000
338.000
29
Trần Văn Uy
Hiền Lương (TL 9)
Đến hết địa giới hành
chính thị trấn (giáp xã
Phong An)
2C
1.220.000
732.000
620.000
488.000
30
Phước Tích nối dài
Đất đỏ
Đến hết thửa đất số 227,
tờ bản đồ số 20 (nhà ông
Ngô Hóa)
3C
957.000
582.000
488.000
375.000
31
Phòng Nội vụ nối dài
đường Phò Trạch
Vân Trạch Hòa
Phò Trạch
2A
1.857.000
1.107.000
920.000
732.000
32
Nguyễn Duy Năng
nối dài đường Phò
Trạch
Vân Trạch Hòa
Phò Trạch
2A
1.857.000
1.107.000
920.000
732.000
33
Nguyễn Văn Chương
Lê Nhữ Lâm
Hết địa giới hành chính
thị trấn Phong Điền
(giáp xã Phong An)
2B
1.313.000
788.000
657.000
525.000
34
Tuyến nội thị số 1
Văn Lang (Điểm cạnh Chi
cục thuế)
Đường DD6
2B
1.313.000
788.000
657.000
525.000
35
Tuyến nội thị số 2
Văn Lang (Điểm cạnh
Scavi cũ)
Đường DD6
2B
1.313.000
788.000
657.000
525.000
6
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
36
Tuyến nội thị số 3
Văn Lang (Trạm Viễn
thông Phong Điền)
Đường DD6
2B
1.313.000
788.000
657.000
525.000
37
Hoàng Minh Hùng
Phò Trạch
Hết ranh giới thửa đất số
21, tờ bản đồ số 43
(Thửa đất có nhà ở của
ông Hoàng Như Đạo)
2B
1.313.000
788.000
657.000
525.000
38
Tuyến nội thị dọc
đường sắt Bắc Nam
Văn Lang (Đài phát thanh
huyện)
Bùi Dục Tài
2B
1.313.000
788.000
657.000
525.000
39
Kim Ngọc
Đường Phò Trạch (Quốc lộ 1A)
Hải Thanh
2B
1.313.000
788.000
657.000
525.000
40
Nguyễn Bá Lai
Đường Phò Trạch (Quốc lộ 1A)
Tỉnh lộ 6
3C
957.000
582.000
488.000
375.000
41
Hoàng Thị Thí
Đường Phò Trạch (Cổng
làng Khánh Mỹ)
Đường Kim Ngọc
3C
957.000
582.000
488.000
375.000
42
Sơn An Nguyên
Phò Trạch
Nguyễn Văn Chương
3C
957.000
582.000
488.000
375.000
43
Trần Vực
Hiền Sỹ (giáp thửa đất của
ông Đỗ Văn Minh)
Hiền Sỹ (giáp thửa đất
của ông Phan Quốc
Hùng)
3C
957.000
582.000
488.000
375.000
II. Các tuyến đường còn lại
1
Các trục đường trong khu nội thị phía Đông đường sắt
3C
957.000
582.000
488.000
375.000
2
Các trục đường còn lại
4C
750.000
450.000
375.000
300.000
7
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
Phụ lục III
GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN SỊA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 99/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Đơn vị tính: Đồng/m
2
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ
19)
Giáp Tỉnh lộ 4
Ngã tư đường Trần
Bá Song (Nguyễn
Vịnh) (thửa đất số
224, tờ bản đồ số 7)
1C
2.734.000
1.591.000
1.387.000
1.122.000
Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ
19)
Ngã tư đường Trần Bá
Song (Nguyễn Vịnh)
(thửa đất số 224, tờ bản
đồ số: 7)
Ngã tư đường Hóa
Châu (đường tránh
lũ) (thửa đất số 132,
tờ bản đồ số 13)
1B
3.815.000
2.693.000
1.530.000
1.224.000
Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ
19)
Ngã tư đường Hóa
Châu (đường tránh lũ)
(thửa đất số 132, tờ bản
đồ số: 13)
Bắc cầu Vĩnh Hòa
1A
7.344.000
4.406.000
2.570.000
2.081.000
Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ
19)
Nam Cầu Vĩnh Hòa
Trụ sở Tòa án nhân
dân huyện
1A
7.344.000
4.406.000
2.570.000
2.081.000
Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ
19)
Trụ sở Tòa án nhân dân
huyện
Giáp ranh giới xã
Quảng Vinh
2A
2.400.000
1.680.000
1.464.000
1.176.000
2
Nguyễn Kim Thành
(Tỉnh lộ 11A)
Giáp xã Quảng Vinh
(thửa đất số 74, tờ bản
đồ số 26)
Trường Trung học
phổ thông Nguyễn
Chí Thanh
2A
2.400.000
1.680.000
1.464.000
1.176.000
Nguyễn Kim Thành
(Tỉnh lộ 11A)
Trường Trung học phổ
thông Nguyễn Chí
Thanh
Cầu Đan Điền
1B
3.815.000
2.693.000
1.530.000
1.224.000
3
Trương Bá Kìm
Trục đường quy hoạch 11,5m trong khu quy
hoạch dân cư Khuông Phò
3A
1.968.000
1.272.000
1.092.000
912.000
8
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
4
Tam Giang (Tỉnh lộ 4)
Giao đường Đan Điền
(thửa đất số 2L 25, tờ bản
đồ số 7)
Đình làng Tráng Lực
(thửa đất số 106, tờ bản
đồ số 22)
3B
1.752.000
1.152.000
1.032.000
816.000
Tam Giang (Tỉnh lộ 4)
Đình làng Tráng Lực
(thửa đất số 106, tờ bản
đồ số 22)
Cầu Đan Điền
3A
1.968.000
1.272.000
1.092.000
912.000
5
Đan Điền (Tỉnh lộ 4 -
sông Diên Hồng)
Giáp ranh xã Quảng Lợi
(thửa đất số 24, tờ bản đồ
số 7)
Giáp sông Diên Hồng
3B
1.752.000
1.152.000
1.032.000
816.000
6
Trần Đạo Tiềm
Ngân hàng Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn
(thửa đất số 25, tờ bản đồ
số 20)
Hồ cá (thửa đất số
211, tờ bản đồ số 20)
3C
1.560.000
1.032.000
912.000
744.000
Trần Đạo Tiềm
Hồ cá (thửa đất số 211,
tờ bản đồ số 20)
Trường cấp 2-3
Quảng Điền cũ (giáp
ranh xã Quảng Vinh)
(thửa đất số 253, tờ
bản đồ số 27)
4C
1.128.000
780.000
696.000
552.000
7
Đặng Hữu Phổ (Trường
mầm non Bình Minh -
thôn Uất Mậu)
Giao đường tránh lũ
Mương Thủy Lợi An
Gia 2 (thửa đất số
225, tờ bản đồ số 20)
4A
1.464.000
960.000
840.000
696.000
Đặng Hữu Phổ (Trường
mầm non Bình Minh -
thôn Uất Mậu)
Mương Thủy Lợi An Gia
2 (thửa đất số 225, tờ bản
đồ số 20)
Trụ sở Viện kiểm sát
nhân dân (mới) (thửa
đất số 118, tờ bản đồ
số 20)
3C
1.560.000
1.032.000
912.000
744.000
9
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Đặng Hữu Phổ
(Trường mầm non Bình
Minh - thôn Uất Mậu)
Trụ sở Viện kiểm sát
nhân dân (thửa đất số
118, tờ bản đồ số 20)
Trường Mầm non
Bình Minh (thửa đất
số 113, tờ bản đồ số 23)
3B
1.752.000
1.152.000
1.032.000
816.000
8
Phạm Quang Ái
(đường Giang Đông)
Giao Tỉnh lộ 4 (đi
Quảng Lợi)
Giáp đường Trần Bá
Song (thửa đất số
113, tờ bản đồ số 6)
2C
2.088.000
1.404.000
1.248.000
1.008.000
9
Nguyễn Cảnh Dị (Thủ
Lễ Nam)
Tỉnh lộ 11A (thửa đất
số 3, tờ bản đồ số 24)
Giao đường Trần
Trùng Quang (thửa
đất số 188, tờ bản
đồ số 24)
4A
1.464.000
960.000
840.000
696.000
10
Nguyễn Hữu Đà
(đường vào thôn Uất
Mậu)
Cổng chào thôn Uất
Mậu (thửa đất số 100,
tờ bản đồ số 20)
Giao đường Uất
Mậu - Khuôn Phò
(thửa đất số 164, tờ
bản đồ số 18)
4A
1.464.000
960.000
840.000
696.000
11
Nguyễn Súy (đường
Hương Quảng)
Giao Tỉnh lộ 4 (thửa
đất số 270, tờ bản đồ số
22)
Hội Quán thôn
Tráng Lực (thửa đất
số 238, tờ bản đồ số 22)
3C
1.560.000
1.032.000
912.000
744.000
Nguyễn Suý (đường
Hương Quảng)
Hội Quán thôn Tráng
Lực (thửa đất số 238,
tờ bản đồ số 22)
Giáp xã Quảng
Phước (thửa đất số
2L 138, tờ bản đồ số
25)
4B
1.272.000
864.000
744.000
624.000
12
Lê Thành Hinh (đường
qua trường Trung cấp
nghề - nhà thờ Thạch
Bình)
Giao đường Nguyễn
Vịnh
Xóm cụt thôn Thạch
Bình (thửa đất số
55, tờ bản đồ số 22)
3A
1.968.000
1.272.000
1.092.000
912.000
13
Nguyễn Minh Đạt (nối
dài)
Từ cửa hàng xăng dầu
Hợp tác xã Đông Phước
(thửa đất số 400, tờ bản
đồ số 22)
Giao đường Trần Hữu
Khác (thửa đất số 295,
tờ bản đồ số 14)
3C
1.560.000
1.032.000
912.000
744.000
10
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
14
Trần Hữu Khác (nối dài)
Cuối trung tâm thương
mại huyện (thửa đất số
88, tờ bản đồ số 13)
Giao đường Lê Tư
Thành (thửa đất số 300,
tờ bản đồ số 20)
3A
1.968.000
1.272.000
1.092.000
912.000
15
Lê Xuân (đường phía
bắc trung tâm thương mại
huyện)
Giao đường Nguyễn
Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa
đất số 25, tờ bản đồ số
13)
Đến cuối trung tâm
thương mại huyện
(thửa đất số 44, tờ bản
đồ số 13)
1C
2.734.000
1.591.000
1.387.000
1.122.000
16
Nam Dương (cầu Vĩnh
Hoà - cầu Đan Điền)
Nam cầu Vĩnh Hoà (qua
Đền tưởng niệm) (thửa
đất số 78, tờ bản đồ số 21)
Cầu Đan Điền (thửa
đất số 433, tờ bản đồ
số 22)
3B
1.752.000
1.152.000
1.032.000
816.000
17
Trần Trùng Quang (Cầu
Bộ Phi - đình Vân Căn)
Giao Tỉnh lộ 11A (đình
Vân Căn) (thửa đất số 74,
tờ bản đồ số 26)
Giao đường Nguyễn
Vịnh (Tỉnh lộ 19)
(thửa đất số 529, tờ
bản đồ số 28)
4B
1.272.000
864.000
744.000
624.000
Trần Trùng Quang (Cầu
Bộ Phi - đình Vân Căn)
Giao đường Nguyễn
Vịnh (thửa đất số 529, tờ
bản đồ số 28)
Cầu Bộ Phi (thửa đất
số 165, tờ bản đồ số
24)
3A
1.968.000
1.272.000
1.092.000
912.000
18
Nguyễn Dĩnh (đường Uất
Mậu - Khuôn Phò)
Giao đường Nguyễn
Vịnh (thửa đất số 187, tờ
bản đồ số 21)
Mương thuỷ lợi (thửa
đất số 321 tờ bản đồ
số 21)
3A
1.968.000
1.272.000
1.092.000
912.000
Nguyễn Dĩnh (đường Uất
Mậu - Khuôn Phò)
Mương thuỷ lợi (thửa đất
số 321 tờ bản đồ số 21)
Giao đường Đặng
Hữu Phổ
4C
1.128.000
780.000
696.000
552.000
19
Lê Tư Thành (đường liên
thôn Tráng Lực - Thạch
Bình - An Gia)
Giao đường Đan Điền
Giáp ranh xã Quảng
Phước (thửa đất số
366, tờ bản đồ số 22)
4C
1.128.000
780.000
696.000
552.000
20
Đặng Huy Cát (Vân Căn
- Lương Cổ)
Đình làng thôn Lương Cổ
(thửa đất số 155, tờ bản
đồ số 16)
Đến cuối thôn Vân
Căn (giáp sông Nan)
(thửa đất số 422, tờ
bản đồ số 27)
4C
1.128.000
780.000
696.000
552.000
11
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
21
Nguyễn Đình Anh (Uất
Mậu - Khuôn Phò)
Giao đường Nguyễn
Vịnh (Huyện đội) (thửa
đất số 46, tờ bản đồ số
23)
Giao đường Nam
Dương (đền tưởng
niệm) (thửa đất số 449,
tờ bản đồ số 22)
3C
1.560.000
1.032.000
912.000
744.000
22
Trần Bá Song (đường
thôn Giang Đông)
Giao đường Phạm Quang
Ái (thửa đất số 196, tờ
bản đồ số 6)
Giao đường Tam
Giang (thửa đất số
229, tờ bản đồ số 7)
2A
2.400.000
1.680.000
1.464.000
1.176.000
Trần Bá Song (đường
thôn Giang Đông)
Giao đường Phạm Quang
Ái (thửa đất số 219, tờ
bản đồ số 6)
Đến thửa đất số 319,
tờ bản đồ số 6
2B
2.184.000
1.536.000
1.344.000
1.092.000
23
Hóa Châu
Giao đường Tam Giang
(Hạt Kiểm lâm) (thửa đất
số 85, tờ bản đồ số 14)
Giáp ranh xã Quảng
Vinh
1C
2.734.000
1.591.000
1.387.000
1.122.000
24
Trần Quang Nợ (Sát công
viên Nguyễn Chí Thanh)
Giao đường Nguyễn Kim
Thành (thửa đất số 305,
tờ bản đồ số 20)
Giao đường Trần
Trùng Quang (thửa
đất số 139, tờ bản đồ
số 27) Chùa Thủ Lễ
3C
1.560.000
1.032.000
912.000
744.000
25
Trương Thị Dương (Tỉnh
lộ 4 - Phước Lập)
Giao đường Tam Giang
Giáp xã Quảng Phước
4C
1.128.000
780.000
696.000
552.000
26
Tuyến đường Nội thị
thị trấn Sịa
Giao đường Lê Thành
Hinh
Đến nhà ông Lê
Thanh thôn Tráng
Lực (thửa đất số 85,
tờ bản đồ số: 22)
3C
1.560.000
1.032.000
912.000
744.000
12
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
Phụ lục IV
GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 99/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
I. Các đường liên phường
Đơn vị tính: Đồng/m
2
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Lê Thái Tổ
Kim Trà
Nguyễn Hiền
2C
3.717.000
1.859.000
1.305.000
750.000
Lê Thái Tổ
Nguyễn Hiền
Đường phía Tây Huế
3B
2.633.000
1.368.000
963.000
583.000
2
Tôn Thất Bách
Cách mạng tháng 8 đoạn
3
Ranh giới Tứ Hạ -
Hương Vân
3C
2.309.000
1.193.000
863.000
509.000
Tôn Thất Bách
Ranh giới phường Tứ
Hạ - Hương Vân
Trần Trung Lập (cầu
Hiền Sỹ)
5B
878.000
541.000
406.000
293.000
3
Trần Hữu Độ
Thống Nhất
Trần Văn Trà (ngã ba
đường WB)
3C
2.309.000
1.193.000
863.000
509.000
4
Bửu Kế
Cầu Tứ Phú
Hói giáp chùa làng Văn
Xá
4B
1.802.000
950.000
683.000
413.000
Bửu Kế
Hói giáp chùa làng Văn
Xá
Hói cửa khâu
5A
1.151.000
722.000
519.000
339.000
5
Trần Văn Trà
Văn Xá (ngã tư Tỉnh lộ
16)
Hoàng Kim Hoán (cầu
sắt Sơn Công)
4C
1.600.000
849.000
606.000
389.000
Trần Văn Trà
Hoàng Kim Hoán (cầu
sắt Sơn Công)
Đinh Nhật Dân (Nhà thờ
Họ Châu)
5B
878.000
541.000
406.000
293.000
Trần Văn Trà
Đinh Nhật Dân (Nhà thờ
Họ Châu)
Cây Mao
5C
605.000
471.000
381.000
269.000
6
Lý Nhân Tông
Ranh giới phường
Đến ngã ba Tỉnh lộ 8B
1A
8.736.000
4.368.000
3.065.000
1.758.000
13
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Hương Chữ - phường An
Hoà
Lý Nhân Tông
Từ ngã ba Tỉnh lộ 8B
Đường về thôn Giáp
Thượng xã Hương Toàn
1B
7.035.000
3.518.000
2.457.000
1.397.000
Lý Nhân Tông
Đường về thôn Giáp
Thượng xã Hương Toàn
Ranh giới phường Tứ Hạ
phường Hương Văn
1B
7.035.000
3.518.000
2.457.000
1.397.000
7
Kim Phụng
Vòng xuyến (đường đi
Tô Hiệu)
Cầu Máng
3A
2.957.000
1.542.000
1.088.000
632.000
Kim Phụng
Cầu Máng (phường
Hương Chữ)
Ranh giới phường
Hương Chữ - phường
Hương An
3B
2.633.000
1.368.000
963.000
583.000
8
Lý Thần Tông
Hà Công
Ranh giới phường
Hương Chữ - phường
Hương An
2B
4.200.000
2.100.000
1.456.000
840.000
9
Đinh Nhật Dân
Ngã ba Tỉnh lộ 16
Khe Trái (đoạn 2)
5B
878.000
541.000
406.000
293.000
II. Phường Tứ Hạ
Đơn vị tính: Đồng/m
2
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Bùi Công Trừng
Cách mạng tháng 8
Đường Sông Bồ
2A
4.788.000
2.409.000
1.672.000
965.000
2
Cách mạng tháng 8
Ranh giới phường
Hương Văn - phường
Tứ Hạ
Độc Lập
1A
8.736.000
4.368.000
3.065.000
1.758.000
Cách mạng tháng 8
Độc Lập
Cống Miếu Đôi (hói
Kim Trà)
1A
8.736.000
4.368.000
3.065.000
1.758.000
14
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Cách mạng tháng 8
Cống Miếu Đôi (hói
Kim Trà)
Cầu An Lỗ
1C
5.628.000
2.717.000
1.968.000
1.137.000
3
Đinh Bộ Lĩnh
Cách mạng tháng 8
Đường Sông Bồ
2A
4.788.000
2.409.000
1.672.000
965.000
4
Độc Lập
Cách mạng tháng 8
Lê Thái Tổ
1B
7.035.000
3.518.000
2.457.000
1.397.000
Độc Lập
Lê Thái Tổ
Thống Nhất
1C
5.628.000
2.717.000
1.968.000
1.137.000
5
Đường kiệt số 6
Nguyễn Hiền
Đường quy hoạch giáp
phường Hương Văn
4B
1.802.000
950.000
683.000
413.000
6
Đường kiệt số 10
Phan Sào Nam
Lý Bôn
4C
1.600.000
849.000
606.000
389.000
7
Đặng Vinh
Cách mạng tháng 8
đoạn 3, Kim Trà đoạn 2
Sau 500 mét đường
Kim Trà
3C
2.309.000
1.193.000
863.000
509.000
8
Đường Tổ dân phố 1
Cách mạng tháng 8 (cây
xăng)
Hết khu dân cư Tổ dân
phố 1
5B
878.000
541.000
406.000
293.000
9
Đường Sông Bồ
Hoàng Trung
Cống (ranh giới tổ dân
phố 5, 6)
2A
4.788.000
2.409.000
1.672.000
965.000
Đường Sông Bồ
Cống (ranh giới tổ dân
phố 5, 6)
Đình làng Phú Ốc
3A
2.957.000
1.542.000
1.088.000
632.000
Đường Sông Bồ
Đình làng Phú Ốc
Cách mạng tháng 8
3C
2.309.000
1.193.000
863.000
509.000
10
Hà Thế Hạnh
Độc Lập
Nguyễn Hiền
2A
4.788.000
2.409.000
1.672.000
965.000
11
Hoàng Trung
Cách mạng tháng 8
Đường Sông Bồ
1B
7.035.000
3.518.000
2.457.000
1.397.000
12
Hồng Lĩnh
Độc Lập
Đường giáp đường sắt
3A
2.957.000
1.542.000
1.088.000
632.000
Hồng Lĩnh
Đường sắt
Thống Nhất (đoạn 3)
3C
2.309.000
1.193.000
863.000
509.000
13
Hồ Văn Tứ
Cách mạng tháng 8
Hết đường (kho C393)
2B
4.200.000
2.100.000
1.456.000
840.000
14
Kim Trà
Cách mạng tháng 8
Lê Thái Tổ
1C
5.628.000
2.717.000
1.968.000
1.137.000
15
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Kim Trà
Lê Thái Tổ
Độc Lập
2A
4.788.000
2.409.000
1.672.000
965.000
15
Lâm Mậu
Cách mạng tháng 8
Đường Sông Bồ
2C
3.717.000
1.859.000
1.305.000
750.000
16
Lê Đình Dương
Hoàng Trung
Lý Thái Tông
2A
4.788.000
2.409.000
1.672.000
965.000
17
Lê Hoàn
Trần Thánh Tông
Độc Lập
2A
4.788.000
2.409.000
1.672.000
965.000
18
Lâm Hồng Phấn
Cách mạng tháng 8
Lê Thái Tổ
2B
4.200.000
2.100.000
1.456.000
840.000
19
Lê Văn An
Độc Lập
Lý Bôn
2C
3.717.000
1.859.000
1.305.000
750.000
20
Lê Mậu Lệ
Thống Nhất
Trần Thánh Tông
2C
3.717.000
1.859.000
1.305.000
750.000
21
Lê Quang Hoài
Thống Nhất
Phan Sào Nam
2C
3.717.000
1.859.000
1.305.000
750.000
22
Lê Thái Tông
Lê Hoàn
Hết đường (kho C393)
2C
3.717.000
1.859.000
1.305.000
750.000
23
Lê Sỹ Thận
Cách mạng tháng 8
Lê Hoàn
2C
3.717.000
1.859.000
1.305.000
750.000
24
Lý Bôn
Cách mạng tháng 8
Lê Thái Tổ
2A
4.788.000
2.409.000
1.672.000
965.000
25
Lý Thái Tông
Cách mạng tháng 8
Đường Sông Bồ
2A
4.788.000
2.409.000
1.672.000
965.000
26
Ngọc Hân Công Chúa
Cách mạng tháng 8
Đường Sông Bồ
2A
4.788.000
2.409.000
1.672.000
965.000
27
Nguyễn Khoa Đăng
Cách mạng tháng 8
Đường Sông Bồ
2A
4.788.000
2.409.000
1.672.000
965.000
28
Nguyễn Khoa Minh
Nguyễn Khoa Thuyên
Đường Sông Bồ
2A
4.788.000
2.409.000
1.672.000
965.000
29
Nguyễn Khoa Thuyên
Cách mạng tháng 8
Trần Quốc Tuấn
2A
4.788.000
2.409.000
1.672.000
965.000
30
Nguyễn Hiền
Cách mạng tháng 8
Lê Thái Tổ
2A
4.788.000
2.409.000
1.672.000
965.000
31
Nguyễn Xuân Thưởng
Cách mạng tháng 8
Lê Hoàn
2B
4.200.000
2.100.000
1.456.000
840.000
32
Nguyễn Bá Loan
Kim Trà
Kim Trà
3C
2.309.000
1.193.000
863.000
509.000
33
Nguỵ Như Kom Tum
Trần Quốc Tuấn
Đường Sông Bồ
2C
3.717.000
1.859.000
1.305.000
750.000
16
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
34
Phan Sào Nam
Cách mạng tháng 8
Lê Thái Tổ
2A
4.788.000
2.409.000
1.672.000
965.000
35
Phạm Hữu Tâm
Lý Thái Tông
Nguỵ Như Kon Tum
3C
2.309.000
1.193.000
863.000
509.000
36
Phú Ốc
Cách mạng tháng 8
Đường Sông Bồ
3B
2.633.000
1.368.000
963.000
583.000
37
Thống Nhất
Cách mạng tháng 8
Kim Trà
1C
5.628.000
2.717.000
1.968.000
1.137.000
Thống Nhất
Kim Trà
Đường sắt
3A
2.957.000
1.542.000
1.088.000
632.000
Thống Nhất
Đường sắt
Ranh giới phường Hương
Văn - phường Tứ Hạ
4C
1.600.000
849.000
606.000
389.000
38
Trần Đăng Khoa
Cách mạng tháng 8
Bệnh viện Hương Trà
2B
4.200.000
2.100.000
1.456.000
840.000
39
Trần Quốc Tuấn
Ngọc Hân Công Chúa
Hoàng Trung
2A
4.788.000
2.409.000
1.672.000
965.000
40
Trần Thánh Tông
Cách mạng tháng 8
Lê Thái Tổ
2B
4.200.000
2.100.000
1.456.000
840.000
41
Tống Phước Trị
Cách mạng tháng 8
Hà Thế Hạnh
2C
3.717.000
1.859.000
1.305.000
750.000
42
Võ Văn Dũng
Cách mạng tháng 8
Đường Sông Bồ
2C
3.717.000
1.859.000
1.305.000
750.000
43
Võ Bá Hạp
Cách mạng tháng 8
Đường Sông Bồ
3B
2.633.000
1.368.000
963.000
583.000
44
Võ Hoành
Cách mạng tháng 8
Đường Sông Bồ
2B
4.200.000
2.100.000
1.456.000
840.000
45
Đường vào khu dân cư
tổ dân phố 7
Lý Thái Tông
Đinh Bộ Lĩnh
2C
3.717.000
1.859.000
1.305.000
750.000
46
Đường nội thị tổ dân
phố 4
Khu quy hoạch dân cư
tổ dân phố 4
Đường Phú Ốc
3A
2.957.000
1.542.000
1.088.000
632.000
47
Đường vào khu dân cư
Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8
đoạn 3
Đặng Vinh
2A
4.788.000
2.409.000
1.672.000
965.000
48
Đường nội thị số 1, Tổ
dân phố 3
Cách Mạng Tháng 8
(đoạn 3)
Sông Bồ
3A
2.957.000
1.542.000
1.088.000
632.000
17
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
49
Các tuyến đường còn lại thuộc phường Tứ Hạ
562.000
418.000
315.000
263.000
Các đoạn đường chưa được đặt tên
1
Đường D5
Cách mạng tháng 8
Lê Đình Dương
2A
4.788.000
2.409.000
1.672.000
965.000
III. Phường Hương Văn
Đơn vị tính: Đồng/m
2
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Văn Xá
Lý Nhân Tông (Quốc lộ
1A)
Khu công nghiệp Tứ Hạ
3A
2.957.000
1.542.000
1.088.000
632.000
Văn Xá
Khu công nghiệp Tứ Hạ
Ngã tư Tỉnh lộ 16 và
đường Trần Văn Trà
4C
1.600.000
849.000
606.000
389.000
2
Trần Bạch Đằng
Kim Phụng
Ngã ba đường phía Tây
Trường tiểu học vào khu
tái định cư Ruộng Cà
4C
1.600.000
849.000
606.000
389.000
Trần Bạch Đằng
Ngã ba đường phía Tây
Trường tiểu học vào khu
tái định cư Ruộng Cà
Tỉnh lộ 16
4C
1.600.000
849.000
606.000
389.000
Trần Bạch Đằng
Kim Phụng
Ngã ba đường liên
phường Hương Văn -
Hương Xuân đoạn Giáp
Trung
4C
1.600.000
849.000
606.000
389.000
3
Tô Hiệu
Vòng xuyến (Đường
Kim Phụng và Lý Nhân
Tông)
Lê Thái Tổ
2B
4.200.000
2.100.000
1.456.000
840.000
18
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
4
Trần Văn Giàu
Sau vị trí 3 đường Kim
Phụng
Hết Khu tái định cư
Ruộng Cà
4C
1.600.000
849.000
606.000
389.000
5
Ngô Kim Lân
Trần Văn Giàu
Hết đường
5B
878.000
541.000
406.000
293.000
6
Lê Quang Bính
Trần Văn Giàu
Hết đường
5B
878.000
541.000
406.000
293.000
7
Thuận Thiên
Lý Nhân Tông
Niệm phật đường Văn
Xá
4C
1.600.000
849.000
606.000
389.000
Thuận Thiên
Niệm phật đường Văn
Xá
Nhà Cộng đồng Tổ Dân
Phố Giáp Tư
2B
4.200.000
2.100.000
1.456.000
840.000
Thuận Thiên
Nhà Cộng đồng Tổ Dân
Phố Giáp Tư
Bửu Kế
4C
1.600.000
849.000
606.000
389.000
8
Trần Hưng Đạt
Lý Nhân Tông
Ngã ba đường về Đình
làng Văn Xá
2B
4.200.000
2.100.000
1.456.000
840.000
Trần Hưng Đạt
Ngã ba đường về Đình
làng Văn Xá
Đường Bữu Kế
4C
1.600.000
849.000
606.000
389.000
9
Phan Đình Tuyển
Đường Văn Xá
Kim Phụng
5A
1.151.000
722.000
519.000
339.000
10
Ngô Tất Tố
Lý Nhân Tông
Cống Phe Ba
2C
3.717.000
1.859.000
1.305.000
750.000
11
Tỉnh lộ 16
Ranh giới phường Tứ
Hạ phường Hương Văn
Văn Xá
4A
1.984.000
1.065.000
749.000
460.000
Tỉnh lộ 16
Văn Xá
Cống Bàu Cừa
5A
1.151.000
722.000
519.000
339.000
Tỉnh lộ 16
Cống Bàu Cừa
Ranh giới phường
Hương Văn - Hương
Xuân
5B
878.000
541.000
406.000
293.000
12
Đường liên Tổ dân phố
Giáp Ba và Tổ dân phố
Bàu Đưng
Lý Nhân Tông
Đường sắt (đường Văn
Xá)
4B
1.802.000
950.000
683.000
413.000
19
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
13
Đường liên Tổ dân phố
1 - 13
Lý Nhân Tông
Hết khu dân cư Tổ dân
phố 1 (miếu ông Cọp)
5A
1.151.000
722.000
519.000
339.000
Đường liên Tổ dân phố
1 - 13
Hết khu dân cư Tổ dân
phố 1 (miếu ông Cọp)
Hết đường bê tông của
khu dân cư tổ dân phố 7
5B
878.000
541.000
406.000
293.000
Đường liên Tổ dân phố
1 - 13
Ngã ba đường bê tông
3m- đường bê tông
nhựa tổ dân phố 7 (nhà
ông Thi)
Kim Phụng
5B
878.000
541.000
406.000
293.000
14
Đường nội thị tổ dân
phố Giáp Ba
Lý Nhân Tông đoạn 3
Đường quy hoạch số 4
2B
4.200.000
2.100.000
1.456.000
840.000
15
Đường Quốc lộ 1A -
Chợ Văn Xá
Lý Nhân Tông
Điểm đầu của Chợ Văn
Xá (đường 13.5m)
2B
4.200.000
2.100.000
1.456.000
840.000
16
Đường Quy hoạch số 4
Lý Nhân Tông
Văn Xá
2A
4.788.000
2.409.000
1.672.000
965.000
17
Các đường còn lại thuộc phường Hương Văn
562.000
418.000
315.000
263.000
Các đoạn đường chưa được đặt tên
1
Đường 13,5m
Trần Hưng Đạt (đoạn 1)
Bữu Kế
2B
4.200.000
2.100.000
1.456.000
840.000
IV. Phường Hương Vân
Đơn vị tính: Đồng/m
2
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Khe Trái
Trần Trung Lập (Cổng
Tổ dân phố 8)
Trần Trung Lập (nhà bia
tưởng niệm)
4C
1.600.000
849.000
606.000
389.000
Khe Trái
Trần Trung Lập (nhà
bia tưởng niệm)
Đinh Nhật Dân (ngã ba
đường liên thôn)
5B
878.000
541.000
406.000
293.000
20
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Khe Trái
Đinh Nhật Dân (ngã ba
đường liên thôn)
Cây Mao
5C
605.000
471.000
381.000
269.000
2
Trần Trung Lập
Cầu Sắt Sơn Công
Khe Trái (nhà bia tưởng
niệm)
5C
605.000
471.000
381.000
269.000
3
Hoàng Kim Hoán
Trần Văn Trà (cầu kèn
Sơn Công)
Trần Trung Lập (nhà
văn hoá Sơn Công)
4C
1.600.000
849.000
606.000
389.000
4
Nguyên Hồng
Đinh Nhật Dân
Cây Mao
5A
1.151.000
722.000
519.000
339.000
5
Đường liên Tổ dân phố
Long Khê
Đường sắt Bắc Nam
(ranh giới Tứ Hạ -
Hương Vân)
Trần Trung Lập
5C
605.000
471.000
381.000
269.000
6
Đường Dinh
Tôn Thất Bách
Đường bê tông hiện
trạng xóm Cồn Lai Thành
5A
1.151.000
722.000
519.000
339.000
7
Các đường còn lại thuộc phường Hương Vân
562.000
418.000
315.000
263.000
V. Phường Hương Xuân
Đơn vị tính: Đồng/m
2
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Lê Đức Thọ
Lý Nhân Tông (Quốc lộ
1A)
Đi cầu Thanh Lương
(đến 500 mét)
2A
4.788.000
2.409.000
1.672.000
965.000
Lê Đức Thọ
Đi cầu Thanh Lương
(sau 500 mét)
Cầu Thanh Lương
2A
4.788.000
2.409.000
1.672.000
965.000
2
Trà Kệ
Lý Nhân Tông
Cầu ông Ân
2A
4.788.000
2.409.000
1.672.000
965.000
3
Trần Văn Trung
Cầu ông Ân đường Trà Kệ
Bùi Điền (chợ Kệ cũ)
4C
1.600.000
849.000
606.000
389.000
4
Dương Bá Nuôi
Cầu ông Ân đường Trà
Kệ
Đặng Huy Tá (đê bao
Sông Bồ)
3B
2.633.000
1.368.000
963.000
583.000
5
Đặng Huy Tá
Dương Bá Nuôi
Cô Đàn Thanh Lương
4C
1.600.000
849.000
606.000
389.000
21
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
6
Bùi Điền
Cô Đàn Thanh Lương
đường Đặng Huy Tá
Cổng Tổ dân phố Thanh
Lương 3
4B
1.802.000
950.000
683.000
413.000
Bùi Điền
Cổng Tổ dân phố Thanh
Lương 3
Hết Khu dân cư Xuân
Đài
4B
1.802.000
950.000
683.000
413.000
Bùi Điền
Hết Khu dân cư Xuân
Đài
Ranh giới phường
Hương Xuân - Hương Toàn
4B
1.802.000
950.000
683.000
413.000
7
Lê Thuyết (đường Tây Xuân)
Lý Nhân Tông
Kim Phụng
3A
2.957.000
1.542.000
1.088.000
632.000
8
Trần Quang Diệm
Kim Phụng
Thôn Thanh Khê
5A
1.151.000
722.000
519.000
339.000
9
Đường 19/5
Ngã ba Hợp tác xã nông
nghiệp Đông Xuân
Đặng Huy Tá
2B
4.200.000
2.100.000
1.456.000
840.000
10
Tỉnh lộ 16
Ranh giới phường
Hương Văn - Hương Xuân
Ranh giới phường
Hương Xuân - Hương Bình
5B
878.000
541.000
406.000
293.000
11
Liễu Nam
Kim Phụng
Hết khu dân cư hiện có,
xứ đồng Vụng Trạng
5A
1.151.000
722.000
519.000
339.000
12
Đường vào khu dân cư
Tổ dân phố Thượng Khê
Trần Quang Diệm
Khu dân cư Tổ dân phố
Thượng Khê
5B
878.000
541.000
406.000
293.000
13
Các đường còn lại thuộc phường Hương Xuân
562.000
418.000
315.000
263.000
VI. Phường Hương Chữ
Đơn vị tính: Đồng/m
2
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Hà Công
Lý Nhân Tông
Lý Thần Tông (cầu
Phường Trung)
1C
5.628.000
2.717.000
1.968.000
1.137.000
Hà Công
Lý Thần Tông (cầu
Phường Trung)
Kim Phụng
2A
4.788.000
2.409.000
1.672.000
965.000
2
Trường Thi
Hà Công (Trường trung
học cơ sở)
Nhà sinh hoạt cộng đồng
Tổ dân phố 7
3C
2.309.000
1.193.000
863.000
509.000
22
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
3
Phú Lâm
Kim Phụng (cống xóm
rẫy)
Trạm Biến thế (Bàu
ruồng)
5A
1.151.000
722.000
519.000
339.000
4
Kha Vạng Cân
Hà Công (nhà ông Phạm
Sơn)
Trạm bơm Quê Chữ
4A
1.984.000
1.065.000
749.000
460.000
5
Phan Thế Toại
Cầu phường Nam
Cầu An Đô Hạ
2C
3.717.000
1.859.000
1.305.000
750.000
6
Lê Quang Tiến
Cầu Hữu Nghị
Cầu Phường Trung (Hà
Công)
4A
1.984.000
1.065.000
749.000
460.000
Lê Quang Tiến
Cầu Phường Trung (Hà
Công)
Phan Kế Toại (Trạm bơm
xóm cụt)
4A
1.984.000
1.065.000
749.000
460.000
7
An Đô
Kim Phụng
Đình làng An Đô
4C
1.600.000
849.000
606.000
389.000
8
Đường liên tổ dân phố
10 - 12
Cầu An Đô hạ
Kim Phụng
5A
1.151.000
722.000
519.000
339.000
9
Tỉnh lộ 8B
Lý Nhân Tông
Ranh giới phường Hương
Chữ - Hương Toàn
2A
4.788.000
2.409.000
1.672.000
965.000
10
Đường liên tổ dân phố
1 - 4
Lý Nhân Tông (cổng làng
Quê Chữ)
Họ Hoàng Văn
2B
4.200.000
2.100.000
1.456.000
840.000
Đường liên tổ dân phố
1 - 4
Họ Hoàng Văn
Hà Công
3C
2.309.000
1.193.000
863.000
509.000
11
Đường vào xưởng Đúc
Văn Thăng
Kim Phụng
An Đô
5A
1.151.000
722.000
519.000
339.000
12
Các đường còn lại thuộc phường Hương Chữ
562.000
418.000
315.000
263.000
Các đoạn đường chưa được đặt tên
1
Đường Quê Chữ -
Giáp Thượng
Lý Nhân Tông
Cổng làng Giáp Thượng
3C
2.309.000
1.193.000
863.000
509.000
23
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
Phụ lục V
GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THÀNH PHỐ HUẾ ĐƯỢC ĐIỀU CHỈNH, THÀNH LẬP
THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 1264/NQ-UBTVQH14 NGÀY 27 THÁNG 4 NĂM 2021 CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ
QUỐC HỘI VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN VÀ SẮP XẾP, THÀNH LẬP
CÁC PHƯỜNG THUỘC THÀNH PHỐ HUẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 99/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
I. Phường Hương An
Đơn vị tính: Đồng/m
2
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Bồn Trì
Đình làng Bồn Trì
Kim Phụng
920.000
577.000
415.000
272.000
2
Cao Văn Khánh
Ranh giới phường
Hương An - Hương Long
Cầu Cổ Bưu
1.778.000
919.000
664.000
391.000
Cao Văn Khánh
Cầu Cổ Bưu
Lý Thần Tông
1.529.000
820.000
577.000
354.000
3
Đường liên phường
Hương An - Hương Chữ
Cao Văn Khánh
Hết khu dân cư tổ dân phố
Thanh Chữ (đường vào nhà
ông Hà Văn Lai xóm trên
Thanh Chữ)
920.000
577.000
415.000
272.000
4
Đường nội thị tổ dân phố
Bồn Trì
Cổng làng Bồn Trì (thửa
đất số 33, tờ bản đồ số
34)
Hết khu dân cư Cồn Đậu
484.000
376.000
304.000
216.000
5
Đường nội thị tổ dân phố
Bồn Phổ
Cao Văn Khánh (Trạm y
tế Hương An)
Hết khu dân cư tổ dân phố
Bồn Phổ (thửa đất số 536, tờ
bản đồ số 28)
484.000
376.000
304.000
216.000
6
Thanh Chữ
Đường sắt Bắc Nam
Đường trục chính (khu quy
hoạch dân cư Hương An cũ)
1.529.000
820.000
577.000
354.000
24
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Đường trục chính (khu
quy hoạch dân cư
Hương An cũ)
Đường liên phường Hương
An - Hương Chữ
702.000
432.000
325.000
234.000
7
Kim Phụng
Tiếp giáp phường Hương
Chữ thị xã Hương Trà
Cầu Tu Ca
2.535.000
1.317.000
927.000
562.000
8
Lý Thái Tổ
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
9
Lý Thần Tông
Tiếp giáp Hương Chữ,
thị xã Hương Trà
Cầu An Vân
1.911.000
1.026.000
722.000
443.000
10
Nguyễn Đăng Thịnh
Lý Thần Tông
Kim Phụng
702.000
432.000
325.000
234.000
II. Phường Hương Hồ
Đơn vị tính: Đồng/m
2
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Chầm
Kim Phụng
Bảo trợ xã hội tỉnh
702.000
432.000
325.000
234.000
2
Đoàn Văn Sách
Văn Thánh
Nhà thờ Họ Mai
1.232.000
654.000
467.000
299.000
3
Hồ Thừa
Văn Thánh
Khu tái định cư Quai Chèo
920.000
577.000
415.000
272.000
4
Huỳnh Đình Túc
Văn Thánh (nhà bà Nhàn)
Ngã ba xóm Hàn Cơ
702.000
432.000
325.000
234.000
5
Kim Phụng
Cầu Tu Ca
Đường lên nghĩa trang phía
Bắc
2.535.000
1.317.000
927.000
562.000
25
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Kim Phụng
Đường lên nghĩa trang
phía Bắc
Cầu Tuần
1.911.000
1.026.000
722.000
443.000
6
Lê Đức Toàn
Văn Thánh
Ngã ba Trường Tiểu học số
1 Hương Hồ
1.232.000
654.000
467.000
299.000
7
Lê Quang Việp
Long Hồ
Miếu Xóm
920.000
577.000
415.000
272.000
8
Long Hồ
Ngã ba đường Văn Thánh
và đường Long Hồ
Kim Phụng (khu du lịch Về
nguồn)
1.529.000
820.000
577.000
354.000
9
Lựu Bảo
Ngã ba (Lựu Bảo đi
Hương An)
Ranh giới phường Hương
Long
920.000
577.000
415.000
272.000
10
Ngọc Hồ
Long Hồ
Giáp xã Hương Thọ (Điện
Hòn chén)
484.000
376.000
304.000
216.000
11
Nguyễn Trọng Nhân
Ngã ba Lựu Bảo
Văn Thánh (cầu Xước Dũ)
1.232.000
654.000
467.000
299.000
12
Phạm Triệt
Long Hồ
Sông Hương
920.000
577.000
415.000
272.000
13
Tỉnh lộ 14C
Cầu An Vân
Ngã ba Lựu Bảo
1.232.000
654.000
467.000
299.000
Văn Thánh
Ranh giới phường Hương
Hồ - phường Kim Long
Hết ranh giới khu di tích Võ
Thánh
3.557.000
1.789.000
1.242.000
716.000
Văn Thánh
Khu di tích Võ Thánh
Ngã ba đường Long Hồ đi
Công ty Về nguồn
2.278.000
1.187.000
837.000
486.000
14
Văn Thánh
Ngã ba đường Long Hồ
đi Công ty Về nguồn
Kim Phụng
2.028.000
1.053.000
741.000
450.000
26
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
III. Phường Hương Vinh
Đơn vị tính: Đồng/m
2
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Bao Vinh
Cầu Bao Vinh
Cống Địa Linh
7.332.000
3.666.000
2.200.000
1.173.000
2
Đăng Chiêm
Đặng Tất
giáp phường Hương Sơ
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
3
Đặng Tất
Cầu Bao Vinh
Hết ranh giới phường Hương
Vinh
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
4
La Khê
Nguyễn Văn Linh
Trần Quý Khoáng
5.694.000
2.847.000
1.850.000
911.000
5
Nê Ngõa
Thanh Hà
Nguyễn Văn Linh
5.694.000
2.847.000
1.850.000
911.000
6
Nguyễn Thị Vy
Cồn Nhỏ Tổ dân phố
Minh Thanh (bờ sông
Hương)
Nguyễn Văn Linh
4.368.000
2.184.000
1.320.000
699.000
7
Nguyễn Văn Linh
Giáp phường Hương Sơ
Trần Tiễn Thành
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
8
Tản Đà
Đăng Tất
giáp phường Hương Sơ
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
9
Thanh Hà
Bao Vinh
Từ đường họ Trần Quang -
xóm Rào Tổ dân phố Minh
Thành
5.694.000
2.847.000
1.850.000
911.000
10
Trần Tiễn Thành
Thanh Hà
Cầu Thanh Hà
4.368.000
2.184.000
1.320.000
699.000
IV. Phường Phú Thượng
Đơn vị tính: Đồng/m
2
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Châu Văn Hùng
Lại Thế
Nguyễn Đình Tứ
2.535.000
1.778.000
1.248.000
507.000
27
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
2
Diệu Quang
Lại Thế
Đường xóm 10 thôn Ngọc Anh
3.666.000
2.566.000
1.794.000
733.000
3
Đào Duy Tùng
Nguyễn Đình Bảy
Trường Trung học cơ sở
Phú Thượng
3.409.000
2.387.000
1.669.000
681.000
4
Đường Pha
Diệu Quang
Nguyễn Đình Tứ
2.431.000
1.706.000
1.197.000
486.000
5
Đường Pha 1
Đường Pha
Hoàng Trọng Mậu
2.431.000
1.706.000
1.197.000
486.000
6
Đường Pha 2
Phạm Văn Đồng
Hoàng Trọng Mậu
2.431.000
1.706.000
1.197.000
486.000
7
Đường Pha 3
Đường Pha
Hoàng Trọng Mậu
2.431.000
1.706.000
1.197.000
486.000
8
Đường Pha 4
Đường Pha
Hoàng Trọng Mậu
2.431.000
1.706.000
1.197.000
486.000
9
Đường Pha 5
Đường Pha
Đường Pha 4
2.431.000
1.706.000
1.197.000
486.000
Gia Lạc
Chân cầu chợ Dinh
(đường Nguyễn Sinh
Cung; đường Nguyễn
Thị Thanh)
Nguyễn Đình Tứ
9.126.000
5.008.000
3.510.000
1.825.000
10
Gia Lạc
Nguyễn Đình Tứ
Quốc lộ 49A (đường Thuận An)
7.644.000
4.204.000
2.941.000
1.529.000
Hoàng Trọng Mậu
Lại Thế
Diệu Quang
2.535.000
1.778.000
1.248.000
507.000
11
Hoàng Trọng Mậu
Diệu Quang
Nguyễn Đình Tứ
2.431.000
1.706.000
1.197.000
486.000
Lại Thế
Phạm Văn Đồng
Đình làng Lại Thế
4.586.000
3.214.000
2.254.000
918.000
12
Lại Thế
Đình làng Lại Thế
Đường Gia Lạc
5.117.000
3.580.000
2.504.000
1.023.000
28
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Nguyễn Đình Bảy
Phạm Văn Đồng
Ngã ba Xóm 6
5.304.000
3.713.000
2.597.000
1.061.000
Nguyễn Đình Bảy
Ngã ba Xóm 6
Cầu Ngọc Anh
4.750.000
3.323.000
2.324.000
950.000
13
Nguyễn Đình Bảy
Cầu Ngọc Anh
Giáp xã Phú Mỹ
3.409.000
2.387.000
1.669.000
681.000
Nguyễn Đình Tứ
Gia Lạc
Phạm Văn Đồng
6.880.000
3.783.000
2.652.000
1.375.000
14
Nguyễn Đình Tứ
Phạm Văn Đồng
Giáp xã Phú Mỹ
8.736.000
4.805.000
3.362.000
1.747.000
15
Nguyễn Như Chương
Nguyễn Đình Bảy
Nguyễn Đình Tứ
3.409.000
2.387.000
1.669.000
681.000
16
Nguyễn Sinh Cung nối
dài
Giáp phường Vỹ Dạ
Cầu Chợ Dinh
14.430.000
7.933.000
5.548.000
2.886.000
Nguyễn Thị Thanh
Cầu Chợ Dinh
Công ty Cổ phần Nuôi trồng
thủy sản Thừa Thiên Huế
3.276.000
2.293.000
1.607.000
655.000
17
Nguyễn Thị Thanh
Công ty Cổ phần Nuôi
trồng thủy sản Thừa
Thiên Huế
Đập La Ỷ
1.966.000
1.373.000
959.000
393.000
18
Phạm Bá Nguyên
Thuận An (cầu Cảm
Thông)
Nguyễn Thị Thanh
1.833.000
1.287.000
905.000
367.000
Phạm Văn Đồng
Giáp phường Vỹ Dạ
Diệu Quang
14.430.000
7.938.000
5.556.000
2.886.000
Phạm Văn Đồng
Diệu Quang
Thuận An
11.310.000
6.217.000
4.352.000
2.262.000
19
Phạm Văn Đồng
Thuận An
Thủy Dương - Thuận An
(đường Võ Chí Công nối dài)
9.048.000
4.976.000
3.487.000
1.810.000
29
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
20
Phổ Nam
Gia Lạc
Phạm Văn Đồng
1.833.000
1.287.000
905.000
367.000
Thuận An
Phạm Văn Đồng
Gia Lạc
9.048.000
4.976.000
3.487.000
1.810.000
21
Thuận An
Gia Lạc
Giáp ranh xã Phú Dương
5.429.000
2.987.000
2.090.000
1.086.000
22
Võ Tử Thành
Gia Lạc
Cầu Ông Cửu
1.833.000
1.287.000
905.000
367.000
V. Phường Thuận An
Đơn vị tính: Đồng/m
2
ĐIỂM ĐẦU
ĐIỂM CUỐI
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐƯỜNG PHỐ
ĐƯỜNG PHỐ
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Đặng Do
Giáp đường Kinh
Dương Vương
Cống Lạch Chèo
1.123.000
608.000
445.000
351.000
1
Đặng Do
Cống Lạch Chèo
Giáp xã Phú Thanh
842.000
468.000
328.000
257.000
2
Đặng Trần Siêu
Giáp đường Đoàn Trực
Giáp đường Bêtông ra Cồn Hợp
Châu
842.000
468.000
328.000
257.000
3
Đoàn Trực
Giáp đường Kinh
Dương Vương
Trường Trung học cơ sở Phú
Tân
1.825.000
1.006.000
702.000
562.000
4
Đông Sơn
Hồng Bàng
Luy Lâu
2.002.000
1.128.000
790.000
621.000
5
Đồng sỹ Bình
Nguyễn Cầu
Thửa số 223, tờ số 48
1.540.000
868.000
608.000
478.000
6
Hồ Văn Đỗ
Tuyến Tỉnh lộ 68 cũ
Ngã ba Trạm Y tế Thuận An cũ
1.825.000
1.006.000
702.000
562.000
30
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
ĐIỂM ĐẦU
ĐIỂM CUỐI
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐƯỜNG PHỐ
ĐƯỜNG PHỐ
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Hoàng Quang
Ngã tư Cầu Thuận An
mới
Cổng chào thôn Hải Thành
2.761.000
1.521.000
1.053.000
842.000
7
Hoàng Quang
Cổng chào thôn Hải
Thành
Ngã ba Nhà ông Phạm Văn
Thuận
2.293.000
1.264.000
889.000
702.000
8
Hoàng Sa
Giáp đường Nguyễn
Văn Tuyết
Chợ Hải Tiến
1.661.000
936.000
655.000
515.000
9
Hoàng Sa (Phần kéo
dài)
Dốc Đá
Thửa số 5, tờ số 5
1.825.000
1.006.000
702.000
562.000
10
Hồng Bàng
Kinh Dương Vương
Kinh Dương Vương
842.000
468.000
328.000
257.000
11
Huyện Thoại
Thai Dương
Tư Vinh
1.661.000
936.000
655.000
515.000
Kinh Dương Vương
(Quốc lộ 49A)
Giáp xã Phú Dương
Cầu Diên Trường
2.293.000
1.264.000
889.000
702.000
Kinh Dương Vương
(Quốc lộ 49A)
Cầu Diên Trường
Ngã ba Chợ Tân Mỹ
2.761.000
1.521.000
1.053.000
842.000
12
Kinh Dương Vương
(Quốc lộ 49A)
Ngã ba Chợ Tân Mỹ
Khu Resort Tam Giang
3.065.000
1.685.000
1.170.000
959.000
Lê Quang Định
Giáp đường Kinh
Dương Vương
Nhà ông Nguyễn Viện
1.123.000
608.000
445.000
351.000
13
Lê Quang Định
Nhà ông Nguyễn Viện
Nhà ông Phan Mỹ
842.000
468.000
328.000
257.000
31
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
ĐIỂM ĐẦU
ĐIỂM CUỐI
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐƯỜNG PHỐ
ĐƯỜNG PHỐ
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
14
Lê Sĩ
Nhà ông Hà Trọng Thị
Giáp đường Trấn Hải Thành
1.123.000
608.000
445.000
351.000
14
Luy Lâu
Giáp đường Kinh
Dương Vương
Phòng khám Đa khoa
1.240.000
679.000
468.000
374.000
16
Lý Văn Bưu
Nguyễn Lữ
Nguyễn Văn Tuyết
2.761.000
1.521.000
1.053.000
842.000
Nguyễn Cầu
Giáp đường Kinh
Dương Vương
Cống Tân Mỹ
1.240.000
679.000
468.000
374.000
17
Nguyễn Cầu
Cống Tân Mỹ
Nhà ông Trần Văn Khấn
913.000
515.000
351.000
274.000
18
Nguyễn Lữ
Khu Resort Tam Giang
Giáp đường Trấn Hải Thành
(Quốc lộ 49B)
3.065.000
1.685.000
1.170.000
959.000
19
Nguyễn Thị Lợi
Kinh Dương Vương
Hồ nuôi trồng thủy sản
3.211.000
1.769.000
1.225.000
980.000
20
Nguyễn Văn Tuyết
Ngã ba Cụm Cảng
Thuận An
Khu Du lịch sinh thái Thuận An
(Qua Cầu Thuận An cũ)
2.761.000
1.521.000
1.053.000
842.000
21
Thai Dương
Đình Làng Thái Dương
Dốc Đá
2.293.000
1.264.000
889.000
702.000
Thủy Tú
Giáp đường Kinh
Dương Vương
Nhà ông La Văn Mong
1.661.000
936.000
655.000
515.000
22
Thủy Tú
Nhà ông La Văn Mong
Cầu Khe Tân Mỹ
1.123.000
608.000
445.000
351.000
23
Thủy Tú (Phần kéo dài
(Tuyến vào thôn Tân
Lập)
Cầu Khe Tân Mỹ
Nhà thờ Tân Mỹ
842.000
468.000
328.000
257.000
32
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
ĐIỂM ĐẦU
ĐIỂM CUỐI
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐƯỜNG PHỐ
ĐƯỜNG PHỐ
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
24
Trấn Hải Thành
Giáp đường Nguyễn
Văn Tuyết (Đài Liệt sỹ
Thuận An cũ)
Giáp xã Phú Thuận
2.761.000
1.521.000
1.053.000
842.000
Triệu Việt Vương
Giáp đường Kinh
Dương Vương
Nhà ông La Lợi
1.240.000
679.000
468.000
374.000
25
Triệu Việt Vương
Nhà ông La Lợi
Nhà ông Nguyễn Tập
913.000
515.000
351.000
274.000
26
Trương Thiều
Ngã tư Cầu Thuận An
mới
Miếu Thần Hoàn
2.761.000
1.521.000
1.053.000
842.000
Tư Vinh
Trương Thiều
Cống Bàu Sen
1.661.000
936.000
655.000
515.000
Tư Vinh
Cống Bàu Sen
Nhà ông Lê Văn Mão
1.123.000
608.000
445.000
351.000
Tư Vinh
Nhà ông Phạm Hối
Cống Hải Tiến
1.661.000
936.000
655.000
515.000
Tư Vinh
Cống Hải Tiến
Thửa 164, tờ số 10
1.123.000
608.000
445.000
351.000
27
Tư Vinh
Nhà ông Lê Văn Mão
Chợ Hải Tiến
1.661.000
936.000
655.000
515.000
28
Tuyến đường ra Trung
tâm Văn hóa Thể thao
Giáp đường Kinh
Dương Vương
Trung tâm Văn hóa Thể thao
842.000
468.000
328.000
257.000
29
Tuyến ngã ba Chợ Tân
Mỹ
Giáp đường Kinh
Dương Vương
Ngã ba Nhà ông Phạm Dĩnh
1.661.000
936.000
655.000
515.000
33
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
ĐIỂM ĐẦU
ĐIỂM CUỐI
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐƯỜNG PHỐ
ĐƯỜNG PHỐ
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
30
Tuyến rẽ nhánh Tỉnh
lộ 2
Tỉnh lộ 2
Ngã ba Nhà ông Trương Ốm
842.000
468.000
328.000
257.000
31
Tuyến Tỉnh lộ 68 cũ
Ngã ba nhà ông Nguyễn
Nam
Nhà ông Nguyễn Ái
2.293.000
1.264.000
889.000
702.000
32
Tuyến vào Tổ dân phố
Tân Lập
Giáp đường Thủy Tú
Am thờ Tân Lập
842.000
468.000
328.000
257.000
Tuyến vào Trạm Y tế
Giáp đường Kinh
Dương Vương
Cầu Khe
1.123.000
608.000
445.000
351.000
33
Tuyến vào Trạm Y tế
Cầu Khe
Nhà ông Nguyễn Thức
842.000
468.000
328.000
257.000
34
Võ Trường Toản
Giáp đường Kinh
Dương Vương
Phá Tam Giang
842.000
468.000
328.000
257.000
VI. Phường Thủy Vân
Đơn vị tính: Đồng/m
2
ĐIỂM ĐẦU
ĐIỂM CUỐI
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐƯỜNG PHỐ
ĐƯỜNG PHỐ
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Dạ Lê Chánh
Võ Chí Công (Cổng
làng Dạ Lê Chánh)
Cầu Uẩn (đường Nguyễn Thị
Diệm)
3.120.000
1.872.000
1.326.000
686.000
2
Dương Thị Côi
Võ Chí Công
Giáp ranh giới xã Thuỷ Thanh,
thị xã Hương Thuỷ
5.070.000
3.221.000
2.184.000
1.115.000
3
Lê Đức Anh
Võ Chí Công
Chi Cục thuế thành phố Huế
9.734.000
6.185.000
4.212.000
2.141.000
4
Lê Tự Đồng
Đường Quy hoạch
Võ Chí Công
5.054.000
3.211.000
2.176.000
1.112.000
34
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
ĐIỂM ĐẦU
ĐIỂM CUỐI
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐƯỜNG PHỐ
ĐƯỜNG PHỐ
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
5
Nguyễn Cửu Vân
Võ Chí Công (cầu Như Ý
2)
Lê Đức Anh (cầu vượt sông Như
Ý)
5.148.000
3.089.000
2.059.000
1.132.000
6
Nguyễn Hạnh
Lê Đức Anh (cầu vượt
sông Như Ý)
Võ Chí Công
5.148.000
3.089.000
2.059.000
1.132.000
7
Nguyễn Lân
Lê Đức Anh
Nhà bà Huỳnh Thị Thúy
5.054.000
3.211.000
2.176.000
1.112.000
8
Nguyễn Thị Diệm
Trương Hữu Hoàn
Miếu đôi
3.120.000
1.872.000
1.326.000
686.000
9
Nguyễn Viết Song
Lê Đức Anh
Kiệt 15 Xuân Hòa
3.120.000
1.872.000
1.326.000
686.000
10
Trần Thị Nuôi
Trương Hữu Hoàn
Dạ Lê Chánh
3.853.000
2.449.000
1.661.000
848.000
11
Trương Hữu Hoàn
Võ Chí Công
Giáp xã Thủy Thanh
3.120.000
1.872.000
1.326.000
686.000
12
Võ Chí Công
Cầu Vượt Thủy Dương
(đường Võ Văn Kiệt)
Cầu Công Lương
7.800.000
3.276.000
1.950.000
1.716.000
35
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
Phụ lục VI
GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI TẠI THÀNH PHỐ HUẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 99/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Đơn vị tính: Đồng/m
2
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I. Các tuyến đường đã đặt tên
1
23 tháng 8
Lê Huân
Đinh Tiên Hoàng
2C
37.200.000
20.832.000
13.764.000
8.928.000
2
An Dương Vương
Hùng Vương - Ngự
Bình
Hồ Đắc Di
3A
31.740.000
17.774.000
11.744.000
7.618.000
An Dương Vương
Hồ Đắc Di
Cống Bạc
3B
20.700.000
11.592.000
7.660.000
4.968.000
An Dương Vương
Cống Bạc
Địa giới hành chính
Huế - Hương Thuỷ
3C
16.560.000
9.274.000
6.127.000
3.974.000
An Dương Vương
Phía bên kia đường sắt
3.450.000
1.932.000
1.277.000
828.000
3
An Ninh
Nguyễn Hoàng
Kiệt 32 đường Nguyễn
Phúc Chu
3.450.000
1.932.000
1.277.000
828.000
4
Âu Lạc
Hải Triều
An Dương Vương
4A
15.870.000
8.888.000
5.872.000
3.809.000
5
Ấu Triệu
Phan Bội Châu
Trần Phú
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
6
Bà huyện Thanh
Quan
Lê Lợi
Trương Định
1C
57.600.000
32.256.000
21.312.000
13.824.000
7
Bà Phan (Nguyễn)
Đình Chi
Nguyễn Phúc
Nguyên
Nguyễn Phúc Chu
3.450.000
1.932.000
1.277.000
828.000
8
Bà Triệu
Ngã tư Hùng
Vương
Dương Văn An
2A
48.896.000
27.418.000
18.115.000
11.750.000
Bà Triệu
Dương Văn An
Nguyễn Công Trứ
2B
42.000.000
23.520.000
15.540.000
10.080.000
36
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
9
Bạch Đằng
Chi Lăng (cầu Gia
Hội)
Cầu Đông Ba (cầu Đen)
4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
Bạch Đằng
Cầu Đông Ba (cầu
Đen)
Lê Đình Chinh
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
Bạch Đằng
Lê Đình Chinh
Xuống bến đò Thế Lại
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
10
Bản Bộ
Nguyễn Văn Đào
Sơn Xuyên
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
11
Bản Bộ 1
Bản Bộ
Lê Bá Thận
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
12
Bảo Quốc
Điện Biên Phủ
Lịch Đợi
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
13
Bến Nghé
Đội Cung
Hùng Vương tại ngã
sáu
1B
64.800.000
36.288.000
23.976.000
15.552.000
14
Bông Văn Dĩa
Nguyễn Thị Định
Đường Quy hoạch
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
15
Bùi Dương Lịch
Ngô Kha
Nguyễn Huy Lượng
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
16
Bùi Hữu Nghĩa
Phùng Khắc Khoan
Lô D4 - Khu Tái định
cư Phú Hiệp
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
17
Bùi San
Hà Huy Tập
Trần Văn Ơn
3C
16.560.000
9.274.000
6.127.000
3.974.000
18
Bùi Thị Cúc
Nguyễn Thị Định
Đường Quy hoạch
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
19
Bùi Thị Xuân
Cầu Ga (Lê Lợi)
Cầu Lòn đường sắt
3A
31.740.000
17.774.000
11.744.000
7.618.000
Bùi Thị Xuân
Cầu Lòn đường sắt
Huyền Trân Công Chúa
4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
Bùi Thị Xuân
Huyền Trân Công
Chúa
Cầu Long Thọ
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
Bùi Thị Xuân
Cầu Long Thọ
Đầu làng Lương Quán
Thủy Biều
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
20
Bùi Viện
Minh Mạng
Khu dân cư tổ 9, khu
vực II
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
37
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
21
Bửu Đình
Lê Tự Nhiên
Đường quy hoạch trước
mặt chợ Kim Long
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
22
Bửu Đóa
Nguyễn Thị Định
Út Tịch
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
23
Cần Vương
Nguyễn Văn Linh
Đường Quy hoạch
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
24
Cao Bá Quát
Chi Lăng
Nguyễn Chí Thanh
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
Cao Bá Quát
Nguyễn Chí Thanh
Phùng Khắc Khoan
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
25
Cao Đình Độ
Trần Hoành
Đặng Huy Trứ
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
26
Cao Thắng
Nguyễn Văn Linh
Nguyễn Lâm
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
27
Cao Xuân Dục
Phạm Văn Đồng
Nguyễn An Ninh
4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
28
Cao Xuân Huy
Tùng Thiện Vương
Nguyễn Minh Vỹ
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
29
Châu Chữ
Thiên Thai
Giáp xã Thủy Bằng
3.450.000
1.932.000
1.277.000
828.000
30
Chế Lan Viên
Xuân Diệu
Trần Hoành
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
31
Chi Lăng
Cầu Gia Hội
Nguyễn Bỉnh Khiêm
3C
16.560.000
9.274.000
6.127.000
3.974.000
Chi Lăng
Nguyễn Bỉnh
Khiêm
Hồ Xuân Hương
4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
Chi Lăng
Hồ Xuân Hương
Cầu Chợ Dinh
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
Chi Lăng
Cầu Chợ Dinh
Kéo dài đến Nhà thờ
Bãi Dâu
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
Chi Lăng
Kéo dài đến Nhà
thờ Bãi Dâu
Ngô Nhân Tịnh
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
32
Chu Mạnh Trinh
Trần Khánh Dư
Trần Quốc Toản
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
38
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
33
Chu Văn An
Lê Lợi
Nguyễn Thái Học
1B
64.800.000
36.288.000
23.976.000
15.552.000
34
Chùa Ông
Ngự Viên
Nguyễn Du
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
35
Chương Dương
Trần Hưng Đạo
Cầu Gia Hội (Trần
Hưng Đạo và Huỳnh
Thúc Kháng)
1C
57.600.000
32.256.000
21.312.000
13.824.000
36
Cửa Ngăn
Lê Duẩn
23 tháng 8
2B
42.000.000
23.520.000
15.540.000
10.080.000
37
Cửa Quảng Đức
Lê Duẩn
23 tháng 8
2C
37.200.000
20.832.000
13.764.000
8.928.000
38
Dã Tượng
Lê Đại Hành
Lê Ngọc Hân
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
39
Đại Nam
Minh Mạng
Ngã ba đường rẻ vào di
tích Chín Hầm - đền
thờ Huyền Trân
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
40
Đạm Phương
Hoàng Diệu
Lê Đại Hành
3C
16.560.000
9.274.000
6.127.000
3.974.000
41
Đặng Chiêm
Đặng Tất
Nguyễn Văn Linh
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
42
Đặng Đức Tuấn
Ngô Hà
Ngã ba đập Trung
Thượng
3.450.000
1.932.000
1.277.000
828.000
43
Đặng Dung
Đoàn Thị Điểm
Lê Thánh Tôn
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
Đặng Dung
Lê Thánh Tôn
Ngô Đức Kế
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
44
Đặng Huy Trứ
Trần Phú (ngã ba
Thánh giá)
Đào Tấn
3B
20.700.000
11.592.000
7.660.000
4.968.000
Đặng Huy Trứ
Đào Tấn
Ngự Bình
3C
16.560.000
9.274.000
6.127.000
3.974.000
Đặng Huy Trứ
Ngự Bình
Hoàng Thị Loan
3.450.000
1.932.000
1.277.000
828.000
39
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
45
Đặng Nguyên Cẩn
Trần Khánh Dư
Mai An Tiêm
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
46
Đặng Tất
Lý Thái Tổ
Cầu Tránh
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
Đặng Tất
Cầu Cháy
Cầu Bạch Yến
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
Đặng Tất
Cầu Bạch Yến
Cầu Bao Vinh
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
47
Đặng Thai Mai
Đặng Thái Thân
Nhật Lệ
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
48
Đặng Thái Thân
Lê Huân
Đoàn Thị Điểm
3B
20.700.000
11.592.000
7.660.000
4.968.000
49
Đặng Thùy Trâm
Tố Hữu
Đường ra sông Phát Lát
4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
50
Đặng Trần Côn
Lê Huân
Trần Nguyên Đán
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
51
Đặng Văn Ngữ
Đầu cầu An Cựu
Cầu đường Tôn Quang
Phiệt
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
Đặng Văn Ngữ
Cầu đường Tôn
Quang Phiệt
Trường Chinh
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
52
Điện Biên Phủ
Lê Lợi
Giáp bờ sông Hương
3B
20.700.000
11.592.000
7.660.000
4.968.000
Điện Biên Phủ
Lê Lợi
Phan Đình Phùng
2A
48.896.000
27.418.000
18.115.000
11.750.000
Điện Biên Phủ
Phan Chu Trinh
Sư Liễu Quán
3A
31.740.000
17.774.000
11.744.000
7.618.000
Điện Biên Phủ
Sư Liễu Quán
Ngự Bình - Đàn Nam
Giao
3B
20.700.000
11.592.000
7.660.000
4.968.000
53
Đào Doãn Địch
Nguyễn Văn Linh
Khu dân cư
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
54
Đào Duy Anh
Cầu Thanh Long
Kẻ Trài
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
Đào Duy Anh
Kẻ Trài
Tăng Bạt Hổ
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
40
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
55
Đào Duy Từ
Mai Thúc Loan
Cầu Đông Ba (Cầu đen)
3C
16.560.000
9.274.000
6.127.000
3.974.000
Đào Duy Từ
Cầu Đông Ba (cầu
đen)
Huỳnh Thúc Kháng
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
56
Đào Tấn
Trần Thái Tông
Kiệt 131 Trần Phú
3B
20.700.000
11.592.000
7.660.000
4.968.000
57
Đào Trinh Nhất
Lưu Hữu Phước
Nguyễn Sinh Sắc
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
58
Điềm Phùng Thị
Phạm Văn Đồng
Kim Liên
3C
16.560.000
9.274.000
6.127.000
3.974.000
59
Diễn Phái
Nguyễn Sinh Sắc
Kéo dài đến cuối đường
4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
60
Diệu Đế
Bạch Đằng
Tô Hiến Thành
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
61
Đinh Công Tráng
Đoàn Thị Điểm
Lê Thánh Tôn
4A
15.870.000
8.888.000
5.872.000
3.809.000
Đinh Công Tráng
Lê Thánh Tôn
Xuân 68
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
62
Đinh Liệt
Trường Đúc
Đồng Khởi
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
63
Đinh Tiên Hoàng
Trần Hưng Đạo
Cửa Thượng Tứ
2A
48.896.000
27.418.000
18.115.000
11.750.000
Đinh Tiên Hoàng
Cửa Thượng Tứ
Tĩnh Tâm
3B
20.700.000
11.592.000
7.660.000
4.968.000
Đinh Tiên Hoàng
Tĩnh Tâm
Cửa Hậu
4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
64
Đoàn Hữu Trưng
Nguyễn Trường Tộ
Trần Phú
4A
15.870.000
8.888.000
5.872.000
3.809.000
65
Đoàn Nguyễn Tuấn
Ngô Kha
Kéo dài đến cuối đường
(Phòng khám đa khoa
Khu vực 2, phường Phú
Hậu)
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
66
Đoàn Nhữ Hài
Huyền Trân Công
Chúa
Lăng Đồng Khánh
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
41
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
67
Đoàn Thị Điểm
Ông Ích Khiêm
Đặng Thái Thân
3C
16.560.000
9.274.000
6.127.000
3.974.000
Đoàn Thị Điểm
Đặng Thái Thân
Nhật Lệ
4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
Đoàn Thị Điểm
Nhật Lệ
Tĩnh Tâm
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
68
Đoạn trong Bến xe
du lịch Nguyễn
Hoàng
Lê Duẩn - Trần
Hưng Đạo
Cửa Ngăn
21.736.000
69
Đốc Sơ
Lý Thái Tổ
Trần Quý Khoáng
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
70
Đội Cung
Lê Lợi
Trần Cao Vân
1B
64.800.000
36.288.000
23.976.000
15.552.000
71
Đống Đa
Ngã năm Nguyễn
Huệ
Ngã sáu Hùng Vương
1B
64.800.000
36.288.000
23.976.000
15.552.000
72
Đồng Khởi
Bùi Thị Xuân
Trần Thái Tông
4A
15.870.000
8.888.000
5.872.000
3.809.000
73
Dục Thanh
Nguyễn An Ninh
Hoàng Thông
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
74
Dương Hòa
Thái Phiên
Lê Đại Hành
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
75
Dương Quảng Hàm
Phan Kế Bính
Cống thoát nước
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
76
Dương Văn An
Bà Triệu
Nguyễn Bính
3B
20.700.000
11.592.000
7.660.000
4.968.000
Dương Văn An
Nguyễn Bính
Nguyễn Lộ Trạch
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
77
Dương Xuân
Tôn Nữ Diệu
Không
Lê Đình Thám
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
78
Dương Xuân Hạ
Nguyễn Thị Định
Út Tịch
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
79
Duy Tân
Trần Phú
Ngự Bình
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
80
Hà Huy Giáp
Cao Xuân Dục
Lâm Hoằng
4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
81
Hà Huy Tập
Dương Văn An
Trường Chinh
3B
20.700.000
11.592.000
7.660.000
4.968.000
42
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
82
Hà Khê
Nguyễn Phúc Lan
Đường số 3 Khu quy
hoạch
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
83
Hà Nội
Lê Lợi
Ngã sáu Hùng Vương
1A
78.000.000
43.680.000
28.860.000
18.720.000
84
Hà Văn Chúc
Nguyễn Thị Định
Đường Quy hoạch
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
85
Hai Bà Trưng
Hà Nội
Phan Đình Phùng
2A
48.896.000
27.418.000
18.115.000
11.750.000
86
Hải Triều
Cầu An Cựu
Cầu An Tây
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
Hải Triều
Cầu An Tây
Xóm Vạn Xăm thôn
Tam Tây
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
87
Hàm Nghi
Nguyễn Trường Tộ
Trần Phú
4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
88
Hàn Mặc Tử
Nguyễn Sinh Cung
Cầu Vĩ Dạ
4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
Hàn Mặc Tử
Cầu Vĩ Dạ
Thửa đất số 2 Tờ bản
đồ 39
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
89
Hàn Thuyên
Đoàn Thị Điểm
Lê Thánh Tôn
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
Hàn Thuyên
Lê Thánh Tôn
Xuân 68
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
90
Hồ Đắc Di
An Dương Vương
Nhà thi đấu Đại học
Huế
3B
20.700.000
11.592.000
7.660.000
4.968.000
Hồ Đắc Di
Nhà thi đấu Đại
học Huế
Võ Văn Kiệt
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
91
Hồ Thị Lữ
Lý Nam Đế
Nguyễn Hữu Dật
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
92
Hồ Quý Ly
Nguyễn Gia Thiều
Kiệt 485 Chi Lăng
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
43
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
93
Hồ Tùng Mậu
Nguyễn Hữu Thọ
Lê Quang Đạo
4A
15.870.000
8.888.000
5.872.000
3.809.000
94
Hồ Văn Hiển
Nguyễn Phúc Thái
Bửu Đình
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
95
Hồ Xuân Hương
Chi Lăng
Nguyễn Chí Thanh
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
96
Hòa Bình
Đặng Thai Mai
Kiệt Tuệ Tĩnh
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
97
Hoa Lư
Nguyễn Văn Linh
Đường Quy hoạch
11,5m
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
98
Hòa Mỹ
Thái Phiên
Lê Đại Hành
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
99
Hoài Thanh
Lê Ngô Cát
Nhà văn hóa Khu vực 4
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
Hoài Thanh
Nhà văn hóa Khu
vực 4
Kéo dài đến cuối đường
3.450.000
1.932.000
1.277.000
828.000
100
Hoàng Diệu
Nguyễn Trãi
Đạm Phương
3C
16.560.000
9.274.000
6.127.000
3.974.000
Hoàng Diệu
Đạm Phương
Tôn Thất Thiệp
4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
101
Hoàng Đình Ái
Lê Phụng Hiểu
Đinh Liệt
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
102
Hoàng Hoa Thám
Lê Lợi
Hà Nội
1A
78.000.000
43.680.000
28.860.000
18.720.000
103
Hoàng Lanh
Võ Nguyên Giáp
Kéo dài đến cuối đường
4A
15.870.000
8.888.000
5.872.000
3.809.000
104
Hoàng Quốc Việt
Trường Chinh
Nguyễn Duy Trinh
3B
20.700.000
11.592.000
7.660.000
4.968.000
Hoàng Quốc Việt
Nguyễn Duy Trinh
Tôn Thất Cảnh
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
44
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Hoàng Quốc Việt
Nguyễn Duy Trinh
Địa giới hành chính
Huế - Hương Thủy
(đường quy hoạch mới)
3C
16.560.000
9.274.000
6.127.000
3.974.000
105
Hoàng Tăng Bí
Bùi Viện
Bùi Viện
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
106
Hoàng Thế Thiện
Vũ Xuân Chiêm
Cuối kiệt 118 Nguyễn
Lộ Trạch
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
107
Hoàng Thị Loan
Ngự Bình
Tam Thai
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
108
Hoàng Thông
Cao Xuân Dục -
Nguyễn Sinh Sắc
Lâm Hoằng
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
109
Hoàng Văn Lịch
Nguyễn Hàm Ninh
Khu dân cư
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
110
Hoàng Văn Thụ
Đường dạo quanh
hồ Kiểm Huệ
Trần Hữu Dực
4A
15.870.000
8.888.000
5.872.000
3.809.000
111
Hoàng Xuân Hãn
Đào Duy Anh
Tăng Bạt Hổ
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
112
Hồng Chương
Hoàng Quốc Việt
Đường quy hoạch đến
giáp Khu đất Chợ
4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
113
Hồng Khẳng
Phạm Văn Đồng
Tùng Thiện Vương
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
114
Hồng Thiết
Xuân Thủy
Kim Liên
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
115
Hùng Vương
Cầu Trường Tiền
Ngã sáu Hùng Vương
1A
78.000.000
43.680.000
28.860.000
18.720.000
Hùng Vương
Ngã sáu Hùng
Vương
Cầu An Cựu
1B
64.800.000
36.288.000
23.976.000
15.552.000
45
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Hùng Vương
Cầu An Cựu
An Dương Vương -
Ngự Bình
2B
42.000.000
23.520.000
15.540.000
10.080.000
116
Hương Bình
Kiệt 34 Lê Quang
Quyền
Đường Quy hoạch
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
117
Huyền Trân Công
Chúa
Bùi Thị Xuân
Đồi Vọng Cảnh
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
118
Huỳnh Tấn Phát
Nguyễn Hữu Thọ
Lê Minh
4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
119
Huỳnh Thúc Kháng
Trần Hưng Đạo
Cầu Đông Ba (cầu Đen)
3B
20.700.000
11.592.000
7.660.000
4.968.000
Huỳnh Thúc Kháng
Cầu Đông Ba (cầu
Đen)
Cầu Thanh Long
3C
16.560.000
9.274.000
6.127.000
3.974.000
120
Kẻ Trài
Cửa Đông Bắc
Kinh thành
Đào Duy Anh
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
121
Khúc Hạo
Bùi Viện
Nguyễn Thành Ý
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
122
Kim Liên
Nguyễn Sinh Sắc
Điềm Phùng Thị
4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
123
Kim Long
Cầu Bạch Hổ
Nguyễn Hoàng
3C
16.560.000
9.274.000
6.127.000
3.974.000
124
Kinh Nhơn
Nguyễn Văn Đào
Sơn Xuyên
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
125
La Sơn Phu Tử
Ngô Thế Lân
Thái Phiên
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
126
Lâm Hoằng
Nguyễn Sinh Cung
Phạm Văn Đồng
4A
15.870.000
8.888.000
5.872.000
3.809.000
127
Lâm Mộng Quang
Đinh Tiên Hoàng
Tống Duy Tân
3B
20.700.000
11.592.000
7.660.000
4.968.000
128
Lê Bá Thận
Nguyễn Văn Đào
Đường liên tổ 11
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
46
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
129
Lê Công Hành
Tam Thai
Trần Đại Nghĩa
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
130
Lê Đại Hành
Trần Khánh Dư
Đạm Phương
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
Lê Đại Hành
Đạm Phương
Nguyễn Trãi
3C
16.560.000
9.274.000
6.127.000
3.974.000
Lê Đại Hành
Nguyễn Trãi
Trần Văn Kỷ
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
131
Lê Đình Chinh
Bạch Đằng
Phùng Khắc Hoan
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
132
Lê Đình Thám
Điện Biên Phủ
Thích Tịnh Khiết
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
133
Lê Duẩn
Cầu Phú Xuân
Cầu Bạch Hổ
1C
57.600.000
32.256.000
21.312.000
13.824.000
Lê Duẩn
Cầu Bạch Hổ
Cầu An Hòa
4A
15.870.000
8.888.000
5.872.000
3.809.000
Lê Duẩn
Phía bên kia đường sắt đoạn từ đường Kim
Long đến cầu An Hòa
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
134
Lê Gia Đỉnh
Nguyễn Thị Định
Út Tịch
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
135
Lê Hồng Phong
Đống Đa
Nguyễn Huệ
2B
42.000.000
23.520.000
15.540.000
10.080.000
136
Lê Hồng Sơn
Lê Quang Đạo
Trần Hữu Dực
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
137
Lê Huân
Ông Ích Khiêm
Triệu Quang Phục
3B
20.700.000
11.592.000
7.660.000
4.968.000
138
Lê Hữu Trác
Thái Phiên
Mương nước ruộng
Tịch Điền
5C
4.540.000
2.543.000
1.680.000
1.089.000
139
Lê Khắc Quyến
Tôn Thất Dương
Kỵ
Đường quy hoạch Đại
học Huế
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
140
Lễ Khê
Tản Đà
Khu quy hoạch (Nhà
G2 Chung cư Hương
Sơ)
5C
4.540.000
2.543.000
1.680.000
1.089.000
47
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
141
Lê Lai
Lê Lợi
Ngô Quyền
2B
42.000.000
23.520.000
15.540.000
10.080.000
142
Lê Lợi
Bùi Thị Xuân (cầu
Ga)
Hà Nội
1B
64.800.000
36.288.000
23.976.000
15.552.000
Lê Lợi
Hà Nội
Đập Đá - Nguyễn Công
Trứ
1A
78.000.000
43.680.000
28.860.000
18.720.000
143
Lê Minh
Huỳnh Tấn Phát
Lê Quang Đạo
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
144
Lê Minh Trường
Tản Đà
Mê Linh
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
145
Lê Ngô Cát
Điện Biên Phủ
Cổng Chùa Từ Hiếu
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
Lê Ngô Cát
Cổng Chùa Từ
Hiếu
Huyền Trân Công Chúa
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
146
Lê Ngọc Hân
Trần Khánh Dư
Nguyễn Trãi
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
147
Lê Phụng Hiểu
Trường Đúc
Đồng Khởi
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
148
Lê Quang Đạo
Tố Hữu
Lê Minh
3B
20.700.000
11.592.000
7.660.000
4.968.000
149
Lê Quang Quận
Sư Vạn Hạnh
Nguyễn Phúc Chu
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
150
Lê Quang Quyền
Nguyễn Phúc
Nguyên
Sư Vạn Hạnh
3.450.000
1.932.000
1.277.000
828.000
151
Lê Quý Đôn
Hùng Vương
Bà Triệu
1C
57.600.000
32.256.000
21.312.000
13.824.000
152
Lê Thánh Tôn
Ông Ích Khiêm
Lê Văn Hưu
4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
153
Lê Trực
Đoàn Thị Điểm
Đinh Tiên Hoàng
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
154
Lê Trung Đình
Trần Văn Kỷ
Lương Y
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
155
Lê Tự Nhiên
Vạn Xuân
Nguyễn Phúc Thái
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
156
Lê Văn Hưu
Tạ Quang Bửu
Lê Thánh Tôn
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
48
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Lê Văn Hưu
Lê Thánh Tôn
Xuân 68
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
157
Lê Văn Miến
Thái Phiên
Thánh Gióng
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
158
Lê Viết Lượng
Hà Huy Tập
Lê Minh
4A
15.870.000
8.888.000
5.872.000
3.809.000
159
Lịch Đợi
Bảo Quốc
Tôn Thất Tùng
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
160
Long Thọ
Bùi Thị Xuân (đầu
cầu Long Thọ)
Mỏ đá Long Thọ
3.450.000
1.932.000
1.277.000
828.000
161
Lương Ngọc Quyến
Tôn Thất Thiệp
Tản Đà
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
162
Lương Nhữ Hộc
Nguyễn Hữu Thận
Trần Đại Nghĩa
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
163
Lương Quán
Bùi Thị Xuân
Thân Văn Nhiếp
3.450.000
1.932.000
1.277.000
828.000
Lương Quán
Thân Văn Nhiếp
Ngã ba Lương Quán -
Trung Thượng
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
164
Lương Thế Vinh
Hùng Vương
Hoàng Hoa Thám
2A
48.896.000
27.418.000
18.115.000
11.750.000
165
Lương Văn Can
Phan Chu Trinh
Đường sắt
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
Lương Văn Can
Đường sắt
Duy Tân (kiệt 73)
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
166
Lương Y
Lê Trung Đình
Xuân 68
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
167
Lưu Hữu Phước
Phạm Văn Đồng
Kim Liên
4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
168
Lưu Trọng Lư
Thái Phiên
Thánh Gióng
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
169
Lý Nam Đế
Bắc cầu An Hoà
Cầu Nguyễn Hoàng
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
Lý Nam Đế
Đầu cầu Nguyễn
Hoàng
Giáp làng Lựu Bảo
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
170
Lý Thái Tổ
Cầu An Hòa
Nguyễn Văn Linh
4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
49
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Lý Thái Tổ
Nguyễn Văn Linh
Địa giới hành chính
Huế - Hương Trà
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
Lý Thái Tổ
Phía bên kia đường sắt
3.450.000
1.932.000
1.277.000
828.000
171
Lý Thường Kiệt
Hà Nội
Phan Đình Phùng
1B
64.800.000
36.288.000
23.976.000
15.552.000
172
Lý Tự Trọng
Tố Hữu
Đường ra sông Phát Lát
4A
15.870.000
8.888.000
5.872.000
3.809.000
173
Lý Văn Phức
Nguyễn Hàm Ninh
Hoàng Văn Lịch
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
174
Mạc Đĩnh Chi
Nguyễn Du
Nguyễn Bỉnh Khiêm
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
175
Mạc Thị Bưởi
Nguyễn Thị Định
Út Tịch
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
176
Mai An Tiêm
Trần Nhân Tông
Nguyễn Quang Bích
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
177
Mai Khắc Đôn
Nguyễn Phúc Lan
Đường quy hoạch trước
mặt chợ Kim Long
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
178
Mai Lão Bạng
Đặng Tất (ngã ba
An Hòa)
Đường thôn Đốc Sơ
(cũ)
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
179
Mai Thúc Loan
Đoàn Thị Điểm
Huỳnh Thúc Kháng
2B
42.000.000
23.520.000
15.540.000
10.080.000
180
Mang Cá
Lê Trung Đình
Lương Ngọc Quyến
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
181
Mê Linh
Nguyễn Văn Linh
Khu dân cư
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
182
Minh Mạng
Lê Ngô Cát
Hết cầu Lim 1
4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
Minh Mạng
Hết cầu Lim 1
Đại Nam
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
50
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Minh Mạng
Đại Nam
Giáp ranh giới xã Thủy
Bằng
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
183
Nam Giao
Minh Mạng
Tam Thai
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
184
Ngô Đức Kế
Ông Ích Khiêm
Lê Văn Hưu
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
185
Ngô Gia Tự
Nguyễn Văn Cừ
Đống Đa
4A
15.870.000
8.888.000
5.872.000
3.809.000
186
Ngô Hà
Bùi Thị Xuân
Làng Nguyệt Biều
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
187
Ngô Kha
Trần Quang Long -
Phùng Khắc Khoan
Hoàng Văn Lịch
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
188
Ngô Nhân Tịnh
Chi Lăng
Hoàng Văn Lịch
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
189
Ngô Quyền
Hà Nội - Lý
Thường Kiệt
Phan Bội Châu
2A
48.896.000
27.418.000
18.115.000
11.750.000
190
Ngô Sĩ Liên
Đoàn Thị Điểm
Đinh Tiên Hoàng
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
191
Ngô Thế Lân
Tôn Thất Thiệp
Nguyễn Trãi
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
Ngô Thế Lân
Nguyễn Trãi
Trần Văn Kỷ
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
192
Ngô Thời Nhậm
Lê Huân
Trần Nguyên Đán
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
Ngô Thời Nhậm
Trần Nguyên Đán
Tôn Thất Thiệp
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
193
Ngô Thúc Khuê
Nguyễn Lộ Trạch
Cầu Vân Dương
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
194
Ngự Bình
An Dương Vương
Nguyễn Khoa Chiêm
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
Ngự Bình
Nguyễn Khoa
Chiêm
Điện Biên Phủ
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
51
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
195
Ngự Hà
Lê Văn Hưu
Đinh Tiên Hoàng
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
195
Ngự Viên
Bạch Đằng
Tô Hiến Thành
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
197
Nguyễn Bá Học
Niệm Phật đường
Lễ Khê
Giáp ranh phường
Hương Vinh
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
198
Nguyễn An Ninh
Hoàng Thông
Cao Xuân Dục
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
199
Nguyễn Biểu
Đoàn Thị Điểm
Lê Thánh Tôn
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
Nguyễn Biểu
Lê Thánh Tôn
Ngô Đức Kế
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
200
Nguyễn Bính
Dương Văn An
Nguyễn Lộ Trạch
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
201
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Chi Lăng
Nguyễn Chí Thanh
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
202
Nguyễn Chí Diễu
Đoàn Thị Điểm
Lê Thánh Tôn
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
Nguyễn Chí Diễu
Lê Thánh Tôn
Xuân 68
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
203
Nguyễn Chí Thanh
Bạch Đằng
Hồ Xuân Hương
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
Nguyễn Chí Thanh
Hồ Xuân Hương
Nguyễn Gia Thiều
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Gia Thiều
Cuối đường
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
204
Nguyễn Công Trứ
Lê Lợi
Bà Triệu (cầu Vĩ Dạ)
2B
42.000.000
23.520.000
15.540.000
10.080.000
205
Nguyễn Cư Trinh
Ông Ích Khiêm
Triệu Quang Phục
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
206
Nguyễn Đăng Đệ
Lý Thái Tổ
Cao Văn Khánh
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
207
Nguyễn Đình Chiểu
Nam đầu cầu Tràng
Tiền
Lê Lợi
2A
48.896.000
27.418.000
18.115.000
11.750.000
208
Nguyễn Đình Tân
Nguyễn Hàm Ninh
Hoàng Văn Lịch
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
52
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
209
Nguyễn Đỗ Cung
Dương Văn An
Nguyễn Lộ Trạch
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
210
Nguyễn Đóa
Đường quy hoạch
giáp Chung cư
Hương Sơ
Mê Linh
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
211
Nguyễn Du
Chi Lăng
Nguyễn Chí Thanh
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
212
Nguyễn Đức Cảnh
Hồ Tùng Mậu
Lê Minh
4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
213
Nguyễn Đức Tịnh
Nguyễn Hữu Thọ
Lê Minh
4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
214
Nguyễn Duy
Cao Thắng
Đường quy hoạch cuối
Khu quy hoạch Bắc
Hương Sơ
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
215
Nguyễn Duy Hiệu
Đường Quy hoạch
19,5m
Đường Quy hoạch
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
216
Nguyễn Duy Trinh
Hoàng Quốc Việt
Kéo dài đến cuối đường
3C
16.560.000
9.274.000
6.127.000
3.974.000
217
Nguyễn Gia Thiều
Đào Duy Anh (cầu
Bãi Dâu)
Đầu cầu Chợ Dinh
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
218
Nguyễn Hàm Ninh
Hoàng Văn Lịch
Ngô Kha
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
219
Nguyễn Hoàng
Kim Long
Phạm Thị Liên
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
Nguyễn Hoàng
Phạm Thị Liên
Lý Nam Đế
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
220
Nguyễn Huệ
Lê Lợi
Hùng Vương
1C
57.600.000
32.256.000
21.312.000
13.824.000
221
Nguyễn Hữu Ba
Tôn Thất Dương
Kỵ
Đường quy hoạch Đai
học Huế
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
222
Nguyễn Hữu Cảnh
An Dương Vương
Võ Văn Kiệt
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
53
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
223
Nguyễn Hữu Dật
(thôn Trúc Lâm)
Lý Nam Đế
Cuối đường
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
224
Nguyễn Hữu Đính
Hồ Đắc Di
Đường nối số 1
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
225
Nguyễn Hữu Huân
Thái Phiên
Thánh Gióng
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
226
Nguyễn Hữu Thận
Võ Văn Kiệt
Cuối khu Tái định cư
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
227
Nguyễn Hữu Thọ
Nguyễn Phong Sắc
Tố Hữu
4A
15.870.000
8.888.000
5.872.000
3.809.000
228
Nguyễn Huy Lượng
Đoàn Nguyễn Tuấn
Mương thoát nước
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
229
Nguyễn Huy Tự
Lê Lợi
Ngô Quyền
2B
42.000.000
23.520.000
15.540.000
10.080.000
230
Nguyễn Khánh Toàn
Hồ Đắc Di
Nhà thi đấu
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
231
Nguyễn Khoa Chiêm
Ngự Bình
Võ Văn Kiệt
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
232
Nguyễn Khoa Diệu
Hồng
Đường Quy hoạch
24m
Đường Quy hoạch
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
233
Nguyễn Khoa Vy
Lâm Hoằng
Nguyễn Minh Vỹ
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
234
Nguyễn Khuyến
Phan Đình Phùng
Nguyễn Huệ
3B
20.700.000
11.592.000
7.660.000
4.968.000
235
Nguyễn Lâm
Cao Thắng
Đường quy hoạch cuối
Khu quy hoạch Bắc
Hương Sơ
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
236
Nguyễn Lộ Trạch
Nguyễn Công Trứ
Dương Văn An
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
Nguyễn Lộ Trạch
Dương Văn An
Kiệt 185 Nguyễn Lộ
Trạch
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
Nguyễn Lộ Trạch
Kiệt 185 Nguyễn
Lộ Trạch
Hết địa phận phường
Xuân Phú
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
54
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
237
Nguyễn Lương Bằng
Tôn Đức Thắng
Kéo dài đến cuối đường
3B
20.700.000
11.592.000
7.660.000
4.968.000
238
Nguyễn Minh Vỹ
Phạm Văn Đồng
Kéo dài đến cuối đường
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
239
Nguyễn Phạm Tuân
Cao Thắng
Tân Sở
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
240
Nguyễn Phan Chánh
Xuân Thủy
Kim Liên
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
241
Nguyễn Phong Sắc
Trường Chinh
Nguyễn Hữu Thọ
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
242
Nguyễn Phúc Chu
Nguyễn Phúc
Nguyên
Kiệt xóm Nam Bình
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
243
Nguyễn Phúc Lan
Nguyễn Phúc Tần
Hà Khê
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
244
Nguyễn Phúc
Nguyên
Nguyễn Hoàng
Sư Vạn Hạnh
4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
Nguyễn Phúc
Nguyên
Sư Vạn Hạnh
Giáp địa giới phường
Hương Hồ
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
245
Nguyễn Phúc Tần
Vạn Xuân
Hồ Văn Hiển
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
246
Nguyễn Phúc Thái
Khu định cư giáp
nghĩa địa
Khu định mới Kim
Long
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
247
Nguyễn Phúc Thụ
Nghĩa trang liệt sĩ
phường Hương
Long và đường Lý
Nam Đế
Lý Nam Đế
3.450.000
1.932.000
1.277.000
828.000
248
Nguyễn Quang Bích
Trần Khánh Dư
Nguyễn Trãi
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
249
Nguyễn Quý Anh
Nguyễn Sinh Sắc
Cao Xuân Dục
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
250
Nguyễn Quyền
Nguyễn Hữu Huân
Phan Huy Chú
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
55
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
251
Nguyễn Sinh Cung
Đập Đá
Tùng Thiện Vương
3B
20.700.000
11.592.000
7.660.000
4.968.000
Nguyễn Sinh Cung
Tùng Thiện Vương
Chân Cầu Chợ Dinh
3C
16.560.000
9.274.000
6.127.000
3.974.000
252
Nguyễn Sinh Khiêm
Cao Xuân Dục
Lâm Hoằng
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
253
Nguyễn Sinh Sắc
Giáp sông Như Ý
Cao Xuân Dục
4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
254
Nguyễn Thái Học
Bến Nghé - Trần
Cao Vân
Bà Triệu
1B
64.800.000
36.288.000
23.976.000
15.552.000
255
Nguyễn Thành Ý
Bùi Viện
Khu dân cư
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
256
Nguyễn Thị Định
Trường Đúc
Út Tịch
4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
257
Nguyễn Thị Lài
Vũ Thắng
Khu dân cư
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
258
Nguyễn Thị Minh
Khai
Lê Hồng Phong
Tôn Đức Thắng
2A
48.896.000
27.418.000
18.115.000
11.750.000
259
Nguyễn Thiện Kế
Nguyễn Huệ
Phan Bội Châu (chợ
Bến Ngự)
3A
31.740.000
17.774.000
11.744.000
7.618.000
260
Nguyễn Thiện Thuật
Lê Huân
Trần Nguyên Đán
4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
261
Nguyễn Thông
Trần Quý Khoáng
Tân Sở
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
262
Nguyễn Thượng
Hiền
Thái Phiên
Trần Nhân Tông
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
263
Nguyễn Trãi
Lê Duẩn
Thạch Hãn
3C
16.560.000
9.274.000
6.127.000
3.974.000
Nguyễn Trãi
Thạch Hãn
Lê Ngọc Hân
3B
20.700.000
11.592.000
7.660.000
4.968.000
Nguyễn Trãi
Lê Ngọc Hân
Tăng Bạt Hổ
4A
15.870.000
8.888.000
5.872.000
3.809.000
56
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
264
Nguyễn Tri Phương
Hoàng Hoa Thám
Bến Nghé
1B
64.800.000
36.288.000
23.976.000
15.552.000
265
Nguyễn Trực
Thánh Gióng
Trần Xuân Soạn
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
266
Nguyễn Trung Ngạn
Hoài Thanh
Huyền Trân Công Chúa
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
267
Nguyễn Trường Tộ
Lê Lợi
Hàm Nghi
3B
20.700.000
11.592.000
7.660.000
4.968.000
268
Nguyễn Tư Giản
Hoàng Văn Lịch
Khu quy hoạch Bãi Dâu
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
269
Nguyễn Tuân
Dương Văn An
Nguyễn Lộ Trạch
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
270
Nguyễn Văn Cừ
Hai Bà Trưng
Lý Thường Kiệt
3B
20.700.000
11.592.000
7.660.000
4.968.000
271
Nguyễn Văn Đào
Bùi Thị Xuân
Khu dân cư
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
272
Nguyễn Văn Huyên
Tôn Đức Thắng
Nguyễn Thị Minh Khai
3B
20.700.000
11.592.000
7.660.000
4.968.000
273
Nguyễn Văn Khả
Nguyễn Hữu Cảnh
Nguyễn Hữu Cảnh
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
274
Nguyễn Văn Linh
Lý Thái Tổ
Tản Đà
4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
Nguyễn Văn Linh
Tản Đà
Giáp phường Hương
Vinh
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
275
Nguyễn Văn Siêu
Chi Lăng
Nguyễn Gia Thiều
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
276
Nguyễn Văn Thoại
Nguyễn Tư Giản
Khu dân cư
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
277
Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Trãi
La Sơn Phu Tử
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
57
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
278
Nguyễn Xí
Lê Phụng Hiểu
Hoàng Đình Ái
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
279
Nguyễn Xuân Lâm
Vũ Thắng
Khu dân cư
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
280
Nguyễn Xuân Ôn
Lê Trung Đình
Tôn Thất Thuyết
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
281
Nguyệt Biều
Bùi Thị Xuân
Đập Trung Thượng
3.450.000
1.932.000
1.277.000
828.000
282
Nhật Lệ
Phùng Hưng
Lê Thánh Tôn
4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
Nhật Lệ
Lê Thánh Tôn
Xuân 68
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
283
Ông Ích Khiêm
Tôn Thất Thiệp
Cửa Quảng Đức
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
Ông Ích Khiêm
Cửa Ngăn
Xuân 68
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
284
Pác Bó
Phạm Văn Đồng
Trương Gia Mô
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
285
Phạm Bành
Cần vương
Đường Quy hoạch
13,5m
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
286
Phạm Đình Hổ
Thái Phiên
Tôn Thất Thuyết kéo
dài
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
Phạm Đình Hổ
Tôn Thất Thuyết
kéo dài
Hết đường (thửa đất số
97, tờ bản đồ số 10)
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
Phạm Đình Hổ
Thái Phiên
Lê Trung Đình
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
287
Phạm Đình Toái
Huyền Trân Công
Chúa
Hoài Thanh
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
288
Phạm Hồng Thái
Ngô Quyền
Nguyễn Đình Chiểu
2A
48.896.000
27.418.000
18.115.000
11.750.000
58
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
289
Phạm Ngọc Thạch
Hoàng Quốc Việt
Cầu An Tây
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
290
Phạm Ngũ Lão
Lê Lợi
Võ Thị Sáu
1B
64.800.000
36.288.000
23.976.000
15.552.000
291
Phạm Phú Thứ
Minh Mạng
Nguyễn Thành Ý
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
292
Phạm Thận Duật
Nguyễn Văn Linh
Điểm đầu Khu hạ tầng
kỹ thuật khu dân cư
phía Bắc Hương Sơ
(khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6,
7, 8, 9, 10)
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
Phạm Thận Duật
Điểm cuối Khu hạ
tầng kỹ thuật khu
dân cư phía Bắc
Hương Sơ (khu vực
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8,
9, 10)
Đường Quy hoạch
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
293
Phạm Thị Liên
Vạn Xuân
Nguyễn Hoàng
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
294
Phạm Tu
Lý Nam Đế
Nguyễn Phúc Chu
3.450.000
1.932.000
1.277.000
828.000
295
Phạm Văn Đồng
Cầu Vĩ Dạ
Tùng Thiện Vương
3A
31.740.000
17.774.000
11.744.000
7.618.000
Phạm Văn Đồng
Tùng Thiện Vương
Cầu Lại Thế giáp
phường Phú Thượng
3C
16.560.000
9.274.000
6.127.000
3.974.000
296
Phan Anh
Hoàng Quốc Việt
Nguyễn Duy Trinh
4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
297
Phan Bá Phiến
Cần Vương
Trần Quý Khoáng
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
298
Phan Bội Châu
Lê Lợi
Phan Đình Phùng
2A
48.896.000
27.418.000
18.115.000
11.750.000
Phan Bội Châu
Phan Chu Trinh
Đào Tấn
3B
20.700.000
11.592.000
7.660.000
4.968.000
59
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Phan Bội Châu
Đào Tấn
Ngự Bình
4A
15.870.000
8.888.000
5.872.000
3.809.000
299
Phan Cảnh Kế
Đường quy hoạch
giáp Chung cư
Hương Sơ
Mê Linh
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
300
Phan Chu Trinh
Cầu Ga Huế
Cầu An Cựu
3C
16.560.000
9.274.000
6.127.000
3.974.000
301
Phan Đăng Lưu
Trần Hưng Đạo
Mai Thúc Loan
1C
57.600.000
32.256.000
21.312.000
13.824.000
302
Phan Đình Giót
Hà Văn Chúc
Trần Thị Tâm
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
303
Phan Đình Phùng
Điện Biên Phủ
Hùng Vương (cầu An
Cựu)
3C
16.560.000
9.274.000
6.127.000
3.974.000
304
Phan Huy Chú
Thái Phiên
Thánh Gióng
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
305
Phan Huy Ích
Thái Phiên
Thánh Gióng
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
306
Phan Kế Bình
Hoài Thanh
Mương thoát nước
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
307
Phan Trọng Tịnh
Nguyễn Phúc
Nguyên
Kiệt 24 Nguyễn Phúc
Chu
3.450.000
1.932.000
1.277.000
828.000
308
Phan Văn Trị
Nguyễn Quyền
Thánh Gióng
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
309
Phan Văn Trường
Thửa 250, 251, 264
tở bản đồ 44
Cao Xuân Dục
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
Phan Văn Trường
Cao Xuân Dục
Lê Đức Anh
4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
310
Phó Đức Chính
Bến Nghé
Trần Quang Khải
2A
48.896.000
27.418.000
18.115.000
11.750.000
311
Phong Châu
Hùng Vương
Tôn Đức Thắng
2C
37.200.000
20.832.000
13.764.000
8.928.000
312
Phú Mộng
Kim Long
Vạn Xuân
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
60
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
313
Phùng Chí Kiên
Nguyễn Hữu Thọ
Khu dân cư Tổ 6 khu
vực 3, An Đông
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
314
Phùng Hưng
Đặng Thái Thân
Triệu Quang Phục
4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
Phùng Hưng
Triệu Quang Phục
Đại học Nông Lâm
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
315
Phùng Khắc Khoan
Bạch Đằng
Trần Quang Long -
Ngô Kha
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
Phùng Khắc Khoan
Trần Quang Long -
Ngô Kha
Nguyễn Gia Thiều
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
316
Quảng Tế
Điện Biên Phủ
Thanh Hải
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
317
Quốc Sử Quán
Mai Thúc Loan
Ngô Sĩ Liên
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
318
Sơn Xuyên
Nguyễn Văn Đào
Đường Quy hoạch 2
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
319
Sông Như Ý
Võ Nguyên Giáp
Cầu Vân Dương
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
320
Sư Liễu Quán
Điện Biên Phủ
Phan Bội Châu
4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
321
Sư Vạn Hạnh
Nguyễn Phúc
Nguyên
Văn Thánh
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
322
Sử Hy Nhan
Lê Ngô Cát
Đoàn Nhữ Hài
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
323
Tạ Quang Bửu
Trần Quý Cáp
Phùng Hưng
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
324
Tam Thai
Phan Bội Châu
Hoàng Thị Loan
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
Tam Thai
Hoàng Thị Loan
Nghĩa trang Thành phố
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
325
Tản Đà
Tăng Bạt Hổ (cửa
Hậu)
Nguyễn Văn Linh
4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
61
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Tản Đà
Nguyễn Văn Linh
Điểm đầu Khu hạ tầng
kỹ thuật khu dân cư
phía Bắc Hương Sơ
(khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6,
7, 8, 9, 10)
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
Tản Đà
Điểm cuối Khu hạ
tầng kỹ thuật khu
dân cư phía Bắc
Hương Sơ (khu vực
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8,
9, 10)
Đến ranh giới thị xã
Hương Trà
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
326
Tân Sở
Nguyễn Văn Linh
Khu quy hoạch
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
327
Tân Thiết
Trần Hưng Đạo
Chương Dương
2A
48.896.000
27.418.000
18.115.000
11.750.000
328
Tăng Bạt Hổ
Lê Duẩn
Cầu Bạch Yến
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
Tăng Bạt Hổ
Cầu Bạch Yến
Đào Duy Anh
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
329
Tây Sơn
Tôn Nữ Diệu
Không
Thích Tịnh Khiết
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
330
Thạch Hãn
Tôn Thất Thiệp
Trần Nguyên Đán
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
Thạch Hãn
Trần Nguyên Đán
Phùng Hưng
4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
331
Thái Phiên
Lê Duẩn
Trần Quốc Toản
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
Thái Phiên
Trần Quốc Toản
Trần Nhật Duật
4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
Thái Phiên
Trần Nhật Duật
Mang Cá
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
332
Thân Trọng Di
Nguyễn Văn Linh
Khu dân cư
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
62
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
333
Thân Trọng Một
Nguyễn Trãi
Đạm Phương
3C
16.560.000
9.274.000
6.127.000
3.974.000
334
Thân Trọng Phước
Lương Quán
Ngã ba cuối đường
Thanh Nghị
3.450.000
1.932.000
1.277.000
828.000
335
Thân Văn Nhiếp
Bùi Thị Xuân
Trường Lương Quán
3.450.000
1.932.000
1.277.000
828.000
336
Thánh Gióng
Trần Quốc Toản
Trần Nhật Duật
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
Thánh Gióng
Trần Nhật Duật
Trương Hán Siêu
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
337
Thanh Hải
Điện Biên Phủ
Quảng Tế
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
Thanh Hải
Quảng Tế
Thửa đất số 10, tờ bản
đồ số 21
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
Thanh Hải
Thửa đất số 10, tờ
bản đồ số 21
Đường liên tổ Khu vực
5
3.450.000
1.932.000
1.277.000
828.000
Nhánh Thanh Hải
Đồi Quảng Tế
Lê Ngô Cát (Kiệt 54)
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
Nhánh Thanh Hải
Thửa đất số 10, tờ
bản đồ số 21
Lê Ngô Cát (Cổng chùa
Từ Hiếu)
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
338
Thanh Hương
Kiệt 1 Đặng Thái
Thân
Kiệt 1 Tuệ Tĩnh
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
339
Thanh Lam Bồ
Thái Phiên
Lê Đại Hành
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
340
Thanh Nghị
Bùi Thị Xuân
Ngã ba thôn Trung
Thượng
3.450.000
1.932.000
1.277.000
828.000
341
Thanh Tịnh
Tuy Lý Vương
Tùng Thiện Vương
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
Thanh Tịnh
Tùng Thiện Vương
Cầu Ông Thượng
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
63
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
342
Thế Lại
Cao Bá Quát nối
dài
Lô D10 - Khu tái định
cư Phú Hiệp
3.450.000
1.932.000
1.277.000
828.000
343
Thế Lữ
Thánh Gióng
Thái Phiên
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
344
Thích Nữ Diệu
Không
Thích Tịnh Khiết
Đường quy hoạch khu
Cồn Bàng
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
345
Thích Tịnh Khiết
Điện Biên Phủ
Trần Thái Tông
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
Thích Tịnh Khiết
Trần Thái Tông
Út Tịch
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
346
Thiên Thai
Võ Văn Kiệt
Chín Hầm
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
347
Tĩnh Tâm
Đoàn Thị Điểm
Lê Thánh Tôn
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
Tĩnh Tâm
Lê Thánh Tôn
Xuân 68
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
348
Tô Hiến Thành
Chi Lăng
Chùa Ông
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
349
Tố Hữu
Ngã tư Tôn Đức
Thắng
Bà Triệu
2C
37.200.000
20.832.000
13.764.000
8.928.000
Tố Hữu
Bà Triệu
Giáp sông Phát Lát
3A
31.740.000
17.774.000
11.744.000
7.618.000
Tố Hữu
Giáp sông Phát Lát
Thủy Dương - Thuận
An
3B
20.700.000
11.592.000
7.660.000
4.968.000
350
Tô Ngọc Vân
Lê Văn Hưu
Trần Quý Cáp
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
351
Tôn Đức Thắng
Lê Quý Đôn
Bà Triệu
2B
42.000.000
23.520.000
15.540.000
10.080.000
352
Tôn Quang Phiệt
Đặng Văn Ngữ
Cầu An Tây
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
Tôn Quang Phiệt
Cầu An Tây
Ranh giới xóm Lò Thủy
Dương
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
64
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
353
Tôn Thất Bật
Nguyễn Hữu Cảnh
Cuối khu Tái định cư
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
354
Tôn Thất Cảnh
Hoàng Quốc Việt
Cầu Nhất Đông
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
Hết đường (cả 02
nhánh)
- Nhánh 1 (thửa đất số
13, tờ bản đồ số 02)
Tôn Thất Cảnh
Cầu Nhất Đông
- Nhánh 2 (thửa đất số
155, tờ bản đồ số 11)
3.450.000
1.932.000
1.277.000
828.000
355
Tôn Thất Đàm
Nguyễn Văn Linh
Đến hết cuối đường
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
356
Tôn Thất Dương Kỵ
Hồ Đắc Di
Điểm xanh Khu quy
hoạch
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
357
Tôn Thất Thiệp
Ông Ích Khiêm
Lương Ngọc Quyến
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
358
Tôn Thất Thuyết
Phạm Đình Hồ
Kiệt Mang Cá
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
359
Tôn Thất Tùng
Bùi Thị Xuân
Đường sắt
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
Tôn Thất Tùng
Đường sắt
Cầu Lòn (Bùi Thị
Xuân)
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
360
Tống Duy Tân
Đinh Tiên Hoàng
Ngô Đức Kế - Ông Ích
Khiêm
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
361
Trần Anh Liên
Nguyễn Hữu Thọ
Phùng Chí Kiên
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
362
Trần Anh Tông
Đặng Huy Trứ
Phan Bội Châu
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
363
Trần Bình Trọng
Lê Huân
Nguyễn Trãi
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
65
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
364
Trần Cao Vân
Hai Bà Trưng
Bến Nghé
2A
48.896.000
27.418.000
18.115.000
11.750.000
365
Trần Đại Nghĩa
Võ Văn Kiệt
Trường Tiểu học
Huyền Trân
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
366
Trần Hoành
Phan Bội Châu
Võ Liêm Sơn
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
367
Trần Hưng Đạo
Cầu Phú Xuân
Cầu Gia Hội
1A
78.000.000
43.680.000
28.860.000
18.720.000
368
Trần Hữu Dực
Tố Hữu
Khu dân cư Tổ 6 khu
vực 3, An Đông
4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
369
Trần Huy Liệu
Cửa Ngăn
Hết đường
4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
370
Trần Khánh Dư
Lê Đại Hành
Thái Phiên
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
371
Trần Lư
Lê Công Hành
Trần Đại Nghĩa
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
372
Trần Nguyên Đán
Ông Ích Khiêm
Triệu Quang Phục
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
373
Trần Nguyên Hãn
Lê Huân
Trần Nguyên Đán
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
Trần Nguyên Hãn
Trần Nguyên Đán
Tôn Thất Thiệp
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
374
Trần Nhân Tông
Nguyễn Trãi
La Sơn Phu Tử
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
Trần Nhân Tông
Nguyễn Trãi
Trần Khánh Dư
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
375
Trần Nhật Duật
Lê Trung Đình
Lương Ngọc Quyến
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
376
Trần Phú
Phan Chu Trinh
Đặng Huy Trứ
3B
20.700.000
11.592.000
7.660.000
4.968.000
Trần Phú
Đặng Huy Trứ
Phan Bội Châu
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
66
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
377
Trần Quang Khải
Nguyễn Thái Học
Bến Nghé
2C
37.200.000
20.832.000
13.764.000
8.928.000
378
Trần Quang Long
Cao Bá Quát
Khu tái định cư Phú
Hiệp
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
379
Trần Quốc Toản
Hoàng Diệu
Lê Đại Hành
4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
Trần Quốc Toản
Lê Đại Hành
Thái Phiên
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
Trần Quốc Toản
Thái Phiên
Hồ cá đường Tú Xương
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
380
Trần Quý Cáp
Kiệt 3 Tạ Quang
Bửu
Tạ Quang Bửu
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
Trần Quý Cáp
Tạ Quang Bửu
Đinh Tiên Hoàng
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
381
Trần Quý Khoáng
Đặng Tất
Nguyễn Văn Linh
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
Trần Quý Khoáng
Nguyễn Văn Linh
Tản Đà
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
Trần Quý Khoáng
Tản Đà
Giáp ranh phường
Hương Vinh
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
382
Trần Quý Kiên
Hoàng Thế Thiện
Khu dân cư
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
383
Trần Thái Tông
Lê Ngô Cát
Thích Tịnh Khiết
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
384
Trần Thanh Mại
An Dương Vương
Hải Triều
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
385
Trần Thị Tâm
Nguyễn Thị Định
Út Tịch
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
386
Trần Thúc Nhẫn
Lê Lợi
Phan Bội Châu
2C
37.200.000
20.832.000
13.764.000
8.928.000
387
Trần Văn Kỷ
Cầu Khánh Ninh
Thái Phiên
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
67
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
388
Trần Văn Ơn
Tố Hữu
Đường ra sông Phát Lát
4A
15.870.000
8.888.000
5.872.000
3.809.000
389
Trần Xuân Soạn
Trương Hán Siêu
Thế Lữ
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
390
Triệu Quang Phục
Tôn Thất Thiệp
Nguyễn Trãi
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
Triệu Quang Phục
Nguyễn Trãi
Phùng Hưng
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
391
Triều Sơn Tây
Lý Thái Tổ
Giáp phường Hương
An
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
392
Triệu Túc
Lý Nam Đế
Nguyễn Hữu Dật
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
393
Trịnh Công Sơn
Chi Lăng
Nguyễn Bỉnh Khiêm
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
394
Trịnh Hoài Đức
Nguyễn Hàm Ninh
Hoàng Văn Lịch
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
395
Trường Chinh
Bà Triệu
Lê Minh
2C
37.200.000
20.832.000
13.764.000
8.928.000
Trường Chinh
Lê Minh
Hoàng Quốc Việt
3A
31.740.000
17.774.000
11.744.000
7.618.000
396
Trương Định
Hà Nội
Hùng Vương
2A
48.896.000
27.418.000
18.115.000
11.750.000
397
Trường Đồng
Lê Phụng Hiểu
Đinh Liệt
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
398
Trường Đúc
Lịch Đợi
Đường Quy hoạch
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
399
Trương Gia Mô
Thửa 143 tờ bản đồ
số 44
Cao Xuân Dục
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
Trương Gia Mô
Cao Xuân Dục
Tùng Thiện Vương
4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
Trương Gia Mô
Tùng Thiện Vương
Nguyễn Minh Vỹ
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
68
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
400
Trương Hán Siêu
Thánh Gióng
Trần Xuân Soạn
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
401
Tú Xương
Trần Quốc Toản
Nguyễn Trãi
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
Tú Xương
Nguyễn Trãi
Trần Nhật Duật
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
402
Tuệ Tĩnh
Đặng Thai Mai
Kiệt Đặng Thái Thân
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
403
Tùng Thiện Vương
Nguyễn Sinh Cung
Cắt Quốc lộ 49 giáp cầu
phường Thuỷ Vân
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
404
Tuy Lý Vương
Nguyễn Sinh Cung
Phạm Văn Đồng
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
405
Ưng Bình
Nguyễn Sinh Cung
Cồn Hến (bến đò Cồn)
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
406
Ưng Trí
Tuy Lý Vương
Nguyễn Minh Vỹ
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
407
Út Tịch
Trường Đúc
Nguyễn Thị Định
4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
408
Văn Cao
Nguyễn Lộ Trạch
Dương Văn An
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
409
Văn Tiến Dũng
Võ Nguyên Giáp
Thủy Dương - Thuận
An
3A
31.740.000
17.774.000
11.744.000
7.618.000
410
Vạn Xuân
Đầu cầu Kim Long
Lý Nam Đế
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
411
Việt Bắc
Phạm Văn Đồng
Nguyễn Sinh Khiêm
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
412
Võ Liêm Sơn
Đặng Huy Trứ
Phan Bội Châu
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
413
Võ Nguyên Giáp
Khu An Cựu City
Tỉnh lộ 10A
3B
20.700.000
11.592.000
7.660.000
4.968.000
414
Võ Quang Hải
Đường Quy hoạch
1
Đường Quy hoạch
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
69
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
415
Võ Quý Huân
Lê Công Hành
Trần Đại Nghĩa
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
416
Võ Thị Sáu
Đội Cung - Bến
Nghé
Nguyễn Công Trứ
1C
57.600.000
32.256.000
21.312.000
13.824.000
417
Võ Văn Kiệt
Cầu vượt Thủy
Dương
Thiên Thai
4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
Võ Văn Kiệt
Thiên Thai
Cầu Lim 2
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
418
Võ Văn Tần
Nguyễn Thị Minh
Khai
Đống Đa
3B
20.700.000
11.592.000
7.660.000
4.968.000
419
Vũ Ngọc Phan
Hoài Thanh
Thôn Hạ 2 (cũ)
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
420
Vũ Thắng
Tố Hữu
Nguyễn Lộ Trạch
4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
421
Vũ Xuân Chiêm
Tố Hữu
Vũ Thắng
4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
422
Xã Tắc
Trần Nguyên Hãn
Ngô Thời Nhậm
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
423
Xuân 68
Ông Ích Khiêm
Cuối đường
5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
424
Xuân Diệu
Phan Bội Châu
Kéo dài đến cuối đường
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
425
Xuân Hòa
Nguyễn Phúc Chu
Đường Quy hoạch
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
426
Xuân Thủy
Phạm Văn Đồng
Điềm Phùng Thị
4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
427
Yết Kiêu
Lê Duẩn
Lê Huân
4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
428
Đại Cồ Việt
Nguyễn Khoa Diệu
Hồng
Lê Trung Tông
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
429
Đại Cồ Việt 1
Đại Cồ Việt
Nguyễn Khoa Diệu
Hồng
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
430
Đại Cồ Việt 3
Đại Cồ Việt
Nguyễn Khoa Diệu
Hồng
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
70
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
431
An Thủy
Phan Anh
Nguyễn Duy Trinh
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
432
Ngũ Đông
Phan Anh
Nguyễn Duy Trinh
5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
433
Tôn Thất Đào
Thế Lại
Thế Lại 1
3.450.000
1.932.000
1.277.000
828.000
434
Hoàng Châu Ký
Tôn Thất Đào
Thế Lại 1
3.450.000
1.932.000
1.277.000
828.000
435
Thế Lại 1
Thế Lại
Tôn Thất Đào
3.450.000
1.932.000
1.277.000
828.000
436
Nguyễn Thị Hựu
Mai Lượng
Niệm phật đường Đức
Bưu
3.450.000
1.932.000
1.277.000
828.000
437
Cầm Bá Thước
Nguyễn Duy Hiệu
Khu xen ghép Tổ 4
Hương Sơ
3.450.000
1.932.000
1.277.000
828.000
438
Nguyễn Ngọc Thăng
Nguyễn Duy Hiệu
Mai Lượng
3.450.000
1.932.000
1.277.000
828.000
439
Hùng Lĩnh
Nguyễn Duy Hiệu
Phạm Thận Duật
3.450.000
1.932.000
1.277.000
828.000
440
Dạ Trạch
Nguyễn Duy Hiệu
Phạm Thận Duật
3.450.000
1.932.000
1.277.000
828.000
441
Trần Trọng Cung
Nguyễn Duy Hiệu
Mai Lượng
3.450.000
1.932.000
1.277.000
828.000
442
Bùi Huy Tín
Đồng Khởi
Điện Biên Phủ
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
443
Đắc Lập
Hà Văn Chúc
Bùi Huy Tín
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
444
Đắc Lập 1
Đắc Lập
Hà Văn Chúc
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
445
Đắc Lập 3
Đắc Lập
Hà Văn Chúc
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
446
Thu Bồn
Thanh Hải
Ngã 3 chùa Bảo Lâm
3.450.000
1.932.000
1.277.000
828.000
447
Vũ Phạm Khải
Lê Ngô Cát
Kiệt 106 Minh Mạng
3.450.000
1.932.000
1.277.000
828.000
71
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
II. Các đoạn đường chưa đặt tên
1
Đoạn tiếp nối đường
Nguyễn Trãi: Từ
đường Tăng Bạt Hổ
đến cầu tránh An Hòa
Tăng Bạt Hổ
Cầu tránh An Hòa
4A
15.870.000
8.888.000
5.872.000
3.809.000
2
Đoạn tiếp nối đường
Tịnh Tâm: Từ kiệt 71
Nhật Lệ đến đường
Đoàn Thị Điểm
Kiệt 71 Nhật Lệ
Đoàn Thị Điểm
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
3
Đoạn nối từ Thiên
Thai đến đường lên
lăng Khải Định
Thiên Thai
Đường lên lăng Khải
Định
3.450.000
1.932.000
1.277.000
828.000
4
Đoạn tiếp nối Võ
Văn Kiệt thuộc phường
An Đông
Giáp ranh phường
Thủy Vân
Giáp ranh xã Thủy
Thanh
4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
5
Đường dạo quanh hồ Kiểm Huệ
4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
6
Các đường thuộc sân ga Huế
3B
20.700.000
11.592.000
7.660.000
4.968.000
7
Đoạn từ đường Ấu
Triệu (thửa đất số 14
tờ bản đồ số 10) đến
kiệt 143 Phan Bội
Châu
Ấu Triệu (thửa đất
số 14 tờ bản đồ số
10)
Kiệt 143 Phan Bội
Châu
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
8
Đoạn đường Hàn
Mặc Tử (nối dài)
Thửa số 2, tờ số 39
Lê Đức Anh
5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
72
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
Phụ lục VII
GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG THỦY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 99/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
I. Phường Phú Bài
Đơn vị tính: Đồng/m
2
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Châu Văn Liêm
Đỗ Xuân Hợp
Thuận Hóa
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
2
Dương Thanh Bình
Nguyễn Huy Tưởng
Ranh giới Thủy
Lương
4B
2.302.000
1.312.000
852.000
483.000
3
Đặng Thanh
Đỗ Xuân Hợp
Thuận Hóa
4B
2.302.000
1.312.000
852.000
483.000
4
Đặng Tràm
Nguyễn Tất Thành
Sóng Hồng
4B
2.302.000
1.312.000
852.000
483.000
Đặng Tràm
Sóng Hồng
Quang Trung
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
5
Đinh Lễ
Đầu đường 2-9
Nguyễn Khoa Văn
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
6
Đỗ Nam
Nguyễn Tất Thành
Ranh giới phường
Thủy Châu
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
7
Đỗ Xuân Hợp
Nguyễn Tất Thành
Quang Trung
3C
3.881.000
2.212.000
1.436.000
815.000
8
Đường 2-9 (phía Tây)
Nguyễn Tất Thành
Đường tránh phía
Tây Huế (Quốc lộ 1A
phía Tây Huế)
3B
4.217.000
2.404.000
1.560.000
886.000
9
Đường 2-9 (phía Đông)
Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Đình Xướng
- Mỹ Thủy
4A
2.890.000
1.647.000
1.069.000
607.000
10
Đường ranh giới Sân bay
Nguyễn Văn Trung
Võ Xuân Lâm
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
11
Lê Chân
Nguyễn Tất Thành
Lý Đạo Thành
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
12
Lê Đình Mộng
Nguyễn Tất Thành
Sóng Hồng
4B
2.302.000
1.312.000
852.000
483.000
13
Lê Trọng Bật
Nguyễn Tất Thành
Sóng Hồng
4B
2.302.000
1.312.000
852.000
483.000
14
Lý Đạo Thành
Nguyễn Khoa Văn
Trần Quang Diệu
4B
2.302.000
1.312.000
852.000
483.000
73
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
15
Mỹ Thủy
Ngã ba đường 2-9 và
Nguyễn Đình Xướng
Cuối đường Mỹ Thủy
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
16
Nam Cao
Nguyễn Tất Thành
Đường tránh phía
Tây Huế (Quốc lộ 1A
phía Tây Huế)
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
17
Nguyễn Huy Tưởng
Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Đình Xướng
4B
2.302.000
1.312.000
852.000
483.000
Nguyễn Huy Tưởng
Nguyễn Đình Xướng
Dương Thanh Bình
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
18
Nguyễn Duy Luật
Nguyễn Tất Thành
Sóng Hồng
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
Nguyễn Duy Luật
Sóng Hồng
Dương Thanh Bình
5A
1.562.000
890.000
578.000
328.000
19
Nguyễn Đình Xướng
Đường 2-9 và Mỹ
Thủy
Dương Thanh Bình
4B
2.302.000
1.312.000
852.000
483.000
Nguyễn Đình Xướng
Dương Thanh Bình
Giáp Thủy Lương
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
20
Nguyễn Khoa Văn (phía
Tây)
Nguyễn Tất Thành
Trưng Nữ Vương
3B
4.217.000
2.404.000
1.560.000
886.000
Nguyễn Khoa Văn (phía
Tây)
Trưng Nữ Vương
Cổng Trung đoàn 176
3C
3.881.000
2.212.000
1.436.000
815.000
26
Nguyễn Khoa Văn (phía
Đông)
Nguyễn Tất Thành
Sóng Hồng
2B
6.636.000
3.783.000
2.455.000
1.394.000
Nguyễn Khoa Văn (phía
Đông)
Sóng Hồng
Nhà bà Hoa (Trung
tâm Giáo dục Quốc
phòng)
3B
4.217.000
2.404.000
1.560.000
886.000
Nguyễn Khoa Văn (phía
Đông)
Nhà bà Hoa (Trung
tâm Giáo dục Quốc
phòng)
Nguyễn Xuân Ngà
3C
3.881.000
2.212.000
1.436.000
815.000
27
Nguyễn Quang Yên
Đỗ Xuân Hợp
Đường ranh giới Sân
bay
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
28
Nguyễn Tất Thành
Ranh giới phường
Ranh giới xã Thủy
1B
12.751.000
7.268.000
4.718.000
2.678.000
74
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Thủy Châu
Phù
29
Nguyễn Thanh Ái
Nguyễn Tất Thành
Sóng Hồng
3C
3.881.000
2.212.000
1.436.000
815.000
30
Nguyễn Thượng Phương
Nguyễn Tất Thành
Ranh giới phường
Thủy Châu
4B
2.302.000
1.312.000
852.000
483.000
31
Nguyễn Văn Thương
Nguyễn Văn Trung
Võ Xuân Lâm
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
32
Nguyễn Văn Trung
Đỗ Xuân Hợp
Đường ranh giới Sân
bay
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
33
Nguyễn Viết Phong
Nguyễn Tất Thành
Sóng Hồng
3C
3.881.000
2.212.000
1.436.000
815.000
Nguyễn Viết Phong
Sóng Hồng
Quang Trung
4B
2.302.000
1.312.000
852.000
483.000
34
Nguyễn Xuân Ngà
Sóng Hồng
Vân Dương
4A
2.890.000
1.647.000
1.069.000
607.000
35
Ngô Thì Sĩ
Nguyễn Tất Thành
Đường Sắt
4A
2.890.000
1.647.000
1.069.000
607.000
Ngô Thì Sĩ
Đường Sắt
Trưng Nữ Vương
4B
2.302.000
1.312.000
852.000
483.000
36
Quang Trung
Thuận Hóa
Dương Thanh Bình
3B
4.217.000
2.404.000
1.560.000
886.000
37
Đường tránh phía Tây Huế
(Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
Ranh giới xã Thủy Phù
Ranh giới phường
Thủy Châu
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
38
Sóng Hồng
Ranh giới sân bay
Tân Trào
2C
5.443.000
3.103.000
2.014.000
1.143.000
Sóng Hồng
Tân Trào
Ranh giới phường
Thủy Châu
3A
4.973.000
2.835.000
1.840.000
1.044.000
39
Tân Trào
Nguyễn Tất Thành
Ranh giới phường
Thủy Châu
2B
6.636.000
3.783.000
2.455.000
1.394.000
40
Thuận Hóa
Nguyễn Tất Thành
Tháp nước
2B
6.636.000
3.783.000
2.455.000
1.394.000
41
Trần Quang Diệu
Nguyễn Tất Thành
Trưng Nữ Vương
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
42
Trưng Nữ Vương
Đường 2-9
Nguyễn Khoa Văn
3C
3.881.000
2.212.000
1.436.000
815.000
Trưng Nữ Vương
Nguyễn Khoa Văn
Ranh giới phường
Thủy Châu
4A
2.890.000
1.647.000
1.069.000
607.000
43
Vân Dương
Sóng Hồng
Ranh giới phường
4B
2.302.000
1.312.000
852.000
483.000
75
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Thủy Châu
44
Võ Xuân Lâm
Thuận Hóa
Hết khu quy hoạch
8.D
4A
2.890.000
1.647.000
1.069.000
607.000
45
Các đường nối Nguyễn Tất
Thành có điểm đầu đường
Nguyễn Tất Thành - điểm
cuối đến hết đường (Các
đường Kiệt của đường
Nguyễn Tất Thành)
Nguyễn Tất Thành
Hết đường
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
46
Tỉnh lộ 15
Đường tránh phía Tây
Huế (Quốc lộ 1A phía
Tây Huế)
Ranh giới xã Phú Sơn
5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
47
Nguyễn Công Hoan
Đường tránh phía Tây
Huế (Quốc lộ 1A phía
Tây Huế)
Tỉnh lộ 15
5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
48
Lê Trọng Tấn
Nguyễn Tất Thành
Cảng Hàng không
quốc tế Phú Bài
3A
4.973.000
2.835.000
1.840.000
1.044.000
49
Đường nối từ đường Đỗ
Xuân Hợp đến đường
Quang Trung
Đỗ Xuân Hợp
Quang Trung
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
50
Đường nối từ đường Võ
Xuân Lâm đến đường Ranh
giới sân bay
Võ Xuân Lâm
Ranh giới sân bay
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
51
Các tuyến đường còn lại
5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
52
Võ Tảo
Nam Cao
Khu Công nghiệp
Phú Bài
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
53
Hoàng Kim Xán
Nguyễn Viết Phong
Quang Trung
4B
2.302.000
1.312.000
852.000
483.000
54
Hà Duy Phiên
Đỗ Xuân Hợp
Kiệt 60 Sóng Hồng
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
76
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
55
Phan Huy Vịnh
Châu Thị Vĩnh Tế
Võ Xuân Lâm
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
56
Ngô Đức Tu
Quang Trung
Đỗ Xuân Hợp
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
57
Châu Thị Vĩnh Tế
Nguyễn Văn Trung
(Nhà hàng Nam
Phương)
Võ Xuân Lâm
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
58
Phan Tấn Huỳnh
Trưng Nữ Vương
Giáp Quân đội 176
4A
2.890.000
1.647.000
1.069.000
607.000
59
Hồ Trung Lượng
Nguyễn Khoa Văn
Kiệt 85, Trưng Nữ
Vương
4B
2.302.000
1.312.000
852.000
483.000
Nguyễn Khoa Văn
Phan Tấn Huỳnh
60
Nguyễn Đăng Sở
Phan Tấn Huỳnh
Hết thửa đất số 377
và 330, tờ bản đồ số
16
4B
2.302.000
1.312.000
852.000
483.000
Nguyễn Khoa Văn
Phan Tấn Huỳnh
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
61
Bùi Thức Kiên
Phan Tấn Huỳnh
Hết thửa đất số 118
và 569, tờ bản đồ số
16
4A
2.890.000
1.647.000
1.069.000
607.000
62
Trần Huy Tích
Trưng Nữ Vương
Đinh Lễ
5A
1.562.000
890.000
578.000
328.000
63
Dương Thưởng
Sóng Hồng
Ranh giới phường
Thủy Châu
4A
2.890.000
1.647.000
1.069.000
607.000
64
Phan Trần Chúc
Tân Trào
Nguyễn Xuân Ngà
5A
1.562.000
890.000
578.000
328.000
Các đoạn đường chưa được đặt tên
1
Đoạn nối dài đường Lê
Chân
Lý Đạo Thành
Trưng Nữ Vương
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
2
Đoạn nối dài đường Quang
Trung
Dương Thanh Binh
Ranh giới phường
Thuỷ Lương
3B
4.217.000
2.404.000
1.560.000
886.000
II. PHƯỜNG THỦY DƯƠNG
77
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
Đơn vị tính: Đồng/m
2
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
An Thường Công Chúa
Nguyễn Tất Thành
Khúc Thừa Dụ
3C
3.881.000
2.212.000
1.436.000
815.000
2
Bùi Xuân Phái
Võ Văn Kiệt
Võ Duy Ninh
3B
4.217.000
2.404.000
1.560.000
886.000
3
Châu Thượng Văn
Nguyễn Tất Thành
Khúc Thừa Dụ
3B
4.217.000
2.404.000
1.560.000
886.000
4
Dương Thiệu Tước
Giáp thành phố Huế
Chân Cầu Vượt
3C
3.881.000
2.212.000
1.436.000
815.000
Dương Thiệu Tước
Chân Cầu Vượt
Cổng nhà máy Dệt
May
3A
4.973.000
2.835.000
1.840.000
1.044.000
Dương Thiệu Tước
Cổng Nhà máy Dệt
may
Trưng Nữ Vương
3C
3.881.000
2.212.000
1.436.000
815.000
5
Đại Giang
Thủy Dương - Thuận
An
Hói cây Sen
3C
3.881.000
2.212.000
1.436.000
815.000
6
Đường nối Nguyễn Tất
Thành từ số nhà 5 Nguyễn
Tất Thành
Nguyễn Tất Thành
Nhà ông Hồ Xuân
Cường (cuối đường)
2B
6.636.000
3.783.000
2.455.000
1.394.000
7
Đường nối Nguyễn Tất
Thành từ số nhà 13 Nguyễn
Tất Thành
Nguyễn Tất Thành
Nhà ông Phước (cuối
đường)
3A
4.973.000
2.835.000
1.840.000
1.044.000
8
Đường nối Nguyễn Tất
Thành từ số nhà 35 Nguyễn
Tất Thành
Nguyễn Tất Thành
Đài Phát sóng
2A
8.165.000
4.654.000
3.021.000
1.715.000
9
Đường nối Dương Thiệu
Tước từ điểm đầu Kiệt 50
Dương Thiệu Tước
Dương Thiệu Tước
(Hồ cá ông Sang)
Nguyễn Hữu Cảnh
3C
3.881.000
2.212.000
1.436.000
815.000
10
Đường nối Dương Thiệu
Tước từ số nhà 2/50 Dương
Thiệu Tước
Số nhà 2/50 Dương
Thiệu Tước
Giáp ranh giới
phường An Tây
4B
2.302.000
1.312.000
852.000
483.000
78
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
11
Nguyễn Hữu Cảnh
Giáp ranh giới phường
An Tây
Võ Văn Kiệt
3C
3.881.000
2.212.000
1.436.000
815.000
12
Đường nối Nguyễn Hữu
Cảnh
Nguyễn Hữu Cảnh
Võ Văn Kiệt
3C
3.881.000
2.212.000
1.436.000
815.000
13
Đường nối Nguyễn Tất
Thành từ số nhà 203
Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành
Khúc Thừa Dụ
3C
3.881.000
2.212.000
1.436.000
815.000
14
Đường nối Nguyễn Tất
Thành từ số nhà 237
Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành
Khúc Thừa Dụ
3C
3.881.000
2.212.000
1.436.000
815.000
15
Đường nối Nguyễn Tất
Thành từ số nhà 269
Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành
Kiệt số 1 An Thường
Công Chúa
4A
2.890.000
1.647.000
1.069.000
607.000
16
Các tuyến đường có điểm
đầu là đường Nguyễn Tất
Thành đến điểm cuối là
đường Khúc Thừa Dụ (Các
đường Kiệt của đường
Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành
Khúc Thừa Dụ
4A
2.890.000
1.647.000
1.069.000
607.000
17
Đường nối Khúc Thừa Dụ
từ số nhà 78 Khúc Thừa Dụ
Khúc Thừa Dụ
Miếu
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
18
Đường nối Nguyễn Tất
Thành từ số nhà 272
Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành
(nhà ông Tá)
Trưng Nữ Vương
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
Đường nối Nguyễn Tất
Thành từ số nhà 272
Nguyễn Tất Thành
Trưng Nữ Vương
Phùng Quán (nhà
ông Thứ)
5A
1.562.000
890.000
578.000
328.000
79
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
19
Đường nối Khúc Thừa Dụ
từ số nhà 72 Khúc Thừa Dụ
Khúc Thừa Dụ
Nhà văn hóa tổ 10
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
20
Đường vào khu tái định cư
Thủy Dương - Tự Đức
Thủy Dương - Tự Đức
Nhà bà Ngâu (Tái
định cư)
3C
3.881.000
2.212.000
1.436.000
815.000
21
Khúc Thừa Dụ
Phạm Văn Thanh
Ranh giới phường
Thủy Phương
3B
4.217.000
2.404.000
1.560.000
886.000
22
Nguyễn Tất Thành
Giáp thành phố Huế
Cầu Vượt Thủy
Dương
1A
15.540.000
8.858.000
5.750.000
3.263.000
Nguyễn Tất Thành
Cầu Vuợt Thủy Dương
Cầu bản (Họ Lê Bá)
1B
12.751.000
7.268.000
4.718.000
2.678.000
Nguyễn Tất Thành
Cầu bản (Họ Lê Bá)
Giáp Thủy Phương
1C
9.526.000
5.430.000
3.525.000
2.000.000
23
Phạm Thế Hiển
Dương Thiệu Tước
Bùi Xuân Phái
3C
3.881.000
2.212.000
1.436.000
815.000
24
Phạm Văn Thanh
Nguyễn Tất Thành
Sông Lợi Nông
2A
8.165.000
4.654.000
3.021.000
1.715.000
25
Phùng Lưu
Dương Thiệu Tước
Trưng Nữ Vương
3B
4.217.000
2.404.000
1.560.000
886.000
Phùng Lưu
Trưng Nữ Vương
Cầu Thanh Dạ
4B
2.302.000
1.312.000
852.000
483.000
Phùng Lưu
Cầu Thanh Dạ
Sân Golf
5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
26
Phùng Quán
Nguyễn Tất Thành
Trưng Nữ Vương
3B
4.217.000
2.404.000
1.560.000
886.000
Phùng Quán
Trưng Nữ Vương
Kiệt 60 Phùng Quán
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
Phùng Quán
Kiệt 60 Phùng Quán
Đường tránh phía
Tây Huế (Quốc lộ 1A
phía Tây Huế)
5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
27
Đường tránh phía Tây Huế
(Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
Ranh giới phường
Thủy Phương
Ranh giới xã Thủy
Bằng
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
28
Trưng Nữ Vương
Võ Văn Kiệt
Ranh giới phường
Thủy Phương
3C
3.881.000
2.212.000
1.436.000
815.000
80
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
29
Võ Văn Kiệt
Giáp phường An Tây
Cầu Vượt
1C
9.526.000
5.430.000
3.525.000
2.000.000
30
Đường Thủy Dương -
Thuận An
Cầu Vượt
Giáp ranh giới xã
Thủy Thanh
1C
9.526.000
5.430.000
3.525.000
2.000.000
31
Võ Duy Ninh
Phùng Lưu
Trường Tiểu học
Thủy Dương
2C
5.443.000
3.103.000
2.014.000
1.143.000
Võ Duy Ninh
Trường Tiểu học Thủy
Dương
Phùng Quán
3B
4.217.000
2.404.000
1.560.000
886.000
32
Các tuyến đường còn lại thuộc Tổ 1 đến Tổ 11
5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
33
Các tuyến đường còn lại Tổ 12
5C
958.000
546.000
354.000
201.000
34
Nguyễn Đức Tâm
Đỗ Nhuận
Nguyễn Như Đỗ
1B
12.751.000
7.268.000
4.718.000
2.678.000
35
Lê Trung Tông
Ranh giới phường An
Đông
Triệu Thị Trinh
1C
9.526.000
5.430.000
3.525.000
2.000.000
36
Nguyễn Văn Tố
Nguyễn Tất Thành
Khúc Thừa Dụ
3B
4.217.000
2.404.000
1.560.000
886.000
37
Nguyễn Công Duẫn
Nguyễn Giản Thanh
Thửa đất số 207, tờ
bản đồ số 06 (Khu
HTKT KDC và TĐC
Hói Cây Sen giai
đoạn 3)
2A
8.165.000
4.654.000
3.021.000
1.715.000
Nguyễn Như Đỗ
Nguyễn Đức Tâm
38
Trần Duy Hưng
Nguyễn Công Duẫn
Ranh giới xã Thủy
Thanh
2A
8.165.000
4.654.000
3.021.000
1.715.000
39
Lưu Nhân Chú
Nguyễn Như Đỗ
Ranh giới xã Thủy
Thanh
2A
8.165.000
4.654.000
3.021.000
1.715.000
40
Đỗ Nhuận
Nguyễn Như Đỗ
Nguyễn Đức Tâm
2A
8.165.000
4.654.000
3.021.000
1.715.000
41
Nguyễn Huân
Lưu Nhân Chú
Nguyễn Như Đỗ
2A
8.165.000
4.654.000
3.021.000
1.715.000
81
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Nguyễn Như Đỗ
Thửa đất số 357 và
388, tờ bản đồ số 13
(HTKT KDC Hói
Cây Sen)
Đỗ Nhuận
Lưu Nhân Chú
42
Nguyễn Như Đỗ
Lưu Nhân Chú
Nguyễn Công Duẫn
2A
8.165.000
4.654.000
3.021.000
1.715.000
43
Lê Chí
Trạm Phát sóng Đài
phát thanh truyền hình
thị xã
Sông Lợi Nông
2A
8.165.000
4.654.000
3.021.000
1.715.000
44
Nguyễn Nhân Bỉ
Thửa đất số 9, tờ bản
đồ số 19 (Showroom
Mitsubishi Huế)
Sông Lợi Nông
2A
8.165.000
4.654.000
3.021.000
1.715.000
45
Trần Lãm
Thửa đất số 9, tờ bản
đồ số 19 (Showroom
Mitsubishi Huế)
Thửa đất số 243, tờ
bản đồ số 11 (Thiên
Ân Palace)
2A
8.165.000
4.654.000
3.021.000
1.715.000
46
Mạc Ninh Bang
Sông Lợi Nông
Khúc Thừa Dụ
2A
8.165.000
4.654.000
3.021.000
1.715.000
47
Triệu Thị Trinh
Sông Lợi Nông
Khúc Thừa Dụ
2A
8.165.000
4.654.000
3.021.000
1.715.000
Kiệt 203 đường
Nguyễn Tất Thành
An Thường Công
Chúa
48
Triệu Thái
An Thường Công
Chúa
Nguyễn Văn Tố
4A
2.890.000
1.647.000
1.069.000
607.000
49
Hà Thọ Lộc
Nguyễn Tất Thành
Khúc Thừa Dụ
3B
4.217.000
2.404.000
1.560.000
886.000
50
Trần Đình Thám
Thửa đất số 100, tờ
bản đồ số 42
Đường tránh phía
Tây Huế
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
82
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
III. PHƯỜNG THỦY PHƯƠNG
Đơn vị tính: Đồng/m
2
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG
PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Dạ Lê
Nguyễn Tất Thành
Cầu ông Bang
3B
4.217.000
2.404.000
1.560.000
886.000
Dạ Lê
Cầu ông Bang
Ngã ba đường vào
nhà máy Vi Sinh
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
Dạ Lê
Ngã ba đường vào
nhà máy Vi Sinh
Dốc Sốt rét (giáp Phú
Sơn)
5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
2
Các đường nối từ đường
Nguyễn Tất Thành đến
Đường sắt
Nguyễn Tất Thành
Đường sắt
5A
1.562.000
890.000
578.000
328.000
3
Đường tránh phía Tây Huế
(Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
Giáp ranh giới phường
Thủy Châu
Giáp ranh giới
phường Thủy Dương
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
4
Hoàng Minh Giám
Nguyễn Tất Thành
Trưng Nữ Vương
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
5
Ngô Thế Vinh
Nguyễn Tất Thành
Tôn Thất Sơn
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
6
Nguyễn Duy Cung
Nguyễn Tất Thành
Trưng Nữ Vương
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
Nguyễn Duy Cung
Trưng Nữ Vương
Hết đường
5A
1.562.000
890.000
578.000
328.000
7
Nguyễn Tất Thành
Giáp ranh giới phường
Thủy Dương
Giáp ranh giới
phường Thủy Châu
1C
9.526.000
5.430.000
3.525.000
2.000.000
8
Nguyễn Văn Chính
Trần Minh Tông
Ngô Thế Vinh
3A
4.973.000
2.835.000
1.840.000
1.044.000
Nguyễn Văn Chính
Ngô Thế Vinh
Hồ Biểu Chánh
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
9
Nguyễn Văn Chư
Nguyễn Duy Cung
Nguyễn Viết Xuân
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
10
Tỉnh lộ 3
Nguyễn Tất Thành
Am phường Thủy
Phương
5A
1.562.000
890.000
578.000
328.000
83
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG
PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Tỉnh lộ 3
Am phường Thủy
Phương
Cầu Lợi Nông (giáp
ranh giới xã Thủy
Thanh)
5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
11
Tôn Thất Sơn
Nguyễn Tất Thành
Trưng Nữ Vương
4A
2.890.000
1.647.000
1.069.000
607.000
Tôn Thất Sơn
Trưng Nữ Vương
Đường tránh phía
Tây Huế (Quốc lộ
1A phía Tây Huế)
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
12
Trưng Nữ Vương
Ranh giới phường
Thủy Châu
Tôn Thất Sơn
4B
2.302.000
1.312.000
852.000
483.000
Trưng Nữ Vương
Tôn Thất Sơn
Ranh giới phường
Thủy Dương
4A
2.890.000
1.647.000
1.069.000
607.000
13
Võ Trọng Bình
Nguyễn Tất Thành
Đường Ven đê Nam
Sông Hương
5A
1.562.000
890.000
578.000
328.000
Võ Trọng Bình
Đường Ven đê Nam
Sông Hương
Lợi Nông
5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
14
Vương Thừa Vũ
Ngô Thế Vinh
Trưng Nữ Vương
5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
15
Các tuyến đường nối
Nguyễn Tất Thành có điểm
đầu Nguyễn Tất Thành -
điểm cuối đến hết đường
(Các đường Kiệt của đường
Nguyễn Tất Thành)
Nguyễn Tất Thành
Hết đường
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
16
Nguyễn Viết Xuân
Trần Minh Tông
Ngô Thế Vinh
3B
4.217.000
2.404.000
1.560.000
886.000
Nguyễn Viết Xuân
Ngô Thế Vinh
Trưng Nữ Vương
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
Nguyễn Viết Xuân
Trưng Nữ Vương
Tôn Thất Sơn
5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
84
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG
PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
17
Cao Bá Đạt
Tôn Thất Sơn
Nguyễn Viết Xuân
5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
18
Giáp Hải
Trưng Nữ Vương
Nguyễn Viết Xuân
5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
19
Dương Nguyên Trực
Ngô Thế Vinh
Trưng Nữ Vương
5A
1.562.000
890.000
578.000
328.000
20
Hồ Biểu Chánh
Nguyễn Viết Xuân
Đường tránh phía
Tây Huế (Quốc lộ
1A phía Tây Huế)
5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
21
Khúc Thừa Dụ
Ranh giới phường
Thủy Dương (nối
Khúc Thừa Dụ)
Võ Trọng Bình
4A
2.890.000
1.647.000
1.069.000
607.000
22
Lợi Nông
Ranh giới phường
Thủy Dương
Tỉnh lộ 3
5C
958.000
546.000
354.000
201.000
23
Đại Giang
Ranh giới phường
Thủy Dương
Tỉnh lộ 3
5C
958.000
546.000
354.000
201.000
24
Các tuyến đường còn lại
5C
958.000
546.000
354.000
201.000
25
Trần Minh Tông
Tôn Thất Sơn
Ngô Thế Vinh
3A
4.973.000
2.835.000
1.840.000
1.044.000
26
Nguyễn Danh Thực
Nguyễn Viết Xuân
Trần Minh Tông
4A
2.890.000
1.647.000
1.069.000
607.000
27
Thích Mật Hiển
Nguyễn Viết Xuân
Nguyễn Văn Chính
(Khu vui chơi Thanh
Lam)
4A
2.890.000
1.647.000
1.069.000
607.000
28
Nguyễn Mậu Tài
Kiệt 156 Dạ Lê
Kiệt 198 Dạ Lê
5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
29
Phạm Công Trứ
Kiệt 66 Nguyễn Duy
Cung
Đường Trưng Nữ
Vương
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
30
Ngô Nhân Tuấn
Nguyễn Văn Chính
Nguyễn Viết Xuân
4A
2.890.000
1.647.000
1.069.000
607.000
31
Hà Thọ Lộc
Nguyễn Tất Thành
Khúc Thừa Dụ
3B
4.217.000
2.404.000
1.560.000
886.000
Các đoạn đường chưa được đặt tên
85
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG
PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường nối Nguyễn Tất
Thành đến Khúc Thừa Dụ
(Đối diện đường Dạ Lê)
Nguyễn Tất Thành
Khúc Thừa Dụ
3B
4.217.000
2.404.000
1.560.000
886.000
IV. PHƯỜNG THỦY LƯƠNG
Đơn vị tính: Đồng/m
2
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Bùi Huy Bích
Thân Nhân Trung
Võ Trác
5C
958.000
546.000
354.000
201.000
2
Dương Thanh Bình
Ranh giới phường Phú
Bài
Hoàng Phan Thái
4B
2.302.000
1.312.000
852.000
483.000
3
Hoàng Phan Thái
Thuận Hóa
Dương Thanh Bình
5A
1.562.000
890.000
578.000
328.000
Hoàng Phan Thái
Dương Thanh Bình
Võ Xuân Lâm
5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
4
Nguyễn Thái Bình (Trừ
đoạn đi qua Hạ tầng kỹ
thuật khu dân cư Thủy
Lương)
Hoàng Phan Thái
Cầu Miễu Xóm
4A
2.890.000
1.647.000
1.069.000
607.000
Nguyễn Thái Bình (Trừ
đoạn đi qua Hạ tầng kỹ
thuật khu dân cư Thủy
Lương)
Cầu Miễu Xóm
Trần Hoàn
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
5
Nguyễn Trọng Hợp
Dương Thanh Bình
Trần Hoàn
4A
2.890.000
1.647.000
1.069.000
607.000
6
Nguyễn Trọng Thuật
Hoàng Phan Thái
Võ Xuân Lâm nối dài
5A
1.562.000
890.000
578.000
328.000
7
Thái Thuận
Trần Hoàn
Thuận Hóa
5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
8
Thái Vĩnh Chinh
Thuận Hóa
Thái Thuận
5C
958.000
546.000
354.000
201.000
86
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
9
Thân Nhân Trung
Dương Thanh Bình
Võ Trác
5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
10
Thuận Hóa
Ranh giới phường Phú
Bài
Trần Hoàn
3B
4.217.000
2.404.000
1.560.000
886.000
Thuận Hóa
Trần Hoàn
Thái Vĩnh Chinh
4A
2.890.000
1.647.000
1.069.000
607.000
Thuận Hóa
Thái Vĩnh Chinh
Ranh giới thị trấn
Phú Đa (cầu Phú Thứ)
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
11
Trần Hoàn
Võ Trác
Thuận Hóa
5A
1.562.000
890.000
578.000
328.000
Trần Hoàn
Thuận Hóa
Ngã ba nhà ông Hồ
Vưu
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
Trần Hoàn
Ngã ba nhà ông Hồ
Vưu
Ranh giới xã Thủy
Tân
5A
1.562.000
890.000
578.000
328.000
12
Vân Dương
Ranh giới phường Phú
Bài
Võ Trác
5A
1.562.000
890.000
578.000
328.000
13
Võ Trác
Ranh giới phường
Thủy Châu
Trạm Bơm (nhà ông
Nguyễn Thái)
5A
1.562.000
890.000
578.000
328.000
Võ Trác
Trạm Bơm (nhà ông
Nguyễn Thái)
Thuận Hóa
5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
14
Võ Xuân Lâm
Thuận Hoá (nhà ông
Cư)
Hết Khu quy hoạch
(thửa đất sổ 246, tờ
bản đồ số 13)
4A
2.890.000
1.647.000
1.069.000
607.000
Võ Xuân Lâm
Hết Khu quy hoạch
(thửa đất số 246, tờ
bản đồ số 13)
Trần Hoàn
5A
1.562.000
890.000
578.000
328.000
15
Quang Trung
Thuận Hóa
Dương Thanh Bình
3B
4.217.000
2.404.000
1.560.000
886.000
16
Các tuyến đường còn lại
5C
958.000
546.000
354.000
201.000
87
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
17
Đường nối đường Võ
Xuân Lâm đến đường
Nguyễn Trọng Thuật
Võ Xuân Lâm
Nguyễn Trọng Thuật
(nhà ông Nguyễn
Ánh)
5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
18
Đường nối đường Trần
Hoàn đến đường Nguyễn
Thái Bình
Trần Hoàn
Kiệt 27 Nguyễn Thái
Bình
5A
1.562.000
890.000
578.000
328.000
19
Thuận Hóa
Hết thửa đất số 1139
và 1155, tờ bản đồ
số 10 (đường Quy
hoạch 19.5m Khu
quy hoạch Sợi Phú
Bài)
3B
4.217.000
2.404.000
1.560.000
886.000
Bùi Thiện Ngộ
Từ thửa đất số 1136,
tờ bản đồ số 10
(đường Quy hoạch
19.5m Khu quy hoạch Sợi)
Vân Dương
5A
1.562.000
890.000
578.000
328.000
20
Hoàng Minh Đạo
Trần Hoàn
Hoàng Phan Thái
5A
1.562.000
890.000
578.000
328.000
21
Trần Hữu Tước
Trần Hoàn
Hoàng Phan Thái
5A
1.562.000
890.000
578.000
328.000
22
Lê Văn Một
Dương Thanh Bình
Nguyễn Thái Bình
4A
2.890.000
1.647.000
1.069.000
607.000
23
Nguyễn Phan Vinh
Dương Thanh Bình
Nguyễn Thái Bình
4A
2.890.000
1.647.000
1.069.000
607.000
Các đoạn đường chưa được đặt tên
1
Đoạn nối dài đường Quang
Trung
Dương Thanh Binh
Hẻm 1 Kiệt 32
đường Vân Dương
3B
4.217.000
2.404.000
1.560.000
886.000
V. PHƯỜNG THỦY CHÂU
88
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
Đơn vị tính: Đồng/m
2
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Dương Khuê
Tân Trào
Lê Trọng Bật
5A
1.562.000
890.000
578.000
328.000
2
Đỗ Nam
Ranh giới phường
Phú Bài
Hết thửa đất số 71,
tờ bản đồ số 20 và
Nhà ông Ngô Thạnh
(39 Đỗ Nam)
5A
1.562.000
890.000
578.000
328.000
Hết thửa đất số 71, tờ
bản đồ số 20 và Nhà
ông Ngô Thạnh (39
Đỗ Nam)
Võ Trác
5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
3
Đường tránh phía Tây Huế
(Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
Ranh giới phường
Phú Bài
Ranh giới phường
Thủy Phương
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
4
Hoàng Hữu Thường
Tân Trào
Vân Dương (nhà
ông Sơn)
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
5
Lê Mai
Nguyễn Tất Thành
Võ Trác
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
6
Lê Thanh Nghị
Mai Xuân Thưởng
Trưng Nữ Vương
4B
2.302.000
1.312.000
852.000
483.000
Lê Thanh Nghị
Trưng Nữ Vương
Đến hết Nhà ông
Hanh (84 Lê Thanh
Nghị) - Trái: Am
xóm (Thửa số 383,
tờ số 24)
5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
Đến hết Nhà ông
Hanh (84 Lê Thanh
Nghị) - Trái: Am xóm
(Thửa số 383, tờ số
24)
Hồ Châu Sơn
5C
958.000
546.000
354.000
201.000
7
Lê Trọng Bật
Sóng Hồng
Võ Trác
4B
2.302.000
1.312.000
852.000
483.000
8
Nguyễn Thượng Phương
Nguyễn Tất Thành
Võ Trác
4B
2.302.000
1.312.000
852.000
483.000
89
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
9
Nguyễn Tất Thành
Ranh giới phường
Phú Bài
Ranh giới phường
Thủy Phương
1C
9.526.000
5.430.000
3.525.000
2.000.000
10
Phạm Huy Thông
Võ Trác
Ranh giới phường
Phú Bài
5A
1.562.000
890.000
578.000
328.000
11
Sóng Hồng
Võ Trác
Ranh giới phường
Phú Bài
3B
4.217.000
2.404.000
1.560.000
886.000
12
Tân Trào
Ranh giới phường
Phú Bài
Võ Trác
3B
4.217.000
2.404.000
1.560.000
886.000
13
Trịnh Cương
Võ Trác
Hoàng Hữu Thường
5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
14
Trần Thanh Từ
Dương Khuê
Phạm Huy Thông
5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
15
Trưng Nữ Vương
Ranh giới phường
Phú Bài
Ranh giới phường
Thủy Phương
4B
2.302.000
1.312.000
852.000
483.000
16
Vân Dương
Ranh giới phường
Phú Bài
Võ Trác
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
17
Võ Trác
Nguyễn Tất Thành
Tân Trào
4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
Võ Trác
Tân Trào
Ranh giới phường
Thủy Lương
5A
1.562.000
890.000
578.000
328.000
18
Chánh Đông
Tỉnh lộ 3
Đường Thủy Lợi
(Cuối thôn Chánh
Đông)
5C
958.000
546.000
354.000
201.000
19
Châu Sơn
Nguyễn Tất Thành
Nhà ông Duyên
5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
Châu Sơn
Nhà ông Duyên
Nhà ông Quân
5C
958.000
546.000
354.000
201.000
20
Đại Giang
Đuồi Thủy Châu
Tỉnh lộ 3
5C
958.000
546.000
354.000
201.000
21
Lợi Nông
Đuồi Thủy Châu
Tỉnh lộ 3
5C
958.000
546.000
354.000
201.000
22
Mai Xuân Thưởng
Châu Sơn
Lê Thanh Nghị
5C
958.000
546.000
354.000
201.000
90
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
23
Võ Khoa
Nguyễn Tất Thành
Võ Liêm (cầu Kênh)
5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
24
Võ Liêm
Nguyễn Tất Thành
Cầu kênh
5A
1.562.000
890.000
578.000
328.000
25
Các tuyến đường còn lại
5C
958.000
546.000
354.000
201.000
26
Kiệt 641 Nguyễn Tất
Thành
Nguyễn Tất Thành
Đến hết đường (Nhà
ông Huỳnh Cần)
5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
27
Kiệt 643 Nguyễn Tất
Thành
Nguyễn Tất Thành
Đến hết đường (Nhà
ông Nguyễn Văn Viên)
5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
28
Kiệt 709 Nguyễn Tất
Thành
Nguyễn Tất Thành
Đến hết đường (Nhà
ông Phan Ngọc Chớ)
5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
29
Kiệt 747 Nguyễn Tất
Thành
Nguyễn Tất Thành
Kiệt 34 Võ Liêm
5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
30
Kiệt 807 Nguyễn Tất
Thành
Nguyễn Tất Thành
Đến hết đường (Nhà
ông Võ Huê)
5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
31
Kiệt 809 Nguyễn Tất
Thành
Nguyễn Tất Thành
Đến hết đường (Nhà
ông Phan Ngọc Đài)
5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
32
Kiệt 825 Nguyễn Tất
Thành
Nguyễn Tất Thành
Đến hết đường (Nhà
ông Võ Văn Tuấn)
5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
33
Kiệt 839 Nguyễn Tất
Thành
Nguyễn Tất Thành
Đến hết đường (Tỉnh
lộ 10A)
5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
34
Kiệt 536 Nguyễn Tất
Thành
Nguyễn Tất Thành
Kiệt 8 Châu Sơn
5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
35
Kiệt 550 Nguyễn Tất
Thành
Nguyễn Tất Thành
Kiệt 8 Châu Sơn
5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
36
Kiệt 560 Nguyễn Tất
Thành
Nguyễn Tất Thành
Đến hết đường (Nhà
ông Hồ Chiến)
5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
91
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
37
Kiệt 604 Nguyễn Tất
Thành
Nguyễn Tất Thành
Đến hết đường (Nhà
ông Dương Khứ)
5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
Nguyễn Tất Thành
(Nhà ông Huỳnh Thế
Hằng)
Đến hết đường (Nhà
ông Võ Xuân Bình)
5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
Nguyễn Tất Thành
(Nhà ông Đinh Quang
Thanh)
Đến hết đường (Nhà
ông Phan Ngọc
Linh)
5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
Nguyễn Tất Thành
(Nhà bà Đặng Thị
Bảy)
Đến hết đường (Nhà
ông Trương Văn
Sơn)
5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
38
Các đường kiệt còn lại của
đường Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành
(Nhà bà Lê Thị Xoa)
Đến hết đường (Nhà
ông Dương Đức
Hoằng)
5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
39
Thích Thiện Siêu
Châu Sơn (nhà bà Bùi
Thị Sáo)
Châu Sơn (Nhà ông
Lê Viết Hiền)
5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
40
Nguyễn Bá Tuyển
Châu Sơn (nhà ông
Trần Chớ)
Trưng Nữ Vương
(Nhà ông Trần Nhật
Trường)
5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
41
Bùi Chí Nhuận
Võ Liêm
Võ Trác
5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
Ranh giới phường
Phú Bài
Đến hết thửa đất số
109, tờ bản đồ số 26,
phường Thủy Châu
5A
1.562.000
890.000
578.000
328.000
42
Dương Thưởng
Từ thửa đất số 109, tờ
bản đồ số 26, phường
Thủy Châu
Hoàng Hữu Thường
4A
2.890.000
1.647.000
1.069.000
607.000
43
Phan Trần Chúc
Tân Trào
Nguyễn Xuân Ngà
5A
1.562.000
890.000
578.000
328.000
92
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
Phụ lục VIII
GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ ĐA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 99/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Đơn vị tính: Đồng/m
2
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Võ Phi Trắng (Tuyến chính
Huyện lỵ 36)
Cầu Phú Thứ
Ngã tư Đường Nguyễn
Đức Xuyên - Võ Phi Trắng
1A
1.200.000
790.000
545.000
435.000
Võ Phi Trắng (Tuyến chính
Huyện lỵ 36)
Ngã tư Đường Nguyễn
Đức Xuyên - Võ Phi
Trắng
Ngã tư Đường Trường
Sa - Võ Phi Trắng
2C
790.000
515.000
355.000
300.000
Võ Phi Trắng (Tuyến chính
Huyện lỵ 36)
Ngã tư Đường Trường
Sa - Võ Phi Trắng
Đường liên ven phá
(JiBic)
3C
625.000
420.000
300.00
275.000
2
Viễn Trình (Tuyến Nội thị 1
- Gần Chợ Trung tâm Phú Đa)
Giáp đường Phú Thạnh
Giáp đường Hồ Ngọc Ba
2A
855.000
550.000
405.000
330.000
3
Hồ Đắc Trung (Tuyến Nội
thị 2 - Cơ quan Huyện đội)
Ngã ba đường Phú
Thạnh và Huỳnh Khái
Giáp đường Hồ Ngọc Ba
1C
1.000.000
655.000
455.000
355.000
4
Đỗ Tram (Tuyến Nội thị 4 -
Trường THCS Nguyễn Sinh
Cung)
Giáp đường Huỳnh Khái
Giáp đường Hồ Ngọc Ba
1C
1.000.000
655.000
455.000
355.000
5
Đỗ Quỳnh (Tuyến Nội thị 5 -
Phòng Tài chính Kế hoạch)
Giáp đường Nguyễn
Đức Xuyên
Giáp đường Phú Thạnh
1C
1.000.000
655.000
455.000
355.000
6
Hồ Đắc Hàm (Tuyến Nội thị
6 - Trung tâm Dạy nghề)
Giáp đường Nguyễn
Đức Xuyên
Giáp đường Phú Thạnh
1C
1.000.000
655.000
455.000
355.000
7
Hồ Vinh (Tuyến Nội thị 7 -
Sau Cơ quan Ủy ban nhân
dân huyện)
Giáp đường Nguyễn
Đức Xuyên
Giáp đường Hồ Đắc
Trung
2C
790.000
515.000
355.000
300.000
93
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
8
Thúc Tề (Tuyến Nội thị 8 -
Nhà ông Lê Đầu)
Giáp đường Huỳnh Khái
Giáp đường Hồ Vinh
2C
790.000
515.000
355.000
265.000
9
Hồ Đông (Tuyến Nội thị 9 -
Nhà Bác sĩ Aí)
Giáp đường Huỳnh Khái
Giáp đường Đỗ Quỳnh
2C
790.000
515.000
355.000
265.000
10
Tuyến Nội thị 10 (Cạnh
Phòng Tài chính)
Giáp đường Huỳnh Khái
Giáp đường Đỗ Quỳnh
2C
790.000
515.000
355.000
265.000
11
Phan Địch (Tuyến Nội thị 11
- Nhà bà Xuân)
Giáp Tuyến Nội thị 10
Nhà bà Xuân
2C
790.000
515.000
355.000
265.000
12
Dương Quang Đấu (Nội thị
12 - Cạnh nhà ông Lê Đầu)
Giáp đường Thúc Tề
Giáp đường Hồ Đắc
Trung (Nhà ông Hiếu)
2C
790.000
515.000
355.000
265.000
13
Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A)
Cầu Như Trang
Bệnh viện huyện
2A
855.000
550.000
405.000
330.000
Phú Thạnh (Tỉnh lộ 10A)
Bệnh viện huyện
Giáp đường Viễn Trình
2C
790.000
515.000
355.000
300.000
14
Huỳnh Khái (Tỉnh lộ 10B)
Ngã tư đường Nguyễn
Đức Xuyên và đường
Huỳnh Khái
Giáp đường Hồ Đức
Trung
1C
1.000.000
655.000
455.000
355.000
15
Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B)
Ngã ba nhà ông Quý
Khu Công nghiệp Phú
Thứ
2C
790.000
515.000
355.000
300.000
Tây Hồ (Tỉnh lộ 10B)
Khu Công nghiệp Phú
Thứ
Ngã tư đường Nguyễn
Đức Xuyên và đường
Huỳnh Khái
1C
1.000.000
655.000
455.000
355.000
16
Trường Sa (Tỉnh lộ 10B)
Ngã ba nhà ông Quý
Phá (Bến đò Viễn Trình)
3B
655.000
430.000
305.000
280.000
17
Tuyến Tỉnh lộ 10B (Phần
Ngã ba nhà ông Phan
Bến đò Viễn Trình
3B
655.000
430.000
305.000
280.000
94
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
còn lại)
Việt
18
Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C)
Ngã ba đường Hồ Ngọc
Ba và đường Nguyễn
Đức Xuyên (Cây xăng
Nam Châu)
Ngã ba đường Hồ Ngọc
Ba và đường Đỗ Tram
2C
790.000
515.000
355.000
300.000
Hồ Ngọc Ba (Tỉnh lộ 10C)
Ngã ba đường Hồ Ngọc
Ba và đường Đỗ Tram
Cầu Phú Thứ
2A
855.000
550.000
405.000
330.000
19
Lê Văn Trĩ (Tỉnh lộ 10C)
Ngã ba đường Hồ Ngọc
Ba và đường Nguyễn
Đức Xuyên
Cầu ông Thích (Thanh
Lam)
3B
655.000
430.000
305.000
280.000
20
Cồn Rang (Phần còn lại của
Tỉnh lộ 10C)
Đường Lê Văn Trĩ (cầu
Thanh Lam)
Giáp xã Phú Gia
3B
655.000
430.000
305.000
280.000
21
Phú Vinh (Tuyến Tỉnh lộ 10D)
Tỉnh lộ 10D (ngã ba chữ
Y)
Giáp xã Phú Gia
3B
655.000
430.000
305.000
280.000
22
Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ
10AC)
Hợp tác xã Phú Thạnh
Giáp ranh giới xã Phú
Lương)
Ngã tư đường Nguyễn
Đức Xuyên và đường
Huỳnh Khái
2C
790.000
515.000
355.000
300.000
Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ
10AC)
Ngã tư đường Nguyễn
Đức Xuyên và đường
Huỳnh Khái
Ngã ba đường Nguyễn
Đức Xuyên và đường
Võ Phi Trắng
1C
1.000.000
655.000
455.000
355.000
Nguyễn Đức Xuyên (Tỉnh lộ
10AC)
Ngã ba đường Nguyễn
Đức Xuyên và đường
Võ Phi Trắng
Ngã ba đường Hồ Ngọc
Ba và đường Nguyễn
Đức Xuyên
2C
790.000
515.000
355.000
300.000
23
Mai Bá Trai (Đường ngang
thôn Thanh Lam gần Ủy ban
nhân dân Thị trấn)
Tỉnh lộ 10C (Đài Tưởng
niệm)
Tỉnh lộ 10B (Nhà ông
Việt)
3B
655.000
430.000
305.000
280.000
95
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Mai Bá Trai (Đường ngang
thôn Thanh Lam gần Ủy ban
nhân dân Thị trấn)
Tỉnh lộ 10B (Nhà ông
Việt)
Đường liên ven phá
(JiBic)
3C
625.000
420.000
300.00
275.000
24
Phú Thứ (Đường trục chính
Tổ dân phố Hoà Đa Đông)
Hoà Tây (Giáp đường Hồ
Ngọc Ba - Nhà ông Hồ Niệm)
Ngã tư nhà ông Ma
Thương
3C
625.000
420.000
300.00
275.000
25
Phạm Văn Điển
Giáp xã Phú Xuân
Giáp xã Phú Gia
4A
530.000
380.000
280.000
255.000
26
Đỗ Đăng Tuyển
Đường Trường Sa
Phá (Âu thuyền Lương
Viện)
4A
530.000
380.000
280.000
255.000
27
Tạ Quang Cự
Đường Võ Phi Trắng
Giáp xã Phú Gia (Gần
giáp đường tỉnh 18)
4A
530.000
380.000
280.000
255.000
28
Các tuyến đường trục chính
các Tổ dân phố
Khu dân cư
Khu dân cư
4B
470.000
310.000
260.000
220.000
29
Phan Văn Tuyên
Đường Phú Thứ (Tổ dân
phố Hòa Đông)
Đường liên xã (Lramp)
4A
530.000
380.000
280.000
255.000
30
Nguyễn Duy Tâm
Đường tỉnh 10C (nhà
họp dân Trường Lưu)
Đương liên xã (Lramp)
4A
530.000
380.000
280.000
255.000
31
Hồ Đắc Đệ
Nguyễn Đức Xuyên
(Hợp tác xã Phú Đa 1)
Đường liên xã (Lramp)
3C
625.000
420.000
300.00
275.000
32
Trần Đình Ân
Đường Đỗ Quỳnh
Đường Huỳnh Khái
3C
625.000
420.000
300.00
275.000
33
Nguyễn Đạc
Đường Đỗ Quỳnh
Đường Phan Địch
3C
625.000
420.000
300.00
275.000
34
Nguyễn Thanh
Đường Tây Hồ
Đường Mai Bá Trai (nhà
ông Vỹ)
4A
530.000
380.000
280.000
255.000
96
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
35
Trần Xuân Miễn
Đường tỉnh 10C (nhà
họp thôn Nam Châu)
Đường tỉnh 10B (nhà
ông Phan Tấn)
4A
530.000
380.000
280.000
255.000
36
Trần Thị Đỉnh
Đường tỉnh 10C (Hợp
tác xã Phú Đa 2)
Tổ dân phố Viễn Trình
(nhà ông Trần Cho)
4A
530.000
380.000
280.000
255.000
37
Trần Xuân Ngạn
Đường tỉnh 10C (Chùa
Trường Lưu)
Đường tỉnh 10D
4A
530.000
380.000
280.000
255.000
38
Đăng Lế
Đường tỉnh 10C (nhà
ông Lộc)
Đường tỉnh 10D (nhà
ông Báu)
4A
530.000
380.000
280.000
255.000
39
Bùi Xuân Trưởng
Đường tỉnh 10C (nhà ông Đấu)
Đường tỉnh 10D
4A
530.000
380.000
280.000
255.000
40
Đường liên xã Phú Lương –
Phú Xuân–Phú Đa (Đường
Tây phá Tam Giang)
Giáp xã Phú Xuân
Ngã ba nhà ông Quý
3B
655.000
430.000
305.000
280.000
41
Các khu dân cư còn lại
175.000
97
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
Phụ lục IX
GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ LỘC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 99/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Đơn vị tính: Đồng/m
2
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I. Các tuyến đường đã xếp loại
1
Lê Thúc Khánh
Trần Đình Túc
Bạch Mã
4B
1.203.000
845.000
587.000
410.000
2
19 tháng 5
Lý Thánh Tông
8 tháng 3
2A
2.166.000
1.504.000
1.070.000
739.000
3
Bạch Mã
Lý Thánh Tông
Trụ sở Vườn Quốc gia
Bạch Mã
4B
1.203.000
845.000
587.000
410.000
4
Cổ Loa
Lý Thánh Tông
Hết đường
4C
1.031.000
713.000
516.000
344.000
5
Hoàng Đức Trạch
Trần Đình Túc
(Bạch Mã mới)
Sông Cầu Hai
3B
1.499.000
1.057.000
737.000
516.000
6
Lê Bá Dỵ
Lý Thánh Tông
Nguyễn Cảnh Chân
4B
1.203.000
845.000
587.000
410.000
7
Lê Cương
Lý Thánh Tông
Nguyễn Cảnh Chân
4B
1.203.000
845.000
587.000
410.000
8
Lê Dõng
Lý Thánh Tông
Trần Đình Túc
2C
1.733.000
1.224.000
841.000
587.000
9
Lương Định Của
Lý Thánh Tông
Hoàng Đức Trạch
4B
1.203.000
845.000
587.000
410.000
10
Lý Thánh Tông
Cầu Đá Bạc
Cầu Cầu Hai
1A
3.517.000
2.471.000
1.733.000
1.197.000
11
Nguyễn Cảnh Chân
Lý Thánh Tông
Trần Đình Túc
4B
1.203.000
845.000
587.000
410.000
12
Nguyễn Sơn
Lý Thánh Tông
Nguyễn Cảnh Chân
4B
1.203.000
845.000
587.000
410.000
13
Phan Sung
Lý Thánh Tông
Kéo dài hết đường
4B
1.203.000
845.000
587.000
410.000
14
Thánh Duyên
Lý Thánh Tông
Nguyễn Cảnh Chân
4B
1.203.000
845.000
587.000
410.000
15
Trần Ấm
Lý Thánh Tông
Nguyễn Cảnh Chân
4B
1.203.000
845.000
587.000
410.000
16
Trần Đình Túc
Lý Thánh Tông
Hoàng Đức Trạch
2C
1.733.000
1.224.000
841.000
587.000
98
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
17
Trần Tiến Lực
Lý Thánh Tông
Nguyễn Cảnh Chân
4B
1.203.000
845.000
587.000
410.000
18
Từ Dũ
Lý Thánh Tông
Hoàng Đức Trạch
3A
1.597.000
1.130.000
786.000
540.000
19
Đặng Minh Hường
Cổ Loa
Hoàng Đức Trạch
2A
2.166.000
1.504.000
1.070.000
739.000
20
Võ Lạng
Lê Dõng
Lê Dõng (nhà bà Hoa)
2C
1.733.000
1.224.000
841.000
587.000
21
Đồng Đưng
Lý Thánh Tông
Lê Dõng
2C
1.733.000
1.224.000
841.000
587.000
22
Đoàn Trọng Tuyến
Lý Thánh Tông
(Đèo Mũi Né)
Sông Cầu Hai
3A
1.597.000
1.130.000
786.000
540.000
23
Đường vào khu du
lịch Mũi Né
Đường ven đầm
Cầu Hai
Hết đường
3A
1.597.000
1.130.000
786.000
540.000
24
Đường nối từ Quốc lộ
1A vào Vườn Quốc
gia Bạch Mã
Lý Thánh Tông
Trần Đình Túc (Cầu
Biền Đá Chạc)
3A
1.597.000
1.130.000
786.000
540.000
II. Các tuyến đường còn lại
1
24 tháng 3
Lý Thánh Tông
Đường ven đầm Cầu Hai
729.000
510.000
359.000
251.000
2
Đường lên đỉnh Bạch Mã
Trụ sở vườn Quốc gia
Đỉnh Bạch Mã
729.000
510.000
359.000
251.000
3
Mũi Né
Quốc lộ 1A (đỉnh
đèo Mũi Né)
Nhà ông Phạm Quốc
Trai
729.000
510.000
359.000
251.000
4
Lê Chưởng
Trần Đình Túc
Bạch Mã
729.000
510.000
359.000
251.000
5
Nguyễn Đình Sản
Bạch Mã
Trần Đình Túc
729.000
510.000
359.000
251.000
6
Nguyễn Thúc Nhuận
Bạch Mã
Lê Chưởng
729.000
510.000
359.000
251.000
7
Trần Đình Túc (Bạch
Mã mới)
Hoàng Đức Trạch
Bạch Mã
729.000
510.000
359.000
251.000
8
Bãi Quà
Đoàn Trọng Tuyển
Đường sắt (nhà ông
Ngâu)
729.000
510.000
359.000
251.000
99
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
9
Đường gom đường sắt
dốc Mũi Né
Quốc lộ 1A (đỉnh
đèo Mũi Né)
Nhà ông Nguyễn Xứng
729.000
510.000
359.000
251.000
100
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
Phụ lục X
GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN LĂNG CÔ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 99/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Đơn vị tính: Đồng/m
2
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG
PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
An Cư Đông
Lạc Long Quân
Chợ Lăng Cô
1C
4.605.000
3.207.000
2.254.000
1.583.000
An Cư Đông
Chợ Lăng Cô
Hết đường
2B
3.483.000
2.436.000
1.726.000
1.198.000
2
Chân Mây
Lạc Long Quân
Địa giới hành chính thị trấn
Lăng Cô
2B
3.483.000
2.436.000
1.726.000
1.198.000
3
Đường ven biển
thuộc thôn Đồng
Dương
Nhà ông Nguyễn
Trần
Hết đường (nhà ông Nguyễn
Hùng)
1C
4.605.000
3.207.000
2.254.000
1.583.000
4
Hải Vân
Nam cầu Lăng Cô
Đỉnh đèo Hải Vân
2A
3.721.000
2.619.000
1.827.000
1.259.000
5
Lạc Long Quân
Từ hầm Phú Gia
Bắc cầu Lăng Cô
1A
6.111.000
4.284.000
2.985.000
2.111.000
6
Nguyễn Văn
Lạc Long Quân km
(890 +100)
Lạc Long Quân km (893
+100)
1A
6.111.000
4.284.000
2.985.000
2.111.000
7
Nguyễn Văn Đạt
Lạc Long Quân
Kéo dài ra biển
2A
3.721.000
2.619.000
1.827.000
1.259.000
8
Trịnh Tố Tâm
Lạc Long Quân
Giáp khu du lịch Đảo Ngọc
3C
1.856.000
1.292.000
921.000
626.000
Trịnh Tố Tâm
Khu du lịch Đảo
Ngọc
Hải Vân
2A
3.721.000
2.619.000
1.827.000
1.259.000
9
Các tuyến đường còn lại (Hói Dừa, An Cư Tây)
582.000
408.000
286.000
200.000
10
Vi Thủ An
Lạc Long Quân
Mũi doi (Loan Lý)
1C
4.605.000
3.207.000
2.254.000
1.583.000
11
Nguyễn Chi
Lạc Long Quân
Vi Thủ An
1C
4.605.000
3.207.000
2.254.000
1.583.000
12
Nguyễn Hữu An
Lạc Long Quân
Vi Thủ An
1C
4.605.000
3.207.000
2.254.000
1.583.000
101
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG
PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
13
Phú Gia
Nguyễn Văn Đạt
Giáp xã Lộc Vĩnh
2B
3.483.000
2.436.000
1.726.000
1.198.000
14
Nguyễn Phục
Lạc Long Quân
Nguyễn Văn
1B
5.173.000
3.613.000
2.538.000
1.767.000
102
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
Phụ lục XI
GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN KHE TRE
(Ban hành kèm theo Quyết định số 99/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Đơn vị tính: Đồng/m
2
ĐIỂM ĐẦU
ĐIỂM CUỐI
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG
PHỐ
ĐƯỜNG PHỐ
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Khe Tre
Địa giới hành chính xã
Hương Phú
Võ Hạp
1C
1.548.000
774.000
390.000
222.000
Khe Tre
Võ Hạp
Bế Văn Đàn
1B
2.160.000
1.440.000
1.009.000
577.000
Khe Tre
Bế Văn Đàn
A Lơn
1B
2.160.000
1.440.000
1.009.000
577.000
Khe Tre
A Lơn
Bắc cầu Khe Tre
1A
2.415.000
1.730.000
1.150.000
720.000
Khe Tre
Nam cầu Khe Tre Km
Ngã ba Thượng Lộ
1B
2.160.000
1.440.000
1.009.000
577.000
Khe Tre
Ngã 3 Thượng Lộ
Giáp ranh thị trấn -
Hương Hòa
1C
1.548.000
774.000
390.000
222.000
2
Tả Trạch
Khe Tre
Giáp Bến xe
1A
2.415.000
1.730.000
1.150.000
720.000
Tả Trạch
Từ Bến xe
Đặng Hữu Khuê
1B
2.160.000
1.440.000
1.009.000
577.000
Tả Trạch
Đặng Hữu Khuê
Trần Hữu Trung
2A
1.170.000
702.000
306.000
174.000
Tả Trạch
Trần Hữu Trung
Giáp ranh thị trấn -
Hương Lộc
2C
780.000
450.000
258.000
150.000
3
Nguyễn Thế Lịch
Khe Tre
Ngã tư Ban quản lý rừng
phòng hộ
1A
2.415.000
1.730.000
1.150.000
720.000
Nguyễn Thế Lịch
Ngã tư Ban quản lý
rừng phòng hộ
Ngã 3 nhà ông Hán
1B
2.160.000
1.440.000
1.009.000
577.000
Nguyễn Thế Lịch
Ngã 3 nhà ông Hán
Phùng Đông
1B
2.160.000
1.440.000
1.009.000
577.000
4
Trục đường số 1
Nguyễn Thế Lịch
Trung tâm bồi dưỡng
chính trị Huyện
1C
1.548.000
774.000
390.000
222.000
5
Ỷ Lan
Nguyễn Thế Lịch
A Lơn
1B
2.160.000
1.440.000
1.009.000
577.000
Ỷ Lan
A Lơn
Võ Hạp
1B
2.160.000
1.440.000
1.009.000
577.000
103
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
ĐIỂM ĐẦU
ĐIỂM CUỐI
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG
PHỐ
ĐƯỜNG PHỐ
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
6
Trục đường số 3
Phòng Tài chính
Đội Thi hành án huyện
Nam Đông
2C
780.000
450.000
258.000
150.000
7
Đại Hóa
Khe Tre
Hết đất ông Sính
1C
1.548.000
774.000
390.000
222.000
Đại Hóa
Ranh giới đất ông Sính
Phùng Đông
2A
1.170.000
702.000
306.000
174.000
8
Phùng Đông
Trục đường số 2 (nhà
ông Trương Quang
Minh)
Đại Hóa
2B
906.000
498.000
276.000
150.000
9
Trần Văn Quang
Khe Tre
Trương Trọng Trân
2B
906.000
498.000
276.000
150.000
Trần Văn Quang
Trương Trọng Trân
Xã Rai
2B
906.000
498.000
276.000
150.000
10
Xã Rai
Khe Tre
Trần Văn Quang
2B
906.000
498.000
276.000
150.000
11
Trương Trọng
Trân
Khe Tre
Trần Văn Quang
2B
906.000
498.000
276.000
150.000
12
Quỳnh Meo
Đường Khe Tre
Hết đường (nhà ông
Nguyễn Huyên)
2B
906.000
498.000
276.000
150.000
13
Ra Đàng
Đường Khe Tre
Quỳnh Meo
2B
906.000
498.000
276.000
150.000
14
A Lơn
Khe Tre
Ngã tư đường vào K4
(nhà ông Thọ)
1B
2.160.000
1.440.000
1.009.000
577.000
A Lơn
Ngã tư đường vào K4
(nhà ông Thọ)
Hết đường
2C
780.000
450.000
258.000
150.000
15
Bế Văn Đàn
Đường Khe Tre
Võ Hạp
1B
2.160.000
1.440.000
1.009.000
577.000
16
Trường Sơn Đông
Võ Hạp
Địa giới hành chính xã
Hương Phú
2A
1.170.000
702.000
306.000
174.000
Trường Sơn Đông
Võ Hạp
Bế Văn Đàn
1B
2.160.000
1.440.000
1.009.000
577.000
17
Võ Hạp
Khe Tre
Cầu Leno
1B
2.160.000
1.440.000
1.009.000
577.000
18
Tô Vĩnh Diện
Khe Tre
Trường Sơn Đông
1B
2.160.000
1.440.000
1.009.000
577.000
19
Đặng Hữu Khuê
Tả Trạch
Trần Hữu Trung
2B
906.000
498.000
276.000
150.000
Đặng Hữu Khuê
Trần Hữu Trung
Giáp Hương Lộc
2C
780.000
450.000
258.000
150.000
104
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
ĐIỂM ĐẦU
ĐIỂM CUỐI
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG
PHỐ
ĐƯỜNG PHỐ
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
20
Trần Hữu Trung
Tả Trạch
Giáp Hương Lộc
3B
708.000
390.000
222.000
108.000
21
Bùi Quốc Hưng
Giáp ranh thôn Phú
Hòa, xã Hương Phú
Giáp ranh thôn Ka Tư, xã
Hương Phú
3B
708.000
390.000
222.000
108.000
22
Trục đường số 4
Đường Khe Tre (Hạt
quản lý đường bộ)
Trục đường số 2
2B
906.000
498.000
276.000
150.000
23
Trục đường số 5
Ngã 3 nhà ông Hán
Đại Hóa
2B
906.000
498.000
276.000
150.000
24
Căn Bòi
Đặng Hữu Khuê (Nhà
ông Sinh)
Hết đường
3C
546.000
312.000
138.000
96.000
25
Trục đường số 7
(Tổ dân phố 1)
Nhà ông Lê Văn Thảo
Nhà ông Huỳnh Em
3C
546.000
312.000
138.000
96.000
26
Trục đường số 8
(Tổ dân phố 3)
Bùi Quốc Hưng (nhà
ông Phạm Sơn)
Bùi Quốc Hưng (nhà ông
Phan Thanh Quang)
3C
546.000
312.000
138.000
96.000
27
Nguyễn Thị Đức
Bế Văn Đàn
Võ Hạp
1B
2.160.000
1.440.000
1.009.000
577.000
Các đoạn đường chưa được đặt tên
1
Đường Khu tái
định cư Tổ dân
phố 1
Trường Sơn Đông
Hết đường
1C
1.548.000
774.000
390.000
222.000
105
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
Phụ lục XII
GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN A LƯỚI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 99/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Đơn vị tính: Đồng/m
2
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I. Giá đất thuộc trục đường Hồ Chí Minh
1
Hồ Chí Minh
Địa giới hành chính xã A
Ngo/Thị trấn
Nam cầu Ra Ho
1A
1.964.000
891.000
528.000
297.000
Hồ Chí Minh
Bắc cầu Ra Ho
Nam cầu Tà Rê
1B
1.749.000
792.000
479.000
264.000
Hồ Chí Minh
Bắc cầu Tà Rê
Địa giới hành chính xã
Hồng Kim/Thị trấn
3A
908.000
380.000
198.000
116.000
II. Giá đất thuộc trục đường công vụ Hồng Kim - A Ngo
1
Đường Giải phóng A So
Địa giới thị trấn - Hồng Kim
Ngã tư đường đi Hồng
Bắc cạnh nhà Sinh
hoạt cộng đồng cụm I
4B
617.000
253.000
142.000
63.000
Đường Giải phóng A So
Ngã tư đường đi Hồng Bắc
cạnh nhà ông Tiếp cụm I
Đấu nối với đường đi
Hồng Quảng (cạnh nhà
bà Sen, ông Hùng)
4A
696.000
285.000
158.000
79.000
Đường Giải phóng A So
Đấu nối với đường đi
Hồng Quảng (cạnh nhà
ông Sưa - bà Lan)
Đến suối (cạnh nhà
ông Nhật)
3C
743.000
314.000
182.000
83.000
Đường Giải phóng A So
Suối (cạnh nhà ông Nhật)
Địa giới thị trấn - A
Ngo
4C
553.000
237.000
127.000
56.000
III. Giá đất thuộc các trục đường nối với đường Hồ Chí Minh
1
A Biah
Ngã ba đường Hồ Chí
Minh tại mốc định vị H
7
Tại mốc định vị S
4
cạnh nhà ông Tiếp gặp
3C
743.000
314.000
182.000
83.000
106
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
cạnh trường Trung học cơ
sở - Dân tộc nội trú
đường từ Sơn Phước
tới
2
A Ko
Ngã ba đường Hồ Chí
Minh cạnh ông Vo tại mốc
định vị H
6
Trường tiểu học thị
trấn số 2 kéo dài đến
đường quy hoạch
4B
617.000
253.000
142.000
63.000
3
A Nôr
Ngã ba đường Hồ Chí
Minh cạnh nhà ông Hà
Phước tại mốc định vị H
5
Cạnh nhà ông On gặp
đường sau trường Dân
tộc nội trú
4B
617.000
253.000
142.000
63.000
4
A Sáp
Ngã ba đường Hồ Chí
Minh (cạnh trụ sở Công an
tại mốc định vị H
12
)
Ngã tư đường Quỳnh
Trên (cạnh Ủy ban
nhân dân thị trấn A
Lưới)
3B
842.000
363.000
198.000
99.000
A Sáp
Ngã tư đường Quỳnh Trên
(cạnh Ủy ban nhân dân thị
trấn A Lưới)
Ngã ba đường Hồ Văn
Hảo (cạnh nhà ông Hồ
Anh Miêng)
2B
1.271.000
578.000
347.000
183.0000
A Sáp
Ngã ba đường Hồ Văn
Hảo (cạnh nhà ông Hồ
Anh Miêng)
Đấu nối đường Hồ,
cạnh nhà ông Nguyễn
Mạnh Đan
3B
842.000
363.000
198.000
99.000
5
A Vầu
Ngã ba đường Hồ Chí
Minh cạnh Chi cục Thuế
tại mốc định vị H
20
Tại mốc định vị E
4
lên
trụ sở Đài Truyền
thanh truyền hình cũ
1B
1.749.000
792.000
479.000
264.000
6
Ăm Mật
Ngã ba đường Hồ Chí
Minh cạnh phòng Nội vụ,
Lao động thương binh và
xã hội mốc định vị H
24
Tại mốc định vị D
7
cạnh nhà ông Văn
Trương gặp trục đường
bao phía tây đường Hồ
Chí Minh
2B
1.271.000
578.000
347.000
183.000
Ăm Mật
Ngã ba đường Hồ Chí
Minh cạnh Tòa án huyện
tại mốc định vị H
24
Tại mốc định vị E
6
cạnh nhà ông Hạnh
gặp đường bao từ trụ
sở Công an đi Công ty
Cổ phần Thương mại
2C
1.122.000
512.000
297.000
165.000
107
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
và xây dựng A Lưới
7
Trường Sơn
Ngã ba đường Hồ Chí
Minh cạnh khu tập thể
Bưu điện tại mốc định vị
H
21
Tại mốc định vị D
6
cạnh nhà ông Hợi gặp
trục đường bao phía
tây đường Hồ Chí
Minh
2B
1.271.000
578.000
347.000
183.000
8
Bắc Sơn
Ngã ba đường Hồ Chí
Minh cạnh nhà ông Thục
tại mốc định vị H
8
Vòng đến trụ sở Đài
Truyền thanh truyền
hình A Lưới tại mốc
định vị E
3
gặp đường bao
4B
617.000
253.000
142.000
63.000
9
Đinh Núp
Ngã ba đường Hồ Chí
Minh và đường 5 tại mốc
định vị H
26
Ngã ba đường (cạnh
nhà ông Vũ)
1B
1.749.000
792.000
479.000
264.000
10
Đội Cấn
Ngã ba đường Hồ Chí
Minh cạnh nhà ông Hưng
tại mốc định vị H
25
Nhà ông Hoàng kéo
dài đến đường quy
hoạch
3B
842.000
363.000
198.000
99.000
11
Động So
Ngã ba đường Hồ Chí
Minh cạnh nhà ông Toán
tại mốc định vị H
a
Cầu Hồng Bắc
4A
696.000
285.000
158.000
79.000
12
Hồ Huấn Nghiệp
Ngã ba đường Hồ Chí
Minh cạnh Phòng Tài
nguyên và Môi trường
Điểm đấu nối tại ngã
ba đường đi Trường
Tiểu học Kim Đồng
3A
908.000
380.000
198.000
116.000
Hồ Huấn Nghiệp
Điểm đấu nối tại ngã ba
đường đi Trường Tiểu học
Kim Đồng
Đấu nối đường Giải
Phóng A So (cạnh nhà
ông Phan Tý)
3B
842.000
363.000
198.000
99.000
13
Hồ Văn Hảo
Ngã ba đường Hồ Chí
Minh (đường giữa Ủy ban
nhân dân và Huyện ủy) tại
mốc định vị H
22
Tại mốc định vị E
5
cạnh nhà ông Miêng
gặp đường bao Kiểm
lâm đi Cổ phần
3B
842.000
363.000
198.000
99.000
108
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Thương mại và xây
dựng A Lưới
14
Konh Hư
Ngã ba đường Hồ Chí
Minh và đường 6 tại mốc
định vị H
27
Ngã tư đường 6 (cạnh
nhà ông Nhơn)
1B
1.749.000
792.000
479.000
264.000
15
Konh Khoai
Ngã ba đường Hồ Chí
Minh cạnh nhà Mai Tý
Trục đường bao phía
tây cạnh nhà ông Mão
3A
908.000
380.000
198.000
116.000
16
Lê Khôi
Ngã ba đường Hồ Chí
Minh cạnh ông Hoàng tại
mốc định vị H
3
Đến hết Văn phòng
làm việc Trạm cấp
thoát nước và Công
trình đô thị cũ
4C
553.000
237.000
127.000
56.000
17
Nguyễn Thức Tự
Ngã ba đường Hồ Chí
Minh tại mốc định vị H
13
(cạnh nhà chị Hường)
Cổng Trường Trung
học phổ thông A Lưới
3A
908.000
380.000
198.000
116.000
18
Nguyễn Văn Quãng
Ngã ba đường Hồ Chí
Minh cạnh quán bà Thiệt
tại mốc định vị H
16
Cống nước Sơn Phước
tại mốc định vị D
4
2C
1.122.000
512.000
297.000
165.000
19
Nơ Trang Lơng
Ngã ba đường Hồ Chí
Minh cạnh nhà ông Lai tại
mốc định vị H
9
Tại mốc định vị F
3
cạnh nhà ông Phiên
4A
696.000
285.000
158.000
79.000
20
Quỳnh Trên
Ngã ba đường Hồ Chí
Minh cạnh nhà khách A
Lưới tại mốc định vị H
17
Tại mốc định vị E
3
cạnh trụ sở Liên đoàn
Lao động huyện gặp
đường bao từ Kiểm
lâm đi Công ty Cổ
phần Thương mại và
xây dựng A Lưới
3A
908.000
380.000
198.000
116.000
109
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
21
Trục đường giáp ranh
xã Hồng Kim
Ngã ba đường Hồ Chí
Minh cạnh nhà ông Lem
tại mốc định vị H
1
Điểm đấu nối đường
công vụ Hồng Kim - A
Ngo
4C
553.000
237.000
127.000
56.000
22
Trục đường nối với
đường Hồ Chí Minh
Ngã ba đường Hồ Chí
Minh cạnh cầu Ra Ho tại
mốc định vị H
11
Tại mốc định vị F
5
cạnh nhà ông In
4C
553.000
237.000
127.000
56.000
Trục đường nối với
đường Hồ Chí Minh
Ngã ba đường Hồ Chí
Minh cạnh nhà ông Giang
tại mốc định vị H
23
Nhà ông Bình đến cuối
đường
4B
617.000
253.000
142.000
63.000
Trục đường nối với
đường Hồ Chí Minh
Ngã ba đường Hồ Chí
Minh tại mốc định vị H
29
Tại mốc định vị D
11
cổng Trung tâm y tế
(cũ)
3C
743.000
314.000
182.000
83.000
23
Vỗ Bẩm
Ngã ba đường Hồ Chí
Minh cạnh nhà ông A Rất
Văng tại mốc định vị H
10
Tại mốc định vị F
4
cạnh nhà ông Pìn
4B
617.000
253.000
142.000
63.000
24
Vỗ Át
Ngã ba đường Hồ Chí
Minh cạnh nhà ông - bà
Hoàng Bạch
Đến cuối đường cạnh
nhà ông Rô
4B
617.000
253.000
142.000
63.000
IV. Giá đất thuộc các trục đường nội thị
1
A Biah
Ngã ba cạnh nhà ông Tiếp
tại mốc định vị S
4
Đến sông Tà Rình
4B
617.000
253.000
142.000
63.000
2
A Đon
Ngã tư đường 6 (cạnh nhà
ông Nhơn)
Ngã ba đường Hồ Chí
Minh (cạnh nhà ông
Quân)
2B
1.271.000
578.000
347.000
183.000
3
Trường Sơn
Ngã ba đường Hồ Chí
Minh
Ngã ba đường công vụ
Hồng Kim - A Ngo
(cạnh nhà bà Nuôi)
3C
743.000
314.000
182.000
83.000
110
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
4
Đinh Núp
Ngã ba đường Hồ Chí
Minh cạnh nhà ông Vũ tại
mốc định vị K
1
Tại mốc định vị chợ
tạm N1 ngã ba đường
công vụ Hồng Kim - A
Ngo cạnh cơ quan Thi
hành án huyện
1C
1.551.000
693.000
413.000
231.000
5
Động Tiên Công
Tại mốc định vị K
1
(nhà
ông Vũ)
Tại mốc định vị K
2
(nhà ông Bửu)
2A
1.419.000
644.000
380.000
215.000
6
Kăn Treec
Ngã tư quán ông Lợi mốc
D3
Ranh giới xã Hồng
Quảng
3C
743.000
314.000
182.000
83.000
7
Kim Đồng
Điểm đấu nối tại ngã ba
đường đi Trường Tiểu học
Kim Đồng
Cống Sơn Phước
(Cạnh nhà ông Mười)
3B
842.000
363.000
198.000
99.000
Kim Đồng
Cống Sơn Phước (Cạnh
nhà ông Mười)
Ngã tư (cạnh nhà ông
Châu) mốc D
6
3B
842.000
363.000
198.000
99.000
Kim Đồng
Ngã tư (cạnh nhà ông
Châu) mốc D
6
Ngã tư đường 6 (cạnh
nhà ông Nhơn)
2C
1.122.000
512.000
297.000
165.000
8
Konh Hư
Ngã tư đường 6 (cạnh nhà
ông Nhơn)
Tại mốc định vị M
3
đường đi Hồng Quảng
3A
908.000
380.000
198.000
116.000
9
Nguyễn Văn Hoạch
Ngã ba giao với đường Hồ
Chí Minh, cạnh nhà ông Dừa
Nhà bà Kăn Lịch (cũ)
4A
696.000
285.000
158.000
79.000
10
Nguyễn Văn Quãng
Cống Sơn Phước mốc D
4
Ranh giới xã Hồng
Quảng mốc X
5
4C
553.000
237.000
127.000
56.000
11
Quỳnh Trên
Trụ sở Uỷ ban nhân dân
Huyện cũ (Cạnh nhà ông Thái)
Đến hết nhà bà Phương
4B
617.000
253.000
142.000
63.000
12
Trục đường nội thị
Ngã ba đường đi trường
Trung học phổ thông số 1
tại mốc định vị D
1
cạnh
nhà ông Hiếu
Tại mốc định vị M
1
cạnh nhà ông Tâm
3B
842.000
363.000
198.000
99.000
13
Trục đường nội thị
Cạnh nhà thầy Trữ mốc S
2
Nhà ông Diện tổ 1 cụm 3
4C
553.000
237.000
127.000
56.000
111
CÔNG BÁO THỪA THIÊN HUẾ/Số 82 + 83/Ngày 31-12-2024
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU
ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI
ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI
ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
14
Trục đường nội thị sau
trường Trung học cơ sở
- dân tộc nội trú
Ngã ba đường vào cầu
Hồng Bắc
Tại mốc định vị S
1
cạnh nhà ông Sinh
4C
553.000
237.000
127.000
56.000
15
Ngã ba Trường tiểu học
thị trấn số 1 đến ngã ba
đường tránh đường Hồ
Chí Minh cạnh nhà ông
Phan Tý, cụm 3
Ngã ba Trường tiểu học thị
trấn số 1
Ngã ba đường tránh
đường Hồ Chí Minh
cạnh nhà ông Phan Tý,
cụm 3
3C
743.000
314.000
182.000
83.000
16
Ngã ba giao với đường
Hồ Chí Minh, cạnh nhà
ông - bà Khanh - Mỹ
(cũ) đến nhà ông Hà
Ngã ba giao với đường Hồ
Chí Minh, cạnh nhà ông -
bà Khanh - Mỹ (cũ)
Nhà ông Hà
3C
743.000
314.000
182.000
83.000
17
Trục đường nội thị cạnh
hàng rào trường Trung
học phổ thông A Lưới
Đấu nối với đường Kim
Đồng, cạnh hàng rào
trường Trung học phổ
thông A Lưới
Đấu nối với trục đường
nội thị từ nhà ông Hiếu
đến nhà ông Tâm điện
lực
4B
617.000
253.000
142.000
63.000
18
Trục đường nội thị vòng
quanh phía sau trung
tâm y tế Huyện
Đấu nối với đường A Đon,
cạnh nhà ông Phong
Đấu nối với đường A
Đon cạnh hàng rào nhà
xe trung tâm y tế Huyện
4C
553.000
237.000
127.000
56.000
19
Các đoạn đường nội bộ thuộc Vườn tràm
4C
553.000
237.000
127.000
56.000
20
Các trục đường nội bộ Hợp tác xã Sơn Phước
4C
553.000
237.000
127.000
56.000
21
Các trục đường nội bộ chợ tạm cũ
4B
617.000
253.000
142.000
63.000
22
Các trục đường nội bộ, còn lại ven chân đồi, ven đường 14B (cũ), tại các cụm I,
II, III, IV, V, VI
277.000
104.000
88.000
56.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quy định 99/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định 80/2019/QĐ-UBND ngày 21/12/2019, Quyết định 06/2023/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh

văn bản tiếng việt

downloadQuy định 99/2024/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quy định 99/2024/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×